quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 48/2025/TT-BKHCN hướng dẫn quản lý và sử dụng tài nguyên Internet (48/2025/TT-BKHCN) · 25/12/2025
  2. 02Luật An ninh mạng 2025, số 116/2025/QH15 (116/2025/QH15) · 10/12/2025
  3. 03Thông tư 12/2025/TT-BNG bãi bỏ Thông tư 01/2001/BNG-TCBĐ về phát hình quốc tế (12/2025/TT-BNG) · 10/12/2025
  4. 04Thông tư 40/2025/TT-BKHCN bãi bỏ thông tư viễn thông của Bộ Thông tin và Truyền thông (40/2025/TT-BKHCN) · 30/11/2025
  5. 05Quy chuẩn kỹ thuật thiết bị truy nhập vô tuyến 6 GHz (41/2025/TT-BKHCN) · 30/11/2025
  6. 06Thông tư 28/2025/TT-BKHCN quy định định dạng thông tin chứng thư chữ ký số (28/2025/TT-BKHCN) · 04/11/2025
  7. 07Về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan chính trị (278/2025/NĐ-CP) · 22/10/2025
  8. 08Sửa đổi bổ sung khoản 3 Điều 87 Nghị định 63/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Tần số vô tuyến điện (229/2025/NĐ-CP) · 19/08/2025
  9. 09Về quản lý ứng dụng, dịch vụ Internet trong Bộ Quốc phòng (81/2025/TT-BQP) · 26/07/2025
  10. 10Quy định điều kiện, thủ tục và trách nhiệm chuyển mạng (09/2025/TT-BKHCN) · 24/06/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  3. 03Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  4. 04Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  5. 05Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 29/2014/TT-BTTTT Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện
    Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
    Ngày BH31/12/2014
    Hiệu lực01/03/2015
    9 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 29/2014/TT-BTTTT Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện

    Cơ quan ban hành
    Bộ Thông tin và Truyền thông
    Người ký
    Trần Đức Lai
    Ngày ban hành
    31/12/2014
    Ngày hiệu lực
    01/03/2015
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ THÔNG TIN VÀ
    TRUYỀN THÔNG
    -------

    Số: 29/2014/TT-BTTTT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT BẢO TRÌ THIẾT BỊ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

    Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;

    Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tài chính và Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện,

    Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế-kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.

    Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n

    hiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
    - Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ TT&TT;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ;
    - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ TTTT;
    - Website của Bộ TT&TT;
    - Lưu: VT, KHTC (100b).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Trần Đức Lai

    ĐỊNH MỨC

    BẢO TRÌ THIẾT BỊ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
    (Ban hành Kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

    MỤC LỤC

    Mã hiệu

    Nội dung

    Chương I. BẢO TRÌ TRẠM KIỂM SOÁT CỐ ĐỊNH

    TS.100.10

    KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM

    TS.100.11

    KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

    TS.100.12

    KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ

    TS.100.13

    KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG CÁC THIẾT BỊ AN TOÀN, CẢNH BÁO

    TS.100.14

    KIỂM TRA THẾT BỊ NGUỒN UPS

    TS.100.15

    KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY NỔ

    TS.100.20

    KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ

    TS.100.30

    KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĂNGTEN

    TS.100.40

    KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÁP TÍN HỆU, ĐIỀU KHIỂN

    TS.100.50

    KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CẮT SÉT

    TS.100.60

    KIỂM TRA THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRONG TỦ MÁY

    TS.100.70

    KIỂM TRA CÁC THẾT BỊ THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG

    TS.100.71

    KIỂM TRA CÁC MÁY THU ĐO

    TS.100.72

    KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ ĐỊNH HƯỚNG

    TS.100.73

    KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỂU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM

    TS.100.74

    KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC

    TS.100.80

    HIỆU CHUẨN CÁC MÁY THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG

    TS.100.90

    KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CỘT CAO THÔNG TIN, LOẠI CỘT TỰ ĐỨNG

    TS.110.10

    KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CỘT CAO THÔNG TIN, LOẠI CỘT DÂY CO

    Chương II. BẢO TRÌ TRẠM KIỂM SOÁT LƯU ĐỘNG

    TS.200.10

    KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM

    TS.200.11

    KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

    TS.200.12

    KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ

    TS.100.13

    KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY NỔ

    TS.200.14

    KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS

    TS.200.20

    KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĂNGTEN

    TS.200.30

    KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÁP TÍN HIỆU, ĐIỀU KHIỂN

    TS.200.40

    KIỂM TRA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, GIÁ THIẾT BỊ

    TS.200.50

    KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG

    TS.200.51

    KIỂM TRA CÁC MÁY THU ĐO

    TS.200.52

    KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ ĐỊNH HƯỚNG

    TS.200.53

    KIỂM TRA CÁC MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM

    TS.200.54

    KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC

    TS.100.60

    HIỆU CHUẨN CÁC MÁY THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG

    Chương III. BẢO TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN

    TS.300.10

    KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM

    TS.300.11

    KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

    TS.300.12

    KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ

    TS.300.13

    KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS

    TS.300.20

    KIỂM TRA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG TỦ MÁY

    TS.300.30

    KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC

    TS.300.40

    KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM

    TS.300.50

    KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ

    Chương IV. BẢO TRÌ THIẾT BỊ LẺ

    TS.400.10

    KIỂM TRA BẢO TRÌ THIẾT BỊ

    TS.400.20

    HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ

    TS.400.30

    KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS

    TS.400.40

    KIỂM TRA BẢO TRÌ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    I. THUYẾT MINH CHUNG

    Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công (gọi tắt là máy thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc.

    Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được lập trên cơ sở các quy trình bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết bị tần số vô tuyến điện.

    Mỗi loại định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được trình bày thành phần công việc, điều kiện áp dụng, bảng mức với các đơn vị tính về hao phí vật chất phù hợp để thực hiện thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.

    1. Nội dung định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện

    Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện bao gồm:

    1.1. Mức hao phí vật liệu

    Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ trong vật liệu trực tiếp cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.

    Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công và luân chuyển (nếu có).

    1.2. Mức hao phí lao động

    Là số ngày công lao động của cán bộ kỹ thuật, công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.

    Số lượng ngày công đã bao gồm cả nhân công chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

    Cấp bậc công nhân, kỹ sư được ghi trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân, kỹ sư tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.

    1.3. Mức hao phí máy thi công

    Là số ca sử dụng máy, thiết bị chính và phục vụ trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.

    2. Kết cấu tập định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện

    Tập định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất bao gồm 03 chương:

    - Chương I: Bảo trì trạm kiểm soát cố định

    - Chương II: Bảo trì trạm kiểm soát lưu động

    - Chương III: Bảo trì trung tâm điều khiển

    - Chương IV: Bảo trì thiết bị lẻ

    Mỗi loại định mức bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện bảo trì và biện pháp bảo trì và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác bảo trì đó.

    II. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

    - Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được áp dụng để làm cơ sở xác định khối lượng dự toán đối với công tác quản lý, bảo trì thường xuyên thiết bị tần số vô tuyến điện cần phải thực hiện theo kế hoạch, làm cơ sở để lập kế hoạch vốn được thực hiện theo quy định hiện hành và là mức giới hạn để phân biệt giữa bảo dưỡng thường xuyên với sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.

    - Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện là giới hạn tối đa để lập dự toán. Quá trình sử dụng định mức nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì vận dụng định mức tương tự để lập dự toán.

    - Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong định mức dự toán của một số các công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và biện pháp bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện của công tác đó.

    Phần II

    NỘI DUNG ĐỊNH MỨC

    CHƯƠNG I

    BẢO TRÌ TRẠM KIỂM SOÁT CỐ ĐỊNH

    TS.100.10 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM

    TS.100.11 KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, nghiên cứu phương án đo các thông số, xác định vị trí đo;

    - Xác định các thông số nhiệt độ, độ ẩm bằng thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: lần

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra các thông số môi trường làm việc

    Vật liệu



    Sổ ghi chép

    quyển

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công



    Kỹ sư bậc 5,0/8

    công

    0,09

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,09

    Máy thi công



    Máy đo vi lượng ẩm

    ca

    0,06

    Máy đo nhiệt độ

    ca

    0,06


    11

    Ghi chú:

    Hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số điều chỉnh (Kđc) khi kiểm tra các thông số môi trường làm việc của trạm kiểm soát cố định đặt tại:

    - Trung du Kđc = 1,05

    - Miền núi, hải đảo thì Kđc = 1,1

    TS.100.12 KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ

    Thành phần công việc:

    - Kiểm tra hoạt động của điều hòa và các thiết bị liên quan;

    - Kiểm tra, đặt lại nhiệt độ và chế độ hoạt động của điều hòa;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ

    Vật liệu



    Gas

    kg

    1,00

    Xà phòng

    kg

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công



    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    2,00

    Máy thi công



    Bơm nước

    ca

    0,15

    Máy ảnh

    ca

    0,10


    12

    TS.110.13. KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG CÁC THIẾT BỊ AN TOÀN, CẢNH BÁO

    Thành phần công việc:

    - Kiểm tra các đấu nối, nguồn cấp, tình trạng bên ngoài và kiểm tra hoạt động của các thiết bị;

    - Kích hoạt thử các cảnh báo để kiểm tra hoạt động của thiết bị;

    - Kiểm tra thời hạn sử dụng của thiết bị;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: lần/thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Đầu báo cháy

    Đèn báo cháy

    Chuông báo cháy

    Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy

    TS.1

    Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị an toàn, cảnh báo

    Vật liệu






    Chổi lông

    cái

    0,05

    0,05

    0,05

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    0,01

    0,05

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5







    Nhân công






    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    0,07

    0,065

    0,04

    0,10

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,15

    0,12

    0,09

    0,20

    Máy thi công






    Máy hút bụi

    ca

    0,10

    0,07

    0,05

    0,15

    Thiết bị thử đầu báo nhiệt

    ca

    0,05

    -

    -

    -

    Thiết bị thử đầu báo khói

    ca

    0,05

    -

    -

    -

    Máy ảnh

    ca

    0,05

    0,05

    0,05

    0,05


    11.13

    12.13

    13.13

    14.13

    Đơn vị tính: lần/thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Đèn thoát hiểm

    Hệ thống camera

    Thiết bị điều khiển báo động

    Hàng rào bảo vệ hàng rào điện tử

    TS.1

    Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị an toàn, cảnh báo

    Vật liệu






    Chổi lông

    cái

    0,02

    0,01

    0,05

    0,07

    Giẻ lau

    kg

    0,01

    0,01

    0,01

    0,05

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5







    Nhân công






    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    0,02

    0,03

    0,05

    0,15

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,10

    0,09

    0,15

    0,15

    Máy thi công






    Máy hút bụi

    ca

    0,05

    0,08

    0,10

    0,12

    Máy ảnh

    ca

    0,05

    0,05

    0,05

    0,05


    15.13

    16.13

    17.13

    18.13

    TS.100.14 KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS

    Thành phần công việc

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong thiết bị;

    - Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter;

    - Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS;

    - Kiểm tra dung lượng ắc quy;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: cái

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra thiết bị nguồn UPS

    Vật liệu



    Cồn 90°

    lít

    0,20

    Xăng

    lít

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,30

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,55

    Máy thi công



    Multimeter

    ca

    0,20

    Máy đo dung lượng ắc quy

    ca

    0,10

    Máy hút bụi

    ca

    0,10


    14

    TS.100.15 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY NỔ

    Thành phần công việc:

    - Lau chùi máy, kiểm tra hệ thống lọc gió, lọc dầu;

    - Kiểm tra dầu máy, kiểm tra ắc quy, hệ thống đề;

    - Đo điện áp ra;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: cái

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy nổ

    Vật liệu



    Cồn 90°

    lít

    1,00

    Mazut

    lít

    0,75

    Xăng

    lít

    0,25

    Giẻ lau

    kg

    2,20

    Xà phòng

    kg

    0,50

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công



    Kỹ sư bậc 2,0/8

    công

    0,40

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,52

    Máy thi công



    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,30

    Máy hút bụi

    ca

    0,30


    15

    TS.100.20 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị máy đo (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo) và tiến hành đo điện trở đất bằng đồng hồ đo; tính toán xác định điện trở suất của đất;

    - Kiểm tra hệ thống dây tiếp đất trong nhà trạm (bao gồm các thiết bị cắt sét) và ngoài nhà trạm;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống tiếp đất cho thiết bị

    Vật liệu



    Giấy ráp

    m2

    0,15

    Dũa

    cái

    0,10

    Dao

    cái

    0,10

    Đầu cốt tiếp địa

    cái

    10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    0,50

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    1,00




    Máy thi công



    Đồng hồ đo điện trở, điện trở suất của đất

    ca

    0,50

    Kìm ép cốt thường

    ca

    0,10

    Kìm ép cốt thủy lực

    ca

    0,10

    Thước kẹp

    ca

    0,05

    Ống nhòm

    ca

    0,05

    Máy ảnh

    ca

    0,05


    20

    TS.100.30 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĂNGTEN

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ, tời kéo;

    - Kiểm tra tình trạng các bộ gá ăngten và ăngten;

    - Sơn lại các bộ gá ăngten và ăngten (nếu cần); kiểm tra, bắt chặt các ốc vít; bôi dầu mỡ chống gỉ.

    - Thu định hướng (đối với ăngten định hướng), thử các tín hiệu đo sẵn có, tín hiệu từ máy phát chuẩn (đối với ăngten thu đo);

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống ăngten

    Vật liệu



    Mỡ chống rỉ

    kg

    0,50

    Dầu bôi trơn chuyên dụng

    lít

    0,30

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,5/8

    công

    1,75

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    2,10




    Máy thi công



    Máy phát chuẩn

    ca

    0,10

    Máy ảnh

    ca

    0,10

    Tời điện 0,5 T

    ca

    2,50


    30

    Ghi chú:

    Trong định mức chưa tính đến công việc sơn lại các bộ gá ăngten và ănten. Trường hợp cần thiết bổ sung thêm các thành phần hao phí cho công việc này trên cơ sở định mức xây dựng công trình - phần sửa chữa. Sơn được pha dung môi theo hướng dẫn của nhà chế tạo sơn, hao phí nhân công và máy thi công được xác định theo từng điều kiện cụ thể.

    TS.100.40. KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÁP TÍN HIỆU, ĐIỀU KHIỂN

    Thành phần công việc:

    - Kiểm tra tình trạng cáp, kiểm tra rải cáp, kiểm tra và bắt chặt các kẹp cáp, vệ sinh các đầu nối, xử lý chống thấm;

    - Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường; tiến hành đo, ghi chép, in các thông số kỹ thuật đo được;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển

    Vật liệu



    Cao su non

    cuộn

    5,00

    Băng dính điện

    cuộn

    5,00

    Kẹp cáp

    cái

    30,00

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,5/8

    công

    2,50

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    1,70




    Máy thi công



    Máy phát chuẩn

    ca

    1,20

    Máy phân tích mạng

    ca

    1,20

    Thiết bị calib

    ca

    1,20

    Máy in

    ca

    1,20

    Máy ảnh

    ca

    0,10


    40

    TS.100.50 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CẮT SÉT

    Thành phần công việc:

    - Kiểm tra tình trạng các thiết bị cắt sét: cắt sét feeder, cắt sét tín hiệu điều khiển, cắt sét điện lưới, cắt sét đường truyền dữ liệu,...

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cắt sét

    Vật liệu



    Sổ ghi chép

    quyển

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    0,75

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    1,20




    Máy thi công



    Máy ảnh

    ca

    0,05

    Multimeter

    ca

    0,10

    Ống nhòm

    ca

    0,05


    50

    TS.100.60 KIỂM TRA THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRONG TỦ MÁY

    Thành phần công việc:

    - Kiểm tra tình trạng thoát nhiệt trong tủ máy nhằm bảo đảm thiết bị lắp trong tủ hoạt động bình thường, đảm bảo duy trì nhiệt độ, độ ẩm;

    - Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được cố định chắc chắn, đi dây trong tủ máy gọn gàng;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: tủ máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy

    Vật liệu



    Chổi lông

    cái

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    Cồn 90°

    lít

    0,20

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    0,30

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,55




    Máy thi công



    Máy đo vi lượng ẩm

    ca

    0,20

    Máy đo nhiệt độ

    ca

    0,20

    Máy hút bụi

    ca

    0,10

    Kìm cắt

    ca

    0,10

    Máy ảnh

    ca

    0,05


    60

    TS.100.70 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG

    TS.100.71 KIỂM TRA CÁC MÁY THU ĐO

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;

    - Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh;

    - Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách thu thử tín hiệu thực tế, quét phổ, nghe dải điều chế;

    - Đo tần số dao động chuẩn, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị;

    - Kiểm tra độ chính xác đo, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị trong dải tần hoạt động của máy khi đo tín hiệu từ máy phát tín hiệu chuẩn;

    - Đo độ nhạy máy thu

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra các máy thu đo

    Vật liệu



    Chổi lông

    cái

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,25

    Cồn 90°

    lít

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,5/8

    công

    2,50

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    2,00




    Máy thi công



    Máy đếm tần số

    ca

    1,50

    Máy đo công suất

    ca

    1 50

    Máy đo tổng hợp (test set)

    ca

    1,50

    Máy phát chuẩn

    ca

    1,50

    Máy thu đo mức tín hiệu

    ca

    1,50

    Máy in

    ca

    1,50

    Bộ công cụ tháo lắp

    ca

    0,10

    Máy hút bụi

    ca

    0,10


    71

    TS.100.72 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ ĐỊNH HƯỚNG

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;

    - Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh;

    - Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách định hướng thử một số tín hiệu thực tế (đài phát cố định, bộ đàm) và kiểm tra độ chính xác;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra các thiết bị định hướng

    Vật liệu



    Chổi lông

    cái

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,25

    Cồn 90°

    lít

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 5,0/8

    công

    1,50

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    1,20




    Máy thi công



    Máy phát tín hiệu chuẩn

    ca

    0,70

    Các ăng ten phát dải tần phù hợp

    ca

    0,70

    Bộ khuếch đại tín hiệu

    ca

    0,70

    GPS

    ca

    0,50

    Bộ đàm

    ca

    0,50

    Phương tiện di chuyển phát thử

    ca

    0,50

    Máy hút bụi

    ca

    0,10

    Bộ công cụ tháo lắp

    ca

    0,50

    Máy khác

    %

    5


    72

    TS.100.73 KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;

    - Bật và kiểm tra hoạt động của máy và thông số của máy;

    - Chạy và kiểm tra tính năng của các phần mềm thu đo, kiểm soát, ghi âm, hỗ trợ,...

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Kiểm tra máy tính điều khiển và phần mềm

    Vật liệu



    USB

    cái

    0,002

    Sổ sách ghi chép

    quyển

    0,04

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    1,50

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,75




    Máy thi công



    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,50

    Máy hút bụi


    0,05

    Bộ công cụ tháo lắp

    ca

    0,05


    73

    TS.100.74 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC (CHUYỂN MẠCH, GPS, THIẾT BỊ CẤP NGUỒN CHO ĂNGTEN TÍCH CỰC, THIẾT BỊ MẠNG, MÁY IN,...)

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong (nếu cần);

    - Kiểm tra hoạt động của thiết bị: thực hiện chuyển mạch thử tất cả các ăngten; chạy thử các tính năng kết nối mạng; kiểm tra nguồn cấp cho các ăngten tích cực bằng multimeter; in thử kết quả đo;...

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Chuyển mạch

    GPS

    Cấp nguồn cho Ăngten tích cực

    Thiết bị mạng

    Máy in

    TS.1

    Kiểm tra thiết bị chuyển mạch

    Vật liệu







    Giẻ lau

    kg

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    Cồn 90°

    lít

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Giấy khổ A4

    tờ

    -

    -

    -

    -

    5,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5








    Nhân công







    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    -

    -

    -

    -

    0,20

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    -

    -

    1,50

    2,30

    -

    Kỹ sư bậc 6,0/8

    công

    1,20

    2,50

    -

    -

    -

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,50

    1,70

    0,50

    1,70

    -








    Máy thi công







    Máy tính chuyên dụng

    ca

    1,00

    1,50

    -

    -

    -

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    1,00

    1,50

    1,00

    2,00

    0,10

    Máy hút bụi

    ca

    0,30

    0,50

    0,50

    1,50

    0,10

    Bộ công cụ tháo lắp

    ca

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,10

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2


    11.74

    12.74

    13.74

    14.74

    15.74

    TS.100.80 HIỆU CHUẨN CÁC MÁY THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG

    Thành phần công việc:

    - Hiệu chuẩn về mức, tần số, điều chế;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.100

    Hiệu chỉnh các máy thu đo định hướng

    Vật liệu



    Sổ ghi chép

    quyển

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,5/8

    công

    2,50




    Máy thi công



    Máy đếm tần số

    ca

    1,50

    Máy đo công suất

    ca

    1,50

    Máy phát chuẩn

    ca

    1,50

    Máy đo tổng hợp (test set)

    ca

    1,50

    Máy thu đo mức tín hiệu

    ca

    1,50

    Máy tính xách tay

    ca

    1,50

    Máy in

    ca

    1,50


    80

    TS.100.90 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CỘT CAO THÔNG TIN, LOẠI CỘT TỰ ĐỨNG

    Thành phần công việc:

    - Khảo sát, lập phương án khảo sát.

    - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang bị an toàn lao động.

    - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bulông, bôi dầu mỡ.

    - Kiểm tra hệ thống dẫn điện đèn tín hiệu, hệ thống che chắn xung quanh cột. Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét.

    - Sơn bề mặt cột đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh thu dọn. Ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Độ cao cột (h)

    h30m

    30m<h50m

    50m<h70m

    70m<h90m

    h>90m

    TS.100.9

    Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ cột cao thông tin, loại cột tự đứng

    Vật liệu







    Sơn chống gỉ

    kg

    2,06

    3,43

    4,80

    6,17

    8,22

    Sơn phủ 2 lớp

    kg

    4,28

    7,13

    9,98

    12,83

    17,10

    Xăng

    lít

    1,44

    2,40

    3,36

    4,32

    5,76

    Dây thép

    kg

    0,35

    0,58

    0,81

    1,04

    1,38

    Chổi sơn

    cái

    2,97

    4,95

    6,93

    8,91

    11,88

    Mỡ YC 2

    kg

    4,56

    7,60

    10,64

    13,68

    18,24

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    10








    Nhân công







    Kỹ sư bậc 3/8

    công

    2,32

    3,70

    5,12

    6,53

    8,59

    Công nhân bậc 3,5/7

    công

    5,68

    10,40

    17,39

    27,43

    44,84








    Máy thi công







    Máy bộ đàm

    ca

    0,09

    0,11

    0,13

    0,16

    0,18

    Máy kinh vĩ

    ca

    0,09

    0,11

    0,13

    0,16

    0,18

    Máy tời 0,5 tấn

    ca

    0,24

    0,31

    0,37

    0,45

    0,60


    1

    2

    3

    4

    5

    TS.101.10 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CỘT CAO THÔNG TIN, LOẠI CỘT DÂY CO

    Thành phần công việc:

    - Khảo sát, lập phương án khảo sát.

    - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang bị an toàn lao động.

    - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bulông, bôi dầu mỡ.

    - Kiểm tra hệ thống dẫn điện đèn tín hiệu, hệ thống che chắn xung quanh cột.

    - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co. Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét.

    - Sơn bề mặt cột, dây co đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh thu dọn. Ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

    Đơn vị tính: 1 cột

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Độ cao cột (h)

    h30m

    30m<h50m

    50m<h70m

    70m<h90m

    h>90m

    TS.101.1

    Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ cột cao thông tin, loại cột dây co

    Vật liệu







    Sơn chống gỉ

    kg

    2,06

    3,43

    4,80

    6,17

    8,22

    Sơn phủ 2 lớp

    kg

    4,28

    7,13

    9,98

    12,83

    17,10

    Xăng

    lít

    1,44

    2,40

    3,36

    4,32

    5,76

    Dây thép

    kg

    0,35

    0,58

    0,81

    1,04

    1,38

    Chổi sơn

    cái

    2,97

    4,95

    6,93

    8,91

    11,88

    Mỡ YC 2

    kg

    4,56

    7,60

    10,64

    13,68

    18,24

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    10

    10








    Nhân công







    Kỹ sư bậc 3/8

    công

    0,52

    0,60

    0,71

    0,83

    0,95

    Công nhân bậc 3,5/7

    công

    6,27

    11,15

    18,52

    28,83

    47,17








    Máy thi công







    Máy bộ đàm

    ca

    0,09

    0,11

    0,13

    0,16

    0,18

    Máy kinh vĩ

    ca

    0,09

    0,11

    0,13

    0,16

    0,18



    Máy tời 0,5 tấn

    ca

    0,24

    0,31

    0,37

    0,45

    0,60


    1

    2

    3

    4

    5

    CHƯƠNG II

    BẢO TRÌ TRẠM KIỂM SOÁT LƯU ĐỘNG

    TS.200.10 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM

    TS.200.11 KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, nghiên cứu phương án đo các thông số, xác định vị trí đo;

    - Xác định các thông số nhiệt độ, độ ẩm bằng thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (khi bật điều hòa)...

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: lần

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Kiểm tra các thông số môi trường làm việc

    Vật liệu



    Sổ ghi chép

    quyển

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 5,0/8


    0,45

    Công nhân bậc 4,0/7


    0,45




    Máy thi công



    Máy đo vi lượng ẩm

    ca

    0,03

    Máy đo nhiệt độ

    ca

    0,03


    11

    TS.200.12 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ

    Thành phần công việc:

    - Kiểm tra hoạt động của điều hòa và các thiết bị liên quan;

    - Kiểm tra, đặt lại nhiệt độ và chế độ hoạt động của điều hòa;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ

    Vật liệu



    Gas

    kg

    0,50

    Xà phòng

    kg

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,15

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    2




    Máy thi công



    Bơm nước

    ca

    0,08

    Máy ảnh

    ca

    0,06


    12

    TS.200.13 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY NỔ

    Thành phần công việc:

    - Lau chùi máy, kiểm tra hệ thống lọc gió, lọc dầu;

    - Kiểm tra dầu máy, kiểm tra ắc quy, hệ thống đề;

    - Đo điện áp ra;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy nổ

    Vật liệu



    Cồn 90°

    lít

    1,00

    Mazut

    lít

    0,75

    Xăng

    lít

    0,25

    Giẻ lau

    kg

    2,20

    Xà phòng

    kg

    0,50

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 2,0/8

    công

    0,40

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,52




    Máy thi công



    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,30

    Máy hút bụi

    ca

    0,30


    13

    TS.200.14 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ NGUỒN UPS

    Thành phần công việc

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong thiết bị;

    - Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter;

    - Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS;

    - Kiểm tra dung lượng ắc quy;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: cái

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Kiểm tra thiết bị nguồn UPS

    Vật liệu



    Cồn 90°

    lít

    0,20

    Xăng

    lít

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,30

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,55




    Máy thi công



    Multimeter

    ca

    0,20

    Máy đo dung lượng ắc quy

    ca

    0,10

    Máy hút bụi

    ca

    0,10


    14

    TS.200.20 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĂNGTEN

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ, tời kéo;

    - Kiểm tra tình trạng các bộ gá ăngten và ăngten;

    - Sơn lại các bộ gá ăngten và ăngten (nếu cần); kiểm tra, bắt chặt các ốc vít; bôi dầu mỡ chống gỉ.

    - Thu định hướng (đối với ăngten định hướng), thử các tín hiệu đo sẵn có, tín hiệu từ máy phát chuẩn (đối với ăngten thu đo);

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống ăngten

    Vật liệu



    Mỡ chống rỉ

    kg

    0,18

    Dầu bôi trơn chuyên dụng

    lít

    0,30

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,5/8

    công

    0,53

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,63




    Máy thi công



    Tời điện 0,5 T

    ca

    0,75

    Máy phát chuẩn

    ca

    0,50

    Máy ảnh

    ca

    0,50


    20

    Ghi chú:

    Trong định mức chưa tính đến công việc sơn lại các bộ gá ăngten và ănten. Trường hợp cần thiết bổ sung thêm các thành phần hao phí cho công việc này trên cơ sở định mức xây dựng công trình - phần sửa chữa. Sơn được pha dung môi theo hướng dẫn của nhà chế tạo sơn, hao phí nhân công và máy thi công được xác định theo từng điều kiện cụ thể.

    TS.200.30. KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÁP TÍN HIỆU, ĐIỀU KHIỂN

    Thành phần công việc:

    - Kiểm tra tình trạng cáp, kiểm tra rải cáp, kiểm tra và bắt chặt các kẹp cáp, vệ sinh các đầu nối, xử lý chống thấm;

    - Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường; tiến hành đo, ghi chép, in các thông số kỹ thuật đo được;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển

    Vật liệu



    Cao su non

    cuộn

    5,00

    Băng dính điện

    cuộn

    5,00

    Kẹp cáp

    cái

    30,00

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,5/8

    công

    0,50

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,34




    Máy thi công



    Máy phát cao tần

    ca

    0,24

    Máy phân tích mạng

    ca

    0,24

    Thiết bị hiệu chuẩn (calibration)

    ca

    0,24

    Máy in

    ca

    0,24

    Máy ảnh

    ca

    0,05


    30

    TS.200.40 KIỂM TRA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, GIÁ THIẾT BỊ

    Thành phần công việc:

    - Kiểm tra tình trạng thoát nhiệt trong tủ máy nhằm đảm bảo thiết bị lắp trong tủ hoạt động bình thường, đảm bảo duy trì nhiệt độ, độ ẩm.

    - Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được chắc chắn, đi dây trong tủ máy, trong xe gọn gàng;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: tủ máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Kiểm tra lắp đặt thiết bị, giá thiết bị

    Vật liệu



    Sổ ghi chép

    quyển

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 3,0/8


    0,50

    Công nhân bậc 4,0/7


    0,34




    Máy thi công



    Máy hút bụi

    ca

    0,10

    Kìm cắt

    ca

    0,10

    Máy ảnh

    ca

    0,05


    40

    TS.200.50 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG

    TS.200.51 KIỂM TRA CÁC MÁY THU ĐO

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;

    - Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh;

    - Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách thu thử tín hiệu thực tế, quét phổ, nghe dải điều chế;

    - Đo tần số dao động chuẩn, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị;

    - Kiểm tra độ chính xác đo, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị trong dải tần hoạt động của máy khi đo tín hiệu từ máy phát tín hiệu chuẩn;

    - Đo độ nhạy máy thu

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Kiểm tra các máy thu đo

    Vật liệu



    Chổi lông

    cái

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    Cồn 90°

    lít

    0,20

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,5/8

    công

    2,50

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    2,00




    Máy thi công



    Máy đếm tần số

    ca

    1,50

    Máy đo công suất

    ca

    1,50

    Máy đo tổng hợp (test set)

    ca

    1,50

    Máy phát chuẩn

    ca

    1,50

    Máy thu đo mức tín hiệu

    ca

    1,50

    Máy in

    ca

    1,50

    Bộ công cụ tháo lắp


    0,10

    Máy hút bụi

    ca

    0,10


    51

    TS.200.52 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ ĐỊNH HƯỚNG

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;

    - Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh;

    - Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách định hướng thử một số tín hiệu thực tế (đài phát cố định, bộ đàm) và kiểm tra độ chính xác;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Kiểm tra các thiết bị định hướng

    Vật liệu



    Chổi lông

    cái

    0,05

    Giẻ lau

    kg

    0,25

    Cồn 90°

    lít

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 5,0/8

    công

    1,50

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    1,20




    Máy thi công



    Máy phát tín hiệu chuẩn

    ca

    0,70

    Các ăng ten phát dải tần phù hợp

    ca

    0,70

    Bộ khuếch đại tín hiệu


    0,70

    GPS

    ca

    0,50

    Bộ đàm

    ca

    0,50

    Phương tiện di chuyển phát thử

    ca

    0,50

    Máy hút bụi

    ca

    0,10

    Bộ công cụ tháo lắp

    ca

    0,05

    Máy khác

    %

    5


    52

    TS.200.53 KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;

    - Bật và kiểm tra hoạt động của máy và thông số của máy;

    - Chạy và kiểm tra tính năng của các phần mềm thu đo, kiểm soát, ghi âm, hỗ trợ,...

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Kiểm tra máy tính điều khiển và phần mềm

    Vật liệu



    USB

    cái

    0,001

    Sổ sách ghi chép

    quyển

    0,04

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,45

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,23




    Máy thi công



    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,15

    Máy hút bụi

    ca

    0,02

    Bộ công cụ tháo lắp

    ca

    0,02


    53

    TS.200.54 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC (CHUYỂN MẠCH, GPS, THIẾT BỊ CẤP NGUỒN CHO ĂNGTEN TÍCH CỰC, THIẾT BỊ MẠNG, MÁY IN,...)

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong (nếu có);

    - Kiểm tra hoạt động của thiết bị: thực hiện chuyển mạch thử tất cả các ăngten; chạy thử các tính năng kết nối mạng; kiểm tra nguồn cấp cho các ăngten tích cực bằng multimeter; in thử kết quả đo;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Chuyển mạch

    GPS

    Cấp nguồn cho Ăngten tích cực

    Thiết bị mạng

    Máy in

    TS.2

    Kiểm tra thiết bị chuyển mạch

    Vật liệu







    Giẻ lau

    kg

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    Cồn 90°

    lít

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Giấy khổ A4

    tờ

    -

    -

    -

    -

    5,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5








    Nhân công







    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    -

    -

    -

    -

    0,20

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    -

    -

    1,50

    2,30

    -

    Kỹ sư bậc 6,0/8

    công

    1,20

    2,50

    -

    -

    -

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,50

    1,70

    0,50

    1,70

    -








    Máy thi công







    Máy tính chuyên dụng

    ca

    1,00

    1,50

    -

    -

    -

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    1,00

    1,50

    1,00

    2,00

    0,10

    Máy hút bụi

    ca

    0,30

    0,50

    0,50

    1,50

    0,10

    Bộ công cụ tháo lắp

    ca

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,10

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2


    11.54

    12.54

    13.54

    14.54

    15.54

    TS.200.60 HIỆU CHUẨN CÁC MÁY THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG

    Thành phần công việc:

    Hiệu chuẩn về mức, tần số, điều chế,

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.200

    Hiệu chuẩn các máy thu đo định hướng

    Vật liệu



    Sổ ghi chép

    quyển

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,5/8

    công

    1,25




    Máy thi công



    Máy thi công



    Máy đếm tần số

    ca

    1,50

    Máy đo công suất

    ca

    1,50

    Máy phát chuẩn

    ca

    1,50

    Máy đo tổng hợp (test set)

    ca

    1,50

    Máy thu đo mức tín hiệu

    ca

    1,50

    Máy tính xách tay

    ca

    1,5


    60

    CHƯƠNG III

    BẢO TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN

    TS.300.10 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM

    TS.300.11 KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, nghiên cứu phương án đo các thông số, xác định vị trí đo;

    - Xác định các thông số nhiệt độ, độ ẩm bằng thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: lần

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.300

    Kiểm tra các thông số môi trường làm việc

    Vật liệu



    Sổ ghi chép

    quyển

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 5,0/8

    công

    0,09

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,09




    Máy thi công



    Máy đo vi lượng ẩm

    ca

    0,06

    Máy đo nhiệt độ

    ca

    0,06


    11

    TS.300.12 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ

    Thành phần công việc:

    - Kiểm tra hoạt động của điều hòa và các thiết bị liên quan;

    - Kiểm tra, đặt lại nhiệt độ và chế độ hoạt động của điều hòa;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.300

    Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ

    Vật liệu



    Gas

    kg

    0,50

    Xà phòng

    kg

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,30

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,75




    Máy thi công



    Bơm nước

    ca

    0,15

    Máy ảnh

    ca

    0,08


    12

    TS.300.13 KIỂM TRA THẾT BỊ NGUỒN UPS

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong thiết bị;

    - Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter;

    - Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS;

    - Kiểm tra dung lượng ắc quy;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: cái

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.300

    Kiểm tra thiết bị nguồn UPS

    Vật liệu



    Cồn 90°

    lít

    0,20

    Xăng

    lít

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,30

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,55




    Máy thi công



    Multimeter

    ca

    0,20

    Máy đo dung lượng ắc quy

    ca

    0,10

    Máy hút bụi

    ca

    0,10


    13

    Ghi chú: UPS (Uninterruptible Power Supply) là thiết bị cung cấp nguồn liên tục hay bộ lưu điện dự phòng

    TS.300.20 KIỂM TRA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG TỦ MÁY

    Thành phần công việc:

    - Kiểm tra tình trạng thoát nhiệt trong tủ máy nhằm bảo đảm thiết bị lắp trong tủ hoạt động bình thường, đảm bảo duy trì nhiệt độ, độ ẩm;

    - Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được cố định chắc chắn, đi dây trong tủ máy gọn gàng;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: tủ máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.300

    Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy

    Vật liệu



    Chổi lông

    cái

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    Cồn 90°

    lít

    0,20

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    0,30

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,55




    Máy thi công



    Máy đo vi lượng ẩm

    ca

    0,20

    Máy đo nhiệt độ

    ca

    0,20

    Máy hút bụi

    ca

    0,10

    Kìm cắt

    ca

    0,10

    Máy ảnh

    ca

    0,05


    20

    TS.300.30 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC (THIẾT BỊ MẠNG, MÁY IN,...)

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong;

    - Kiểm tra hoạt động của thiết bị: chạy thử các tính năng kết nối mạng; in thử kết quả đo;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Chuyển mạch

    GPS

    Cấp nguồn cho Ăngten tích cực

    Thiết bị mạng

    Máy in

    TS. 300

    Kiểm tra thiết bị

    Vật liệu







    Giẻ lau

    kg

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    Cồn 90°

    lít

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    Giấy khổ A4

    tờ

    -

    -

    -

    -

    5,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5








    Nhân công







    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    -

    -

    -

    -

    0,20

    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    -

    -

    1,50

    2,30

    -

    Kỹ sư bậc 6,0/8

    công

    1,20

    2,50

    -

    -

    -

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,50

    1,70

    0,50

    1,70

    -








    Máy thi công







    Máy tính chuyên dụng

    ca

    1,00

    1,50

    -

    -

    -

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    1,00

    1,50

    1,00

    2,00

    0,10

    Máy hút bụi

    ca

    0,30

    0,50

    0,50

    1,50

    0,10

    Bộ công cụ tháo lắp

    ca

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    0,10

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2

    2


    31

    32

    33

    34

    35

    TS.300.40 KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;

    - Bật và kiểm tra hoạt động của máy và thông số của máy;

    - Chạy và kiểm tra tính năng của các phần mềm thu đo, kiểm soát, ghi âm, hỗ trợ,...

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: máy

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.300

    Kiểm tra máy tính điều khiển và phần mềm

    Vật liệu



    USB

    cái

    0,002

    Sổ ghi chép

    quyển

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    1,50

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,75




    Máy thi công



    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,50

    Máy hút bụi

    ca

    0,05

    Bộ công cụ tháo lắp

    ca

    0,05


    40

    TS.300.50 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị máy đo (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo) và tiến hành đo điện trở đất bằng đồng hồ đo; tính toán xác định điện trở suất của đất;

    - Kiểm tra hệ thống dây tiếp đất trong nhà trạm (bao gồm các thiết bị cắt sét) và ngoài nhà trạm;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.300

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống tiếp đất cho thiết bị

    Vật liệu



    Giấy ráp

    m2

    0,15

    Dũa

    cái

    1,00

    Dao

    cái

    1,0

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    0,01

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,03




    Máy thi công



    Đồng hồ đo điện trở suất của đất

    công

    0,02

    Máy ảnh

    ca

    0,02


    50

    CHƯƠNG IV

    BẢO TRÌ THIẾT BỊ LẺ

    TS.400.10 KIỂM TRA BẢO TRÌ THIẾT BỊ

    Thành phần công việc:

    - Vệ sinh, bảo trì bên trong vỏ máy;

    - Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh;

    - Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách thu thử tín hiệu thực tế, quét phổ, nghe dải điều chế;

    - Đo tần số dao động chuẩn, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị;

    - Kiểm tra độ chính xác đo, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị trong dải tần hoạt động của máy khi đo tín hiệu từ máy phát tín hiệu chuẩn;

    - Đo độ nhạy đối với máy thu;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.400

    Kiểm tra bảo trì thiết bị

    Vật liệu



    Giẻ lau

    kg

    0,20

    Cồn 90°

    lít

    0,50

    Chổi lông

    cái

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    0,5

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,5




    Máy thi công



    Máy đếm tần số

    ca

    0,50

    Máy đo công suất

    ca

    0,50

    Máy đo tổng hợp (test set)

    ca

    0,50

    Máy phát chuẩn

    ca

    0,50

    Máy thu đo mức tín hiệu

    ca

    0,50

    Máy in

    ca

    0,10

    Bộ công cụ tháo lắp

    ca

    0,10

    Máy hút bụi

    ca

    0,10


    10

    Ghi chú:

    Trường hợp đo nhiều thiết bị cùng lúc, thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh như sau:

    - Từ sản phẩm thứ 3: k=0,8;

    - Từ sản phẩm thứ 5: k=0,6.

    TS.400.20 HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ

    Thành phần công việc:

    - Hiệu chuẩn về mức, tần số, điều chế;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.400

    Hiệu chuẩn thiết bị

    Vật liệu



    Sổ ghi chép

    quyển

    0,10

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 5,0/8

    công

    0,40

    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    0,20




    Máy thi công



    Máy đếm tần số

    ca

    0,4

    Máy đo công suất

    ca

    0,4

    Máy phát chuẩn

    ca

    0,4

    Máy đo tổng hợp (test set)

    ca

    0,4

    Máy thu đo mức tín hiệu

    ca

    0,4

    Máy tính xách tay

    ca

    0,4

    Máy in

    ca

    0,4


    20

    TS.400.30 KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS

    Thành phần công việc

    - Vệ sinh, bảo trì bên trong thiết bị;

    - Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter;

    - Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS;

    - Kiểm tra dung lượng ắc quy;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: thiết bị

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.400

    Kiểm tra thiết bị nguồn UPS

    Vật liệu



    Cồn 90°

    lít

    0,20

    Xăng

    lít

    0,10

    Giẻ lau

    kg

    0,50

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 4,0/8

    công

    0,30

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,55




    Máy thi công



    Multimeter

    ca

    0,20

    Máy đo dung lượng ắc quy

    ca

    0,10

    Máy hút bụi

    ca

    0,10


    30

    Ghi chú:

    Định mức trên áp dụng đối với các thiết bị lẻ là máy thu được sử dụng thu đo tín hiệu tại trụ sở trung tâm (như R9000, R8500, AOR-ALPHA,...)

    TS.400.40 KIỂM TRA BẢO TRÌ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị máy đo (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo) và tiến hành đo điện trở đất bằng đồng hồ đo; tính toán xác định điện trở suất của đất;

    - Kiểm tra hệ thống dây tiếp đất trong nhà trạm (bao gồm các thiết bị cắt sét) và ngoài nhà trạm;

    - Ghi chép, lập báo cáo.

    Đơn vị tính: hệ thống

    Mã hiệu

    Công tác bảo trì

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    TS.400

    Kiểm tra bảo trì hệ thống tiếp đất cho thiết bị

    Vật liệu



    Giấy ráp

    m2

    0,15

    Dũa

    cái

    1,00

    Dao

    cái

    1,00

    Đầu cốt tiếp địa

    cái

    2,00

    Vật liệu khác

    %

    5




    Nhân công



    Kỹ sư bậc 3,0/8

    công

    0,05

    Công nhân bậc 4,0/7

    công

    0,05




    Máy thi công



    Đồng hồ đo điện trở, điện trở suất của đất

    ca

    0,05

    Kìm ép cốt thường

    ca

    0,01

    Thước kẹp

    ca

    0,01

    Máy ảnh

    ca

    0,01


    40

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương9
    Điều3
    Hỏi AI ngay →