Thông tư 23/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn về thiết bị đầu cuối W-CDMA FDD
BỘ
THÔNG TIN VÀ Số: 23/2015/TT-BTTTT |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 17 tháng 08 năm 2015 |
THÔNG TƯ
VỀ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THÔNG TIN DI ĐỘNG W-CDMA FDD”
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD (QCVN 15:2015/BTTTT).
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016 và thay thế “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động W-CDMA FDD” , ký hiệu QCVN 15:2010/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2010/
TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi
nhận: |
BỘ
TRƯỞNG |
QCVN 15:2015/BTTTT
National technical regulation on W-CDMA FDD mobile station
Mục lục
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
1.4. Giải thích từ ngữ
1.5. Ký hiệu
1.6. Chữ viết tắt 9
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Điều kiện môi trường
2.2. Các yêu cầu kỹ thuật
2.2.1. Công suất ra cực đại của máy phát
2.2.2. Công suất ra cực đại của máy phát đối với DC-HSUPA
2.2.3. Mặt nạ phổ phát xạ của máy phát
2.2.4. Mặt nạ phổ phát xạ của máy phát đối với DC-HSUPA
2.2.5. Phát xạ giả của máy phát
2.2.6. Phát xạ giả của máy phát đối với DC-HSUPA
2.2.7. Công suất ra cực tiểu của máy phát
2.2.8. Công suất ra cực tiểu của máy phát đối với DC-HSUPA
2.2.9. Độ chọn lọc kênh lân cận của máy thu
2.2.10. Đặc tính chặn của máy thu
2.2.11. Đáp ứng giả của máy thu
2.2.12. Đặc tính xuyên điều chế của máy thu
2.2.13. Phát xạ giả của máy thu
2.2.14. Điều khiển công suất ra khi mất đồng bộ
2.2.15. Tỷ số công suất rò kênh lân cận của máy phát (ACLR)
2.2.16. Tỷ số công suất rò kênh lân cận đối với DC-HSUPA
2.2.17. Phát xạ giả bức xạ
2.2.18. Chức năng điều khiển và giám sát
3. PHƯƠNG PHÁP ĐO
3.1. Các điều kiện về môi trường đo kiểm
3.2. Giải thích các kết quả đo
3.3. Phương pháp đo
3.3.1. Công suất ra cực đại của máy phát
3.3.2. Công suất ra cực đại của máy phát đối với DC-HSUPA
3.3.3. Mặt nạ phổ phát xạ của máy phát
3.3.4. Mặt nạ phổ phát xạ của máy phát đối với DC-HSUPA
3.3.5. Phát xạ giả của máy phát
3.3.6. Phát xạ giả của máy phát đối với DC-HSUPA
3.3.7. Công suất ra cực tiểu của máy phát
3.3.8. Công suất ra cực tiểu của máy phát đối với DC-HSUPA
3.3.9. Độ chọn lọc kênh lân cận của máy thu (ACS)
3.3.10. Đặc tính chặn của máy thu
3.3.11. Đáp ứng giả của máy thu
3.3.12. Đặc tính xuyên điều chế của máy thu
3.3.13. Phát xạ giả của máy thu
3.3.14. Điều khiển công suất ra khi mất đồng bộ
3.3.15. Tỷ số công suất rò kênh lân cận của máy phát
3.3.16. Tỷ số công suất rò kênh lân cận của máy phát đối với DC-HSUPA
3.3.17. Phát xạ giả bức xạ
3.3.18. Các chức năng điều khiển và giám sát
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Bộ mô phỏng hệ thống (SS - System Simulator): Một thiết bị hoặc hệ thống có khả năng tạo ra Node B mô phỏng để báo hiệu và phân tích các đáp ứng báo hiệu của UE trên một hoặc nhiều kênh RF, để tạo ra môi trường đo kiểm quy định cho UE đang được đo kiểm. SS cũng có các khả năng sau đây:
1. Đo và điều khiển công suất ra TX của UE qua các lệnh TPC
2. Đo BLER và BER của RX.
3. Đo định thời báo hiệu và trễ
4. Có khả năng mô phỏng báo hiệu UTRAN và/hoặc GERAN.
Hệ thống đo kiểm: Một tổ hợp các thiết bị được nhóm lại thành một hệ thống nhằm tiến hành một hoặc nhiều phép đo trên một UE theo đúng các yêu cầu đối với trường hợp đo kiểm. Một hệ thống đo kiểm có thể bao gồm một hoặc nhiều Bộ mô phỏng hệ thống nếu phép thử yêu cầu báo hiệu bổ sung. Các sơ đồ sau đây là các ví dụ về các Hệ thống đo kiểm.
CHÚ THÍCH: Các thuật ngữ ở trên là các định nghĩa có tính logic được sử dụng để mô tả các phương pháp đo kiểm trong Quy chuẩn này, trên thực tế, các thiết bị thực được gọi là “Các bộ mô phỏng hệ thống” cũng có thể có khả năng đo bổ sung hoặc chỉ có thể hỗ trợ các tính năng khác được yêu cầu đối với các trường hp đo kiểm mà chúng được thiết kế để thực hiện.
Hình C.1 - Sơ đồ đo kiểm TX cơ bản
Hình C.2 - Sơ đồ đo kiểm RX với nhiễu
Hình C.3 - Sơ đồ đo kiểm RX với nhiễu hoặc CW bổ sung
Hình C.4 - Sơ đồ đo kiểm RX với CW bổ sung
Hình C.5 - Sơ đồ đo kiểm RX với cả nhiễu và CW bổ sung
Hình C.6 - Sơ đồ đo kiểm phát xạ giả
Bộ mô phỏng hệ thống:
- 1 ô (cell), các tham số ngầm định.
Thiết bị đầu cuối:
- UE phải được hoạt động trong các điều kiện đo kiểm bình thường.
- Lắp USIM đo kiểm (Test-USIM) vào UE.
F.1.2. Định nghĩa các bản tin thông tin hệ thống
Các bản tin thông tin hệ thống mặc định được sử dụng.
F.1.3. Thủ tục
Thủ tục thiết lập cuộc gọi phải được thực hiện trong các điều kiện vô tuyến lý tưởng như được xác định trong mục 5, TS 134 108.
Bước |
Hướng |
Bản tin |
CHÚ THÍCH |
|
UE |
SS |
|||
1 |
← |
SYSTEM INFORMATION (BCCH) |
Quảng bá (Broadcast) |
|
2 |
← |
PAGING (PCCH) |
Nhắn tin (Paging) |
|
3 |
→ |
RRC CONNECTION REQUEST (CCCH) |
RRC |
|
4 |
← |
RRC CONNECTION SETUP (CCCH) |
RRC |
|
5 |
→ |
RRC CONNECTION SETUP COMPLETE (DCCH) |
RRC |
|
6 |
→ |
PAGING RESPONSE |
RR |
|
7 |
← |
AUTHENTICATION REQUEST |
MM |
|
8 |
→ |
AUTHENTICATION RESPONSE |
MM |
|
9 |
← |
SECURITY MODE COMMAND |
RRC |
|
10 |
→ |
SECURITY MODE COMPLETE |
RRC |
|
11 |
← |
SETUP |
CC |
|
12 |
→ |
CALL CONFIRMED |
CC |
|
13 |
← |
RADIO BEARER SETUP |
RRC RAB SETUP |
|
14 |
→ |
RADIO BEARER SETUP COMPLETE |
RRC |
|
15 |
→ |
ALERTING |
CC (bản tin này là tùy chọn) |
|
16 |
→ |
CONNECT |
CC |
|
17 |
← |
CONNECT ACKNOWLEDGE |
CC |
|
F.1.4. Nội dung của bản tin cụ thể
Toàn bộ nội dung của bản tin cụ thể phải được tra cứu mục 9, TS 134 108.
F.2. Thủ tục thiết lập cuộc gọi chung cho các cuộc gọi chuyển kênh khởi đầu
di động
F.2.1. Các điều kiện ban đầu
Bộ mô phỏng hệ thống:
- 1 ô (cell), các tham số ngầm định.
Thiết bị đầu cuối:
- UE phải được hoạt động trong các điều kiện đo kiểm bình thường.
- Lắp USIM đo kiểm (Test-USIM) vào UE.
F.2.2. Định nghĩa các bản tin thông tin hệ thống
Các bản tin thông tin hệ thống ngầm định được sử dụng.
F.2.3. Thủ tục
Thủ tục thiết lập cuộc gọi phải được thực hiện trong các điều kiện vô tuyến lý tưởng như được xác định trong mục 5, TS 134 108.
Bước |
Hướng |
Bản tin |
CHÚ THÍCH |
|
UE |
SS |
|||
1 |
← |
SYSTEM INFORMATION (BCCH) |
Quảng bá (Broadcast) |
|
2 |
→ |
RRC CONNECTION REQUEST (CCCH) |
RRC |
|
3 |
← |
RRC CONNECTION SETUP (CCCH) |
RRC |
|
4 |
→ |
RRC CONNECTION SETUP COMPLETE (DCCH) |
RRC |
|
5 |
→ |
CM SERVICE REQUEST |
MM |
|
6 |
← |
AUTHENTICATION REQUEST |
MM |
|
7 |
→ |
AUTHENTICATION RESPONSE |
MM |
|
8 |
← |
SECURITY MODE COMMAND |
RRC |
|
9 |
→ |
SECURITY MODE COMPLETE |
RRC |
|
10 |
→ |
SETUP |
CC |
|
11 |
← |
CALL PROCEEDING |
CC |
|
12 |
← |
RADIO BEARER SETUP |
RRC RAB SETUP |
|
13 |
→ |
RADIO BEARER SETUP COMPLETE |
RRC |
|
14 |
← |
ALERTING |
CC |
|
15 |
← |
CONNECT |
CC |
|
16 |
→ |
CONNECT ACKNOWLEDGE |
CC |
|
F.2.4. Nội dung của bản tin cụ thể
Toàn bộ nội dung của bản tin cụ thể phải được tham khảo mục 9, TS 134 108.
