Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải Hà Tĩnh (54/2025/TT-BXD) · 23/12/2025
  2. 02Công bố vùng nước cảng biển Thanh Hóa (52/2025/TT-BXD) · 22/12/2025
  3. 03Thông tư 51/2025/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải Quảng Trị (51/2025/TT-BXD) · 22/12/2025
  4. 04Công bố vùng nước cảng biển và khu vực hàng hải Huế (53/2025/TT-BXD) · 22/12/2025
  5. 05Thông tư 49/2025/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển Hải Phòng (49/2025/TT-BXD) · 15/12/2025
  6. 06Công bố vùng nước cảng biển Quảng Ninh (50/2025/TT-BXD) · 15/12/2025
  7. 07Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải Đà Nẵng (46/2025/TT-BXD) · 12/12/2025
  8. 08Công bố vùng nước cảng biển Gia Lai, Đắk Lắk, Quy Nhơn (47/2025/TT-BXD) · 12/12/2025
  9. 09Thông tư 48/2025/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển Hưng Yên, Ninh Bình, Thái Bình (48/2025/TT-BXD) · 12/12/2025
  10. 10Luật Hàng không dân dụng Việt Nam 2025, số 130/2025/QH15 (130/2025/QH15) · 10/12/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  7. 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  8. 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  9. 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  10. 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Thông tư
Thông tư 26/2024/TT-BGTVT Sửa đổi TT 20/2022/TT-BGTVT về biểu mẫu giấy chứng nhận cấp cho tàu biển
Cơ quanBộ Giao thông Vận tải
Ngày BH02/07/2024
Hiệu lực01/09/2024
1 chương·2 điều
Thông tư

Thông tư 26/2024/TT-BGTVT Sửa đổi TT 20/2022/TT-BGTVT về biểu mẫu giấy chứng nhận cấp cho tàu biển

Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông Vận tải
Người ký
Nguyễn Xuân Sang
Ngày ban hành
02/07/2024
Ngày hiệu lực
01/09/2024
Tình trạng
Còn Hiệu lực

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

_____________

Số: 26/2024/TT-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 02 tháng 07 năm 2024

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29

tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu

mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu

biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản

phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa

____________

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi t

rường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa (sau đây viết tắt là Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT)

1. Bổ sung cụm từ “tàu lặn” vào sau cụm từ “tàu biển” tại tên Thông tư, Điều 1, Điều 2, khoản 1 Điều 4, Điều 6, Điều 7 và tên Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT.

2. Thay thế Mẫu số III.04, III.05, III.06, III.07 và III.08 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT tương ứng bằng các Mẫu số III.04, III.05, III.06, III.07 và III.08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:

- Như khoản 2 Điều 2;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);

- Công báo;

- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT;

- Báo Giao thông, Tạp chí GTVT;

- Lưu: VT, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG







Nguyễn Xuân Sang

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2024/TT-BGTVT ngày 02 tháng 07 năm 2024

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

________________________________________________________

Mẫu số III.04




Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________



GIẤY CHỨNG NHẬN

THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA


……………………….CHỨNG NHẬN: (*)

Tên/ký hiệu thiết kế: ……………………………. / ………………………………..

Loại thiết kế: ………………………………………………………………………….

Kiểu và công dụng của tàu:…………………………………………………………

Vật liệu thân tàu:………………………………………………………………………..

Chiều dài (Lmax/L):……………………(m); Tổng dung tích (GT):…………………….

Chiều rộng (Bmax/B):…………………..(m); Trọng tải toàn phần (DW):……………….(tấn)

Chiều cao mạn (D):………………….…..(m); Số thuyền viên:………………..(người)

Chiều chìm thiết kế (d):………………(m); Số hành khách/người khác:…../…….(người)

Ký hiệu máy chính:………………; Số lượng:………. (chiếc); Công suất: ………(sức ngựa)

Cấp tàu: …………………………………………………………………………………….

Vùng hoạt động: ……………………………………………………………………………

Đã được thiết kế phù hợp với: ………………………………………………………….

Số thẩm định: ………………………………………………………………………….

Giấy đề nghị thẩm định thiết kế số:…………….Ngày:……………………..

Đơn vị thiết kế:………………………………………………………………….

Chủ sử dụng thiết kế: ……………………………………………………………….

Số lượng đóng: …………………(chiếc); Nơi đóng:……………………………….

Đơn vị đăng kiểm giám sát: …………………………………………………………

Những lưu ý: ……………………………………………………………………………/.



Cấp tại , ngày tháng năm

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN


TK01-TNĐ

_________________

(*) Tên cơ quan, đơn vị có thẩm quyền

Mẫu số III.05




Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________



GIẤY CHỨNG NHẬN

THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ SỬA ĐỔI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA


……………………….CHỨNG NHẬN: (*)

Căn cứ Giấy đề nghị số:…………………………Ngày:…………………………….

Của:……………………………………………………………………………………..

Về việc sửa đổi thiết kế có tên/ký hiệu: ………

………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

Đã được cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế số:………Ngày:…………….

Số thẩm định:……………………………………………………………………..

Các sửa đổi sau được chấp nhận:

……………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………….

Đã được thiết kế phù hợp với:…………………………………………………….

Số thẩm định mới:………………………………………………………………..

Ký hiệu của thiết kế sửa đổi: ……………………………………………………….

Những lưu ý:……………………………………………………………../.



Cấp tại , ngày tháng năm

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN


TK02-TNĐ

_________________

(*) Tên cơ quan, đơn vị có thẩm quyền

Mẫu số III.06

 

 

Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ HOÁN CẢI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

 

……………………….CHỨNG NHẬN: (*)

Tên tàu/ký hiệu thiết kế ban đầu:…………………………………/…………………

Số Đăng kiểm/Phân cấp:…………….……………………………………………

Đã được:…………………………thẩm định thiết kế; Ngày thẩm định:………………

Số thẩm định thiết kế ban đầu:………………………………………………………..

Tên tàu/ký hiệu thiết kế sau hoán cải:…………………………………………………..

Thông số cơ bản của tàu sau hoán cải

Chiều dài (Lmax/L):…………………………..(m); Tổng dung tích(GT):…………………..

Chiều rộng (Bmax/B):……………………….(m); Trọng tải toàn phần (DW):………..(tấn)

Chiều cao mạn (D):…………………………….(m); Số thuyền viên:……………….(người)

Chiều chìm thiết kế (d):……….……(m); Số hành khách/người khác:……..……/……..(người)

Kiểu tàu và công dụng:……………………………………………………………………….

Ký hiệu máy chính:……………..; Số lượng: ………(chiếc); Công suất:…….(sức ngựa)

Cấp tàu:……………………………………………………………………………………….

Vùng hoạt động:…………………………………………………………………………..

Nội dung hoán cải: ……………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………….

Đã được thiết kế phù hợp với:………………………………………………………….

Số thẩm định thiết kế hoán cải:…………………………………………………….

Công văn đề nghị thẩm định số:……………………………..Ngày:…………………

Đơn vị thiết kế:………………………………………………………………………..

Chủ sử dụng thiết kế: …………………………………………………………….

Nơi thi công:…………………………………………………………………………..

Đơn vị đăng kiểm giám sát:……………………………………………………………

Những lưu ý:……………………………………………………………………………/.



Cấp tại , ngày tháng năm

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN


TK03-TNĐ

_________________

(*) Tên cơ quan, đơn vị có thẩm quyền

Mẫu số III.07

 

 

 

Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ MẪU PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

 

……………………….CHỨNG NHẬN: (*)

Tên/ký hiệu mẫu phương tiện:……………………../……………………………………

Đơn vị đề nghị thẩm định mẫu:…………………………………………………………….

Giấy đề nghị thẩm định thiết kế số:……………………………….Ngày:………………..

Đơn vị xây dựng mẫu: …………………………………………………………………….

Kiểu và công dụng của phương tiện:…………………………………………………………

Vật liệu thân tàu: ………………………………………………………………………………….

Chiều dài từ:………………………………………(m); đến: ……………………………(m)

Chiều rộng từ:……………………………….(m); đến:……………………………………(m)

Chiều cao mạn từ:……………………….(m); đến:…………………………………….(m)

Chiều chìm từ: …………………………….(m); đến:…………………………………(m)

Trọng tải toàn phần từ:……………………(tấn); đến:……………………………(tấn)

Số lượng khách từ:…………………….(người); đến:…………………………(người)

Kiểu lắp đặt máy chính:……………………..; Công suất từ:……đến…….(sức ngựa)

Đã được tính toán và kiểm tra phù hợp với:……………………………………………..

Cấp tàu:………………………………………………………………………………………..

Vùng hoạt động:………………………………………………………………………..

Số thẩm định mẫu:………………………………Ngày thẩm định:……………………

Đơn vị ĐK sử dụng mẫu:…………………………………………………………………..

Những lưu ý:…………………………………………………………………………/.



Cấp tại , ngày tháng năm

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN


TK01M-TNĐ

_________________

(*) Tên cơ quan, đơn vị có thẩm quyền

Mẫu số III.08

 

 

Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

SAO VÀ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA THEO MẪU

 

Tên phương tiện: ………………………………………………………………………..

Chủ phương tiện:…………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..

Vật liệu:……………………………………..; Công dụng:………………………..

Chiều dài (Lmax/L):………………………(m); Chiều rộng (Bmax/B): ………………(m)

Chiều cao mạn (D):………….…….(m); Trọng tải TP/Lượng hàng:………./……….(tấn)

Chiều chìm (d): ……………………………..(m); Số người chở ……………(người)

Mạn khô (F): …………………….(mm); Số thuyền viên: ……………………….(người)

Máy chính/kiểu lắp đặt: ……………………….; Công suất: ……………(sức ngựa)

Căn cứ mẫu tàu định hình, ký hiệu mẫu tàu: ……………đã được Cục Đăng kiểm Việt Nam thẩm định thiết kế, số thẩm định mẫu tàu: ……………………..Ngày thẩm định: …………………

Tên đơn vị đăng kiểm sao thẩm định……………………………………………………..

Chứng nhận phương tiện nêu trên nằm trong phạm vi mẫu định hình đã được Cục Đăng kiểm Việt Nam thẩm định;

Vùng hoạt động: ……………………………………………………………………

Số sao và thẩm định thiết kế theo mẫu tàu:……………….; Số lượng:………………..(chiếc)

Đơn vị đăng kiểm giám sát:…………………………………………………………………….

Những lưu ý:……………………………………………………………………………../.



Cấp tại , ngày tháng năm

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN


TK01STĐM –TNĐ

________________

Lưu ý: Mẫu này chỉ dùng để sao và thẩm định các mẫu định hình đã được Cục ĐKVN công nhận

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương1
Điều2
Tải về
Hỏi AI ngay →