quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 279/2025/NĐ-CP về Quỹ giảm thiểu thiệt hại tai nạn giao thông đường bộ (279/2025/NĐ-CP) · 23/10/2025
  2. 02Thông tư 21/2025/TT-BXD về định mức chi phí dịch vụ công thông tin duyên hải (21/2025/TT-BXD) · 21/07/2025
  3. 03Thông tư 75/2025/TT-BTC về hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt (75/2025/TT-BTC) · 09/07/2025
  4. 04Về quản lý và hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (72/2025/TT-BTC) · 02/07/2025
  5. 05Quản lý giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do trung ương quản lý (33/2024/TT-BGTVT) · 14/11/2024
  6. 06Thông tư 32/2023/TT-BGTVT sửa đổi TT 10/2020 đấu thầu cung cấp dịch vụ bảo trì đường thủy nội địa (32/2023/TT-BGTVT) · 28/11/2023
  7. 07Sửa đổi Thông tư 199/2016/TT-BTC quy định quản lý phí cấp GCN an toàn kỹ thuật GTVT (36/2022/TT-BTC) · 16/06/2022
  8. 08Mức giá, khung giá dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam (21/2021/TT-BGTVT) · 26/09/2021
  9. 09Quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (39/2020/TT-BGTVT) · 31/12/2020
  10. 10Về lợi nhuận của nhà đầu tư một số dự án đường cao tốc Bắc - Nam (120/2018/TT-BTC) · 10/12/2018
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 235/2016/TT-BTC Giá dịch vụ thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày BH11/11/2016
    Hiệu lực01/01/2017
    1 chương·4 điều
    Thông tư

    Thông tư 235/2016/TT-BTC Giá dịch vụ thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài chính
    Người ký
    Trần Văn Hiếu
    Ngày ban hành
    11/11/2016
    Ngày hiệu lực
    01/01/2017
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    -------

    Số: 235/2016/TT-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2016

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM KHÍ THẢI ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ VÀ THỬ NGHIỆM MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CON TỪ 07 CHỖ NGỒI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU

    Căn cứ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008;

    Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 ngày 17/6/2010;

    Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

    Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

    Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;

    Căn cứ Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;

    Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá,

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về giá thử nghiệm khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con từ 07 chỗ ngồi trở xuống sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định về giá dịch vụ thử nghiệm khí thải của các phép thử đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con từ 07 chỗ ngồi trở xuống sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ sở thử nghiệm thực hiện việc thử nghiệm khí thải của các phép thử đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con từ 07 chỗ ngồi trở xuống sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu chịu trách nhiệm thanh toán cho cơ sở thử nghiệm giá dịch vụ theo quy định tại Thông tư này.

    2. Cơ sở thử nghiệm: là cơ sở thử nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền trong nước hoặc ngoài nước cấp phép hoạt động thử nghiệm, có lĩnh vực hoạt động phù hợp và được Cục Đăng kiểm Việt Nam - Bộ Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Năng lượng - Bộ Công Thương xem xét và chỉ định.

    3. Tổ chức, cá nhân có liên quan khác.

    Điều 3. Giá dịch vụ thử nghiệm

    1. Giá dịch vụ thử nghiệm thực hiện theo quy định tại Biểu giá dịch vụ kèm theo Thông tư này. Giá dịch vụ quy định tại Thông tư này đã gồm thuế giá trị gia tăng.

    2. Các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu thử nghiệm có trách nhiệm thanh toán toàn bộ giá dịch vụ thử nghiệm theo Biểu giá dịch vụ quy định tại Thông tư này khi nộp hồ sơ yêu cầu thử nghiệm khí thải, thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu.

    3. Trong quá trình thử nghiệm, nếu phải dừng phép thử do nguyên nhân từ phía tổ chức, cá nhân đăng ký thử nghiệm thì tổ chức, cá nhân này phải thanh toán 50% mức giá của phép thử tương ứng.

    4. Trường hợp xe ô tô đăng ký thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu theo phương pháp cân bằng cacbon hoặc đồng thời vừa đăng ký thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu theo phương pháp cân bằng cácbon vừa đăng ký thử nghiệm khí thải theo phép thử loại 1 thì chỉ phải nộp một lần giá dịch vụ bằng với mức giá thử nghiệm khí thải của phép thử loại 1 tương ứng với loại nhiên liệu sử dụng.

    5. Trường hợp phát sinh các chi phí cần thiết khi thử đặc tính động cơ và chi phí khác phát sinh trong quá trình thử nghiệm do tổ chức, cá nhân yêu cầu thử nghiệm chi trả theo thoả thuận với đơn vị thử nghiệm.

    6. Khi thu tiền dịch vụ, cơ sở thử nghiệm sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).

    Cơ sở thử nghiệm có nghĩa vụ công khai thông tin và niêm yết giá dịch vụ, nộp thuế đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền còn lại sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 199/2015/TT-BTC ngày 09/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thử nghiệm khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới; phí thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu; lệ phí cấp giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con từ 07 chỗ ngồi trở xuống.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Toà án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Công báo;
    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Cục Đăng kiểm Việt Nam;
    - Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);
    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
    - Website Bộ Tài chính;
    - Lưu: VT, QLG.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Trần
    Văn Hiếu

    BIỂU GIÁ DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM KHÍ THẢI ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ VÀ THỬ NGHIỆM MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CON TỪ 07 CHỖ NGỒI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU

     (Ban hành kèm theo Thông tư số 235/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    A. Giá dịch vụ thử nghiệm khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sản xuất lắp ráp và nhập khẩu

    TT

    Nội dung thử nghiệm

    Mức giá
    (đồng/phép thử/lần)

    I

    Thử nghiệm khí thải tiêu chuẩn Euro 2 đối với mô tô, xe máy và các loại xe tương tự


    1

    Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có hai bánh



    Phép thử loại 1

    18.500.000


    Phép thử loại 2

    700.000


    Phép thử bay hơi

    23.500.000

    2

    Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có ba bánh



    Phép thử loại 1

    19.400.000


    Phép thử loại 2

    700.000


    Phép thử bay hơi

    24.700.000

    3

    Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có bốn bánh



    Phép thử loại 1

    20.400.000


    Phép thử loại 2

    700.000


    Phép thử bay hơi

    25.900.000

    II

    Thử nghiệm khí thải tiêu chuẩn Euro 2 đối với ô tô


    1

    Xe ô tô hạng nhẹ sử dụng nhiên liệu xăng



    Phép thử loại 1

    24.000.000


    Phép thử loại 2

    700.000


    Phép thử loại 3

    3.300.000


    Phép thử loại 4

    44.700.000

    2

    Xe ô tô hạng nhẹ sử dụng nhiên liệu điêzen



    Phép thử loại 1

    26.400.000


    Phép thử độ khói trên ô tô ở chế độ toàn tải

    13.200.000


    Phép thử độ khói ở chế độ gia tốc tự do

    2.600.000

    3

    Động cơ hạng nặng



    Phép thử khí thải động cơ (chu trình 13 chế độ)

    89.600.000


    Phép thử độ khói động cơ ở chế độ toàn tải

    19.100.000


    Phép thử độ khói ở chế độ gia tốc tự do

    3.300.000

    III

    Thử nghiệm khí thải tiêu chuẩn Euro 3,4,5 đối với mô tô, xe máy và các loại xe tương tự


    1

    Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có hai bánh



    Phép thử loại 1

    19.700.000


    Phép thử loại 2

    1.400.000


    Phép thử bay hơi

    23.500.000

    2

    Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có ba bánh



    Phép thử loại 1

    20.700.000


    Phép thử loại 2

    1.400.000


    Phép thử bay hơi

    24.700.000

    3

    Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có bốn bánh



    Phép thử loại 1

    21.700.000


    Phép thử loại 2

    1.400.000


    Phép thử bay hơi

    25.900.000

    IV

    Giá thử nghiệm khí thải tiêu chuẩn Euro 3, 4, 5 đối với ô tô


    1

    Xe ô tô hạng nhẹ sử dụng nhiên liệu xăng



    Phép thử loại 1

    24.000.000


    Phép thử loại 2

    700.000


    Phép thử loại 3

    3.300.000


    Phép thử loại 4

    68.000.000

    2

    Xe ô tô hạng nhẹ sử dụng nhiên liệu điêzen



    Phép thử loại 1

    26.400.000


    Phép thử độ khói trên ô tô ở chế độ toàn tải

    13.200.000


    Phép thử độ khói ở chế độ gia tốc tự do

    2.600.000

    3

    Động cơ hạng nặng



    Phép thử khí thải động cơ (chu trình 16 chế độ)

    110.200.000


    Phép thử đáp ứng tải

    43.000.000


    Phép thử theo chu trình chuyển tiếp

    68.100.000


    Phép thử độ khói động cơ ở chế độ toàn tải

    19.100.000


    Phép thử độ khói ở chế độ gia tốc tự do

    3.300.000

    B. Giá dịch vụ thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con từ 07 chỗ ngồi trở xuống sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu

    TT

    Nội dung thử nghiệm

    Mức giá
    (đồng/mẫu thử/lần)

    1

    Xe ô tô sử dụng nhiên liệu xăng

    16.000.000

    2

    Xe ô tô sử dụng nhiên liệu điêzen

    16.500.000

    Ghi chú: Mức giá quy định trong Biểu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng./.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều4
    Tải về
    Hỏi AI ngay →