quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 48/2026/TT-BCT quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định 292/2026/NĐ-CP (48/2026/TT-BCT) · 05/09/2026
  2. 02Nghị định 230/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 28/2018/NĐ-CP về Quản lý Ngoại thương (230/2026/NĐ-CP) · 25/06/2026
  3. 03Nghị định 201/2026/NĐ-CP: Sửa đổi thuế suất xuất khẩu theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP (201/2026/NĐ-CP) · 08/06/2026
  4. 04Nghị định 201/2026/NĐ-CP: Sửa đổi thuế suất xuất khẩu theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP (201/2026/NĐ-CP) · 08/06/2026
  5. 05Thông tư 08/2026/TT-BCT: Sửa đổi Thông tư 04/2020/TT-BCT về nhập khẩu ô tô (08/2026/TT-BCT) · 25/02/2026
  6. 06Thông tư 07/2026/TT-BCT: Sửa đổi quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà (07/2026/TT-BCT) · 24/02/2026
  7. 07Nghị định 56/2026/NĐ-CP: Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Việt Nam - Campuchia 2025-2026 (56/2026/NĐ-CP) · 12/02/2026
  8. 08Quy định hạn ngạch thuế quan nhập khẩu muối, trứng gia cầm 2026 (03/2026/TT-BCT) · 26/01/2026
  9. 09Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Campuchia (05/2024/NĐ-CP) · 24/01/2024
  10. 10Sửa NĐ 53 kinh doanh dịch vụ mật mã dân sự (32/2023/NĐ-CP) · 09/06/2023
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  3. 03Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  4. 04Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  5. 05Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 37/2012/TT-BCT Nhập khẩu theo hạn ngạch 2013 hàng hóa từ Lào
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH14/12/2012
    0 chương·0 điều·0 khoản
    Thông tư

    Thông tư 37/2012/TT-BCT Nhập khẩu theo hạn ngạch 2013 hàng hóa từ Lào

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Trần Tuấn Anh
    Ngày ban hành
    14/12/2012
    Tình trạng
    Chưa xác định
    BỘ CÔNG THƯƠNG
    --------
    Số: 37/2012/TT-BCT
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------
    Hà Nội, ngày 14 tháng 12 năm 2012
    THÔNG TƯ
    VỀ VIỆC NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NĂM 2013 VỚI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU 0% ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CÓ XUẤT XỨ TỪ CỘNG HÒA DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO
    Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
    Thực hiện Bản thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân (CHDCND) Lào về các mặt hàng được áp dụng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt - Lào ký ngày 01 tháng 12 năm 2011;
    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2013 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ CHDCND Lào như sau:
    Điều 1. Danh mục hàng hóa và lượng hạn ngạch thuế quan (HNTQ) nhập khẩu năm 2013
    Áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2013 đối với hai nhóm mặt hàng có xuất xứ từ CHDCND Lào gồm: thóc và gạo các loại, lá và cọng thuốc lá với thuế suất thuế nhập khẩu bằng 0% (không phần trăm). Mã số hàng hóa và tổng lượng hạn ngạch thuế quan của các nhóm mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu bằng 0% theo Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này.
    Điều 2. Điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan 0%
    1. Hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu S (C/O form S) do cơ quan thẩm quyền của CHDCND Lào cấp theo quy định và được thông quan qua các cặp cửa khẩu nêu tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này. Thủ tục nhập khẩu hàng hóa giải quyết tại hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa theo nguyên tắc trừ lùi tự động (tổng lượng hàng nhập khẩu được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu 0% trừ đi số lượng đã nhập khẩu của từng mặt hàng).
    2. Thương nhân Việt Nam được nhập khẩu các mặt hàng thóc và gạo các loại theo hạn ngạch thuế quan.
    Đối với mặt hàng lá và cọng thuốc lá, chỉ những thương nhân Việt Nam có giấy phép nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu theo hạn ngạch thuế quan do Bộ Công Thương cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài">04/2006/TT-BTM ngày 06 tháng 4 năm 2006 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài mới được phép nhập khẩu. Số lượng nhập khẩu tính trừ vào hạn ngạch thuế quan nhập khẩu theo giấy phép do Bộ Công Thương cấp.
    Điều 3. Hiệu lực thi hành
    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2013.
     Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
    - Viện KSND tối cao;
    - Tòa án ND tối cao;
    - Cơ quan TW của các đoàn thể;
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Công báo;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ Công Thương;
    - Các Sở Công Thương;
    - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc;
    - Lưu: VT, XNK.
    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Trần Tuấn Anh
    PHỤ LỤC SỐ 01
    MÃ SỐ HÀNG HÓA VÀ TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NHẬP KHẨU TỪ CHDCND LÀO NĂM 2013
    (kèm theo Thông tư số 37/2012/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương)
    TÊN HÀNG
    MÃ SỐ HÀNG HÓA
    TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2013
    GHI CHÚ
    I. Thóc và gạo các loại
    1006.10.90
    1006.30.30
    1006.30.99
    70.000 tấn quy gạo
    Tỷ lệ quy đổi: 2 thóc = 1,2 gạo
    II. Lá và cọng thuốc lá
     
    3.000 tấn
     
    Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virginia đã sấy bằng không khí nóng
    2401.10.10
    Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virginia chưa sấy bằng không khí nóng
    2401.10.20
    Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Burley
    2401.10.40
    Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, được sấy bằng không khí nóng
    2401.10.50
    Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác
    2401.10.90
    Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Virginia đã sấy bằng không khí nóng
    2401.20.10
    Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Burley
    2401.20.40
    Cọng lá thuốc lá
    2401.30.10
    PHỤ LỤC SỐ 02
    DANH SÁCH CÁC CẶP CỬA KHẨU
    (kèm theo Thông tư số 37/2012/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương)
    TT
    Phía Việt Nam
    Phía Lào
    1
    Na Mèo (Thanh Hóa)
    Nậm Xôi (Hủa Phăn)
    2
    Nậm Cắn (Nghệ An)
    Nậm Cắn (Xiêng Khoảng)
    3
    Cầu Treo (Hà Tĩnh)
    Nậm Phao (Bolikhămxay)
    4
    Cha Lo (Quảng Bình)
    Na Phàu (Khăm Muồn)
    5
    Lao Bảo (Quảng Trị)
    Đen Sa Vẳn (Savannakhết)
    6
    Tây Trang (Điện Biên)
    Sốp Hùn (Phong Salỳ)
    7
    Chiềng Khương (Sơn La)
    Bàn Đán (Hủa Phăn)
    8
    Lóng Sập (Sơn La)
    Pa Háng (Hủa Phăn)
    9
    La Lay (Quảng Trị)
    La Lay (Salavăn)
    10
    Bờ Y (Kon Tum)
    Phu Ca (Attapư)
    11
    Tén Tần (Thanh Hóa)
    Sổm Vẳng (Hủa Phăn)
    12
    Thanh Thủy (Nghệ An)
    Nậm On (Bolikhămxay)
    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương0
    Điều0
    Khoản0
    Hỏi AI ngay →