quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Về quy chuẩn kỹ thuật thức ăn và môi trường thủy sản (67/2025/TT-BNNMT) · 24/11/2025
  2. 02Về chăn nuôi động vật khác và truy xuất nguồn gốc (66/2025/TT-BNNMT) · 21/11/2025
  3. 03Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng (58/2025/TT-BNNMT) · 12/09/2025
  4. 04Sửa đổi Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp (227/2025/NĐ-CP) · 16/08/2025
  5. 05Thông tư 26/2025/TT-BNNMT về quản lý lâm sản và xử lý tài sản sở hữu toàn dân (26/2025/TT-BNNMT) · 24/06/2025
  6. 06Sửa đổi Nghị định 01/2019/NĐ-CP về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng (159/2024/NĐ-CP) · 18/12/2024
  7. 07Thông tư 26/2024/TT-BNNPTNT định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính (26/2024/TT-BNNPTNT) · 16/12/2024
  8. 08Thông tư 24/2024/TT-BNNPTNT sửa đổi các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (24/2024/TT-BNNPTNT) · 12/12/2024
  9. 09Thông tư 21/2024/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 22/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi (21/2024/TT-BNNPTNT) · 11/12/2024
  10. 10Định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng (23/2024/TT-BNNPTNT) · 11/12/2024
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 28/2016/TT-BNNPTNT Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ngày BH27/07/2016
    Hiệu lực10/09/2016
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 28/2016/TT-BNNPTNT Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất

    Cơ quan ban hành
    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Người ký
    Lê Quốc Doanh
    Ngày ban hành
    27/07/2016
    Ngày hiệu lực
    10/09/2016
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
    --------

    Số: 28/2016/TT-BNNPTNT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2016

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH Ở VIỆT NAM

    Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP, ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

    Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam bao gồm: 32 giống lúa, 14 giống ngô, 01 giống cao lương, 03 giống nấm, 01 giống thuốc lá, 02 g

    iống mía, 01 giống lạc tiên và 01 giống cà phê vối (Danh mục kèm theo).

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2016.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan

    chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

     Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - VP Chính phủ;
    - Công báo Chính phủ;
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
    - Tổng cục Hải quan; Bộ Tài chính;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ NN & PTNT;
    - UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW;
    - Cục BVTV, Vụ PC - Bộ NN & PTNT;
    - Sở NN và PTNT các tỉnh, Tp. Trực thuộc TW;
    - Lưu: VT, TT.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Lê Quốc Doanh

    DANH MỤC

    BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH Ở VIỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số: 28/2016/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    TT

    Tên giống

    Mã hàng

    Vụ, vùng được phép sản xuất

    1

    Giống lúa thuần DT45

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Hè thu và Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    2

    Giống lúa thuần Thiên ưu 8

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Hè thu và Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ

    3

    Giống lúa thuần ĐD2

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Hè thu và Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    4

    Giống lúa thuần OM5953

    1006.10.10

    Các vụ tại các tỉnh Duyên hải Nam Trung bộ, Tây Nguyên, Đông Nam bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

    5

    Giống lúa thuần VN121

    1006.10.10

    Các vụ tại các tỉnh Duyên hải Nam Trung bộ, Tây Nguyên và Đông Nam bộ

    6

    Giống lúa thuần OM8017

    1006.10.10

    Các vụ tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam bộ

    7

    Giống lúa thuần TBR225

    1006.10.10

    Vụ Đông xuân, Hè thu và vụ Mùa tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ

    8

    Giống lúa Nếp thơm Hưng Yên

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, mùa sớm và mùa trung tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    9

    Giống lúa thuần Hồng Đức 9

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Hè thu và Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    10

    Giống lúa thuần Hương Biển 3

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    11

    Giống lúa thuần DT39 Quế Lâm

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Hè thu và Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    12

    Giống lúa nếp Cô Tiên

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng

    13

    Giống lúa thuần PĐ211

    1006.10.10

    Vụ Xuân, vụ Mùa tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng; vụ Xuân tại các tỉnh Bắc Trung bộ

    14

    Giống lúa thuần HT18

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Hè thu và Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    15

    Giống lúa thuần HN6

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Hè thu và Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    16

    Giống lúa thuần N91

    1006.10.10

    Các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng

    17

    Giống lúa nếp NV1

    1006.10.10

    Các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng

    18

    Giống lúa Lộc trời 1

    1006.10.10

    Các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam bộ

    19

    Giống lúa lai ba dòng Kinh sở ưu 1588

    1006.10.10

    Vụ Đông xuân, Hè thu và vụ Mùa tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    20

    Giống lúa lai ba dòng HKT99

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn và Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    21

    Giống lúa lai hai dòng Thanh ưu 4

    1006.10.10

    Vụ Đông xuân, Hè thu và Mùa sớm tại các tỉnh Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    22

    Giống lúa lai ba dòng Thanh hương ưu 6 (Thanh Hoa 1)

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Mùa sớm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    23

    Giống lúa lai hai dòng Phúc ưu 868

    1006.10.10

    Vụ Xuân muộn, Mùa sơm tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    24

    Giống lúa lai hai dòng TH3-7

    1006.10.10

    Vụ Xuân tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    25

    Giống lúa lai ba dòng Hương ưu 98

    1006.10.10

    Vụ Xuân tại các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    26

    Giống lúa lai ba dòng TEJ VÀNG

    1006.10.10

    Vụ Đông xuân, Hè thu và vụ Mùa tại các tỉnh phía Bắc; vụ Đông xuân và Hè thu tại các tỉnh Duyên hải Nam Trung bộ, Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long

    27

    Giống lúa lai ba dòng Kim ưu 18

    1006.10.10

    Vụ Đông xuân, Hè thu và vụ Mùa tại các tỉnh phía Bắc, Duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên

    28

    Giống ngô lai C.P. 111

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    29

    Giống ngô lai C.P. 501

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    30

    Giống ngô lai Pioneer brand P4296

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô Đông Nam bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung bộ, Trung du miền núi phía Bắc và vụ Xuân vùng Đồng bằng sông Hồng

    31

    Giống ngô lai PSC-102

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô Đồng bằng sông Hồng, Trung du Miền núi phía Bắc, Bắc Trung bộ, Đông Nam bộ và Tây Nguyên

    32

    Giống ngô lai PSC-747

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô Đồng bằng sông Hồng, Trung du Miền núi phía Bắc, Bắc Trung bộ, Đông Nam bộ và Tây Nguyên

    33

    Giống ngô lai LVN152

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trông ngô Đồng bằng sông Hồng, Trung du Miền núi phía Bắc và Bắc Trung bộ

    34

    Giống ngô lai NMH1242

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trông ngô Đồng bằng sông Hồng, Trung du Miền núi phía Bắc và Bắc Trung bộ

    35

    Giống ngô nếp lai số 9

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô Đồng bằng sông Hồng, Trung du Miền núi phía Bắc và Bắc Trung bộ

    36

    Giống ngô đường lai 20

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô Đồng bằng sông Hồng và Trung du Miền núi phía Bắc

    37

    Giống ngô lai GS9989

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô Đồng bằng sông Hồng, Trung du Miền núi phía Bắc và Bắc Trung bộ

    38

    Giống ngô lai SSC7830

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    39

    Giống ngô lai C.P.311

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô Đồng bằng sông Hồng, Trung du Miền núi phía Bắc, Bắc Trung bộ, Duyên hải Nam Trung bộ, Đông Nam bộ và Tây Nguyên

    40

    Giống ngô lai C.P.511

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trồng ngô Đồng bằng sông Hồng, Trung du Miền núi phía Bắc, Bắc Trung bộ, Duyên hải Nam Trung bộ, Đông Nam bộ và Tây Nguyên

    41

    Giống ngô nếp lai Max one

    1005.10.00

    Các vụ, vùng trông ngô Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung bộ

    42

    Giống cao lương ESV1

    1007.10.00

    Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung bộ, Duyên hải Nam Trung bộ, Tây Nguyên và Đông Nam bộ

    43

    Giống thuốc lá TL16

    1209.99.90

    Các tỉnh vùng miền núi phía Bắc

    44

    Giống mía K95-156

    1212.93.10

    Các tỉnh vùng Nam Trung bộ, Đông Nam bộ và Tây Nam bộ

    45

    Giống mía Suphanburi 7

    1212.93.10

    Các tỉnh vùng Nam Trung bộ và Tây Nam bộ

    46

    Giống lạc tiên LPH04 (Đài nông 1)

    0602.90.90

    Các tỉnh vùng Tây Nguyên, vùng miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ

    47

    Giống cà phê vối lai TRS1

    0602.90.90

    Các tỉnh Tây Nguyên

    48

    Giống lúa lai ba dòng Hương ưu 3068

    1006.10.10

    Các tỉnh trong cả nước

    49

    Giống lúa lai hai dòng TH7-2

    1006.10.10

    Các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    50

    Giống lúa lai hai dòng HYT108

    1006.10.10

    Các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ, Duyển hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên

    51

    Giống lúa thuần MĐ1

    1006.10.10

    Các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc

    52

    Giống lúa thuần P376

    1006.10.10

    Các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

    53

    Giống nấm sò chủng F

    602.90.90

    Các tỉnh trong cả nước

    54

    Giống nấm Rơm V115

    602.90.90

    Các tỉnh trong cả nước

    55

    Giống nấm Mộc nhĩ chủng Au1

    602.90.90

    Các tỉnh trong cả nước

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →