quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Sửa đổi Thông tư 05/2024/TT-BXD về Luật Nhà ở (32/2025/TT-BXD) · 10/11/2025
  2. 02Nghị định 291/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 103/2024/NĐ-CP về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định 104/2024/NĐ-CP về Quỹ phát triển đất (291/2025/NĐ-CP) · 06/11/2025
  3. 03Về các trường hợp khác được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 157 Luật Đất đai 2024 (230/2025/NĐ-CP) · 19/08/2025
  4. 04Sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (226/2025/NĐ-CP) · 15/08/2025
  5. 05Về thời điểm xác định giá đất quỹ đất thanh toán theo hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao tại Khu đô thị mới Thủ Thiêm (91/2025/NĐ-CP) · 24/04/2025
  6. 06Thông tư 48/2024/TT-BTNMT định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, xây dựng cơ sở dữ liệu về đất đai (48/2024/TT-BTNMT) · 31/12/2024
  7. 07Quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (25/2024/TT-BTNMT) · 26/11/2024
  8. 08Thông tư 82/2024/TT-BTC hướng dẫn sử dụng kinh phí xây dựng, vận hành, khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở (82/2024/TT-BTC) · 25/11/2024
  9. 09Bãi bỏ văn bản pháp luật lĩnh vực đất đai Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành (20/2024/TT-BTNMT) · 16/11/2024
  10. 10Thông tư 56/2024/TT-BCA hướng dẫn Luật Nhà ở trong Công an nhân dân (56/2024/TT-BCA) · 05/11/2024
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 50/2024/TT-BTNMT Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH31/12/2024
    Hiệu lực15/02/2025
    3 chương·2 điều
    Thông tư

    Thông tư 50/2024/TT-BTNMT Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Lê Minh Ngân
    Ngày ban hành
    31/12/2024
    Ngày hiệu lực
    15/02/2025
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

    _____________

    Số: 50/2024/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024

    THÔNG TƯ

    Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai

    cấp vùng và cả nước

    ____________

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

    Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quy hoạch và Phát triển tài nguyên đất;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng và cả nước.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật đ iều tra, đánh giá đất đai c ấ p vùng và cả nước.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025.

    Điều 3. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.

    Nơi nhận:

    - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Trung ương Đảng;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;

    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL(Bộ Tư pháp);

    - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT;

    - Lưu: VT, QHPTTNĐ.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG







    Lê Minh Ngân

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

    _____________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI

    CẤP VÙNG VÀ CẢ NƯỚC

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024

    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Phạm vi điều chỉnh

    Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng và cả nước áp dụng cho các công việc sau:

    1.1. Điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng.

    a) Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai;

    b) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất;

    c) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.

    1.2. Điều tra, đánh giá đất đai cả nước.

    1.3. Quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất và ô nhiễm đất trên phạm vi cả nước.

    2. Đối tượng áp dụng

    Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng và cả nước theo quy định của pháp luật về đất đai;

    Thông tư này áp dụng để tính đơn giá, dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng và cả nước sử dụng ngân sách nhà nước.

    3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

    Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

    Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

    Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;

    Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

    Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

    Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng môi trường xung quanh;

    Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

    Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;

    Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính.

    4. Quy định viết tắt

    ĐCV1

    Địa chính viên hạng III bậc 1 và tương đương

    ĐCV2

    Địa chính viên hạng III bậc 2 và tương đương

    ĐCV3

    Địa chính viên hạng III bậc 3 và tương đương

    ĐCV4

    Địa chính viên hạng III bậc 4 và tương đương

    ĐCV5

    Địa chính viên hạng III bậc 5 và tương đương

    ĐCV6

    Địa chính viên hạng III bậc 6 và tương đương

    ĐCVC2

    Địa chính viên hạng II bậc 2 và tương đương

    LX4

    Tái xe bậc 4

    CEC

    Dung tích hấp thu

    K2O (%)

    Kali tổng số

    N (%)

    Nitơ tổng số

    P2O5 (%)

    Phốt pho tổng số

    pHKCl

    Độ chua của đất

    Pb

    Chì

    Cd

    Cadimi

    Cu

    Đồng

    As

    Asen

    Zn

    Kẽm

    Cr

    Crôm

    Hg

    Thủy ngân

    Ni

    Niken

    BVTV

    Bảo vệ thực vật

    5. Quy định về sử dụng định mức

    5.1. Định mức này quy định mức cho hoạt động trực tiếp điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng và cả nước; quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất trên phạm vi cả nước. Các chi phí lập nhiệm vụ, quản lý chung, kiểm tra nghiệm thu, các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ sẽ được tính theo quy định của pháp luật hiện hành.

    5.2. Định mức lao động

    5.2.1. Định mức lao động điều tra, đánh giá đất đai là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một nội dung công việc cụ thể) và thời gian được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.

    Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.

    5.2.2. Thành phần định mức lao động gồm:

    a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.

    b) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các quy định có liên quan.

    c) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.

    5.3. Các định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    5.4. Hệ số điều chỉnh và nguyên tắc áp dụng

    5.4.1. Định mức điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp vùng quy định trong tập định mức này (Mvtb) áp dụng cho vùng trung bình có quy mô diện tích điều tra là 5.000.000 ha; số đơn vị hành chính cấp tỉnh là 10 tỉnh; định mức điều tra phẫu diện đất xác định cho phẫu diện chính, phẫu diện phụ, phẫu diện thăm dò; định mức phân tích mẫu đất xác định cho từng chỉ tiêu phân tích.

    Khi tính mức cho vùng cụ thể căn cứ vào diện tích điều tra, số đơn vị hành chính thực tế của vùng để tính theo công thức sau:

    MV = Mvtb x Kdtv x Khcv + Mpd + Mpt

    Trong đó:

    - MV là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai của vùng.

    - Mvtb là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai của vùng trung bình (không tính các nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất).

    - Kdtv là hệ số quy mô diện tích (Bảng 1).

    - Khcv là hệ số đơn vị hành chính (Bảng 2).

    - Mpd là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất của vùng = định mức/01 phẫu diện đất x số lượng phẫu diện đất của vùng.

    - Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích của vùng (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).

    Bảng 1: Hệ số quy mô diện tích (Kdtv) cấp vùng

    Diện tích điều tra (ha)

    Kdtv

    < 2.000.000

    0,95

    2.000.000 - < 5.000.000

    0,96 - 0,99

    5.000.000 - < 9.000.000

    1,00- 1,09

    ≥ 9.000.000

    1,10

    Ghi chú:

    - Số liệu về diện tích điều tra cấp vùng được tổng hợp từ diện tích các loại đất thuộc đối tượng điều tra đánh giá đất đai cấp vùng theo số liệu thống kê, kiểm kê đất đai tại thời điểm lập nhiệm vụ;

    - Hệ số quy mô diện tích được tính theo phương pháp nội suy.

    Bảng 2: Hệ số đơn vị hành chính (Khcv) cấp vùng

    Số đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Khcv

    5 - 9

    0,9 - 0,98

    10

    1,00

    11-14

    1,02- 1,10

    Ghi chú:

    - Số liệu số đơn vị hành chính cấp tỉnh lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm lập nhiệm vụ;

    - Hệ số đơn vị hành chính được tính theo phương pháp nội suy.

    5.4.2. Định mức điều tra, đánh giá thoái hoá đất cấp vùng quy định trong tập định mức này (Mvtb) áp dụng cho vùng trung bình có có quy mô diện tích điều tra là 5.000.000 ha; số đơn vị hành chính cấp tỉnh là 10 tỉnh; định mức điều tra các loại hình thoái hóa xác định cho từng điểm điều tra.

    Khi tính mức cho vùng cụ thể căn cứ vào diện tích điều tra, số đơn vị hành chính thực tế của vùng để tính theo công thức sau:

    MV = Mvtb x Kdtv x Khcv + Mđt

    Trong đó:

    - MV là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất của vùng.

    - Mvtb là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất của vùng trung bình (không tính nội dung điều tra các loại hình thoái hóa).

    - Kdtv là hệ số quy mô diện tích (Bảng 1).

    - Khcv là hệ số đơn vị hành chính (Bảng 2).

    - Mđt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại hình thoái hóa tính theo điểm điều tra của vùng = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều tra của vùng.

    5.4.3. Định mức điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp vùng quy định trong tập định mức này (Mvtb) áp dụng cho vùng trung bình có có quy mô diện tích điều tra là 5.000.000 ha; số đơn vị hành chính cấp tỉnh là 10 tỉnh; định mức điều tra, lấy mẫu đất xác định cho từng điểm điều tra; định mức phân tích mẫu đất xác định cho từng chỉ tiêu phân tích.

    Khi tính mức cho vùng cụ thể căn cứ vào diện tích điều tra, số đơn vị hành chính thực tế của vùng để tính theo công thức sau:

    MV = Mvtb x Kdtv x Khcv + Mđt + Mpt

    Trong đó:

    - MV là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cho một vùng.

    - Mvtb là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cho vùng trung bình (không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất).

    - Kdtv là hệ số quy mô diện tích (Bảng 1).

    - Khcv là hệ số đơn vị hành chính (Bảng 2).

    - Mđt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất của vùng = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất của vùng.

    - Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích của vùng (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).

    5.4.4. Định mức điều tra, đánh giá đất đai cả nước quy định trong tập định mức này gồm các nội dung: điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước; điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước; điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước và xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước.

    5.4.5. Định mức quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất quy định trong tập định mức này được xác định cho 01 kỳ quan trắc trên phạm vi cả nước; định mức điều tra quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất xác định cho từng điểm điều tra; định mức phân tích mẫu đất xác định cho từng chỉ tiêu phân tích.

    Phần II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    Chương 1

    ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

    CẤP VÙNG

    A. Định mức lao động

    I. Nội dung công việc

    Nội dung công việc điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp vùng được thực hiện theo quy định từ Điều 9 đến Điều 16 Chương II Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo phục hồi đất.

    II. Định mức

    1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

    Bảng 3

    STT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa




    1.1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai




    1.1.1

    Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác

    Nhóm 3 ĐCV3

    60

    80

    1.1.2

    Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra




    a

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên

    Nhóm

    3ĐCV3

    66

    125

    b

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

    Nhóm 3ĐCV3

    66

    125

    c

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp

    Nhóm 3ĐCV3

    310

    470

    d

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên quan đến giá đất

    Nhóm 3ĐCV3

    100

    150

    1.2

    Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều tra phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai




    1.2.1

    Xác định tuyên điều tra trên bản đồ điều tra thực địa

    Nhóm 3ĐCV3

    15

    1

    1.2.2

    Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất

    Nhóm 3ĐCV3


    60

    1.2.3

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ

    Nhóm 3ĐCV3

    15


    1.3

    Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập




    1.3.1

    Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

    Nhóm 4ĐCV3

    90


    1.3.2

    Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng

    Nhóm 4ĐCV3

    50


    1.3.3

    Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

    Nhóm 2ĐCV3

    35


    2

    Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa




    2.1

    Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa




    2.1.1

    Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa




    a

    Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

    Nhóm 4ĐCV3

    30


    b

    Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính

    Nhóm 2ĐCV3

    36


    c

    Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra

    Nhóm 3ĐCV3

    48


    d

    Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra

    Nhóm 4ĐCV3

    230


    d

    Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất

    Nhóm 4ĐCV3

    125


    e

    Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh

    Nhóm 4ĐCV3

    50


    g

    Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết qua điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra

    Nhóm 4ĐCV3

    60


    h

    Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa

    Nhóm 4ĐCV3

    25


    2.1.2

    Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

    Nhóm 4ĐCV3

    84


    2.1.3

    Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản tả phẫu diện đất

    Nhóm 2ĐCV3

    30


    2.1.4

    Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa

    Nhóm 2ĐCV3

    100


    2.2

    Điều tra phẫu diện đất (không bao gồm điều tra phẫu diện đất)




    2.2.1

    Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình; điều tra, mô tả thông tin khoanh đất

    Nhóm 4ĐCV3


    232

    2.2.2

    Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi)

    Nhóm 4ĐCV3


    100

    2.2.3

    Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra

    Nhóm 4ĐCV3

    175


    2.2.4

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

    Nhóm 2ĐCV3

    135


    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp




    3.1

    Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra




    3.1.1

    Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều tra

    Nhóm 4ĐCV3

    50


    3.1.2

    Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích

    Nhóm 4ĐCV3

    50


    3.2

    Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất




    3.2.1

    Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất

    Nhóm 3ĐCV3

    6


    3.2.2

    Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, gồm: loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất

    Nhóm 2ĐCV3

    126


    3.2.3

    Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối)

    Nhóm 2ĐCV3

    75


    3.2.4

    Tổng hợp kết quả phân tích về tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất

    Nhóm 2ĐCV3

    178


    3.2.5

    Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn)

    Nhóm 2ĐCV3

    126


    3.3

    Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất




    3.3.1

    Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai

    Nhóm 3ĐCV3

    6


    3.3.2

    Xác định diện tích của mỗi loại đất trong từng khoanh đất điều tra

    Nhóm 4ĐCV3

    64


    3.3.3

    Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra

    Nhóm 4ĐCV3

    50


    3.3.4

    Tổng hợp kết quả đánh giá đánh giá hiệu quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn

    Nhóm 4ĐCV3

    85


    3.3.5

    Tổng hợp kết quả đánh giá đánh giá hiệu quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn

    Nhóm 4ĐCV3

    85


    3.3.6

    Tổng hợp kết quả đánh giá đánh giá hiệu quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn

    Nhóm 4ĐCV3

    85


    3.3.7

    Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất

    Nhóm 4ĐCV3

    92


    3.4

    Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

    Nhóm 2ĐCV3

    125


    4

    Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai




    4.1

    Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất đai

    Nhóm 2ĐCV3

    100


    4.2

    Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề

    Nhóm 2ĐCV3

    216


    4.3

    Xây dựng lớp thông tin loại đất




    4.3.1

    Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    1ĐCV3

    10


    4.3.2

    Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa

    Nhóm 3ĐCV3

    80


    4.3.3

    Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất

    Nhóm 3ĐCV3

    90


    4.4

    Xây dựng bản đồ chất lượng đất




    4.4.1

    Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa

    Nhóm 3ĐCV3

    275


    4.4.2

    Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp thông tin

    Nhóm 3ĐCV3

    75


    4.4.3

    Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu

    Nhóm 3ĐCV3

    338


    4.4.4

    Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất

    Nhóm 3 ĐCV3

    120


    4.4.5

    Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại đất

    Nhóm 3ĐCV3

    165


    4.4.6

    Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất lượng đất

    1ĐCV3

    10


    4.4.7

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ

    Nhóm 3ĐCV3

    40


    4.5

    Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi




    4.5.1

    Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi

    Nhóm

    4ĐCV3

    60


    4.5.2

    Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi

    Nhóm

    4ĐCV3

    60


    4.6

    Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai




    4.6.1

    Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin

    Nhóm

    3ĐCV3

    276


    4.6.2

    Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường

    Nhóm

    3ĐCV3

    350


    4.6.3

    Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề đế khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng đất đai

    Nhóm

    3ĐCV3

    160


    4.6.4

    Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất

    Nhóm

    3ĐCV3

    165


    4.6.5

    Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất

    1ĐCV3

    10


    4.6.6

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ

    Nhóm

    3ĐCV3

    40


    4.7

    Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai




    4.7.1

    Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Nhóm

    3ĐCV3

    108


    4.7.2

    Quét các dữ liệu khác có liên quan

    Nhóm

    2ĐCV3

    15


    4.8

    Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Nhóm

    3ĐCV3

    22


    5

    Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất




    5.1

    Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất




    5.1.1

    Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất

    Nhóm

    2ĐCV3

    104


    5.1.2

    Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    64


    5.1.3

    Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    96


    5.1.4

    Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất theo loại đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    40


    5.1.5

    Tổng hợp đánh giá chất lượng đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    76


    5.2

    Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai




    5.2.1

    Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai

    Nhóm

    1ĐCV4,

    1ĐCV6

    108


    5.2.2

    Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    40


    5.2.3

    Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai

    Nhóm

    1ĐCV3,

    1ĐCVC2

    80


    5.2.4

    Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    96


    5.2.5

    Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường)

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    72


    5.2.6

    Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất

    Nhóm

    1ĐCV3,

    1ĐCVC2

    206


    5.3

    Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước




    5.3.1

    Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ điều tra trước

    Nhóm

    1ĐCV3,

    1ĐCVC2

    108


    5.3.2

    Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước

    Nhóm

    1ĐCV3,

    1ĐCVC2

    40


    5.3.3

    Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    80


    5.4

    Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    90


    5.5

    Xây dựng báo cáo đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    110


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai




    6.1

    Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

    Nhóm

    1ĐCV4,

    1ĐCV6

    50


    6.2

    Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    Nhóm

    1ĐCV4,

    1ĐCV6,

    1ĐCVC2

    85


    6.3

    Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    30


    2. Điều tra phẫu diện đất

    Bảng 4

    STT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/phẫu diện)

    Chính

    Phụ

    Thăm dò

    1

    Trường hợp đào phẫu diện đất

    Nhóm 3ĐCV3, 1LX4

    1,00

    0,50

    0,50

    2

    Trường hợp khoan phẫu diện đất

    Nhóm 3ĐCV3, 1LX4

    0,50

    0,25

    0,25

    3. Phân tích mẫu đất

    Bảng 5

    STT

    Mã hiệu

    Chỉ tiêu phân tích

    Định biên

    Định mức

    (công/chỉ tiêu)

    1

    1Đ1

    Dung trọng

    1ĐCV3

    0,24

    2

    1Đ2

    Tỷ trọng

    1ĐCV3

    0,24

    3

    1Đ3

    pHKCl

    1ĐCV3

    0,40

    4

    1Đ4

    Chất hữu cơ tổng số

    1ĐCV3

    0,45

    5

    1Đ5

    Thành phần cơ giới



    5a

    1Đ5a

    Cát, cát mịn

    1ĐCV3

    0,32

    5b

    1Đ5b

    Limon

    1ĐCV3

    0,32

    5c

    1Đ5c

    Sét

    1ĐCV3

    0,32

    6

    1Đ6

    CEC

    1ĐCV3

    0,40

    7

    1Đ7

    N tổng số

    1ĐCV3

    0,75

    8

    1Đ8

    P2O5 tổng số

    1ĐCV3

    0,75

    9

    1Đ9

    K2O tổng số

    1ĐCV3

    0,75

    10

    1Đ10

    Lưu huỳnh tổng số

    1ĐCV3

    0,45

    11

    1Đ11

    Tổng muối tan

    1ĐCV3

    0,40

    12

    1Đ12

    Vi sinh vật



    12a

    1Đ12a

    Tổng số vi khuẩn hiếu khí

    1ĐCV3

    0,50

    12b

    1Đ12b

    Tổng số nấm men

    1ĐCV3

    0,40

    12c

    1Đ12C

    Tổng số nấm mốc

    1ĐCV3

    0,40

    12d

    1Đ12d

    Tổng số xạ khuẩn

    1ĐCV3

    0,50

    B. Định mức dụng cụ lao động

    I. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

    Bảng 6

    STT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (Kw)

    Định mức

    (ca/vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    3.541


    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    12.746


    3

    Ghế tựa

    Cái

    96


    12.746


    4

    Chuột máy tính

    Cái

    60


    12.746


    5

    Máy tính Casio

    Cái

    60


    1.062


    6

    Ổn áp dùng chung

    Cái

    60


    3.541


    7

    Lưu điện cho máy tính

    Cái

    60


    10.622


    8

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2,00

    708


    9

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,50

    1.180


    10

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,10

    1.770


    11

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    3.541


    12

    Màn chiếu điện

    Cái

    60

    0,121

    35


    13

    Bút trình chiếu

    Cái

    60


    35


    14

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6



    1.326

    15

    Quần áo mưa

    Bộ

    12



    663

    16

    Ba lô

    Cái

    24



    1.326

    17

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36



    1.326

    18

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60



    103

    19

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6



    412

    Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 6 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00

    100,00

    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

    12,12

    69,53

    2

    Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

    18,55

    30,47

    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

    17,00


    4

    Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    36,80


    5

    Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

    13,54


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    1,99


    II. Điều tra phẫu diện đất

    Bảng 7

    STT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn

    vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Định mức (ca/phẫu diện)

    Trường hợp đào phẫu diện

    Trường hợp khoan phẫu diện

    Chính

    Phụ

    Thăm dò

    Chính

    Phụ

    Thăm

    dò

    1

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6

    4

    2

    2

    2

    1

    1

    2

    Ba lô

    Cái

    24

    4

    2

    2

    2

    1

    1

    3

    Quần áo mưa

    Bộ

    12

    2

    1

    1

    1

    0,5

    0,5

    4

    Bộ dụng cụ đào đất

    Cái

    24

    1

    0,5

    0,5




    5

    Khoan lấy mẫu đất

    Bộ

    24




    0,5

    0,25

    0,25

    6

    Dụng cụ so màu

    (Munsell) đất

    Cái

    24

    1

    0,5

    0,5

    0,5

    0,25

    0,25

    7

    Ống đựng dung trọng đất

    Ống

    24

    15

    15


    15

    15


    8

    Bộ đóng dung trọng đất

    Bộ

    24

    0,5

    0,5


    0,5

    0,5


    9

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60

    1

    0,5

    0,5

    0,5

    0,25

    0,25

    10

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36

    1

    0,5

    0,5

    0,5

    0,25

    0,25

    11

    Mũ cứng

    Cái

    12

    4

    2

    2

    2

    1

    11

    12

    Ô che mưa che nắng

    Cái

    12

    2

    1

    1

    1

    0,5

    0,5

    13

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    6

    4

    2

    2

    2

    1

    1

    14

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6

    0,5

    0,25

    0,25

    0,25

    0,125

    0,125

    15

    Thước đo phẫu diện

    Cái

    6

    1

    0,5


    0,5

    0,25


    III. Phân tích mẫu đất

    Bảng 8

    STT

    Mã hiệu

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (Kw)

    Định mức

    (ca/chỉ tiêu)

    1

    1Đ1

    Dung trọng






    1

    Cốc nhựa

    Cái

    36


    0,160


    2

    Cốc thủy tinh

    Cái

    12


    0,160


    3

    Đũa thủy tinh

    Cái

    12


    0,160


    4

    Phễu lọc thủy tinh

    Cái

    12


    0,160


    5

    Bình thủy tinh 250ml

    Cái

    12


    0,160


    6

    Đĩa phơi mẫu

    Cái

    12


    0,160


    7

    Áo blu

    Cái

    12


    0,400


    8

    Dép xốp

    Đôi

    6


    0,800


    9

    Găng tay

    Hộp

    0,3


    0,010


    10

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    11

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60


    0,060


    12

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,060


    13

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,240


    14

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,240


    15

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,040


    16

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,040


    17

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,002


    18

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,015


    19

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,240

    2

    1Đ2

    Tỷ trọng




    Như 1Đ1

    3

    1Đ3

    pHKCl






    1

    Cốc nhựa

    Cái

    36


    0,240


    2

    Cốc thủy tinh

    Cái

    12


    0,240


    3

    Bình thủy tinh 250ml

    Cái

    12


    0,240


    4

    Bình thủy tinh 1000ml

    Cái

    12


    0,240


    5

    Đĩa phơi mẫu

    Cái

    12


    0,240


    6

    Áo blu

    Cái

    12


    0,400


    7

    Dép xốp

    Đôi

    6


    0,800


    8

    Găng tay

    Hộp

    0,3


    0,010


    9

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    10

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60


    0,100


    1 1

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,100


    12

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,400


    13

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,400


    14

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,067


    15

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,067


    16

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,003


    17

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,025


    18

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,400

    4

    1Đ4

    Chất hữu cơ tổng số






    1

    Chai đựng hoá chất

    Cái

    12


    0,280


    2

    Bao đựng mẫu

    Cái

    1


    0,280


    3

    Đĩa phơi mẫu

    Cái

    12


    0,280


    4

    Micropipet 10ml

    Cái

    12


    0,280


    5

    Pipet 5ml

    Cái

    12


    0,280


    6

    Bình định mức 50ml

    Cái

    12


    0,280


    7

    Bình định mức 100ml

    Cái

    12


    0,280


    8

    Bình định mức 25ml

    Cái

    12


    0,280


    9

    Bình định mức 250ml

    Cái

    12


    0,280


    10

    Đầu cone 5ml

    Cái

    1


    0,280


    11

    Cốc thủy tinh

    Cái

    12


    0,280


    12

    Đèn Wimax = 200h

    Cái

    24


    0,280


    13

    Đèn DI max = 500h

    Cái

    24


    0,280


    14

    Cuvet 1cm

    Cái

    12


    0,280


    15

    Bình nhựa 2 lít

    Cái

    36


    0,280


    16

    Bình nhựa 5 lít

    Cái

    36


    0,280


    17

    Chai nhựa 0,5 lít

    Cái

    36


    0,280


    18

    Áo blu

    Cái

    12


    0,400


    19

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    20

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    21

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,100


    22

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,400


    23

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,400


    24

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,067


    25

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,067


    26

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,003


    27

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,025


    28

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,400

    5

    1Đ5

    Thành phần cơ giới





    5a

    1Đ5a

    Cát, cát mịn






    1

    Cốc nhựa

    Cái

    36


    0,160


    2

    Cốc thủy tinh

    Cái

    12


    0,160


    3

    Bình thủy tinh 250ml

    Cái

    12


    0,160


    4

    Ống trụ 1000ml

    Cái

    12


    0,160


    5

    Ống hút Robinson

    Cái

    12


    0,160


    6

    Đĩa phơi mẫu

    Cái

    12


    0,160


    7

    Khay đựng mẫu sàng rây

    Cái

    12


    0,160


    8

    Áo blu

    Cái

    12


    0,400


    9

    Dép xốp

    Đôi

    6


    0,800


    10

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    11

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    12

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60


    0,080


    13

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,080


    14

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,320


    15

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,320


    16

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,053


    17

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,053


    18

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,003


    19

    Máy hút âm

    Cái

    60

    1,5

    0,020


    20

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,320

    5b

    1Đ5b

    Limon




    Như 1 Đ5a

    5c

    1Đ5c

    Sét




    Như 1 Đ5a

    6

    1Đ6

    CEC






    1

    Chai đựng hoá chất

    Cái

    12


    0,360


    2

    Ống nghiệm 25*150

    Ống

    6


    0,360


    3

    Ống nghiệm không nắp

    Ống

    6


    0,360


    4

    Ống nghiệm có nắp

    Ống

    6


    0,360


    5

    Micropipet 1ml

    Cái

    12


    0,360


    6

    Pipet 5ml

    Cái

    12


    0,360


    7

    Đầu cone 1ml

    Cái

    1


    0,360


    8

    Đầu cone 5ml

    Cái

    1


    0,360


    9

    Bình tia

    Cái

    36


    0,360


    10

    Cốc thủy tinh 1000ml

    Cái

    12


    0,360


    11

    Bình nhựa 2 lít

    Cái

    36


    0,360


    12

    Bình nhựa 5 lít

    Cái

    36


    0,360


    13

    Chai nhựa 0,5 lít

    Cái

    36


    0,360


    14

    Áo blu

    Cái

    12


    0,400


    15

    Dép xốp

    Đôi

    6


    0,800


    16

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    17

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    18

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60


    0,200


    19

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,080


    20

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,800


    21

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,800


    22

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,133


    23

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,133


    24

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,006


    25

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,050


    26

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,800

    7

    1Đ7

    N tổng số






    1

    Chai đựng hoá chất

    Cái

    12


    0,700


    2

    Micropipet 10ml

    Cái

    12


    0,700


    3

    Pipet 5ml

    Cái

    12


    0,700


    4

    Bình định mức 50ml

    Cái

    12


    0,700


    5

    Bình định mức 100ml

    Cái

    12


    0,700


    6

    Bình định mức 25ml

    Cái

    12


    0,700


    7

    Bình định mức 250ml

    Cái

    12


    0,700


    8

    Đầu cone 5ml

    Cái

    1


    0,700


    9

    Cốc thủy tinh

    Cái

    12


    0,700


    10

    Đèn D2

    Cái

    24


    0,700


    11

    Đèn Tungsten

    Cái

    24


    0,700


    12

    Cuvet 1cm

    Cái

    12


    0,700


    13

    Bình nhựa 2 lít

    Cái

    36


    0,700


    14

    Bình nhựa 5 lít

    Cái

    36


    0,700


    15

    Chai nhựa 0,5 lít

    Cái

    36


    0,700


    16

    Áo blu

    Cái

    12


    0,400


    17

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    18

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    19

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,067


    20

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,067


    21

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,003


    22

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,025


    23

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,400


    24

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,100


    25

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,400


    26

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,400

    8

    1Đ8

    P2O5 tổng số






    1

    Chai đựng hoá chất

    Cái

    12


    0,280


    2

    Bình tam giác

    Cái

    12


    0,280


    3

    Micropipet 10ml

    Cái

    12


    0,280


    4

    Pipet 5ml

    Cái

    12


    0,280


    5

    Bình định mức 50ml

    Cái

    12


    0,280


    6

    Bình định mức 100ml

    Cái

    12


    0,280


    7

    Bình định mức 25ml

    Cái

    12


    0,280


    8

    Đầu cone 5ml

    Cái

    1


    0,280


    9

    Cốc thủy tinh

    Cái

    12


    0,280


    10

    Đũa thủy tinh

    Cái

    12


    0,280


    11

    Bình tia

    Cái

    36


    0,280


    12

    Đèn Wimax = 20011

    Cái

    24


    0,280


    13

    Đèn DI max = 50011

    Cái

    24


    0,280


    14

    Cuvet 1cm

    Cái

    12


    0,280


    15

    Bình nhựa 2 lít

    Cái

    36


    0,280


    16

    Bình nhựa 5 lít

    Cái

    36


    0,280


    17

    Chai nhựa 0,5 lít

    Cái

    36


    0,280


    18

    Áo blu

    Cái

    12


    0,400


    19

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    20

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    21

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,057


    22

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,057


    23

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,003


    24

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,025


    25

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,400


    26

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,100


    27

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,400


    28

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,400

    9

    1Đ9

    K2O tổng số






    1

    Chai đựng hoá chất

    Cái

    12


    0,280


    2

    Đĩa phơi mẫu

    Cái

    12


    0,280


    3

    Bình tam giác

    Cái

    12


    0,280


    4

    Micropipet 10ml

    Cái

    12


    0,280


    5

    Pipet 5ml

    Cái

    12


    0,280


    6

    Bình định mức 100ml

    Cái

    12


    0,280


    7

    Bình định mức 25ml

    Cái

    12


    0,280


    8

    Bình định mức 250ml

    Cái

    12


    0,280


    9

    Đầu cone 5ml

    Cái

    1


    0,280


    10

    Cốc nhựa

    Cái

    36


    0,280


    11

    Cốc thủy tinh

    Cái

    12


    0,280


    12

    Bình tia

    Cái

    36


    0,280


    13

    Đèn Wimax = 200h

    Cái

    24


    0,280


    14

    Đèn DI max = 500h

    Cái

    24


    0,280


    15

    Cuvet 1cm

    Cái

    12


    0,280


    16

    Bình nhựa 2 lít

    Cái

    36


    0,280


    17

    Bình nhựa 5 lít

    Cái

    36


    0,280


    18

    Chai nhựa 0,5 lít

    Cái

    36


    0,280


    19

    Áo blu

    Cái

    12


    0,400


    20

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    21

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    22

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,067


    23

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,067


    24

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,003


    25

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,025


    26

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,400


    27

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,100


    28

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,400


    29

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,400

    10

    1Đ10

    Lưu huỳnh tổng số






    1

    Chai đựng hoá chất

    Cái

    12


    0,280


    2

    Đĩa phơi mẫu

    Cái

    12


    0,280


    3

    Bình tam giác 250ml

    Cái

    12


    0,280


    4

    Pipet 10ml

    Cái

    12


    0,280


    5

    Micropipet 5ml

    Cái

    12


    0,280


    6

    Đầu cone 5ml

    Cái

    1


    0,280


    7

    Cốc thủy tinh 250ml

    Cái

    12


    0,280


    8

    Đũa thủy tinh

    Cái

    12


    0,280


    9

    Cốc nhựa

    Cái

    36


    0,280


    10

    Bình định mức 50ml

    Cái

    12


    0,280


    11

    Bình định mức 1000ml

    Cái

    12


    0,280


    12

    Bình tia

    Cái

    36


    0,280


    13

    Bình nhựa 2 lít

    Cái

    36


    0,280


    14

    Bình nhựa 5 lít

    Cái

    36


    0,280


    15

    Chai nhựa 0,5 lít

    Cái

    36


    0,280


    16

    Áo blu

    Cái

    12


    0,400


    17

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    18

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    19

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,067


    20

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,067


    21

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,003


    22

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,025


    23

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,400


    24

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,100


    25

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,400


    26

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,400

    11

    1Đ11

    Tổng muối tan




    Nhu 1Đ9

    12

    1Đ12

    Vi sinh vật





    12a

    1Đ12a

    Tổng số vi khuẩn hiếu khí






    1

    Áo blu

    Cái

    12


    0,600


    2

    Găng tay

    Hộp

    0,3


    0,600


    3

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,600


    4

    Ống efpendof 1 ml

    Cái

    1


    0,600


    5

    Đầu cone 0,2ml

    Cái

    1


    0,600


    6

    Đầu cone 1ml

    Cái

    1


    0,600


    7

    Ống đong 100ml

    Cái

    12


    0,600


    8

    Ống đong 250ml

    Cái

    12


    0,600


    9

    Ống đong 500ml

    Cái

    12


    0,600


    10

    Ống đong 1000ml

    Cái

    12


    0,600


    11

    Cốc thủy tinh 50 ml

    Cái

    12


    0,600


    12

    Cốc thủy tinh 1000ml

    Cái

    12


    0,600


    13

    Đĩa petri

    Cái

    12


    0,600


    14

    Bình tam giác 500ml

    Cái

    12


    0,600


    15

    Micropipet 1ml

    Cái

    12


    0,600


    16

    Micropipet 0,2ml

    Cái

    12


    0,600


    17

    Đèn cồn

    Cái

    12


    0,600


    18

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,160


    19

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,160


    20

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,008


    21

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,060


    22

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,960

    12b

    1Đ12b

    Tổng số nấm men




    Như 1Đ12a

    12c

    1Đ12C

    Tổng số nấm mốc




    Như 1Đ12a

    12d

    lĐ12d

    Tổng số xạ khuẩn




    Như 1Đ12a

    C. Định mức tiêu hao vật liệu

    I. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

    Bảng 9

    STT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức
    (tính cho vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    USB (32G)

    Cái

    2

    2

    2

    Mực in A3

    Hộp

    1


    3

    Mực in A4

    Hộp

    33

    3

    4

    Mực in màu A4

    Hộp

    7


    5

    Mực in Ploter (06 hộp)

    Bộ

    10


    6

    Mực phô tô

    Hộp

    7


    7

    Đầu phun màu A0

    Chiếc

    2


    8

    Đầu phun màu A4

    Chiếc

    2


    9

    Giấy A3

    Gram

    2


    10

    Giấy A4

    Gram

    244

    10

    11

    Giấy in A0

    Cuộn

    8


    12

    Thùng tôn đựng tài liệu

    Cái

    15


    13

    Sổ công tác

    Quyển

    60

    60

    14

    Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

    Cái

    3


    Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 9 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00

    100,00

    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

    7,12

    69,53

    2

    Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

    18,55

    30,47

    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

    12,00


    4

    Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    16,80


    5

    Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

    23,54


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    21,99


    II. Điều tra phẫu diện đất

    Bảng 10

    STT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức (tính cho 01 phẫu diện)

    Trường hợp đào phẫu diện

    Trường hợp khoan phẫu diện

    Chính

    Phụ

    Thăm dò

    Chính

    Phụ

    Thăm dò

    1

    Hộp tiêu bản

    Hộp

    1

    1


    1

    1


    2

    Túi PE (zipper)

    Cái

    3

    2


    3

    2


    3

    Túi Zipper bạc

    Cục

    3

    2


    3

    2


    III. Phân tích mẫu đất

    Bảng 11

    STT

    Mã hiệu

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức
    (tính cho 01 chỉ tiêu)

    1

    1Đ1

    Dung trọng




    1

    Bao đựng mẫu

    Cái

    1,000


    2

    Nước rửa dụng cụ

    Lít

    0,300


    3

    Khăn lau 30 x 30

    Cái

    0,010

    2

    1Đ2

    Tỷ trọng


    Như 1Đ1

    3

    1Đ3

    pHKCl




    1

    KCl

    Gram

    4,000


    2

    Bao đựng mẫu

    Cái

    1,000


    3

    Nước rửa dụng cụ

    Lít

    0,300


    4

    Khăn lau 30 x 30

    Cái

    0,010

    4

    1Đ4

    Chất hữu cơ tổng số




    1

    K2Cr2Q7

    Gram

    13,000


    2

    H2SO4

    ml

    12,500


    3

    FeSO4(NH4)2SO4.H2O

    Gram

    24,500


    4

    C12H7N2.H2O

    Gram

    0,400


    5

    H3PO4

    ml

    25,000


    6

    Diphenylamin

    Gram

    1,000


    7

    Cồn lau dụng cụ

    ml

    10,000


    8

    Bao đựng mẫu

    Cái

    1,000


    9

    Giấy lọc băng xanh

    Hộp

    0,100


    10

    Khăn lau 30 x 30

    Cái

    0,010

    5

    1Đ5

    Thành phần cơ giới



    5a

    1Đ5a

    Cát, cát mịn




    1

    (NaPO3)6

    Gram

    0,500


    2

    Na2CO3

    Gram

    0,500


    3

    Bao đựng mẫu

    Cái

    1,000


    4

    Nước rửa dụng cụ

    Lít

    0,300


    5

    Khăn lau 30 x 30

    Cái

    0,010

    5b

    1Đ5b

    Limon


    Như 1Đ5a

    5c

    1Đ5c

    Sét


    Như 1Đ5a

    6

    1Đ6

    CEC




    1

    CH3COOH

    Gram

    9,650


    7

    NH4OH

    Gram

    19,000


    3

    Etanol

    ml

    25,000


    4

    KCl

    Gram

    12,500


    5

    HCl

    ml

    12,500


    6

    H3BO3

    Gram

    5,000


    7

    NaOH

    Gram

    5,000


    8

    H2SO4 tiêu chuẩn

    ml

    12,500


    9

    Bromocresol xanh

    Gram

    0,200


    10

    Metyl đỏ

    Gram

    0,200


    11

    Cồn lau dụng cụ

    ml

    10,000


    12

    Màng lọc

    Cái

    0,500


    13

    Khăn lau 30 x 30

    Cái

    0,010

    7

    1Đ7

    N tổng số




    1

    NaOH

    Gram

    2,000


    2

    H3BO3

    ml

    0,200


    3

    K2S2O8

    Gram

    0,500


    4

    KNO3

    Gram

    0,600


    5

    Glyxin

    Gram

    0,500


    6

    NaC7H5NaO3

    ml

    0,500


    7

    K2SO4

    Gram

    2,000


    8

    HCl

    ml

    1,000


    9

    H2SO4

    ml

    10,000


    10

    Hợp kim Devarda

    Gram

    0,200


    11

    Cồn lau dụng cụ

    ml

    10,000


    12

    Giấy lọc

    Hộp

    0,050


    13

    Giấy lau

    Hộp

    0,010


    14

    Sổ công tác

    Cuốn

    0,005

    8

    1Đ8

    P2O5 tổng số




    1

    H2SO4

    ml

    0,800


    2

    Phenolphtalein

    Gram

    0,200


    3

    K2S2O8

    Gram

    0,200


    4

    (NH4)6Mo7O24.4H2O

    Gram

    0,600


    5

    NaOH

    Gram

    0,500


    6

    Kali antimontatrat

    Gram

    0,400


    7

    Axit Ascorbic

    Gram

    0,300


    8

    Dung dịch chuẩn P-PO4

    ml

    0,500


    9

    Cồn lau dụng cụ

    ml

    10,000


    10

    Giấy lọc băng xanh

    Hộp

    0,050


    11

    Khăn lau 30 x 30

    Hộp

    0,010


    12

    Sổ công tác

    Cuốn

    0,005

    9

    1Đ9

    K2O tổng số




    1

    HF

    ml

    0,800


    2

    HClO4

    ml

    0,400


    3

    HCl

    ml

    0,400


    4

    Dung dịch chuẩn K

    ml

    10,000


    5

    CsCl

    Gram

    0,400


    6

    Al(NO3)3

    Gram

    0,500


    7

    Cồn lau dụng cụ

    ml

    10,000


    8

    Giấy lọc băng xanh

    Hộp

    0,050


    9

    Khăn lau 30 x 30

    Hộp

    0,010


    10

    Sổ công tác

    Cuốn

    0,005

    10

    1Đ10

    Lưu huỳnh tổng số




    1

    Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

    ml

    0,600


    2

    Methyl da cam

    Gram

    0,500


    3

    HCl

    ml

    0,200


    4

    CH3COOH

    ml

    0,400


    5

    BaCl2

    Gram

    1,000


    6

    Na2SO4

    Gram

    0,300


    7

    Giấy lọc

    Hộp

    0,050


    8

    Cồn lau dụng cụ

    ml

    10,000


    9

    Bao đựng mẫu

    Cái

    1,000


    10

    Giấy lau

    Hộp

    0,010


    11

    Sổ công tác

    Cuốn

    0,005

    11

    1Đ11

    Tổng muối tan


    Như 1Đ8

    12

    1Đ12

    Vi sinh vật



    12a

    1Đ12a

    Tổng số vi khuẩn hiếu khí




    1

    Môi trường PCA

    Gram

    9,000


    2

    Nước cất

    Lít

    1,000


    3

    Cồn

    Lít

    0,100


    4

    Bông không thấm nước

    Gram

    20,000

    12b

    1Đ12b

    Tổng số nấm men




    1

    Môi trường DRBC

    Gram

    8,000


    2

    Sodium clorua

    Gram

    1,700


    3

    Nước cất

    Lít

    1,000


    4

    Cồn

    Lít

    0,100


    5

    Bông không thấm nước

    Gram

    20,000


    6

    Giấy đo pH

    Hộp

    0,005

    12c

    1Đ12C

    Tổng số nấm mốc




    1

    Môi trường DRBC

    Gram

    8,000


    2

    Sodium clorua

    Gram

    1,700


    3

    Nước cất

    Lít

    1,000


    4

    Cồn

    Lít

    0,100


    5

    Bông không thấm nước

    Gram

    20,000


    6

    Giấy đo pH

    Hộp

    0,005

    12d

    1Đ12d

    Tổng số xạ khuẩn




    1

    Tinh bột tan

    Gram

    10,000


    2

    Dipotassium photphat

    Gram

    0,250


    3

    Magie sunphat

    Gram

    0,250


    4

    Potassium nitrate

    Gram

    0,500


    5

    Sodium clorua

    Gram

    1,950


    6

    Sắt sunphat

    Gram

    0,005


    7

    Thạch bột

    Gram

    7,500


    8

    Nước cất

    Lít

    1,000


    9

    NaOH

    Gram

    1,000


    10

    Cồn

    Lít

    0,100


    11

    Bông không thấm nước

    Gram

    20,000


    12

    Giấy đo pH

    Hộp

    0,005


    13

    Giấy lọc băng xanh

    Hộp

    0,020

    D. Định mức tiêu hao năng lượng

    I. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung phân tích mẫu đất)

    Bảng 12

    STT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Định mức
    (tính cho vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    Kwh

    31.421


    9

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị

    Kwh

    29.414


    Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 12 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00


    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

    12,12


    2

    Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

    18,55


    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

    17,00


    4

    Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    36,80


    5

    Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

    13,54


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    1,99


    II. Phân tích mẫu đất

    Bảng 13

    STT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Định mức
    (tính cho 01 chỉ tiêu)

    1

    Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất



    1.1

    Dung trọng

    Kwh

    0,350

    1.2

    Tỷ trọng

    Kwh

    0,350

    1.3

    pHKCl

    Kwh

    0,579

    1.4

    Chất hữu cơ tổng số

    Kwh

    0,578

    1.5

    Thành phần cơ giới



    1.5a

    Cát, cát mịn

    Kwh

    0,472

    1.5b

    Limon

    Kwh

    0,472

    1.5c

    Sét

    Kwh

    0,472

    1.6

    CEC

    Kwh

    1,156

    1.7

    N tổng số

    Kwh

    0,578

    1.8

    P2O5 tổng số

    Kwh

    0,578

    1.9

    K2O tổng số

    Kwh

    0,578

    1.10

    Lưu huỳnh tổng số

    Kwh

    0,578

    1.11

    Tổng muối tan

    Kwh

    0,578

    2

    Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất



    2.1

    Dung trọng

    Kwh

    2,760

    2.2

    Tỷ trọng

    Kwh

    2,760

    2.3

    pHKCl

    Kwh

    16,290

    2.4

    Chất hữu cơ tổng số

    Kwh

    10,840

    2.5

    Thành phần cơ giới



    2.5a

    Cát, cát mịn

    Kwh

    7,970

    2.5b

    Limon

    Kwh

    7,970

    2.5.c

    Sét

    Kwh

    7,970

    2.6

    CEC

    Kwh

    33,240

    2.7

    N tổng số

    Kwh

    10,490

    2.8

    P2O5 tổng số

    Kwh

    10,490

    2.9

    K2O tổng số

    Kwh

    12,680

    2.10

    Lưu huỳnh tổng số

    Kwh

    8,780

    2.11

    Tổng muối tan

    Kwh

    8,780

    Đ. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    I. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

    II. Điều tra phẫu diện đất

    Bảng 14

    STT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Định mức
    (tính cho vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Xăng xe

    Lít


    12.400

    Cơ cấu định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng 14 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số


    100,00

    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa


    69,53

    2

    Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa


    30,47

    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp



    4

    Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai



    5

    Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất



    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai



    E. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    I. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

    Bảng 15

    STT

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất (kw)

    Thời hạn
    (tháng)

    Định mức
    (ca/vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Máy vi tính

    Bộ

    0,035

    60

    11.652


    2

    Máy tính xách tay

    Cái

    0,035

    60


    531

    3

    Máy scan A4

    Cái

    0,4

    60

    20


    4

    Máy in A3

    Cái

    0,5

    60

    10


    5

    Máy in màu A4

    Cái

    0,35

    60

    40


    6

    Máy in A4

    Cái

    0,35

    60

    30


    7

    Máy in Plotter

    Cái

    0,4

    60

    40


    8

    Máy chiếu Projector

    Cái

    0,5

    60

    15


    9

    Máy phô tô

    Cái

    1,5

    96

    239


    10

    Máy điều hoà nhiệt độ

    Bộ

    2,2

    96

    1.180


    11

    Bộ máy tính cấu hình cao

    Bộ

    0,035

    60

    1.094


    12

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái


    60


    103

    13

    Máy tính bảng

    Cái

    0,035

    60


    103

    Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 15 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00

    100,00

    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

    9,12

    69,53

    2

    Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

    14,55

    30,47

    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

    17,00


    4

    Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    43,80


    5

    Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

    13,54


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    1,99


    II. Điều tra phẫu diện đất

    Bảng 16

    STT

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (Kw)

    Định mức (ca/phẫu diện)

    Trường hợp đào phẫu diện

    Trường hợp khoan phẫu diện

    Chính

    Phụ

    Thăm dò

    Chính

    Phụ

    Thăm dò

    1

    Máy tính bảng

    Cái

    60

    0,035

    1

    0,5

    0,5

    0,5

    0,25

    0,25

    2

    Máy tính xách tay

    Cái

    60

    0,035

    0,4

    0,2

    0,2

    0,2

    0,1

    0,1

    3

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    60


    1

    0,5

    0,5

    0,5

    0,25

    0,25

    4

    Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng

    Cái

    60


    0,06

    0,06

    0,06

    0,06

    0,06

    0,06

    5

    Ô tô bán tải (0,95 tấn)

    Cái

    180


    0,75

    0,38

    0,38

    0,38

    0,19

    0,19

    III. Phân tích mẫu đất

    Bảng 17

    STT

    Mã hiệu

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn
    (tháng)

    Công suất
    (Kw)

    Định mức
    (ca/chỉ tiêu)

    1

    1Đ1

    Dung trọng






    1

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,3

    0,240


    2

    Bình hút ẩm

    Cái

    120

    0,1

    0,240


    3

    Cân phân tích

    Cái

    96

    0,6

    0,240


    4

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2,2

    0,040

    2

    1Đ2

    Tỷ trọng




    Như 1Đ1

    3

    1Đ3

    pHKCl






    1

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,3

    0,400


    9

    Thiết bị phá mẫu

    Bộ

    120

    2,3

    0,400


    3

    Thiết bị lọc nước siêu sạch

    Bộ

    120

    0,17

    0,400


    4

    Máy khuấy từ

    Cái

    120

    1,1

    0,400


    5

    pH metter (thiết bị đo pH)

    Bộ

    120

    0,6

    0,400


    6

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2,2

    0,070

    4

    1Đ4

    Chất hữu cơ tổng số






    1

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,30

    0,200


    2

    Tủ bảo quản mẫu

    Cái

    120

    0,16

    0,280


    3

    Tủ lưu hóa chất

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    4

    Thiết bị phá mẫu

    Bộ

    120

    2,30

    0,340


    5

    Cân phân tích

    Cái

    96

    0,06

    0,280


    6

    Máy quang phổ UV-VIS

    Bộ

    120

    0,55

    0,100


    7

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2,2

    0,067

    5

    1Đ5

    Thành phần cơ giới





    5a

    1Đ5a

    Cát, cát mịn






    1

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,3

    0,320


    2

    Cân phân tích mẫu

    Cái

    96

    0,6

    0,320


    3

    Bình hút ẩm

    Cái

    120

    1,1

    0,320


    4

    Bộ rây mẫu tiêu chuẩn

    Bộ

    120

    0,6

    0,320


    5

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2,2

    0,050

    5b

    1Đ5b

    Limon




    Như 1Đ5a

    5c

    1Đ5c

    Sét




    Như 1Đ5a

    6

    1Đ6

    CEC






    1

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,30

    0,800


    2

    Thiết bị phá mẫu

    Bộ

    120

    2,30

    0,800


    3

    Thiết bị lọc

    Bộ

    120

    0,18

    0,800


    4

    Thiết bị chưng cất

    Bộ

    120

    1,20

    0,800


    5

    Cân phân tích

    Cái

    96

    0,60

    0,800


    6

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2,20

    0,130

    7

    1Đ7

    N tổng số






    1

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,30

    0,200


    2

    Tủ bảo quản mẫu

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    3

    Tủ lưu hóa chất

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    4

    Tủ lạnh lưu chất chuẩn

    Cái

    96

    0,16

    0,200


    5

    Thiết bị phá mẫu

    Bộ

    120

    2,30

    0,340


    6

    Máy cất Nitơ

    Bộ

    120

    0,20

    0,400


    7

    Cân phân tích

    Cái

    96

    0,06

    0,280


    8

    Thiết bị cất nước 2 lần

    Bộ

    120

    0,18

    0,200


    9

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2,20

    0,067

    8

    1Đ8

    P2O5 tổng số




    Như 1Đ7

    9

    1Đ9

    K2O tổng số






    1

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,30

    0,200


    2

    Thiết bị phá mẫu

    Bộ

    120

    2,30

    0,340


    3

    Tủ bảo quản mẫu

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    4

    Tủ lưu hóa chất

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    5

    Cân phân tích

    Cái

    96

    0,06

    0,280


    6

    Máy quang phổ AAS

    Bộ

    120

    3,00

    0,100


    7

    Thiết bị cất nước 2 lần

    Bộ

    120

    0,18

    0,200


    8

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2,20

    0,067

    10

    1Đ10

    Lưu huỳnh tổng số






    1

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,30

    0,200


    2

    Tủ hút

    Cái

    96

    0,10

    0,200


    3

    Tủ bảo quản mẫu

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    4

    Tủ lưu hóa chất

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    5

    Thiết bị phá mẫu

    Bộ

    120

    2,30

    0,340


    6

    Cân phân tích

    Cái

    96

    0,06

    0,280


    7

    Máy quang phổ UV-VIS

    Bộ

    120

    0,55

    0,100


    8

    Thiết bị cất nước 2 lần

    Cái

    120

    0,18

    0,200


    9

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2,20

    0,067

    11

    1Đ11

    Tổng muối tan




    Như 1Đ7

    12

    1Đ12

    Vi sinh vật




    1

    Chương II

    ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HOÁ ĐẤT CẤP VÙNG

    A. Định mức lao động

    I. Nội dung công việc

    Nội dung công việc điều tra, đánh giá thoái hóa đất cấp vùng được thực hiện theo quy định từ Điều 17 đến Điều 24 Chương III Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo phục hồi đất.

    II. Định mức

    1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)

    Bảng 18

    STT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức
    (công nhóm/vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa




    1.1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất




    1.1.1

    Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác

    Nhóm 3ĐCV3

    60

    80

    1.1.2

    Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất




    a

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên

    Nhóm 3ĐCV3

    66

    125

    b

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

    Nhóm 3ĐCV3

    66

    125

    c

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp

    Nhóm 3ĐCV3

    310

    470

    1.1.3

    Khảo sát sơ bộ tại thực địa




    a

    Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra

    Nhóm 3ĐCV3

    15

    60

    b

    Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn

    Nhóm 3ĐCV3

    39

    73

    c

    Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ

    Nhóm 3ĐCV3

    15


    1.2

    Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập




    1.2.1

    Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

    Nhóm 4ĐCV3

    88


    1.2.2

    Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng

    Nhóm 4ĐCV3

    80


    1.2.3

    Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

    Nhóm 2ĐCV3

    35


    2

    Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa




    2.1

    Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa




    2.1.1

    Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa




    a

    Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

    Nhóm 4ĐCV3

    30


    b

    Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính

    Nhóm 2ĐCV3

    36


    c

    Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra

    Nhóm 3ĐCV3

    48


    d

    Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra

    Nhóm 2ĐCV3

    155


    đ

    Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa

    Nhóm 4ĐCV3

    125


    e

    Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh

    Nhóm 4ĐCV3

    125


    g

    Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra

    Nhóm 4ĐCV3

    60


    h

    Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa

    Nhóm 3ĐCV3

    50


    2.1.2

    Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

    Nhóm 2ĐCV3

    84


    2.1.3

    Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa

    Nhóm 2ĐCV3

    30


    2.1.4

    Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa

    Nhóm 2ĐCV3

    100


    2.2

    Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa)




    2.2.1

    Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa

    Nhóm 4ĐCV3

    62

    114

    2.2.2

    Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa

    Nhóm 4ĐCV3


    44

    2.2.3

    Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập

    Nhóm 4ĐCV3

    175


    2.2.4

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa

    Nhóm 2ĐCV3

    135


    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp




    3.1

    Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra




    3.1.1

    Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng cơ sở dữ liệu điều tra

    Nhóm 3ĐCV3

    50


    3.1.2

    Lựa chọn kết quả phân tích

    1ĐCV3

    25


    3.2

    Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất




    3.2.1

    Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá thoái hóa đất

    Nhóm 3ĐCV3

    6


    3.2.2

    Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất

    Nhóm 2ĐCV3

    120


    3.2.3

    Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa; đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa

    Nhóm 2ĐCV3

    140


    3.3

    Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

    Nhóm 2ĐCV3

    125


    4

    Xây dựng bản đồ thoái hóa đất




    4.1

    Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất

    Nhóm 2ĐCV3

    100


    4.2

    Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề

    Nhóm 2ĐCV3

    180


    4.3

    Xây dựng lớp thông tin loại đất




    4.3.1

    Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    1ĐCV3

    10


    4.3.2

    Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa

    Nhóm 3ĐCV3

    80


    4.3.3

    Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất

    Nhóm 3ĐCV3

    90


    4.4

    Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa

    Nhóm 3ĐCV3

    275


    4.5

    Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì

    Nhóm 3ĐCV3

    280


    4.6

    Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn

    Nhóm 3ĐCV3

    290


    4.7

    Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Nhóm 3ĐCV3

    278


    4.8

    Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa

    Nhóm 3ĐCV3

    270


    4.9

    Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa

    Nhóm 3ĐCV3

    117


    4.10

    Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa

    Nhóm 3ĐCV3

    117


    4.11

    Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

    Nhóm 3ĐCV3

    420


    4.12

    Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần xử lý, cải tạo và phục hồi

    Nhóm 3ĐCV3

    210


    4.13

    Xây dựng dữ liệu thoái hóa đất




    4.13.1

    Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Nhóm 3ĐCV3

    108


    4.13.2

    Quét các dữ liệu khác có liên quan

    Nhóm 2ĐCV3

    15


    4.14

    Cập nhật dữ liệu về thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Nhóm 3ĐCV3

    22


    5

    Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất




    5.1

    Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất




    5.1.1

    Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Nhóm 2ĐCV3

    110


    5.1.2

    Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    75


    5.1.3

    Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    250


    5.1.4

    Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    125


    5.2

    Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất




    5.2.1

    So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    135


    5.2.2

    Xác định nguyên nhân thoái hóa đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    135


    5.2.3

    Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    125


    5.2.4

    Dự báo nguy cơ thoái hóa đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    155


    5.3

    Đề xuất các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    235


    5.4

    Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    95


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất




    6.1

    Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

    Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6

    50


    6.2

    Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2

    85


    6.3

    Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    30


    Ghi chú:

    - Định mức Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn (điểm 4.6 Mục 4) đối với các vùng Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long khi tính mức tính bằng mức của vùng trung bình nhân với hệ số k (k=diện tích có địa hình trung du, miền núi của vùng/tổng diện tích điều tra của vùng). Đối với các vùng còn lại áp dụng nguyên định mức.

    - Định mức xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa (điểm 4.9 Mục 4); bản đồ đất bị phèn hóa (điểm 4.10 Mục 4) không áp dụng cho các vùng Trung du và Miền núi phía Bắc, Tây Nguyên.

    - Trường hợp thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất đồng thời với điều tra đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai (cùng cấp, cùng kỳ) thì không tính mức tại điểm 1.1.1, 1.1.2 và tiết a điểm 1.1.3 Mục 1; điểm 1.2.1, 1.2.3 Mục 1; tiết a điểm 2.1.1 Mục 2; điểm 3.2.2 Mục 3; điểm 4.1, 4.3 Mục 4. Các nội dung công việc khác tính 100% mức theo quy định tại Bảng 18.

    2. Điều tra các loại hình thoái hóa

    Bảng 19

    STT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức
    (công nhóm/điểm điều tra)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị

    Nhóm 4ĐCV3

    0,15

    0,25

    2

    Đối với địa bàn đã thực hiện điều tra, đánh giá thoái hóa đất thì xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị

    Nhóm 4ĐCV3

    0,02

    0,04

    3

    Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay

    Nhóm 4ĐCV3

    0,02

    0,05

    B. Định mức dụng cụ lao động

    I. Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)

    Bảng 20

    STT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn
    (tháng)

    Công suất
    (Kw)

    Định mức
    (ca/vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    2.825


    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    11.197


    3

    Ghế tựa

    Cái

    96


    11.197


    4

    Chuột máy tính

    Cái

    60


    11.197


    5

    Máy tính Casio

    Cái

    60


    1.866


    6

    Ổn áp dùng chung

    Cái

    60


    2.825


    7

    Lưu điện cho máy tính

    Cái

    60


    8.476


    8

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    622


    9

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    942


    10

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    1.413


    11

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    2.842


    12

    Màn chiếu điện

    Cái

    60


    4


    13

    Bút trình chiếu

    Cái

    60


    4


    14

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6


    1

    1.032

    15

    Quần áo mưa

    Bộ

    12



    310

    16

    Ba lô

    Cái

    24



    722

    17

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36



    1.032

    18

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60



    133

    19

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6



    266

    Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 20 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00

    100,00

    1

    Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

    13,14

    81,52

    2

    Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

    19,72

    18,48

    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

    5,16


    4

    Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

    44,33


    Trong đó:



    Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa

    4,34


    Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa

    1,88


    Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa

    1,88


    5

    Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

    15,43


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    2,22


    II. Điều tra các loại hình thoái hóa đất

    Bảng 21

    STT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Định mức
    (ca/điểm điều tra)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6


    1,34

    2

    Ba lô

    Cái

    24


    0,94

    3

    Mũ cứng

    Cái

    12


    1,34

    4

    Ô che mưa che nắng

    Cái

    12


    0,67

    5

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    6


    1,34

    6

    Quần áo mưa

    Bộ

    12


    0,40

    7

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36


    1,34

    8

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60


    0,34

    9

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị, máy đo pH

    Cục

    6


    8,05

    C. Định mức tiêu hao vật liệu

    I. Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)

    II. Điều tra các loại hình thoái hóa đất

    Bảng 22

    STT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức
    (tính cho vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    USB (32G)

    Cái

    3

    2

    2

    Mực in A3

    Hộp

    1


    3

    Mực in A4

    Hộp

    27

    2

    4

    Mực in màu A4

    Hộp

    8


    5

    Mực in Ploter (06 hộp)

    Bộ

    3


    6

    Mực phô tô

    Hộp

    9


    7

    Đầu phun màu A0

    Chiếc

    4


    8

    Đầu phun màu A4

    Chiếc

    4


    9

    Giấy A3

    Gram

    2

    2

    10

    Giấy A4

    Gram

    240

    4

    11

    Giấy in A0

    Cuộn

    8


    12

    Thùng tôn đựng tài liệu

    Cái

    4


    13

    Sổ công tác

    Cái

    30

    30

    14

    Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

    Cái

    3


    Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 22 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00

    100,00

    1

    Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

    11,79

    81,52

    2

    Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

    19,02

    18,48

    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

    6,51


    4

    Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

    44,33


    Trong đó:



    Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa

    4,34


    Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa

    1,88


    Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa

    1,88


    5

    Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

    16,13


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    2.22


    D. Định mức tiêu hao năng lượng

    I. Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)

    II. Điều tra các loại hình thoái hóa đất

    Bảng 23

    STT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Định mức
    (tính cho vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    Kwh

    24.455


    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    Kwh

    21.070


    Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 23 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00


    1

    Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

    13,14


    2

    Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

    19,72


    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

    5,16


    4

    Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

    44,33


    Trong đó:



    Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa

    4,34


    Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa

    1,88


    Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa

    1,88


    5

    Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

    15,43


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    2,22


    Đ. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    I. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)

    Bảng 24

    STT

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (Kw)

    Định mức
    (ca/vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Máy vi tính

    Bộ

    60

    0,035

    3.534


    2

    Máy tính xách tay

    Cái

    60

    0,035


    1.372

    3

    Máy scan A4

    Cái

    60

    0,4

    10


    4

    Máy in A3

    Cái

    60

    0,5

    9


    5

    Máy in màu A4

    Cái

    60

    0,35

    40


    6

    Máy in A4

    Cái

    60

    0,35

    18


    7

    Máy in Plotter

    Cái

    60

    0,4

    49


    8

    Máy chiếu Projector

    Cái

    60

    0,5

    12


    9

    Máy phô tô

    Cái

    96

    1,5

    201


    10

    Máy điều hoà nhiệt độ

    Bộ

    96

    2,2

    906


    11

    Bộ máy tính cấu hình cao

    Bộ

    60

    0,035

    1.329


    12

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    60



    158

    13

    Máy tính bảng

    Cái

    60

    0,035


    158

    Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 24 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    Tổng số

    100,00

    100,00

    1

    Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

    9,14

    81,52

    2

    Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

    11,72

    18,48

    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

    5,16


    4

    Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

    56,33


    Trong đó:



    Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa

    4,34


    Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa

    1,88


    Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa

    1,88


    5

    Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

    15,43


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    2,22


    II. Điều tra các loại hình thoái hóa đất

    Bảng 25

    STT

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (Kw)

    Định mức

    (ca/điểm điều tra)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    60



    0,34

    2

    Máy tính bảng

    Cái

    60

    0,035


    0,34

    3

    Máy tính xách tay

    Cái

    60

    0,035


    0,13

    4

    Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng

    Cái

    60



    0,06

    Chương III

    ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT CẤP VÙNG

    A. Định mức lao động

    I. Nội dung công việc

    Nội dung công việc điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp vùng được thực hiện theo quy định từ Điều 25 đến Điều 32 Chương IV Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo phục hồi đất.

    II. Định mức

    1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

    Bảng 26

    STT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất




    1.1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất




    1.1.1

    Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất




    a

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên

    Nhóm 3ĐCV3

    66

    125

    b

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội;

    Nhóm 3ĐCV3

    66

    125

    c

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp.

    Nhóm 3ĐCV3

    310

    470

    1.1.2

    Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất đối với điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp vùng




    a

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp vùng (nếu có) gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác

    Nhóm 3ĐCV3

    50

    90

    b

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về tình hình sử dụng phế phụ phẩm, phân bón, hóa chất bảo vệ thực vật, nguồn nước tưới bị ô nhiễm trong sản xuất nông nghiệp; thức ăn, các chế phẩm, hóa chất và thực trạng chất lượng nước cấp và tiêu thoát nước trong nuôi trồng thủy sản

    Nhóm 3ĐCV3

    35

    65

    c

    Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đã thực hiện trên địa bàn vùng do ảnh hưởng từ canh tác nông nghiệp, sử dụng nước tưới bị ô nhiễm và các nguồn ô nhiễm khác

    Nhóm 3ĐCV3

    10

    25

    1.1.3

    Khảo sát sơ bộ tại thực địa để xác định hướng tuyến điều tra




    a

    Khảo sát sơ bộ xác định các khu vực đất nông nghiệp theo từng tuyến điều tra, theo mức độ sử dụng phế phụ phẩm, phân bón, hóa chất BVTV; các khu vực nuôi trồng thủy sản sử dụng nhiều thức ăn, hóa chất hoặc nguồn nước tưới bị ô nhiễm đối với điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    Nhóm 3ĐCV3

    15

    60

    b

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ

    Nhóm 3ĐCV3

    15


    1.2

    Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập




    1.2.1

    Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

    Nhóm 4ĐCV3

    90


    1.2.2

    Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng

    Nhóm 4ĐCV3

    50


    1.2.3

    Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

    Nhóm 2ĐCV3

    35


    2

    Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa




    2.1

    Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa




    2.1.1

    Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa




    a

    Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

    Nhóm 4ĐCV3

    30


    b

    Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính

    Nhóm 2ĐCV3

    36


    c

    Xác định số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra

    Nhóm 3ĐCV3

    48


    d

    Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra, gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về loại đất, đơn vị hành chính cấp xã; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất

    Nhóm 4ĐCV3

    230


    đ

    Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra: xác định vị trí điểm điều tra; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin

    Nhóm 4ĐCV3

    125


    e

    Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp vùng

    Nhóm 4ĐCV3

    50


    g

    Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra và kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra

    Nhóm 4ĐCV3

    60


    h

    Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa

    Nhóm 4ĐCV3

    25


    2.1.2

    Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

    Nhóm 4ĐCV3

    84


    2.1.3

    Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, phiếu lấy mẫu đất

    Nhóm 2ĐCV3

    30


    2.1.4

    Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa

    Nhóm 2ĐCV3

    100


    2.2

    Điều tra, lấy mẫu tại thực địa




    2.2.1

    Khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các tác nhân gây ảnh hưởng đến đất từ lượng phân bón vô cơ, hóa chất BVTV, thức ăn và hóa chất dùng trong nuôi trồng thủy sản hoặc nguồn nước tưới bị ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị

    Nhóm 2ĐCV3


    162

    2.2.2

    Xác định vị trí điểm lấy mẫu đất tại thực địa, tọa độ điểm lấy mẫu đất được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi)

    Nhóm 2ĐCV3


    70

    2.2.3

    Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã được tạo lập

    Nhóm 2ĐCV3

    175


    2.2.4

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

    Nhóm 2ĐCV3

    135


    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp




    3.1

    Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa




    3.1.1

    Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra

    Nhóm 4ĐCV3

    50


    3.1.2

    Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích

    Nhóm 4ĐCV3

    50


    3.2

    Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất




    3.2.1

    Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất

    Nhóm 3ĐCV3

    6


    3.2.2

    Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra

    Nhóm 2ĐCV3

    89


    3.3

    Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp.

    Nhóm 2ĐCV3

    125


    4

    Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm




    4.1

    Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô nhiễm

    Nhóm 2ĐCV3

    100


    4.2

    Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề

    Nhóm 2ĐCV3

    27


    4.3

    Xây dựng lớp thông tin loại đất




    4.3.1

    Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    1ĐCV3

    10


    4.3.2

    Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa

    Nhóm 3ĐCV3

    40


    4.3.3

    Chuẩn hóa và nhập các thông tin thuộc tính vào lớp thông tin về loại đất

    Nhóm 3ĐCV3

    90


    4.4

    Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa

    Nhóm 3ĐCV3

    120


    4.5

    Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm




    4.5.1

    Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo chỉ tiêu

    Nhóm 3ĐCV3

    255


    4.5.2

    Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm

    1ĐCV3

    10


    4.5.3

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm

    Nhóm 3ĐCV3

    40


    4.6

    Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi

    Nhóm 4ĐCV3

    60


    4.7

    Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất




    4.7.1

    Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Nhóm 3ĐCV3

    108


    4.7.2

    Quét các dữ liệu khác có liên quan

    Nhóm 2ĐCV3

    15


    4.8

    Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Nhóm 3ĐCV3

    22


    5

    Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất




    5.1

    Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất




    5.1.1

    Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    Nhóm 2ĐCV3

    104


    5.1.2

    Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    200


    5.2

    Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    300


    5.3

    Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất .

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    90


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất




    6.1

    Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

    Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6

    50


    6.2

    Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2

    85


    6.3

    Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    30


    Ghi chú:

    - Trường hợp điều tra, đánh giá ô nhiễm đất đồng thời với điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai thì không tính mức tại điểm 1.1.1 Mục 1; tiết a điểm 2.1.1 Mục 2; điểm 4.3.1 Mục 4. Các nội dung còn lại được tính bằng 100% mức quy định tại Bảng 26.

    2. Điều tra lấy mẫu đất (Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói, bảo quản mẫu đất)

    - Định biên: công nhóm 3 (2ĐCV3,1LX4);

    - Định mức: 1 công nhóm/mẫu đất.

    3. Phân tích mẫu đất

    Bảng 27

    STT

    Mã hiệu

    Chỉ tiêu phân tích

    Định biên

    Định mức (ca/chỉ tiêu)

    1

    1Đ1

    Pb

    1ĐCV2

    0,45

    2

    1Đ2

    Cd

    1ĐCV2

    0,45

    3

    1Đ3

    As

    1ĐCV2

    0,85

    4

    1Đ4

    Cu

    1ĐCV2

    0,70

    5

    1Đ5

    Zn

    1ĐCV2

    0,70

    6

    1Đ6

    Cr

    1ĐCV2

    0,70

    7

    1Đ7

    Ni

    1ĐCV3

    0,85

    8

    1Đ8

    Hg

    1ĐCV3

    0,85

    9

    1Đ9

    Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

    1ĐCV3

    1,20

    B. Định mức dụng cụ lao động

    I. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

    Bảng 28

    STT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (Kw)

    Định mức

    (ca/vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    1.464


    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    5.271


    3

    Ghế tựa

    Cái

    96


    5.271


    4

    Chuột máy tính

    Cái

    60


    4.392


    5

    Máy tính Casio

    Cái

    60


    879


    6

    Ổn áp dùng chung

    Cái

    60


    1.853


    7

    Lưu điện cho máy tính

    Cái

    60


    4.392


    8

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    293


    9

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    488


    10

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    32


    11

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    1.464


    12

    Màn chiếu điện

    Cái

    60


    12


    13

    Bút trình chiếu

    Cái

    60


    12


    14

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6



    387

    15

    Quần áo mưa

    Bộ

    12



    387

    16

    Ba lô

    Cái

    24



    387

    17

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36



    387

    18

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60



    176

    19

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6



    704

    Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 28 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00

    100,00

    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    20,97

    86,12

    2

    Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa

    31,60

    13,88

    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

    7,61


    4

    Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

    23,60


    5

    Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

    12,49


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    3,73


    II. Điều tra lấy mẫu đất

    Bảng 29

    STT

    Danh mục dung cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    (tính cho 01 mẫu đất)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6


    0,25

    2

    Ba lô

    Cái

    24


    0,25

    3

    Quần áo mưa

    Bộ

    12


    0,13

    4

    Bộ dụng cụ đào đất

    Cái

    6


    0,25

    5

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60


    0,25

    6

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36


    0,25

    7

    Mũ cứng

    Cái

    12


    0,25

    8

    Ô che mưa che nắng

    Cái

    12


    0,25

    9

    Giầy bảo hộ

    Cái

    6


    0,25

    10

    Giầy bảo hộ

    Cái

    6


    0,25

    11

    Cân điện tử

    Cái

    60


    0,25

    12

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6


    0,05

    13

    Thùng đựng và bảo quản mẫu

    Cái

    5


    0,25

    Ill. Phân tích mẫu đất

    Bảng 30

    STT

    Mã hiệu

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (Kw)

    Định mức (ca/chỉ tiêu)

    1

    1Đ1

    Pb






    1

    Chai đựng hoá chất

    Cái

    12


    0,600


    2

    Pipet 10ml

    Cái

    12


    0,600


    3

    Micropipet 1ml

    Cái

    12


    0,600


    4

    Đầu cone 1ml

    Cái

    1


    0,600


    5

    Bình tia

    Cái

    36


    0,600


    6

    Bình định mức 25ml

    Cái

    12


    0,600


    7

    Bình định mức 50ml

    Cái

    12


    0,600


    8

    Bình định mức 1000ml

    Cái

    12


    0,600


    9

    Cốc thủy tinh 250ml

    Cái

    12


    0,600


    10

    Đũa thủy tinh

    Cái

    12


    0,600


    11

    Bình tam giác 250ml

    Cái

    12


    0,600


    12

    Cuvet Graphit

    Cái

    6


    0,300


    13

    Bình nhựa 2 lít

    Cái

    36


    0,600


    14

    Bình nhựa 5 lít

    Cái

    36


    0,600


    15

    Bình nhựa 0,5 lít

    Cái

    36


    0,600


    16

    Áo blu

    Cái

    12


    0,600


    17

    Đèn D2

    Cái

    24


    0,600


    18

    Đèn Tungsten

    Cái

    24


    0,600


    19

    Đèn EDL

    Cái

    24


    0,600


    20

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    21

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    22

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,133


    23

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,133


    24

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,006


    25

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,050


    26

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,600


    27

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,600


    28

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,600


    29

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,600

    2

    1Đ2

    Cd





    3

    1Đ3

    Cu




    Như 1Đ1

    4

    1Đ4

    Zn




    Như 1Đ1

    5

    1Đ5

    Cr




    Như 1Đ1

    6

    1Đ6

    Ni




    Như 1Đ1

    7

    1Đ7

    As






    1

    Chai đựng hoá chất

    Cái

    12


    0,900


    2

    Pipet 10ml

    Cái

    12


    0,900


    3

    Micropipet 1ml

    Cái

    12


    0,900


    4

    Đầu cone 1ml

    Cái

    1


    0,900


    5

    Bình tia

    Cái

    36


    0,900


    6

    Bình định mức 25ml

    Cái

    12


    0,900


    7

    Bình định mức 50ml

    Cái

    12


    0,900


    8

    Bình định mức 1000ml

    Cái

    12


    0,900


    9

    Cốc thủy tinh 250ml

    Cái

    12


    0,900


    10

    Đũa thủy tinh

    Cái

    12


    0,900


    11

    Bình tam giác 250ml

    Cái

    12


    0,900


    12

    Cuvet thạch anh cho FIAS

    Cái

    12


    0,500


    13

    Đèn D2

    Cái

    24


    0,500


    14

    Màng lọc cho FIAS

    Cái

    2


    0,500


    15

    Đèn Tungsten

    Cái

    24


    0,500


    16

    Đèn EDL

    Cái

    24


    0,500


    17

    Bình nhựa 2 lít

    Cái

    36


    0,900


    18

    Bình nhựa 5 lít

    Cái

    36


    0,900


    19

    Bình nhựa 0,5 lít

    Cái

    36


    0,900


    20

    Áo blu

    Cái

    12


    0,900


    21

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    22

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    23

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,160


    24

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,160


    25

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,008


    26

    Máy hút âm

    Cái

    60

    1,5

    0,060


    27

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,960


    28

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,240


    29

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,960


    30

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,960

    8

    1Đ8

    Hg






    1

    Chai đựng hoá chất

    Cái

    12


    0,900


    2

    Pipet 10ml

    Cái

    12


    0,900


    3

    Micropipet 1ml

    Cái

    12


    0,900


    4

    Đầu cone 1ml

    Cái

    1


    0,900


    5

    Bình tia

    Cái

    36


    0,900


    6

    Bình định mức 25ml

    Cái

    12


    0,900


    7

    Bình định mức 50ml

    Cái

    12


    0,900


    8

    Bình định mức 1000ml

    Cái

    12


    0,900


    9

    Cốc thủy tinh 250ml

    Cái

    12


    0,900


    10

    Đũa thủy tinh

    Cái

    12


    0,900


    11

    Bình tam giác 250ml

    Cái

    12


    0,900


    12

    Cuvet thạch anh cho FIAS

    Cái

    12


    0,350


    13

    Đèn D2

    Cái

    24


    0,500


    14

    Màng lọc cho FIAS

    Cái

    2


    0,500


    15

    Đèn Tungsten

    Cái

    24


    0,500


    16

    Đèn EDL

    Cái

    24


    0,500


    17

    Bình nhựa 2 lít

    Cái

    36


    0,900


    18

    Bình nhựa 5 lít

    Cái

    36


    0,900


    19

    Bình nhựa 0,5 lít

    Cái

    36


    0,900


    20

    Áo blu

    Cái

    12


    0,900


    21

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    22

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    23

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,160


    24

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,160


    25

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,008


    26

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,060


    27

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    0,960


    28

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,240


    29

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    0,960


    30

    Ghế tựa

    Cái

    96


    0,960

    9

    1Đ9

    Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ






    1

    Chai đựng hoá chất

    Cái

    12


    1,200


    2

    Cột sắc ký thủy tinh

    Cái

    12


    1,200


    3

    Cột tách mao quản

    Cái

    12


    1,200


    4

    Phễu chiết 500ml

    Cái

    12


    1,200


    5

    Phễu chiết 1000ml

    Cái

    12


    1,200


    6

    Pipet 5ml

    Cái

    12


    1,200


    7

    Micropipet 5ml

    Cái

    12


    1,200


    8

    Cốc thủy tinh

    Cái

    12


    1,200


    9

    Bình định mức 50ml

    Cái

    12


    1,200


    10

    Bình định mức 500ml

    Cái

    12


    1,200


    11

    Bình định mức 1000ml

    Cái

    12


    1,200


    12

    Bình nhựa 2 lít

    Cái

    36


    1,200


    13

    Bình nhựa 5 lít

    Cái

    36


    1,200


    14

    Chai nhựa 0,5 lít

    Cái

    36


    1,200


    15

    Áo blu

    Cái

    12


    1,200


    16

    Găng tay y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    17

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    0,3


    0,010


    18

    Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)

    Cái

    6


    1,200


    19

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    0,400


    20

    Quạt thông gió

    Cái

    60

    0,04

    0,400


    21

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2

    0,019


    22

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    1,5

    0,150


    23

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    1,600


    24

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    0,080


    25

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    1,200


    26

    Ghế tựa

    Cái

    96


    1,200

    C. Định mức tiêu hao vật liệu

    I. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

    Bảng 31

    STT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    USB (32G)

    Cái

    2

    2

    2

    Mực in A3

    Hộp

    1


    3

    Mực in A4

    Hộp

    19


    4

    Mực in màu A4

    Hộp

    4


    5

    Mực in Ploter (06 hộp)

    Bộ

    1


    6

    Mực phô tô

    Hộp

    5


    9

    Giấy A3

    Gram

    2


    10

    Giấy A4

    Gram

    45


    11

    Giấy in A0

    Cuộn

    3


    12

    Đầu phun màu A0

    Chiếc

    1


    13

    Đầu phun màu A4

    Chiếc

    2


    14

    Sổ công tác

    Quyển

    30

    30

    15

    Thùng tôn đựng tài liệu

    Cái

    4


    16

    Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

    Cái

    3


    Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 31 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    Tổng số

    100,00

    100,00

    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    16,97

    86,12

    2

    Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa

    27,60

    13,88

    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

    11,61


    4

    Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

    19,60


    5

    Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

    16,49


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    7,73


    II. Điều tra lấy mẫu đất

    Bảng 32

    STT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho 01 mẫu đất)

    1

    Sổ công tác

    Quyển

    0,04

    2

    Túi PE (zipper)

    Cái

    1,00

    3

    Túi Zipper bạc

    Cái

    1,00

    III. Phân tích mẫu đất

    Bảng 33

    STT

    Mã hiệu

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (ca/chỉ tiêu)

    1

    1Đ1

    Pb




    1

    Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

    ml

    1,000


    2

    HNO3

    ml

    10,000


    3

    H2O2

    ml

    10,000


    4

    NaOH

    gam

    10,000


    5

    NH4NO3

    gam

    10,000


    6

    Bột Pd

    gam

    0,001


    7

    Cồn lau dụng cụ

    ml

    10,000


    8

    Giấy lọc

    Hộp

    0,060


    9

    Sổ công tác

    Cuốn

    0,005


    10

    Giấy lau

    Hộp

    0,010


    11

    Khí argon

    Bình

    0,002

    2

    1Đ2

    Cd


    Như 1Đ1

    3

    1Đ3

    Cu


    Như 1Đ1

    4

    1Đ4

    Zn


    Như 1Đ1

    5

    1Đ5

    Cr


    Như 1Đ1

    6

    1Đ6

    Ni


    Như 1Đ1

    7

    1Đ7

    As




    1

    Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

    ml

    1,000


    2

    H2O2

    ml

    10,000


    3

    HNO3

    ml

    10,000


    4

    H2SO4

    ml

    2,000


    5

    HCl

    ml

    5,000


    6

    KI

    gam

    2,000


    7

    NaOH

    gam

    10,000


    8

    NaBH4

    gam

    0,300


    9

    Cồn lau dụng cụ

    ml

    10,000


    10

    Sổ công tác

    Cuốn

    0,005


    11

    Giấy lau

    Hộp

    0,010


    12

    Khí argon

    Bình

    0,002


    13

    Khí axetylen

    Bình

    0,002

    8

    1Đ8

    Hg




    1

    Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

    ml

    1,000


    2

    H2O2

    ml

    10,000


    3

    HNO3

    ml

    10,000


    4

    H2SO4

    ml

    2,000


    5

    HCl

    ml

    5,000


    6

    KMnO4

    gam

    1,000


    7

    K2S2O8

    gam

    1,000


    8

    NH4OCl

    gam

    1,000


    9

    SnCl2.2H2O

    gam

    0,500


    10

    Cồn lau dụng cụ

    ml

    10,000


    11

    Giấy lọc

    Hộp

    0,050


    12

    Sổ công tác

    Cuốn

    0,005


    13

    Giấy lau

    Hộp

    0,010


    14

    Khí argon

    Bình

    0,002


    15

    Khí axetylen

    Bình

    0,002

    9

    1Đ9

    Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ




    1

    Dung dịch chuẩn mix 13

    ml

    0,005


    2

    Dung dịch nội chuẩn

    ml

    0,005


    3

    Isooctan

    ml

    150,000


    4

    Aceton

    ml

    150,000


    5

    n-Hexan

    ml

    300,000


    6

    Na2SO4

    Gram

    50,000


    7

    Chiết pha rắn SPE

    Cái

    1,000


    8

    Septa cho vial

    Cái

    1,000


    9

    Vial

    Cái

    1,000


    10

    Bông thủy tinh

    gam

    10,000


    11

    Pipet Pasteur

    Cái

    1,000


    12

    Cồn lau dụng cụ

    ml

    10,000


    13

    Giấy lau

    Hộp

    0,010


    14

    Sổ công tác

    Cuốn

    0,005


    15

    Khí Nitơ

    Bình

    0,005


    16

    Khí Heli

    Bình

    0,005

    D. Định mức tiêu hao năng lượng

    1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

    Bảng 34

    STT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    Kwh

    12.178


    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    Kwh

    14.740


    Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng dùng chung tại Bảng 34 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00


    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    20,97


    2

    Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa

    31,60


    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

    7,61


    4

    Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

    23,60


    5

    Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

    12,49


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    3,73


    II. Phân tích mẫu đất

    Bảng 35

    STT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho 01 chỉ tiêu)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Điện năng tiêu hao cho thông số Pb

    Kwh

    27,82


    2

    Điện năng tiêu hao cho thông số Cd

    Kwh

    27,82


    3

    Điện năng tiêu hao cho thông so As

    Kwh

    41,98


    4

    Điện năng tiêu hao cho thông số Cu

    Kwh

    27,82


    5

    Điện năng tiêu hao cho thông số Zn

    Kwh

    27,82


    6

    Điện năng tiêu hao cho thông số Cr

    Kwh

    27,82


    7

    Điện năng tiêu hao cho thông số Ni

    Kwh

    27,82


    8

    Điện năng tiêu hao cho thông số Hg

    Kwh

    28,06


    9

    Điện năng tiêu hao cho thông số Thuốc BVTV nhóm Phopho hữu cơ

    Kwh

    116,95


    Đ. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    I. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

    II. Điều tra lấy mẫu đất

    Bảng 36

    STT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Đinh mức

    (tính cho 01 mẫu đất)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Xăng xe

    Lít


    5

    E. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    I. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

    Bảng 37

    STT

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (Kw)

    Định mức

    (ca/vùng trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Máy vi tính

    Bộ

    60

    0,035

    6.669


    2

    Máy điều hoà nhiệt độ

    Bộ

    96

    2,2

    618


    3

    Máy tính xách tay

    Cái

    60

    0,035


    176

    5

    Máy scan A4

    Cái

    60

    0,4

    9


    6

    Máy in A3

    Cái

    60

    0,5

    6


    7

    Máy in màu A4

    Cái

    60

    0,35

    3


    8

    Máy in A4

    Cái

    60

    0,35

    12


    9

    Máy in Plotter

    Cái

    60

    0,4

    19


    10

    Máy chiếu Projector

    Bộ

    60

    0,5

    12


    11

    Bộ máy tính cấu hình cao

    Cái

    60

    0,035

    1.194


    12

    Máy phôtô

    Cái

    96

    1,5

    63


    13

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    60



    176

    14

    Máy tính bảng

    Cái

    60

    0,035


    176

    Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 37 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00

    100,00

    1

    Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    17,47

    86,12

    2

    Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa

    28,10

    13,88

    3

    Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

    7,61


    4

    Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

    30,60


    5

    Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

    12,49


    6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    3,73


    II. Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất

    Bảng 38

    STT

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (Kw)

    Định mức

    (tính cho 01 mẫu đất)

    1

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    60


    0,25

    2

    Máy tính bảng

    Cái

    60

    0,035

    0,25

    3

    Máy tính xách tay

    Cái

    60

    0,035

    0,25

    4

    Ô tô bán tải (0,95 tấn)

    Cái

    180


    0,38

    III. Phân tích mẫu đất

    Bảng 39

    STT

    Mã hiệu

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn

    (tháng)

    Công suất

    (Kw)

    Định mức (ca/chỉ tiêu)

    1

    1Đ1

    Pb






    1

    Tủ hút

    Cái

    96

    0,1

    0,200


    2

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,3

    0,200


    3

    Tủ bảo quản mẫu

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    4

    Tủ lưu hóa chất

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    5

    Lò vi sóng

    Cái

    120

    0,1

    0,030


    6

    Cân phân tích

    Cái

    96

    0,06

    0,280


    7

    Máy quang phổ AAS

    Bộ

    120

    3

    0,100


    8

    Thiết bị cất nước 2 lần

    Bộ

    120

    0,18

    0,200


    9

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2.2

    0,067

    2

    1Đ2

    Cd




    Như 1Đ1

    3

    1Đ3

    Cu




    Như 1Đ1

    4

    1Đ4

    Zn




    Như 1Đ1

    5

    1Đ5

    Cr




    Như 1Đ1

    6

    1Đ6

    Ni




    Như 1Đ1

    7

    1Đ7

    As






    1

    Tủ hút

    Cái

    96

    0,1

    0,200


    2

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,3

    0,200


    3

    Tủ bảo quản mẫu

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    4

    Tủ lưu hóa chất

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    5

    Lò vi sóng

    Cái

    120

    0,1

    0,030


    6

    Cân phân tích

    Cái

    96

    0,06

    0,280


    7

    Máy quang phổ AAS

    Bộ

    120

    3

    0,100


    8

    Bộ phân tích thủy ngân và asen

    Bộ

    120

    0,6

    0,600


    9

    Thiết bị cất nước 2 lần

    Bộ

    120

    0,18

    0,200


    10

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2,2

    0,067

    8

    1Đ8

    Hg




    Như 1Đ7

    9

    1Đ9

    Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ






    1

    Tủ sấy

    Cái

    120

    0,3

    0,200


    2

    Cân phân tích

    Cái

    96

    0,06

    0,280


    3

    Tủ bảo quản mẫu

    Cái

    120

    0,16

    0,280


    4

    Tủ lưu hóa chất

    Cái

    96

    0,16

    0,280


    5

    Bộ Soxlel

    Bộ

    60

    0,3

    0,100


    6

    Máy cất cô chân không

    Bộ

    120

    0,65

    0,100


    7

    Bể ổn định nhiệt

    Bộ

    120


    0,200


    8

    Bể siêu âm

    Bộ

    96


    0,300


    9

    Bơm chân không

    Bộ

    60

    0,37

    0,300


    10

    Máy sắc ký khí GC

    Bộ

    120

    3

    0,100


    11

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    96

    2,2

    0,067


    12

    Máy cô nitơ

    Bộ

    120

    0,2

    0,400

    Chương IV

    ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC

    A. Định mức lao động

    I. Nội dung công việc

    Nội dung công việc điều tra, đánh giá đất đai cả nước được thực hiện theo quy định từ Điều 33 đến Điều 37 Chương V Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo phục hồi đất.

    II. Định mức

    Bảng 40

    STT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/cả nước)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước




    1.1

    Xây dựng bản đồ chất lượng đất




    1.1.1

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ chất lượng đất của các vùng kinh tế - xã hội, tỷ lệ 1:250.000

    Nhóm

    4ĐCV5

    130


    1.1.2

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ chất lượng đất của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5, 1ĐCV3

    190


    1.1.3

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ chất lượng đất cả nước

    Nhóm

    3ĐCV5, 1ĐCV3

    100


    1.1.4

    Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chất lượng đất cả nước

    Nhóm

    2ĐCV5

    20


    1.2

    Phân tích, đánh giá chất lượng đất cả nước




    1.2.1

    Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất

    Nhóm

    2ĐCV4

    30


    1.2.2

    Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất

    Nhóm

    2ĐCV5

    150


    1.2.3

    Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất

    Nhóm

    2ĐCV5

    150


    1.2.4

    Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất theo loại đất

    Nhóm

    2ĐCV5

    150


    1.2.5

    Tổng hợp đánh giá chất lượng đất cả nước

    Nhóm

    3ĐCV5

    135


    2

    Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước




    2.1

    Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai cả nước




    2.1.1

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ tiềm năng đất đai của các vùng kinh tế - xã hội, tỷ lệ 1:250.000

    Nhóm

    4ĐCV5

    130


    2.1.2

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ tiềm năng đất đai của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5,

    1ĐCV3

    190


    2.1.3

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ tiềm năng đất đai cả nước

    Nhóm

    3ĐCV5,

    1ĐCV3

    100


    2.1.4

    Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ tiềm năng đất đai cả nước

    Nhóm

    2ĐCV5

    20


    2.2

    Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước




    2.2.1

    Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai

    Nhóm

    2ĐCV5

    30


    2.2.2

    Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến tiềm năng đất đai

    Nhóm

    2ĐCV5

    150


    2.2.3

    Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường)

    Nhóm

    2ĐCV5

    150


    2.2.4

    Phân tích, đánh giá thực trạng tiềm năng đất đai theo loại đất

    Nhóm

    2ĐCV5

    150


    2.2.5

    Tổng hợp đánh giá tiềm năng đất đai cả nước

    Nhóm

    3ĐCV5

    135


    3

    Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước




    3.1

    Xây dựng bản đồ thoái hóa đất cả nước




    3.1.1

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ đất bị thoái hoá của các vùng kinh tế - xã hội, tỷ lệ 1:250.000




    a

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ đất bị suy giảm độ phì của các vùng kinh tế - xã hội, tỷ lệ 1:250.000

    Nhóm

    4ĐCV5

    130


    b

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ đất bị khô hạn của các vùng kinh tế - xã hội, tỷ lệ 1:250.000

    Nhóm

    4ĐCV5

    80


    c

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa của các vùng kinh tế - xã hội, tỷ lệ 1:250.000

    Nhóm

    4ĐCV5

    50


    d

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ đất bị xói mòn do mưa của các vùng kinh tế - xã hội, tỷ lệ 1:250.000

    Nhóm

    4ĐCV5

    90


    đ

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ đất bị mặn hóa của các vùng kinh tế - xã hội, tỷ lệ 1:250.000

    Nhóm

    4ĐCV5

    40


    e

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ đất bị phèn hóa của các vùng kinh tế - xã hội, tỷ lệ 1:250.000

    Nhóm

    4ĐCV5

    40


    g

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ thoái hóa đất của các vùng kinh tế - xã hội, tỷ lệ 1:250.000

    Nhóm

    4ĐCV5

    130


    3.1.2

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ thoái hóa đất của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000




    a

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ đất bị suy giảm độ phì của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5,

    1ĐCV3

    150


    b

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5,

    1ĐCV3

    130


    c

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5, 1ĐCV3

    90


    d

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ đất bị xói mòn do mưa của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5,

    1ĐCV3

    130


    đ

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ đất bị mặn hóa của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5, 1ĐCV3

    70


    e

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ đất bị phèn hóa của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5,

    1ĐCV3

    70


    g

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ thoái hóa đất của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5, 1ĐCV3

    190


    3.1.3

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ thoái hóa đất cả nước




    a

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị suy giảm độ phì của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5, 1ĐCV3

    60


    b

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5,

    1ĐCV3

    60


    c

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5,

    1ĐCV3

    60


    d

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị xói mòn do mưa của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5, 1ĐCV3

    60


    đ

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị mặn hóa cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5,

    1ĐCV3

    60


    e

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị phèn hóa cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5, 1ĐCV3

    60


    ê

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ thoái hóa đất cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5, 1ĐCV3

    100


    3.2

    Phân tích, đánh giá thoái hóa đất cả nước




    3.2.1

    Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Nhóm

    2ĐCV5

    30


    3.2.2

    Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất

    Nhóm

    2ĐCV5

    150


    3.2.3

    Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất thoái hóa

    Nhóm

    2ĐCV5

    150


    3.2.4

    Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất cả nước

    Nhóm

    3ĐCV5

    135


    4

    Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước




    4.1

    Xây dựng bản đồ ô nhiễm đất




    4.1.1

    Tích hợp, tiếp biên bản đồ ô nhiễm đất của các vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1:250.000

    Nhóm

    4ĐCV5

    130


    4.1.2

    Tổng hợp, khái quát hóa các nội dung bản đồ ô nhiễm đất của cả nước tỷ lệ 1:1.000.000

    Nhóm

    3ĐCV5, 1ĐCV3

    70


    4.1.3

    Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ ô nhiễm đất cả nước

    Nhóm

    3ĐCV5,

    1ĐCV3

    180


    4.2

    Phân tích, đánh giá ô nhiễm đất cả nước




    2

    Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

    Nhóm

    2ĐCV5

    30


    4.2.2

    Phân tích, đánh giá ô nhiễm đất theo các loại đất

    Nhóm

    2ĐCV5

    150


    4.2.3

    Tổng hợp đánh giá ô nhiễm đất cả nước

    Nhóm

    3ĐCV5

    135


    5

    Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước




    5.1

    Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

    Nhóm

    2ĐCV5,

    1ĐCV6

    40


    5.2

    Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá, chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước

    Nhóm

    1ĐCV5,

    1ĐCV6,

    2ĐCVC2

    34


    5.3

    Xây dựng báo cáo tóm tắt

    Nhóm

    1ĐCV6, 1ĐCVC2



    B. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng 41

    STT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (Kw)

    Định mức (ca/cả nước)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    11.626


    2

    Ghế tựa

    Cái

    96


    11.626


    3

    Chuột máy tính

    Cái

    60


    11.626


    4

    Máy tính Casio

    Cái

    60


    969


    5

    Ổn áp dùng chung

    Cái

    60


    4.844


    6

    Lưu điện cho máy tính

    Cái

    60


    9.688


    7

    Máy hút ẩm

    Cái

    60

    2

    1.076


    8

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,1

    1.615


    9

    Bộ đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    3.229


    10

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    3.229


    11

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    1,5

    646


    12

    Bút trình chiếu

    Cái

    60


    5


    13

    Màn chiếu điện

    Cái

    60


    5


    Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 41 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00


    1

    Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước

    17,42


    2

    Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước

    17,42


    3

    Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước

    51,17


    4

    Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước

    11,84


    5

    Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước

    2,15


    C. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng 42

    STT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức (ca/cả nước)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Đĩa CD

    Cái

    30


    9

    USB (32G)

    Cái

    12


    3

    Mực in A3

    Hộp

    5


    4

    Mực in A4

    Hộp

    40


    5

    Mực in màu A4

    Hộp

    2


    6

    Mực in Ploter (06 hộp)

    Bộ

    12


    7

    Mực phô tô

    Hộp

    5


    8

    Giấy A3

    Gram

    4


    9

    Giấy A4

    Gram

    114


    10

    Giấy in A0

    Cuộn

    18


    11

    Đầu phun màu A0

    Chiếc

    3


    12

    Đầu phun màu A4

    Chiếc

    3


    13

    Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

    Cái

    3


    14

    Hồ dán khô

    Hộp

    30


    15

    Băng dính to

    Cuộn

    30


    16

    Băng dính 2 mặt

    Cuộn

    20


    Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 42 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    Tổng số

    100,00


    1

    Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước

    17,42


    2

    Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước

    17,42


    3

    Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước

    48,95


    4

    Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước

    11,84


    5

    Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước

    4,37


    D. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng 43

    STT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho cả nước)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    Kwh

    29.743


    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    Kwh

    58.199


    Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 43 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00


    1

    Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước

    17,42


    2

    Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước

    17,42


    3

    Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước

    51,17


    4

    Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước

    11,84


    5

    Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước

    2,15


    Đ. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng 44

    STT

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (Kw)

    Định mức

    (ca/cả nước)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Máy vi tính

    Bộ

    60

    0,035

    11.626


    2

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Bộ

    96

    2,2

    1.076


    3

    Máy in A3

    Cái

    60

    0,5

    18


    4

    Máy in màu A4

    Cái

    60

    0,35

    36


    5

    Máy in A4

    Cái

    60

    0,35

    69


    6

    Máy in Plotter

    Cái

    60

    0,4

    45


    7

    Máy chiếu Projector

    Cái

    60

    0,5

    15


    8

    Máy phô tô

    Cái

    96

    1,5

    246


    9

    Bộ máy tính cấu hình cao

    Bộ

    60

    0,035

    1.363


    Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 44 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00


    1

    Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước

    17,22


    2

    Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước

    16,98


    3

    Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước

    49,88


    4

    Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước

    12,31


    5

    Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước

    3,61


    Chương V

    QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG ĐẤT, THOÁI HOÁ ĐẤT, Ô NHIỄM ĐẤT

    A. Định mức lao động

    I. Nội dung công việc

    Nội dung công việc Quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định từ Điều 38 đến Điều 41 Chương VI Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo phục hồi đất.

    II. Định mức

    1. Quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất (không bao gồm điều tra lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)

    Bảng 45

    STT

    Nội dung thực hiện

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/kỳ quan trắc)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất




    1.1

    Điều tra, lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất




    1.1.1

    Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để phục vụ công tác điều tra, lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất




    a

    Chuẩn bị về nhân lực, vật tư, thiết bị, dụng cụ, tài liệu

    Nhóm 1ĐCV1, 2ĐCV3

    33


    b

    Lập kế hoạch chi tiết điều tra, lấy mẫu quan trắc theo từng vùng

    Nhóm

    2ĐCV3

    99


    c

    Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra, lấy mẫu quan trắc

    Nhóm

    2ĐCV3

    33


    1.1.2

    Tổ chức điều tra lấy mẫu quan trắc ngoài thực địa và thực hiện bảo quản mẫu đất




    1.1.3

    Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra

    Nhóm

    2ĐCV3

    132


    1.1.4

    Rà soát, phân loại, lập danh mục mẫu đất và lập bảng các chỉ tiêu phân tích

    Nhóm

    2ĐCV3

    33


    1.1.5

    Bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích

    Nhóm

    2ĐCV3

    33


    1.1.6

    Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu quan trắc tại thực địa theo từng vùng (6 vùng kinh tế - xã hội)

    Nhóm

    2ĐCV3

    66


    2

    Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường




    2.1

    Tổng hợp hệ thống biểu kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất

    Nhóm

    2ĐCV3

    33


    2.2

    So sánh với kết quả quan trắc của lần trước liền kề để phân tích, đánh giá sự biến động về chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất




    2.2.1

    Lập biểu so sánh kết quả quan trắc của năm hiện tại với năm trước liền kề hoặc của lần quan trắc đột xuất gần nhất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    66


    2.2.2

    Phân tích, đánh giá sự biến động, xu hướng biến đổi về chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    66


    2.3

    Xác định và cảnh báo sớm các khu vực có điểm quan trắc xuất hiện sự biến đổi bất thường về chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    79


    2.4

    Xác định nguyên nhân và đề xuất giải pháp cần thực hiện tại những khu vực có điểm quan trắc đất xuất hiện sự biến đổi bất thường về chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    66


    2.5

    Rà soát hệ thống các điểm quan trắc, thay thế hoặc bổ sung các điểm quan trắc theo nguyên tắc, tiêu chí quy định

    Nhóm

    2ĐCV3

    66


    2.6

    Xây dựng báo cáo kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

    66


    3

    Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai




    3.1

    Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; quét các dữ liệu khác có liên quan




    3.1.1

    Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu

    Nhóm

    3ĐCV3

    36


    3.1.2

    Quét các dữ liệu khác có liên quan

    Nhóm

    2ĐCV3

    5


    3.2

    Cập nhật dữ liệu về quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Nhóm

    3ĐCV3

    14


    2. Điều tra, lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    Bảng 46

    STT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/điểm quan trắc)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Điều tra, lấy mẫu quan trắc chất lượng đất

    Nhóm

    2ĐCV3,1LX4


    1,00

    2

    Điều tra, lấy mẫu quan trắc thoái hóa đất




    2.1

    Quan trắc mặn hóa

    Nhóm

    2ĐCV3,1LX4


    1,00

    2.2

    Quan trắc phèn hóa

    Nhóm

    3ĐCV3,1LX4


    1,00

    2.3

    Quan trắc khô hạn

    Nhóm

    2ĐCV3,1LX4


    2,00

    2.4

    Quan trắc xói mòn

    Nhóm

    2ĐCV3,1LX4


    2,50

    2.5

    Quan trắc kết von

    Nhóm

    3ĐCV3,1LX4


    1,25

    3

    Điều tra, lấy mẫu quan trắc ô nhiễm đất

    Nhóm

    2ĐCV3,1LX4


    1,00

    Ghi chú: Khi tính mức cho khu vực cụ thể căn cứ vào mức độ khó khăn về địa hình cho điểm quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất. Cụ thể như sau: hệ số khu vực có địa hình đồng bằng là 1,0; khu vực địa hình trung du, miền núi là 1,2; khu vực hải đảo là 1,3.

    3. Phân tích mẫu đất

    - Đối với các chỉ tiêu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất áp dụng Bảng 5.

    - Đối với các chỉ tiêu quan trắc ô nhiễm đất áp dụng Bảng 27.

    B. Định mức dụng cụ lao động

    I. Quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất (không bao gồm điều tra lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)

    Bảng 47

    STT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất

    (Kw)

    Định mức

    (tính cho kỳ quan trắc)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96


    321


    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96


    1.921


    3

    Ghế tựa

    Cái

    96


    1.921


    4

    Chuột máy tính

    Cái

    60


    1.921


    5

    Máy tính Casio

    Cái

    60


    1.921


    6

    Lưu điện cho máy tính

    Cái

    60


    321


    7

    Ổn áp dùng chung

    Cái

    60


    321


    8

    Máy hút bụi

    Cái

    60

    2,00

    41


    9

    Máy hút âm

    Cái

    60

    1,50

    81


    10

    Quạt trần

    Cái

    60

    0,10

    161


    11

    Đèn neon

    Bộ

    36

    0,04

    321


    Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 47 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00


    1

    Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    46,32


    2

    Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường

    45,97


    3

    Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    7,71


    II. Điều tra, lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    Bảng 48

    STT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị

    tính

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    (tính cho 01 điểm quan trắc)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Quan trắc chất lượng đất





    1.1

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6


    2,00

    1.2

    Ba lô

    Cái

    24


    1,40

    1.3

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    6


    2,00

    1.4

    Mũ cứng

    Cái

    12


    2,00

    1.5

    Ô che mưa, che nắng

    Cái

    12


    1,00

    1.6

    Quần áo mưa

    Bộ

    12


    0,60

    1.7

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36


    2,00

    1.8

    Bộ dụng cụ đào đất

    Cái

    24


    0,67

    1.9

    Khoan lấy mẫu đất

    Bộ

    24


    0,20

    1.10

    Dụng cụ so màu đất (Munsell)

    Cái

    24


    0,02

    1.11

    Ống đựng dung trọng đất

    Ống

    24


    0,67

    1.12

    Bộ đóng dung trọng đất

    Bộ

    24


    0,02

    1.13

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60


    0,25

    1.14

    Cân điện tử

    Cái

    60


    0,25

    1.15

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6


    0,25

    1.16

    Thước đo phẫu diện

    Cái

    6


    0,67

    2

    Quan trắc thoái hóa đất





    2.1

    Quan trắc mặn hóa





    2.1.1

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6


    2,00

    2.1.2

    Ba lô

    Cái

    24


    1,40

    2.1.3

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    6


    2,00

    2.1.4

    Mũ cứng

    Cái

    12


    2,00

    2.1.5

    Ô che mưa, che nắng

    Cái

    12


    1,00

    2.1.6

    Quần áo mưa

    Bộ

    12


    0,60

    2.1.7

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36


    2,00

    2.1.8

    Bộ dụng cụ đào đất

    Cái

    24


    0,67

    2.1.9

    Khoan lấy mẫu đất

    Bộ

    24


    0,25

    2.1.10

    Dụng cụ so màu đất (Munsell)

    Cái

    24


    0,02

    2.1.11

    Ống đựng dung trọng đất

    Ống

    24


    0,67

    2.1.12

    Bộ đóng dung trọng đất

    Bộ

    24


    0,02

    2.1.13

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60


    0,25

    2.1.14

    Cân điện tử

    Cái

    60


    0,25

    2.1.15

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6


    0,25

    2.1.16

    Thước đo phẫu diện

    Cái

    6


    0,67

    2.2

    Quan trắc phèn hóa





    2.2.1

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6


    3,00

    2.2.2

    Ba lô

    Cái

    24


    2,10

    2.2.3

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    6


    3,00

    2.2.4

    Mũ cứng

    Cái

    12


    3,00

    2.2.5

    Ô che mưa, che nắng

    Cái

    12


    1,50

    2.2.6

    Quần áo mưa

    Bộ

    12


    0,90

    2 2 7

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36


    3,00

    2.2.8

    Bộ dụng cụ đào đất

    Cái

    24


    1,00

    2.2.9

    Khoan lấy mẫu đất

    Bộ

    24


    0,38

    2.2.10

    Dựng cụ so màu đất (Munsell)

    Cái

    24


    0,03

    2.2.11

    Ống đựng dung trọng đất

    Ống

    24


    0,67

    2.2.12

    Bộ đóng dung trọng đất

    Bộ

    24


    0,02

    2.2.13

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60


    0,38

    2.2.14

    Cân điện tử

    Cái

    60


    0,38

    2.2.15

    Thiết bị hút chân không

    Cái

    60


    0,38

    2.2.16

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6


    0,38

    2.2.17

    Pin cho thiết bị hút chân không

    Cục

    6


    0,38

    2.2.18

    Thước đo phẫu diện

    Cái

    6


    1,00

    2.3

    Quan trắc khô hạn





    2.3.1

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6


    4,00

    2.3.2

    Ba lô

    Cái

    24


    2,80

    2.3.3

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    6


    4,00

    2.3.4

    Mũ cứng

    Cái

    12


    4,00

    2.3.5

    Ô che mưa, che nắng

    Cái

    12


    2,00

    2.3.6

    Quần áo mưa

    Bộ

    12


    1,20

    2.3.7

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36


    4,00

    2.3.8

    Bộ dụng cụ đào đất

    Cái

    24


    0,67

    2.3.9

    Khoan lấy mẫu đất

    Bộ

    24


    0,20

    2.3.10

    Dụng cụ so màu đất (Munsell)

    Cái

    24


    0,02

    2.3.11

    Ống đựng dung trọng đất

    Ống

    24


    0,67

    2.3.12

    Bộ đóng dung trọng đất

    Bộ

    24


    0,02

    2.3.13

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60


    0,50

    2.3.14

    Cân điện tử

    Cái

    60


    0,25

    2.3.15

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6


    0,50

    2.3.16

    Thước đo phẫu diện

    Cái

    6


    0,67

    2.4

    Quan trắc xói mòn





    2.4.1

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6


    5,00

    2.4.2

    Ba lô

    Cái

    24


    3,50

    2.4.3

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    6


    5,00

    2.4.4

    Mũ cứng

    Cái

    12


    5,00

    2.4.5

    Ô che mưa, che nắng

    Cái

    12


    2,50

    2.4.6

    Quần áo mưa

    Bộ

    12


    1,50

    2.4.7

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36


    5,00

    2.4.8

    Bộ dụng cụ đào đất

    Cái

    24


    0,67

    2.4.9

    Khoan lấy mẫu đất

    Bộ

    24


    0,20

    2.4.10

    Dụng cụ so màu đất (Munsell)

    Cái

    24


    0,02

    2.4.11

    Ống đựng dung trọng đất

    Ống

    24


    0,67

    2.4.12

    Bộ đóng dung trọng đất

    Bộ

    24


    0,02

    2.4.13

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60


    0,63

    2.4.14

    Cân điện tử

    Cái

    60


    0,25

    2.4.15

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6


    0,63

    2.4.16

    Thước đo phẫu diện

    Cái

    6


    0,67

    2.5

    Quan trắc kết von





    2.5.1

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6


    3,75

    2.5.2

    Ba lô

    Cái

    24


    2,63

    2.5.3

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    6


    3,75

    2.5.4

    Mũ cứng

    Cái

    12


    3,75

    2.5.5

    Ô che mưa, che nắng

    Cái

    12


    1,88

    2.5.6

    Quần áo mưa

    Bộ

    12


    1,13

    2.5.7

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36


    3,75

    2.5.8

    Bộ dụng cụ đào đất

    Cái

    24


    1,00

    2.5.9

    Khoan lấy mẫu đất

    Bộ

    24


    0,38

    2.5.10

    Dựng cụ so màu đất (Munsell)

    Cái

    24


    0,03

    2.5.11

    Ống đựng dung trọng đất

    Ống

    24


    0,67

    2.5.12

    Bộ đóng dung trọng đất

    Bộ

    24


    0,02

    2.5.13

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60


    0,47

    2.5.14

    Cân điện tử

    Cái

    60


    0,47

    2.5.15

    Pin máy ảnh kỹ thuật sổ và máy định vị

    Cục

    6


    0,47

    2.5.16

    Thước đo phẫu diện

    Cái

    6


    1,00

    3

    Quan trắc ô nhiễm đất





    3.1

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    6


    2,00

    3.2

    Ba lô

    Cái

    24


    1,40

    3.3

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    6


    2,00

    3.4

    Mũ cứng

    Cái

    12


    2,00

    3.5

    Ô che mưa, che nắng

    Cái

    12


    1,00

    3.6

    Quần áo mưa

    Bộ

    12


    0,60

    3.7

    Bình đựng nước uống

    Cái

    36


    2,00

    3.8

    Bộ dụng cụ đào đất

    Cái

    24


    0,67

    3.9

    Khoan lấy mẫu đất

    Bộ

    24


    0,25

    3.10

    Máy ảnh kĩ thuật số

    Cái

    60


    0,25

    3.11

    Cân điện tử

    Cái

    60


    0,25

    3.12

    Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

    Cục

    6


    0,25

    III. Phân tích mẫu đất

    - Đối với các chỉ tiêu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất áp dụng Bảng 8.

    - Đối với các chỉ tiêu quan trắc ô nhiễm đất áp dụng Bảng 30.

    C. Định mức tiêu hao vật liệu

    I. Quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất (không bao gồm điều tra lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)

    Bảng 49

    STT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho kỳ quan trắc)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    USB (32G)

    Cái

    12


    2

    Mực in A3

    Hộp

    6


    3

    Mực in A4

    Hộp

    30


    4

    Mực in màu A4

    Hộp

    6


    5

    Mực in Ploter (06 hộp)

    Bộ

    1


    6

    Mực phô tô

    Hộp

    3


    7

    Đầu phun màu A0

    Chiếc

    1


    8

    Đầu phun màu A4

    Chiếc

    2


    9

    Giấy A3

    Gram

    18


    10

    Giấy A4

    Gram

    120


    11

    Giấy in A0

    Cuộn

    1


    12

    Thùng tôn đựng tài liệu

    Cái

    2


    Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 49 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00


    1

    Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    52,30


    2

    Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường

    47,15


    3

    Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    0,55


    II. Điều tra, lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất

    Bảng 50

    STT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho 01 điểm quan trắc)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Sổ công tác

    Quyển


    0,04

    2

    Túi PE (zipper)

    Cái


    6,00

    3

    Túi Zipper bạc

    Cái


    6,00

    4

    Cồn lau dụng cụ

    Mililít (mi)


    10,00

    5

    Giấy lau dụng cụ

    Hộp


    0,10

    6

    Nước rửa dụng cụ

    Lít (1)


    10,00

    7

    Hộp tiêu bản

    Hộp


    1,00

    III. Phân tích mẫu đất

    - Đối với các chỉ tiêu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất áp dụng Bảng 11.

    - Đối với các chỉ tiêu quan trắc ô nhiễm đất áp dụng Bảng 33.

    D. Định mức tiêu hao năng lượng

    I. Quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất (không bao gồm điều tra lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)

    Bảng 51

    STT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho 01 kỳ quan trắc)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    Kwh

    1.953


    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    Kwh

    12.433


    Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 51 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00


    1

    Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    46,32


    2

    Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường

    45,97


    3

    Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    7,71


    II. Phân tích mẫu đất

    - Đối với các chỉ tiêu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất áp dụng Bảng 13.

    - Đối với các chỉ tiêu quan trắc ô nhiễm đất áp dụng Bảng 35.

    Đ. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    I. Quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất (không bao gồm điều tra lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)

    II. Điều tra, lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất

    Bảng 52

    STT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho 01 điểm quan trắc)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Xăng xe

    lít


    8

    E. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    I. Quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất (không bao gồm điều tra lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)

    Bảng 53

    STT

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị

    tính

    Thời hạn (tháng)

    Công suất (Kw)

    Định mức

    (tính cho kỳ quan trắc)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Máy vi tính

    Bộ

    60

    0,035

    1.152


    2

    Máy điều hoà nhiệt độ

    Bộ

    96

    2,2

    640


    3

    Máy scan A4

    Cái

    60

    0,4

    36


    4

    Máy in A3

    Cái

    60

    0,5

    2


    5

    Máy in màu A4

    Cái

    60

    0,35

    3


    6

    Máy in A4

    Cái

    60

    0,35

    5


    7

    Máy in Plotter

    Cái

    60

    0,4

    19


    8

    Máy chiếu Projector

    Cái

    60

    0,5

    9


    9

    Máy phô tô

    Cái

    96

    1,5

    1


    Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 53 theo các nội dung công việc:

    STT

    Nội dung công việc

    Cơ cấu (%)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp


    Tổng số

    100,00


    1

    Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    46,32


    2

    Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường

    45,97


    3

    Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    7,71


    II. Điều tra, lấy mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất

    Bảng 54

    STT

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị

    tính

    Thời hạn

    (tháng)

    Công suất (Kw)

    Định mức (tính cho 01 điểm quan trắc)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Máy tính xách tay

    Cái

    60

    0,035


    0,33

    2

    Máy tính bảng

    Cái

    60

    0,035


    0,33

    3

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    60



    0,33

    4

    Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng

    Cái

    60



    0,33

    5

    Ô tô bán tải (0,95 tấn)

    Cái

    180



    0,38

    III. Phân tích mẫu đất

    - Đối với các chỉ tiêu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất áp dụng Bảng 17.

    - Đối với các chỉ tiêu quan trắc ô nhiễm đất áp dụng Bảng 39.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Quyền sử dụng đấtChuyển nhượng quyền SDĐThu hồi đất & bồi thườngCấp giấy chứng nhậnCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương3
    Điều2
    Tải về
    Hỏi AI ngay →