Thông tư 38/2009/TT-BCT Của Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hoà phiên bản 2007 trong Quy tắc xuất xứ của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc
BỘ
CÔNG THƯƠNG Số: 38/2009/TT-BCT |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2009 |
THỰC HIỆN QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG THEO HỆ THỐNG HÀI HÒA PHIÊN BẢN 2007 TRONG QUY TẮC XUẤT XỨ CỦA HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN - HÀN QUỐC
Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa các Chính phủ các nước thành viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc đã ký sửa đổi tại Băng-cốc, Thái Lan ngày 15 tháng 8 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa;
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Quy tắc xuất xứ của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc như sau:
Điều 1. Nội dung bãi bỏ và thay thế
1. Bãi bỏ Phụ lục II - Danh mục Tiêu chí xuất xứ cho sản phẩm cụ thể (PSR) ban hành kèm theo Quyết định số 005/2007/QĐ-BCT ngày 05 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa các Chính phủ các nước thành viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc.
2. Thay thế Phụ lục II nêu tại khoản 1 bằng Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Quy tắc xuất xứ của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2010.
Nơi
nhận: |
KT.
BỘ TRƯỞNG |
Chương 01
Động vật sống
WO
2
Chương 02
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
WO
Chương 03
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
3
03.01
Cá sống
WO
4
03.02
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
WO
5
03.03
Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
WO
03.04
Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
6
0304.11
- Cá kiếm (Xiphias gladius)
WO
7
0304.12
- Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp.)
WO
8
0304.19
- Loại khác
WO
9
0304.21
- Cá kiếm (Xiphias gladius)
WO-AK
10
0304.22
- Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp.)
WO-AK
11
0304.29
- Loại khác
WO-AK
12
0304.91
- Cá kiếm (Xiphias gladius)
WO-AK
13
0304.92
- Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp.)
WO-AK
14
0304.99
- Loại khác
WO-AK
03.05
Cá, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
15
0305.10
- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
WO
16
0305.20
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối
WO-AK
17
0305.30
- Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói
WO
- Cá hun khói, kể cả filê cá (fillets):
18
0305.41
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmosalar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
WO
19
0305.42
- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)
WO
20
0305.49
- - Loại khác
WO-AK
- Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói:
21
0305.51
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
WO
22
0305.59
- - Loại khác
RVC 40%
- Cá, muối nhưng không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối
23
0305.61
- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)
WO
24
0305.62
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
WO
25
0305.63
- - Cá trổng (Engraulis spp.)
WO
26
0305.69
- - Loại khác
RVC 40%
03.06
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
- Đông lạnh:
27
0306.11
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)
WO
28
0306.12
- - Tôm hùm (Homarus spp.)
WO-AK
29
0306.13
- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns)
WO-AK
30
0306.14
- - Cua
WO-AK
31
0306.19
- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
WO
- Không đông lạnh:
32
0306.21
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)
WO
33
0306.22
- - Tôm hùm (Homarus spp.)
WO-AK
34
0306.23
- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns)
WO-AK
35
0306.24
- - Cua
WO
36
0306.29
- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
WO-AK
03.07
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thủy sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thủy sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
37
0307.10
- Hàu
WO-AK
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
38
0307.21
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh
WO-AK
39
0307.29
- - Loại khác
WO-AK
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
40
0307.31
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh
WO
41
0307.39
- - Loại khác
WO
- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommmastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):
42
0307.41
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh
WO
43
0307.49
- - - Loại khác
WO-AK
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
44
0307.51
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh
WO
45
0307.59
- - Loại khác
WO-AK
46
0307.60
- Ốc, trừ ốc biển
WO
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thủy sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
47
0307.91
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh
WO
48
0307.99
- - Loại khác
WO-AK
Chương 04
Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01
Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
49
0401.10
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng
WO
50
0401.20
- Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng
WO-AK
51
0401.30
- Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng
WO
52
04.02
Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
WO-AK; hoặc RVC 45%
53
04.03
Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao
CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc nhóm 04.03; hoặc RVC 45%
04.04
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
54
0404.10
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
WO-AK; hoặc RVC 45%
55
0404.90
- Loại khác
WO
56
04.05
Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa (dairy spreads)
WO
04.06
Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát
57
0406.10
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát
WO
58
0406.20
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại
WO
59
0406.30
- Pho mát chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc phân nhóm 0406.03; hoặc RVC 45%
60
0406.40
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ Penicillium roqueforti
WO
61
0406.90
- Pho mát loại khác
WO
62
04.07
Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản, hoặc đã làm chín
WO
63
04.08
Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín, hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác
WO
64
04.09
Mật ong tự nhiên
WO
65
04.10
Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
WO
66
Chương 05
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
WO
Phần II - Các sản phẩm thực vật
67
Chương 06
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
WO
68
Chương 07
Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
WO
Chương 08
Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
08.01
Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
69
0801.11
- - Đã làm khô
WO
70
0801.19
- - Loại khác
WO
- Quả hạch Brazil:
71
0801.21
- - Chưa bóc vỏ
WO
72
0801.22
- - Đã bóc vỏ
WO
- Hạt đào lộn hột (hạt điều):
73
0801.31
- - Chưa bóc vỏ
WO-AK
74
0801.32
- - Đã bóc vỏ
WO-AK
75
08.02
Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
WO
76
08.03
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
WO-AK
08.04
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
77
0804.10
- Quả chà là
WO
78
0804.20
- Quả sung, vả
WO
79
0804.30
- Quả dứa
WO-AK
80
0804.40
- Quả bơ
WO-AK
81
0804.50
- Quả ổi, xoài và măng cụt
WO-AK
82
08.05
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
WO
83
08.06
Quả nho, tươi hoặc khô
WO
84
08.07
Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ (papayas), tươi
WO
85
08.08
Quả táo, lê và quả mộc qua, tươi
WO
86
08.09
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
WO
87
08.10
Quả khác, tươi
WO
88
08.11
Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác
WO
89
08.12
Quả và quả hạch, được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được
WO
08.13
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này
90
0813.10
- Quả mơ
WO
91
0813.20
- Quả mận đỏ
WO
92
0813.30
- Quả táo
WO
93
0813.40
- Quả khác
WO
94
0813.50
- Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này
WO-AK
95
08.14
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
WO
Chương 09
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê chưa rang:
96
0901.11
- - Chưa khử chất ca-phê-in
WO
97
0901.12
- - Đã khử chất ca-phê-in
RVC 45%
- Cà phê đã rang:
98
0901.21
- - Chưa khử chất ca-phê-in
RVC 45%
99
0901.22
- - Đã khử chất ca-phê-in
RVC 45%
100
0901.90
- Loại khác
RVC 40%
101
09.02
Chè đã hoặc chưa pha hương liệu
WO
102
09.03
Chè Paragoay
WO
09.04
Hạt tiêu thuộc chi Piper; các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
103
0904.11
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
WO
104
0904.12
- - Đã xay hoặc nghiền
RVC 40%
105
0904.20
- Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, đã làm khô hoặc xay hoặc nghiền
WO
106
09.05
Vani
WO
09.06
Quế và hoa quế
107
0906.11
- Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
WO
108
0906.19
- Loại khác
WO
109
0906.20
- Đã xay hoặc nghiền
RVC 40%
110
09.07
Đinh hương (cả quả, than và cành)
WO
111
09.08
Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
WO
112
09.09
Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây rau mùi, cây thì là Ai cập hoặc cây ca-rum; hạt cây bách xù (juniper berries)
WO
09.10
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá rau thơm, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác
113
0910.10
- Gừng
WO
114
0910.20
- Nghệ tây
WO
115
0910.30
- Nghệ (curcuma)
WO
- Gia vị khác:
116
0910.91
- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1 của Chương này
RVC 40%
117
0910.99
- - Loại khác
A. Riêng với Lá rau thơm; lá nguyệt quế: WO
B. Loại khác: RVC 40%
118
Chương 10
Ngũ cốc
WO
Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
119
11.01
Bột mì hoặc bột meslin
CC
11.02
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
120
1102.10
- Bột lúa mạch đen
WO
121
1102.20
- Bột ngô
WO
122
1102.90
- Loại khác
A. Riêng với Bột gạo: WO-AK
B. Loại khác: CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO-AK
11.03
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên
- Dạng tấm và bột thô:
123
1103.11
- - Của lúa mì
CC; hoặc RVC 40%
124
1103.13
- - Của ngô
CC; hoặc RVC 40%
125
1103.19
- - Của ngũ cốc khác
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK
126
1103.20
- Dạng bột viên
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nhuyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK
11.04
Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
127
1104.12
- - Của yến mạch
CC; hoặc RVC 40%
128
1104.19
- - Của ngũ cốc khác:
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
129
1104.22
- - Của yến mạch
WO
130
1104.23
- - Của ngô
WO
131
1104.29
- - Của ngũ cốc khác
WO
132
1104.30
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền
WO
11.05
Khoai tây, dạng bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và bột viên
133
1105.10
- Bột, bột mịn và bột thô
CC; hoặc RVC 40%
134
1105.20
- Dạng mảnh lát, hạt và bột viên
WO
135
11.06
Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc chương 8
CC; hoặc RVC 40%
11.07
Malt, rang hoặc chưa rang
136
1107.10
- Chưa rang
CC
137
1107.20
- Đã rang
WO
138
11.08
Tinh bột; i-nu-lin
CC; hoặc RVC 40%
139
11.09
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô
WO
140
Chương 12
Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
WO
Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
141
13.01
Nhựa cánh kiến đỏ, nhựa tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm, nhựa dầu (ví dụ: nhựa thơm từ cây balsam)
WO
13.02
Nhựa và các chiết suất thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic; thạch, các chất nhầy và các chất làm đặc, dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
- Nhựa và các chiết suất từ thực vật:
142
1302.11
- - Từ thuốc phiện
WO
143
1302.12
- - Từ cam thảo
WO
144
1302.13
- - Từ hoa bia (hublong)
WO
145
1302.19
- - Loại khác
WO
146
1302.20
- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic
WO
- Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
147
1302.31
- - Thạch
RVC 70%
148
1302.32
- - Chất nhầy hoặc chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar
WO
149
1302.39
- - Loại khác
WO
150
Chương 14
Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
WO
Phần III - Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Chương 15
Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
15.15
Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
151
1515.50
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
CTH; với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 12 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 12 phải đạt được tiêu chí WO-AK
15.17
Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16
152
1517.10
- Margarin, trừ margarin dạng lỏng
CC + RVC 40%
153
1517.90
- Loại khác
RVC 40%
154
15.18
Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi, ôxi hóa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các chế phẩm hoặc hỗn hợp không ăn được từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau thuộc Chương này
CC + RVC 40%
Phần IV - Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
155
16.01
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
RVC 40%
16.02
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác
156
1602.20
- Từ gan động vật
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
157
1602.31
- - Từ gà tây
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO
158
1602.32
- - Từ gà loài Gallus domesticus
RVC 60%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1,2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO-AK
159
1602.39
- - Từ gia cầm khác
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO
- Từ lợn:
160
1602.41
- - Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh
RVC 40%
161
1602.42
- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO
162
1602.49
- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO
163
1602.50
- Từ trâu bò
RVC 40%
164
1602.90
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO
16.04
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
- Cá nguyên con hoặc cá miếng, nhưng chưa xay nhỏ
165
1604.11
- - Từ cá hồi
CC; hoặc RVC 40%
166
1604.12
- - Từ cá trích
RVC 40%
167
1604.13
- - Từ cá sacdin, cá trích cơm (sprats) hoặc cá trích kê (brisling)
RVC 40%
168
1604.15
- - Từ cá thu
RVC 40%
169
1604.16
- - Từ cá trổng
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40% với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK
170
1604.19
- - Từ cá khác
CC; hoặc RVC 40%
171
1604.20
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác
CC; hoặc RVC 40%
172
1604.30
- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối
CC; hoặc RVC 40%
16.05
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
173
1605.10
- Cua
RVC 35%
174
1605.20
- Tôm Shrimp và tôm pandan (prawns):
RVC 35%
175
1605.30
- Tôm hùm
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK.
176
1605.40
- Động vật giáp xác khác
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK.
177
1605.90
- Loại khác
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK.
Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19.01
Chiết xuất từ malt; thức ăn chế biến từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết suất của malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
178
1901.10
- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ
CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ nhóm 04.01 cho đến nhóm 04.04, và lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ nhóm 04.01 cho đến nhóm 04.04, và lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ AK.
179
1901.20
- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ AK.
180
1901.90
- Loại khác
Riêng với mã HS 1901.90.2000 của Hàn Quốc: WO-AK;
Đối với các mã HS khác: CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ nhóm 04.01 cho đến nhóm 04.04, và lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ nhóm 04.01 cho đến nhóm 04.04, và lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ AK.
19.04
Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: mảnh ngô chế biến từ bột ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, mảnh hoặc hạt đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác
181
1904.90
- Loại khác
Riêng với mã HS 1904.90.1000 của Hàn Quốc: CTH, với điều kiện quy tắc de minimis sẽ không áp dụng cho nguyên liệu không có xuất xứ được nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên khối AKFTA dùng để sản xuất ra sản phẩm trừ khi nguyên liệu không có xuất xứ đó có mã HS 6 số khác với mã HS 6 số của thành phẩm; hoặc RVC 40%;
Đối với các mã HS khác: CTH; hoặc RVC 40%
19.05
Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự
- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh kem xốp (wafers):
182
1905.31
- - Bánh quy ngọt
CC; hoặc RVC 40%
183
1905.32
- - Bánh quế và bánh kem xốp
CC; hoặc RVC 40%
184
1905.90
- Loại khác
CC; hoặc RVC 40%
Chương 20
Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các phần khác của cây
20.03
Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
185
2003.90
- Loại khác
CTH + RVC 60%
20.05
Rau khác, đã chế biến hay bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hay axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
186
2005.91
- Măng tre
RVC 40%
187
2005.99
- Loại khác
Riêng với mã HS 2005.99.1000 của Hàn Quốc: RVC 60%;
Đối với các mã HS khác: RVC 40%
188
20.06
Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)
20.08
Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
189
2008.11
- - Lạc
RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 12 phải đạt được tiêu chí WO-AK
190
2008.19
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp
CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 0802.31, 0802.32, 0802.40 và 0802.90 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 0802.31, 0802.32, 0802.40 và 0802.90 phải đạt được tiêu chí WO-AK.
191
2008.20
- Dứa
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK.
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp, trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
192
2008.92
- - Dạng hỗn hợp
CC; hoặc RVC 40%
193
2008.99
- - Loại khác
CC; hoặc RVC 40%
20.09
Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác
- Nước dứa ép:
194
2009.41
- - Với giá trị Brix không quá 20
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK
195
2009.49
- - Loại khác
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK
- Nước táo ép:
196
2009.80
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác
CC; hoặc RVC 40%
197
2009.90
- Nước ép hỗn hợp
CC; hoặc RVC 40%
Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác
21.01
Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paraquay; rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang, các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất và chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê
- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hay có thành phần cơ bản là cà phê:
198
2101.20
- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay
CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc nhóm 09.02 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc nhóm 09.02 phải đạt được tiêu chí WO-AK
21.03
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
199
2103.90
- Loại khác:
Riêng với các mã HS 2103.90.1030; 2103.90.9030; 2103.90.9090 của Hàn Quốc: CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 7 và 9 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 7 và 9 phải đạt được tiêu chí WO-AK;
Đối với các mã HS khác: CTH; hoặc RVC 40%
21.06
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
200
2106.90
- Loại khác
RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20, 1212.20 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK
Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm
22.02
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
201
2202.10
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu
RVC 40%
202
2202.90
- Loại khác
RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK
203
22.03
Bia sản xuất từ malt
CC; hoặc RVC 40%
22.04
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
- Rượu vang khác: hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
204
2204.21
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít
CC; hoặc RVC 40%
205
2204.29
- - Loại khác
CC; hoặc RVC 40%
22.08
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
206
2208.20
- Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho
CC; hoặc RVC 40%
207
2208.30
- Rượu Whisky
CC; hoặc RVC 40%
208
2208.70
- Rượu mùi và rượu bổ
RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK
Chương 23
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01
Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
209
2301.20
- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
CC; hoặc RVC 40%
23.06
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hay ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
- Từ hạt cải dầu:
210
2306.50
- Từ dừa hoặc cùi dừa
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK
211
23.08
Nguyên liệu thực vật và phế thải thực vật, phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK
23.09
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
212
2309.90
- Loại khác
RVC 40%
Chương 24
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
213
24.01
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
WO
24.02
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá
214
2402.20
- Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá
CTH, với điều kiện giá trị của nguyên liệu không có xuất xứ thuộc nhóm 24.03 không vượt quá 60% giá sản phẩm (FOB)
Phần VI – sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan
Chương 29
Hóa chất hữu cơ
29.21
Hợp chất chức amin
- Amin đa chức mạch hở, các dẫn xuất của chúng và muối của chúng:
215
2921.21
- - Ethylenediamine và muối của nó
CTSH; hoặc RVC 40%
216
2921.29
- - Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
29.22
Hợp chất amino chức oxy
- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng:
217
2922.12
- - Diethanolamine và muối của chúng
CTSH; hoặc RVC 40%
218
2922.13
- - Triethanolamine và muối của chúng
CTSH; hoặc RVC 40%
- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, este của nó; muối của chúng:
219
2922.41
- - Lysin và este của nó; muối của chúng
CTSH; hoặc RVC 40%
29.23
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
220
2923.90
- Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
Chương 33
Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
33.01
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen) kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa chứa dầu đã chiết; tinh dầu đậm đặc trong mỡ, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu của hoa hoặc phương pháp dầm, ngâm; sản phẩm phụ terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
221
3301.30
- Chất tựa nhựa
CTSH; hoặc RVC 40%
222
3301.90
- - Loại khác
CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK
Phần VII – Nhựa và các sản phẩm từ nhựa; Cao su và các sản phẩm từ cao su
Chương 40
Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40.11
Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su
223
4011.10
- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)
CTH + RVC 55%
224
4011.20
- Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:
CTH + RVC 55%
225
4011.40
- Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải
CTH + RVC 55%
Phần VIII – Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
Chương 42
Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự, các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
42.03
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
226
4203.21
- - Loại được thiết kế chuyên dùng cho thể thao
CC
Phần XI – Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt
Chương 50
Tơ tằm
227
50.01
Kén tằm thích hợp để ươm tơ
CC; hoặc RVC 40%
228
50.02
Tơ sống (chưa xe hay chưa đậu)
CC; hoặc RVC 40%
229
50.03
Phế liệu tơ (kể cả kén không thích hợp để ươm tơ, phế liệu sợi tơ và tơ tái chế)
CC; hoặc RVC 40%
230
50.04
Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn), chưa được đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
231
50.05
Sợi tơ được kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, chưa được đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
232
50.06
Sợi tơ và sợi tơ được kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, đã được đóng gói để bán lẻ; đoạn tơ lấy từ ruột của con tằm
CTH, ngoại trừ từ nhóm 50.04 cho đến nhóm 50.05; hoặc RVC 40%
233
50.07
Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kè với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%
Chương 51
Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
234
51.01
Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ
CC; hoặc RVC 40%
235
51.02
Lông động vật loại mịn hoặc loại thô, chưa chải thô hoặc chải kỹ
CC; hoặc RVC 40%
236
51.03
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế
CC; hoặc RVC 40%
237
51.04
Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chế
CC; hoặc RVC 40%
238
51.05
Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ, dạng từng đoạn)
CC; hoặc RVC 40%
239
51.06
Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
240
51.07
Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
241
51.08
Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
242
51.09
Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ
CTH, ngoại trừ từ nhóm 51.06 cho đến nhóm 51.08; hoặc RVC 40%
243
51.10
Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
244
51.11
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải thô
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%
245
51.12
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%
246
51.13
Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%
Chương 52
Bông
247
52.01
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
CC; hoặc RVC 40%
248
52.02
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
CC; hoặc RVC 40%
249
52.03
Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ
CC; hoặc RVC 40%
250
52.04
Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
251
52.05
Sợi bông, (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
252
52.06
Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
253
52.07
Sợi bông (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ
CTH, ngoại trừ từ nhóm 52.04 cho đến nhóm 52.06; hoặc RVC 40%
Chương 53
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
254
53.01
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
CC; hoặc RVC 40%
255
53.02
Gai dầu (cannabis sativa L), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
CC; hoặc RVC 40%
256
53.03
Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie) dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
CC; hoặc RVC 40%
257
53.05
Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai manila hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
CC; hoặc RVC 40%
258
53.06
Sợi lanh
CTH; hoặc RVC 40%
259
53.07
Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
CTH; hoặc RVC 40%
260
53.08
Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy
CTH; hoặc RVC 40%
261
53.09
Vải dệt thoi từ sợi lanh
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%
262
53.10
Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%
263
53.11
Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%
Chương 54
Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
264
54.01
Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
CC; hoặc RVC 40%
265
54.02
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
CC; hoặc RVC 40%
266
54.03
Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
CC; hoặc RVC 40%
267
54.04
Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên, kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm; sợi dạng dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm
CC; hoặc RVC 40%
268
54.05
Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên, kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ: sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt nhân tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5mm
CC; hoặc RVC 40%
269
54.06
Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ
CC; hoặc RVC 40%
Chương 55
Xơ, sợi staple nhân tạo
270
55.01
Tô (tow) filament tổng hợp
CC; hoặc RVC 40%
271
55.02
Tô (tow) filament tái tạo
CC; hoặc RVC 40%
272
55.03
Xơ staple tổng hợp chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
CC; hoặc RVC 40%
273
55.04
Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
CC; hoặc RVC 40%
274
55.05
Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo
CC; hoặc RVC 40%
275
55.06
Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
CC; hoặc RVC 40%
276
55.07
Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
CC; hoặc RVC 40%
277
55.08
Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo hoặc tổng hợp, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
278
55.09
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
279
55.10
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ
CTH; hoặc RVC 40%
280
55.11
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ
CTH, ngoại trừ từ nhóm 55.08 cho đến nhóm 55.10; hoặc RVC 40%
Chương 56
Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, sợi coóc (cordage), sợi xoắn thừng, sợi cáp và các sản phẩm của chúng
281
56.01
Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt
CC; hoặc RVC 40%
282
56.02
Phớt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớn
CC; hoặc RVC 40%
283
56.03
Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
CC; hoặc RVC 40%
284
56.04
Chỉ cao su và chỉ coóc (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
CC; hoặc RVC 40%
285
56.05
Sợi kim loại hóa, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại
CC; hoặc RVC 40%
286
56.06
Sợi quấn bọc, sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng
CC; hoặc RVC 40%
287
56.07
Dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện, có hoặc không ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
CC; hoặc RVC 40%
288
56.08
Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây coóc (cordage) hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ nguyên liệu dệt
CC; hoặc RVC 40%
289
56.09
Các sản phẩm làm từ sợi, sợi dạng dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05; dây xe, dây coóc (cordage), dây xoắn thừng hoặc dây cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
CC; hoặc RVC 40%
Chương 57
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
290
57.01
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt gút, đã hoặc chưa hoàn thiện
CC; hoặc RVC 40%
291
57.02
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, bao gồm thảm “kelem”, “schumacks”, “karamanie” và các loại thảm nhỏ dệt thủ công tương tự
CC; hoặc RVC 40%
292
57.03
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần sợi nổi vòng, đã hoặc chưa hoàn thiện
CC; hoặc RVC 40%
293
57.04
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần sợi nổi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện
CC; hoặc RVC 40%
294
57.05
Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện
CC; hoặc RVC 40%
Chương 58
Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
295
58.01
Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06
CC; hoặc RVC 40%
296
58.02
Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
CC; hoặc RVC 40%
297
58.03
Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06
CC; hoặc RVC 40%
298
58.04
Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
CC; hoặc RVC 40%
299
58.05
Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ: thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện
CC; hoặc RVC 40%
300
58.06
Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs)
CC; hoặc RVC 40%
301
58.07
Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu
CC; hoặc RVC 40%
302
58.08
Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự
CC; hoặc RVC 40%
303
58.09
Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi kim loại hóa thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
CC; hoặc RVC 40%
304
58.10
Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu
CTH; hoặc RVC 40%
305
58.11
Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10
CTH; hoặc RVC 40%
Chương 59
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
306
59.01
Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ
CC; hoặc RVC 40%
307
59.02
Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ nylon hoặc các polyamit, các polyeste khác hoặc viscose rayon
CC; hoặc RVC 40%
308
59.03
Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
CC; hoặc RVC 40%
309
59.04
Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình
CC; hoặc RVC 40%
310
59.05
Các loại vải dệt phủ tường
CC; hoặc RVC 40%
311
59.06
Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
CC; hoặc RVC 40%
312
59.07
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
CC; hoặc RVC 40%
313
59.08
Các loại bấc dệt thoi, tết hoặc dệt kim dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc các loại tương tự; mạng đèn măng sông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng sông, đã hoặc chưa ngâm tẩm
CC; hoặc RVC 40%
314
59.09
Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót hoặc bọc vỏ cứng, hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác
CC; hoặc RVC 40%
315
59.10
Băng tải, băng truyền hoặc băng đai bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác
CC; hoặc RVC 40%
316
59.11
Các sản phẩm và mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này
CC; hoặc RVC 40%
Chương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
317
61.01
Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
318
61.02
Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
319
61.03
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
320
61.04
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
321
61.05
Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
322
61.06
Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phông kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
323
61.07
Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
324
61.08
Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
325
61.09
Áo Ti-sớt (T-Shirt), áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
326
61.10
Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (Cardigans), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
327
61.11
Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho quần áo trẻ sơ sinh, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
328
61.12
Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
329
61.13
Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
330
61.14
Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
331
61.15
Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân dùng cho người giãn tĩnh mạch, giày dép không đế, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
332
61.16
Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân dùng cho người giãn tĩnh mạch, giày dép không đế, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
333
61.17
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
Chương 62
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
334
62.01
Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
335
62.02
Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
336
62.03
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
337
62.04
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
338
62.05
Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
339
62.06
Áo choàng dài, áo sơ mi và áo choàng ngắn dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
340
62.07
Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
341
62.08
Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
342
62.09
Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
343
62.10
Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
344
62.11
Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
345
62.12
Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
346
62.13
Khăn tay và khăn quàng cổ nhỏ hình vuông
CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại nước thành viên xuất khẩu; hoặc RVC 40%
347
62.14
Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự
CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại nước thành viên xuất khẩu; hoặc RVC 40%
348
62.15
Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
349
62.16
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
350
62.17
Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các loại thuộc nhóm 62.12
CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
Chương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt cũ khác; vải vụn
351
63.01
Chăn và chăn du lịch
CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
352
63.02
Vỏ ga, gối, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp
CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
353
63.03
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
354
63.04
Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
355
63.05
Bao và túi dùng để đóng, gói hàng
CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
356
63.06
Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
357
63.07
Các mặt hàng may mặc đã hoàn thiện khác kể cả khuôn mẫu cắt may
CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
358
63.08
Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự đóng gói sẵn để bán lẻ
CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại bất kỳ nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
359
63.09
Quần áo và các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác
WO
360
63.10
Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng, dây cáp dạng đoạn, mảnh đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng, dây cáp, từ nguyên liệu dệt.
WO
Phần XIII – Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, a-mi-ăng, mi-ca hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
Chương 68
Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amian, mica hoặc các vật liệu tương tự
68.02
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)
- Loại khác:
361
6802.91
- - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
CC; hoặc RVC 40%
68.11
Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi xenlulô hoặc tương tự
362
6811.40
- Chứa amiăng
A. Riêng với Tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác: CC; hoặc RVC 40%
B. Các sản phẩm khác: CTH; hoặc RVC 40%
363
6811.82
- Tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác
CC; hoặc RVC 40%
Phần XIV – Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
Chương 71
Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
364
71.01
Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để vận chuyển
WO
71.02
Kim cương đã hoặc chưa được gia công nhưng chưa được gắn được gắn hoặc nạm dát
365
7102.10
- Chưa được phân loại
CTSH; hoặc RVC 40%
- Kim cương công nghiệp:
366
7102.21
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
CTSH; hoặc RVC 40%
367
7102.29
- - Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
- Kim cương phi công nghiệp:
368
7102.31
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
CTSH; hoặc RVC 40%
369
7102.39
- - Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
71.03
Đá quý (trừ kim cương), đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
370
7103.10
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô
CTSH; hoặc RVC 40%
- Đã gia công cách khác:
371
7103.91
- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo
CTSH; hoặc RVC 40%
372
7103.99
- - Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
71.04
Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
373
7104.10
- Thạch anh áp điện
CTSH; hoặc RVC 40%
374
7104.20
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô
CTSH; hoặc RVC 40%
375
7104.90
- Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
71.05
Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp
376
7105.90
- Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
71.13
Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
- Bằng kim loại quý, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
377
7113.11
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác
CTSH; hoặc RVC 40%
378
7113.20
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
CTSH; hoặc RVC 40%
71.14
Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
- Bằng kim loại quý, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý
379
7114.11
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
CTSH; hoặc RVC 40%
380
7114.20
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
CTSH; hoặc RVC 40%
71.15
Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
381
7115.90
- Loại khác:
CTSH; hoặc RVC 40%
71.16
Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý và đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
382
7116.10
- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy
CTSH; hoặc RVC 40%
383
7116.20
- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
CTSH; hoặc RVC 40%
71.17
Đồ kim hoàn giả
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý
384
7117.11
- - Khuy măng sét và khuy rời
CTSH; hoặc RVC 40%
385
7117.90
- Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
Phần XV – Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản
Chương 72
Gang và thép
386
72.09
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng
CTH
72.20
Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Không gia công quá mức cán nóng:
387
7220.11
- - Chiều dầy từ 4,75 mm trở lên:
CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.19
388
7220.12
- - Chiều dầy dưới 4,75mm:
CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.19
Chương 74
Đồng và các sản phẩm bằng đồng
389
74.08
Dây đồng
CTH, ngoại trừ từ nhóm 74.07; hoặc RVC 40%
390
74.13
Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự bằng đồng, chưa được cách điện
CTH, ngoại trừ từ nhóm 74.07; hoặc RVC 40%
Chương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
391
76.05
Dây nhôm
CTH, ngoại trừ từ nhóm 76.04; hoặc RVC 40%
392
76.14
Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự bằng nhôm chưa cách điện
CTH, ngoại trừ từ nhóm 76.05; hoặc RVC 40%
Chương 81
Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
81.04
Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn
393
8104.30
- Mạt giũa, phoi tiện và hạt đã được phân loại theo cùng kích cỡ; bột
CTSH; hoặc RVC 40%
Chương 83
Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
83.05
Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ: dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói) bằng kim loại cơ bản
394
8305.10
- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời
CTSH; hoặc RVC 40%
395
8305.20
- Ghim dập dạng băng
CTSH; hoặc RVC 40%
396
8305.90
- Loại khác, kể cả phụ tùng
CTSH; hoặc RVC 40%
Phần XVI – Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và sao chép âm thanh, thiết bị ghi và sao chép hình ảnh truyền hình và âm thanh, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị trên
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
84.15
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
397
8415.10
- Loại nắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng
RVC 45%
84.79
Thiết bị và phụ kiện cơ khí có chứa năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này
- Các thiết bị và phụ kiện cơ khí khác:
398
8479.81
- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện
CTSH; hoặc RVC 40%
399
8479.89
- - Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
84.82
Ổ bi hoặc ổ đũa
400
8482.10
- ổ bi
CTSH; hoặc RVC 40%
84.86
Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và linh kiện.
401
8486.10
- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng
Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng phân nhóm 8486.10 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%
402
8486.20
- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp
Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng phân nhóm 8486.20 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%
403
8486.30
- Máy và thiết bị dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt
Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng phân nhóm 8486.30 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%
404
8486.40
- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C)
Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng phân nhóm 8486.40 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%
Chương 85
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ tùng của các loại máy trên
85.04
Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ: bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
- Biến thế điện khác:
405
8504.50
- Cuộn cảm khác
CTSH; hoặc RVC 45%
85.08
Máy hút bụi; các bộ phận đi kèm
406
8508.19
- Loại khác
A. Riêng với Máy hút bụi gia dụng: CTH; hoặc RVC 40%
B. Loại khác: CTSH: hoặc RVC 40%
407
8508.60
- Máy hút bụi loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
85.17
Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền và nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác bao gồm thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như nối mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền và nhận của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
408
8517.12
- Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác
CTSH; hoặc RVC 40%
409
8517.61
- Trạm thu phát gốc
A. Riêng với Thiết bị truyền dẫn có gắn máy thu: Chuyển đổi từ Thiết bị truyền dẫn thuộc phân nhóm 8517.61 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%
B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40%
410
8517.62
- Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến
A. Riêng với Thiết bị truyền dẫn có gắn máy thu: chuyển đổi từ Thiết bị truyền dẫn thuộc phân nhóm 8517.62 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%
B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40%
411
8517.70
- Bộ phận
Chuyển đổi từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm 8517.70 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%
85.18
Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micrô, và các bộ gồm có một micrô và một hoặc nhiều loa; bộ khuyếch đại âm tần; bộ tăng âm
412
8518.30
- Tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micrô, và các bộ gồm một micrô và một hoặc nhiều loa.
CTSH; hoặc RVC 40%
413
8518.50
- Bộ tăng âm điện
CTSH; hoặc RVC 40%
85.19
Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh
414
8519.30
- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuyếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
A. Riêng với Đầu quay đĩa có cơ chế đổi đĩa tự động: CTSH; hoặc RVC 40%
B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40%
85.22
Bộ phận và phụ tùng chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các thiết bị thuộc các nhóm từ 8519 đến 8521
415
8522.90
- Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
85.23
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (các thiết bị lưu trữ bán dẫn không mất dữ liệu khi không có nguồn điện cung cấp, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37)
416
8523.52
- - “thẻ thông minh”
Chuyển đổi từ các loại thẻ thuộc cùng phân nhóm 8523.52 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%
85.25
Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền
417
8525.60
- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
CTSH; hoặc RVC 40%
85.28
Màn hình và máy chiếu, không gắn với máy thu dùng trong truyền hình; máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh vô tuyến hoặc âm thanh hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh
418
8528.71
- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh
A. Riêng với Máy thu màu dùng trong truyền hình: CTSH; hoặc RVC 40%
B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40%
419
8528.72
- - Loại khác, màu
CTSH; hoặc RVC 40%
85.29
Bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28
420
8529.90
- Loại khác
Chuyển đổi từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm 8529.90 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%
85.32
Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
- Tụ điện cố định khác:
421
8532.22
- - Tụ nhôm
CTSH; hoặc RVC 40%
85.36
Thiết bị điện để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi hoặc cáp quang
423
8536.10
- Cầu chì
CTSH; hoặc RVC 45%
85.39
Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
424
8539.21
- - Đèn halogen vonfram
CTSH; hoặc RVC 40%
- Đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
425
8539.31
- - Đèn huỳnh quang, catot nóng
CTSH; hoặc RVC 40%
426
8539.90
- Các bộ phận
CTSH; hoặc RVC 40%
85.40
Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, catot lạnh hoặc catot quang điện (ví dụ: đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi nước, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình)
- ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
427
8540.20
- Ống camera truyền hình; bộ đổi hình và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn catot quang điện khác
CTSH; hoặc RVC 40%
428
8540.40
- ống hiển thị số liệu/đồ họa loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4mm
CTSH; hoặc RVC 40%
429
8540.60
- ống đèn tia âm cực khác
CTSH; hoặc RVC 40%
- ống đèn sóng cực ngắn (ví dụ: magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:
430
8540.71
- - Magnetron
CTSH; hoặc RVC 45%
431
8540.72
- - Klystrons
CTSH; hoặc RVC 40%
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
432
8540.89
- - Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
- Bộ phận:
433
8540.91
- - Của ống đèn tia âm cực:
CTSH; hoặc RVC 40%
85.41
Điốt, bóng bán dẫn và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện, đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng môđun hoặc thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh
- Bóng bán dẫn trừ bóng bán dẫn cảm quang:
434
8541.90
- Các bộ phận
CTSH; hoặc RVC 40%
85.43
Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này
435
8543.70
- Máy và thiết bị khác
A. Riêng với Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện: CTH; hoặc RVC 40%
B. Loại khác: CTSH; hoặc RVC 40%
Chương 87
Xe cộ trừ thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ tùng của chúng
87.02
Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
436
8702.10
- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
RVC 45%
437
8702.90
- Loại khác
RVC 45%
87.03
Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ô tô đua
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
438
8703.21
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000cc
RVC 45%
439
8703.22
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000cc nhưng không quá 1.500cc
RVC 45%
440
8703.23
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500cc nhưng không quá 3.000cc
RVC 45%
441
8703.24
- - Loại dung tích xi lanh trên 3.000cc
RVC 45%
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
442
8703.31
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500cc
RVC 45%
443
8703.32
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500cc nhưng không quá 2.500cc
RVC 45%
444
8703.33
- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500cc
RVC 45%
445
8703.90
- Loại khác
RVC 45%
87.04
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa
446
8704.10
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường cao tốc
RVC 45%
- Loại khác, có động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
447
8704.21
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
RVC 45%
448
8704.22
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
RVC 45%
449
8704.23
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
RVC 45%
- - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
450
8704.31
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
RVC 45%
451
8704.32
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
RVC 45%
452
8704.90
- Loại khác
RVC 45%
87.08
Bộ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Bộ phận và phụ tùng khác:
453
8708.40
- Hộp số và bộ phận của nó
A. Hộp số: CTH; hoặc RVC 40%
B. Các bộ phận: RVC 45%
454
8708.50
- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng
A. Cầu chủ động có vi sai và các trục không lái: CTH; hoặc RVC 40%.
B. Các bộ phận: RVC 45%
456
8708.80
- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm chấn kiểu hệ thống treo)
A. Hệ thống giảm chấn (kể cả giảm chấn kiểu hệ thống treo): CTH; hoặc RVC 40%
B. Các bộ phận: RVC 45%
457
8708.91
- Két làm mát và bộ phận của nó
A. Két làm mát: CTH; hoặc RVC 40%
B. Các bộ phận: RVC 45%
458
8708.92
- - Ống xả và bộ tiêu âm; bộ phận của nó
A. Ống xả và bộ tiêu âm: CTH, hoặc RVC 40%
B. Các bộ phận: RVC 45%
459
8708.94
- - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái; bộ phận của nó
RVC 45%
460
8708.95
- - Túi khí an toàn có hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó
RVC 45%
461
8708.99
- - Loại khác
RVC 45%
462
87.11
Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe cạnh; xe mô tô có thùng bên cạnh
RVC 45%
Chương 89
Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
89.07
Cấu kiện nổi khác (ví dụ: bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, phao cứu sinh và mốc hiệu)
463
8907.10
- Bè mảng có thể bơm hơi
CTH; hoặc RVC 50%
Phần XVIII – Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Chương 90
Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ tùng của chúng
90.02
Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc để lắp vào các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học
- Vật kính:
464
9002.11
- - Dùng cho máy ảnh, máy chiếu, máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh
CTSH; hoặc RVC 40%
465
9002.19
- - Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
466
9002.20
- Kính lọc ánh sáng
CTSH; hoặc RVC 40%
467
9002.90
- Loại khác
CTSH; hoặc RVC 40%
Phần XX – Các mặt hàng khác
Chương 94
Đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế …); bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; các cấu kiện
94.03
Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
468
9403.30
- Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
RVC 60%
469
9403.40
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
RVC 60%
470
9403.50
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
RVC 60%
471
9403.60
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
RVC 60%
