quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải Hà Tĩnh (54/2025/TT-BXD) · 23/12/2025
  2. 02Thông tư 51/2025/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải Quảng Trị (51/2025/TT-BXD) · 22/12/2025
  3. 03Công bố vùng nước cảng biển Thanh Hóa (52/2025/TT-BXD) · 22/12/2025
  4. 04Công bố vùng nước cảng biển và khu vực hàng hải Huế (53/2025/TT-BXD) · 22/12/2025
  5. 05Thông tư 49/2025/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển Hải Phòng (49/2025/TT-BXD) · 15/12/2025
  6. 06Công bố vùng nước cảng biển Quảng Ninh (50/2025/TT-BXD) · 15/12/2025
  7. 07Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải Đà Nẵng (46/2025/TT-BXD) · 12/12/2025
  8. 08Công bố vùng nước cảng biển Gia Lai, Đắk Lắk, Quy Nhơn (47/2025/TT-BXD) · 12/12/2025
  9. 09Thông tư 48/2025/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển Hưng Yên, Ninh Bình, Thái Bình (48/2025/TT-BXD) · 12/12/2025
  10. 10Luật Hàng không dân dụng Việt Nam 2025, số 130/2025/QH15 (130/2025/QH15) · 10/12/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  3. 03Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  4. 04Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  5. 05Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 39/2025/TT-BXD Sửa đổi định mức quản lý bảo dưỡng đường bộ
    Cơ quanBộ Xây dựng
    Ngày BH25/11/2025
    Hiệu lực15/01/2026
    5 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 39/2025/TT-BXD Sửa đổi định mức quản lý bảo dưỡng đường bộ

    Cơ quan ban hành
    Bộ Xây dựng
    Người ký
    Lê Anh Tuấn
    Ngày ban hành
    25/11/2025
    Ngày hiệu lực
    15/01/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ XÂY DỰNG
    _______

    Số: 39/2025/TT-BXD

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________
    Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2025

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

    ______________

    Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

    Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14);

    Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ);

    Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam;

    Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số định mức tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý,

    bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, gồm:

    1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I “Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ” ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục II “Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc” ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

    1. Dự toán (giá dịch vụ sự nghiệp công) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại. Trường hợp chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hoặc đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu thì cập nhật định mức kèm theo Thông tư này.

    2. Trường hợp đã đóng thầu hoặc ký kết hợp đồng thì thực hiện theo quy định của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và các quy định của Hợp đồng.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026./.

    Nơi nhận:
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Bộ Xây dựng: các Thứ trưởng; các đơn vị trực thuộc;
    - UBND, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
    - Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
    - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
    - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
    - Lưu: VT; Cục ĐBVN (3b).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Lê Anh Tuấn

    KẾT CẤU ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BAN HÀNH KÈM
    THEO THÔNG TƯ

    Định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này được trình bày theo kết cấu tập định mức và quy cách mã hiệu định mức quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

    Phụ lục I. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Nội dung sửa đổi, bổ sung

    BDD.202200

    Hót sụt nhỏ bằng máy

    Sửa đổi định mức

    BDD.20400

    Cắt cỏ bằng máy

    Sửa đổi định mức

    BDD.206110

    Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

    Sửa đổi định mức

    BDD.206120

    Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40 cm)

    Sửa đổi định mức

    BDD.206210

    Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công

    Sửa đổi định mức

    BDD.206220

    Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều sâu 0,1m

    Sửa đổi định mức

    BDD.206230

    Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm)

    Sửa đổi định mức

    BDD.20710

    Vét rãnh kín bằng thủ công

    Sửa đổi định mức

    BDD.20720

    Vét rãnh kín bằng máy

    Sửa đổi định mức

    BDD.21500

    Xử lý cao su, sình lún

    Sửa đổi định mức

    BDD.21640

    Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa

    Sửa đổi định mức

    BDD.21900

    Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

    Sửa đổi định mức

    BDD.22700

    Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

    Sửa đổi định mức

    BDD.23000

    Sơn dặm vạch kẻ đường

    Sửa đổi định mức

    BDD.23000

    Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

    Bổ sung định mức

    BDD.23900

    Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

    Sửa đổi định mức

    BDD.24600

    Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

    Sửa đổi định mức

    BDC.20500

    Bôi mỡ gối cầu thép (gối dàn, gối treo)

    Bổ sung định mức

    BDC.20800

    Bảo dưỡng khe co dãn thép

    Sửa đổi định mức

    BDC.21900

    Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Sửa đổi định mức

    Phụ lục II. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Nội dung sửa đổi, bổ sung

    BDCT.20100

    Vệ sinh mặt đường

    Sửa đổi định mức

    BDCT.20600

    Sửa chữa khe co dãn mặt đường

    Sửa đổi định mức

    BDCT.20700

    Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ

    Sửa đổi định mức

    BDCT.21200

    Cắt cỏ

    Sửa đổi định mức

    BDCT.21300

    Đắp phụ nền, lề đường

    Sửa đổi định mức

    BDCT.21400

    Hót sụt đất

    Sửa đổi định mức

    BDCT.21500

    Bạt lề đường bằng thủ công

    Sửa đổi định mức

    BDCT.21600

    Đắp bù đất trên dải phản áp

    Sửa đổi định mức

    BDCT.22110

    Vét rãnh hở bằng máy

    Sửa đổi định mức

    BDCT.22120

    Vét rãnh hở bằng thủ công

    Sửa đổi định mức

    BDCT.22130

    Vét rãnh kín bằng thủ công

    Sửa đổi định mức

    BDCT.22140

    Vét rãnh kín bằng máy

    Sửa đổi định mức

    BDCT.22400

    Sửa chữa rãnh xây

    Sửa đổi định mức

    BDCCT.23200

    Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu

    Sửa đổi định mức

    BDCCT.24200

    Vệ sinh cống chui dân sinh

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25020

    Thay thế bổ sung cột biển báo

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25030

    Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25040

    Vệ sinh màng phản quang biển báo

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25050

    Thay thế màng phản quang biển báo

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25060

    Vệ sinh đinh phản quang

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25070

    Thay thế, vệ sinh mắt phản quang

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25120

    Sơn dặm vạch kẻ đường

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25140

    Thay thế tấm chống chói

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25150

    Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25160

    Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung

    Sửa đổi định mức

    BDCT.25170

    Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông

    Sửa đổi định mức

    ITS.01.01

    Công tác kiểm tra phòng máy chủ

    Bổ sung định mức

    ITS.01.02

    Công tác kiểm tra phòng tường màn hình

    Bổ sung định mức

    ITS.01.03

    Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên dụng, giám sát thiết bị

    Bổ sung định mức

    TS.01.04

    Kiểm tra máy chủ vật lý, máy chủ ảo

    Bổ sung định mức

    ITS.01.05

    Kiểm tra cluster

    Bổ sung định mức

    ITS.01.06

    Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính layer 3

    Bổ sung định mức

    ITS.01.07

    Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch layer 2 dọc tuyến

    Bổ sung định mức

    ITS.01.08

    Kiểm tra hệ thống backup, sao lưu dữ liệu

    Bổ sung định mức

    ITS.01.09

    Kiểm tra máy khách khai thác

    Bổ sung định mức

    ITS.01.10

    Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến

    Bổ sung định mức

    ITS.01.11

    Kiểm tra từ xa biển vms dọc tuyến

    Bổ sung định mức

    ITS.01.12

    Kiểm tra hiện trường tủ kỹ thuật thiết bị its dọc tuyến

    Bổ sung định mức

    ITS.01.13

    Kiểm tra thiết bị its trong cabin thu phí

    Bổ sung định mức

    PHỤ LỤC I

    Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường quốc lộ ban
    hành tại chương III phụ lục I Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021
    của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng
    thường xuyên đường bộ

    (Kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

    Chương III

    ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

    Mục 2

    BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ

    1. Sửa đổi định mức hót sụt nhỏ bằng máy như sau:

    BDD.202200  Hót sụt nhỏ bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

    Đơn vị: 10m3

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.2022

    Hót sụt nhỏ bằng máy

    Nhân công

     

     

    Bậc thợ 3/7

    công

    0,50

    Máy thi công



    Máy đào 0,4 m3

    ca

    0,108

     

    10

    2. Sửa đổi định mức cắt cỏ bằng máy như sau:

    BDD.20400  Cắt cỏ bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

    Đơn vị: 01 km/1 lần

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Đồng bằng

    Trung du

    Miền núi

    BDD.204

    Cắt cỏ bằng máy

    Vật liệu





    Lưỡi cắt

    lưỡi

    0,2

    0,15

    0,2

    Nhân công





    Bậc thợ 3/7

    công

    0,9

    1,05

    1,2

    Máy thi công





    Máy cắt cỏ 300 W

    ca

    0,9

    1,05

    1,2


    10

    20

    30

    3. Sửa đổi định mức vét rãnh hở như sau:

    BDD.206000  Vét rãnh hở

    BDD.206100  Vét rãnh hở bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

    BDD.206110  Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rãnh chữ nhật

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDD.20611

    Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,048

    0,036

    Máy thi công




    Máy đào 0,4m3

    ca

    0,045

    0,033


    1

    2

    BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40 cm)

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.20612

    Vét rãnh hở hình thang bằng máy

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,030

    Máy thi công



    Máy đào 0,4m3

    ca

    0,028


    1

    BDD.206200  Vét rãnh hở bằng thủ công

    BDD.206210. Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.20621

    Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,2


    1

    BDD.206220  Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều sâu rãnh 0,1m

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDD.20622

    Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,235

    0,18


    1

    2

    BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm)

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.20623

    Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,21

     

    1

    4. Sửa đổi định mức vét rãnh kín như sau:

    BDD.20700  Vét rãnh kín

    BDD.20710  Vét rãnh kín bằng thủ công

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

    Đơn vị: 10m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDD.2071

    Vét rãnh kín bằng thủ công

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,474

    0,361


    1

    2

    BDD.20720  Vét rãnh kín bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

    Đơn vị: 10m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDD.2072

    Vét rãnh kín bằng máy

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,064

    0,04

    Máy thi công




    Máy đào ≤ 0,4m3

    ca

    0,045

    0,033


    1

    2

    5. Sửa đổi định mức xử lý cao su, sình lún như sau:

    BDD.21500  Xử lý cao su, sình lún

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng; Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.

    Đơn vị: 10 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường đã lèn ép

    4 cm

    5 cm

    6 cm

    7 cm

    BDD. 215

    Xử lý cao su sình lún

    Vật liệu






    Đất cấp phối tự nhiên theo các chiều dày đã lèn ép là 20cm, 30cm, 40cm, 50cm

    m3

    2,9

    4,35

    5,8

    7,25

    Cấp phối đá dăm (dày 40 cm) 0,075mm - 50 mm

    m3

    5,680

    5,680

    5,680

    5,680

    Nhựa đường đặc

    kg

    8,113

    8,126

    8,138

    8,150

    Dầu hỏa

    lít

    4,774

    4,782

    4,789

    4,796

    Bê tông nhựa nóng hạt trung

    tấn

    0,949

    1,187

    1,424

    1,662

    Lưỡi cắt

    lưỡi

    0,049

    0,049

    0,05

    0,05

    Nhân công






    Bậc thợ 4/7

    công

    13,80

    17,00

    20,20

    23,40

    Máy thi công






    Lu bánh thép 10 T

    ca

    0,0184

    0,0203

    0,0253

    0,0278

    Máy đầm đất cầm tay 70 kg

    ca

    0,102

    0,153

    0,204

    0,255

    Máy cắt bê tông MCD 218

    ca

    0,22

    0,23

    0,25

    0,29

    Nồi nấu nhựa

    ca

    0,021

    0,021

    0,021

    0,021

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2


    10

    20

    30

    40

    6. Sửa đổi định mức vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa như sau:

    BDD.21640  Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 10 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

    4 cm

    5 cm

    6 cm

    7 cm

    BDD.2164

    Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa

    Vật liệu






    Đá 1 x 2

    m3

    0,614

    0,736

    0,878

    1,044

    Đá 0,5 x 1 (hoặc cát sạn)

    m3

    0,094

    0,094

    0,094

    0,094

    Nhựa đường

    kg

    47,97

    47,97

    47,97

    47,97

    Lưỡi cắt bê tông

    cái

    0,049

    0,049

    0,05

    0,05

    Nhân công






    Bậc thợ 4/7

    công

    1,378

    1,55

    1,626

    1,756

    Máy thi công






    Lu bánh thép 10 T

    ca

    0,0366

    0,0454

    0,0564

    0,0706

    Máy cắt bê tông MCD 218

    ca

    0,22

    0,23

    0,25

    0,29

    Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)

    ca

    0,126

    0,126

    0,126

    0,126

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2


    1

    2

    3

    4

    7. Sửa đổi định mức sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng như sau:

    BDD.21900  Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện.

    Đơn vị: 01 m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường

    20 cm

    25 cm

    BDD.219

    Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

    Vật liệu




    Ma tít

    kg

    1,65

    1,95

    Nhân công




    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,37

    0,5


    10

    20

    8. Sửa đổi định mức thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… như sau:

    BDD.22700  Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.

    Đơn vị: 01 cọc (cột)

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.227

    Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

    Vật liệu



    Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

    bộ

    1

    Vữa bê tông

    m3

    0,04

    Nhân công



    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,44


    10

    9. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:

    BDD.23000  Sơn dặm vạch kẻ đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; Thu dọn, vệ sinh công trường.

    Đơn vị: 01m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Sơn bằng thủ công

    Sơn bằng máy

    BDD.230

    Sơn dặm vạch kẻ đường

    Vật liệu




    Sơn kẻ đường

    kg

    0,58

    0,55

    Vật liệu phụ

    %

    2

    2

    Nhân công




    Bậc thợ 4/7

    công

    0,280

    0,130

    Máy thi công




    Máy phun sơn 400m2/h

    ca


    0,033

    Máy nén khí động cơ diesel 600 m3/h

    ca


    0,015


    10

    20

    10. Bổ sung định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:

    BDD.23000  Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị kẻ, máy sấy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vào trong phạm vi 100m, đảm bảo giao thông khu vực thi công.

    Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

    Đơn vị: 01m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày lớp sơn (mm)

    1

    1,5

    2

    BDD.230

    Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

    Vật liệu





    Sơn dẻo nhiệt

    kg

    2,968

    4,019

    5,294

    Sơn lót

    kg

    0,255

    0,255

    0,255

    Gas

    kg

    0,105

    0,141

    0,155

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    1

    Nhân công





    Bậc thợ 4/7

    công

    0,092

    0,104

    0,115

    Máy thi công





    Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A

    ca

    0,025

    0,029

    0,034

    Lò nấu sơn YHK3A

    ca

    0,025

    0,029

    0,034

    Ô tô 2,5T

    ca

    0,023

    0,027

    0,029

    Máy khác

    %

    2

    2

    2


    31

    32

    33

    11. Sửa đổi định mức vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói như sau:

    BDD.23900  Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 10 tấm

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.239

    Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,3


    10

    12. Sửa đổi định mức bảo dưỡng thay thế đinh phản quang như sau:

    BDD.24600  Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh hiện trường, lấy dấu; Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp công trường.

    Đơn vị: 01 đinh

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Mặt bê tông nhựa

    Mặt bê tông xi măng

    BDD.246

    Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

    Vật liệu




    Đinh phản quang

    viên

    1

    1

    Keo Bituminous

    kg


    0,1

    Keo Megapoxy

    kg

    0,1


    Ga

    kg


    0,004

    Dầu DO

    lít


    0,001

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công




    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,055

    0,058

    Máy thi công




    Lò nung keo

    ca

    0,004

    0,004


    10

    20

    Mục 4

    BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI NHỎ HƠN VÀ BẰNG 300 m

    13. Sửa đổi, bổ sung định mức bôi mỡ gối cầu thép như sau:

    BDC.20500  Bôi mỡ gối cầu thép

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu, công cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01 gối cầu

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Gối kê

    Gối dàn, gối treo

    BDC.205

    Bôi mỡ gối cầu thép

    Vật liệu

     

     

     

    Mỡ công nghiệp

    kg

    0,2

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công

     

     

     

    Bậc thợ 3/7

    công

    0,3

    0,5

     

    10

    20

    14. Sửa đổi định mức bảo dưỡng khe co dãn thép như sau:

    BDC.20800  Bảo dưỡng khe co dãn thép

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDC.208

    Bảo dưỡng khe co dãn thép

    Vật liệu



    Que hàn

    kg

    0,978

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công



    Bậc thợ 4/7

    công

    0,34

    Máy thi công



    Máy hàn 23KW

    ca

    0,085


    10

    15. Sửa đổi định mức thanh thải dòng chảy dưới cầu như sau:

    BDC.21900  Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố, trụ cầu.

    Đơn vị: 01 cầu

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dài cầu (m)

    200 - ≤ 300

    100 - ≤ 200

    50 - ≤ 100

    ≤ 50

    BDC.219

    Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Nhân công






    Bậc thợ 3,5/7

    công

    2,13

    1,49

    0,85

    0,64

    Máy thi công






    Thuyền máy (hoặc Canô 135CV)

    ca

    0,57

    0,36

    0,14

    0,07


    10

    20

    30

    40

    PHỤ LỤC II

    Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc ban
    hành tại chương III phụ lục II Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày
    31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý,
    bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

    (Kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    Mục 2

    BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CAO TỐC

    1. Sửa đổi định mức vệ sinh mặt đường như sau:

    BDCT.20100  Vệ sinh mặt đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; dùng xe quét hút, xe rửa đường để làm sạch mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01 km/lần

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Xe quét hút

    Xe rửa đường

    BDCT.20100

    Vệ sinh mặt đường

    Vật liệu




    Chổi quét hút

    bộ

    0,004


    Nước

    m3


    7

    Máy thi công




    Ô tô rửa đường chuyên dụng

    ca


    0,033

    Xe quét hút chuyên dụng

    ca

    0,033


    Ô tô bán tải, tải trọng 1,5T

    ca

    0,033

    0,033


    10

    20

    Ghi chú: Đối với cao tốc có hai làn xe, giá trị định mức được chiết giảm 50%.

    2. Sửa đổi định mức sửa chữa khe co dãn mặt đường như sau:

    BDCT.20600  Sửa chữa khe co dãn mặt đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01 m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường

    20 cm

    25 cm

    BDCT.20600

    Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

    Vật liệu




    Ma tít

    kg

    6,9

    8,55

    Nhân công




    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,226

    0,297

    Máy thi công




    Máy nén khí 360 m3/h

    ca

    0,024

    0,036



    10

    20

    3. Sửa đổi định mức sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ như sau:

    BDCT.20700  Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vận chuyển trong phạm vi 100m; vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp hoàn thiện.

    Đơn vị: 01m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường

    20 cm

    25 cm

    ≤ 5 mm

    > 5 mm

    ≤ 5 mm

    > 5 mm

    BDCT.20700

    Sửa chữa các khe nứt trám các vết nứt nhỏ

    Vật liệu






    Ma tít

    kg

    1,50

    1,80

    1,80

    2,10

    Nhân công






    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,1881

    0,2283

    0,2711

    0,3119


    10

    20

    30

    40

    4. Sửa đổi định mức sửa chữa khe co dãn mặt đường như sau:

    BDCT.21200  Cắt cỏ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

    Đơn vị: 100m2/lần

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.21200

    Cắt cỏ mái ta luy bằng máy

    Vật liệu



    Lưỡi cắt

    lưỡi

    0,025

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,175

    Máy thi công



    Máy cắt cỏ 300 W

    ca

    0,109

    Ghi chú: Đối với cắt cỏ dải phân cách giữa, định mức nhân công và máy thi công nhân thêm hệ số 1,1.

    5. Sửa đổi định mức đắp phụ nền, lề đường như sau:

    BDCT.21300  Đắp phụ nền, lề đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m; vỗ mái ta luy.

    Đơn vị: 01m3

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.21300

    Định mức đắp phụ nền, lề đường

    Vật liệu



    Đất phù hợp với đất nền, lề đường

    m3

    1,425

    Nhân công



    Bậc thợ 3,5/7

    công

    1,42

    Máy thi công



    Máy đầm đất cầm tay 70kg

    ca

    0,05

    6. Sửa đổi định mức hót sụt đất như sau:

    BDCT.21400  Hót sụt đất

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phạm vi 30 m; đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển; sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

    Đơn vị: 01m3

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Bằng thủ công

    Bằng máy

    BDCT.21400

    Đào hót đất sụt đất

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,2612

    0,017

    Máy thi công




    Máy xúc đào liên hợp gầu 0,4m3

    ca


    0,054


    10

    20

    7. Sửa đổi định mức bạt lề đường bằng thủ công như sau:

    BDCT.21500  Bạt lề đường bằng thủ công

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; gom, xúc lên phương tiện; vận chuyển trong phạm vi 100m.

    Đơn vị: 100 m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDCT.21500

    Bạt lề đường bằng thủ công

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    1,199

    8. Sửa đổi định mức đắp bù đất trên dải phản áp như sau:

    BDCT.21600  Đắp bù đất trên dải phản áp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; dãy cỏ, cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m.

    Đơn vị: 01m3

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.21600

    Đắp đất bù trên giải phản áp

    Vật liệu



    Đất cấp phối

    m3

    1,420

    Nhân công



    Bậc thợ 3,5/7

    công

    1,194

    Máy thi công



    Máy đầm đất cầm tay 70kg

    ca

    0,053

    9. Sửa đổi định mức vét rãnh, khơi rãnh như sau:

    BDCT.22100  Vét rãnh, khơi rãnh BDCT.22110 Vét rãnh hở bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rãnh chữ nhật

    Rãnh hình thang (120 x 40 x 40 cm)

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDCT. 22110

    Vét rãnh hở bằng máy

    Nhân công





    Bậc thợ 3/7

    công

    0,045

    0,033

    0,028

    Máy thi công





    Máy đào ≤ 0,4m3

    ca

    0,045

    0,033

    0,028


    1

    2

    3

    BDCT.22120  Vét rãnh hở bằng thủ công

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rãnh chữ nhật, chiều sâu 0,1m

    Rãnh hình thang

    Rãnh tam giác

    Lòng rãnh ≤80cm

    Lòng rãnh ≤60cm

    (120 x 40 x 40 cm)

    Rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m

    BDCT. 22120

    Vét rãnh hở bằng thủ công

    Nhân công






    Bậc thợ 3/7

    công

    0,224

    0,171

    0,200

    0,190


    1

    2

    3

    4

    BDCT.22130  Vét rãnh kín bằng thủ công

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện dọn dẹp công trường.

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDCT.22130

    Vét rãnh kín bằng thủ công

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,355

    0,277



    1

    2

    BDCT.22140  Vét rãnh kín bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện dọn dẹp công trường.

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Lòng rãnh ≤80cm

    Lòng rãnh ≤60cm

    BDCT.22140

    Vét rãnh kín bằng máy

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,05

    0,038

    Máy thi công




    Máy đào ≤ 0,4m3

    ca

    0,045

    0,033


    1

    2

    10. Sửa đổi định mức sửa chữa rãnh xây như sau:

    BDCT.22400  Sửa chữa rãnh xây

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phá dỡ xúc lên phương tiện vận chuyển, trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rãnh xây đá

    Rãnh xây gạch

    Tường đơn

    Tường đôi

    BDCT.22400

    Sửa chữa rãnh xây

    Vật liệu





    Đá hộc

    m3

    0,315



    Đá dăm

    m3

    0,015



    Gạch chỉ (105 x 220 x 60) cm

    viên


    68

    136

    Vữa xi măng M100

    m3

    0,11

    0,05

    0,115

    Nhân công





    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,385

    0,032

    0,074


    10

    20

    30

    B. Bảo dưỡng cầu

    11. Sửa đổi định mức vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu như sau:

    BDCCT.23200  Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu

    Thành phần công việc:

    Khe co dãn thép: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Khe co dãn cao su: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vệ sinh, bắt xiết bu lông, bổ sung nút cao su đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khe co dãn thép

    Khe co dãn cao su

    Vệ sinh

    Bảo dưỡng

    Vệ sinh, bảo dưỡng

    BDCCT. 23200

    Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu

    Vật liệu





    Que hàn

    kg


    0,978


    Vật liệu khác

    %


    5


    Nhân công





    Bậc thợ 3/7

    công

    0,045



    Bậc thợ 4/7

    công


    0,279

    0,045

    Máy thi công





    Máy hàn 23KW

    ca


    0,085



    10

    20

    30

    Ghi chú: đối với khe co dãn cao su, bổ sung nút cao su theo thực tế bị mất, hư hỏng.

    12. Sửa đổi định mức vệ sinh cống chui dân sinh như sau:

    BDCCT.24200  Vệ sinh cống chui dân sinh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, lau chùi, quét dọn lòng cống chui, mặt đường trong cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 10 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCCT.24200

    Vệ sinh cống chui dân sinh

    Vật liệu



    Chổi quét

    chiếc

    0,00014

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,028

    13. Sửa đổi định mức thay thế bổ sung cột biển báo như sau:

    BDCT.25020  Thay thế bổ sung cột biển báo

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m; đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01 biển báo (hoặc 01 cột biển báo)

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Cột biển báo

    Biển báo

    BDCT. 25020

    Thay thế, bổ sung cột biển báo

    Vật liệu




    Biển báo

    cái


    1

    Cột biển báo

    cái

    1


    Vữa bê tông đá 1 x 2 M150

    m3

    0,066


    Nhân công




    Bậc thợ 3,5/7

    công

    1,065

    0,095


    1

    2

    14. Sửa đổi định mức nắn chỉnh, tu sửa biển báo như sau:

    BDCT.25030 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

    Đơn vị: 01 cột biển báo

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25030

    Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,15

    15. Sửa đổi định mức vệ sinh màng phản quang biển báo như sau:

    BDCT.25040 Vệ sinh màng phản quang biển báo

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

    Đơn vị: 01m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25040

    Vệ sinh màng phản quang

    Vật liệu



    Xà phòng

    kg

    0,037

    Giẻ lau

    kg

    0,15

    Nhân công



    Bậc 3/7

    công

    0,05

    16. Sửa đổi định mức thay thế màng phản quang biển báo như sau:

    BDCT.25050 Thay thế màng phản quang biển báo

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25050

    Thay thế màng phản quang

    Vật liệu



    Màng phản quang

    m2

    1,10

    Nhân công



    Bậc thợ 4/7

    công

    0,17

    17. Sửa đổi định mức vệ sinh đinh phản quang như sau:

    BDCT.25060  Vệ sinh đinh phản quang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh sạch sẽ các đinh phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 10 đinh

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25060

    Vệ sinh đinh phản quang

    Vật liệu



    Xà phòng

    kg

    0,04

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,028

    18. Sửa đổi định mức thay thế, vệ sinh mắt phản quang như sau:

    BDCT.25070  Thay thế, vệ sinh mắt phản quang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; thay thế, vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 10 mắ

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Vệ sinh (10 mắt)

    Thay thế (1 mắt)

    BDCT.25070

    Thay thế, vệ sinh mắt phản quang

    Vật liệu




    Mắt phản quang

    mắt


    1

    Vật liệu khác

    %


    0,5

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,015


    Bậc thợ 3,5/7

    công


    0,012

    19. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:

    BDCT.25120  Sơn dặm vạch kẻ đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50m; vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; trông giữ, bảo quản vạch sơn khô.

    Đơn vị: 01 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Sơn bằng thủ công

    Sơn bằng máy

    BDCT.25120

    Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc

    Vật liệu




    Sơn kẻ đường

    kg

    0,58

    0,55

    Vật liệu phụ

    %

    2

    2

    Nhân công




    Bậc thợ 4/7

    công

    0,187

    0,1

    Máy thi công




    Máy phun sơn 400m2/h

    ca


    0,033

    Máy nén khí động

    cơ diesel 600m3/h


    ca




    0,015

    20. Sửa đổi định mức thay thế tấm chống chói như sau:

    BDCT.25140  Thay thế tấm chống chói

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 10 bộ

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25140

    Thay thế tấm chống chói

    Vật liệu



    Tấm chống chói

    bộ

    10

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    Nhân công



    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,5

    21. Sửa đổi định mức nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng như sau:

    BDCT.25150  Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.

    Đơn vị: tấm

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Thay toàn bộ

    Không thay trụ

    BDCT.25150

    Thay thế tôn lượn sóng

    Vật liệu




    Tôn lượn sóng

    tấm

    1

    1

    Cột thép

    cột

    1


    Vữa bê tông

    m3

    0,055


    Bu lông M18 x 26

    bộ

    8

    8

    Bu lông M20 x 30

    bộ

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công




    Bậc thợ 3,5/7

    công

    2,301

    1,5


    1

    2

    22. Sửa đổi định mức thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung như sau:

    BDCT.25160  Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; thay thế cột bị hỏng; lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.

    Đơn vị: tấm

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25160

    Thay thế tôn lượng sóng dùng cột thép hạ rung

    Vật liệu



    Tôn lượn sóng

    tấm

    1

    Cột thép

    cột

    2

    Nhân công



    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,0875

    Máy thi công



    Máy ép rung 5Kw/h

    ca

    0,0416

    23. Sửa đổi định mức vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông như sau:

    BDCT.25170  Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành; nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Bảo dưỡng đảo giao thông (10 m2)

    Vệ sinh dải phân cách (100m dài)

    BDCT.25170

    Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông

    Vật liệu




    Nước tưới

    m3

    0,0503

    0,3

    Vật liệu khác

    %


    10

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,1503

    0,697

    Máy thi công




    Xe ô tô tưới nước 5m3

    ca

    0,0034

    0,174


    1

    2

    Chương IV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT MỘT SỐ CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ THỐNG ITS

    Bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số công tác kiểm tra hệ thống ITS như sau:

    ITS.01.01  CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG MÁY CHỦ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng máy chủ: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng, kiểm tra các đèn báo trên các thiết bị trong phòng máy chủ, bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/phòng máy chủ

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.01

    Kiểm tra phòng máy chủ

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,042

    Máy thi công



    Máy đo điện trở tiếp địa

    ca

    0,023


    10

    ITS.01.02  CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG TƯỜNG MÀN HÌNH

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng tường màn hình lớn: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng; kiểm tra các đèn báo, bất thường của quạt tản nhiệt trên các thiết bị điều khiển tường màn hình lớn, module hiển thị.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/phòng tường màn hình

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Màn hình chiếu

    Màn hình LED

    ITS.01.02

    Kiểm tra phòng tường màn hình

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,133

    0,09

    Máy thi công




    Máy đo điện trở tiếp địa

    ca

    0,04

    0,024


    10

    20

    ITS.01.03  KIỂM TRA HỆ THỐNG TRÊN CÁC PHẦN MỀM CHUYÊN DỤNG, GIÁM SÁT THIẾT BỊ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tóm tắt hoạt động của máy chủ; kiểm tra sự giám sát kho dữ liệu và cảnh bảo hoạt động của máy chủ; kiểm tra biểu đồ giám sát, vận hành của hệ thống máy chủ; kiểm tra số liệu thống kê của hệ thống máy chủ; kiểm tra cảnh báo và sửa đổi theo các trường hợp; kiểm tra biểu đồ tóm tắt, kho dữ liệu, biểu đồ cảnh báo, vận hành và số liệu thống kê của của hệ thống mạng.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.03

    Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên dụng, giám sát thiết bị

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,071

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,071


    10

    ITS.01.04  KIỂM TRA MÁY CHỦ VẬT LÝ, MÁY CHỦ ẢO

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện trên máy chủ; kiểm tra những dấu hiệu bất thường của CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và mạng; kiểm tra tài khoản người dùng thành viên của nhóm quản trị; kiểm tra danh sách thành viên lạ; kiểm tra tập tin chia sẻ lạ, tình trạng hoạt động các dịch vụ, ứng dụng trên máy chủ, xóa các sự kiện.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/máy chủ

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Máy chủ vật lý

    Máy chủ áo

    ITS.01.04

    Kiểm tra máy chủ

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,034

    0,023


    10

    20

    ITS.01.05  KIỂM TRA CLUSTER

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện tại trên mỗi cluster, xóa lịch sử sự kiện cũ; kiểm tra trạng thái hoạt động của các roles, nodes, storage, network; kiểm tra những dấu hiệu bất thường của các dịch vụ ảo hóa trên các nodes: máy ảo, SQL, storage, network; di chuyển host server trên cluster; di chuyển các roles trên nodes.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.05

    Kiểm tra cluster

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,047

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,047


    10

    ITS.01.06  KIỂM TRA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH CHÍNH LAYER 3

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm tra các log của thiết bị.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.06

    Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính Layer 3

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,036

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,036


    10

    ITS.01.07  KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH LAYER 2 DỌC TUYẾN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm tra các log của thiết bị; kiểm tra kết nối giữa thiết bị chuyển mạch Layer 2 và các thiết bị khác.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.07

    Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch Layer 2 dọc tuyến

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,02

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,02


    10

    ITS.01.08  KIỂM TRA HỆ THỐNG BACKUP, SAO LƯU DỮ LIỆU

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra và theo dõi cảnh báo hệ thống; kiểm tra người dùng hệ thống; kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng thiết bị; kiểm tra sự sẵn có của phần mềm sao lưu.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: 1 lần/1 hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.08

    Kiểm tra hệ thống backup, sao lưu dữ liệu

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,079

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,079


    10

    ITS.01.09  KIỂM TRA MÁY KHÁCH KHAI THÁC

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin không cần thiết để giải phóng ổ cứng bằng Disk Cleaner; tối ưu hóa không gian lưu trữ trong ổ cứng; kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/máy

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.09

    Kiểm tra máy khách khai thác

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,022

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,022


    10

    ITS.01.10  KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CAMERA DỌC TUYẾN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra cấu hình camera; kiểm tra kết nối, truyền gói dữ liệu giữa camera và hệ thống quản lý camera.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/camera

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.10

    Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,012

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,012


    10

    ITS.01.11  KIỂM TRA TỪ XA BIỂN VMS DỌC TUYẾN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin rác, hình ảnh, nội dung rác trên thiết bị; sao lưu cấu hình phần mềm hiển thị VMS; sao lưu nội dung hiển thị VMS; kiểm tra trạng thái hoạt động, quạt tản nhiệt, cửa VMS.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/biển VMS

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.11

    Kiểm tra từ xa biển VMS dọc tuyến

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,024

    Máy thi công



    Máy tính bàn

    ca

    0,024


    10

    ITS.01.12  KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG TỦ KỸ THUẬT THIẾT BỊ ITS DỌC TUYẾN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, di chuyển tới vị trí của thiết bị; kiểm tra bằng mắt thường tình trạng hoạt động của các thiết bị bên trong tủ: midspan, thiết bị chuyển mạch Layer 2, nguồn; kiểm tra bằng mắt thường hiện trạng thiết bị bên ngoài; đo suy hao cáp quang các sợi cáp quang dự phòng và các sợi cáp quang đang sử dụng.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/tủ kỹ thuật ITS

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.12

    Kiểm tra hiện trường  tủ  kỹ thuật thiết bị ITS dọc tuyến

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,142

    Nhân công cảnh giới giao thông bậc 3/7

    công

    0,213

    Máy thi công



    Máy đo suy hao cáp quang

    ca

    0,031

    Ô tô bán tải 1,5T

    ca

    0,071


    10

    Ghi chú: Định mức được tính tương ứng với chiều cao tủ kỹ thuật ≤ 5m. Trường hợp chiều cao tủ kỹ thuật > 5m thì tính thêm hao phí xe thang nâng 9m. Hao phí ca máy xe thang nâng 9m tính bằng hao phí ca máy của ô tô bán tải 1,5T.

    ITS.01.13  KIỂM TRA THIẾT BỊ ITS TRONG CABIN THU PHÍ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể cabin thu phí: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn cho các thiết bị thu phí, dò nước trong cabin; Kiểm tra các đèn báo các thiết bị trong tủ điều khiển làn, các thiết bị trong cabin, các bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/cabin thu phí

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.13

    Kiểm tra thiết bị ITS trong cabin thu phí

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,021

    Máy thi công

     

     

    Máy đo điện trở tiếp địa

    ca

    0,010

     

    10

    PHỤ LỤC I

    Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường quốc lộ ban
    hành tại chương III phụ lục I Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021
    của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng
    thường xuyên đường bộ

    (Kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

    Chương III

    ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

    Mục 2

    BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ

    1. Sửa đổi định mức hót sụt nhỏ bằng máy như sau:

    BDD.202200  Hót sụt nhỏ bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

    Đơn vị: 10m3

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.2022

    Hót sụt nhỏ bằng máy

    Nhân công

     

     

    Bậc thợ 3/7

    công

    0,50

    Máy thi công



    Máy đào 0,4 m3

    ca

    0,108

     

    10

    2. Sửa đổi định mức cắt cỏ bằng máy như sau:

    BDD.20400  Cắt cỏ bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

    Đơn vị: 01 km/1 lần

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Đồng bằng

    Trung du

    Miền núi

    BDD.204

    Cắt cỏ bằng máy

    Vật liệu





    Lưỡi cắt

    lưỡi

    0,2

    0,15

    0,2

    Nhân công





    Bậc thợ 3/7

    công

    0,9

    1,05

    1,2

    Máy thi công





    Máy cắt cỏ 300 W

    ca

    0,9

    1,05

    1,2


    10

    20

    30

    3. Sửa đổi định mức vét rãnh hở như sau:

    BDD.206000  Vét rãnh hở

    BDD.206100  Vét rãnh hở bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

    BDD.206110  Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rãnh chữ nhật

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDD.20611

    Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,048

    0,036

    Máy thi công




    Máy đào 0,4m3

    ca

    0,045

    0,033


    1

    2

    BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40 cm)

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.20612

    Vét rãnh hở hình thang bằng máy

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,030

    Máy thi công



    Máy đào 0,4m3

    ca

    0,028


    1

    BDD.206200  Vét rãnh hở bằng thủ công

    BDD.206210. Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.20621

    Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,2


    1

    BDD.206220  Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều sâu rãnh 0,1m

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDD.20622

    Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,235

    0,18


    1

    2

    BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm)

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.20623

    Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,21

     

    1

    4. Sửa đổi định mức vét rãnh kín như sau:

    BDD.20700  Vét rãnh kín

    BDD.20710  Vét rãnh kín bằng thủ công

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

    Đơn vị: 10m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDD.2071

    Vét rãnh kín bằng thủ công

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,474

    0,361


    1

    2

    BDD.20720  Vét rãnh kín bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

    Đơn vị: 10m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDD.2072

    Vét rãnh kín bằng máy

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,064

    0,04

    Máy thi công




    Máy đào ≤ 0,4m3

    ca

    0,045

    0,033


    1

    2

    5. Sửa đổi định mức xử lý cao su, sình lún như sau:

    BDD.21500  Xử lý cao su, sình lún

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng; Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.

    Đơn vị: 10 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường đã lèn ép

    4 cm

    5 cm

    6 cm

    7 cm

    BDD. 215

    Xử lý cao su sình lún

    Vật liệu






    Đất cấp phối tự nhiên theo các chiều dày đã lèn ép là 20cm, 30cm, 40cm, 50cm

    m3

    2,9

    4,35

    5,8

    7,25

    Cấp phối đá dăm (dày 40 cm) 0,075mm - 50 mm

    m3

    5,680

    5,680

    5,680

    5,680

    Nhựa đường đặc

    kg

    8,113

    8,126

    8,138

    8,150

    Dầu hỏa

    lít

    4,774

    4,782

    4,789

    4,796

    Bê tông nhựa nóng hạt trung

    tấn

    0,949

    1,187

    1,424

    1,662

    Lưỡi cắt

    lưỡi

    0,049

    0,049

    0,05

    0,05

    Nhân công






    Bậc thợ 4/7

    công

    13,80

    17,00

    20,20

    23,40

    Máy thi công






    Lu bánh thép 10 T

    ca

    0,0184

    0,0203

    0,0253

    0,0278

    Máy đầm đất cầm tay 70 kg

    ca

    0,102

    0,153

    0,204

    0,255

    Máy cắt bê tông MCD 218

    ca

    0,22

    0,23

    0,25

    0,29

    Nồi nấu nhựa

    ca

    0,021

    0,021

    0,021

    0,021

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2


    10

    20

    30

    40

    6. Sửa đổi định mức vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa như sau:

    BDD.21640  Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 10 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

    4 cm

    5 cm

    6 cm

    7 cm

    BDD.2164

    Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa

    Vật liệu






    Đá 1 x 2

    m3

    0,614

    0,736

    0,878

    1,044

    Đá 0,5 x 1 (hoặc cát sạn)

    m3

    0,094

    0,094

    0,094

    0,094

    Nhựa đường

    kg

    47,97

    47,97

    47,97

    47,97

    Lưỡi cắt bê tông

    cái

    0,049

    0,049

    0,05

    0,05

    Nhân công






    Bậc thợ 4/7

    công

    1,378

    1,55

    1,626

    1,756

    Máy thi công






    Lu bánh thép 10 T

    ca

    0,0366

    0,0454

    0,0564

    0,0706

    Máy cắt bê tông MCD 218

    ca

    0,22

    0,23

    0,25

    0,29

    Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)

    ca

    0,126

    0,126

    0,126

    0,126

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2


    1

    2

    3

    4

    7. Sửa đổi định mức sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng như sau:

    BDD.21900  Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện.

    Đơn vị: 01 m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường

    20 cm

    25 cm

    BDD.219

    Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

    Vật liệu




    Ma tít

    kg

    1,65

    1,95

    Nhân công




    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,37

    0,5


    10

    20

    8. Sửa đổi định mức thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… như sau:

    BDD.22700  Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.

    Đơn vị: 01 cọc (cột)

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.227

    Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

    Vật liệu



    Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

    bộ

    1

    Vữa bê tông

    m3

    0,04

    Nhân công



    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,44


    10

    9. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:

    BDD.23000  Sơn dặm vạch kẻ đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; Thu dọn, vệ sinh công trường.

    Đơn vị: 01m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Sơn bằng thủ công

    Sơn bằng máy

    BDD.230

    Sơn dặm vạch kẻ đường

    Vật liệu




    Sơn kẻ đường

    kg

    0,58

    0,55

    Vật liệu phụ

    %

    2

    2

    Nhân công




    Bậc thợ 4/7

    công

    0,280

    0,130

    Máy thi công




    Máy phun sơn 400m2/h

    ca


    0,033

    Máy nén khí động cơ diesel 600 m3/h

    ca


    0,015


    10

    20

    10. Bổ sung định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:

    BDD.23000  Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị kẻ, máy sấy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vào trong phạm vi 100m, đảm bảo giao thông khu vực thi công.

    Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

    Đơn vị: 01m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày lớp sơn (mm)

    1

    1,5

    2

    BDD.230

    Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

    Vật liệu





    Sơn dẻo nhiệt

    kg

    2,968

    4,019

    5,294

    Sơn lót

    kg

    0,255

    0,255

    0,255

    Gas

    kg

    0,105

    0,141

    0,155

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    1

    Nhân công





    Bậc thợ 4/7

    công

    0,092

    0,104

    0,115

    Máy thi công





    Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A

    ca

    0,025

    0,029

    0,034

    Lò nấu sơn YHK3A

    ca

    0,025

    0,029

    0,034

    Ô tô 2,5T

    ca

    0,023

    0,027

    0,029

    Máy khác

    %

    2

    2

    2


    31

    32

    33

    11. Sửa đổi định mức vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói như sau:

    BDD.23900  Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 10 tấm

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDD.239

    Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,3


    10

    12. Sửa đổi định mức bảo dưỡng thay thế đinh phản quang như sau:

    BDD.24600  Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh hiện trường, lấy dấu; Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp công trường.

    Đơn vị: 01 đinh

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Mặt bê tông nhựa

    Mặt bê tông xi măng

    BDD.246

    Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

    Vật liệu




    Đinh phản quang

    viên

    1

    1

    Keo Bituminous

    kg


    0,1

    Keo Megapoxy

    kg

    0,1


    Ga

    kg


    0,004

    Dầu DO

    lít


    0,001

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công




    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,055

    0,058

    Máy thi công




    Lò nung keo

    ca

    0,004

    0,004


    10

    20

    Mục 4

    BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI NHỎ HƠN VÀ BẰNG 300 m

    13. Sửa đổi, bổ sung định mức bôi mỡ gối cầu thép như sau:

    BDC.20500  Bôi mỡ gối cầu thép

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu, công cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01 gối cầu

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Gối kê

    Gối dàn, gối treo

    BDC.205

    Bôi mỡ gối cầu thép

    Vật liệu

     

     

     

    Mỡ công nghiệp

    kg

    0,2

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công

     

     

     

    Bậc thợ 3/7

    công

    0,3

    0,5

     

    10

    20

    14. Sửa đổi định mức bảo dưỡng khe co dãn thép như sau:

    BDC.20800  Bảo dưỡng khe co dãn thép

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDC.208

    Bảo dưỡng khe co dãn thép

    Vật liệu



    Que hàn

    kg

    0,978

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công



    Bậc thợ 4/7

    công

    0,34

    Máy thi công



    Máy hàn 23KW

    ca

    0,085


    10

    15. Sửa đổi định mức thanh thải dòng chảy dưới cầu như sau:

    BDC.21900  Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố, trụ cầu.

    Đơn vị: 01 cầu

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dài cầu (m)

    200 - ≤ 300

    100 - ≤ 200

    50 - ≤ 100

    ≤ 50

    BDC.219

    Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Nhân công






    Bậc thợ 3,5/7

    công

    2,13

    1,49

    0,85

    0,64

    Máy thi công






    Thuyền máy (hoặc Canô 135CV)

    ca

    0,57

    0,36

    0,14

    0,07


    10

    20

    30

    40

    PHỤ LỤC II

    Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc ban
    hành tại chương III phụ lục II Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày
    31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý,
    bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

    (Kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    Mục 2

    BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CAO TỐC

    1. Sửa đổi định mức vệ sinh mặt đường như sau:

    BDCT.20100  Vệ sinh mặt đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; dùng xe quét hút, xe rửa đường để làm sạch mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01 km/lần

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Xe quét hút

    Xe rửa đường

    BDCT.20100

    Vệ sinh mặt đường

    Vật liệu




    Chổi quét hút

    bộ

    0,004


    Nước

    m3


    7

    Máy thi công




    Ô tô rửa đường chuyên dụng

    ca


    0,033

    Xe quét hút chuyên dụng

    ca

    0,033


    Ô tô bán tải, tải trọng 1,5T

    ca

    0,033

    0,033


    10

    20

    Ghi chú: Đối với cao tốc có hai làn xe, giá trị định mức được chiết giảm 50%.

    2. Sửa đổi định mức sửa chữa khe co dãn mặt đường như sau:

    BDCT.20600  Sửa chữa khe co dãn mặt đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01 m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường

    20 cm

    25 cm

    BDCT.20600

    Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

    Vật liệu




    Ma tít

    kg

    6,9

    8,55

    Nhân công




    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,226

    0,297

    Máy thi công




    Máy nén khí 360 m3/h

    ca

    0,024

    0,036



    10

    20

    3. Sửa đổi định mức sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ như sau:

    BDCT.20700  Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vận chuyển trong phạm vi 100m; vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp hoàn thiện.

    Đơn vị: 01m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường

    20 cm

    25 cm

    ≤ 5 mm

    > 5 mm

    ≤ 5 mm

    > 5 mm

    BDCT.20700

    Sửa chữa các khe nứt trám các vết nứt nhỏ

    Vật liệu






    Ma tít

    kg

    1,50

    1,80

    1,80

    2,10

    Nhân công






    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,1881

    0,2283

    0,2711

    0,3119


    10

    20

    30

    40

    4. Sửa đổi định mức sửa chữa khe co dãn mặt đường như sau:

    BDCT.21200  Cắt cỏ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

    Đơn vị: 100m2/lần

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.21200

    Cắt cỏ mái ta luy bằng máy

    Vật liệu



    Lưỡi cắt

    lưỡi

    0,025

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,175

    Máy thi công



    Máy cắt cỏ 300 W

    ca

    0,109

    Ghi chú: Đối với cắt cỏ dải phân cách giữa, định mức nhân công và máy thi công nhân thêm hệ số 1,1.

    5. Sửa đổi định mức đắp phụ nền, lề đường như sau:

    BDCT.21300  Đắp phụ nền, lề đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m; vỗ mái ta luy.

    Đơn vị: 01m3

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.21300

    Định mức đắp phụ nền, lề đường

    Vật liệu



    Đất phù hợp với đất nền, lề đường

    m3

    1,425

    Nhân công



    Bậc thợ 3,5/7

    công

    1,42

    Máy thi công



    Máy đầm đất cầm tay 70kg

    ca

    0,05

    6. Sửa đổi định mức hót sụt đất như sau:

    BDCT.21400  Hót sụt đất

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phạm vi 30 m; đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển; sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

    Đơn vị: 01m3

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Bằng thủ công

    Bằng máy

    BDCT.21400

    Đào hót đất sụt đất

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,2612

    0,017

    Máy thi công




    Máy xúc đào liên hợp gầu 0,4m3

    ca


    0,054


    10

    20

    7. Sửa đổi định mức bạt lề đường bằng thủ công như sau:

    BDCT.21500  Bạt lề đường bằng thủ công

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; gom, xúc lên phương tiện; vận chuyển trong phạm vi 100m.

    Đơn vị: 100 m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    BDCT.21500

    Bạt lề đường bằng thủ công

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    1,199

    8. Sửa đổi định mức đắp bù đất trên dải phản áp như sau:

    BDCT.21600  Đắp bù đất trên dải phản áp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; dãy cỏ, cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m.

    Đơn vị: 01m3

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.21600

    Đắp đất bù trên giải phản áp

    Vật liệu



    Đất cấp phối

    m3

    1,420

    Nhân công



    Bậc thợ 3,5/7

    công

    1,194

    Máy thi công



    Máy đầm đất cầm tay 70kg

    ca

    0,053

    9. Sửa đổi định mức vét rãnh, khơi rãnh như sau:

    BDCT.22100  Vét rãnh, khơi rãnh BDCT.22110 Vét rãnh hở bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rãnh chữ nhật

    Rãnh hình thang (120 x 40 x 40 cm)

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDCT. 22110

    Vét rãnh hở bằng máy

    Nhân công





    Bậc thợ 3/7

    công

    0,045

    0,033

    0,028

    Máy thi công





    Máy đào ≤ 0,4m3

    ca

    0,045

    0,033

    0,028


    1

    2

    3

    BDCT.22120  Vét rãnh hở bằng thủ công

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rãnh chữ nhật, chiều sâu 0,1m

    Rãnh hình thang

    Rãnh tam giác

    Lòng rãnh ≤80cm

    Lòng rãnh ≤60cm

    (120 x 40 x 40 cm)

    Rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m

    BDCT. 22120

    Vét rãnh hở bằng thủ công

    Nhân công






    Bậc thợ 3/7

    công

    0,224

    0,171

    0,200

    0,190


    1

    2

    3

    4

    BDCT.22130  Vét rãnh kín bằng thủ công

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện dọn dẹp công trường.

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Lòng rãnh ≤ 80cm

    Lòng rãnh ≤ 60cm

    BDCT.22130

    Vét rãnh kín bằng thủ công

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,355

    0,277



    1

    2

    BDCT.22140  Vét rãnh kín bằng máy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện dọn dẹp công trường.

    Đơn vị: 10 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Lòng rãnh ≤80cm

    Lòng rãnh ≤60cm

    BDCT.22140

    Vét rãnh kín bằng máy

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,05

    0,038

    Máy thi công




    Máy đào ≤ 0,4m3

    ca

    0,045

    0,033


    1

    2

    10. Sửa đổi định mức sửa chữa rãnh xây như sau:

    BDCT.22400  Sửa chữa rãnh xây

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phá dỡ xúc lên phương tiện vận chuyển, trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rãnh xây đá

    Rãnh xây gạch

    Tường đơn

    Tường đôi

    BDCT.22400

    Sửa chữa rãnh xây

    Vật liệu





    Đá hộc

    m3

    0,315



    Đá dăm

    m3

    0,015



    Gạch chỉ (105 x 220 x 60) cm

    viên


    68

    136

    Vữa xi măng M100

    m3

    0,11

    0,05

    0,115

    Nhân công





    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,385

    0,032

    0,074


    10

    20

    30

    B. Bảo dưỡng cầu

    11. Sửa đổi định mức vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu như sau:

    BDCCT.23200  Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu

    Thành phần công việc:

    Khe co dãn thép: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Khe co dãn cao su: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vệ sinh, bắt xiết bu lông, bổ sung nút cao su đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01m dài

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khe co dãn thép

    Khe co dãn cao su

    Vệ sinh

    Bảo dưỡng

    Vệ sinh, bảo dưỡng

    BDCCT. 23200

    Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu

    Vật liệu





    Que hàn

    kg


    0,978


    Vật liệu khác

    %


    5


    Nhân công





    Bậc thợ 3/7

    công

    0,045



    Bậc thợ 4/7

    công


    0,279

    0,045

    Máy thi công





    Máy hàn 23KW

    ca


    0,085



    10

    20

    30

    Ghi chú: đối với khe co dãn cao su, bổ sung nút cao su theo thực tế bị mất, hư hỏng.

    12. Sửa đổi định mức vệ sinh cống chui dân sinh như sau:

    BDCCT.24200  Vệ sinh cống chui dân sinh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, lau chùi, quét dọn lòng cống chui, mặt đường trong cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 10 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCCT.24200

    Vệ sinh cống chui dân sinh

    Vật liệu



    Chổi quét

    chiếc

    0,00014

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,028

    13. Sửa đổi định mức thay thế bổ sung cột biển báo như sau:

    BDCT.25020  Thay thế bổ sung cột biển báo

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m; đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01 biển báo (hoặc 01 cột biển báo)

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Cột biển báo

    Biển báo

    BDCT. 25020

    Thay thế, bổ sung cột biển báo

    Vật liệu




    Biển báo

    cái


    1

    Cột biển báo

    cái

    1


    Vữa bê tông đá 1 x 2 M150

    m3

    0,066


    Nhân công




    Bậc thợ 3,5/7

    công

    1,065

    0,095


    1

    2

    14. Sửa đổi định mức nắn chỉnh, tu sửa biển báo như sau:

    BDCT.25030 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

    Đơn vị: 01 cột biển báo

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25030

    Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,15

    15. Sửa đổi định mức vệ sinh màng phản quang biển báo như sau:

    BDCT.25040 Vệ sinh màng phản quang biển báo

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

    Đơn vị: 01m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25040

    Vệ sinh màng phản quang

    Vật liệu



    Xà phòng

    kg

    0,037

    Giẻ lau

    kg

    0,15

    Nhân công



    Bậc 3/7

    công

    0,05

    16. Sửa đổi định mức thay thế màng phản quang biển báo như sau:

    BDCT.25050 Thay thế màng phản quang biển báo

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 01m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25050

    Thay thế màng phản quang

    Vật liệu



    Màng phản quang

    m2

    1,10

    Nhân công



    Bậc thợ 4/7

    công

    0,17

    17. Sửa đổi định mức vệ sinh đinh phản quang như sau:

    BDCT.25060  Vệ sinh đinh phản quang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh sạch sẽ các đinh phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 10 đinh

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25060

    Vệ sinh đinh phản quang

    Vật liệu



    Xà phòng

    kg

    0,04

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công



    Bậc thợ 3/7

    công

    0,028

    18. Sửa đổi định mức thay thế, vệ sinh mắt phản quang như sau:

    BDCT.25070  Thay thế, vệ sinh mắt phản quang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; thay thế, vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: 10 mắ

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Vệ sinh (10 mắt)

    Thay thế (1 mắt)

    BDCT.25070

    Thay thế, vệ sinh mắt phản quang

    Vật liệu




    Mắt phản quang

    mắt


    1

    Vật liệu khác

    %


    0,5

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,015


    Bậc thợ 3,5/7

    công


    0,012

    19. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:

    BDCT.25120  Sơn dặm vạch kẻ đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50m; vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; trông giữ, bảo quản vạch sơn khô.

    Đơn vị: 01 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Sơn bằng thủ công

    Sơn bằng máy

    BDCT.25120

    Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc

    Vật liệu




    Sơn kẻ đường

    kg

    0,58

    0,55

    Vật liệu phụ

    %

    2

    2

    Nhân công




    Bậc thợ 4/7

    công

    0,187

    0,1

    Máy thi công




    Máy phun sơn 400m2/h

    ca


    0,033

    Máy nén khí động

    cơ diesel 600m3/h


    ca




    0,015

    20. Sửa đổi định mức thay thế tấm chống chói như sau:

    BDCT.25140  Thay thế tấm chống chói

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 10 bộ

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25140

    Thay thế tấm chống chói

    Vật liệu



    Tấm chống chói

    bộ

    10

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    Nhân công



    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,5

    21. Sửa đổi định mức nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng như sau:

    BDCT.25150  Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.

    Đơn vị: tấm

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Thay toàn bộ

    Không thay trụ

    BDCT.25150

    Thay thế tôn lượn sóng

    Vật liệu




    Tôn lượn sóng

    tấm

    1

    1

    Cột thép

    cột

    1


    Vữa bê tông

    m3

    0,055


    Bu lông M18 x 26

    bộ

    8

    8

    Bu lông M20 x 30

    bộ

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công




    Bậc thợ 3,5/7

    công

    2,301

    1,5


    1

    2

    22. Sửa đổi định mức thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung như sau:

    BDCT.25160  Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; thay thế cột bị hỏng; lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.

    Đơn vị: tấm

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDCT.25160

    Thay thế tôn lượng sóng dùng cột thép hạ rung

    Vật liệu



    Tôn lượn sóng

    tấm

    1

    Cột thép

    cột

    2

    Nhân công



    Bậc thợ 3,5/7

    công

    0,0875

    Máy thi công



    Máy ép rung 5Kw/h

    ca

    0,0416

    23. Sửa đổi định mức vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông như sau:

    BDCT.25170  Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành; nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Bảo dưỡng đảo giao thông (10 m2)

    Vệ sinh dải phân cách (100m dài)

    BDCT.25170

    Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông

    Vật liệu




    Nước tưới

    m3

    0,0503

    0,3

    Vật liệu khác

    %


    10

    Nhân công




    Bậc thợ 3/7

    công

    0,1503

    0,697

    Máy thi công




    Xe ô tô tưới nước 5m3

    ca

    0,0034

    0,174


    1

    2

    Chương IV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT MỘT SỐ CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ THỐNG ITS

    Bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số công tác kiểm tra hệ thống ITS như sau:

    ITS.01.01  CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG MÁY CHỦ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng máy chủ: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng, kiểm tra các đèn báo trên các thiết bị trong phòng máy chủ, bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/phòng máy chủ

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.01

    Kiểm tra phòng máy chủ

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,042

    Máy thi công



    Máy đo điện trở tiếp địa

    ca

    0,023


    10

    ITS.01.02  CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG TƯỜNG MÀN HÌNH

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng tường màn hình lớn: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng; kiểm tra các đèn báo, bất thường của quạt tản nhiệt trên các thiết bị điều khiển tường màn hình lớn, module hiển thị.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/phòng tường màn hình

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Màn hình chiếu

    Màn hình LED

    ITS.01.02

    Kiểm tra phòng tường màn hình

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,133

    0,09

    Máy thi công




    Máy đo điện trở tiếp địa

    ca

    0,04

    0,024


    10

    20

    ITS.01.03  KIỂM TRA HỆ THỐNG TRÊN CÁC PHẦN MỀM CHUYÊN DỤNG, GIÁM SÁT THIẾT BỊ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tóm tắt hoạt động của máy chủ; kiểm tra sự giám sát kho dữ liệu và cảnh bảo hoạt động của máy chủ; kiểm tra biểu đồ giám sát, vận hành của hệ thống máy chủ; kiểm tra số liệu thống kê của hệ thống máy chủ; kiểm tra cảnh báo và sửa đổi theo các trường hợp; kiểm tra biểu đồ tóm tắt, kho dữ liệu, biểu đồ cảnh báo, vận hành và số liệu thống kê của của hệ thống mạng.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.03

    Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên dụng, giám sát thiết bị

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,071

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,071


    10

    ITS.01.04  KIỂM TRA MÁY CHỦ VẬT LÝ, MÁY CHỦ ẢO

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện trên máy chủ; kiểm tra những dấu hiệu bất thường của CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và mạng; kiểm tra tài khoản người dùng thành viên của nhóm quản trị; kiểm tra danh sách thành viên lạ; kiểm tra tập tin chia sẻ lạ, tình trạng hoạt động các dịch vụ, ứng dụng trên máy chủ, xóa các sự kiện.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/máy chủ

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Máy chủ vật lý

    Máy chủ áo

    ITS.01.04

    Kiểm tra máy chủ

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,034

    0,023


    10

    20

    ITS.01.05  KIỂM TRA CLUSTER

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện tại trên mỗi cluster, xóa lịch sử sự kiện cũ; kiểm tra trạng thái hoạt động của các roles, nodes, storage, network; kiểm tra những dấu hiệu bất thường của các dịch vụ ảo hóa trên các nodes: máy ảo, SQL, storage, network; di chuyển host server trên cluster; di chuyển các roles trên nodes.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.05

    Kiểm tra cluster

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,047

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,047


    10

    ITS.01.06  KIỂM TRA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH CHÍNH LAYER 3

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm tra các log của thiết bị.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.06

    Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính Layer 3

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,036

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,036


    10

    ITS.01.07  KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH LAYER 2 DỌC TUYẾN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm tra các log của thiết bị; kiểm tra kết nối giữa thiết bị chuyển mạch Layer 2 và các thiết bị khác.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.07

    Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch Layer 2 dọc tuyến

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,02

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,02


    10

    ITS.01.08  KIỂM TRA HỆ THỐNG BACKUP, SAO LƯU DỮ LIỆU

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra và theo dõi cảnh báo hệ thống; kiểm tra người dùng hệ thống; kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng thiết bị; kiểm tra sự sẵn có của phần mềm sao lưu.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: 1 lần/1 hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.08

    Kiểm tra hệ thống backup, sao lưu dữ liệu

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,079

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,079


    10

    ITS.01.09  KIỂM TRA MÁY KHÁCH KHAI THÁC

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin không cần thiết để giải phóng ổ cứng bằng Disk Cleaner; tối ưu hóa không gian lưu trữ trong ổ cứng; kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/máy

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.09

    Kiểm tra máy khách khai thác

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,022

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,022


    10

    ITS.01.10  KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CAMERA DỌC TUYẾN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra cấu hình camera; kiểm tra kết nối, truyền gói dữ liệu giữa camera và hệ thống quản lý camera.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/camera

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.10

    Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,012

    Máy thi công



    Máy vi tính

    ca

    0,012


    10

    ITS.01.11  KIỂM TRA TỪ XA BIỂN VMS DỌC TUYẾN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin rác, hình ảnh, nội dung rác trên thiết bị; sao lưu cấu hình phần mềm hiển thị VMS; sao lưu nội dung hiển thị VMS; kiểm tra trạng thái hoạt động, quạt tản nhiệt, cửa VMS.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/biển VMS

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.11

    Kiểm tra từ xa biển VMS dọc tuyến

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,024

    Máy thi công



    Máy tính bàn

    ca

    0,024


    10

    ITS.01.12  KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG TỦ KỸ THUẬT THIẾT BỊ ITS DỌC TUYẾN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, di chuyển tới vị trí của thiết bị; kiểm tra bằng mắt thường tình trạng hoạt động của các thiết bị bên trong tủ: midspan, thiết bị chuyển mạch Layer 2, nguồn; kiểm tra bằng mắt thường hiện trạng thiết bị bên ngoài; đo suy hao cáp quang các sợi cáp quang dự phòng và các sợi cáp quang đang sử dụng.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/tủ kỹ thuật ITS

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.12

    Kiểm tra hiện trường  tủ  kỹ thuật thiết bị ITS dọc tuyến

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,142

    Nhân công cảnh giới giao thông bậc 3/7

    công

    0,213

    Máy thi công



    Máy đo suy hao cáp quang

    ca

    0,031

    Ô tô bán tải 1,5T

    ca

    0,071


    10

    Ghi chú: Định mức được tính tương ứng với chiều cao tủ kỹ thuật ≤ 5m. Trường hợp chiều cao tủ kỹ thuật > 5m thì tính thêm hao phí xe thang nâng 9m. Hao phí ca máy xe thang nâng 9m tính bằng hao phí ca máy của ô tô bán tải 1,5T.

    ITS.01.13  KIỂM TRA THIẾT BỊ ITS TRONG CABIN THU PHÍ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể cabin thu phí: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn cho các thiết bị thu phí, dò nước trong cabin; Kiểm tra các đèn báo các thiết bị trong tủ điều khiển làn, các thiết bị trong cabin, các bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.

    Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/cabin thu phí

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    ITS.01.13

    Kiểm tra thiết bị ITS trong cabin thu phí

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,021

    Máy thi công

     

     

    Máy đo điện trở tiếp địa

    ca

    0,010

     

    10

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương5
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →