Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 62/2025/TT-BCT quy định khung giá và dịch vụ phát điện từ pin lưu trữ (62/2025/TT-BCT) · 10/12/2025
  2. 02Quy định thực hiện giá bán điện (60/2025/TT-BCT) · 02/12/2025
  3. 03Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Công trình thủy điện (59/2025/TT-BCT) · 02/12/2025
  4. 04Thông tư 57/2025/TT-BCT quy định kỹ thuật trong dầu khí (57/2025/TT-BCT) · 02/12/2025
  5. 05Thông tư 58/2025/TT-BCT xác định giá dịch vụ phát điện thủy điện tích năng; nội dung chính của hợp đồng mua bán điện (58/2025/TT-BCT) · 02/12/2025
  6. 06Thông tư 51/2025/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kỹ thuật điện (51/2025/TT-BCT) · 11/11/2025
  7. 07Sửa đổi bổ sung Nghị định 45/2012/NĐ-CP về khuyến công (235/2025/NĐ-CP) · 27/08/2025
  8. 08Sửa đổi bổ sung Thông tư 04, 05, 06/2025/TT-BCT về cung cấp và vận hành điện (46/2025/TT-BCT) · 06/08/2025
  9. 09Sửa đổi Nghị định 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ (205/2025/NĐ-CP) · 14/07/2025
  10. 10Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện (41/2025/TT-BCT) · 22/06/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 36/2022/TT-BCT Bộ định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH22/12/2022
    Hiệu lực10/02/2023
    23 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 36/2022/TT-BCT Bộ định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Đặng Hoàng An
    Ngày ban hành
    22/12/2022
    Ngày hiệu lực
    10/02/2023
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    _______

    Số: 36/2022/TT-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ____________________________

    Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2022

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH BỘ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP

    _____________

    Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

    Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo;

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư ban hành Bộ định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Bộ định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp, gồm:

    1. Phần I: Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện.

    2. Phần II: Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp.

    Điều 2. Thông tư có hiệu lực từ ngày 10 tháng 02 năm 2023.

    Điều 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí của các dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí

    đầu tư xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Văn phòng Trung ương Đảng và các ban của Đảng;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
    - Các Tập đoàn kinh tế (EVN, PVN, TKV);
    - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Công báo, Website Chính phủ, Website Bộ Công Thương;
    - Lưu: VT, ĐL (LĐ).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Đặng Hoàng An

    ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2022/TT-BCT ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    Phần I

    ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN

    (Kèm theo Thông tư số 36/2022/TT-BCT ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

    1. Nội dung định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện

    a. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện quy định mức hao phí về vật liệu phục vụ lắp đặt, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 1 cột, 1 km dây .v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo công tác lắp đặt liên tục, đúng quy trình quy phạm kỹ thuật).

    b. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hoá chung; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt.

    c. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện bao gồm: Mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

    - Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

    - Bảng các hao phí định mức gồm:

    + Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Mức hao phí vật liệu tính toán trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công theo quy định. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu. Trong tập định mức không bao gồm các loại vật tư, thiết bị thuộc đối tượng lắp đặt.

    + Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc, thu dọn hiện trường thi công. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

    + Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

    2. Kết cấu định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện

    Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hoá thống nhất bao gồm 04 chương:

    Chương I: Công tác vận chuyển, bốc dỡ

    Chương II: Công tác lắp dựng cột điện

    Chương III: Công tác lắp đặt cách điện, phụ kiện, rải căng dây

    Chương IV: Công tác lắp đặt đường dây cáp điện

    3. Quy định và hướng dẫn áp dụng

    a) Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được áp dụng thống nhất trong cả nước, làm cơ sở để lập đơn giá xây dựng công tác lắp đặt các công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 0,4 kV trở lên.

    b) Trong định mức dự toán đã tính đến công tác vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện, thiết bị trong phạm vi 30 m từ vị trí lắp đặt.

    c) Trường hợp lắp đặt vật tư/thiết bị gần khu vực đang mang điện vận hành có ảnh hưởng đến an toàn, thao tác và năng suất lao động của người công nhân thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,25 của định mức tương ứng.

    d) Trong một số chương công tác của định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

    đ) Nếu trên đường dây có lắp đặt dao cách ly, máy cắt phụ tải, lắp tụ bù thì áp dụng theo định mức tương ứng trong công tác lắp đặt trạm biến áp.

    e) Định mức dự toán các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.

    g) Định mức dự toán các công tác xây dựng không quy định trong tập định mức này (như: đào, đắp đất; bê tông; cốt thép; ván khuôn; đóng cọc; ...) áp dụng theo định mức dự toán do Bộ Xây dựng ban hành.

    h) Một số công tác phục vụ lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp không quy định trong tập định mức này (như công tác sơn sắt thép, công tác bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp,...) sẽ được áp dụng theo định mức dự toán do Bộ Xây dựng ban hành.

    CHƯƠNG I

    CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ

    D1.1000 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, bốc, vận chuyển đến vị trí tập kết, dỡ xuống, xếp gọn vào nơi quy định.

    Nhân công 3,0/7

    Đơn vị tính: công/km

    Mã hiệu

    Tên vật liệu, phụ kiện, cấu kiện

    Đơn vị

    Bốc dỡ

    Cự ly vận chuyển (m)

    ≤100

    ≤300

    ≤500

    >500

    D1.101

    Nước

    m3

    0,29

    3,93

    3,87

    3,37

    3,29

    D1.102

    Cốp pha thép

    tấn

    0,32

    5,79

    5,43

    5,36

    5,31

    D1.103

    Bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo

    tấn

    0,41

    7,49

    7,03

    6,94

    6,37

    D1.104

    Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh

    tấn

    0,38

    6,81

    6,39

    6,31

    6,25

    D1.105

    Cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn

    tấn

    0,45

    8,17

    7,67

    7,57

    7,50

    D1.106

    Phụ kiện các loại

    tấn

    0,42

    6,74

    6,33

    6,25

    6,18

    D1.107

    Cách điện các loại

    tấn

    0,83

    8,85

    8,31

    8,20

    8,12

    D1.108

    Dây dẫn điện, dây cáp các loại

    tấn

    0,48

    6,81

    6,38

    6,31

    6,25

    D1.109

    Cấu kiện bê tông đúc sẵn

    tấn

    0,41

    6,13

    5,75

    5,68

    5,62

    D1.110

    Cột bê tông

    tấn

    0,50

    9,53

    8,95

    8,83

    8,75

    D1.111

    Bitum

    tấn

    0,54

    4,26

    3,86

    3,78

    3,73




    1

    2

    3

    4

    5

    Ghi chú:

    - Định mức áp dụng cho vận chuyển bằng gánh bộ, khiêng vác trong điều kiện độ dốc ≤ 15°, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Nếu gặp địa hình phức tạp thì định mức nhân công vận chuyển được áp dụng các hệ số như sau:

    Địa hình

    Hệ số

    Qua địa hình cát khô

    1,5

    Bùn nước ≤ 30 cm, hoặc đồi dốc ≤ 20°

    1,5

    Bùn nước ≤ 40 cm, hoặc đồi dốc ≤ 25°

    2,0

    Bùn nước ≤ 50 cm, hoặc đồi dốc ≤ 30°

    2,5

    Bùn nước ≤ 60 cm, hoặc đồi dốc ≤ 35°

    3,0

    Đường dốc từ 36° đến 40°

    4,5

    Núi cheo leo hiểm trở có độ dốc > 40°

    6,0

    - Vận chuyển bằng xe cải tiến, cút kít, ghe, thuyền, bè mảng thì định mức nhân công được nhân hệ số 0,6.

    - Định mức vận chuyển vật liệu, dây dẫn, phụ kiện, cấu kiện bằng thủ công, được áp dụng như sau:

    Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp cự ly 400 m bằng thủ công trong điều kiện độ dốc ≤ 15°, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Định mức dự toán được xác định bằng:

    - Cự ly vận chuyển được tính cho từng vị trí sau đó bình quân gia quyền cho đoạn tuyến hoặc cho từng khoảng néo. Cụ thể như sau:

    Lgq: Cự ly vận chuyển đến từng vị trí của đường dây đã được quy đổi và tính bình quân gia quyền theo khối lượng cột. Riêng dây dẫn chỉ tính cự ly vận chuyển của các vị trí néo.

    Li: Cự ly vận chuyển đã được quy đổi của vị trí thứ i (m; km).

    Qi: Khối lượng bê tông móng của vị trí thứ i (m3).

    n: Số vị trí (cột) của cả tuyến đường dây hoặc từng đoạn tuyến hoặc từng khoảng néo.

    D1.2000 VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY KÉO KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra, bốc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đảm bảo an toàn và dỡ xuống phương tiện vận chuyển.

    Đơn vị tính: tấn/km

    Mã hiệu

    Tên vật liệu, phụ kiện, cấu kiện

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cự ly vận chuyển

    ≤ 1 km

    > 1 km

    D1.201

    Vận chuyển cột thép (từng thanh), phụ kiện, dây (tấn)

    Nhân công 3,0/7

    công

    1,85

    1,81

    Máy thi công




    Máy kéo 100÷120 CV

    ca

    0,18

    0,11

    D1.202

    Vận chuyển cách điện các loại (tấn)

    Nhân công 3,0/7

    công

    2,03

    1,99

    Máy thi công




    Máy kéo 100÷120 CV

    ca

    0,18

    0,15


    1

    2

    D1.2100 VẬN CHUYỂN BẰNG ÔTÔ KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra, bốc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đảm bảo an toàn và dỡ xuống phương tiện vận chuyển.

    Đơn vị tính: tấn/km

    Mã hiệu

    Tên vật liệu, phụ kiện, cấu kiện

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cự ly vận chuyển

    ≤1 km

    > 1 km

    D1.211

    Vận chuyển cột thép (từng thanh), phụ kiện, dây (tấn)

    Nhân công 3,0/7

    công

    1,85

    1,81

    Máy thi công




    Ôtô thùng 2,5 tấn

    ca

    0,19

    0,14

    D1.212

    Vận chuyển cách điện các loại (tấn)

    Nhân công 3,0/7

    công

    2,03

    1,99

    Máy thi công




    Ôtô thùng 2,5 tấn

    ca

    0,20

    0,17





    1

    2

    D1.3000 BỐC DỠ VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN, CẤU KIỆN BẰNG THỦ CÔNG

    Quy định áp dụng

    Định mức áp dụng cho vận chuyển bằng cơ giới với điều kiện:

    - Vật liệu, phụ kiện, cấu kiện để cách phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30 m.

    - Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm đếm và đảm bảo an toàn.

    Thành phần công việc:

    Bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn theo yêu cầu của từng loại vật liệu, phụ kiện, cấu kiện.

    Nhân công 3,0/7

    Đơn vị tính: công/tấn

    Mã hiệu

    Tên vật liệu, phụ kiện, cấu kiện

    Đơn vị

    Bốc lên

    Xếp xuống

    D1.301

    Thép thanh cột

    tấn

    0,55

    0,506

    D1.302

    Cấu kiện thép các loại

    tấn

    0,59

    0,46

    D1.303

    Phụ kiện các loại

    tấn

    0,60

    0,47

    D1.304

    Dây dẫn điện các loại

    tấn

    0,63

    0,59

    D1.305

    Cách điện các loại

    tấn

    0,75

    0,78

    D1.306

    Cấu kiện bê tông đúc sẵn

    tấn

    0,59

    0,46


    1

    2

    CHƯƠNG II

    CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN

    D2.1000 LẮP RÁP CỘT THÉP HÌNH BẰNG THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra, lắp ráp cột thép hình từ các chi tiết (hoặc từng đoạn) dưới mặt đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1 tấn cột

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cột (tấn)

    ≤ 5

    ≤ 15

    ≤ 30

    > 30


    Lắp ráp cột thép bằng thủ công

    Vật liệu






    Gỗ kê

    m3

    0,004

    0,004

    0,004

    0,004

    Đinh đỉa

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    Nhân công 4,0/7






    D2.101


    Từng chi tiết

    công

    7,10

    6,40

    6,10

    5,78

    D2.102


    Từng đoạn

    công

    3,34

    3,16

    2,98

    2,81





    1

    2

    3

    4

    D2.2000÷D2.3000 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra cột, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng loại cột 4 chân đã lắp hoàn chỉnh, xiết chặt bu lông chân cột, đánh chết bu lông, sơn bu lông chân cột và khớp nối. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả đào, lấp đất hố thế).

    D2.2100 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN BẰNG THỦ CÔNG

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao cột (m)

    ≤ 15

    ≤ 25

    ≤ 35

    ≤ 40

    ≤ 50

    D2.210

    Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công

    Vật liệu







    Gỗ kê

    m3

    0,030

    0,040

    0,040

    0,060

    0,080

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    15,30

    21,76

    34,17

    52,23

    87,81


    1

    2

    3

    4

    5

    D2.3000 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

    D2.3100 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP ĐẶT SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI MÁY KÉO

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao cột (m)

    ≤ 25

    ≤ 35

    ≤ 40

    ≤ 50

    D2.310

    Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéo

    Vật liệu






    Gỗ kê

    m3

    0,040

    0,040

    0,060

    0,080

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    16,32

    25,63

    39,17

    65,86

    Máy thi công






    Máy kéo 100 CV

    ca

    0,30

    0,50

    0,70

    1,00





    1

    2

    3

    4

    D2.3200 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP ĐẶT SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CẦN CẨU

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao cột (m)

    ≤ 15

    ≤ 25

    ≤ 35

    ≤ 40

    ≤ 50

    D2.320

    Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu

    Vật liệu







    Gỗ kê

    m3

    0,03

    0,04

    0,04

    0,06

    0,08

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    10,61

    14,73

    23,13

    33,49

    56,31

    Máy thi công







    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,12

    -

    -

    -

    -

    Cần cẩu 25 tấn

    ca

    -

    0,22

    0,36

    -

    -

    Cần cẩu 50 tấn

    ca

    -

    -

    -

    0,48

    0,68


    1

    2

    3

    4

    5

    D2.3300 DỰNG CỘT THÉP ỐNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CẦN CẨU

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao cột (m)

    ≤ 15

    ≤ 25

    ≤ 35

    ≤ 40

    ≤ 50

    D2.330

    Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cần cẩu

    Vật liệu







    Gỗ kê

    m3

    0,03

    0.04

    0,04

    0,06

    0,08

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    5,85

    8,12

    12,75

    18,45

    31,03

    Máy thi công







    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,07

    -

    -

    -

    -

    Cần cẩu 25 tấn

    ca

    -

    0,12

    0,20

    -

    -

    Cần cẩu 50 tấn

    ca

    -

    -

    -

    0,26

    0,37


    1

    2

    3

    4

    5

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao cột (m)

    ≤ 60

    ≤ 70

    > 70

    D2.330

    Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cần cẩu

    Vật liệu





    Gỗ kê

    m3

    0,10

    0,12

    0,13

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    38,79

    47,73

    57,28

    Máy thi công





    Cần cẩu 80 tấn

    ca

    0,41

    0,48

    0,54





    6

    7

    8

    D2.3400 DỰNG CỘT THÉP KIỂU GIÀN, KẾT CẤU BẰNG CÁC THANH ỐNG LIÊN KẾT VỚI NHAU BẰNG BU LÔNG NỐI QUA MẶT BÍCH BẰNG CẦN CẨU

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao cột (m)

    35 < L ≤ 50

    50 < L ≤ 80

    D2.340

    Dựng cột thép kiểu giàn, kết cấu bằng các thanh liên kết với nhau bằng bu lông nối qua mặt bích bằng cần cẩu

    Vật liệu




    Gỗ kê

    m3

    0,10

    0,17

    Đinh đỉa

    kg

    1,05

    1,10

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    17,88

    22,75

    Máy thi công




    Cần cẩu 80 tấn

    ca

    0,447

    0,683


    1

    2

    D2.4000 VỪA LẮP VỪA DỰNG CỘT THÉP HÌNH

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) theo phương án neo cột (kể cả đào, lấp đất hố thế), lắp từng thanh, bắt chặt và làm chết bu lông, sơn phần đánh chết ren, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Trọng lượng xà được tính vào trọng lượng cột.

    Đơn vị tính: 1 tấn

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Hoàn toàn thủ công

    Thủ công kết hợp cơ giới

    D2.401

    Chiều cao cột ≤ 15 m

    Vật liệu




    Gỗ ván

    m3

    0,001

    0,001

    Cáp thép d = 4 mm

    kg

    0,5

    0,5

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    12,29

    9,03

    Máy thi công




    Tời điện 2 tấn

    ca

    -

    0,15

    D2.402

    Chiều cao cột ≤ 30 m

    Vật liệu




    Gỗ ván

    m3

    0,003

    0,003

    Cáp thép d = 4 mm

    kg

    0,9

    0,9

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    12,98

    10,38

    Máy thi công




    Tời điện 2 tấn

    ca

    -

    0,17

    D2.403

    Chiều cao cột ≤ 40 m

    Vật liệu




    Gỗ ván

    m3

    0,003

    0,003

    Cáp thép d = 4 mm

    kg

    1,00

    1,00

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    14,28

    11,42

    Máy thi công




    Tời điện 2 tấn

    ca

    -

    0,20

    D2.404

    Chiều cao cột ≤ 50 m

    Vật liệu




    Gỗ ván

    m3

    0,004

    0,004

    Cáp thép d = 4 mm

    kg

    1,10

    1,10

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    15,70

    12,56

    Máy thi công




    Tời điện 2 tấn

    ca

    -

    0,23


    1

    2

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tấn

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Hoàn toàn thủ công

    Thủ công kết hợp cơ giới

    D2.405

    Chiều cao cột ≤ 60 m

    Vật liệu




    Gỗ ván

    m3

    0,004

    0,004

    Cáp thép d = 4 mm

    kg

    1,15

    1,15

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    17,28

    13,81

    Máy thi công




    Tời điện 2 tấn

    ca

    -

    0,25

    D2.406

    Chiều cao cột ≤ 70 m

    Vật liệu




    Gỗ ván

    m3

    0,004

    0,004

    Cáp thép d = 4 mm

    kg

    1,20

    1,20

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    18,90

    15,12

    Máy thi công




    Tời điện 2 tấn

    ca

    -

    0,25

    D2.407

    Chiều cao cột ≤ 85 m

    Vật liệu




    Gỗ ván

    m3

    0,004

    0,004

    Cáp thép d = 4 mm

    kg

    1,30

    1,30

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    21,71

    17,37

    Máy thi công




    Tời điện 2 tấn

    ca

    -

    0,3

    D2.408

    Chiều cao cột ≤ 100 m

    Vật liệu




    Gỗ ván

    m3

    0,004

    0,004

    Cáp thép d = 4 mm

    kg

    1,30

    1,30

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    24,97

    19,98

    Máy thi công




    Tời điện 2 tấn

    ca

    -

    0,40


    1

    2

    Ghi chú:

    Công tác lắp dựng cột thép áp dụng theo các quy định sau:

    1. Định mức được tính cho loại cột 4 chân đều nhau ở địa hình độ dốc ≤ 15° hoặc ngập nước sâu ≤ 20 cm. Nếu điều kiện địa hình khác thì hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh nhân với hệ số sau:

    - Độ dốc từ > 15° ÷ 35° hoặc bùn nước từ > 20 cm ÷ 50 cm: Hệ số 1,2.

    - Độ dốc > 35° hoặc bùn nước > 50 cm: Hệ số 1,5.

    - Dựng cột vượt eo biển cho mọi chiều cao, hoặc cột vượt sông có chiều cao > 100 m ở vùng nước thủy triều lên xuống ngập vào đến chân móng thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 2,0.

    2. Trường hợp dựng cột có chiều cao > 100 m, thì cứ 1 m chiều cao cột tăng thêm hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,02 so với định mức dựng cột có chiều cao ≤ 100 m. (Hệ số cho chiều cao cột tăng thêm là 1+m*0,02; trong đó m là số mét cột tăng thêm).

    3. Dựng cột thép loại 2 chân cao, 2 chân thấp thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,1.

    4. Trường hợp dựng cột lệch chân thì chiều cao cột được tính từ chân cột thấp nhất.

    D2.5000 LẮP DỰNG CỘT BÊ TÔNG

    D2.5100 NỐI CỘT BÊ TÔNG BẰNG MẶT BÍCH

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, căn chỉnh, vệ sinh và sơn mặt bích; nối cột theo yêu cầu kỹ thuật và hoàn thiện.

    Đơn vị tính: 1 mối nối

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Địa hình

    Bình thường

    Sườn đồi

    Sình lầy

    D2.510

    Nối cột bê tông bằng mặt bích

    Vật liệu





    Gỗ kê

    m3

    0,003

    0,003

    0,009

    Thép đệm

    kg

    0,350

    0,350

    0,350

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    3,00

    3,15

    3,60


    1

    2

    3

    D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp đất hố thế).

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Hoàn toàn bằng thủ công

    Bằng cần cẩu kết hợp thủ công

    Bằng máy kéo kết hợp thủ công

    D2.521

    Chiều cao cột ≤ 8,5 m

    Vật liệu





    Gỗ kê

    m3

    0,005

    0,005

    -

    Sơn

    kg

    0,10

    0,10

    -

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,61

    1,85

    -

    Máy thi công





    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    0,07

    -

    D2.522

    Chiều cao cột ≤ 10,5 m

    Vật liệu





    Gỗ kê

    m3

    0,005

    0,005

    -

    Sơn

    kg

    0,10

    0,10

    -

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,96

    1,98

    -

    Máy thi công





    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    0,07

    -

    D2.523

    Chiều cao cột ≤ 12 m

    Vật liệu





    Gỗ kê

    m3

    0,005

    0,005

    -

    Sơn

    kg

    0,10

    0,10

    -

    Nhân công 4,0/7

    công

    5,31

    2,12

    -

    Máy thi công





    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    0,10

    -

    D2.524

    Chiều cao cột ≤ 14 m

    Vật liệu





    Gỗ kê

    m3

    0,005

    0,005

    -

    Sơn

    kg

    0,10

    0,10

    -

    Nhân công 4,0/7

    công

    6,61

    2,64

    -

    Máy thi công





    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    0,10

    -


    1

    2

    3

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Hoàn toàn bằng thủ công

    Bằng cần cẩu kết hợp thủ công

    Bằng máy kéo kết hợp thủ công

    D2.525

    Chiều cao cột ≤ 16m

    Vật liệu





    Gỗ kê

    m3

    0,006

    0,006

    0,006

    Sơn

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    Nhân công 4,0/7

    công

    7,19

    2,59

    3,24

    Máy thi công





    Cần cẩu 25 tấn

    ca

    -

    0,12

    -

    Máy kéo 75 CV

    ca

    -

    -

    0,15

    D2.526

    Chiều cao cột ≤ 18 m

    Vật liệu





    Gỗ kê

    m3

    0,006

    0,006

    0,006

    Sơn

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    Nhân công 4,0/7

    công

    9,37

    3,38

    4,22

    Máy thi công





    Cần cẩu 25 tấn

    ca

    -

    0,12

    -

    Máy kéo 75 CV

    ca

    -

    -

    0,15

    D2.527

    Chiều cao cột ≤ 20 m

    Vật liệu





    Gỗ kê

    m3

    0,006

    0,006

    0,006

    Sơn

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    Nhân công 4,0/7

    công

    10,92

    3,93

    4,91

    Máy thi công





    Cần cẩu 25 tấn

    ca

    -

    0,17

    -

    Máy kéo 75 CV

    ca

    -

    -

    0,23

    D2.528

    Chiều cao cột > 20 m

    Vật liệu





    Gỗ kê

    m3

    0,006

    0,006

    0,006

    Sơn

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    Nhân công 4,0/7

    công

    11,92

    4,29

    5,36

    Máy thi công





    Cần cẩu 25 tấn

    ca

    -

    0,17

    -

    Máy kéo 75 CV

    ca

    -

    -

    0,23


    1

    2

    3

    Ghi chú:

    - Trường hợp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤ 6,5 m, áp dụng định mức dựng cột bê tông chiều cao cột ≤ 8,5 m điều chỉnh hao phí nhân công nhân và hao phí máy thi công nhân hệ số 0,8.

    - Hao phí vật liệu vữa bê tông chèn chân cột chưa tính trong định mức.

    D2.5300 DỰNG CỘT BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOÁY (CỘT KHÔNG MÓNG)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) khoan hố móng, dựng cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp hố thế).

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    D2.53

    Dựng cột bê tông bằng phương pháp khoan xoáy (cột không móng)

    Vật liệu



    Gỗ kê

    m3

    0,005

    Sơn

    kg

    0,100

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,12

    Máy thi công



    Máy khoan xoáy

    ca

    0,100


    1

    Ghi chú: Một số hệ số khi áp dụng định mức mã hiệu D2.5200 và D2.5300

    1. Dựng cột gỗ, cột thép ống, cột composite thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,70 so với định mức của dựng cột bê tông với chiều cao tương ứng.

    2. Dựng cột đúp thì hao phí nhân công được tính bằng 2 cột bê tông đơn (trong đó bao gồm cả bắt thanh giằng). Đối với cột chữ A, hình thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05 so với định mức của dựng 2 cột bê tông đơn với chiều cao tương ứng.

    3. Dựng cột thép hình kim thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 của định mức dựng cột bê tông với chiều cao tương ứng.

    4. Định mức tính trong điều kiện địa hình có độ dốc ≤ 15°, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Trường hợp gặp địa hình khác hao phí nhân công được nhân với hệ số sau:

    - Độ dốc từ > 15° ÷ 35° hoặc bùn nước từ > 20 cm ÷ 50 cm: Hệ số 1,2;

    - Đồi núi dốc > 35° hoặc bùn nước > 50 cm: Hệ số 1,5.

    D2.5400 LẮP THANH NGANG (MÓNG ĐÀ CẢN), MÓNG NÉO, MÓNG CỘT BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, lắp thanh ngang (móng đà cản), móng néo, móng cột bê tông đúc sẵn theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cấu kiện (kg)

    ≤ 100

    ≤ 150

    ≤ 200

    ≤ 250

    D2.54

    Lắp thanh ngang (móng đà cản), móng néo, móng cột bê tông đúc sẵn

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,08

    0,14

    0,21

    0,35


    1

    2

    3

    4

    Ghi chú: Định mức công tác lắp thanh ngang (móng đà cản), móng néo, móng cột bê tông đúc sẵn không tính công tác đào, lấp móng cột.

    D2.6000 LẮP ĐẶT XÀ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra, lắp xà, chụp đầu cột thanh giằng (nếu có) vào cột. Hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    Nhân công 3,5/7

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Trọng lượng xà (kg)

    Loại cột

    Đỡ

    Néo

    Đúp

    Hình ;A

    D2.601

    Lắp đặt xà

    ≤ 15

    0,51

    0,678

    0,58

    -

    D2.602


    25

    0,85

    1,13

    0,96

    -

    D2.603


    50

    1,15

    1,53

    1,30

    1,44

    D2.604


    100

    1,55

    2,06

    1,75

    1,94

    D2.605


    140

    1,86

    2,47

    2,10

    2,33

    D2.606


    230

    2,57

    3,41

    2,99

    3,33

    D2.607


    320

    3,28

    4,36

    3,75

    4,17

    D2.608


    410

    3,87

    5,14

    4,14

    4,60

    D2.609


    500

    4,57

    6,07

    4,52

    5,02

    D2.610


    750

    -

    -

    5,79

    6,43

    D2.611


    1000

    -

    -

    6,83

    7,59


    1

    2

    3

    4

    Ghi chú:

    - Khi lắp chụp đầu cột, ghế thao tác: Được áp dụng định mức lắp xà thép cho cột đỡ và trọng lượng tương đương.

    - Định mức lắp xà thép, chụp đầu cột, ghế thao tác được tính ở cột chưa dựng. Nếu lắp ở cột đã dựng thì hao phí nhân công được nhân hệ số sau:

    + Cột vuông, mắt chéo: 1,3

    + Cột ly tâm, cột gỗ, cột thép ống: 1,5

    + Cột hình ; A: 1,7

    - Trọng lượng khác bảng trên thì được tính nội suy.

    D2.7100 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA CỘT ĐIỆN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị rải, đặt, bắt cố định vào chân cột (đối với cột bê tông kể cả bắt tiếp địa ngọn). Nếu tiếp địa không mạ thì cạo rỉ, sơn phần nổi trên mặt đất. Hoàn thiện thu dọn.

    Đơn vị tính: 100 kg

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Kích thước (mm)

    ≤ Ø10 (≤ 25x3)

    ≤ Ø14 (≤ 24x6)

    ≤ Ø18 (≤ 55x4)

    D2.710

    Lắp đặt tiếp địa cột điện

    Vật liệu





    Sơn

    kg

    0,04

    0,03

    0,025

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,00

    0,75

    0,66


    1

    2

    3

    Ghi chú: Định mức đã bao gồm lắp kẹp cố định tiếp địa vào cột.

    D2.7200 KHOAN GIẾNG VÀ LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, xác định vị trí khoan, di chuyển máy khoan vào vị trí. Khoan lỗ, đặt điện cực tiếp đất xuống lỗ khoan, chèn đất hoặc chất giảm điện vào xung quanh điện cực tiếp đất. Hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1 m

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Độ sâu khoan (m)

    ≤ 10

    > 10

    D2.720

    Khoan giếng và lắp đặt cọc tiếp địa

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,40

    0,44

    Máy thi công




    Máy khoan XY-1A

    ca

    0,105

    0,115





    1

    2

    D2.8100 ĐÓNG CỌC TIẾP ĐỊA CHIỀU DÀI L = 2,5 M XUỐNG ĐẤT

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thi công, cọc tiếp địa, đóng trực tiếp cọc xuống đất, hàn nối dây với cọc tiếp địa, sơn chống rỉ vị trí hàn. Hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 10 cọc

    Mã hiệu

    Công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp đất

    I

    II

    III

    IV

    D2.810

    Đóng cọc tiếp địa chiều dài L = 2,5 m xuống đất

    Vật liệu






    Que hàn

    kg

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,50

    2,80

    4,38

    7,50

    Máy thi công






    Máy hàn 14 kW

    ca

    0,05

    0,05

    0,05

    0,05


    1

    2

    3

    4

    Ghi chú:

    - Nếu chiều dài L của cọc tiếp đất thay đổi thì hao phí nhân công được nhân với hệ số như sau:

    + Khi L tăng 0,5 m thì điều chỉnh với hệ số 1,2; nếu giảm 0,5 m thì điều chỉnh với hệ số 0,8.

    + Khi L tăng 1 m thì điều chỉnh với hệ số 1,5; nếu giảm 1 m, thì điều chỉnh với hệ số 0,65.

    - Định mức đóng cọc tiếp địa tính cho trường hợp cọc tiếp địa bằng thép hình. Trường hợp bằng thép tròn thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,8.

    CHƯƠNG III

    CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN, RẢI CĂNG DÂY

    Quy định áp dụng:

    - Định mức trên được tính cho chuỗi cách điện đỡ có trọng lượng bát cách điện ≤ 5 kg/bát; chuỗi cách điện néo có trọng lượng bát cách điện ≤ 7 kg/bát. Trường hợp chuỗi cách điện đỡ có trọng lượng bát cách điện > 5 kg/bát; chuỗi cách điện néo có trọng lượng bát cách điện > 7 kg/bát thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05.

    - Trường hợp lắp cách điện ở độ cao > 100 m, thì cứ 1 m tăng thêm khi lắp cách điện hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,01 so với định mức lắp cách điện tương ứng có chiều cao ≤ 100 m. (Hệ số cho chiều cao lắp cách điện tăng thêm là 1+m*0,01; trong đó m là số mét tăng thêm khi lắp cách điện).

    - Lắp chuỗi cách điện trên cột vượt biển thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 2 so với chiều cao lắp tương ứng.

    - Nếu số bát cách điện > 28 bát thì cứ tăng mỗi bát được nhân với hệ số 0,015.

    D3.1000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CÁCH ĐIỆN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, mở hòm, kiểm tra, lau chùi, lắp các bát cách điện thành chuỗi (gồm cả phụ kiện, đệm dây dẫn). Lắp đặt cách điện hoặc chuỗi cách điện vào vị trí. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Ghi chú:

    Định mức công tác lắp đặt các loại cách điện trên được quy định đối với các loại cách điện bằng sứ, gốm, thủy tinh.

    D3.1100 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN ĐỨNG TRUNG THẾ

    Đơn vị tính: 10 cái

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Lắp dưới đất

    6÷10 kV

    15÷22 kV

    35 kV

    D3.110

    Lắp đặt cách điện đứng trung thể

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,50

    0,60

    0,70

    Giẻ lau

    kg

    0,10

    0,13

    0,15






    Nhân công 3,5/7


    0,88

    1,20

    1,53


    1

    2

    3

    Tiếp theo

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Lắp trên cột

    6÷10 kV

    15÷22 kV

    35 kV


    Lắp đặt cách điện đứng trung thế

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,50

    0,60

    0,70

    Giẻ lau

    kg

    0,10

    0,13

    0,15






    Nhân công 3,5/7





    D3.111


    Cột tròn

    công

    1,65

    2,26

    2,88

    D3.112


    Cột vuông

    công

    1,14

    1,56

    1,99


    1

    2

    3

    D3.1200 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN HẠ THẾ

    Đơn vị tính: 1 cái (hoặc 1 bộ)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cách điện

    Cách điện các loại

    Cách điện tai mèo

    2 bát

    3 bát

    4 bát

    D3.121

    Lắp đặt các loại cách điện hạ thế bằng thủ công

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,05

    0,05

    0,075

    0,075

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    0,01

    0,02

    0,02

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,06

    0,07

    0,28

    0,39

    0,55

    D3.122

    Lắp đặt cách điện hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,05

    0,05

    0,075

    0,075

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    0,01

    0,02

    0,02

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,024

    0,028

    0,078

    0,109

    0,154

    Máy thi công







    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,015

    0,015

    0,02

    0,02

    0,02





    1

    2

    3

    4

    5

    D3.1300 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN CHO DÂY CHỐNG SÉT

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi đỡ

    Chuỗi néo

    D3.131

    Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m

    Vật liệu




    Cồn công nghiệp

    kg

    0,045

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,23

    0,25

    D3.132

    Chiều cao lắp đặt ≤ 30 m

    Vật liệu




    Cồn công nghiệp

    kg

    0,045

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,24

    0,26

    D3.133

    Chiều cao lắp đặt ≤ 40 m

    Vật liệu




    Cồn công nghiệp

    kg

    0,045

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,27

    0,29

    D3.134

    Chiều cao lắp đặt ≤ 50 m

    Vật liệu




    Cồn công nghiệp

    kg

    0,045

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,31

    0,33

    D3.135

    Chiều cao lắp đặt ≤ 60 m

    Vật liệu




    Cồn công nghiệp

    kg

    0,045

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,34

    0,36

    D3.136

    Chiều cao lắp đặt ≤ 70 m

    Vật liệu




    Cồn công nghiệp

    kg

    0,045

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,374

    0,394

    D3.137

    Chiều cao lắp đặt ≤ 85 m

    Vật liệu




    Cồn công nghiệp

    kg

    0,045

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,43

    0,46

    D3.138

    Chiều cao lắp đặt ≤ 100 m

    Vật liệu




    Cồn công nghiệp

    kg

    0,045

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,494

    0,524


    1

    2

    Ghi chú: Định mức dự toán được tính toán cho công tác lắp đặt chuỗi cách điện cho dây chống sét có cấp điện áp < 500 kV. Trường hợp cấp điện áp 500 kV thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1.

    D3.1400 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện đỡ đơn (bát)

    ≤ 2

    ≤ 5

    ≤ 8

    ≤ 11

    D3.141

    Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,17

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,18

    0,40

    0,64

    0,90

    D3.142

    Chiều cao lắp đặt ≤ 30 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,17

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0.03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,23

    0,42

    0,67

    0,95

    D3.143

    Chiều cao lắp đặt ≤ 40 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,17

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,28

    0,46

    0,73

    1,04

    D3.144

    Chiều cao lắp đặt ≤ 50 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,17

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,33

    0,53

    0,85

    1,20

    D3.145

    Chiều cao lắp đặt ≤ 60 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,17

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,38

    0,58

    0,93

    1,32

    D3.146

    Chiều cao lắp đặt ≤ 70 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,17

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,42

    0,64

    1,02

    1,45

    D3.147

    Chiều cao lắp đặt ≤ 85 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,17

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,48

    0,74

    1,17

    1,67

    D3.148

    Chiều cao lắp đặt ≤ 100 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,17

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,55

    0,85

    1,35

    1,92


    1

    2

    3

    4

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện đỡ đơn (bát)

    ≤ 14

    ≤ 18

    ≤ 21

    > 21

    D3.141

    Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,14

    1,37

    1,64

    1,97

    D3.142

    Chiều cao lắp đặt ≤ 30 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,20

    1,44

    1,73

    2,08

    D3.143

    Chiều cao lắp đặt ≤ 40 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,31

    1,57

    1,88

    2,26

    D3.144

    Chiều cao lắp đặt ≤ 50 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,52

    1,80

    2,16

    2,59

    D3.145

    Chiều cao lắp đặt ≤ 60 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,67

    2,00

    2,40

    2,88

    D3.146

    Chiều cao lắp đặt ≤ 70 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,84

    2,20

    2,64

    3,17

    D3.147

    Chiều cao lắp đặt ≤ 85 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,12

    2,53

    3,04

    3,65

    D3.148

    Chiều cao lắp đặt ≤ 100 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,44

    2,91

    3,50

    4,20


    5

    6

    7

    8

    Ghi chú: Lắp chuỗi đỡ đơn cho dây lèo thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,9 so với trị số mức chiều cao cột và số bát tương ứng.

    D3.1500 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN ĐỠ KÉP CHO DÂY DẪN

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện đỡ kép (bát)

    ≤2x8

    ≤2x11

    ≤2x14

    ≤2x18

    ≤2x21

    >2x21

    D3.151

    Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,27

    1,78

    2,26

    2,71

    3,25

    3,90

    D3.152

    Chiều cao lắp đặt ≤ 30 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,33

    1,88

    2,38

    2,85

    3,43

    4,12

    D3.153

    Chiều cao lắp đặt ≤ 40 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,45

    2,06

    2,59

    3,11

    3,72

    4,47

    D3.154

    Chiều cao lắp đặt ≤ 50 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,68

    2,38

    3,01

    3,56

    4,28

    5,13

    D3.155

    Chiều cao lắp đặt ≤ 60 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,84

    2,61

    3,31

    3,96

    4,75

    5,70

    D3.156

    Chiều cao lắp đặt ≤ 70 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,02

    2,87

    3,64

    4,36

    4,87

    6,28


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện đỡ kép (bát)

    ≤2x8

    ≤2x11

    ≤2x14

    ≤2x18

    ≤2x21

    >2x21

    D3.157

    Chiều cao lắp đặt ≤ 85 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,32

    3,31

    4,20

    5,01

    6,02

    7,23

    D3.158

    Chiều cao lắp đặt ≤ 100 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,67

    3,80

    4,83

    5,76

    6,93

    8,32


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    D3.1600 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN ĐỠ HÌNH V CHO DÂY DẪN

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện đỡ hình V (bát)

    ≤2x8

    ≤2x11

    ≤2x14

    ≤2x18

    ≤2x21

    >2x21

    D3.161

    Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,34

    1,89

    2,39

    2,88

    3,44

    4,14

    D3.162

    Chiều cao lắp đặt ≤ 30 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,41

    2,00

    2,52

    3,02

    3,63

    4,37

    D3.163

    Chiều cao lắp đặt ≤ 40 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,53

    2,18

    2,75

    3,30

    3,95

    4,75


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện đỡ hình V (bát)

    ≤2x8

    ≤2x11

    ≤2x14

    ≤2x18

    ≤2x21

    >2x21

    D3.164

    Chiều cao lắp đặt ≤ 50 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,79

    2,52

    3,19

    3,78

    4,54

    5,44

    D3.165

    Chiều cao lắp đặt ≤ 60 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,95

    2,77

    3,51

    4,20

    5,04

    6,05

    D3.166

    Chiều cao lắp đặt ≤ 70 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,14

    3,05

    3,86

    4,62

    5,54

    6,66

    D3.167

    Chiều cao lắp đặt ≤ 85 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,46

    3,54

    4,45

    5,31

    6,38

    7,66

    D3.168

    Chiều cao lắp đặt ≤ 100 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,216

    0,297

    0,360

    0,432

    0,522

    0,630

    Giẻ lau

    kg

    0,054

    0,054

    0,054

    0,072

    0,072

    0,072

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,84

    4,03

    5,12

    6,11

    7,35

    8,82


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Ghi chú:

    Đối với chuỗi đỡ hình V cho dây lèo thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,9 so với định mức có chiều cao cột và số bát tương ứng.

    D3.1700 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN NÉO ĐƠN CHO DÂY DẪN

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện néo đơn (bát)

    ≤ 2

    ≤ 5

    ≤ 8

    ≤ 11

    D3.171

    Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,19

    0,45

    0,71

    1,01

    D3.172

    Chiều cao lắp đặt ≤ 30 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,24

    0,47

    0,75

    1,07

    D3.173

    Chiều cao lắp đặt ≤ 40 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,30

    0,53

    0,85

    1,21

    D3.174

    Chiều cao lắp đặt ≤ 50 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,35

    0,60

    0,95

    1,35

    D3.175

    Chiều cao lắp đặt ≤ 60 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,41

    0,66

    1,05

    1,48

    D3.176

    Chiều cao lắp đặt ≤ 70 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,45

    0,73

    1,16

    1,63


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện néo đơn (bát)

    ≤ 2

    ≤ 5

    ≤ 8

    ≤ 11

    D3.177

    Chiều cao lắp đặt ≤ 85 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,52

    0,84

    1,33

    1,87

    D3.178

    Chiều cao lắp đặt ≤ 100 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,60

    0,97

    1,53

    2,15


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện néo đơn (bát)

    ≤ 14

    ≤ 18

    ≤ 21

    > 21

    D3.171

    Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,28

    1,54

    1,85

    2,22

    D3.172

    Chiều cao lắp đặt ≤ 30 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,35

    1,62

    1,94

    2,33

    D3.173

    Chiều cao lắp đặt ≤ 40 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,53

    1,84

    2,21

    2,65

    D3.174

    Chiều cao lắp đặt ≤ 50 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,71

    2,05

    2,46

    2,95


    5

    6

    7

    8

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện néo đơn (bát)

    ≤ 14

    ≤ 18

    ≤ 21

    > 21

    D3.175



    Chiều cao lắp đặt ≤ 60 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,88

    2,60

    2,71

    3,25

    D3.176

    Chiều cao lắp đặt ≤ 70 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,07

    2,86

    2,98

    3,58

    D3.177

    Chiều cao lắp đặt ≤ 85 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,38

    3,29

    3,43

    4,12

    D3.178

    Chiều cao lắp đặt ≤ 100 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,74

    3,78

    3,94

    4,74


    5

    6

    7

    8

    D3.1800 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN NÉO KÉP CHO DÂY DẪN

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện néo kép (bát)

    ≤ 2x2

    ≤ 2x5

    ≤ 2x8

    ≤ 2x11

    D3.181

    Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,38

    0,89

    1,41

    2,00

    D3.182

    Chiều cao lắp đặt ≤ 30 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,48

    0,93

    1,49

    2,12

    D3.183

    Chiều cao lắp đặt ≤ 40 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,59

    1,05

    1,68

    2,40

    D3.184

    Chiều cao lắp đặt ≤ 50 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,69

    1,19

    1,88

    2,67

    D3.185

    Chiều cao lắp đặt ≤ 60 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,81

    1,31

    2,08

    2,93

    D3.186

    Chiều cao lắp đặt ≤ 70 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,89

    1,45

    2,30

    3,23


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện néo kép (bát)

    ≤ 2x2

    ≤ 2x5

    ≤ 2x8

    ≤ 2x11

    D3.187

    Chiều cao lắp đặt ≤ 85 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,03

    1,66

    2,63

    3,70

    D3.188

    Chiều cao lắp đặt ≤ 100 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,19

    1,92

    3,03

    4,26


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện néo kép (bát)

    ≤ 2x14

    ≤ 2x18

    ≤ 2x21

    > 2x21

    D3.181

    Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,53

    3,05

    3,66

    4,40

    D3.182

    Chiều cao lắp đặt ≤ 30 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,67

    3,21

    3,84

    4,61

    D3.183

    Chiều cao lắp đặt ≤ 40 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    3,03

    3,64

    4,38

    5,25


    5

    6

    7

    8

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện néo kép (bát)

    ≤ 2x14

    ≤ 2x18

    ≤ 2x21

    > 2x21

    D3.184

    Chiều cao lắp đặt ≤ 50 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    3,39

    4,06

    4,87

    5,84

    D3.185

    Chiều cao lắp đặt ≤ 60 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    3,72

    5,15

    5,37

    6,44

    D3.186

    Chiều cao lắp đặt ≤ 70 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,10

    5,66

    5,90

    7,09

    D3.187

    Chiều cao lắp đặt ≤ 85 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,71

    6,51

    6,79

    8,16

    D3.188

    Chiều cao lắp đặt ≤ 100 m

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    5,43

    7,48

    7,80

    9,39


    5

    6

    7

    8

    D3.1900 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN ĐẢO PHA

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện đảo pha (bát)

    ≤ 8

    ≤ 11

    ≤ 14

    ≤ 18

    ≤ 21

    D3.191

    Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m

    Vật liệu







    1

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,12

    0,165

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,03

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,67

    0,95

    1,20

    1,44

    1,72

    2,07

    D3.192

    Chiều cao lắp đặt ≤ 30 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,12

    0,165

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,03

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,70

    1,00

    1,26

    1,51

    1,82

    2,18

    D3.193

    Chiều cao lắp đặt > 30 m

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,12

    0,165

    0,20

    0,24

    0,29

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,03

    0,03

    0,03

    0,04

    0,04

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,77

    1,09

    1,38

    1,65

    1,97

    2,37


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    D3.2000÷D3.3000 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, mở hòm, kiểm tra, lau chùi, lắp đặt cách điện và phụ kiện vào vị trí. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật

    D3.2100 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON ĐỨNG TRUNG THẾ

    Đơn vị tính: 1 bộ cách điện

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Lắp dưới đất

    6÷10 kV

    15÷22 kV

    35 kV

    D3.210

    Lắp đặt cách điện polymer/composite/ silicon đứng trung thế

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    0,060

    0,070

    Giẻ lau

    kg

    0,010

    0,013

    0,015

    Nhân công 3,5/7


    0,05

    0,07

    0,09


    1

    2

    3

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 bộ cách điện

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Lắp trên cột

    6÷10 kV

    15÷22 kV

    35 kV


    Lắp đặt cách điện polymer/composite/ silicon đứng trung thế

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    0,060

    0,070

    Giẻ lau

    kg

    0,010

    0,013

    0,015

    Nhân công 3,5/7





    D3.211


    Cột tròn

    công

    0,10

    0,14

    0,17

    D3.212


    Cột vuông

    công

    0,07

    0,09

    0,12


    1

    2

    3

    Ghi chú: Trường hợp lắp cách điện polymer/composite/silicon cho dây chống sét thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,56 so với định mức lắp đặt tương ứng.

    D3.2200 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN

    Đơn vị: 1 bộ cách điện

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao lắp (m)

    ≤ 20

    ≤ 30

    ≤ 40

    D3.221

    ≤ 35 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,075

    0,075

    0,075

    Giẻ lau

    kg

    0,020

    0,020

    0,020

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,224

    0,235

    0,258

    D3.222

    110 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,165

    0,165

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,030

    0,030

    0,030

    Nhân công 4,0/7

    cồng

    0,504

    0,532

    0,582

    D3.223

    220 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,240

    0,240

    0,240

    Giẻ lau

    kg

    0,040

    0,040

    0,040

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,767

    0,806

    0,879

    D3.224

    500 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    -

    0,430

    0,430

    Giẻ lau

    kg

    -

    0,070

    0,070

    Nhân công 4,0/7

    công

    -

    1,451

    1,582


    1

    2

    3

    Tiếp theo

    Đơn vị: 1 bộ cách điện

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao lắp (m)

    ≤ 50

    ≤ 60

    ≤ 70

    > 70

    D3.221

    ≤ 35 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,075

    0,075

    -

    -

    Giẻ lau

    kg

    0,020

    0,020

    -

    -

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,298

    0,328

    -

    -

    D3.222

    110 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,165

    0,165

    0,165

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,030

    0,030

    0,030

    0,030

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,672

    0,739

    0,813

    0,894

    D3.223

    220 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,240

    0,240

    0,240

    0,240

    Giẻ lau

    kg

    0,040

    0,040

    0,040

    0,040

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,008

    1,120

    1,232

    1,355

    D3.224

    500 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,430

    0,430

    0,430

    0,430

    Giẻ lau

    kg

    0,070

    0,070

    0,070

    0,070

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,814

    2,016

    2,218

    2,403


    4

    5

    6

    7

    Ghi chú: Khi lắp chuỗi đỡ kép và hình V thì hao phí vật liệu và nhân công được nhân với hệ số 1,98.

    D3.2300 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON ĐỠ ĐƠN CHO DÂY LÈO

    Đơn vị tính: 1 bộ cách điện

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao lắp (m)

    ≤ 20

    ≤ 30

    ≤ 40

    ≤ 50

    D3.231

    ≤ 35 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,075

    0,075

    0,075

    0,075

    Giẻ lau

    kg

    0,020

    0,020

    0,020

    0,020

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,202

    0,212

    0,232

    0,268

    D3.232

    110 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,165

    0,165

    0,165

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,030

    0,030

    0,030

    0,030

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,454

    0,479

    0,524

    0,605

    D3.233

    220 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,240

    0,240

    0,240

    0,240

    Giẻ lau

    kg

    0,040

    0,040

    0,040

    0,040

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,690

    0,726

    0,791

    0,907

    D3.234

    500 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    -

    0,430

    0,430

    0,430

    Giẻ lau

    kg

    -

    0,070

    0,070

    0,070

    Nhân công 4,0/7

    công

    -

    1,307

    1,424

    1,633


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 bộ cách điện

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao lắp (m)

    ≤ 60

    ≤ 70

    > 70

    D3.231

    ≤ 35 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,075

    -

    -

    Giẻ lau

    kg

    0,020

    -

    -

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,367

    -

    -

    D3.232

    110kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,165

    0,165

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,030

    0,030

    0,030

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,829

    0,912

    1,003

    D3.233

    220 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,240

    0,240

    0,240

    Giẻ lau

    kg

    0,040

    0,040

    0,040

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,456

    1,602

    1,762

    D3.234

    500 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,430

    0,430

    0,430

    Giẻ lau

    kg

    0,070

    0,070

    0,070

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,814

    1,996

    2,196


    5

    6

    7

    D3.2400 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON NÉO ĐƠN CHO DÂY DẪN

    Đơn vị tính: 1 bộ cách điện

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao lắp (m)

    ≤ 20

    ≤ 30

    ≤ 40

    ≤ 50

    D3.241

    ≤ 35 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,075

    0,075

    0,075

    0,075

    Giẻ lau

    kg

    0,020

    0,020

    0,020

    0,020

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,252

    0,263

    0,297

    0,331

    D3.242

    110kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,165

    0,165

    0,165

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,030

    0,030

    0,030

    0,030

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,566

    0,599

    0,678

    0,756

    D3.243

    220 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,240

    0,240

    0,240

    0,240

    Giẻ lau

    kg

    0,040

    0,040

    0,040

    0,040

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,862

    0,907

    1,030

    1,148

    D3.244

    500 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,430

    0,430

    0,430

    0,430

    Giẻ lau

    kg

    0,070

    0,070

    0,070

    0,070

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,633

    1,854

    2,066

    2,621


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 bộ cách điện

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều cao lắp (m)

    ≤ 60

    ≤ 70

    > 70

    D3.241

    ≤ 35 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,075

    -

    -

    Giẻ lau

    kg

    0,020

    -

    -

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,363

    -

    -

    D3.242

    110 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,165

    0,165

    0,165

    Giẻ lau

    kg

    0,030

    0,030

    0,030

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,829

    0,912

    1,003

    D3.243

    220 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,240

    0,240

    0,240

    Giẻ lau

    kg

    0,040

    0,040

    0,040

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,456

    1,602

    1,762

    D3.244

    500 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,430

    0,430

    0,430

    Giẻ lau

    kg

    0,070

    0,070

    0,070

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,621

    2,884

    3,172


    5

    6

    7

    Ghi chú: Lắp cách điện polymer néo kép và néo hình V thì hao phí vật liệu và nhân công được nhân với hệ số 1,98.

    D3.3000 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON HẠ THẾ

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    D3.310

    Lắp đặt cách điện polymer /composite/ silicon hạ thế bằng thủ công

    Vật liệu



    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,036

    D3.320

    Lắp đặt cách điện polymer /composite/ silicon hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới

    Vật liệu



    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,014

    Máy thi công



    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,015


    1

    D3.4000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra, lau chùi vật tư, phụ kiện. Lắp cố định phụ kiện vào vị trí, thu dọn hoàn chỉnh.

    Nhân công 4,0/7

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Đơn vị

    Chiều cao lắp đặt (m)

    ≤ 20

    ≤ 30

    ≤ 40

    ≤ 50

    ≤ 60

    D3.401

    Lắp chống rung

    công/01 quả

    0,36

    0,38

    0,43

    0,49

    0,54

    D3.402

    Lắp tạ bù 25 kg

    công/01 bộ

    0,31

    0,32

    0,36

    0,41

    0,45

    D3.403

    Lắp tạ bù 50 kg

    công/01 bộ

    0,48

    0,50

    0,56

    0,65

    0,71

    D3.404

    Lắp tạ bù 100 kg

    công/01 bộ

    0,60

    0,63

    0,71

    0,81

    0,89

    D3.405

    Lắp tạ bù 150 kg

    công/01 bộ

    1,17

    1,23

    1,38

    1,55

    1,84

    D3.406

    Lắp tạ bù 200 kg

    công/01 bộ

    1,73

    1,82

    2,04

    2,29

    2,78

    D3.407

    Lắp tạ bù 250 kg

    công/01 bộ

    2,20

    2,32

    2,52

    2,83

    3,44

    D3.408

    Lắp tạ bù 300 kg

    công/01 bộ

    2,68

    2,81

    2,99

    3,36

    4,10

    D3.409

    Lắp tạ bù 350 kg

    công/01 bộ

    3,11

    3,26

    3,48

    3,895

    4,305

    D3.410

    Lắp tạ bù 400 kg

    công/01 bộ

    3,54

    3,71

    3,97

    4,43

    4,51

    D3.411

    Lắp tạ bù 500 kg

    công/01 bộ

    4,39

    4,60

    4,90

    5,51

    6,72

    D3.412

    Lắp tạ bù 600 kg

    công/01 bộ

    5,25

    5,51

    5,87

    6,58

    8,02

    D3.413

    Lắp tạ bù 700 kg

    công/01 bộ

    6,1

    6,4

    6,83

    7,67

    9,33

    D3.414

    Lắp tạ bù 800 kg

    công/01 bộ

    6,96

    7,3

    7,78

    8,74

    10,65

    D3.415

    Lắp tạ bù 900 kg

    công/01 bộ

    7,82

    8,21

    8,74

    9,28

    11,96

    D3.416

    Lắp tạ bù 1000 kg

    công/01 bộ

    8,67

    9,1

    9,69

    10,89

    13,27

    D3.417

    Lắp tạ bù 1200 kg

    công/01 bộ

    9,54

    10,01

    11,61

    13,04

    15,89

    D3.418

    Lắp đèn tín hiệu trên cột

    công/01 bộ

    -

    -

    -

    2,50

    2,75

    D3.419

    Lắp vòng gai bảo vệ

    công/01 bộ

    0,44

    -

    -

    -

    -

    D3.420

    Lắp biển cấm

    công/01 bộ

    0,20

    -

    -

    -

    -

    D3.421

    Lắp mỏ phóng

    công/01 bộ

    0,50

    0,55

    0,61

    0,67

    0,73

    D3.422

    Lắp chống sét van trên đường dây

    công/01 bộ

    2,13

    2,63

    2,95

    3,31

    3,93

    D3.423

    Lắp thu lôi ống

    công/01 bộ

    0,50

    -

    -

    -

    -

    D3.424

    Lắp cổ dề

    công/01 bộ

    0,35

    -

    -

    -

    -

    D3.425

    Lắp dây néo cột

    công/01 bộ

    0,45

    -

    -

    -

    -

    D3.426

    Lắp đặt thiết bị cảnh báo sự cố

    công/01 cái

    0,37

    0,38

    0,43

    0,49

    0,54


    1

    2

    3

    4

    5

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Đơn vị

    Chiều cao lắp đặt (m)

    ≤ 70

    ≤ 85

    ≤ 100

    > 100

    D3.401

    Lắp chống rung

    công/01 quả

    0,59

    0,68

    0,78

    0,90

    D3.402

    Lắp tạ bù 25 kg

    công/01 bộ

    0,49

    0,57

    0,65

    0,75

    D3.403

    Lắp tạ bù 50 kg

    công/01 bộ

    0,78

    0,90

    1,04

    1,20

    D3.404

    Lắp tạ bù 100 kg

    công/01 bộ

    0,98

    1,13

    1,30

    1,50

    D3.405

    Lắp tạ bù 150 kg

    công/01 bộ

    2,02

    2,32

    2,58

    2,88

    D3.406

    Lắp tạ bù 200 kg

    công/01 bộ

    3,06

    3,52

    3,87

    4,26

    D3.407

    Lắp tạ bù 250 kg

    công/01 bộ

    3,68

    4,24

    4,66

    5,13

    D3.408

    Lắp tạ bù 300 kg

    công/01 bộ

    4,31

    4,96

    5,45

    6,00

    D3.409

    Lắp tạ bù 350 kg

    công/01 bộ

    4,99

    5,74

    6,32

    6,95

    D3.410

    Lắp tạ bù 400 kg

    công/01 bộ

    5,68

    6,53

    7,18

    7,90

    D3.411

    Lắp tạ bù 500 kg

    công/01 bộ

    7,06

    8,12

    8,93

    9,82

    D3.412

    Lắp tạ bù 600 kg

    công/01 bộ

    8,44

    8,85

    9,29

    10,68

    D3.413

    Lắp tạ bù 700 kg

    công/01 bộ

    9,82

    10,29

    10,8

    12,42

    D3.414

    Lắp tạ bù 800 kg

    công/01 bộ

    11,2

    11,74

    12,33

    14,18

    D3.415

    Lắp tạ bù 900 kg

    công/01 bộ

    12,5

    13,19

    13,85

    15,93

    D3.416

    Lắp tạ bù 1000 kg

    công/01 bộ

    13,9

    14,63

    15,36

    17,66

    D3.417

    Lắp tạ bù 1200 kg

    công/01 bộ

    16,7

    19,61

    20,59

    23,68

    D3.418

    Lắp đèn tín hiệu trên cột

    công/01 bộ

    3,79

    5,23

    5,49

    6,04

    D3.419

    Lắp vòng gai bảo vệ

    công/01 bộ

    -

    -

    -

    -

    D3.420

    Lắp biển cấm

    công/01 bộ

    -

    -

    -

    -

    D3.421

    Lắp mỏ phóng

    công/01 bộ

    0,81

    0,89

    0,97

    1,07

    D3.422

    Lắp chống sét van trên đường dây

    công/01 bộ

    -

    -

    -

    -

    D3.423

    Lắp thu lôi ống

    công/01 bộ

    -

    -

    -

    -

    D3.424

    Lắp cổ dề

    công/01 bộ

    -

    -

    -

    -

    D3.425

    Lắp dây néo cột

    công/01 bộ

    -

    -

    -

    -

    D3.426

    Lắp đặt thiết bị cảnh báo sự cố

    công/01 cái

    -

    -

    -

    -


    6

    7

    8

    9

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp đặt chống sét van composite, chống sét van thông minh thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,6;

    - Trường hợp lắp đặt chống sét van 1 pha thì định mức nhân hệ số 0,5 so với định mức lắp đặt chống sét van 3 pha tương ứng.

    - Lắp phụ kiện trên cột vượt eo biển thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 2 theo chiều cao tương ứng.

    - Trường hợp lắp các thiết bị như đèn tín hiệu trên dây, quả cầu cảnh báo trên đường dây, đèn cảnh báo hàng không thì áp dụng định mức lắp chống rung.

    D3.5000 LÀM DÀN GIÁO RẢI DÂY VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ thi công, lắp dàn giáo theo yêu cầu kỹ thuật, tháo dỡ thu dọn hoàn thiện mặt bằng sau khi thi công.

    Đơn vị tính: 01 vị trí vượt

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤ 50

    ≤ 95

    ≤ 150

    ≤ 240

    D3.501

    Vượt đường dây thông tin, hạ thế

    Vật liệu






    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    5,00

    7,00

    9,00

    11,00

    Dây thép buộc

    kg

    0,80

    1,05

    1,35

    1,50

    Nhân công 3,5/7

    công

    5,06

    5,87

    8,25

    9,27

    D3.502

    Vượt đường dây trung thế 6÷35 kV

    Vật liệu






    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    8,00

    10,00

    12,00

    15,00

    Dây thép buộc

    kg

    1,20

    1,50

    1,60

    2,25

    Nhân công 3,5/7

    công

    6,82

    7,85

    9,61

    10,75

    D3.503

    Vượt đường dây ≤ 110 kV

    Vật liệu






    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    -

    -

    15,00

    18,00

    Dây thép buộc

    kg

    -

    -

    2,10

    2,70

    Nhân công 3,5/7

    công

    -

    -

    20,51

    23,05

    D3.504

    Vượt đường dây ≤ 220 kV

    Vật liệu






    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    -

    -

    -

    -

    Dây thép buộc

    kg

    -

    -

    -

    -

    Nhân công 3,5/7

    công

    -

    -

    -

    -

    D3.505

    Vượt đường ôtô rộng 3 m < rộng ≤ 5 m, nhà dân cao ≤ 7 m

    Vật liệu






    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    8,00

    10,00

    12,00

    15,00

    Dây thép buộc

    kg

    1,20

    1,50

    1,80

    2,25

    Nhân công 3,5/7

    công

    6,82

    7,85

    9,61

    10,75

    D3.506

    Vượt đường ôtô 5 m < rộng ≤ 10 m; đường sắt, nhà dân cao > 7 m

    Vật liệu






    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    10,00

    14,00

    18,00

    22,00

    Dây thép buộc

    kg

    1,50

    1,89

    2,25

    3,20

    Nhân công 3,5/7

    công

    8,12

    10,27

    12,56

    14,11


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 01 vị trí vượt

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤ 50

    ≤ 95

    ≤ 150

    ≤ 240

    D3.507

    Vượt đường ôtô rộng>10m

    Vật liệu






    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    12,00

    17,00

    22,00

    26

    Dây thép buộc

    kg

    1,50

    2,24

    3,20

    3,40

    Nhân công 3,5/7

    công

    9,30

    12,30

    15,05

    16,91

    D3.508

    Vị trí bẻ góc

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,00

    4,00

    5,06

    5,23


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 01 vị trí vượt

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤ 400

    ≤ 500

    > 500

    D3.501

    Vượt đường dây thông tin, hạ thế

    Vật liệu





    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    19,57

    23,48

    28,17

    Dây thép buộc

    kg

    2,74

    3,29

    3,95

    Nhân công 3,5/7

    công

    14,80

    17,76

    21,19

    D3.502

    Vượt đường dây trung thế 6÷35 kV

    Vật liệu





    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    27,39

    32,87

    39,44

    Dây thép buộc

    kg

    4,13

    4,93

    5,91

    Nhân công 3,5/7

    công

    17,00

    20,40

    24,48

    D3.503

    Vượt đường dây ≤ 110kV

    Vật liệu





    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    32,61

    39,13

    46,96

    Dây thép buộc

    kg

    4,43

    5,39

    6,47

    Nhân công 3,5/7

    công

    34,80

    41,76

    50,11


    5

    6

    7

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 01 vị trí vượt

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤ 400

    ≤ 500

    > 500

    D3.504

    Vượt đường dây ≤ 220 kV

    Vật liệu





    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    39,13

    46,96

    56,35

    Dây thép buộc

    kg

    5,23

    6,47

    7,77

    Nhân công 3,5/7

    công

    41,76

    50,11

    60,13

    D3.505

    Vượt đường ôtô rộng 3 m < rộng ≤ 5 m, nhà dân cao ≤ 7 m

    Vật liệu





    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    22,17

    26,61

    31,93

    Dây thép buộc

    kg

    4,11

    4,93

    5,91

    Nhân công 3,5/7

    công

    14,80

    17,76

    18,91

    D3.506

    Vượt đường ôtô 5 m < rộng ≤ 10 m; đường sắt, nhà dân cao > 7 m

    Vật liệu





    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    40,43

    48,52

    58,23

    Dây thép buộc

    kg

    5,41

    6,69

    8,03

    Nhân công 3,5/7

    công

    22,67

    27,20

    32,64

    D3.507

    Vượt đường ôtô rộng > 10 m

    Vật liệu





    Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 m

    cây

    46,96

    56,35

    67,62

    Dây thép buộc

    kg

    6,47

    8,41

    10,09

    Nhân công 3,5/7

    công

    25,68

    36,97

    30,81

    D3.508

    Vị trí bẻ góc

    Nhân công 3,5/7

    công

    10,73

    12,88

    15,45


    5

    6

    7

    Ghi chú:

    Định mức làm dàn giáo vượt chướng ngại vật nêu trên được tính cho đường dây 1 mạch không phân pha (kể cả dây chống sét) cho một vị trí. Trường hợp:

    - Phân pha đôi thì hao phí nhân công nhân hệ số 1,1 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,05.

    - Phân pha 3 thì hao phí nhân công nhân hệ số 1,3 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,10

    - Phân pha ≥ 4 thì hao phí nhân công nhân hệ số 1,5 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,15

    - Nếu đường dây ≥ 2 mạch thì hao phí nhân với hệ số 1,1 và hao phí vật liệu nhân với hệ số 1,05.

    - Khi kéo, rải căng dây vượt eo biển, vượt sông hoặc trường hợp đặc biệt được xác định theo thiết kế tổ chức thi công cụ thể.

    - Chiều rộng của sông, eo biển được tính theo mặt cắt ngang của sông tính từ 2 mép nước.

    D3.6000 RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG

    a. Quy định chung:

    1. Định mức trong các bảng rải căng dây lấy độ võng được tính cho 1 km dây đơn ở điều kiện đồi núi dốc ≤ 15°, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Gặp các điều kiện địa hình khác thì hao phí nhân công được nhân với hệ số:

    - Khu đông dân cư qua các thành phố, thị xã, thị trấn: 1,15

    - Khu vực nhiều kênh rạch: 1,20

    - Đồi núi dốc ≤ 20°, hoặc bùn nước sâu ≤ 30 cm: 1,30

    - Đồi núi dốc ≤ 35°, hoặc bùn nước sâu ≤ 50 cm: 1,88

    - Đồi núi dốc > 35°, hoặc bùn nước sâu > 50 cm: 2,47

    2. Riêng các trường hợp rải căng dây qua sông rộng > 200 m đối với sông loại 1 và rộng > 300 m đối với sông loại 2 (phân loại sông theo quy định của cơ quan có thẩm quyền) thì căn cứ biện pháp thi công được duyệt sẽ tính thêm chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông. Chiều rộng của sông được tính theo mặt cắt ngang của sông tính từ 2 mép nước tại thời điểm thi công.

    3. Rải căng dây qua vùng nước phèn, mặn phải làm dàn giáo: Định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2 (tính cho chiều dài phải làm thêm dàn giáo).

    4. Định mức rải căng dây dẫn tính cho đường dây 1 mạch, không phân pha.

    - Đường dây 2 mạch thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95;

    - Đường dây 4 mạch thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,90;

    - Nếu dây phân pha 2 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05. Trong đó đã bao gồm cả công lắp khung định vị (nếu có);

    - Nếu dây phân pha > 2 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10. Trong đó đã bao gồm cả công lắp khung định vị (nếu có).

    5. Định mức rải căng dây lấy độ võng áp dụng cho độ cao từ 10÷30 m:

    - Nếu độ cao > 30 m, thì cứ 1 m độ cao tăng thêm hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,01 so với định mức rải căng dây tương ứng. (Hệ số rải căng dây cho độ cao tăng thêm là 1+m*0,01; trong đó m là số mét độ cao tăng thêm).

    - Nếu độ cao < 10 m thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,70.

    6. Độ cao rải căng dây tính bình quân gia quyền toàn tuyến (hoặc một đoạn tuyến, một khoảng néo tùy theo biện pháp thi công của từng công trình).

    7. Trường hợp rải căng dây có bọc: Áp dụng theo định mức tương ứng với dây trần điều chỉnh với hệ số 1,10.

    8. Định mức rải căng dây lấy độ võng chiều dài dây được xác định theo khoảng cột trên tuyến.

    9. Trường hợp kéo dây siêu nhiệt (đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất) định mức nhân với hệ số 1,5 định mức dây nhôm lõi thép có tiết diện tương đương.

    b. Hướng dẫn áp dụng:

    Cách tính nhân công rải căng dây như sau:

    Ncrcd = Nđm x Ksm x K1 x K2 x K3 x K4 x K5

    Trong đó:

    - Ncrcd là nhân công rải căng dây.

    - Nđm là nhân công định mức.

    - Ksm là hệ số mạch đường dây.

    - K1 là hệ số địa hình rải căng dây.

    - K2 là hệ số chiều cao rải căng dây.

    - K3 là hệ số qua vùng nước phèn, nước mặn.

    - K4 là hệ số loại dây dẫn (dây có bọc, dây siêu nhiệt).

    - K5 là hệ số đường dây phân pha.

    c. Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), dưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khoá néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khoá dây vào cách điện, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế).

    D3.6100 RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG BẰNG THỦ CÔNG

    Đơn vị tính: 1 km/1 dây

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤ 16

    ≤ 25

    ≤ 35

    ≤ 50

    ≤ 70

    ≤ 95


    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,20

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Tre (gỗ) Ø8 ÷10 mm, L = 6 ÷ 8 m

    cây

    15,0

    15,0

    15,0

    15,0

    15,0

    15,0

    Dây thép

    kg

    0,03

    0,03

    0,03

    0,03

    0,03

    0,03

    D3.611

    Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...)








    Nhân công 4,0/7

    công

    8,43

    11,11

    12,20

    16,07

    21,47

    29,24

    D3.612

    Dây nhôm (A)








    Nhân công 4,0/7

    công

    5,70

    7,50

    9,80

    12,8

    17,20

    23,50

    D3.613

    Dây thép








    Nhân công 4,0/7

    công

    16,27

    20,00

    22 49

    25,20

    30,24

    -

    D3.614

    Dây đồng (M)








    Nhân công 4,0/7

    công

    11,15

    14,47

    15,86

    20,72

    27,91

    38,04




    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 km/1 dây

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤ 120

    ≤ 150

    ≤ 185

    ≤ 240


    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    Tre (gỗ) Ø8 ÷10 mm, L = 6 ÷ 8 m

    cây

    21,0

    21,0

    21,0

    21,0

    Dây thép

    kg

    0,36

    0,36

    0,36

    0,36

    D3.615

    Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...)






    Nhân công 4,5/7

    công

    32,85

    39,75

    46,91

    51,59

    D3.616

    Dây nhôm (A)






    Nhân công 4,5/7

    công

    26,80

    31,80

    37,53

    41,27

    D3.617

    Dây đồng (M)






    Nhân công 4,5/7

    công

    42,41

    51,66

    60,98

    67,07


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 km/1 dây

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤300

    ≤400

    ≤500

    >500


    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,35

    0,35

    0,35

    0,35

    Tre (gỗ) Ø8 ÷10 mm, L = 6 ÷ 8 m

    cây

    25,0

    25,0

    25,0

    25,0

    Dây thép

    kg

    0,54

    0,54

    0,54

    0,54

    D3.615

    Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...)






    Nhân công 4,5/7

    công

    65,06

    85,94

    100,7

    130,9

    D3.616

    Dây nhôm (A)






    Nhân công 4,5/7

    công

    52,05

    68,75

    80,56

    104,72




    5

    6

    7

    8

    D3.6200 KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI (sử dụng cáp mồi)

    Đơn vị tính: 1 km/1 dây

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤ 70

    ≤ 95

    ≤ 120

    ≤ 150

    ≤ 185



    Vật liệu







    Cáp thép Ø10

    kg

    1,47

    2,00

    2,00

    2,10

    1,11

    Puly nhôm

    cái

    0,02

    0,03

    0,03

    0,04

    0,03

    D3.621

    Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,..)

    Nhân công 4,5/7

    công

    8,73

    9,97

    11,23

    12,72

    14,47

    Máy thi công:







    Máy rải dây

    ca

    0,11

    0,15

    0,15

    0,20

    0,12

    Tời điện 5 tấn

    ca

    0,15

    0,20

    0,20

    0,25

    0,26

    Máy ép thủy lực 100 tấn

    ca

    -

    -

    -

    -

    0,12

    D3.622

    Dây nhôm (A)

    Nhân công 4,5/7

    công

    8,29

    9,47

    10,66

    12,09

    13,74

    Máy thi công







    Máy rải dây

    ca

    0,10

    0,14

    0,14

    0,18

    0,11

    Tời điện 5 tấn

    ca

    0,14

    0,18

    0,18

    0,23

    0,23

    Máy ép thủy lực 100 tấn

    ca

    -

    -

    -

    -

    0,11

    D3.623

    Dây thép, dây Pastel 147, Pastel 412, Phlox 147,..

    Nhân công 4,5/7

    công

    13,36

    15,27

    17,18

    19,48

    22,14

    Máy thi công







    Máy rải dây

    ca

    0,11

    0,15

    0,15

    0,20

    0,12

    Tời điện 5 tấn

    ca

    0,15

    0,20

    0,20

    0,25

    0,26

    Máy ép thủy lực 100 tấn

    ca

    -

    -

    -

    -

    0,12

    D3.624

    Dây đồng (M)

    Nhân công 4,5/7

    công

    9,60

    10,97

    12,34

    13,99

    15,9

    Máy thi công







    Máy rải dây

    ca

    0,116

    0,158

    0,158

    0,210

    0,126

    Tời điện 5 tấn

    ca

    0,158

    0,210

    0,210

    0,263

    0,273

    Máy ép thủy lực 100 tấn

    ca

    -

    -

    -

    -

    0,126


    1

    2

    3

    4

    5

    Tiếp theo

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400

    ≤ 500

    > 500



    Vật liệu







    Cáp thép Ø10

    kg

    1,44

    1,80

    2,40

    2,40

    2,50

    Puly nhôm

    cái

    0,04

    0,05

    0,06

    0,06

    0,07

    D3.625

    Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,..)

    Nhân công 4,5/7

    công

    17,21

    20,21

    25,19

    30,18

    38,19

    Máy thi công







    Máy rải dây

    ca

    0,16

    0,20

    0,26

    0,31

    0,37

    Tời điện 5 tấn

    ca

    0,34

    0,42

    0,56

    0,67

    0,80

    Máy ép thủy lực 100 tấn

    ca

    0,15

    0,19

    0,25

    0,30

    0,36

    D3.626

    Dây nhôm (A)

    Nhân công 4,5/7

    công

    16,35

    19,19

    23,93

    28,67

    36,27

    Máy thi công







    Máy rải dây

    ca

    0,14

    0,18

    0,23

    0,28

    0,33

    Tời điện 5 tấn

    ca

    0,31

    0,38

    0,50

    0,6

    0,72

    Máy ép thủy lực 100 tấn

    ca

    0,14

    0,17

    0,23

    0,27

    0,32

    D3.627

    Dây đồng (M)

    Nhân công 4,5/7

    công

    18,92

    -

    -

    -

    -

    Máy thi công







    Máy rải dây

    ca

    0,168

    -

    -

    -

    -

    Tời điện 5 tấn

    ca

    0,357

    -

    -

    -

    -

    Máy ép thủy lực 100 tấn

    ca

    0,158

    -

    -

    -

    -


    1

    2

    3

    4

    5

    D3.6300 LẮP ĐẶT CÁP VẶN XOẮN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ thi công. Mở cuộn cáp, đưa cáp lên giá đỡ, kiểm tra, đo cắt, lắp khoá treo, khoá hãm, kéo rải căng dây, nối cáp, bịt đầu cáp (bao gồm cả lắp kẹp treo, kẹp dỡ, ống nối,...) theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 km/1 dây (4 ruột)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cáp (mm2)

    ≤ 4x16

    ≤ 4x25

    ≤ 4x35

    ≤ 4x50

    D3.630

    Lắp đặt cáp văn xoắn

    Vật liệu






    Xăng

    kg

    0,40

    0,40

    0,40

    0,45

    Giẻ lau

    kg

    0,20

    0,20

    0,20

    0,25

    Băng nhựa

    cuộn

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    Nhân công 4,0/7

    công

    12,90

    17,54

    19,71

    23,85


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cáp (mm2)

    ≤ 4x70

    ≤ 4x95

    ≤ 4x120

    > 4x120

    D3.630

    Lắp đặt cáp văn xoắn

    Vật liệu






    Xăng

    kg

    0,45

    0,50

    0,50

    0,50

    Giẻ lau

    kg

    0,25

    0,30

    0,30

    0,30

    Băng nhựa

    cuộn

    0,35

    0,35

    0,35

    0,35

    Nhân công 4,0/7

    công

    28,15

    39,04

    51,54

    61,85


    5

    6

    7

    8

    Ghi chú:

    - Nếu lắp đặt loại cáp 2 ruột thì hao phí vật liệu, nhân công nhân với hệ số 0,70;

    - Nếu lắp đặt loại cáp 3 ruột thì hao phí vật liệu, nhân công nhân với hệ số 0,85.

    D3.7000 KÉO RẢI VÀ CĂNG DÂY CÁP QUANG KẾT HỢP DÂY CHỐNG SÉT

    D3.7100 THI CÔNG BẰNG CƠ GIỚI KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG (sử dụng cáp mồi)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc neo xoáy kể cả đào, lấp đất hố thế). Đặt cuộn dây lên giá đỡ, rải dây, nối cáp mồi với dây cáp quang bằng rọ cáp, đưa dây lên puly, rải dây, lắp tạ chống xoáy. Căng dây cáp quang và lấy độ võng theo yêu cầu thiết kế, lắp khóa đỡ, khoá néo, đưa đầu dây xuống hộp nối, kẹp cố định dây dọc theo các thanh chính của cột, lắp tạ chống rung.

    Đơn vị tính: 1 km/1 dây

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện (mm2)

    ≤ 70

    ≤ 90

    ≤ 120

    ≤ 150

    D3.710

    Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét

    Vật liệu






    Cáp thép d10

    kg

    1,47

    1,89

    2,43

    3,12

    Puly

    cái

    0,02

    0,03

    0,03

    0,04

    Nhân công 4,5/7

    công

    13,36

    14,89

    17,17

    19,47

    Máy thi công






    Máy rải dây

    ca

    0,11

    0,13

    0,15

    0,17

    Tời điện 2 tấn

    ca

    0,15

    0,17

    0,20

    0,23


    1

    2

    3

    4

    Ghi chú:

    1. Định mức kéo rải, căng dây lấy độ võng cáp quang được tính cho 1 km dây đơn ở điều kiện đồi núi dốc ≤ 15°, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Gặp các điều kiện địa hình khác thì hao phí nhân công được nhân với hệ số:

    - Khu đông dân cư qua các thành phố, thị xã, thị trấn: 1,15

    - Khu vực nhiều kênh rạch: 1,20

    - Đồi núi dốc ≤ 20°, hoặc bùn nước sâu ≤ 30 cm: 1,30

    - Đồi núi dốc ≤ 35°, hoặc bùn nước sâu ≤ 50 cm: 1,88

    - Đồi núi dốc > 35°, hoặc bùn nước sâu > 50 cm: 2,47

    2. Riêng các trường hợp rải căng dây qua sông rộng > 200 m đối với sông loại 1 và rộng > 300 m đối với sông loại 2 (phân loại sông theo quy định của cơ quan có thẩm quyền) thì căn cứ biện pháp thi công được duyệt sẽ tính thêm chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông. Chiều rộng của sông được tính theo mặt cắt ngang của sông tính từ 2 mép nước tại thời điểm thi công.

    3. Định mức kéo rải, căng dây lấy độ võng cáp quang quy định áp dụng cho độ cao từ 10 m đến 20 m;

    - Nếu độ cao > 20 m, thì cứ 1 m độ cao tăng thêm hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,01 so với định mức kéo rải, căng dây cáp quang tương ứng. (Hệ số kéo rải căng dây cáp quang cho độ cao tăng thêm là 1+m*0,01; trong đó m là số mét độ cao tăng thêm).

    - Nếu độ cao < 10 m thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,7.

    D3.7200 LẮP ĐẶT HỘP VÀ HÀN NỐI CÁP QUANG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra cuộn cáp quang, làm sàn thao tác, lắp giá đỡ hộp nối. Lắp cố định hộp nối vào giá đỡ. Kiểm tra các sợi cáp quang trước khi hàn, hàn nối sợi cáp quang, kiểm tra chất lượng mối nối, thu dọn, hoàn chỉnh.

    Đơn vị tính: 1 hộp nối

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số sợi cáp quang trong hộp (sợi)

    ≤ 12

    ≤ 16

    ≤ 20

    D3.720

    Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao ≤ 10 m

    Vật liệu





    Gỗ nhóm V

    m3

    0,06

    0,06

    0,06

    Thép U-80

    kg

    1,41

    1,41

    1,41

    Nhân công 4,0/7

    công

    6,30

    7,25

    7,56

    Máy thi công





    Máy hàn quang

    ca

    0,50

    0,60

    0,70

    Máy phát điện 1 kW

    ca

    0,80

    0,90

    1,00


    1

    2

    3

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 hộp nối

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số sợi cáp quang trong hộp (sợi)

    ≤ 24

    ≤ 48

    > 48

    D3.720

    Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao ≤ 10 m

    Vật liệu





    Gỗ nhóm V

    m3

    0,06

    0,06

    0,06

    Thép U-80

    kg

    1,41

    1,41

    1,41

    Nhân công 4,0/7

    công

    7,88

    9,85

    14,78

    Máy thi công





    Máy hàn quang

    ca

    0,70

    0,80

    0,90

    Máy phát điện 1 kW

    ca

    1,00

    1,10

    1,20


    4

    5

    6

    CHƯƠNG IV

    CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN

    D4.1000 BẢO VỆ CÁP NGẦM

    D4.1100 BẢO VỆ ĐƯỜNG CÁP NGẦM

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị rải, xếp các loại vật liệu bảo vệ đường cáp ngầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

    Nhân công 3,0/7

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rải cát đệm (m3)

    Rải lưới ni lông (100 m2)

    Rải lưới thép (100 m2)

    Xếp gạch chỉ (1000v)

    D4.11

    Bảo vệ cáp ngầm

    công

    0,50

    0,50

    1,00

    4,00


    01

    02

    03

    04

    D4.1200 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BẢO VỆ CÁP

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, tiến hành lấy dấu, cưa cắt ống, tẩy dũa, ren ống, nối ống, uốn ống, đặt ống, đục lỗ, nối bắt chặt bằng colie, bắt vít hoặc bu lông, sơn ngoài ống, chèn trát cố định, hoàn chỉnh và thu dọn.

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính ống (mm)

    ≤ 25

    ≤ 50

    ≤ 75

    ≤ 100

    > 100

    D4.12

    Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp

    Vật liệu







    Cô liê

    cái

    100

    100

    100

    100

    100

    Dây thép mạ 1,5 mm

    kg

    0,5

    -

    -

    -

    -

    Vít bắt Ø4x40

    cái

    100

    -

    -

    -

    -

    Bu lông Ø6x60

    cái

    -

    100

    100

    100

    100

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    27,0

    31,77

    36,74

    42,49

    49,29


    01

    02

    03

    04

    05

    D4.1300 LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ CÁP QUA ĐƯỜNG

    Thành phần công việc

    - Đối với ống gang: Chuẩn bị, đo, sơn, đục rãnh, đặt ống, chèn trát mối nối phía trên đường ống bằng vữa xi măng.

    - Đối với ống bê tông: Chuẩn bị, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, đục rãnh lớp mặt, lắp và chỉnh ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính trong của ống (mm)

    Ống gang miệng bát

    Ống bê tông

    ≤ 120

    ≤ 220

    ≤ 150

    ≤ 250

    D4.13

    Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường

    Vật liệu






    Sơn

    kg

    8,00

    14,0

    -

    -

    Giẻ lau

    kg

    1,50

    2,50

    -

    -

    Xi măng

    kg

    12,0

    16,0

    250,0

    375,0

    Amiăng

    kg

    6,25

    8,75

    -

    -

    Cát vàng

    m3

    -

    -

    0,50

    0,80

    Nhân công 3,5/7

    công

    16,38

    22,40

    23,10

    31,85


    01

    02

    03

    04

    D4.1400 KHOAN KÉO ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, tập kết dụng cụ, vật tư, thiết bị thi công;

    - Lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn dung dịch bentonite, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan;

    - Xác định hướng tuyến. Tiến hành khoan định hướng. Dò và cập nhật số liệu đường khoan, điều chỉnh lưỡi khoan đi đúng tọa độ thông qua tín hiệu từ máy truyền tín hiệu. Quá trình khoan định hướng kết thúc khi lưỡi khoan đến hố tới;

    - Tháo lưỡi khoan, lắp đặt đầu nong, kéo đầu nong về vị trí hố khoan, nong rộng đường khoan đến đường kính yêu cầu. Đối với các loại đường khoan yêu cầu đường kính lớn (D > 400 mm) phải tiến hành nong rộng từng cấp theo kích thước lớn dần của đầu nong;

    - Kết thúc quá trình khoan nong. Tiếp tục quá trình khoan kéo ống nhựa HDPE.

    - Lắp ống nhựa HDPE vào đầu nong (hố tới), kéo ống nhựa HDPE về (hố khoan);

    - Kết thúc công việc, thu dọn hiện trường, di chuyển công cụ, dụng cụ, máy - thiết bị thi công về vị trí tập kết trên công trường.

    D4.1410 KHOAN NONG TẠO LỖ QUA ĐẤT TRÊN CẠN

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính lỗ khoan (mm)

    ≤ 200

    ≤ 300

    ≤ 400

    D4.141

    Khoan nong tạo lỗ qua đất trên cạn

    Vật liệu





    Bột bentonite

    kg

    236

    326

    452

    Lưỡi khoan

    cái

    0,07

    0,07

    0,07

    Cần khoan

    cái

    0,69

    0,69

    0,69

    Đầu nong D 200 mm

    cái

    0,01

    -

    -

    Đầu nong D 300 mm

    cái

    -

    0,01

    -

    Đầu nong D 400 mm

    cái

    -

    -

    0,01

    Vật liệu khác

    %

    6

    6

    6

    Nhân công 4,5/7

    công

    10,08

    12,41

    15,25

    Máy thi công





    Máy khoan ngầm có định hướng

    ca

    0,848

    1,107

    1,469

    Máy truyền tín hiệu STS

    ca

    0,390

    0,390

    0,390

    Máy đào 0,5 m3

    ca

    0,638

    0,742

    0,843

    Máy bơm nước 5,5 HP

    ca

    0,225

    0,288

    0,377

    Máy trộn dung dịch 750 lít

    ca

    0,219

    0,278

    0,360


    1

    2

    3

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính lỗ khoan (mm)

    ≤ 500

    ≤ 600

    ≤ 700

    ≤ 800

    D4.141

    Khoan nong tạo lỗ qua đất trên cạn

    Vật liệu






    Bột bentonite

    kg

    834

    1320

    1737

    2219

    Lưỡi khoan

    cái

    0,07

    0,07

    0,07

    0,07

    Cần khoan

    cái

    0,69

    0,69

    0,69

    0,69

    Đầu nong D 400 mm

    cái

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    Đầu nong D 500 mm

    cái

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    Đầu nong D 600 mm

    cái

    -

    0,01

    0,01

    0,01

    Đầu nong D 700 mm

    cái

    -

    -

    0,01

    0,01

    Đầu nong D 800 mm

    cái

    -

    -

    -

    0,01

    Vật liệu khác

    %

    6

    6

    6

    6

    Nhân công 4,5/7

    công

    22,32

    29,89

    36,05

    42,72

    Máy thi công






    Máy khoan ngầm có định hướng

    ca

    2,145

    3,135

    4,035

    5,075

    Máy truyền tín hiệu STS

    ca

    0,390

    0,390

    0,390

    0,390

    Máy đào 0,5 m3

    ca

    1,474

    2,101

    2,361

    2,616

    Máy bơm nước 5,5 HP

    ca

    0,616

    0,842

    1,084

    1,362

    Máy trộn dung dịch 750 lít

    ca

    0,626

    0,869

    1,120

    1,411


    4

    5

    6

    7

    D4.1420 KHOAN KÉO ỐNG NHỰA HDPE QUA LỖ ĐÃ KHOAN NONG TRÊN CẠN

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính lỗ khoan (mm)

    ≤ 200

    ≤ 300

    ≤ 400

    D4.142

    Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạn

    Vật liệu





    Bột bentonite

    kg

    57

    85

    113

    Vật liệu khác

    %

    6

    6

    6

    Nhân công 4,5/7

    công

    2,74

    3,77

    4,71

    Máy thi công





    Máy khoan ngầm có định hướng

    ca

    0,210

    0,314

    0,419

    Máy đào 0,5 m3

    ca

    0,559

    0,731

    0,881

    Máy bơm nước 5,5 HP

    ca

    0,046

    0,070

    0,093

    Máy trộn dung dịch 750 lít

    ca

    0,053

    0,079

    0,105


    1

    2

    3

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính lỗ khoan (mm)

    ≤ 500

    ≤ 600

    ≤ 700

    ≤ 800

    D4.142

    Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạn

    Vật liệu






    Bột bentonite

    kg

    142

    170

    199

    227

    Vật liệu khác

    %

    6

    6

    6

    6

    Nhân công 4,5/7

    công

    5,60

    6,43

    7,24

    8,01

    Máy thi công






    Máy khoan ngầm có định hướng

    ca

    0,524

    0,628

    0,733

    0,838

    Máy đào 0,5 m3

    ca

    1,017

    1,142

    1,259

    1,370

    Máy bơm nước 5,5 HP

    ca

    0,116

    0,139

    0,162

    0,185

    Máy trộn dung dịch 750 lít

    ca

    0,132

    0,158

    0,184

    0,210


    4

    5

    6

    7

    D4.1500 KHOAN KÉO ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG QUA SÔNG

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, tập kết dụng cụ, vật tư, thiết bị thi công;

    - Lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn dung dịch bentonite, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan;

    - Xác định hướng tuyến. Tiến hành khoan định hướng. Dò và cập nhật số liệu đường khoan, điều chỉnh lưỡi khoan đi đúng tọa độ thông qua tín hiệu từ máy truyền tín hiệu. Quá trình khoan định hướng kết thúc khi lưỡi khoan đến hố tới;

    - Tháo lưỡi khoan, lắp đặt đầu nong, kéo đầu nong về vị trí hố khoan, nong rộng đường khoan đến đường kính yêu cầu. Đối với các loại đường khoan yêu cầu đường kính lớn (D > 400 mm) phải tiến hành nong rộng từng cấp theo kích thước lớn dần của đầu nong;

    - Kết thúc quá trình khoan nong. Tiếp tục quá trình khoan kéo ống nhựa HDPE.

    - Lắp ống nhựa HDPE vào đầu nong (hố tới), kéo ống nhựa HDPE về (hố khoan);

    - Kết thúc công việc, thu dọn hiện trường, di chuyển công cụ, dụng cụ, máy - thiết bị thi công về vị trí tập kết trên công trường.

    D4.1510 KHOAN NONG TẠO LỖ QUA ĐẤT QUA SÔNG

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính lỗ khoan (mm)

    ≤ 200

    ≤ 300

    ≤ 400

    D4.151

    Khoan nong tạo lỗ qua đất qua sông

    Vật liệu





    Bột bentonite

    kg

    425

    587

    814

    Lưỡi khoan

    cái

    0,08

    0,08

    0,08

    Cần khoan

    cái

    0,77

    0,77

    0,77

    Đầu nong D 200 mm

    cái

    0,01

    -

    -

    Đầu nong D 300 mm

    cái

    -

    0,01

    -

    Đầu nong D 400 mm

    cái

    -

    -

    0,01

    Vật liệu khác

    %

    6

    6

    6

    Nhân công 4,5/7

    công

    12,70

    15,63

    19,21

    Máy thi công





    Máy khoan ngầm có định hướng

    ca

    0,947

    1,238

    1,646

    Máy truyền tín hiệu STS

    ca

    0,437

    0,437

    0,437

    Máy đào 0,5 m3

    ca

    0,716

    0,834

    0,943

    Máy bơm nước 5,5 HP

    ca

    0,251

    0,324

    0,421

    Máy trộn dung dịch 750 lít

    ca

    0,247

    0,312

    0,403


    1

    2

    3

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính lỗ khoan (mm)

    ≤ 500

    ≤ 600

    ≤ 700

    ≤ 800

    D4.151

    Khoan nong tạo lỗ qua đất qua sông

    Vật liệu






    Bột bentonite

    kg

    1501

    2375

    3127

    3993

    Lưỡi khoan

    cái

    0,08

    0,08

    0,08

    0,08

    Cần khoan

    cái

    0,77

    0,77

    0,77

    0,77

    Đầu nong D 400 mm

    cái

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    Đầu nong D 500 mm

    cái

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    Đầu nong D 600 mm

    cái

    -

    0,01

    0,01

    0,01

    Đầu nong D 700 mm

    cái

    -

    -

    0,01

    0,01

    Đầu nong D 800 mm

    cái

    -

    -

    -

    0,01

    Vật liệu khác

    %

    6

    6

    6

    6

    Nhân công 4,5/7

    công

    28,12

    37,66

    45,42

    53,83

    Máy thi công






    Máy khoan ngầm có định hướng

    ca

    2,405

    3,511

    4,521

    5,683

    Máy truyền tín hiệu STS

    ca

    0,437

    0,437

    0,437

    0,437

    Máy đào 0,5 m3

    ca

    1,649

    2,354

    2,644

    2,930

    Máy bơm nước 5,5 HP

    ca

    0,689

    0,943

    1,216

    1,523

    Máy trộn dung dịch 750 lít

    ca

    0,704

    0,971

    1,257

    1,579


    4

    5

    6

    7

    D4.1520 KHOAN KÉO ỐNG NHỰA HDPE QUA LỖ ĐÃ KHOAN NONG QUA SÔNG

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính lỗ khoan (mm)

    ≤ 200

    ≤ 300

    ≤ 400

    D4.152

    Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong qua sông

    Vật liệu





    Bột bentonite

    kg

    102

    153

    204

    Vật liệu khác

    %

    6

    6

    6

    Nhân công 4,5/7

    công

    3,45

    4,75

    5,94

    Máy thi công





    Máy khoan ngầm có định hướng

    ca

    0,235

    0,352

    0,469

    Máy đào 0,5 m3

    ca

    0,626

    0,819

    0,987

    Máy bơm nước 5,5 HP

    ca

    0,052

    0,078

    0,104

    Máy trộn dung dịch 750 lít

    ca

    0,059

    0,088

    0,118


    1

    2

    3

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính lỗ khoan (mm)

    ≤ 500

    ≤ 600

    ≤ 700

    ≤ 800

    D4.152

    Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong, qua sông

    Vật liệu






    Bột bentonite

    kg

    255

    306

    357

    408

    Vật liệu khác

    %

    6

    6

    6

    6

    Nhân công 4,5/7

    công

    7,05

    8,11

    9,12

    10,09

    Máy thi công






    Máy khoan ngầm có định hướng

    ca

    0,587

    0,704

    0,821

    0.939

    Máy đào 0,5 m3

    ca

    1,139

    1,279

    1,410

    1,534

    Máy bơm nước 5,5 HP

    ca

    0,130

    0,156

    0,181

    0,207

    Máy trộn dung dịch 750 lít

    ca

    0,147

    0,177

    0,206

    0,235


    4

    5

    6

    7

    D4.1600 LẮP ĐẶT MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, vận chuyển mốc báo hiệu cáp ngầm trong phạm vi 30 m, vệ sinh hiện trường, lấy dấu, gắn mốc báo hiệu cáp ngầm vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 10 mốc

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    D4.16

    Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,35


    10

    D4.2000 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP ĐIỆN, CÁP TÍN HIỆU, CÁP ĐIỀU KHIỂN

    Quy định áp dụng

    - Định mức lắp đặt cáp tính cho độ dài sợi cáp là 150 m. Nếu sợi cáp dài hơn thì định mức nhân công được nhân hệ số điều chỉnh (tương ứng với chiều dài từng đoạn cáp) như sau:

    + Đoạn cáp dài từ 151 m đến 250 m: hệ số 1,20.

    + Đoạn cáp dài từ 251 m đến 350 m: hệ số 1,40.

    + Đoạn cáp dài từ 351 m trở lên: hệ số 1,60.

    - Nếu lắp đặt đường cáp có chiều dài < 20 m: Hao phí nhân công được nhân hệ số 1,20;

    - Kéo rải cáp ở đường phố, thị xã đông dân cư: Hao phí nhân công được nhân hệ số 1,10;

    - Mỗi lần luồn cáp qua kiến trúc ngầm (ống nước, ống dầu, đường cáp...) định mức nhân công nhân hệ số 1,15 cho chiều dài đoạn cáp phải kéo luồn qua;

    - Dây thép dùng để kéo cáp luồn trong ống đã tính luân chuyển 10 lần.

    D4.2100÷D4.2400 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, kiểm tra, chuyển cáp đến vị trí lắp đặt. Đo cắt, kéo rải bằng thủ công, lắp đặt, cố định cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.

    D4.2100 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CỐ ĐỊNH ĐƯỜNG CÁP NGẦM BẰNG THỦ CÔNG

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 1

    ≤ 2

    ≤ 3

    ≤ 4,5

    ≤ 6

    D4.21

    Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,70

    0,70

    0,70

    0,80

    0,80

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,40

    0,40

    Băng nilông

    cuộn

    0,20

    0,20

    0,20

    0,30

    0,30

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,78

    2,07

    2,75

    3,58

    4,54


    01

    02

    03

    04

    05

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 7,5

    ≤ 9

    ≤ 10,5

    ≤ 12

    ≤ 15

    D4.21

    Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,90

    0,90

    1,00

    1,00

    1,20

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    0,80

    Băng nilông

    cuộn

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    Nhân công 4,0/7

    công

    5,78

    7,26

    9,54

    11,90

    13,34


    06

    07

    08

    09

    10

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 18

    ≤ 21

    ≤ 24

    ≤ 28

    ≤ 32

    D4.21

    Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    1,20

    1,20

    1,40

    1,50

    1,60

    Giẻ lau

    kg

    0,80

    0,80

    1,00

    1,00

    1,00

    Băng nilông

    cuộn

    0,50

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    Nhân công 4,0/7

    công

    17,33

    23,10

    30,80

    40,03

    52,03


    11

    12

    13

    14

    15

    D4.2200 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TRÊN GIÁ ĐỠ ĐẶT Ở TƯỜNG, TRONG HẦM CÁP BẰNG THỦ CÔNG

    Đơn vị tính 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 1

    ≤ 2

    ≤ 3

    ≤ 4,5

    ≤ 6

    D4.22

    Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,70

    0,70

    0,70

    0,80

    0,80

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,40

    0,40

    Côliê

    bộ

    8,00

    8,00

    8,00

    8,00

    10,00

    Băng nilông

    cuộn

    0,20

    0,20

    0,20

    0,30

    0,30

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,48

    2,75

    3,58

    4,68

    5,50





    01

    02

    03

    04

    05

    Tiếp theo

    Đơn vị tính 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 7,5

    ≤ 9

    ≤ 10,5

    ≤ 12

    ≤ 15

    D4.22

    Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,90

    0,90

    1,00

    1,00

    1,20

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    0,80

    Côliê

    bộ

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    Băng nilông

    cuộn

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    Nhân công 4,0/7

    công

    6,88

    8,53

    10,32

    11,97

    15,13


    06

    07

    08

    09

    10

    Tiếp theo

    Đơn vị tính 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 18

    ≤ 21

    ≤ 24

    ≤ 28

    ≤ 32

    D4.22

    Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    1,20

    1,20

    1,40

    1,50

    1,60

    Giẻ lau

    kg

    0,80

    0,80

    1,00

    1,00

    1,00

    Côliê

    bộ

    12,0

    12,0

    12,0

    12,0

    12,0

    Băng nilông

    cuộn

    0,50

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    Nhân công 4,0/7

    công

    19,25

    25,58

    33,98

    44,18

    55,23


    11

    12

    13

    14

    15

    D4.2300 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TREO TRÊN DÂY THÉP BẰNG THỦ CÔNG

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 1

    ≤ 2

    ≤ 3

    ≤ 4,5

    ≤ 6

    D4.23

    Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,70

    0,70

    0,70

    0,80

    0,80

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,40

    0,40

    Côliê

    bộ

    100

    100

    100

    100

    100

    Dây thép d = 4 mm

    m

    103

    103

    103

    -

    -

    Dây thép d = 6 mm

    m

    -

    -

    -

    103

    103

    Băng ni lông

    cuộn

    0,20

    0,20

    0,20

    0,30

    0,40

    Nhân công 4,0/7

    công

    3,72

    4,13

    5,23

    7,01

    8,80


    01

    02

    03

    04

    05

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 7,5

    ≤ 9

    ≤ 10,5

    ≤ 12

    D4.23

    Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,90

    0,90

    1,00

    1,00

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    Côliê

    bộ

    100

    100

    100

    100

    Dây thép d = 6 mm

    m

    103

    103

    103

    103

    Băng ni lông

    cuộn

    0,40

    0,40

    0,50

    0,50

    Nhân công 4,0/7

    công

    11,15

    16,50

    19,5

    22,00


    06

    07

    08

    09

    D4.2400 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TRONG ỐNG BẢO VỆ BẰNG THỦ CÔNG

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 1

    ≤ 2

    ≤ 3

    ≤ 4,5

    ≤ 6

    D4.24

    Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,70

    0,70

    0,70

    0,80

    0,80

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,40

    0,40

    Dây thép d=2 mm

    m

    11,0

    11,0

    11,0

    11,0

    11,0

    Băng ni lông

    cuộn

    0,20

    0,20

    0,20

    0,30

    0,30

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,89

    3,30

    4,13

    5,50

    7,01





    01

    02

    03

    04

    05

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 7,5

    ≤ 9

    ≤ 10,5

    ≤ 12

    ≤ 15

    D4.24

    Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,90

    0,90

    1,00

    1,00

    1,20

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    0,80

    Dây thép d=4 mm

    m

    11,0

    11,0

    11,0

    11,0

    11,0

    Băng ni lông

    cuộn

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    Nhân công 4,0/7

    công

    9,08

    11,14

    13,48

    15,68

    20,08





    06

    07

    08

    09

    10

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 18

    ≤ 21

    ≤ 24

    ≤ 28

    ≤ 32

    D4.24

    Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    1,20

    1,20

    1,40

    1,50

    1,60

    Giẻ lau

    kg

    0,80

    0,80

    1,00

    1,00

    1,00

    Dây thép d=4 mm

    m

    11,0

    11,0

    11,0

    11,0

    11,0

    Băng ni lông

    cuộn

    0,50

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    Nhân công 4,0/7

    công

    28,05

    34,65

    42,79

    52,69

    63,14


    11

    12

    13

    14

    15

    D4.2500÷D4.2700 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP BẰNG MÁY

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, kiểm tra, chuyển cáp đến vị trí lắp đặt. Đo cắt, kéo rải bằng máy kéo cáp, lắp đặt, cố định cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.

    D4.2500 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CỐ ĐỊNH ĐƯỜNG CÁP NGẦM BẰNG MÁY

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    6÷7,5

    ≤ 9

    ≤ 10,5

    ≤ 12

    ≤ 15

    D4.25

    Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,90

    0,90

    1,00

    1,00

    1,20

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    0,80

    Băng nilông

    cuộn

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    Nhân công 4,0/7

    công

    3,47

    4,36

    5,72

    7,14

    8,00

    Máy thi công







    Máy kéo cáp 0,9 tấn

    ca

    0,511

    0,641

    0,843

    1,051

    1,178





    01

    02

    03

    04

    05

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 18

    ≤ 21

    ≤ 24

    ≤ 28

    ≤ 32

    D4.25

    Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    1,20

    1,20

    1,40

    1,50

    1,60

    Giẻ lau

    kg

    0,80

    0,80

    1,00

    1,00

    1,00

    Băng nilông

    cuộn

    0,50

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    Nhân công 4,0/7

    công

    10,4

    13,86

    18,48

    24,02

    31,22

    Máy thi công







    Máy kéo cáp 0,9 tấn

    ca

    1,531

    2,041

    2,721

    3,536

    4,596





    06

    07

    08

    09

    10

    D4.2600 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TRÊN GIÁ ĐỠ ĐẶT Ở TƯỜNG, TRONG HẦM CÁP BẰNG MÁY

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    6÷7,5

    ≤ 9

    ≤ 10,5

    ≤ 12

    ≤ 15

    D4.26

    Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,90

    0,90

    1,00

    1,00

    1,20

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    0,80

    Côliê

    bộ

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    Băng nilông

    cuộn

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,13

    5,12

    6,19

    7,18

    9,08

    Máy thi công







    Máy kéo cáp 0,9 tấn

    ca

    0,516

    0,64

    0,774

    0,988

    1,135





    01

    02

    03

    04

    05

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 18

    ≤ 21

    ≤ 24

    ≤ 28

    ≤ 32

    D4.26

    Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    1,20

    1,20

    1,40

    1,50

    1,60

    Giẻ lau

    kg

    0,80

    0,80

    1,00

    1,00

    1,00

    Côliê

    bộ

    12,0

    12,0

    12,0

    12,0

    12,0

    Băng nilông

    cuộn

    0,50

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    Nhân công 4,0/7

    công

    11,55

    15,35

    20,39

    26,51

    33,14

    Máy thi công







    Máy kéo cáp 0,9 tấn

    ca

    1,444

    1,919

    2,549

    3,645

    4,142


    06

    07

    08

    09

    10

    D4.2700 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TRONG ỐNG BẢO VỆ BẰNG MÁY

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    6÷7,5

    ≤ 9

    ≤ 10,5

    ≤ 12

    ≤ 15

    D4.27

    Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,90

    0,90

    1,00

    1,00

    1,20

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    0,80

    Dây thép d = 4 mm

    m

    11,0

    11,0

    11,0

    11,0

    11,0

    Băng nilông

    cuộn

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    Nhân công 4,0/7

    công

    5,45

    6,68

    8,09

    9,41

    12,05

    Máy thi công







    Máy kéo cáp 0,9 tấn

    ca

    0,681

    0,836

    1,011

    1,176

    1,506


    01

    02

    03

    04

    05

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cáp (kg/m)

    ≤ 18

    ≤ 21

    ≤ 24

    ≤ 28

    ≤ 32

    D4.27

    Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    9,00

    1,20

    1.40

    1,50

    1,60

    Giẻ lau

    kg

    0,80

    0,80

    1,00

    1,00

    1,00

    Dây thép d = 4 mm

    m

    11,0

    11,0

    11,0

    11,0

    11,0

    Băng nilông

    cuộn

    0,50

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    Nhân công 4,0/7

    công

    16,83

    20,79

    25,67

    31,61

    37,88

    Máy thi công







    Máy kéo cáp 0,9 tấn

    ca

    2,104

    2,599

    3,209

    3,952

    4,736


    06

    07

    08

    09

    10

    D4.3000 LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP

    Thành phần công việc

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Đo cắt, bóc tách (với cáp nhiều ruột), xác định pha, quấn băng cách điện, chụp đầu cáp, đánh số lắp phễu, cố định, làm tiếp đất, đổ chất cách điện, quét sơn, lau chùi, thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.

    D4.3100 ĐẦU CÁP LỰC HẠ THẾ ≤ 1 KV, CÓ 3 ĐẾN 4 RUỘT

    Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện 1 ruột cáp (mm2)

    ≤ 35

    ≤ 70

    ≤ 120

    ≤ 185

    D4.311

    Đầu cáp khô điện áp ≤ 1 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,40

    Giẻ lau

    kg

    0,16

    0,16

    0,20

    0,20

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,79

    0,91

    1,03

    1,14


    Đầu cáp dầu điện áp ≤ 1 kV

    Vật liệu






    Côliê

    bộ

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    Dây đồng 25 mm2

    m

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Chất cách điện

    kg

    1,00

    1,60

    1,80

    2,10

    Băng ni lông

    cuộn

    0,40

    0,40

    0,50

    0,50

    Xăng A92

    kg

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Giẻ lau

    kg

    0,20

    0,20

    0,25

    0,25

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.312

    Phễu tôn

    công

    1,43

    1,66

    2,14

    2,61

    D4.313

    Phễu gang

    công

    2,85

    3,21

    3,56

    3,92


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện 1 ruột cáp (mm2)

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400

    D4.311

    Đầu cáp khô điện áp ≤ 1 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,40

    0,40

    0,50

    Giẻ lau

    kg

    0,24

    0,24

    0,29

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    1,28

    1,44

    1,73


    Đầu cáp dầu điện áp ≤ 1 kV

    Vật liệu





    Côliê

    bộ

    2,00

    2,00

    2,00

    Dây đồng 25 mm2

    m

    1,00

    1,00

    1,00

    Chất cách điện

    kg

    2,80

    3,20

    3,84

    Băng ni lông

    cuộn

    0,60

    0,60

    0,72

    Xăng A92

    kg

    0,40

    0,40

    0,48

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,36

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.312

    Phễu tôn

    công

    2,85

    3,42

    4,10

    D4.313

    Phễu gang

    công

    4,28

    4,56

    5,47


    5

    6

    7

    Ghi chú:

    - Trường hợp làm đầu cáp ≤ 2 ruột thì định mức được nhân với hệ số 0,8.

    D4.3200 ĐẦU CÁP LỰC 3 KV ĐẾN 15 KV

    Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 35

    ≤ 70

    ≤ 120

    ≤ 185


    Đầu cáp khô điện áp 3 kV đến 15 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,30

    0,30

    0,40

    0,40

    Giẻ lau

    kg

    0,16

    0,16

    0,20

    0,20

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.321

    Đầu cáp 3-6 kV

    công

    0,91

    1,01

    1,12

    1,31

    D4.322

    Đầu cáp 10-15 kV

    công

    1,43

    1,58

    1,75

    1,92


    Đầu cáp dầu đến 15 kV

    Vật liệu






    Côliê

    bộ

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    Dây đồng 25 mm2

    m

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Chất cách điện

    kg

    1,60

    2,10

    2,40

    2,80

    Băng ni lông

    cuộn

    1,00

    1,00

    1,00

    1,50

    Xăng A92

    kg

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,50

    0,50

    0,50

    0,60

    Giẻ lau

    kg

    0,20

    0,20

    0,25

    0,25

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.323

    Phễu tôn 3-6 kV

    công

    1,55

    1,79

    2,38

    2,85

    D4.324

    Phễu tôn 10-15 kV

    công

    2,02

    2,26

    2,85

    3,45

    D4 325

    Phễu gang 3-6 kV

    công

    3,09

    3,45

    3,80

    4,16

    D4.326

    Phễu gang 10-15 kV

    công

    3,80

    4,16

    4,64

    5,11


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400


    Đầu cáp khô điện áp 3 kV đến 15 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    Giẻ lau

    kg

    0,24

    0,24

    0,29

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.321

    Đầu cáp 3-6 kV

    công

    1,39

    1,81

    2,17

    D4.322

    Đầu cáp 10-15 kV

    công

    2,15

    2,78

    3,34


    Đầu cáp dầu đến 15 kV

    Vật liệu





    Côliê

    bộ

    2,00

    2,00

    2,00

    Dây đồng 25 mm2

    m

    1,00

    1,00

    1,00

    Chất cách điện

    kg

    3,50

    4,00

    4,80

    Băng ni lông

    cuộn

    1,50

    1,50

    1,80

    Xăng A92

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,60

    0,60

    0,72

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,36

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.323

    Phễu tôn 3-6 kV

    công

    3,09

    3,45

    4,14

    D4.324

    Phễu tôn 10-15 kV

    công

    3,80

    4,19

    5,03

    D4.325

    Phễu gang 3-6 kV

    công

    4,64

    5,11

    6,13

    D4.326

    Phễu gang 10-15 kV

    công

    5,59

    6,14

    7,36


    5

    6

    7

    Ghi chú:

    - Trường hợp làm đầu cáp ≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,7.

    D4.3300 ĐẦU CÁP LỰC 22 KV ĐẾN 35 KV

    Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 35

    ≤ 70

    ≤ 120

    ≤ 185


    Đầu cáp khô điện áp 22 kV đến 35 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,60

    0,60

    0,60

    0,70

    Giẻ lau

    kg

    0,16

    0,16

    0,20

    0,20

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.331

    Đầu cáp 22 kV

    công

    1,85

    2,05

    2,27

    2,50

    D4.332

    Đầu cáp 35 kV

    công

    2,41

    2,67

    2,95

    3,24


    Đầu cáp dầu điện áp 22 kV đến 35 kV

    Vật liệu






    Phễu cáp

    cái

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Côliê

    bộ

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    Dây đồng 25 mm2

    m

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    Chất cách điện

    kg

    5,00

    5,00

    5,00

    6,00

    Băng ni lông

    cuộn

    1,00

    1,00

    1,00

    1,50

    Xăng A92

    kg

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,60

    0,60

    0,60

    0,72

    Giẽ lau

    kg

    0,20

    0,20

    0,25

    0,25

    Giấy ráp

    tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Ma tít

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,15

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.333

    Phễu tôn 22 kV

    công

    2,89

    3,61

    4,33

    4,98

    D4.334

    Phễu tôn 35 kV

    công

    3,47

    4,33

    5,20

    5,98

    D4.335

    Phễu gang 22 kV

    công

    5,41

    6,02

    6,65

    7,26

    D4.336

    Phễu gang 35 kV

    công

    7,03

    7,83

    8,65

    9,43


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400


    Đầu cáp khô điện áp 22 kV đến 35 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,70

    0,70

    0,84

    Giẻ lau

    kg

    0,24

    0,24

    0,29

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.331

    Đầu cáp 22 kV

    công

    2,79

    3,62

    4,34

    D4.332

    Đầu cáp 35 kV

    công

    3,63

    4,70

    5,64


    Đầu cáp dầu điện áp 22 kV đến 35 kV

    Vật liệu





    Côliê

    bô

    2,00

    2,00

    2,00

    Dây đồng 25 mm2

    m

    4,00

    4,00

    4,00

    Chất cách điện

    kg

    6,00

    6,00

    7,20

    Băng ni lông

    cuộn

    1,50

    1,50

    1,80

    Xăng A92

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,72

    0,72

    0,86

    Giẽ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,36

    Giấy ráp

    tờ

    1,00

    1,00

    1,20

    Ma tít

    kg

    0,15

    0,15

    0,18

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.333

    Phễu tôn 22 kV

    công

    5,57

    6,06

    7,27

    D4.334

    Phễu tôn 35 kV

    công

    6,68

    7,28

    8,73

    D4.335

    Phễu gang 22 kV

    công

    8,59

    8,77

    10,52

    D4.336

    Phễu gang 35 kV

    công

    11,16

    11,40

    13,68


    5

    6

    7

    Ghi chú:

    - Trường hợp làm đầu cáp ≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,7.

    - Trường hợp tiết diện cáp > 400 mm2, cứ tăng tiết diện 100 mm2 thì hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số 1,2 so với mức liền kề.

    D4.3400 ĐẦU CÁP LỰC 66 KV ĐẾN 110 KV

    Đơn vị tính: 1 đầu cáp (1 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 35

    ≤ 70

    ≤ 120

    ≤ 185


    Đầu cáp dầu điện áp 66 kV đến 110 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    1,00

    1,00

    1,20

    1,20

    Giẻ lau

    kg

    0,40

    0,40

    0,40

    0,80

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.341

    Đầu cáp 66 kV

    công

    7,33

    8,06

    8,86

    9,72

    D4.342

    Đầu cáp 110 kV

    công

    9,52

    10,48

    11,52

    12,64


    Đầu cáp dầu điện áp 66 kV đến 110 kV

    Vật liệu






    Côliê

    bộ

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    Dây đồng 25 mm2

    m

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    Chất cách điện

    kg

    15,00

    15,00

    15,00

    18,00

    Băng ni lông

    cuộn

    2,00

    2,00

    2,00

    3,00

    Xăng A92

    kg

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,50

    1,00

    Giấy ráp mịn

    tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Ma tít

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,15

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.343

    Đầu cáp 66 kV

    công

    14,05

    15,66

    17,29

    18,87

    D4.344

    Đầu cáp 110 kV

    công

    18,28

    20,35

    22,48

    24,53


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 đầu cáp (1 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400


    Đầu cáp khô điện áp 66 kV đến 110 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    1,40

    1,40

    1,68

    Giẻ lau

    kg

    0,80

    0,80

    0,96

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.341

    Đầu cáp 66 kV

    công

    10,89

    14,11

    16,93

    D4.342

    Đầu cáp 110 kV

    công

    14,16

    18,34

    22,01


    Đầu cáp dầu điện áp 66 kV đến 110 kV

    Vật liệu





    Côliê

    bộ

    2,00

    2,00

    2,00

    Dây đồng 25 mm2

    m

    4,00

    4,00

    4,00

    Chất cách điện

    kg

    18,00

    18,00

    21,60

    Băng ni lông

    cuộn

    3,00

    3,00

    3,60

    Xăng A92

    kg

    1,00

    1,00

    1,20

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,00

    1,00

    1,20

    Giẻ lau

    kg

    1,00

    1,00

    1,20

    Giấy ráp mịn

    tờ

    1,00

    1,00

    1,20

    Ma tít

    kg

    0,15

    0,15

    0,18

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.343

    Đầu cáp 66 kV

    công

    22,33

    22,80

    27,36

    D4.344

    Đầu cáp 110 kV

    công

    29,02

    29,64

    35,57


    5

    6

    7

    Ghi chú:

    - Trường hợp làm đầu cáp 3 pha thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,8.

    - Làm đầu cáp lực > 110 kV thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 so với làm đầu cáp 110 kV với tiết diện tương ứng.

    - Trường hợp tiết diện cáp > 400 mm2, cứ tăng tiết diện 100 mm2 thì hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số 1,2 so với mức liền kề.

    D4.4000 LẮP ĐẶT HỘP NỐI CÁP

    Nối cáp bằng phương pháp măng sông đặt trong sơ mi chì loại 2 mảnh úp lên nhau. Bên trong đổ chất cách điện, bên ngoài là hộp nối bảo vệ băng gang, giữa hai lớp chì và gang đổ nhựa đường.

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị chỗ đặt hộp nối, đo cắt đầu cáp, bóp vỏ; tách ruột luồn vào trong sơ mi nối cáp, kê chèn đảm bảo khoảng cách các pha, đổ chất cách điện, làm kín sơ mi, làm tiếp đất, lắp đặt và cố định hộp chèn khe hở, đổ nhựa đường, hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    D4.4100 HỘP NỐI CÁP LỰC HẠ THẾ ≤ 1 KV, CÓ 3 ĐẾN 4 RUỘT

    Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 35

    ≤ 70

    ≤ 120

    ≤ 185

    D4.411

    Hộp nối cáp khô điện áp ≤ 1 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,60

    0,60

    0,60

    0,75

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,40

    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    Nhân công 4,5/7

    công

    1,90

    1,94

    2,14

    2,37

    D4.412

    Hộp nối cáp dầu điện áp ≤ 1 kV

    Vật liệu






    Băng cách điện

    cuộn

    1,00

    1,00

    1,50

    1,50

    Thiếc hàn

    kg

    0,40

    0,40

    0,40

    0,50

    Nhựa thông

    kg

    0,04

    0,04

    0,04

    0,05

    Ma tít

    kg

    0,20

    0,20

    0,30

    0,30

    Củi đun

    kg

    12,00

    12,00

    13,00

    13,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,25

    0,25

    0,25

    0,30

    Giẻ lau

    kg

    0,40

    0,40

    0,50

    0,50

    Chất cách điện

    kg

    1,00

    1,25

    1,50

    2,00

    Dầu biến áp

    kg

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    Nhân công 4,5/7

    công

    5,70

    6,46

    7,13

    7,89


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400

    D4.411

    Hộp nối cáp khô điện áp ≤ 1 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,75

    0,75

    0,90

    Giẻ lau

    kg

    0,40

    0,40

    0,48

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    2,57

    2,79

    3,35

    D4.412

    Hộp nối cáp dầu điện áp ≤ 1 kV

    Vật liệu





    Băng cách điện

    cuộn

    2,00

    2,00

    2,40

    Thiếc hàn

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    Nhựa thông

    kg

    0,05

    0,05

    0,06

    Ma tít

    kg

    0,40

    0,40

    0,48

    Củi đun

    kg

    14,00

    15,00

    18,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,30

    0,30

    0,36

    Giẻ lau

    kg

    0,70

    0,70

    0,84

    Chất cách điện

    kg

    2,50

    3,00

    3,60

    Dầu biến áp

    kg

    1,00

    1,00

    1,20

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    8,55

    9,31

    11,17


    5

    6

    7

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp hộp nối cáp ≤ 2 ruột thì định mức được nhân với hệ số 0,8.

    D4.4200 HỘP NỐI CÁP LỰC 3 KV ĐẾN 15 KV

    Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 35

    ≤ 70

    ≤ 120

    ≤ 185


    Hộp nối cáp khô điện áp 3 kV đến 15 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,60

    0,60

    0,60

    0,75

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,40

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.421

    Hộp nối 3-6 kV

    công

    1,97

    2,19

    2,39

    2,65

    D4.422

    Hộp nối 10-15 kV

    công

    2,17

    3,07

    3,33

    3,71


    Hộp nối cáp dầu điện áp 3 kV đến 15 kV

    Vật liệu






    Băng cách điện

    cuộn

    2,00

    2,00

    2,50

    2,50

    Thiếc hàn

    kg

    0,40

    0,40

    0,40

    0,50

    Nhựa thông

    kg

    0,04

    0,04

    0,04

    0,05

    Ma tít

    kg

    0,30

    0,30

    0,40

    0,50

    Củi đun

    kg

    15,00

    15,00

    16,00

    16,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,00

    1,00

    1,00

    1,20

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    Chất cách điện

    kg

    11,00

    11,00

    16,00

    16,00

    Dầu biến áp

    kg

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.423

    Hộp nối 3-6 kV

    công

    6,56

    7,27

    7,98

    8,84

    D4.424

    Hộp nối 10-15 kV

    công

    9,12

    9,98

    11,12

    12,39


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400


    Hộp nối cáp khô điện áp 3 kV đến 15 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,75

    0,75

    0,90

    Giẻ lau

    kg

    0,40

    0,40

    0,48

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.421

    Hộp nối 3-6 kV

    công

    2,94

    3,22

    3,86

    D4.422

    Hộp nối 10-15 kV

    công

    4,02

    4,42

    5,30


    Hộp nối cáp 3 kV đến 15 kV

    Vật liệu





    Băng cách điện

    cuộn

    3,00

    3,00

    3,60

    Thiếc hàn

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    Nhựa thông

    kg

    0,05

    0,05

    0,06

    Ma tít

    kg

    0,50

    0,60

    0,72

    Củi đun

    kg

    17,00

    17,00

    20,40

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,20

    1,20

    1,44

    Giẻ lau

    kg

    0,70

    0,70

    0,84

    Chất cách điện

    kg

    19,00

    19,00

    22,80

    Dầu biến áp

    kg

    2,00

    2,00

    2,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.423

    Hộp nối 3-6 kV

    công

    9,79

    10,74

    12,88

    D4.424

    Hộp nối 10-15 kV

    công

    13,40

    14,73

    17,67


    5

    6

    7

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp hộp nối cáp ≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,8.

    D4.4300 HỘP NỐI CÁP LỰC 22 KV ĐẾN 35 KV

    Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 35

    ≤ 70

    ≤ 120

    ≤ 185


    Hộp nối cáp khô điện áp 22 kV đến 35 kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    1,50

    1,50

    1,50

    2,00

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,40

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.431

    Hộp nối 22 kV

    công

    3,85

    4,17

    4,66

    5,13

    D4.432

    Hộp nối 35 kV

    công

    4,62

    5,02

    5,59

    6,16


    Hộp nối cáp dầu điện áp 22 kV đến 35 kV

    Vật liệu






    Băng cách điện

    cuộn

    2,50

    2,50

    3,00

    3,00

    Thiếc hàn

    kg

    2,00

    2,00

    2,50

    2,50

    Nhựa thông

    kg

    0,20

    0,20

    0,25

    0,25

    Ma tít

    kg

    0,30

    0,30

    0,40

    0,40

    Củi đun

    kg

    15,00

    15,00

    16,00

    16,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    16,00

    16,00

    20,00

    20,00

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    0,60

    Chất cách điện

    kg

    16,00

    16,00

    20,00

    20,00

    Dầu biến áp

    kg

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.433

    Hộp nối 22 kV

    công

    12,83

    13,93

    15,50

    17,10

    D4.434

    Hộp nối 35 kV

    công

    15,39

    16,72

    18,62

    20,52


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400


    Hộp nối cáp khô điện áp 22 kV đến 35 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    2,00

    2,00

    2,40

    Giẻ lau

    kg

    0,40

    0,40

    0,67

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.431

    Hộp nối 22 kV

    công

    5,61

    6,16

    7,39

    D4.432

    Hộp nối 35 kV

    công

    6,73

    7,38

    8,86


    Hộp nối cáp 22 kV đến 35 kV

    Vật liệu





    Băng cách điện

    cuộn

    4,00

    4,00

    4.80

    Thiếc hàn

    kg

    3,00

    3,00

    3,60

    Nhựa thông

    kg

    0,30

    0,30

    0,36

    Ma tít

    kg

    0,50

    0,50

    0,60

    Củi đun

    kg

    17,00

    17,00

    20,40

    Cồn công nghiệp

    kg

    25,00

    25,00

    30,00

    Giẻ lau

    kg

    0,70

    0,70

    0,84

    Chất cách điện

    kg

    25,00

    25,00

    30,00

    Dầu biến áp

    kg

    2,00

    2,00

    2,00

    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    Nhân công 4,5/7





    D4.433

    Hộp nối 22 kV

    công

    18,70

    20,52

    24,62

    D4.434

    Hộp nối 35 kV

    công

    22,42

    24,61

    29,53


    5

    6

    7

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp hộp nối cáp ≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,8.

    - Trường hợp tiết diện cáp > 400 mm2, cứ tăng tiết diện 100 mm2 thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,2 so với mức liền kề.

    D4.4400 HỘP NỐI CÁP LỰC 66 KV ĐẾN 110 KV

    Đơn vị tính: 1 hộp nối

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 35

    ≤ 70

    ≤ 120

    ≤ 185


    Hộp nối cáp khô điện áp 66 kV đến 110kV

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    2,48

    2,73

    3,00

    4,00

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.441

    Hộp nối 66 kV

    công

    6,92

    7,62

    8,38

    9,23

    D4.442

    Hộp nối 110 kV

    công

    9,01

    9,91

    10,90

    12,01


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 hộp nối

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400


    Hộp nối cáp khô điện áp 66 kV đến 110 kV

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    4,00

    4,00

    4,80

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,50

    0,50

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.441

    Hộp nối 66 kV

    công

    10,09

    11,08

    13,29

    D4.442

    Hộp nối 110 kV

    công

    13,12

    14,39

    17,27





    5

    6

    7

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 hộp nối

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 35

    ≤ 70

    ≤ 120

    ≤ 185


    Hộp nối cáp dầu điện áp 66 kV đến 110 kV

    Vật liệu






    Băng cách điện

    cuộn

    7,50

    7,50

    9,00

    9,00

    Thiếc hàn

    kg

    6,00

    6,00

    7,50

    7,50

    Nhựa thông

    kg

    0,60

    0,60

    0,75

    0,75

    Ma tít

    kg

    0,90

    0,90

    1,20

    1,20

    Củi đun

    kg

    30,00

    30,00

    32,00

    32,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    32,00

    32,00

    40,00

    40,00

    Giẻ lau

    kg

    1,50

    1,50

    1,80

    1,80

    Chất cách điện

    kg

    40,00

    40,00

    50,00

    50,00

    Dầu biến áp

    kg

    6,00

    6,00

    6,00

    6,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7






    D4.443

    Hộp nối 66 kV

    công

    16,67

    18,11

    20,16

    22,23

    D4.444

    Hộp nối 110kV

    công

    20,01

    21,74

    24,21

    26,68


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 hộp nối

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400


    Hộp nối cáp dầu điện áp 66 kV đến 110 kV

    Vật liệu





    Băng cách điện

    cuộn

    12,00

    12,00

    14,40

    Thiếc hàn

    kg

    9,00

    9,00

    10,80

    Nhựa thông

    kg

    0,90

    0,90

    1,08

    Ma tít

    kg

    1,50

    1,50

    1,80

    Củi đun

    kg

    34,00

    34,00

    40,80

    Cồn công nghiệp

    kg

    50,00

    50,00

    60,00

    Giẻ lau

    kg

    2,10

    2,10

    2,52

    Chất cách diện

    kg

    62,50

    62,50

    75,00

    Dầu biến áp

    kg

    6,00

    6,00

    6,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7





    D4.443

    Hộp nối 66 kV

    công

    24,30

    26,68

    32,01

    D4.444

    Hộp nối 110 kV

    công

    29,15

    31,99

    38,38


    5

    6

    7

    Ghi chú:

    - Lắp hộp nối cáp lực > 110 kV thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 so với làm hộp nối cáp lực 110 kV với tiết diện tương ứng.

    - Trường hợp tiết diện cáp > 400 mm2, cứ tăng tiết diện 100 mm2 thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,2 so với mức liền kề.

    D4.5000 ÉP ĐẦU CỐT

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, dùng cồn công nghiệp lau sạch phía trong, ngoài đầu cốt và đầu sợi cáp, ép đầu cốt theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 10 đầu cốt

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 25

    ≤ 50

    ≤ 70

    ≤ 95

    ≤ 120

    D4.50

    Ép đầu cốt

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,16

    0,28

    0,55

    0,70

    0,90

    Máy thi công







    Máy ép đầu cốt

    ca

    0,20

    0,25

    0,30

    0,30

    0,35


    01

    02

    03

    04

    05

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 10 đầu cốt

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện cáp (mm2)

    ≤ 150

    ≤ 185

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400

    D4.50

    Nhân công 4,5/7

    công

    1,10

    1,32

    1,65

    1,96

    2,61


    Máy thi công








    Máy ép đầu cốt

    ca

    0,40

    0,45

    0,50

    0,70

    0,90


    06

    07

    08

    09

    10

    Ghi chú:

    - Đối với tiết diện cáp từ 1,5 mm2 đến 6 mm2 thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,6 định mức D4.5001.

    - Đối với đầu cốt có tiết diện > 400 mm2 thì cứ tăng 100 mm2 thì hao phí nhân công và máy thi công tăng thêm 10% so với định mức liền kề.

    D4.6100 LẮP POTELET

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, lau chùi, tiến hành lắp potelet vào vị trí bao gồm cả việc khoan lỗ bu lông, thu dọn dụng cụ thi công, di chuyển trong phạm vi 50 m.

    Đơn vị tính: bộ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    D4.610

    Lắp đặt Potelet

    Vật liệu



    Bu lông M14x150

    bộ

    2,00

    Vật liệu khác

    %

    10

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,20

    Máy thi công



    Máy khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,10


    1

    Ghi chú: Công tác lắp cách điện hạ thế vào potelet được tính riêng.

    D4.6200 LẮP ĐẶT ĐIỆN KẾ 1 PHA, 3 PHA, HỘP ĐIỆN KẾ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, lau chùi, lắp điện kế/hộp điện kế vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh, thu dọn dụng cụ thi công.

    Đơn vị tính: cái

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện kế 1 pha

    Điện kế 3 pha

    Hộp điện kế

    D4.620

    Lắp đặt điện kế 1 pha, 3 pha, hộp điện kế

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,14

    0,16

    0,10

    Máy thi công





    Máy khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,15

    0,15

    0,05





    1

    2

    3

    Ghi chú:

    - Đối với công tác tháo điện kế, hộp điện kế, hao phí nhân công được nhân hệ với số 0,4 so với định mức trong bảng trên và không tính vật liệu.

    - Định mức trong bảng trên tính cho hộp 01 điện kế. Đối với hộp từ hai điện kế trở lên định mức được điều chỉnh như sau:

    + Hộp ≤ 3 điện kế, định mức được nhân hệ số 1,1.

    + Hộp ≥ 3 điện kế, định mức được nhân hệ số 1,2.

    + Lắp nhiều điện kế tại một hộp điện kế, từ điện kế thứ hai trở đi định mức được nhân hệ số 0,7.

    D4.6300 LẮP ĐẶT NẮP CHỤP CÁCH ĐIỆN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, lau chùi, lắp nắp chụp cách điện theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: cái

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    D4.630

    Lắp đặt nắp chụp cách điện

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,05


    1

    D4.6400 LẮP ĐẶT TỦ HẠ THẾ TRÊN TRỤ ĐIỆN

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; mở hòm kiểm tra, vệ sinh tủ, bảng điện. Lắp đặt định vị tủ và thiết bị, đấu nối các dây dẫn trong tủ theo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

    Đơn vị tính: cái

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    D4.640

    Lắp đặt tủ hạ thế trên trụ điện

    Vật liệu



    Cồn công nghiệp

    kg

    0,280

    Giẻ lau

    kg

    0,210

    Gỗ kê

    m3

    0,014

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,75


    1

    Phần II

    ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP

    (Kèm theo Thông tư số 36/2022/TT-BCT ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

    1. Nội dung định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp:

    a) Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp quy định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt cho từng loại thiết bị, phụ kiện thuộc trạm biến áp từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo công tác lắp đặt liên tục, đúng quy trình quy phạm kỹ thuật).

    b) Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hoá chung; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt.

    c) Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp bao gồm: Mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

    - Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

    - Bảng các hao phí định mức gồm:

    + Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Mức hao phí vật liệu tính toán trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công theo quy định. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu. Trong tập định mức không bao gồm các loại vật tư, thiết bị thuộc đối tượng lắp đặt.

    + Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc, thu dọn hiện trường thi công. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

    + Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

    2. Kết cấu định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp:

    Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hoá thống nhất bao gồm 05 chương:

    - Chương I: Lắp đặt máy biến áp.

    - Chương II: Lắp đặt máy biến điện áp, máy biến dòng, máy cắt và thiết bị khác.

    - Chương III: Lắp đặt hệ thống cáp dẫn điện.

    - Chương IV: Kéo rải dây dẫn điện trần, lắp đặt các loại cách điện và phụ kiện, tổ hợp và lắp đặt kết cấu thép, cột, xà trong trạm.

    - Chương V: Lắp đặt các loại tủ điện, tủ bảo vệ và tủ chiếu sáng, hệ thống điều khiển tích hợp, hệ thống camera.

    3. Quy định và hướng dẫn áp dụng:

    a) Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp được sử dụng thống nhất trong cả nước làm cơ sở lập đơn giá xây công tác lắp đặt các công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 0,4 kV trở lên. Đối với các công tác vận chuyển, bốc dỡ vật tư, vật liệu, phụ kiện, thiết bị; kéo rải và lắp đặt hệ thống cáp dẫn điện; làm và lấp đặt đầu cáp lực; lắp đặt hộp nối cáp lực; ép đầu cốt cáp; đóng cọc tiếp địa áp dụng theo định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện.

    b) Trong định mức dự toán đã tính đến công tác vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện, thiết bị trong phạm vi 30 m xung quanh trạm.

    c) Khi áp dụng định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp cần nghiên cứu thiết kế công nghệ và danh mục thiết bị, vật tư, phụ kiện lắp đặt để sử dụng định mức cho phù hợp.

    d) Đối với công trình điện cải tạo, mở rộng, khi lắp đặt vật tư, thiết bị ở khu vực đang mang điện vận hành, có ảnh hưởng đến an toàn, thao tác và năng suất lao động của người công nhân thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,25.

    CHƯƠNG I

    LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP

    T1.1000 LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP

    1 - Quy định áp dụng:

    - Định mức dự toán lắp đặt máy biến áp không tính đến công tác rút ruột kiểm tra bên trong máy. Trong trường hợp cần rút ruột kiểm tra thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,25. Nếu dung lượng máy biến áp lớn hơn hoặc nhỏ hơn so với dung lượng quy định trong các bảng mức thì định mức nhân công được điều chỉnh tương ứng tăng hoặc giảm cho 1 MVA bằng mức tăng hoặc giảm định mức nhân công bình quân cho 1 MVA giữa 2 dung lượng máy biến áp gần nhất có quy định trong bảng mức;

    - Trường hợp máy biến áp có hệ thống bảo vệ cháy nổ được xác định như một tủ bảo vệ thì định mức lắp đặt hệ thống bảo vệ đó được áp dụng theo chương V;

    - Định mức dự toán lắp đặt máy biến áp có cấp điện áp ≤ 35 kV kiểu trạm treo trên cột thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,1. Định mức lắp máy biến áp kiểu treo không bao gồm việc lắp đặt giá đỡ, ghế cách điện, thang, sàn thao tác; các mục này có định mức riêng;

    - Lắp đặt máy biến áp 66 kV áp dụng như lắp máy biến áp 110 kV;

    - Đối với máy biến áp < 66 kV đã vận chuyển máy đến công trường;

    - Đối với máy biến áp ≥ 66 kV đã được đưa lên bệ và căn chỉnh.

    2 - Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, vệ sinh thiết bị và phụ kiện máy biến áp;

    - Lắp đặt phụ kiện máy biến áp, kiểm tra độ kín khí bảo vệ, độ chân không, mức dầu theo quy trình kỹ thuật.

    T1.1100 LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP 500 KV VÀ 220 KV

    Đơn vị tính: 1 máy

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy biến áp 500/220/35; (22) kV (1 pha)

    300 MVA

    200 MVA

    150 MVA

    100 MVA

    T1.110

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    2,10

    2,00

    1,90

    1,70


    Keo dán

    kg

    1,20

    0,90

    0,70

    0,40


    Xăng A92

    kg

    12,7

    10,70

    9,70

    7,40


    Giấy ráp

    tờ

    13,40

    11,00

    11,00

    9,00


    Vải nhựa

    m2

    57,00

    44,00

    38,00

    25,33


    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    9,60

    8,00

    7,20

    5,40


    Sơn chống gỉ

    kg

    1,20

    0,90

    0,70

    0,40


    Mỡ YOC

    kg

    3,20

    2,30

    1,80

    1,00


    Dây thép mạ d = 2 mm

    kg

    8,40

    8,30

    8,20

    8,00


    Giẻ lau

    kg

    10,00

    10,00

    10,00

    10,00


    Gỗ nhóm IV

    m3

    0,36

    0,36

    0,36

    0,36


    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10


    Nhân công 4,5/7

    công

    749,00

    610,00

    540,00

    389,00


    Máy thi công







    Cần cẩu 25 tấn

    ca

    2,45

    2,36

    -

    -


    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    -

    -

    2,31

    2,18


    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    2,21

    1,54

    1,20

    0,65


    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 máy

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Đơn vị

    Loại máy biến áp 220/110/35; (22); (15); (10); (6) kV (3 pha)

    250 MVA

    125 MVA

    63 MVA

    T1.110

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    1,10

    0,80

    0,60


    Keo dán

    kg

    0,40

    0,30

    0,20


    Xăng A92

    kg

    5,40

    4,30

    3,20


    Giấy ráp

    tờ

    6,00

    5,00

    3,00


    Vải nhựa

    m2

    25,33

    20,65

    15,96


    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    5,40

    4,00

    3,00


    Sơn chống gỉ

    kg

    0,40

    0,40

    0,30


    Mỡ YOC

    kg

    1,00

    0,70

    0,50


    Dây thép mạ d = 2 mm

    kg

    5,00

    4,00

    2,50


    Giẻ lau

    kg

    7,50

    4,50

    3,50


    Gỗ nhóm IV

    m3

    0,36

    0,36

    0,15


    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10


    Nhân công 4,5/7

    công

    468,00

    382,00

    200,00


    Máy thi công






    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    2,18

    1,43

    0,88


    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    0,65

    0,43

    0,26


    Máy khác

    %

    2

    2

    2


    5

    6

    7

    T1.1200 LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP 66 KV - 110 KV 3 PHA

    Đơn vị tính: 1 máy

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy biến áp 110/35/22; (15); (10); (6) kV

    63 MVA

    40 MVA

    25 MVA (20 MVA)

    16 MVA (15 MVA)

    ≤ 11 MVA

    T1.120

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    1,10

    0,80

    0,60

    0,50

    0,40

    Keo dán

    kg

    0,40

    0,30

    0,20

    0,20

    0,20

    Xăng A92

    kg

    5,40

    4,10

    3,30

    2,60

    2,00

    Giấy ráp

    tờ

    6,00

    4,50

    3,60

    2,90

    2,30

    Vải nhựa

    m2

    15,96

    10,13

    6,33

    6,00

    6,00

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    5,40

    4,00

    3,20

    2,50

    2,00

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,40

    0,30

    0,20

    0,20

    0,20

    Mỡ YOC

    kg

    1,00

    0,80

    0,60

    0,50

    0,40

    Dây thép mạ d = 2 mm

    kg

    5,60

    5,04

    3,53

    3,53

    3,53

    Giẻ lau

    kg

    7,50

    6,00

    4,80

    2,00

    1,60

    Gỗ nhóm IV

    m3

    0,15

    0,10

    0,06

    0,06

    0,06

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,5/7

    công

    119,00

    93,00

    80,00

    66,00

    63,09

    Máy thi công







    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,88

    0,88

    0,88

    0,59

    0,59

    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    0,26

    0,26

    0,26

    0,26

    0,26

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2


    1

    2

    3

    4

    5

    T1.1300 LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TRUNG GIAN 3 PHA 3 CUỘN DÂY

    Đơn vị tính: 1 máy

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy biến áp 35/22; (15); (10)/6 kV

    ≤ 1000 kVA

    ≤ 1800 kVA

    ≤ 3200 kVA

    ≤ 5600 kVA

    ≤ 7500 kVA

    T1.130

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,30

    0,36

    0,43

    0,43

    0,43

    Xăng A92

    kg

    0,30

    0,30

    0,36

    0,43

    0,43

    Giấy ráp

    tờ

    1,00

    1,00

    1,50

    2,00

    2,00

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,20

    0,24

    0,30

    0,30

    0,30

    Giẻ lau

    kg

    2,50

    3,00

    3,60

    3,60

    3,60

    Gỗ nhóm IV

    m3

    0,05

    0,05

    0,10

    0,10

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    15,50

    18,30

    22,00

    27,00

    29,16

    Máy thi công







    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,46

    0,46

    0,52

    0,65

    0,65


    1

    2

    3

    4

    5

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp đặt máy biến áp có điện áp 35 kV 3 pha 2 cuộn dây thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,9 so với định mức tương ứng.

    T1.1400 LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP PHÂN PHỐI

    Đơn vị tính: 1 máy

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4 kV

    ≤ 30 kVA

    ≤ 50 kVA

    ≤ 100 kVA

    ≤ 180 kVA

    ≤ 320 kVA

    ≤ 560 kVA

    ≤ 750 kVA

    ≤ 1000 kVA

    T1.141

    Vật liệu











    Cồn công nghiệp

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Gôm lắc

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10


    Xăng A92

    kg

    0,20

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Giấy ráp

    tờ

    0,50

    0,70

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00


    Sơn chống gỉ

    kg

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20


    Giẻ lau

    kg

    1,00

    1,00

    1,60

    1,60

    1,60

    1,60

    1,60

    1,60


    Gỗ nhóm IV

    m3

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    1,20


    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    5

    5

    5


    Nhân công 4,5/7

    công

    3,08

    3,47

    4,24

    4,97

    5,81

    6,93

    7,50

    8,05


    Máy thi công











    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    0,26

    0,26

    0,26

    0,26

    0,33

    0,33

    0,36

    0,39


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 máy

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4 kV

    ≤ 1.800 kVA

    ≤ 2.000 kVA

    ≤ 2.500 kVA

    ≤ 3.000 kVA

    T1.141

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    0,36

    0,36

    0,36

    0,36


    Gôm lắc

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10


    Xăng A92

    kg

    0,36

    0,36

    0,36

    0,36


    Giấy ráp

    tờ

    1,30

    1,30

    1,50

    1,50


    Sơn chống gỉ

    kg

    0,24

    0,24

    0,24

    0,24


    Giẻ lau

    kg

    2,20

    2,20

    2,60

    2,60


    Gỗ nhóm IV

    m3

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20


    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5


    Nhân công 4,5/7

    công

    9,81

    10,25

    11,35

    12,45


    Máy thi công







    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,46

    0,46

    0,52

    0,52


    9a

    9b

    9c

    9d

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp đặt máy biến áp phân phối bằng thủ công thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,5 so với định mức tương ứng, mức hao phí máy thi công không tính;

    - Trường hợp lắp đặt máy biến áp trong trạm hợp bộ compact thì định mức được nhân hệ số 1,2 so với định mức lắp đặt máy biến áp phân phối tương ứng.

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 máy

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4 kV

    ≤ 30 kVA

    ≤ 50 kVA

    ≤ 100 kVA

    ≤ 180 kVA

    ≤ 320 kVA

    ≤ 560 kVA

    ≤ 750 kVA

    > 750 kVA

    T1.142

    Vật liệu











    Cồn công nghiệp

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Xăng A92

    kg

    0,20

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Giấy ráp

    tờ

    0,50

    0,70

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00


    Sơn chống gỉ

    kg

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20


    Giẻ lau

    kg

    1,00

    1,00

    1,60

    1,60

    1,60

    1,60

    1,60

    1,60


    Gỗ nhóm IV

    m3

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20


    Vật liệu khác

    %

    2

    0

    2

    2

    2

    2

    2

    2


    Nhân công 4,5/7

    công

    2,80

    3,15

    3,85

    4,55

    5,32

    6,30

    6,80

    7,35


    Máy thi công











    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    0,26

    0,26

    0,26

    0,26

    0,33

    0,33

    0,36

    0,39


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp đặt máy biến áp phân phối bằng thủ công thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,5 so với định mức tương ứng, mức hao phí máy thi công không tính;

    - Trường hợp lắp đặt máy biến áp trong trạm hợp bộ compact thì định mức được nhân hệ số 1,2 so với định mức lắp đặt máy biến áp phân phối tương ứng.

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 máy

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 kV

    ≤ 30 kVA

    ≤ 50 kVA

    ≤ 75 kVA

    ≤ 100 kVA

    ≤ 150 kVA

    ≤ 250 kVA

    T1.143

    Vật liệu









    Cồn công nghiệp

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Xăng A92

    kg

    0,20

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Giấy ráp

    tờ

    0,50

    0,70

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00


    Sơn chống gỉ

    kg

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20


    Giẻ lau

    kg

    1,00

    1,00

    1,60

    1,60

    1,60

    1,60


    Gỗ nhóm IV

    m3

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20


    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2

    2


    Nhân công 4,5/7

    công

    2,28

    2,63

    3,50

    3,72

    4,06

    4,55


    Máy thi công









    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    0,26

    0,26

    0,26

    0,26

    0,26

    0,26


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp đặt máy biến áp phân phối bằng thủ công thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,5 so với định mức tương ứng, mức hao phí máy thi công không tính.

    - Trường hợp lắp đặt máy biến áp trong trạm hợp bộ compact thì định mức được nhân hệ số 1,2 so với định mức lắp đặt máy biến áp phân phối tương ứng.

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 máy

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy biến áp 1 pha 35; (22)/0,4kV

    ≤ 30 kVA

    ≤ 50 kVA

    ≤ 75 kVA

    ≤ 100 kVA

    ≤ 150 kVA

    ≤ 250 kVA

    T1.144

    Vật liệu









    Cồn công nghiệp

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Gôm lắc

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10


    Xăng A92

    kg

    0,20

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Giấy ráp

    tờ

    0,50

    0,70

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00


    Sơn chống gỉ

    kg

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20


    Giẻ lau

    kg

    1,00

    1,00

    1,60

    1,60

    1,60

    1,60


    Gỗ nhóm IV

    m3

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20


    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    5


    Nhân công 4,5/7

    công

    2,51

    2,90

    3,85

    4,10

    4,43

    4,97


    Máy thi công









    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    0,26

    0,26

    0,26

    0,26

    0,26

    0,26


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp đặt máy biến áp phân phối bằng thủ công thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,5 so với định mức tương ứng, mức hao phí máy thi công không tính.

    - Trường hợp lắp đặt máy biến áp trong trạm hợp bộ compact thì định mức được nhân hệ số 1,2 so với định mức lắp đặt máy biến áp phân phối tương ứng.

    T1.2000 LỌC DẦU

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lau chùi thiết bị, phụ kiện. Tiến hành lọc dầu theo quy trình kỹ thuật, lấy mẫu dầu thí nghiệm, bơm dầu vào máy khi đã đạt yêu cầu kỹ thuật, ghi chép số liệu. Che chắn, bảo vệ trong quá trình lọc dầu. Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mức điện áp trước khi lọc 10 kV

    Mức điện áp sau khi lọc (kV)

    25

    30

    35

    40


    Vật liệu







    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50


    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Vật liệu khác

    %

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0


    Nhân công 4,0/7

    công

    3,00

    3,30

    5,10

    6,20


    Máy thi công






    T1.201

    a - Máy lọc ép

    ca

    0,80

    0,92

    1,36

    1,63


    - Máy bơm ly tâm

    ca

    0,30

    0,33

    0,50

    0,60


    - Máy bơm chân không

    ca

    0,30

    0,33

    0,50

    0,60


    - Máy thử cao áp AI-70

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.202

    b - Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

    ca

    0,48

    0,55

    0,82

    0,98


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.203

    c - Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

    ca

    0,268

    0,321

    0,379

    0,441


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10




    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mức điện áp trước khi lọc 15 kV

    Mức điện áp sau khi lọc (kV)

    25

    30

    35

    40

    45


    Vật liệu








    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50


    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Vật liệu khác

    %

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    0,0


    Nhân công 4,0/7

    công

    2,00

    2,50

    3,00

    3,80

    4,80


    Máy thi công







    T1.204

    a - Máy lọc ép

    ca

    0,56

    0,70

    0,84

    1,03

    1,26


    - Máy bơm ly tâm

    ca

    0,21

    0,25

    0,30

    0,36

    0,44


    - Máy bơm chân không

    ca

    0,21

    0,25

    0,30

    0,36

    0,44


    - Máy thử cao áp AI-70

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.205

    b - Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

    ca

    0,34

    0,42

    0,50

    0,62

    0,76


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.206

    c - Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

    ca

    0,218

    0,269

    0,321

    0,380

    0,440


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10




    1

    2

    3

    4

    5

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mức điện áp trước khi lọc 20 kV

    Mức điện áp sau khi lọc (kV)

    25

    30

    35

    40

    45

    50


    Vật liệu









    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50


    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Vật liệu khác

    %

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0


    Nhân công 4,0/7

    công

    1,50

    2,00

    2,50

    3,20

    4,00

    4,70


    Máy thi công








    T1.207

    a - Máy lọc ép

    ca

    0,42

    0,56

    0,72

    0,86

    1,04

    1,25


    - Máy bơm ly tâm

    ca

    0,16

    0,19

    0,23

    0,27

    0,33

    0,40


    - Máy bơm chân không

    ca

    0,16

    0,19

    0,23

    0,27

    0,33

    0,40


    - Máy thử cao áp AI-70

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.208

    b - Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

    ca

    0,25

    0,34

    0,43

    0,52

    0,62

    0,75


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.209

    c - Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

    ca

    0,174

    0,218

    0,269

    0,321

    0,380

    0,441


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10




    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mức điện áp trước khi lọc 25 kV

    Mức điện áp sau khi lọc (kV)

    30

    35

    40

    45

    50


    Vật liệu








    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50


    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Vật liệu khác

    %

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0


    Nhân công 4,0/7

    công

    1,70

    2,20

    2,80

    3,50

    4,20


    Máy thi công







    T1.210

    a - Máy lọc ép

    ca

    0,47

    0,61

    0,73

    0,87

    1,05


    - Máy bơm ly tâm

    ca

    0,18

    0,21

    0,25

    0,31

    0,37


    - Máy bơm chân không

    ca

    0,18

    0,21

    0,25

    0,31

    0,37


    - Máy thử cao áp AI-70

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.211

    b - Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

    ca

    0,28

    0,37

    0,44

    0,52

    0,63


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.212

    c - Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

    ca

    0,176

    0,221

    0,270

    0,323

    0,380


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10




    1

    2

    3

    4

    5

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mức điện áp trước khi lọc 30 kV

    Mức điện áp sau khi lọc (kV)

    35

    40

    45

    50

    60


    Vật liệu







    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    Vật liệu khác

    %

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,00

    2,50

    3,10

    3,50

    4,20

    Máy thi công







    T1.213

    a - Máy lọc ép

    ca

    0,56

    0,70

    0,84

    1,03

    1,36


    - Máy bơm ly tâm

    ca

    0,21

    0,25

    0,30

    0,36

    0,43


    - Máy bơm chân không

    ca

    0,21

    0,25

    0,30

    0,36

    0,43


    - Máy thử cao áp AI-70

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.214

    b - Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

    ca

    0,34

    0,42

    0,50

    0,62

    0,82

    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.215

    c - Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

    ca

    0,185

    0,233

    0,284

    0,340

    0,399


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10


    1

    2

    5

    4

    5

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mức điện áp trước khi lọc 35 kV

    Mức điện áp sau khi lọc (kV)

    40

    45

    50

    60


    Vật liệu







    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50


    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Vật liệu khác

    %

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0


    Nhân công 4,0/7

    công

    2,20

    2,70

    3,30

    3,96


    Máy thi công






    T1.216

    a - Máy lọc ép

    ca

    0,61

    0,72

    0,86

    1,14


    - Máy bơm ly tâm

    ca

    0,21

    0,25

    0,27

    0,32


    - Máy bơm chân không

    ca

    0,21

    0,25

    0,27

    0,32


    - Máy thử cao áp AI-70

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.217

    b - Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

    ca

    0,37

    0,43

    0,52

    0,68


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.218

    c - Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

    ca

    0,187

    0,234

    0,285

    0,340


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mức điện áp trước khi lọc 40 kV

    Mức điện áp sau khi lọc (kV)

    45

    50

    55

    60


    Vật liệu







    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50


    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Vật liệu khác

    %

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0


    Nhân công 4,0/7

    công

    2,00

    2,50

    3,10

    3,50


    Máy thi công






    T1.219

    a - Máy lọc ép

    ca

    0,61

    0,72

    0,86

    1,03


    - Máy bơm ly tâm

    ca

    0,21

    0,23

    0,27

    0,36


    - Máy bơm chân không

    ca

    0,21

    0,23

    0,27

    0,36


    - Máy thử cao áp AI-70

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.220

    b - Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

    ca

    0,37

    0,43

    0,52

    0,62


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.221

    c - Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

    ca

    0,185

    0,233

    0,284

    0,340


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mức điện áp trước khi lọc 45 kV

    Mức điện áp sau khi lọc (kV)

    50

    55

    60

    70


    Vật liệu







    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50


    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Vật liệu khác

    %

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0


    Nhân công 4,0/7

    công

    2,33

    2,73

    3,35

    4,34


    Máy thi công






    T1.222

    a - Máy lọc ép

    ca

    0,65

    0,79

    0,86

    1,11


    - Máy bơm ly tâm

    ca

    0,23

    0,25

    0,27

    0,32


    - Máy bơm chân không

    ca

    0,23

    0,25

    0,27

    0,32


    - Máy thử cao áp AI-70

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.223

    b - Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

    ca

    0,39

    0,47

    0,52

    0,66


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.224

    c - Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

    ca

    0,187

    0,234

    0,285

    0,340


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10




    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mức điện áp trước khi lọc 50 kV

    Mức điện áp trước khi lọc 55 kV

    Mức điện áp trước khi lọc ≥ 60 kV

    Mức điện áp sau khi lọc (kV)

    55

    60

    70

    60

    70

    ≥ 70


    Vật liệu









    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50


    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30


    Vật liệu khác

    %

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0

    10,0


    Nhân công 4,0/7

    công

    2,56

    3,14

    4,07

    2,95

    3,83

    3,67


    Máy thi công








    T1.225

    a - Máy lọc ép

    ca

    0,72

    0,79

    0,86

    0,72

    0,79

    0,79


    - Máy bơm ly tâm

    ca

    0,23

    0,25

    0,27

    0,23

    0,25

    0,25


    - Máy bơm chân không

    ca

    0,23

    0,25

    0,27

    0,23

    0,25

    0,25


    - Máy thử cao áp AI-70

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.226

    b - Máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương

    ca

    0,43

    0,47

    0,52

    0,43

    0,47

    0,47


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    T1.227

    c - Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương

    ca

    0,198

    0,247

    0,340

    0,199

    0,287

    0,273


    - Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương

    ca

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10




    1

    2

    3

    4

    5

    6

    CHƯƠNG II

    LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP, MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN, MÁY CẮT VÀ THIẾT BỊ KHÁC

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt;

    - Lắp đặt thiết bị bao gồm lắp đặt kẹp cực, dây nối đất đi kèm thiết bị;

    - Kiểm tra lắp đặt thiết bị, căn chỉnh, kiểm tra mức dầu, khí (SF6) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn chỉnh, kiểm tra sơ bộ, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Quy định áp dụng:

    - Trường hợp lắp các thiết bị có cấp điện áp ≤ 35 kV kiểu trạm treo trên cột thì mức hao nhân công được nhân hệ số 1,1.

    - Trường hợp lắp đặt các thiết bị kiểu GIS (dạng các module lắp rời) thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1.

    T2.1000 LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP, MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN

    T2.1100 LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP

    Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy biến điện áp

    3 pha độc lập

    3 pha (chung)

    500 kV

    220 kV

    ≤ 110 kV

    ≤ 35 kV

    ≤ 10 kV

    ≤ 35 kV

    ≤ 10 kV

    T2.11

    Vật liệu










    Cồn công nghiệp

    kg

    0,45

    0,30

    0,20

    0,15

    0,10

    0,12

    0,08


    Xăng A92

    kg

    0,45

    0,30

    0,20

    0,10

    0,10

    0,08

    0,08


    Keo dán

    kg

    0,16

    0,11

    0,07

    0,05

    0,03

    0,04

    0,024


    Giấy ráp

    tờ

    3,00

    2,00

    1,00

    1,00

    0,50

    0,80

    0,40


    Giẻ lau

    kg

    3,50

    2,30

    1,50

    1,00

    0,50

    0,80

    0,40


    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00


    Nhân công 4,0/7

    công

    11,00

    9,56

    7,50

    3,00

    2,40

    2,40

    1,92


    Máy thi công










    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,50

    0,40

    -

    -

    -

    -

    -


    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    -

    -

    0,30

    0,20

    0,20

    0,15

    0,15


    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,20

    0,10

    0,10

    -

    -

    -

    -


    01

    02

    03

    04

    05

    06

    07

    Ghi chú:

    - Định mức được quy định cho máy biến điện áp không có tụ. Trường hợp lắp đặt máy biến điện áp có tụ thông tin thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,5;

    - Định mức được quy định cho loại máy biến điện áp hợp bộ. Trường hợp lắp đặt máy biến điện áp từ các chi tiết để rời thì định mức được nhân hệ số 1,3;

    - Trường hợp lắp đặt máy biến điện áp 1 bộ (1 pha) thì được nhân hệ số 0,5 so với định mức lắp đặt máy biến điện áp 1 bộ (3 pha) tương ứng.

    T2.1200 LẮP ĐẶT MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN

    Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy biến dòng

    500 kV

    220 kV

    ≤ 110 kV

    ≤ 35 kV

    ≤ 10kV

    T2.12

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,45

    0,30

    0,20

    0,15

    0,10


    Xăng A92

    kg

    0,45

    0,30

    0,20

    0,10

    0,10


    Keo dán

    kg

    0,16

    0,11

    0,07

    0,05

    0,03


    Giấy ráp

    tờ

    3,00

    2,00

    1,00

    1,00

    0,50


    Giẻ lau

    kg

    3,50

    2,30

    1,50

    1,00

    0,50


    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00


    Nhân công 4,0/7

    công

    11,00

    9,56

    7,50

    3,00

    2,40


    Máy thi công








    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,50

    0,40

    -

    -

    -


    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    -

    -

    0,30

    0,20

    0,20


    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,20

    0,10

    0,10

    -

    -




    01

    02

    03

    04

    05

    Ghi chú:

    - Định mức được quy định cho máy biến dòng hợp bộ. Trường hợp lắp đặt riêng cuộn biến dòng thì định mức được nhân hệ số 0,3. Trường hợp lắp đặt máy biến dòng từ chi tiết để rời thì định mức được nhân hệ số 1,3;

    - Trường hợp lắp đặt máy biến dòng điện 1 bộ (1 pha) thì dược nhân hệ số 0,5 so với định mức lắp đặt máy biến dòng điện 1 bộ (3 pha) tương ứng.

    T2.2000 LẮP ĐẶT MÁY CẮT

    Quy định áp dụng:

    - Định mức lắp đặt máy cắt quy định cho loại máy cắt hợp bộ từng phần, khi lắp đặt máy cắt từ chi tiết để rời thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2.

    - Định mức tính cho máy cắt dầu ngoài trời, trường hợp lắp máy cắt dầu trong nhà thì sử dụng định mức tương ứng, trong đó mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,6.

    - Đối với máy cắt dầu (nhiều dầu, ít dầu) khi lắp đặt nếu cần phải lọc dầu thì áp dụng định mức lọc dầu máy biến áp (mã T1.2000).

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, kiểm tra lau chùi, vận chuyển thiết bị, phụ kiện, nghiên cứu tài liệu liên quan.

    - Lắp đặt, kiểm tra hiệu chỉnh, nạp dầu hoặc khí theo quy trình kỹ thuật, kiểm tra tiếp điểm giám sát áp lực (tác động, trở về).

    - Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    T2.2100 LẮP ĐẶT MÁY CẮT DẦU NGOÀI TRỜI

    Đơn vị tính: 1 máy

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy ít dầu

    220 kV

    ≤ 110kV

    ≤ 35 kV

    T2.210

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    3,60

    2,00

    1,00


    Sơn chống gỉ

    kg

    1,10

    0,60

    0,30


    Giấy ráp

    tờ

    5,40

    3,00

    1,00


    Vagơlin

    kg

    0,50

    0,30

    0,20


    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    3,60

    2,00

    1,00


    Mỡ YOC

    kg

    0,54

    0,30

    0,20


    Giẻ lau

    kg

    4,50

    3,00

    2,10


    Xăng A92

    kg

    2,90

    1,60

    0,80


    Nhân công 4,5/7

    công

    76,00

    29,70

    14,30


    Máy thi công






    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    0,80

    -

    -


    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    0,60

    -


    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    -

    -

    0,40




    1

    2

    3

    Ghi chú:

    - Định mức được quy định cho loại máy cắt 3 pha 3 buồng riêng. Trường hợp lắp máy cắt 3 pha chung 1 buồng (cấp điện áp ≤ 35 kV) thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8;

    - Định mức được quy định cho loại máy cắt ít dầu. Trường hợp máy cắt nhiều dầu (được quy định trong hồ sơ thiết kế) thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,3.

    T2.2200 LẮP ĐẶT MÁY CẮT DÙNG KHÍ

    Thành phần công việc:

    Nghiên cứu tài liệu chế tạo, thiết kế, vận hành. Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí. Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị và phụ kiện. Đưa vào vị trí, căn chỉnh cố định, nạp khí theo đúng yêu cầu kỹ thuật; kiểm tra tiếp điểm giám sát áp lực (tác động, trở về). Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy

    500 kV

    220 kV

    ≤ 110 kV

    ≤ 35 kV

    T2.220

    Vật liệu







    Cồn công nghiệp

    kg

    4,30

    3,60

    2,00

    1,00


    Sơn chống gỉ

    kg

    1,32

    1,10

    0,60

    0,30


    Giấy ráp

    tờ

    6,50

    5,40

    3,00

    1,00


    Vagơlin

    kg

    0,60

    0,50

    0,30

    0,20


    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    4,30

    3,60

    2,00

    1,00


    Mỡ YOC

    kg

    0,65

    0,54

    0,30

    0,20


    Giẻ lau

    kg

    5,00

    4,50

    3,00

    2,10


    Xăng A92

    kg

    3,50

    2,90

    1,60

    0,80


    Nhân công 4,5/7

    công

    96,60

    53,20

    20,79

    10,01


    Máy thi công







    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    0,5

    0,4

    -

    -


    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    -

    0,30

    -


    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    -

    -

    -

    0,20




    1

    2

    3

    4

    Ghi chú:

    - Định mức được quy định cho loại máy cắt khí 3 pha có 3 bộ truyền động độc lập, trường hợp lắp đặt máy cắt khí 3 pha có chung một bộ truyền động thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8;

    - Trường hợp công tác lắp đặt 1 pha (1 cực) của máy cắt thì định mức trên được nhân hệ số 0,33;

    - Khi lắp đặt LBS, Recloser thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8 của định mức ≤ 35 kV (Mã hiệu T2.2204).

    T2.3000 LẮP ĐẶT DAO CÁCH LY

    Quy định áp dụng:

    - Định mức được quy định cho loại dao cách ly và dao tiếp đất không có điều khiển bằng động cơ. Trường hợp lắp đặt loại dao cách ly và dao tiếp đất có điều khiển bằng động cơ thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1 so với định mức tương ứng.

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, kiểm tra lau chùi, vận chuyển dao cách ly, phụ kiện vào vị trí; nghiên cứu tài liệu liên quan. Lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    T2.3100 LẮP ĐẶT DAO CÁCH LY 1 PHA NGOÀI TRỜI

    Đơn vị tính: 1 bộ (1 pha)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại dao cách ly

    500 kV

    220 kV

    ≤ 110 kV

    ≤ 35 kV

    ≤ 10 kV


    Vật liệu








    Giấy ráp

    tờ

    4,00

    2,00

    1,00

    0,50

    0,50


    Vagơlin

    kg

    0,15

    0,12

    0,10

    0,05

    0,05


    Mỡ YOC

    kg

    0,32

    0,30

    0,20

    0,12

    0,12


    Giẻ lau

    kg

    1,50

    1,50

    1,00

    0,70

    0,70


    Nhân công 4,5/7







    T2.311

    - Không tiếp đất

    công

    11,30

    7,60

    4,56

    2,28

    1,90

    T2.312

    - Tiếp đất 1 đầu

    công

    15,70

    10,45

    6,56

    4,28

    3,50

    T2.313

    - Tiếp đất 2 đầu

    công

    18,84

    12,54

    7,87

    5,14

    4,20


    Máy thi công








    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,24

    0,20

    -

    -

    -


    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    -

    -

    0,18

    0,12

    -


    Máy khác

    %

    3,00

    3,00

    3,00

    3,00

    3,00


    1

    2

    3

    4

    5

    T2.3200 LẮP ĐẶT DAO CÁCH LY 3 PHA NGOÀI TRỜI

    Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại dao cách ly

    220 kV

    ≤ 110kV

    ≤ 35 kV

    ≤ 10 kV


    Vật liệu







    Giấy ráp

    tờ

    5,00

    2,50

    1,50

    1,00


    Vagơlin

    kg

    0,30

    0,25

    0,12

    0,12


    Mỡ YOC

    kg

    0,80

    0,50

    0,30

    0,30


    Giẻ lau

    kg

    3,60

    3,00

    2,00

    2,00


    Nhân công 4,5/7






    T2.321

    - Không tiếp đất

    công

    15,50

    9,12

    4,56

    3,80

    T2.322

    - Tiếp đất 1 đầu

    công

    21,10

    13,12

    8,56

    7,00

    T2.323

    - Tiếp đất 2 đầu

    công

    25,32

    15,44

    10,12

    8,40


    Máy thi công







    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,40

    -

    -

    -


    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    -

    0,36

    0,24

    -


    Máy khác

    %

    3

    3

    3

    3




    1

    2

    3

    4

    T2.3300 LẮP ĐẶT DAO CÁCH LY TRONG NHÀ

    Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại dao cách ly

    ≤ 35 kV

    ≤ 10 kV


    Vật liệu





    Giấy ráp

    tờ

    0,75

    0,50


    Vagơlin

    kg

    0,90

    0,60


    Mỡ YOC

    kg

    0,15

    0,10


    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,20


    Nhân công 4,5/7




    T2.331

    - Không tiếp đất

    công

    5,47

    4,56

    T2.332

    - Tiếp đất 1 đầu

    công

    10,20

    8,40

    T2.333

    - Tiếp đất 2 đầu

    công

    12,14

    10,08




    1

    2

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp dao cách ly 1 bộ (1 pha) thì được nhân hệ số 0,5 so với định mức lắp dao cách ly 1 bộ (3 pha) tương ứng.

    T2.3400 LẮP ĐẶT CẦU DAO HẠ THẾ, ÁPTOMÁT CÁC LOẠI

    Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cầu dao hạ thế, áptomát

    ≤ 100 A

    ≤ 200 A

    ≤ 400 A

    ≤ 600 A

    > 600 A

    T2.340

    Vật liệu







    Băng nilông

    cuộn

    0,10

    0,10

    0,20

    0,20

    0,20

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,50

    0,70

    1,00

    1,20

    1,40


    1

    2

    3

    4

    5

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp đặt cầu dao hạ thế, áptomát 2 pha thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.

    T2.3500 LẮP ĐẶT CẦU CHÌ, CẦU CHÌ TỰ RƠI VÀ ĐIỆN TRỞ PHỤ

    Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu chế tạo, thiết kế, vận hành. Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí. Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị phụ kiện. Đưa vào vị trí, căn chỉnh cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cầu chì

    Điện trở phụ

    Cầu chì tự rơi

    35(22) kV

    6-10(15) kV

    6-10(15) kV

    35(22) kV

    T2.350

    Vật liệu








    Vải nhựa

    m2

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10


    Băng nilông

    cuộn

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10


    Xăng A92

    kg

    3,00

    3,00





    Nhân công 4,0/7

    công

    2,40

    1,80

    3,60

    1,80

    2,40


    1

    2

    3

    4

    5

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ 1 bộ (1 pha) thì được nhân hệ số 0,5 so với định mức lắp cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ 1 bộ (3 pha) tương ứng.

    T2.4000 LẮP ĐẶT KHÁNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, kiểm tra lau chùi, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí, nghiên cứu tài liệu liên quan. Lắp đặt, kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Quy định áp dụng:

    Nếu dung lượng kháng điện lớn hơn hoặc nhỏ hơn so với dung lượng quy định trong các bảng mức thì định mức nhân công được điều chỉnh tương ứng tăng hoặc giảm cho 1 MVAr bằng mức tăng hoặc giảm định mức nhân công bình quân cho 1 MVAr giữa 2 dung lượng kháng điện gần nhất có quy định trong bảng mức.

    T2.4100 LẮP ĐẶT KHÁNG ĐIỆN BÊ TÔNG

    Đơn vị tính: 1 bộ (3 pha)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng 1 bộ (kg)

    1500

    3000

    4500

    7500

    T2.410

    Vật liệu






    Giẻ lau

    kg

    0,70

    0,80

    0,90

    1,50

    Xi măng PC30

    kg

    16,00

    30,00

    30,00

    45,00

    Cát vàng

    m3

    0,02

    0,02

    0,04

    0,06

    Xăng A92

    kg

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Vật liệu khác

    %

    10,00

    10,00

    10,00

    10,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    6,65

    7,88

    8,75

    11,28

    Máy thi công






    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20


    1

    2

    3

    4

    T2.4200 LẮP ĐẶT KHÁNG ĐIỆN DẦU, KHÁNG ĐIỆN TRUNG TÍNH NỐI ĐẤT

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại kháng điện

    Kháng điện dầu 500 kV

    Trung tính nối đất

    128 MVAr

    91 MVAr

    58 MVAr

    50 MVAr

    T2.420

    Vật liệu







    Giẻ lau

    kg

    9,00

    6,70

    5,40

    4,86

    2,00

    Dây thép d = 4 mm

    kg

    4,70

    3,40

    2,70

    2,43

    1,00

    Xăng A92

    kg

    11,30

    8,20

    6,80

    6,12

    1,50

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,80

    1,40

    1,20

    1,08

    0,40

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m2

    13,00

    9,00

    8,00

    7,20

    4,00

    Gỗ ván nhóm IV

    m3

    0,25

    0,20

    0,20

    0,18

    0,20

    Vải nhựa

    m2

    26,6

    20,16

    20,16

    18,14

    5,44

    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    463,0

    286,0

    108,0

    81,0

    9,45

    Máy thi công







    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    2,60

    1,40

    0,36

    0,15

    0,12




    1

    2

    3

    4

    5

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại kháng điện

    Kháng điện dầu 220 kV

    60 MVAr

    40 MVAr

    25 MVAr

    T2.421

    Vật liệu





    Giẻ lau

    kg

    3,51

    2,81

    2,39

    Dây thép d = 4 mm

    kg

    1,76

    1,40

    1,19

    Xăng A92

    kg

    4,42

    3,54

    3,01

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,78

    0,62

    0,53

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m2

    5,20

    4,16

    3,54

    Gỗ ván nhóm IV

    m3

    0,13

    0,10

    0,09

    Vải nhựa

    m2

    13,10

    10,48

    8,91

    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    81,0

    64,8

    55,1

    Máy thi công





    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    0,29

    -

    -

    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    0,24

    0,22




    1

    2

    4

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại kháng điện

    Kháng điện dầu 110 kV

    60 MVAr

    40 MVAr

    25 MVAr

    T2.422

    Vật liệu





    Giẻ lau

    kg

    2,28

    1,83

    1,55

    Dây thép d = 4 mm

    kg

    1,14

    0,91

    0,78

    Xăng A92

    kg

    2,87

    2,30

    1,95

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,51

    0,41

    0,34

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m2

    3,38

    2,70

    2,30

    Gỗ ván nhóm IV

    m3

    0,08

    0,07

    0,06

    Vải nhựa

    m2

    8,52

    6,81

    5,79

    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    60,8

    48,6

    41,3

    Máy thi công





    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    0,22

    -

    -

    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    0,18

    0,17




    1

    2

    4

    Ghi chú:

    - Thành phần công việc lắp đặt các loại cuộn kháng được xác định như thành phần lắp đặt máy biến áp ở chương I. Riêng kháng trung tính chưa tính phần giá đỡ (kể cả cách điện đỡ nếu có);

    - Khi lắp đặt kháng điện dầu cần phải lọc dầu, thì phần công tác lọc dầu được áp dụng định mức lọc dầu máy biến áp (mã hiệu T1.2000).

    T2.4300 LẮP ĐẶT CUỘN DẬP HỒ QUANG

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cuộn dập hồ quang

    Cuộn dập hồ quang

    6-10-15 kV

    22-35 kV

    Có công suất (kVA)

    ≤ 175

    ≤ 350

    ≤ 700

    ≤ 1400

    ≤ 275

    ≤ 550

    ≤ 1100

    ≤ 2200

    T2.430

    Vật liệu










    Giấy ráp

    tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,20

    0,30

    0,40

    0,50

    0,30

    0,40

    0,50

    0,60

    Mỡ YOC

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,80

    1,00

    1,20

    1,40

    1,00

    1,20

    1,40

    1,70

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,20

    4,95

    6,38

    7,95

    4,62

    7,31

    7,50

    8,91

    Máy thi công










    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    -

    0,20

    0,20

    -

    -

    0,20

    0,20

    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    0,15

    0,15

    -

    -

    0,15

    0,15

    -

    -


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    T2.4400 LẮP ĐẶT ĐIỆN KHÁNG KHÔ

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại kháng điện

    Điện kháng khô 500 kV

    128 MVAr

    91 MVAr

    58 MVAr

    50 MVAr

    T2.440

    Vật liệu






    Giẻ lau

    kg

    9,00

    6,70

    5,40

    4,86

    Dây thép d = 4 mm

    kg

    4,70

    3,40

    2,70

    2,43

    Xăng A92

    kg

    11,30

    8,20

    6,80

    6,12

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,80

    1,40

    1,20

    1,08

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m2

    13,00

    9,00

    8,00

    7,20

    Gỗ ván nhóm IV

    m3

    0,25

    0,20

    0,20

    0,18

    Vải nhựa

    m2

    26,60

    20,16

    20,16

    18,14

    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    370,0

    229,0

    86,0

    65,0

    Máy thi công






    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    2,08

    1,12

    0,29

    0,12


    1

    2

    3

    4

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại kháng điện

    Kháng điện khô 220 kV

    60 MVAr

    40 MVAr

    25 MVAr

    T2.441

    Vật liệu





    Giẻ lau

    kg

    3,51

    2,81

    2,39

    Dây thép d = 4 mm

    kg

    1,76

    1,40

    1,19

    Xăng A92

    kg

    4,42

    3,54

    3,01

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,78

    0,62

    0,53

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m2

    5,20

    4,16

    3,54

    Gỗ ván nhóm IV

    m3

    0,13

    0,10

    0,09

    Vải nhựa

    m2

    13,1

    10,48

    8,91

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    64,80

    51,80

    44,10

    Máy thi công





    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    0,23

    -

    -

    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    0,20

    0,18




    1

    2

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại kháng điện

    Kháng điện khô 110kV

    60 MVAr

    40 MVAr

    25 MVAr

    T2.442

    Vật liệu





    Giẻ lau

    kg

    2,28

    1,83

    1,55

    Dây thép d=4

    kg

    1,14

    0,91

    0,78

    Xăng A92

    kg

    2,87

    2,30

    1,95

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,51

    0,41

    0,34

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m2

    3,38

    2,70

    2,30

    Gỗ ván nhóm IV

    m3

    0,08

    0,07

    0,06

    Vải nhựa

    m2

    8,52

    6,81

    5,79

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    48,60

    38,9

    33,00

    Máy thi công





    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    0,17

    -

    -

    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    -

    0,15

    0,13




    1

    2

    4

    T2.5000 LẮP ĐẶT CHỐNG SÉT VAN, THIẾT BỊ TRIỆT NHIỄU, THIẾT BỊ ĐẾM SÉT, CHỐNG SÉT HẠ THẾ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, kiểm tra lau chùi, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí. Lắp đặt, kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 3 pha

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chống sét van

    Thiết bị

    500 kV

    220 kV

    ≤ 110 kV

    ≤ 35 kV

    ≤ 11 kV

    Triệt nhiễu

    Đếm sét

    Chống sét hạ thế ≤ 1000 V

    T2.500

    Vật liệu










    Xăng A92

    kg

    0,60

    0,50

    0,30

    0,20

    0,20

    2,20

    0,30

    0,30

    Vagơlin

    kg

    0,80

    0,70

    0,40

    0,30

    0,20

    0,70

    0,30

    0,30

    Giấy ráp

    tờ

    5,00

    4,00

    2,00

    1,00

    1,00

    4,00

    1,50

    1,50

    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    12,00

    9,00

    5,40

    1,50

    0,45

    10,00

    0,90

    0,90

    Máy thi công










    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,30

    0,20

    0,20

    -

    -

    0,10

    -

    -


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Ghi chú:

    - Trường hợp chống sét van vật liệu bằng composite thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,6;

    - Trường hợp lắp đặt chống sét van 1 pha thì được nhân hệ số 0,5 so với định mức lắp đặt chống sét van 3 pha tương ứng.

    T2.6000 LẮP ĐẶT BỘ LỌC PZ, TỤ ĐIỆN LIÊN LẠC VÀ CUỘN CẢN CAO TẦN

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí;

    - Lau chùi thiết bị phụ kiện;

    - Đưa vào vị trí, căn chỉnh, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật theo quy định;

    - Đấu nối các phụ kiện;

    - Kiểm tra hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Bộ phận lọc PZ

    Tụ điện liên lạc CMP

    Cuộn cản cao tần

    T2.601

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,10

    0,20

    0,50

    Vagơlin

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    Mỡ YOC

    kg

    0,10

    0,10

    0,16

    T2.602

    Giấy ráp

    tờ

    0,50

    1,00

    1,80

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    0,80

    1,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,50

    3,00

    2,80

    T2.603

    Máy thi công





    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    0,10

    0,10

    0,18


    1

    1

    1

    T2.7000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ẮC QUY

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh thiết bị, phụ kiện; vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí;

    - Lắp đặt hoàn chỉnh từng phần việc và đấu nối thành hệ thống, nạp điện, thử tải theo yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 10 kg, 10 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công tác lắp đặt

    Giá đỡ ắc quy (10 kg)

    Giá đỡ dây cái trần (10 kg)

    Lắp đặt dây cái (10 m)

    T2.701

    Vật liệu





    Sơn màu

    kg

    0,20

    0,20

    0,20

    Xăng A92

    kg

    -

    -

    0,50

    Giấy ráp

    tờ

    0,50

    0,50

    0,50

    Giẻ lau

    kg

    0,10

    0,10

    0,08

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,25

    1,32

    2,50

    Máy thi công





    Máy khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,05

    0,10

    -


    1

    2

    3

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 10 bình, 1 hệ thống, 1 tủ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công tác lắp đặt

    Ắc quy (10 bình)

    Nạp điện ắc quy đã lắp cực (1 hệ thống)

    Tủ chỉnh lưu (1 tủ)

    Tủ nghịch lưu (1 tủ)

    T2.702

    Vật liệu






    Sơn chống ăn mòn

    kg

    0,20

    -

    -

    -

    Xăng A92

    kg

    1,00

    -

    -

    -

    Giấy ráp

    tờ

    2,00

    -

    -

    -

    Năng lượng điện

    kWh

    -

    100,0

    -

    -

    Giẻ lau

    kg

    1,00

    3,00

    0,50

    0,50

    Cồn công nghiệp

    kg

    -

    -

    0,50

    0,50

    Vật liệu khác

    %

    -

    -

    10,00

    10,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,58

    24,00

    7,35

    5,88

    Máy thi công






    Xe nâng 2 tấn

    ca

    -

    -

    0,20

    0,20


    1

    2

    3

    4

    Ghi chú:

    Định mức dự toán lắp đặt hệ thống ắc quy axit. Trường hợp lắp đặt hệ thống ắc quy kiềm thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,85, lắp đặt ắc quy khô thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,6.

    T2.8000 LẮP ĐẶT TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN, KHỞI ĐỘNG TỪ VÀ TỤ ĐIỆN

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí;

    - Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị, phụ kiện.

    - Lắp đặt căn chỉnh, đấu dây, tiếp đất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    T2.8100 LẮP ĐẶT TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN

    T2.8200 LẮP ĐẶT ĐỘNG CƠ ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ

    Đơn vị tính: 1 tấn, 1 cái

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tổ máy phát điện (1 tấn)

    Động cơ điện không đồng bộ

    1,7 kW (1 cái)

    4,5 kW (1 cái)

    7 kW (1 cái)



    Vật liệu






    T2.810

    Tổ máy phát điện

    Dầu nhờn

    kg

    5,00

    -

    -

    -

    T2.820

    Động cơ điện không đồng bộ

    Dầu diêzen

    kg

    2,00

    -

    -

    -



    Thép lá 1 mm

    kg

    10,0

    -

    -

    -



    Que hàn điện d4

    kg

    0,20

    -

    -

    -



    Đồng lá 0,5 mm

    kg

    0,05

    -

    -

    -



    Cồn công nghiệp

    kg

    0,01

    -

    -

    -



    Amiăng tấm

    m2

    0,10

    -

    -

    -



    Xăng A92

    kg

    0,50

    0,20

    0,20

    0,30



    Mỡ YOC

    kg

    0,50

    0,20

    0,20

    0,20



    Sơn màu

    kg

    -

    0,10

    0,10

    0,10



    Băng nilông

    cuộn

    -

    0,30

    0,30

    0,30



    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    -

    0,50

    0,50

    0,50



    Nhân công 4,0/7

    công

    5,70

    0,90

    1,80

    2,20



    Máy thi công








    Máy hàn điện 14 kW

    ca

    0,05

    -

    -

    -


    1

    1

    2

    3

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Động cơ điện không đồng bộ

    14 kW

    20 kW

    40 kW

    75 kW

    100 kW

    160 kW

    200 kW

    320 kW

    570 kW

    T2.820

    Vật liệu











    Xăng A92

    kg

    0,30

    0,40

    0,40

    0,50

    0,50

    0,50

    0,60

    0,70

    0,70

    Mỡ YOC

    kg

    0,40

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,80

    0,80

    0,80

    Sơn màu

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    Băng nilông

    cuộn

    0,30

    0,40

    0,40

    0,40

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,80

    3,50

    4,50

    5,30

    7,00

    9,00

    10,00

    13,00

    16,50


    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    T2.8300 LẮP ĐẶT ĐỘNG CƠ ĐIỆN ĐỒNG BỘ

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Động cơ điện đồng bộ

    1,7 kW

    4,5 kW

    7 kW

    14 kW

    20 kW

    40 kW

    75 kW

    100 kW

    T2.830

    Vật liệu










    Xăng A92

    kg

    0,20

    0,20

    0,30

    0,30

    0,40

    0,40

    0,50

    0,50

    Mỡ YOC

    kg

    0,20

    0,20

    0,20

    0,40

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    Sơn cách điện

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    Băng nilông

    cuộn

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,40

    0,40

    0,40

    0,50

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,00

    2,00

    2,50

    3,50

    4,00

    5,50

    7,00

    8,00


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Động cơ điện đồng bộ

    160 kW

    200 kW

    320 kW

    570 kW

    T2.830

    Vật liệu






    Xăng A92

    kg

    0,50

    0,60

    0,70

    0,70

    Mỡ YOC

    kg

    0,60

    0,80

    0,80

    0,80

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    Sơn cách điện

    kg

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    Băng nilông

    cuộn

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Nhân công 4,0/7

    công

    10,00

    12,00

    15,00

    20,00


    9

    10

    11

    12

    Ghi chú:

    - Định mức dự toán quy định ở độ cao ≤ 1 m. Trường hợp độ cao > 1 m thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1.

    - Định mức dự toán quy định với loại động cơ đặt nằm ngang. Trường hợp lắp đặt động cơ theo chiều đứng thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2.

    T2.8400 LẮP ĐẶT KHỞI ĐỘNG TỪ

    Đơn vị tính: 1 cái (3 pha)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khởi động từ

    ≤ 50 A

    ≤ 100 A

    ≤ 200 A

    ≤ 300 A

    ≤ 400 A

    ≤ 600 A

    ≤ 1000 A

    T2.840

    Vật liệu









    Bu lông d ≥ 16, L ≥ 60

    cái

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    4,00

    Thép lá 1 mm

    kg

    1,40

    1,40

    1,40

    1,40

    1,50

    2,00

    3,50

    Băng nilông

    cuộn

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    0,40

    0,50

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,90

    1,30

    1,90

    2,50

    3,50

    4,00

    5,00


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp khởi động từ ≤ 2 pha, thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8.

    - Trường hợp lắp đặt khởi động từ > 1000 A thì cứ mỗi 100 A tăng thêm hao phí nhân công được điều chỉnh tăng thêm 5%.

    T2.8500 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TỤ BÙ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí;

    - Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị phụ kiện;

    - Lắp đặt, căn chỉnh (bao gồm lắp đặt các thiết bị đi kèm);

    - Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu, bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 hệ thống (1 MVAr)

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp

    500 kV

    220 kV

    110 kV

    6-35 kV

    0,4 kV

    1 MVAR

    1 MVAR

    1 MVAR

    1 MVAR

    1 KVAR


    Vật liệu








    Gỗ ván nhóm IV

    m3

    0,006

    0,005

    0,004




    Giẻ lau

    kg

    1,033

    0,826

    0,661

    0,198

    0,095


    Mỡ YOC

    kg

    0,148

    0,118

    0,094

    0,028

    0,014


    Vải trắng mộc 0,8 m

    m2

    0,885

    0,708

    0,566

    0,170

    0,082


    Cồn công nghiệp

    kg

    0,944

    0,755

    0,604

    0,181

    0,087


    Vật liệu khác

    %

    3,000

    3,000

    3,000

    3,000

    3,000


    Nhân công 4,5/7







    T2.851

    - Trên dàn

    công

    9,180

    7,340

    5,880

    1,760

    1,130

    T2.852

    - Trên cột

    công

    -

    -

    -

    2,120

    1,350

    T2.853

    - Trong tủ (thủ công)

    công

    -

    -

    -

    2,390

    1,530


    Máy thi công








    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    -

    -

    -

    0,100

    0,060


    Cần cẩu 16 tấn

    ca

    0,148

    0,118

    0,095

    -

    -


    Xe thang nâng 2 tấn

    ca

    0,075

    0,060

    0,048

    0,032

    -


    1

    2

    3

    4

    5

    CHƯƠNG III

    LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP VÀ HỘP CÁP KIỂM TRA

    T3.1100 LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP KIỂM TRA

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật;

    - Làm và lắp đặt đầu cáp: Đo, cắt, bóc, tách cáp (với cáp nhiều ruột), xác định pha, quấn băng cách điện, chụp đầu cáp, đánh số, lắp phiễu, cố định, làm tiếp đất, đổ chất cách điện, quét sơn, lau chùi, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 đầu cáp

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số ruột

    ≤ 6

    ≤ 14

    ≤ 19

    ≤ 27

    ≤ 36

    T3.110

    Vật liệu







    Băng cách điện

    cuộn

    0,35

    0,50

    0,6

    0,75

    1,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,13

    0,15

    0,15

    0,18

    0,20

    Giẻ lau

    kg

    0,08

    0,10

    0,13

    0,15

    0,20

    Vật liệu khác

    %

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    5,00

    Nhân công 5,0/7

    công

    0,25

    0,50

    0,75

    1,00

    1,25


    1

    2

    3

    4

    5

    T3.2100 LẮP ĐẶT HỘP NỐI CÁP KIỂM TRA

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị chỗ đặt hộp nối, đo cắt đầu cáp, bóc vỏ, tách ruột luôn vào trong sơ mi, nối cáp, kê chèn đảm bảo khoảng cách các pha, đổ chất cách điện, làm kín sơ mi, làm tiếp đất, lắp đặt và cố định hộp, chèn khe hở, đổ nhựa đường, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 hộp

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số ruột cáp

    ≤ 3

    ≤ 6

    ≤ 14

    ≤ 19

    ≤ 27

    ≤ 36

    T3.210

    Vật liệu








    Hộp nối cáp

    bộ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,10

    0,20

    0,40

    0,50

    0,70

    0,90

    Giẻ lau

    kg

    0,05

    0,10

    0,15

    0,18

    0,22

    0,27

    Vật liệu khác

    %

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    2,00

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,20

    0,38

    0,76

    1,14

    1,52

    1,90


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Ghi chú: Định mức đã bao gồm cả việc nối cáp và lắp đặt hoàn thiện hộp nối theo yêu cầu kỹ thuật.

    CHƯƠNG IV

    KÉO RẢI DÂY ĐIỆN TRẦN, LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN TỔ HỢP VÀ LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP, CỘT, XÀ TRONG TRẠM

    T4.1100 KÉO RẢI DÂY DẪN VÀ LẤY ĐỘ VÕNG TRONG PHẠM VI TRẠM

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển dây, phụ kiện vào vị trí;

    - Đưa cuộn dây lên giá đỡ dây; rải căng dây lấy độ võng, cố định dây, lắp phụ kiện, lắp dây lèo, khung định vị;

    - Hoàn thiện, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây dẫn (mm2)

    ≤ 35

    ≤ 50

    ≤ 70

    ≤ 95

    ≤ 120

    ≤ 150

    T4.110

    Vật liệu








    Dây thép buộc d=2

    kg

    0,030

    0,030

    0,030

    0,030

    0,030

    0,036

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,22

    1,61

    2,15

    2,92

    3,28

    3,97


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây dẫn (mm2)

    ≤ 185

    ≤ 240

    ≤ 300

    ≤ 400

    ≤ 500

    > 500

    T4.110

    Vật liệu








    Dây thép buộc d=2

    kg

    0,036

    0,036

    0,054

    0,054

    0,054

    0,054

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,69

    5,16

    6,51

    8,59

    10,07

    13,09


    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Ghi chú:

    - Bảng mức kéo rải dây và lấy độ võng tính cho loại dây nhôm lõi thép, trường hợp kéo rải loại dây đồng thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,3 với loại tiết diện tương ứng;

    - Định mức kéo rải dây và lấy độ võng tính cho 1 mạch.

    T4.1120 KÉO RẢI CÁP QUANG TRONG PHẠM VI TRẠM

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công; đo thử cáp quang; vận chuyển cáp quang và phụ kiện vào vị trí;

    - Kéo, rải, căng hãm cáp, đo thử cáp sau thi công;

    - Hoàn thiện, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cáp

    ≤ 12 sợi

    ≤ 24 sợi

    ≤ 48 sợi

    ≤ 60 sợi

    ≤ 96 sợi

    T4.112

    Vật liệu







    Giấy lau mịn

    hộp

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    Asiton

    lít

    0,03

    0,03

    0,03

    0,03

    0,03

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,27

    1,38

    1,63

    1,73

    1,86

    Máy thi công







    Máy đo cáp quang

    ca

    0,003

    0,006

    0,013

    0,016

    0,019


    1

    2

    3

    4

    5

    T4.1200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT VÀ LẤY ĐỘ VÕNG TRONG PHẠM VI TRẠM

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển dây, phụ kiện vào vị trí;

    - Đưa cuộn dây lên giá đỡ dây; đo, cắt, uốn, căng dây lấy độ võng, cố định dây, lắp phụ kiện;

    - Hoàn thiện, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây dẫn (mm2)

    ≤ 16

    ≤ 25

    ≤ 35

    ≤ 50

    ≤ 70

    T4.120

    Vật liệu







    Dây thép buộc d=2

    kg

    0,03

    0,03

    0,03

    0,03

    0,03

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,63

    2,00

    2,25

    2,52

    3,03


    1

    2

    3

    4

    5

    T4.2000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CÁCH ĐIỆN

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công;

    - Mở hòm, lau chùi, vận chuyển cách điện và phụ kiện đến vị trí lắp đặt;

    - Lắp đặt cách điện vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn thiện, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Ghi chú:

    - Định mức công tác lắp đặt các loại cách điện trên được quy định đối với các loại cách điện bằng sứ, gốm, thủy tinh;

    - Định mức quy định lắp cách điện ở độ cao ≤ 20 m, trường hợp lắp cách điện ở độ cao > 20 m, thì cứ 1 m tăng thêm khi lắp cách điện hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,01 so với định mức lắp cách điện tương ứng có chiều cao ≤ 20 m. (Hệ số cho chiều cao lắp cách điện tăng thêm là 1+m*0,01; trong đó m là số mét tăng thêm khi lắp cách điện);

    - Định mức tính cho tổ hợp cách điện dưới đất và lắp đặt ở độ cao như ghi chú nêu trên. Trường hợp tổ hợp và lắp sẵn vào xà dưới đất (điện áp ≤ 35 kV) thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,9;

    - Cách điện xuyên không có lõi được sử dụng định mức theo cấp điện áp tương ứng với mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,6;

    - Trường hợp lắp cách điện chuỗi bằng vật liệu composite thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,6;

    - Trường hợp lắp đặt cách điện chuỗi có số bát lớn hơn 29 bát được điều chỉnh bổ sung 0,015 công cho mỗi bát tiếp theo;

    - Định mức cách điện xuyên không áp dụng cho việc lắp máy biến áp kiểu tổ hợp từ chi tiết;

    - Trường hợp lắp đặt cách điện xuyên của trạm GIS thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,5.

    T4.2100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CÁCH ĐIỆN TREO

    Đơn vị tính: 1 chuỗi

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chuỗi cách điện

    Số bát/chuỗi cách điện

    ≤ 2

    ≤ 5

    ≤ 8

    ≤ 11

    ≤ 14

    ≤ 29

    T4.210

    Vật liệu








    Cồn công nghiệp

    kg

    0,05

    0,075

    0,12

    0,17

    0,20

    0,35

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,02

    0,03

    0,03

    0,03

    0,04

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,18

    0,45

    0,71

    1,01

    1,28

    1,85


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    T4.2200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CÁCH ĐIỆN ĐỨNG

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp (kV)

    ≤ 35

    ≤ 110

    220

    500

    T4.220

    Lắp đặt cách điện đứng

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,07

    0,22

    0,44

    0,88

    Giẻ lau

    kg

    0,014

    0,047

    0,094

    0,150

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,23

    2,20

    3,20

    7,50

    Máy thi công






    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    -

    0,150

    0,300

    0,400


    1

    2

    3

    4

    T4.2300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CÁCH ĐIỆN XUYÊN

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp (kV)

    ≤ 35

    ≤ 110

    220

    500

    T4.230

    Lắp đặt cách điện xuyên

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,119

    0,374

    0,748

    1,496

    Giẻ lau

    kg

    0,026

    0,080

    0,16

    0,255

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,57

    5,50

    8,00

    18,75

    Máy thi công






    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    -

    0,375

    0,750

    1,000


    1

    2

    3

    4

    T4.3000÷T4.4000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI DÂY DẪN XUỐNG THIẾT BỊ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển dây dẫn vào vị trí; đưa cuộn dây lên giá đỡ dây;

    - Đo, cắt, uốn, cố định dây và lắp phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn thiện, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    T4.3100 LẮP ĐẶT DÂY NHÔM, DÂY NHÔM LÕI THÉP

    Đơn vị tính: 1 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤ 95

    ≤ 150

    ≤ 240

    ≤ 400

    ≤ 800

    > 800

    T4.310

    Vật liệu








    Giẻ lau

    kg

    0,050

    0,050

    0,080

    0,100

    0,150

    0,200

    Giấy ráp

    tờ

    0,050

    0,050

    0,050

    0,050

    0,050

    0,050

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,03

    0,06

    0,09

    0,15

    0,26

    0,30


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    T4.4100 LẮP ĐẶT DÂY ĐỒNG

    Đơn vị tính: 1 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tiết diện dây (mm2)

    ≤ 95

    ≤ 150

    ≤ 240

    ≤ 400

    ≤ 800

    > 800

    T4.410

    Vật liệu








    Giẻ lau

    kg

    0,050

    0,050

    0,080

    0,100

    0,150

    0,200

    Giấy ráp

    tờ

    0,050

    0,050

    0,050

    0,050

    0,050

    0,050

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,05

    0,10

    0,12

    0,18

    0,31

    0,35


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Ghi chú:

    - Khi lắp đặt thanh đồng đặc xuống thiết bị được tính theo mức dây đồng với tiết diện tương ứng trong bảng mức trên nhân 1,1.

    - Khi lắp dây siêu nhiệt TAL thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1.

    - Khi lắp dây đồng bọc cách điện thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1.

    T4.5000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THANH CÁI DẸT HOẶC ỐNG (ĐỒNG HOẶC NHÔM)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công, vận chuyển thanh cái vào vị trí. Đo, cắt; lắp đặt thanh cái dẹt, dây cái hoặc thanh cái ống, phụ kiện (khung định vị, luồn cáp trong ống, bắt colie ôm cáp và ống,...) vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện, thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    T4.5100 LẮP ĐẶT THANH CÁI DẸT

    Đơn vị tính: 10 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thanh cái dẹt (mm)

    25x4

    40x4

    60x6

    80x8

    100x10

    120x10

    T4.510

    Vật liệu








    Giẻ lau

    kg

    0,050

    0,100

    0,150

    0,180

    0,220

    0,250

    Sơn màu

    kg

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,70

    0,98

    1,13

    1,38

    2,00

    2,25

    Máy thi công








    Cần cẩu 3 tấn

    ca

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    Máy khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    T4.5200 LẮP ĐẶT THANH CÁI ỐNG

    Đơn vị tính: 10 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thanh cái ống

    D ≤ 80

    D ≤ 100

    D ≤ 150

    D ≤ 200

    T4.520

    Vật liệu






    Giẻ lau

    kg

    0,220

    0,250

    0,300

    0,400

    Sơn màu

    kg

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,75

    2,20

    2,70

    3,50

    Máy thi công






    Cần cẩu 3 tấn

    ca

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    Máy khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010


    1

    2

    3

    4

    T4.6000 NỐI THANH CÁI

    T4.6100 NỐI THANH CÁI DẸT

    Đơn vị tính: 10 mối nối

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thanh cái dẹt (mm)

    25x4

    40x4

    60x6

    80x8

    100x10

    120x10

    T4.610

    Vật liệu








    Xăng A92

    kg

    0,200

    0,200

    0,200

    0,400

    0,400

    0,400

    Thiếc hàn

    kg

    0,200

    0,300

    0,350

    0,400

    0,600

    0,650

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,150

    0,150

    Bulông d10 L60

    bộ

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,200

    0,200

    0,400

    0,500

    0,500

    0,500

    Giấy ráp

    tờ

    0,500

    0,500

    0,500

    0,700

    0,700

    0,800

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,05

    1,47

    1,70

    2,07

    3,00

    3,38

    Máy thi công








    Đèn khò

    ca

    0,010

    0,010

    0,010

    0,020

    0,020

    0,020

    Máy khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,350

    0,490

    0,570

    0,690

    1,000

    1,130


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    T4.6200 NỐI THANH CÁI ỐNG

    Đơn vị tính: 10 mối nối

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thanh cái ống

    D ≤ 80

    D ≤ 100

    D ≤ 150

    D ≤ 200

    T4.620

    Vật liệu






    Thiếc hàn

    kg

    0,600

    0,650

    0,800

    0,900

    Giẻ lau

    kg

    0,150

    0,150

    0,180

    0,200

    Bulông d10 L60

    bộ

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Giấy ráp

    tờ

    0,700

    0,800

    1,000

    1,000

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,63

    3,30

    4,05

    5,25

    Máy thi công






    Máy khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,880

    1,100

    1,350

    1,750


    1

    2

    3

    4

    T4.7000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA

    T4.7110 KÉO RẢI DÂY TIẾP ĐỊA BẰNG HÀN ĐIỆN

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công;

    - Kéo rải dây và hàn cố định bằng hàn điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 10 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính dây tiếp địa (mm)

    D ≤ 12

    D ≤ 20

    T4.711

    Vật liệu




    Que hàn

    kg

    0,13

    0,16

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,29

    0,35

    Máy thi công




    Máy hàn điện 14 kW

    ca

    0,065

    0,065


    1

    2

    T4.7210 KÉO RẢI DÂY TIẾP ĐỊA LIÊN KẾT CÁC CỌC TIẾP ĐỊA

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, dây tiếp địa;

    - Cắt dây thành từng đoạn theo thiết kế;

    - Uốn, kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 10 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính dây tiếp địa (mm)

    D ≤ 12

    D ≤ 20

    T4.721

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,15

    0,18


    1

    2

    T4.7310 ĐÓNG CỌC TIẾP ĐỊA DÀI L = 2,5 M XUỐNG ĐẤT (Chưa bao gồm hàn nối dây tiếp địa)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thi công, cọc tiếp địa, đóng trực tiếp cọc xuống đất, lắp cờ tiếp địa theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 10 cọc

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp đất

    I

    II

    III

    IV

    T4.731

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,20

    2,50

    4,10

    7,20


    1

    2

    3

    4

    Ghi chú:

    - Nếu chiều dài L của cọc tiếp đất thay đổi thì hao phí nhân công được nhân với hệ số như sau:

    + Khi L tăng 0,5 m thì điều chỉnh với hệ số 1,2; nếu giảm 0,5 m thì điều chỉnh với hệ số 0,8.

    + Khi L tăng 1,0 m thì điều chỉnh với hệ số 1,5; nếu giảm 1,0 m thì điều chỉnh với hệ số 0,8.

    - Định mức đóng cọc tiếp địa tính cho trường hợp cọc tiếp địa bằng thép hình. Trường hợp bằng thép tròn thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,8.

    T4.7410 HÀN HÓA NHIỆT NỐI DÂY TIẾP ĐỊA VỚI CỌC TIẾP ĐỊA

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thi công, hàn nối dây tiếp địa với cọc tiếp địa bằng mối hàn cadweld.

    Đơn vị tính: 1 mối hàn

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    T4.741

    Vật liệu



    Thuốc hàn hóa nhiệt

    gam

    200,0

    Thép d = 1 mm

    kg

    0,025

    Vật liệu khác

    %

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,12


    1

    T4.7510 PHỦ HÓA CHẤT (THAN BÙN) TIẾP ĐỊA

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu, phủ hóa chất hoặc than bùn tiếp địa theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1 m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    T4.752

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,50


    1

    Ghi chú: Hao phí vật liệu được tính theo yêu cầu kỹ thuật và thực tế sử dụng.

    T4.8000 LẮP ĐẶT GHẾ CÁCH ĐIỆN, GIÁ ĐỠ, ỐNG BẢO VỆ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Ghế cách điện thang, sàn thao tác (tấn)

    Giá đỡ (tấn)

    Lắp ống

    Ống PVC (10 m)

    Ống thép (10 m)

    T4.800

    Vật liệu






    Côliê

    bộ

    -

    -

    4,00

    4,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    11,15

    10,14

    1,50

    3,00


    1

    2

    3

    4

    T4.9000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU CÁC LOẠI

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt;

    - Tổ hợp theo chủng loại cột, giá đỡ,... theo đúng thiết kế;

    - Lắp đặt kết cấu vào các vị trí trong khu vực trạm biến áp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại kết cấu

    Cột thép liên kết

    Cột bê tông (cột)

    Trụ đỡ

    Xà

    Hàn (tấn)

    Bulông (tấn)

    Bê tông (cột)

    Thép (tấn)

    Bê tông (bộ)

    Thép (tấn)



    Vật liệu









    T4.910

    Lắp đặt cột

    Dây thép d=4

    kg

    3,200

    0,900

    -

    -

    0,500

    -

    0,900



    Sơn chống gỉ

    kg

    0,400

    -

    0,100

    0,100

    -

    0,400

    -



    Que hàn điện d4

    kg

    0,300

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    T4.920

    Lắp đặt trụ đỡ

    Giấy ráp

    tờ

    7,000

    -

    -

    -

    -

    -

    -



    Giẻ lau

    kg

    0,200

    -

    -

    -

    -

    -

    -



    Chổi sơn

    cái

    1,500

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    T4.930

    Lắp đặt xà

    Gỗ kê

    m3

    0,003

    0,003

    0,005

    0,005

    0,003

    0,005

    0,003



    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2



    Nhân công 3,5/7

    công

    16,74

    12,42

    4,77

    1,85

    11,29

    4,77

    12,42



    Máy thi công











    Cần cẩu 10 tấn

    ca

    0,120

    -

    0,200

    0,100

    -

    0,200

    -



    Máy hàn điện 14 kW

    ca

    0,100

    -

    -

    -

    -

    -

    -


    1

    2

    3

    1

    2

    1

    2

    Ghi chú:

    Định mức quy định cho lắp đặt cột bê tông cao 20 m, trường hợp lắp dựng cột bê tông thấp hơn 20 m thì mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 0,8.

    CHƯƠNG V

    LẮP ĐẶT CÁC LOẠI TỦ ĐIỆN, TỦ BẢO VỆ VÀ TỦ CHIẾU SÁNG

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển tủ và thiết bị đến vị trí lắp đặt; mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh tủ, bảng điện. Nghiên cứu bản vẽ và các điều kiện lắp đặt, tiến hành lắp đặt định vị tủ và thiết bị, nối tiếp địa, đấu nối các dây dẫn trong tủ.

    - Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    T5.1000 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN HẠ THẾ

    Đơn vị tính: 1 tủ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại tủ điện

    Xoay chiều

    Một chiều

    Tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa

    Tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt

    1 pha

    3 pha

    T5.100

    Lắp tủ điện hạ áp

    Vật liệu







    Xi măng

    kg

    2,0

    2,00

    2,00

    -

    -

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,30

    0,40

    0,30

    0,40

    0,40

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    0,30

    Gỗ kê

    m3

    0,02

    0,02

    0,02

    0,02

    0,02

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,5/7

    công

    2,50

    2,88

    2,50

    2,50

    2,87

    Máy thi công







    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,20

    0,20

    0,20

    -

    0,20

    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    -

    -

    -

    -

    0,20


    1

    2

    3

    4

    5

    Ghi chú:

    - Định mức dự toán lắp đặt tủ điện hạ thế quy định trong bảng trên theo biện pháp thi công thủ công kết hợp cơ giới, trường hợp thi công hoàn toàn thủ công thì áp dụng định mức trên, riêng mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,3.

    - Trường hợp lắp đặt tủ điều khiển các thiết bị khác (động cơ, quạt gió, thùng máy cắt, thùng aptomat, thùng điện kế, hộp phân phối hạ áp,...) thì sử dụng định mức lắp tủ điều khiển dao cách ly (mã hiệu T5.1004) nhân hệ số 0,7.

    - Trường hợp lắp tủ điều khiển dao cách ly, máy cắt của trạm GIS thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1.

    - Công tác lắp đặt tủ điện xoay chiều 1 pha và 3 pha được quy định cho chiều cao ≤ 2 m. Trường hợp lắp tủ điện trên tại chiều cao > 2 m thì sử dụng cần cẩu 5 tấn thay thế cho xe nâng 2 tấn.

    T5.2000 LẮP TỦ ĐIỆN TRUNG ÁP: MÁY CẮT HỢP BỘ, TỦ BẢO VỆ, TỦ ĐO LƯỜNG

    Đơn vị tính: 1 tủ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại tủ điện

    Cấp điện áp ≤ 10 kV

    Cấp điện áp ≤ 35 kV

    T5.200

    Lắp đặt tủ điện trung áp

    Vật liệu




    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,800

    Giẻ lau

    kg

    0,500

    0,700

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    Nhân công 4,5/7

    công

    7,35

    8,40

    Máy thi công




    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,2

    0,2


    1

    2

    Ghi chú:

    - Trường hợp lắp đặt vỏ tủ trạm kios, vỏ tủ RMU thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,5.

    T5.3000 LẮP TỦ ĐIỆN NHỊ THỨ: ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ, ĐO LƯỜNG

    T5.3100 LẮP TỦ ĐIỀU KHIỂN

    Đơn vị tính: 1 tủ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tủ điều khiển máy biến áp

    ≤ 35 kV

    ≤ 110kV

    220 kV

    500 kV

    T5.310

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,600

    0,60Ọ

    0,800

    Giẻ lau

    kg

    0,400

    0,500

    0,500

    1,000

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,5/7

    công

    4,27

    5,13

    5,98

    6,84

    Máy thi công






    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,250

    0,250

    0,250

    0,250


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tủ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù

    ≤ 35 kV

    ≤ 110kV

    220 kV

    500 kV

    T5.310

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,600

    0,600

    0,800

    Giẻ lau

    kg

    0,400

    0,500

    0,500

    1,000

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,5/7

    công

    3,84

    4,61

    5,38

    6,15

    Máy thi công






    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,250

    0,250

    0,250

    0,250


    5

    6

    7

    8

    T5.3200 LẮP TỦ BẢO VỆ

    Đơn vị tính: 1 tủ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện

    ≤ 35 kV

    ≤ 110 kV

    220 kV

    500 kV

    T5.320

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,600

    0,600

    0,800

    Giẻ lau

    kg

    0,400

    0,500

    0,500

    1,000

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,5/7

    công

    4,50

    5,40

    6,30

    7,20

    Máy thi công






    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,250

    0,250

    0,250

    0,250


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 tủ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù

    ≤ 35 kV

    ≤ 110kV

    220 kV

    500 kV

    T5.320

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,600

    0,600

    0,800

    Giẻ lau

    kg

    0,400

    0,500

    0,500

    1,000

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,5/7

    công

    4,05

    4,86

    5,67

    6,48

    Máy thi công






    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,250

    0,250

    0,250

    0,250


    5

    6

    7

    8

    Ghi chú: Trường hợp lắp đặt 1 tủ vừa có chức năng bảo vệ và điều khiển chung, áp dụng định mức lắp tủ bảo vệ và được điều chỉnh mức hao phí nhân công nhân hệ số 1,1.

    T5.3300 LẮP TỦ ĐO LƯỜNG

    Đơn vị tính: 1 tủ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tủ đo lường

    ≤ 35 kV

    ≤ 110kV

    220 kV

    500 kV

    T5.330

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,600

    0,600

    0,800

    Giẻ lau

    kg

    0,400

    0,500

    0,500

    1,000

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    Nhân công 4,5/7

    công

    4,27

    5,13

    5,98

    6,84

    Máy thi công






    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,250

    0,250

    0,250

    0,250


    1

    2

    3

    4

    T5.4000 LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG VÀ PHỤ KIỆN

    T5.4100 LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đèn pha trên cột

    Đèn hình cầu

    Đèn chiếu sáng

    Đèn chống nổ

    Đèn chống ẩm

    Thiết bị tự động cho hệ thống chiếu sáng

    T5.410

    Vật liệu








    Dây thép d= 2 mm

    kg

    0,040

    0,040

    0,040

    0,040

    0,040

    -

    Ghen nhựa d= 6 mm

    m

    0,500

    0,300

    0,200

    0,300

    0,300

    0,300

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    Nhân công 4,5/7

    công

    1,20

    0,40

    0,12

    0,40

    0,30

    0,22


    1

    2

    3

    4

    5

    6

    T5.4200 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐÈN CHIẾU SÁNG

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cột đèn

    Cần đèn các loại

    Chao, chụp và chóa đèn các loại

    Tấm giá đỡ

    Gỗ tẩm dầu

    Phíp nhựa

    T5.420

    Vật liệu







    Dây thép d = 2 mm

    kg

    -

    0,400

    0,400

    0,400

    0,400

    Giẻ lau

    kg

    0,500

    0,100

    0,050

    0,100

    0,100

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,50

    0,20

    0,10

    0,30

    0,20

    Máy thi công







    Cần cẩu 5 tấn

    ca

    0,250

    -

    -

    -

    -


    1

    2

    3

    4

    5

    T5.5000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ KHÁC CHO MẠCH NHỊ THỨ, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ, ĐO LƯỜNG

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle các loại

    Rơle kỹ thuật số các loại

    Báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây

    Khóa điều khiển

    Đo đếm các loại

    T5.500

    Vật liệu







    Giẻ lau

    kg

    0,050

    0,300

    0,050

    0,050

    0,050

    Ghen nhựa d = 6 mrn

    m

    -

    3,000

    -

    -

    -

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,50

    3,00

    0,22

    0,22

    0,22


    1

    2

    3

    4

    5

    Ghi chú:

    Định mức quy định lắp đặt rơ le các loại gồm: rơ le trung gian, rơ le chốt, rơ le giám sát mạch cắt, rơ le thời gian, rơ le giám sát... Công tác lắp đặt rơ le đã bao gồm đấu nối mạch nhị thứ nội bộ tủ.

    T5.6000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP CÁC TRẠM BIẾN ÁP

    T5.6100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI TỦ CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP

    Đơn vị tính: 1 tủ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tủ máy chủ

    Tủ Scada

    Tủ lan Switch

    T5.610

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,800

    0,600

    0,600

    Giẻ lau

    kg

    1,000

    0,500

    0,500

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    Nhân công 4,0/7

    công

    6,80

    5,90

    5,13

    Máy thi công





    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,250

    0,250

    0,250


    1

    2

    3

    T5.6200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Máy chủ (Server)

    Máy kỹ thuật (Engineering Console)

    Máy in (Printer)

    Máy lưu sự kiện (His)

    T5.620

    Vật liệu






    Cồn công nghiệp

    kg

    0,200

    0,100

    0,050

    0,100

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    Nhân công






    Nhân công 4,5/7

    công

    0,40

    0,05

    0,04

    0,06

    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,80

    0,12

    0,10

    0,14

    Máy thi công






    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010


    1

    2

    3

    4

    Tiếp theo

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Bộ định tuyến (Router)

    Bộ chuyển mạch (Switch)

    Bộ tập trung (Hub)

    T5.620

    Vật liệu





    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    0,050

    0,030

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    Nhân công





    Nhân công 4,5/7

    công

    0,23

    0,17

    0,15

    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,63

    0,78

    0,39

    Máy thi công





    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,060

    0,050

    -


    5

    6

    7

    Ghi chú: Công tác lắp đặt các thiết bị trên chưa bao gồm công tác kéo rải cáp nguồn, cáp mạng, cáp quang.

    T5.7000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Camera trên cột

    Bộ cần gá Camera

    Máy chủ (Server)

    Bộ chuyển mạch (Switch)

    Bộ tập trung (Hub)

    T5.700

    Vật liệu







    Ghen nhựa d= 6 mm

    m

    0,500

    -

    -

    -

    -

    Dây thép d= 2 mm

    kg

    0,040

    0,040

    -

    -

    -

    Cồn công nghiệp

    kg

    -

    -

    0,200

    0,050

    0,030

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,100

    -

    -

    -

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2

    Nhân công







    Nhân công 4,0/7

    công

    1,20

    0,20

    0,40

    0,17

    0,15

    Kỹ sư 4,0/8

    công

    -

    -

    0,80

    0,78

    0,39


    1

    2

    3

    4

    5

    Ghi chú: Công tác lắp đặt hệ thống camera chưa bao gồm công tác kéo rải cáp nguồn, cáp mạng.

    T5.8100 LẮP ĐẶT PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công;

    - Đo đạc lấy dấu, xác định vị trí lắp đặt;

    - Lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật;

    - Đấu nối cáp nguồn AC, cáp tín hiệu vào thiết bị;

    - Hoàn chỉnh, kiểm tra thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI

    Lắp đặt bộ giám sát và điều khiển

    Lắp đặt tấm pin mặt trời S < 2 m2

    Lắp đặt tấm pin mặt trời S ≥ 2 m2

    Nạp điện tự động

    Nạp điện nửa tự động

    bộ

    tấm

    tấm

    hệ thống

    hệ thống

    T5.810

    Vật liệu







    Băng cách điện

    cuộn

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,120

    Ghen nhựa d = 6 mm

    m

    0,500

    0,500

    0,500

    -

    -

    Giấy ráp

    tờ

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200

    0,240

    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,100

    0,120

    0,120

    0,300

    0,360

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,200

    0,100

    0,100

    0,600

    0,800

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,120

    0,120

    0,500

    0,500

    Năng lượng điện

    kWh

    -

    -

    -

    -

    20,00

    Nhựa thông

    kg

    0,030

    0,030

    0,030

    -

    -

    Thiếc hàn

    kg

    0,050

    0,050

    0,050

    -

    -

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    5,40

    0,30

    0,38

    6,00

    9,00

    Máy thi công







    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,50

    0,15

    0,15

    1,00

    1,25

    Khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,10

    0,12

    0,12

    -

    -

    Mê gôm mét 1000 V

    ca

    0,20

    0,10

    0,10

    0,40

    0,50


    1

    2

    3

    4

    5

    T5.8200 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, CHỐNG ĐỘT NHẬP

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Kiểm tra lau chùi, vận chuyển thiết bị phụ kiện vào vị trí lắp đặt. Lắp đặt, đấu dây, cố định thiết bị phụ kiện vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn chỉnh, kiểm tra thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    T5.820

    Lắp đặt hệ thống báo động, chống đột nhập

    Vật liệu



    Cồn công nghiệp

    kg

    0,025

    Giẻ lau

    kg

    0,025

    Vật liệu khác

    %

    2

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,94

    Máy thi công



    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,080

    Mê gôm mét 1000 V

    ca

    0,030


    1

    T5.8300 LẮP ĐẶT TỦ INVERTER VÀ TỦ ẮC QUY

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh thiết bị, phụ kiện; vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí. Lắp đặt hoàn chỉnh từng phần việc và đấu nối thành hệ thống, nạp điện, thử tải theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 tủ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tủ Inverter

    Tủ Ắc quy

    T5.830

    Lắp đặt tủ Inverter và tủ Ắc quy

    Vật liệu




    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,500

    Giẻ lau

    kg

    0,500

    0,500

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    Nhân công 4,0/7

    công

    8,09

    6,47

    Máy thi công




    Xe nâng 2 tấn

    ca

    0,200

    0,200


    1

    2

    T5.8400 LẮP ĐẶT BỘ THU THẬP DỮ LIỆU TẬP TRUNG ĐO ĐẾM XA

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công;

    - Kiểm tra lau chùi, vận chuyển thiết bị phụ kiện vào vị trí lắp đặt;

    - Lắp đặt, đấu dây, cố định thiết bị phụ kiện vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn chỉnh, kiểm tra thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    T5.840

    Lắp đặt bộ thu thập dữ liệu tập trung đo đếm xa

    Vật liệu



    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,100

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,100

    Giẻ lau

    kg

    0,050

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    5,64

    Máy thi công



    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,672

    Khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,160

    Mê gôm mét 1000 V

    ca

    0,272


    1

    T5.8500 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BIẾN ĐỔI, SPLITER TRONG TRẠM BIẾN ÁP ĐIỀU KHIỂN SCADA

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công;

    - Kiểm tra lau chùi, vận chuyển thiết bị phụ kiện vào vị trí lắp đặt;

    - Lắp đặt, đấu dây, cố định thiết bị phụ kiện vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn chỉnh, kiểm tra thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thiết bị

    Biến đổi

    Spliter

    T5.850

    Lắp đặt thiết bị biến đổi, spliter trong trạm biến áp điều khiển scada

    Vật liệu




    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,200

    0,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,200

    0,200

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,100

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,92

    1,54

    Máy thi công




    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,960

    0,770

    Khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,160

    0,130

    Mê gôm mét 1000 V

    ca

    0,380

    0,310


    1

    2

    T5.8600 LẮP ĐẶT MÁY TÍNH NGĂN LỘ ĐIỀU KHIỂN MỨC NGĂN TRONG TRẠM BIẾN ÁP ĐIỀU KHIỂN SCADA

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công;

    - Kiểm tra lau chùi, vận chuyển thiết bị phụ kiện vào vị trí lắp đặt;

    - Lắp đặt, đấu dây, cố định thiết bị phụ kiện vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn chỉnh, kiểm tra thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    T5.860

    Lắp đặt máy tính ngăn lộ điều khiển mức ngăn trong trạm biến áp điều khiển scada

    Vật liệu



    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,100

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,100

    Giẻ lau

    kg

    0,050

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    5,61

    Máy thi công



    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,672

    Khoan cầm tay 0,62 kW

    ca

    0,160

    Mê gôm mét 1000 V

    ca

    0,272


    1

    T5.8700 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC RỜI (Module quang, bộ chuyển đổi quang điện,...)

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công;

    - Kiểm tra lau chùi, vận chuyển thiết bị phụ kiện vào vị trí lắp đặt;

    - Lắp đặt, đấu dây, cố định thiết bị phụ kiện vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn chỉnh, kiểm tra thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    T5.870

    Lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc rời

    Vật liệu



    Vải trắng mộc 0,8 m

    m

    0,025

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,025

    Giẻ lau

    kg

    0,025

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,68

    Máy thi công



    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,080

    Mê gôm mét 1000 V

    ca

    0,030


    1

    T5.8800 LẮP ĐẶT ANTEN UHF-VHF

    Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật;

    - Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển thiết bị phụ kiện vào vị trí lắp đặt;

    - Đánh dấu các vị trí lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật;

    - Lắp đặt các bộ gá, hệ thống đỡ anten theo thiết kế;

    - Kiểm tra công tác đã hoàn thành theo yêu cầu kỹ thuật;

    - Hoàn chỉnh, thu dọn, vệ sinh.

    Đơn vị tính: 1 anten

    Mã hiệu

    Công tác lắp đặt

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    T5.880

    Lắp đặt anten UHF-VHF

    Vật liệu



    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,40

    Máy thi công



    Máy khoan 1 kW

    ca

    0,300


    1

    CHƯƠNG I: CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ

    D1.1000

    Vận chuyển thủ công

    D1.2000

    Vận chuyển bằng máy kéo kết hợp với thủ công

    D1.2100

    Vận chuyển bằng ôtô kết hợp với thủ công

    D1.3000

    Bốc dỡ vật liệu, phụ kiện bằng thủ công

    CHƯƠNG II: CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN

    D2.1000

    Lắp ráp cột thép hình bằng thủ công

    D2.2100

    Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công

    D2.3100

    Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéo

    D2.3200

    Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu

    D2.3300

    Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới

    D2.3400

    Dựng cột thép kiểu giàn, kết cấu bằng các thanh liên kết với nhau bằng bu lông nối qua mặt bích bằng cầu cẩu

    D2.4000

    Vừa lắp vừa dựng cột thép hình

    D2.5000

    Lắp dựng cột bê tông

    D2.6000

    Lắp đặt xà thép

    D2.7000

    Lắp đặt tiếp địa cột điện

    D2.8000

    Đóng cọc tiếp địa chiều dài L = 2,5 m xuống đất

    CHƯƠNG III: CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN, RẢI CĂNG DÂY

    D3.1000

    Lắp đặt các loại cách điện

    D3.2000 ÷D3.3000

    Lắp cách điện polymer/composite/silicon

    D3.4000

    Lắp đặt phụ kiện

    D3.5000

    Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật

    D3.6000

    Rải căng dây lấy độ võng

    D3.7000

    Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét

    CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN

    D4.1000

    Bảo vệ cáp ngầm

    D4.2000

    Kéo rải và lắp đặt đường cáp điện, cáp tín hiệu, cáp điều khiển

    D4.3000

    Làm và lắp đặt đầu cáp

    D4.4000

    Lắp đặt hộp nối cáp

    D4.5000

    Ép đầu cốt

    D4.6000

    Lắp Potelet, điện kế kẹp hạ thế các loại

    PHẦN II: ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP

    HƯỚNG DẪN VÀ QUY ĐỊNH CHUNG

    CHƯƠNG I: LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP

    T1.1000

    Lắp đặt máy biến áp

    T1.1100

    Lắp đặt máy biến áp 500kV và 220kV

    T1.1200

    Lắp đặt máy biến áp 66kV-110 kV 3 pha

    T1.1300

    Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây

    T1.1400

    Lắp đặt máy biến áp phân phối

    T1.2000

    Lọc dầu

    CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP, MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN, MÁY CẮT VÀ THIẾT BỊ KHÁC

    T2.1000

    Lắp đặt máy biến điện áp, máy biến dòng điện

    T2.1100

    Lắp đặt máy biến điện áp

    T2.1200

    Lắp đặt máy biến dòng diện

    T2.2000

    Lắp đặt máy cắt

    T2.2100

    Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời

    T2.2200

    Lắp đặt máy cắt dùng khí

    T2.3000

    Lắp đặt dao cách ly

    T2.3100

    Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời

    T2.3200

    Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời

    T2.3300

    Lắp đặt dao cách ly trong nhà

    T2.3400

    Lắp đặt cầu dao hạ thế, áptomát

    T2.3500

    Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ

    T2.4000

    Lắp đặt kháng

    T2.4100

    Lắp đặt kháng điện bê tông

    T2.4200

    Lắp đặt kháng điện dầu, kháng điện trung tính nối đất

    T2.4300

    Lắp đặt cuộn dập hồ quang

    T2.4400

    Lắp đặt điện kháng khô

    T2.5000

    Lắp đặt chống sét van, thiết bị triệt nhiễu, thiết bị đếm sét, chống sét hạ thế

    T2.6000

    Lắp đặt bộ lọc PZ, tụ điện liên lạc và cuộn cản cao tần

    T2.7000

    Lắp đặt hệ thống ắc quy

    T2.8000

    Lắp đặt tổ máy phát điện, động cơ điện, khởi động từ và tụ điện

    T2.8100

    Lắp đặt tổ máy phát điện

    T2.8200

    Lắp đặt động cơ điện không đồng bộ

    T2.8300

    Lắp đặt động cơ điện đồng bộ

    T2.8400

    Lắp đặt khởi động từ

    T2.8500

    Lắp đặt hệ thống tụ bù

    CHƯƠNG III: LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP VÀ HỘP CÁP KIỂM TRA

    T3.1100

    Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra

    T3.1100

    Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra

    CHƯƠNG IV: KÉO RẢI DÂY ĐIỆN TRẦN, LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN, TỔ HỢP VÀ LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP, CỘT, XÀ TRONG TRẠM

    T4.1100

    Kéo rải dây dẫn, dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm

    T4.1120

    Kéo rải cáp quang trong phạm vi trạm

    T4.1200

    Kéo rải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm

    T4.2000

    Lắp đặt các loại cách điện

    T4.2100

    Lắp đặt các loại cách điện treo

    T4.2200

    Lắp đặt các loại cách điện đứng

    T4.2300

    Lắp đặt các loại cách điện xuyên

    T4.3000

    Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép

    T4.4000

    Lắp đặt dây đồng

    T4.5000

    Lắp đặt các loại thanh cái dẹt hoặc ống (đồng hoặc nhôm)

    T4.6000

    Nối thanh cái

    T4.7000

    Lắp đặt hệ thống tiếp địa

    T4.7110

    Kéo rải dây tiếp địa bằng hàn điện

    T4.7210

    Kéo rải dây tiếp địa liên kết các cọc tiếp địa

    T4.7310

    Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m trực tiếp xuống đất (chưa bao gồm hàn nối dây tiếp địa)

    T4.7410

    Hàn dây hóa nhiệt nối dây tiếp địa với cọc tiếp địa

    T4.7510

    Phun hóa chất than bùn tiếp địa

    T4.8000

    Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ

    T4.9000

    Lắp đặt kết cấu các loại

    T4.9100

    Lắp đặt cột

    T4.9200

    Lắp đặt trụ đỡ

    T4.9300

    Lắp đặt xà

    CHƯƠNG V: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI TỦ ĐIỆN, TỦ BẢO VỆ VÀ TỦ CHIẾU SÁNG

    T5.1000

    Lắp đặt tủ điện hạ thế

    T5.2000

    Lắp tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường

    T5.3000

    Lắp tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin

    T5.4000

    Lắp đặt đèn chiếu sáng và phụ kiện

    T5.5000

    Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường

    T5.6000

    Lắp đặt hệ thống điều khiển tích hợp các trạm biến áp

    T5.7000

    Lắp đặt hệ thống camera

    T5.8100

    Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời

    T5.8200

    Lắp đặt hệ thống báo động, chống đột nhập

    T5.8300

    Lắp đặt tủ inverter và tủ ACCU

    T5.8400

    Lắp đặt bộ thu thập dữ liệu tập trung cho đo điểm xa

    T5.8500

    Lắp đặt thiết bị biến đổi, Spliter trong trạm biến áp điều khiển Scada

    T5.8600

    Lắp đặt máy tính ngăn lộ điều khiển mức ngăn trong trạm biến áp điều khiển scada

    T5.8700

    Lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc rời

    T5.8800

    Lắp đặt anten UHF-VHF

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương23
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →