quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 31/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ Đà Nẵng
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH30/06/2015
    Hiệu lực20/08/2015
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 31/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ Đà Nẵng

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Linh Ngọc
    Ngày ban hành
    30/06/2015
    Ngày hiệu lực
    20/08/2015
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    -------

    Số: 31/2015/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2015

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

    Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Đà Nẵng.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Đà Nẵng.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2015.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

     Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT thành phố Đà Nẵng;
    - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện
    tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Linh Ngọc

    DANH MỤC

    ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Đà Nẵng được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

    2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Đà Nẵng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

    a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu “*”là địa danh thuộc vùng tranh chấp.

    b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”.

    d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

    đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

    e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

    g) Trong danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Đà Nẵng, trường hợp “phường Nam Dương” thuộc quận Hải Châu không có địa danh được chuẩn hóa là do bản đồ địa hình quốc gia sử dụng để thống kê địa danh ở tỷ lệ 1:25000 không đủ dung lượng để biểu thị các địa danh nên chưa thực hiện thống kê, chuẩn hóa.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Đà Nẵng gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    1

    Quận Cẩm Lệ

    2

    Quận Hải Châu

    3

    Quận Liên Chiểu

    4

    Quận Ngũ Hành Sơn

    5

    Quận Sơn Trà

    6

    Quận Thanh Khê

    7

    Huyện Hòa Vang

    Địa danh

    Nhóm đối tượng

    Tên ĐVHC cấp xã

    Tên ĐVHC cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối


    Vĩ độ
    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (Độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (Độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (Độ, phút, giây)


    khu dân cư Hòa An 1

    DC

    P. Hòa An

    Q. Cẩm Lệ

    16° 03’ 11’’

    108° 10’ 24’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Hòa An 2

    DC

    P. Hòa An

    Q. Cẩm Lệ

    16° 02’ 52’’

    108° 10’ 51’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Hòa An 3

    DC

    P. Hòa An

    Q. Cẩm Lệ

    16° 02’ 40’’

    108° 10’ 49’’





    E-49-85-C-d

    đường Trường Chinh

    KX

    P. Hòa An

    Q. Cẩm Lệ



    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    16° 00’ 05’’

    108° 11’ 20’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Đông Phước

    DC

    P. Hòa Phát

    Q. Cẩm Lệ

    16° 01’ 33’’

    108° 11’ 18’’





    E-49-85-C-d

    cầu vượt Hòa Cầm

    KX

    P. Hòa Phát

    Q. Cẩm Lệ

    16° 00’ 55’’

    108° 11’ 28’’





    E-49-85-C-d

    tổ dân phố Nghi An

    DC

    P. Hòa Phát

    Q. Cẩm Lệ

    16° 02’ 02’’

    108° 11’ 09’’





    E-49-85-C-d

    núi Phước Tường

    SV

    P. Hòa Phát

    Q. Cẩm Lệ

    16° 01’ 43’’

    108° 09’ 46’’





    E-49-85-C-d

    tổ dân phố Phước Tường

    DC

    P. Hòa Phát

    Q. Cẩm Lệ

    16° 02’ 07’’

    108° 10’ 40’’





    E-49-85-C-d

    đường Trường Chinh

    KX

    P. Hòa Phát

    Q. Cẩm Lệ



    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    16° 00’ 05’’

    108° 11’ 20’’

    E-49-85-C-d

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Hòa Thọ Đông

    Q. Cẩm Lệ



    16° 11’ 18’’

    108° 07’ 44’’

    15° 56’ 52’’

    108° 13’ 08’’

    E-49-85-C-a;

    E-49-85-C-b;

    E-49-85-C-c;

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-A-b

    khu dân cư Bình Thái

    DC

    P. Hòa Thọ Đông

    Q. Cẩm Lệ

    16° 00’ 49’’

    108° 11’ 54’’





    E-49-85-C-d

    đường Cách Mạng Tháng Tám

    KX

    P. Hòa Thọ Đông

    Q. Cẩm Lệ



    16° 02’ 20’’

    108°13’ 19’’

    16° 00’ 54’’

    108° 11’ 49’’

    E-49-85-C-d

    cầu Cẩm Lệ

    KX

    P. Hòa Thọ Đông

    Q. Cẩm Lệ

    16° 00’ 34’’

    108° 12’ 19’’





    E-49-85-C-d

    sông Cầu Đỏ

    TV

    P. Hòa Thọ Đông

    Q. Cẩm Lệ



    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    16° 01’ 04’’

    108° 12’ 46’’

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-A-b

    Cầu Đỏ

    KX

    P. Hòa Thọ Đông

    Q. Cẩm Lệ

    16° 00’ 02’’

    108° 11’ 21’’





    E-49-85-C-d

    cầu vượt Hòa cầm

    KX

    P. Hòa Thọ Đông

    Q. Cẩm Lệ

    16° 00’ 55’’

    108° 11’ 28’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Phong Bắc

    DC

    P. Hòa Thọ Đông

    Q. Cẩm Lệ

    16° 00’ 15’’

    108o 11’ 23’’





    E-49-85-C-d

    quốc lộ 14B

    KX

    P. Hòa Thọ Tây

    Q. Cẩm Lệ



    16° 07’ 25’’

    108° 12’ 41’’

    15° 56’ 00’’

    108° 07’ 52’’

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-A-b

    khu dân cư Cẩm Hòa

    DC

    P. Hòa Thọ Tây

    Q. Cẩm Lệ

    15° 59’ 55’’

    108° 09’ 39’’





    E-49-85-C-d

    sông Cầu Đỏ

    TV

    P. Hòa Thọ Tây

    Q. Cẩm Lệ



    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    16° 01’ 04’’

    108° 12’ 46’’

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-A-b

    Cầu Đỏ

    KX

    P. Hòa Thọ Tây

    Q. Cẩm Lệ

    16° 00’ 02’’

    108° 11’ 21’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Phong Bắc 3

    DC

    P. Hòa Thọ Tây

    Q. Cẩm Lệ

    16° 00’ 58’’

    108° 10’ 54’’





    E-49-85-C-d

    sông Tuý Loan

    TV

    P. Hòa Thọ Tây

    Q. Cẩm Lệ



    15° 59’ 55’’

    108° 05’ 09’’

    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    E-49-85-C-c;

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-b

    khu dân cư Yến Bắc

    DC

    P. Hòa Thọ Tây

    Q. Cẩm Lệ

    15° 59’ 55’’

    108° 10’ 19’’





    D-49-1-A-b

    Sông Cái

    TV

    P. Hòa Xuân

    Q. Cẩm Lệ



    16° 00’ 19’’

    108° 13’ 48’’

    15° 56’ 55’’

    108° 13’ 14’’

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-A-b

    sông Cẩm Lệ

    TV

    P.Hòa Xuân

    Q. Cẩm Lệ



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 01’ 04’’

    108° 12’ 46’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Cổ Mân

    DC

    P. Hòa Xuân

    Q. Cẩm Lệ

    15° 59’ 35’’

    108° 12’ 51’’





    D-49-1-A-b

    bến đò Toản

    TV

    P. Hòa Xuân

    Q. Cẩm Lệ



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16o 00’ 19’’

    108° 13’ 48’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Nhơn Hòa

    DC

    P. Hòa Xuân

    Q. Cẩm Lệ

    15° 59’ 02’’

    108° 12’ 45’’





    D-49-1-A-b

    khu dân cư Tùng Lâm

    DC

    P. Hòa Xuân

    Q. Cẩm Lệ

    15° 59’ 49’’

    108° 13’ 20’’





    D-49-1-A-b

    đường Cách Mạng Tháng Tám

    KX

    P. Khuê Trung

    Q. Cẩm Lệ



    16° 02’ 20’’

    108° 13’ 19’’

    16° 00’ 54’’

    108° 11’ 49’’

    E-49-85-C-d

    cầu Cẩm Lệ

    KX

    P. Khuê Trung

    Q. Cẩm Lệ

    16° 00’ 34’’

    108° 12’ 19’’





    E-49-85-C-d

    sông Cẩm Lệ

    TV

    P. Khuê Trung

    Q. Cẩm Lệ



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 01’ 04’’

    108° 12’ 46’’

    E-49-85-C-d

    cầu Đò Xu

    KX

    P. Khuê Trung

    Q. Cẩm Lệ

    16° 01’ 33’’

    108° 12’ 58’’





    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Hữu Thọ

    KX

    P. Khuê Trung

    Q. Cẩm Lệ



    16° 01’ 17’’

    108° 12’ 34’’

    16° 03’ 35’’

    108° 12’ 15’’

    E-49-85-C-d

    đường 2-9

    KX

    P. Bình Hiên

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    16° 02’ 20’’

    108° 13’ 19’’

    E-49-85-C-d

    Bảo tàng điêu khắc Chăm Đà Nẵng

    KX

    P. Bình Hiên

    Q. Hải Châu

    16° 03’ 40’’

    108° 13’ 06’’





    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Bình Hiên

    Q. Hải Châu



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    E-49-85-C-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Bình Hiên

    Q. Hải Châu



    16° 05’ 00’’

    108°13’ 14’’

    16° 03’ 42’’

    108° 13’ 17’’

    E-49-85-C-d

    đường Trưng Nữ Vương

    KX

    P. Bình Hiên

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    16° 02’ 35’’

    108° 12’ 15’’

    E-49-85-C-d

    đường 2-9

    KX

    P. Bình Thuận

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 44’’

    108°13’ 19’’

    16° 02’ 20’’

    108° 13’ 19’’

    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Bình Thuận

    Q. Hải Châu



    16° 01’ 45’’

    108°13’ 52’’

    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    E-49-85-C-d

    đường Núi Thành

    KX

    P. Bình Thuận

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 20’’

    108° 13’ 06’’

    16° 01’ 46’’

    108° 13’ 14’’

    E-49-85-C-d

    đường Trưng Nữ Vương

    KX

    P. Bình Thuận

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    16° 02’ 35’’

    108° 12’ 15’’

    E-49-85-C-d

    đường Bạch Đằng

    KX

    P. Hải Châu 1

    Q. Hải Châu



    16° 05’ 00’’

    108° 03’ 14’’

    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    E-49-85-C-d

    Chợ Hàn

    KX

    P. Hải Châu 1

    Q. Hải Châu

    16° 04’ 10’’

    108° 13’ 18’’





    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Hải Châu 1

    Q. Hải Châu



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    E-49-85-C-d

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Hải Châu 1

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 11’’

    108° 13’ 23’’

    16° 04’ 03’’

    108° 12’ 30’’

    E-49-85-C-d

    đường Lê Duẩn

    KX

    P. Hải Châu 1

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 23’’

    108° 13’ 23’’

    16° 04’ 02’’


    E-49-85-C-d

    đường Lê Lợi

    KX

    P. Hải Châu 1

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 55’’

    108° 13’ 02’’

    16° 04’ 21’’

    108° 13’ 07’’

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Chí Thanh

    KX

    P. Hải Châu 1

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 52’’

    108° 13’ 05’’

    16° 03’ 54’’

    108° 13’ 08’’

    E-49-85-C-d

    đường Quang Trung

    KX

    P. Hải Châu 1

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 36’’

    108° 13’ 20’’

    16° 04’ 28’’

    108° 12’ 39’’

    E-49-85-C-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Hải Châu 1

    Q. Hải Châu



    16° 05’ 00’’

    108° 13’ 14’’

    16° 03’ 42’’

    108° 13’ 17’’

    E-49-85-C-d

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Hải Châu 2

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 11’’

    108° 13’ 23’’

    16° 04’ 03’’

    108° 12’ 30’’

    E-49-85-C-d

    đường Lê Duẩn

    KX

    P. Hải Châu 2

    Q. Hải Châu



    16° 04’23’’

    108° 13’ 23’’

    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    E-49-85-C-d

    đường 2-9

    KX

    P. Hòa Cường Bắc

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    16° 02’ 20’’

    108° 13’ 19’’

    E-49-85-C-d

    quảng trường 29-3

    KX

    P. Hòa Cường Bắc

    Q. Hải Châu

    16° 02’ 31’’

    108° 13’ 16’’





    E-49-85-C-d

    đường 30-4

    KX

    P. Hòa Cường Bắc

    Q. Hải Châu



    16° 02’ 26’’

    108° 12’ 34’’

    16° 02’ 30’’

    108° 13’ 12’’

    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Hòa Cường Bắc

    Q. Hải Châu



    16o 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Nam Sơn

    DC

    P. Hòa Cường Bắc

    Q. Hải Châu

    16° 02’ 46’’

    108° 13’ 12’’





    E-49-85-C-d

    cầu Nguyễn Văn Trỗi

    KX

    P. Hòa Cường Bắc

    Q. Hải Châu

    16° 03’ 08’’

    108° 13’ 38’’





    E-49-85-C-d

    đường Núi Thành

    KX

    P. Hòa Cường Bắc

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 20’’

    108° 13’ 06’’

    16° 01’ 46’’

    108° 13’ 14’’

    E-49-85-C-d

    cầu Tiên Sơn

    KX

    P. Hòa Cường Bắc

    Q. Hải Châu

    16° 02’ 11’’

    108° 14’ 03’’





    E-49-85-C-d

    đường Tống Phước Phổ

    KX

    P. Hòa Cường Bắc

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 05’’

    108° 12’ 07’’

    16° 03’ 01’’

    108° 13’ 13’’

    E-49-85-C-d

    cầu Trần Thị Lý

    KX

    P. Hòa Cường Bắc

    Q. Hải Châu

    16° 03’ 05’’

    108° 13’ 38’’





    E-49-85-C-d

    đường Cách Mạng Tháng Tám

    KX

    P. Hòa Cường Nam

    Q. Hải Châu



    16° 02’ 20’’

    108° 13’ 19’’

    16° 00’ 54’’

    108o 11’ 49’’

    E-49-85-C-d

    sông Cẩm Lệ

    TV

    P. Hòa Cường Nam

    Q. Hải Châu



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 01’ 04’’

    108° 12’ 46’’

    E-49-85-C-d

    cầu Đò Xu

    KX

    P. Hòa Cường Nam

    Q. Hải Châu

    16° 01’ 33’’

    108° 12’ 58’’





    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Hòa Cường Nam

    Q. Hải Châu



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    E-49-85-C-d

    đường Núi Thành

    KX

    P. Hòa Cường Nam

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 20’’

    108° 13’ 06’’

    16° 01’ 46’’

    108° 13’ 14’’

    E-49-85-C-d

    cầu Tiên Sơn

    KX

    P. Hòa Cường Nam

    Q. Hải Châu

    16° 02’ 11’’

    108° 14’ 03’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Tiên Sơn 2

    DC

    P. Hòa Cường Nam

    Q. Hải Châu

    16° 02’ 05’’

    108° 13’ 02’’





    E-49-85-C-d

    đường 2-9

    KX

    P. Hòa Thuận Đông

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    16° 02’ 20’’

    108° 13’ 19’’

    E-49-85-C-d

    đường Duy Tân

    KX

    P. Hòa Thuận Đông

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 05’’

    108° 12’ 07’’

    16° 03’ 01’’

    108° 13’ 13’’

    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Hòa Thuận Đông

    Q. Hải Châu



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    E-49-85-C-d

    cầu Nguyễn Văn Trỗi

    KX

    P. Hòa Thuận Đông

    Q. Hải Châu

    16° 03’ 08’’

    108° 13’ 38’’





    E-49-85-C-d

    đường Núi Thành

    KX

    P. Hòa Thuận Đông

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 20’’

    108° 13’ 06’’

    16o 01’ 46’’

    108° 13’14’’

    E-49-85-C-d

    đường Trưng Nữ Vương

    KX

    P. Hòa Thuận Đông

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    16° 02’ 35’’

    108° 12’ 15’’

    E-49-85-C-d

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Sửa chữa máy bay và Dịch vụ kỹ thuật hàng không 32

    KX

    P. Hòa Thuận Tây

    Q. Hải Châu

    16° 03’ 23’’

    108° 11’ 32’’





    E-49-85-C-d

    đường Duy Tân

    KX

    P. Hòa Thuận Tây

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 05’’

    108° 12’ 07’’

    16° 03’ 01’’

    108° 13’ 13’’

    E-49-85-C-d

    sân bay Đà Nẵng

    KX

    P. Hòa Thuận Tây

    Q. Hải Châu

    16° 02’ 42’’

    108° 11’ 51’’





    E-49-85-C-d

    đường Trưng Nữ Vương

    KX

    P. Hòa Thuận Tây

    Q. Hải Châu



    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    16° 02’ 35’’

    108° 12’ 15’’

    E-49-85-C-d



    P. Nam Dương

    Q. Hải Châu








    đường Bạch Đằng

    KX

    P. Phước Ninh

    Q. Hải Châu



    16° 05’ 00’’

    108° 03’ 14’’

    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Phước Ninh

    Q. Hải Châu



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Chí Thanh

    KX

    P. Phước Ninh

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 52’’

    108° 13’ 05’’

    16° 03’ 54’’

    108° 13’ 08’’

    E-49-85-C-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Phước Ninh

    Q. Hải Châu



    16° 05’ 00’’

    108° 13’ 14’’

    16° 03’ 42’’

    108° 13’ 17’’

    E-49-85-C-d

    đường Bạch Đằng

    KX

    P. Thạch Thang

    Q. Hải Châu



    16° 05’ 00’’

    108° 03’ 14’’

    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    E-49-85-C-d

    cảng Đà Nẵng

    KX

    P. Thạch Thang

    Q. Hải Châu

    16° 04’ 51’’

    108° 13’ 23’’





    E-49-85-C-d

    đường Đống Đa

    KX

    P. Thạch Thang

    Q. Hải Châu



    16° 05’ 00’’

    108° 13’ 14’’

    16° 04’ 24’’

    108° 12’ 40’’

    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Thạch Thang

    Q. Hải Châu



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    E-49-85-C-d

    đường Lê Duẩn

    KX

    P. Thạch Thang

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 23’’

    108° 13’ 23’’

    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    E-49-85-C-d

    đường Lê Lợi

    KX

    P. Thạch Thang

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 55’’

    108° 13’ 02’’

    16° 04’ 21’’

    108° 13’ 07’’

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Chí Thanh

    KX

    P. Thạch Thang

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 52’’

    108° 13’ 05’’

    16° 03’ 54’’

    108° 13’ 08’’

    E-49-85-C-d

    đường Quang Trung

    KX

    P. Thạch Thang

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 36’’

    108° 13’ 20’’

    16° 04’ 28’’

    108° 12’ 39’’

    E-49-85-C-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Thạch Thang

    Q. Hải Châu



    16° 05’ 00’’

    108° 13’ 14’’

    16° 03’ 42’’

    108° 13’ 17’’

    E-49-85-C-d

    vịnh Đà Nẵng

    TV

    P. Thanh Bình

    Q. Hải Châu

    16° 08’ 20’’

    108° 10’ 48’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Hải Sơn 1B

    DC

    P. Thanh Bình

    Q. Hải Châu

    16° 04’ 57’’

    108° 12’ 47’’





    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Thanh Bình

    Q. Hải Châu



    16° 06’ 37’’

    108° 07’ 43’’

    16° 05’ 19’’

    108° 12’ 48’’

    E-49-85-C-d

    đường Quang Trung

    KX

    P. Thanh Bình

    Q. Hải Châu



    16° 04’ 36’’

    108° 13’ 20’’

    16° 04’ 28’’

    108° 12’ 39’’

    E-49-85-C-d

    đường Bạch Đằng

    KX

    P. Thuận Phước

    Q. Hải Châu



    16° 05’ 00’’

    108° 03’ 14’’

    16° 03’ 44’’

    108° 13’ 19’’

    E-49-85-C-d

    vịnh Đà Nẵng

    TV

    P. Thuận Phước

    Q. Hải Châu

    16° 08’ 20’’

    108° 10’ 48’’





    E-49-85-C-d

    đường Đống Đa

    KX

    P. Thuận Phước

    Q. Hải Châu



    16° 05’ 00’’

    108° 13’ 14’’

    16° 04’ 24’’

    108° 12’ 40’’

    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Thuận Phước

    Q. Hải Châu



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Thuận Phước

    Q. Hải Châu



    16° 06’ 37’’

    108° 07’ 43’’

    16° 05’ 19’’

    108° 12’ 48’’

    E-49-85-C-d

    khu tái định cư Thuận Phước

    DC

    P. Thuận Phước

    Q. Hải Châu

    16° 05’ 23’’

    108° 12’ 58’’





    E-49-85-C-d

    quốc lộ 1A

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu



    16° 11’ 18’’

    108° 07’ 44’’

    15° 56’ 52’’

    108° 13’ 08’’

    E-49-85-C-a;

    E-49-85-C-b;

    E-49-85-C-c

    Công ty cổ phần cao su Đà Nẵng

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 07’ 56’’

    108° 06’ 39’’





    E-49-85-C-a

    sông Cu Đê

    TV

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu



    16° 08’ 06’’

    107° 57’ 16’’

    16° 07’ 18’’

    108° 07’ 17’’

    E-49-85-C-c

    mũi Cửa Khẻm

    SV

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 12’ 41’’

    108° 11’ 36’’





    E-49-85-C-b

    Cầu Đôi

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 09’ 15’’

    108° 07’ 54’’





    E-49-85-C-b

    đèo Hải Vân

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 11’ 18’’

    108° 07’ 44’’





    E-49-85-C-b

    hầm Hải Vân

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 10’ 29’’

    108° 06’ 13’’





    E-49-85-C-a

    Nhà máy Xi măng Hải Vân

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 07’ 51’’

    108° 07’ 17’’





    E-49-85-C-a

    Núi Hoi

    SV

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 11’ 13’’

    108° 06’ 14’’





    E-49-85-C-a

    ga Kim Liên

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 08’ 05’’

    108° 07’ 09’’





    E-49-85-C-a

    khu vực Kim Liên

    DC

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 08’ 18’’

    108° 07’ 13’’





    E-49-85-C-a

    vũng Kim Liên

    TV

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 08’ 10’’

    108° 07’ 27’’





    E-49-85-C-a

    cầu Liên Chiểu

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 08’ 40’’

    108° 07’ 12’’





    E-49-85-C-a

    núi Nam Hải Vân

    SV

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 11’ 33’’

    108° 08’ 04’’





    E-49-85-C-b

    cầu Nam Ô

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 07’ 21’’

    108° 07’ 15’’





    E-49-85-C-c

    Trường Nghiệp vụ đường sắt 2

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 07’ 40’’

    108° 07’ 13’’





    E-49-85-C-a

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu



    16° 08’ 40’’

    108° 07’ 12’’

    16° 07’ 25’’

    108° 07’ 13’’

    E-49-85-C-a;

    E-49-85-C-c

    cầu Số 1

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 09’ 46’’

    108° 06’ 19’’





    E-49-85-C-a

    hầm Số 1

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 08’ 49’’

    108° 07’ 52’’





    E-49-85-C-b

    cầu Số 2

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 09’ 37’’

    108° 06’ 15’’





    E-49-85-C-a

    hầm Số 2

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 10’ 24’’

    108° 08’ 27’’





    E-49-85-C-b

    cầu Số 3

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 09’ 22’’

    108° 06’ 10’’





    E-49-85-C-a

    hầm Số 3*

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 12’ 05’’

    108° 08’ 49’’





    E-49-85-C-b

    cầu Số 4

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 09’ 12’’

    108° 06’ 10’’





    E-49-85-C-a

    cầu Số 5

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 09’ 01’’

    108° 06’ 10’’





    E-49-85-C-a

    cầu Số 6

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 08’ 52’’

    108° 06’ 12’’





    E-49-85-C-a

    cầu Số 7

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 08’ 40’’

    108° 06’ 15’’





    E-49-85-C-a

    cầu Thượng Nam Ô

    KX

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 06’ 58’’

    108° 06’ 10’’





    E-49-85-C-c

    khu vực Thuỷ Tú

    DC

    P. Hòa Hiệp Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 07’ 16’’

    108° 06’ 52’’





    E-49-85-C-c

    hồ Bàu Tràm

    TV

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 05’ 34’’

    108° 08’ 03’’





    E-49-85-C-d

    sông Cu Đê

    TV

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu



    16° 08’ 06’’

    107° 57’ 16’’

    16° 07’ 18’’

    108° 07’ 17’’

    E-48-96-D-d;

    E-49-85-C-a;

    E-49-85-C-c

    khu công nghiệp Hòa Khánh

    KX

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 05’ 27’’

    108° 07’ 44’’





    E-49-85-C-d

    cầu Nam Ô

    KX

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 07’ 21’’

    108° 07’ 15’’





    E-49-85-C-c

    khu dân cư Nam Ô 1

    DC

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 06’ 26’’

    108° 07’ 43’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Nam Ô 2

    DC

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 06’ 26’’

    108° 07’ 55’’





    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Lương Bằng

    KX

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu



    16° 07’ 18’’

    108° 07’ 17’’

    16° 04’ 22’’

    108° 08’ 55’’

    E-49-85-C-c;

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu



    16° 06’ 37’’

    108° 07’ 42’’

    16° 05’ 19’’

    108° 12’ 48’’

    E-49-85-C-d

    Trường Trung cấp xây dựng Miền Trung

    KX

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 06’ 08’’

    108° 08’ 04’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Xuân Dương

    DC

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 06’ 58’’

    108° 07’ 43’’





    E-49-85-C-d

    núi Xuân Dương

    SV

    P. Hòa Hiệp Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 07’ 08’’

    108° 07’ 48’’





    E-49-85-C-d

    đường Âu Cơ

    KX

    P. Hòa Khánh Bắc

    Q. Liên Chiểu



    16° 04’ 22’’

    108° 08’ 54’’

    16° 00’ 50’’

    108° 02’ 39’’

    E-49-85-C-d;

    E-49-85-C-c

    khu công nghiệp Hòa Khánh

    KX

    P. Hòa Khánh Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 04’ 59’’

    108° 06’ 53’’





    E-49-85-C-a

    đường Nguyễn Lương Bằng

    KX

    P. Hòa Khánh Bắc

    Q. Liên Chiểu



    16o 07’ 18’’

    108° 07’ 17’’

    16° 04’ 22’’

    108o 08’ 55’’

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Hòa Khánh Bắc

    Q. Liên Chiểu



    16° 06’ 37’’

    108° 07’ 42’’

    16° 05’ 19’’

    108° 12’ 48’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Quang Thành 4A

    DC

    P. Hòa Khánh Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 05’ 26’’

    108° 08’ 49’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Quang Thành 4B

    DC

    P. Hòa Khánh Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 05’ 08’’

    108° 08’ 55’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Thanh Vinh

    DC

    P. Hòa Khánh Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 04’ 33’’

    108° 07’ 43’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Thanh Vinh

    DC

    P. Hòa Khánh Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 04’ 53’’

    108° 07’ 01’’





    E-49-85-C-c

    đường Tôn Đức Thắng

    KX

    P. Hòa Khánh Bắc

    Q. Liên Chiểu



    16° 04’ 22’’

    108° 08’ 55’’

    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    E-49-85-C-d

    Núi Sọ

    SV

    P. Hòa Khánh Bắc

    Q. Liên Chiểu

    16° 04’ 06’’

    108° 07’ 13’’





    E-49-85-C-c

    Trung tâm Bảo trợ xã hội thành phố Đà Nẵng

    KX

    P. Hòa Khánh Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 02’ 55’’

    108° 09’ 14’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Chơn Tâm

    DC

    P. Hòa Khánh Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 03’ 51’’

    108° 09’ 07’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Đà Sơn

    DC

    P. Hòa Khánh Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 03’ 14’’

    108° 09’ 12’’





    E-49-85-C-d

    Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần thành phố Đà Nẵng

    KX

    P. Hòa Khánh Nam

    Q. Liên Chiểu

    16° 02’ 53’’

    108° 09’ 10’’





    E-49-85-C-d

    đường Tôn Đức Thắng

    KX

    P. Hòa Khánh Nam

    Q. Liên Chiểu



    16° 04’ 22’’

    108° 08’ 55’’

    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Hòa Mỹ

    DC

    P. Hòa Minh

    Q. Liên Chiểu

    16° 03’ 53’’

    108° 10’ 22’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Hòa Phú 1

    DC

    P. Hòa Minh

    Q. Liên Chiểu

    16° 04’ 20’’

    108° 09’ 52’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Hòa Phú 2

    DC

    P. Hòa Minh

    Q. Liên Chiểu

    16° 05’ 07’’

    108° 09’ 20’’





    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Hòa Minh

    Q. Liên Chiểu



    16° 06’ 37’’

    108° 07’ 42’’

    16° 05’ 19’’

    108° 12’ 48’’

    E-49-85-C-d

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Nước giải khát Cocacola

    KX

    P. Hòa Minh

    Q. Liên Chiểu

    16° 03’ 46’’

    108° 09’ 43’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Phước Lý

    DC

    P. Hòa Minh

    Q. Liên Chiểu

    16° 03’ 06’’

    108° 09’ 41’’





    E-49-85-C-d

    đường Tôn Đức Thắng

    KX

    P. Hòa Minh

    Q. Liên Chiểu



    16° 04’ 22’’

    108° 08’ 55’’

    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Trung Nghĩa 1

    DC

    P. Hòa Minh

    Q. Liên Chiểu

    16° 03’ 38’’

    108° 10’ 17’’





    E-49-85-C-d

    đài Cáp biển Quốc tế

    KX

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 58’ 18’’

    108° 16’ 56’’





    D-49-1-B-a

    sông Cổ Cò

    TV

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn



    16° 00’ 46’’

    108° 14’ 46’’

    15° 58’ 17’’

    108° 16’ 00’’

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-B-a

    bến Đò Toản

    TV

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 00’ 19’’

    108° 13’ 48’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Đông Hải 1

    DC

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 59’ 48’’

    108° 15’ 39’’





    D-49-1-B-a

    khu dân cư Đông Hải 2

    DC

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 59’ 47’’

    108° 15’ 57’’





    D-49-1-B-a

    khu dân cư Đông Trà

    DC

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 59’ 09’’

    108° 15’ 14’’





    D-49-1-B-a

    đường Lê Văn Hiến

    KX

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn



    16° 02’ 20’’

    108° 14’ 29’’

    15° 59’ 52’’

    108° 15’ 27’’

    D-49-1-B-a

    chùa Linh Ứng

    KX

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 00’ 18’’

    108° 15’ 38’’





    E-49-85-D-c

    Xóm Mới

    DC

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 00’ 39’’

    108° 15’ 32’’





    E-49-85-D-c

    bãi tắm Non Nước

    KX

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 59’ 51’’

    108° 16’ 20’’





    D-49-1-B-a

    khu dân cư Sơn Thuỷ

    DC

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 00’ 41’’

    108° 15’ 10’’





    E-49-85-D-c

    khu dân cư Sơn Thuỷ 2

    DC

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 00’ 14’’

    108° 15’ 11’’





    E-49-85-D-c

    khu dân cư Tân Trà

    DC

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 59’ 10’’

    108° 16’ 28’’





    D-49-1-B-a

    đường Trường Sa

    KX

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn



    16° 02’ 20’’

    108° 14’ 29’’

    16° 01’ 13’’

    108° 15’ 03’’

    E-49-85-D-c

    D-49-1-B-a

    khu du lịch sinh thái Vina Capital

    KX

    P. Hòa Hải

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 58’ 59’’

    108° 16’ 34’’





    D-49-1-B-a

    đường tỉnh 607

    KX

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn



    15° 59’ 51’’

    108° 15’ 26’’

    15° 58’ 25’’

    108° 15’ 11’’

    D-49-1-B-a

    khu dân cư An Lưu

    DC

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 58’ 09’’

    108° 13’ 03’’





    D-49-1-A-b

    khu dân cư Bá Tùng

    DC

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15o 59’ 44’’

    108° 14’ 21’’





    D-49-1-A-b

    Sông Cái

    TV

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn



    16° 00’ 19’’

    108° 13’ 48’’

    15° 56’ 55’’

    108° 13’ 14’’

    E-49-85-C-d

    D-49-1-A-b

    Bến Đò Toản

    TV

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn



    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 00’ 19’’

    108° 13’ 48’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Hải An

    DC

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 58’ 28’’

    108° 14’ 22’’





    D-49-1-A-b

    Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin hữu nghị Việt Hàn

    KX

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 58’ 34’’

    108° 15’ 03’’





    D-49-1-B-a

    khu dân cư Khái Tây

    DC

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 58’ 19’’

    108° 13’ 44’’





    D-49-1-A-b

    khu dân cư Khái Tây 2

    DC

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 59’ 08’’

    108° 14’ 16’’





    D-49-1-A-b

    khu dân cư Khuê Đông

    DC

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 00’ 37’’

    108° 14’ 13’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Mân Quang

    DC

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 59’ 03’’

    108° 13’ 26’’





    D-49-1-A-b

    khu dân cư Thị An

    DC

    P. Hòa Quý

    Q. Ngũ Hành Sơn

    15° 58’ 04’’

    108° 14’ 05’’





    D-49-1-A-b

    khối phố Đa Mặn

    DC

    P. Khuê Mỹ

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 01’ 37’’

    108° 14’ 41’’





    E-49-85-C-d

    bến Đò Toản

    TV

    P. Khuê Mỹ

    Q. Ngũ Hành Sơn



    16o 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    16° 00’ 19’’

    108° 13’ 48’’

    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Khuê Mỹ

    Q. Ngũ Hành Sơn



    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    E-49-85-C-d

    đường Lê Văn Hiến

    KX

    P. Khuê Mỹ

    Q. Ngũ Hành Sơn



    16° 02’ 20’’

    108° 14’ 29’’

    15° 59’ 52’’

    108° 15’ 27’’

    E-49-85-C-d;

    E-49-85-D-c

    làng trẻ em SOS

    DC

    P. Khuê Mỹ

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 02’ 02’’

    108° 14’ 29’’





    E-49-85-C-d

    cầu Tiên Sơn

    KX

    P. Khuê Mỹ

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 02’ 11’’

    108° 14’ 03’’





    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Mỹ An

    Q. Ngũ Hành Sơn



    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    E-49-85-C-d

    Trường Đại học Kinh Tế

    KX

    P. Mỹ An

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 03’ 10’’

    108° 14’ 17’’





    E-49-85-C-d

    cầu Tiên Sơn

    KX

    P. Mỹ An

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 02’ 11’’

    108° 14’ 03’’





    E-49-85-C-d

    cầu Trần Thị Lý

    KX

    P. Mỹ An

    Q. Ngũ Hành Sơn

    16° 03’ 05’’

    108° 13’ 38’’





    E-49-85-C-d

    khu công nghiệp Đà Nẵng

    KX

    P. An Hải Bắc

    Q. Sơn Trà

    16° 04’ 58’’

    108° 14’ 10’’





    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. An Hải Bắc

    Q. Sơn Trà



    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    E-49-85-C-d

    đường Ngô Quyền

    KX

    P. An Hải Bắc

    Q. Sơn Trà



    16° 03’ 15’’

    108° 14’ 06’’

    16° 06’ 10’’

    108° 14’ 44’’

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Công Trứ

    KX

    P. An Hải Bắc

    Q. Sơn Trà



    16° 04’ 11’’

    108° 13’ 38’’

    16° 03’ 54’’

    108° 14’ 36’’

    E-49-85-C-d

    đường Ngô Quyền

    KX

    P. An Hải Đông

    Q. Sơn Trà



    16° 03’ 15’’

    108° 14’ 06’’

    16° 06’ 10’’

    108° 14’ 44’’

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Công Trứ

    KX

    P. An Hải Đông

    Q. Sơn Trà



    16° 04’ 07’’

    108° 13’ 51’’

    16° 03’ 54’’

    108° 14’ 36’’

    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. An Hải Tây

    Q. Sơn Trà



    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    E-49-85-C-d

    đường Ngô Quyền

    KX

    P. An Hải Tây

    Q. Sơn Trà



    16° 03’ 15’’

    108° 14’ 06’’

    16° 06’ 10’’

    108° 14’ 44’’

    E-49-85-C-d

    cầu Nguyễn Văn Trỗi

    KX

    P. An Hải Tây

    Q. Sơn Trà

    16° 03’ 08’’

    108° 13’ 38’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Tân Bình

    DC

    P. Mân Thái

    Q. Sơn Trà

    16° 05’ 27’’

    108° 14’ 47’’





    E-49-85-C-d

    Sông Hàn

    TV

    P. Nại Hiên Đông

    Q. Sơn Trà



    16° 05’ 46’’

    108° 13’ 10’’

    16° 01’ 45’’

    108° 13’ 52’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Nại Hưng 1

    DC

    P. Nại Hiên Đông

    Q. Sơn Trà

    16° 05’ 32’’

    108° 13’ 37’’





    E-49-85-C-d

    bãi tắm Mỹ Khê

    KX

    P. Phước Mỹ

    Q. Sơn Trà

    16° 03’ 42’’

    108° 14’ 44’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Mỹ Tân

    DC

    P. Phước Mỹ

    Q. Sơn Trà

    16° 03’ 37’’

    108° 14’ 39’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Mỹ Thạnh

    DC

    P. Phước Mỹ

    Q. Sơn Trà

    16° 03’ 48’’

    108° 14’ 39’’





    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Công Trứ

    KX

    P. Phước Mỹ

    Q. Sơn Trà



    16° 04’ 11’’

    108°13’ 38’’

    16° 03’ 54’’

    108° 14’ 36’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Phước Trường

    DC

    P. Phước Mỹ

    Q. Sơn Trà

    16° 04’ 20’’

    108° 14’ 32’’





    E-49-85-C-d

    quốc lộ 14B

    KX

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà



    16° 07’ 25’’

    108° 12’ 41’’

    15° 56’ 00’’

    108° 07’ 52’’

    E-49-85-C-d

    Bãi Bắc

    KX

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 07’ 28’’

    108° 18' 22’’





    E-49-85-D-c

    trạm thu phát sóng Đài Phát thanh Truyền hình Đà Nẵng

    KX

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 06’ 57’’

    108° 14’ 56’’





    E-49-85-C-d

    vịnh Đà Nẵng

    TV

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 08’ 20’’

    108° 10’ 48’’





    E-49-85-C-b;

    E-49-85-C-d

    mũi Đà Nẵng

    SV

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 07’ 07’’

    108° 20’ 15’’





    E-49-85-D-c .

    Hải Đội 2

    DC

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 07’ 03’’

    108° 13’ 49’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Mân Quang 2

    DC

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 05’ 51’’

    108° 14’ 31’’





    E-49-85-C-d

    Bãi Nam

    KX

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 06’ 18’’

    108° 17' 53’’





    E-49-85-D-c

    núi Sơn Trà

    SV

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 08’ 30’’

    108° 15’ 10’’





    E-49-85-D-a

    núi Sơn Trà

    SV

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 07’ 46’’

    108° 19’ 14’’





    E-49-85-D-a

    núi Sơn Trà

    SV

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 07’ 14’’

    108° 17’ 05’’





    E-49-85-D-c

    khu dân cư Thành Vinh 2

    DC

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 06’ 10’’

    108° 15’ 04’’





    E-49-85-D-c

    cảng Tiên Sa

    KX

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 07’ 05’’

    108° 12’ 47’’





    E-49-85-C-d

    nhà khách Vùng 3

    KX

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 07’ 02’’

    108° 14’ 16’’





    E-49-85-C-d

    Nhà máy X50

    KX

    P. Thọ Quang

    Q. Sơn Trà

    16° 06’ 39’’

    108° 14’ 29’’





    E-49-85-C-d

    sân bay Đà Nẵng

    KX

    P. An Khê

    Q. Thanh Khê

    16° 02’ 42’’

    108° 11’ 51’’





    E-49-85-C-d

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    P. An Khê

    Q. Thanh Khê



    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    E-49-85-C-d

    khu dân cư Tân An

    DC

    P. An Khê

    Q. Thanh Khê

    16° 02’ 37’’

    108° 11’ 08’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Tân Hòa

    DC

    P. An Khê

    Q. Thanh Khê

    16° 02’ 12’’

    108° 11’ 14’’





    E-49-85-C-d

    khu dân cư Thuận An

    DC

    P. An Khê

    Q. Thanh Khê

    16° 03’ 08’’

    108° 11’ 02’’





    E-49-85-C-d

    đường Trường Chinh

    KX

    P. An Khê

    Q. Thanh Khê



    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    16° 00’ 05’’

    108° 11’ 20’’

    E-49-85-C-d

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    P. Chính Gián

    Q. Thanh Khê



    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    E-49-85-C-d

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    P. Hòa Khê

    Q. Thanh Khê



    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Tam Thuận

    Q. Thanh Khê



    16° 06’ 37’’

    108° 07’ 42’’

    16° 05’ 19’’

    108° 12’ 48’’

    E-49-85-C-d

    đường Trần Cao Vân

    KX

    P. Tam Thuận

    Q. Thanh Khê



    16° 04’ 07’’

    108° 10’ 49’’

    16° 04’ 28’’

    108° 12’ 39’’

    E-49-85-C-d

    đường Lê Duẩn

    KX

    P. Tân Chính

    Q. Thanh Khê



    16° 04’ 22’’

    108° 13’ 23’’

    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    E-49-85-C-d

    công viên 29-3

    KX

    P. Thạc Gián

    Q. Thanh Khê

    16° 03’ 53’’

    108° 12’ 12’’





    E-49-85-C-d

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    P. Thạc Gián

    Q. Thanh Khê



    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    E-49-85-C-d

    đường Hoàng Hoa Thám

    KX

    P. Thạc Gián

    Q. Thanh Khê



    16° 04’ 03’’

    108° 12’ 30’’

    16° 03’ 40’’

    108° 12’ 33’’

    E-49-85-C-d

    đường Lê Duẩn

    KX

    P. Thạc Gián

    Q. Thanh Khê



    16° 04’ 22’’

    108° 13’ 23’’

    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    E-49-85-C-d

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    P. Thạc Gián

    Q. Thanh Khê



    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    16° 04’ 03’’

    108° 12’ 30’’

    E-49-85-C-d

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    P. Thanh Khê Đông

    Q. Thanh Khê



    16° 03’ 47’’

    108° 10’ 37’’

    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Thanh Khê Đông

    Q. Thanh Khê



    16° 06’ 37’’

    108° 07’ 42’’

    16° 05’ 19’’

    108° 12’ 48’’

    E-49-85-C-d

    cầu Phú Lộc

    KX

    P. Thanh Khê Đông

    Q. Thanh Khê

    16° 04’ 12’’

    108° 10’ 46’’





    E-49-85-C-d

    đường Trần Cao Vân

    KX

    P. Thanh Khê Đông

    Q. Thanh Khê



    16° 04’ 07’’

    108° 10’ 49’’

    16° 04’ 28’’

    108° 12’ 39’’

    E-49-85-C-d

    Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

    KX

    P. Thanh Khê Tây

    Q. Thanh Khê

    16° 04’ 22’’

    108° 10’ 32’’





    E-49-85-C-d

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    P. Thanh Khê Tây

    Q. Thanh Khê



    16° 03’ 47’’

    108o 10’ 37’’

    16° 04’ 02’’

    108° 12’ 17’’

    E-49-85-C-d

    khu vực 1

    DC

    P. Thanh Khê Tây

    Q. Thanh Khê

    16° 03’ 55’’

    108° 10’ 34’’





    E-49-85-C-d

    khu vực 4

    DC

    P. Thanh Khê Tây

    Q. Thanh Khê

    16° 04’ 40’’

    108° 10’ 17’’





    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Thanh Khê Tây

    Q. Thanh Khê



    16° 06’ 37’’

    108° 07’ 42’’

    16° 05’ 19’’

    108° 12’ 48’’

    E-49-85-C-d

    cầu Phú Lộc

    KX

    P. Thanh Khê Tây

    Q. Thanh Khê

    16° 04’ 12’’

    108° 10’ 46’’





    E-49-85-C-d

    đường Trần Cao Vân

    KX

    P. Thanh Khê Tây

    Q. Thanh Khê



    16° 04’ 07’’

    108° 10’ 49’’

    16° 04’ 28’’

    108° 12’ 39’’

    E-49-85-C-d

    đường Hoàng Hoa Thám

    KX

    P. Vĩnh Trung

    Q. Thanh Khê



    16° 04’ 03’’

    108° 12’ 30’’

    16° 03’ 40’’

    108° 12’ 33’’

    E-49-85-C-d

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Vĩnh Trung

    Q. Thanh Khê



    16° 04’ 11’’

    108° 13’ 23’’

    16° 04’ 03’’

    108° 12’ 30’’

    E-49-85-C-d

    đường Nguyễn Tất Thành

    KX

    P. Xuân Hà

    Q. Thanh Khê



    16° 06’ 37’’

    108° 07’ 42’’

    16° 05’ 19’’

    108° 12’ 48’’

    E-49-85-C-d

    đường Trần Cao Vân

    KX

    P. Xuân Hà

    Q. Thanh Khê



    16° 04’ 07’’

    108° 10’ 49’’

    16° 04’ 28’’

    108° 12’ 39’’

    E-49-85-C-d

    quốc lộ 14B

    KX

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 07’ 25’’

    108° 12’ 41’’

    15° 56’ 00’’

    108° 07’ 52’’

    E-48-96-D-a;

    E-48-96-D-b;

    E-48-96-D-d

    đường tỉnh 601

    KX

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 08’ 31’’

    113° 51’ 22’’

    16° 04’ 11’’

    108° 06’ 18’’

    E-48-96-D-d;

    E-49-85-C-a;

    E-49-85-C-c

    thôn An Định

    DC

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 08’ 30’’

    108° 03’ 37’’





    E-49-85-C-a

    khe An Khê

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 09’ 19’’

    107° 58’ 13’’

    16° 08’ 31’’

    107° 58’ 20’’

    E-48-96-D-b

    Khe Áo

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16o 05’ 53’’

    107° 59’ 13’’

    16° 06’ 59’’

    107° 58’ 47’’

    E-48-96-D-d

    núi Ba Viên

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 06’ 31’’

    108° 02’ 45’’





    E-49-85-C-c

    núi Ba Yé

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 10’ 10’’

    107° 52’ 44’’





    E-48-96-D-b

    Sông Bắc

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 08’ 54’’

    107° 56’ 10’’

    16° 08’ 06’’

    107° 57’ 16’’

    E-48-96-D-b

    Khe Bao

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 06’ 04’’

    107° 52’ 09’’

    16° 05’ 28’’

    107° 54’ 34’’

    E-48-96-D-c;

    E-48-96-D-d

    núi Cai Tong

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 12’ 54’’

    107° 59’ 11’’





    E-48-96-D-b

    Hòn Cao

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 08’ 13’’

    107° 59’ 55’’





    E-48-96-D-b

    núi Cà Nhông

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 09’’

    107° 55’ 39’’





    E-48-96-D-d

    Khe Chua

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 09’ 51’’

    108° 04’ 57’’

    16° 09’ 15’’

    108° 04’ 51’’

    E-49-85-C-a

    sông Cu Đê

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 08’ 06’’

    107° 57’ 16’’

    16° 07’ 18’’

    108° 07’ 17’’

    E-48-96-D-b;

    E-48-96-D-d;

    E-49-85-C-a;

    E-49-85-C-c

    núi Diau

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 08’ 08’’

    107° 55’ 54’’





    E-48-96-D-b

    khe Đá Mài

    TV

    Xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 09’ 31’’

    107° 52’ 56’’

    16° 08’ 30’’

    107° 51’ 34’’

    E-48-96-D-a;

    E-48-96-D-b

    Khe Đào

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 06’ 18’’

    108° 00’ 29’’

    16° 07 42’’

    108° 00’ 19’’

    E-49-85-C-a;

    E-49-85-C-c

    núi Đầm 14

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 12’ 55’’

    107° 54’ 44’’





    E-48-96-D-b

    đèo Đê Bay

    KX

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 08’ 16’’

    107° 51’ 48’’





    E-48-96-D-a

    núi Đồng Đen

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 06’ 30’’

    108° 02’ 13’’





    E-49-85-C-c

    Khe Đương

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 04’ 55’’

    107° 58’ 34’’

    16° 06’ 49’’

    107° 57’ 35’’

    E-48-96-D-d

    thôn Giàn Bí

    DC

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 07’ 00’’

    113° 59’ 01’’





    E-48-96-D-d

    núi Hói Mít

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 11’ 41’’

    108° 00’ 49’’





    E-49-85-C-a

    núi Hòn Cao

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 08’ 35’’

    108° 00’ 30’’





    E-49-85-C-a

    núi Hòn Cháy

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 12’ 23’’

    108° 00’ 13’’





    E-49-85-C-a

    núi Hòng Chan

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 12’ 00’’

    107° 58’ 13’’





    E-48-96-D-b

    núi Hồng Lại

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 07’ 41’’

    108° 01’ 52’’





    E-49-85-C-a

    khe Hội Yên

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 09’ 52’’

    108° 03’ 37’’

    16° 08’ 16’’

    108° 03’ 32’’

    E-49-85-C-a

    núi Khe Bao

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 05’ 31’’

    107° 51’ 56’’





    E-48-96-D-c

    núi Khe Đương

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 05’ 17’’

    107° 57’ 34’’





    E-48-96-D-d

    núi Khe Kha To

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 06’ 13’’

    107° 52’ 58’’





    E-48-96-D-d

    núi Khe La Vong

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 10’ 46’’

    107° 57’ 29’’





    E-48-96-D-b

    núi Khe Trai

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 06’ 25’’

    107° 58’ 00’’





    E-48-96-D-d

    núi Khe Xương

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 54’’

    107° 57’ 14’’





    E-48-96-D-d

    núi La Vũng

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 10’ 13’’

    107° 57' 02’’





    E-48-96-D-b

    Khe Lăn

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 04’ 52’’

    107° 50’ 39’’

    16° 03’ 26’’

    107° 54’ 06’’

    E-48-96-D-c;

    E-48-96-D-d

    thôn Lộc Mỹ

    DC

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 08’ 36’’

    108° 01’ 10’’





    E-49-85-C-a

    núi Lưu Hương

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 12’ 26’’

    107° 53’ 18’’





    E-48-96-D-b

    Khe Mon

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 11’ 22’’

    107° 59’ 39’’

    16° 10’ 41’’

    107° 59’ 45’’

    E-48-96-D-b

    Khe Mun

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 10’ 41’’

    107° 59’ 45’’

    16° 08’ 23’’

    107° 58’ 45’’

    E-48-96-D-b

    đèo Mũi Trâu

    KX

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 07’ 15’’

    107° 56’ 58’’





    E-48-96-D-d

    khe Nà Sim

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 06’ 34’’

    107° 53’ 37’’

    16° 07’ 18’’

    107° 54’ 44’’

    E-48-96-D-d

    khe Na Vong

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 10’ 44’’

    107° 56’ 51’’

    16° 08’ 56’’

    107° 56’ 13’’

    E-48-96-D-b

    Sông Nam

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 05’ 03’’

    107° 54’ 35’’

    16° 07’ 16’’

    107° 58’ 55’’

    E-48-96-D-d

    thôn Nam Mỹ

    DC

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 08’ 02’’

    108° 01’ 25’’





    E-49-85-C-a

    thôn Nam Yên

    DC

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 08’ 08’’

    108° 02’ 49’’





    E-49-85-C-a

    thôn Phò Nam

    DC

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 07’ 38’’

    108° 03’ 10’’





    E-49-85-C-a

    sông Ra O

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 04’ 00’’

    107° 56’ 24’’

    16° 03’ 26’’

    107° 54’ 06’’

    E-48-96-D-d

    Khe Răm

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 09’ 15’’

    108° 04’ 51’’

    16° 08’ 06’’

    108° 03’ 45’’

    E-49-85-C-a

    dãy núi Răng Cưa

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 12’ 11’’

    107° 55’ 21’’





    E-48-96-D-b

    Núi Rong

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 07’ 44’’

    107° 51’ 15’’





    E-48-96-D-a

    Khe Soóc

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 06’ 57’’

    107° 51’ 29’’

    16° 08’ 14’’

    107° 51’ 45’’

    E-48-96-D-a;

    E-48-96-D-c

    khe Suối Cây

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 09’ 45’’

    108o 01’ 58’’

    16° 08’ 19’’

    108° 01’ 51’’

    E-49-85-C-a

    núi Ta Na Ô

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 08’ 07’’

    107° 52’ 49’’





    E-48-96-D-b

    sông Ta Nao

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 07’ 49’’

    107° 53’ 23’’

    16° 07’ 28’’

    107° 55’ 13’’

    E-48-96-D-b;

    E-48-96-D-d

    núi Tà Lang

    SV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 07’ 04’’

    107° 56’ 23’’





    E-48-96-D-d

    thôn Tà Lang

    DC

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang

    16° 07’ 05’’

    113° 58’ 46’’





    E-48-96-D-d

    Khe Trí

    TV

    xã Hòa Bắc

    H. Hòa Vang



    16° 07’ 04’’

    108° 01’ 10’’

    16° 07’ 46’’

    108° 01’ 00’’

    E-49-85-C-a;

    E-49-85-C-c

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang



    16° 11’ 18’’

    108° 07’ 44’’

    15° 56’ 52’’

    108° 13’ 08’’

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-A-b

    cầu Bến Bát

    KX

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 29’’

    108° 10’ 56’’





    D-49-1-A-b

    cầu Cẩm Lệ

    KX

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 34’’

    108° 12’ 19’’





    E-49-85-C-d

    thôn Cẩm Nam

    DC

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 09’’

    108° 12’ 20’’





    E-49-85-C-d

    sông Cầu Đỏ

    TV

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang



    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    16° 01’ 04’’

    108° 12’ 46’’

    D-49-1-A-b;

    E-49-85-C-d

    thôn Dương Sơn

    DC

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 34’’

    108° 11’ 05’’





    D-49-1-A-b

    Cầu Đen

    KX

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 36’’

    108° 11’ 34’’





    E-49-85-C-d

    Cầu Đỏ

    KX

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 02’’

    108° 11’ 21’’





    E-49-85-C-d

    thôn Đông Hòa

    DC

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 52’’

    108° 11’ 33’’





    D-49-1-A-b

    thôn Giáng Đông

    DC

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 54’’

    108° 11’ 26’’





    D-49-1-A-b

    thôn Phong Nam

    DC

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 05’’

    108° 11’ 21’’





    D-49-1-A-b

    thôn Quang Châu

    DC

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 37’’

    108° 11’ 47’’





    D-49-1-A-b

    thôn Tây An

    DC

    xã Hòa Châu

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 40’’

    108° 11’ 07’’





    D-49-1-A-b

    quốc lộ 14B

    KX

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang



    16° 07’ 25’’

    108° 12’ 41’’

    15° 56’ 00’’

    108° 07’ 52’’

    D-49-1-A-b

    Thôn 5

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 37’’

    108° 07’ 01’’





    D-49-1-A-a

    hồ Đồng Nghệ

    TV

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 05’’

    108° 04’ 18’’





    D-49-1-A-a

    thôn Gò Hà

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 06’’

    108° 08’ 42’’





    D-49-1-A-b

    thôn Hương Lam

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 19’’

    108° 07’ 54’’





    D-49-1-A-b

    thôn La Châu

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 15’’

    108° 09’ 16’’





    D-49-1-A-b

    thôn La Châu Bắc

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 37’’

    108° 09’ 09’’





    D-49-1-A-b

    thôn Phú Sơn 1

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 56’ 38’’

    108° 08’ 27’’





    D-49-1-A-b

    thôn Phú Sơn 2

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 17’’

    108° 08’ 00’’





    D-49-1-A-b

    thôn Phú Sơn 3

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15o 58’ 08’’

    108° 08’ 11’’





    D-49-1-A-b

    thôn Phú Sơn Nam

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 56’ 02’’

    108° 08’ 05’’





    D-49-1-A-b

    thôn Phú Sơn Tây

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 43’’

    108° 08’ 09’’





    D-49-1-A-b

    thôn Phước Sơn

    DC

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 43’’

    108° 05’ 52’’





    D-49-1-A-a

    núi Sơn Gà

    SV

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang

    15° 56’ 09’’

    108° 05’ 15’’





    D-49-1-A-a

    Sông Yên

    TV

    xã Hòa Khương

    H. Hòa Vang



    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    15° 56’ 04’’

    108° 08’ 43’’

    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 601

    KX

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang



    16° 08’ 31’’

    113° 51’ 22’’

    16° 04’ 11’’

    108° 06’ 18’’

    E-49-85-C-c

    núi Ba Viên

    SV

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 06’ 31’’

    108° 02’ 45’’





    E-49-85-C-c

    sông Cu Đê

    TV

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang



    16° 08’ 06’’

    107° 57’ 16’’

    16° 07’ 18’’

    108° 07’ 17’’

    E-49-85-C-c

    núi Đồng Đen

    SV

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 06’ 30’’

    108° 02’ 13’’





    E-49-85-C-c

    đường hầm Hải Vân Tuý Loan

    KX

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang



    16° 11’ 15’’

    108° 05’ 59’’

    16° 00’ 16’’

    108° 08’ 44’’

    E-49-85-C-c

    thôn Hiền Phước

    DC

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 36’’

    108° 05’ 04’’





    E-49-85-C-c

    hồ Hòa Trung

    TV

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 48’’

    108° 03’ 09’’





    E-49-85-C-c

    thôn Hường Phước

    DC

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 50’’

    108° 05’ 44’’





    E-49-85-C-c

    cầu Kilômet 7+420

    KX

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 44’’

    108° 05’ 04’’





    E-49-85-C-c

    cầu Kilômet 7+441

    KX

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 39’’

    108° 05’ 08’’





    E-49-85-C-c

    thôn Quan Nam 1

    DC

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 05’ 52’’

    108° 05’ 33’’





    E-49-85-C-c

    thôn Quan Nam 2

    DC

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 06’ 03’’

    108° 06’ 26’’





    E-49-85-C-c

    thôn Quan Nam 4

    DC

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 05’ 11’’

    108° 05’ 36’’





    E-49-85-C-c

    thôn Tân Ninh

    DC

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 47’’

    108° 04’ 40’’





    E-49-85-C-c

    cầu Thuỷ Tú

    KX

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 06’ 23’’

    108° 05’ 59’’





    E-49-85-C-c

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 05’ 42’’

    108° 06’ 43’’





    E-49-85-C-c

    thôn Trường Định

    DC

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 06’ 42’’

    108° 05’ 12’’





    E-49-85-C-c

    thôn Vân Dương 1

    DC

    xã Hòa Liên

    H. Hòa Vang

    16° 05’ 18’’

    108° 06’ 04’’





    E-49-85-C-c

    quốc lộ 14B

    KX

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang



    16° 07’ 25’’

    108° 12’ 41’’

    15° 56’ 00’’

    108° 07’ 52’’

    E-49-85-C-d

    thôn Diêu Phong

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 05’’

    108° 05’ 30’’





    E-49-85-C-c

    núi Dương Bó Lòng

    SV

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 01’ 35’’

    108° 05’ 00’’





    E-49-85-C-c

    Cầu Giăng

    KX

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 01’’

    108° 08’ 22’’





    E-49-85-C-d

    đường hầm Hải Vân Tuý Loan

    KX

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang



    16° 11’ 15’’

    108° 05’ 59’’

    16° 00’ 16’’

    108° 08’ 44’’

    E-49-85-C-c;

    E-49-85-C-d

    thôn Hòa Khương Đông

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 01’ 01’’

    108° 07 50’’





    E-49-85-C-d

    thôn Hòa Khương Tây

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 01’ 00’’

    108° 07’ 43’’





    E-49-85-C-d

    sông Hội Phước

    TV

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang



    16° 00’ 15’’

    108° 04’ 21’’

    15° 59’ 55’’

    108° 05’ 09’’

    E-49-85-C-c;

    D-49-1-A-a

    cầu Kilômet 18

    KX

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 18’’

    108° 08’ 40’’





    E-49-85-C-d

    thôn Ninh An

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 21’’

    108° 06’ 31’’





    E-49-85-C-c

    thôn Phú Hòa 1

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 01’’

    108° 08’ 39’’





    E-49-85-C-d

    thôn Phú Hòa 2

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 02’’

    108° 08’ 33’’





    E-49-85-C-d

    thôn Phước Hậu

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 01’ 21’’

    108° 07’ 56’’





    E-49-85-C-d

    thôn Phước Hưng

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 56’’

    108° 07’ 14’’





    E-49-85-C-c

    thôn Phước Hưng Nam

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 27’’

    108° 07’ 02’’





    E-49-85-C-c

    thôn Phước Thái

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 50’’

    108° 07’ 50’’





    E-49-85-C-d

    thôn Phước Thuận

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 01’ 19’’

    108° 08’ 20’’





    E-49-85-C-d

    núi Phước Tường

    SV

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 01’ 43’’

    108° 09’ 46’’





    E-49-85-C-d

    thôn Thạch Nham Đông

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 39’’

    108° 09’ 10’’





    E-49-85-C-d

    thôn Thạch Nham Tây

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 30’’

    108° 08’ 48’’





    E-49-85-C-d

    thôn Thái Lai

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 26’’

    108° 07’ 38’’





    E-49-85-C-d

    hồ Trước Đông

    TV

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 57’’

    108° 05’ 45’’





    E-49-85-C-c

    thôn Trước Đông

    DC

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 37’’

    108° 06’ 14’’





    E-49-85-C-c

    cầu Tuý Loan

    KX

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 39’’

    108° 08’ 32’’





    D-49-1-A-b

    sông Tuý Loan

    TV

    xã Hòa Nhơn

    H. Hòa Vang



    15° 59’ 55’’

    108° 05’ 09’’

    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    E-49-85-C-c;

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-b

    Thôn 1

    DC

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 45’’

    108° 02’ 42’’





    E-49-85-C-c

    đường tỉnh 602

    KX

    Xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang



    16° 04’ 22’’

    108° 08’ 54’’

    16° 00’ 50’’

    108° 02’ 39’’

    E-49-85-C-c

    sông An Lợi

    TV

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang



    16° 02’ 48’’

    108° 00’ 10’’

    16° 01’ 32’’

    108° 01’ 59’’

    E-49-85-C-c

    cầu An Sơn

    KX

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 01’ 31’’

    108° 03’ 31’’





    E-49-85-C-c

    thôn An Sơn

    DC

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 01’ 31’’

    108° 03’ 41’’





    E-49-85-C-c

    khu du lịch Bà Nà

    KX

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 47’’

    107° 59’ 26’’





    D-48-12-B-b

    Núi Chúa

    SV

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 22’’

    107° 58’ 49’’





    E-48-96-D-d

    thôn Đông Sơn

    DC

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 02’ 53’’

    108° 03’ 58’’





    E-49-85-C-c

    núi Đồng Đen

    SV

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 06’ 30’’

    108° 02’ 13’’





    E-49-85-C-c

    núi Hầm Vàng

    SV

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 02’ 41’’

    108° 04’ 58’’





    E-49-85-C-c

    thôn Hòa Trung

    DC

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 36’’

    108° 02’ 46’’





    E-49-85-C-c

    thôn Mỹ Sơn

    DC

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 55’’

    108° 03’ 51’’





    E-49-85-C-c

    Thôn Năm

    DC

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 06’’

    108° 03’ 02’’





    E-49-85-C-c

    đèo Ông Gấm

    KX

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 24’’

    108° 05’ 13’’





    E-49-85-C-c

    thôn Sơn Phước

    DC

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 29’’

    108° 04’ 26’’





    E-49-85-C-c

    khu du lịch Suối Mơ

    KX

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 01’ 34’’

    108° 02’ 23’’





    E-49-85-C-c

    thôn Trung Nghĩa

    DC

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 16’’

    108° 02’ 45’’





    E-49-85-C-c

    sông Tuý Loan

    TV

    xã Hòa Ninh

    H. Hòa Vang



    15° 59’ 55’’

    108° 05’ 09’’

    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    E-49-85-C-c

    quốc lộ 14B

    KX

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang



    16° 07’ 25’’

    108° 12’ 41’’

    15° 56’ 00’’

    108° 07’ 52’’

    D-49-1-A-b

    quốc lộ 14G

    KX

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang



    15° 57’ 30’’

    113° 57’ 03’’

    15° 59’ 56’’

    108° 08’ 09’’

    E-49-85-C-c;

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-b

    thôn An Tân

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 45’’

    108° 07’ 23’’





    D-49-1-A-a

    thôn Bồ Bản 1

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 36’’

    108° 08’ 46’’





    D-49-1-A-b

    thôn Bồ Bản 2

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 34’’

    108° 09’ 10’’





    D-49-1-A-b

    thôn Cẩm Toại Đông

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 52’’

    108° 09’ 05’’





    D-49-1-A-b

    thôn Cẩm Toại Tây

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 44’’

    108° 07’ 15’’





    D-49-1-A-a

    thôn Cẩm Toại Trung

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 04’’

    108° 08’ 08’’





    D-49-1-A-b

    cầu Cống Một

    KX

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 22’’

    108° 08’ 25’’





    D-49-1-A-b

    thôn Dương Lâm 1

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 58’’

    108° 08’ 47’’





    D-49-1-A-b

    thôn Dương Lâm 2

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 25’’

    108° 07’ 08’’





    D-49-1-A-a

    Cầu Giăng

    KX

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 01’’

    108° 08’ 22’’





    E-49-85-C-d

    hồ Hóc Khế

    TV

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 25’’

    108° 05’ 47’’





    D-49-1-A-b

    thôn Khương Mỹ

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 12’’

    108° 06’ 34’’





    D-49-1-A-a

    Cầu Lồng

    KX

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 44’’

    108° 08’ 15’’





    D-49-1-A-b

    thôn Nam Thành

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 24’’

    108° 06’ 02’’





    D-49-1-A-a

    Cầu Phẳng

    KX

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 10’’

    108° 08’ 15’’





    D-49-1-A-b

    cầu Qua Kênh

    KX

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 27’’

    108° 08’ 13’’





    D-49-1-A-b

    cầu Sông Yên

    KX

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 56’’

    108° 09’ 14’’





    D-49-1-A-b

    cầu Tuý Loan

    KX

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 39’’

    108° 08’ 32’’





    D-49-1-A-b

    sông Tuý Loan

    TV

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang



    15° 59’ 55’’

    108° 05’ 09’’

    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    E-49-85-C-c;

    E-49-85-C-d;

    D-49-1-A-a;

    D-49-1-A-b

    thôn Tuý Loan Đông 2

    DC

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 41’’

    108° 08’ 13’’





    D-49-1-A-b

    Sông Yên

    TV

    xã Hòa Phong

    H. Hòa Vang



    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    15° 56’ 04’’

    108° 08’ 43’’

    D-49-1-A-b

    quốc lộ 14G

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang



    15° 57’ 30’’

    113° 57’ 03’’

    15° 59’ 56’’

    108° 08’ 09’’

    D-48-12-B-b;

    D-49-1-A-a

    thôn An Châu

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 33’’

    108° 05’ 43’’





    D-49-1-A-a

    khu du lịch Bà Nà

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 47’’

    107° 59’ 26’’





    D-48-12-B-b

    thôn Đông Lâm

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 06’’

    108° 04’ 03’’





    D-49-1-A-b

    thôn Đông Lâm

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 28’’

    108° 04’ 17’’





    D-49-1-A-b

    thôn Đồng Lăng

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 56’’

    108° 04’ 44’’





    D-49-1-A-a

    hồ Đồng Tréo

    TV

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 43’’

    108° 04’ 32’’





    D-49-1-A-a

    thôn Hòa Hải

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 54’’

    108° 03’ 23’’





    D-49-1-A-a

    thôn Hòa Phát

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 50’’

    108° 03’ 41’’





    D-49-1-A-b

    thôn Hòa Phước

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 39’’

    108° 05’ 09’’





    D-49-1-A-b

    thôn Hòa Thọ

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 53’’

    108° 04’ 58’’





    D-49-1-A-a

    thôn Hòa Xuân

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 40’’

    108° 04’ 04’’





    E-49-85-C-c

    núi Hòn Áng

    SV

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 57’’

    107° 59’ 39’’





    D-48-12-B-b

    núi Hòn Vòng

    SV

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 33’’

    108° 03’ 53’’





    D-49-1-A-a

    sông Hội Phước

    TV

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang



    16° 00’ 15’’

    108° 04’ 21’’

    15° 59’ 55’’

    108° 05’ 09’’

    E-49-85-C-c;

    D-49-1-A-a

    thôn Hội Phước

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 58’’

    108° 04’ 16’’





    D-49-1-A-a

    cầu Kilômet 21

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 26’’

    107° 58’ 11’’





    D-48-12-B-b

    cầu Kilômet 22

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 22’’

    107° 57’ 51’’





    D-48-12-B-b

    cầu Kilômet 22+500

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 18’’

    107° 57’ 41’’





    D-48-12-B-b

    sông Lỗ Đông

    TV

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang



    15° 57’ 21’’

    107° 57’ 07’’

    15° 59’ 55’’

    108° 05’ 09’’

    D-48-12-B-b;

    D-49-1-A-a

    cầu Ngầm Đôi

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 03’’

    108° 01’ 13’’





    D-49-1-A-a

    khu du lịch Ngầm Đôi

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 54’’

    108° 01’ 28’’





    D-49-1-A-a

    cầu Nước Ngọt

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 54’’

    108° 03’ 37’’





    D-49-1-A-a

    Trại nuôi giống Đà điểu

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    16° 00’ 24’’

    108° 03’ 29’’





    D-49-1-A-a

    thôn Phú Túc

    DC

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 10’’

    108° 02’ 40’’





    D-49-1-A-a

    Trường Giáo dưỡng số 3

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 39’’

    108° 02’ 35’’





    D-49-1-A-a

    khu du lịch Suối Hoa

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 38’’

    107° 59’ 36’’





    D-48-12-B-b

    khu du lịch Suối Lâm Viên

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 07’’

    108° 00’ 36’’





    D-49-1-A-a

    Cầu Trắng

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 00’’

    108° 04’ 38’’





    D-49-1-A-a

    sông Tuý Loan

    TV

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang



    15° 59’ 55’’

    108° 05’ 09’’

    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    E-49-85-C-c;

    D-49-1-A-a

    cầu U1

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 57’’

    108° 00’ 38’’





    D-49-1-A-a

    cầu U2

    KX

    xã Hòa Phú

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 28’’

    107° 59’ 01’’





    D-48-12-B-b

    quốc lộ 1A

    KX

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang



    16° 11’ 18’’

    108° 07’ 44’’

    15° 56’ 52’’

    108° 13’ 08’’

    D-49-1-A-b

    Cầu Bản

    KX

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 04’’

    108° 12’ 11’’





    D-49-1-A-b

    chùa Bảo Minh

    KX

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 57’’

    108° 12’ 22’’





    D-49-1-A-b

    Sông Cái

    TV

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang



    16° 00’ 19’’

    108° 13’ 48’’

    15° 56’ 55’’

    108° 13’ 14’’

    D-49-1-A-b

    thôn Cồn Mang

    DC

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 44’’

    108° 12’ 10’’





    D-49-1-A-b

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Đức Minh

    KX

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 30’’

    108° 12’ 22’’





    D-49-1-A-b

    thôn Giáng Nam 1

    DC

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 38’’

    108° 13’ 08’’





    D-49-1-A-b

    thôn Giáng Nam 2

    DC

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 10’’

    108° 13’ 08’’





    D-49-1-A-b

    chùa Hòa Phước

    KX

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 22’’

    108° 12’ 50’’





    D-49-1-A-b

    thôn Miếu Bông

    DC

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 51’’

    108° 12’ 11’’





    D-49-1-A-b

    thôn Nhơn Thọ 1

    DC

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 31’’

    108° 12’ 24’’





    D-49-1-A-b

    thôn Nhơn Thọ 2

    DC

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 29’’

    108° 12’ 46’’





    D-49-1-A-b

    cầu Quá Giáng

    KX

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 24’’

    108° 12’ 25’’





    D-49-1-A-b

    sông Quá Giáng

    TV

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang



    15° 58’ 22’’

    108° 12’ 52’’

    15° 57’ 09’’

    108° 12’ 09’’

    D-49-1-A-b

    thôn Quá Giáng 1

    DC

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 42’’

    108° 12’ 22’’





    D-49-1-A-b

    thôn Quá Giáng 2

    DC

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 55’’

    108° 12’ 23’’





    D-49-1-A-b

    thôn Tân Hạnh

    DC

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 10’’

    108° 12’ 22’’





    D-49-1-A-b

    thôn Trà Kiểm

    DC

    xã Hòa Phước

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 28’’

    108° 13’ 03’’





    D-49-1-A-b

    đường tỉnh 602

    KX

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang



    16° 04’ 22’’

    108° 08’ 54’’

    16° 00’ 50’’

    108° 02’ 39’’

    E-49-85-C-c

    núi An Ngãi

    SV

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 05’’

    108° 06’ 48’’





    E-49-85-C-c

    thôn An Ngãi Đông

    DC

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 30’’

    108° 06’ 38’’





    E-49-85-C-c

    thôn An Ngãi Tây 1

    DC

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 07’’

    108° 06’ 18’’





    E-49-85-C-c

    thôn An Ngãi Tây 2

    DC

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 21’’

    108° 06’ 13’’





    E-49-85-C-c

    thôn An Ngãi Tây 3

    DC

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 17’’

    108° 05’ 45’’





    E-49-85-C-c

    thôn Đại La

    DC

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 01’ 59’’

    108° 07’ 04’’





    E-49-85-C-c

    đường hầm Hải Vân Tuý Loan

    KX

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang



    16° 11’ 15’’

    108° 05’ 59’’

    16° 00’ 16’’

    108° 08’ 44’’

    E-49-85-C-c

    núi Hầm Vàng

    SV

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 02’ 41’’

    108° 04’ 58’’





    E-49-85-C-c

    khu công nghiệp Hòa Khánh

    KX

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 59’’

    108° 06’ 53’’





    E-49-85-C-a

    thôn Hòa Khê

    DC

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 32’’

    108° 06’ 59’’





    E-49-85-C-c

    Trại giam Hòa Sơn

    KX

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 48’’

    108° 06’ 46’’





    E-49-85-C-c

    thôn Phú Hạ

    DC

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 02’ 18’’

    108° 06’ 18’’





    E-49-85-C-c

    thôn Phú Thượng

    DC

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 14’’

    108° 06’ 18’’





    E-49-85-C-c

    Núi Sọ

    SV

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 04’ 06’’

    108° 07’ 13’’





    E-49-85-C-c

    nghĩa trang thành phố Đà Nẵng

    KX

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 41’’

    108° 06’ 41’’





    E-49-85-C-c

    Cầu Trung

    KX

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 07’’

    108° 06’ 12’’





    E-49-85-C-c

    thôn Tùng Sơn

    DC

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 03’ 50’’

    108° 05’ 42’’





    E-49-85-C-c

    thôn Xuân Phú

    DC

    xã Hòa Sơn

    H. Hòa Vang

    16° 02’ 43’’

    108° 06’ 05’’





    E-49-85-C-c

    đường tỉnh 605

    KX

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang



    15° 59’ 42’’

    108° 11’ 27’’

    15° 56’ 52’’

    108° 10’ 47’’

    D-49-1-A-b

    thôn An Trạch

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 28’’

    108° 09’ 40’’





    D-49-1-A-b

    thôn Bắc An

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 52’’

    108° 09’ 17’’





    D-49-1-A-b

    cầu Bến Bát

    KX

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 29’’

    108° 10’ 56’’





    D-49-1-A-b

    thôn Cẩm Nê

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 59’ 15’’

    108° 10’ 28’’





    D-49-1-A-b

    sông Cầu Đỏ

    TV

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang



    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    16° 01’ 04’’

    108° 12’ 46’’

    D-49-1-A-b

    thôn Dương Sơn

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 46’’

    108° 10’ 50’’





    D-49-1-A-b

    thôn La Bông

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 23’’

    108° 10’ 08’’





    D-49-1-A-b

    thôn Lệ Sơn 1

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 57’ 53’’

    108° 10’ 39’’





    D-49-1-A-b

    thôn Lê Sơn 2

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 57 36’’

    108° 09’ 58’’





    D-49-1-A-b

    ga Lê Trạch

    KX

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 18’’

    108° 10’ 51’’





    D-49-1-A-b

    thôn Nam Sơn

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 56’ 44’’

    108° 10’ 13’’





    D-49-1-A-b

    cầu Sông Yên

    KX

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 56’’

    108° 09’ 14’’





    D-49-1-A-b

    thôn Thạch Bồ

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 59’’

    108° 09’ 24’’





    D-49-1-A-b

    Sông Yên

    TV

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang



    15° 59’ 40’’

    108° 09’ 43’’

    15° 56’ 04’’

    108° 08’ 43’’

    D-49-1-A-b

    thôn Yến Nê 1

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 33’’

    108° 10’ 24’’





    D-49-1-A-b

    thôn Yến Nê 2

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Hòa Vang

    15° 58’ 42’’

    108° 10’ 15’’





    D-49-1-A-b

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →