quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Về định mức kinh tế kỹ thuật giống gốc vật nuôi (71/2025/TT-BNNMT) · 18/12/2025
  2. 02Sửa Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo (01/2025/NĐ-CP) · 01/01/2025
  3. 03Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam và sửa đổi Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT (18/2024/TT-BNNPTNT) · 29/11/2024
  4. 04Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa (01/2024/TT-BNNPTNT) · 02/02/2024
  5. 05Nghị định 11/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 103/2020/NĐ-CP về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu (11/2022/NĐ-CP) · 15/01/2022
  6. 06Sửa đổi Thông tư 05/2015/TT-BNNPTNT và Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT (15/2021/TT-BNNPTNT) · 06/12/2021
  7. 07Nghị định 103/2020/NĐ-CP chứng nhận gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu (103/2020/NĐ-CP) · 04/09/2020
  8. 08Quy định về lưu mẫu giống cây trồng; kiểm định ruộng giống (26/2019/TT-BNNPTNT) · 27/12/2019
  9. 09Thông tư 43/2018/TT-BNNPTNT xuất, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng (43/2018/TT-BNNPTNT) · 28/12/2018
  10. 10Thông tư 25/2018/TT-BNNPTNT trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống (25/2018/TT-BNNPTNT) · 15/11/2018
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 53/2014/TT-BNNPTNT Sửa Thông tư về kiểm dịch nhập khẩu trâu bò
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ngày BH30/12/2014
    Hiệu lực14/02/2015
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 53/2014/TT-BNNPTNT Sửa Thông tư về kiểm dịch nhập khẩu trâu bò

    Cơ quan ban hành
    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Người ký
    Vũ Văn Tám
    Ngày ban hành
    30/12/2014
    Ngày hiệu lực
    14/02/2015
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
    --------

    Số: 53/2014/TT-BNNPTNT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2014

    THÔNG TƯ

    V/V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 27/2009/TT-BNN NGÀY 28/5/2009 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KIỂM DỊCH NHẬP KHẨU TRÂU, BÒ TỪ CÁC NƯỚC LÀO VÀ CĂMPUCHIA VÀO VIỆT NAM

     Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;

    Căn cứ Pháp lệnh giống vật nuôi ngày 24 tháng 3 năm 2004;

    Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y; Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y">119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư 27/2009/TT-BNN về kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò từ các nước Lào, Cămpuchia vào Việt Nam.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNN ngày 28/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào

    Việt Nam

    1. Điểm c, d, đ khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:

    “c) Kiểm tra các bệnh: Sẩy thai truyền nhiễm, Xoắn khuẩn, Lao bò, Lở mồm long móng (LMLM) đối với từng lô trâu, bò theo tỷ lệ lưu hành ước tính là 10% (theo phụ lục Thông tư này), nếu kết quả kiểm tra âm tính thì được phép giết mổ;

    d) Xử lý đàn trâu bò có kết quả kiểm tra dương tính: Nếu dương tính với bệnh LMLM thì phải cách ly, tiêm phòng vắc xin LMLM tam giá cho toàn đàn; đối với bệnh Sẩy thai truyền nhiễm, Xoắn khuẩn thì điều trị toàn đàn hoặc kiểm tra từng con trâu, bò và điều trị những con có kết quả dương tính; thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch từ 15 đến 21 ngày, trường hợp thời gian cách ly kiểm dịch quá thời hạn thì Chi cục Thú y phải thông báo cho chủ hàng biết rõ lý do;

    Riêng đối với bệnh Lao bò thì phải cách ly và kiểm tra lại từng con, nếu dương tính thì phải giết mổ bắt buộc và xử lý nhiệt đối với thân thịt không có bệnh tích Lao bò trước khi sử dụng làm thực phẩm hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi; đối với nội tạng, phụ phẩm và thân thịt có bệnh tích phải tiêu hủy;

    đ) Thông báo kết thúc thời gian nuôi cách ly kiểm dịch đối với trâu, bò nhập khẩu đáp ứng các điều kiện sau: Khỏe mạnh về lâm sàng, đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều này, đã được phun tắm thuốc diệt ký sinh trùng ngoài da; nếu trâu, bò không đảm bảo các điều kiện để công bố kết thúc thời gian nuôi cách ly kiểm dịch thì Chi cục Thú y báo cáo về Cục Thú y để hướng dẫn xử lý kịp thời.”

    2. Bãi bỏ điểm e khoản 2 Điều 6.

    3. Điểm c khoản 2 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:

    “c) Thực hiện nghiêm túc việc kiểm dịch trâu, bò thu gom sau nhập khẩu tại các xã biên giới theo hướng dẫn tại Thông tư này. Chi cục Thú y báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp và báo cáo Cục Thú y định kỳ theo qu‎ý, năm về tình hình kiểm dịch thu gom sau nhập khẩu”.

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2015.

    Điều 3. Trách nhiệm thi hành

    Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Lãnh đạo Bộ NN&PTNT;
    - Công báo Chính phủ, Website Chính phủ;
    - Ban Chỉ đạo quốc gia PCDCGC;
    - UBND các tỉnh, TP;
    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư Pháp;
    - Các Bộ: Công an, Công thương, Tài chính, Bộ tư lệnh Bộ đội biên phòng;
    - Vụ Pháp chế, Trung tâm KN Quốc gia - Bộ NN&PTNT;
    - Các Cục: Quản lý thị trường - Bộ Công thương; Quân nhu – Bộ Quốc phòng; Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt, đường thuỷ - Bộ Công an;
    - Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
    - Sở NN & PTNT, CCTY các tỉnh, TP;
    - Các CQTY vùng, CCKDĐV vùng, TTKTVSTY TW thuộc Cục Thú y;
    - Lưu VT, TY.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG







    Vũ Văn Tám

    PHỤ LỤC

    SỐ LƯỢNG MẪU ĐƯỢC LẤY ĐỂ PHÁT HIỆN BỆNH
    (Kèm theo Thông tư số: 53/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 /12/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    Tổng đàn

    Tỷ lệ lưu hành ước tính

    0,1%

    0,5%

    1%

    2%

    5%

    10%

    20%

    20

    20

    20

    20

    20

    20

    16

    10

    50

    50

    50

    48

    48

    35

    22

    12

    100

    100

    100

    96

    78

    45

    25

    13

    200

    200

    290

    155

    105

    51

    27

    14

    500

    500

    349

    225

    129

    56

    28

    14

    1.000

    950

    450

    258

    138

    57

    29

    14

    5.000

    2253

    564

    290

    147

    59

    29

    14

    10.000

    2588

    581

    294

    148

    59

    29

    14

    > 10.000

    2995

    598

    299

    149

    59

    29

    14

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Hỏi AI ngay →