quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 21/2025/TT-BGDĐT quy định chế độ trả lương dạy thêm giờ cho nhà giáo (21/2025/TT-BGDĐT) · 23/09/2025
  2. 02Định mức kinh tế đào tạo ngoại ngữ cho NLĐ VN đi làm việc ở nước ngoài (09/2023/TT-BLĐTBXH) · 29/09/2023
  3. 03Sửa đổi Thông tư 17/2022/TT-BLĐTBXH hướng dẫn giáo dục nghề nghiệp (03/2023/TT-BLĐTBXH) · 31/05/2023
  4. 04Sửa đổi các Thông tư 01, 02, 03, 04/2021/TT-BGDĐT (08/2023/TT-BGDĐT) · 14/04/2023
  5. 05Thông tư 28/2022/TT-BLĐTBXH sửa đổi một số điều của các Thông tư quy định về chế độ làm việc của nhà giáo (28/2022/TT-BLĐTBXH) · 28/12/2022
  6. 06Quy định về Hội thi thiết bị đào tạo tự làm (22/2022/TT-BLĐTBXH) · 31/10/2022
  7. 07Chương trình đào tạo về nghiệp vụ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia (16/2022/TT-BLĐTBXH) · 06/09/2022
  8. 08Hướng dẫn giáo dục nghề nghiệp, giải quyết việc làm cho lao động tại các tiểu dự án thuộc 03 chương trình MTQG (17/2022/TT-BLĐTBXH) · 06/09/2022
  9. 09Quy chế quản lý, cấp phát Chứng chỉ giáo dục quốc phòng và an ninh cho sinh viên các trường cao đẳng (15/2022/TT-BLĐTBXH) · 30/08/2022
  10. 10Quy định công tác tư vấn nghề nghiệp, việc làm trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp (14/2022/TT-BLĐTBXH) · 30/08/2022
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 25/2020/TT-BLĐTBXH Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng của 90 ngành, nghề
    Cơ quanBộ Lao động Thương binh và Xã hội
    Ngày BH30/12/2020
    Hiệu lực09/01/2021
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 25/2020/TT-BLĐTBXH Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng của 90 ngành, nghề

    Cơ quan ban hành
    Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
    Người ký
    Lê Tấn Dũng
    Ngày ban hành
    30/12/2020
    Ngày hiệu lực
    09/01/2021
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
    ___________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _______________________

    Số: 25/2020/TT-BLĐTBXH

    Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2020

    THÔNG TƯ

    Ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 90 ngành, nghề đào tạo

    _____________

    Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

    Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

    Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp;

    Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 90 ngành, nghề đào tạo.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này q uy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 90 ngành, nghề đào tạo

    theo các phụ lục sau:

    Thứ tự

    Tên ngành, nghề

    Trình độ
    cao đẳng

    Trình độ trung cấp

    1

    Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt

    Phụ lục 1A

    Phụ lục 1B

    2

    Bảo vệ môi trường công nghiệp

    Phụ lục 2A

    Phụ lục 2B

    3

    Biên đạo múa

    Phụ lục 3A

    Phụ lục 3B

    4

    Chạm khắc đá

    Phụ lục 4A

    Phụ lục 4B

    5

    Chăn nuôi - Thú y

    Phụ lục 5A

    Phụ lục 5B

    6

    Chăn nuôi gia súc, gia cầm

    Phụ lục 6A

    Phụ lục 6B

    7

    Công chứng

    Phụ lục 7A

    Phụ lục 7B

    8

    Công nghệ chống ăn mòn kim loại

    Phụ lục 8A

    Phụ lục 8B

    9

    Công nghệ điện ảnh - truyền hình

    Phụ lục 9A

    Phụ lục 9B

    10

    Công nghệ hóa nhựa

    Phụ lục 10A

    Phụ lục 10B

    11

    Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển

    Phụ lục 11A

    Phụ lục 11B

    12

    Công nghệ mạ

    Phụ lục 12A

    Phụ lục 12B

    13

    Công nghệ sơn tàu thủy

    Phụ lục 13A

    Phụ lục 13B

    14

    Công nghệ sơn tĩnh điện

    Phụ lục 14A

    Phụ lục 14B

    15

    Công nghệ thông tin (UDPM)

    Phụ lục 15A

    Phụ lục 15B

    16

    Đồ họa

    Phụ lục 16A

    Phụ lục 16B

    17

    Đúc, dát đồng mỹ nghệ

    Phụ lục 17A

    Phụ lục 17B

    18

    Gò

    Phụ lục 18A

    Phụ lục 18B

    19

    Hóa phân tích

    Phụ lục 19A

    Phụ lục 19B

    20

    Kế toán

    Phụ lục 20A

    Phụ lục 20B

    21

    Khai thác máy tàu biển

    Phụ lục 21A

    Phụ lục 21B

    22

    Khai thác, đánh bắt hải sản

    Phụ lục 22A

    Phụ lục 22B

    23

    Khoan đào đường hầm

    Phụ lục 23A

    Phụ lục 23B

    24

    Khoan khai thác mỏ

    Phụ lục 24A

    Phụ lục 24B

    25

    Khoan nổ mìn

    Phụ lục 25A

    Phụ lục 25B

    26

    Khoan thăm dò địa chất

    Phụ lục 26A

    Phụ lục 26B

    27

    Kiểm ngư

    Phụ lục 27A

    Phụ lục 27B

    28

    Kinh doanh xuất nhập khẩu

    Phụ lục 28A

    Phụ lục 28B

    29

    Kỹ thuật dược

    Phụ lục 29A

    Phụ lục 29B

    30

    Kỹ thuật lò hơi

    Phụ lục 30A

    Phụ lục 30B

    31

    Kỹ thuật máy nông nghiệp

    Phụ lục 31A

    Phụ lục 31B

    32

    Kỹ thuật phục hồi chức năng

    Phụ lục 32A

    Phụ lục 32B

    33

    Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến

    Phụ lục 33A

    Phụ lục 33B

    34

    Kỹ thuật tua bin

    Phụ lục 34A

    Phụ lục 34B

    35

    Lặn nghiên cứu khảo sát

    Phụ lục 35A

    Phụ lục 35B

    36

    Lặn thi công

    Phụ lục 36A

    Phụ lục 36B

    37

    Lắp đặt cầu

    Phụ lục 37A

    Phụ lục 37B

    38

    Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên

    Phụ lục 38A

    Phụ lục 38B

    39

    Lắp đặt giàn khoan

    Phụ lục 39A

    Phụ lục 39B

    40

    Lắp đặt thiết bị điện

    Phụ lục 40A

    Phụ lục 40B

    41

    Luyện Ferro hợp kim

    Phụ lục 41A

    Phụ lục 41B

    42

    Luyện gang

    Phụ lục 42A

    Phụ lục 42B

    43

    Luyện kim màu

    Phụ lục 43A

    Phụ lục 43B

    44

    Luyện thép

    Phụ lục 44A

    Phụ lục 44B

    45

    Marketing

    Phụ lục 45A

    Phụ lục 45B

    46

    Marketing du lịch

    Phụ lục 46A

    Phụ lục 46B

    47

    Nuôi trồng thủy sản

    Phụ lục 47A

    Phụ lục 47B

    48

    Piano

    Phụ lục 48A

    Phụ lục 48B

    49

    Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

    Phụ lục 49A

    Phụ lục 49B

    50

    Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên

    Phụ lục 50A

    Phụ lục 50B

    51

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CĐ)/Du lịch lữ hành (TC)

    Phụ lục 51A

    Phụ lục 51B

    52

    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CĐ)/Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn (TC)

    Phụ lục 52A

    Phụ lục 52B

    53

    Sản xuất các chất vô cơ

    Phụ lục 53A

    Phụ lục 53B

    54

    Sản xuất gạch Ceramic

    Phụ lục 54A

    Phụ lục 54B

    55

    Sản xuất gạch Granit

    Phụ lục 55A

    Phụ lục 55B

    56

    Sản xuất gốm xây dựng

    Phụ lục 56A

    Phụ lục 56B

    57

    Sản xuất phân bón

    Phụ lục 57A

    Phụ lục 57B

    58

    Sản xuất pin, ắc quy

    Phụ lục 58A

    Phụ lục 58B

    59

    Sản xuất sản phẩm giặt tẩy

    Phụ lục 59A

    Phụ lục 59B

    60

    Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh

    Phụ lục 60A

    Phụ lục 60B

    61

    Sản xuất sơn

    Phụ lục 61A

    Phụ lục 61B

    62

    Sản xuất sứ xây dựng

    Phụ lục 62A

    Phụ lục 62B

    63

    Sản xuất vật liệu hàn

    Phụ lục 63A

    Phụ lục 63B

    64

    Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

    Phụ lục 64A

    Phụ lục 64B

    65

    Sản xuất xi măng

    Phụ lục 65A

    Phụ lục 65B

    66

    Sửa chữa máy tàu biển

    Phụ lục 66A

    Phụ lục 66B

    67

    Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí

    Phụ lục 67A

    Phụ lục 67B

    68

    Sửa chữa thiết bị hóa chất

    Phụ lục 68A

    Phụ lục 68B

    69

    Sửa chữa thiết bị in

    Phụ lục 69A

    Phụ lục 69B

    70

    Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí

    Phụ lục 70A

    Phụ lục 70B

    71

    Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò

    Phụ lục 71A

    Phụ lục 71B

    72

    Sửa chữa thiết bị tự động hóa

    Phụ lục 72A

    Phụ lục 72B

    73

    Thí nghiệm điện

    Phụ lục 73A

    Phụ lục 73B

    74

    Thông tin tín hiệu đường sắt

    Phụ lục 74A

    Phụ lục 74B

    75

    Tin học ứng dụng

    Phụ lục 75A

    Phụ lục 75B

    76

    Trồng cây công nghiệp

    Phụ lục 76A

    Phụ lục 76B

    77

    Vận hành thiết bị hóa dầu

    Phụ lục 77A

    Phụ lục 77B

    78

    Vận hành thiết bị mỏ hầm lò

    Phụ lục 78A

    Phụ lục 78B

    79

    Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại

    Phụ lục 79A

    Phụ lục 79B

    80

    Vận hành thiết bị sàng tuyển than

    Phụ lục 80A

    Phụ lục 80B

    81

    Vận hành trạm khí hóa than

    Phụ lục 81A

    Phụ lục 81B

    82

    Vận hành, sửa chữa máy tàu cá

    Phụ lục 82A

    Phụ lục 82B

    83

    Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò

    Phụ lục 83A

    Phụ lục 83B

    84

    Xây dựng công trình thủy

    Phụ lục 84A

    Phụ lục 84B

    85

    Xây dựng công trình thủy điện

    Phụ lục 85A

    Phụ lục 85B

    86

    Xử lý chất thải công nghiệp và y tế

    Phụ lục 86A

    Phụ lục 86B

    87

    Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu

    Phụ lục 87A

    Phụ lục 87B

    88

    Xử lý chất thải trong sản xuất cao su

    Phụ lục 88A

    Phụ lục 88B

    89

    Xử lý chất thải trong sản xuất thép

    Phụ lục 89A

    Phụ lục 89B

    90

    Xử lý rác thải

    Phụ lục 90A

    Phụ lục 90B

    Điều 2. Các trường căn cứ q uy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng tại Thông tư này để tổ chức xây dựng , t

    hẩm định, phê duyệt chương trình, giáo trình đào tạo áp dụng cho trường mình.

    Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 01 năm 2021.

    Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có các trường trực thuộc; các trường có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng đối với các ngành, nghề quy định tại Điều 1 của Thông tư này và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

    Lê Tấn Dũng

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →