quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 28/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Quảng Ngãi
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH29/05/2015
    Hiệu lực20/07/2015
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 28/2015/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Quảng Ngãi

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Linh Ngọc
    Ngày ban hành
    29/05/2015
    Ngày hiệu lực
    20/07/2015
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    -------

    Số: 28/2015/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do -
    Hạnh phúc
    -----------------------------

    Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2015

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI

    PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NGÃI

    Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư; sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Quảng Ngãi;
    - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Linh Ngọc

    DANH MỤC ĐỊA DANH

    DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC

    THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NGÃI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Quảng Ngãi.

    2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

    a) Cột ‘‘Địa danh’‘ là các địa danh đã được chuẩn hóa.

    b) Cột ‘‘Nhóm đối tượng’‘ là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột ‘‘Tên ĐVHC cấp xã’‘ là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: ‘‘P.’‘ là chữ viết tắt của ‘‘phường’‘; ‘‘TT.’‘ là chữ viết tắt của ‘‘thị trấn’‘.

    d) Cột ‘‘Tên ĐVHC cấp huyện’‘ là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: ‘‘TP.’‘ là chữ viết tắt của ‘‘thành phố’; ‘‘H.’‘ là chữ viết tắt của ‘‘huyện’‘; ‘‘TX.’‘ là chữ viết tắt của ‘‘thị xã’‘.

    đ) Cột ‘‘Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng’‘ là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột ‘‘Địa danh’‘; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột ‘‘Tọa độ trung tâm’‘; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột ‘‘Tọa độ điểm đầu’‘ và ‘‘Tọa độ điểm cuối’‘.

    e) Cột ‘‘Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình’‘ là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột ‘‘Địa danh’‘.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI

    PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NGÃI

    Danh mục địa danh dân cư; sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    1

    Thành phố Quảng Ngãi

    2

    Huyện Ba Tơ

    3

    Huyện Bình Sơn

    4

    Huyện Đức Phổ

    5

    Huyện Minh Long

    6

    Huyện Mộ Đức

    7

    Huyện Nghĩa Hành

    8

    Huyện Sơn Hà

    9

    Huyện Sơn Tây

    10

    Huyện Sơn Tịnh

    11

    Huyện Tây Trà

    12

    Huyện Trà Bồng

    13

    Huyện Tư Nghĩa

    Địa danh

    Nhóm đối tượng

    Tên ĐVHC cấp xã

    Tên ĐVHC cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối

    Vĩ độ

    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ

    (Độ, phút, giây)

    Vĩ độ

    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ

    (Độ, phút, giây)

    Vĩ độ

    (Độ, phút, giây)

    Kinh độ

    (Độ, phút, giây)

    cầu Bàu Giang

    KX

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 05’ 55’‘

    108° 48’ 58’‘





    D-49-14-D-c

    sông Bàu Giang

    TV

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 05' 27’‘

    108° 46’ 40’‘

    15° 06' 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    D-49-14-D-c

    đường Lê Lợi

    KX

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06’ 51’‘

    108° 47' 32’‘

    15° 06' 51’‘

    108° 48’ 24’‘

    D-49-14-D-c

    kênh N6

    TV

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 05' 54’‘

    108° 44' 12’‘

    15° 07’ 19’‘

    108° 49’ 11’‘

    D-49-14-D-c

    Trường Đại học Phạm Văn

    KX

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 19’‘

    108° 48’ 35’‘





    D-49-14-D-c

    đường Phan Đình Phùng

    KX

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 39’‘

    108° 48’ 03’‘

    15° 06' 51’‘

    108° 48' 05’‘

    D-49-14-D-c

    đường Quang Trung

    KX

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08’ 03’‘

    108° 47’ 59’‘

    15° 06' 00’‘

    108° 48’ 54’‘

    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 11’‘

    108° 47' 57’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 09’‘

    108° 47' 58’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 58’‘

    108° 48' 01’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 52’‘

    108° 47' 56’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 11’‘

    108° 48' 06’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 03’‘

    108° 48' 08’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 57’‘

    108° 48’ 08’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 08’‘

    108° 48’ 11’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 55’‘

    108° 48' 13’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 52’‘

    108° 48' 17’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 49’‘

    108° 48’ 16’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 48’‘

    108° 48’ 23’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 43’‘

    108° 48’ 18’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 14

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 40’‘

    108° 48’ 24’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 15

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 44’‘

    108° 48' 03’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 16

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 34’‘

    108° 48’ 06’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 17

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 35’‘

    108° 48’ 20’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 18

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 28’‘

    108° 48' 27’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 19

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 01’‘

    108° 48' 45’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 20

    DC

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 06’‘

    108° 48' 23’‘





    D-49-14-D-c

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Chánh Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 22’‘

    108° 47' 30’‘

    15° 07’ 13’‘

    108° 48' 14’‘

    D-49-14-D-c

    đường Bà Triệu

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 56’‘

    108° 48’ 21’‘

    15° 07' 30’‘

    109° 48’ 46’‘

    D-49-14-D-a

    đường Hai Bà Trưng

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08’ 03’‘

    108° 47’ 59’‘

    15° 07’ 38’‘

    108° 46' 34’‘

    D-49-14-D-a

    đường Nguyễn Du

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 48’‘

    108° 48’ 30’‘

    15° 07' 00’‘

    108° 48' 45’‘

    D-49-14-D-a

    đường Quang Trung

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08' 03’‘

    108° 47’ 59’‘

    15° 06’ 00’‘

    108° 48’ 54’‘

    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 45’‘

    108° 48’ 26’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 49’‘

    108° 48' 24’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 42’‘

    108° 48' 16’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 47’‘

    108° 48’ 11’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 44’‘

    108° 48’ 02’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 58’‘

    108° 48' 02’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 56’‘

    108° 48' 08’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 49’‘

    108° 47’ 54’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 00’‘

    108° 47' 55’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 58’‘

    108° 47' 53’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 54’‘

    108° 47' 40’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 47’‘

    108° 47’ 40’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 51’‘

    108° 47’ 29’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 14

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 58’‘

    108° 47' 27’‘





    D-49-14-D-a

    sông Trà Khúc

    TV

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00' 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-D-a

    cầu Trà Khúc 1

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 24’‘

    108° 47' 57’‘





    D-49-14-D-a

    cầu Trà Khúc 2

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 18’‘

    108° 48' 17’‘





    D-49-14-D-a

    đường Trương Quang Trọng

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 39’‘

    108° 48’ 03’‘

    15° 07’ 48’‘

    108° 48’ 30’‘

    D-49-14-D-a

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi



    15° 22' 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-D-c

    Trạm biến áp 110 KV

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 22’‘

    108° 48' 56’‘





    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 623C

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 30’‘

    108° 48’ 46’‘

    15° 08' 05’‘

    108° 53’ 18’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-c

    khu dân cư An Phú Sinh

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 59’‘

    108° 49’ 06’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Bản 2

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 12’‘

    108° 48’ 50’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Bản 3

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 41’‘

    108° 48' 57’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Bàu Giang

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 05' 55’‘

    108° 48’ 58’‘





    D-49-14-D-c

    sông Bàu Giang

    TV

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi



    15° 05' 27’‘

    108° 46' 40’‘

    15° 06’ 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    D-49-14-D-c

    Núi Bút

    SV

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 30’‘

    108° 48’ 44’‘





    D-49-14-D-c

    bến xe Chín Nghĩa

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 54’‘

    108° 48’ 58’‘





    D-49-14-D-c

    đường Lê Trung Đình

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 28’‘

    108° 48’ 07’‘

    15° 07' 30’‘

    108° 48' 46’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-c

    Kênh N6

    TV

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi



    15° 05' 54’‘

    108° 44' 12’‘

    15° 07' 19’‘

    108° 49' 11’‘

    D-49-14-D-c

    đường Nguyễn Du

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 48’‘

    108° 48’ 30’‘

    15° 07’ 00’‘

    108° 48' 45’‘

    D-49-14-D-c

    khu đô thị mới Phú Mỹ

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 24’‘

    108° 49' 09’‘





    D-49-14-D-c

    đường Quang Trung

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08’ 03’‘

    108° 47’ 59’‘

    15° 06’ 00’‘

    108° 48' 54’‘

    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 20’‘

    108° 49’ 00’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 25’‘

    108° 48' 49’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 35’‘

    108° 48’ 39’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 26’‘

    108° 48’ 42’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 22’‘

    108° 48' 34’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 13’‘

    108° 48' 26’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 10’‘

    108° 48’ 37’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 59’‘

    108° 48' 28’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 56’‘

    108° 48' 30’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 07’‘

    108° 48' 19’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 05’‘

    108° 48’ 37’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 46’‘

    108° 48' 29’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 40’‘

    108° 48' 33’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 14

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 56’‘

    108° 48’ 45’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 15

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 20’‘

    108° 48' 42’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 16

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 11’‘

    108° 48’ 50’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 17

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 40’‘

    108° 49’ 14’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 18

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 05’‘

    108° 49’ 07’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 19

    DC

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 11’‘

    108° 49’ 05’‘





    D-49-14-D-c

    chùa Thiên Bút

    KX

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 31’‘

    108° 48’ 37’‘





    D-49-14-D-c

    sông Trà Khúc

    TV

    P. Nghĩa Chánh

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08' 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-D-a

    đường tỉnh 624

    KX

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06’ 50’‘

    108° 47’ 31’‘

    14° 55' 17’‘

    108° 41’ 28’‘

    D-49-14-D-c

    Cầu Bản

    KX

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 23’‘

    108° 47' 14’‘





    D-49-14-D-c

    sông Bàu Giang

    TV

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 05’ 27’‘

    108° 46' 40’‘

    15° 06’ 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    D-49-14-D-c

    đường Chu Văn An

    KX

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 21’‘

    108° 47' 24’‘

    15° 06' 51’‘

    108° 47’ 32’‘

    D-49-14-D-c

    mương Cổ Cò

    TV

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06’ 16’‘

    108° 47’ 58’‘

    15° 06’ 46’‘

    108° 47’ 40’‘

    D-49-14-D-c

    đường Lê Lợi

    KX

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06' 51’‘

    108° 47' 32’‘

    15° 06’ 51’‘

    108° 48' 24’‘

    D-49-14-D-c

    kênh N6

    TV

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 05' 54’‘

    108° 44’ 12’‘

    15° 07’ 19’‘

    108° 49’ 11’‘

    D-49-14-D-c

    đường Nguyễn Trãi

    KX

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06’ 51’‘

    108° 46’ 42’‘

    15° 06’ 51’‘

    108° 47’ 32’‘

    D-49-14-D-c

    chùa Phổ Hiền

    KX

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 40’‘

    108° 47’ 21’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 01’‘

    108° 47' 57’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 05’ 58’‘

    108° 47' 49’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 16’‘

    108° 47' 28’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 28’‘

    108° 47’ 25’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 30’‘

    108° 47’ 12’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 34’‘

    108° 47’ 42’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 47’‘

    108o 47’ 38’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 40’‘

    108° 47’ 43’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 54’‘

    108° 47’ 37’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 45’‘

    108° 47’ 21’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 55’‘

    108° 47' 25’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 59’‘

    108° 47' 10’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 07’‘

    108° 47’ 09’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 14

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 04’‘

    108° 47’ 23’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 15

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 05’‘

    108° 47’ 31’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 16

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 03’‘

    108° 47’ 36’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 17

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 06’‘

    108° 47’ 40’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 18

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 10’‘

    108° 47' 29’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 19

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 16’‘

    108° 47' 35’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 20

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 15’‘

    108° 47' 48’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 21

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 02’‘

    108° 47’ 44’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 22

    DC

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 09’‘

    108° 47’ 51’‘





    D-49-14-D-c

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Nghĩa Lộ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 22’‘

    108° 47' 30’‘

    15° 07' 13’‘

    108° 48' 14’‘

    D-49-14-D-c

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 18’‘

    108° 47’ 01’‘

    15° 07' 28’‘

    108° 48' 07’‘

    D-49-14-D-c

    đường Lê Trung Đình

    KX

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 28’‘

    108° 48’ 07’‘

    15° 07’ 30’‘

    108° 48' 46’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-c

    đường Nguyễn Du

    KX

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 48’‘

    108° 48’ 30’‘

    15° 07' 00’‘

    108° 48’ 45’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-c

    đường Nguyễn Nghiêm

    KX

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 18’‘

    108° 48’ 01’‘

    15° 07’ 28’‘

    108° 48' 36’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-c

    đường Phan Đình Phùng

    KX

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 39’‘

    108° 48’ 03’‘

    15° 06’ 51’‘

    108° 48' 05’‘

    D-49-14-D-c

    đường Quang Trung

    KX

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08’ 03’‘

    108° 47’ 59’‘

    15° 06’ 00’‘

    108° 48' 54’‘

    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 31’‘

    108° 48’ 30’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 15’‘

    108° 48’ 04’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 16’‘

    108° 47' 59’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 20’‘

    108° 47’ 57’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 23’‘

    108° 47' 50’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 27’‘

    108° 48’ 21’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 28’‘

    108° 48' 15’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 24’‘

    108° 48' 11’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 24’‘

    108° 48’ 14’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 19’‘

    108° 48' 13’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 16’‘

    108° 48' 16’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 23’‘

    108° 48' 06’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 22’‘

    108° 48' 02’‘





    D-49-14-D-c

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Nguyễn Nghiêm

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 22’‘

    108° 47’ 30’‘

    15° 07' 13’‘

    108° 48’ 14’‘

    D-49-14-D-c

    suối Ba Đơn

    TV

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 04' 44’‘

    108° 42’ 41’‘

    15° 05' 30’‘

    108° 46’ 39’‘

    D-49-14-D-c

    kênh Bàu Lăng

    TV

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06’ 43’‘

    108° 46' 34’‘

    15° 06' 24’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-D-c

    Trung tâm Đào tạo Kỹ thuật Nghiệp vụ Giao thông Vận tải

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 48’‘

    108° 46’ 04’‘





    D-49-14-D-c

    đường Hai Bà Trưng

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08' 03’‘

    108° 47' 59’‘

    15° 07’ 38’‘

    108° 46' 34’‘

    D-49-14-D-a

    đường Hoàng Hoa Thám

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06' 51’‘

    108° 46' 42’‘

    15° 07’ 02’‘

    108° 45’ 36’‘

    D-49-14-D-c

    đường Hoàng Văn Thụ

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 38’‘

    108° 46' 34’‘

    15° 05' 36’‘

    108° 46' 54’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-c

    kênh N6

    TV

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 05’ 54’‘

    108° 44' 12’‘

    15° 07’ 19’‘

    108° 49' 11’‘

    D-49-14-D-c

    đường Nguyễn Đình Chiểu

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 18’‘

    108° 47’ 01’‘

    15° 06’ 50’‘

    108° 47' 08’‘

    D-49-14-D-c

    đường Nguyễn Thuỵ

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 18’‘

    108° 47’ 01’‘

    15° 07’ 05’‘

    108° 46' 39’‘

    D-49-14-D-c

    đường Nguyễn Trãi

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06’ 51’‘

    108° 46’ 42’‘

    15° 06’ 51’‘

    108° 47’ 32’‘

    D-49-14-D-c

    Trường Trung học phổ thông Nội Trú Dân Tộc

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 07’‘

    108° 46' 37’‘





    D-49-14-D-c

    ga Quảng Ngãi

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 19’‘

    108° 46’ 46’‘





    D-49-14-D-c

    khu công nghiệp Quảng Phú

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 13’‘

    108° 45’ 52’‘





    D-49-14-D-c

    Nhà máy Bia Sài Gòn

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 29’‘

    108° 46’ 25’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 43’‘

    108° 46’ 35’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 27’‘

    108° 46’ 38’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 22’‘

    108° 46’ 33’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 19’‘

    108° 46’ 40’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 18’‘

    108° 46' 32’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 01’‘

    108° 46’ 42’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 56’‘

    108° 46’ 48’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 03’‘

    108° 46' 54’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 07’‘

    108° 46’ 57’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 59’‘

    108° 46' 55’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 51’‘

    108° 46’ 55’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 47’‘

    108° 46' 55’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 38’‘

    108° 46’ 50’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 14

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 37’‘

    108° 46' 42’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 15

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 32’‘

    108° 46' 32’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 16

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 34’‘

    108° 46' 18’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 17

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 51’‘

    108° 46' 28’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 18

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 50’‘

    108° 46’ 11’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 19

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 23’‘

    108° 45' 55’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 20

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 35’‘

    108° 45' 56’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 21

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 53’‘

    108° 45' 41’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 22

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 04’‘

    108° 46' 23’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 23

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 15’‘

    108° 46' 16’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 24

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 24’‘

    108° 45’ 54’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 25

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 18’‘

    108° 45’ 39’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 26

    DC

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 38’‘

    108° 45’ 59’‘





    D-49-14-D-a

    sông Trà Khúc

    TV

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00' 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53' 42’‘

    D-49-14-D-a

    cầu Trường Xuân

    KX

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 02’‘

    108° 46' 36’‘





    D-49-14-D-a

    kênh Tư Nghĩa

    TV

    P. Quảng Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 48’‘

    108° 46’ 15’‘

    15° 05' 28’‘

    108° 46’ 40’‘

    D-49-14-D-c

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 18’‘

    108° 47’ 01’‘

    15° 07’ 28’‘

    108° 48' 07’‘

    D-49-14-D-c

    đường Lê Trung Đình

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 28’‘

    108° 48' 07’‘

    15° 07’ 30’‘

    108° 48’ 46’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-c

    đường Phan Đình Phùng

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 39’‘

    108° 48’ 03’‘

    15° 06’ 51’‘

    108° 48' 05’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-c

    đường Quang Trung

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08’ 03’‘

    108° 47’ 59’‘

    15° 06' 00’‘

    108° 48' 54’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 42’‘

    108° 48' 29’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 38’‘

    108° 48’ 21’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 32’‘

    108° 48' 19’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 38’‘

    108° 48’ 15’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 32’‘

    108° 48’ 14’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 28’‘

    108° 48' 08’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 33’‘

    108° 48’ 11’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 34’‘

    108° 48' 07’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 39’‘

    108° 48' 09’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 37’‘

    108° 48’ 05’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 35’‘

    108° 48' 00’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 32’‘

    108° 48' 02’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 29’‘

    108° 48’ 02’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 14

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 36’‘

    108° 47' 55’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 15

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 35’‘

    108° 47' 48’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 16

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 29’‘

    108° 47' 54’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 17

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 30’‘

    108° 47' 46’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 18

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 25’‘

    108° 47' 46’‘





    D-49-14-D-c

    đường Trương Quang Trọng

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 39’‘

    108° 48' 03’‘

    15° 07' 48’‘

    108° 48’ 30’‘

    D-49-14-D-a

    Trường Chính Trị

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 28’‘

    108° 47' 42’‘





    D-49-14-D-c

    đường Chu Văn An

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 21’‘

    108° 47’ 24’‘

    15° 06’ 51’‘

    108° 47’ 32’‘

    D-49-14-D-c

    đường Hai Bà Trưng

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08' 03’‘

    108° 47' 59’‘

    15° 07' 38’‘

    108° 46' 34’‘

    D-49-14-D-a

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 18’‘

    108° 47’ 01’‘

    15° 07' 28’‘

    108° 48’ 07’‘

    D-49-14-D-c

    đường Nguyễn Thuỵ

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 18’‘

    108° 47’ 01’‘

    15° 07’ 05’‘

    108° 46’ 39’‘

    D-49-14-D-c

    ga Quảng Ngãi

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 19’‘

    108° 46' 46’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 21’‘

    108° 47’ 46’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 18’‘

    108° 47' 28’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 25’‘

    108° 47' 37’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 25’‘

    108° 47' 27’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 25’‘

    108° 47’ 20’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 22’‘

    108° 47' 11’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 23’‘

    108° 47’ 03’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 26’‘

    108° 47' 05’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 14’‘

    108° 47’ 16’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 15’‘

    108° 47’ 04’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 13’‘

    108° 46’ 58’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 15’‘

    108° 46' 51’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 18’‘

    108° 46’ 47’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 14

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 24’‘

    108° 46' 56’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 15

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 30’‘

    108° 46’ 50’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 16

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 33’‘

    108° 46' 44’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 17

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 47’‘

    108° 46’ 51’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 18

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 27’‘

    108° 46' 59’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 19

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 39’‘

    108° 47’ 00’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 20

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 30’‘

    108° 47’ 10’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 21

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 33’‘

    108° 47' 08’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 22

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 48’‘

    108° 47' 08’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Số 23

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 35’‘

    108° 47’ 25’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Số 24

    DC

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 33’‘

    108° 47’ 30’‘





    D-49-14-D-a

    chùa Tịnh Nghiêm

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 14’‘

    108° 46’ 57’‘





    D-49-14-D-c

    sông Trà Khúc

    TV

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-D-a

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 22’‘

    108° 47' 30’‘

    15° 07’ 13’‘

    108° 48’ 14’‘

    D-49-14-D-c

    đường Trương Định

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 18’‘

    108° 47’ 01’‘

    15° 07’ 45’‘

    108° 47' 05’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-c

    cầu Trường Xuân

    KX

    P. Trần Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 02’‘

    108° 46’ 36’‘





    D-49-14-D-a

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 22’ 32’‘

    108° 43' 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-D-a

    quốc lộ 24B

    KX

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13’ 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45’ 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B6

    TV

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08' 28’‘

    108° 46’ 15’‘

    15° 12’ 41’‘

    108° 44' 35’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8

    TV

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12' 53’‘

    108° 45’ 31’‘

    15° 09' 11’‘

    108° 53' 19’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8-3

    TV

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11’ 45’‘

    108° 46’ 24’‘

    15° 10’ 12’‘

    108° 47’ 37’‘

    D-49-14-D-a

    Dinh Bà

    KX

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 30’‘

    108° 47' 54’‘





    D-49-14-D-a

    sông Bầu Sắt

    TV

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09' 50’‘

    108° 48’ 05’‘

    15° 08’ 37’‘

    108° 47' 23’‘

    D-49-14-D-a

    núi Chi Khu

    SV

    P.Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 23’‘

    108° 47' 57’‘





    D-49-14-D-a

    kênh Chìm Sơn Tịnh

    TV

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09' 51’‘

    108° 46’ 51’‘

    15° 11’ 23’‘

    108° 48' 08’‘

    D-49-14-D-a

    Cầu Kênh

    KX

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 18’‘

    108° 47’ 43’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Liên Hiệp 1

    DC

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 45’‘

    108° 48’ 20’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Liên Hiệp 2

    DC

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 31’‘

    108° 48' 10’‘





    D-49-14-D-a

    núi Long Đầu

    SV

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 52’‘

    108° 48' 10’‘





    D-49-14-D-a

    chùa Long Sơn

    KX

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 34’‘

    108° 47’ 57’‘





    D-49-14-D-a

    khách sạn Mỹ Trà

    KX

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 29’‘

    108° 47’ 59’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Quyết Thắng

    DC

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10' 26’‘

    108° 47’ 37’‘





    D-49-14-D-a

    mương Rộc Làng

    TV

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 10' 59’‘

    108° 47’ 30’‘

    15° 10’ 44’‘

    108° 47' 19’‘

    D-49-14-D-a

    Núi Sứa

    SV

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 39’‘

    108° 47’ 28’‘





    D-49-14-D-a

    chùa Thiên Ấn

    KX

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 00’‘

    108° 49' 00’‘





    D-49-14-D-a

    núi Thiên Ấn

    SV

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 58’‘

    108° 48’ 58’‘





    D-49-14-D-a

    sông Trà Khúc

    TV

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53' 42’‘

    D-49-14-D-a

    cầu Trà Khúc 1

    KX

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 24’‘

    108° 47’ 57’‘





    D-49-14-D-a

    cầu Trà Khúc 2

    KX

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 18’‘

    108° 48' 17’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Trường Thọ Đông

    DC

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 41’‘

    108° 47' 47’‘





    D-49-14-D-a

    tổ dân phố Trường Thọ Tây

    DC

    P. Trương Quang Trọng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 35’‘

    108° 47’ 36’‘





    D-49-14-D-a

    đường tỉnh 623C

    KX

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 30’‘

    108° 48' 46’‘

    15° 08’ 05’‘

    108° 53’ 18’‘

    D-49-14-D-d;

    D-49-14-D-b

    cầu An Phú

    KX

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 50’‘

    108° 53' 25’‘





    D-49-14-D-b

    Sông Cầu

    TV

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06’ 01’‘

    108° 53' 51’‘

    15° 07' 30’‘

    108° 53' 23’‘

    D-49-14-D-d

    Cửa Đại

    TV

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘





    D-49-14-D-b

    Cửa Lở

    TV

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 05’ 38’‘

    108° 54' 09’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Phổ An

    DC

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 54’‘

    108° 53’ 35’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Phổ Trung

    DC

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 37’‘

    108° 53’ 35’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Phổ Trường

    DC

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 10’‘

    108° 53’ 38’‘





    D-49-14-D-b

    cầu Phú Nghĩa

    KX

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 48’‘

    108° 53' 36’‘





    D-49-14-D-d

    sông Phú Thọ

    TV

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06’ 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    15° 08' 30’‘

    108° 53’ 40’‘

    D-49-14-D-b

    thôn Tân An

    DC

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 01’‘

    108° 53’ 44’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 29’‘

    108° 53’ 53’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Tân Thạnh

    DC

    xã Nghĩa An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 14’‘

    108° 53' 52’‘





    D-49-14-D-d

    Thôn 1

    DC

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 40’‘

    108° 49’ 49’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 2

    DC

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 13’‘

    108° 49' 25’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 3

    DC

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 21’‘

    108° 49' 54’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 4

    DC

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 54’‘

    108° 50' 10’‘





    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 623C

    KX

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 30’‘

    108° 48' 46’‘

    15° 08' 05’‘

    108° 53’ 18’‘

    D-49-14-D-a

    Cầu Bản

    KX

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 47’‘

    108° 50’ 16’‘





    D-49-14-D-c

    sông Bàu Giang

    TV

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 05' 27’‘

    108° 46' 40’‘

    15° 06' 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    D-49-14-D-c

    cầu Bàu Ráng

    KX

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 09’‘

    108° 50' 38’‘





    D-49-14-D-c

    chùa Bửu Tiên

    KX

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 09’‘

    108° 49' 47’‘





    D-49-14-D-c

    kênh N6

    TV

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 05' 54’‘

    108° 44’ 12’‘

    15° 07' 19’‘

    108° 49' 11’‘

    D-49-14-D-c

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Nghĩa Dõng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00’ 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53' 42’‘

    D-49-14-D-a

    Thôn 1

    DC

    xã Nghĩa Dũng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 17’‘

    108° 50’ 32’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 2

    DC

    xã Nghĩa Dũng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 44’‘

    108° 50' 10’‘





    D-49-14-D-a

    Thôn 3

    DC

    xã Nghĩa Dũng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 02’‘

    108° 50’ 45’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 4

    DC

    xã Nghĩa Dũng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 54’‘

    108° 50' 40’‘





    D-49-14-D-a

    Thôn 5

    DC

    xã Nghĩa Dũng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 54’‘

    108° 50' 54’‘





    D-49-14-D-a

    Thôn 6

    DC

    xã Nghĩa Dũng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 12’‘

    108° 51’ 12’‘





    D-49-14-D-a

    đường tỉnh 623C

    KX

    xã Nghĩa Dũng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 30’‘

    108° 48’ 46’‘

    15° 08’ 05’‘

    108° 53' 18’‘

    D-49-14-D-a

    Cầu Bản

    KX

    xã Nghĩa Dũng

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 47’‘

    108° 50' 16’‘





    D-49-14-D-c

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Nghĩa Dũng

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53' 42’‘

    D-49-14-D-a

    kênh 26-3

    TV

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06' 36’‘

    108’‘ 52’ 46’‘

    15° 06’ 02’‘

    108° 53’ 43’‘

    D-49-14-D-d

    đường tỉnh 623C

    KX

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07’ 30’‘

    108° 48’ 46’‘

    15° 08’ 05’‘

    108° 53’ 18’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-b;

    D-49-14-D-c;

    D-49-14-D-d

    sông Bàu Giang

    TV

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 05' 27’‘

    108° 46’ 40’‘

    15° 06' 01’‘

    108° 51' 52’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Bình Đông

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 34’‘

    108° 51’ 51’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Bình Tây

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 11’‘

    108° 51' 24’‘





    D-49-14-D-c

    Sông Cầu

    TV

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06’ 01’‘

    108° 53’ 51’‘

    15° 07’ 30’‘

    108° 53' 23’‘

    D-49-14-D-d

    cầu đập ngăn mặn Hiền Lương

    KX

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 13’‘

    108° 52' 39’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Hàm Long

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 13’‘

    108° 52' 14’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Hiền Lương

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 57’‘

    108° 52’ 57’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Hổ Tiếu

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 44’‘

    108° 51’ 26’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Hội An

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 52’‘

    108° 52' 13’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Khánh Lạc

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 30’‘

    108° 52' 26’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Kim Thạch

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 25’‘

    108° 51’ 05’‘





    D-49-14-D-c

    Gò Ớt

    SV

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 32’‘

    108° 51’ 51’‘





    D-49-14-D-a

    sông Phú Thọ

    TV

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06’ 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    15° 08' 30’‘

    108° 53’ 40’‘

    D-49-14-D-b;

    D-49-14-D-d;

    D-49-14-D-c

    Cầu Sắt

    KX

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 15’‘

    108° 51’ 29’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Sung Túc

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 52’‘

    108° 52' 17’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Thanh Khiết

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 54’‘

    108° 12' 56’‘





    D-49-14-D-a

    chùa Thọ Sơn

    KX

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 59’‘

    108° 52' 11’‘





    D-49-14-D-c

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00' 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108°53’ 42’‘

    D-49-14-D-a

    Trạm y tế xã Nghĩa Hà

    KX

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06’ 47’‘

    108° 51' 10’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Xuân An

    KX

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 09’‘

    108° 52' 00’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Xuân An

    DC

    xã Nghĩa Hà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 06' 52’‘

    108° 51' 44’‘





    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 623C

    KX

    xã Nghĩa Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 07' 30’‘

    108° 48’ 46’‘

    15° 08’ 05’‘

    108° 53’ 18’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-b

    thôn Cổ Luỹ Bắc

    DC

    xã Nghĩa Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 07’‘

    108° 52' 52’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Cổ Luỹ Nam

    DC

    xã Nghĩa Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 37’‘

    108° 53’ 10’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Cổ Luỹ-Làng Cá

    DC

    xã Nghĩa Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 00’‘

    108° 53' 18’‘





    D-49-14-D-b

    sông Phú Thọ

    TV

    xã Nghĩa Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 06' 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    15° 08’ 30’‘

    108° 53' 40’‘

    D-49-14-D-b

    thôn Thanh An-Phú Thọ

    DC

    xã Nghĩa Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07' 39’‘

    108° 52' 40’‘





    D-49-14-D-b

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Nghĩa Phú

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00’ 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-D-b

    chùa Từ Lâm

    KX

    xã Nghĩa Phú

    TP. Quảng Ngãi

    15° 07’ 46’‘

    108° 52' 47’‘





    D-49-14-D-b

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13’ 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45’ 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Ân Phú

    DC

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 04’‘

    108° 49' 33’‘





    D-49-14-D-a

    kênh B8

    TV

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12’ 53’‘

    108° 45’ 31’‘

    15° 09’ 11’‘

    108° 53' 19’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8-15

    TV

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09' 27’‘

    108° 50’ 10’‘

    15° 11' 15’‘

    108° 52’ 06’‘

    D-49-14-D-a

    miếu Cây Si

    KX

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 47’‘

    108° 49' 20’‘





    D-49-14-D-a

    Cầu Chìm

    KX

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 46’‘

    108° 49' 26’‘





    D-49-14-D-a

    Cầu Kênh

    KX

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 27’‘

    108° 50’ 18’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Long Bàn

    DC

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 55’‘

    108° 50' 07’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Ngọc Thạch

    DC

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 36’‘

    108° 49' 26’‘





    D-49-14-D-a

    Sông Sử

    TV

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09' 36’‘

    108° 49' 24’‘

    15° 10' 33’‘

    108° 49’ 40’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 10’‘

    108° 50' 14’‘





    D-49-14-D-a

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Tịnh An

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-D-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi



    15° 22’ 32’‘

    108° 43' 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-D-a

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13’ 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8

    TV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12' 53’‘

    108° 45’ 31’‘

    15° 09’ 11’‘

    108° 53' 19’‘

    D-49-14-D-a

    sông Bản Thuyền

    TV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11’ 58’‘

    108° 47’ 36’‘

    15° 11' 24’‘

    108° 48' 08’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Bình Đẳng

    DC

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 52’‘

    108° 48' 12’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Cấm

    SV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 59’‘

    108° 49’ 00’‘





    D-49-14-D-a

    kênh Chìm Sơn Tịnh

    TV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09’ 51’‘

    108° 46’ 51’‘

    15° 11’ 23’‘

    108° 48' 08’‘

    D-49-14-D-a

    núi Đỉnh Vàng

    SV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10' 28’‘

    108° 48' 52’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Đoàn Kết

    DC

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 44’‘

    108° 48’ 44’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Độc Lập

    DC

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 15’‘

    108° 48’ 04’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Hạnh Phúc

    DC

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 45’‘

    108° 49’ 13’‘





    D-49-14-D-a

    sông Hầm Giang

    TV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11’ 23’‘

    108° 48’ 08’‘

    15° 11' 51’‘

    108° 51’ 22’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Hoà Bình

    DC

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 13’‘

    108° 49’ 12’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Kiến

    SV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 03’‘

    108° 48' 56’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Miễu

    SV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 41’‘

    108° 49' 17’‘





    D-49-14-D-a

    cầu Quán Huồng

    KX

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 06’‘

    108° 49’ 36’‘





    D-49-14-D-a

    Sông Sử

    TV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09’ 36’‘

    108° 49' 24’‘

    15° 10' 33’‘

    108° 49' 40’‘

    D-49-14-D-a

    núi Thiên Ấn

    SV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 58’‘

    108° 48' 58’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Trài

    SV

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 22’‘

    108° 48' 38’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Tự Do

    DC

    xã Tịnh Ấn Đông

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 04’‘

    108° 48' 17’‘





    D-49-14-D-a

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13' 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B6

    TV

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08' 28’‘

    108° 46' 15’‘

    15° 12’ 41’‘

    108° 44’ 35’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8

    TV

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12' 53’‘

    108° 45' 31’‘

    15° 09' 11’‘

    108° 53’ 19’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8-3

    TV

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11’ 45’‘

    108° 46' 24’‘

    15° 10' 12’‘

    108° 47’ 37’‘

    D-49-14-D-a

    kênh Bàu Lác

    TV

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09’ 51’‘

    108° 46’ 51’‘

    15° 10’ 24’‘

    108° 46’ 54’‘

    D-49-14-D-a

    kênh Chìm Sơn Tịnh

    TV

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09’ 51’‘

    108° 46’ 51’‘

    15° 11’ 23’‘

    108° 48’ 08’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Cộng Hoà 1

    DC

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 23’‘

    108° 47' 04’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Cộng Hoà 2

    DC

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 16’‘

    108° 46' 37’‘





    D-49-14-D-a

    cầu Dầm Bê Tông

    KX

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 51’‘

    108° 46' 51’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Độc Lập

    DC

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10' 42’‘

    108° 46' 15’‘





    D-49-14-D-a

    kênh Sơn Tịnh

    TV

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi



    15° 08' 56’‘

    108° 45' 04’‘

    15° 09' 51’‘

    108° 46' 51’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Thống Nhất

    DC

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08' 33’‘

    108° 47’ 00’‘





    D-49-14-D-a

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Tịnh Ấn Tây

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-D-a

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13’ 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45’ 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8

    TV

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12' 53’‘

    108° 45’ 31’‘

    15° 09’ 11’‘

    108° 53’ 19’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8-15

    TV

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09' 27’‘

    108° 50' 10’‘

    15° 11' 15’‘

    108° 52' 06’‘

    D-49-14-D-a

    núi Bàn Cờ

    SV

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 58’‘

    108° 49’ 50’‘





    D-49-14-D-a

    kênh Bầu Ấu

    TV

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi



    15° 10’ 33’‘

    108° 49’ 46’‘

    15° 10’ 08’‘

    108° 50’ 22’‘

    D-49-14-D-a

    Núi Chồi

    SV

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 51’‘

    108° 50' 02’‘





    D-49-14-D-a

    sông Hầm Giang

    TV

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11’ 23’‘

    108° 48’ 08’‘

    15° 11’ 51’‘

    108° 51' 22’‘

    D-49-14-D-a

    Cầu Kênh

    KX

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 27’‘

    108° 50’ 18’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Kim Lộc

    DC

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 23’‘

    108° 50’ 17’‘





    D-49-14-D-a

    núi Lệ Thuỷ

    SV

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 13’‘

    108° 49’ 30’‘





    D-49-14-D-a

    sông Lệ Thuỷ

    TV

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi



    15° 10' 34’‘

    108° 49’ 40’‘

    15° 11’ 11’‘

    108° 50’ 01’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Lệ Thuỷ

    DC

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 47’‘

    108° 49’ 37’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Mỹ Lộc

    DC

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 12’‘

    108° 49' 55’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Phú Bình

    DC

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 41’‘

    108° 50' 30’‘





    D-49-14-D-a

    cầu Quán Huồng

    KX

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 06’‘

    108° 49’ 36’‘





    D-49-14-D-a

    Cầu Sắt

    KX

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 42’‘

    108° 50’ 55’‘





    D-49-14-D-a

    chùa Sơn Châu

    KX

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10' 26’‘

    108° 49’ 57’‘





    D-49-14-D-a

    Sông Sử

    TV

    xã Tịnh Châu

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09’ 36’‘

    108° 49’ 24’‘

    15° 10’ 33’‘

    108° 49’ 40’‘

    D-49-14-D-a

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13' 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45’ 32’‘

    108° 33' 11’‘

    D-49-14-D-b

    kênh B10

    TV

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13' 30’‘

    108° 47' 06’‘

    15° 12' 53’‘

    108° 53’ 09’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-b

    sông Bài Ca

    TV

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12’ 01’‘

    108° 53’ 35’‘

    15° 13' 06’‘

    108° 54’ 36’‘

    D-49-14-D-b

    cầu Bờ Mỹ

    KX

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12’ 47’‘

    108° 52' 47’‘





    D-49-14-D-b

    kênh Châu An

    TV

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13’ 28’‘

    108° 53’ 28’‘

    15° 13' 38’‘

    108° 54’ 07’‘

    D-49-14-D-b

    sông Châu Me Đông

    TV

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12’ 51’‘

    108° 52' 29’‘

    15° 12’ 47’‘

    108° 54' 48’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-b

    sông Chợ Mới

    TV

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11' 54’‘

    108° 52' 47’‘

    15°12' 27’‘

    108° 53’ 23’‘

    D-49-14-D-b

    sông Diêm Điền

    TV

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11’ 51’‘

    108° 51’ 22’‘

    15° 11’ 55’‘

    108° 53' 26’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-b

    thôn Diêm Điền

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 33’‘

    108° 51' 55’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Điền Thượng

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 41’‘

    108° 51’ 32’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Điền Thuỷ

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 42’‘

    108° 52' 12’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Điền Trung

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 28’‘

    108° 51' 47’‘





    D-49-14-D-a

    Mương Đình

    TV

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12’ 51’‘

    108° 52' 29’‘

    15° 11' 32’‘

    108° 52' 44’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Đông Hoà

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 13’ 09’‘

    108° 53’ 25’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Đông Thuận

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12’ 44’‘

    108° 53’ 28’‘





    D-49-14-D-b

    Núi Hầm

    SV

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12’41’‘

    108° 51’ 02’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Minh Quang

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12' 10’‘

    108° 52' 35’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12' 32’‘

    108° 52' 26’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Quang Tân

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 44’‘

    108° 52’ 36’‘





    D-49-14-D-b

    kênh Thạch Nham

    TV

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13' 03’‘

    108° 53' 01’‘

    15° 13’ 23’‘

    108° 54’ 53’‘

    D-49-14-D-b

    cảng Tịnh Hoà

    KX

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12’ 28’‘

    108° 53’ 14’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12' 35’‘

    108° 51’ 52’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Vĩnh Sơn

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12’ 59’‘

    108° 52' 52’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Xuân An

    DC

    xã Tịnh Hoà

    TP. Quảng Ngãi

    15° 13’ 17’‘

    108° 54' 06’‘





    D-49-14-D-b

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi



    15°13’ 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45’ 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-b

    kênh B8

    TV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12' 53’‘

    108° 45’31’‘

    15° 09' 11’‘

    108° 53' 19’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-b

    kênh B8-15

    TV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09' 27’‘

    108° 50' 10’‘

    15° 11’ 15’‘

    108° 52' 06’‘

    D-49-14-D-a

    sông Bài Ca

    TV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12’ 01’‘

    108° 53’ 35’‘

    15° 13' 06’‘

    108° 54’ 36’‘

    D-49-14-D-b

    sông Chợ Mới

    TV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11' 54’‘

    108° 52’ 47’‘

    15° 12’ 27’‘

    108° 53’ 23’‘

    D-49-14-D-b

    thôn Cổ Luỹ

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 13’‘

    108° 53’ 36’‘





    D-49-14-D-b

    sông Diêm Điền

    TV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11' 51’‘

    108° 51’ 22’‘

    15° 11’ 55’‘

    108° 53’ 26’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-b

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10' 15’‘

    108° 52’ 15’‘





    D-49-14-D-a

    Xóm Gò

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 40’‘

    108° 53' 19’‘





    D-49-14-D-b

    xóm Khê Đông

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 03’‘

    108° 52' 20’‘





    D-49-14-D-a

    cầu Khê Hoà

    KX

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 55’‘

    108° 53’ 25’‘





    D-49-14-D-b

    xóm Khê Hoà

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 58’‘

    108° 52’ 41’‘





    D-49-14-D-b

    xóm Khê Hội

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 42’‘

    108° 53’ 27’‘





    D-49-14-D-b

    cầu Khê Kỳ

    KX

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 32’‘

    108° 53' 29’‘





    D-49-14-D-b

    xóm Khê Lập

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 11’‘

    108° 53’ 30’‘





    D-49-14-D-b

    xóm Khê Tây

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10' 57’‘

    108° 51' 36’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Khê Thành B

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 17’‘

    108° 53’ 25’‘





    D-49-14-D-b

    xóm Khê Thuận

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10' 47’‘

    108° 52' 04’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Khê Thượng

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 30’‘

    108° 51’ 38’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Khê Xuân

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12' 04’‘

    108° 53' 02’‘





    D-49-14-D-b

    Bàu Khổng

    TV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 08’‘

    108° 51’ 30’‘





    D-49-14-D-a

    sông Kinh Giang

    TV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12’ 01’‘

    108° 53’ 35’‘

    15° 09’ 03’‘

    108° 53’ 34’‘

    D-49-14-D-b

    sông Mỹ Khê

    TV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11’ 31’‘

    108° 53’ 30’‘

    15° 12’ 01’‘

    108° 53’ 35’‘

    D-49-14-D-b

    thắng cảnh Mỹ Khê

    KX

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 56’‘

    108° 53' 34’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Mỹ Lại

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 19’‘

    108° 53’ 16’‘





    D-49-14-D-b

    Núi Ngang

    SV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 18’‘

    108° 52’ 46’‘





    D-49-14-D-b

    gò Nông Dân

    SV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 02’‘

    108° 53’ 09’‘





    D-49-14-D-b

    khu chứng tích Sơn Mỹ

    KX

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 43’‘

    108° 52' 15’‘





    D-49-14-D-a

    Đèo Tắc

    KX

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 59’‘

    108° 51' 33’‘





    D-49-14-D-a

    đền thờ Anh hùng Dân tộc Trương Định

    KX

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10' 26’‘

    108° 52' 03’‘





    D-49-14-D-a

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00' 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53' 42’‘

    D-49-14-D-b

    Núi Tranh

    SV

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 50’‘

    108° 51' 50’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Trường Định

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 21’‘

    108° 52’ 50’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Tư Cung

    DC

    xã Tịnh Khê

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 48’‘

    108° 52' 20’‘





    D-49-14-D-a

    thôn An Kỳ

    DC

    xã Tịnh Kỳ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12' 32’‘

    108° 54' 26’‘





    D-49-14-D-b

    núi An Vĩnh

    SV

    xã Tịnh Kỳ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12’ 16’‘

    108° 55' 07’‘





    D-49-14-D-b

    thôn An Vĩnh

    DC

    xã Tịnh Kỳ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12' 32’‘

    108° 54' 48’‘





    D-49-14-D-b

    sông Bài Ca

    TV

    xã Tịnh Kỳ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12’ 01’‘

    108° 53’ 35’‘

    15° 13’ 06’‘

    108° 54’ 36’‘

    D-49-14-D-b

    sông Kinh Giang

    TV

    xã Tịnh Kỳ

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12’ 01’‘

    108° 53’ 35’‘

    15° 09’ 03’‘

    108° 53’ 34’‘

    D-49-14-D-b

    thôn Kỳ Xuyên

    DC

    xã Tịnh Kỳ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12' 08’‘

    108° 53’ 49’‘





    D-49-14-D-b

    cửa Sa Kỳ

    TV

    xã Tịnh Kỳ

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12' 30’‘

    108° 55’ 21’‘





    D-49-14-D-b

    thôn An Đạo

    DC

    xã Tịnh Long

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 08’‘

    108° 52’ 00’‘





    D-49-14-D-a

    thôn An Lộc

    DC

    xã Tịnh Long

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 10’‘

    108° 51' 35’‘





    D-49-14-D-a

    kênh B8

    TV

    xã Tịnh Long

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12' 53’‘

    108° 45’ 31’‘

    15° 09' 11’‘

    108° 53’ 19’‘

    D-49-14-D-a

    núi Đầu Voi

    SV

    xã Tịnh Long

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 15’‘

    108° 52’ 15’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Gia Hoà

    DC

    xã Tịnh Long

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 12’‘

    108° 51' 04’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Ngang

    SV

    xã Tịnh Long

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 18’‘

    108° 52' 46’‘





    D-49-14-D-b

    Đèo Tắc

    KX

    xã Tịnh Long

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09’ 59’‘

    108° 51’ 33’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Tăng Long

    DC

    xã Tịnh Long

    TP. Quảng Ngãi

    15° 08’ 58’‘

    108° 51’ 04’‘





    D-49-14-D-a

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Tịnh Long

    TP. Quảng Ngãi



    15° 00' 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-D-b

    Núi Tranh

    SV

    xã Tịnh Long

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 50’‘

    108° 51' 50’‘





    D-49-14-D-a

    kênh B8

    TV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12’ 53’‘

    108° 45’ 31’‘

    15° 09’ 11’‘

    108° 53’ 19’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8-15

    TV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi



    15° 09' 27’‘

    108° 50' 10’‘

    15° 11' 15’‘

    108° 52’ 06’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B10

    TV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    15° 12’ 53’‘

    108° 53' 09’‘

    D-49-14-D-a

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi



    15° 13’ 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-14-D-a

    suối Bàu Mạch

    TV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi



    15° 16’ 06’‘

    108° 52’ 01’‘

    15° 11’ 27’‘

    108° 50' 18’‘

    D-49-14-D-a

    suối Bến Diên

    TV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi



    15° 12’ 38’‘

    108° 49’ 15’‘

    15° 11’ 30’‘

    108° 48’ 59’‘

    D-49-14-D-a

    Sông Bình

    TV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11' 11’‘

    108° 50’ 01’‘

    15° 11’ 38’‘

    108° 50' 14’‘

    D-49-14-D-a

    sông Diêm Điền

    TV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11’ 51’‘

    108° 51’ 22’‘

    15° 11’ 55’‘

    108° 53’ 26’‘

    D-49-14-D-a

    Núi Đồn

    SV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 58’‘

    108° 51' 25’‘





    D-49-14-D-a

    núi Đồn Danh

    SV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 07’‘

    108° 50' 45’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Hầm

    SV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12’ 41’‘

    108° 51' 02’‘





    D-49-14-D-a

    sông Hầm Giang

    TV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi



    15° 11' 23’‘

    108° 48' 08’‘

    15° 11’ 51’‘

    108° 51' 22’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Hòa Bân

    DC

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 12’‘

    108° 50' 59’‘





    D-49-14-D-a

    cầu Kháng Chiến

    KX

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 36’‘

    108° 50’ 55’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Khánh Lâm

    DC

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 39’‘

    108° 50’ 22’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Khánh Vân

    DC

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 55’‘

    108° 50' 57’‘





    D-49-14-D-a

    Bàu Khổng

    TV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 08’‘

    108° 51’ 30’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Long Thành

    DC

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 11’‘

    108° 51’ 24’‘





    D-49-14-D-a

    núi Ông Đài

    SV

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 12' 23’‘

    108° 49’ 42’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Phú Vinh

    DC

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 10’ 47’‘

    108° 50’ 40’‘





    D-49-14-D-a

    Đèo Tắc

    KX

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 09' 59’‘

    108° 51’ 33’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Tân An

    DC

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 53’‘

    108° 49' 56’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Tập Long

    DC

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11’ 56’‘

    108° 51’ 19’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Tập Mỹ

    DC

    xã Tịnh Thiện

    TP. Quảng Ngãi

    15° 11' 29’‘

    108° 51’ 12’‘





    D-49-14-D-a

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 20’‘

    108° 43’ 08’‘





    D-49-26-A-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 47’‘

    108° 42' 58’‘





    D-49-26-C-b

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 28’‘

    108° 43’ 44’‘





    D-49-26-A-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 53’‘

    108° 43’ 48’‘





    D-49-26-A-d

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 09’‘

    108° 44’ 08’‘





    D-49-26-A-d

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 46' 19’‘

    108° 44’ 31’‘





    D-49-26-A-d

    quốc lộ 24

    KX

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ



    14° 53’ 20’‘

    108° 55’ 11’‘

    14° 45' 49’‘

    108° 31’ 07’‘

    D-49-26-A-d

    cầu Ba Chùa

    KX

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 45' 20’‘

    108° 42’ 35’‘





    D-49-26-A-d

    Bảo tàng Khởi nghĩa Ba Tơ

    KX

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 54’‘

    108° 43’ 45’‘





    D-49-26-A-d

    Sông Liên

    TV

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ



    14° 40' 04’‘

    108° 44' 09’‘

    14° 51’ 43’‘

    108° 47’ 09’‘

    D-49-26-C-b;

    D-49-26-A-d

    núi Mang Briu

    SV

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 12’‘

    108° 46’ 25’‘





    D-49-26-D-a

    suối Nước Ren

    TV

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ



    14° 45’ 06’‘

    108° 47' 00’‘

    14° 46’ 40’‘

    108° 44' 14’‘

    D-49-26-A-d

    cầu Nước Ren 1

    KX

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 26’‘

    108° 44’ 15’‘





    D-49-26-A-d

    cầu Sông Liên

    KX

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 45' 39’‘

    108° 43’ 37’‘





    D-49-26-A-d

    suối Tài Năng

    TV

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ



    14° 45’ 23’‘

    108° 44' 14’‘

    14° 46' 20’‘

    108°43’ 54’‘

    D-49-26-A-d

    Sông Tô

    TV

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ



    14° 43' 43’‘

    108° 37’ 42’‘

    14° 46' 07’‘

    108° 43' 34’‘

    D-49-26-A-d

    hồ Tôn Dung

    TV

    TT. Ba Tơ

    H. Ba Tơ

    14° 45' 18’‘

    108° 44’ 18’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Đồng Tiên

    DC

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 09’‘

    108° 43’ 41’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Đồng Vào

    DC

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ

    14° 42' 50’‘

    108° 43’ 21’‘





    D-49-26-C-b

    núi Gò Ba Ria

    SV

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ

    14° 41’ 03’‘

    108° 39' 37’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Kon Rã

    DC

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ

    14° 44' 05’‘

    108° 43’ 35’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Làng Mâm

    DC

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 05’‘

    108° 44' 50’‘





    D-49-26-C-b

    Sông Liên

    TV

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ



    14° 40' 04’‘

    108° 44’ 09’‘

    14° 51’ 43’‘

    108° 47' 09’‘

    D-49-26-C-b

    núi Mang Briu

    SV

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 12’‘

    108° 46’ 25’‘





    D-49-26-D-a

    thôn Nước Đang

    DC

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ

    14° 42’ 09’‘

    108° 42’ 43’‘





    D-49-26-C-b

    cầu Nước Liên

    KX

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ

    14° 42’ 21’‘

    108° 43’ 04’‘





    D-49-26-C-b

    suối Nước Niên

    TV

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ



    14° 44’ 02’‘

    108° 46' 56’‘

    14° 42’ 53’‘

    108°43’ 48’‘

    D-49-26-C-b;

    D-49-26-D-a

    suối Nước Noa

    TV

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ



    14° 43' 16’‘

    108° 42' 28’‘

    14° 43’ 33’‘

    108° 43’ 34’‘

    D-49-26-C-b

    suối Pa Rĩa

    TV

    xã Ba Bích

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 12’‘

    108° 39' 28’‘

    14° 42’ 25’‘

    108° 42’ 51’‘

    D-49-26-C-b

    cầu Ba Chùa

    KX

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 20’‘

    108° 42’ 35’‘





    D-49-26-A-d

    Suối Cao

    TV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ



    14° 46' 47’‘

    108° 40’ 38’‘

    14° 46' 09’‘

    108° 40’ 59’‘

    D-49-26-A-d

    núi Cao Muôn

    SV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 01’‘

    108° 41’ 20’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Đồng Chùa

    DC

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 45' 48’‘

    108° 42' 57’‘





    D-49-26-A-d

    núi Đồng Ta

    SV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 46' 38’‘

    108° 41’ 36’‘





    D-49-26-A-d

    núi Go Kắc

    SV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 22’‘

    108° 42’ 27’‘





    D-49-26-A-d

    núi Gò Đê

    SV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 47' 24’‘

    108° 40’ 29’‘





    D-49-26-A-d

    xóm Gò Đông

    DC

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 29’‘

    108° 42’ 31’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Gò Ghềm

    DC

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 45' 35’‘

    108° 42' 32’‘





    D-49-26-A-d

    xóm Gò Lăn

    DC

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 45' 19’‘

    108° 41’ 48’‘





    D-49-26-A-d

    Núi Huân

    SV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 45' 52’‘

    108° 41’ 36’‘





    D-49-26-A-d

    Sông Liên

    TV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ



    14o 40' 04’‘

    108° 44' 09’‘

    14° 51’ 43’‘

    108° 47' 09’‘

    D-49-26-C-b;

    D-49-26-A-d

    suối Nước Tiên

    TV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ



    14° 46' 09’‘

    108° 40' 59’‘

    14° 45' 13’‘

    108° 41’ 28’‘

    D-49-26-A-d

    suối Nước Trinh

    TV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ



    14° 47’ 20’‘

    108° 41’ 24’‘

    14° 46’ 06’‘

    108° 43' 31’‘

    D-49-26-A-d

    thôn Nước Trinh

    DC

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 05’‘

    108° 43' 16’‘





    D-49-26-A-d

    Xóm Păn

    DC

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 33’‘

    108° 42’ 04’‘





    D-49-26-A-d

    Sông Tô

    TV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ



    14° 43’ 43’‘

    108° 37' 42’‘

    14° 46’ 07’‘

    108° 43’ 34’‘

    D-49-26-A-d

    Núi Ý

    SV

    xã Ba Chùa

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 15’‘

    108° 42' 34’‘





    D-49-26-A-d

    quốc lộ 24

    KX

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ



    14° 53’ 20’‘

    108° 55’ 11’‘

    14° 45’ 49’‘

    108° 31’ 07’‘

    D-49-26-A-d

    núi Bria

    SV

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 38’‘

    108° 45' 04’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Dốc Mốc 2

    DC

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 46’‘

    108° 44’ 25’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Dốc Mốc-Làng Giấy

    DC

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 22’‘

    108° 44' 27’‘





    D-49-26-A-d

    núi Go Bra

    SV

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 00’‘

    108° 46' 49’‘





    D-49-26-B-c

    núi Go Ên

    SV

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 51’‘

    108° 46' 19’‘





    D-49-26-B-c

    núi Go Kắc

    SV

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 22’‘

    108° 42' 27’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Gò Loa-Ma Nghít

    DC

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 42’‘

    108° 45’ 02’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Gò Rét-Đồng Xoài

    DC

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 34’‘

    108° 45’ 12’‘





    D-49-26-B-c

    núi Gò Vôi

    SV

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 46' 26’‘

    108° 47’ 25’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Kon Cua-Đồng Dâu

    DC

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 46' 59’‘

    108° 44' 00’‘





    D-49-26-A-d

    Núi Lâm

    SV

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 08’‘

    108° 44' 33’‘





    D-49-26-A-d

    Sông Liên

    TV

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ



    14° 40’ 04’‘

    108° 44’ 09’‘

    14° 51’ 43’‘

    108° 47' 09’‘

    D-49-26-A-d

    suối Nước Ca Vô

    TV

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ



    14° 47’ 13’‘

    108° 46’ 51’‘

    14° 47' 05’‘

    108° 46' 00’‘

    D-49-26-B-c

    suối Nước Ren

    TV

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ



    14° 45' 06’‘

    108° 47' 00’‘

    14° 46' 40’‘

    108° 44' 14’‘

    D-49-26-B-c

    cầu Nước Ren 1

    KX

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 26’‘

    108° 44' 15’‘





    D-49-26-A-d

    suối Nước Ren Con

    TV

    xã Ba Cung

    H. Ba Tơ



    14° 45' 26’‘

    108° 45' 49’‘

    14° 46' 37’‘

    108° 45’ 06’‘

    D-49-26-B-c

    quốc lộ 24

    KX

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ



    14° 53’ 20’‘

    108° 55’ 11’‘

    14° 45' 49’‘

    108° 31’ 07’‘

    D-49-26-C-b;

    D-49-26-A-d

    núi Ca Pliêu

    SV

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ

    14° 46' 35’‘

    108° 40’ 28’‘





    D-49-26-A-d

    Suối Cao

    TV

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ



    14° 46' 47’‘

    108° 40’ 38’‘

    14° 46' 09’‘

    108° 40’ 59’‘

    D-49-26-A-d

    núi Chát Nam

    SV

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ

    14° 42’ 59’‘

    108° 39' 29’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Đồng Dinh

    DC

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ

    14° 44' 53’‘

    108° 41' 22’‘





    D-49-26-C-b

    núi Gò Đê

    SV

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ

    14° 47' 24’‘

    108° 40’ 29’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Gò Lê

    DC

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 03’‘

    108° 41’ 12’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Kà La

    DC

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 21’‘

    108° 40’ 33’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Làng Măng

    DC

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 41’‘

    108° 39’ 31’‘





    D-49-26-C-b

    Sông Lô

    TV

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ



    14° 46' 43’‘

    108° 38’ 37’‘

    14° 45’ 05’‘

    108° 40' 32’‘

    D-49-26-A-d

    suối Nước Lang

    TV

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ



    14° 41' 29’‘

    108° 39’ 22’‘

    14° 45’ 01’‘

    108° 40' 49’‘

    D-49-26-C-b;

    D-49-26-A-d

    thôn Nước Lang

    DC

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 52’‘

    108° 40' 14’‘





    D-49-26-C-b

    cầu Nước Lô

    KX

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ

    14° 45' 04’‘

    108° 40' 34’‘





    D-49-26-A-d

    suối Nước Lô

    TV

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ



    14° 45’ 02’‘

    108° 38’ 44’‘

    14° 44' 36’‘

    108° 39' 03’‘

    D-49-26-C-b;

    D-49-26-A-d

    suối Nước Tiên

    TV

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ



    14° 46’ 09’‘

    108° 40' 59’‘

    14° 45' 13’‘

    108° 41' 28’‘

    D-49-26-A-d

    thôn Nước Tiên

    DC

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 18’‘

    108° 41’ 14’‘





    D-49-26-A-d

    Sông Tô

    TV

    xã Ba Dinh

    H. Ba Tơ



    14° 43’ 43’‘

    108° 37’ 42’‘

    14° 46' 07’‘

    108° 43’ 34’‘

    D-49-26-C-b;

    D-49-26-A-d

    đường tỉnh 625

    KX

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ



    14° 48' 24’‘

    108° 45’ 00’‘

    14° 53’ 26’‘

    108° 31’ 43’‘

    D-49-26-A-b;

    D-49-26-A-d

    núi Gò Bí

    SV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 52' 53’‘

    108° 39’ 08’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Gò Nghênh

    DC

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 51’‘

    108° 39' 45’‘





    D-49-26-A-d

    núi Gòi Tương

    SV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 49' 18’‘

    108° 38’ 47’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Hy Long

    DC

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 52’ 46’‘

    108° 40’ 13’‘





    D-49-26-A-d

    núi Klách

    SV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 02’‘

    108° 36' 06’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Làng Rêu

    DC

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 52' 04’‘

    108° 38' 43’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Làng Tương

    DC

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 32’‘

    108° 39’ 43’‘





    D-49-26-A-d

    Núi Nhơn

    SV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 50' 08’‘

    108° 40’ 07’‘





    D-49-26-A-d

    suối Nước Chèo

    TV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ



    14° 53’ 10’‘

    108° 39’ 43’‘

    14° 52' 08’‘

    108° 39' 46’‘

    D-49-26-A-b;

    D-49-26-A-d

    suối Nước Cọp

    TV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ



    14° 51’ 24’‘

    108° 37’ 47’‘

    14° 51’ 45’‘

    108° 39’ 47’‘

    D-49-26-A-d

    suối Nước Gầm

    TV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ



    14° 53’ 35’‘

    108° 38’ 43’‘

    14° 51’ 44’‘

    108° 39’ 41’‘

    D-49-26-A-b;

    D-49-26-A-d

    suối Nước Lác

    TV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ



    14° 50' 44’‘

    108° 36’ 43’‘

    14° 53’ 41’‘

    108° 32’ 04’‘

    D-49-26-A-c

    sông Nước Nẻ

    TV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ



    14° 51’ 44’‘

    108° 39’ 41’‘

    14° 48’ 39’‘

    108° 44' 03’‘

    D-49-26-A-d

    suối Nước Ngọt

    TV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ



    14° 51’ 50’‘

    108° 37’ 44’‘

    14° 51’ 44’‘

    108° 39’ 41’‘

    D-49-26-A-d

    suối Nước Vui

    TV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ



    14° 53' 42’‘

    108° 39’ 27’‘

    14° 51’ 43’‘

    108° 39’ 59’‘

    D-49-26-A-b;

    D-49-26-A-d

    núi Pà Noan

    SV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 09’‘

    108° 40' 01’‘





    D-49-26-A-d

    núi Pà Rin

    SV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 53' 02’‘

    108° 40' 49’‘





    D-49-26-A-b

    Cầu Tràn

    KX

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 52’‘

    108° 39’ 56’‘





    D-49-26-A-d

    núi Tuân Hoa

    SV

    xã Ba Điền

    H. Ba Tơ

    14° 54' 00’‘

    108° 39' 40’‘





    D-49-26-A-b

    quốc lộ 24

    KX

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ



    14° 53' 20’‘

    108° 55’ 11’‘

    14° 45’ 49’‘

    108° 31’ 07’‘

    D-49-26-B-c

    đường tỉnh 625

    KX

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ



    14° 48’ 24’‘

    108° 45’ 00’‘

    14° 53’ 26’‘

    108° 31’ 43’‘

    D-49-26-A-d;

    D-49-26-B-c

    thôn Bắc Lân

    DC

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 44’‘

    108° 45' 54’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Hóc Kè

    DC

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 49' 56’‘

    108° 46’ 36’‘





    D-49-26-B-c

    cầu Hố Tối

    KX

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 50’ 38’‘

    108° 47' 12’‘





    D-49-26-B-c

    Sông Liên

    TV

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ



    14° 40' 04’‘

    108° 44' 09’‘

    14° 51’ 43’‘

    108° 47’ 09’‘

    D-49-26-B-c;

    D-49-26-A-d

    cầu Liên Xã

    KX

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 49' 56’‘

    108° 45’ 42’‘





    D-49-26-B-c

    Suối Loa

    TV

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ



    14° 47' 19’‘

    108° 45' 22’‘

    14° 49' 04’‘

    108° 45’ 14’‘

    D-49-26-B-c;

    D-49-26-A-d

    thôn Nam Lân

    DC

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 49' 34’‘

    108° 46’ 15’‘





    D-49-26-B-c

    Núi Ngang

    SV

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 33’‘

    108° 47’ 41’‘





    D-49-26-B-c

    Suối Nhầy

    TV

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ



    14° 52' 14’‘

    108° 44' 44’‘

    14° 50’ 04’‘

    108° 46’ 09’‘

    D-49-26-B-c

    Núi Ổi

    SV

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 48' 13’‘

    108° 45' 24’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Suối Loa

    DC

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 48' 46’‘

    108° 44' 52’‘





    D-49-26-A-d

    cầu Suối Loa 1

    KX

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 52’‘

    108° 45’ 29’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Tân Long Hạ

    DC

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 50' 53’‘

    108° 47’ 29’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Tân Long Thượng

    DC

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 50' 03’‘

    108° 45' 22’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Tân Long Trung

    DC

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 50’‘

    108° 46' 19’‘





    D-49-26-B-c

    Núi Thông

    SV

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 48' 21’‘

    108° 46' 09’‘





    D-49-26-B-c

    suối Trường An

    TV

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ



    14° 48’ 13’‘

    108° 46' 59’‘

    14° 49' 42’‘

    108° 46' 31’‘

    D-49-26-B-c

    Di tích Quốc gia Trường luỹ Quảng Ngãi

    KX

    xã Ba Động

    H. Ba Tơ

    14° 48' 15’‘

    108° 47’ 31’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Ba Nhà

    DC

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 49' 23’‘

    108° 37’ 05’‘





    D-49-26-A-d

    Núi Dọc

    SV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 46' 38’‘

    108° 37’ 25’‘





    D-49-26-A-c

    núi Gò Đê

    SV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 47' 24’‘

    108° 40' 29’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Gò Khôn

    DC

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 09’‘

    108° 36' 45’‘





    D-49-26-A-d

    núi Gòi Tương

    SV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 18’‘

    108° 38’ 47’‘





    D-49-26-A-d

    núi Hú Ngọc

    SV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 48' 34’‘

    108° 36’ 34’‘





    D-49-26-A-c

    núi Klách

    SV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 02’‘

    108° 36’ 06’‘





    D-49-26-A-c

    Sông Lô

    TV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ



    14° 46' 43’‘

    108° 38' 37’‘

    14° 45’ 05’‘

    108° 40' 32’‘

    D-49-26-A-d

    Núi Méo

    SV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 47' 23’‘

    108° 39' 03’‘





    D-49-26-A-d

    suối Nước Lô

    TV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ



    14° 49’ 38’‘

    108° 37' 05’‘

    14° 46' 43’‘

    108° 38’ 37’‘

    D-49-26-A-d;

    D-49-26-A-c

    thôn Nước Lô

    DC

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 54’‘

    108° 38' 37’‘





    D-49-26-A-d

    núi Pa Rích

    SV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 36’‘

    108° 36' 00’‘





    D-49-26-A-c

    núi Pao Kho

    SV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 31’‘

    108° 37' 26’‘





    D-49-26-A-c

    núi Thiên Nga

    SV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ

    14° 48' 47’‘

    108° 36' 28’‘





    D-49-26-A-c

    suối Xô Riêng

    TV

    xã Ba Giang

    H. Ba Tơ



    14° 48’ 08’‘

    108° 36' 24’‘

    14o 50' 44’‘

    108° 35' 27’‘

    D-49-26-A-c

    suối Ba Dui

    TV

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ



    14° 46' 14’‘

    108° 51’ 46’‘

    14° 48’ 30’‘

    108° 54' 19’‘

    D-49-26-B-c;

    D-49-26-B-d

    suối Ba Khâm

    TV

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ



    14° 44' 29’‘

    108° 50' 54’‘

    14° 46' 14’‘

    108° 51' 46’‘

    D-49-26-B-c

    thôn Đồng Răm

    DC

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ

    14° 46' 04’‘

    108° 54' 26’‘





    D-49-26-B-d

    núi Go Chung Đứa

    SV

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ

    14° 47' 12’‘

    108° 53' 02’‘





    D-49-26-B-d

    núi Hoàng Hoả

    SV

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ

    14° 44' 19’‘

    108° 53' 18’‘





    D-49-26-D-b

    núi Hòn Vú

    SV

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 11’‘

    108° 50' 32’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Hố Sâu

    DC

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ

    14° 46' 01’‘

    108° 55’ 31’‘





    D-49-26-B-d

    suối La Vĩ

    TV

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ



    14° 45' 02’‘

    108° 53' 47’‘

    14° 45’ 36’‘

    108° 56' 34’‘

    D-49-26-B-d

    núi Liệt Sơn

    SV

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ

    14° 45' 22’‘

    108° 55’ 52’‘





    D-49-26-B-d

    Di tích Lưu niệm Anh hùng Liệt Sĩ, bác sĩ Đặng Thuỳ Trâm

    KX

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ

    14° 44' 20’‘

    108° 52' 16’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Nước Giáp

    DC

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ

    14° 44' 56’‘

    108° 52’ 41’‘





    D-49-26-D-b

    Di tích Quốc gia Trường luỹ Quảng Ngãi

    KX

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 15’‘

    108° 47’ 31’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Vải Ốc

    DC

    xã Ba Khâm

    H. Ba Tơ

    14° 46' 07’‘

    108° 53' 00’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Bãi Lế

    DC

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 02’‘

    108° 44' 16’‘





    D-49-26-C-b

    Núi Chê

    SV

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 36’ 21’‘

    108° 45’ 36’‘





    D-49-26-D-c

    núi Cồn Trầm

    SV

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 40' 29’‘

    108° 45' 42’‘





    D-49-26-D-a

    thôn Đồng Lâu

    DC

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 39' 03’‘

    108° 44' 43’‘





    D-49-26-C-b

    núi Gò Ba Ria

    SV

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 41' 03’‘

    108° 39’ 37’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Gò Lế

    DC

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 37' 58’‘

    108° 44’ 42’‘





    D-49-26-C-b

    núi Làng Rầm

    SV

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 37' 44’‘

    108° 42’ 54’‘





    D-49-26-C-b

    Sông Liên

    TV

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ



    14o 40’ 04’‘

    108° 44’ 09’‘

    14° 51' 43’‘

    108° 47' 09’‘

    D-49-26-C-b

    thôn Mang Krúi

    DC

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 40' 16’‘

    108° 41’ 13’‘





    D-49-26-C-b

    suối Nước Lách

    TV

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ



    14° 37’ 04’‘

    108° 36’ 07’‘

    14o 40' 42’‘

    108° 41’ 02’‘

    D-49-26-C-b

    suối Nước Lế

    TV

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ



    14° 36' 36’‘

    108° 42’ 28’‘

    14° 40' 04’‘

    108° 44’ 09’‘

    D-49-26-C-d;

    D-49-26-C-b

    suối Nước Lếch

    TV

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ



    14° 33’ 31’‘

    108° 35' 40’‘

    14° 40' 04’‘

    108° 44' 09’‘

    D-49-26-C-b

    suối Nước Tươi

    TV

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ



    14° 37’ 05’‘

    108° 42’ 47’‘

    14° 39' 06’‘

    108° 40' 59’‘

    D-49-26-C-d;

    D-49-26-C-b

    cầu Sông Liên 1

    KX

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 57’‘

    108° 44' 11’‘





    D-49-26-C-b

    cầu Sông Liên 2

    KX

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 04’‘

    108° 44’ 06’‘





    D-49-26-C-b

    Làng Tốt

    DC

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 39’ 34’‘

    108° 42' 07’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Vã Lếch

    DC

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 40' 35’‘

    108° 40’ 59’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Vã Tia

    DC

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 39' 36’‘

    108° 43’ 36’‘





    D-49-26-C-b

    xóm Vã Tươi

    DC

    xã Ba Lế

    H. Ba Tơ

    14° 39’ 40’‘

    108° 40' 54’‘





    D-49-26-C-b

    quốc lộ 24

    KX

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ



    14° 53' 20’‘

    108° 55’ 11’‘

    14° 45' 49’‘

    108° 31' 07’‘

    D-49-26-B-c

    núi Ca Thon

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 48' 17’‘

    108° 50' 06’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Đá Chát

    DC

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 50' 37’‘

    108° 48' 27’‘





    D-49-26-B-c

    núi Go Bra

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 48' 00’‘

    108° 46' 49’‘





    D-49-26-B-c

    núi Gò Âm

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 47' 28’‘

    108° 48' 00’‘





    D-49-26-B-c

    núi Gò Lau

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 21’‘

    108° 47' 15’‘





    D-49-26-B-c

    núi Gò Roan

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 45' 52’‘

    108° 48' 06’‘





    D-49-26-B-c

    núi Gò Vôi

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 26’‘

    108° 47’ 25’‘





    D-49-26-B-c

    núi Hòn Vú

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 11’‘

    108° 50’ 32’‘





    D-49-26-B-c

    núi Hố Nai

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 33’‘

    108° 50' 03’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Hương Chiên

    DC

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 50’ 16’‘

    108° 48' 58’‘





    D-49-26-B-c

    Núi Ngang

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14o 49’ 33’‘

    108° 47’ 41’‘





    D-49-26-B-c

    hồ Núi Ngang

    TV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 33’‘

    108° 48’ 55’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Núi Ngang

    DC

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 50’ 06’‘

    108° 48' 28’‘





    D-49-26-B-c

    khe Nước Lạnh

    TV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ



    14° 49' 35’‘

    108° 48' 10’‘

    14° 49' 09’‘

    108° 48’ 30’‘

    D-49-26-B-c

    suối Nước No

    TV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ



    14° 46' 06’‘

    108° 47' 49’‘

    14° 46’ 47’‘

    108° 48' 51’‘

    D-49-26-B-c

    suối Nước Ố

    TV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ



    14° 44’ 36’‘

    108° 49’ 41’‘

    14° 46’ 27’‘

    108° 49’ 20’‘

    D-49-26-B-c

    suối Nước Ro

    TV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ



    14° 47' 05’‘

    108° 47' 34’‘

    14° 47’ 05’‘

    108° 48’ 38’‘

    D-49-26-B-c

    suối Nước Vót

    TV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ



    14° 47’ 46’‘

    108° 47' 03’‘

    14° 47’ 59’‘

    108° 48’ 13’‘

    D-49-26-B-c

    sông Nước Xuôi

    TV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ



    14° 44' 39’‘

    108° 46’ 57’‘

    14° 47' 27’‘

    108° 48' 51’‘

    D-49-26-B-c

    núi Ông Huyện

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 36’‘

    108° 47' 42’‘





    D-49-26-B-c

    Núi Thị

    SV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 48' 08’‘

    108° 49’ 23’‘





    D-49-26-B-c

    sông Trà Câu

    TV

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ



    14° 49' 38’‘

    108° 48’ 45’‘

    14° 50’ 09’‘

    108° 58’ 25’‘

    D-49-26-B-c

    Di tích Quốc gia Trường luỹ Quảng Ngãi

    KX

    xã Ba Liên

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 15’‘

    108° 47’ 31’‘





    D-49-26-B-c

    núi Gò An

    SV

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ

    14° 40' 37’‘

    108° 36' 13’‘





    D-49-26-C-a

    núi Gò Ba Rỉa

    SV

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ

    14° 41' 03’‘

    108° 39’ 37’‘





    D-49-26-C-b

    núi Hoàng An

    SV

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ

    14° 41’ 02’‘

    108° 36' 24’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Làng Dút 1

    DC

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ

    14° 38’ 57’‘

    108° 38’ 25’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Làng Dút 2

    DC

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ

    14° 39' 55’‘

    108° 38' 56’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Làng Vờ

    DC

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 15’‘

    108° 38' 11’‘





    D-49-26-C-b

    suối Nước Lách

    TV

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ



    14° 37’ 04’‘

    108° 36' 07’‘

    14o 40' 42’‘

    108° 41' 02’‘

    D-49-26-C-a;

    D-49-26-C-b;

    D-49-26-C-c

    suối Nước Lếch

    TV

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 17’‘

    108° 36' 13’‘

    14° 40' 09’‘

    108° 38’ 04’‘

    D-49-26-C-a;

    D-49-26-C-b

    núi Vang Lếch

    SV

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ

    14° 41’ 16’‘

    108° 37' 43’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Xà Râu

    DC

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ

    14° 40' 07’‘

    108° 38' 47’‘





    D-49-26-C-b

    núi Xoáy Ốc

    SV

    xã Ba Nam

    H. Ba Tơ

    14° 35' 47’‘

    108° 37' 02’‘





    D-49-26-C-c

    quốc lộ 24

    KX

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ



    14° 53’ 20’‘

    108° 55’ 11’‘

    14° 45' 49’‘

    108° 31' 07’‘

    D-49-26-A-c

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ



    15° 13’ 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-26-A-c

    thôn A Mré

    DC

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 51’‘

    108° 32' 21’‘





    D-49-26-A-c

    núi A Sứa

    SV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 38’‘

    108° 30' 55’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Ba Lăng

    DC

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 32’‘

    108° 32' 46’‘





    D-49-26-A-c

    núi Ca Tu

    SV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 48' 08’‘

    108° 29' 31’‘





    D-49-25-B-d

    thôn Ca Rên

    DC

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 46' 59’‘

    108° 32' 31’‘





    D-49-26-A-c

    suối Cà Năng

    TV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ



    14° 48' 07’‘

    108° 30’ 49’‘

    14° 49' 03’‘

    108° 32' 25’‘

    D-49-26-A-c

    Núi Dúi

    SV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 11’‘

    108° 34' 56’‘





    D-49-26-A-c

    núi Hà Tu

    SV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 48’‘

    108° 30’ 44’‘





    D-49-26-A-c

    núi Hoang Pô

    SV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 31’‘

    108° 32’ 53’‘





    D-49-26-A-c

    núi Hoàng A Săn

    SV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 45' 56’‘

    108° 31’ 20’‘





    D-49-26-A-c

    núi Hoàng Oa

    SV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 48' 34’‘

    108° 34' 40’‘





    D-49-26-A-c

    núi Long Ca Biêu

    SV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 59’‘

    108° 35’ 21’‘





    D-49-26-A-c

    núi Ngọc Ria

    SV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 46' 15’‘

    108° 33’ 03’‘





    D-49-26-A-c

    suối Nước Lầy

    TV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ



    14° 47' 33’‘

    108° 35’ 00’‘

    14° 48' 28’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-26-A-c

    thôn Nước Lầy

    DC

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 47' 58’‘

    108° 33' 07’‘





    D-49-26-A-c

    suối Nước Long

    TV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ



    14° 48' 22’‘

    108° 30’ 06’‘

    14° 47' 53’‘

    108° 32' 48’‘

    D-49-26-A-c

    suối Nước Na

    TV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ



    14° 46’ 20’‘

    108° 31’ 48’‘

    14° 47’ 32’‘

    108° 33’ 10’‘

    D-49-26-A-c

    Sông Re

    TV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ



    14° 36' 13’‘

    108° 32' 03’‘

    15° 00’ 26’‘

    108° 31' 03’‘

    D-49-26-A-c

    thôn Tà Noát

    DC

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 48' 21’‘

    108° 32’ 47’‘





    D-49-26-A-c

    Núi Tía

    SV

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 38’‘

    108° 33’ 21’‘





    D-49-26-A-c

    đèo Vi Ô Lác

    KX

    xã Ba Ngạc

    H. Ba Tơ

    14° 45' 49’‘

    108° 31’ 07’‘





    D-49-26-A-c

    quốc lộ 24

    KX

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ



    14° 53' 20’‘

    108° 55’ 11’‘

    14° 45’ 49’‘

    108° 31’ 07’‘

    D-49-26-A-d;

    D-49-26-B-c

    đường tỉnh 625

    KX

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ



    14° 48’ 24’‘

    108° 45’ 00’‘

    14° 53' 26’‘

    108° 31’ 43’‘

    D-49-26-A-a;

    D-49-26-B-c

    suối Bằng Chai

    TV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ



    14° 50’ 56’‘

    108° 46' 10’‘

    14° 51’ 25’‘

    108° 46' 54’‘

    D-49-26-B-c

    cầu Bến Buôn

    KX

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 11’‘

    108° 44' 10’‘





    D-49-26-A-d

    núi Bria

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 38’‘

    108° 45’ 04’‘





    D-49-26-B-c

    núi Đồi Thông

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 31’‘

    108° 46’ 33’‘





    D-49-26-B-c

    núi Go Bra

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 48' 00’‘

    108° 46' 49’‘





    D-49-26-B-c

    núi Go Ca

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 52’ 13’‘

    108° 44' 03’‘





    D-49-26-A-d

    núi Go Ên

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 47’ 51’‘

    108° 46’ 19’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Huy Ba 1

    DC

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 50’ 38’‘

    108° 44' 24’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Huy Ba 2

    DC

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 10’‘

    108° 47’ 10’‘





    D-49-26-B-c

    Núi Lâm

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 08’‘

    108° 44’ 33’‘





    D-49-26-A-d

    thôn Làng Tăng

    DC

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14o 49’ 04’‘

    108° 44’ 39’‘





    D-49-26-A-d

    Sông Liên

    TV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ



    14° 40' 04’‘

    108° 44' 09’‘

    14° 51’ 43’‘

    108° 47' 09’‘

    D-49-26-A-d;

    D-49-26-B-c

    Suối Loa

    TV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ



    14° 47’ 19’‘

    108° 45’ 22’‘

    14° 49’ 04’‘

    108° 45’ 14’‘

    D-49-26-B-c

    Núi Một

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 55’‘

    108° 44’ 35’‘





    D-49-26-A-d

    Núi Ngang

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 49' 33’‘

    108° 47’ 41’‘





    D-49-26-B-c

    Suối Nhầy

    TV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ



    14° 52’ 14’‘

    108° 44' 44’‘

    14° 50’ 04’‘

    108° 46' 09’‘

    D-49-26-A-d;

    D-49-26-B-c

    sông Nước Nẻ

    TV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ



    14° 51' 44’‘

    108° 39’ 41’‘

    14° 48' 39’‘

    108° 44’ 03’‘

    D-49-26-A-d

    Núi Oát

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 52' 03’‘

    108° 43' 37’‘





    D-49-26-A-d

    Núi Ổi

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 48’ 13’‘

    108° 45’ 24’‘





    D-49-26-B-c

    núi Ông Huyện

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 48' 36’‘

    108° 47’ 42’‘





    D-49-26-B-c

    núi Tai Mèo

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 52' 11’‘

    108° 45' 44’‘





    D-49-26-B-c

    Núi Thông

    SV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 48' 21’‘

    108° 46' 09’‘





    D-49-26-B-c

    suối Trường An

    TV

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ



    14° 48’ 13’‘

    108° 46' 59’‘

    14° 49' 42’‘

    108° 46’ 31’‘

    D-49-26-B-c

    thôn Trường An

    DC

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 22’‘

    108° 46’ 10’‘





    D-49-26-B-c

    Di tích Quốc gia Trường luỹ Quảng Ngãi

    KX

    xã Ba Thành

    H. Ba Tơ

    14° 48' 15’‘

    108° 47’ 31’‘





    D-49-26-A-c

    quốc lộ 24

    KX

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ



    14° 53' 20’‘

    108° 55’ 11’‘

    14° 45' 49’‘

    108° 31’ 07’‘

    D-49-26-A-c

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ



    15° 13' 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45’ 32’‘

    108° 33' 11’‘

    D-49-26-C-a;

    D-49-26-A-c

    suối Ca Rầy

    TV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ



    14° 46’ 20’‘

    108° 35’ 31’‘

    14° 45' 49’‘

    108° 33’ 49’‘

    D-49-26-A-c

    Núi Giữa

    SV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 27’‘

    108° 33’ 22’‘





    D-49-26-C-a

    núi Gò Ban

    SV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 40’‘

    108° 31’ 24’‘





    D-49-26-C-a

    núi Gò Năng

    SV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 43' 15’‘

    108° 33' 52’‘





    D-49-26-C-a

    núi Gò Nỉ

    SV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 43' 14’‘

    108° 34’ 31’‘





    D-49-26-C-a

    núi Ha Tu

    SV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 44' 13’‘

    108° 34' 47’‘





    D-49-26-C-a

    Núi Hoắt

    SV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 44' 25’‘

    108° 33’ 57’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Krầy

    DC

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 35’‘

    108° 33’ 44’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Làng Trui

    DC

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 41’‘

    108° 32' 40’‘





    D-49-26-A-c

    Suối Leng

    TV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ



    14° 44' 40’‘

    108°31’ 51’‘

    14° 45’ 31’‘

    108° 33’ 10’‘

    D-49-26-A-c;

    D-49-26-C-a

    núi Long Ca Biêu

    SV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 59’‘

    108° 35’ 21’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Mang Biều

    DC

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 43' 51’‘

    108° 33’ 08’‘





    D-49-26-C-a

    Núi Ngang

    SV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 02’‘

    108° 32' 13’‘





    D-49-26-C-a

    núi Ngọc Ria

    SV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 46’ 15’‘

    108° 33’ 03’‘





    D-49-26-A-c

    suối Nước Na

    TV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ



    14° 46' 20’‘

    108° 31’ 48’‘

    14° 47’ 32’‘

    108° 33' 10’‘

    D-49-26-A-c

    thôn Nước Tia

    DC

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 44' 00’‘

    108° 34’ 02’‘





    D-49-26-C-a

    suối Nước Toa

    TV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ



    14° 46’ 05’‘

    108° 31' 44’‘

    14° 45' 38’‘

    108° 32' 35’‘

    D-49-26-A-c

    núi Pa Đin

    SV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 39’‘

    108° 32’ 14’‘





    D-49-26-C-a

    cầu Pờ Ê

    KX

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 45' 31’‘

    108° 33' 11’‘





    D-49-26-A-c

    suối Pờ Ê

    TV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ



    14° 45’ 31’‘

    108° 31’ 15’‘

    14° 45’ 16’‘

    108° 33’ 27’‘

    D-49-26-A-c

    Suối Quay

    TV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ



    14° 44' 23’‘

    108° 31' 22’‘

    14° 44' 16’‘

    108° 33' 19’‘

    D-49-26-C-a

    Sông Re

    TV

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ



    14° 36' 13’‘

    108° 32' 03’‘

    15° 00’ 26’‘

    108° 31’ 03’‘

    D-49-26-C-a;

    D-49-26-A-c

    cầu Sông Re

    KX

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 26’‘

    108° 33’ 35’‘





    D-49-26-C-a

    đèo Vi Ô Lác

    KX

    xã Ba Tiêu

    H. Ba Tơ

    14° 45' 49’‘

    108° 31’ 07’‘





    D-49-26-A-c

    quốc lộ 24

    KX

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 53' 20’‘

    108° 55' 11’‘

    14° 45' 49’‘

    108° 31’ 07’‘

    D-49-26-C-a;

    D-49-26-C-b

    lâm trường Ba Tô

    KX

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 42’‘

    108° 37’ 34’‘





    D-49-26-C-b

    núi Ca Vách

    SV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 44' 52’‘

    108° 36' 30’‘





    D-49-26-C-a

    Làng Chép

    DC

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 44' 16’‘

    108° 38’ 01’‘





    D-49-26-C-b

    núi Gò Cay

    SV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 41’ 32’‘

    108° 38’ 04’‘





    D-49-26-C-b

    núi Gò Nỉ

    SV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43' 14’‘

    108° 34’ 31’‘





    D-49-26-C-a

    núi Hoàng An

    SV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 41’ 02’‘

    108° 36' 24’‘





    D-49-26-C-a

    núi Hoàng Bồ

    SV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 41’ 27’‘

    108° 35’ 58’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Làng Mạ

    DC

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43' 14’‘

    108° 37 33’‘





    D-49-26-C-b

    thôn Làng Xi

    DC

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 44' 18’‘

    108° 37' 19’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Mang Lùng 1

    DC

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 00’‘

    108° 35’ 06’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Mang Lùng 2

    DC

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43' 12’‘

    108° 35’ 50’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Mô Lang

    DC

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43' 29’‘

    108° 37’ 50’‘





    D-49-26-C-b

    suối Nước Ca Nô

    TV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 48’‘

    108° 36’ 10’‘

    14° 43’ 22’‘

    108° 35' 43’‘

    D-49-26-C-a

    suối Nước Lâm

    TV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 26’‘

    108° 36’ 01’‘

    14° 42’ 42’‘

    108° 38’ 41’‘

    D-49-26-C-b;

    D-49-26-C-a

    Tập đoàn Nước Lâm

    DC

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 18’‘

    108° 38’ 46’‘





    D-49-26-C-b

    suối Nước Lang

    TV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 29’‘

    108° 39' 22’‘

    14° 45’ 01’‘

    108° 40’ 49’‘

    D-49-26-C-b

    suối Nước Lếch

    TV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 17’‘

    108° 36’ 13’‘

    14° 40’ 09’‘

    108° 38' 04’‘

    D-49-26-C-a

    suối Nước Lô

    TV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 45' 02’‘

    108° 38’ 44’‘

    14° 44' 36’‘

    108° 39' 03’‘

    D-49-26-C-b;

    D-49-26-A-d

    suối Nước Xi

    TV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 32’‘

    108° 35' 53’‘

    14° 43’ 11’‘

    108° 35' 24’‘

    D-49-26-C-a

    cầu Nước Xí

    KX

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43' 15’‘

    108° 35’ 44’‘





    D-49-26-C-a

    suối Nước Xũ

    TV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 45’ 04’‘

    108° 35’ 51’‘

    14° 43’ 45’‘

    108° 36' 56’‘

    D-49-26-C-a;

    D-49-26-A-c

    thôn Rộc Măng

    DC

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 48’‘

    108° 37’ 21’‘





    D-49-26-C-a

    Núi Tiên

    SV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 15’‘

    108° 38’ 16’‘





    D-49-26-C-b

    Sông Tô

    TV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 43' 43’‘

    108° 37' 42’‘

    14° 46’ 07’‘

    108° 43’ 34’‘

    D-49-26-C-b

    đèo Trà Nô

    KX

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 28’‘

    108° 36’ 53’‘





    D-49-26-C-a

    suối Trà Nô

    TV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 43’ 01’‘

    108° 34’ 28’‘

    14° 43’ 43’‘

    108° 37' 42’‘

    D-49-26-C-a;

    D-49-26-C-b

    thôn Trà Nô

    DC

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43' 28’‘

    108° 37' 14’‘





    D-49-26-C-a

    Núi Tượng

    SV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 06’‘

    108° 37' 38’‘





    D-49-26-A-d

    núi Vang Lếch

    SV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 41’ 16’‘

    108° 37' 43’‘





    D-49-26-C-b

    đồi Vàng Ria

    SV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ

    14° 43' 44’‘

    108° 35’ 37’‘





    D-49-26-C-a

    suối Vơ Lau

    TV

    xã Ba Tô

    H. Ba Tơ



    14° 45’ 11’‘

    108° 37’ 30’‘

    14° 44’ 24’‘

    108° 38' 09’‘

    D-49-26-A-c;

    D-49-26-A-d;

    Suối Ba Khâm

    TV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ



    14° 44’ 29’‘

    108° 50’ 54’‘

    14° 46' 14’‘

    108° 51’ 46’‘

    D-49-26-B-c;

    D-49-26-D-a

    Núi Bút

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 41' 04’‘

    108° 53' 06’‘





    D-49-26-D-b

    núi Ca Núc

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 41' 52’‘

    108° 48’ 47’‘





    D-49-26-D-a

    Núi Chúa

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 40' 26’‘

    108° 58’ 17’‘





    D-49-26-D-b

    núi Cồn Trầm

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 29’‘

    108° 45’ 42’‘





    D-49-26-D-a

    Suối Đang

    TV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ



    14° 42' 59’‘

    108° 54' 58’‘

    14° 41’ 56’‘

    108° 54' 37’‘

    D-49-26-D-b

    Sông Đinh

    TV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ



    14° 42' 31’‘

    108° 47' 25’‘

    14° 40’ 47’‘

    108° 49’ 37’‘

    D-49-26-D-a

    làng Gò Già

    DC

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 17’‘

    108° 51’ 00’‘





    D-49-26-D-a

    núi Gò Roan

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 45' 52’‘

    108° 48' 06’‘





    D-49-26-B-c

    núi Hoắc Dreng

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 41' 13’‘

    108° 50' 55’‘





    D-49-26-D-a

    núi Hoàng Hoả

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 44' 19’‘

    108° 53’ 18’‘





    D-49-26-D-b

    núi Hoát Có

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 44' 11’‘

    108° 49' 16’‘





    D-49-26-D-a

    thôn Kon Dóc

    DC

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 42’ 58’‘

    108° 47' 53’‘





    D-49-26-D-a

    thôn Kon Riêng

    DC

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 39’‘

    108° 52' 06’‘





    D-49-26-D-a

    Làng Leo

    DC

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 43' 48’‘

    108° 48' 13’‘





    D-49-26-D-a

    hồ Liệt Sơn

    TV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 37’‘

    108° 56' 41’‘





    D-49-26-D-b

    núi Liệt Sơn

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 45' 22’‘

    108° 55’ 52’‘





    D-49-26-B-d

    Di tích Lưu niệm Anh hùng Liệt Sĩ, bác sĩ Đặng Thuỳ Trâm

    KX

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 20’‘

    108° 52’ 16’‘





    D-49-26-D-a

    thôn Nước Đang

    DC

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 42’ 02’‘

    108° 54’ 41’‘





    D-49-26-D-b

    sông Nước Điệp

    TV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ



    14° 41' 00’‘

    108° 57’ 16’‘

    14° 41’ 53’‘

    108° 55’ 39’‘

    D-49-26-D-b

    sông Nước Đinh

    TV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ



    14° 42' 22’‘

    108° 52' 28’‘

    14° 41' 50’‘

    108° 55’ 01’‘

    D-49-26-D-b

    suối Nước Ố

    TV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ



    14° 44' 36’‘

    108° 49’ 41’‘

    14° 46' 27’‘

    108° 49’ 20’‘

    D-49-26-D-a;

    D-49-26-B-c

    làng Nước Tên

    DC

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 44’ 11’‘

    108° 51’ 47’‘





    D-49-26-D-a

    sông Nước Xuôi

    TV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ



    14° 44' 39’‘

    108° 46' 57’‘

    14o 47’ 27’‘

    108° 48’ 51’‘

    D-49-26-B-c

    núi Ông Gàn

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 41’‘

    108° 58' 09’‘





    D-49-26-D-b

    làng Ông Khen

    DC

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 44' 26’‘

    108° 55' 36’‘





    D-49-26-D-b

    núi Ông Khen

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 54’‘

    108° 55' 46’‘





    D-49-26-D-b

    làng Sa Lung

    DC

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 42’ 00’‘

    108° 53' 23’‘





    D-49-26-D-b

    suối Sa Lung

    TV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ



    14° 43’ 58’‘

    108° 47’ 25’‘

    14° 42’ 22’‘

    108° 52' 28’‘

    D-49-26-D-a

    dãy núi Trung Tram

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 45’ 37’‘

    108° 57’ 10’‘





    D-49-26-D-b

    Núi Tỷ

    SV

    xã Ba Trang

    H. Ba Tơ

    14° 41' 51’‘

    108° 57' 27’‘





    D-49-26-D-b

    quốc lộ 24

    KX

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ



    14° 53’ 20’‘

    108° 55’ 11’‘

    14° 45’ 49’‘

    108° 31' 07’‘

    D-49-26-C-a

    suối Ca Diêu

    TV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 09’‘

    108° 31’ 10’‘

    14° 41’ 27’‘

    108° 32’ 52’‘

    D-49-26-C-a

    thôn Giá Vực

    DC

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 42' 29’‘

    108° 33' 23’‘





    D-49-26-C-a

    núi Gò An

    SV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 37’‘

    108° 36' 13’‘





    D-49-26-C-a

    núi Gò Năng

    SV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 43' 15’‘

    108° 33’ 52’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Gò Năng

    DC

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 43’ 01’‘

    108° 33’ 21’‘





    D-49-26-C-a

    núi Gò Vành

    SV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 42' 45’‘

    108° 33’ 59’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Gò Vành

    DC

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 42' 40’‘

    108° 33’ 32’‘





    D-49-26-C-a

    núi Hoang Ca Diêu

    SV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 41' 20’‘

    108° 30’ 37’‘





    D-49-26-C-a

    núi Hoàng Bồ

    SV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 41’ 27’‘

    108° 35’ 58’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Mang Đen

    DC

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 41' 56’‘

    108° 32’ 48’‘





    D-49-26-C-a

    suối Nước Ang

    TV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 20’‘

    108° 35' 54’‘

    14° 40’ 05’‘

    108° 35’ 01’‘

    D-49-26-C-a

    suối Nước Rò

    TV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 20’‘

    108° 35' 33’‘

    14° 40’ 45’‘

    108° 33' 59’‘

    D-49-26-C-a

    suối Nước Ui

    TV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ



    14° 42' 43’‘

    108° 30’ 33’‘

    14° 43' 01’‘

    108° 32' 57’‘

    D-49-26-C-a

    thôn Nước Ui

    DC

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 42’ 53’‘

    108° 32’ 25’‘





    D-49-26-C-a

    suối Nước Xuyên

    TV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ



    14° 42' 11’‘

    108° 35’ 09’‘

    14° 41’ 14’‘

    108° 33' 28’‘

    D-49-26-C-a

    thôn Nước Xuyên

    DC

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 40' 59’‘

    108° 33’ 53’‘





    D-49-26-C-a

    Sông Re

    TV

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ



    14° 36' 13’‘

    108° 32' 03’‘

    15° 00' 26’‘

    108° 31’ 03’‘

    D-49-26-C-a

    cầu Sông Re

    KX

    xã Ba Vì

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 32’‘

    108° 34’ 04’‘





    D-49-26-C-a

    đường tỉnh 625

    KX

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ



    14° 48' 24’‘

    108° 45' 00’‘

    14° 53' 26’‘

    108° 31’ 43’‘

    D-49-26-A-d

    thôn 1 Nước Nẻ

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 40’‘

    108° 40' 34’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 2 Nước Nẻ

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 37’‘

    108° 40’ 58’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 3 Nước Nẻ

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 50’ 41’‘

    108° 41' 23’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 4 Nước Nẻ

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 50’ 25’‘

    108° 41’ 42’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 5 Nước Nẻ

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 59’‘

    108° 42’ 07’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 6 Nước Lá

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 10’‘

    108° 42' 58’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 7 Nước Lá

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 51' 02’‘

    108° 42' 22’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 8 Nước Lá

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 50’ 41’‘

    108° 42' 35’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 9 Nước Lá

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 53’‘

    108° 42' 58’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 10 Nước Gia

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 03’‘

    108° 41' 36’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 11 Nước Gia

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 11’‘

    108° 42’ 31’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 12 Nước Gia

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 23’‘

    108° 42’ 43’‘





    D-49-26-A-d

    thôn 13 Nước Gia

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49' 31’‘

    108° 43’ 17’‘





    D-49-26-A-d

    núi Đa Răm

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 53' 19’‘

    108° 42’ 21’‘





    D-49-26-A-b

    núi Cao Muôn

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 48' 01’‘

    108° 41’ 20’‘





    D-49-26-A-d

    xóm Đồng Ren

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 51’ 20’‘

    108° 40’ 46’‘





    D-49-26-A-d

    núi Go Ca

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 52' 13’‘

    108° 44’ 03’‘





    D-49-26-A-d

    núi Go Kắc

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 47' 22’‘

    108° 42' 27’‘





    D-49-26-A-d

    xóm Gò Chua

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49' 45’‘

    108° 42' 05’‘





    D-49-26-A-d

    núi Gò Đê

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 47' 24’‘

    108° 40' 29’‘





    D-49-26-A-d

    xóm Gò Đun

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 20’‘

    108° 41’ 49’‘





    D-49-26-A-d

    xóm Gò Rộc

    DC

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 56’‘

    108° 41’ 51’‘





    D-49-26-A-d

    núi Gòi Tương

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 18’‘

    108° 38’ 47’‘





    D-49-26-A-d

    núi Mang Ca

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 50' 27’‘

    108° 40’ 25’‘





    D-49-26-A-d

    cầu Mang Thin

    KX

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 26’‘

    108° 43’ 27’‘





    D-49-26-A-d

    Núi Nhơn

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 50’ 08’‘

    108° 40’ 07’‘





    D-49-26-A-d

    suối Nước Gia

    TV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ



    14° 49’ 17’‘

    108° 39’ 19’‘

    14° 49’ 36’‘

    108° 42’ 44’‘

    D-49-26-A-d

    cầu Nước Lá

    KX

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 49’ 50’‘

    108° 42’ 50’‘





    D-49-26-A-d

    suối Nước Lá

    TV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ



    14° 53' 05’‘

    108° 42' 35’‘

    14° 49' 43’‘

    108° 42' 57’‘

    D-49-26-A-d;

    D-49-26-A-b

    sông Nước Nẻ

    TV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ



    14° 51’ 44’‘

    108° 39' 41’‘

    14° 48’ 39’‘

    108° 44’ 03’‘

    D-49-26-A-d

    suối Nước Sung

    TV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ



    14° 53’ 06’‘

    108° 41' 16’‘

    14° 50’ 47’‘

    108° 42’ 18’‘

    D-49-26-A-d;

    D-49-26-A-b

    suối Nước Tru

    TV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ



    14° 47' 30’‘

    108° 43’ 01’‘

    14° 48’ 47’‘

    108° 43’ 50’‘

    D-49-26-A-d

    suối Nước Vược

    TV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ



    14° 49' 32’‘

    108° 40' 23’‘

    14° 48’ 56’‘

    108° 41’ 07’‘

    D-49-26-A-d

    suối Nước Y

    TV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ



    14° 50' 23’‘

    108° 40’ 28’‘

    14° 50’ 11’‘

    108° 41’ 39’‘

    D-49-26-A-d

    Núi Oát

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 52' 03’‘

    108° 43’ 37’‘





    D-49-26-A-d

    núi Pà Noan

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 51' 09’‘

    108° 40’ 01’‘





    D-49-26-A-d

    núi Pà Rin

    SV

    xã Ba Vinh

    H. Ba Tơ

    14° 53’ 02’‘

    108° 40' 49’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Ba Ha

    DC

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 37’‘

    108° 32' 45’‘





    D-49-26-C-a

    suối Ca Diêu

    TV

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ



    14° 41' 09’‘

    108° 31’ 10’‘

    14° 41’ 27’‘

    108° 32’ 52’‘

    D-49-26-C-a

    núi Gò An

    SV

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 40' 37’‘

    108° 36' 13’‘





    D-49-26-C-a

    núi Gò Lăng

    SV

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 39' 28’‘

    108° 30’ 53’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Gọi Re

    DC

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 38' 34’‘

    108° 34’ 41’‘





    D-49-26-C-a

    núi Hoang Ca Diêu

    SV

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 41’ 20’‘

    108° 30’ 37’‘





    D-49-26-C-a

    suối Leng

    TV

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ



    14° 40’ 05’‘

    108° 30’ 03’‘

    14° 39’ 53’‘

    108° 30' 39’‘

    D-49-26-C-a

    thôn Mang Krá

    DC

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 47’‘

    108° 33' 23’‘





    D-49-26-C-a

    thôn Mang Mù

    DC

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 49’‘

    108° 32’ 47’‘





    D-49-26-C-a

    suối Nước Ang

    TV

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ



    14° 41’ 20’‘

    108° 35' 54’‘

    14° 40’ 05’‘

    108°35’ 01’‘

    D-49-26-C-a

    suối Nước Chạch

    TV

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ



    14° 37’ 27’‘

    108° 32' 07’‘

    14° 39’ 14’‘

    108° 32' 48’‘

    D-49-26-C-a;

    D-49-26-C-c

    thôn Nước Chạch

    DC

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 39’ 07’‘

    108° 32’ 48’‘





    D-49-26-C-a

    suối Nước Lăng

    TV

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ



    14° 39' 53’‘

    108° 30’ 39’‘

    14° 41’ 09’‘

    108° 33' 00’‘

    D-49-26-C-a

    thôn Nước Lăng

    DC

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 39' 53’‘

    108° 31' 33’‘





    D-49-26-C-a

    suối Nước Như

    TV

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ



    14° 38’ 45’‘

    108° 33’ 39’‘

    14° 41’ 04’‘

    108°33’ 01’‘

    D-49-26-C-a

    thôn Nước Như

    DC

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 40’ 39’‘

    108° 33' 19’‘





    D-49-26-C-a

    Sông Re

    TV

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ



    14° 36’13’‘

    108° 32’ 03’‘

    15° 00' 26’‘

    108° 31’ 03’‘

    D-49-26-C-a;

    D-49-26-C-c

    cầu Sông Re

    KX

    xã Ba Xa

    H. Ba Tơ

    14° 40' 32’‘

    108° 34' 04’‘





    D-49-26-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-B-c

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn

    15° 18' 35’‘

    108° 45’ 00’‘





    D-49-14-A-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn

    15° 17' 56’‘

    108° 45’ 16’‘





    D-49-14-B-c

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn

    15° 17' 56’‘

    108° 45' 35’‘





    D-49-14-B-c

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn

    15° 18' 03’‘

    108° 45’ 21’‘





    D-49-14-B-c

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn

    15° 18' 11’‘

    108° 45’ 37’‘





    D-49-14-B-c

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 19’‘

    108° 45' 09’‘





    D-49-14-B-c

    đường tỉnh 621

    KX

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn



    15° 18' 05’‘

    108° 45' 23’‘

    15° 12' 59’‘

    108° 54’ 45’‘

    D-49-14-B-c

    mương Bàu Sen

    TV

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 33’‘

    108° 44' 07’‘

    15° 19’ 13’‘

    108° 45’ 05’‘

    D-49-14-B-c;

    D-49-14-A-d

    cầu Châu Ổ

    KX

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 12’‘

    108° 45’ 18’‘





    D-49-14-B-c

    Bệnh viện Đa khoa Bình Sơn

    KX

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn

    15° 17' 46’‘

    108° 45’ 22’‘





    D-49-14-B-c

    chùa Long Sơn

    KX

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn

    15° 18' 02’‘

    108° 45' 18’‘





    D-49-14-B-c

    Cầu Phủ

    KX

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 34’‘

    108° 45’ 06’‘





    D-49-14-B-c

    sông Trà Bồng

    TV

    TT. Châu Ổ

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46’ 26’‘

    D-49-14-B-c

    thôn An Khương

    DC

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 34’‘

    108° 38' 23’‘





    D-49-14-A-d

    thôn An Lộc

    DC

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 36’‘

    108° 38' 27’‘





    D-49-14-A-d

    núi Bằng Sơn

    SV

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 18' 23’‘

    108° 35' 00’‘





    D-49-14-A-c

    suối Cây Si

    TV

    xã Bình An

    H. Bình Sơn



    15° 20' 08’‘

    108° 34’ 41’‘

    15° 17' 54’‘

    108° 38’ 26’‘

    D-49-14-A-c;

    D-49-14-A-d

    đập Đá Bạc

    KX

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 19' 42’‘

    108° 39' 09’‘





    D-49-14-A-d

    núi Đá Bạch

    SV

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 20' 20’‘

    108° 38’ 45’‘





    D-49-14-A-d

    cầu Đồng Tranh

    KX

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 19' 13’‘

    108° 39’ 59’‘





    D-49-14-A-d

    Núi Giầu

    SV

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 17' 53’‘

    108° 35’ 28’‘





    D-49-14-A-c

    Suối Lao

    TV

    xã Bình An

    H. Bình Sơn



    15° 18' 29’‘

    108° 36' 01’‘

    15° 16’ 33’‘

    108° 38' 43’‘

    D-49-14-A-c

    đập Long Đình

    KX

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 17' 57’‘

    108° 39’ 00’‘





    D-49-14-A-d

    núi Nổng Chùa

    SV

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 18' 09’‘

    108° 39' 41’‘





    D-49-14-A-d

    suối Nước Lạnh

    TV

    xã Bình An

    H. Bình Sơn



    15° 20’ 55’‘

    108° 36’ 12’‘

    15° 18' 18’‘

    108° 38' 32’‘

    D-49-14-A-c;

    D-49-14-A-d

    thôn Phúc Lâm

    DC

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 17' 43’‘

    108° 38' 48’‘





    D-49-14-A-d

    Sông Sâu

    TV

    xã Bình An

    H. Bình Sơn



    15° 19' 15’‘

    108° 39’ 59’‘

    15° 15’ 51’‘

    108° 39’ 37’‘

    D-49-14-A-d

    thôn Tây Phước 1

    DC

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 19' 17’‘

    108° 39’ 48’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Tây Phước 2

    DC

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 19' 21’‘

    108° 38’ 45’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Thọ An

    DC

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 42’‘

    108° 36’ 10’‘





    D-49-14-A-c

    Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cao su Quảng Ngãi

    KX

    xã Bình An

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 38’‘

    108° 39' 19’‘





    D-49-14-A-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn



    15° 22' 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-B-c

    thôn Bình An Nội

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 13’‘

    108° 44’ 19’‘





    D-49-14-A-d

    sông Cáp Da

    TV

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn



    15° 20’ 47’‘

    108° 44' 10’‘

    15° 20’ 49’‘

    108° 46’ 13’‘

    D-49-14-B-c;

    D-49-14-A-d

    Xóm Cát

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 04’‘

    108° 45' 50’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Đông Bình

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn

    15° 22' 15’‘

    108° 43’ 33’‘





    D-49-14-A-d

    Nhà máy Gạch TUYNEL

    KX

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn

    15° 21' 54’‘

    108° 44' 02’‘





    D-49-14-A-d

    đập Hàm Rồng

    KX

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn

    15° 22' 10’‘

    108° 43' 12’‘





    D-49-14-A-d

    Khu Kinh tế Dung Quất

    KX

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn

    15° 21' 49’‘

    108° 44' 06’‘





    D-49-14-A-d

    Mương Làng

    TV

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn



    15° 21’ 39’‘

    108° 44' 48’‘

    15° 21’ 22’‘

    108° 46’ 20’‘

    D-49-14-B-c;

    D-49-14-A-d

    thôn Mỹ Tân

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn

    15° 21' 16’‘

    108° 46' 05’‘





    D-49-14-B-c

    xóm Quang Minh

    DC

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 56’‘

    108° 44' 46’‘





    D-49-14-A-d

    suối Sũng Bàu

    TV

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn



    15° 21’ 46’‘

    108° 45’ 41’‘

    15° 21’ 32’‘

    108° 46' 15’‘

    D-49-14-B-c

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Chánh

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 06’‘

    108° 22’ 44’‘

    15° 23’ 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-B-c

    kênh 17

    TV

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn



    15° 13' 20’‘

    108° 53’ 15’‘

    15° 14’ 15’‘

    108° 54' 02’‘

    D-49-14-D-b

    kênh 18

    TV

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn



    15° 14' 13’‘

    108° 53’ 20’‘

    15° 14’ 12’‘

    108° 54' 09’‘

    D-49-14-D-b

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn



    15° 13' 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33' 11’‘

    D-49-14-D-b

    đường tỉnh 621

    KX

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 05’‘

    108° 45’ 23’‘

    15° 12’ 59’‘

    108° 54’ 45’‘

    D-49-14-D-b

    thôn An Hải

    DC

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 13’ 21’‘

    108° 55' 22’‘





    D-49-14-D-b

    mũi Ba Làng An

    SV

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 44’‘

    108° 56’ 21’‘





    D-49-14-D-b

    suối Cầu Ván

    TV

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn



    15° 14' 37’‘

    108° 54’ 06’‘

    15° 14’ 15’‘

    108° 53' 19’‘

    D-49-14-D-b;

    D-49-14-B-d

    kênh Châu An

    TV

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 28’‘

    108° 53’ 28’‘

    15° 13’ 38’‘

    108° 54' 07’‘

    D-49-14-D-b

    thôn Châu Bình

    DC

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 26’‘

    108° 53’ 40’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Châu Me

    DC

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 13’‘

    108° 54’ 19’‘





    D-49-14-D-b

    sông Châu Me Đông

    TV

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn



    15° 12’ 51’‘

    108° 52' 29’‘

    15° 12’ 47’‘

    108° 54’ 48’‘

    D-49-14-D-b

    thôn Châu Thuận Biển

    DC

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 40’‘

    108° 55’ 23’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Châu Thuận Nông

    DC

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 14' 13’‘

    108° 55’ 19’‘





    D-49-14-D-b

    núi Đá Mú

    SV

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 13’ 07’‘

    108° 54’ 51’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Định Tân

    DC

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 12’ 54’‘

    108° 54' 52’‘





    D-49-14-D-b

    kênh Liên Xã

    TV

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 00’‘

    108° 53’ 13’‘

    15° 14' 23’‘

    108° 53’ 50’‘

    D-49-14-D-b

    thôn Phú Quý

    DC

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 13’ 49’‘

    108° 55' 51’‘





    D-49-14-D-b

    cảng Sa Kỳ

    KX

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 12’ 58’‘

    108° 54’ 44’‘





    D-49-14-D-b

    cầu Tân Đức

    KX

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 13' 14’‘

    108° 54’ 41’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Tân Đức

    DC

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn

    15° 13’ 33’‘

    108° 55' 06’‘





    D-49-14-D-b

    kênh Thạch Nham

    TV

    xã Bình Châu

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 03’‘

    108° 53’ 01’‘

    15° 13’ 23’‘

    108° 54’ 53’‘

    D-49-14-D-b

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn



    15° 25’ 22’‘

    108° 47' 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-14-A-d

    đường tỉnh 622B

    KX

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn



    15° 17’ 33’‘

    108° 45' 43’‘

    15° 10’ 11’‘

    108° 22’ 03’‘

    D-49-14-A-d

    thôn An Điềm 1

    DC

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 28’‘

    108° 43’ 33’‘





    D-49-14-A-d

    thôn An Điềm 2

    DC

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 15’‘

    108° 43’ 05’‘





    D-49-14-A-d

    kênh B3

    TV

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 17’‘

    108° 41’ 59’‘

    15° 20’ 39’‘

    108° 44' 05’‘

    D-49-14-A-d

    kênh B3-VC7

    TV

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn



    15° 15' 26’‘

    108° 41' 10’‘

    15° 15’ 36’‘

    108° 42' 14’‘

    D-49-14-A-d

    suối Bản Điền

    TV

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn



    15° 14’ 20’‘

    108° 39' 08’‘

    15° 15' 03’‘

    108° 41’ 26’‘

    D-49-14-C-b;

    D-49-14-A-d

    núi Bằng Tiển

    SV

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn

    15° 15' 30’‘

    108° 43' 36’‘





    D-49-14-A-d

    đập Bình Nam

    KX

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn

    15° 15' 49’‘

    108° 43’ 11’‘





    D-49-14-A-d

    núi Cà Ty

    SV

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn

    15° 15' 13’‘

    108° 43’ 01’‘





    D-49-14-A-d

    đập Cầm Đào

    KX

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn

    15° 15' 27’‘

    108° 41’ 08’‘





    D-49-14-A-d

    đập Hóc Kén

    KX

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 08’‘

    108° 43' 50’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Nam Thuận

    DC

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 08’‘

    108° 44' 25’‘





    D-49-14-A-d

    suối Ngọc Trì

    TV

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn



    15° 15' 03’‘

    108° 41’ 26’‘

    15° 16’ 00’‘

    108° 42’ 01’‘

    D-49-14-A-d

    thôn Ngọc Trì

    DC

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn

    15° 15' 49’‘

    108° 41’ 05’‘





    D-49-14-A-d

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Chương

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-A-d

    Xí nghiệp Đá Bình Đông

    KX

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 24’‘

    108° 47’ 39’‘





    D-49-14-B-c

    sông Cà Ninh

    TV

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn



    15° 20' 30’‘

    108° 49' 26’‘

    15° 20’ 33’‘

    108° 47’ 12’‘

    D-49-14-B-c

    Nhà máy Công nghiệp Tàu thuỷ Dung Quất

    KX

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 23’ 07’‘

    108° 47’ 00’‘





    D-49-14-B-a

    vịnh Dung Quất

    TV

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 24' 01’‘

    108° 46' 07’‘





    D-49-14-B-a

    mỏ đá Khánh Long

    KX

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 30’‘

    108° 47’ 48’‘





    D-49-14-B-c

    mỏ đá Phương Nam

    KX

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 17’‘

    108° 47’ 23’‘





    D-49-14-B-c

    hồ Ruộng Choay

    TV

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 17’‘

    108° 47’ 33’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Sơn Trà

    DC

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 22' 49’‘

    108° 47' 48’‘





    D-49-14-B-a

    hồ Tân Hoà

    TV

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 21' 44’‘

    108° 47’ 21’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Tân Hy

    DC

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 22' 26’‘

    108° 46’ 50’‘





    D-49-14-B-c

    xóm Tân Mỹ

    DC

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 22' 19’‘

    108° 47’ 05’‘





    D-49-14-B-c

    mỏ đá Thượng Hoà

    KX

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 05’‘

    108° 47' 25’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Thượng Hoà

    DC

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 40’‘

    108° 47’ 05’‘





    D-49-14-B-c

    núi Tiểu Đoàn

    SV

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 21' 49’‘

    108° 47' 09’‘





    D-49-14-B-c

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn



    15° 18' 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23’ 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-B-a;

    D-49-14-B-c

    xóm Vức 1

    DC

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 22' 44’‘

    108° 46' 39’‘





    D-49-14-B-a

    xóm Vức 2

    DC

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 22' 56’‘

    108° 46' 37’‘





    D-49-14-B-a

    xóm Vức 3

    DC

    xã Bình Đông

    H. Bình Sơn

    15° 23’ 14’‘

    108° 46' 37’‘





    D-49-14-B-a

    kênh B3-16

    TV

    xã Bình Dương

    H. Bình Sơn



    15° 19' 31’‘

    108° 45’ 13’‘

    15° 19' 53’‘

    108° 45’ 30’‘

    D-49-14-B-c

    sông Cáp Da

    TV

    xã Bình Dương

    H. Bình Sơn



    15° 20’ 47’‘

    108° 44' 10’‘

    15° 20' 49’‘

    108° 46' 13’‘

    D-49-14-B-c

    Sông Dâu

    TV

    xã Bình Dương

    H. Bình Sơn



    15° 19’ 06’‘

    108° 45’ 39’‘

    15° 20’ 43’‘

    108° 45’ 11’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-B-c

    thôn Đông Yên 1

    DC

    xã Bình Dương

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 36’‘

    108° 46' 14’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Đông Yên 2

    DC

    xã Bình Dương

    H. Bình Sơn

    15° 19' 46’‘

    108° 46' 06’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Đông Yên 3

    DC

    xã Bình Dương

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 41’‘

    108° 46’ 24’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Mỹ Huệ 1

    DC

    xã Bình Dương

    H. Bình Sơn

    15° 19' 44’‘

    108° 45’ 32’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Mỹ Huệ 2

    DC

    xã Bình Dương

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 36’‘

    108° 45’ 45’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Mỹ Huệ 3

    DC

    xã Bình Dương

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 24’‘

    108° 46' 02’‘





    D-49-14-B-c

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Dương

    H. Bình Sơn



    15° 18' 06’‘

    108° 22’ 44’‘

    15° 23’ 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-B-c

    thôn An Cường

    DC

    xã Bình Hải

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 04’‘

    108° 51’ 57’‘





    D-49-14-B-c

    suối Bàu Chiểu

    TV

    xã Bình Hải

    H. Bình Sơn



    15° 17' 58’‘

    108° 51’ 22’‘

    15° 17’ 51’‘

    108° 52' 08’‘

    D-49-14-B-c

    Núi Cấm

    SV

    xã Bình Hải

    H. Bình Sơn

    15° 19' 00’‘

    108° 52' 09’‘





    D-49-14-B-c

    Bệnh viện Dung Quất

    KX

    xã Bình Hải

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 25’‘

    108° 51’ 17’‘





    D-49-14-B-c

    đập Hoà Hải

    KX

    xã Bình Hải

    H. Bình Sơn

    15° 17' 56’‘

    108° 51’ 23’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Phước Thiện

    DC

    xã Bình Hải

    H. Bình Sơn

    15° 20' 47’‘

    108° 51’ 43’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Thanh Thuỷ

    DC

    xã Bình Hải

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 35’‘

    108° 52’ 15’‘





    D-49-14-B-c

    biệt thự Thiên Tân

    KX

    xã Bình Hải

    H. Bình Sơn

    15° 20' 39’‘

    108° 51' 15’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Vạn Tường

    DC

    xã Bình Hải

    H. Bình Sơn

    15° 19' 32’‘

    108° 51' 21’‘





    D-49-14-B-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-B-c

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn



    15° 25’ 22’‘

    108° 47’ 45’‘

    15° 17' 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-14-B-c

    Công ty 491

    KX

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 15' 54’‘

    108° 46’ 38’‘





    D-49-14-B-c

    kênh B5A

    TV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn



    15° 12' 42’‘

    108° 45’ 56’‘

    15° 15' 51’‘

    108° 45' 53’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B7

    TV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    15° 20’ 49’‘

    108° 49' 08’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-B-c

    kênh B12

    TV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn



    15° 15' 14’‘

    108° 48' 33’‘

    15° 14’49’‘

    108° 47’ 06’‘

    D-49-14-D-a

    kênh BM2

    TV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn



    15° 15' 35’‘

    108° 47' 03’‘

    15° 17’ 38’‘

    108° 49’ 55’‘

    D-49-14-B-c

    Công ty Cao su Quảng Ngãi

    KX

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 16' 00’‘

    108° 47’ 05’‘





    D-49-14-B-c

    suối Cầu Cháy

    TV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn



    15° 15’ 58’‘

    108° 48' 04’‘

    15° 15’ 34’‘

    108° 46' 05’‘

    D-49-14-B-c;

    D-49-14-D-a

    Cầu Cháy

    KX

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 14' 51’‘

    108° 46' 49’‘





    D-49-14-D-a

    núi Đá Mài

    SV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 16' 02’‘

    108° 45’ 00’‘





    D-49-14-B-c

    đập Đồng Bình

    KX

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 52’‘

    108° 45’ 40’‘





    D-49-14-B-c

    kho dự trữ Dung Quất

    KX

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 55’‘

    108° 47' 04’‘





    D-49-14-B-c

    đập Hố Vàng

    KX

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 14' 19’‘

    108° 47' 28’‘





    D-49-14-D-a

    Suối Kinh

    TV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 44’‘

    108° 46’ 29’‘

    15° 12' 00’‘

    108° 47’ 12’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Liên Trì

    DC

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 15' 20’‘

    108° 46’ 22’‘





    D-49-14-B-c

    Núi Ngang

    SV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 41’‘

    108° 47’ 56’‘





    D-49-14-D-a

    sông Ô Sông

    TV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn



    15° 15’ 34’‘

    108° 46' 05’‘

    15° 17' 56’‘

    108° 46' 25’‘

    D-49-14-B-c

    Núi Trám

    SV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 32’‘

    108° 47' 14’‘





    D-49-14-B-c

    Núi Võ

    SV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 13' 45’‘

    108° 46’ 45’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Xóm

    SV

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 55’‘

    108° 45’ 48’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Xuân Yên

    DC

    xã Bình Hiệp

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 39’‘

    108° 46' 43’‘





    D-49-14-D-a

    Thôn 1

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 48’‘

    108° 50' 47’‘





    D-49-14-B-c

    Thôn 2

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 33’‘

    108° 50’ 09’‘





    D-49-14-B-c

    Thôn 3

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18' 44’‘

    108° 49’ 23’‘





    D-49-14-B-c

    Thôn 4

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 03’‘

    108° 49’ 15’‘





    D-49-14-B-c

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn



    15° 25’ 22’‘

    108° 47’ 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18' 21’‘

    D-49-14-B-c

    đường tỉnh 621

    KX

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn



    15o 18’ 05’‘

    108° 45' 23’‘

    15° 12' 59’‘

    108° 54’ 45’‘

    D-49-14-B-c

    xóm An Khương

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 01’‘

    108° 50' 05’‘





    D-49-14-B-c

    xóm An Phước

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 40’‘

    108° 51’ 23’‘





    D-49-14-B-c

    đập Ao Gió

    KX

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 53’‘

    108° 50’ 04’‘





    D-49-14-B-c

    suối Bàu Dông

    TV

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn



    15° 17’ 56’‘

    108° 51’ 05’‘

    15° 16’ 18’‘

    108° 48' 36’‘

    D-49-14-B-c

    kênh BM2

    TV

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn



    15° 15’ 35’‘

    108° 47’ 03’‘

    15° 17' 38’‘

    108° 49’ 55’‘

    D-49-14-B-c

    Núi Chùa

    SV

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 17' 19’‘

    108° 48' 53’‘





    D-49-14-B-c

    núi Đá Vàng

    SV

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 16' 55’‘

    108° 49’ 49’‘





    D-49-14-B-c

    Cầu Dầm

    KX

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18' 00’‘

    108° 49' 44’‘





    D-49-14-B-c

    xóm Đồng Trung

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 21’‘

    108° 50' 30’‘





    D-49-14-B-c

    núi Gò Chùa

    SV

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 22’‘

    108° 49’ 00’‘





    D-49-14-B-c

    núi Gò Đam

    SV

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 20’‘

    108° 49’ 54’‘





    D-49-14-B-c

    đập Gò Lang

    KX

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 31’‘

    108° 49' 19’‘





    D-49-14-B-c

    đập Hóc Mốc

    KX

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 15’‘

    108° 48’ 41’‘





    D-49-14-B-c

    xóm Lạc Sơn

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 16' 43’‘

    108° 51' 14’‘





    D-49-14-B-c

    xóm Long Bình

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 46’‘

    108° 49' 10’‘





    D-49-14-B-c

    xóm Lộc Tự

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 20’‘

    108° 50’ 42’‘





    D-49-14-B-c

    xóm Ngọc Hương

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 17' 55’‘

    108° 50' 20’‘





    D-49-14-B-c

    núi Phố Tinh

    SV

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 41’‘

    108° 48’ 30’‘





    D-49-14-B-c

    xóm Tri Hoà

    DC

    xã Bình Hoà

    H. Bình Sơn

    15° 17' 09’‘

    108° 49’ 22’‘





    D-49-14-B-c

    đập An Thạnh

    KX

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 18' 14’‘

    108° 40’ 42’‘





    D-49-14-A-d

    cống Bà Dũng

    KX

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 54’‘

    108° 40’ 20’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Bình Yên

    DC

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 19’‘

    108° 41' 08’‘





    D-49-14-A-d

    xóm Châu Hoà

    DC

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 37’‘

    108° 40' 16’‘





    D-49-14-A-d

    đập Châu Long

    KX

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 21' 29’‘

    108° 41' 01’‘





    D-49-14-A-d

    đập Châu Thuận

    KX

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 20' 09’‘

    108° 41' 18’‘





    D-49-14-A-d

    núi Đá Bạch

    SV

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 20’‘

    108° 38' 45’‘





    D-49-14-A-d

    suối Đá Bàn

    TV

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn



    15° 21’ 27’‘

    108° 37' 59’‘

    15° 19’ 49’‘

    108° 40’ 15’‘

    D-49-14-A-d

    núi Đá Đen

    SV

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 21’‘

    108° 42’ 12’‘





    D-49-14-A-d

    cầu Đồng Tranh

    KX

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 19' 13’‘

    108° 39' 59’‘





    D-49-14-A-d

    suối Đồng Tranh

    TV

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn



    15° 19’ 49’‘

    108° 40’ 15’‘

    15° 19’ 15’‘

    108° 39' 59’‘

    D-49-14-A-d

    núi Động Tranh

    SV

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 58’‘

    108° 41' 41’‘





    D-49-14-A-d

    suối Đức An

    TV

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn



    15° 17’ 30’‘

    108° 41’ 06’‘

    15° 16' 17’‘

    108° 39' 10’‘

    D-49-14-A-d

    núi Hòn Bà

    SV

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 22' 12’‘

    108° 39' 12’‘





    D-49-14-A-d

    đập Hố Đá

    KX

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 37’‘

    108° 41’ 44’‘





    D-49-14-A-d

    núi Nổng Chùa

    SV

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 09’‘

    108° 39’ 41’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Phước An

    DC

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 47’‘

    108° 40' 18’‘





    D-49-14-A-d

    đập Phước Hoà

    KX

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 18' 27’‘

    108° 40' 19’‘





    D-49-14-A-d

    núi Sơn Trà

    SV

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 22' 16’‘

    108° 41’ 36’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Tây Phước

    DC

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 05’‘

    108° 40’ 11’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Thanh Trà

    DC

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 54’‘

    108° 41' 21’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Trà Lam

    DC

    xã Bình Khương

    H. Bình Sơn

    15° 19' 32’‘

    108° 41’ 25’‘





    D-49-14-A-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn



    15° 22' 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-14-B-c

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn



    15° 25' 22’‘

    108° 47' 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-14-B-c;

    D-49-14-A-d

    đường tỉnh 622B

    KX

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn



    15° 17' 33’‘

    108° 45' 43’‘

    15° 10’ 11’‘

    108° 22' 03’‘

    D-49-14-B-c;

    D-49-14-A-d

    kênh B7

    TV

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 30’‘

    108° 47’ 06’‘

    15° 20' 49’‘

    108° 49' 08’‘

    D-49-14-B-c

    ga Bình Sơn

    KX

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 17' 18’‘

    108° 45' 24’‘





    D-49-14-B-c

    đập Cây Tra

    KX

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 16' 45’‘

    108° 46’ 50’‘





    D-49-14-B-c

    núi Cỏ Huê

    SV

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 39’‘

    108° 45’ 02’‘





    D-49-14-B-c

    núi Đá Mài

    SV

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 16' 02’‘

    108° 45’ 00’‘





    D-49-14-B-c

    hồ Đội 13

    TV

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 08’‘

    108° 46’ 51’‘





    D-49-14-B-c

    Trung tâm Giáo dục Thường xuyên và Hướng nghiệp dạy nghề Bình Sơn

    KX

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 24’‘

    108° 45’ 50’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Long Bình

    DC

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 24’‘

    108° 46’ 38’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Long Hội

    DC

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 31’‘

    108° 46' 07’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Long Mỹ

    DC

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 17' 34’‘

    108° 45’ 51’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Long Vĩnh

    DC

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 34’‘

    108° 45’ 35’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Long Xuân

    DC

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 17' 43’‘

    108° 45' 06’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Long Yên

    DC

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 32’‘

    108° 46' 26’‘





    D-49-14-B-c

    cầu Ô Sông

    KX

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 58’‘

    108° 46' 02’‘





    D-49-14-B-c

    sông Ô Sông

    TV

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn



    15° 15' 34’‘

    108° 46' 05’‘

    15° 17' 56’‘

    108° 46' 25’‘

    D-49-14-B-c

    Nhà máy Phân lân vi sinh

    KX

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 16' 35’‘

    108° 46’ 22’‘





    D-49-14-B-c

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23’ 12’‘

    108° 46’ 26’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-B-c

    đập Truông Sanh

    KX

    xã Bình Long

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 18’‘

    108° 45’ 49’‘





    D-49-14-B-c

    kênh B3

    TV

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn



    15° 13' 17’‘

    108° 41’ 59’‘

    15° 20’ 39’‘

    108° 44' 05’‘

    D-49-14-A-d

    núi Đá Đen

    SV

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 21’‘

    108° 42’ 12’‘





    D-49-14-A-d

    kênh Đá Giăng

    TV

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn



    15° 17' 18’‘

    108° 38' 40’‘

    15° 16’ 27’‘

    108° 41’ 25’‘

    D-49-14-A-d

    núi Động Tranh

    SV

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 58’‘

    108° 41’ 41’‘





    D-49-14-A-d

    đập Đức An

    KX

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 45’‘

    108° 40' 44’‘





    D-49-14-A-d

    suối Đức An

    TV

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn



    15° 17' 30’‘

    108° 41' 06’‘

    15° 16’ 17’‘

    108° 39' 10’‘

    D-49-14-A-d

    thôn Đức An

    DC

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 20’‘

    108° 40' 10’‘





    D-49-14-A-d

    núi Eo Gió

    SV

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 05’‘

    108° 36' 36’‘





    D-49-14-A-c

    đập Hố Sâu

    KX

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 54’‘

    108° 42' 03’‘





    D-49-14-A-d

    Suối Lao

    TV

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 29’‘

    108° 36’ 01’‘

    15o 16’ 33’‘

    108° 38' 43’‘

    D-49-14-A-d;

    thôn Lộc Thanh

    DC

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 59’‘

    108° 38' 43’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Mỹ Long

    DC

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 28’‘

    108° 39’ 37’‘





    D-49-14-A-d

    núi Nổng Chùa

    SV

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 09’‘

    108° 39’ 41’‘





    D-49-14-A-d

    Sông Sâu

    TV

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn



    15° 19' 15’‘

    108° 39' 59’‘

    15° 15’ 51’‘

    108° 39’ 37’‘

    D-49-14-A-d

    thôn Tân Phước

    DC

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 21’‘

    108° 42’ 08’‘





    D-49-14-A-d

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Minh

    H. Bình Sơn



    15° 18' 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23’ 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-A-c

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn



    15° 25' 22’‘

    108° 47' 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-C-b

    đường tỉnh 622B

    KX

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn



    15° 17' 33’‘

    108° 45' 43’‘

    15° 10' 11’‘

    108° 22' 03’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-C-b

    hồ An Phong

    TV

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 21’‘

    108° 37’ 56’‘





    D-49-14-C-b

    thôn An Phong

    DC

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 21’‘

    108° 38’ 23’‘





    D-49-14-A-d

    kênh B1

    TV

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn



    15° 11’ 36’‘

    108° 40' 00’‘

    15° 15' 32’‘

    108° 40’ 12’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-C-b

    cầu Bà Lãnh

    KX

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn

    15° 15' 11’‘

    108° 37' 54’‘





    D-49-14-A-d

    suối Bản Điền

    TV

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn



    15° 14' 20’‘

    108° 39’ 08’‘

    15° 15’ 03’‘

    108° 41’ 26’‘

    D-49-14-C-b

    núi Chóp Chài

    SV

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 41’‘

    108° 38’ 29’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Phước Tích

    DC

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 32’‘

    108° 39’ 01’‘





    D-49-14-A-d

    xóm Tây Mỹ

    DC

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 24’‘

    108° 39' 13’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Thạch An

    DC

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn

    15° 15' 37’‘

    108° 40’ 16’‘





    D-49-14-A-d

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-A-d

    suối Trà Voi

    TV

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn



    15° 12’ 56’‘

    108° 36' 05’‘

    15° 15’ 38’‘

    108° 38’ 24’‘

    D-49-14-A-d

    thôn Trung An

    DC

    xã Bình Mỹ

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 31’‘

    108° 39’ 28’‘





    D-49-14-A-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-A-b;

    D-49-2-C-d

    kênh B3

    TV

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 17’‘

    108° 41' 59’‘

    15° 20’ 39’‘

    108° 44' 05’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-B-c

    mương Bàu Sen

    TV

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn



    15° 18' 33’‘

    108° 44' 07’‘

    15° 19' 13’‘

    108° 45’ 05’‘

    D-49-14-B-c

    sông Cáp Da

    TV

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn



    15° 20’ 47’‘

    108° 44' 10’‘

    15° 20' 49’‘

    108° 46’ 13’‘

    D-49-14-A-d

    Núi Cầu

    SV

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 16’‘

    108° 43’ 43’‘





    D-49-14-A-d

    núi Cây Da Mục Đồng

    SV

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 46’‘

    108° 41’ 31’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Châu Tử

    DC

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 19' 47’‘

    108° 44’ 39’‘





    D-49-14-A-d

    Sông Dâu

    TV

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn



    15° 19' 06’‘

    108° 45’ 39’‘

    15° 20’ 43’‘

    108° 45’ 11’‘

    D-49-14-B-c

    Nhà máy Gạch TUYNEL

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 18' 51’‘

    108° 44' 47’‘





    D-49-14-A-d

    đập Hóc Dọc

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 19' 15’‘

    108° 42' 53’‘





    D-49-14-A-d

    đập Nam Bình

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 37’‘

    108° 43’ 07’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Nam Bình 1

    DC

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 35’‘

    108° 42’ 36’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Nam Bình 2

    DC

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 33’‘

    108° 43’ 47’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Phước Bình

    DC

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 19' 13’‘

    108° 44’ 31’‘





    D-49-14-A-d

    đập Sơn Chà

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 37’‘

    108° 42' 15’‘





    D-49-14-A-d

    núi Sơn Trà

    SV

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 22' 16’‘

    108° 41' 36’‘





    D-49-14-A-d

    đập Trì Bình

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 23’‘

    108° 42’ 47’‘





    D-49-14-A-d

    ga Trì Bình

    KX

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 00’‘

    108° 43' 39’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Trì Bình

    DC

    xã Bình Nguyên

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 29’‘

    108° 42’ 59’‘





    D-49-14-A-d

    đường tỉnh 621

    KX

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn



    15° 18' 05’‘

    108° 45’ 23’‘

    15° 12' 59’‘

    108° 54' 45’‘

    D-49-14-B-c;

    D-49-14-B-d

    thôn An Thạnh 1

    DC

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 16' 09’‘

    108° 52’ 21’‘





    D-49-14-B-c

    thôn An Thạnh 2

    DC

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 20’‘

    108° 52’ 42’‘





    D-49-14-B-d

    suối Bàu Mạch

    TV

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn



    15° 16’ 06’‘

    108° 52’ 01’‘

    15° 11' 27’‘

    108° 50' 18’‘

    D-49-14-B-c

    suối Cầu Ván

    TV

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn



    15° 14’ 37’‘

    108° 54' 06’‘

    15° 14’ 15’‘

    108° 53' 19’‘

    D-49-14-D-b

    đập Lỗ Ồ

    KX

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 15' 46’‘

    108° 51’ 13’‘





    D-49-14-B-c

    Bàu Lớn

    TV

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 16' 09’‘

    108° 52’ 50’‘





    D-49-14-B-d

    Núi Lớn

    SV

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 15' 18’‘

    108° 53’ 15’‘





    D-49-14-B-d

    thôn Phú Nhiêu 1

    DC

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 15' 07’‘

    108° 52’ 56’‘





    D-49-14-B-d

    thôn Phú Nhiêu 2

    DC

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 42’‘

    108° 52’ 14’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Phú Nhiêu 3

    DC

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 53’‘

    108° 51’ 44’‘





    D-49-14-B-c

    núi Phượng Hoàng

    SV

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 15' 28’‘

    108° 50’ 30’‘





    D-49-14-B-c

    Bàu Suốt

    TV

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 15' 49’‘

    108° 53’ 17’‘





    D-49-14-B-d

    Bàu Trắng

    TV

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 16' 44’‘

    108° 52’ 35’‘





    D-49-14-B-d

    Bàu Tròn

    TV

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 24’‘

    108° 53’ 32’‘





    D-49-14-B-d

    Cầu Ván

    KX

    xã Bình Phú

    H. Bình Sơn

    15° 14' 46’‘

    108° 53’ 21’‘





    D-49-14-D-b

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn



    15° 25’ 22’‘

    108° 47’ 45’‘

    15° 17' 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-14-B-c

    đường tỉnh 621

    KX

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn



    15° 18' 05’‘

    108° 45’ 23’‘

    15° 12' 59’‘

    108° 54' 45’‘

    D-49-14-B-c

    kênh B7

    TV

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn



    15° 13' 30’‘

    108° 47' 06’‘

    15° 20’ 49’‘

    108° 49’ 08’‘

    D-49-14-B-c

    Cầu Bi

    KX

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn

    15° 18' 33’‘

    108° 46’ 47’‘





    D-49-14-B-c

    Sông Bi

    TV

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn



    15° 17' 56’‘

    108° 46’ 25’‘

    15° 19’ 38’‘

    108° 46' 48’‘

    D-49-14-B-c

    kênh BM2-5

    TV

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn



    15° 17’ 15’‘

    108° 48' 11’‘

    15° 17’ 04’‘

    108° 47’ 35’‘

    D-49-14-B-c

    núi Cà Ninh

    SV

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 55’‘

    108° 47' 18’‘





    D-49-14-B-c

    sông Cà Ninh

    TV

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn



    15° 20’ 30’‘

    108° 49’ 26’‘

    15° 20' 33’‘

    108° 47’ 12’‘

    D-49-14-B-c

    Công ty Hoá Chất

    KX

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn

    15° 16' 54’‘

    108° 47' 37’‘





    D-49-14-B-c

    đập Hóc Mua

    KX

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn

    15° 19’ 20’‘

    108° 49’ 19’‘





    D-49-14-B-c

    núi Phố Tinh

    SV

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 41’‘

    108° 48' 30’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Phú Long 1

    DC

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn

    15° 19' 42’‘

    108° 48’ 50’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Phú Long 2

    DC

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn

    15° 18' 55’‘

    108° 47' 37’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Phước Thọ 1

    DC

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 24’‘

    108° 47’ 38’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Phước Thọ 2

    DC

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 14’‘

    108° 47' 12’‘





    D-49-14-B-c

    Núi Thuyền

    SV

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn

    15° 17' 30’‘

    108° 48' 09’‘





    D-49-14-B-c

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Phước

    H. Bình Sơn



    15° 18' 06’‘

    108° 22’ 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-B-c

    kênh B10

    TV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    15° 12' 53’‘

    108° 53’ 09’‘

    D-49-14-D-a

    suối Bàu Mạch

    TV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn



    15° 16’ 06’‘

    108° 52' 01’‘

    15° 11’ 27’‘

    108° 50’ 18’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-B-c

    suối Bến Diên

    TV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn



    15° 12' 38’‘

    108° 49’ 15’‘

    15° 11’ 30’‘

    108° 48’ 59’‘

    D-49-14-D-a

    núi Bồ Bồ

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 12' 16’‘

    108° 48' 56’‘





    D-49-14-D-a

    đồi Chúc Dung

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 56’‘

    108° 52’ 51’‘





    D-49-14-D-b

    thôn Diên Lộc

    DC

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 12’ 55’‘

    108° 49’ 36’‘





    D-49-14-D-a

    núi Gò Chùa

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 13’ 54’‘

    108° 51’ 00’‘





    D-49-14-D-a

    núi Gò Đập

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 12’ 28’‘

    108° 49' 27’‘





    D-49-14-D-a

    núi Gò Giữa

    SV

    Xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 12’ 42’‘

    108° 49’ 30’‘





    D-49-14-D-a

    núi Gò Vàng

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 09’‘

    108° 49’ 33’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Hầm

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 12' 41’‘

    108° 51’ 02’‘





    D-49-14-D-a

    đập Hóc Bứa

    KX

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 13' 42’‘

    108° 49’ 41’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Liêm Quang

    DC

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 14' 54’‘

    108° 51' 59’‘





    D-49-14-D-a

    xóm Mỹ Lộc

    DC

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 13’ 44’‘

    108° 49' 48’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Nhơn Hoà 1

    DC

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 14' 30’‘

    108° 50’ 49’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Nhơn Hoà 2

    DC

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 14' 09’‘

    108° 50' 40’‘





    D-49-14-D-a

    núi Nổng Sáo

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 13’ 44’‘

    108° 50' 05’‘





    D-49-14-D-a

    núi Ông Đài

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 12’ 23’‘

    108° 49’ 42’‘





    D-49-14-D-a

    đập Phượng Hoàng

    KX

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 14' 44’‘

    108° 50’ 40’‘





    D-49-14-D-a

    núi Phượng Hoàng

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 28’‘

    108° 50’ 30’‘





    D-49-14-B-c

    núi Rừng Già

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 13’ 22’‘

    108° 49' 38’‘





    D-49-14-D-a

    chùa Thình Thình

    KX

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 33’‘

    108° 49’ 53’‘





    D-49-14-B-c

    núi Thình Thình

    SV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn

    15° 14' 38’‘

    108° 50’ 03’‘





    D-49-14-D-a

    suối Thuận Yên

    TV

    xã Bình Tân

    H. Bình Sơn



    15° 13' 18’‘

    108° 49’ 53’‘

    15° 12' 38’‘

    108° 49’ 15’‘

    D-49-14-D-a

    Công ty Kết cấu Thép Đại Dũng

    KX

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 49’‘

    108° 45’ 13’‘





    D-49-14-B-c

    vịnh Dung Quất

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 24’ 01’‘

    108° 46' 07’‘





    D-49-14-B-a

    xóm Đông An

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 22' 11’‘

    108° 45' 12’‘





    D-49-14-A-d

    mương Hà Mòi

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn



    15° 22’ 41’‘

    108° 45' 00’‘

    15° 22' 54’‘

    108° 46' 13’‘

    D-49-14-B-a

    suối Hà Mòi

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn



    15° 23’ 01’‘

    108° 44' 28’‘

    15° 22’ 41’‘

    108° 45' 00’‘

    D-49-14-A-b;

    D-49-2-C-d

    thôn Hải Ninh

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 22' 52’‘

    108° 46’ 11’‘





    D-49-14-B-a

    mương Ông Có

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn



    15° 22' 32’‘

    108° 44' 46’‘

    15° 22' 31’‘

    108° 46' 19’‘

    D-49-14-A-b;

    D-49-2-C-d;

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-B-a;

    D-49-14-B-c

    suối Sũng Bàu

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn



    15° 21’ 46’‘

    108° 45' 41’‘

    15° 21’ 32’‘

    108° 46’ 15’‘

    D-49-14-B-c

    Nhà máy Gỗ xuất khẩu Tam Minh

    KX

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 21' 50’‘

    108° 45’ 41’‘





    D-49-14-B-c

    xóm Tây Thành

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 23' 28’‘

    108° 44’ 13’‘





    D-49-14-A-b;

    D-49-2-C-d

    Công ty cổ phần Thành Đô

    KX

    xã Bình Thanh

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 53’‘

    108° 45' 53’‘





    D-49-14-B-c

    khu nghỉ dưỡng Thiên Đàng

    KX

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 23’ 22’‘

    108° 45' 02’‘





    D-49-14-B-a

    xóm Toàn An

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 22’ 37’‘

    108° 44' 28’‘





    D-49-14-A-b;

    D-49-2-C-d

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn



    15° 18' 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-B-a;

    D-49-14-B-c

    thôn Trung An

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 22' 52’‘

    108° 43' 50’‘





    D-49-14-A-b;

    D-49-2-C-d

    chùa Từ Lâm

    KX

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 22' 20’‘

    108° 44' 36’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Vĩnh An

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 22’ 26’‘

    108° 46’ 00’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Vĩnh Trà

    DC

    xã Bình Thạnh

    H. Bình Sơn

    15° 22' 07’‘

    108° 46' 14’‘





    D-49-14-B-c

    hồ Bà Mau

    TV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 24’‘

    108° 49’ 19’‘





    D-49-14-B-c

    suối Bàu Dông

    TV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn



    15° 17’ 56’‘

    108° 51’ 05’‘

    15° 16' 18’‘

    108° 48' 36’‘

    D-49-14-B-c

    suối Bàu Trung

    TV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn



    15° 15' 47’‘

    108° 49’ 15’‘

    15° 15' 19’‘

    108° 48’ 45’‘

    D-49-14-B-c

    hồ Diều Gà

    TV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 15' 36’‘

    108° 50’ 05’‘





    D-49-14-B-c

    núi Đá Dăm

    SV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 18’‘

    108° 50’ 48’‘





    D-49-14-B-c

    núi Đá Vàng

    SV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 55’‘

    108° 49' 49’‘





    D-49-14-B-c

    hồ Gia Hội

    TV

    xã Bình Thanh Đỏng

    H. Bình Sơn

    15° 16' 31’‘

    108° 50’ 07’‘





    D-49-14-B-c

    núi Gò Mèo

    SV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 15' 31’‘

    108° 48' 49’‘





    D-49-14-B-c

    hồ Hắc Kê

    TV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 54’‘

    108° 48’ 54’‘





    D-49-14-D-a

    núi Hóc Nhiều

    SV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 14' 53’‘

    108° 48’ 28’‘





    D-49-14-D-a

    hồ Hố Lở

    TV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 16' 00’‘

    108° 50' 24’‘





    D-49-14-B-c

    hồ Hố Lùng

    TV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 21’‘

    108° 49' 59’‘





    D-49-14-B-c

    hồ Lổ Tây

    TV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 15' 08’‘

    108° 49’ 41’‘





    D-49-14-B-c

    núi Nổng Xanh

    SV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 16' 06’‘

    108° 48' 48’‘





    D-49-14-B-c

    núi Phượng Hoàng

    SV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 28’‘

    108° 50' 30’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Tham Hội 1

    DC

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 16' 05’‘

    108° 49’ 52’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Tham Hội 2

    DC

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 03’‘

    108° 49’ 09’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Tham Hội 3

    DC

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 15' 19’‘

    108° 49’ 03’‘





    D-49-14-B-c

    núi Thình Thình

    SV

    xã Bình Thanh Đông

    H. Bình Sơn

    15° 14' 38’‘

    108° 50’ 03’‘





    D-49-14-D-a

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn



    15° 25’ 22’‘

    108° 47’ 45’‘

    15° 17' 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-14-B-c

    đường tỉnh 621

    KX

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn



    15° 18' 05’‘

    108° 45’ 23’‘

    15° 12' 59’‘

    108° 54' 45’‘

    D-49-14-B-c

    thôn An Quang

    DC

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 15’ 26’‘

    108° 47’ 59’‘





    D-49-14-B-c

    kênh B12

    TV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn



    15° 15' 14’‘

    108° 48’ 33’‘

    15° 14' 49’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-B-c

    suối Bàu Dông

    TV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn



    15° 17’ 56’‘

    108° 51’ 05’‘

    15° 16’ 18’‘

    108° 48’ 36’‘

    D-49-14-B-c

    suối Bàu Mạnh

    TV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn



    15° 15' 19’‘

    108° 48’ 45’‘

    15° 15' 52’‘

    108° 47’ 58’‘

    D-49-14-B-c

    kênh BM2

    TV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn



    15° 15’ 35’‘

    108° 47' 03’‘

    15° 17’ 38’‘

    108° 49’ 55’‘

    D-49-14-B-c

    kênh BM2-5

    TV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn



    15° 17’ 15’‘

    108° 48' 11’‘

    15° 17' 04’‘

    108° 47' 35’‘

    D-49-14-B-c

    suối Cầu Cháy

    TV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn



    15° 15’ 58’‘

    108° 48’ 04’‘

    15° 15’ 34’‘

    108° 46’ 05’‘

    D-49-14-B-c

    Núi Chùa

    SV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 17' 19’‘

    108° 48’ 53’‘





    D-49-14-B-c

    núi Động Hoà

    SV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 41’‘

    108° 48’ 04’‘





    D-49-14-B-c

    đập Hóc Bứa

    KX

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 11’‘

    108° 47’ 15’‘





    D-49-14-B-c

    núi Hóc Nhiều

    SV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 53’‘

    108° 48’ 28’‘





    D-49-14-D-a

    núi Hòn Côi

    SV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 14' 54’‘

    108° 48’ 03’‘





    D-49-14-D-a

    suối Lổ Bung

    TV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn



    15° 16' 18’‘

    108° 48’ 36’‘

    15° 15' 58’‘

    108° 48’ 04’‘

    D-49-14-B-c

    Núi Ngang

    SV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 14’ 41’‘

    108° 47’ 56’‘





    D-49-14-D-a

    núi Nổng Đá

    SV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 16' 32’‘

    108° 47' 36’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Phước Hoà

    DC

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 30’‘

    108° 48' 25’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Thạnh Thiện

    DC

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 16’ 22’‘

    108° 47' 36’‘





    D-49-14-B-c

    Núi Thuyền

    SV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 30’‘

    108° 48’ 09’‘





    D-49-14-B-c

    Núi Trám

    SV

    xã Bình Thanh Tây

    H. Bình Sơn

    15° 15' 32’‘

    108° 47' 14’‘





    D-49-14-B-c

    đường tỉnh 621

    KX

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn



    15° 18' 05’‘

    108° 45' 23’‘

    15° 12’ 59’‘

    108° 54' 45’‘

    D-49-14-B-c

    thôn An Châu

    DC

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn

    15° 18' 40’‘

    108° 45’ 49’‘





    D-49-14-B-c

    kênh B7

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    15° 20’ 49’‘

    108° 49’ 08’‘

    D-49-14-B-c

    Cầu Bi

    KX

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 33’‘

    108° 46’ 47’‘





    D-49-14-B-c

    Sông Bi

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn



    15° 17’ 56’‘

    108° 46’ 25’‘

    15° 19’ 38’‘

    108° 46’ 48’‘

    D-49-14-B-c

    Sông Dâu

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn



    15° 19’ 06’‘

    108° 45' 39’‘

    15° 20’ 43’‘

    108° 45’ 11’‘

    D-49-14-B-c

    Núi Đạo

    SV

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn

    15° 18' 18’‘

    108° 46’ 43’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Giao Thuỷ

    DC

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 55’‘

    108° 46’ 10’‘





    D-49-14-B-c

    Xí nghiệp Gỗ

    KX

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn

    15° 18' 45’‘

    108° 46' 06’‘





    D-49-14-B-c

    sông Ô Sông

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn



    15° 15' 34’‘

    108° 46' 05’‘

    15° 17' 56’‘

    108° 46' 25’‘

    D-49-14-B-c

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Thới

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46’ 26’‘

    D-49-14-B-c

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn



    15° 25' 22’‘

    108° 47' 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18' 21’‘

    D-49-14-B-a;

    D-49-14-B-c

    khu dịch vụ Bình Sơn

    KX

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 12’ 03’‘

    108° 48' 11’‘





    D-49-14-B-c

    bàu Cá Cái

    TV

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 22’ 04’‘

    108° 49’ 33’‘





    D-49-14-B-c

    núi Chóp Chài

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 23’ 23’‘

    108° 49’ 33’‘





    D-49-14-B-a

    núi Co Co

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 25' 15’‘

    108° 47’ 44’‘





    D-49-14-B-a

    núi Cổ Ngựa

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 25' 33’‘

    108° 47' 48’‘





    D-49-14-B-a

    cầu Cửa Đầm

    KX

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 24' 35’‘

    108° 48' 20’‘





    D-49-14-B-a

    thôn Đông Lỗ

    DC

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 22’ 38’‘

    108° 48’ 25’‘





    D-49-14-B-a

    Công ty DooSanvina

    KX

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 23’ 31’‘

    108° 48’ 14’‘





    D-49-14-B-a

    cảng Dung Quất

    KX

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 25' 00’‘

    108° 47' 38’‘





    D-49-14-B-a

    đập Hóc Cùng

    KX

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 23’ 28’‘

    108° 49' 17’‘





    D-49-14-B-a

    núi Hòn Cóc

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 25' 05’‘

    108° 47' 58’‘





    D-49-14-B-a

    núi Nam Châm

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 25’ 03’‘

    108° 49’ 17’‘





    D-49-14-B-a

    núi Sũng Nước

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 22’ 41’‘

    108° 48’ 56’‘





    D-49-14-B-a

    Sông Suốt

    TV

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn



    15° 22' 27’‘

    108° 49’ 18’‘

    15° 24’ 32’‘

    108° 48’ 19’‘

    D-49-14-B-a;

    D-49-14-B-c

    thôn Thuận Phước

    DC

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 22' 52’‘

    108° 49' 09’‘





    D-49-14-B-a

    thôn Tuyết Diêm 1

    DC

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 24’ 41’‘

    108° 48' 07’‘





    D-49-14-B-a

    thôn Tuyết Diêm 2

    DC

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 24’ 24’‘

    108° 48’ 25’‘





    D-49-14-B-a

    thôn Tuyết Diêm 3

    DC

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 23’ 52’‘

    108° 48’ 26’‘





    D-49-14-B-a

    núi Vách Thành

    SV

    xã Bình Thuận

    H. Bình Sơn

    15° 22' 31’‘

    108° 48' 15’‘





    D-49-14-B-a

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn



    15° 25’ 22’‘

    108° 47' 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-14-B-c

    thôn An Lộc

    DC

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20' 08’‘

    108° 49' 20’‘





    D-49-14-B-c

    kênh B7

    TV

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    15° 20’ 49’‘

    108° 49' 08’‘

    D-49-14-B-c

    Mỏ đá Đàn

    KX

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 21’ 04’‘

    108° 48’ 20’‘





    D-49-14-B-c

    cầu Bình Trị

    KX

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 30’‘

    108° 49’ 05’‘





    D-49-14-B-c

    sông Cà Ninh

    TV

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn



    15° 20’ 30’‘

    108° 49’ 26’‘

    15° 20’ 33’‘

    108° 47' 12’‘

    D-49-14-B-c

    núi Gò Bài

    SV

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 54’‘

    108° 50' 04’‘





    D-49-14-B-c

    núi Gò Đỗ

    SV

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 33’‘

    108° 49' 52’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Lệ Thuỷ

    DC

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 50’‘

    108° 50’ 40’‘





    D-49-14-B-c

    Nhà máy Lọc dầu Dung Quất

    KX

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 21' 11’‘

    108° 49' 29’‘





    D-49-14-B-c

    Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Công nghệ Dung Quất

    KX

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 19' 55’‘

    108° 51’ 13’‘





    D-49-14-B-c

    Công ty Nhà ở DooSan

    KX

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20' 22’‘

    108° 50’ 52’‘





    D-49-14-B-c

    núi Non Dệnh

    SV

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 38’‘

    108° 50' 07’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Phước Hoà

    DC

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 58’‘

    108° 49' 07’‘





    D-49-14-B-c

    đập Suối Khoai

    KX

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20' 31’‘

    108° 50' 09’‘





    D-49-14-B-c

    cầu Thạnh Nham 2

    KX

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 15’‘

    108° 49’ 27’‘





    D-49-14-B-c

    Công ty VinaConex Dung Quất

    KX

    xã Bình Trị

    H. Bình Sơn

    15° 20’ 07’‘

    108° 49’ 31’‘





    D-49-14-B-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-B-c;

    D-49-14-A-d

    kênh B3

    TV

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn



    15° 13’ 17’‘

    108° 41’ 59’‘

    15° 20' 39’‘

    108° 44' 05’‘

    D-49-14-A-d

    mương Bàu Sen

    TV

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 33’‘

    108° 44’ 07’‘

    15° 19’ 13’‘

    108° 45’ 05’‘

    D-49-14-B-c;

    D-49-14-A-d

    Sông Dâu

    TV

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn



    15° 19’ 06’‘

    108° 45’ 39’‘

    15° 20' 43’‘

    108° 45’ 11’‘

    D-49-14-A-d

    núi Đá Đen

    SV

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 21’‘

    108° 42’ 12’‘





    D-49-14-A-d

    Vũng Đình

    TV

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 29’‘

    108° 44' 25’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Đông Thuận

    DC

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 37’‘

    108° 43' 55’‘





    D-49-14-A-d

    đập Hố Chuối

    KX

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 36’‘

    108° 42' 40’‘





    D-49-14-A-d

    đập Hố Tuyến

    KX

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 21’‘

    108° 42' 33’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Phú Lễ 1

    DC

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 43’‘

    108° 44’ 49’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Phú Lễ 2

    DC

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn

    15° 18’ 50’‘

    108° 44’ 10’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Phú Lộc

    DC

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn

    15° 19' 10’‘

    108° 45’ 18’‘





    D-49-14-B-c

    thôn Tây Thuận

    DC

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn

    15° 17’ 33’‘

    108° 43’ 17’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Tiên Đào

    DC

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn

    15° 17' 53’‘

    108° 44' 27’‘





    D-49-14-A-d

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Bình Trung

    H. Bình Sơn



    15° 18’ 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46’ 26’‘

    D-49-14-B-c;

    D-49-14-A-d

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-26-B-d

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 34’‘

    108° 57' 34’‘





    D-49-26-B-d

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 37’‘

    108° 57’ 08’‘





    D-49-26-B-d

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 48' 23’‘

    108° 57’ 01’‘





    D-49-26-B-d

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 48' 43’‘

    108° 56’ 45’‘





    D-49-26-B-d

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 48' 55’‘

    108° 56’ 53’‘





    D-49-26-B-d

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14o 49’13’‘

    108° 57’ 34’‘





    D-49-26-B-d

    đập An Thọ

    KX

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 50’‘

    108° 56' 18’‘





    D-49-26-B-d

    hồ An Thọ

    TV

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 40’‘

    108° 56' 05’‘





    D-49-26-B-d

    sông Bàu Xoài

    TV

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ



    14° 48' 28’‘

    108° 57' 44’‘

    14° 49’ 04’‘

    108° 58' 35’‘

    D-49-26-B-d

    núi Đá Đen

    SV

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 47' 21’‘

    108° 56' 29’‘





    D-49-26-B-d

    núi Đá Trắng

    SV

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 38’‘

    108° 56' 36’‘





    D-49-26-B-d

    Núi Giàng

    SV

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 52’‘

    108° 57’ 58’‘





    D-49-26-B-d

    Núi Lau

    SV

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ

    14° 47' 56’‘

    108° 56' 57’‘





    D-49-26-B-d

    kênh Liệt Sơn

    TV

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ



    14° 45' 24’‘

    108° 56’ 32’‘

    14° 55' 34’‘

    108° 54’ 10’‘

    D-49-26-B-d

    Suối Nguyệt

    TV

    TT. Đức Phổ

    H. Đức Phổ



    14° 47’ 51’‘

    108° 56’ 23’‘

    14° 49' 27’‘

    108° 56' 23’‘

    D-49-26-B-d

    đường tỉnh 627B

    KX

    xã Phổ An

    H. Đức Phổ



    15° 02’ 19’‘

    108° 51’ 06’‘

    14° 50’ 01’‘

    108° 59’ 32’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-d

    thôn An Thạch

    DC

    xã Phổ An

    H. Đức Phổ

    14° 53' 24’‘

    108° 57’ 20’‘





    D-49-26-B-b

    thôn An Thổ

    DC

    xã Phổ An

    H. Đức Phổ

    14° 52' 13’‘

    108° 57' 25’‘





    D-49-26-B-d

    cầu Hội An

    KX

    xã Phổ An

    H. Đức Phổ

    14° 53’ 36’‘

    108° 56’ 15’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Hội An 1

    DC

    xã Phổ An

    H. Đức Phổ

    14° 54’ 32’‘

    108° 56' 33’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Hội An 2

    DC

    xã Phổ An

    H. Đức Phổ

    14° 53’ 51’‘

    108° 56' 52’‘





    D-49-26-B-b

    kênh N10

    TV

    xã Phổ An

    H. Đức Phổ



    14° 53' 02’‘

    108° 56’ 12’‘

    14° 52’ 24’‘

    108° 55' 52’‘

    D-49-26-B-b

    Sông Thoa

    TV

    xã Phổ An

    H. Đức Phổ



    14° 59’ 56’‘

    108° 50’ 19’‘

    14° 49’ 58’‘

    108° 59' 44’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ



    15° 22' 32’‘

    108° 43' 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-27-C-a;

    D-49-27-C-c

    núi Bàu Nú

    SV

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 37' 59’‘

    109° 04' 02’‘





    D-49-27-C-a

    đèo Bình Đê

    KX

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 36’ 15’‘

    109° 03' 07’‘





    D-49-27-C-c

    thôn Châu Me

    DC

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 37' 00’‘

    109° 04' 00’‘





    D-49-27-C-c

    chùa Hải Châu

    KX

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 38’ 43’‘

    109° 03’ 41’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Hưng Long

    DC

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 36' 56’‘

    109° 03’ 12’‘





    D-49-27-C-c

    suối La Vân

    TV

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ



    14° 39’ 31’‘

    109° 02’ 16’‘

    14° 39’ 17’‘

    109° 03' 46’‘

    D-49-27-C-a

    Suối Nhỏ

    TV

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ



    14° 38’ 35’‘

    109° 02’ 58’‘

    14° 38' 00’‘

    109° 03' 52’‘

    D-49-27-C-a

    cầu Sa Huỳnh

    KX

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 39' 36’‘

    109° 03' 45’‘





    D-49-27-C-a

    khu du lịch Sa Huỳnh

    KX

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 39’ 01’‘

    109° 03’ 47’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Tấn Lộc

    DC

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 38' 46’‘

    109° 03’ 43’‘





    D-49-27-C-a

    Hòn Trướng

    SV

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 34' 55’‘

    109° 04’ 49’‘





    D-49-27-C-c

    mũi Trường Xuân

    SV

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14o 34’ 43’‘

    109° 04’ 50’‘





    D-49-27-C-c

    thôn Vĩnh Tuy

    DC

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 35' 39’‘

    109° 04' 11’‘





    D-49-27-C-c

    dãy núi Vĩnh Tuy Trường Xuân

    SV

    xã Phổ Châu

    H. Đức Phổ

    14° 35' 32’‘

    109° 03’ 29’‘





    D-49-27-C-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ



    15° 22' 32’‘

    108° 43' 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-26-B-d;

    D-49-27-A-c

    thôn Bàn Thạch

    DC

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 44' 47’‘

    108° 59' 37’‘





    D-49-27-C-a

    Núi Chúa

    SV

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 40’ 26’‘

    108° 58' 17’‘





    D-49-26-D-b

    Chợ Cung

    KX

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 45' 15’‘

    109° 00' 31’‘





    D-49-27-A-c

    Núi Dâu

    SV

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 45' 44’‘

    109° 01’ 06’‘





    D-49-27-A-c

    núi Đá Chồng

    SV

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 45' 33’‘

    109° 00' 53’‘





    D-49-27-A-c

    Cầu Gạch

    KX

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 46' 00’‘

    108° 59’ 12’‘





    D-49-26-B-d

    núi Gụp Biên

    SV

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 46’ 58’‘

    108° 58' 26’‘





    D-49-26-B-d

    đập Hóc Cầy

    KX

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 44' 36’‘

    108° 58’ 32’‘





    D-49-26-D-b

    đập Hóc Nghì

    KX

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 44’ 51’‘

    108° 57' 30’‘





    D-49-26-D-b

    đập Huân Phong

    KX

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 42' 27’‘

    108° 58' 56’‘





    D-49-26-D-b

    hồ Huân Phong

    TV

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 42' 18’‘

    108° 58’ 53’‘





    D-49-26-D-b

    đầm Lâm Bình

    TV

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14o 46’ 34’‘

    108° 59' 19’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Lâm Bình

    DC

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 46’ 41’‘

    108° 58’ 49’‘





    D-49-26-B-d

    Di tích Lưu niệm Anh hùng Liệt Sĩ bác sĩ Đặng Thuỳ Trâm

    KX

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14o 44' 20’‘

    108° 52' 16’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Mỹ Trang

    DC

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 46' 14’‘

    108° 58’ 41’‘





    D-49-26-B-d

    kênh N2

    TV

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ



    14° 47’ 08’‘

    108° 57 05’‘

    14° 45' 07’‘

    108° 59' 08’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Nga Mân

    DC

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 45’ 01’‘

    109° 00’ 05’‘





    D-49-26-B-d

    núi Ông Gàn

    SV

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 43’ 41’‘

    108° 58' 09’‘





    D-49-26-D-b

    thôn Thanh Sơn

    DC

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 44' 48’‘

    108° 59’ 13’‘





    D-49-26-D-b

    ga Thuỷ Thạch

    KX

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 45' 13’‘

    109° 00’ 18’‘





    D-49-27-A-c

    thôn Thuỷ Thạch

    DC

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 45’ 54’‘

    109° 00’ 32’‘





    D-49-27-A-c

    chùa Trang Sơn

    KX

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 46' 35’‘

    108° 58' 23’‘





    D-49-26-B-d

    dãy núi Trung Tram

    SV

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 45’ 37’‘

    108° 57’ 10’‘





    D-49-26-D-b

    Cầu Vạt

    KX

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 45' 50’‘

    108° 59’ 28’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Xuân Thành

    DC

    xã Phổ Cường

    H. Đức Phổ

    14° 45' 22’‘

    108° 58’ 34’‘





    D-49-26-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-26-B-d

    thôn An Thường

    DC

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 13’‘

    108° 57’ 25’‘





    D-49-26-B-d

    Cầu Bàu

    KX

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 02’‘

    108° 57’ 34’‘





    D-49-26-B-d

    chùa Bửu Lâm

    KX

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 31’‘

    108° 57 51’‘





    D-49-26-B-d

    sông Cầu Bàu

    TV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ



    14° 47' 02’‘

    108° 56’ 54’‘

    14° 48' 28’‘

    108° 57' 44’‘

    D-49-26-B-d

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 46’ 29’‘

    108° 56' 27’‘





    D-49-26-B-d

    núi Đá Đen

    SV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 21’‘

    108° 56' 29’‘





    D-49-26-B-d

    núi Đá Trắng

    SV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 38’‘

    108° 56’ 36’‘





    D-49-26-B-d

    núi Gụp Biên

    SV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 46’ 58’‘

    108° 58’ 26’‘





    D-49-26-B-d

    núi Hiển Tây

    SV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 17’‘

    108° 58’ 20’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Hiển Văn

    DC

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 46’ 34’‘

    108° 57' 30’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Hoà Thạnh

    DC

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 48’‘

    108° 57’ 52’‘





    D-49-26-B-d

    Núi Lau

    SV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 47' 56’‘

    108° 56' 57’‘





    D-49-26-B-d

    đập Liệt Sơn

    KX

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 45’ 23’‘

    108° 56' 34’‘





    D-49-26-B-d

    hồ Liệt Sơn

    TV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 44' 37’‘

    108° 56’ 41’‘





    D-49-26-D-b

    kênh Liệt Sơn

    TV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ



    14° 45' 24’‘

    108° 56' 32’‘

    14° 55' 34’‘

    108° 54’ 10’‘

    D-49-26-B-d

    núi Liệt Sơn

    SV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 45' 22’‘

    108° 55' 52’‘





    D-49-26-B-d

    cầu Lò Bó

    KX

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 46’‘

    108° 57’ 42’‘





    D-49-26-B-d

    sông Lò Bó

    TV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ



    14° 45' 27’‘

    108° 56’ 35’‘

    14° 47' 50’‘

    108° 59’ 05’‘

    D-49-26-B-d

    Cầu Mống

    KX

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 47' 37’‘

    108° 57' 46’‘





    D-49-26-B-d

    kênh N2

    TV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ



    14° 47’ 08’‘

    108° 57’ 05’‘

    14° 45’ 07’‘

    108° 59’ 08’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Nho Lâm

    DC

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 46’ 56’‘

    108° 57' 32’‘





    D-49-26-B-d

    trại giống thuỷ sản Quảng Ngãi

    KX

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 47' 20’‘

    108° 58' 01’‘





    D-49-26-B-d

    dãy núi Trung Tram

    SV

    xã Phổ Hoà

    H. Đức Phổ

    14° 45' 37’‘

    108° 57' 10’‘





    D-49-26-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ



    15° 22' 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-27-A-c;

    D-49-27-C-a

    đầm An Khê

    TV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 43’ 05’‘

    109° 03’ 00’‘





    D-49-27-C-a

    chùa An Sơn

    KX

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 44’ 51’‘

    109° 01’ 17’‘





    D-49-27-C-a

    cầu Bà Ngàn

    KX

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 42’ 42’‘

    109° 02’ 27’‘





    D-49-27-C-a

    chùa Bửu Khánh

    KX

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 43’ 31’‘

    109° 01’ 50’‘





    D-49-27-C-a

    Núi Chúa

    SV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 40' 26’‘

    108° 58’ 17’‘





    D-49-26-D-b

    Cầu Chui

    KX

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 42' 33’‘

    109° 03’ 04’‘





    D-49-27-C-a

    Suối Dân

    TV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ



    14° 40' 34’‘

    108° 58’ 55’‘

    14° 42’15’‘

    109° 00' 43’‘

    D-49-26-D-b;

    D-49-27-C-a

    Núi Dâu

    SV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 45' 44’‘

    109° 01’ 06’‘





    D-49-27-A-c

    Núi Diễm

    SV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 44' 02’‘

    109° 02' 06’‘





    D-49-27-C-a

    hồ Diên Trường

    TV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 42' 36’‘

    109° 01' 03’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Diên Trường

    DC

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 43' 23’‘

    109° 01' 53’‘





    D-49-27-C-a

    núi Đá Chồng

    SV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 45' 33’‘

    109° 00' 53’‘





    D-49-27-A-c

    Núi Một

    SV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 44' 43’‘

    109° 02' 32’‘





    D-49-27-C-a

    Núi Nga

    SV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 43' 27’‘

    109° 02' 19’‘





    D-49-27-C-a

    Núi Ngựa

    SV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 44' 44’‘

    109° 01' 13’‘





    D-49-27-C-a

    hồ Ông Thơ

    TV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 44' 35’‘

    109° 01' 08’‘





    D-49-27-C-a

    cầu Ông Vân

    KX

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 43' 46’‘

    109° 01' 48’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Phú Long

    DC

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 44’ 22’‘

    109° 02’ 33’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Phước Điền

    DC

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 45’ 27’‘

    109° 01’ 54’‘





    D-49-27-A-c

    thôn Quy Thiện

    DC

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 46' 49’‘

    109° 01’ 03’‘





    D-49-27-A-c

    Núi Sang

    SV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 42’ 03’‘

    109° 01’ 19’‘





    D-49-27-C-a

    Núi Sắn

    SV

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 42' 57’‘

    109° 02' 12’‘





    D-49-27-C-a

    ga Thuỷ Thạch

    KX

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 45' 13’‘

    109° 00’ 18’‘





    D-49-27-A-c

    thôn Trung Hải

    DC

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 44' 56’‘

    109° 02' 18’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Trung Sơn

    DC

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14° 44’ 42’‘

    109° 01’ 37’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Vĩnh An

    DC

    xã Phổ Khánh

    H. Đức Phổ

    14o 45’ 17’‘

    109° 01' 06’‘





    D-49-27-A-c

    sông Bàu Xoài

    TV

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ



    14° 48’ 28’‘

    108° 57’ 44’‘

    14° 49' 04’‘

    108° 58’ 35’‘

    D-49-26-B-d

    Núi Giàng

    SV

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ

    14° 48' 52’‘

    108° 57’ 58’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Hải Môn

    DC

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 25’‘

    108° 58’ 39’‘





    D-49-26-B-d

    Sông Kim

    TV

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ



    14° 48' 34’‘

    108° 58' 09’‘

    14° 48’ 42’‘

    108° 59' 19’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Lâm An

    DC

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ

    14° 48' 12’‘

    108° 58’ 38’‘





    D-49-26-B-d

    kênh N6

    TV

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ



    14° 49' 10’‘

    108° 58’ 50’‘

    14° 49' 55’‘

    108° 55' 38’‘

    D-49-26-B-d

    Sông Quán

    TV

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ



    14° 49' 27’‘

    108° 56' 23’‘

    14° 49’ 43’‘

    108° 57’ 36’‘

    D-49-26-B-d

    Sông Rớ

    TV

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ



    14° 49’ 43’‘

    108° 57' 36’‘

    14° 49' 03’‘

    108° 59' 22’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Sa Bình

    DC

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 51’‘

    108° 58’ 11’‘





    D-49-26-B-d

    núi Sầu Đâu

    SV

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 34’‘

    108° 58’ 52’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Tân Bình

    DC

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ

    14° 50’ 13’‘

    108° 57’ 31’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Tân Mỹ

    DC

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 55’‘

    108° 58’ 21’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Tân Tự

    DC

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 39’‘

    108° 57’ 58’‘





    D-49-26-B-d

    Sông Thoa

    TV

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ



    14° 59’ 56’‘

    108° 50' 19’‘

    14° 49’ 58’‘

    108° 59' 44’‘

    D-49-26-B-d

    sông Trà Câu

    TV

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ



    14° 49' 38’‘

    108° 48' 45’‘

    14° 50’ 09’‘

    108° 58' 25’‘

    D-49-26-B-d

    Sông Trường

    TV

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ



    14° 47' 50’‘

    108° 59’ 06’‘

    14° 49’ 33’‘

    108° 59' 27’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Trường Sanh

    DC

    xã Phổ Minh

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 31’‘

    108° 57 28’‘





    D-49-26-B-d

    thôn An Điền

    DC

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 31’‘

    108° 54’ 44’‘





    D-49-26-B-d

    thôn An Lợi

    DC

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 16’‘

    108° 54’ 36’‘





    D-49-26-B-d

    đập An Nhơn

    KX

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 49' 43’‘

    108° 54' 43’‘





    D-49-26-B-d

    thôn An Sơn

    DC

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 48' 40’‘

    108° 54' 00’‘





    D-49-26-B-d

    thôn An Tây

    DC

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 48' 44’‘

    108° 54’ 30’‘





    D-49-26-B-d

    suối Ba Dui

    TV

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ



    14° 46' 14’‘

    108° 51' 46’‘

    14° 48' 30’‘

    108° 54' 19’‘

    D-49-26-B-d

    Cầu Bè

    KX

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 19’‘

    108° 54’ 47’‘





    D-49-26-B-d

    sông Bến Bè

    TV

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ



    14° 48' 30’‘

    108° 54' 19’‘

    14° 50' 06’‘

    108° 54' 44’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Bích Chiểu

    DC

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 50' 36’‘

    108° 53' 40’‘





    D-49-26-B-d

    cầu Bùi Nhui

    KX

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 49' 23’‘

    108° 53’ 35’‘





    D-49-26-B-d

    suối Bùi Nhui

    TV

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ



    14° 48’ 46’‘

    108° 52' 27’‘

    14° 50’ 06’‘

    108° 54' 30’‘

    D-49-26-B-c;

    D-49-26-B-d

    Gò Dê

    SV

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 56’‘

    108° 55’ 05’‘





    D-49-26-B-d

    đèo Eo Gió

    KX

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 49' 07’‘

    108° 55’ 12’‘





    D-49-26-B-d

    núi Eo Gió

    SV

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 56’‘

    108° 55’ 10’‘





    D-49-26-B-d

    Đập Làng

    KX

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 12’‘

    108° 53’ 26’‘





    D-49-26-B-d

    núi Măng Đắng

    SV

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 48' 14’‘

    108° 55’ 06’‘





    D-49-26-B-d

    Suối Muôn

    TV

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ



    14° 48’ 32’‘

    108° 50’ 45’‘

    14° 50’ 49’‘

    108° 52’ 33’‘

    D-49-26-B-c;

    D-49-26-B-d

    thôn Nhơn Phước

    DC

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 49' 53’‘

    108° 53’ 53’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Nhơn Tân

    DC

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 49' 49’‘

    108° 52’ 57’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Phước Hạ

    DC

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 49' 47’‘

    108° 54’ 23’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Phước Thượng

    DC

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ

    14° 50' 15’‘

    108° 52' 53’‘





    D-49-26-B-d

    sông Trà Câu

    TV

    xã Phổ Nhơn

    H. Đức Phổ



    14° 49’ 38’‘

    108° 48' 45’‘

    14° 50’ 09’‘

    108° 58' 25’‘

    D-49-26-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ



    15° 22' 32’‘

    108° 43' 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-26-B-d

    đập An Nhơn

    KX

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 49' 43’‘

    108° 54' 43’‘





    D-49-26-B-d

    thôn An Ninh

    DC

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 39’‘

    108° 55' 57’‘





    D-49-26-B-d

    đập An Thọ

    KX

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 50’‘

    108° 56' 18’‘





    D-49-26-B-d

    hồ An Thọ

    TV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 40’‘

    108° 56’ 05’‘





    D-49-26-B-d

    kênh An Thọ

    TV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ



    14° 47’ 51’‘

    108° 56’ 15’‘

    14° 49’ 50’‘

    108° 57’ 22’‘

    D-49-26-B-d

    thôn An Trường

    DC

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 26’‘

    108° 56’ 36’‘





    D-49-26-B-d

    cầu Bà Hợi

    KX

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 50’ 15’‘

    108° 56’ 34’‘





    D-49-26-B-d

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 46' 29’‘

    108° 56' 27’‘





    D-49-26-B-d

    núi Đá Đen

    SV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 21’‘

    108° 56' 29’‘





    D-49-26-B-d

    đèo Eo Gió

    KX

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 49' 07’‘

    108° 55' 12’‘





    D-49-26-B-d

    núi Eo Gió

    SV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 48' 56’‘

    108° 55' 10’‘





    D-49-26-B-d

    núi Giàng Thượng

    SV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 49' 30’‘

    108° 55' 24’‘





    D-49-26-B-d

    suối La Vĩ

    TV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ



    14° 45’ 02’‘

    108° 53’ 47’‘

    14° 45’ 36’‘

    108° 56' 34’‘

    D-49-26-B-d

    kênh Liệt Sơn

    TV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ



    14° 45' 24’‘

    108° 56’ 32’‘

    14° 55' 34’‘

    108° 54' 10’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Lộ Bàn

    DC

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 04’‘

    108° 55' 34’‘





    D-49-26-B-d

    kênh N6

    TV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ



    14° 49' 10’‘

    108° 58’ 50’‘

    14° 49’ 55’‘

    108° 55’ 38’‘

    D-49-26-B-d

    Suối Nguyệt

    TV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ



    14° 47’ 51’‘

    108° 56’ 21’‘

    14° 49' 27’‘

    108° 56' 23’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Thanh Lâm

    DC

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 03’‘

    108° 55’ 38’‘





    D-49-26-B-d

    cầu Trà Câu

    KX

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 50' 39’‘

    108° 56’ 24’‘





    D-49-26-B-d

    sông Trà Câu

    TV

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ



    14° 49’ 38’‘

    108° 48’ 45’‘

    14° 50’ 09’‘

    108° 58' 25’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Vĩnh Bình

    DC

    xã Phổ Ninh

    H. Đức Phổ

    14° 49' 26’‘

    108° 56' 57’‘





    D-49-26-B-d

    quốc lộ 24

    KX

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ



    14° 53' 20’‘

    108° 55' 11’‘

    14° 45’ 49’‘

    108° 31’ 07’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-c;

    D-49-26-B-d

    cầu 24-3

    KX

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 09’‘

    108° 52’ 05’‘





    D-49-26-B-c

    suối Bà Nghê

    TV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ



    14° 51’ 58’‘

    108° 53' 03’‘

    14° 52' 30’‘

    108° 54' 27’‘

    D-49-26-B-d;

    D-49-26-B-b

    Cầu Cháy

    KX

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 52' 19’‘

    108° 52’ 56’‘





    D-49-26-B-d

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ



    15° 07' 16’‘

    108° 37' 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55' 19’‘

    D-49-26-B-b

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 36’‘

    108° 54' 16’‘





    D-49-26-B-d

    kênh Đá Cương

    TV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ



    14° 53' 23’‘

    108° 52’ 54’‘

    14° 51' 27’‘

    108° 51’ 41’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-c;

    D-49-26-B-d

    thôn Gia An

    DC

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 47’‘

    108° 53' 59’‘





    D-49-26-B-d

    Suối Giới

    TV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ



    14° 52' 05’‘

    108° 53' 43’‘

    14° 52’ 32’‘

    108° 54’ 26’‘

    D-49-26-B-d;

    D-49-26-B-b

    thôn Hiệp An

    DC

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 52' 44’‘

    108° 53' 50’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Hùng Nghĩa

    DC

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 52' 23’‘

    108° 53’ 16’‘





    D-49-26-B-b

    cầu Hương Chiên

    KX

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 50’ 31’‘

    108° 49’ 29’‘





    D-49-26-B-c

    Núi Lớn

    SV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 51' 37’‘

    108° 49’ 10’‘





    D-49-26-B-c

    Suối Muôn

    TV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ



    14° 48' 32’‘

    108° 50' 45’‘

    14° 50' 49’‘

    108° 52’ 33’‘

    D-49-26-B-a;

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-d

    hồ Núi Ngang

    TV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 48' 33’‘

    108° 48’ 55’‘





    D-49-26-B-c

    suối Nước Mặn

    TV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ



    14° 52' 54’‘

    108° 54’ 21’‘

    14° 53' 07’‘

    108° 56’ 12’‘

    D-49-26-B-b

    núi Tam Cọp

    SV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 49’ 37’‘

    108° 49' 50’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Tân Phong

    DC

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 42’‘

    108° 53’ 19’‘





    D-49-26-B-d

    ga Thạch Trụ

    KX

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 52’ 54’‘

    108° 54’ 31’‘





    D-49-26-B-b

    sông Trà Câu

    TV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ



    14° 49' 38’‘

    108° 48’ 45’‘

    14° 50’ 09’‘

    108° 58' 25’‘

    D-49-26-B-c;

    D-49-26-B-d

    thôn Trung Liêm

    DC

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 50' 33’‘

    108° 49' 31’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Vạn Lý

    DC

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 18’‘

    108° 52’ 10’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Vĩnh Xuân

    DC

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 19’‘

    108° 53’ 56’‘





    D-49-26-B-d

    núi Xương Rồng

    SV

    xã Phổ Phong

    H. Đức Phổ

    14° 50' 53’‘

    108° 54' 22’‘





    D-49-26-B-d

    đường tỉnh 627B

    KX

    xã Phổ Quang

    H. Đức Phổ



    15° 02' 19’‘

    108° 51' 06’‘

    14° 50' 01’‘

    108° 59’ 32’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Bàn An

    DC

    xã Phổ Quang

    H. Đức Phổ

    14° 51' 00’‘

    108° 58' 25’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Du Quang

    DC

    xã Phổ Quang

    H. Đức Phổ

    14° 50’ 41’‘

    108° 58' 31’‘





    D-49-26-B-d

    cầu Đò Mốc

    KX

    xã Phổ Quang

    H. Đức Phổ

    14° 51' 10’‘

    108° 57' 43’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Hải Tân

    DC

    xã Phổ Quang

    H. Đức Phổ

    14° 50’ 22’‘

    108° 59’ 13’‘





    D-49-26-B-d

    cửa Mỹ Á

    TV

    xã Phổ Quang

    H. Đức Phổ

    14° 49' 58’‘

    108° 59' 44’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Phần Thất

    DC

    xã Phổ Quang

    H. Đức Phổ

    14° 51' 52’‘

    108° 58’ 12’‘





    D-49-26-B-d

    Sông Thoa

    TV

    xã Phổ Quang

    H. Đức Phổ



    14° 59' 56’‘

    108° 50’ 19’‘

    14° 49’ 58’‘

    108° 59’ 44’‘

    D-49-26-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ



    15° 22' 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-27-C-a

    hồ Cây Khế

    TV

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 39' 30’‘

    109° 02' 08’‘





    D-49-27-C-a

    Cầu Chui

    KX

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 42' 33’‘

    109° 03’ 04’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Đồng Vân

    DC

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 39' 15’‘

    109° 02’ 27’‘





    D-49-27-C-a

    núi Hóc Mó

    SV

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 40’ 30’‘

    109° 04' 39’‘





    D-49-27-C-a

    suối La Vân

    TV

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ



    14° 39' 31’‘

    109° 02’ 16’‘

    14° 39’ 17’‘

    109° 03’ 46’‘

    D-49-27-C-a

    thôn La Vân

    DC

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 40’ 20’‘

    109° 03’ 52’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Long Thạnh 1

    DC

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 41' 53’‘

    109° 03’ 39’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Long Thạnh 2

    DC

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 42' 48’‘

    109° 03’ 51’‘





    D-49-27-C-a

    Suối Lô

    TV

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ



    14° 40’ 58’‘

    109° 02' 36’‘

    14° 40’ 45’‘

    109° 03’ 54’‘

    D-49-27-C-a

    đầm Nước Mặn

    TV

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 40' 57’‘

    109° 04' 09’‘





    D-49-27-C-a

    cầu Sa Huỳnh

    KX

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 39' 36’‘

    109° 03’ 45’‘





    D-49-27-C-a

    đồng muối Sa Huỳnh

    KX

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 41' 23’‘

    109° 03’ 44’‘





    D-49-27-C-a

    ga Sa Huỳnh

    KX

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 39’ 44’‘

    109° 03’ 47’‘





    D-49-27-C-a

    Nhà máy Muối Sa Huỳnh

    KX

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 41’ 40’‘

    109° 03’ 31’‘





    D-49-27-C-a

    cầu Tân Diêm

    KX

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 40’ 47’‘

    109° 03’ 45’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Tân Diêm

    DC

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 41’ 01’‘

    109° 03' 39’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Thạch By 1

    DC

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 40’ 15’‘

    109° 03' 58’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Thạch By 2

    DC

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 40' 02’‘

    109° 03' 57’‘





    D-49-27-C-a

    cầu Thạnh Đức

    KX

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 40’ 42’‘

    109° 04’ 08’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Thạnh Đức 1

    DC

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 41’ 25’‘

    109° 04' 20’‘





    D-49-27-C-a

    thôn Thạnh Đức 2

    DC

    xã Phổ Thạnh

    H. Đức Phổ

    14° 40’ 26’‘

    109° 04’ 21’‘





    D-49-27-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ



    15° 22' 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-26-B-d;

    D-49-26-B-d

    xóm 23

    DC

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 53’ 03’‘

    108° 55’ 46’‘





    D-49-26-B-b

    thôn An Định

    DC

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 52' 27’‘

    108° 55’ 01’‘





    D-49-26-B-d

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ



    15° 07’ 16’‘

    108° 37' 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55’ 19’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-d

    núi Chóp Vung

    SV

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 36’‘

    108° 54' 16’‘





    D-49-26-B-d

    Mương Co

    TV

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ



    14° 51' 35’‘

    108° 55’ 21’‘

    14° 51' 58’‘

    108° 55' 47’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Kim Giao

    DC

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 22’‘

    108° 55’ 33’‘





    D-49-26-B-d

    sông Liên Chiểu

    TV

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ



    14° 50’ 39’‘

    108° 55' 43’‘

    14° 51' 35’‘

    108° 55’ 21’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-d

    kênh Liệt Sơn

    TV

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ



    14° 45' 24’‘

    108° 56' 32’‘

    14° 55' 34’‘

    108° 54’ 10’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-d

    chùa Long Sơn

    KX

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 51' 16’‘

    108° 54' 32’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Mỹ Thuận

    DC

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 51' 11’‘

    108° 55' 24’‘





    D-49-26-B-d

    kênh N8

    TV

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ



    14° 50’ 18’‘

    108° 58’ 01’‘

    14° 50' 34’‘

    108° 54' 58’‘

    D-49-26-B-d

    kênh N10

    TV

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ



    14° 53' 02’‘

    108° 56’ 12’‘

    14° 52' 24’‘

    108° 55’ 52’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-d

    cầu Nước Mặn

    KX

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 53’ 05’‘

    108° 55' 18’‘





    D-49-26-B-b

    suối Nước Mặn

    TV

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ



    14° 52’ 54’‘

    108° 54’ 21’‘

    14° 53' 07’‘

    108° 56' 12’‘

    D-49-26-B-b

    thôn Thanh Bình

    DC

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 50’ 37’‘

    108° 54' 55’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Thiệp Sơn

    DC

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 33’‘

    108° 54' 57’‘





    D-49-26-B-d

    sông Trà Câu

    TV

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ



    14° 49' 38’‘

    108° 48' 45’‘

    14° 50' 09’‘

    108° 58' 25’‘

    D-49-26-B-d

    cầu Vinh Hiển

    KX

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 52' 07’‘

    108° 55’ 43’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Vùng 4

    DC

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 52' 07’‘

    108° 55' 28’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Vùng 5

    DC

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 52' 39’‘

    108° 55' 26’‘





    D-49-26-B-b

    núi Xương Rồng

    SV

    xã Phổ Thuận

    H. Đức Phổ

    14° 50' 53’‘

    108° 54' 22’‘





    D-49-26-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ



    15° 22’ 32’‘

    108° 43' 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-26-B-d

    Xóm 5

    DC

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ

    14° 50’ 54’‘

    108° 56’ 08’‘





    D-49-26-B-d

    cầu Đò Mốc

    KX

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ

    14° 51' 10’‘

    108° 57' 43’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Đông Quang

    DC

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ

    14° 51' 05’‘

    108° 56’ 19’‘





    D-49-26-B-d

    kênh N8

    TV

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ



    14° 50’ 18’‘

    108° 58' 01’‘

    14° 50’ 34’‘

    108° 54' 58’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Tập An Bắc

    DC

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 11’‘

    108° 57' 02’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Tập An Nam

    DC

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ

    14° 50’ 52’‘

    108° 56' 54’‘





    D-49-26-B-d

    Sông Thoa

    TV

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ



    14° 59' 56’‘

    108° 50’ 19’‘

    14° 49’ 58’‘

    108° 59' 44’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Thuỷ Triều

    DC

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ

    14° 50' 07’‘

    108° 57' 41’‘





    D-49-26-B-d

    cầu Trà Câu

    KX

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ

    14° 50' 39’‘

    108° 56’ 24’‘





    D-49-26-B-d

    sông Trà Câu

    TV

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ



    14° 49' 38’‘

    108° 48’ 45’‘

    14° 50' 09’‘

    108° 58' 25’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Văn Trường

    DC

    xã Phổ Văn

    H. Đức Phổ

    14° 51’ 55’‘

    108° 56’ 11’‘





    D-49-26-B-d

    Núi Cửa

    SV

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 49' 20’‘

    108° 59’ 43’‘





    D-49-26-B-d

    chùa Đào Lâm

    KX

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 21’‘

    109° 00’ 15’‘





    D-49-27-A-c

    sông Đập Chùa

    TV

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ



    14° 47' 20’‘

    108° 59’ 13’‘

    14° 47’ 50’‘

    108° 59’ 06’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Đông Thuận

    DC

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 30’‘

    109° 00’ 27’‘





    D-49-27-A-c

    núi Hiển Tây

    SV

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 17’‘

    108° 58’ 20’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Khánh Bắc

    DC

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 51’‘

    108° 59’ 54’‘





    D-49-27-A-c

    Sông Kim

    TV

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ



    14° 48' 34’‘

    108° 58' 09’‘

    14° 48’ 42’‘

    108° 59’ 19’‘

    D-49-26-B-d

    Núi Làng

    SV

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 47’ 58’‘

    108° 59' 16’‘





    D-49-26-B-d

    sông Lò Bó

    TV

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ



    14° 45' 27’‘

    108° 56’ 35’‘

    14° 47' 50’‘

    108° 59' 05’‘

    D-49-26-B-d

    thôn Lộc An

    DC

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14o 47’ 45’‘

    109° 00' 26’‘





    D-49-27-A-c

    thôn Nam Phước

    DC

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 48’ 28’‘

    108° 59' 34’‘





    D-49-26-B-d

    thôn Phi Hiển

    DC

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 47' 42’‘

    108° 58’ 41’‘





    D-49-26-B-d

    Sông Rớ

    TV

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ



    14° 49’ 43’‘

    108° 57’ 36’‘

    14° 49' 03’‘

    108° 59’ 22’‘

    D-49-26-B-d

    núi Thạch Lập

    SV

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 47' 49’‘

    108° 58’ 31’‘





    D-49-26-B-d

    chùa Thanh Sơn

    KX

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 47' 50’‘

    108° 59' 12’‘





    D-49-26-B-d

    núi Trà Phun

    SV

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 47' 47’‘

    109° 00' 04’‘





    D-49-27-A-c

    thôn Trung Lý

    DC

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ

    14° 47' 46’‘

    108° 59' 28’‘





    D-49-26-B-d

    Sông Trường

    TV

    xã Phổ Vinh

    H. Đức Phổ



    14° 47' 50’‘

    108° 59’ 06’‘

    14° 49' 33’‘

    108° 59' 27’‘

    D-49-26-B-d

    Thôn 1

    DC

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 55’ 51’‘

    108° 41’ 50’‘





    D-49-26-A-b

    Thôn 2

    DC

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 56’ 12’‘

    108° 42' 10’‘





    D-49-26-A-b

    Thôn 3

    DC

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 55’ 52’‘

    108° 42’ 15’‘





    D-49-26-A-b

    đường tỉnh 624

    KX

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long



    15° 06’ 50’‘

    108° 47’ 31’‘

    14° 55’ 17’‘

    108° 41’ 28’‘

    D-49-26-A-b

    núi Ba Răm

    SV

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 53’ 19’‘

    108° 42’ 21’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Dục Ái

    DC

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 55' 14’‘

    108° 42' 13’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Hà Bôi

    DC

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 55' 23’‘

    108° 42’ 03’‘





    D-49-26-A-b

    cầu Hà Liệt

    KX

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 56’ 03’‘

    108° 42’ 19’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Hạ Liệt

    DC

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 56' 30’‘

    108° 42' 39’‘





    D-49-26-A-b

    Xóm Mới

    DC

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 55' 53’‘

    108° 42’ 31’‘





    D-49-26-A-b

    sông Phước Giang

    TV

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long



    14° 53’ 29’‘

    108° 38' 12’‘

    15° 03’ 03’‘

    108° 49’ 12’‘

    D-49-26-A-b

    cầu Suối Tía

    KX

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 56' 20’‘

    108° 42' 16’‘





    D-49-26-A-b

    chùa Tân Long

    KX

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 55' 57’‘

    108° 41’ 55’‘





    D-49-26-A-b

    cầu Thiệp Xuyên

    KX

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 55' 47’‘

    108° 42' 24’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Thiệp Xuyên

    DC

    xã Long Hiệp

    H. Minh Long

    14° 55’ 29’‘

    108° 42’ 34’‘





    D-49-26-A-b

    đường tỉnh 624

    KX

    xã Long Mai

    H. Minh Long



    15° 06' 50’‘

    108° 47 31’‘

    14° 55’ 17’‘

    108° 41’ 28’‘

    D-49-26-A-b

    đường tỉnh 628

    KX

    xã Long Mai

    H. Minh Long



    15° 03' 15’‘

    108° 50’ 39’‘

    14° 55’ 21’‘

    108° 41' 17’‘

    D-49-26-A-b

    thôn Dư Hữu

    DC

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 57' 33’‘

    108° 44’ 21’‘





    D-49-26-A-b

    núi Đầu Tượng

    SV

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 59’ 18’‘

    108° 44’ 19’‘





    D-49-26-A-b

    núi Hoàng Chay

    SV

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 57’ 41’‘

    108° 39' 46’‘





    D-49-26-A-b

    núi Hoàng Lon

    SV

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 58’ 56’‘

    108° 41' 27’‘





    D-49-26-A-b

    núi Hoàng Long

    SV

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 58’ 16’‘

    108° 42’ 37’‘





    D-49-26-A-b

    suối Hố Cả

    TV

    xã Long Mai

    H. Minh Long



    14° 59' 28’‘

    108° 45' 54’‘

    14° 58' 01’‘

    108° 46' 24’‘

    D-49-26-B-a

    thôn Kỳ Hát

    DC

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 59' 06’‘

    108° 45' 57’‘





    D-49-26-B-a

    núi Làng Man

    SV

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 58' 55’‘

    108° 40' 46’‘





    D-49-26-A-b

    cầu Long Mai

    KX

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 56’ 47’‘

    108° 42’ 31’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Mai Lãnh Hạ

    DC

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 57’ 05’‘

    108° 42’ 22’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Mai Lãnh Hữu

    DC

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 57’ 13’‘

    108° 42’ 56’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Mai Lãnh Thượng

    DC

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 56’ 13’‘

    108° 41’ 40’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Mai Lãnh Trung

    DC

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 56’ 41’‘

    108° 41’ 59’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Minh Xuân

    DC

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 57’ 47’‘

    108° 44’ 22’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Ngã Lăng

    DC

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 57' 53’‘

    108° 42’ 04’‘





    D-49-26-A-b

    Núi Ngang

    SV

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 58' 52’‘

    108° 45’ 11’‘





    D-49-26-B-a

    núi Nước Lin

    SV

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 58’ 28’‘

    108° 40’ 11’‘





    D-49-26-A-b

    Núi Ông

    SV

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 57’ 09’‘

    108° 45’ 10’‘





    D-49-26-B-a

    gò Ông Mua

    SV

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 58’ 30’‘

    108° 44’ 42’‘





    D-49-26-B-a

    sông Phước Giang

    TV

    xã Long Mai

    H. Minh Long



    14° 53' 29’‘

    108° 38' 12’‘

    15° 03' 03’‘

    108° 49’ 12’‘

    D-49-26-A-b

    Suối Sậy

    TV

    xã Long Mai

    H. Minh Long



    14° 58' 05’‘

    108° 43' 06’‘

    14° 57’ 40’‘

    108° 46' 06’‘

    D-49-26-A-b

    thôn Tối Lạc Thượng

    DC

    xã Long Mai

    H. Minh Long

    14° 58' 26’‘

    108° 42’ 15’‘





    D-49-26-A-b

    đường tỉnh 625

    KX

    xã Long Môn

    H. Minh Long



    14° 48' 24’‘

    108° 45' 00’‘

    14° 53’ 26’‘

    108° 31’ 43’‘

    D-49-26-A-a;

    D-49-26-A-b

    suối Cà Eo

    TV

    xã Long Môn

    H. Minh Long



    14° 54' 48’‘

    108° 37 23’‘

    14° 55' 50’‘

    108° 36’ 16’‘

    D-49-26-A-a

    thôn Cà Xen

    DC

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 55’ 17’‘

    108° 35' 52’‘





    D-49-26-A-b

    Suối Cheo

    TV

    xã Long Môn

    H. Minh Long



    14° 53’ 24’‘

    108° 35’ 11’‘

    14° 54' 27’‘

    108° 34’ 29’‘

    D-49-26-A-a

    Đèo Cọp

    KX

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 55' 50’‘

    108° 38' 34’‘





    D-49-26-A-b

    núi Day Rôi

    SV

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 58’ 14’‘

    108° 37’ 10’‘





    D-49-26-A-a

    núi Klách

    SV

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 51’ 02’‘

    108° 36’ 06’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Làng Giữa

    DC

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 55' 39’‘

    108° 37' 55’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Làng Ren

    DC

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 52’ 45’‘

    108° 36' 28’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Làng Trê

    DC

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 55’ 37’‘

    108° 36' 47’‘





    D-49-26-A-a

    Núi Me

    SV

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 52’ 07’‘

    108° 35' 18’‘





    D-49-26-A-c

    Suối Nùng

    TV

    xã Long Môn

    H. Minh Long



    14° 55’ 08’‘

    108° 35’ 44’‘

    14° 54' 28’‘

    108° 34' 29’‘

    D-49-26-A-a

    suối Nước Lác

    TV

    xã Long Môn

    H. Minh Long



    14° 50' 44’‘

    108° 36' 43’‘

    14° 53’ 41’‘

    108° 32’ 04’‘

    D-49-26-A-a;

    D-49-26-A-c

    sông Phước Giang

    TV

    xã Long Môn

    H. Minh Long



    14° 53’ 29’‘

    108° 38' 12’‘

    15° 03' 03’‘

    108° 49' 12’‘

    D-49-26-A-b

    núi Ra Cư

    SV

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 51' 50’‘

    108° 35' 30’‘





    D-49-26-A-c

    suối Tầm Linh

    TV

    xã Long Môn

    H. Minh Long



    14° 56' 48’‘

    108° 38’ 16’‘

    15° 00’ 43’‘

    108° 33’ 57’‘

    D-49-26-A-a

    núi Tuân Hoa

    SV

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 54’ 00’‘

    108° 39’ 40’‘





    D-49-26-A-b

    Làng Vàng

    DC

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 55' 55’‘

    108° 38’ 13’‘





    D-49-26-A-b

    núi Xuân Thu

    SV

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 57’ 53’‘

    108° 38' 37’‘





    D-49-26-A-b

    núi Y Oát

    SV

    xã Long Môn

    H. Minh Long

    14° 57’ 45’‘

    108° 36' 29’‘





    D-49-26-A-a

    đường tỉnh 628

    KX

    xã Long Sơn

    H. Minh Long



    15° 03’ 15’‘

    108° 50’ 39’‘

    14° 55’ 21’‘

    108° 41' 17’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-26-A-b

    Cầu Bản

    KX

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 00’ 48’‘

    108° 44’ 13’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Biểu Qua

    DC

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 00’ 43’‘

    108° 44' 24’‘





    D-49-14-C-d

    núi Day Rôi

    SV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    14° 58’ 14’‘

    108° 37' 10’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Diên Sơn

    DC

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 00' 08’‘

    108° 42' 32’‘





    D-49-14-C-d

    Suối Đá

    TV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long



    15° 00' 32’‘

    108° 39' 51’‘

    15° 02' 19’‘

    108° 43’ 52’‘

    D-49-14-C-d

    núi Đầu Tượng

    SV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    14° 59' 18’‘

    108° 44’ 19’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Gò Chè

    DC

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    14° 59’ 54’‘

    108° 42' 00’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Gò Tranh

    DC

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 00’ 45’‘

    108° 39' 56’‘





    D-49-14-C-d

    núi Hoàng Chay

    SV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    14° 57' 41’‘

    108° 39' 46’‘





    D-49-26-A-b

    núi Hoàng Lon

    SV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    14° 58' 56’‘

    108° 41' 27’‘





    D-49-26-A-b

    núi Hoàng Long

    SV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    14° 58' 16’‘

    108° 42’ 37’‘





    D-49-26-A-b

    núi Hồng Bà

    SV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 00' 50’‘

    108° 43’ 10’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Lạc Hạ

    DC

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    14° 59’ 15’‘

    108° 42' 33’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Lạc Sơn

    DC

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 00’ 27’‘

    108° 43’ 11’‘





    D-49-14-C-d

    cầu Mương Súng

    KX

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 00' 15’‘

    108° 43’ 22’‘





    D-49-14-C-d

    núi Nước Lin

    SV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    14° 58' 28’‘

    108° 40’ 11’‘





    D-49-26-A-b

    cầu Phước Giang

    KX

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 00’ 12’‘

    108° 43' 00’‘





    D-49-14-C-d

    sông Phước Giang

    TV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long



    14° 53’ 29’‘

    108° 38' 12’‘

    15° 03' 03’‘

    108° 49' 12’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-26-A-b

    thôn Sơn Châu

    DC

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 00’ 33’‘

    108° 43’ 32’‘





    D-49-14-C-d

    suối Tam Rao

    TV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long



    14° 57' 33’‘

    108° 38’ 20’‘

    15° 00’ 14’‘

    108° 37’ 18’‘

    D-49-26-A-b

    thôn Xà Tôn

    DC

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 00’ 01’‘

    108° 42' 54’‘





    D-49-14-C-d

    núi Xuân Thu

    SV

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    14° 57’ 53’‘

    108° 38' 37’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Yên Ngựa

    DC

    xã Long Sơn

    H. Minh Long

    15° 01’ 33’‘

    108° 42' 03’‘





    D-49-14-C-d

    đường tỉnh 624

    KX

    xã Thanh An

    H. Minh Long



    15° 06’ 50’‘

    108° 47 31’‘

    14° 55’ 17’‘

    108° 41’ 28’‘

    D-49-26-A-b

    đường tỉnh 625

    KX

    xã Thanh An

    H. Minh Long



    14° 48' 24’‘

    108° 45’ 00’‘

    14° 53’ 26’‘

    108° 31' 43’‘

    D-49-26-A-b

    đường tỉnh 628

    KX

    xã Thanh An

    H. Minh Long



    15° 03’ 15’‘

    108° 50’ 39’‘

    14° 55’ 21’‘

    108° 41' 17’‘

    D-49-26-A-b

    núi Ba Răm

    SV

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 53’ 19’‘

    108° 42’ 21’‘





    D-49-26-A-b

    Đèo Cọp

    KX

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 55’ 50’‘

    108° 38’ 34’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Công Loan

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 54’ 40’‘

    108° 41’ 40’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Diệp Hạ

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 55’ 20’‘

    108° 40’ 54’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Diệp Thượng

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 55' 07’‘

    108° 40’ 57’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Dưỡng Chơn

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 54' 46’‘

    108° 40' 47’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Đồng Rinh

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 55' 39’‘

    108° 41’ 21’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Gò Rộc

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 54' 48’‘

    108° 41’ 15’‘





    D-49-26-A-b

    núi Hoàng Chay

    SV

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 57’ 41’‘

    108° 39’ 46’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Hóc Nhiêu

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 56’ 06’‘

    108° 40’ 19’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Làng Đố

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 54’ 46’‘

    108° 40’ 12’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Làng Hinh

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 55' 25’‘

    108° 40’ 50’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Làng Vang

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 56' 04’‘

    108° 41’ 18’‘





    D-49-26-A-b

    cầu Nước Rùa

    KX

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 55’ 29’‘

    108° 41' 18’‘





    D-49-26-A-b

    núi Pà Rin

    SV

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 53’ 02’‘

    108° 40' 49’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Phiên Chá

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 54' 17’‘

    108° 41' 07’‘





    D-49-26-A-b

    sông Phước Giang

    TV

    xã Thanh An

    H. Minh Long



    14° 53’ 29’‘

    108° 38' 12’‘

    15° 03' 03’‘

    108° 49’ 12’‘

    D-49-26-A-b

    thôn Ruộng Gò

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 55' 53’‘

    108° 40’ 12’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Tam La

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 55’ 30’‘

    108° 40’ 42’‘





    D-49-26-A-b

    cầu Thanh An

    KX

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 55’ 20’‘

    108° 41’ 24’‘





    D-49-26-A-b

    thôn Thanh Mâu

    DC

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 54’ 04’‘

    108° 41' 00’‘





    D-49-26-A-b

    núi Tuân Hoa

    SV

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 54' 00’‘

    108° 39’ 40’‘





    D-49-26-A-b

    núi Xuân Thu

    SV

    xã Thanh An

    H. Minh Long

    14° 57' 53’‘

    108o 38’ 37’‘





    D-49-26-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức



    15° 22' 32’‘

    108° 43' 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-26-B-b

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 24’‘

    108° 53’ 16’‘





    D-49-26-B-b

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức

    14° 57' 11’‘

    108° 52’ 58’‘





    D-49-26-B-b

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức

    14° 56' 33’‘

    108° 53' 26’‘





    D-49-26-B-b

    đường tỉnh 624C

    KX

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức



    14° 57' 29’‘

    108° 53' 08’‘

    14° 55’ 14’‘

    108° 46' 12’‘

    D-49-26-B-b

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức



    15° 07’ 16’‘

    108° 37' 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55’ 19’‘

    D-49-26-B-b

    Núi Khoáng

    SV

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 14’‘

    108° 52' 39’‘





    D-49-26-B-b

    đỉnh Lỗ Tây

    SV

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 48’‘

    108° 52' 00’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Một

    SV

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức

    14° 56’ 13’‘

    108° 52' 37’‘





    D-49-26-B-b

    đỉnh Mu Rùa

    SV

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 20’‘

    108° 52' 06’‘





    D-49-26-B-a

    Sông Thoa

    TV

    TT. Mộ Đức

    H. Mộ Đức



    14° 59' 56’‘

    108° 50' 19’‘

    14° 49’ 58’‘

    108° 59’ 44’‘

    D-49-26-B-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-D-c;

    D-49-26-B-a

    Thôn 1

    DC

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    14° 59' 45’‘

    108° 51' 57’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 2

    DC

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 00' 26’‘

    108° 53' 00’‘





    D-49-14-D-d

    Thôn 3

    DC

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 00’ 20’‘

    108° 52' 36’‘





    D-49-14-D-d

    Thôn 4

    DC

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 00' 50’‘

    108° 54' 24’‘





    D-49-14-D-d

    Thôn 5

    DC

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 01’ 45’‘

    108° 53’ 05’‘





    D-49-14-D-d

    Thôn 6

    DC

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 00' 40’‘

    108° 52’ 04’‘





    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 624B

    KX

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức



    15° 00’ 51’‘

    108° 52' 04’‘

    14° 50’ 54’‘

    108° 48’ 21’‘

    D-49-14-D-d

    đường tỉnh 627B

    KX

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức



    15° 02’ 19’‘

    108° 51' 06’‘

    14° 50’ 01’‘

    108° 59’ 32’‘

    D-49-14-D-d

    đồi An Phong

    SV

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 00’ 36’‘

    108° 52’ 53’‘





    D-49-14-D-d

    Cầu Bản

    KX

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 01' 16’‘

    108° 52' 49’‘





    D-49-14-D-d

    kênh Bàu Súng

    TV

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức



    14° 59' 58’‘

    108° 53’ 19’‘

    14° 56' 00’‘

    108° 54' 40’‘

    D-49-26-B-b

    Núi Điệp

    SV

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 00' 58’‘

    108° 51’ 43’‘





    D-49-14-D-c

    chùa Kiến Khương

    KX

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 00' 42’‘

    108° 52' 05’‘





    D-49-14-D-c

    núi Mồ Côi

    SV

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    14° 59’ 41’‘

    108° 51' 53’‘





    D-49-26-B-a

    cụm công nghiệp Quán Lát

    KX

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 00’ 44’‘

    108° 51’ 52’‘





    D-49-14-D-c

    núi Văn Bân

    SV

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 00' 32’‘

    108° 53’ 47’‘





    D-49-14-D-d

    Núi Vom

    SV

    xã Đức Chánh

    H. Mộ Đức

    15° 00' 37’‘

    108° 51’ 24’‘





    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 624B

    KX

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức



    15° 00' 51’‘

    108° 52' 04’‘

    14° 50' 54’‘

    108° 48’ 21’‘

    D-49-26-B-a;

    D-49-14-D-c

    thôn An Long

    DC

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức

    15° 01' 12’‘

    108° 51' 00’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Bến Thóc

    KX

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức

    14° 59’ 34’‘

    108° 50' 29’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Chú Tượng

    DC

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức

    14° 59’ 39’‘

    108° 51’ 04’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Điệp

    SV

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức

    15° 00' 58’‘

    108° 51’ 43’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Nghĩa Lập

    DC

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức

    15° 00' 59’‘

    108° 50' 22’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Phú An

    DC

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức

    14° 59’ 43’‘

    108° 50’ 36’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Sơn

    DC

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức

    14° 59’ 55’‘

    108° 51’ 24’‘





    D-49-26-B-a

    Sông Thoa

    TV

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức



    14° 59' 56’‘

    108° 50' 19’‘

    14° 49' 58’‘

    108° 59' 44’‘

    D-49-26-B-a

    Sông Vệ

    TV

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức



    14° 51’ 43’‘

    108° 47’ 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54’ 09’‘

    D-49-14-D-c

    Núi Vom

    SV

    xã Đức Hiệp

    H. Mộ Đức

    15° 00' 37’‘

    108° 51’ 24’‘





    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 624C

    KX

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức



    14° 57' 29’‘

    108° 53’ 08’‘

    14° 55' 14’‘

    108° 46’ 12’‘

    D-49-26-B-a

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức



    15° 07' 16’‘

    108° 37 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55’ 19’‘

    D-49-26-B-a

    hòn Đá Táo

    SV

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 56’ 04’‘

    108° 51' 37’‘





    D-49-26-B-a

    núi Long Hồi

    SV

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 58' 29’‘

    108° 51' 15’‘





    D-49-26-B-a

    ga Mộ Đức

    KX

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 22’‘

    108° 51' 49’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước An

    DC

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 30’‘

    108° 51’ 51’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Chánh

    DC

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 59’ 12’‘

    108° 52' 17’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Điền

    DC

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 58' 57’‘

    108° 51' 16’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Hiệp

    DC

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 58' 03’‘

    108° 50' 57’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Luông

    DC

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 57' 23’‘

    108° 51' 25’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Mỹ

    DC

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 58' 11’‘

    108° 51' 33’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Tây

    DC

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 58' 58’‘

    108° 51' 34’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Toàn

    DC

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 58' 41’‘

    108° 52' 15’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Xã

    DC

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 58' 46’‘

    108° 51' 50’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Thị

    SV

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 56' 33’‘

    108° 51’ 43’‘





    D-49-26-B-a

    Sông Thoa

    TV

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức



    14° 59’ 56’‘

    108° 50' 19’‘

    14° 49’ 58’‘

    108° 59’ 44’‘

    D-49-26-B-a

    Hòn Tre

    SV

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức

    14° 55' 43’‘

    108° 51’ 35’‘





    D-49-26-B-a

    suối Vô Ben

    TV

    xã Đức Hoà

    H. Mộ Đức



    14° 55’ 49’‘

    108° 47' 34’‘

    14° 58' 50’‘

    108° 51' 34’‘

    D-49-26-B-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức



    15° 22' 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-26-B-b

    quốc lộ 24

    KX

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức



    14° 53' 20’‘

    108° 55' 11’‘

    14° 45' 49’‘

    108° 31’ 07’‘

    D-49-26-B-b

    Xóm Ao

    DC

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 53’ 59’‘

    108° 54’ 24’‘





    D-49-26-B-b

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức



    15° 07' 16’‘

    108° 37' 10’‘

    14° 50' 41’‘

    108° 55' 19’‘

    D-49-26-B-b

    Núi Đất

    SV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 53' 34’‘

    108° 53' 13’‘





    D-49-26-B-b

    đỉnh Đinh Ba

    SV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 54' 20’‘

    108° 50’ 56’‘





    D-49-26-B-a

    hồ Giếng Tiên

    TV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 17’‘

    108° 52’ 42’‘





    D-49-26-B-b

    cầu Hội An

    KX

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 53’ 36’‘

    108° 56’ 15’‘





    D-49-26-B-b

    kênh Liệt Sơn

    TV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức



    14° 45' 24’‘

    108° 56' 32’‘

    14° 55' 34’‘

    108° 54’ 10’‘

    D-49-26-B-b

    đỉnh Lỗ Bom

    SV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 42’‘

    108° 51' 59’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Lớn

    SV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 54' 05’‘

    108° 50’ 44’‘





    D-49-26-B-a

    kênh Núi Ngang

    TV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức



    14° 54' 34’‘

    108° 53' 05’‘

    14° 53’ 23’‘

    108° 52’ 54’‘

    D-49-26-B-b

    cầu Nước Mặn

    KX

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 53' 05’‘

    108° 55’ 18’‘





    D-49-26-B-b

    suối Nước Mặn

    TV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức



    14° 52’ 54’‘

    108° 54’ 21’‘

    14°53' 07’‘

    108° 56’ 12’‘

    D-49-26-B-b

    thôn Thạch Trụ Đông

    DC

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 53' 27’‘

    108° 54' 51’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Thạch Trụ Tây

    DC

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 53' 43’‘

    108° 55' 26’‘





    D-49-26-B-b

    Sông Thoa

    TV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức



    14° 59' 56’‘

    108° 50' 19’‘

    14° 49' 58’‘

    108° 59’ 44’‘

    D-49-26-B-b

    Núi Thụ

    SV

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 53’ 31’‘

    108° 54’ 28’‘





    D-49-26-B-b

    cầu Tú Sơn

    KX

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 37’‘

    108° 54’ 33’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Tú Sơn 1

    DC

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 56’‘

    108° 53’ 43’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Tú Sơn 2

    DC

    xã Đức Lân

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 30’‘

    108° 54' 08’‘





    D-49-26-B-b

    đường tỉnh 627B

    KX

    xã Đức Lợi

    H. Mộ Đức



    15° 02’ 19’‘

    108° 51' 06’‘

    14° 50’ 01’‘

    108° 59’ 32’‘

    D-49-14-D-d

    Xóm A

    DC

    xã Đức Lợi

    H. Mộ Đức

    15° 05’ 18’‘

    108° 53' 33’‘





    D-49-14-D-d

    thôn An Chuẩn

    DC

    xã Đức Lợi

    H. Mộ Đức

    15° 04’ 58’‘

    108° 53’ 59’‘





    D-49-14-D-d

    thôn An Mô

    DC

    xã Đức Lợi

    H. Mộ Đức

    15° 04’ 35’‘

    108° 53' 35’‘





    D-49-14-D-d

    sông Cây Bứa

    TV

    xã Đức Lợi

    H. Mộ Đức



    15° 02’ 36’‘

    108° 45' 35’‘

    15° 05' 38’‘

    108° 53’ 41’‘

    D-49-14-D-d

    thôn Kỳ Tân

    DC

    xã Đức Lợi

    H. Mộ Đức

    15° 04’ 35’‘

    108° 53' 57’‘





    D-49-14-D-d

    cầu Liên Lạc

    KX

    xã Đức Lợi

    H. Mộ Đức

    15° 04' 09’‘

    108° 53’ 36’‘





    D-49-14-D-d

    Cửa Lở

    TV

    xã Đức Lợi

    H. Mộ Đức

    15° 05’ 38’‘

    108° 54' 09’‘





    D-49-14-D-d

    Sông Vệ

    TV

    xã Đức Lợi

    H. Mộ Đức



    14° 51' 43’‘

    108° 47’ 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54’ 09’‘

    D-49-14-D-d

    thôn Vinh Phú

    DC

    xã Đức Lợi

    H. Mộ Đức

    15° 04’ 15’‘

    108° 54' 07’‘





    D-49-14-D-d

    đường tỉnh 627B

    KX

    xã Đức Minh

    H. Mộ Đức



    15° 02’ 19’‘

    108° 51' 06’‘

    14° 50’ 01’‘

    108° 59’ 32’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-14-D-d

    cầu Bàu Húc

    KX

    xã Đức Minh

    H. Mộ Đức

    14° 58' 40’‘

    108° 54' 54’‘





    D-49-26-B-b

    cầu Bầu Ốc

    KX

    xã Đức Minh

    H. Mộ Đức

    14° 59' 49’‘

    108° 55' 04’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Đạm Thuỷ Bắc

    DC

    xã Đức Minh

    H. Mộ Đức

    14° 58' 13’‘

    108° 55’ 06’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Đạm Thuỷ Nam

    DC

    xã Đức Minh

    H. Mộ Đức

    14° 57 43’‘

    108° 55’ 18’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Minh Tân Bắc

    DC

    xã Đức Minh

    H. Mộ Đức

    14° 59' 54’‘

    108° 54’ 17’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Minh Tân Nam

    DC

    xã Đức Minh

    H. Mộ Đức

    14° 59' 08’‘

    108° 54’ 42’‘





    D-49-26-B-b

    cầu Phú Nhuận

    KX

    xã Đức Minh

    H. Mộ Đức

    14° 59' 42’‘

    108° 54’ 39’‘





    D-49-26-B-b

    Cầu Rộc

    KX

    xã Đức Minh

    H. Mộ Đức

    14° 59’ 08’‘

    108° 54’ 56’‘





    D-49-26-B-b

    núi Văn Bân

    SV

    xã Đức Minh

    H. Mộ Đức

    15° 00' 32’‘

    108° 53’ 47’‘





    D-49-14-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-D-c

    Thôn 1

    DC

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15o 01’ 31’‘

    108° 51’ 42’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 2

    DC

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 01' 46’‘

    108° 51’ 31’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 3

    DC

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 02' 08’‘

    108° 51’ 12’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 4

    DC

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 02’ 26’‘

    108° 51’ 30’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 5

    DC

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 02’ 29’‘

    108° 51’ 51’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 6

    DC

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 02’ 31’‘

    108° 52’ 18’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 7

    DC

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 03’ 06’‘

    108° 52’ 38’‘





    D-49-14-D-d

    Thôn 8

    DC

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 01' 43’‘

    108° 52’ 24’‘





    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 627B

    KX

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức



    15° 02' 19’‘

    108° 51’ 06’‘

    14° 50' 01’‘

    108° 59’ 32’‘

    D-49-14-D-c;

    D-49-14-D-d

    chùa Bồ Đề

    KX

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 02’ 27’‘

    108° 51’ 16’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Bồ Đề 1

    KX

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 01' 32’‘

    108° 51' 36’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Bồ Đề 2

    KX

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 01’ 28’‘

    108° 51’ 40’‘





    D-49-14-D-c

    Núi Điệp

    SV

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 00' 58’‘

    108° 51’ 43’‘





    D-49-14-D-c

    Trường Trung học phổ thông số 2 Mộ Đức

    KX

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 01' 17’‘

    108° 51' 42’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Sông Vệ 1

    KX

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 02' 27’‘

    108° 50' 58’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Sông Vệ 2

    KX

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức

    15° 02' 30’‘

    108° 51' 00’‘





    D-49-14-D-c

    Sông Vệ

    TV

    xã Đức Nhuận

    H. Mộ Đức



    14o 51’ 43’‘

    108° 47’ 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54' 09’‘

    D-49-14-D-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-26-B-b

    đường tỉnh 627B

    KX

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức



    15° 02’ 19’‘

    108° 51' 06’‘

    14° 50' 01’‘

    108° 59’ 32’‘

    D-49-26-B-b

    kênh Bàu Súng

    TV

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức



    14° 59' 58’‘

    108° 53’ 19’‘

    14° 56' 00’‘

    108° 54’ 40’‘

    D-49-26-B-b

    xóm Châu Bắc

    DC

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 56’ 04’‘

    108° 53’ 54’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Châu Me

    DC

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 19’‘

    108° 54' 00’‘





    D-49-26-B-b

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức



    15° 07’ 16’‘

    108° 37’ 10’‘

    14° 50' 41’‘

    108° 55’ 19’‘

    D-49-26-B-a

    thôn Lâm Hạ

    DC

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 56’ 41’‘

    108° 55’ 35’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Lâm Thượng

    DC

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 08’‘

    108° 54’ 36’‘





    D-49-26-B-b

    kênh Liệt Sơn

    TV

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức



    14° 45’ 24’‘

    108° 56' 32’‘

    14° 55' 34’‘

    108° 54’ 10’‘

    D-49-26-B-b

    đỉnh Lỗ Bom

    SV

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 42’‘

    108° 51' 59’‘





    D-49-26-B-a

    đỉnh Lỗ Tây

    SV

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 48’‘

    108° 52' 00’‘





    D-49-26-B-a

    đồi Ông Đọ

    SV

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 56’ 53’‘

    108° 55’ 08’‘





    D-49-26-B-b

    xóm Tân An

    DC

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 57' 10’‘

    108° 55' 54’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Thạch Thang

    DC

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 34’‘

    108° 56' 02’‘





    D-49-26-B-b

    Sông Thoa

    TV

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức



    14° 59’ 56’‘

    108° 50’ 19’‘

    14° 49' 58’‘

    108° 59’ 44’‘

    D-49-26-B-b

    Cầu Văn Hà

    KX

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 45’‘

    108° 54’ 51’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Văn Hà

    DC

    xã Đức Phong

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 51’‘

    108° 55' 11’‘





    D-49-26-B-b

    đường tỉnh 624C

    KX

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức



    14° 57’ 29’‘

    108° 53' 08’‘

    14° 55’ 14’‘

    108° 46’ 12’‘

    D-49-26-B-a

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức



    15° 07’ 16’‘

    108° 37’ 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55’ 19’‘

    D-49-26-B-a

    Núi Cối

    SV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 34’‘

    108° 47’ 34’‘





    D-49-26-B-a

    đỉnh Dốc Cổng

    SV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 55' 14’‘

    108° 51' 29’‘





    D-49-26-B-a

    đỉnh Đinh Ba

    SV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 20’‘

    108° 50’ 56’‘





    D-49-26-B-a

    hồ Hóc Mít

    TV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 56' 03’‘

    108° 48’ 41’‘





    D-49-26-B-a

    hồ Hóc Sầm

    TV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 25’‘

    108° 50' 12’‘





    D-49-26-B-a

    hồ Mạch Điểu

    TV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 56' 36’‘

    108° 48’ 57’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Nứa

    SV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 51’‘

    108° 47’ 34’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Đức

    DC

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 13’‘

    108° 50' 06’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Hoà

    DC

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 56' 40’‘

    108° 50’ 41’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Lộc

    DC

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 38’‘

    108° 49’ 15’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Thuận

    DC

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 56' 43’‘

    108° 49' 39’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phước Vĩnh

    DC

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 15’‘

    108° 50’ 50’‘





    D-49-26-B-a

    Hòn Tre

    SV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 43’‘

    108° 51’ 35’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Vàng

    SV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức

    14° 57 00’‘

    108° 47’ 59’‘





    D-49-26-B-a

    suối Vô Ben

    TV

    xã Đức Phú

    H. Mộ Đức



    14° 55’ 49’‘

    108° 47' 34’‘

    14° 58’ 50’‘

    108° 51’ 34’‘

    D-49-26-B-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức



    15° 22' 32’‘

    108° 43' 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-26-B-b

    Thôn 1

    DC

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 58' 46’‘

    108° 52' 43’‘





    D-49-26-B-b

    Thôn 2

    DC

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 45’‘

    108° 52’ 58’‘





    D-49-26-B-b

    Thôn 3

    DC

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 50’‘

    108° 52’ 19’‘





    D-49-26-B-a

    Thôn 4

    DC

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 27’‘

    108° 52’ 41’‘





    D-49-26-B-b

    Thôn 7

    DC

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 56’ 49’‘

    108° 52’ 37’‘





    D-49-26-B-b

    đường tỉnh 624C

    KX

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức



    14° 57’ 29’‘

    108° 53’ 08’‘

    14° 55' 14’‘

    108° 46’ 12’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-a

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức



    15° 07’ 16’‘

    108° 37’ 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55' 19’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-a

    cầu Dắt Dây

    KX

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 58’ 36’‘

    108° 52' 44’‘





    D-49-26-B-b

    đỉnh Dốc Cổng

    SV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 55' 14’‘

    108° 51' 29’‘





    D-49-26-B-a

    hồ Đá Bàn

    TV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 43’‘

    108° 52' 04’‘





    D-49-26-B-a

    hòn Đá Trắng

    SV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 07’‘

    108° 52' 12’‘





    D-49-26-B-a

    Cầu Đập

    KX

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 58’ 11’‘

    108° 52’ 51’‘





    D-49-26-B-b

    đỉnh Đinh Ba

    SV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 54' 20’‘

    108° 50’ 56’‘





    D-49-26-B-a

    Xóm Đồng

    DC

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 57' 48’‘

    108° 53’ 18’‘





    D-49-26-B-b

    Núi Khoáng

    SV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 51' 14’‘

    108° 52' 39’‘





    D-49-26-B-b

    đỉnh Lỗ Bom

    SV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 42’‘

    108° 51’ 59’‘





    D-49-26-B-a

    đỉnh Lỗ Tây

    SV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 54’ 48’‘

    108° 52' 00’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Một

    SV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 56’ 13’‘

    108° 52' 31’‘





    D-49-26-B-b

    đỉnh Mu Rùa

    SV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 55' 20’‘

    108° 52' 06’‘





    D-49-26-B-a

    Sông Thoa

    TV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức



    14° 59’ 56’‘

    108° 50' 19’‘

    14° 49' 58’‘

    108° 59' 44’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-a

    Hòn Tre

    SV

    xã Đức Tân

    H. Mộ Đức

    14° 55’ 43’‘

    108° 51’ 35’‘





    D-49-26-B-a

    đường tỉnh 627B

    KX

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức



    15° 02' 19’‘

    108° 51' 06’‘

    14° 50’ 06’‘

    108° 59' 32’‘

    D-49-14-D-d

    thôn An Tỉnh

    DC

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức

    15° 04' 00’‘

    108° 53’ 30’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Dương Quang

    DC

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức

    15° 01' 56’‘

    108° 54' 20’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Đại Thạnh

    DC

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức

    15° 03' 20’‘

    108° 53' 30’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Gia Hoà

    DC

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức

    15° 02’ 49’‘

    108° 53’ 44’‘





    D-49-14-D-d

    chùa Khánh Long

    KX

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức

    15° 03’ 31’‘

    108° 53’ 04’‘





    D-49-14-D-d

    cầu Liên Lạc

    KX

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức

    15° 04' 09’‘

    108° 53' 36’‘





    D-49-14-D-d

    núi Long Phụng

    SV

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức

    15° 02’ 35’‘

    108° 53' 50’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Mỹ Khánh

    DC

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức

    15° 03’ 22’‘

    108° 53' 00’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Tân Định

    DC

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức

    15° 03’ 20’‘

    108° 54’ 07’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Thanh Long

    DC

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức

    15° 03’ 36’‘

    108° 53’ 20’‘





    D-49-14-D-d

    Sông Vệ

    TV

    xã Đức Thắng

    H. Mộ Đức



    14° 51’ 43’‘

    108° 47’ 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54’ 09’‘

    D-49-14-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Đức Thạnh

    H. Mộ Đức



    15° 22' 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-26-B-b;

    D-49-26-B-a

    kênh Bàu Súng

    TV

    xã Đức Thạnh

    H. Mộ Đức



    14° 59’ 58’‘

    108° 53’ 19’‘

    14° 56’ 00’‘

    108° 54' 40’‘

    D-49-26-B-b

    thôn Đôn Lương

    DC

    xã Đức Thạnh

    H. Mộ Đức

    14° 57’ 48’‘

    108° 54’ 25’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Lương Nông Bắc

    DC

    xã Đức Thạnh

    H. Mộ Đức

    14° 59' 01’‘

    108° 53’ 28’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Lương Nông Nam

    DC

    xã Đức Thạnh

    H. Mộ Đức

    14° 58’ 25’‘

    108° 54' 05’‘





    D-49-26-B-b

    cầu Phước Thịnh

    KX

    xã Đức Thạnh

    H. Mộ Đức

    14° 58’ 59’‘

    108° 52' 37’‘





    D-49-26-B-b

    thôn Phước Thịnh

    DC

    xã Đức Thạnh

    H. Mộ Đức

    14° 57' 48’‘

    108° 54' 15’‘





    D-49-26-B-b

    Sông Thoa

    TV

    xã Đức Thạnh

    H. Mộ Đức



    14° 59' 56’‘

    108° 50’ 19’‘

    14° 49’ 58’‘

    108° 59' 44’‘

    D-49-26-B-b

    đường tỉnh 624

    KX

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành



    15° 06' 50’‘

    108° 47 31’‘

    14° 55’ 17’‘

    108° 41' 28’‘

    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 628

    KX

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành



    15° 03’ 15’‘

    108° 50’ 39’‘

    14° 55’ 21’‘

    108° 41' 17’‘

    D-49-14-D-c

    sông An Định

    TV

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành



    15° 02’ 58’‘

    108° 45' 43’‘

    15° 05' 27’‘

    108° 46' 40’‘

    D-49-14-D-c

    cầu Bến Đá

    KX

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 03’ 21’‘

    108° 46’ 34’‘





    D-49-14-D-c

    chùa Bửu Vinh

    KX

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 53’‘

    108° 46’ 07’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Cây Khế

    KX

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 50’‘

    108° 46’ 02’‘





    D-49-14-D-c

    cụm công nghiệp Làng nghề Đồng Dinh

    KX

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 03’ 51’‘

    108° 46' 30’‘





    D-49-14-D-c

    kênh N10

    TV

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành



    15° 03’ 35’‘

    108° 44’ 53’‘

    15° 04' 04’‘

    108° 50' 13’‘

    D-49-14-D-c

    kênh N12

    TV

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành



    15° 02’ 31’‘

    108° 44' 48’‘

    15° 02' 49’‘

    108° 49' 46’‘

    D-49-14-D-c

    Cầu Ngắn

    KX

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 19’‘

    108° 46' 26’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Phú Bình Đông

    DC

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 03’ 43’‘

    108° 46' 59’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Phú Bình Tây

    DC

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 03' 27’‘

    108° 45’ 49’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Phú Bình Trung

    DC

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 03' 34’‘

    108° 46’ 34’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Phú Vinh Đông

    DC

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 03' 11’‘

    108° 46’ 57’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Phú Vinh Tây

    DC

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 37’‘

    108° 46' 12’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Phú Vinh Trung

    DC

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 03' 01’‘

    108° 46’ 34’‘





    D-49-14-D-c

    sông Phước Giang

    TV

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành



    14° 53’ 29’‘

    108° 38' 12’‘

    15° 03’ 03’‘

    108° 49’ 12’‘

    D-49-14-D-c

    Di tích Lịch sử Trụ sở Ủy ban Kháng chiến Hành chính Nam Trung Bộ

    KX

    TT. Chợ Chùa

    H. Nghĩa Hành

    15° 03' 25’‘

    108° 46' 44’‘





    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 628

    KX

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành



    15° 03’ 15’‘

    108° 50’ 39’‘

    14° 55' 21’‘

    108° 41' 17’‘

    D-49-14-C-d

    sông An Định

    TV

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành



    15° 02' 58’‘

    108° 45' 43’‘

    15° 05' 27’‘

    108° 46' 40’‘

    D-49-14-D-c

    thôn An Định

    DC

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 03’ 30’‘

    108° 44’ 35’‘





    D-49-14-D-c

    thôn An Hoà

    DC

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 57’‘

    108° 44’ 09’‘





    D-49-14-C-d

    thôn An Phước

    DC

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 03' 17’‘

    108° 44' 32’‘





    D-49-14-C-d

    thôn An Sơn

    DC

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 48’‘

    108° 45’ 19’‘





    D-49-14-D-c

    thôn An Tân

    DC

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 03' 47’‘

    108° 44’ 35’‘





    D-49-14-C-d

    cầu Cây Xanh

    KX

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 43’‘

    108° 45’ 38’‘





    D-49-14-D-c

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành



    15° 07’ 16’‘

    108° 37’ 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55’ 19’‘

    D-49-14-C-d

    núi Dông Tranh

    SV

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 04’ 12’‘

    108° 42’ 57’‘





    D-49-14-C-d

    Suối Đá

    TV

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành



    15° 00' 32’‘

    108° 39’ 51’‘

    15° 02' 19’‘

    108° 43’ 52’‘

    D-49-14-C-d

    Xóm Đèo

    DC

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 03' 08’‘

    108° 42' 40’‘





    D-49-14-C-d

    núi Gò Gái

    SV

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 05' 01’‘

    108° 42' 54’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Kim Thành

    DC

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 27’‘

    108° 44' 09’‘





    D-49-14-C-d

    kênh N10

    TV

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành



    15° 03’ 35’‘

    108° 44' 53’‘

    15° 04' 04’‘

    108° 50' 13’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-D-c

    sông Phước Giang

    TV

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành



    14° 53’ 29’‘

    108° 38' 12’‘

    15° 03' 03’‘

    108° 49’ 12’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-D-c

    cầu Sông Văn

    KX

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 20’‘

    108° 43’ 50’‘





    D-49-14-C-d

    núi Thầy Chùa

    SV

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 45’‘

    108° 42’ 13’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Trung Mỹ

    DC

    xã Hành Dũng

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 24’‘

    108° 43' 34’‘





    D-49-14-C-d

    đường tỉnh 624

    KX

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành



    15° 06’ 50’‘

    108° 47’ 31’‘

    14° 55' 17’‘

    108° 41’ 28’‘

    D-49-14-D-c;

    D-49-26-B-a

    đường tỉnh 628

    KX

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành



    15° 03’ 15’‘

    108° 50’ 39’‘

    14° 55' 21’‘

    108° 41’ 17’‘

    D-49-14-D-c

    núi Bàn Cờ

    SV

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 00' 52’‘

    108° 46’ 01’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Bàu Trai

    KX

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 30’‘

    108° 48’ 25’‘





    D-49-14-D-c

    sông Cây Bứa

    TV

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành



    15° 02’ 36’‘

    108° 45’ 35’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 53' 41’‘

    D-49-14-D-c

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành



    15° 07’ 16’‘

    108° 37' 10’‘

    14° 50' 41’‘

    108° 55’ 19’‘

    D-49-14-D-c

    Di tích Lịch sử Đình Cương

    KX

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    14° 59’ 44’‘

    108° 47' 02’‘





    D-49-14-D-c

    núi Đình Cương

    SV

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 00' 08’‘

    108° 47’ 57’‘





    D-49-14-D-c

    nhà thờ Đức Mẹ Kỳ Thọ

    KX

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 28’‘

    108° 48' 20’‘





    D-49-14-D-c

    đèo Eo Gió

    KX

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    14° 59’ 44’‘

    108° 47' 01’‘





    D-49-26-B-a

    chùa Hồng Quang

    KX

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 01' 53’‘

    108° 48’ 09’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Kỳ Thọ Bắc

    DC

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 01' 43’‘

    108° 48’ 23’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Kỳ Thọ Nam 1

    DC

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 00' 32’‘

    108° 47' 00’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Kỳ Thọ Nam 2

    DC

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 01' 32’‘

    108° 47' 06’‘





    D-49-14-D-c

    núi Mã Đèo

    SV

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 00’ 06’‘

    108° 45’ 50’‘





    D-49-14-D-c

    kênh N12

    TV

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành



    15° 02’ 31’‘

    108° 44’ 48’‘

    15° 02’ 49’‘

    108° 49' 46’‘

    D-49-14-D-c

    Di tích Lịch sử Nghĩa Lũng

    KX

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 01' 37’‘

    108° 48' 21’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Phú Châu

    DC

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 56’‘

    108° 47' 14’‘





    D-49-14-D-c

    sông Phước Giang

    TV

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành



    14° 53’ 29’‘

    108° 38’ 12’‘

    15° 03’ 03’‘

    108° 49' 12’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Xuân Vinh

    DC

    xã Hành Đức

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 41’‘

    108° 47' 30’‘





    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 624

    KX

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành



    15° 06’ 50’‘

    108° 47' 31’‘

    14° 55' 17’‘

    108° 41’ 28’‘

    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 628

    KX

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành



    15° 03’ 15’‘

    108° 50' 39’‘

    14° 55’ 21’‘

    108° 41’ 17’‘

    D-49-14-D-c;

    D-49-14-C-d

    núi Bàn Cờ

    SV

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    15° 00' 52’‘

    108° 46' 01’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Cây Sanh

    KX

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 43’‘

    108° 45' 38’‘





    D-49-14-D-c

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành



    15° 07' 16’‘

    108° 37’ 10’‘

    14° 50' 41’‘

    108° 55’ 19’‘

    D-49-14-D-c

    Cầu Dài

    KX

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 52’‘

    108° 46' 33’‘





    D-49-14-D-c

    Di tích Lịch sử Đình Cương

    KX

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 44’‘

    108° 47’ 02’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Long Bàn Bắc

    DC

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 35’‘

    108° 45' 56’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Long Bàn Nam

    DC

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 57’‘

    108° 45’ 49’‘





    D-49-14-D-c

    núi Mã Đèo

    SV

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    15° 00' 06’‘

    108° 45’ 50’‘





    D-49-14-D-c

    kênh N12

    TV

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành



    15° 02’ 31’‘

    108° 44' 48’‘

    15° 02' 49’‘

    108° 49’ 46’‘

    D-49-14-D-c

    Cầu Ngắn

    KX

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 19’‘

    108° 46’ 26’‘





    D-49-14-D-c

    sông Phước Giang

    TV

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành



    14° 53’ 29’‘

    108° 38’ 12’‘

    15° 03’03’‘

    108° 49' 12’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Tình Phú Bắc

    DC

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 06’‘

    108° 46' 32’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Tình Phú Nam

    DC

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    15° 01' 32’‘

    108° 46' 27’‘





    D-49-14-D-c

    Cầu Trắng

    KX

    xã Hành Minh

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 43’‘

    108° 46' 34’‘





    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 628

    KX

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành



    15° 03’ 15’‘

    108° 50’ 39’‘

    14° 55’ 21’‘

    108° 41’ 17’‘

    D-49-14-C-d

    Cầu Bản

    KX

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 00’ 48’‘

    108° 44’ 13’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Bình Thành

    DC

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 02’‘

    108° 43' 59’‘





    D-49-14-C-d

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành



    15° 07’ 16’‘

    108° 37’ 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55' 19’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-D-c

    Suối Đá

    TV

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành



    15° 00' 32’‘

    108° 39’ 51’‘

    15° 02’ 19’‘

    108° 43’ 52’‘

    D-49-14-C-d

    thôn Đông Trúc Lâm

    DC

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 08’‘

    108° 45' 17’‘





    D-49-14-D-c

    đập Đồng Thét

    KX

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 00’ 47’‘

    108° 43’ 26’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Đồng Vinh

    DC

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 01' 15’‘

    108° 43’ 41’‘





    D-49-14-C-d

    núi Hồng Bà

    SV

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 00’ 50’‘

    108° 43’ 10’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Kim Thành Thượng

    DC

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 58’‘

    108° 43’ 25’‘





    D-49-14-C-d

    kênh N12

    TV

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành



    15° 02’ 31’‘

    108° 44' 48’‘

    15° 02’ 49’‘

    108° 49’ 46’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-D-c

    thôn Nghĩa Lâm

    DC

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 06’‘

    108° 44’ 32’‘





    D-49-14-C-d

    sông Phước Giang

    TV

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành



    14° 53’ 29’‘

    108° 38’ 12’‘

    15° 03’ 03’‘

    108° 49’ 12’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-D-c

    thôn Phước Lâm

    DC

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 02' 39’‘

    108° 44’ 49’‘





    D-49-14-C-d

    cầu Sông Văn

    KX

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 20’‘

    108° 43’ 50’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Tân Lập

    DC

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 32’‘

    108° 45’ 07’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Tân Thành

    DC

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 50’‘

    108° 43’ 02’‘





    D-49-14-C-d

    núi Thầy Chùa

    SV

    xã Hành Nhân

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 45’‘

    108° 42’ 13’‘





    D-49-14-C-d

    thôn An Chỉ Đông

    DC

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    14° 59’ 46’‘

    108° 49’ 21’‘





    D-49-26-B-a

    thôn An Chỉ Tây

    DC

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    14° 59’ 24’‘

    108° 48' 27’‘





    D-49-26-B-a

    cầu Bàu Giang

    KX

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 01' 00’‘

    108° 49’ 41’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Bàu Trai

    KX

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 30’‘

    108° 48' 25’‘





    D-49-14-D-c

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành



    15° 07' 16’‘

    108° 37' 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55' 19’‘

    D-49-14-D-c;

    D-49-26-B-a

    Công ty cổ phần Hoá Chất

    KX

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 01' 17’‘

    108° 50’ 07’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Đề An

    DC

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 00' 15’‘

    108° 50' 05’‘





    D-49-14-D-c

    Di tích Lịch sử Đình Cương

    KX

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 44’‘

    108° 47' 02’‘





    D-49-14-D-c

    núi Đình Cương

    SV

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 00' 08’‘

    108° 47’ 57’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Hoà Mỹ

    DC

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 06’‘

    108° 49' 51’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Hoà Sơn

    DC

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 00' 43’‘

    108° 49’ 01’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Hoà Thọ

    DC

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 19’‘

    108° 49’ 08’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Hoà Vinh

    DC

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 04’‘

    108° 49’ 14’‘





    D-49-14-D-c

    ga Hoà Vinh Tây

    KX

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 24’‘

    108° 49' 59’‘





    D-49-14-D-c

    sông Phước Giang

    TV

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành



    14° 53' 29’‘

    108° 38' 12’‘

    15° 03' 03’‘

    108° 49' 12’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Thuận Hoà

    DC

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 01' 35’‘

    108° 50’ 08’‘





    D-49-14-D-c

    Sông Vệ

    TV

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành



    14° 51' 43’‘

    108° 47 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54’ 09’‘

    D-49-14-D-c;

    D-49-26-B-a

    Di tích Việt Lào

    KX

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 00' 15’‘

    108° 49' 57’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Vinh Thọ

    DC

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    15° 01’ 24’‘

    108° 48’ 28’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Xi Phong

    KX

    xã Hành Phước

    H. Nghĩa Hành

    14° 59’ 11’‘

    108° 48' 20’‘





    D-49-26-B-a

    đường tỉnh 624

    KX

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành



    15° 06’ 50’‘

    108° 47 31’‘

    14° 55' 17’‘

    108° 41' 28’‘

    D-49-26-B-a

    đường tỉnh 624B

    KX

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành



    15° 00’ 51’‘

    108° 52’ 04’‘

    14° 50' 54’‘

    108° 48' 21’‘

    D-49-26-B-a

    thôn Bàn Thới

    DC

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 57’ 19’‘

    108° 46' 14’‘





    D-49-26-B-a

    cầu Cộng Hoà

    KX

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 57' 49’‘

    108° 46' 19’‘





    D-49-26-B-a

    đỉnh Cộng Hoà

    SV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 58' 00’‘

    108° 45' 29’‘





    D-49-26-B-a

    Di tích Lịch sử Đình Cương

    KX

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 44’‘

    108° 47' 02’‘





    D-49-14-D-c

    đèo Eo Gió

    KX

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 44’‘

    108° 47' 01’‘





    D-49-26-B-a

    suối Hố Cả

    TV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành



    14° 59' 28’‘

    108° 45' 54’‘

    14° 58' 01’‘

    108° 46' 24’‘

    D-49-26-B-a

    Cầu Luật

    KX

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 56’ 35’‘

    108° 46' 33’‘





    D-49-26-B-a

    núi Mã Đèo

    SV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    15° 00’ 06’‘

    108° 45' 50’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Mễ Sơn

    DC

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 58’ 03’‘

    108° 46' 57’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Ngang

    SV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 58' 52’‘

    108° 45’ 11’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Ngọc Dạ

    DC

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 57' 59’‘

    108° 46’ 42’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Nứa

    SV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 55’ 51’‘

    108° 47’ 34’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Ông

    SV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 57’ 09’‘

    108° 45’ 10’‘





    D-49-26-B-a

    gò Ông Mua

    SV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 58' 30’‘

    108° 44’ 42’‘





    D-49-26-A-b

    gò Ông Mùa

    SV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 58’ 32’‘

    108° 45' 12’‘





    D-49-26-B-a

    cầu Phú Lâm

    KX

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 58’ 01’‘

    108° 46’ 22’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phú Lâm Đông

    DC

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 58' 17’‘

    108° 47' 01’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phú Lâm Tây

    DC

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 58’ 10’‘

    108° 46’ 26’‘





    D-49-26-B-a

    Suối Sậy

    TV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành



    14° 58' 05’‘

    108° 43' 06’‘

    14° 57’ 40’‘

    108° 46’ 06’‘

    D-49-26-B-a

    thôn Vạn Xuân 1

    DC

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 56’ 55’‘

    108° 46' 40’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Vạn Xuân 2

    DC

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 57’ 03’‘

    108° 46' 04’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Vàng

    SV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành

    14° 57' 00’‘

    108° 47’ 59’‘





    D-49-26-B-a

    Sông Vệ

    TV

    xã Hành Thiện

    H. Nghĩa Hành



    14° 51’ 43’‘

    108° 47' 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54’ 09’‘

    D-49-26-B-a

    đường tỉnh 624

    KX

    xã Hành Thuận

    H. Nghĩa Hành



    15° 06’ 50’‘

    108° 47’ 31’‘

    14° 55' 17’‘

    108° 41’ 28’‘

    D-49-14-D-c

    sông An Định

    TV

    xã Hành Thuận

    H. Nghĩa Hành



    15° 02’ 58’‘

    108° 45’ 43’‘

    15° 05' 27’‘

    108° 46' 40’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Đại An Đông 1

    DC

    xã Hành Thuận

    H. Nghĩa Hành

    15° 04' 40’‘

    108° 46’ 45’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Đại An Đông 2

    DC

    xã Hành Thuận

    H. Nghĩa Hành

    15° 04' 57’‘

    108° 46’ 57’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Đại An Tây 1

    DC

    xã Hành Thuận

    H. Nghĩa Hành

    15° 04’ 30’‘

    108° 46’ 10’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Đại An Tây 2

    DC

    xã Hành Thuận

    H. Nghĩa Hành

    15° 04' 49’‘

    108° 46' 15’‘





    D-49-14-D-c

    kênh N8

    TV

    xã Hành Thuận

    H. Nghĩa Hành



    15° 05’ 07’‘

    108° 44' 33’‘

    15° 06’ 13’‘

    108° 53' 09’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Phú Định

    DC

    xã Hành Thuận

    H. Nghĩa Hành

    15° 05' 04’‘

    108° 46' 37’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Phúc Minh

    DC

    xã Hành Thuận

    H. Nghĩa Hành

    15° 04’ 15’‘

    108° 46' 24’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Xuân An

    DC

    xã Hành Thuận

    H. Nghĩa Hành

    15° 04’ 41’‘

    108° 45’ 51’‘





    D-49-14-D-c

    quốc lộ 24

    KX

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành



    14° 53’ 20’‘

    108° 55' 11’‘

    14° 45’ 49’‘

    108° 31' 07’‘

    D-49-26-B-c

    đường tỉnh 624B

    KX

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành



    15° 00’ 51’‘

    108° 52’ 04’‘

    14° 50' 54’‘

    108° 48’ 21’‘

    D-49-26-B-a;

    D-49-26-B-c

    đường tỉnh 624C

    KX

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành



    14° 57 29’‘

    108° 53' 08’‘

    14° 55' 14’‘

    108° 46' 12’‘

    D-49-26-B-a

    suối Cầu Lim

    TV

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành



    14° 53’ 59’‘

    108° 48’ 04’‘

    14° 53' 44’‘

    108° 46’ 40’‘

    D-49-26-B-a

    Suối Chí

    TV

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành



    14° 52' 01’‘

    108° 49’ 24’‘

    14° 52’ 13’‘

    108° 47' 34’‘

    D-49-26-B-c

    Núi Chùa

    SV

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 51' 35’‘

    108° 47’ 28’‘





    D-49-26-B-c

    Núi Cối

    SV

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 54' 34’‘

    108° 47' 34’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Đồng Giữa

    DC

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 55’ 09’‘

    108° 46' 24’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Khánh Giang

    DC

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 52' 32’‘

    108° 47' 45’‘





    D-49-26-B-a

    khu Di tích Khánh Giang- Trường Lệ

    KX

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 51' 54’‘

    108° 47 58’‘





    D-49-26-B-c

    Núi Lớn

    SV

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 51’ 37’‘

    108° 49’ 10’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Nguyên Hoà

    DC

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 55' 31’‘

    108° 46' 14’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Nhơn Lộc 1

    DC

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 54’ 25’‘

    108° 46’ 21’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Nhơn Lộc 2

    DC

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 55’ 18’‘

    108° 46’ 12’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Nứa

    SV

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 55' 51’‘

    108° 47' 34’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Thiên Xuân

    DC

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 55' 52’‘

    108° 46’ 31’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Trường Lệ

    DC

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành

    14° 51’ 47’‘

    108° 47’ 56’‘





    D-49-26-B-c

    Sông Vệ

    TV

    xã Hành Tín Đông

    H. Nghĩa Hành



    14° 51’ 43’‘

    108° 47' 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54’ 09’‘

    D-49-26-B-a

    Sông Chá

    TV

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành



    14° 55' 40’‘

    108° 44’ 41’‘

    14° 55’ 30’‘

    108° 45' 56’‘

    D-49-26-B-a;

    D-49-26-A-b

    thôn Đồng Miếu

    DC

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 55’ 22’‘

    108° 45’ 31’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Long Bình

    DC

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 55’ 42’‘

    108° 45’ 46’‘





    D-49-26-B-a

    Núi Ông

    SV

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 57’ 09’‘

    108° 45’ 10’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phú Khương

    DC

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 53’ 57’‘

    108° 46' 05’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Phú Thọ

    DC

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 55’ 03’‘

    108° 45’ 29’‘





    D-49-26-B-a

    núi Tai Mèo

    SV

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 52’ 11’‘

    108° 45' 44’‘





    D-49-26-B-c

    thôn Tân Hoà

    DC

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 57’ 01’‘

    108° 45’ 41’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Tân Phú 1

    DC

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 56’ 21’‘

    108° 46' 18’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Tân Phú 2

    DC

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 56’ 01’‘

    108° 46' 12’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Trũng Kè 1

    DC

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 54’ 01’‘

    108° 45’ 37’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Trũng Kè 2

    DC

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành

    14° 55' 04’‘

    108° 45’ 08’‘





    D-49-26-B-a

    Sông Vệ

    TV

    xã Hành Tín Tây

    H. Nghĩa Hành



    14° 51’ 43’‘

    108° 47’ 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54’ 09’‘

    D-49-26-B-a

    đường tỉnh 624B

    KX

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành



    15° 00’ 51’‘

    108° 52’ 04’‘

    14° 50’ 54’‘

    108° 48’ 21’‘

    D-49-26-B-a

    thôn An Ba

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 06’‘

    108° 50' 32’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Ba Bình

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 22’‘

    108° 49’ 16’‘





    D-49-26-B-a

    cầu Bến Thóc

    KX

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59’ 34’‘

    108° 50’ 29’‘





    D-49-26-B-a

    núi Châu Me

    SV

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 57' 56’‘

    108° 50' 27’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Châu Me

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 57’ 48’‘

    108° 50’ 28’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Châu Mỹ

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 58’ 07’‘

    108° 49' 50’‘





    D-49-26-B-a

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành



    15° 07’ 16’‘

    108° 37 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55' 19’‘

    D-49-26-B-a

    thôn Đồng Xuân

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59’ 22’‘

    108° 49’ 39’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Hoà Huân

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59’ 02’‘

    108° 47' 34’‘





    D-49-26-B-a

    Cầu Kênh

    KX

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 01’‘

    108° 48' 25’‘





    D-49-26-B-a

    Cầu Mới

    KX

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 16’‘

    108° 50' 19’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Mỹ Hưng

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 28’‘

    108° 49’ 58’‘





    D-49-26-B-a

    Sông Thoa

    TV

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành



    14° 59' 56’‘

    108° 50’ 19’‘

    14° 49’ 58’‘

    108° 59’ 44’‘

    D-49-26-B-a

    thôn Thuận Hoà

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 08’‘

    108° 48’ 40’‘





    D-49-26-B-a

    Sông Vệ

    TV

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành



    14° 51’ 43’‘

    108° 47’ 09’‘

    15° 05' 38’‘

    108° 54' 09’‘

    D-49-26-B-a

    cầu Xi Phong

    KX

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59’ 11’‘

    108° 48' 20’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Xuân Ba

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 58' 49’‘

    108° 50' 34’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Xuân Đình

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 59' 12’‘

    108° 48’ 58’‘





    D-49-26-B-a

    thôn Xuân Hoà

    DC

    xã Hành Thịnh

    H. Nghĩa Hành

    14° 58' 44’‘

    108° 49’ 12’‘





    D-49-26-B-a

    đường tỉnh 628

    KX

    xã Hành Trung

    H. Nghĩa Hành



    15° 03’ 15’‘

    108° 50' 39’‘

    14° 55’ 21’‘

    108° 41' 17’‘

    D-49-14-D-c

    sông Cây Bứa

    TV

    xã Hành Trung

    H. Nghĩa Hành



    15° 02' 36’‘

    108° 45’ 35’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 53’ 41’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Hiệp Phổ Bắc

    DC

    xã Hành Trung

    H. Nghĩa Hành

    15° 03’ 38’‘

    108° 47' 43’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Hiệp Phổ Nam

    DC

    xã Hành Trung

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 20’‘

    108° 48’ 39’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Hiệp Phổ Tây

    DC

    xã Hành Trung

    H. Nghĩa Hành

    15° 02’ 36’‘

    108° 47’ 47’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Hiệp Phổ Trung

    DC

    xã Hành Trung

    H. Nghĩa Hành

    15° 03’ 02’‘

    108° 48’ 09’‘





    D-49-14-D-c

    sông La Châu

    TV

    xã Hành Trung

    H. Nghĩa Hành



    15° 03’ 20’‘

    108o 48' 28’‘

    15° 03’ 49’‘

    108° 50' 05’‘

    D-49-14-D-c

    kênh N12

    TV

    xã Hành Trung

    H. Nghĩa Hành



    15° 02’ 31’‘

    108° 44' 48’‘

    15° 02’ 49’‘

    108° 49' 46’‘

    D-49-14-D-c

    sông Phước Giang

    TV

    xã Hành Trung

    H. Nghĩa Hành



    14° 53' 29’‘

    108° 38' 12’‘

    15° 03' 03’‘

    108° 49’ 12’‘

    D-49-14-D-c

    quốc lộ 24B

    KX

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà



    15° 13’ 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-13-D-d;

    D-49-14-C-c

    đường tỉnh 623

    KX

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà



    15° 02' 24’‘

    108° 28' 12’‘

    14° 59' 25’‘

    108° 20' 03’‘

    D-49-13-D-d

    đường tỉnh 626

    KX

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà



    15° 02’ 40’‘

    108° 28' 05’‘

    15° 10’ 27’‘

    108° 24’ 22’‘

    D-49-13-D-d

    Cầu Bản

    KX

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 05' 44’‘

    108° 27' 37’‘





    D-49-13-D-d

    đèo Kà Đáo

    KX

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 12’‘

    108° 30' 01’‘





    D-49-14-C-c

    tổ dân phố Kà Đáo

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 45’‘

    108° 29’ 38’‘





    D-49-13-D-d

    suối Cà Rơi

    TV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà



    15° 06’ 03’‘

    108° 26’ 09’‘

    15° 04’ 58’‘

    108° 25’ 17’‘

    D-49-13-D-d

    Núi Cầu

    SV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 01’‘

    108° 29' 01’‘





    D-49-13-D-d

    tổ dân phố Di Lang

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 29’‘

    108° 28’ 10’‘





    D-49-13-D-d

    hồ Di Lăng

    TV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 04' 29’‘

    108° 29’ 10’‘





    D-49-13-D-d

    núi Dia Rơi

    SV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 06’ 17’‘

    108° 26' 28’‘





    D-49-13-D-d

    sông Đắk Drinh

    TV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà



    14° 57’ 56’‘

    108° 17' 07’‘

    15° 00’ 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    D-49-13-D-d

    tổ dân phố Đồi Ráy

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 30’‘

    108° 27’ 43’‘





    D-49-13-D-d

    tổ dân phố Gò Dép

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 02' 56’‘

    108° 28’ 16’‘





    D-49-13-D-d

    tổ dân phố Hàng Gòn

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 02' 34’‘

    108° 27' 40’‘





    D-49-13-D-d

    tổ dân phố Làng Bồ

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 02' 17’‘

    108° 28' 20’‘





    D-49-13-D-d

    tổ dân phố Làng Dầu

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 49’‘

    108° 27' 26’‘





    D-49-13-D-d

    xóm Lý Vẹt

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 56’‘

    108° 29' 30’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Nia

    SV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 05' 14’‘

    108° 25' 43’‘





    D-49-13-D-d

    tổ dân phố Nước Bung

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 03' 01’‘

    108° 27' 57’‘





    D-49-13-D-d

    suối Nước Nia

    TV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà



    15° 08' 32’‘

    108° 28' 19’‘

    15° 04' 49’‘

    108° 25’ 19’‘

    D-49-13-D-d

    tổ dân phố Nước Nia

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 46’‘

    108° 27' 40’‘





    D-49-13-D-d

    suối Nước Rạc

    TV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà



    15° 04’ 13’‘

    108° 28’ 53’‘

    15° 03' 16’‘

    108° 28’ 24’‘

    D-49-13-D-d

    tổ dân phố Nước Rạc

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 36’‘

    108° 28’ 13’‘





    D-49-13-D-d

    suối Nước Xim

    TV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà



    15° 02’ 59’‘

    108° 29’ 04’‘

    15° 01' 58’‘

    108° 28' 46’‘

    D-49-13-D-d

    cầu Ông Đạt

    KX

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 57’‘

    108° 27' 56’‘





    D-49-13-D-d

    núi Pa Dâu

    SV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 05' 52’‘

    108° 25’ 39’‘





    D-49-13-D-d

    suối Pà O

    TV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà



    15° 06’ 26’‘

    108° 29’ 07’‘

    15° 06' 44’‘

    108° 28’ 35’‘

    D-49-13-D-d

    cầu Phà Tức

    KX

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 06’ 20’‘

    108° 28' 10’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Pía

    SV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 12’‘

    108° 27' 50’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Ra

    SV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 06' 12’‘

    108° 25' 48’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Ru

    SV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 05' 37’‘

    108° 25’ 30’‘





    D-49-13-D-d

    Xóm Sông

    DC

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 02' 13’‘

    108° 27' 54’‘





    D-49-13-D-d

    cầu Sông Rin

    KX

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 18’‘

    108° 28’ 07’‘





    D-49-13-D-d

    suối Tà Man

    TV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà



    15° 04’ 21’‘

    108° 29’ 35’‘

    15° 02' 27’‘

    108° 27' 52’‘

    D-49-13-D-d

    cầu Tà Mang

    KX

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 43’‘

    108° 28' 02’‘





    D-49-13-D-d

    Cầu Trung

    KX

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 03' 45’‘

    108° 28' 04’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Trút

    SV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 06' 30’‘

    108° 27' 01’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Vét

    SV

    TT. Di Lăng

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 48’‘

    108° 27’ 31’‘





    D-49-13-D-d

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà



    15° 13’ 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33’11’‘

    D-49-26-A-c

    núi Bà Ru

    SV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 49’ 00’‘

    108° 33’ 22’‘





    D-49-26-A-c

    núi Bà Tu

    SV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 48’ 19’‘

    108° 30' 15’‘





    D-49-26-A-c

    núi Ca Tu

    SV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 48’ 08’‘

    108° 29’ 31’‘





    D-49-25-B-d

    thôn Cà Khu

    DC

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 51’ 07’‘

    108° 31’ 53’‘





    D-49-26-A-c

    suối Cà Năng

    TV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà



    14° 48' 07’‘

    108° 30’ 49’‘

    14° 49’ 03’‘

    108° 32’ 25’‘

    D-49-26-A-c

    núi Cơ Rang

    SV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 50’ 57’‘

    108° 29' 53’‘





    D-49-25-B-d

    thôn Di Hoăng

    DC

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 51’ 34’‘

    108° 31’ 37’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Gò Da

    DC

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 51' 08’‘

    108° 32’ 23’‘





    D-49-26-A-c

    núi Hoàng Oa

    SV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 48’ 34’‘

    108° 34’ 40’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Làng Bung

    DC

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 50’ 55’‘

    108° 32’ 00’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Làng Chai

    DC

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 49’ 07’‘

    108° 33' 17’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Làng Già

    DC

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 49' 24’‘

    108° 33' 08’‘





    D-49-26-A-c

    xóm Làng Long

    DC

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 49’ 38’‘

    108° 32' 50’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Làng Ranh

    DC

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 49’ 58’‘

    108° 32' 15’‘





    D-49-26-A-c

    Suối Lem

    TV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà



    14° 49' 36’‘

    108° 30' 27’‘

    14° 49' 02’‘

    108° 32’ 30’‘

    D-49-26-A-c

    Suối Lùng

    TV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà



    14° 49' 23’‘

    108° 35' 03’‘

    14° 49’ 49’‘

    108° 32’ 30’‘

    D-49-26-A-c

    thôn Mò O

    DC

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 50' 20’‘

    108° 32’ 33’‘





    D-49-26-A-c

    núi Ngọc Van Ngo

    SV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 50' 24’‘

    108° 30' 10’‘





    D-49-26-A-c

    suối Pa Ta

    TV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà



    14° 50’ 31’‘

    108° 31' 07’‘

    14° 50' 38’‘

    108° 31' 59’‘

    D-49-26-A-c

    núi Pà Tru

    SV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 51’ 28’‘

    108° 31' 04’‘





    D-49-26-A-c

    núi Ra Lăng

    SV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 49' 02’‘

    108° 30' 17’‘





    D-49-26-A-c

    Sông Re

    TV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà



    14° 36’ 13’‘

    108° 32’ 03’‘

    15° 00’ 26’‘

    108° 31' 03’‘

    D-49-26-A-c

    xóm Tà Gầm

    DC

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà

    14° 49' 05’‘

    108° 32’ 17’‘





    D-49-26-A-c

    suối Tu Ma

    TV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà



    14° 50' 36’‘

    108° 30' 18’‘

    14° 51' 35’‘

    108° 31’ 51’‘

    D-49-26-A-c

    Suối Tun

    TV

    xã Sơn Ba

    H. Sơn Hà



    14° 49' 57’‘

    108° 30' 40’‘

    14° 50’ 32’‘

    108° 32' 09’‘

    D-49-26-A-c

    núi Ca Đú

    SV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 26’‘

    108° 23' 11’‘





    D-49-13-D-d

    núi Ca Muông

    SV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 18’‘

    108° 26' 25’‘





    D-49-13-D-d

    núi Cà Lũ

    SV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 21’‘

    108° 21' 18’‘





    D-49-13-D-c

    Làng Cát

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 50’‘

    108° 24' 48’‘





    D-49-13-D-d

    sông Đắk Drinh

    TV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà



    14° 57' 56’‘

    108° 17' 07’‘

    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 55’‘

    D-49-13-D-d

    núi Hà Tăng

    SV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 02' 52’‘

    108° 22’ 49’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Làng Chúc

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 51’‘

    108° 26’ 18’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Làng Mùng

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 02' 09’‘

    108° 25' 59’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Liên

    SV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 24’‘

    108° 25' 11’‘





    D-49-13-D-d

    Suối Liên

    TV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà



    15° 00’ 55’‘

    108° 25’ 06’‘

    15° 01’ 34’‘

    108° 26' 13’‘

    D-49-13-D-d

    xóm Mang Dép

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 16’‘

    108° 23' 07’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Mang Nà

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 03' 01’‘

    108° 24' 20’‘





    D-49-13-D-d

    xóm Mò O

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 30’‘

    108° 25' 06’‘





    D-49-13-D-d

    Suối Nâu

    TV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà



    15° 03’ 13’‘

    108° 26' 38’‘

    15° 02’ 28’‘

    108° 26' 06’‘

    D-49-13-D-d

    núi Nước Bao

    SV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 05' 01’‘

    108° 20' 07’‘





    D-49-13-D-c

    suối Nước Bao

    TV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà



    15° 04' 08’‘

    108° 20' 16’‘

    15° 03' 10’‘

    108° 25' 04’‘

    D-49-13-D-d;

    D-49-13-D-c

    thôn Nước Bao

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 03' 49’‘

    108° 23’ 43’‘





    D-49-13-D-d

    suối Nước Nia

    TV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà



    15° 08' 32’‘

    108° 28’ 19’‘

    15° 04' 49’‘

    108° 25' 19’‘

    D-49-13-D-d

    thôn Nước Rinh

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 10’‘

    108° 25’ 38’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Nước Tang

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 04' 15’‘

    108° 24’ 52’‘





    D-49-13-D-d

    sông Nước Trong

    TV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà



    15° 05' 08’‘

    108° 24' 50’‘

    15° 02' 53’‘

    108° 24’ 59’‘

    D-49-13-D-d

    cầu Pà Rang

    KX

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 02' 19’‘

    108° 26' 19’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Pà Rang

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 02' 33’‘

    108° 26' 13’‘





    D-49-13-D-d

    cầu Suối Liên

    KX

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 01' 28’‘

    108° 26' 07’‘





    D-49-13-D-d

    cầu Suối Nâu

    KX

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 33’‘

    108° 26' 17’‘





    D-49-13-D-d

    dãy núi Tà Keng

    SV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 06' 05’‘

    108° 21’ 40’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Tà Lương

    DC

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 02' 43’‘

    108° 25' 24’‘





    D-49-13-D-d

    núi Tà Mang

    SV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 13’‘

    108° 21’ 22’‘





    D-49-13-D-c

    núi Xà Rút

    SV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà

    15° 05' 01’‘

    108° 25’ 00’‘





    D-49-13-D-d

    suối Xà Rút

    TV

    xã Sơn Bao

    H. Sơn Hà



    15° 05' 27’‘

    108° 23' 13’‘

    15° 05’ 18’‘

    108° 24’ 33’‘

    D-49-13-D-d

    đường tỉnh 625

    KX

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà



    14° 48’ 24’‘

    108° 45' 00’‘

    14° 53’ 26’‘

    108° 31’ 43’‘

    D-49-14-C-c;

    D-49-26-A-a

    núi Ba Đu

    SV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 57’ 11’‘

    108° 32' 36’‘





    D-49-26-A-a

    núi Bà Yêu

    SV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 57' 24’‘

    108° 34’ 33’‘





    D-49-26-A-a

    núi Bơ Loan

    SV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 55' 57’‘

    108° 34' 05’‘





    D-49-26-A-a

    suối Bờ Lung

    TV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà



    14° 55' 50’‘

    108° 36' 16’‘

    14° 56' 14’‘

    108° 35' 49’‘

    D-49-26-A-a

    thôn Cà Long

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 56' 33’‘

    108° 34' 28’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Cà Tu

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 58’ 32’‘

    108° 33’ 06’‘





    D-49-26-A-a

    Núi Cheo

    SV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 55' 34’‘

    108° 35’ 29’‘





    D-49-26-A-a

    Xóm Cua

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    15° 00’ 20’‘

    108° 33’ 03’‘





    D-49-14-C-c

    núi Di Vẽ

    SV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 59' 39’‘

    108° 31’ 33’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Đồng Sạ

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 59' 11’‘

    108° 32' 28’‘





    D-49-26-A-a

    Xóm Gò

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    15° 01' 07’‘

    108° 32’ 07’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Làng Gung

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 57’ 42’‘

    103° 33' 36’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Làng Mon

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 58’ 32’‘

    108° 32’ 32’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Làng Trá

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    15° 00’ 21’‘

    108° 32’ 49’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Làng Trăng

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 32’‘

    108° 32’ 49’‘





    D-49-26-A-a

    Suối Len

    TV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà



    14° 56’ 58’‘

    108° 33’ 43’‘

    14° 58' 39’‘

    108° 32' 40’‘

    D-49-26-A-a

    Núi Mau

    SV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 58' 43’‘

    108° 34’ 11’‘





    D-49-26-A-a

    Xóm Peo

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    15° 01' 05’‘

    108° 32' 20’‘





    D-49-14-C-c

    núi Prây

    SV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 58' 05’‘

    108° 34’ 13’‘





    D-49-26-A-a

    Làng Sạ

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 58’ 54’‘

    108° 32' 48’‘





    D-49-26-A-a

    Suối Tang

    TV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà



    14° 56' 11’‘

    108° 34' 43’‘

    14° 57’ 08’‘

    108° 35' 07’‘

    D-49-26-A-a

    Xóm Tà Nũ

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 22’‘

    108° 32’ 27’‘





    D-49-26-A-a

    suối Tầm Linh

    TV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà



    14° 56’ 48’‘

    108° 38' 16’‘

    15° 00’ 43’‘

    108° 33’ 57’‘

    D-49-26-A-a

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà



    15° 00' 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-C-c

    Núi Tương

    SV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 56’ 05’‘

    108° 36' 20’‘





    D-49-26-A-a

    Núi Vua

    SV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 51’‘

    108° 32’ 40’‘





    D-49-26-A-a

    cầu Xà Ây

    KX

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    15° 00' 12’‘

    108° 32’ 50’‘





    D-49-14-C-c

    Suối Xà Ây

    TV

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà



    14° 56’ 00’‘

    108° 33’ 22’‘

    15° 00’ 21’‘

    108° 33’ 18’‘

    D-49-14-C-c;

    D-49-26-A-a

    thôn Xà Ây

    DC

    xã Sơn Cao

    H. Sơn Hà

    14° 57' 49’‘

    108° 32' 52’‘





    D-49-26-A-a

    đồi A Cao

    SV

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 53’‘

    108° 33’ 49’‘





    D-49-14-C-c

    xóm Bầu Dèo

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 01' 09’‘

    108° 31' 39’‘





    D-49-14-C-c

    núi Cà Tia

    SV

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 02' 07’‘

    108° 32' 45’‘





    D-49-14-C-c

    núi Cờ Năng

    SV

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 01' 20’‘

    108° 30’ 29’‘





    D-49-14-C-c

    núi Di Neo

    SV

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 10’‘

    108° 33’ 29’‘





    D-49-14-C-c

    xóm Đèo Bứa

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 03' 55’‘

    108° 33’ 36’‘





    D-49-14-C-c

    xóm Đèo Đinh

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 06’‘

    108° 32' 56’‘





    D-49-14-C-c

    Xóm Đồng

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 35’‘

    108° 33' 49’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Đồng Giang

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 01' 18’‘

    108° 33’ 45’‘





    D-49-14-C-c

    Xóm Gò

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 00’ 46’‘

    108° 33’ 12’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Gò Đồn

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 01' 06’‘

    108° 33' 58’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Gò Ngoài

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 23’‘

    108° 33' 47’‘





    D-49-14-C-c

    Núi Kiên

    SV

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 04' 06’‘

    108° 33’ 04’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Làng Lùng

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 26’‘

    108° 32’ 05’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Làng Rê

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 54’‘

    108° 33’ 42’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Làng Rí

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 01' 02’‘

    108° 33' 05’‘





    D-49-14-C-c

    núi Pa Cang

    SV

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 03' 42’‘

    108° 32' 48’‘





    D-49-14-C-c

    núi Pa Xiêm

    SV

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 48’‘

    108° 30’ 27’‘





    D-49-14-C-c

    cầu Sơn Linh

    KX

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 00’ 52’‘

    108° 34' 01’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Tà Đinh

    DC

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 03' 00’‘

    108° 32’ 27’‘





    D-49-14-C-c

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà



    15° 00’ 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-C-c

    cầu Vả Đinh

    KX

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 52’‘

    108° 32’ 38’‘





    D-49-14-C-c

    suối Vả Đinh

    TV

    xã Sơn Giang

    H. Sơn Hà



    15° 03' 03’‘

    108° 33’ 04’‘

    15° 01’ 20’‘

    108° 32’ 44’‘

    D-49-14-C-c

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà



    15° 13' 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-c

    đường tỉnh 623B

    KX

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà



    15° 07’ 02’‘

    108° 45' 36’‘

    15° 08’ 03’‘

    108° 36' 11’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-c

    núi Bạch Cu

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 07’ 18’‘

    108° 35’ 38’‘





    D-49-14-C-c

    núi Ca Lùn

    SV

    xã Sơn Ha

    H. Sơn Hà

    15° 06’ 18’‘

    108° 35' 40’‘





    D-49-14-C-c

    núi Cà Pớ

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 08’ 46’‘

    108° 33’ 11’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Cà Tu

    DC

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 07’ 51’‘

    108° 34’ 03’‘





    D-49-14-C-a

    Suối Cầu

    TV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà



    15° 08' 07’‘

    108° 32’ 41’‘

    15° 06' 54’‘

    108° 33' 56’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-c

    kênh Chính Bắc Thạch Nham

    TV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà



    15° 07’ 10’‘

    108° 37' 07’‘

    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-C-c

    Núi Cương

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 07’ 27’‘

    108° 32’ 27’‘





    D-49-14-C-c

    núi Đá Vách

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 06’ 38’‘

    108° 36' 44’‘





    D-49-14-C-c

    núi Đèo Gió

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 08' 04’‘

    108° 34’ 45’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Đèo Gió

    DC

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 07' 55’‘

    108° 35' 12’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Đèo Rơn

    DC

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 06’ 26’‘

    108° 32’ 56’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Đồng Ren

    DC

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 08' 34’‘

    108° 34’ 52’‘





    D-49-14-C-a

    núi Gà Lun

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 09’ 31’‘

    108° 34' 27’‘





    D-49-14-C-a

    Núi Gu

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 36’‘

    108° 34’ 27’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Hà Bắc

    DC

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 05' 58’‘

    108° 34’ 04’‘





    D-49-14-C-c

    Suối Khách

    TV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà



    15° 09' 07’‘

    108° 32' 35’‘

    15° 07’ 35’‘

    108° 33’ 40’‘

    D-49-14-C-a

    Núi Lin

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 06' 32’‘

    108° 36' 00’‘





    D-49-14-C-c

    cầu Nước Toong

    KX

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 06’ 12’‘

    108° 34’ 15’‘





    D-49-14-C-c

    suối Plây

    TV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà



    15° 06' 43’‘

    108° 35’ 43’‘

    15° 07’ 47’‘

    108° 36' 06’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-c

    Suối Ren

    TV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà



    15° 09' 50’‘

    108° 32' 57’‘

    15° 06’ 22’‘

    108° 34’ 37’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-c

    Xóm Ren

    DC

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 08’ 49’‘

    108° 34’ 37’‘





    D-49-14-C-a

    núi Suối Ngổ

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 09’ 40’‘

    108° 33’ 53’‘





    D-49-14-C-a

    cầu Suối Ren

    KX

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 06’ 49’‘

    108° 34’ 30’‘





    D-49-14-C-c

    cầu Thạch Nham

    KX

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 07’ 25’‘

    108° 36’ 53’‘





    D-49-14-C-c

    Sông Toong

    TV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà



    15° 06' 07’‘

    108° 34’ 38’‘

    15° 15’ 21’‘

    108° 34’ 58’‘

    D-49-14-C-c

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà



    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-C-c

    thôn Trường Ka

    DC

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 07’ 36’‘

    108° 33’ 23’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Trường Khay

    DC

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 06' 36’‘

    108° 34’ 13’‘





    D-49-14-C-c

    núi Xã Điệu

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 06' 07’‘

    108° 33’ 18’‘





    D-49-14-C-c

    suối Xã Điệu

    TV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà



    15° 08' 41’‘

    108° 30' 04’‘

    15° 06’ 07’‘

    108° 34’ 37’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-c

    núi Xen Te Ngựa

    SV

    xã Sơn Hạ

    H. Sơn Hà

    15° 07’ 58’‘

    108° 32' 02’‘





    D-49-14-C-a

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà



    15° 13' 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33' 11’‘

    D-49-26-A-a

    xóm Bà Rà

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 58’ 03’‘

    108° 29’ 32’‘





    D-49-25-B-b

    xóm Bà Reo

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 57’ 56’‘

    108° 31' 10’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Cà Rành

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 58' 43’‘

    108° 30’ 25’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Cà Và

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 38’‘

    108° 30’ 26’‘





    D-49-26-A-a

    núi Di Vẽ

    SV

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 39’‘

    108° 31' 33’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Gò Đê

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 59' 54’‘

    108° 30’ 11’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Gò Sim

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 59' 08’‘

    108° 30' 09’‘





    D-49-26-A-a

    cầu Hải Giá 1

    KX

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    15° 00' 19’‘

    108° 30’ 26’‘





    D-49-14-C-c

    cầu Hải Giá 2

    KX

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    15° 00' 16’‘

    108° 30’ 13’‘





    D-49-14-C-c

    Xóm Hẻ

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    15° 00' 15’‘

    108° 29’ 31’‘





    D-49-13-D-d

    xóm Làng Giá

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 34’‘

    108° 29' 12’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Làng Lành

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 42’‘

    108° 29’ 58’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Làng Rên

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 48’‘

    108° 30’ 29’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Làng Trăng

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 58’ 35’‘

    108° 29’ 40’‘





    D-49-25-B-b

    núi Mang Hiên

    SV

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 56’ 59’‘

    108° 30’ 13’‘





    D-49-26-A-a

    Đèo Re

    KX

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 58' 00’‘

    108° 31' 31’‘





    D-49-26-A-a

    Sông Re

    TV

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà



    14° 36’ 13’‘

    108° 32’03’‘

    15° 00' 26’‘

    108° 31' 03’‘

    D-49-14-C-c;

    D-49-26-A-a

    xóm Tà Gần

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 58' 23’‘

    108° 30' 52’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Tà Mát

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 24’‘

    108° 30’ 27’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Tà Pía

    DC

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà

    14° 58' 00’‘

    108° 30' 59’‘





    D-49-26-A-a

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà



    15° 00' 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-C-c;

    sông Xà Lò

    TV

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà



    14° 49’ 25’‘

    108° 24’ 02’‘

    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 53’‘

    D-49-25-B-b

    sông Xà Ruông

    TV

    xã Sơn Hải

    H. Sơn Hà



    14° 56’ 54’‘

    108° 28' 29’‘

    14° 58’ 20’‘

    108° 29' 20’‘

    D-49-25-B-b

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    15° 13’ 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45’ 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-26-A-a

    đường tỉnh 625

    KX

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 48’ 24’‘

    108° 45’ 00’‘

    14° 53’ 26’‘

    108° 31' 43’‘

    D-49-26-A-a

    núi Bơ Loan

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 55' 57’‘

    108° 34' 05’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Bờ La

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 52' 32’‘

    108° 31’ 17’‘





    D-49-26-A-a

    Suối Bô

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 54' 46’‘

    108° 28’ 58’‘

    14° 54’ 59’‘

    108° 28' 41’‘

    D-49-25-B-b

    suối Bồ Nung

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 54' 28’‘

    108° 34’ 29’‘

    14° 53' 33’‘

    108° 32’ 13’‘

    D-49-26-A-a

    thôn Bồ Nung

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 53’ 45’‘

    108° 32’ 20’‘





    D-49-26-A-a

    núi Ca Tu

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 48’ 08’‘

    108° 29’ 31’‘





    D-49-25-B-d

    núi Cà La

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 53' 43’‘

    108° 30' 42’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Cà Nhót

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 53’ 39’‘

    108° 31’ 48’‘





    D-49-26-A-a

    suối Cà Xoong

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 49' 41’‘

    108° 28' 40’‘

    14° 49’ 42’‘

    108° 27' 19’‘

    D-49-25-B-d

    Núi Cheo

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 55’ 34’‘

    108° 35’ 29’‘





    D-49-26-A-a

    Suối Cheo

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 53' 24’‘

    108° 35’ 11’‘

    14° 54’ 27’‘

    108° 34’ 29’‘

    D-49-26-A-a

    núi Cơ Rang

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 50' 57’‘

    108° 29’ 53’‘





    D-49-25-B-d

    núi Gà Lem

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 51’ 34’‘

    108° 32' 34’‘





    D-49-26-A-c

    Suối Gần

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 56' 00’‘

    108° 35' 01’‘

    14° 54' 39’‘

    108° 34' 45’‘

    D-49-26-A-a

    Núi Huân

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 53’ 33’‘

    108° 32' 54’‘





    D-49-26-A-a

    núi Klách

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 51' 02’‘

    108° 36' 06’‘





    D-49-26-A-c

    thôn Làng Dọc

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 53’ 20’‘

    108° 32' 12’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Làng Rê

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 53' 54’‘

    108° 31' 27’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Làng Riềng

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 52' 53’‘

    108° 31' 04’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Làng Rút

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 53’ 23’‘

    108° 31' 39’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Làng Trăng

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 51’ 39’‘

    108° 32' 04’‘





    D-49-26-A-c

    Núi Lép

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 53' 17’‘

    108° 34' 52’‘





    D-49-26-A-a

    Suối Loan

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 54' 27’‘

    108° 30' 34’‘

    14° 54’ 38’‘

    108° 29’ 32’‘

    D-49-25-B-b

    Núi Me

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 52’ 07’‘

    108° 35’ 18’‘





    D-49-26-A-c

    suối Mô Nít

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 50’ 03’‘

    108° 29’ 27’‘

    14° 53' 22’‘

    108° 28’ 15’‘

    D-49-25-B-b;

    D-49-25-B-d

    thôn Mô Nít

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 52' 02’‘

    108° 28’ 26’‘





    D-49-25-B-d

    núi Ngọc Van Ngo

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 50' 24’‘

    108° 30’ 10’‘





    D-49-26-A-c

    Suối Nùng

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 55' 08’‘

    108° 35’ 44’‘

    14° 54' 28’‘

    108° 34’ 29’‘

    D-49-26-A-a

    suối Nước Lác

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 50’ 44’‘

    108° 36' 43’‘

    14° 53’ 41’‘

    108° 32’ 04’‘

    D-49-26-A-c

    thôn Nước Lác

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 51’ 46’‘

    108° 33’ 02’‘





    D-49-26-A-c

    núi Pá Tân

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 53’ 30’‘

    108° 28’ 59’‘





    D-49-25-B-b

    núi Pà Tru

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 51' 28’‘

    108° 31’ 04’‘





    D-49-26-A-c

    núi Plá

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 55’ 06’‘

    108° 34’ 13’‘





    D-49-26-A-a

    Núi Pông

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 50' 42’‘

    108° 27' 50’‘





    D-49-25-B-d

    núi Ra Cư

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 51’ 50’‘

    108° 35’ 30’‘





    D-49-26-A-c

    nói Ra Lăng

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 54' 54’‘

    108° 32’ 56’‘





    D-49-26-A-a

    núi Rà Khát

    SV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 52' 50’‘

    108° 32' 40’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Rà Ma

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 54' 12’‘

    108° 33' 34’‘





    D-49-26-A-a

    Sông Re

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 36’ 13’‘

    108° 32’ 03’‘

    15° 00’ 26’‘

    108° 31' 03’‘

    D-49-26-A-a

    cầu Sơn Kỳ

    KX

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 53' 22’‘

    108° 31' 45’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Tà Bấc

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 54' 26’‘

    108° 29' 17’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Tà Gầm

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 52’ 57’‘

    108° 31' 39’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Tà Ma

    DC

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà

    14° 54’ 01’‘

    108° 31’ 43’‘





    D-49-26-A-a

    sông Xà Lò

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 49' 25’‘

    108° 24’ 02’‘

    15° 00’ 24’‘

    108° 29’ 53’‘

    D-49-25-B-b;

    D-49-25-B-d

    suối Xà Riêng

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 50’ 44’‘

    108° 35’ 27’‘

    14° 52’ 30’‘

    108° 34’ 15’‘

    D-49-26-A-c

    sông Xà Roát

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 49’ 23’‘

    108° 25’ 50’‘

    14° 50' 45’‘

    108° 25’ 18’‘

    D-49-25-B-d

    sông Xà Rông

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 49' 05’‘

    108° 29’ 02’‘

    14° 49’ 41’‘

    108° 28’ 40’‘

    D-49-25-B-d

    sông Xà Rùng

    TV

    xã Sơn Kỳ

    H. Sơn Hà



    14° 47’ 28’‘

    108° 27’ 35’‘

    14° 53’ 13’‘

    108° 27’ 51’‘

    D-49-25-B-b;

    D-49-25-B-d

    núi Bà Yêu

    SV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    14° 57' 24’‘

    108° 34’ 33’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Bồ Gục

    DC

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 00’ 09’‘

    108° 33’ 27’‘





    D-49-14-C-c

    suối Chàm Rao

    TV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà



    14° 57’ 33’‘

    108° 38' 20’‘

    15° 04’ 54’‘

    108° 35’ 30’‘

    D-49-14-C-c

    núi Day Rôi

    SV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    14° 58' 14’‘

    108° 37' 10’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Đồng A

    DC

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 02' 46’‘

    108° 34’ 11’‘





    D-49-14-C-c

    xóm Đồng Lang

    DC

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 46’‘

    108° 34’ 25’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Gò Da

    DC

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 00' 18’‘

    108° 33' 51’‘





    D-49-14-C-c

    xóm Gò Đá

    DC

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 20’‘

    108° 34' 17’‘





    D-49-14-C-c

    xóm Gò Vườn

    DC

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 02’‘

    108° 34’ 01’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Ka La

    DC

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 27’‘

    108° 33’ 56’‘





    D-49-14-C-c

    xóm Làng Cầu

    DC

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 04' 58’‘

    108° 34’ 54’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Làng Ghè

    DC

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 00’ 42’‘

    108° 34’ 11’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Làng Xinh

    DC

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 40’‘

    108° 34' 20’‘





    D-49-26-A-a

    Núi Mau

    SV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    14° 58’ 43’‘

    108° 34’ 11’‘





    D-49-26-A-a

    Suối Nú

    TV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà



    15° 00' 58’‘

    108° 35' 26’‘

    15° 01' 09’‘

    108° 34’ 08’‘

    D-49-14-C-c

    núi Prây

    SV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    14° 58'05’‘

    108° 34’ 13’‘





    D-49-26-A-a

    Núi Pun

    SV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    14° 58’ 50’‘

    108° 35' 29’‘





    D-49-26-A-a

    cầu Sơn Linh

    KX

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 00’ 52’‘

    108° 34' 01’‘





    D-49-14-C-c

    Suối Tang

    TV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà



    14° 56' 11’‘

    108° 34’ 43’‘

    14° 57' 08’‘

    108° 35’ 07’‘

    D-49-26-A-a

    núi Tà Rang

    SV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 52’‘

    108° 35' 03’‘





    D-49-14-C-c

    cầu Tầm Linh

    KX

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    15° 00' 32’‘

    108° 33’ 58’‘





    D-49-14-C-c

    suối Tầm Linh

    TV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà



    14° 56’ 48’‘

    108° 38’ 16’‘

    15° 00' 43’‘

    108° 33’ 57’‘

    D-49-14-C-c;

    D-49-26-A-a

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà



    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53' 42’‘

    D-49-14-C-c

    núi Y Oát

    SV

    xã Sơn Linh

    H. Sơn Hà

    14° 57’ 45’‘

    108° 36' 29’‘





    D-49-26-A-a

    đường tỉnh 623B

    KX

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà



    15° 07' 02’‘

    108° 45’ 36’‘

    15° 08' 03’‘

    108° 36’ 11’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-C-c,

    D-49-14-C-a

    núi Ba Lắc

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 32’‘

    108° 36' 39’‘





    D-49-14-C-c

    núi Bà Ang

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 02' 37’‘

    108° 38’ 19’‘





    D-49-14-C-d

    suối Bà Lãnh

    TV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà



    15° 03’ 14’‘

    108° 38’ 47’‘

    15° 06’ 15’‘

    108° 37' 40’‘

    D-49-14-C-d

    xóm Bầu Mi

    DC

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 19’‘

    108° 36' 25’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Bầu Sơn

    DC

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 58’‘

    108° 37’ 43’‘





    D-49-14-C-d

    núi Ca Lùn

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 06’ 18’‘

    108° 35' 40’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Canh Mo

    DC

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 06' 37’‘

    108° 37' 50’‘





    D-49-14-C-d

    cầu Chàm Rao

    KX

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 33’‘

    108° 35' 32’‘





    D-49-14-C-c

    suối Chàm Rao

    TV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà



    14° 57’ 33’‘

    108° 38’ 20’‘

    15° 04' 54’‘

    108° 35' 30’‘

    D-49-14-C-c

    thôn Chàm Rao

    DC

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 04' 39’‘

    108° 35' 35’‘





    D-49-14-C-c

    núi Cà Nai

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 04' 26’‘

    108° 36' 17’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Cận Sơn

    DC

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 27’‘

    108° 37’ 06’‘





    D-49-14-C-c

    kênh Chính Bắc Thạch Nham

    TV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà



    15° 07' 10’‘

    108° 37' 07’‘

    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-c

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà



    15° 07’ 16’‘

    108° 37' 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55' 19’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-c

    núi Đá Lơ

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 07' 07’‘

    108° 38' 10’‘





    D-49-14-C-d

    núi Đá Vách

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hả

    15° 06' 38’‘

    108° 36' 44’‘





    D-49-14-C-c

    làng Giá Điểm

    DC

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 02' 56’‘

    108° 36' 25’‘





    D-49-14-C-c

    xóm Gò Da

    DC

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 06' 03’‘

    108° 38' 07’‘





    D-49-14-C-d

    Núi Lin

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 06’ 32’‘

    108° 36’ 00’‘





    D-49-14-C-c

    Núi Lót

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 44’‘

    108° 35’ 42’‘





    D-49-14-C-c

    Núi Păng

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 49’‘

    108° 37’ 47’‘





    D-49-14-C-d

    suối Pu Ty

    TV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà



    15° 01’ 06’‘

    108° 37’ 50’‘

    15° 02’ 57’‘

    108° 36’ 27’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-C-c

    núi Tà Rang

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 03' 52’‘

    108° 35’ 03’‘





    D-49-14-C-c

    cầu Thạch Nham

    KX

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 07’ 25’‘

    108° 36' 53’‘





    D-49-14-C-c

    đập Thạch Nham

    KX

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 07’ 13’‘

    108° 37’ 08’‘





    D-49-14-C-c

    Sông Toong

    TV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà



    15° 06' 07’‘

    108° 34’ 38’‘

    15° 15’ 21’‘

    108° 34’ 58’‘

    D-49-14-C-c

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà



    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53' 42’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-C-c;

    D-49-14-C-a

    Núi Trọc

    SV

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 07' 19’‘

    108° 37' 44’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Xà Nay

    DC

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 09’‘

    108° 35’ 42’‘





    D-49-14-C-c

    xóm Xà Nay

    DC

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 20’‘

    108° 35’ 08’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Xà Riêng

    DC

    xã Sơn Nham

    H. Sơn Hà

    15° 06’ 01’‘

    108° 36' 56’‘





    D-49-14-C-c

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà



    15° 13' 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33' 11’‘

    D-49-13-D-d;

    D-49-14-C-c

    suối A Rai

    TV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà



    15° 04’ 45’‘

    108° 32' 03’‘

    15° 04’ 51’‘

    108° 33’ 52’‘

    D-49-14-C-c

    suối A Xã

    TV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà



    15° 03' 13’‘

    108° 30’ 24’‘

    15° 04’ 45’‘

    108° 32' 03’‘

    D-49-14-C-c

    đèo Cà Đáo

    KX

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 04' 12’‘

    108° 30’ 01’‘





    D-49-14-C-c

    Suối Gạo

    TV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà



    15° 04’ 52’‘

    108° 30’ 39’‘

    15° 03’ 53’‘

    108° 31' 52’‘

    D-49-14-C-c

    thôn Gò Chu

    DC

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 13’‘

    108° 32' 22’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Gò Gạo

    DC

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 50’‘

    108° 31' 30’‘





    D-49-14-C-c

    cầu Gò Luỹ

    KX

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 05' 08’‘

    108° 33’ 36’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Gò Ra

    DC

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 36’‘

    108° 31' 47’‘





    D-49-14-C-c

    núi Gò Ria

    SV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 05' 55’‘

    108° 32' 34’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Gò Rinh

    DC

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 27’‘

    108° 31’ 22’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Hà Thành

    DC

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 28’‘

    108° 33’ 18’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Hoăn Vậy

    DC

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 46’‘

    108° 32' 42’‘





    D-49-14-C-c

    Núi Kiên

    SV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 04' 06’‘

    108° 33' 04’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Làng Vẹt

    DC

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 03’ 44’‘

    108° 31' 16’‘





    D-49-14-C-c

    cầu Năm Bi

    KX

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 48’‘

    108° 31' 53’‘





    D-49-14-C-c

    Suối Num

    TV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà



    15° 02’ 39’‘

    108° 31’ 44’‘

    15° 04' 58’‘

    108° 32' 18’‘

    D-49-14-C-c

    cầu Nước Chu

    KX

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15o 05’ 29’‘

    108° 32’ 54’‘





    D-49-14-C-c

    suối Nước Chu

    TV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà



    15° 06' 14’‘

    108° 32' 15’‘

    15° 05’ 18’‘

    108° 33' 01’‘

    D-49-14-C-c

    núi Pa Cang

    SV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 03' 42’‘

    108° 32’ 48’‘





    D-49-14-C-c

    núi Pa Xiêm

    SV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 48’‘

    108° 30’ 27’‘





    D-49-14-C-c

    Suối Rai

    TV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà



    15° 06’ 47’‘

    108° 30' 22’‘

    15° 04' 45’‘

    108° 32’ 03’‘

    D-49-14-C-c

    truyền tải Điện Sơn Hà

    KX

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 05’ 32’‘

    108° 33' 09’‘





    D-49-14-C-c

    Núi Tô

    SV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà

    15° 04’ 33’‘

    108° 33’ 08’‘





    D-49-14-C-c

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà



    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-C-c

    Suối Trúc

    TV

    xã Sơn Thành

    H. Sơn Hà



    15° 07' 46’‘

    108° 30' 04’‘

    15° 07' 43’‘

    108° 31' 39’‘

    D-49-14-C-a

    đường tỉnh 623

    KX

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà



    15° 02’ 24’‘

    108° 28' 12’‘

    14° 59’ 25’‘

    108° 20’ 03’‘

    D-49-13-D-d

    núi A Khung

    SV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 08’‘

    108° 27’ 53’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Bờ Reo

    DC

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 59' 13’‘

    108° 26' 29’‘





    D-49-25-B-b

    núi Ca La

    SV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 58' 50’‘

    108° 25' 11’‘





    D-49-25-B-b

    núi Ca Trôi

    SV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 57’ 54’‘

    108° 27' 00’‘





    D-49-25-B-b

    núi Cà Tuynh

    SV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 57' 34’‘

    108° 25’ 45’‘





    D-49-25-B-b

    sông Đắk Drinh

    TV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà



    14° 57' 56’‘

    108° 17' 07’‘

    15° 00’ 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    D-49-13-D-d

    Suối Dầu

    TV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà



    14° 58' 05’‘

    108° 26' 22’‘

    14° 59' 41’‘

    108° 26’ 08’‘

    D-49-25-B-b

    Núi Gõ

    SV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    15° 00' 34’‘

    108° 24’ 40’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Gò Răng

    DC

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 18’‘

    108° 26’ 54’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Gô

    SV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 34’‘

    108° 24’ 54’‘





    D-49-25-B-b

    dãy núi Klây

    SV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 57' 04’‘

    108° 25' 47’‘





    D-49-25-B-b

    xóm Làng Ét

    DC

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 59' 46’‘

    108° 25’ 28’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Làng Nưa

    DC

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 38’‘

    108° 26' 03’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Làng Vố

    DC

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    15° 00' 33’‘

    108° 25’ 27’‘





    D-49-13-D-d

    Suối Liên

    TV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà



    15° 00’ 55’‘

    108° 25’ 06’‘

    15° 01’ 34’‘

    108° 26' 13’‘

    D-49-13-D-d

    Suối Nưa

    TV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà



    14° 59' 42’‘

    108° 26' 09’‘

    15° 01’ 34’‘

    108° 27’ 25’‘

    D-49-13-D-d;

    D-49-25-B-b

    suối Nước Meng

    TV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà



    14° 57' 56’‘

    108° 26' 33’‘

    14° 59' 42’‘

    108° 26’ 09’‘

    D-49-25-B-b

    thôn Nước Tăm

    DC

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    15° 00' 49’‘

    108° 27’ 19’‘





    D-49-13-D-d

    núi Pa Lát

    SV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    15° 00’ 37’‘

    108° 27’ 51’‘





    D-49-13-D-d

    núi Pa Py

    SV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 57’ 36’‘

    108° 28’ 23’‘





    D-49-25-B-b

    đèo Ra Lô

    KX

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 58' 06’‘

    108° 27’ 59’‘





    D-49-25-B-b

    suối Ra Lô

    TV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà



    14° 58' 42’‘

    108° 27’ 37’‘

    15° 00’ 02’‘

    108° 26' 54’‘

    D-49-13-D-d

    xóm Ra Lô

    DC

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 59' 13’‘

    108° 26’ 52’‘





    D-49-25-B-b

    Núi Rỉa

    SV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    14° 59' 47’‘

    108° 28' 27’‘





    D-49-25-B-b

    suối Sà Ruông

    TV

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà



    14° 55’ 07’‘

    108° 26' 51’‘

    14° 56' 54’‘

    108° 28' 29’‘

    D-49-25-B-b

    cầu Suối Dầu

    KX

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    15° 01' 15’‘

    108° 27’ 08’‘





    D-49-13-D-d

    cầu Suối Liên

    KX

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    15° 01' 28’‘

    108° 26’ 07’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Tà Pa

    DC

    xã Sơn Thượng

    H. Sơn Hà

    15° 00' 34’‘

    108° 26' 15’‘





    D-49-13-D-d

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    15° 13’ 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33' 11’‘

    D-49-26-A-a

    núi Ba Đu

    SV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 57’ 11’‘

    108° 32' 36’‘





    D-49-26-A-a

    Suối Bô

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 54’ 46’‘

    108° 28’ 58’‘

    14° 54’ 59’‘

    108° 28’ 41’‘

    D-49-25-B-b

    núi Bơ Loan

    SV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 55' 57’‘

    108° 34' 05’‘





    D-49-26-A-a

    núi Bơ Rơi

    SV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 55' 09’‘

    108° 30’ 20’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Cà Vàng

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 57’ 31’‘

    108° 31’ 08’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Giá Gối

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 55’ 26’‘

    108° 29’ 16’‘





    D-49-25-B-b

    xóm Gò Lăng

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 54' 48’‘

    108° 31' 23’‘





    D-49-26-A-a

    núi Hoăng Linh

    SV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 56’ 05’‘

    108° 28’ 30’‘





    D-49-25-B-b

    Núi Huých

    SV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 56' 17’‘

    108° 29’ 52’‘





    D-49-25-B-b

    xóm Làng Á

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 55’ 30’‘

    108° 31' 36’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Làng Gon

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 56' 42’‘

    108° 31' 21’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Làng Phổ

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 56' 06’‘

    108° 31' 35’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Làng Rào

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 56’ 07’‘

    108° 31' 07’‘





    D-49-26-A-a

    Suối Loan

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 54' 27’‘

    108° 30’ 34’‘

    14° 54’ 38’‘

    108° 29' 32’‘

    D-49-25-B-b;

    D-49-26-A-a

    Suối Long

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 55’ 34’‘

    108° 33’ 07’‘

    14° 55' 04’‘

    108° 31' 36’‘

    D-49-26-A-a

    núi Mang Hiên

    SV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 56’ 59’‘

    108° 30’ 13’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Mang Ta

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 55' 24’‘

    108° 29' 00’‘





    D-49-25-B-b

    Suối Men

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 55’ 22’‘

    108° 30' 55’‘

    14° 55' 32’‘

    108° 31' 14’‘

    D-49-26-A-a

    suối Nước Lây

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 55' 55’‘

    108° 28’ 28’‘

    14° 55’ 21’‘

    108° 28’ 57’‘

    D-49-25-B-b

    suối Nước Lỗ

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 55’ 35’‘

    108° 28’ 21’‘

    14° 55’ 15’‘

    108° 28' 46’‘

    D-49-25-B-b

    suối Nước Rào

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 55' 34’‘

    108° 30’ 33’‘

    14° 56’ 11’‘

    108° 31’ 24’‘

    D-49-26-A-a

    núi Plá

    SV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 55’ 06’‘

    108° 34' 13’‘





    D-49-26-A-a

    xóm Ra Dâu

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 56’ 42’‘

    108° 31' 51’‘





    D-49-26-A-a

    núi Ra Lăng

    SV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 54' 54’‘

    108° 32’ 56’‘





    D-49-26-A-a

    Đèo Re

    KX

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 58' 00’‘

    108° 31’ 31’‘





    D-49-26-A-a

    Sông Re

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 36' 13’‘

    108° 32' 03’‘

    15° 00’ 26’‘

    108° 31’ 03’‘

    D-49-26-A-a

    Suối Riềng

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 54' 38’‘

    108° 29’ 32’‘

    14° 55’ 31’‘

    108° 29' 17’‘

    D-49-25-B-b;

    D-49-26-A-a

    xóm Rờ Hin

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 57' 20’‘

    108° 31' 32’‘





    D-49-26-A-a

    Núi Roong

    SV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 55' 48’‘

    108° 31' 37’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Tà Bần

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 56’ 25’‘

    108° 31’ 43’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Tà Bi

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 54’ 53’‘

    108° 31' 51’‘





    D-49-26-A-a

    thôn Tà Cơm

    DC

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà

    14° 55' 24’‘

    108° 31' 13’‘





    D-49-26-A-a

    sông Xà Lò

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 49' 25’‘

    108° 24' 02’‘

    15° 00' 24’‘

    108° 29' 53’‘

    D-49-25-B-b

    suối Xà Ruông

    TV

    xã Sơn Thuỷ

    H. Sơn Hà



    14° 53’ 39’‘

    108° 24’ 38’‘

    14° 58' 20’‘

    108° 29’ 20’‘

    D-49-25-B-b

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà



    15° 13' 12’‘

    108° 54-44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-13-D-d;

    D-49-14-C-c

    núi A Khung

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 08’‘

    108° 27' 53’‘





    D-49-13-D-d

    núi Cờ Năng

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    15° 01' 20’‘

    108° 30' 29’‘





    D-49-14-C-c

    sông Đắk Drinh

    TV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà



    14° 57’ 56’‘

    108° 17' 07’‘

    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    D-49-13-D-d

    núi Di Ma

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    14° 58’ 46’‘

    108° 28’ 42’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Gia Ri

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    15° 02’ 00’‘

    108° 28’ 22’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Gò Rộc

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    15° 00' 46’‘

    108° 29’ 57’‘





    D-49-13-D-d

    cầu Hải Giá 1

    KX

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    15° 00' 19’‘

    108° 30’ 26’‘





    D-49-14-C-c

    cầu Hải Giá 2

    KX

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    15° 00’ 16’‘

    108° 30' 13’‘





    D-49-14-C-c

    thôn Làng Đèo

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    15° 01’ 21’‘

    108° 28' 23’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Làng Lòn

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    14° 59' 02’‘

    108° 29’ 03’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Làng Nà

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    14° 59' 59’‘

    108° 29' 14’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Làng Rin

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 13’‘

    108° 28' 56’‘





    D-49-25-B-b

    núi Pa Py

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    14° 57’ 36’‘

    108° 28' 23’‘





    D-49-25-B-b

    núi Pa Xiêm

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    15° 01' 48’‘

    108° 30’ 27’‘





    D-49-14-C-c

    đèo Ra Lô

    KX

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    14° 58' 06’‘

    108° 27’ 59’‘





    D-49-25-B-b

    Núi Ria

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    14° 59’ 47’‘

    108° 28’ 27’‘





    D-49-25-B-b

    Đồi Rinh

    SV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    14° 57’ 10’‘

    108° 28’ 36’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Tà Mầu

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    15° 01' 44’‘

    108° 28' 58’‘





    D-49-13-D-d

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà



    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-13-D-d;

    D-49-14-C-c

    xóm Vọt Lít

    DC

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà

    15° 00’ 42’‘

    108° 28' 59’‘





    D-49-13-D-d

    sông Xà Lò

    TV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà



    14° 49' 25’‘

    108° 24' 02’‘

    15° 00’ 24’‘

    108° 29’ 53’‘

    D-49-13-D-d;

    D-49-25-B-b

    sông Xà Ruông

    TV

    xã Sơn Trung

    H. Sơn Hà



    14° 56’ 54’‘

    108° 28’ 29’‘

    14° 58’ 20’‘

    108° 29' 20’‘

    D-49-25-B-b

    Suối Ba

    TV

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây



    15° 03' 24’‘

    108° 17’ 07’‘

    15° 00’ 01’‘

    108° 18’ 33’‘

    D-49-13-D-c

    thôn Mang He

    DC

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây

    15° 04' 16’‘

    108° 15' 55’‘





    D-49-13-D-c

    thôn Mang Tà Bể

    DC

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây

    15° 03’ 43’‘

    108° 17' 22’‘





    D-49-13-D-c

    suối Nước Bua

    TV

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây



    15° 06' 08’‘

    108° 15’ 24’‘

    15° 03’ 24’‘

    108° 17’ 07’‘

    D-49-13-D-c

    suối Nước Mù

    TV

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây



    15° 03' 15’‘

    108° 15' 57’‘

    15° 03’ 37’‘

    108° 16' 24’‘

    D-49-13-D-c

    thôn Nước Tang

    DC

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây

    15° 05' 07’‘

    108° 15’ 35’‘





    D-49-13-D-c

    xóm Ông Dưa

    DC

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây

    15° 03' 00’‘

    108° 16' 14’‘





    D-49-13-D-c

    xóm Ông Đường

    DC

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây

    15° 04’ 03’‘

    108° 16' 17’‘





    D-49-13-D-c

    suối Ta Meo

    TV

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây



    15° 01’ 59’‘

    108° 14' 12’‘

    14° 59' 45’‘

    108° 15’ 42’‘

    D-49-13-C-d;

    D-49-13-D-c

    Núi Tin

    SV

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây

    15° 02’ 46’‘

    108° 16' 24’‘





    D-49-13-D-c

    núi Văn Rét

    SV

    xã Sơn Bua

    H. Sơn Tây

    15° 07' 09’‘

    108° 15’ 31’‘





    D-49-13-D-c

    đường tỉnh 623

    KX

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây



    15° 02’ 24’‘

    108° 28’ 12’‘

    14° 59' 25’‘

    108° 20' 03’‘

    D-49-25-B-a

    sông Đắk Drinh

    TV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây



    14° 57’ 56’‘

    108° 17’ 07’‘

    15° 00' 24’‘

    108° 29' 55’‘

    D-49-13-D-c;

    D-49-25-B-a

    thuỷ điện Đắk Drinh

    KX

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 58' 29’‘

    108° 17’ 57’‘





    D-49-25-B-a

    thôn Đắk Lang

    DC

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 58’ 05’‘

    108° 19’ 16’‘





    D-49-25-B-a

    thôn Đắk Trên

    DC

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 58' 25’‘

    108° 20' 39’‘





    D-49-25-B-a

    Trường Trung học cơ sở Dân tộc

    KX

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 59' 12’‘

    108° 19’ 50’‘





    D-49-25-B-a

    suối Gi Măng

    TV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây



    14° 59’ 51’‘

    108° 19' 53’‘

    15° 00’ 41’‘

    108° 19’ 44’‘

    D-49-13-D-c

    thôn Gò Lã

    DC

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 58’ 32’‘

    108° 20' 19’‘





    D-49-25-B-a

    núi Ha Pã

    SV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 58’ 21’‘

    108° 18’ 47’‘





    D-49-25-B-a

    núi Hà Peo

    SV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 57' 41’‘

    108° 22' 23’‘





    D-49-25-B-a

    cầu Huy Măng

    KX

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 59’ 31’‘

    108° 19’ 58’‘





    D-49-25-B-a

    suối Huy Măng

    TV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây



    14° 58' 52’‘

    108° 19’ 54’‘

    15° 00’ 37’‘

    108° 20' 33’‘

    D-49-13-D-c;

    D-49-25-B-a

    thôn Huy Măng

    DC

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 59' 45’‘

    108° 20’ 15’‘





    D-49-25-B-a

    núi I Mang

    SV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 57' 40’‘

    108° 20’ 04’‘





    D-49-25-B-a

    suối I Mang

    TV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây



    14° 56’ 57’‘

    108° 21’ 32’‘

    14° 58' 52’‘

    108° 19’ 54’‘

    D-49-25-B-a

    thôn Ka Xim

    DC

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 57’ 30’‘

    108° 20' 45’‘





    D-49-25-B-a

    Núi Mộ

    SV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 58’ 38’‘

    108° 19’ 17’‘





    D-49-25-B-a

    núi Ngọc Ven

    SV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 58' 11’‘

    108° 17’ 57’‘





    D-49-25-B-a

    suối Nước Rễ

    TV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây



    14° 59' 22’‘

    108° 21' 59’‘

    15° 00’ 37’‘

    108° 21’ 34’‘

    D-49-13-D-c

    xóm Ông Thang

    DC

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 59’ 28’‘

    108° 20' 17’‘





    D-49-25-B-a

    xóm Ông Trường

    DC

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 59' 37’‘

    108° 20' 11’‘





    D-49-25-B-a

    núi Pa Đu

    SV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 58’ 33’‘

    108° 21’ 03’‘





    D-49-25-B-a

    núi Pơ Rin

    SV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 59' 25’‘

    108° 21' 17’‘





    D-49-25-B-a

    suối Ra Pân

    TV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây



    14° 54’ 37’‘

    108° 21’ 45’‘

    14° 57’ 10’‘

    108° 18' 52’‘

    D-49-25-B-a

    đắk Rô Man

    TV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây



    14° 57’ 09’‘

    108° 18’ 51’‘

    14° 58’ 29’‘

    108° 17’ 57’‘

    D-49-25-B-a

    cầu Sơn Mùa

    KX

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    15° 00’ 32’‘

    108° 19' 34’‘





    D-49-13-D-c

    Đồn chiến thắng Tà Mực

    KX

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 59' 34’‘

    108° 20' 28’‘





    D-49-25-B-a

    suối Tà Mực

    TV

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây



    14° 59’ 17’‘

    108° 21’ 37’‘

    15° 00’ 23’‘

    108° 21' 52’‘

    D-49-13-D-c;

    D-49-25-B-a

    thôn Tan Via

    DC

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    14° 58' 59’‘

    108° 20' 02’‘





    D-49-25-B-a

    cầu Trường Sơn

    KX

    xã Sơn Dung

    H. Sơn Tây

    15° 00' 33’‘

    108° 19' 36’‘





    D-49-13-D-c

    núi A Din

    SV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây

    14° 53' 15’‘

    108° 24' 34’‘





    D-49-25-B-b

    Suối Bốc

    TV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây



    14° 50’ 46’‘

    108° 23’ 07’‘

    14° 50' 43’‘

    108° 22’ 47’‘

    D-49-25-B-d

    suối Gia Ri

    TV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây



    14° 52’ 08’‘

    108° 22' 40’‘

    14° 51’ 55’‘

    108° 22' 08’‘

    D-49-25-B-c;

    D-49-25-B-d

    thôn Mang Rễ

    DC

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây

    14° 50’ 16’‘

    108° 24' 22’‘





    D-49-25-B-d

    suối Nước Beo

    TV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây



    14° 51’ 51’‘

    108° 23’ 55’‘

    14° 50' 46’‘

    108° 25’ 12’‘

    D-49-25-B-d

    suối Nước Óp

    TV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây



    14° 53’ 21’‘

    108° 24’ 18’‘

    14° 51' 13’‘

    108° 26’ 19’‘

    D-49-25-B-b;

    D-49-25-B-d

    núi Pà Gạch

    SV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây

    14° 54' 02’‘

    108° 27’ 26’‘





    D-49-25-B-b

    suối Ra Bay

    TV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây



    14° 52’ 24’‘

    108° 21’ 59’‘

    14° 49’ 26’‘

    108° 24’ 01’‘

    D-49-25-B-d

    suối Ra Liêng

    TV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây



    14° 53’ 24’‘

    108° 24' 08’‘

    14° 52' 24’‘

    108° 21’ 59’‘

    D-49-25-B-a;

    D-49-25-B-b;

    D-49-25-B-d

    Núi Roong

    SV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây

    14° 52' 17’‘

    108° 23' 41’‘





    D-49-25-B-d

    suối Rò Deo

    TV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây



    14° 52’ 58’‘

    108° 22' 59’‘

    14° 53' 09’‘

    108° 22' 40’‘

    D-49-25-B-b

    suối Tà Ngàm

    TV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây



    14° 51’ 33’‘

    108° 25' 19’‘

    14° 51’ 07’‘

    108° 25’ 31’‘

    D-49-25-B-d

    thôn Tà Ngàm

    DC

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây

    14° 51’ 53’‘

    108° 25’ 59’‘





    D-49-25-B-d

    sông Xà Lò

    TV

    xã Sơn Lập

    H. Sơn Tây



    14° 49’ 25’‘

    108° 24' 02’‘

    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 53’‘

    D-49-25-B-b;

    D-49-25-B-d

    Suối Ba

    TV

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây



    15° 03’ 24’‘

    108° 17’ 07’‘

    15° 00’ 01’‘

    108° 18’ 33’‘

    D-49-13-D-c

    Núi Cá

    SV

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây

    14° 59' 44’‘

    108° 16’ 42’‘





    D-49-25-B-a

    thôn Đắk Doa

    DC

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây

    14° 59’ 56’‘

    108° 16' 19’‘





    D-49-25-B-a

    sông Đắk Drinh

    TV

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây



    14° 57' 56’‘

    108° 17' 07’‘

    15° 00’ 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    D-49-13-D-c;

    D-49-25-B-a

    thôn Đắk Long

    DC

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây

    15° 00’ 33’‘

    108° 18’ 20’‘





    D-49-13-D-c

    Suối Lê

    TV

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây



    15° 00’ 57’‘

    108° 16’ 24’‘

    15° 01' 17’‘

    108° 17' 11’‘

    D-49-13-D-c

    Suối Nin

    TV

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây



    15° 01' 26’‘

    108° 18' 09’‘

    15° 00’ 56’‘

    108° 17' 37’‘

    D-49-13-D-c

    thôn Nước Vương

    DC

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây

    14° 59' 26’‘

    108° 18' 04’‘





    D-49-25-B-a

    sông Ta Meo

    TV

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây



    14° 59' 45’‘

    108° 15’ 42’‘

    14° 57' 55’‘

    108° 17’ 03’‘

    D-49-25-B-a

    suối Ta Meo

    TV

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây



    15° 01’ 59’‘

    108° 14’ 12’‘

    14° 59’ 45’‘

    108° 15' 42’‘

    D-49-13-C-d;

    D-49-13-D-c;

    D-49-25-B-a

    thôn Tang Tong

    DC

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây

    15° 00' 18’‘

    108° 17’ 20’‘





    D-49-13-D-c

    Núi Tin

    SV

    xã Sơn Liên

    H. Sơn Tây

    15° 02’ 46’‘

    108° 16’ 24’‘





    D-49-13-D-c

    suối A Xăng

    TV

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây



    14° 54' 10’‘

    108° 21’ 19’‘

    14° 52' 24’‘

    108° 21' 59’‘

    D-49-25-B-a

    núi Ca Peo

    SV

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây

    14° 53’ 50’‘

    108° 23’ 56’‘





    D-49-25-B-b

    suối I Mang

    TV

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây



    14° 56’ 57’‘

    108° 21’ 32’‘

    14° 58’ 52’‘

    108° 19’ 54’‘

    D-49-25-B-a

    thôn Mang Hin

    DC

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây

    14° 56' 59’‘

    108° 20’ 37’‘





    D-49-25-B-a

    Xóm Mới

    DC

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây

    14° 55' 35’‘

    108° 20’ 41’‘





    D-49-25-B-a

    suối Nước Rô

    TV

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây



    14° 55' 06’‘

    108° 22’ 30’‘

    14° 52' 32’‘

    108° 22' 03’‘

    D-49-25-B-a

    cầu Nước Tiêu

    KX

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây

    14° 56' 45’‘

    108° 18’ 40’‘





    D-49-25-B-a

    suối Nước Tiêu

    TV

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây



    14° 55’ 51’‘

    108° 18’ 57’‘

    14° 57’ 09’‘

    108° 18’ 51’‘

    D-49-25-B-a

    suối Ra Liêng

    TV

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây



    14° 53’ 24’‘

    108° 24’ 08’‘

    14° 52’ 24’‘

    108° 21' 59’‘

    D-49-25-B-b

    suối Ra Lin

    TV

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây



    14° 55’ 40’‘

    108° 22' 10’‘

    14° 56' 06’‘

    108° 20’ 08’‘

    D-49-25-B-a

    xóm Ra Lin

    DC

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây

    14° 56' 13’‘

    108° 20’ 42’‘





    D-49-25-B-a

    suối Ra Manh

    TV

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây



    14° 54’ 44’‘

    108° 19' 15’‘

    14° 55’ 51’‘

    108° 18' 57’‘

    D-49-25-B-a

    thôn Ra Manh

    DC

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây

    14° 56’ 37’‘

    108° 18’ 52’‘





    D-49-25-B-a

    suối Ra Pân

    TV

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây



    14° 54' 37’‘

    108° 21’ 45’‘

    14° 57’ 10’‘

    108° 18' 52’‘

    D-49-25-B-a

    thôn Ra Pân

    DC

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây

    14° 54’ 55’‘

    108° 20' 55’‘





    D-49-25-B-a

    thôn Tà Vây

    DC

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây

    14° 53’ 06’‘

    108° 21’ 33’‘





    D-49-25-B-a

    núi Và Rẩy

    SV

    xã Sơn Long

    H. Sơn Tây

    14° 54’ 06’‘

    108° 23’ 12’‘





    D-49-25-B-b

    suối A Panh

    TV

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây



    14° 55' 12’‘

    108° 22' 29’‘

    14° 56' 23’‘

    108° 23' 44’‘

    D-49-25-B-a;

    D-49-25-B-b

    xóm A Pao

    DC

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 57’ 21’‘

    108° 23’ 39’‘





    D-49-25-B-b

    sông Bãi Màu

    TV

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây



    14° 54’ 58’‘

    108° 23’ 28’‘

    15° 01' 02’‘

    108° 24’ 13’‘

    D-49-25-B-b

    núi Ca La

    SV

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 58' 50’‘

    108° 25’ 11’‘





    D-49-25-B-b

    núi Cà Tuynh

    SV

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 57' 34’‘

    108° 25’ 45’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Đắk Panh

    DC

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 56' 35’‘

    108° 23' 40’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Đắk Pao

    DC

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 57' 30’‘

    108° 23’ 41’‘





    D-49-25-B-b

    Núi Gô

    SV

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 59’ 34’‘

    108° 24’ 54’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Hà Lên

    DC

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 59' 17’‘

    108° 24’ 00’‘





    D-49-25-B-b

    núi Hà Peo

    SV

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 57’ 41’‘

    108° 22’ 23’‘





    D-49-25-B-a

    dãy núi Klây

    SV

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 57’ 04’‘

    108° 25' 47’‘





    D-49-25-B-b

    đèo Ra Vách

    KX

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 57’ 03’‘

    108° 25' 17’‘





    D-49-25-B-b

    suối Tà Phin

    TV

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây



    14° 57’ 08’‘

    108° 25' 17’‘

    14° 58’ 32’‘

    108° 24’ 21’‘

    D-49-25-B-b

    thôn Tà Vinh

    DC

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 57' 58’‘

    108° 24’ 57’‘





    D-49-25-B-b

    núi Và Rẩy

    SV

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 54' 06’‘

    108° 23' 12’‘





    D-49-25-B-b

    núi Viên Hia

    SV

    xã Sơn Màu

    H. Sơn Tây

    14° 58' 53’‘

    108° 22’ 18’‘





    D-49-25-B-a

    Suối Ba

    TV

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây



    15° 03’ 24’‘

    108° 17' 07’‘

    15° 00’ 01’‘

    108° 18’ 33’‘

    D-49-13-D-c

    sông Đắk Drinh

    TV

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây



    14° 57' 56’‘

    108° 17’ 07’‘

    15° 00' 24’‘

    108° 29' 55’‘

    D-49-13-D-c

    thôn Huy Em

    DC

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây

    15° 01' 06’‘

    108° 19' 33’‘





    D-49-13-D-c

    thôn Huy Ra Long

    DC

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây

    15° 00’ 39’'

    108° 19’ 21’‘





    D-49-13-D-c

    thôn Huy Ra Lung

    DC

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây

    15° 01’ 31’'

    108° 19’ 52’‘





    D-49-13-D-c

    Núi Nâu

    SV

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây

    15° 01’ 41’‘

    108° 21’ 13’‘





    D-49-13-D-c

    suối Nước Lác

    TV

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây



    15° 02' 06’‘

    108° 18’ 41’‘

    15° 00’ 42’‘

    108° 19' 36’‘

    D-49-13-D-c

    suối Nước Min

    TV

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây



    15° 02' 39’‘

    108° 20' 40’‘

    15° 00’ 55’‘

    108° 19’ 32’‘

    D-49-13-D-c

    thôn Nước Min

    DC

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây

    15° 01’ 01’‘

    108° 20' 02’‘





    D-49-13-D-c

    Suối Rang

    TV

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây



    15° 01’ 16’‘

    108° 21’ 07’‘

    15° 00' 55’‘

    108° 21' 41’‘

    D-49-13-D-c

    Núi Rin

    SV

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây

    15° 02’ 38’‘

    108° 17’ 53’‘





    D-49-13-D-c

    cầu Sơn Mùa

    KX

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây

    15° 00’ 32’‘

    108° 19' 34’‘





    D-49-13-D-c

    thôn Tu La

    DC

    xã Sơn Mùa

    H. Sơn Tây

    15° 02' 23’‘

    108° 18’ 44’‘





    D-49-13-D-c

    đường tỉnh 623

    KX

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây



    15° 02’ 24’‘

    108° 28' 12’‘

    14° 59' 25’‘

    108° 20’ 03’‘

    D-49-13-D-c;

    D-49-13-D-d;

    D-49-25-B-a

    cầu Bãi Màu

    KX

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 00' 50’‘

    108° 24' 04’‘





    D-49-13-D-d

    sông Bãi Màu

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây



    14° 54' 58’‘

    108° 23’ 28’‘

    15° 01’ 02’‘

    108° 24' 13’‘

    D-49-13-D-d;

    D-49-25-B-b

    thôn Bãi Màu

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 01’ 04’‘

    108° 24' 02’‘





    D-49-13-D-d

    núi Cà Lũ

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 03' 21’‘

    108° 21' 18’‘





    D-49-13-D-c

    thôn Đắk Be

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 00’ 09’‘

    108° 22’ 07’‘





    D-49-13-D-c

    cầu Đắk Drinh

    KX

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 01’ 04’‘

    108° 23’ 39’‘





    D-49-13-D-d

    sông Đắk Drinh

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây



    14° 57' 56’‘

    108° 17’ 07’‘

    15° 00’ 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    D-49-13-D-c;

    D-49-13-D-d

    suối Đắk Ròng

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây



    15° 01’ 49’‘

    108° 23’ 36’‘

    15° 01' 09’‘

    108° 23' 56’‘

    D-49-13-D-d

    thôn Đắk Ròng

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 01’ 13’‘

    108° 23' 30’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Gõ

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 00' 34’‘

    108° 24’ 40’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Gô

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    14° 59’ 34’‘

    108° 24' 54’‘





    D-49-25-B-b

    núi Hà Tăng

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 02' 52’‘

    108° 22' 49’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Nâu

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 01' 41’‘

    108° 21' 13’‘





    D-49-13-D-c

    Suối Nhua

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây



    15° 00' 46’‘

    108° 23’ 14’‘

    15° 01' 01’‘

    108° 23’ 38’‘

    D-49-13-D-d

    suối Nước Rễ

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây



    14° 59' 22’‘

    108° 21’ 59’‘

    15° 00' 37’‘

    108° 21’ 34’‘

    D-49-13-D-c;

    D-49-25-B-a

    thôn Ra Nhua

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 00’ 43’‘

    108° 23’ 39’‘





    D-49-13-D-d

    cầu Suối Nhua

    KX

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 00’ 44’‘

    108° 23’ 18’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Tà Cây

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 00’ 12’‘

    108° 23’ 38’‘





    D-49-13-D-d

    suối Tà Dô

    TV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây



    15° 02' 04’‘

    108° 23’ 11’‘

    15° 01' 17’‘

    108° 23’ 16’‘

    D-49-13-D-d

    thôn Tà Dô

    DC

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    15° 01' 39’‘

    108° 22' 47’‘





    D-49-13-D-d

    núi Viên Hia

    SV

    xã Sơn Tân

    H. Sơn Tây

    14° 58’ 53’‘

    108° 22’ 18’‘





    D-49-25-B-a

    núi A Din

    SV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 53’ 15’‘

    108° 24’ 34’‘





    D-49-25-B-b

    suối A Xin

    TV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây



    14° 54’ 29’‘

    108° 26’ 42’‘

    14° 55’ 07’‘

    108° 26’ 51’‘

    D-49-25-B-b

    thôn A Xin

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 55' 15’‘

    108° 26' 12’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Bà He

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 54' 50’‘

    108° 25’ 19’‘





    D-49-25-B-b

    núi Ca Peo

    SV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 53’ 50’‘

    108° 23’ 56’‘





    D-49-25-B-b

    núi Ca Tôn

    SV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 53' 54’‘

    108° 24' 53’‘





    D-49-25-B-b

    núi Hoăng Linh

    SV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 56' 05’‘

    108° 28’ 30’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Ka Năng

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 56' 04’‘

    108° 25’ 21’‘





    D-49-25-B-b

    dãy núi Klây

    SV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 57' 04’‘

    108° 25' 47’‘





    D-49-25-B-b

    Xóm Nóc

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 56' 05’‘

    108° 25’ 36’‘





    D-49-25-B-b

    suối Nước Kỉa

    TV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây



    14° 57' 21’‘

    108° 26' 49’‘

    14° 56’ 27’‘

    108° 27' 36’‘

    D-49-25-B-b

    thôn Nước Kỉa

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 56' 28’‘

    108° 27' 07’‘





    D-49-25-B-b

    suối Nước Lỗ

    TV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây



    14° 55' 35’‘

    108° 28’ 21’‘

    14° 55’ 15’‘

    108° 28’ 46’‘

    D-49-25-B-b

    xóm Ông Đoàn

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 55' 44’‘

    108° 27’ 21’‘





    D-49-25-B-b

    xóm Ông Hanh

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 55' 52’‘

    108° 25' 28’‘





    D-49-25-B-b

    xóm Ông Ngút

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 56’ 01’‘

    108° 27’ 13’‘





    D-49-25-B-b

    xóm Ông Tân

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 55’ 39’‘

    108° 25’ 38’‘





    D-49-25-B-b

    thôn Ra Tân

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 56’ 11’‘

    108° 25' 19’‘





    D-49-25-B-b

    đèo Ra Vách

    KX

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 57’ 03’‘

    108° 25’ 17’‘





    D-49-25-B-b

    suối Tà Kinh

    TV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây



    14° 56’ 27’‘

    108° 26’ 11’‘

    14° 55' 58’‘

    108° 27' 09’‘

    D-49-25-B-b

    thôn Tà Kinh

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 55’ 53’‘

    108° 27' 09’‘





    D-49-25-B-b

    núi Và Rẩy

    SV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 54' 06’‘

    108° 23’ 12’‘





    D-49-25-B-b

    sông Xà Lò

    TV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây



    14° 49’ 25’‘

    108° 24' 02’‘

    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 53’‘

    D-49-25-B-b

    suối Xà Ruông

    TV

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây



    14° 53’ 39’‘

    108° 24’ 38’‘

    14° 58' 20’‘

    108° 29’ 20’‘

    D-49-25-B-b

    thôn Xà Ruông

    DC

    xã Sơn Tinh

    H. Sơn Tây

    14° 55' 23’‘

    108° 26’ 50’‘





    D-49-25-B-b

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh



    15° 13’ 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33' 11’‘

    D-49-14-C-b

    kênh Chính Bắc Thạch Nham

    TV

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh



    15° 07’ 10’‘

    108° 37’ 07’‘

    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-C-b

    núi Chóp Chài

    SV

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh

    15° 11' 58’‘

    108° 38’ 14’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Giữa

    SV

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 27’‘

    108° 41’ 13’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Minh Lộc

    DC

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 53’‘

    108° 40’ 38’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Minh Mỹ

    DC

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 54’‘

    108° 39' 39’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Minh Xuân

    DC

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 32’‘

    108° 39’ 59’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Tam Hân

    KX

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 13’‘

    108° 40’ 27’‘





    D-49-14-C-b

    suối Tam Hân

    TV

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 10’‘

    108° 40' 00’‘

    15° 09' 23’‘

    108° 41’ 26’‘

    D-49-14-C-B

    Bàu Trai

    TV

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 13’‘

    108° 39' 53’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Trọc

    SV

    xã Tịnh Bắc

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 52’‘

    108° 41' 19’‘





    D-49-14-C-b

    đường tỉnh 622C

    KX

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 26’‘

    108° 47' 32’‘

    15° 15’ 03’‘

    108° 36’ 20’‘

    D-49-14-C-b

    kênh B3

    TV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh



    15° 13' 17’‘

    108° 41' 59’‘

    15° 20' 39’‘

    108° 44’ 05’‘

    D-49-14-C-b

    kênh B5

    TV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh



    15° 09’ 20’‘

    108° 42’ 36’‘

    15° 13’ 01’‘

    108° 42’ 38’‘

    D-49-14-C-b

    kênh B62

    TV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh



    15° 11' 50’‘

    108° 44' 38’‘

    15° 09’ 26’‘

    108° 43' 05’‘

    D-49-14-C-b

    suối Bà Mẹo

    TV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh



    15° 10' 42’‘

    108° 44' 20’‘

    15° 09’ 02’‘

    108° 43’ 52’‘

    D-49-14-C-b

    suối Bến Bè

    TV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh



    15° 10’ 21’‘

    108° 42’ 44’‘

    15° 09' 21’‘

    108° 42’ 32’‘

    D-49-14-C-b

    thôn Bình Bắc

    DC

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh

    15° 12’ 35’‘

    108° 43’ 14’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Bình Đông

    DC

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 23’‘

    108° 43’ 39’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Bình Nam

    DC

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 04’‘

    108° 42’ 32’‘





    D-49-14-C-b

    kênh Chính Bắc Thạch Nham

    TV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh



    15° 07' 10’‘

    108° 37' 07’‘

    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-C-b

    Suối Cư

    TV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh



    15° 13’ 54’‘

    108° 43’ 08’‘

    15° 14' 05’‘

    108° 41’ 49’‘

    D-49-14-C-b

    Núi Đất

    SV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh

    15° 12' 40’‘

    108° 42’ 08’‘





    D-49-14-C-b

    đồi Động Bang

    SV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 40’‘

    108° 41’ 49’‘





    D-49-14-C-b

    hồ Hóc Khế

    TV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 03’‘

    108° 42’ 02’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Nhàn

    SV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 10’‘

    108° 42’ 08’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Nón

    SV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 20’‘

    108° 43' 12’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Ông Thọ

    KX

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh

    15° 13' 12’‘

    108° 41’ 53’‘





    D-49-14-C-b

    đồi Rừng Miếu

    SV

    xã Tịnh Bình

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 41’‘

    108° 42' 49’‘





    D-49-14-C-b

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh



    15° 13’ 12’

    108° 54' 44’‘

    14° 45’ 32’‘

    108° 33' 11’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-b

    Nông trường 25-3

    KX

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 23’‘

    108° 36' 02’‘





    D-49-14-C-a

    thôn An Bình

    DC

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 34’‘

    108° 39’ 21’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Bằng Lăng

    KX

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 13’‘

    108° 38' 03’‘





    D-49-14-C-b

    kênh Chính Bắc Thạch Nham

    TV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh



    15° 07' 10’‘

    108° 37’ 07’‘

    15°13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-b

    núi Chóp Chài

    SV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 11' 58’‘

    108° 38' 14’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Dầu

    SV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 12’ 07’‘

    108° 37' 22’‘





    D-49-14-C-a

    núi Đá Đen

    SV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 12' 38’‘

    108° 36’ 02’‘





    D-49-14-C-a

    núi Đá Nẻ

    SV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 33’‘

    108° 36' 49’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Đồng Nhơn Bắc

    DC

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 35’‘

    108° 38' 34’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Đồng Nhơn Nam

    DC

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 21’‘

    108° 38’ 59’‘





    D-49-14-C-b

    Sông Giang

    TV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh



    15° 10’ 50’‘

    108° 29' 06’‘

    15° 09’ 04’‘

    108° 36' 52’‘

    D-49-14-C-a

    Thôn Giữa

    DC

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 09’‘

    108° 38’ 25’‘





    D-49-14-C-b

    Suối Gửi

    TV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh



    15° 12’ 21’‘

    108° 36' 36’‘

    15° 10' 59’‘

    108° 36' 10’‘

    D-49-14-C-a

    cầu Hố Xoài

    KX

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 12' 04’‘

    108° 36’ 21’‘





    D-49-14-C-a

    núi Hòn Voi

    SV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 12' 48’‘

    108° 36' 56’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Hưng Nhượng Bắc

    DC

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 01’‘

    108° 37’ 48’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Hưng Nhượng Nam

    DC

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 01’‘

    108° 37' 36’‘





    D-49-14-C-b

    khu Kinh Tế Mới

    KX

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 31’‘

    108° 37’ 44’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Lách

    SV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 43’‘

    108° 37' 22’‘





    D-49-14-C-a

    Suối Loa

    TV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh



    15° 12' 27’‘

    108° 35’ 13’‘

    15° 11’ 02’‘

    108° 36’ 10’‘

    D-49-14-C-a

    kênh Sông Giang

    TV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh



    15° 09’ 35’‘

    108° 41’ 07’

    15° 10’ 00’‘

    108° 36' 50’‘

    D-49-14-C-b

    thôn Tân An

    DC

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 09’‘

    108° 36’ 39’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Tân Phước

    DC

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 43’‘

    108° 38' 56’‘





    D-49-14-C-b

    kênh Tịnh Hiệp

    TV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh



    15° 10' 34’‘

    108° 36’ 19’‘

    15° 11’ 54’‘

    108° 39’ 43’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-b

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh



    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-b

    suối Trà Voi

    TV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh



    15° 12’ 56’‘

    108° 36' 05’‘

    15° 15' 38’‘

    108° 38’ 24’‘

    D-49-14-C-a

    Bàu Trai

    TV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 13’‘

    108° 39' 53’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Trước Uỷ ban

    KX

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 19’‘

    108° 38’ 20’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Ý

    SV

    xã Tịnh Đông

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 22’‘

    108° 36' 01’‘





    D-49-14-C-a

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh



    15° 13' 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45’ 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-14-C-a

    Nông trường 25-3

    KX

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 23’‘

    108° 36' 02’‘





    D-49-14-C-a

    đường tỉnh 623B

    KX

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh



    15° 07' 02’‘

    108° 45' 36’‘

    15° 08’ 03’‘

    108° 36’ 11’‘

    D-49-14-C-a

    thôn An Hoà

    DC

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 08' 35’‘

    108° 35' 25’‘





    D-49-14-C-a

    thôn An Kim

    DC

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 08' 32’‘

    108° 36' 10’‘





    D-49-14-C-a

    hồ Cây Bứa

    TV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 08’ 49’‘

    108° 35’ 19’‘





    D-49-14-C-a

    kênh Chính Bắc Thạch Nham

    TV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh



    15° 07' 10’‘

    108° 37’ 07’‘

    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-C-a

    đập Cống Giang

    KX

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 32’‘

    108’ 36’ 17’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Cù Và

    DC

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 38’‘

    108° 36' 33’‘





    D-49-14-C-a

    núi Đá Nẻ

    SV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 33’‘

    108° 36’ 49’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Đông Hoà

    DC

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 30’‘

    108° 36’ 02’‘





    D-49-14-C-a

    Sông Giang

    TV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh



    15° 10’ 50’‘

    108° 29’ 06’‘

    15° 09' 04’‘

    108° 36’ 52’‘

    D-49-14-C-a

    núi Hoả Đài

    SV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 08’‘

    108° 35' 28’‘





    D-49-14-C-a

    núi Hòn Răm

    SV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 08’ 09’‘

    108° 36' 00’‘





    D-49-14-C-a

    hồ Hố Môn

    TV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 03’‘

    108° 34' 42’‘





    D-49-14-C-a

    hồ Hố Tre

    TV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 17’‘

    108° 35' 27’‘





    D-49-14-C-a

    Núi Lách

    SV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 43’‘

    108° 37' 22’‘





    D-49-14-C-a

    suối Phước Thọ

    TV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh



    15° 07’ 47’‘

    108° 36’ 06’‘

    15° 08’ 30’‘

    108° 36' 37’‘

    D-49-14-C-a

    thôn Phước Thọ

    DC

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 08' 56’‘

    108° 35’ 39’‘





    D-49-14-C-a

    Suối Ren

    TV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh



    15° 09' 23’‘

    108° 33’ 46’‘

    15° 09’ 07’‘

    108° 36’ 36’‘

    D-49-14-C-a

    cầu Sông Giang

    KX

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 07’‘

    108° 36’ 44’‘





    D-49-14-C-a

    kênh Sông Giang

    TV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh



    15° 09’ 35’‘

    108° 41’ 07’‘

    15° 10' 00’‘

    108° 36’ 50’‘

    D-49-14-C-a

    kênh Tịnh Hiệp

    TV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh



    15° 10’ 34’‘

    108° 36’ 19’‘

    15° 11’ 54’‘

    108° 39' 43’‘

    D-49-14-C-a

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh



    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08' 38’‘

    108° 53' 42’‘

    D-49-14-C-a

    Núi Ý

    SV

    xã Tịnh Giang

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 22’‘

    108° 36’ 01’‘





    D-49-14-C-a

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh



    15° 13’ 12’‘

    108° 54' 44’‘

    14° 45' 32’‘

    108° 33' 11’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-C-

    đồi 48

    SV

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 09’‘

    108° 45' 32’‘





    D-49-14-D-a

    kênh B6

    TV

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh



    15° 08’ 28’‘

    108° 46' 15’‘

    15° 12’ 41’‘

    108° 44’ 35’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B6-5

    TV

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh



    15° 09’ 47’‘

    108° 44’ 56’‘

    15° 10’ 22’‘

    108° 46’ 00’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-C-b

    kênh B68

    TV

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh



    15° 09’ 01’‘

    108° 45' 03’‘

    15° 12’ 41’‘

    108° 44’ 35’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-C-b

    suối Bà Mẹo

    TV

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh



    15° 10’ 42’‘

    108° 44' 20’‘

    15° 09' 02’‘

    108°43’ 52’‘

    D-49-14-C-b

    cầu Bà Tá

    KX

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 14’‘

    108° 45’ 14’‘





    D-49-14-D-a

    Cầu Bản

    KX

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 31’‘

    108° 44’ 14’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Hà Nhai Bắc

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 09’‘

    108° 46’ 11’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Hà Nhai Nam

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 28’‘

    108° 46' 05’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Hà Tây

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 05’‘

    108° 44' 18’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Hà Trung

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 25’‘

    108° 45’ 32’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Lâm Lộc Bắc

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 26’‘

    108° 44' 58’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Lâm Lộc Nam

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 42’‘

    108° 44’ 18’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Ngân Giang

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 02’‘

    108° 45’ 01’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Ngang

    SV

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 05’‘

    108° 45’ 27’‘





    D-49-14-D-a

    kênh Sơn Tịnh

    TV

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh



    15° 08’ 56’‘

    108° 45’ 04’‘

    15° 09’ 51’‘

    108° 46’ 51’‘

    D-49-14-D-a

    thôn Thọ Lộc Bắc

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 08’‘

    108° 45' 47’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Thọ Lộc Đông

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 08’ 45’‘

    108° 46’ 02’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Thọ Lộc Tây

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 08' 34’‘

    108° 45’ 40’‘





    D-49-14-D-a

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh



    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-C-b

    cầu Trường Xuân

    KX

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 08’ 02’‘

    108° 46' 36’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Trường Xuân

    DC

    xã Tịnh Hà

    H. Sơn Tịnh

    15° 08’ 13’‘

    108° 46’ 13’‘





    D-49-14-D-a

    đường tỉnh 622C

    KX

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 26’‘

    108° 47' 32’‘

    15° 15' 03’‘

    108° 36’ 20’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-b

    hồ An Phong

    TV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 14' 21’‘

    108° 37’ 56’‘





    D-49-14-C-b

    kênh B1

    TV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 36’‘

    108° 40’ 00’‘

    15° 15' 32’‘

    108° 40' 12’‘

    D-49-14-C-b

    cầu Bến Điền

    KX

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 24’‘

    108° 38’ 15’‘





    D-49-14-C-b

    suối Bin Dần

    TV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh



    15° 12' 38’‘

    108° 38' 19’‘

    15° 14’ 20’‘

    108° 39’ 08’‘

    D-49-14-C-b

    kênh Chính Bắc Thạch Nham

    TV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh



    15° 07’ 10’‘

    108° 37’ 07’‘

    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-C-b

    núi Chóp Chài

    SV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 58’‘

    108° 38’ 14’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Dầu

    SV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 12’ 07’‘

    108° 37' 22’‘





    D-49-14-C-a

    núi Đá Lửa

    SV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 14’ 11’‘

    108° 38' 14’‘





    D-49-14-C-b

    hồ Đập Đẽo

    TV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 12' 34’‘

    108° 38’ 21’‘





    D-49-14-C-b

    núi Hòn Voi

    SV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 12' 38’‘

    108° 38’ 53’‘





    D-49-14-C-b

    hồ Hố Vàng

    TV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 14' 11’‘

    108o 39’ 10’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Hội Đức

    DC

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 12' 43’‘

    108° 40' 07’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Mỹ Danh

    DC

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 13' 13’‘

    108° 40' 07’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Phú Sơn

    DC

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 12' 00’‘

    108° 39' 12’‘





    D-49-14-C-b

    núi Rừng Hầm

    SV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 13' 09’‘

    108° 39’ 01’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Suối Danh

    KX

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 18’‘

    108° 40’ 44’‘





    D-49-14-C-b

    suối Tam Hân

    TV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 10’‘

    108° 40’ 00’‘

    15° 09' 23’‘

    108° 41’ 26’‘

    D-49-14-C-b

    cầu Thuỷ Lợi

    KX

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 21’‘

    108° 39’ 56’‘





    D-49-14-C-b

    kênh Tịnh Hiệp

    TV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh



    15° 10’ 34’‘

    108° 36' 19’‘

    15° 11’ 54’‘

    108° 39' 43’‘

    D-49-14-C-b

    cầu Trà Văn

    KX

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 13' 47’‘

    108° 37’ 31’‘





    D-49-14-C-b

    suối Trà Voi

    TV

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh



    15° 12' 56’‘

    108° 36’ 05’‘

    15° 15’ 38’‘

    108° 38’ 24’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-b

    thôn Vĩnh Tuy

    DC

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 41’‘

    108° 37' 35’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Xuân Hoà

    DC

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 36’‘

    108° 40’ 26’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Xuân Mỹ

    DC

    xã Tịnh Hiệp

    H. Sơn Tịnh

    15° 12’ 28’‘

    108° 40’ 52’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Minh Khánh

    DC

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh

    15° 08’ 45’‘

    108° 39' 59’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Minh Long

    DC

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 18’‘

    108° 39’ 27’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Minh Thành

    DC

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh

    15° 08’ 56’‘

    108° 40’ 43’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Minh Trung

    DC

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 00’‘

    108° 39' 48’‘





    D-49-14-C-b

    Bàu Sen

    TV

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh

    15° 08’ 56’‘

    108° 39' 53’‘





    D-49-14-C-b

    kênh Sông Giang

    TV

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh



    15° 09' 35’‘

    108° 41’ 07’‘

    15° 10’ 00’‘

    108° 36' 50’‘

    D-49-14-C-b

    suối Tam Hân

    TV

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 10’‘

    108° 40' 00’‘

    15° 09' 23’‘

    108° 41’ 26’‘

    D-49-14-C-b

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh



    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-C-b

    Bàu Trai

    TV

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 13’‘

    108° 39' 53’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Vũng Đục

    KX

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 45’‘

    108° 40' 05’‘





    D-49-14-C-b

    Cầu Vỹ

    KX

    xã Tịnh Minh

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 42’‘

    108° 41' 02’‘





    D-49-14-C-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-D-a

    Trạm biến áp 110 KV

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 54’‘

    108° 47’ 49’‘





    D-49-14-D-a

    đường tỉnh 622C

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 26’‘

    108° 47’ 32’‘

    15°15’ 03’‘

    108° 36’ 20’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B7

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    15° 20’ 49’‘

    108° 49' 08’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8-3

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 45’‘

    108° 46' 24’‘

    15° 10' 12’‘

    108° 47’ 37’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B10

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 13’ 30’‘

    108° 47’ 06’‘

    15° 12’ 53’‘

    108° 53’ 09’‘

    D-49-14-D-a

    cầu Bản Thuyền

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 11' 57’‘

    108° 47' 25’‘





    D-49-14-D-a

    sông Bản Thuyền

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 58’‘

    108° 47' 36’‘

    15° 11’ 24’‘

    108° 48’ 08’‘

    D-49-14-D-a

    Nhà máy bê tông Thiên Sơn

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 46’‘

    108° 46’ 58’‘





    D-49-14-D-a

    suối Bến Diên

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 12’ 38’‘

    108° 49’ 15’‘

    15° 11’ 30’‘

    108° 48’ 59’‘

    D-49-14-D-a

    núi Bồ Bồ

    SV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 12’ 16’‘

    108° 48’ 56’‘





    D-49-14-D-a

    Suối Cát

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 12’ 18’‘

    108° 44’ 51’‘

    15° 11’ 58’‘

    108° 47’ 36’‘

    D-49-14-D-a

    kênh Chìm Sơn Tịnh

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 09’ 51’‘

    108° 46’ 51’‘

    15° 11’ 23’‘

    108° 48’ 08’‘

    D-49-14-D-a

    kênh Chính Bắc Thạch Nham

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 07’ 10’‘

    108° 37’ 07’‘

    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-D-a

    núi Đồng Đế

    SV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 13' 10’‘

    108° 48' 37’‘





    D-49-14-D-a

    núi Động Lụa

    SV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 13' 48’‘

    108° 48’ 18’‘





    D-49-14-D-a

    núi Đồng Nà

    SV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 21’‘

    108° 49’ 11’‘





    D-49-14-D-a

    Nhà máy gạch TUYNEL Phong Niên

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 44’‘

    108° 47' 35’‘





    D-49-14-D-a

    núi Gò Vàng

    SV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 14’ 09’‘

    108° 49’ 33’‘





    D-49-14-D-a

    sông Hầm Giang

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 23’‘

    108° 48’ 08’‘

    15° 11’ 51’‘

    108° 51’ 22’‘

    D-49-14-D-a

    đập Hóc Lùng

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 58’‘

    108° 48' 31’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Hương

    SV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 13' 19’‘

    108° 47’ 59’‘





    D-49-14-D-a

    Công ty cổ phần Khoáng sản Sài Gòn Quảng Ngãi

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 33’‘

    108° 47’ 53’‘





    D-49-14-D-a

    Suối Kinh

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15°13’ 44’‘

    108° 46’ 29’‘

    15°12’ 00’‘

    108° 47’ 12’‘

    D-49-14-D-a

    Công ty trách nhiệm hữu hạn Lâm sản Gia Long

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 11' 45’‘

    108° 47’ 51’‘





    D-49-14-D-a

    cầu Phong Niên

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 35’‘

    108° 47' 48’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Phong Niên Hạ

    DC

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 37’‘

    108° 48’ 05’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Phong Niên Thượng

    DC

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 59’‘

    108° 46' 56’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Phú Lộc

    DC

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 12’ 07’‘

    108° 48' 23’‘





    D-49-14-D-a

    mương Rộc Làng

    TV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh



    15° 10' 59’‘

    108° 47' 30’‘

    15° 10’ 44’‘

    108° 47' 19’‘

    D-49-14-D-a

    núi Rừng Già

    SV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 22’‘

    108° 49’ 38’‘





    D-49-14-D-a

    Nhà máy Sản xuất Tinh bột mỳ Quảng Ngãi

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 12’ 45’‘

    108° 47’ 09’‘





    D-49-14-D-a

    đập Sâu Ao

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 33’‘

    108° 47’ 21’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Thế Lợi

    DC

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 24’‘

    108° 47' 30’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Thế Long

    DC

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 12’ 28’‘

    108° 47’ 22’‘





    D-49-14-D-a

    núi Thình Thình

    SV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 14' 38’‘

    108° 50' 03’‘





    D-49-14-D-a

    khu công nghiệp Tịnh Phong

    KX

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 41’‘

    108° 47’ 41’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Trường Thọ

    DC

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 13' 40’‘

    108° 49' 15’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Võ

    SV

    xã Tịnh Phong

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 45’‘

    108° 46’ 45’‘





    D-49-14-D-a

    quốc lộ 24B

    KX

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh



    15° 13' 12’‘

    108° 54’ 44’‘

    14° 45’ 32’‘

    108° 33’ 11’‘

    D-49-14-C-b

    thôn An Thọ

    DC

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 36’‘

    108° 42’ 25’‘





    D-49-14-C-b

    kênh B5

    TV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh



    15° 09’ 20’‘

    108° 42’ 36’‘

    15° 13’ 01’‘

    108° 42’ 38’‘

    D-49-14-C-b

    kênh B62

    TV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 50’‘

    108° 44’ 38’‘

    15° 09’ 26’‘

    108° 43' 05’‘

    D-49-14-C-b

    cầu Bà Mẹo

    KX

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 19’‘

    108° 43' 49’‘





    D-49-14-C-b

    suối Bà Mẹo

    TV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh



    15° 10' 42’‘

    108° 44’ 20’‘

    15° 09’ 02’‘

    108° 43’ 52’‘

    D-49-14-C-b

    Cầu Bản

    KX

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 31’‘

    108° 44’ 14’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Bến Bè

    KX

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 24’‘

    108° 42’ 33’‘





    D-49-14-C-b

    suối Bến Bè

    TV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh



    15° 10’ 21’‘

    108° 42' 44’‘

    15° 09’ 21’‘

    108° 42’ 32’‘

    D-49-14-C-b

    thôn Bình Thọ

    DC

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 38’‘

    108° 43’ 42’‘





    D-49-14-C-b

    Di tích Chiến thắng Ba Gia

    KX

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 50’‘

    108° 41' 03’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Chợ

    SV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 36’‘

    108° 41’ 58’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Diên Niên

    DC

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 43’‘

    108° 41’ 31’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Giữa

    SV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 27’‘

    108° 41’ 13’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Miếu Ngói

    KX

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 39’‘

    108° 41’ 39’‘





    D-49-14-C-b

    suối Miếu Ngói

    TV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh



    15° 10’ 10’‘

    108° 41’ 46’‘

    15° 09’ 28’‘

    108° 41’ 47’‘

    D-49-14-C-b

    Núi Nhàn

    SV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 10’‘

    108° 42’ 08’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Nón

    SV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 20’‘

    108° 43’ 12’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Phước Lộc Đông

    DC

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 32’‘

    108° 43' 16’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Phước Lộc Tây

    DC

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09’ 18’‘

    108° 42' 50’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Tam Hân

    KX

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 13’‘

    108° 40' 27’‘





    D-49-14-C-b

    suối Tam Hân

    TV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh



    15° 11' 10’‘

    108° 40' 00’‘

    15° 09’ 23’‘

    108° 41’ 26’‘

    D-49-14-C-b

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh



    15° 00' 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08' 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-C-b

    Núi Trọc

    SV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 52’‘

    108° 41' 19’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Tròn

    SV

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 10' 06’‘

    108° 40’ 56’‘





    D-49-14-C-b

    Cầu Vỹ

    KX

    xã Tịnh Sơn

    H. Sơn Tịnh

    15° 09' 42’‘

    108° 41' 02’‘





    D-49-14-C-b

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 25' 22’‘

    108° 47’ 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-B-c

    đường tỉnh 622C

    KX

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 11' 26’‘

    108° 47’ 32’‘

    15° 15' 03’‘

    108° 36' 20’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-C-b

    kênh B5

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 12' 44’‘

    108° 44' 59’‘

    15° 14’ 26’‘

    108° 45' 25’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-C-b

    kênh B5A

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 12' 42’‘

    108° 45’ 56’‘

    15° 15’ 51’‘

    108° 45' 53’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-B-c

    kênh B6

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 08’ 28’‘

    108° 46' 15’‘

    15° 12’ 41’‘

    108° 44' 35’‘

    D-49-14-C-b

    kênh B8

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 12’ 53’‘

    108° 45’ 31’‘

    15° 09’ 11’‘

    108° 53’ 19’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-C-b

    kênh B8-1

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 12’ 22’‘

    108° 46’ 08’‘

    15° 12’ 01’‘

    108° 46' 46’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8-3

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 45’‘

    108° 46' 24’‘

    15° 10’ 12’‘

    108° 47’ 37’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B8-13

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 12' 54’‘

    108° 46' 28’‘

    15° 12' 20’‘

    108° 46' 24’‘

    D-49-14-D-a

    kênh B62

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 11' 50’‘

    108° 44' 38’‘

    15° 09’ 26’‘

    108° 43' 05’‘

    D-49-14-C-b

    Cầu Bản

    KX

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 12' 12’‘

    108° 44' 36’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Bản B6

    KX

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 12’ 04’‘

    108° 45' 36’‘





    D-49-14-D-a

    Suối Cát

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 12’ 18’‘

    108° 44’ 51’‘

    15° 11’ 58’‘

    108° 47' 36’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-C-b

    suối Cầu Cháy

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 15’ 58’‘

    108° 48’ 04’‘

    15° 15' 34’‘

    108° 46’ 05’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-B-c

    suối Cầu Gạch

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 15’ 01’‘

    108° 44' 47’‘

    15° 14’ 41’‘

    108° 46' 12’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-C-b;

    D-49-14-A-d

    kênh Chính Bắc Thạch Nham

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 07’ 10’‘

    108° 37’ 07’‘

    15° 13’ 30’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-D-a;

    D-49-14-C-b

    núi Đá Bể

    SV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 14' 38’‘

    108° 43' 44’‘





    D-49-14-C-b

    núi Đá Chồng

    SV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 14' 26’‘

    108° 43’ 26’‘





    D-49-14-C-b

    núi Đá Dê

    SV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 30’‘

    108° 45' 34’‘





    D-49-14-D-a

    núi Đá Mài

    SV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 16’ 02’‘

    108° 45’ 00’‘





    D-49-14-B-c

    ga Đại Lộc

    KX

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 46’‘

    108° 45’ 50’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Giữa

    SV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 18’‘

    108° 46' 11’‘





    D-49-14-D-a

    hồ Hố Quýt

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 14’ 26’‘

    108° 44’ 04’‘





    D-49-14-C-b

    Suối Kinh

    TV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh



    15° 13' 44’‘

    108° 46' 29’‘

    15° 12' 00’‘

    108° 47’ 12’‘

    D-49-14-D-a

    Núi Ngang

    SV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 05’‘

    108° 45’ 27’‘





    D-49-14-D-a

    cầu Suối Cát 2

    KX

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 12' 09’‘

    108° 45’ 43’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Tháp

    SV'

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 37’‘

    108° 46’ 16’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Thọ Bắc

    DC

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 14’ 30’‘

    108° 45’ 37’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Thọ Đông

    DC

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 42’‘

    108° 46’ 29’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Thọ Nam

    DC

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 11’ 56’‘

    108° 45' 42’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Thọ Tây

    DC

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 31’‘

    108° 44' 26’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Thọ Trung

    DC

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 12’ 26’‘

    108° 45' 42’‘





    D-49-14-D-a

    Núi Tròn

    SV

    xã Tịnh Thọ

    H. Sơn Tịnh

    15° 10’ 58’‘

    108° 46’ 05’‘





    D-49-14-D-a

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh



    15° 25' 22’‘

    108° 47’ 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-14-A-d

    đường tỉnh 622C

    KX

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 26’‘

    108° 47’ 32’‘

    15° 15’ 03’‘

    108° 36' 20’‘

    D-49-14-C-b

    kênh B1

    TV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh



    15° 11’ 36’‘

    108° 40’ 00’‘

    15° 15' 32’‘

    108° 40' 12’‘

    D-49-14-C-b

    kênh B3

    TV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh



    15° 13' 17’‘

    108° 41’ 59’‘

    15° 20’ 39’‘

    108° 44' 05’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-C-b

    suối Bản Điền

    TV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh



    15° 14' 20’‘

    108° 39’ 08’‘

    15° 15’ 03’‘

    108° 41’ 26’‘

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-C-b

    núi Cà Ty

    SV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh

    15° 15’ 13’‘

    108° 43’ 01’‘





    D-49-14-A-d

    kênh Chính Bắc Thạch Nham

    TV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh



    15° 07’ 10’‘

    108° 37’ 07’‘

    15° 13' 30’‘

    108° 47' 06’‘

    D-49-14-C-b

    Suối Cư

    TV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh



    15° 13’ 54’‘

    108° 43’ 08’‘

    15° 14’ 05’‘

    108° 41' 49’‘

    D-49-14-C-b

    núi Đá Bể

    SV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh

    15° 14' 38’‘

    108° 43’ 44’‘





    D-49-14-C-b

    núi Đá Chồng

    SV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh

    15° 14’ 26’‘

    108° 43’ 26’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Khánh Mỹ

    DC

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 48’‘

    108° 42' 34’‘





    D-49-14-C-b

    suối La Goong

    TV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh



    15° 13' 47’‘

    108° 41' 11’‘

    15° 14’ 42’‘

    108° 41’ 04’‘

    D-49-14-C-b

    suối Ngọc Trì

    TV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh



    15° 15’ 03’‘

    108° 41' 26’‘

    15° 16’ 00’‘

    108° 42’ 01’‘

    D-49-14-A-d

    thôn Phú Thành

    DC

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh

    15° 13’ 54’‘

    108° 41' 23’‘





    D-49-14-C-b

    núi Rừng Đình

    SV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh

    15° 14’ 23’‘

    108° 42’ 36’‘





    D-49-14-C-b

    hồ Sơn Rái

    TV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh

    15° 14’ 31’‘

    108° 43' 14’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Thạch Nội

    DC

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh

    15° 14' 12’‘

    108° 40' 25’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Trà Bình

    DC

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh

    15° 14’ 47’‘

    108° 42' 03’‘





    D-49-14-C-b

    suối Trà Bơi

    TV

    xã Tịnh Trà

    H. Sơn Tịnh



    15° 14’ 05’‘

    108° 41' 49’‘

    15° 15’ 03’‘

    108° 41’ 26’‘

    D-49-14-C-b

    núi A Ná

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 12’ 31’‘

    108° 20' 20’‘





    D-49-13-D-a

    suối Ca Lác

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 11’ 04’‘

    108° 18' 58’‘

    15° 11’ 18’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-13-D-a

    suối Ca Tác

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 10’ 50’‘

    108° 18’ 42’‘

    15° 10' 26’‘

    108° 18’ 31’‘

    D-49-13-D-a

    núi Ca Xi

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 11' 08’‘

    108° 19' 36’‘





    D-49-13-D-a

    suối Cà Téc

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 11’ 28’‘

    108° 20’ 59’‘

    15° 11’ 03’‘

    108° 20' 39’‘

    D-49-13-D-a

    Suối Dinh

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 11' 38’‘

    108° 19’ 47’‘

    15° 12’ 09’‘

    108° 21’ 04’‘

    D-49-13-D-a

    Thôn Đông

    DC

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 14’ 26’‘

    108° 18’ 43’‘





    D-49-13-D-a

    suối Glác

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 13' 02’‘

    108° 19’ 01’‘

    15° 12’ 00’‘

    108° 18’ 38’‘

    D-49-13-D-a

    Thôn Hà

    DC

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 12' 15’‘

    108° 20’ 13’‘





    D-49-13-D-a

    suối Kréc

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 14' 16’‘

    108° 21’ 20’‘

    15° 14' 03’‘

    108° 19' 39’‘

    D-49-13-D-a

    Núi Lác

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 13' 48’‘

    108° 18' 45’‘





    D-49-13-D-a

    núi Làng Hoi

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 11’ 40’‘

    108° 20’ 45’‘





    D-49-13-D-a

    Suối Lát

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 13’ 43’‘

    108° 18' 22’‘

    15° 14' 15’‘

    108° 18' 55’‘

    D-49-13-D-a

    núi Ô Heo

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 12' 59’‘

    108° 19’ 44’‘





    D-49-13-D-a

    Suối Oa

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 10' 50’‘

    108° 19’ 29’‘

    15° 10’ 20’‘

    108° 18’ 59’‘

    D-49-13-D-a

    suối Pa Riếc

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 11' 37’‘

    108° 19’ 48’‘

    15° 11’ 00’‘

    108° 20’ 40’‘

    D-49-13-D-a

    suối Pcấu

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 11’ 47’‘

    108° 20’ 25’‘

    15° 11' 24’‘

    108° 20’ 29’‘

    D-49-13-D-a

    Sông Riềng

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 14' 36’‘

    108° 16' 52’‘

    15° 08’ 23’‘

    108° 21' 51’‘

    D-49-13-D-a

    suối Rlúc

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 10' 42’‘

    108° 19’ 25’‘

    15° 10' 17’‘

    108° 19' 03’‘

    D-49-13-D-a

    núi Sa Lăng

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 12' 36’‘

    108° 19’ 59’‘





    D-49-13-D-a

    suối Sa Pó

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 10' 32’‘

    108° 20' 12’‘

    15° 09' 59’‘

    108° 19’ 34’‘

    D-49-13-D-a

    Thôn Sơn

    DC

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 12’ 06’‘

    108° 18' 18’‘





    D-49-13-D-a

    núi Ta Niêng

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 13' 16’‘

    108° 19’ 19’‘





    D-49-13-D-a

    núi Tà Mú

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 14’ 53’‘

    108° 18’ 51’‘





    D-49-13-D-a

    suối Tà Mú

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 15’ 02’‘

    108° 18' 53’‘

    15° 14’ 19’‘

    108° 19’ 18’‘

    D-49-13-D-a

    suối Tà Niêng

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 13' 33’‘

    108° 19' 27’‘

    15° 13’ 34’‘

    108° 20’ 01’‘

    D-49-13-D-a

    núi Tà Ót

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 14’ 21’‘

    108° 19' 38’‘





    D-49-13-D-a

    Sông Tang

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 12’ 04’‘

    108° 17' 24’‘

    15° 05' 08’‘

    108° 24' 50’‘

    D-49-13-D-a

    cầu Trà Bao

    KX

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 12’ 11’‘

    108° 21’ 04’‘





    D-49-13-D-a

    núi Vờ Nu

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 10' 51’‘

    108° 19' 37’‘





    D-49-13-D-a

    eo Xà Lan

    SV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà

    15° 11’ 53’‘

    108° 19’ 31’‘





    D-49-13-D-a

    suối Xà Lan

    TV

    xã Trà Khê

    H. Tây Trà



    15° 11’ 25’‘

    108° 19' 40’‘

    15° 12’ 00’‘

    108° 18’ 15’‘

    D-49-13-D-a

    đường tỉnh 622B

    KX

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 17’ 33’‘

    108° 45’ 43’‘

    15° 10’ 11’‘

    108° 22’ 03’‘

    D-49-13-D-b

    đường tỉnh 626

    KX

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 02' 40’‘

    108° 28' 05’‘

    15° 10’ 27’‘

    108° 24’ 22’‘

    D-49-13-D-b

    suối A Rắc

    TV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 10’ 29’‘

    108° 25’ 48’‘

    15° 10’ 45’‘

    108° 25' 28’‘

    D-49-13-D-b

    Dốc Bộp

    KX

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 10' 18’‘

    108° 23' 22’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ca Téc

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 12’ 41’‘

    108° 25’ 19’‘





    D-49-13-D-b

    núi Cà Nung

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 12' 28’‘

    108° 24’ 05’‘





    D-49-13-D-b

    núi Cà Sút

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 12' 52’‘

    108° 24' 04’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Chắc

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 12' 46’'

    108° 26’ 41’‘





    D-49-13-D-b

    Eo Chim

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 12’ 41’‘

    108° 24' 59’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Cú

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 10’ 35’‘

    108° 23' 24’‘





    D-49-13-D-b

    Suối Doanh

    TV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 11’ 29’‘

    108° 24' 29’‘

    15° 10’ 25’‘

    108° 24' 41’‘

    D-49-13-D-b

    núi Gia Vân

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 10' 57’‘

    108° 23' 24’‘





    D-49-13-D-b

    tổ Làng Loá

    DC

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 12’ 25’‘

    108° 24' 38’‘





    D-49-13-D-b

    tổ Làng Vui

    DC

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 10’ 24’‘

    108° 25’ 01’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Ló

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 11' 09’‘

    108° 25' 12’‘





    D-49-13-D-b

    Suối Mướn

    TV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 10’ 41’‘

    108° 23’ 40’‘

    15° 10’ 03’‘

    108° 24' 17’‘

    D-49-13-D-b

    Suối Páp

    TV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 10’ 08’‘

    108° 25' 04’‘

    15° 10' 18’‘

    108° 24’ 36’‘

    D-49-13-D-b

    Núi Po

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 11' 31’‘

    108° 26’ 27’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ra Nghít

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 09' 48’‘

    108° 25' 53’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ra Ngoan

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 13’ 03’‘

    108° 24’ 28’‘





    D-49-13-D-b

    suối Sa Pa

    TV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 12’ 32’‘

    108° 25’ 55’‘

    15° 11’ 44’‘

    108° 25’ 54’‘

    D-49-13-D-b

    suối Sa Ra

    TV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 12’ 36’‘

    108° 26' 45’‘

    15° 12’ 04’‘

    108° 26’ 21’‘

    D-49-13-D-b

    Núi Sang

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 12' 45’‘

    108° 25' 38’‘





    D-49-13-D-b

    núi Tà Gun

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 12’ 42’‘

    108° 26’ 34’‘





    D-49-13-D-b

    núi Tà Lóp

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 11' 33’‘

    108° 23’ 39’‘





    D-49-13-D-b

    núi Tà Mát

    SV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 11’ 43’‘

    108° 23’ 58’‘





    D-49-13-D-b

    suối Tà Van

    TV

    Xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 12' 27’‘

    108° 26' 47’‘

    15° 11’ 16’‘

    108° 25’ 32’‘

    D-49-13-D-b

    suối Tâm Rung

    TV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 12’ 50’‘

    108° 24’ 16’‘

    15° 10' 56’‘

    108° 25’ 38’‘

    D-49-13-D-b

    thôn Trà Dinh

    DC

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 10’ 52’‘

    108° 23' 57’‘





    D-49-13-D-b

    cầu Trà Ích

    KX

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 10’ 22’‘

    108° 24' 39’‘





    D-49-13-D-b

    suối Trà Ích

    TV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 11’ 12’‘

    108° 27' 16’‘

    15° 09’ 10’‘

    108° 23' 05’‘

    D-49-13-D-b

    thôn Trà Ích

    DC

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 11' 53’‘

    108° 25' 35’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Trà Linh

    DC

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 11' 29’‘

    108° 24’ 22’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Trà Lương

    DC

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà

    15° 12’ 15’‘

    108° 26’ 07’‘





    D-49-13-D-b

    suối Và Lức

    TV

    xã Trà Lãnh

    H. Tây Trà



    15° 11' 22’‘

    108° 23' 11’‘

    15° 10' 11’‘

    108° 22' 52’‘

    D-49-13-D-b

    núi A Lu

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 09' 54’‘

    108° 28’ 38’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ca Đu

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 12’ 21’‘

    108° 27’ 18’‘





    D-49-13-D-b

    suối Ca Tróc

    TV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà



    15° 11’ 50’‘

    108° 28’ 31’‘

    15° 12’ 53’‘

    108° 28’ 51’‘

    D-49-13-D-b

    suối Cà Dược

    TV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà



    15° 10’ 56’‘

    108° 28’ 28’‘

    15° 11’ 12’‘

    108° 27' 16’‘

    D-49-13-D-b

    núi Cà Đam

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 09' 36’‘

    108° 27’ 58’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Chắc

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 12' 46’‘

    108° 26’ 41’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Dúc

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 11’ 30’‘

    108° 28' 43’‘





    D-49-13-D-b

    núi Đá Trếch

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 10’ 09’‘

    108° 28' 44’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Lết

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 12’ 39’‘

    108° 28' 09’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Nưm

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 12’ 07’‘

    108° 27’ 48’‘





    D-49-13-D-b

    suối Nước Dác

    TV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà



    15° 11' 56’‘

    108° 27’ 53’‘

    15° 11’ 21’‘

    108° 27’ 19’‘

    D-49-13-D-b

    núi Nước Háp

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 12' 16’‘

    108° 27’ 30’‘





    D-49-13-D-b

    núi Pa Chả

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 11’ 48’‘

    108° 28' 56’‘





    D-49-13-D-b

    núi Pho Phếch

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 09' 53’‘

    108° 28’ 17’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Po

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 11’ 31’‘

    108° 26’ 27’‘





    D-49-13-D-b

    suối Ra Ngác

    TV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà



    15° 11’ 58’‘

    108° 27' 12’‘

    15° 11’ 12’‘

    108° 27' 16’‘

    D-49-13-D-b

    suối Sa Ra

    TV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà



    15° 12' 36’‘

    108° 26’ 45’‘

    15° 12’ 04’‘

    108° 26’ 21’‘

    D-49-13-D-b

    núi Tà Gun

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 12' 42’‘

    108° 26' 34’‘





    D-49-13-D-b

    suối Tà Oát

    TV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà



    15° 09' 59’‘

    108° 27’ 40’‘

    15° 11’ 00’‘

    108° 26’ 56’‘

    D-49-13-D-b

    suối Tà Óc

    TV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà



    15° 09' 50’‘

    108° 27’ 24’‘

    15° 10’ 46’‘

    108° 26' 32’‘

    D-49-13-D-b

    suối Tà Van

    TV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà



    15° 12' 27’‘

    108° 26’ 47’‘

    15° 11’ 16’‘

    108° 25' 32’‘

    D-49-13-D-b

    Suối Thơ

    TV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà



    15° 10’ 05’‘

    108o 28' 00’‘

    15° 11’ 05’‘

    108° 27’ 01’‘

    D-49-13-D-b

    thôn Trà Cương

    DC

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 10’ 59’‘

    108° 27' 09’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Trà Huynh

    DC

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 11’ 51’‘

    108° 27’ 45’‘





    D-49-13-D-b

    suối Trà Ích

    TV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà



    15° 11' 12’‘

    108° 27’ 16’‘

    15° 09’ 10’‘

    108° 23’ 05’‘

    D-49-13-D-b

    thôn Trà Long

    DC

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 11’ 56’‘

    108° 27’ 29’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Trà Vân

    DC

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 11’ 42’‘

    108° 28’ 07’‘





    D-49-13-D-b

    eo Xờ Cách

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 09’ 48’‘

    108° 26’ 32’‘





    D-49-13-D-b

    eo Xờ Giác

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 09' 43’‘

    108° 27’ 18’‘





    D-49-13-D-b

    núi Xờ Rót

    SV

    xã Trà Nham

    H. Tây Trà

    15° 09' 45’‘

    108° 26' 38’‘





    D-49-13-D-b

    đường tỉnh 622B

    KX

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 17’ 33’‘

    108° 45' 43’‘

    15° 10’ 11’‘

    108° 22' 03’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    núi A Dian

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 09’ 53’‘

    108° 20’ 32’‘





    D-49-13-D-a

    núi A Vớt

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 11’ 08’‘

    108° 21’ 07’‘





    D-49-13-D-a

    Cầu Bản

    KX

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 09' 40’‘

    108° 21’ 04’‘





    D-49-13-D-a

    Thôn Bung

    DC

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 11’ 56’‘

    108° 22’ 48’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ca Vê

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 09' 14’‘

    108° 21’ 29’‘





    D-49-13-D-a

    núi Ca Xi

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 11' 08’‘

    108° 19’ 36’‘





    D-49-13-D-a

    núi Cà Nung

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 12’ 28’‘

    108° 24' 05’‘





    D-49-13-D-b

    núi Cà Sút

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 12' 52’‘

    108° 24’ 04’‘





    D-49-13-D-b

    núi Cà Téc

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 11’ 23’‘

    108° 21' 03’‘





    D-49-13-D-a

    suối Cà Téc

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 11’ 28’‘

    108° 20' 59’‘

    15° 11’ 03’‘

    108° 20' 39’‘

    D-49-13-D-a

    núi Chăm Sác

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 10' 12’‘

    108° 20’ 42’‘





    D-49-13-D-a

    Núi Du

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 09’ 21’‘

    108° 21’ 09’‘





    D-49-13-D-a

    núi Gò Rô

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 11’ 17’‘

    108° 22' 11’‘





    D-49-13-D-a

    suối Gò Rô

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 11’ 23’‘

    108° 22’ 21’‘

    15° 10’ 49’‘

    108° 22’ 16’‘

    D-49-13-D-a

    thôn Gò Rô

    DC

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 10' 13’‘

    108° 22' 02’‘





    D-49-13-D-a

    cầu Hà Riềng

    KX

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 10’ 16’‘

    108° 21’ 55’‘





    D-49-13-D-a

    thôn Hà Riềng

    DC

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 08' 33’‘

    108° 21’ 55’‘





    D-49-13-D-a

    núi Làng Hoi

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 11' 40’‘

    108° 20’ 45’‘





    D-49-13-D-a

    suối Lòng Máng

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 14’ 14’‘

    108° 22’ 48’‘

    15° 12' 08’‘

    108° 21’ 48’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    Suối Niu

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 11’ 24’‘

    108° 20' 29’‘

    15° 10' 14’‘

    108° 21’ 52’‘

    D-49-13-D-a

    cầu Nước Niu 1

    KX

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 10’ 08’‘

    108° 21' 18’‘





    D-49-13-D-a

    cầu Nước Niu 2

    KX

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 10' 15’‘

    108° 21’ 31’‘





    D-49-13-D-a

    Suối Ong

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 12’ 21’‘

    108° 23’ 51’‘

    15° 11' 59’‘

    108° 21' 19’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    suối Pa Riếc

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 11’ 37’‘

    108° 19' 48’‘

    15° 11’ 00’‘

    108° 20' 40’‘

    D-49-13-D-a

    Núi Pác

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 13’ 09’‘

    108° 23’ 31’‘





    D-49-13-D-b

    Suối Púc

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 13’ 07’‘

    108° 23’ 43’‘

    15° 11’ 53’‘

    108° 22’ 33’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    sông Ra Uê

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 10' 49’‘

    108° 22' 16’‘

    15° 10’ 31’‘

    108° 22’ 04’‘

    D-49-13-D-a

    núi Ra Vế

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 11’ 32’‘

    108° 22' 47’‘





    D-49-13-D-b

    núi Rá Na Lớ

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 12’ 09’‘

    108° 23’ 16’‘





    D-49-13-D-b

    Làng Ré

    DC

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 11’ 32’‘

    108° 21' 15’‘





    D-49-13-D-a

    Sông Riềng

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 14’ 36’‘

    108° 16' 52’‘

    15° 08’ 23’‘

    108° 21’ 51’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    suối Sa Pó

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 10' 32’‘

    108° 20’ 12’‘

    15° 09’ 59’‘

    108° 19’ 34’‘

    D-49-13-D-a

    núi Ta La

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 12’ 51’‘

    108° 22' 53’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ta Lốc

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 09’ 36’‘

    108° 21’ 49’‘





    D-49-13-D-a

    núi Ta Lốp

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 09’ 03’‘

    108° 22' 10’‘





    D-49-13-D-a

    Sông Tang

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 12’ 04’‘

    108° 17’ 24’‘

    15° 05’ 08’‘

    108° 24’ 50’‘

    D-49-13-D-a

    núi Tà Mát

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 11' 43’‘

    108° 23’ 58’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Trà Na

    DC

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 12' 32’‘

    108° 23' 43’‘





    D-49-13-D-a

    thôn Trà Nga

    DC

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 09' 55’‘

    108° 21’ 01’‘





    D-49-13-D-a

    thôn Trà Niêu

    DC

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 10’ 28’‘

    108° 21’ 35’‘





    D-49-13-D-a

    thôn Trà Reo

    DC

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 12’ 38’‘

    108° 23’ 21’‘





    D-49-13-D-a

    suối Và Lức

    TV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà



    15° 11’ 22’‘

    108° 23’ 11’‘

    15° 10’ 11’‘

    108° 22' 52’‘

    D-49-13-D-b

    núi Vờ Nu

    SV

    xã Trà Phong

    H. Tây Trà

    15° 10’ 51’‘

    108° 19' 37’‘





    D-49-13-D-a

    Núi Ca Pả

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 12’ 57’‘

    108° 21’ 07’‘





    D-49-13-D-a

    núi Cà Sút

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 12’ 52’‘

    108° 24’ 04’‘





    D-49-13-D-b

    núi Cà Nhút

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 14’ 24’‘

    108° 21’ 56’‘





    D-49-13-D-a

    núi Cà Thanh

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 13' 37’‘

    108° 22' 22’‘





    D-49-13-D-a

    núi Da Vót

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 13' 32’‘

    108° 21’ 13’‘





    D-49-13-D-a

    núi Đầu Dốc Xơ

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 14' 14’‘

    108° 22’ 42’‘





    D-49-13-D-b

    núi Eo Rút

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 13’ 47’‘

    108° 23’ 16’‘





    D-49-13-D-b

    suối Króc

    TV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà



    15° 14' 03’‘

    108° 20' 53’‘

    15° 13’ 24’‘

    108° 20’ 03’‘

    D-49-13-D-a

    núi Là Úc

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 14’ 06’‘

    108° 20’ 57’‘





    D-49-13-D-a

    suối Lòng Máng

    TV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà



    15° 14’ 14’‘

    108° 22’ 48’‘

    15° 12’ 08’‘

    108° 21’ 48’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    núi Mã Nhóp

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 14' 06’‘

    108° 20’ 44’‘





    D-49-13-D-a

    suối Nước Tiên

    TV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà



    15° 13’ 57’‘

    108° 22' 34’‘

    15° 12' 00’‘

    108° 21' 28’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    Suối Ong

    TV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà



    15° 12’ 21’‘

    108° 23’ 51’‘

    15° 11’ 59’‘

    108° 21' 19’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    Núi Pác

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 13' 09’‘

    108° 23' 31’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Pê

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 14’ 20’‘

    108° 21' 32’‘





    D-49-13-D-a

    Suối Púc

    TV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà



    15° 13’ 07’‘

    108° 23’ 43’‘

    15° 11’ 53’‘

    108° 22’ 33’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    núi Rà Mơ

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 13’ 14’‘

    108° 23’ 42’‘





    D-49-13-D-b

    Sông Riềng

    TV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà



    15° 14’ 36’‘

    108° 16’ 52’‘

    15° 08’ 23’‘

    108° 21’ 51’‘

    D-49-13-D-a

    núi Tà Cút

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 14' 26’‘

    108° 23’ 08’‘





    D-49-13-D-b

    núi Tà Mú

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 13’ 12’‘

    108° 20’ 49’‘





    D-49-13-D-a

    cầu Trà Bao

    KX

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 12' 11’‘

    108° 21’ 04’‘





    D-49-13-D-a

    thôn Trà Bao

    DC

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 12’ 06’‘

    108° 21’ 18’‘





    D-49-13-D-a

    thôn Trà Ong

    DC

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 13' 12’‘

    108° 21' 49’‘





    D-49-13-D-a

    thôn Trà Xuông

    DC

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 13' 49’‘

    108° 20' 07’‘





    D-49-13-D-a

    Sông Trường

    TV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà



    15° 14' 26’‘

    108° 22’ 33’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18' 26’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    Núi Vốt

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 14’ 27’‘

    108° 22' 11’‘





    D-49-13-D-a

    Núi Xây

    SV

    xã Trà Quân

    H. Tây Trà

    15° 14’ 01’‘

    108° 21' 12’‘





    D-49-13-D-a

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà



    15° 25' 22’‘

    108° 47’ 45’‘

    15° 17' 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-13-B-c

    núi Cà Nhút

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 14' 24’‘

    108° 21' 56’‘





    D-49-13-D-a

    Thôn Cát

    DC

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 16’ 01’‘

    108° 19’ 31’‘





    D-49-13-B-c

    núi Du Vòm

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 16’ 28’‘

    108° 18’ 42’‘





    D-49-13-B-c

    Núi Gấu

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 17’ 59’‘

    108° 19’ 41’‘





    D-49-13-B-c

    Núi Gầy

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 16’ 30’‘

    108° 21’ 06’‘





    D-49-13-B-c

    núi Glác

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 13’ 41’‘

    108° 17' 02’‘





    D-49-13-D-a

    Thôn Gỗ

    DC

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 15’ 11’‘

    108° 20’ 32’‘





    D-49-13-B-c

    Núi Hương

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 17’ 32’‘

    108° 21' 33’‘





    D-49-13-B-c

    suối Kréc

    TV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà



    15° 14' 16’‘

    108° 21' 20’‘

    15° 14' 03’‘

    108° 19' 39’‘

    D-49-13-D-a

    núi Là Úc

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 14' 06’‘

    108° 20' 57’‘





    D-49-13-D-a

    núi Mã Nhóp

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 14' 06’‘

    108° 20' 44’‘





    D-49-13-D-a

    Thôn Môn

    DC

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 17’ 23’‘

    108° 19’ 00’‘





    D-49-13-B-c

    suối Nước Đác

    TV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà



    15° 15’ 54’‘

    108° 19' 37’‘

    15° 17' 17’‘

    108° 19’ 43’‘

    D-49-13-B-c

    suối Nước Ngoài

    TV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà



    15° 15’ 53’‘

    108° 18’ 13’‘

    15° 17' 20’‘

    108° 18’ 40’‘

    D-49-13-B-c

    suối Nước Uôn

    TV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà



    15° 15’ 51’‘

    108° 19' 56’‘

    15° 17’ 02’‘

    108° 20' 34’‘

    D-49-13-B-c

    núi Oa Châu

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 17’ 55’‘

    108° 20’ 30’‘





    D-49-13-B-c

    Núi Pê

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 14' 20’‘

    108° 21’ 32’‘





    D-49-13-D-a

    núi Ra Nỡ

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 16’ 40’‘

    108° 22' 18’‘





    D-49-13-B-c

    Sông Riềng

    TV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà



    15° 14’ 36’‘

    108° 16' 52’‘

    15° 08’ 23’‘

    108° 21’ 51’‘

    D-49-13-D-a

    suối Ta Nha

    TV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà



    15° 15' 45’‘

    108° 22’ 02’‘

    15° 16’ 14’‘

    108° 21’ 43’‘

    D-49-13-B-c

    eo Tà Mã

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 17’ 00’‘

    108° 21’ 50’‘





    D-49-13-B-c

    núi Tà Mú

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 14' 53’‘

    108° 18’ 51’‘





    D-49-13-D-a

    suối Tà Mú

    TV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà



    15° 15' 02’‘

    108° 18' 53’‘

    15° 14’ 19’‘

    108° 19’ 18’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-B-c

    núi Tà Ót

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 14’ 21’‘

    108° 19’ 38’‘





    D-49-13-D-a

    Núi Toan

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 17' 43’‘

    108° 21’ 45’‘





    D-49-13-B-c

    Sông Trường

    TV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà



    15° 14’ 26’‘

    108° 22’ 33’‘

    15° 17' 29’‘

    108° 18’ 26’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-B-c

    Thôn Vuông

    DC

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 16' 05’‘

    108° 20’ 49’‘





    D-49-13-B-c

    Núi Xây

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 14’ 01’‘

    108° 21' 12’‘





    D-49-13-D-a

    Núi Y

    SV

    xã Trà Thanh

    H. Tây Trà

    15° 14' 34’‘

    108° 21' 05’‘





    D-49-13-D-a

    đường tỉnh 626

    KX

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 02' 40’‘

    108° 28' 05’‘

    15° 10’ 27’‘

    108° 24’ 22’‘

    D-49-13-D-b

    thôn Bắc Dương

    DC

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 09' 54’‘

    108° 24’ 35’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Bắc Nguyên

    DC

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 08' 23’‘

    108° 22' 10’‘





    D-49-13-D-a

    suối Briết

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 09' 20’‘

    108° 24’ 51’‘

    15° 09' 54’‘

    108° 24’ 03’‘

    D-49-13-D-b

    núi Ca Đú

    SV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 05’ 26’‘

    108° 23’ 11’‘





    D-49-13-D-d

    núi Ca Pa

    SV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 08’ 10’‘

    108° 23' 00’‘





    D-49-13-D-b

    Suối Dây

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 08' 17’‘

    108° 24’ 20’‘

    15° 09’ 24’‘

    108° 23’ 23’‘

    D-49-13-D-b

    Cống Duần

    KX

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 09’ 30’‘

    108° 25' 05’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ga Rích

    SV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 09' 37’‘

    108° 25' 35’‘





    D-49-13-D-b

    núi Hà Các

    SV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 07’ 10’‘

    108° 22' 40’‘





    D-49-13-D-d

    núi Là Mức

    SV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 07’ 28’‘

    108° 23’ 18’‘





    D-49-13-D-d

    suối Nước Biếc

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 09’ 38’‘

    108° 27’ 45’‘

    15° 05’ 08’‘

    108° 24’ 50’‘

    D-49-13-D-b;

    D-49-13-D-d

    thôn Nước Biếc

    DC

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 08’ 31’‘

    108° 25’ 44’‘





    D-49-13-D-b

    suối Nước Rưng

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 08' 37’‘

    108° 23’ 40’‘

    15° 08’ 36’‘

    108° 22' 49’‘

    D-49-13-D-b

    núi Pa Gác

    SV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 07’ 20’‘

    108° 24’ 12’‘





    D-49-13-D-d

    Suối Páp

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 10’ 08’‘

    108° 25’ 04’‘

    15° 10' 18’‘

    108° 24’ 36’‘

    D-49-13-D-b

    núi Ra Nghít

    SV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 09’ 48’‘

    108° 25' 53’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Rách

    SV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 05' 20’‘

    108° 23’ 47’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Re

    SV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 09’ 41’‘

    108° 25' 58’‘





    D-49-13-D-b

    Suối Ri

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 06’ 45’‘

    108° 23’ 45’‘

    15° 06' 18’‘

    108° 23’ 24’‘

    D-49-13-D-b

    Sông Riềng

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 14’ 36’‘

    108° 16' 52’‘

    15° 08’ 23’‘

    108° 21’ 51’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    suối Sờ Lác

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 09’ 44’‘

    108° 26’ 27’‘

    15° 08' 24’‘

    108° 26' 07’‘

    D-49-13-D-b

    cầu Sơ Lác 1

    KX

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 09’ 14’‘

    108° 26’ 27’‘





    D-49-13-D-b

    cầu Sơ Lác 2

    KX

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 09' 09’‘

    108° 26’ 11’‘





    D-49-13-D-b

    cầu Suối Nguyên

    KX

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 08’ 47’‘

    108° 25’ 22’‘





    D-49-13-D-b

    suối Tà Áng

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 08' 10’‘

    108° 23’ 30’‘

    15° 07’ 26’‘

    108° 22' 36’‘

    D-49-13-D-b;

    D-49-13-D-d

    suối Tà Guốc

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 06' 12’‘

    108° 21’ 58’‘

    15° 06’ 35’‘

    108° 23’ 03’‘

    D-49-13-D-c;

    D-49-13-D-d

    dãy núi Tà Keng

    SV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 06’ 05’‘

    108° 21’ 40’‘





    D-49-13-D-d

    Sông Tang

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 12' 04’‘

    108° 17' 24’‘

    15° 05' 08’‘

    108° 24' 50’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b;

    D-49-13-D-c;

    D-49-13-D-d

    Thôn Tây

    DC

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 07' 58’‘

    108° 22’ 31’‘





    D-49-13-D-b

    suối Trà Ích

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 11' 12’‘

    108° 27' 16’‘

    15° 09’ 10’‘

    108° 23’ 05’‘

    D-49-13-D-b

    Thôn Tre

    DC

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà

    15° 07’ 45’‘

    108° 24' 03’‘





    D-49-13-D-b

    suối Xà Rút

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 05' 27’‘

    108° 23’ 13’‘

    15° 05' 18’‘

    108° 24' 33’‘

    D-49-13-D-b

    Suối Y

    TV

    xã Trà Thọ

    H. Tây Trà



    15° 07' 40’‘

    108° 24' 03’‘

    15° 07' 09’‘

    108° 23' 07’‘

    D-49-13-D-b;

    D-49-13-D-d

    đường tỉnh 626

    KX

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà



    15° 02' 40’‘

    108° 28’ 05’‘

    15° 10' 27’‘

    108° 24' 22’‘

    D-49-13-D-b

    núi A Dớt

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 08’ 41’‘

    108° 27’ 40’‘





    D-49-13-D-b

    núi A Tiên

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 07' 10’‘

    108° 27’ 23’‘





    D-49-13-D-d

    cầu Bà Moong

    KX

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 08' 58’‘

    108° 27' 13’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ca Nắc

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 09’ 13’‘

    108° 28' 06’‘





    D-49-13-D-b

    núi Cà Đam

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 09' 36’‘

    108° 27’ 58’‘





    D-49-13-D-b

    Thôn Đam

    DC

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 09' 17’‘

    108° 26' 45’‘





    D-49-13-D-b

    núi Dia Rơi

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 06’ 17’‘

    108° 26’ 28’‘





    D-49-13-D-d

    núi Klói

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 06' 48’‘

    108° 27’ 17’‘





    D-49-13-D-d

    suối Nước Biếc

    TV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà



    15° 09' 38’‘

    108° 27’ 45’‘

    15° 05’ 08’‘

    108° 24’ 50’‘

    D-49-13-D-b;

    D-49-13-D-d

    cầu Nước Biếc 2

    KX

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 08’ 49’‘

    108° 27’ 19’‘





    D-49-13-D-b

    sông Nước Trong

    TV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà



    15° 05' 08’‘

    108° 24' 50’‘

    15° 02' 53’‘

    108° 24’ 59’‘

    D-49-13-D-d

    núi Pa Dâu

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 05’ 52’‘

    108° 25' 39’‘





    D-49-13-D-d

    núi Pa La

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 07' 44’‘

    108° 27’ 19’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Ra

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 06’ 12’‘

    108° 25’ 48’‘





    D-49-13-D-d

    núi Rang Va

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 07’ 06’‘

    108° 26’ 47’‘





    D-49-13-D-d

    Núi Ru

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 05’ 37’‘

    108° 25’ 30’‘





    D-49-13-D-d

    cầu Sơ Lác 1

    KX

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 09' 14’‘

    108° 26’ 27’‘





    D-49-13-D-b

    suối Sờ Lác

    TV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà



    15° 09’ 44’‘

    108° 26’ 27’‘

    15° 08’ 24’‘

    108° 26' 07’‘

    D-49-13-D-b

    cầu Suối Châu

    KX

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 09' 03’‘

    108° 27’ 03’‘





    D-49-13-D-b

    Cầu Trung

    KX

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 08’ 31’‘

    108° 27’ 22’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Trút

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 06’ 30’‘

    108° 27’ 01’‘





    D-49-13-D-d

    Thôn Vàng

    DC

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 08' 36’‘

    108° 27’ 13’‘





    D-49-13-D-b

    Thôn Xanh

    DC

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 07’ 44’‘

    108° 27' 05’‘





    D-49-13-D-b

    eo Xờ Cách

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 09' 48’‘

    108° 26' 32’‘





    D-49-13-D-b

    eo Xờ Giác

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 09’ 43’‘

    108° 27' 18’‘





    D-49-13-D-b

    núi Xờ Rót

    SV

    xã Trà Trung

    H. Tây Trà

    15° 09’ 45’‘

    108° 26' 38’‘





    D-49-13-D-b

    núi Cờ Rõ

    SV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà

    15° 07’ 37’‘

    108° 21’ 56’‘





    D-49-13-D-a

    núi Gruốc

    SV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà

    15° 07’ 10’‘

    108° 21’ 06’‘





    D-49-13-D-c

    Núi Kem

    SV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà

    15° 07’ 11’‘

    108° 17’ 22’‘





    D-49-13-D-c

    Suối Kem

    TV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà



    15° 07' 10’‘

    108° 17’ 29’‘

    15° 09’ 35’‘

    108° 20' 15’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-c

    Suối Lót

    TV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà



    15° 07' 43’‘

    108° 21’ 23’‘

    15° 08' 05’‘

    108° 22' 06’‘

    D-49-13-D-a

    núi Nước Bao

    SV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà

    15° 05’ 01’‘

    108° 20' 07’‘





    D-49-13-D-c

    suối Nước Nghèo

    TV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà



    15° 06' 55’‘

    108° 17’ 16’‘

    15° 10’ 30’‘

    108° 18’ 14’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-c

    Suối Po

    TV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà



    15° 08’ 50’‘

    108° 18' 26’‘

    15° 10' 19’‘

    108° 18’ 47’‘

    D-49-13-D-a

    Sông Tang

    TV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà



    15° 12’ 04’‘

    108° 17' 24’‘

    15° 05’ 08’‘

    108° 24’ 50’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b;

    D-49-13-D-c;

    D-49-13-D-d

    dãy núi Tà Keng

    SV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà

    15° 06’ 05’‘

    108° 21' 40’‘





    D-49-13-D-c

    núi Tà Mang

    SV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà

    15° 05’ 13’‘

    108° 21’ 22’‘





    D-49-13-D-c

    thôn Trà Kem

    DC

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà

    15° 08’ 53’‘

    108° 20' 00’‘





    D-49-13-D-a

    thôn Trà Ôi

    DC

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà

    15° 07' 23’‘

    108° 20’ 20’‘





    D-49-13-D-c

    suối Trà Veo

    TV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà



    15° 05' 17’‘

    108° 19’ 36’‘

    15° 07' 08’‘

    108° 22’ 20’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-c

    thôn Trà Veo

    DC

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà

    15° 07' 33’‘

    108° 22' 25’‘





    D-49-13-D-a

    núi Văn Rét

    SV

    xã Trà Xinh

    H. Tây Trà

    15° 07' 09’‘

    108° 15’ 31’‘





    D-49-13-D-c

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 33’‘

    108° 30' 25’‘





    D-49-14-A-c

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 26’‘

    108° 31’ 22’‘





    D-49-14-A-c

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 19’‘

    108° 32’ 02’‘





    D-49-14-A-c

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15' 29’‘

    108° 30' 52’‘





    D-49-14-A-c

    Tổ dân phố 5

    DC

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 13’‘

    108° 30’ 38’‘





    D-49-14-A-c

    Tổ dân phố 6

    DC

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15' 16’‘

    108° 31’ 39’‘





    D-49-14-A-c

    Tổ dân phố 7

    DC

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15' 17’‘

    108° 32’ 41’‘





    D-49-14-A-c

    đường tỉnh 622B

    KX

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng



    15° 17’ 33’‘

    108° 45’ 43’‘

    15° 10' 11’‘

    108° 22’ 03’‘

    D-49-14-A-c

    Cầu Bản

    KX

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 27’‘

    108° 31' 53’‘





    D-49-14-A-c

    Suối Bồi

    TV

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 54’‘

    108° 31’ 26’‘

    15° 15' 37’‘

    108° 31' 01’‘

    D-49-14-A-c

    Suối Cầu

    TV

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng



    15° 13' 26’‘

    108° 32' 48’‘

    15° 15' 24’‘

    108° 33' 03’‘

    D-49-14-A-c

    Suối Đá

    TV

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 48’‘

    108° 32’ 24’‘

    15° 15’ 20’‘

    108° 32’ 09’‘

    D-49-14-A-c

    Suối Nang

    TV

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 08’‘

    108° 30’ 24’‘

    15° 15’ 46’‘

    108° 31’ 07’‘

    D-49-14-A-c

    cầu Suối Bồi

    KX

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 25’‘

    108° 31’ 01’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Suối Cầu

    KX

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15' 12’‘

    108° 33’ 01’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Suối Đá

    KX

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15' 13’‘

    108° 31' 56’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Suối Nang

    KX

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 26’‘

    108° 30’ 46’‘





    D-49-14-A-c

    sông Trà Bồng

    TV

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng



    15° 18' 06’‘

    108° 22’ 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46’ 26’‘

    D-49-14-A-c

    cầu Trà Xuân

    KX

    TT. Trà Xuân

    H. Trà Bồng

    15° 15' 19’‘

    108° 32' 12’‘





    D-49-14-A-c

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng



    15° 25’ 22’

    108° 41’ 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18' 21’‘

    D-49-14-A-c;

    D-49-14-C-a

    đường tỉnh 622C

    KX

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng



    15° 11' 26’‘

    108° 47' 32’‘

    15° 15' 03’‘

    108° 36' 20’‘

    D-49-14-A-c;

    D-49-14-A-d

    hồ An Phong

    TV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 14' 21’‘

    108° 37’ 56’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Bà Lãnh

    KX

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 11’‘

    108° 37’ 54’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Bình Đông

    DC

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 10’‘

    108° 37' 30’‘





    D-49-14-A-d

    thôn Bình Tân

    DC

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 43’‘

    108° 36' 37’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Bình Thanh

    DC

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 02’‘

    108° 35' 50’‘





    D-49-14-A-c

    thôn Bình Trung

    DC

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 25’‘

    108° 36' 30’‘





    D-49-14-A-c

    đỉnh Cây Sơn

    SV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 20’‘

    108° 35’ 31’‘





    D-49-14-C-a

    suối Đá Giải

    TV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 44’‘

    108° 35’ 28’‘

    15° 14’ 28’‘

    108° 35’ 37’‘

    D-49-14-A-c;

    D-49-14-C-a

    Núi Đoát

    SV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 14' 05’‘

    108° 36’ 08’‘





    D-49-14-C-a

    hồ Gò Kêu

    TV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 15' 13’‘

    108° 36' 49’‘





    D-49-14-A-c

    suối Hố Cua

    TV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng



    15° 17' 41’‘

    108° 35' 47’‘

    15° 15’ 43’‘

    108° 37' 02’‘

    D-49-14-A-c

    núi Hoà Hạ

    SV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 13' 44’‘

    108° 35' 49’‘





    D-49-14-C-a

    Núi Lở

    SV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 33’‘

    108° 36' 22’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Suối Trị

    KX

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 05’‘

    108° 35' 34’‘





    D-49-14-A-c

    Mỏ nước khoáng Thạch Bích

    KX

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 46’‘

    108° 36' 48’‘





    D-49-14-A-c

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng



    15° 18' 06’‘

    108° 22’ 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-A-c;

    D-49-14-A-d

    suối Trà Voi

    TV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng



    15° 12' 56’‘

    108° 36’ 05’'

    15° 15’ 38’‘

    108° 38’ 24’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-A-d;

    D-49-14-C-b

    Suối Trị

    TV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng



    15° 14' 28’‘

    108° 35' 37’‘

    15° 15' 33’‘

    108° 35’ 32’‘

    D-49-14-A-c

    núi Trung Trăm

    SV

    xã Trà Bình

    H. Trà Bồng

    15° 16' 15’‘

    108° 35' 32’‘





    D-49-14-A-c

    đường tỉnh 626

    KX

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 02’ 40’‘

    108° 28' 05’‘

    15° 10’ 27’‘

    108° 24' 22’‘

    D-49-13-D-b;

    D-49-13-D-d

    núi A Dớt

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 08’ 41’‘

    108° 27' 40’‘





    D-49-13-D-b

    núi A Lu

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09' 54’‘

    108° 28’ 38’‘





    D-49-13-D-b

    núi A Tiên

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 07’ 10’‘

    108° 27' 23’‘





    D-49-13-D-d

    núi Ca Mang Rê

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 10' 18’‘

    108° 29’ 11’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ca Nắc

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09’ 13’‘

    108° 28’ 06’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Can

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09’ 58’‘

    108° 32' 41’‘





    D-49-14-C-a

    núi Cà Đam

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09' 36’‘

    108° 27' 58’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Chuông

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09' 30’‘

    108° 32' 02’‘





    D-49-14-C-a

    núi Đá Trếch

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 10’ 09’‘

    108° 28' 44’‘





    D-49-13-D-b

    Thôn Đông

    DC

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 08' 02’‘

    108° 27' 53’‘





    D-49-13-D-b

    núi Eo Tà Khó

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 07' 46’‘

    108° 30’ 28’‘





    D-49-14-C-a

    núi Gà Lun

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09’ 31’‘

    108° 34’ 27’‘





    D-49-14-C-a

    Thôn Gò

    DC

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 08' 34’‘

    108° 29' 07’‘





    D-49-13-D-b

    núi Grát

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 07' 26’‘

    108° 29’ 08’‘





    D-49-13-D-d

    Suối Khách

    TV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 09' 07’‘

    108° 32’ 35’‘

    15° 07’ 35’‘

    108° 33’ 40’‘

    D-49-14-C-a

    núi Klói

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 06' 48’‘

    108° 27’ 17’‘





    D-49-13-D-d

    núi Lưỡi Cày

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 10' 05’‘

    108° 33' 18’‘





    D-49-14-C-a

    Cầu Nhỏ

    KX

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 07’ 56’‘

    108° 27’ 38’‘





    D-49-13-D-b

    Thôn Niên

    DC

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 08' 04’‘

    108° 28' 57’‘





    D-49-13-D-b

    suối Nước Biếc

    TV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 09' 36’‘

    108° 28’ 23’‘

    15° 08’ 41’‘

    108° 30’ 04’‘

    D-49-13-D-b;

    D-49-14-C-a

    cầu Nước Đục

    KX

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 07’ 03’‘

    108° 27' 57’‘





    D-49-13-D-d

    thôn Nước Nia

    DC

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09’ 03’‘

    108° 28' 35’‘





    D-49-13-D-b

    suối Nước Nia

    TV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 08' 32’‘

    108° 28’ 19’‘

    15° 04’ 49’‘

    108° 25' 19’‘

    D-49-13-D-b;

    D-49-13-D-d

    suối Nước Tang

    TV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 09’ 38’‘

    108° 31' 44’‘

    15° 07’ 58’‘

    108° 31' 21’‘

    D-49-14-C-a

    núi Pa La

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 07' 44’‘

    108° 27' 19’‘





    D-49-13-D-b

    suối Pà O

    TV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 06' 26’‘

    108° 29' 07’‘

    15° 06’ 44’‘

    108° 28’ 35’‘

    D-49-13-D-d

    suối Pà Tức

    TV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 07’ 50’‘

    108° 28’ 54’‘

    15° 06' 18’‘

    108° 28’ 01’‘

    D-49-13-D-d

    cầu Phà Tức

    KX

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 06’ 20’‘

    108° 28’ 10’‘





    D-49-13-D-d

    núi Pho Phếch

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09’ 53’‘

    108° 28' 17’‘





    D-49-13-D-b

    dãy núi Pla

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 08’ 18’‘

    108° 29’ 16’‘





    D-49-13-D-b

    Thôn Quế

    DC

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09’ 17’‘

    108° 28’ 56’‘





    D-49-13-D-b

    Suối Ren

    TV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 09' 50’‘

    108° 32' 57’‘

    15° 06’ 22’‘

    108° 34' 37’‘

    D-49-14-C-a

    núi Suối Ngổ

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09’ 40’‘

    108° 33' 53’‘





    D-49-14-C-a

    Thôn Tang

    DC

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09’ 06’‘

    108° 31' 10’‘





    D-49-14-C-a

    núi Tà Óp

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09' 00’‘

    108° 28' 25’‘





    D-49-13-D-b

    Thôn Tây

    DC

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 09’ 11’‘

    108° 28' 27’‘





    D-49-13-D-b

    Suối Tếch

    TV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 07’ 25’‘

    108° 29’ 30’‘

    15° 07' 15’‘

    108° 29’ 02’‘

    D-49-13-D-d

    Suối Trúc

    TV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 07' 46’‘

    108° 30' 04’‘

    15° 07' 43’‘

    108° 31’ 39’‘

    D-49-14-C-a

    suối Xã Điệu

    TV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng



    15° 08’ 41’‘

    108° 30’ 04’‘

    15° 06’ 07’‘

    108° 34' 37’‘

    D-49-14-C-a

    núi Xen Te Ngựa

    SV

    xã Trà Bùi

    H. Trà Bồng

    15° 07’ 58’‘

    108° 32’ 02’‘





    D-49-14-C-a

    núi Ao Sen

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 16' 02’‘

    108° 33’ 54’‘





    D-49-14-A-c

    núi Bằng Sơn

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 18' 23’‘

    108° 35' 00’‘





    D-49-14-A-c

    Sông Công

    TV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng



    15° 19’ 27’‘

    108° 31’ 40’‘

    15° 17’ 55’‘

    108° 34' 07’‘

    D-49-14-A-c

    núi Cửa Bà

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 16' 11’‘

    108° 34' 22’‘





    D-49-14-A-c

    núi Eo Gió

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 17' 05’‘

    108° 36' 36’‘





    D-49-14-A-c

    Núi Giầu

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 53’‘

    108° 35’ 28’‘





    D-49-14-A-c

    núi Hòn Chúa

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 19' 49’‘

    108° 31' 57’‘





    D-49-14-A-c

    núi Hòn Đụn

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 41’‘

    108° 35' 15’‘





    D-49-14-A-c

    núi Hòn Nứa

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 28’‘

    108° 33’ 00’‘





    D-49-14-A-c

    núi Hòn Trắng

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 17' 14’‘

    108° 33' 33’‘





    D-49-14-A-c

    núi Hòn Tre

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 18' 40’‘

    108° 32’ 21’‘





    D-49-14-A-c

    suối Hố Cua

    TV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng



    15° 17’ 41’‘

    108° 35' 47’‘

    15° 15’ 43’‘

    108° 37' 02’‘

    D-49-14-A-c

    suối Hố Na

    TV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng



    15° 17’ 27’‘

    108°33’ 07’‘

    15° 15’ 55’‘

    108° 34’ 49’‘

    D-49-14-A-c

    Núi Lở

    SV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 33’‘

    108° 36’ 22’‘





    D-49-14-A-c

    Sông Ông

    TV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng



    15° 18' 53’‘

    108° 32’ 03’‘

    15° 17' 37’‘

    108° 34’ 07’‘

    D-49-14-A-c

    sông Trà Bói

    TV

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng



    15° 20' 38’‘

    108° 35’ 03’‘

    15° 15’ 32’‘

    108° 34’ 52’‘

    D-49-14-A-c

    thôn Trà Mít

    DC

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 16' 57’‘

    108° 34' 58’‘





    D-49-14-A-c

    thôn Trà Ngang

    DC

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 16’‘

    108° 34' 42’‘





    D-49-14-A-c

    thôn Trà Nhĩ

    DC

    xã Trà Giang

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 24’‘

    108° 35' 14’‘





    D-49-14-A-c

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 25' 22’‘

    108° 47’ 45’‘

    15° 17' 29’‘

    108° 18' 21’‘

    D-49-13-B-c;

    D-49-13-B-d

    cầu A Dắc

    KX

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 16' 27’‘

    108° 25' 30’‘





    D-49-13-B-d

    núi A Lác

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 14' 16’‘

    108° 23’ 38’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Át

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 56’‘

    108° 24' 13’‘





    D-49-13-B-d

    Thôn Bang

    DC

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 36’‘

    108° 24' 24’‘





    D-49-13-B-d

    Thôn Cả

    DC

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 15' 30’‘

    108° 22’ 48’‘





    D-49-13-B-d

    núi Cà Đoa

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 19’ 00’‘

    108° 25’ 30’‘





    D-49-13-B-d

    đồi Cà Đúp

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 17' 50’‘

    108° 26' 02’‘





    D-49-13-B-d

    suối Cà Mo

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 17' 33’‘

    108° 25’ 47’‘

    15° 17' 12’‘

    108° 26' 23’‘

    D-49-13-B-d

    núi Cà Tro

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 00’‘

    108° 26' 07’‘





    D-49-13-B-d

    núi Chấp Vung

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 41’‘

    108° 25’ 29’‘





    D-49-13-B-d

    Suối Chè

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 17' 37’‘

    108° 23' 29’‘

    15° 16’ 38’‘

    108° 23' 34’‘

    D-49-13-B-d

    Thôn Cưa

    DC

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 16' 44’‘

    108° 23’ 28’‘





    D-49-13-B-d

    Núi Đác

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 16' 34’‘

    108° 22’ 51’‘





    D-49-13-B-d

    Núi E

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 14’‘

    108° 25' 12’‘





    D-49-13-B-d

    dãy núi Già Mon

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 06’‘

    108° 24' 25’‘





    D-49-13-D-b

    núi Hà Rắc

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 18’ 08’‘

    108° 24' 13’‘





    D-49-13-B-d

    Núi Hương

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 32’‘

    108° 21' 33’‘





    D-49-13-B-c

    cầu Lăng Hoen

    KX

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 16' 35’‘

    108° 24' 49’‘





    D-49-13-B-d

    suối Lăng Hoen

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 17’ 55’‘

    108° 24' 28’‘

    15° 16’ 25’‘

    108° 25’ 16’‘

    D-49-13-B-d

    Thôn Nguyên

    DC

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 31’‘

    108° 25’ 17’‘





    D-49-13-B-d

    Núi Nong

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 18' 43’‘

    108° 24’ 17’‘





    D-49-13-B-d

    cầu Nước Khách

    KX

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 16' 29’‘

    108° 25’ 14’‘





    D-49-13-B-d

    cầu Nước Lác

    KX

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 40’‘

    108° 24’ 20’‘





    D-49-13-B-d

    suối Nước Lác

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 18’ 00’‘

    108° 24' 00’‘

    15° 16' 29’‘

    108° 24’ 20’‘

    D-49-13-B-d

    núi Ra Lóc

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 57’‘

    108° 22’ 17’‘





    D-49-13-D-a

    núi Ra Nỡ

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 16' 40’‘

    108° 22’ 18’‘





    D-49-13-B-c

    núi Rà Min

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 48’‘

    108° 25' 06’‘





    D-49-13-B-d

    núi Răng Cưa

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 59’‘

    108° 23’ 24’‘





    D-49-13-B-d

    suối Sơn Ốc

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 15’ 37’‘

    108° 25’ 21’‘

    15° 16' 23’‘

    108° 25’ 46’‘

    D-49-13-B-d

    suối Ta Nha

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 15’ 45’‘

    108° 22’ 02’‘

    15° 16’ 14’‘

    108° 21' 43’‘

    D-49-13-B-c

    suối Tà Cóp

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 15’ 18’‘

    108° 24’ 45’‘

    15° 16’ 27’‘

    108° 24' 43’‘

    D-49-13-B-d

    núi Tà Cút

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 26’‘

    108° 23' 08’‘





    D-49-13-D-b

    núi Tà Gon

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 18' 06’‘

    108° 22' 20’‘





    D-49-13-B-c

    eo Tà Mã

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 00’‘

    108° 21’ 50’‘





    D-49-13-B-c

    suối Tà Mã

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 17' 12’‘

    108° 21’ 56’‘

    15° 16’ 44’‘

    108° 23’ 09’‘

    D-49-13-B-c;

    D-49-13-B-d

    Đồi Thanh

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 34’‘

    108° 22' 08’‘





    D-49-13-B-c

    hồ Thuỷ điện Hà Nang

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 18’ 12’‘

    108° 26’ 21’‘





    D-49-13-B-d

    Núi Toan

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 17' 43’‘

    108° 21’ 45’‘





    D-49-13-B-c

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 18’ 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-13-B-d

    núi Trà Bốt

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 17' 07’‘

    108° 24’ 36’‘





    D-49-13-B-d

    núi Trà Bút

    SV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 59’‘

    108° 26' 09’‘





    D-49-13-B-d

    Sông Trường

    TV

    xã Trà Hiệp

    H. Trà Bồng



    15° 14’ 26’‘

    108° 22’ 33’‘

    15° 17' 29’‘

    108° 18' 26’‘

    D-49-13-D-a;

    D-49-13-D-b

    đường tỉnh 622B

    KX

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 17' 33’‘

    108° 45' 43’‘

    15° 10’ 11’‘

    108° 22' 03’‘

    D-49-13-D-b

    núi A Lác

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 14' 16’‘

    108° 23’ 38’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ca Đu

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 12' 21’‘

    108° 27’ 18’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ca Téc

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 41’‘

    108° 25' 19’‘





    D-49-13-D-b

    núi Cà Sút

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 12' 52’‘

    108° 24' 04’‘





    D-49-13-D-b

    cầu Cà Tinh

    KX

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 14' 55’‘

    108° 27' 10’‘





    D-49-13-D-b

    sông Cà Tinh

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 12' 20’‘

    108° 27' 56’‘

    15° 15’ 04’‘

    108° 27' 05’‘

    D-49-13-D-b

    núi Cà Tro

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 00’‘

    108° 26’ 07’‘





    D-49-13-B-d

    Núi Chắc

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 46’‘

    108° 26’ 41’‘





    D-49-13-D-b

    Làng Choeng

    DC

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 37’‘

    108° 26’ 39’‘





    D-49-13-D-b

    suối Con Lan

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 12' 46’‘

    108° 26' 26’‘

    15° 13' 48’‘

    108° 25’ 35’‘

    D-49-13-D-b

    suối Cờ Tu

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 14’ 57’‘

    108° 25' 16’‘

    15° 14' 29’‘

    108° 26' 04’‘

    D-49-13-D-b

    suối Đắk Drinh

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 14' 57’‘

    108° 24' 23’‘

    15° 14' 13’‘

    108° 25' 51’‘

    D-49-13-D-b

    Núi E

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 15' 14’‘

    108° 25’ 12’‘





    D-49-13-B-d

    núi Eo Chim

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 49’‘

    108° 24' 47’‘





    D-49-13-D-b

    núi Eo Rút

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 47’‘

    108° 23' 16’‘





    D-49-13-D-b

    núi Eo Sút

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 13' 49’‘

    108° 23’ 41’‘





    D-49-13-D-b

    dãy núi Già Mon

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 06’‘

    108° 24' 25’‘





    D-49-13-D-b

    sông Hà Doi

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 15’ 04’‘

    108° 27' 05’‘

    15° 14’ 12’‘

    108° 23’ 15’‘

    D-49-13-B-d

    Làng Hót

    DC

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 13' 22’‘

    108° 26' 37’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Nưm

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 12' 07’‘

    108° 27' 48’‘





    D-49-13-D-b

    suối Nước Du

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 31’‘

    108° 24’ 46’‘

    15° 14’ 03’‘

    108° 25' 05’‘

    D-49-13-D-b

    núi Nước Háp

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 16’‘

    108° 27' 30’‘





    D-49-13-D-b

    suối Nước Xanh

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 12' 41’‘

    108° 25' 10’‘

    15° 13' 50’‘

    108° 25' 28’‘

    D-49-13-D-b

    Suối Pắc

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 13' 14’‘

    108° 27’ 57’‘

    15° 13’ 44’‘

    108° 27’ 19’‘

    D-49-13-D-b

    núi Ra Ngoan

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 03’‘

    108° 24' 28’‘





    D-49-13-D-b

    núi Rà Mơ

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 14’‘

    108° 23’ 42’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Sang

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 45’‘

    108° 25’ 38''





    D-49-13-D-b

    núi Tà Cút

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 26’‘

    108° 23’ 08’‘





    D-49-13-D-b

    núi Tà Gói

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 13' 47’‘

    108° 27’ 46’‘





    D-49-13-D-b

    núi Tà Gun

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 42’‘

    108° 26’ 34’‘





    D-49-13-D-b

    triền Tà Mo

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 02’‘

    108° 27’ 31’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Trà Gia

    DC

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 06’‘

    108° 26’ 25’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Trà Hoa

    DC

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 37’‘

    108° 24’ 31’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Trà Khương

    DC

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 14' 00’‘

    108° 24' 19’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Trà Lạc

    DC

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 14' 39’‘

    108° 26' 48’‘





    D-49-13-D-b

    núi Trà Tích

    SV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 22’‘

    108° 27' 47’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Trà Xanh

    DC

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 36’‘

    108° 26’ 01’‘





    D-49-13-D-b

    Suối Trác

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 37’‘

    108° 25’ 00’‘

    15° 13’ 57’‘

    108° 25' 17’‘

    D-49-13-D-b

    suối Tu Lý

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 01’‘

    108° 26' 50’‘

    15° 13’ 44’‘

    108° 27' 19’‘

    D-49-13-D-b

    Suối Xoang

    TV

    xã Trà Lâm

    H. Trà Bồng



    15° 12’ 48’‘

    108° 25’ 51’‘

    15° 13’ 42’‘

    108° 25’ 46’‘

    D-49-13-D-b

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng



    15° 25’ 22’‘

    108° 47’ 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-14-A-c

    núi Ao Sen

    SV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 02’‘

    108° 33' 54’‘





    D-49-14-A-c

    Cầu Bản

    KX

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 13’‘

    108° 33’ 46’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Bàn Bạc

    KX

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15' 10’‘

    108° 34’ 53’‘





    D-49-14-A-c

    Suối Cầu

    TV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 26’‘

    108° 32' 48’‘

    15° 15' 24’‘

    108° 33’ 03’‘

    D-49-14-A-c

    đỉnh Cây Sơn

    SV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 20’‘

    108° 35’ 31’‘





    D-49-14-C-a

    núi Cửa Bà

    SV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 16' 11’‘

    108° 34' 22’‘





    D-49-14-A-c

    suối Đá Giải

    TV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng



    15° 13' 44’‘

    108° 35’ 28’‘

    15° 14’ 28’‘

    108° 35’ 37’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-A-c

    đỉnh Hòn Nhọn

    SV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 57’‘

    108° 34' 24’‘





    D-49-14-C-a

    suối Hố Na

    TV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng



    15° 17’ 27’‘

    108° 33' 07’‘

    15° 15’ 55’‘

    108° 34’ 49’‘

    D-49-14-A-c

    núi Lùm Dốc

    SV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 50’‘

    108° 35’ 11’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Phú An

    DC

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 12’‘

    108° 34' 44’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Phú Giang

    KX

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15' 32’‘

    108° 35’ 04’‘





    D-49-14-A-c

    thôn Phú Hoà

    DC

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 37’‘

    108° 33’ 34’‘





    D-49-14-A-c

    thôn Phú Long

    DC

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15' 16’‘

    108° 34’ 04’‘





    D-49-14-A-c

    thôn Phú Tài

    DC

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 04’‘

    108° 35’ 11’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Suối Cầu

    KX

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 12’‘

    108° 33’ 01’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Suối Tre

    KX

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15' 15’‘

    108° 33' 40’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Suối Trị

    KX

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 05’‘

    108° 35' 34’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Suối Vin

    KX

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng

    15° 15' 16’‘

    108° 34' 29’‘





    D-49-14-A-c

    sông Trà Bói

    TV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng



    15° 20’ 38’‘

    108° 35’ 03’‘

    15° 15' 32’‘

    108° 34’ 52’‘

    D-49-14-A-c

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng



    15° 18’ 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23’ 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-A-c

    Suối Tre

    TV

    xã Trà Phú

    H. Trà Bồng



    15° 14’ 08’‘

    108° 33’ 09’‘

    15° 15' 20’‘

    108° 34' 00’‘

    D-49-14-A-c

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 25’ 22’‘

    108° 47’ 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-13-B-d;

    D-49-14-A-c

    đường tỉnh 622B

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 17' 33’‘

    108° 45' 43’‘

    15° 10' 11’‘

    108° 22' 03’‘

    D-49-13-B-d;

    D-49-13-D-b

    núi A Pía

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 12' 54’‘

    108° 30' 56’‘





    D-49-14-C-a

    núi A Rít

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 13' 34’‘

    108° 31’ 19’‘





    D-49-14-C-a

    Thôn Bắc

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 15' 04’‘

    108° 30’ 13’‘





    D-49-14-A-c

    Thôn Bắc 2

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 48’‘

    108° 29’ 56’‘





    D-49-14-A-c

    Cầu Bản

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 11’‘

    108° 32' 03’‘





    D-49-14-A-c

    Suối Bồi

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 54’‘

    108° 31’ 26’‘

    15° 15’ 37’‘

    108° 31’ 01’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-A-c

    suối Ca Tróc

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 11’ 50’‘

    108° 28’ 31’‘

    15° 12' 53’‘

    108° 28' 51’‘

    D-49-13-D-b

    Suối Cầu

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 26’‘

    108° 32’ 48’‘

    15° 15’ 24’‘

    108° 33' 03’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-A-c

    cầu Kà Tinh

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14' 55’‘

    108° 27' 10’‘





    D-49-13-D-b

    thôn Kà Tinh

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 24’‘

    108° 27’ 52’‘





    D-49-13-B-d

    dãy Công Trường

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 13' 07’‘

    108° 33' 20’‘





    D-49-14-C-a

    núi Dong Dót

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 01’‘

    108° 32' 29’‘





    D-49-14-C-a

    Suối Đá

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 48’‘

    108° 32’ 24’‘

    15° 15' 20’‘

    108° 32’ 09’‘

    D-49-13-B-d;

    D-49-13-D-b

    núi Đá Tre

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 58’‘

    108° 33’ 04’‘





    D-49-14-C-a

    Cầu Đỏ

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 15' 46’‘

    108° 29' 39’‘





    D-49-13-B-d

    Thôn Đông

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14' 49’‘

    108° 30’ 27’‘





    D-49-14-C-a

    suối Già Rõ

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 15’ 14’‘

    108° 29' 24’‘

    15° 15' 33’‘

    108° 29' 49’‘

    D-49-13-B-d

    núi Hòn Cụt

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 39’‘

    108° 31’ 56’‘





    D-49-14-C-a

    núi Hòn Đất

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 06’‘

    108° 31’ 53’‘





    D-49-14-C-a

    đỉnh Hòn Nhọn

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 12' 57’‘

    108° 34’ 24’‘





    D-49-14-C-a

    Núi Hù

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 36’‘

    108° 28’ 02’‘





    D-49-13-B-d

    Núi Khỉ

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 04’‘

    108° 30' 19’‘





    D-49-14-C-a

    Núi Lết

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 39’‘

    108° 28' 09’‘





    D-49-13-D-b

    Suối Nang

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 13’ 08’‘

    108° 30' 24’‘

    15° 15’ 46’‘

    108° 31' 07’‘

    D-49-13-D-b;

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-A-c

    Núi Nếp

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 57’‘

    108° 32’ 40’‘





    D-49-14-C-a

    Núi Niu

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 12' 55’‘

    108°33’ 50’‘





    D-49-14-C-a

    suối Nước Giọt

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 14’ 24’‘

    108° 28’ 58’‘

    15° 15' 55’‘

    108° 28’ 36’‘

    D-49-13-B-d;

    D-49-13-D-b

    núi Pà Xa

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 12' 14’‘

    108° 29' 11’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Pát

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 29’‘

    108° 30’ 03’‘





    D-49-14-C-a

    Suối Pắc

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 13' 14’‘

    108° 27' 57’‘

    15° 13’ 44’‘

    108° 27’ 19’‘

    D-49-13-D-b

    suối Sa Tít

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 12’ 53’‘

    108° 28’ 51’‘

    15° 14’ 21’‘

    108° 27’ 25’‘

    D-49-13-D-b

    Cầu Sàn

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 15' 31’‘

    108° 29’ 47’‘





    D-49-13-B-d

    thôn Sơn Bàn

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 24’‘

    108° 33’ 31’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Sơn Bàn 2

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 11’‘

    108° 34’ 06’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Sơn Thành

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 00’‘

    108° 31' 37’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Sơn Thành 2

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14' 47’‘

    108° 32' 19’‘





    D-49-14-C-a

    cầu Suối Đá

    KX

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 13’‘

    108° 31’ 56’‘





    D-49-14-A-c

    núi Tà Gói

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 13' 47’‘

    108° 27’ 46’‘





    D-49-13-D-b

    triền Tà Mo

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14’ 02’‘

    108° 27’ 31’‘





    D-49-13-D-b

    núi Tà Vát

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 13' 16’‘

    108° 33' 11’‘





    D-49-14-C-a

    Thôn Tây

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 02’‘

    108° 28' 22’‘





    D-49-13-D-b

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 18’ 06’‘

    108° 22’ 44’‘

    15° 23’ 12’‘

    108° 46’ 26’‘

    D-49-13-B-d

    núi Trà Tích

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 22’‘

    108° 27’ 47’‘





    D-49-13-D-b

    Suối Tre

    TV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng



    15° 14’ 08’‘

    108° 33' 09’‘

    15° 15’ 20’‘

    108° 34' 00’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-A-c

    Thôn Trung

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 40’‘

    108° 29' 46’‘





    D-49-13-B-d

    Thôn Trung 2

    DC

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 35’‘

    108° 28' 48’‘





    D-49-13-B-d

    núi Vàng Nhỡ

    SV

    xã Trà Sơn

    H. Trà Bồng

    15° 14' 04’‘

    108° 33' 38’‘





    D-49-14-C-a

    Nông trường 25-3

    KX

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 10’ 23’‘

    108° 36' 02’‘





    D-49-14-C-a

    đồi 700

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 10’ 30’‘

    108° 32' 12’‘





    D-49-14-C-a

    núi A Pía

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 12' 54’‘

    108° 30' 56’‘





    D-49-14-C-a

    núi A Rít

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 34’‘

    108° 31' 19’‘





    D-49-14-C-a

    núi Ca Mang Rê

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 10' 18’‘

    108° 29' 11’‘





    D-49-13-D-b

    núi Ca Tu

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 12' 47’‘

    108° 32’ 10’‘





    D-49-14-C-a

    Núi Can

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 09’ 58’‘

    108° 32’ 41’‘





    D-49-14-C-a

    đỉnh Cây Sơn

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 13' 20’‘

    108° 35' 31’‘





    D-49-14-C-a

    đồi Chăn Nuôi

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 04’‘

    108° 34’ 36’‘





    D-49-14-C-a

    dãy Công Trường

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 13' 07’‘

    108° 33' 20’‘





    D-49-14-C-a

    Núi Dúc

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 11’ 30’‘

    108° 28' 43’‘





    D-49-13-D-b

    núi Đá Đen

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 12’ 38’‘

    108° 36' 02’‘





    D-49-14-C-a

    núi Đá Trếch

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 10' 09’‘

    108° 28’ 44’‘





    D-49-13-D-b

    Sông Giang

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 10’ 50’‘

    108° 29' 06’‘

    15° 09’ 04’‘

    108° 36’ 52’‘

    D-49-13-D-b;

    D-49-14-C-a

    núi Hoả Đài

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 10’ 08’‘

    108° 35’ 28’‘





    D-49-14-C-a

    núi Hòn Cụt

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 13' 39’‘

    108° 31' 56’‘





    D-49-14-C-a

    đỉnh Hòn Nhọn

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 12' 57’‘

    108° 34' 24’‘





    D-49-14-C-a

    Suối Loa

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 12’ 27’‘

    108° 35’ 13’‘

    15° 11' 02’‘

    108° 36’ 10’‘

    D-49-14-C-a

    núi Lưỡi Cày

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 10’ 05’‘

    108° 33’ 18’‘





    D-49-14-C-a

    Núi Nếp

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 12' 57’‘

    108° 32' 40’‘





    D-49-14-C-a

    Suối Nghệ

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 10’ 20’‘

    108°33’ 34’‘

    15° 11’ 07’‘

    108° 34’ 05’‘

    D-49-14-C-a

    suối Nhà Ngoan

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 12' 53’‘

    108° 33’ 35’‘

    15° 11' 32’‘

    108° 33' 32’‘

    D-49-14-C-a

    Núi Niu

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 12' 55’‘

    108° 33’ 50’‘





    D-49-14-C-a

    suối Nước Gầm

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 10' 04’‘

    108° 32' 57’‘

    15° 11’ 27’‘

    108° 33’ 34’‘

    D-49-14-C-a

    suối Nước Lùng

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 09’ 58’‘

    108° 30’ 59’‘

    15° 11' 33’‘

    108° 31’ 38’‘

    D-49-14-C-a

    suối Nước Ngỗ

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 10’ 14’‘

    108° 34’ 42’‘

    15° 10' 40’‘

    108° 35’ 01’‘

    D-49-14-C-a

    núi Pa Chả

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 11' 48’‘

    108° 28’ 56’‘





    D-49-13-D-b

    núi Pà Xa

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 12' 14’‘

    108° 29' 11’‘





    D-49-13-D-b

    Núi Pát

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 12' 29’‘

    108° 30’ 03’‘





    D-49-14-C-a

    suối Sà Quay

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 10’ 17’‘

    108° 28' 51’‘

    15° 10' 50’‘

    108° 29' 06’‘

    D-49-13-D-b

    cầu Suối Loa

    KX

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 11’ 19’‘

    108° 35’ 39’‘





    D-49-14-C-a

    suối Tà Nà

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 10’ 18’‘

    108° 29' 42’‘

    15° 11' 24’‘

    108° 30' 20’‘

    D-49-13-D-b;

    D-49-14-C-a

    suối Tà Vác

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 12’ 52’‘

    108° 33’ 13’‘

    15° 11' 38’‘

    108° 32' 50’‘

    D-49-14-C-a

    núi Tà Vát

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 13’ 16’‘

    108° 33’ 11’‘





    D-49-14-C-a

    suối Tầm Rên

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 13' 23’‘

    108° 31’ 54’‘

    15° 11' 36’‘

    108° 32' 29’‘

    D-49-14-C-a

    thôn Trà Ngon

    DC

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 10' 48’‘

    108° 35' 08’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Trà Ót

    DC

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 11' 17’‘

    108° 34’ 01’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Tây Trà Ót

    DC

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 11' 27’‘

    108° 33' 08’‘





    D-49-14-C-a

    suối Trà Voi

    TV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng



    15° 12' 56’‘

    108° 36’ 05’‘

    15° 15’ 38’‘

    108° 38' 24’‘

    D-49-14-C-a

    thôn Trường Biện

    DC

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 10' 27’‘

    108° 34’ 53’‘





    D-49-14-C-a

    thôn Trường Giang

    DC

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 11’ 01’‘

    108° 35’ 33’‘





    D-49-14-C-a

    Núi Ý

    SV

    xã Trà Tân

    H. Trà Bồng

    15° 10’ 22’‘

    108° 36’ 01’‘





    D-49-14-C-a

    Thôn 1

    DC

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 18' 03’‘

    108° 28' 52’‘





    D-49-13-B-d

    Thôn 2

    DC

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 17’‘

    108° 27' 14’‘





    D-49-13-B-d

    Thôn 3

    DC

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 05’‘

    108° 28' 26’‘





    D-49-13-B-d

    Thôn 4

    DC

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 17' 57’‘

    108° 28' 01’‘





    D-49-13-B-d

    Thôn 5

    DC

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 02’‘

    108° 30’ 45’‘





    D-49-14-A-c

    Thôn 6

    DC

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 50’‘

    108° 31’ 51’‘





    D-49-14-A-c

    quốc lộ 24C

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng



    15° 25’ 22’‘

    108° 47' 45’‘

    15° 17’ 29’‘

    108° 18’ 21’‘

    D-49-13-B-d;

    D-49-14-A-c

    núi Ao Sen

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16' 02’‘

    108° 33' 54’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Bà Ngõng

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 15' 59’‘

    108° 29' 00’‘





    D-49-13-B-d

    Cầu Bản

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16' 16’‘

    108° 27’ 26’‘





    D-49-13-B-d

    núi Cà Đoa

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 19' 00’’

    108° 25' 30’‘





    D-49-13-B-d

    suối Cà Đú

    TV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng



    15° 19' 14’‘

    108° 31’ 20’‘

    15° 15' 52’‘

    108° 30' 59’‘

    D-49-14-A-c

    thuỷ điện Cà Đú

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 42’‘

    108° 31' 03’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Cà Đú 1

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 59’‘

    108° 30’ 58’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Cà Đú 2

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 15' 57’‘

    108° 31' 01’‘





    D-49-14-A-c

    đồi Cà Đúp

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 50’‘

    108° 26’ 02’‘





    D-49-13-B-d

    suối Cà Mo

    TV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng



    15° 17' 33’‘

    108° 25’ 47’‘

    15° 17' 12’‘

    108° 26’ 23’‘

    D-49-13-B-d

    núi Cà Tro

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16' 00’‘

    108° 26’ 07’‘





    D-49-13-B-d

    Núi Cát

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 19' 23’‘

    108° 25' 35’‘





    D-49-13-B-d

    núi Cha Mon

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 11’‘

    108° 29' 47’‘





    D-49-13-B-d

    Núi Chúa

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 19’ 16’‘

    108° 31' 30’‘





    D-49-14-A-c

    Núi Có

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 19’ 24’‘

    108° 31’ 08’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Đá Đen

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16' 10’‘

    108° 27' 45’‘





    D-49-13-B-d

    Cầu Đỏ

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 46’‘

    108° 29' 39’‘





    D-49-13-B-d

    Núi Dục

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 19' 01’‘

    108° 31’ 40’‘





    D-49-14-A-c

    núi Già Rát

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 19' 00’‘

    108° 29’ 37’‘





    D-49-13-B-d

    cầu Giao Thuỷ

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 15’ 50’‘

    108° 31’ 43’‘





    D-49-14-A-c

    Núi Giờ

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 34’‘

    108° 27’ 56’‘





    D-49-13-B-d

    suối Hà Doi

    TV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng



    15° 15' 04’‘

    108° 27’ 05’‘

    15° 16’ 02’‘

    108° 21' 45’‘

    D-49-13-B-d

    núi Hòn Chúa

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 19’ 49’‘

    108° 31’ 57’‘





    D-49-14-A-c

    núi Hòn Giọc

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 18’ 48’‘

    108° 28' 33’‘





    D-49-13-B-d

    núi Hòn Nứa

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 28’‘

    108° 33' 00’‘





    D-49-14-A-c

    núi Hòn Tre

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 18’ 40’‘

    108° 32' 21’‘





    D-49-14-A-c

    núi Lò Cứ

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 07’‘

    108° 32' 43’‘





    D-49-14-A-c

    cầu Nước Nuông

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16' 18’‘

    108° 27' 05’‘





    D-49-13-B-d

    suối Nước Nuông

    TV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng



    15° 17’ 57’‘

    108° 26' 19’‘

    15° 16' 16’‘

    108° 27’ 06’‘

    D-49-13-B-d

    Núi Ông

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 17' 46’‘

    108° 32' 07’‘





    D-49-14-A-c

    núi Ra Rát

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 17’ 45’‘

    108° 26' 55’‘





    D-49-13-B-d

    Suối Ranh

    TV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng



    15° 16’ 35’‘

    108° 27' 47’‘

    15° 16’ 08’‘

    108° 27' 43’‘

    D-49-13-B-d

    cầu Suối Lỡ

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16' 03’‘

    108° 28’ 28’‘





    D-49-13-B-d

    Suối Tham

    TV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng



    15° 17' 27’‘

    108° 28' 14’‘

    15° 16’ 01’‘

    108° 28' 29’‘

    D-49-13-B-d

    hồ Thuỷ điện Hà Nang

    TV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 18’ 12’‘

    108° 26’ 21’‘





    D-49-13-B-d

    sông Trà Bồng

    TV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng



    15° 18’ 06’‘

    108° 22' 44’‘

    15° 23' 12’‘

    108° 46' 26’‘

    D-49-14-A-c;

    D-49-13-B-d

    núi Trà Bút

    SV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 16’ 59’‘

    108° 26' 09’‘





    D-49-13-B-d

    cầu Trà Cân

    KX

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng

    15° 15' 53’‘

    108° 30' 20’‘





    D-49-14-A-c

    suối Trà Cân

    TV

    xã Trà Thuỷ

    H. Trà Bồng



    15° 17’ 49’‘

    108° 28’ 19’‘

    15° 15' 50’‘

    108° 30' 26’‘

    D-49-14-A-c;

    D-49-13-B-d

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa



    15° 22' 32’‘

    108° 43' 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-14-D-c

    Tổ dân phố 1

    DC

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 47’‘

    108° 49’ 14’‘





    D-49-14-D-c

    Tổ dân phố 2

    DC

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 17’‘

    108° 48’ 52’‘





    D-49-14-D-c

    Tổ dân phố 3

    DC

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 39’‘

    108° 49' 52’‘





    D-49-14-D-c

    Tổ dân phố 4

    DC

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa

    15° 04' 54’‘

    108° 49' 39’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Bàu Giang

    KX

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 55’‘

    108° 48’ 58’‘





    D-49-14-D-c

    sông Bàu Giang

    TV

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 27’‘

    108° 46’ 40’‘

    15° 06’ 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    D-49-14-D-c

    Trường Trung học phổ thông Chu Văn An

    KX

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 02’‘

    108° 49’ 31’‘





    D-49-14-D-c

    Sông Giam

    TV

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 23’‘

    108° 49’ 42’‘

    15° 05’ 17’‘

    108° 49’ 24’‘

    D-49-14-D-c

    Bệnh viện Đa khoa huyện Tư Nghĩa

    KX

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 41’‘

    108° 48’ 57’‘





    D-49-14-D-c

    cầu La Hà

    KX

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 44’‘

    108° 49' 44’‘





    D-49-14-D-c

    cụm công nghiệp La Hà

    KX

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 10’‘

    108° 49’ 55’‘





    D-49-14-D-c

    kênh N8

    TV

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa



    15° 05’ 07’‘

    108° 44’ 33’‘

    15° 06' 13’‘

    108° 53' 09’‘

    D-49-14-D-c

    Sông Phủ

    TV

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 06’‘

    108° 48' 33’‘

    15° 04’ 39’‘

    108° 49’ 34’‘

    D-49-14-D-c

    Trường Đại học Tài chính Kế toán

    KX

    TT. La Hà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 34’‘

    108° 49' 24’‘





    D-49-14-D-c

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Sông Vệ

    H. Tư Nghĩa



    15° 22' 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-14-D-c

    tổ dân phố An Bàng

    DC

    TT. Sông Vệ

    H. Tư Nghĩa

    15° 02' 52’'

    108° 50' 34’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Cây Bứa

    KX

    TT. Sông Vệ

    H. Tư Nghĩa

    15° 03' 04’‘

    108° 50' 45’‘





    D-49-14-D-c

    sông Cây Bứa

    TV

    TT. Sông Vệ

    H. Tư Nghĩa



    15° 02’ 36’‘

    108° 45’ 35’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 53’ 41’‘

    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Sông Vệ

    DC

    TT. Sông Vệ

    H. Tư Nghĩa

    15° 02’ 22’‘

    108° 50’ 44’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Sông Vệ 1

    KX

    TT. Sông Vệ

    H. Tư Nghĩa

    15° 02' 27’‘

    108° 50' 58’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Sông Vệ 2

    KX

    TT. Sông Vệ

    H. Tư Nghĩa

    15° 02’ 30’‘

    108° 51' 00’‘





    D-49-14-D-c

    tổ dân phố Vạn Mỹ

    DC

    TT. Sông Vệ

    H. Tư Nghĩa

    15° 02’ 46’‘

    108° 51’ 03’‘





    D-49-14-D-c

    Sông Vệ

    TV

    TT. Sông Vệ

    H. Tư Nghĩa



    14° 51’ 43’‘

    108° 47’ 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54’ 09’‘

    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 624

    KX

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa



    15° 06’ 50’‘

    108° 47’ 31’‘

    14° 55' 17’‘

    108° 41’ 28’‘

    D-49-14-D-c

    sông An Định

    TV

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa



    15° 02' 58’‘

    108° 45' 43’‘

    15° 05’ 27’‘

    108° 46’ 40’‘

    D-49-14-D-c

    suối Ba Đơn

    TV

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa



    15° 04' 44’‘

    108° 42’ 41’‘

    15° 05’ 30’‘

    108° 46' 39’‘

    D-49-14-D-c

    sông Bàu Giang

    TV

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 27’‘

    108° 46' 40’‘

    15° 06’ 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Điền An

    DC

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 42’‘

    108° 46' 04’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Điền Chánh

    DC

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 29’‘

    108° 46' 51’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Điền Hoà

    DC

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 53’‘

    108° 47’ 12’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Điền Long

    DC

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 52’‘

    108° 45’ 46’‘





    D-49-14-D-c

    đường Hoàng Văn Thụ

    KX

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa



    15° 07' 38’‘

    108° 46’ 34’‘

    15° 05' 36’‘

    108° 46’ 54’‘

    D-49-14-D-c

    kênh N6

    TV

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 54’‘

    108° 44’ 12’‘

    15° 07' 19’‘

    108° 49' 11’‘

    D-49-14-D-c

    kênh N8

    TV

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 07’‘

    108° 44' 33’‘

    15° 06' 13’‘

    108° 53' 09’‘

    D-49-14-D-c

    kênh Tư Nghĩa

    TV

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa



    15° 07' 48’‘

    108° 46' 15’‘

    15° 05’ 28’‘

    108° 46’ 40’‘

    D-49-14-D-c

    cầu Xóm Xiếc

    KX

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 21’‘

    108° 46' 47’‘





    D-49-14-D-c

    suối Xóm Xiếc

    TV

    xã Nghĩa Điền

    H. Tư Nghĩa



    15° 06' 07’‘

    108° 44’ 38’‘

    15° 05' 20’‘

    108° 46’ 15’‘

    D-49-14-D-c

    sông Cây Bứa

    TV

    xã Nghĩa Hiệp

    H. Tư Nghĩa



    15° 02' 36’‘

    108° 45’ 35’‘

    15° 05' 38’‘

    108° 53’ 41’‘

    D-49-14-D-c;

    D-49-14-D-d

    thôn Đông Mỹ

    DC

    xã Nghĩa Hiệp

    H. Tư Nghĩa

    15° 03’ 03’‘

    108° 52’ 15’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Đồng Viên

    DC

    xã Nghĩa Hiệp

    H. Tư Nghĩa

    15° 03’ 36’‘

    108° 52’ 32’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Hải Môn

    DC

    xã Nghĩa Hiệp

    H. Tư Nghĩa

    15° 04' 01’‘

    108° 52' 37’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Năng Đông

    DC

    xã Nghĩa Hiệp

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 07’‘

    108° 51’ 37’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Năng Xã

    DC

    xã Nghĩa Hiệp

    H. Tư Nghĩa

    15° 03’ 34’‘

    108° 51’ 03’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Thế Bình

    DC

    xã Nghĩa Hiệp

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 19’‘

    108° 52’ 48’‘





    D-49-14-D-d

    Sông Vệ

    TV

    xã Nghĩa Hiệp

    H. Tư Nghĩa



    14° 51' 43’‘

    108° 47’ 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54’ 09’‘

    D-49-14-D-c;

    D-49-14-D-d

    cầu 26-3

    KX

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa

    15° 06' 36’‘

    108° 53’ 22’‘





    D-49-14-D-d

    kênh 26-3

    TV

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa



    15° 06' 36’‘

    108° 52' 46’‘

    15° 06' 02’‘

    108° 53’ 43’‘

    D-49-14-D-d

    đường tỉnh 623C

    KX

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa



    15° 07' 30’‘

    108° 48’ 46’‘

    15° 08’ 05’‘

    108° 53’ 18’‘

    D-49-14-D-d;

    D-49-14-D-c

    sông Bàu Giang

    TV

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa



    15° 05’ 27’‘

    108° 46' 40’‘

    15° 06’ 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    D-49-14-D-c

    Sông Cầu

    TV

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa



    15° 06’ 01’‘

    108° 53’ 51’‘

    15° 07’ 30’‘

    108° 53' 23’‘

    D-49-14-D-d

    sông Cây Bứa

    TV

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa



    15° 02' 36’‘

    108° 45’ 35’‘

    15° 05' 38’‘

    108° 53’ 41’‘

    D-49-14-D-d;

    D-49-14-D-c

    Cầu Đá

    KX

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 05’‘

    108° 51’ 51’‘





    D-49-14-D-c

    Sông Giam

    TV

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa



    15° 05’ 23’‘

    108° 49’ 42’‘

    15° 05' 17’‘

    108° 49' 24’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Hoà Bình

    DC

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 58’‘

    108° 52’ 16’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Hoà Phú

    DC

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa

    15° 06' 16’‘

    108° 53' 04’‘





    D-49-14-D-d

    thôn Hoà Tân

    DC

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 19’‘

    108° 52' 38’‘





    D-49-14-D-d

    kênh N8

    TV

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 07’‘

    108° 44' 33’‘

    15° 06’ 13’‘

    108° 53' 09’‘

    D-49-14-D-c

    Chùa Ông

    KX

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 48’‘

    108° 52’ 46’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Phú Nghĩa

    KX

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 48’‘

    108° 53’ 36’‘





    D-49-14-D-d

    sông Phú Thọ

    TV

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa



    15° 06’ 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    15° 08’ 30’‘

    108° 53’ 40’‘

    D-49-14-D-c

    chùa Quang Lộc

    KX

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 10’‘

    108° 51' 34’‘





    D-49-14-D-c

    Cầu sắt

    KX

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 15’‘

    108° 51’ 29’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Thu Xà

    DC

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 53’‘

    108° 53' 10’‘





    D-49-14-D-d

    sông Võ Hồi

    TV

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa



    15° 06’ 37’‘

    108° 53’ 21’‘

    15° 06’ 02’‘

    108° 53’ 43’‘

    D-49-14-D-d

    sông Vực Hồng

    TV

    xã Nghĩa Hoà

    H. Tư Nghĩa



    15° 05’ 28’‘

    108° 52' 44’‘

    15° 05’ 41’‘

    108° 53’ 39’‘

    D-49-14-D-d

    đường tỉnh 623B

    KX

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa



    15° 07’ 02’‘

    108° 45' 36’‘

    15° 08’ 03’‘

    108° 36' 11’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-D-c

    thôn An Bình

    DC

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 47’‘

    108° 44' 25’‘





    D-49-14-C-d

    thôn An Hội Bắc 1

    DC

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 44’‘

    108° 44' 22’‘





    D-49-14-C-b

    thôn An Hội Bắc 2

    DC

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 32’‘

    108° 45' 05’‘





    D-49-14-D-a

    thôn An Hội Bắc 3

    DC

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 07’ 07’‘

    108° 45' 10’‘





    D-49-14-D-c

    thôn An Hội Nam 1

    DC

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 54’‘

    108° 45’ 14’‘





    D-49-14-D-c

    thôn An Hội Nam 2

    DC

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 41’‘

    108° 44’ 59’‘





    D-49-14-C-d

    suối Ba Đơn

    TV

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa



    15° 04’ 44’‘

    108° 42' 41’‘

    15° 05’ 30’‘

    108° 46' 39’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-D-c

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa



    15° 07’ 16’‘

    108° 37’ 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55’ 19’‘

    D-49-14-C-d

    núi Gò Gái

    SV

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 01’‘

    108° 42' 54’‘





    D-49-14-C-d

    Trung tâm Giáo dục Lao động và Xã hội

    KX

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 04’‘

    108° 44’ 40’‘





    D-49-14-C-d

    kênh N6

    TV

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa



    15° 05’ 54’‘

    108° 44' 12’‘

    15° 07' 19’‘

    108° 49’ 11’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-D-c

    kênh N8

    TV

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 07’‘

    108° 44’ 33’‘

    15° 06’ 13’‘

    108° 53' 09’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-D-c

    Trường Cao đẳng Nghề Cơ giới

    KX

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 04’‘

    108° 45’ 23’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Phú Sơn

    DC

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 28’‘

    108° 44’ 04’‘





    D-49-14-C-d

    Bàu Sét

    TV

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 08’‘

    108° 44’ 28’‘





    D-49-14-C-b

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa



    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08' 38’‘

    108° 53' 42’‘

    D-49-14-C-b;

    D-49-14-D-a

    suối Xóm Xiếc

    TV

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa



    15° 06’ 07’‘

    108° 44' 38’‘

    15° 05’ 20’‘

    108° 46' 15’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-D-c

    thôn Xuân Phổ Đông

    DC

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 15’‘

    108° 45' 10’‘





    D-49-14-D-a

    thôn Xuân Phổ Tây

    DC

    xã Nghĩa Kỳ

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 34’‘

    108° 44’ 31’‘





    D-49-14-C-b

    Thôn 1

    DC

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 08' 30’‘

    108° 37’ 05’‘





    D-49-14-C-a

    Thôn 2

    DC

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 41’‘

    108° 37' 15’‘





    D-49-14-C-a

    Thôn 3

    DC

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 09’ 23’‘

    108° 38' 00’‘





    D-49-14-C-b

    Thôn 4

    DC

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 09’ 25’‘

    108° 38’ 27’‘





    D-49-14-C-b

    Thôn 5

    DC

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 08' 02’‘

    108° 37’ 10’‘





    D-49-14-C-a

    Thôn 6

    DC

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 08' 45’‘

    108° 38' 43’‘





    D-49-14-C-b

    Thôn 7

    DC

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 08' 16’‘

    108° 38’ 18’‘





    D-49-14-C-b

    Thôn 8

    DC

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 30’‘

    108° 39’ 19’‘





    D-49-14-C-b

    Đường tỉnh 623B

    KX

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa



    15° 07' 02’‘

    108° 45’ 36’‘

    15° 08' 03’‘

    108° 36' 11’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-b

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa



    15° 07’ 16’‘

    108° 37’ 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55' 19’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-b

    hồ Đồng Điền

    TV

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 55’‘

    108° 37' 34’‘





    D-49-14-C-b

    Cầu Lâm

    KX

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 09' 03’‘

    108° 38' 37’‘





    D-49-14-C-b

    Suối Lâm

    TV

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa



    15° 06' 17’‘

    108° 39' 01’‘

    15° 08' 36’‘

    108° 39' 22’‘

    D-49-14-C-b

    cầu Suối Chình

    KX

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 08' 22’‘

    108° 39' 28’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Thôn 7

    KX

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 21’‘

    108° 38’ 18’‘





    D-49-14-C-b

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Nghĩa Lâm

    H. Tư Nghĩa



    15° 00’ 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53' 42’‘

    D-49-14-C-a;

    D-49-14-C-b

    thôn Bách Mỹ

    DC

    xã Nghĩa Mỹ

    H. Tư Nghĩa

    15° 01' 47’‘

    108° 49' 01’‘





    D-49-14-D-c

    sông Cây Bứa

    TV

    xã Nghĩa Mỹ

    H. Tư Nghĩa



    15° 02’ 36’‘

    108° 45’ 35’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 53’ 41’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Mỹ Hoà

    DC

    xã Nghĩa Mỹ

    H. Tư Nghĩa

    15° 01’ 40’‘

    108° 50' 45’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Nghĩa Mỹ

    H. Tư Nghĩa

    15° 02' 19’‘

    108° 50’ 08’‘





    D-49-14-D-c

    Sông Vệ

    TV

    xã Nghĩa Mỹ

    H. Tư Nghĩa



    14° 51’ 43’‘

    108° 47' 09’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 54’ 09’‘

    D-49-14-D-c

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa



    15° 22' 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36’ 14’‘

    109° 03’ 07’‘

    D-49-14-D-c

    đường tỉnh 628

    KX

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa



    15° 03' 15’‘

    108° 50' 39’‘

    14° 55' 21’‘

    108° 41’ 17’‘

    D-49-14-D-c

    thôn An Đại 1

    DC

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 03’ 17’‘

    108° 49' 39’‘





    D-49-14-D-c

    thôn An Đại 2

    DC

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 02' 50’‘

    108° 49’ 40’‘





    D-49-14-D-c

    thôn An Đại 3

    DC

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 02' 04’‘

    108° 49’ 36’‘





    D-49-14-D-c

    Cầu Cát

    KX

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 03’ 42’‘

    108° 50’ 22’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Cây Bứa

    KX

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 03’ 04’‘

    108° 50’ 45’‘





    D-49-14-D-c

    sông Cây Bứa

    TV

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa



    15° 02' 36’‘

    108° 45' 35’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 53’ 41’‘

    D-49-14-D-c

    sông Cầu Cát

    TV

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa



    15° 03’ 42’‘

    108° 50’ 22’‘

    15° 03’ 53’‘

    108° 50' 39’‘

    D-49-14-D-c

    sông Cầu Làng

    TV

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa



    15° 03' 03’‘

    108° 49’ 12’‘

    15° 03’ 42’‘

    108° 50' 22’‘

    D-49-14-D-c

    Núi Cư

    SV

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 03’ 19’‘

    108° 49’ 49’‘





    D-49-14-D-c

    sông La Châu

    TV

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa



    15° 03’ 20’‘

    108° 48' 28’‘

    15° 03' 49’‘

    108° 50’ 05’‘

    D-49-14-D-c

    Núi Máng

    SV

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 03' 36’‘

    108° 50' 08’‘





    D-49-14-D-c

    kênh N12

    TV

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa



    15° 02’ 31’‘

    108° 44' 48’‘

    15° 02' 49’‘

    108° 49’ 46’‘

    D-49-14-D-c

    kênh N12-12ND

    TV

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa



    15° 02' 49’‘

    108° 49’ 46’‘

    15° 03' 42’‘

    108° 50’ 22’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Năng Tây 1

    DC

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 03’ 01’‘

    108° 50' 28’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Năng Tây 2

    DC

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 03’ 24’‘

    108° 50’ 48’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Năng Tây 3

    DC

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 03’ 26’‘

    108° 50' 27’‘





    D-49-14-D-c

    Núi Trọc

    SV

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 02’ 36’‘

    108° 49' 32’‘





    D-49-14-D-c

    Trung tâm Đăng kiểm Xe cơ giới

    KX

    xã Nghĩa Phương

    H. Tư Nghĩa

    15° 03' 35’‘

    108° 50’ 24’‘





    D-49-14-D-c

    Thôn 1

    DC

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 28’‘

    108° 38’ 39’‘





    D-49-14-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 51’‘

    108° 38’ 42’‘





    D-49-14-C-d

    núi Bà Ang

    SV

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa

    15° 02’ 37’‘

    108° 38' 19’‘





    D-49-14-C-d

    suối Bến Đá

    TV

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa



    15° 02’ 42’‘

    108° 39' 08’‘

    15° 06’ 17’‘

    108° 39’ 01’‘

    D-49-14-C-d

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa



    15° 07' 16’‘

    108° 37’ 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55' 19’‘

    D-49-14-C-b

    núi Đá Lơ

    SV

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 07’‘

    108° 38' 10’‘





    D-49-14-C-d

    núi Đá Vách

    SV

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa

    15° 01' 43’‘

    108° 38’ 34’‘





    D-49-14-C-d

    núi Hồ Đình

    SV

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa

    15° 06' 44’‘

    108° 39' 48’‘





    D-49-14-C-d

    Suối Lâm

    TV

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa



    15° 06’ 17’‘

    108° 39’ 01’‘

    15° 08' 36’‘

    108° 39’ 22’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-C-b

    Núi Ngang

    SV

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 06’‘

    108° 39' 33’‘





    D-49-14-C-d

    Cầu Tràn

    KX

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 19’‘

    108° 38’ 39’‘





    D-49-14-C-d

    Núi Trọc

    SV

    xã Nghĩa Sơn

    H. Tư Nghĩa

    15° 07’ 19’‘

    108° 37’ 44’‘





    D-49-14-C-d

    đường tỉnh 623B

    KX

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa



    15° 07' 02’‘

    108° 45’ 36’‘

    15° 08' 03’‘

    108° 36’ 11’‘

    D-49-14-C-b

    thôn An Cư

    DC

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 39’‘

    108° 41' 16’‘





    D-49-14-C-b

    thôn An Hoà Bắc

    DC

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 08' 10’‘

    108° 42' 43’‘





    D-49-14-C-b

    thôn An Hoà Nam

    DC

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 21’‘

    108° 42’ 05’‘





    D-49-14-C-d

    thôn An Lạc

    DC

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 08' 34’‘

    108° 41’ 43’‘





    D-49-14-C-b

    thôn An Nhơn

    DC

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 07’ 54’‘

    108° 41' 32’‘





    D-49-14-C-b

    thôn An Tân

    DC

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 07’ 08’‘

    108° 41' 21’‘





    D-49-14-C-d

    thôn An Tây

    DC

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 54’‘

    108° 40’ 20’‘





    D-49-14-C-b

    thôn An Tráng

    DC

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 41’‘

    108° 42’ 21’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Bàu Tré

    KX

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 08' 12’‘

    108° 42' 06’‘





    D-49-14-C-b

    Núi Bé

    SV

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 07’ 36’‘

    108° 42' 12’‘





    D-49-14-C-b

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa



    15° 07’ 16’‘

    108° 37’ 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55’ 19’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-C-b

    Núi Dự

    SV

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 07’ 00’‘

    108° 41’ 13’‘





    D-49-14-C-d

    cầu Gò Rộng

    KX

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 54’‘

    108° 40’ 56’‘





    D-49-14-C-b

    núi Hồ Đình

    SV

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 06' 44’‘

    108° 39’ 48’‘





    D-49-14-C-d

    cầu Hố Hầm

    KX

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 08’‘

    108° 39’ 57’‘





    D-49-14-C-b

    Đồi Mỹ

    SV

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 13’‘

    108° 40’ 05’‘





    D-49-14-C-d

    Núi Ngang

    SV

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 07’ 06’‘

    108° 39’ 33’‘





    D-49-14-C-d

    Bàu Sen

    TV

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 08' 45’‘

    108° 41' 36’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Suối Tó

    KX

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 15’‘

    108° 40’ 46’‘





    D-49-14-C-b

    cầu Suối Ví

    KX

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa

    15° 08’ 13’‘

    108° 40’ 38’‘





    D-49-14-C-b

    Suối Tó

    TV

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa



    15° 03' 43’‘

    108° 41’ 09’‘

    15° 08’ 18’‘

    108° 40' 35’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-C-b

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa



    15° 00' 24’‘

    108° 29’ 55’‘

    15° 08’ 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-C-b

    Suối Ví

    TV

    xã Nghĩa Thắng

    H. Tư Nghĩa



    15° 06’ 55’‘

    108° 39' 47’‘

    15° 08' 17’‘

    108° 40’ 38’‘

    D-49-14-C-d;

    D-49-14-C-b

    Thôn 1

    DC

    xã Nghĩa Thọ

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 18’‘

    108° 41’ 31’‘





    D-49-14-C-d

    Thôn 2

    DC

    xã Nghĩa Thọ

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 20’‘

    108° 41’ 18’‘





    D-49-14-C-d

    núi Hồ Đình

    SV

    xã Nghĩa Thọ

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 44’‘

    108° 39’ 48’‘





    D-49-14-C-d

    Suối Tó

    TV

    xã Nghĩa Thọ

    H. Tư Nghĩa



    15° 03' 43’‘

    108° 41’ 09’‘

    15° 08’ 18’‘

    108° 40' 35’‘

    D-49’‘14-C-d

    đường tỉnh 623B

    KX

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa



    15° 07’ 02’‘

    108° 45' 36’‘

    15° 08' 03’‘

    108° 36' 11’‘

    D-49-14-C-b;

    D-49-14-C-d

    suối Ba Đơn

    TV

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa



    15° 04' 44’‘

    108° 42’ 41’‘

    15° 05' 30’‘

    108° 46’ 39’‘

    D-49-14-C-d

    kênh Chính Nam Thạch Nham

    TV

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa



    15° 07' 16’‘

    103° 37' 10’‘

    14° 50’ 41’‘

    108° 55' 19’‘

    D-49-14-C-d

    kho K2

    KX

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa

    15° 07’ 10’‘

    108° 42’ 33’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Mỹ Thạnh Bắc

    DC

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa

    15° 07’ 34’‘

    108° 43’ 34’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Mỹ Thạnh Đông

    DC

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 03’‘

    108° 43’ 12’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Mỹ Thạnh Nam

    DC

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa

    15° 07' 00’‘

    108° 42' 44’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Nam Phước

    DC

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa

    15° 08' 05’‘

    108° 43’ 35’‘





    D-49-14-C-b

    thôn Phú Thuận

    DC

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 43’‘

    108° 43’ 22’‘





    D-49-14-C-d

    thôn Phú Thuận Tây

    DC

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 28’‘

    108° 42’ 33’‘





    D-49-14-C-d

    cầu Thạch Nham

    KX

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa

    15° 06’ 35’‘

    108° 43’ 07’‘





    D-49-14-C-d

    sông Trà Khúc

    TV

    xã Nghĩa Thuận

    H. Tư Nghĩa



    15° 00’ 24’‘

    108° 29' 55’‘

    15° 08' 38’‘

    108° 53’ 42’‘

    D-49-14-C-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa



    15° 22’ 32’‘

    108° 43’ 11’‘

    14° 36' 14’‘

    109° 03' 07’‘

    D-49-14-D-c

    sông Bàu Giang

    TV

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 27’‘

    108° 46’ 40’‘

    15° 06’ 01’‘

    108° 51’ 52’‘

    D-49-14-D-c

    cầu Bàu Ráng

    KX

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 06' 09’‘

    108° 50’ 38’‘





    D-49-14-D-c

    Cầu Cát

    KX

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 03' 42’‘

    108° 50’ 22’‘





    D-49-14-D-c

    sông Cây Bứa

    TV

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa



    15° 02’ 36’‘

    108° 45’ 35’‘

    15° 05’ 38’‘

    108° 53’ 41’‘

    D-49-14-D-c;

    D-49-14-D-d

    sông Cầu Cát

    TV

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa



    15° 03' 42’‘

    108° 50’ 22’‘

    15° 03’ 53’‘

    108° 50' 39’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Điện An 1

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 18’‘

    108° 50’ 09’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Điện An 2

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 24’‘

    108° 50' 53’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Điện An 3

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 39’‘

    108° 51' 17’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Điện An 4

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 46’‘

    108° 50’ 39’‘





    D-49-14-D-c

    Sông Giam

    TV

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa



    15° 05’ 23’‘

    108° 49’ 42’‘

    15° 05' 17’‘

    108° 49’ 24’‘

    D-49-14-D-c

    sông La Châu

    TV

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa



    15° 03' 20’‘

    108° 48' 28’‘

    15° 03’ 49’‘

    108° 50' 05’‘

    D-49-14-D-c

    cầu La Hà

    KX

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 44’‘

    108° 49’ 44’‘





    D-49-14-D-c

    cụm công nghiệp La Hà

    KX

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 05' 10’‘

    108° 49’ 55’‘





    D-49-14-D-c

    sông La Hà

    TV

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa



    15° 04' 39’‘

    108° 49’ 34’‘

    15° 04’ 08’‘

    108° 50’ 44’‘

    D-49-14-D-c

    thôn La Hà 1

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04' 06’‘

    108° 50’ 10’‘





    D-49-14-D-c

    thôn La Hà 2

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04' 36’‘

    108° 49’ 51’‘





    D-49-14-D-c

    thôn La Hà 3

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04' 57’‘

    108° 50' 07’‘





    D-49-14-D-c

    thôn La Hà 4

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 33’‘

    108° 50’ 22’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Mương Ngang

    KX

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04' 41’‘

    108° 50’ 57’‘





    D-49-14-D-c

    kênh N8

    TV

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 07’‘

    108° 44' 33’‘

    15° 06' 13’‘

    108° 53’ 09’‘

    D-49-14-D-c

    kênh N10

    TV

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa



    15° 03’ 35’‘

    108° 44' 53’‘

    15° 04' 04’‘

    108° 50' 13’‘

    D-49-14-D-c

    chùa Phật giáo La Hà

    KX

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04' 49’‘

    108° 50' 10’‘





    D-49-14-D-c

    đập Tân Quang

    KX

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 59’‘

    108° 52' 22’‘





    D-49-14-D-c

    cầu Vạn An

    KX

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 42’‘

    108° 51’ 25’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Vạn An 1

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 25’‘

    108° 51’ 12’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Vạn An 2

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 40’‘

    108° 51’ 52’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Vạn An 3

    DC

    xã Nghĩa Thương

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 34’‘

    108° 52’ 19’‘





    D-49-14-D-c

    thôn An Hà 1

    DC

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 20’‘

    108° 48’ 21’‘





    D-49-14-D-c

    thôn An Hà 3

    DC

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa

    15° 04' 59’‘

    108° 48' 39’‘





    D-49-14-D-c

    sông Bàu Dọ

    TV

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa



    15° 05’ 25’‘

    108° 47’ 38’‘

    15° 04' 08’‘

    108° 50' 44’‘

    D-49-14-D-c

    sông Bàu Giang

    TV

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 27’‘

    108° 46' 40’‘

    15° 06’ 01’‘

    108° 51' 52’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Điền Trang

    DC

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 26’‘

    108° 48’ 51’‘





    D-49-14-D-c

    sông La Châu

    TV

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa



    15° 03' 20’‘

    108° 48' 28’‘

    15° 03’ 49’‘

    108° 50' 05’‘

    D-49-14-D-c

    thôn La Châu

    DC

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa

    15° 03' 55’‘

    108° 48' 55’‘





    D-49-14-D-c

    kênh N8

    TV

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa



    15° 05' 07’‘

    108° 44’ 33’‘

    15° 06' 13’‘

    108° 53' 09’‘

    D-49-14-D-c

    kênh N10

    TV

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa



    15° 03’ 35’‘

    108° 44' 53’‘

    15° 04' 04’‘

    108° 50' 13’‘

    D-49-14-D-c

    đường Nghĩa Trung-Nghĩa

    KX

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa



    15° 03’ 47’‘

    108° 50' 20’‘

    14° 57’ 45’‘

    108° 43’ 16’‘

    D-49-14-D-c

    Sông Phủ

    TV

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa



    15° 05’ 06’‘

    108° 48’ 33’‘

    15° 04’ 39’‘

    108° 49' 34’‘

    D-49-14-D-c

    thôn Phú Văn

    DC

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa

    15° 04’ 11’‘

    108° 47’ 41’‘





    D-49-14-D-c

    thôn Tân Hội

    DC

    xã Nghĩa Trung

    H. Tư Nghĩa

    15° 05’ 34’‘

    108° 47’ 55’‘





    D-49-14-D-c

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →