Thông tư 23/2009/TT-BTNMT Của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra nghiệm thu sản phẩm đo đạc bản đồ
THÔNG TƯ
CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG SỐ 23/2009/TT-BTNMT
NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2009
QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA
NGHIỆM THU SẢN PHẨM ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUY ĐỊNH:
Điều 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra nghiệm thu sản phẩm đo đạc bản đồ được ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị th
uộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hiển
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
KIỂM
TRA NGHIỆM THU SẢN PHẨM ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 23/2009 /TT-BTNMT ngày 16 tháng 11
năm 2009
của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra nghiệm thu sản phẩm đo đạc bản đồ được biên soạn cho các nội dung công việc Kiểm tra nghiệm thu và Quản lý công trình (giám sát thi công, lập hồ sơ kiểm tra nghiệm thu, hồ sơ quyết toán và thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệm thu, hồ sơ quyết toán) thuộc các khối sản phẩm sau:
- Đo đạc hệ thống điểm đo đạc cơ sở quốc gia và chuyên dụng
- Đo đạc địa hình
- Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức này phục vụ việc lập, giao kế hoạch và tính đơn giá sản phẩm để lập dự toán và quyết toán cho công tác kiểm tra nghiệm thu cấp chủ đầu tư đối với sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện bằng ngân sách nhà nước trong Bộ Tài nguyên và Môi trường.
3. Quy định chung
3.1. Định mức được xây dựng theo phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, phân tích tính toán và phương pháp kinh nghiệm).
3.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau:
3.2.1. Định mức lao động công nghệ: định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là Định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để kiểm tra nghiệm thu một sản phẩm đo đạc bản đồ.
Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: nêu các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc;
b) Định biên: quy định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật công việc. Cấp bậc kỹ thuật công việc xác định theo các quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ – CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
c) Định mức:
+ Quy định thời gian lao động cần thiết để thực hiện bước công việc.
+ Đơn vị tính là công nhóm/đơn vị sản phẩm.
+ Thời gian làm việc một công là 8 giờ; riêng trên biển là 6 giờ.
3.2.2. Định mức vật tư và thiết bị
a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).
- Định mức sử dụng vật liệu: quy định số lượng vật liệu cần thiết sử dụng để kiểm tra nghiệm thu một sản phẩm đo đạc bản đồ.
- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: quy định thời gian cần thiết người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị để kiểm tra nghiệm thu một sản phẩm đo đạc bản đồ. Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.
- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng
- Thời hạn sử dụng thiết bị: theo quy định tại các Thông tư liên tịch hướng dẫn lập dự toán giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ca và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:
Mức điện năng = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ.
đ) Mức vật liệu nhỏ và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu.
3.3. Quy định viết tắt
-
Nội dung viết tắt
Chữ viết tắt
Số thứ tự
TT
Đơn vị tính
ĐVT
Thuỷ chuẩn kỹ thuật
TC KT
Bản đồ địa chính cơ sở
BĐĐCCS
Bản đồ địa hình
BĐĐH
Tỷ lệ
TL
Khống chế ảnh
KCA
Bình đồ ảnh
BĐA
Cơ sở dữ liệu
CSDL
Đối tượng địa lý
ĐTĐL
Mô hình số địa hình (Digital terrain model)
DTM
Kiểm tra nghiệm thu
KTNT
Kỹ sư bậc 5
KS5
Kỹ thuật viên bậc 4
KTV4
Lái xe bậc 3
LX3
Bảo hộ lao động
BHLĐ
Công suất
C.suất
Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ ban hành theo quyết định số 05/2006/QĐ-TNMT ngày 26/5/2006
ĐM05
Phần II
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
1- Nội dung công việc
1.1. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm
1.1.1. Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị vật tư, thiết bị, lập dự toán và kế hoạch KTNT; kiểm tra, đánh giá công tác kiểm tra nghiệm thu của đơn vị thi công.
1.1.2. Kiểm tra kỹ thuật, thẩm định, đánh giá chất lượng, xác định khối lượng các khối sản phẩm (bao gồm việc trực tiếp kiểm tra nội nghiệp, ngoại nghiệp, xử lý, giải quyết kỹ thuật theo thẩm quyền ; giám sát, chỉ đạo việc đo kiểm tra chất lượng công trình):
a) Đo đạc hệ thống điểm đo đạc cơ sở quốc gia và chuyên dụng
- Lưới thiên văn :
+ Chọn điểm, xây bệ: vị trí điểm theo đồ giải trên bản đồ và thực địa; quy cách chôn, chất lượng và kích thước bệ; nội dung, hình thức ghi chú điểm, biên bản bàn giao mốc, kiểm tra thực địa.
+ Đo ngắm, tính toán: tài liệu kiểm định, sơ đồ đo nối, tài liệu đo ngắm, đo kiểm tra, kết quả tính toán khái lược; sơ đồ tính toán bình sai, tài liệu tính toán bình sai.
- Lưới trọng lực :
+ Chọn điểm, chôn mốc: vị trí điểm theo đồ giải trên bản đồ và thực địa; quy cách chôn, chất lượng và kích thước mốc; nội dung, hình thức ghi chú điểm, biên bản bàn giao mốc, kiểm tra thực địa.
+ Đo ngắm, tính toán: tài liệu kiểm định, sơ đồ đo nối, tài liệu đo ngắm, đo kiểm tra, kết quả tính toán khái lược; sơ đồ tính toán bình sai,sai số khép đường, tài liệu tính toán bình sai.
- Lưới độ cao :
+ Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây: vị trí điểm theo đồ giải trên bản đồ và thực địa; quy cách chôn, chất lượng và kích thước mốc và tường vây; nội dung, hình thức ghi chú điểm, biên bản bàn giao mốc, kiểm tra thực địa.
+Đo ngắm, tính toán: tài liệu kiểm định, sơ đồ đo nối, tài liệu đo ngắm, đo kiểm tra, kết quả tính toán khái lược; sơ đồ tính toán bình sai, sai số khép đường, tài liệu tính toán bình sai.
- Lưới địa chính cơ sở :
+ Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây: vị trí điểm theo đồ giải trên bản đồ và thực địa; quy cách chôn, chất lượng và kích thước mốc và tường vây; nội dung, hình thức ghi chú điểm, biên bản bàn giao mốc, kiểm tra thực địa.
+ Đo ngắm, tính toán: tài liệu kiểm định, sơ đồ đo nối,tài liệu đo ngắm, đo kiểm tra, kết quả tính toán khái lược; sơ đồ tính toán bình sai,sai số khép hình, khép cực, tài liệu tính toán bình sai.
b) Đo đạc địa hình
- Đo vẽ BĐĐH bằng ảnh hàng không:
+ Khống chế ảnh (chọn điểm, tính toán KCA và xác định góc lệch nam châm): chọn chích điểm (sơ đồ, vị trí trên ảnh, thực địa, tu chỉnh ảnh); thành quả tính toán khống chế ảnh; thành quả đo (xác định góc lệch nam châm), đo kiểm tra.
+ Điều vẽ ảnh ngoại nghiệp: tu chỉnh ảnh điều vẽ, tiếp biên; tính đầy đủ, chính xác biểu thị các nội dung bằng qua sát lập thể; sử dụng ký hiệu; điều vẽ thực địa; đo vẽ bù.
+ Tăng dày: Sơ đồ thiết kế khối tính, định hướng, chọn chích và đo điểm; kết quả tính toán bình sai, tiếp biên khối tính và tiếp biên khu đo.
+ Đo vẽ nội dung bản đồ: độ chính xác định hướng; bình đồ ảnh; độ chính xác vẽ dáng đất, địa vật (bằng mắt thường và đo trực tiếp trên máy); thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu, tu chỉnh bản vẽ, độ chính xác điểm kiểm tra (toạ độ, độ cao), tiếp biên; kiểm tra thực địa.
+ Biên tập bản đồ gốc dạng số: cơ sở toán học; tính thống nhất tên thư mục, tên file, khuôn dạng của dữ liệu dạng số; cấu trúc của nhóm, lớp, mã đối tượng; sử dụng thư viện ký hiệu; mức độ đầy đủ về nội dung và độ chính xác vị trí của các yếu tố; dữ liệu ghi trên đĩa quang.
- Đo vẽ chi tiết BĐĐH :
+ Đo vẽ dáng đất trên bình đồ ảnh: dáng đất so với độ cao các điểm ghi chú; kiểm tra thực địa dáng địa hình; tu chỉnh bản vẽ; dữ liệu ghi trên đĩa quang.
+ Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp phối hợp tỷ lệ 1/2.000: tính chính xác, đầy đủ thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu, tu chỉnh bản vẽ theo quy định; dáng đất so với độ cao các điểm ghi chú; kiểm tra thực địa dáng địa hình; dữ liệu ghi trên đĩa quang.
+ Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc: tính chính xác, đầy đủ thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu, tu chỉnh bản vẽ theo quy định; dáng đất so với độ cao các điểm ghi chú; kiểm tra thực địa dáng địa hình; vị trí tương hỗ giữa các địa vật quan trọng; dữ liệu ghi trên đĩa quang.
- Thành lập BĐĐH đáy biển:
+ Xây dựng trạm nghiệm triều, đo sâu, lấy mẫu: tài liệu kiểm nghiệm máy móc, thiết bị; sơ đồ thi công; điểm nghiệm triều về vị trí, đo dẫn độ cao, tài liệu đo ngắm; đo tuyến kiểm tra.
+ Thành lập bản vẽ gốc: cơ sở toán học; nội dung bản đồ, lấy bỏ tổng hợp, tu chỉnh bản vẽ; dáng địa hình so với ghi chú độ sâu; dữ liệu ghi trên đĩa quang.
- Thành lập BĐĐH, bản đồ chuyên đề bằng phương pháp biên vẽ và chế in bản đồ :
+ Biên vẽ BĐĐH: tính đầy đủ, chính xác tài liệu gốc biên vẽ với ký hiệu, quy phạm, hướng dẫn biên tập, lấy bỏ tổng hợp dáng đất, địa vật, màu sắc chữ trên gốc biên vẽ; tương quan vị trí giữa các yếu tố nội dung; tính hợp lý việc sử dụng ký hiệu, kích thước ký hiệu, kiểu chữ, nét chữ, nét vẽ; hoàn thiện bản vẽ, tiếp biên, dữ liệu ghi trên đĩa quang.
+ Thành lập bản đồ chuyên đề: cơ sở toán học; tính chính xác, đầy đủ của nội dung bản đồ so với thiết kế kỹ thuật – dự toán, so với số liệu gốc và kế hoạch biên tập; tính mỹ thuật; tính chỉnh hợp của bản đồ với các bản đồ khác trong cùng tập bản đồ; dữ liệu ghi trên quang.
+ Số hóa BĐĐH: chất lượng tệp ảnh quét; nắn ảnh quét; kết quả tính chuyển hệ toạ độ; tính thống nhất tên thư mục, tên file, khuôn dạng của dữ liệu dạng số; cấu trúc của nhóm, lớp, mã đối tượng; mức độ đầy đủ về nội dung và độ chính xác vị trí của các yếu tố so với bản đồ gốc; dữ liệu ghi trên đĩa quang.
+ Biên tập BĐĐH phục vụ chế in: tính đầy đủ của nội dung, biên tập trình bày một số yếu tố nội dung cho phù hợp với bản đồ in trên giấy; kiểm tra phim tách màu,chất lượng bản vẽ, tiếp biên; dữ liệu ghi trên đĩa quang.
+ Chế in BĐĐH, bản đồ chuyên đề (công nghệ tin học): in thử (tính đầy đủ của nội dung và tính chính xác về màu sắc bản in so với bản gốc, ký hiệu; độ chính xác chồng màu và chất lượng in, tiếp biên với các bản đồ đã in); in thật (tính đầy đủ của nội dung và tính chính xác về màu sắc bản in so với bản gốc, mẫu in thử; chất lượng, chủng loại giấy in bản đồ, chất lượng bản in, tiếp biên bản đồ in); lý lịch bản đồ (nội dung ghi chép, mức độ đầy đủ, tính chuẩn xác...tệp lý lịch dạng số).
- Hiện chỉnh bản đồ địa hình :
+ Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh vệ tinh: khống chế ảnh theo quy định tại Thành lập BĐĐH bằng ảnh hàng không phần b mục 1.1.2 này; hiện chỉnh bản đồ (lập bình đồ ảnh, lập bản gốc chỉnh sửa , điều vẽ nội nghiệp, điều vẽ và đo vẽ bù ngoại nghiệp, thành lập bản đồ gốc hiện chỉnh dạng số, dữ liệu ghi trên quang).
+ Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh hàng không: khống chế ảnh và tăng dày theo quy định tại Đo vẽ BĐĐH bằng ảnh hàng không phần b mục 1.1.2 này; số hoá bản đồ theo quy định tại Thành lập BĐĐH bằng phương pháp biên vẽ và chế in BĐĐH phần b mục 1.1.2 này; hiện chỉnh bản đồ (lập bình đồ ảnh, lập bản gốc chỉnh sửa, điều vẽ nội nghiệp, điều vẽ và đo vẽ bù ngoại nghiệp, thành lập bản đồ gốc hiện chỉnh dạng số, dữ liệu ghi trên quang).
- Thành lập BĐĐC cơ sở bằng ảnh hàng không :
+ Khống chế ảnh và tăng dày: theo quy định tại Đo vẽ BĐĐH bằng ảnh hàng không mục 1.1.2 này.
+ Lập bình đồ ảnh: chất lượng hình ảnh; độ chính xác bình đồ ảnh; tiếp biên.
+ Điều vẽ ảnh: theo quy định tại Đo vẽ BĐĐH bằng ảnh hàng không mục 1.1.2 này.
+ Lập mô hình số địa hình: độ chính xác lập DTM; sự phù hợp giữa đặc trưng địa hình và DTM; dữ liệu số trên đĩa quang.
+ Véc tơ hoá nội dung BĐĐCCS: tính thống nhất tên thư mục, tên file, khuôn dạng của dữ liệu dạng số; cấu trúc của nhóm, lớp, mã đối tượng; mức độ đầy đủ về nội dung và độ chính xác vị trí của các yếu tố; dữ liệu ghi trên đĩa quang.
+ Biên tập BĐĐC cơ sở theo xã: mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung so với bản đồ gốc đo vẽ, cơ sở pháp lý; trình bày khung; nhân bản bản đồ; sự đồng nhất giữa các tài liệu.
- Chụp ảnh máy bay :
+ Bay chụp ảnh: ranh giới khu bay chụp; độ cao bay, tỷ lệ ảnh, độ phủ; góc nghiêng, góc lệch xoay. độ cong đường bay, chụp hở, mây che, sót, hở, bản đồ vị trí tâm ảnh.
+ Chất lượng xử lý phim ảnh: độ mờ, tương phản, độ rõ nét, độ phân biệt của ảnh; độ ép phẳng.
+ Toạ độ tâm chiếu hình và các tài liệu khác.
c) Xây dựng CSDL nền địa lý
- Xây dựng CSDL nền địa lý từ ảnh hàng không :
+ Khống chế ảnh và tăng dày: theo quy định tại Đo vẽ BĐĐH bằng ảnh hàng không mục 1.1.2 này.
+ Đo vẽ trên trạm: độ chính xác định hướng; độ chính xác đo vẽ đối tượng địa lý (bằng mắt thường và đo trực tiếp trên máy); độ chính xác điểm kiểm tra (toạ độ, độ cao); tiếp biên; kiểm tra thực địa. Lập DTM và bình đồ ảnh số.
+ Điều tra đối tượng địa lý: tu chỉnh ảnh, tính đầy đủ, chính xác về vị trí, thuộc tính đối tượng, thuộc tính thời gian của các đối tượng địa lý bằng quan sát lập thể và so với ngoài thực địa, sử dụng ký hiệu, tiếp biên; đo vẽ bù.
+ Xây dựng cơ sở dữ liệu: cơ sở toán học; tính thống nhất tên thư mục, tên file, khuôn dạng của dữ liệu dạng số; cấu trúc của nhóm, lớp, mã đối tượng; mức độ đầy đủ về nội dung và độ chính xác vị trí, thuộc tính đối tượng, thuộc tính thời gian của các đối tượng; siêu dữ liệu (metadata); dữ liệu ghi trên đĩa quang.
+ Biên tập BĐĐH: cơ sở toán học; tính thống nhất tên thư mục, tên file, khuôn dạng của dữ liệu dạng số; cấu trúc của nhóm, lớp, mã đối tượng; mức độ đầy đủ về nội dung và độ chính xác vị trí của các yếu tố; dữ liệu ghi trên đĩa quang.
- Xây dựng CSDL nền địa lý từ BĐĐH số :
+ Xây dựng mô hình số địa hình DTM và lập bình đồ ảnh: độ chính xác lập DTM, sự phù hợp giữa đặc trưng địa hình và DTM; chất lượng hình ảnh, độ chính xác bình đồ ảnh, tiếp biên; dữ liệu số trên đĩa quang.
+ Điều tra bổ sung đối tượng địa lý ngoại nghiệp: tính đầy đủ, chính xác của các đối tượng điều tra bổ sung; điều tra thực địa.
+ Xây dựng cơ sở dữ liệu: theo quy định tại Xây dựng CSDL nền địa lý từ ảnh hàng không
1.1.3. Tổng hợp ý kiến kiểm tra của người kiểm tra. họp tổ, nhóm kiểm tra để trao đổi, thống nhất nội dung đánh giá chất lượng công trình, sản phẩm. Kiểm tra khối lượng, phân loại khó khăn của sản phẩm. Lập biên bản kiểm tra chất lượng. Tham gia các cuộc họp liên quan đến KTNT, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm.
1.1.4. Kiểm tra biên soạn thành quả, sản phẩm và báo cáo kỹ thuật.
1.1.5. Kiểm tra công tác sửa chữa và hoàn thiện sản phẩm. Lập bản xác nhận việc sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm của đơn vị thi công. Lập báo cáo thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm. Làm việc với đơn vị thi công về chất lượng công trình, sản phẩm.
1.2. Quản lý công trình (Giám sát thi công, lập hồ sơ KTNT, hồ sơ quyết toán và thẩm định hồ sơ KTNT, hồ sơ quyết toán)
1.2.1. Giám sát thi công và lập hồ sơ
a) Giám sát thi công
- Giám sát chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công công trình
- Lập báo cáo giám sát thi công, quản lý chất lượng công trình, sản phẩm.
b) Lập hồ sơ
- Lập hồ sơ KTNT
+ Tổng hợp các văn bản kiểm tra nghiệm thu, đánh giá chất lượng công trình, sản phẩm, đóng tập.
+ Lập hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm.
- Lập hồ sơ quyết toán
+ Tiếp nhận hồ sơ KTNT
+ Lập hồ sơ quyết toán
1.2.2. Thẩm định hồ sơ (thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệm thu, hồ sơ quyết toán)
- Thẩm định khối lượng sản phẩm
- Thẩm định chất lượng sản phẩm, công trình
- Thẩm định giá trị công trình
2. Định biên
Bảng 1
TT |
Công việc |
LX3 |
KS3 |
KS4 |
KS5 |
KS8 |
Nhóm |
1 |
Kiểm tra nghiệm thu |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đo đạc hệ thống điểm đo đạc cơ sở quốc gia và chuyên dụng |
|
|
||||
1.1.1 |
Lưới thiên văn |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
4 |
1.1.2 |
Lưới trọng lực |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
6 |
1.1.3 |
Lưới độ cao |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
4 |
1.1.4 |
Lưới ĐCCS |
1 |
2 |
|
1 |
|
4 |
1.2 |
Đo đạc địa hình |
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đo vẽ BĐĐH bằng ảnh hàng không |
|
|
|
|
|
|
a |
Khống chế ảnh |
1 |
2 |
|
1 |
|
4 |
b |
Điều vẽ ảnh |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
4 |
c |
Tăng dày |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
d |
Đo vẽ nội dung bản đồ |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
4 |
đ |
Biên tập bản đồ gốc số |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
1.2.2 |
Đo vẽ chi tiết BĐĐH |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
6 |
1.2.3 |
Thành lập BĐĐH đáy biển |
|
|
|
|
|
|
a |
Xây dựng trạm nghiêm triều, đo sâu và lấy mẫu |
1 |
2 |
|
1 |
|
4 |
b |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
1.2.4 |
Thành lập BĐĐH, bản đồ chuyên đề bằng phương pháp biên vẽ và chế in bản đồ |
|
|
1 |
|
1 |
2 |
1.2.5 |
Hiện chỉnh BĐĐH |
|
|
|
|
|
|
a |
Khống chế ảnh |
1 |
2 |
|
1 |
|
4 |
b |
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
4 |
c |
Lập BĐA, lập bản gốc chỉnh sửa, điều vẽ nội nghiệp, thành lập bản đồ gốc |
|
1 |
|
1 |
|
2 |
1.2.6 |
Thành lập BĐĐCCS bằng ảnh hàng không |
|
|
|
|
||
a |
Khống chế ảnh |
1 |
2 |
|
1 |
|
4 |
b |
Tăng dày |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
c |
Lập bình đồ ảnh |
|
1 |
|
1 |
|
2 |
d |
Điều vẽ ảnh |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
4 |
đ |
Lập mô hình số địa hình |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
e |
Véc tơ hoá nội dung |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
g |
Biên tập bản đồ theo xã |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
1.2.7 |
Chụp ảnh máy bay |
|
1 |
|
1 |
|
2 |
1.3 |
Xây dựng CSDL nền địa lý |
|
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Xây dựng CSDL nền địa lý từ ảnh hàng không |
|
|
|
|
||
a |
Khống chế ảnh |
1 |
2 |
|
1 |
|
4 |
b |
Tăng dày |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
c |
Đo vẽ trên trạm |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
4 |
d |
Điều tra đối tượng địa lý |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
4 |
đ |
Xây dựng cơ sở dữ liệu |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
e |
Biên tập BĐĐH |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
1.3.2 |
Xây dựng CSDL nền địa lý từ BĐĐH số |
|
|
|
|
|
|
a |
Xây dựng mô hình số địa hình và lập bình đồ ảnh |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
b |
Điều tra ngoại nghiệp |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
4 |
c |
Xây dựng CSDL |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
2 |
Quản lý công trình |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
5 |
3. Định mức
Bảng 2
TT |
Công việc |
Đơn vị tính |
KTNT sản phẩm |
Quản lý công trình |
|
1 |
Đo đạc hệ thống điểm đo đạc cơ sở quốc gia và chuyên dụng |
|
|||
1.1 |
Lưới thiên văn |
công nhóm/điểm |
3,336 |
0,753 |
|
a |
Chọn điểm, xây bệ |
|
1,019 |
0,230 |
|
b |
Đo ngắm, tính toán |
|
2,317 |
0,523 |
|
1.2 |
Lưới trọng lực |
công nhóm/điểm |
|
|
|
a |
Chọn điểm, chôn mốc |
|
|
|
|
|
Trọng lực cơ sở |
|
0,386 |
0,131 |
|
|
Trọng lực hạng I |
|
0,309 |
0,104 |
|
|
Trọng lực vệ tinh |
|
0,247 |
0,082 |
|
|
Trọng lực chi tiết |
|
0,197 |
0,067 |
|
b |
Đo ngắm, tính toán |
|
|
|
|
|
Trọng lực cơ sở |
|
0,013 |
0,005 |
|
|
Trọng lực hạng I |
|
0,009 |
0,003 |
|
|
Trọng lực vệ tinh |
|
0,006 |
0,002 |
|
|
Trọng lực chi tiết |
|
0,004 |
0,001 |
|
1.3 |
Lưới độ cao |
|
|
|
|
a |
Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây |
công nhóm/điểm |
|
|
|
|
Hạng 1 |
|
0,515 |
0,116 |
|
|
Hạng 2 |
|
0,406 |
0,091 |
|
|
Hạng 3 |
|
0,329 |
0,074 |
|
|
Hạng 4 |
|
0,261 |
0,058 |
|
b |
Đo ngắm, tính toán |
công nhóm/km đơn |
|
|
|
|
Hạng 1 |
|
0,048 |
0,011 |
|
|
Hạng 2 |
|
0,039 |
0,009 |
|
|
Hạng 3 |
|
0,029 |
0,006 |
|
|
Hạng 4 |
|
0,024 |
0,005 |
|
|
Thủy chuẩn kỹ thuật |
|
0,020 |
0,004 |
|
1.4 |
Lưới địa chính cơ sở |
công nhóm/điểm |
0,429 |
0,096 |
|
a |
Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây |
|
0,288 |
0,065 |
|
b |
Đo ngắm, tính toán |
|
0,141 |
0,031 |
|
2 |
Đo đạc địa hình |
|
|
|
|
2.1 |
Đo vẽ BĐĐH bằng ảnh hàng không |
|
|
|
|
a |
Khống chế ảnh |
công nhóm/điểm |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,069 |
0,015 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,093 |
0,021 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,120 |
0,027 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
0,158 |
0,035 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
0,173 |
0,039 |
|
b |
Điều vẽ ảnh |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,208 |
0,047 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,437 |
0,098 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,631 |
0,142 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
1,193 |
0,270 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
3,565 |
0,805 |
|
c |
Tăng dày |
|
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
công nhóm/mảnh |
0,029 |
0,004 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,144 |
0,016 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,173 |
0,020 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
0,403 |
0,045 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
1,496 |
0,169 |
|
d |
Đo vẽ nội dung bản đồ |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
(Đo vẽ máy ADAM, Đo vẽ trên trạm đo vẽ ảnh số) |
|
|
||
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,178 |
0,040 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,259 |
0,058 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,631 |
0,142 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
0,891 |
0,201 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
1,191 |
0,269 |
|
đ |
Biên tập bản đồ gốc dạng số |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,353 |
0,040 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,510 |
0,058 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,721 |
0,082 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
1,038 |
0,117 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
1,369 |
0,155 |
|
2.2 |
Đo vẽ chi tiết BĐĐH |
|
|
|
|
a |
Đo vẽ dáng đất trên bình đồ ảnh |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,486 |
0,165 |
|
|
Đo vẽ chi tiết |
|
0,278 |
0,094 |
|
|
Lập bản vẽ |
|
0,208 |
0,071 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
1,598 |
0,540 |
|
|
Đo vẽ chi tiết |
|
0,903 |
0,306 |
|
|
Lập bản vẽ |
|
0,695 |
0,234 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
2,154 |
0,728 |
|
|
Đo vẽ chi tiết |
|
1,251 |
0,424 |
|
|
Lập bản vẽ |
|
0,903 |
0,304 |
|
b |
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp phối hợp tỷ lệ 1:2.000 |
công nhóm/mảnh |
0,660 |
0,223 |
|
|
Đo vẽ chi tiết |
|
0,382 |
0,129 |
|
|
Lập bản vẽ |
|
0,278 |
0,094 |
|
c |
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000 |
|
0,946 |
0,304 |
|
|
Đo vẽ chi tiết |
|
0,528 |
0,179 |
|
|
Hoàn thiện bản vẽ |
|
0,418 |
0,125 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
2,571 |
0,870 |
|
|
Đo vẽ chi tiết |
|
1,390 |
0,470 |
|
|
Hoàn thiện bản vẽ |
|
1,181 |
0,400 |
|
2.3 |
Thành lập BĐĐH đáy biển |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
a |
Xây dựng trạm nghiệm triều, đo sâu, lấy mẫu |
|
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
6,802 |
1,539 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
10,054 |
2,268 |
|
b |
Thành lập bản vẽ gốc |
|
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
2,883 |
0,325 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
3,604 |
0,406 |
|
2.4 |
Thành lập BĐĐH, bản đồ chuyên đề bằng phương pháp biên vẽ và chế in bản đồ |
|
|
|
|
a |
Biên vẽ BĐĐH |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
1,147 |
0,129 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
1,461 |
0,164 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
1,857 |
0,209 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
2,534 |
0,286 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
3,792 |
0,427 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
5,550 |
0,626 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
7,769 |
0,876 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
11,099 |
1,252 |
|
b |
Thành lập bản đồ chuyên đề |
công nhóm/mảnh |
2,220 |
0,251 |
|
c |
Số hóa BĐĐH |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,286 |
0,033 |
|
|
Số hoá bản đồ |
|
0,185 |
0,021 |
|
|
Chuyển đổi hệ |
|
0,101 |
0,012 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,505 |
0,056 |
|
|
Số hoá bản đồ |
|
0,337 |
0,038 |
|
|
Chuyển đổi hệ |
|
0,168 |
0,018 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,673 |
0,075 |
|
|
Số hoá bản đồ |
|
0,505 |
0,056 |
|
|
Chuyển đổi hệ |
|
0,168 |
0,019 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
0,723 |
0,082 |
|
|
Số hoá bản đồ |
|
0,555 |
0,063 |
|
|
Chuyển đổi hệ |
|
0,168 |
0,019 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
1,060 |
0,120 |
|
|
Số hoá bản đồ |
|
0,841 |
0,095 |
|
|
Chuyển đổi hệ |
|
0,219 |
0,025 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
1,514 |
0,171 |
|
|
Số hoá bản đồ |
|
1,295 |
0,146 |
|
|
Chuyển đổi hệ |
|
0,219 |
0,025 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
2,119 |
0,239 |
|
|
Số hoá bản đồ |
|
1,682 |
0,190 |
|
|
Chuyển đổi hệ |
|
0,437 |
0,049 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
2,959 |
0,334 |
|
|
Số hoá bản đồ |
|
2,354 |
0,265 |
|
|
Chuyển đổi hệ |
|
0,605 |
0,069 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
4,204 |
0,474 |
|
|
Số hoá bản đồ |
|
3,532 |
0,399 |
|
|
Chuyển đổi hệ |
|
0,672 |
0,075 |
|
d |
Biên tập BĐĐH phục vụ chế in |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,292 |
0,033 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,403 |
0,045 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,548 |
0,101 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
0,654 |
0,074 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
0,819 |
0,092 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
1,096 |
0,124 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
1,368 |
0,155 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
1,718 |
0,194 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
2,187 |
0,246 |
|
đ |
Chế in BĐĐH, bản đồ chuyên đề (công nghệ tin học) |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,333 |
0,038 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,403 |
0,045 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,403 |
0,045 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
0,403 |
0,045 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
0,403 |
0,045 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
0,403 |
0,045 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
0,452 |
0,051 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
0,452 |
0,051 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
0,452 |
0,051 |
|
|
Bản đồ chuyên đề |
|
0,499 |
0,056 |
|
2.5 |
Hiện chỉnh bản đồ địa hình |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
2.5.1 |
Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh vệ tinh |
|
|
|
|
a |
Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1 bảng 2 này |
|
|
|
|
b |
Hiện chỉnh bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,998 |
0,211 |
|
|
Bình đồ ảnh vệ tinh |
|
0,125 |
0,014 |
|
|
Lập bản gốc chỉnh sửa |
|
0,079 |
0,009 |
|
|
Điều vẽ nội nghiệp |
|
0,363 |
0,042 |
|
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
0,376 |
0,085 |
|
|
Thành lập bản đồ gốc |
|
0,548 |
0,062 |
|
c |
Hiện chỉnh bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
1,372 |
0,290 |
|
|
Bình đồ ảnh vệ tinh |
|
0,317 |
0,036 |
|
|
Lập bản gốc chỉnh sửa |
|
0,096 |
0,011 |
|
|
Điều vẽ nội nghiệp |
|
0,475 |
0,054 |
|
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
0,488 |
0,110 |
|
|
Thành lập bản đồ gốc |
|
0,714 |
0,079 |
|
d |
Hiện chỉnh bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
2,299 |
0,480 |
|
|
Bình đồ ảnh vệ tinh |
|
0,396 |
0,045 |
|
|
Lập bản gốc chỉnh sửa |
|
0,087 |
0,010 |
|
|
Điều vẽ nội nghiệp |
|
0,856 |
0,097 |
|
|
Điều vẽ ngoại nghiệp |
|
1,043 |
0,235 |
|
|
Thành lập bản đồ gốc |
|
0,825 |
0,092 |
|
2.5.2 |
Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh hàng không |
|
|
||
a |
Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1 bảng 2 này |
|
|
|
|
b |
Tăng dày: theo quy định tại điểm c mục 2.1 bảng 2 này |
|
|
|
|
c |
Số hoá bản đồ: theo quy định tại điểm c mục 2.4 bảng 2 này |
|
|
|
|
d |
Hiện chỉnh bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,554 |
0,120 |
|
|
Thành lập BĐA |
|
0,096 |
0,011 |
|
|
Điều vẽ nội nghiệp |
|
0,158 |
0,018 |
|
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
0,130 |
0,030 |
|
|
Thành lập bản đồ gốc số |
|
0,554 |
0,062 |
|
đ |
Hiện chỉnh bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,792 |
0,172 |
|
|
Thành lập BĐA |
|
0,111 |
0,013 |
|
|
Điều vẽ nội nghiệp |
|
0,285 |
0,032 |
|
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
0,238 |
0,054 |
|
|
Thành lập bản đồ gốc số |
|
0,634 |
0,073 |
|
e |
Hiện chỉnh bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
1,031 |
0,220 |
|
|
Thành lập BĐA |
|
0,238 |
0,026 |
|
|
Điều vẽ nội nghiệp |
|
0,396 |
0,044 |
|
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
0,340 |
0,077 |
|
|
Thành lập bản đồ gốc số |
|
0,635 |
0,073 |
|
g |
Hiện chỉnh bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
2,299 |
0,477 |
|
|
Thành lập BĐA |
|
0,396 |
0,044 |
|
|
Điều vẽ nội nghiệp |
|
0,871 |
0,098 |
|
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
1,053 |
0,238 |
|
|
Thành lập bản đồ gốc số |
|
0,872 |
0,098 |
|
2.6 |
Thành lập BĐĐC cơ sở bằng ảnh hàng không |
|
|
||
a |
Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1 bảng 2 này |
|
|
|
|
b |
Tăng dày: tính bằng 0,80 mức tăng dày tại điểm c mục 2.1 bảng 2 này |
|
|
|
|
c |
Lập bình đồ ảnh |
|
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2.000: Tính bằng 0,40 mức thành lập BĐA bản đồ tỷ lệ 1/5.000 tại điểm d mục 2.5.2 bảng 2 này |
|
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000: theo quy định tại điểm d mục 2.5.2 bảng 2 này |
|
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000: theo quy định tại điểm đ mục 2.5.2 bảng 2 này |
|
|
|
|
|
Bản đồ 1:25.000: theo quy định tại điểm e mục 2.5.2 bảng 2 này |
|
|
|
|
d |
Điều vẽ ảnh |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ 1:2.000 |
|
0,116 |
0,026 |
|
|
Bản đồ 1:5.000 |
|
0,212 |
0,047 |
|
|
Bản đồ 1:10.000 |
|
0,526 |
0,118 |
|
|
Bản đồ 1:25.000 |
|
0,880 |
0,198 |
|
đ |
Lập mô hình số địa hình |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,288 |
0,033 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,360 |
0,041 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,450 |
0,050 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
0,576 |
0,066 |
|
e |
Véc tơ hoá nội dung BĐĐC cơ sở |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,174 |
0,019 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,336 |
0,037 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,528 |
0,060 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
0,613 |
0,069 |
|
g |
Biên tập BĐĐC theo xã |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,018 |
0,002 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,021 |
0,002 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,024 |
0,003 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
0,030 |
0,004 |
|
2.7 |
Chụp ảnh máy bay |
công nhóm/1.000 tờ ảnh |
|
|
|
a |
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:10.000 |
|
32,80 |
3,083 |
|
b |
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000 |
|
41,00 |
3,855 |
|
c |
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:30.000 |
|
50,80 |
4,777 |
|
d |
Tỷ lệ ảnh < 1:30.000 |
|
64,00 |
6,017 |
|
3 |
Xây dựng CSDL nền địa lý |
|
|
|
|
3.1 |
Xây dựng CSDL nền địa lý từ ảnh hàng không |
|
|
||
a |
Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1 bảng 2 này |
|
|
|
|
b |
Tăng dày: theo quy định tại điểm c mục 2.1 bảng 2 này |
|
|
|
|
c |
Đo vẽ trên trạm: tính bằng 1.30 mức qui định tại điểm d mục 2.1 bảng 2 và mức cho từng bước công việc tại ghi chú (2) |
|
|
|
|
d |
Điều tra đối tượng địa lý |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,315 |
0,070 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,436 |
0,098 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,621 |
0,140 |
|
đ |
Xây dựng cơ sở dữ liệu: theo quy định tại điểm d mục 3.2 bảng 2 này |
|
|
|
|
e |
Biên tập BĐĐH |
|
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,187 |
0,021 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,303 |
0,034 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
0,432 |
0,049 |
|
3.2 |
Xây dựng CSDL nền địa lý từ BĐĐH số |
|
|
||
a |
Xây dựng DTM và lập bình đồ ảnh: theo quy định tại điểm d mục 2.1 bảng 2 và mức cho từng bước công việc tại ghi chú (2) |
|
|
|
|
b |
Điều tra bổ sung ĐTĐL: tính bằng 0,25 mức qui định tại điểm d mục 3.1 bảng 2 này |
|
|
|
|
c |
Đo vẽ bổ sung ĐTĐL: tính bằng 0,35 mức quy định tại điểm d mục 2.1 bảng 2 và mức cho từng bước công việc tại ghi chú (2) |
|
|
|
|
d |
Xây dựng cơ sở dữ liệu |
công nhóm/mảnh |
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
0,576 |
0,066 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
0,865 |
0,098 |
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
1,297 |
0,146 |
|
Ghi chú:
(1) Mức Khống chế ảnh (điểm a mục 2.1 bảng 2) tính cho 1 điểm
Mức KCA 1 mảnh BĐĐH tính theo số điểm trung bình sau:
Bảng 2a
-
Tỷ lệ BĐĐH
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1:25.000
1:50.000
Số điểm/mảnh
0,080
0,380
0,950
3,750
15,000
(2) Mức cho từng bước công việc của Đo vẽ nội dung bản đồ (điểm d mục 2.1 bảng 2 trên) tính theo hệ số sau:
- Đo vẽ nội dung bản đồ: 0,80
- Lập DTM: 0,15
- Thành lập BĐA: 0,05
(3) Khi số lượng ảnh của khu bay chụp ảnh thay đổi, tính lại mức Chụp ảnh máy bay tại mục 2.7 bảng 2 theo tỷ lệ thuận.
(4) Mức cho các bước công việc của Quản lý công trình tính theo hệ số sau:
- Giám sát thi công và lập hồ sơ: 0,68
- Thẩm định hồ sơ: 0,32
Phần III
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
1. Đo đạc hệ thống điểm đo đạc cơ sở quốc gia và chuyên dụng
1.1. Dụng cụ
1.1.1. Lưới thiên văn: ca/điểm
Bảng 3
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo rét BHLĐ
cái
18
5,272
2
Áo mưa bạt
cái
12
5,272
3
Ba lô
cái
18
10,544
4
Bi đông nhựa
cái
12
10,544
5
Compa đơn
cái
24
0,100
6
Compa kép
cái
24
0,100
7
Cuốc bàn
cái
12
0,100
8
Địa bàn kỹ thuật
cái
36
0,050
9
E ke
bộ
24
0,050
10
Giầy cao cổ
đôi
12
10,544
11
Máy tính tay
cái
36
0,050
12
Mũ cứng
cái
12
10,544
13
Nilon gói tài liệu
tấm
9
0,500
14
Ống đựng bản đồ
cái
24
23,000
15
Quần áo BHLĐ
bộ
9
10,544
16
Tất sợi
đôi
6
10,544
17
Thước đo độ
cái
60
0,050
18
Thước tỷ lệ 3 cạnh
cái
24
0,050
19
Thước cuộn vải 50m
cái
36
0,050
20
Túi đựng tài liệu
cái
12
2,700
21
Súng bắn bê tông
cái
36
0,010
Ghi chú:
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 4
-
TT
Công việc
Chọn điểm, xây bệ
Đo ngắm, tính toán
1
KTNT sản phẩm lưới thiên văn
0,30
0,70
2
Quản lý công trình
0,08
0,20
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
0,14
Thẩm định hồ sơ
0,03
0,06
1.1.2. Lưới trọng lực
a) Chọn điểm, chôn mốc: ca/điểm
Bảng 5
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo rét BHLĐ
cái
18
0,926
2
Áo mưa bạt
cái
12
0,926
3
Ba lô
cái
18
1,853
4
Bi đông nhựa
cái
12
1,853
5
Compa đơn
cái
24
0,010
6
Compa kép
cái
24
0,010
7
Cuốc bàn
cái
12
0,100
8
Địa bàn kỹ thuật
cái
36
0,010
9
E ke
bộ
24
0,010
10
Găng tay bạt
đôi
6
1,853
11
Giầy cao cổ
đôi
12
1,853
12
Máy tính tay
cái
36
0,010
13
Mũ cứng
cái
12
1,853
14
Nilon gói tài liệu
tấm
9
0,500
15
Ống đựng bản đồ
cái
24
0,500
16
Quần áo BHLĐ
bộ
9
1,853
17
Tất sợi
đôi
6
1,853
18
Thước đo độ
cái
60
0,010
19
Thước tỷ lệ 3 cạnh
cái
24
0,010
20
Thước cuộn vải 50m
cái
36
0,010
21
Túi đựng tài liệu
cái
12
0,500
22
Súng bắn bê tông
cái
36
0,010
Ghi chú:
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 6
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Chọn điểm, chôn mốc trọng lực cơ sở
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Chọn điểm, chôn mốc trọng lực hạng 1
KTNT sản phẩm
0,80
Quản lý công trình
0,22
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,15
Thẩm định hồ sơ
0,07
3
Chọn điểm, chôn mốc trọng lực vệ tinh
KTNT sản phẩm
0,65
Quản lý công trình
0,18
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,12
Thẩm định hồ sơ
0,06
b) Đo ngắm, tính toán: ca/điểm
Bảng 7
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Th. hạn
Mức
1
Áo rét BHLĐ
cái
18
0,031
2
Áo mưa bạt
cái
12
0,031
3
Ba lô
cái
18
0,062
4
Bi đông nhựa
cái
12
0,062
5
Compa đơn
cái
24
0,010
6
Compa kép
cái
24
0,010
7
E ke
bộ
24
0,010
8
Giầy cao cổ
đôi
12
0,062
9
Hòm sắt đựng tài liệu
cái
48
0,020
10
Máy tính tay
cái
36
0,020
11
Mũ cứng
cái
12
0,062
12
Nilon gói tài liệu
tấm
9
0,020
13
Ống đựng bản đồ
cái
24
0,020
14
Quần áo BHLĐ
bộ
9
0,062
15
Tất sợi
đôi
6
0,062
16
Thước đo độ
cái
60
0,010
17
Thước tỷ lệ 3 cạnh
cái
24
0,010
18
Túi đựng tài liệu
cái
12
0,020
Ghi chú:
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 8
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Đo ngắm, tính toán trọng lực cơ sở
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Đo ngắm, tính toán trọng lực hạng 1
KTNT sản phẩm
0,75
Quản lý công trình
0,21
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,14
Thẩm định hồ sơ
0,07
3
Đo ngắm, tính toán trọng lực vệ tinh
KTNT sản phẩm
0,50
Quản lý công trình
0,14
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,09
Thẩm định hồ sơ
0,05
4
Đo ngắm, tính toán trọng lực chi tiết
KTNT sản phẩm
0,35
Quản lý công trình
0,10
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,07
Thẩm định hồ sơ
0,03
1.1.3. Lưới độ cao
a) Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây: ca/điểm
Bảng 9
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo rét BHLĐ
cái
18
0,824
2
Áo mưa bạt
cái
12
0,824
3
Ba lô
cái
18
1,648
4
Bi đông nhựa
cái
12
1,648
5
Compa đơn
cái
24
0,010
6
Compa kép
cái
24
0,010
7
Cuốc bàn
cái
12
0,100
8
Địa bàn kỹ thuật
cái
36
0,010
9
E ke
bộ
24
0,010
10
Găng tay bạt
đôi
6
1,648
11
Giầy cao cổ
đôi
12
1,648
12
Máy tính tay
cái
36
0,010
13
Mũ cứng
cái
12
1,648
14
Nilon gói tài liệu
tấm
9
0,500
15
Ống đựng bản đồ
cái
24
0,500
16
Quần áo BHLĐ
bộ
9
1,648
17
Tất sợi
đôi
6
1,648
18
Thước đo độ
cái
60
0,010
19
Thước tỷ lệ 3 cạnh
cái
24
0,010
20
Thước cuộn vải 50m
cái
36
0,010
21
Túi đựng tài liệu
cái
12
0,500
22
Súng bắn bê tông
cái
36
0,010
Ghi chú:
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 10
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Hạng 1
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Hạng 2
KTNT sản phẩm
0,80
Quản lý công trình
0,22
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,15
Thẩm định hồ sơ
0,07
3
Hạng 3
KTNT sản phẩm
0,65
Quản lý công trình
0,18
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,12
Thẩm định hồ sơ
0,06
4
Hạng 4
KTNT sản phẩm
0,50
Quản lý công trình
0,14
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,09
Thẩm định hồ sơ
0,05
b) Đo ngắm, tính toán: ca/km đơn trình
Bảng 11
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo rét BHLĐ
cái
18
0,077
2
Áo mưa bạt
cái
12
0,077
3
Ba lô
cái
18
0,154
4
Bi đông nhựa
cái
12
0,154
5
Compa đơn
cái
24
0,010
6
Compa kép
cái
24
0,010
7
E ke
bộ
24
0,010
8
Hòm sắt đựng tài liệu
cái
48
0,050
9
Máy tính tay
cái
36
0,020
10
Mũ cứng
cái
12
0,154
11
Nilon gói tài liệu
tấm
9
0,050
12
Ống đựng bản đồ
cái
24
0,020
13
Quần áo BHLĐ
bộ
9
0,154
14
Tất sợi
đôi
6
0,154
15
Thước đo độ
cái
60
0,010
16
Thước tỷ lệ 3 cạnh
cái
24
0,010
17
Túi đựng tài liệu
cái
12
0,020
Ghi chú:
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 12
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Hạng 1
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Hạng 2
KTNT sản phẩm
0,80
Quản lý công trình
0,22
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,15
Thẩm định hồ sơ
0,07
3
Hạng 3
KTNT sản phẩm
0,60
Quản lý công trình
0,17
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,11
Thẩm định hồ sơ
0,06
4
Hạng 4
KTNT sản phẩm
0,50
Quản lý công trình
0,14
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,09
Thẩm định hồ sơ
0,05
5
Thuỷ chuẩn kỹ thuật
KTNT sản phẩm
0,40
Quản lý công trình
0,11
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,03
1.1.4. Lưới địa chính cơ sở: ca/điểm
Bảng 13
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo rét BHLĐ
cái
18
0,686
2
Áo mưa bạt
cái
12
0,686
3
Ba lô
cái
18
1,373
4
Bi đông nhựa
cái
12
1,373
5
Compa đơn
cái
24
0,010
6
Compa kép
cái
24
0,010
7
Cuốc bàn
cái
12
0,100
8
Địa bàn kỹ thuật
cái
36
0,010
9
E ke
bộ
24
0,010
10
Găng tay bạt
đôi
6
1,601
11
Giầy cao cổ
đôi
12
1,373
12
Máy tính tay
cái
36
0,010
13
Mũ cứng
cái
12
1,373
14
Nilon gói tài liệu
tấm
9
0,400
15
Ống đựng bản đồ
cái
24
0,400
16
Quần áo BHLĐ
bộ
9
1,373
17
Tất sợi
đôi
6
1,373
18
Thước đo độ
cái
60
0,010
19
Thước tỷ lệ 3 cạnh
cái
24
0,010
20
Thước cuộn vải 50m
cái
36
0,010
21
Túi đựng tài liệu
cái
12
0,400
22
Súng bắn bê tông
cái
36
0,010
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 14
-
TT
Công việc
Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây
Đo ngắm, tính toán
1
KTNT sản phẩm
0,70
0,30
2
Quản lý công trình
0,20
0,08
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,14
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,06
0,03
1.2. Thiết bị
1.2.1. Lưới thiên văn: ca/điểm
Bảng 15
-
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất
Mức
1
Máy vi tính xách tay
cái
0,4 kW
1,030
2
Máy in A4
cái
0,4 kW
0,050
3
Máy fotocopy
cái
1,5 kW
0,150
4
Ô tô 12 chỗ
cái
18l/100 km
0,320
5
Xăng
lít
3,600
6
Dầu nhờn
lit
0,100
7
Điện năng
kW
8,000
Ghi chú:
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 16
-
TT
Công việc
Chọn điểm, xây bệ
Đo ngắm, tính toán
1
KTNT sản phẩm lưới thiên văn
0,30
0,70
2
Quản lý công trình
0,08
0,20
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
0,14
Thẩm định hồ sơ
0,03
0,06
1.2.2. Lưới trọng lực
a) Chọn điểm, chôn mốc: ca/100 điểm
Bảng 17
-
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
C. suất
Cơ sở
Hạng 1
Vệ tinh
1
Ô tô 12 chỗ
cái
3,750
3,000
2,400
2
Xăng
lít
20,000
16,000
13,000
3
Dầu nhờn
lít
1,000
0,800
0,650
4
Máy vi tính xách tay
cái
0,4
18,000
14,400
11,520
5
Máy in A4
cái
0,4
0,900
0,720
0,550
6
Máy fotocopy
cái
1,5
2,700
2,160
1,650
7
Điện năng
kW
97,524
78,019
61,345
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho 100 điểm.
Mức cho 1 điểm tính bằng 0,01 mức trên.
(2) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 18
-
TT
Công việc
Cơ sở
Hạng 1
Vệ tinh
1
KTNT sản phẩm
1
1
1
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
b) Đo ngắm, tính toán: ca/100 điểm
Bảng 19
-
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất
Cơ sở
Hạng 1
Vệ tinh
Chi tiết
1
KTNT đo ngắm, tính toán
Máy vi tính xách tay
cái
0,4
0,600
0,456
0,288
0,192
Máy in A4
cái
0,4
0,060
0,050
0,030
0,020
Máy fotocopy
cái
1,5
0,180
0,150
0,090
0,060
Điện năng
kW
4,486
3,590
2,202
1,468
2
Đo kiểm tra
Ô tô 12 chỗ
cái
1,650
0,720
Xăng
lít
9,000
6,000
Dầu nhờn
lít
0,450
0,300
Máy đo trọng lực
bộ
9,930
4,380
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho 100 điểm;
Mức cho 1 điểm tính bằng 0,01 mức trên
(2) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 20
-
TT
Công việc
Cơ sở
Hạng 1
Vệ tinh
Chi tiết
1
KTNT sản phẩm
1
1
1
1
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
0,09
1.2.3. Lưới độ cao
a) Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây: ca/100 điểm
Bảng 21
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
Hạng 4 |
1 |
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
4,965 |
3,940 |
3,190 |
2,535 |
2 |
Xăng |
lít |
|
15,000 |
12,000 |
10,000 |
8,000 |
3 |
Dầu nhờn |
lít |
|
0,750 |
0,600 |
0,500 |
0,400 |
4 |
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,4 |
15,888 |
12,608 |
10,208 |
8,112 |
5 |
Máy in A4 |
cái |
0,4 |
0,800 |
0,600 |
0,500 |
0,400 |
6 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
2,400 |
1,800 |
1,500 |
1,200 |
7 |
Điện năng |
kW |
|
86,312 |
67,060 |
54,880 |
43,720 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho 100 điểm;
Mức cho 1 điểm tính bằng 0,01 mức trên
(2) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 22
TT |
Công việc |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
Hạng 4 |
1 |
KTNT sản phẩm |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
b) Đo ngắm, tính toán: ca/100 km
Bảng 23
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
Hạng 4 |
TCKT |
1 |
KTNT đo ngắm, tính toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,4 |
1,488 |
1,200 |
0,912 |
0,736 |
0,608 |
|
Máy in A4 |
cái |
0,4 |
0,150 |
0,120 |
0,090 |
0,070 |
0,060 |
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,450 |
0,360 |
0,270 |
0,210 |
0,180 |
|
Điện năng |
kW |
|
11,174 |
8,970 |
6,770 |
5,355 |
4,512 |
2 |
Đo kiểm tra đo ngắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
0,400 |
0,300 |
0,150 |
0,100 |
0,050 |
|
Xăng |
lít |
|
3,000 |
3,000 |
1,500 |
1,000 |
0,350 |
|
Dầu nhờn |
lít |
|
0,150 |
0,150 |
0,075 |
0,050 |
0,018 |
|
Máy thuỷ chuẩn |
bộ |
|
1,700 |
1,300 |
0,800 |
0,600 |
0,400 |
Ghi chú: (1) Mức trên tính cho 100 km
Mức cho 1 km tính bằng 0,01 mức trên
(2) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 24
TT |
Công việc |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
Hạng 4 |
TCKT |
1 |
KTNT sản phẩm |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
|
Giám sát thi công, lập hồ sơ |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
1.2.4. Lưới địa chính cơ sở: ca/100điểm
Bảng 25
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Mức |
1 |
Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây |
|
|
|
|
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
2,500 |
|
Xăng |
lít |
|
15,000 |
|
Dầu nhờn |
lít |
|
0,750 |
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,4 |
7,475 |
|
Máy in A4 |
cái |
0,4 |
0,350 |
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,700 |
|
Điện năng |
kW |
|
35,112 |
2 |
Đo ngắm, tính toán |
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
0,4 |
3,205 |
|
Máy in A4 |
cái |
0,4 |
0,150 |
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,300 |
|
Điện năng |
kW |
|
15,050 |
|
Đo kiểm tra đo ngắm |
|
|
|
|
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
0,570 |
|
Xăng |
lít |
|
21,000 |
|
Dầu nhờn |
lít |
|
1,050 |
|
Máy GPS |
bộ |
|
3,360 |
|
Máy bộ đàm |
cái |
|
3,360 |
|
Máy vi tính xách tay |
cái |
|
0,570 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho 100 điểm;
Mức cho 1 điểm tính bằng 0,01 mức trên.
(2) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 26
TT |
Công việc |
Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây |
Đo ngắm, tính toán |
1 |
KTNT sản phẩm |
1 |
1 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
0,09 |
1.3. Vật liệu
1.3.1. Lưới thiên văn: Tính cho công trình 10 điểm
Bảng 27
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,100 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
0,500 |
3 |
Hồ dán |
lọ |
1,000 |
4 |
Băng dính to |
cuộn |
0,200 |
5 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
0,500 |
6 |
Giấy A4 |
ram |
0,300 |
7 |
Giấy A3 |
ram |
0,100 |
8 |
Mực in A4 |
hộp |
0,020 |
9 |
Mực in A3 |
hộp |
0,010 |
10 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,040 |
11 |
Mực vẽ các màu |
hộp |
0,100 |
12 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
10,000 |
13 |
Bìa Mi ca A4 |
túi |
10,000 |
14 |
Bút bi xanh + đỏ |
cái |
2,000 |
15 |
Bút xoá |
cái |
0,200 |
16 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
10,000 |
17 |
Giấy can |
m |
2,000 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho 10 điểm;
Mức cho 1 điểm tính bằng 0,10 mức trên.
(2) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 28
TT |
Công việc |
Chọn điểm, xây bệ |
Đo ngắm, tính toán |
1 |
KTNT sản phẩm lưới thiên văn |
0,30 |
0,70 |
2 |
Quản lý công trình |
0,08 |
0,20 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
0,14 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
0,06 |
1.3.2. Lưới trọng lực: Tính cho 1 điểm
Bảng 29
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,010 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
0,050 |
3 |
Hồ dán |
lọ |
0,100 |
4 |
Băng dính to |
cuộn |
0,020 |
5 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
0,050 |
6 |
Giấy A4 |
ram |
0,010 |
7 |
Mực in A4 |
hộp |
0,002 |
8 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,003 |
9 |
Mực vẽ các màu |
hộp |
0,010 |
10 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
1,000 |
11 |
Bìa Mi ca A4 |
túi |
1,000 |
12 |
Bút bi xanh, đỏ |
cái |
0,020 |
13 |
Bút xoá |
cái |
0,010 |
14 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
1,000 |
15 |
Giấy can |
m |
0,050 |
Ghi chú:
(1) Mức cho chọn điểm, chôn mốc tính bằng 0,60 mức trên;
(2) Mức cho đo ngắm, tính toán tính bằng 0,40 mức trên;
(3) Mức vật liệu tính như nhau cho các cấp hạng.
(4) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 30
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Chọn điểm, xây bệ
KTNT sản phẩm
0,60
Quản lý công trình
0,17
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,11
Thẩm định hồ sơ
0,06
2
Đo ngắm, tính toán
KTNT sản phẩm
0,40
Quản lý công trình
0,11
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,03
-
1.3.3. Lưới độ cao:
Tính cho 1 điểm khi chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây
Tính cho 1 km đơn trình khi đo ngắm, tính toán
Bảng 31
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,005 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
0,010 |
3 |
Hồ dán |
lọ |
0,010 |
4 |
Băng dính to |
cuộn |
0,003 |
5 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
0,005 |
6 |
Giấy A4 |
ram |
0,005 |
7 |
Giấy A3 |
ram |
0,003 |
8 |
Mực in A4 |
hộp |
0,001 |
9 |
Mực in A3 |
hộp |
0,001 |
10 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,002 |
11 |
Mực vẽ các màu |
hộp |
0,001 |
12 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
0,050 |
13 |
Bìa Mi ca A4 |
túi |
0,050 |
14 |
Bút bi xanh, đỏ |
cái |
0,020 |
15 |
Bút xoá |
cái |
0,005 |
16 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
0,150 |
17 |
Giấy can |
m |
0,020 |
Ghi chú:
(1) Mức cho chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây tính bằng 0,60 mức trên;
(2) Mức cho đo ngắm, tính toán tính bằng 0,40 mức trên;
(3) Mức vật liệu tính như nhau cho các hạng.
(4) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 32
TT |
Công việc |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
Hạng 4 |
TCKT |
1 |
Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây |
|
|
|
||
|
KTNT sản phẩm |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
Quản lý công trình |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
2 |
Đo ngắm, tính toán |
|
|
|
||
|
KTNT sản phẩm |
0,40 |
0,40 |
0,40 |
0,40 |
0,40 |
|
Quản lý công trình |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
1.3.4. Lưới địa chính cơ sở: Tính cho 1 điểm
Bảng 33
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,002
2
Ghim vòng
hộp
0,005
3
Hồ dán
lọ
0,001
4
Băng dính to
cuộn
0,001
5
Băng dính nhỏ
cuộn
0,002
6
Giấy A4
ram
0,003
7
Giấy A3
ram
0,001
8
Mực in A4
hộp
0,001
9
Mực in A3
hộp
0,001
10
Mực fotocopy
hộp
0,002
11
Mực vẽ các màu
hộp
0,001
12
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,050
13
Bìa mi ca A4
tờ
0,050
14
Bút bi xanh, đỏ
cái
0,020
15
Bút xoá
cái
0,010
16
Bản đồ địa hình
tờ
0,150
17
Giấy can
m
0,010
Ghi chú:
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 34
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây
KTNT sản phẩm
0,70
Quản lý công trình
0,20
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,14
Thẩm định hồ sơ
0,06
2
Đo ngắm, tính toán
KTNT sản phẩm
0,30
Quản lý công trình
0,08
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,03
2. Đo đạc địa hình
2.1. Đo vẽ bản đồ bằng ảnh hành không
2.1.1. Dụng cụ
a) Khống chế ảnh: ca/điểm
Bảng 35
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo rét BHLĐ
cái
18
0,192
2
Áo mưa
cái
12
0,192
3
Ba lô
cái
18
0,384
4
Bi đông nhựa
cái
12
0,384
5
Compa đơn
cái
24
0,005
6
Địa bàn kỹ thuật
cái
36
0,005
7
E ke
bộ
24
0,005
8
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,384
9
Máy tính tay
cái
36
0,010
10
Mũ BHLĐ
cái
12
0,384
11
Nilon gói tài liệu
tấm
9
0,105
12
Ống đựng bản đồ
cái
24
0,105
13
Quần áo BHLĐ
bộ
9
0,384
14
Tất sợi
đôi
6
0,384
15
Thước đo độ
cái
60
0,005
16
Thước tỷ lệ 3 cạnh
cái
24
0,005
17
Thước cuộn vải 50m
cái
36
0,010
18
Túi đựng tài liệu
cái
12
0,105
19
Ký hiệu bản đồ
quyển
48
0,030
20
Quy phạm
quyển
48
0,050
21
Kính lập thể
cái
48
0,100
22
Kính lúp
cái
48
0,100
23
Quy chế KTNT
quyển
48
0,050
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho tỷ lệ 1/10.000.
Mức cho các tỷ lệ khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 36
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
0,60
Quản lý công trình
0,17
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,12
Thẩm định hồ sơ
0,05
2
Tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
0,80
Quản lý công trình
0,23
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,15
Thẩm định hồ sơ
0,08
3
Tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
4
Tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,30
Quản lý công trình
0,37
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,25
Thẩm định hồ sơ
0,12
5
Tỷ lệ 1:50.000
KTNT sản phẩm
1,43
Quản lý công trình
0,40
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,27
Thẩm định hồ sơ
0,13
(2) Mức khống chế ảnh trên tính cho 1 điểm;
Mức KCA cho 1 mảnh BĐĐH tính theo số điểm trung bình sau:
Bảng 37
-
Tỷ lệ BĐĐH
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1:25.000
1:50.000
Số điểm/mảnh
0,080
0,380
0,950
3,750
15,000
b) Điều vẽ ảnh: ca/mảnh
Bảng 38
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo rét BHLĐ
cái
18
1,010
2
Áo mưa
cái
12
1,010
3
Ba lô
cái
18
2,019
4
Bi đông nhựa
cái
12
2,019
5
Compa đơn
cái
24
0,010
6
Địa bàn kỹ thuật
cái
36
0,010
7
E ke
bộ
24
0,100
8
Giầy BHLĐ
đôi
12
2,019
9
Máy tính tay
cái
36
0,010
10
Mũ BHLĐ
cái
12
2,019
11
Nilon gói tài liệu
tấm
9
0,561
12
Ống đựng bản đồ
cái
24
0,561
13
Quần áo BHLĐ
bộ
9
2,019
14
Tất sợi
đôi
6
2,019
15
Thước đo độ
cái
60
0,005
16
Thước tỷ lệ 3 cạnh
cái
24
0,100
17
Thước cuộn vải 50m
cái
36
0,010
18
Túi đựng tài liệu
cái
12
0,561
19
Ký hiệu bản đồ
quyển
48
0,030
20
Quy phạm
quyển
48
0,050
21
Kính lập thể
cái
48
0,100
22
Kính lúp
cái
48
0,100
23
Quy chế KTNT
quyển
48
0,050
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho tỷ lệ 1:10.000;
(2) Mức cho các tỷ lệ khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 39
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
0,35
Quản lý công trình
0,10
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,07
Thẩm định hồ sơ
0,03
2
Tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
0,70
Quản lý công trình
0,20
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,14
Thẩm định hồ sơ
0,06
3
Tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
4
Tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,90
Quản lý công trình
0,54
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,36
Thẩm định hồ sơ
0,18
5
Tỷ lệ 1:50.000
KTNT sản phẩm
5,50
Quản lý công trình
1,55
Giám sát thi công và lập hồ sơ
1,06
Thẩm định hồ sơ
0,49
c) Tăng dày: ca/mảnh
Bảng 40
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo blu (áo BHLĐ)
cái
9
0,277
2
Dép đi trong phòng
đôi
6
0,277
3
Bàn làm việc
cái
60
0,277
4
Ghế tựa
cái
60
0,277
5
Tủ tài liệu
cái
60
0,069
6
Thước nhựa 30cm
cái
24
0,005
7
Bút xóa
cái
3
0,005
8
Bàn dập ghim loại to
cái
12
0,001
9
Bàn dập ghim loại nhỏ
cái
12
0,002
10
Cặp tài liệu
cái
12
0,100
11
Máy tính tay
cái
36
0,002
12
Đồng hồ treo tường
cái
36
0,069
13
Quy phạm
quyển
48
0,005
14
Quy chế KTNT
quyển
48
0,005
15
Quạt trần 0,1kW
cái
36
0,046
14
Quạt thông gió 0,04kW
cái
36
0,046
17
Đèn neon 0,04kW
bộ
30
0,277
18
Máy hút bụi 1,5 kW
cái
60
0,002
19
Máy hút ẩm 2 kW
cái
60
0,017
20
Điện năng
kW
0,458
Ghi chú: (1) Mức trên tính cho tỷ lệ 1:10.000;
(2) Mức cho các tỷ lệ khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 41
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
0,20
Quản lý công trình
0,06
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,04
Thẩm định hồ sơ
0,02
2
Tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
0,85
Quản lý công trình
0,24
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,16
Thẩm định hồ sơ
0,08
3
Tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
4
Tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
2,30
Quản lý công trình
0,65
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,44
Thẩm định hồ sơ
0,21
5
Tỷ lệ 1:50.000
KTNT sản phẩm
6,60
Quản lý công trình
1,86
Giám sát thi công và lập hồ sơ
1,27
Thẩm định hồ sơ
0,59
d) Đo vẽ nội dung bản đồ: ca/mảnh
Bảng 42
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo blu (áo BHLĐ)
cái
9
2,019
2
Dép đi trong phòng
đôi
6
2,019
3
Bàn làm việc
cái
60
2,019
4
Ghế tựa
cái
60
2,019
5
Tủ tài liệu
cái
60
0,505
6
Bút xóa
cái
3
0,010
7
Bàn dập ghim loại to
cái
12
0,005
8
Bàn dập ghim loại nhỏ
cái
12
0,005
9
Cặp tài liệu
cái
12
0,505
10
Đồng hồ treo tường
cái
36
0,505
11
Quy phạm
quyển
48
0,010
12
Quy chế KTNT
quyển
48
0,010
13
Quạt trần 0,1kW
cái
36
0,336
14
Quạt thông gió 0,04kW
cái
36
0,336
15
Đèn neon 0,04kW
bộ
30
2,019
14
Máy hút bụi 1,5 kW
cái
60
0,015
17
Máy hút ẩm 2 kW
cái
60
0,126
18
Điện năng
kW
3,385
Ghi chú: (1) Mức trên tính cho tỷ lệ 1:10.000;
(2) Mức cho các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 43
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
0,30
Quản lý công trình
0,08
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,06
Thẩm định hồ sơ
0,02
2
Tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
0,40
Quản lý công trình
0,11
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,03
3
Tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
4
Tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,40
Quản lý công trình
0,39
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,27
Thẩm định hồ sơ
0,12
5
Tỷ lệ 1:50.000
KTNT sản phẩm
1,90
Quản lý công trình
0,54
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,36
Thẩm định hồ sơ
0,18
(3) Mức cho từng bước công việc của Đo vẽ nội dung bản đồ tính theo hệ số sau:
- Đo vẽ nội dung bản đồ: 0,80
- Lập DTM: 0,15
- Thành lập BĐA: 0,05
đ) Biên tập bản đồ gốc dạng số: ca/mảnh
Bảng 44
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo blu (áo BHLĐ)
cái
9
1,154
2
Dép đi trong phòng
đôi
6
1,154
3
Bàn làm việc
cái
60
1,154
4
Ghế tựa
cái
60
1,154
5
Tủ tài liệu
cái
60
0,288
6
Bút xóa
cái
3
0,010
7
Bàn dập ghim loại to
cái
12
0,005
8
Bàn dập ghim loại nhỏ
cái
12
0,005
9
Cặp tài liệu
cái
12
0,288
10
Đồng hồ treo tường
cái
36
0,288
11
Quy phạm
quyển
48
0,010
12
Quy chế KTNT
quyển
48
0,010
13
Quy định số hoá BĐĐH
quyển
48
0,020
14
Quạt trần 0,1kW
cái
36
0,192
15
Quạt thông gió 0,04kW
cái
36
0,192
14
Đèn neon 0,04kW
bộ
30
1,154
17
Máy hút bụi 1,5 kW
cái
60
0,008
18
Máy hút ẩm 2 kW
cái
60
0,072
19
Điện năng
kW
1,930
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho tỷ lệ 1:10.000;
(2) Mức cho các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 45
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
0,48
Quản lý công trình
0,14
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,09
Thẩm định hồ sơ
0,05
2
Tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
0,70
Quản lý công trình
0,20
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,14
Thẩm định hồ sơ
0,06
3
Tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
4
Tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,44
Quản lý công trình
0.41
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,28
Thẩm định hồ sơ
0,13
5
Tỷ lệ 1:50.000
KTNT sản phẩm
1,90
Quản lý công trình
0,54
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,36
Thẩm định hồ sơ
0,18
2.1.2. Thiết bị
(1) Khống chế ảnh và tăng dày: ca/điểm;
(2) Điều vẽ, đo vẽ và biên tập bản đồ gốc: ca/mảnh
Bảng 46
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
||||||
a |
Khống chế ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
KTNT khống chế ảnh |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,022 |
0,029 |
0,037 |
0,049 |
0,054 |
||||||
|
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,002 |
0,003 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
||||||
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,006 |
0,009 |
0,012 |
0,015 |
0,016 |
||||||
|
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,072 |
0,096 |
0,125 |
0,164 |
0,180 |
||||||
|
Điện năng |
kW |
|
1,480 |
1,995 |
2,600 |
3,400 |
3,730 |
||||||
|
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
0,005 |
0,006 |
0,008 |
0,010 |
0,012 |
||||||
|
Xăng |
l |
|
0,050 |
0,200 |
0,400 |
0,800 |
1,600 |
||||||
|
Dầu nhờn |
l |
|
0,003 |
0,010 |
0,020 |
0,040 |
0,080 |
||||||
|
Đo kiểm tra góc lệch nam châm |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
0,009 |
0,012 |
0,015 |
0,020 |
0,020 |
||||||
|
Xăng |
l |
|
0,106 |
0,138 |
0,180 |
0,235 |
0,235 |
||||||
|
Dầu nhờn |
l |
|
0,005 |
0,007 |
0,009 |
0,012 |
0,012 |
||||||
|
Toàn đạc |
bộ |
|
0,010 |
0,013 |
0,017 |
0,022 |
0,022 |
||||||
b |
Điều vẽ ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,065 |
0,136 |
0,196 |
0,370 |
1,108 |
||||||
|
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,006 |
0,014 |
0,020 |
0,037 |
0,110 |
||||||
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,018 |
0,040 |
0,060 |
0,100 |
0,300 |
||||||
|
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,160 |
0,336 |
0,484 |
0,916 |
2,736 |
||||||
|
Điện năng |
kW |
|
3,320 |
7,080 |
9,986 |
18,690 |
49,450 |
||||||
|
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
0,125 |
0,250 |
0,500 |
1,000 |
2,000 |
||||||
|
Xăng |
l |
|
0,070 |
0,200 |
0,400 |
0,800 |
1,600 |
||||||
|
Dầu nhờn |
l |
|
0,004 |
0,010 |
0,020 |
0,040 |
0,080 |
||||||
c |
Tăng dày |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,002 |
0,010 |
0,012 |
0,027 |
0,077 |
||||||
|
Phần mềm (bản quyền) |
bộ |
|
0,002 |
0,010 |
0,012 |
0,027 |
0,077 |
||||||
|
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,003 |
0,008 |
||||||
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
0,009 |
0,024 |
||||||
|
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,006 |
0,032 |
0,039 |
0,090 |
0,257 |
||||||
|
Điện năng |
kW |
|
0,146 |
0,666 |
0,802 |
1,877 |
5,338 |
||||||
d |
Đo vẽ nội dung bản đồ bằng máy ADAM, trạm đo vẽ ảnh số |
|
||||||||||||
|
KTNT đo vẽ |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,024 |
0,035 |
0,084 |
0,119 |
0,159 |
||||||
|
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,002 |
0,003 |
0,008 |
0,010 |
0,015 |
||||||
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,006 |
0,009 |
0,025 |
0,030 |
0,045 |
||||||
|
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,080 |
0,115 |
0,282 |
0,390 |
0,532 |
||||||
|
Điện năng |
kW |
|
1,642 |
2,366 |
5,835 |
8,019 |
10,983 |
||||||
|
Đo kiểm tra trên máy nội nghiệp |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Trạm đo vẽ |
bộ |
1 |
0,080 |
0,120 |
0,250 |
0,300 |
0,400 |
||||||
|
Phần mềm (bản quyền) |
bộ |
|
0,080 |
0,120 |
0,250 |
0,300 |
0,400 |
||||||
|
Máy in phun Ao |
cái |
0,4 |
0,006 |
0,007 |
0,008 |
0,008 |
0,009 |
||||||
|
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,022 |
0,032 |
0,065 |
0,077 |
0,102 |
||||||
|
Điện |
kW |
|
1.100 |
1,623 |
3,328 |
3,970 |
5,275 |
||||||
|
Đo kiểm tra địa hình ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|||||||||
|
Toàn đạc đ.tử |
bộ |
|
0,365 |
1,260 |
1,720 |
2,400 |
3,300 |
||||||
|
Sổ điện tử |
cái |
|
0,365 |
1,260 |
1,720 |
2,400 |
3,300 |
||||||
đ |
Biên tập bản đồ gốc số |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,046 |
0,068 |
0,096 |
0,138 |
0,182 |
||||||
|
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,005 |
0,007 |
0,010 |
0,014 |
0,018 |
||||||
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,015 |
0,020 |
0,030 |
0,040 |
0,050 |
||||||
|
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,155 |
0,228 |
0,322 |
0,463 |
0,610 |
||||||
|
Điện năng |
kW |
|
3,224 |
4,717 |
6.685 |
9,570 |
12,575 |
||||||
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị khống chế ảnh trên tính cho 1 điểm;
(2) Mức thiết bị KCA cho 1 mảnh BĐĐH tính theo số điểm trung bình sau:
Bảng 47
Tỷ lệ BĐĐH |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
Số điểm/mảnh |
0,080 |
0,380 |
0,950 |
3,750 |
15,000 |
(3) Mức cho từng bước công việc của Đo vẽ nội dung bản đồ tính theo hệ số sau:
- Đo vẽ nội dung bản đồ: 0,80
- Lập DTM: 0,15
- Thành lập BĐA: 0,05
(4) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 48
-
TT
Công việc
Hệ số
1
KTNT sản phẩm
1
2
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2.1.3. Vật liệu
a) Khống chế ảnh: Tính cho 100 điểm
Bảng 49
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,200
2
Ghim vòng
hộp
0,500
3
Hồ dán
lọ
0,200
4
Băng dính to
cuộn
0,150
5
Băng dính nhỏ
cuộn
0,200
6
Giấy A4
ram
0,700
7
Mực in A4
hộp
0,030
8
Mực fotocopy
hộp
0,120
9
Mực vẽ các màu
hộp
0,200
10
Bìa đóng sổ A4
tờ
10,000
11
Bìa Mi ca A4
tờ
10,000
12
Bút chì kính
cái
2,000
13
Bút xoá
Cái
0,200
14
Bản đồ địa hình
tờ
4,000
15
Giấy can
m
4,000
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho 100 điểm KCA 1:2.000;
Mức cho 1 điểm tính bằng 0,01 mức trên.
(2) Mức cho KCA tỷ lệ khác tính theo hệ số sau:
Bảng 50
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
1,10
Quản lý công trình
0,31
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,21
Thẩm định hồ sơ
0,10
3
Tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,20
Quản lý công trình
0,34
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,23
Thẩm định hồ sơ
0,11
4
Tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,30
Quản lý công trình
0,36
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,24
Thẩm định hồ sơ
0,12
5
Tỷ lệ 1:50.000
KTNT sản phẩm
1,40
Quản lý công trình
0,39
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,27
Thẩm định hồ sơ
0,12
(3) Mức vật liệu KCA cho 1 mảnh BĐĐH tính theo số điểm trung bình sau:
Bảng 51
-
Tỷ lệ BĐĐH
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1:25.000
1:50.000
Số điểm/mảnh
0,080
0,380
0,950
3,750
15,000
b) Điều vẽ ảnh: Tính cho 1 mảnh
Bảng 52
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,001
2
Ghim vòng
hộp
0,005
3
Hồ dán
lọ
0,002
4
Băng dính to
cuộn
0,002
5
Băng dính nhỏ
cuộn
0,005
6
Giấy A4
ram
0,005
7
Mực in A4
hộp
0,001
8
Mực fotocopy
hộp
0,003
9
Mực vẽ các màu
hộp
0,001
10
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,100
11
Bìa Mi ca A4
tờ
0,100
12
Bút xoá
cái
0,001
13
Bản đồ địa hình
tờ
0,040
14
Giấy can
m
0,040
Ghi chú: (1) Mức trên tính cho điều vẽ 1:2.000
(2) Mức cho điều vẽ tỷ lệ khác tính theo hệ số sau:
Bảng 53
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Tỷ lệ 1:2.000
1.1
KTNT sản phẩm
1,00
1.2
Quản lý công trình
0,28
a
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
b
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Tỷ lệ 1:5.000
2.1
KTNT sản phẩm
1,10
2.2
Quản lý công trình
0,31
a
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,21
b
Thẩm định hồ sơ
0,10
3
Tỷ lệ 1:10.000
3.1
KTNT sản phẩm
1,20
3.2
Quản lý công trình
0,34
a
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,23
b
Thẩm định hồ sơ
0,11
4
Tỷ lệ 1:25.000
4.1
KTNT sản phẩm
1,30
4.2
Quản lý công trình
0,36
a
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,24
b
Thẩm định hồ sơ
0,12
5
Tỷ lệ 1:50.000
5.1
KTNT sản phẩm
1,40
5.2
Quản lý công trình
0,39
a
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,27
b
Thẩm định hồ sơ
0,12
c) Tăng dày: Tính cho 1 mảnh
Bảng 54
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,001
2
Ghim vòng
hộp
0,005
3
Bút chì kính
cái
0,020
4
Băng dính to
cuộn
0,002
5
Băng dính nhỏ
cuộn
0,005
6
Giấy A4
ram
0,005
7
Mực in A4
hộp
0,001
8
Mực fotocopy
hộp
0,003
9
Mực vẽ các màu
hộp
0,001
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho tăng dày 1:2.000;
(2) Mức cho tăng dày tỷ lệ khác tính theo hệ số sau:
Bảng 55
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
1,10
Quản lý công trình
0,31
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,21
Thẩm định hồ sơ
0,10
3
Tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,20
Quản lý công trình
0,34
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,23
Thẩm định hồ sơ
0,11
4
Tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,30
Quản lý công trình
0,36
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,24
Thẩm định hồ sơ
0,12
5
Tỷ lệ 1:50.000
KTNT sản phẩm
1,40
Quản lý công trình
0,39
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,27
Thẩm định hồ sơ
0,12
d) Đo vẽ nội dung bản đồ: Tính cho 1 mảnh
Bảng 56
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,001
2
Ghim vòng
hộp
0,005
3
Hồ dán
lọ
0,002
4
Băng dính to
cuộn
0,002
5
Băng dính nhỏ
cuộn
0,005
6
Giấy A4
ram
0,010
7
Mực in A4
hộp
0,002
8
Mực fotocopy
hộp
0,005
9
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,100
10
Bìa Mi ca A4
tờ
0,100
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho đo vẽ 1:2.000;
(2) Mức cho đo vẽ tỷ lệ khác tính theo hệ số sau:
Bảng 57
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
1,10
Quản lý công trình
0,31
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,21
Thẩm định hồ sơ
0,10
3
Tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,20
Quản lý công trình
0,34
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,23
Thẩm định hồ sơ
0,11
4
Tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,30
Quản lý công trình
0,36
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,24
Thẩm định hồ sơ
0,12
5
Tỷ lệ 1:50.000
KTNT sản phẩm
1,40
Quản lý công trình
0,39
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,27
Thẩm định hồ sơ
0,12
(3) Mức cho từng bước công việc của Đo vẽ nội dung bản đồ tính theo hệ số sau:
- Đo vẽ nội dung bản đồ: 0,80
- Lập DTM: 0,15
- Thành lập BĐA: 0,05
đ) Biên tập bản đồ gốc: theo quy định tại điểm d (Đo vẽ nội dung bản đồ) mục 2.1.3 này
2.2. Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình
2.2.1. Dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 58
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo rét BHLĐ
cái
18
1,116
2
Áo mưa
cái
12
1,116
3
Ba lô
cái
18
2,333
4
Bi đông nhựa
cái
12
2,333
5
Giầy BHLĐ
đôi
12
2,333
6
Mũ BHLĐ
cái
12
2,333
7
Quần áo BHLĐ
bộ
9
2,333
8
Tất sợi
đôi
6
2,333
9
Bàn làm việc
cái
60
1,555
10
Ghế tựa
cái
60
1,555
11
Bút xóa
cái
3
0,010
12
Bàn dập ghim loại to
cái
12
0,005
13
Bàn dập ghim loại nhỏ
cái
12
0,005
14
Cặp tài liệu
cái
12
0,390
15
Quy phạm
quyển
48
0,010
16
Quy chế KTNT
quyển
48
0,010
17
Quạt trần 0,1kW
cái
36
0,193
18
Quạt thông gió 0,04kW
cái
36
0,193
19
Đèn neon 0,04kW
bộ
30
1,152
20
Máy hút bụi 1,5 kW
cái
60
0,009
21
Máy hút ẩm 2 kW
cái
60
0,072
22
Điện năng
kW
1,933
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho đo vẽ dáng đất bản đồ 1:2.000;
(2)Mức cho các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 59
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Đo vẽ dáng đất trên BĐA
1.1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
a
Đo vẽ chi tiết
- KTNT sản phẩm
0,85
- Quản lý công trình
0,24
+ Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,16
+ Thẩm định hồ sơ
0,08
b
Lập bản vẽ
- KTNT sản phẩm
0,15
- Quản lý công trình
0,04
+ Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,03
+ Thẩm định hồ sơ
0,01
1.2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
a
Đo vẽ chi tiết
- KTNT sản phẩm
1,80
- Quản lý công trình
0,51
+ Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,35
+ Thẩm định hồ sơ
0,16
b
Lập bản vẽ
- KTNT sản phẩm
1,50
- Quản lý công trình
0,42
+ Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,29
+ Thẩm định hồ sơ
0,13
1.3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
a
Đo vẽ chi tiết
- KTNT sản phẩm
2,60
- Quản lý công trình
0,73
+ Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,50
+ Thẩm định hồ sơ
0,23
b
Lập bản vẽ
- KTNT sản phẩm
1,80
- Quản lý công trình
0,51
+ Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,35
+ Thẩm định hồ sơ
0,16
2
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp phối hợp 1:2.000
a
Đo vẽ chi tiết
- KTNT sản phẩm
0,80
- Quản lý công trình
0,23
+ Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,15
+ Thẩm định hồ sơ
0,08
b
Lập bản vẽ
+
KTNT sản phẩm
0,55
+
Quản lý công trình
0,16
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,11
Thẩm định hồ sơ
0,05
3
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc
3.1
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000
a
Đo vẽ chi tiết
- KTNT sản phẩm
1,10
- Quản lý công trình
0,31
+ Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,21
+ Thẩm định hồ sơ
0,10
b
Lập bản vẽ
+
KTNT sản phẩm
0,85
+
Quản lý công trình
0,24
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,16
Thẩm định hồ sơ
0,08
3.2
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
a
Đo vẽ chi tiết
- KTNT sản phẩm
2,90
- Quản lý công trình
0,81
+ Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,55
+ Thẩm định hồ sơ
0,26
b
Lập bản vẽ
- KTNT sản phẩm
2,40
- Quản lý công trình
0,67
+ Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,46
+ Thẩm định hồ sơ
0,21
2.2.2. Thiết bị: ca/mảnh
Bảng 60
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
1:1.000 |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1 |
Đo vẽ dáng đất BĐA |
|
(kW) |
|
|
|
|
1.1 |
KTNT đo vẽ dáng đất |
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
|
0,168 |
0,552 |
0,744 |
|
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
|
0,015 |
0,055 |
0,070 |
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
|
0,045 |
0,170 |
0,210 |
|
Điều hoà |
cái |
2,2 |
|
0,560 |
1,840 |
2,480 |
|
Điện năng |
kW |
|
|
11,470 |
38,560 |
51,715 |
|
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
|
0,125 |
0,250 |
0,500 |
|
Xăng |
l |
|
|
0,070 |
0,200 |
0,400 |
|
Dầu nhờn |
l |
|
|
0,004 |
0,010 |
0,020 |
1.2 |
Đo kiểm tra dáng địa hình |
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử |
cái |
|
|
0,365 |
1,260 |
1,720 |
|
Sổ điện tử |
cái |
|
|
0,365 |
1,260 |
1,720 |
2 |
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp phối hợp |
|
|
||||
2.1 |
KTNT đo vẽ |
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
|
0,228 |
|
|
|
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
|
0,023 |
|
|
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
|
0,070 |
|
|
|
Điều hoà |
cái |
2,2 |
|
0,760 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
|
15,770 |
|
|
|
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
|
0,125 |
|
|
|
Xăng |
l |
|
|
0,070 |
|
|
|
Dầu nhờn |
l |
|
|
0,004 |
|
|
2.2 |
Đo kiểm tra địa hình, vị trí tương hỗ địa vật quan trọng |
|
|
||||
|
Máy toàn đạc điện tử |
cái |
|
|
0,422 |
|
|
|
Sổ điện tử |
cái |
|
|
0,422 |
|
|
3 |
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc |
|
|
|
|||
3.1 |
KTNT đo vẽ |
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,326 |
0,888 |
|
|
|
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,030 |
0,090 |
|
|
|
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,090 |
0,270 |
|
|
|
Điều hoà |
cái |
2,2 |
1,088 |
2,960 |
|
|
|
Điện năng |
kW |
|
22,440 |
61,389 |
|
|
|
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
0,800 |
0,125 |
|
|
|
Xăng |
l |
|
0, 050 |
0,070 |
|
|
|
Dầu nhờn |
l |
|
0,003 |
0,004 |
|
|
3.2 |
Đo kiểm tra địa hình, vị trí tương hỗ địa vật quan trọng |
|
|
||||
|
Máy toàn đạc điện tử |
cái |
|
1,026 |
2,871 |
|
|
|
Sổ điện tử |
cái |
|
1,026 |
2,871 |
|
|
Ghi chú:
Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 61
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Đo vẽ dáng đất trên BĐA
1.1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
0,85
Quản lý công trình
0,24
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,16
Thẩm định hồ sơ
0,08
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
0,15
Quản lý công trình
0,04
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,03
Thẩm định hồ sơ
0,01
1.2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
0,56
Quản lý công trình
0,17
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,11
Thẩm định hồ sơ
0,06
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
0,44
Quản lý công trình
0,12
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,04
1.3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
0,58
Quản lý công trình
0,16
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,11
Thẩm định hồ sơ
0,05
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
0,42
Quản lý công trình
0,12
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,04
2
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp phối hợp 1:2.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
0,60
Quản lý công trình
0,17
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,11
Thẩm định hồ sơ
0,06
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
0,40
Quản lý công trình
0,11
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,03
3
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc
3.1
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
0,56
Quản lý công trình
0,17
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,11
Thẩm định hồ sơ
0,06
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
0,44
Quản lý công trình
0,12
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,04
3.2
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
0,55
Quản lý công trình
0,15
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,10
Thẩm định hồ sơ
0,05
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
0,45
Quản lý công trình
0,13
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,09
Thẩm định hồ sơ
0,04
2.2.3. Vật liệu: Tính cho 1 mảnh
Bảng 62
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,010
2
Ghim vòng
hộp
0,050
3
Hồ dán
lọ
0,050
4
Băng dính to
cuộn
0,020
5
Băng dính nhỏ
cuộn
0,050
6
Giấy A4
ram
0,020
7
Mực in A4
hộp
0,001
8
Mực fotocopy
hộp
0,003
9
Mực vẽ các màu
hộp
0,005
10
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,100
11
Bìa mi ca A4
tờ
0,100
12
Bút xoá
cái
0,001
13
Giấy can
m
1,000
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho đo vẽ dáng đất bản đồ 1:2.000
(2) Mức cho các trường hợp tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 63
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Đo vẽ dáng đất trên BĐA
1.1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
0,60
Quản lý công trình
0,17
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,11
Thẩm định hồ sơ
0,06
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
0,40
Quản lý công trình
0,11
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,03
1.2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
1,20
Quản lý công trình
0,34
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,23
Thẩm định hồ sơ
0,11
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
0,80
Quản lý công trình
0,22
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,15
Thẩm định hồ sơ
0,08
1.3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
1,50
Quản lý công trình
0,42
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,29
Thẩm định hồ sơ
0,13
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp phối hợp 1:2.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
0,65
Quản lý công trình
0,18
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,12
Thẩm định hồ sơ
0,06
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
0,45
Quản lý công trình
0,13
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,09
Thẩm định hồ sơ
0,04
3
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc
3.1
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
0,90
Quản lý công trình
0,25
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,17
Thẩm định hồ sơ
0,08
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
0,60
Quản lý công trình
0,17
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,11
Thẩm định hồ sơ
0,06
3.2
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
a
Đo vẽ chi tiết
KTNT sản phẩm
2,50
Quản lý công trình
0,70
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,48
Thẩm định hồ sơ
0,22
b
Lập bản vẽ
KTNT sản phẩm
1,50
Quản lý công trình
0,42
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,29
Thẩm định hồ sơ
0,13
2.3. Thành lập BĐĐH đáy biển
2.3.1. Dụng cụ
a) Xây dựng trạm nghiệm triều, đo sâu và lấy mẫu (gọi tắt là Đo sâu): ca/mảnh
Bảng 64
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
1:10.000 |
1:50.000 |
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
10,883 |
16,086 |
2 |
Áo mưa |
cái |
12 |
10,883 |
16,086 |
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
21,766 |
32,173 |
4 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
21,766 |
32,173 |
5 |
Giầy BHLĐ |
đôi |
12 |
21,766 |
32,173 |
6 |
Mũ BHLĐ |
cái |
12 |
21,766 |
32,173 |
7 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
21,766 |
32,173 |
8 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
21,766 |
32,173 |
9 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
14,583 |
29,939 |
10 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
14,583 |
29,939 |
11 |
Bút xóa |
cái |
3 |
0,010 |
0,015 |
12 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,005 |
0,010 |
13 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
cái |
12 |
0,005 |
0,010 |
14 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
3,645 |
4,500 |
15 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,010 |
0,015 |
16 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,010 |
0,015 |
17 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
2,372 |
3,008 |
18 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
2,372 |
3,008 |
19 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
14,583 |
17,963 |
20 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,109 |
0,135 |
21 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,911 |
1,122 |
22 |
Điện năng |
kW |
|
24,458 |
34,934 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 65
TT |
Công việc |
1:10.000 |
1:50.000 |
1 |
KTNT sản phẩm |
1,00 |
1,00 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
0,09 |
b) Thành lập bản đồ gốc (gọi tắt là Lập bản gốc): ca/mảnh
Bảng 66
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
1:10.000 |
1:50.000 |
1 |
Áo blu (áo BHLĐ) |
cái |
9 |
4,613 |
5,766 |
2 |
Dép đi trong phòng |
đôi |
6 |
4,613 |
5,766 |
3 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
4,613 |
5,766 |
4 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
4,613 |
5,766 |
5 |
Tủ tài liệu |
cái |
60 |
1,153 |
1,442 |
6 |
Bút xóa |
cái |
3 |
0,010 |
0,015 |
7 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,005 |
0,010 |
8 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
cái |
12 |
0,005 |
0,010 |
9 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
1,153 |
1,442 |
10 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,010 |
0,010 |
11 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,010 |
0,010 |
12 |
Quy định số hoá BĐĐH |
quyển |
48 |
0,020 |
0,020 |
13 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
0,773 |
0,966 |
14 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
0,773 |
0,966 |
15 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
4,613 |
5,766 |
14 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,034 |
0,043 |
17 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,288 |
0,360 |
18 |
Điện năng |
kW |
|
5,928 |
7,410 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 67
TT |
Công việc |
1:10.000 |
1:50.000 |
1 |
KTNT sản phẩm |
1,00 |
1,00 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
0,09 |
2.3.2. Thiết bị: ca/mảnh
Bảng 68
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất (kW) |
1:10.000 |
1:50.000 |
2.1 |
Đo sâu |
|
|
|
|
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
2,114 |
3,125 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,210 |
0,310 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,600 |
0,900 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
7,082 |
10,468 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
146,244 |
216,330 |
2.2 |
Lập bản gốc |
|
|
|
|
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,768 |
0,960 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,077 |
0,096 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,220 |
0,290 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
2,573 |
3,216 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
53,169 |
66,634 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 69
TT |
Công việc |
1:10.000 |
1:50.000 |
1 |
KTNT sản phẩm |
1,00 |
1,20 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
0,11 |
2.3.3. Vật liệu: Tính cho 1 mảnh
Bảng 70
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Đo sâu |
Lập bản gốc |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,010 |
0,010 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
0,050 |
0,050 |
3 |
Hồ dán |
lọ |
0,010 |
0,010 |
4 |
Băng dính to |
cuộn |
0,002 |
0,002 |
5 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
0,010 |
0,005 |
6 |
Giấy A4 |
ram |
0,015 |
0,010 |
7 |
Mực in A4 |
hộp |
0,001 |
0,001 |
8 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,003 |
0,003 |
9 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
0,100 |
0,100 |
10 |
Bìa mi ca A4 |
tờ |
0,100 |
0,100 |
11 |
Bút xoá |
cái |
0,001 |
0,001 |
12 |
Giấy can |
m |
1,000 |
|
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 71
TT |
Công việc |
1:10.000 |
1:50.000 |
1 |
KTNT sản phẩm |
1,00 |
1,00 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
0,09 |
2.4. Thành lập BĐĐH bằng phương pháp biên vẽ và chế in BĐĐH
2.4.1. Dụng cụ
a) Biên vẽ BĐĐH: ca/mảnh
Bảng 72
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Mức |
1 |
Áo blu (áo BHLĐ) |
cái |
9 |
2,971 |
2 |
Dép đi trong phòng |
đôi |
6 |
2,971 |
3 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
2,971 |
4 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
2,971 |
5 |
Bút xóa |
cái |
3 |
0,010 |
6 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,005 |
7 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
cái |
12 |
0,005 |
8 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
0,742 |
9 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,010 |
10 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,010 |
11 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
0,498 |
12 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
0,498 |
13 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
2,971 |
14 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,022 |
15 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,186 |
16 |
Điện năng |
kW |
|
4,983 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho công việc Biên vẽ BĐĐH tỷ lệ 1:25.000;
(2) Mức cho các công việc khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 73
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,60 |
|
Quản lý công trình |
0,17 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,11 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,06 |
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,80 |
|
Quản lý công trình |
0,23 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,15 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,35 |
|
Quản lý công trình |
0,38 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,26 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,12 |
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
2,05 |
|
Quản lý công trình |
0,57 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,39 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,18 |
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
3,00 |
|
Quản lý công trình |
0,84 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,57 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,27 |
7 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
4,20 |
|
Quản lý công trình |
1,18 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,80 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,38 |
8 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
6,00 |
|
Quản lý công trình |
1,68 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
1,14 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,54 |
b) Thành lập bản đồ chuyên đề: ca/mảnh
Bảng 74
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Mức |
1 |
Áo blu (áo BHLĐ) |
cái |
9 |
3,552 |
2 |
Dép đi trong phòng |
đôi |
6 |
3,552 |
3 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
3,552 |
4 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
3,552 |
5 |
Bút xóa |
cái |
3 |
0,010 |
6 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,005 |
7 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
cái |
12 |
0,005 |
8 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
0,888 |
9 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,010 |
10 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,010 |
11 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
0,595 |
12 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
0,595 |
13 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
3,552 |
14 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,027 |
15 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,222 |
16 |
Điện năng |
kW |
|
5,956 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 75
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
KTNT sản phẩm |
1,00 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
c) Số hoá BĐĐH: ca/mảnh
Bảng 76
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Mức |
1 |
Áo blu (áo BHLĐ) |
cái |
9 |
1,157 |
2 |
Dép đi trong phòng |
đôi |
6 |
1,157 |
3 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
1,157 |
4 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
1,157 |
5 |
Bút xóa |
cái |
3 |
0,010 |
6 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,005 |
7 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
cái |
12 |
0,005 |
8 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
0,412 |
9 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,010 |
10 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,010 |
11 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
0,193 |
12 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
0,193 |
13 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
1,157 |
14 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,008 |
15 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,072 |
16 |
Điện năng |
kW |
|
1,940 |
Ghi chú:
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 77
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
1.1 |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,25 |
|
Quản lý công trình |
0,07 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
1.2 |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,15 |
|
Quản lý công trình |
0,04 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,03 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,01 |
2 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
2.1 |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,45 |
|
Quản lý công trình |
0,13 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,09 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,04 |
2.2 |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,25 |
|
Quản lý công trình |
0,07 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
O,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
3 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
3.1 |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,70 |
|
Quản lý công trình |
0,20 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,14 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,06 |
3.2 |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,23 |
|
Quản lý công trình |
0,06 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,04 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
4 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
4.1 |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,75 |
|
Quản lý công trình |
0,21 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,14 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,07 |
4.2 |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,25 |
|
Quản lý công trình |
0,07 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
5 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
5.1 |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,15 |
|
Quản lý công trình |
0,32 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,22 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,10 |
5.2 |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,30 |
|
Quản lý công trình |
0,08 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,06 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
6 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
6.1 |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,80 |
|
Quản lý công trình |
0,50 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,34 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,16 |
6.2 |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,30 |
|
Quản lý công trình |
0,08 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,06 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
7 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
7.1 |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
2,30 |
|
Quản lý công trình |
0,64 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,44 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,22 |
7.2 |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,60 |
|
Quản lý công trình |
0,17 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,11 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,06 |
8 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
8.1 |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
3,20 |
|
Quản lý công trình |
0,90 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,61 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,29 |
8.2 |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,90 |
|
Quản lý công trình |
0,25 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,17 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
9 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
9.1 |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
4,80 |
|
Quản lý công trình |
1,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,91 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,43 |
9.2 |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
d) Biên tập ra phim chế in BĐĐH: ca/mảnh
Bảng 78
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Mức |
1 |
Áo blu (áo BHLĐ) |
cái |
9 |
1,046 |
2 |
Dép đi trong phòng |
đôi |
6 |
1,046 |
3 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
1,046 |
4 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
1,046 |
5 |
Bút xóa |
cái |
3 |
0,010 |
6 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,005 |
7 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
cái |
12 |
0,005 |
8 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
0,262 |
9 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,010 |
10 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,010 |
11 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
0,176 |
12 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
0,176 |
13 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
1,046 |
14 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,009 |
15 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,065 |
16 |
Điện năng |
kW |
|
1,405 |
Ghi chú:
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 79
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,45 |
|
Quản lý công trình |
0,13 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,09 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,04 |
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,60 |
|
Quản lý công trình |
0,17 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,11 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,06 |
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,80 |
|
Quản lý công trình |
0,22 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,15 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,05 |
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,25 |
|
Quản lý công trình |
0,35 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,24 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,65 |
|
Quản lý công trình |
0,46 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,31 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,15 |
7 |
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
2,05 |
|
Quản lý công trình |
0,57 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,39 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,18 |
8 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
2,60 |
|
Quản lý công trình |
0,73 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,49 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,24 |
9 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
3,30 |
|
Quản lý công trình |
0,92 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,63 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,29 |
đ) Chế in BĐĐH, bản đồ chuyên đề: ca/mảnh
Bảng 80
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Mức |
1 |
Áo blu (áo BHLĐ) |
cái |
9 |
0,645 |
2 |
Dép đi trong phòng |
đôi |
6 |
0,645 |
3 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
0,645 |
4 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
0,645 |
5 |
Bút xóa |
cái |
3 |
0,010 |
6 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,005 |
7 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
cái |
12 |
0,005 |
8 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
0,161 |
9 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,010 |
10 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,010 |
11 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
0,107 |
12 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
0,107 |
13 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
0,645 |
14 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,006 |
15 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,041 |
16 |
Điện năng |
kW |
|
0,865 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 81
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,80 |
|
Quản lý công trình |
0,22 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,15 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,05 |
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
7 |
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,10 |
|
Quản lý công trình |
0,31 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,21 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,10 |
8 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,10 |
|
Quản lý công trình |
0,31 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,21 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,10 |
9 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,10 |
|
Quản lý công trình |
0,31 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,21 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,10 |
10 |
Bản đồ chuyên đề |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,25 |
|
Quản lý công trình |
0,35 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,24 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
2.4.2. Thiết bị
a) Biên vẽ BĐĐH: ca/mảnh
Bảng 82
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
Mức |
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,224 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,022 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,065 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,750 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
15,506 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 83
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,60 |
|
Quản lý công trình |
0,17 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,11 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,06 |
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,80 |
|
Quản lý công trình |
0,23 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,15 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,35 |
|
Quản lý công trình |
0,38 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,26 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,12 |
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
2,05 |
|
Quản lý công trình |
0,57 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,39 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,18 |
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
3,00 |
|
Quản lý công trình |
0,84 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,57 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,27 |
7 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
4,20 |
|
Quản lý công trình |
1,18 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,80 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,38 |
8 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
6,00 |
|
Quản lý công trình |
1,68 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
1,14 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,54 |
b) Thành lập bản đồ chuyên đề: ca/mảnh
Bảng 84
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
Mức |
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,269 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,027 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,080 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,900 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
18,635 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 85
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
KTNT sản phẩm |
1,00 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
c) Số hoá BĐĐH: ca/mảnh
Bảng 86
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
Mức |
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,096 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,010 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,030 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,323 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
6,703 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 87
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,25 |
|
Quản lý công trình |
0,07 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,15 |
|
Quản lý công trình |
0,04 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,03 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,01 |
2 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,45 |
|
Quản lý công trình |
0,13 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,09 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,04 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,25 |
|
Quản lý công trình |
0,07 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
3 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,70 |
|
Quản lý công trình |
0,20 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,14 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,06 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,23 |
|
Quản lý công trình |
0,06 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,04 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
4 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,75 |
|
Quản lý công trình |
0,21 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,14 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,07 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,25 |
|
Quản lý công trình |
0,07 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
O,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
5 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,15 |
|
Quản lý công trình |
0,32 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,22 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,10 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,30 |
|
Quản lý công trình |
0,08 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,06 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
6 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,80 |
|
Quản lý công trình |
0,50 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,34 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,16 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,30 |
|
Quản lý công trình |
0,08 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,06 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
7 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
2,30 |
|
Quản lý công trình |
0,64 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,44 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,22 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,60 |
|
Quản lý công trình |
0,17 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,11 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,06 |
8 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
3,20 |
|
Quản lý công trình |
0,90 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,61 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,29 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,90 |
|
Quản lý công trình |
0,25 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,17 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
9 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
4,80 |
|
Quản lý công trình |
1,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,91 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,43 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
d) Biên tập ra phim chế in BĐĐH: ca/mảnh
Bảng 88
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
Mức |
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,080 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,008 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,025 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,265 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
5,508 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 89
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,45 |
|
Quản lý công trình |
0,13 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,09 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,04 |
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,60 |
|
Quản lý công trình |
0,17 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,11 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,06 |
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,80 |
|
Quản lý công trình |
0,22 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,15 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,05 |
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,25 |
|
Quản lý công trình |
0,35 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,24 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,65 |
|
Quản lý công trình |
0,46 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,31 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,15 |
7 |
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
2,05 |
|
Quản lý công trình |
0,57 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,39 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,18 |
8 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
2,60 |
|
Quản lý công trình |
0,73 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,49 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,24 |
9 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
3,30 |
|
Quản lý công trình |
0,92 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,63 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,29 |
đ) Chế in BĐĐH, bản đồ chuyên đề: ca/mảnh
Bảng 90
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
Mức |
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,049 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,005 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,015 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,163 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
3,383 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 91
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,80 |
|
Quản lý công trình |
0,22 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,15 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,05 |
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
7 |
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,10 |
|
Quản lý công trình |
0,31 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,21 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,10 |
8 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,10 |
|
Quản lý công trình |
0,31 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,21 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,10 |
9 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,10 |
|
Quản lý công trình |
0,31 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,21 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,10 |
10 |
Bản đồ chuyên đề |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,25 |
|
Quản lý công trình |
0,35 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,24 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
2.4.3. Vật liệu
a) Biên vẽ BĐĐH: Tính cho 1 mảnh
Bảng 92
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,010 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
0,010 |
3 |
Hồ dán |
lọ |
0,010 |
4 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
0,005 |
5 |
Giấy A4 |
ram |
0,020 |
6 |
Mực in A4 |
hộp |
0,001 |
7 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,003 |
8 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
0,100 |
9 |
Bút xoá |
cái |
0,002 |
Ghi chú: Mức cho từng trường hợp tính theo hệ số sau:
Bảng 93
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,90 |
|
Quản lý công trình |
0,25 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,17 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,90 |
|
Quản lý công trình |
0,25 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,17 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
7 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
8 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
b) Thành lập bản đồ chuyên đề: Tính cho 1 mảnh
Bảng 94
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,010 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
0,010 |
3 |
Hồ dán |
lọ |
0,005 |
4 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
0,005 |
5 |
Giấy A4 |
ram |
0,015 |
6 |
Mực in A4 |
hộp |
0,001 |
7 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,003 |
8 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
0,100 |
9 |
Bút xoá |
cái |
0,002 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 95
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
KTNT sản phẩm |
1,00 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
c) Số hoá BĐĐH: Tính cho 1 mảnh
Bảng 96
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,005 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
0,010 |
3 |
Hồ dán |
lọ |
0,010 |
4 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
0,005 |
5 |
Giấy A4 |
ram |
0,010 |
6 |
Mực in A4 |
hộp |
0,001 |
7 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,003 |
8 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
0,100 |
9 |
Bút xoá |
cái |
0,001 |
Ghi chú: Mức cho từng trường hợp tính theo hệ số sau:
Bảng 97
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,65 |
|
Quản lý công trình |
0,18 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,12 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,06 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,25 |
|
Quản lý công trình |
0,07 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
2 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,65 |
|
Quản lý công trình |
0,18 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,12 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,06 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,25 |
|
Quản lý công trình |
0,07 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
3 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
0,65 |
|
KTNT sản phẩm |
0,18 |
|
Quản lý công trình |
0,12 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,06 |
|
Thẩm định hồ sơ |
|
b |
Chuyển đổi hệ |
0,25 |
|
KTNT sản phẩm |
0,07 |
|
Quản lý công trình |
0,05 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,02 |
|
Thẩm định hồ sơ |
|
4 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
0,70 |
|
KTNT sản phẩm |
0,20 |
|
Quản lý công trình |
0,14 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,06 |
|
Thẩm định hồ sơ |
|
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,30 |
|
Quản lý công trình |
0,08 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,06 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
5 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,85 |
|
Quản lý công trình |
0,24 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,16 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,35 |
|
Quản lý công trình |
0,10 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,07 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
6 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,85 |
|
Quản lý công trình |
0,24 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,16 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,35 |
|
Quản lý công trình |
0,10 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,07 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
7 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,85 |
|
Quản lý công trình |
0,24 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,16 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,35 |
|
Quản lý công trình |
0,10 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,07 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
8 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,85 |
|
Quản lý công trình |
0,24 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,16 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,35 |
|
Quản lý công trình |
0,10 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,07 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
9 |
Số hoá bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
a |
Số hoá bản đồ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,85 |
|
Quản lý công trình |
0,24 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,16 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
b |
Chuyển đổi hệ |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,35 |
|
Quản lý công trình |
0,10 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,07 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
d) Biên tập ra phim chế in BĐĐH: tính cho 1 mảnh
Bảng 98
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,005 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
0,010 |
3 |
Hồ dán |
lọ |
0,010 |
4 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
0,005 |
5 |
Giấy A4 |
ram |
0,010 |
6 |
Mực in A4 |
hộp |
0,001 |
7 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,003 |
8 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
0,100 |
9 |
Bút xoá |
cái |
0,001 |
Ghi chú: Mức cho từng trường hợp tính theo hệ số sau:
Bảng 99
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,90 |
|
Quản lý công trình |
0,25 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,17 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,90 |
|
Quản lý công trình |
0,25 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,17 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,90 |
|
Quản lý công trình |
0,25 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,17 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
7 |
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
8 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
9 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
đ) Chế in BĐĐH, bản đồ chuyên đề: Tính cho 1 mảnh
Bảng 100
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,003 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
0,010 |
3 |
Hồ dán |
lọ |
0,010 |
4 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
0,005 |
5 |
Giấy A4 |
ram |
0,005 |
6 |
Mực in A4 |
hộp |
0,005 |
7 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,002 |
8 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
0,100 |
9 |
Bút xoá |
cái |
0,001 |
Ghi chú: Mức cho từng trường hợp tính theo hệ số sau:
Bảng 101
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,90 |
|
Quản lý công trình |
0,25 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,17 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,90 |
|
Quản lý công trình |
0,25 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,17 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,90 |
|
Quản lý công trình |
0,25 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,17 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,08 |
4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,00 |
|
Quản lý công trình |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
5 |
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
7 |
Bản đồ tỷ lệ 1:250.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
8 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
9 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
10 |
Bản đồ chuyên đề |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
2.5. Hiện chỉnh BĐĐH
2.5.1. Dụng cụ
2.5.1.1. Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh vệ tinh
a) Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1.1 bảng phần III.
b) Hiện chỉnh BĐĐH: ca/mảnh
Bảng 102
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Mức |
1 |
Áo blu (áo BHLĐ) |
cái |
9 |
4,389 |
2 |
Dép đi trong phòng |
đôi |
6 |
4,389 |
3 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
4,389 |
4 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
4,389 |
5 |
Bút xóa |
cái |
3 |
0,010 |
6 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,005 |
7 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
cái |
12 |
0,005 |
8 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
1,150 |
9 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,010 |
10 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,010 |
11 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
0,735 |
12 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
0,735 |
13 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
4,389 |
14 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,033 |
15 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,275 |
16 |
Điện năng |
kW |
|
7,374 |
Ghi chú:
Mức cho các công việc khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 103
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:10.000 |
|
1.1 |
Bình đồ ảnh vệ tinh |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,050 |
|
Quản lý công trình |
0,014 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,010 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,004 |
1.2 |
Lập bản gốc chỉnh sửa |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,030 |
|
Quản lý công trình |
0,008 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,005 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,003 |
1.3 |
Điều vẽ nội nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,13 |
|
Quản lý công trình |
0,04 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,03 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,01 |
1.4 |
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,32 |
|
Quản lý công trình |
0,09 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,06 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
1.5 |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,20 |
|
Quản lý công trình |
0,06 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,04 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
2 |
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:25.000 |
|
2.1 |
Bình đồ ảnh vệ tinh |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,12 |
|
Quản lý công trình |
0,03 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,02 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,01 |
2.2 |
Lập bản gốc chỉnh sửa |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,030 |
|
Quản lý công trình |
0,008 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,005 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,003 |
2.3 |
Điều vẽ nội nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,17 |
|
Quản lý công trình |
0,05 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,02 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
2.4 |
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,42 |
|
Quản lý công trình |
0,12 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,08 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,04 |
2.5 |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,26 |
|
Quản lý công trình |
0,07 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
3 |
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:50.000 |
|
3.1 |
Bình đồ ảnh vệ tinh |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,20 |
|
Quản lý công trình |
0,06 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,04 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
3.2 |
Lập bản gốc chỉnh sửa |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,050 |
|
Quản lý công trình |
0,014 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,010 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,004 |
3.3 |
Điều vẽ nội nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,40 |
|
Quản lý công trình |
0,11 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,08 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
3.4 |
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
1,20 |
|
Quản lý công trình |
0,34 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,23 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,11 |
3.5 |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,40 |
|
Quản lý công trình |
0,11 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,08 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
2.5.1.2. Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh hàng không
a) Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1.1 phần III
b) Tăng dày: theo quy định tại điểm c mục 2.1.1 phần III
c) Số hoá BĐĐH: theo quy định tại điểm c mục 2.4.1 phần III
d) Hiện chỉnh BĐĐH: ca/mảnh
Bảng 104
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Mức |
1 |
Áo blu (áo BHLĐ) |
cái |
9 |
3,298 |
2 |
Dép đi trong phòng |
đôi |
6 |
3,298 |
3 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
3,298 |
4 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
3,298 |
5 |
Bút xóa |
cái |
3 |
0,010 |
6 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,005 |
7 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
cái |
12 |
0,005 |
8 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
0,825 |
9 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,010 |
10 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,010 |
11 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
0,552 |
12 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
0,552 |
13 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
3,298 |
14 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,024 |
15 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,206 |
16 |
Điện năng |
kW |
|
5,532 |
Ghi chú:
Mức cho các công việc khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 105
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:5.000 |
|
1.1 |
Thành lập bình đồ ảnh |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,050 |
|
Quản lý công trình |
0,014 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,010 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,004 |
1.2 |
Điều vẽ nội nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,050 |
|
Quản lý công trình |
0,014 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,010 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,004 |
1.3 |
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,15 |
|
Quản lý công trình |
0,04 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,03 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,01 |
1.4 |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,30 |
|
Quản lý công trình |
0,08 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
2 |
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:10.000 |
|
2.1 |
Thành lập bình đồ ảnh |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,050 |
|
Quản lý công trình |
0,014 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,010 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,004 |
2.2 |
Điều vẽ nội nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,14 |
|
Quản lý công trình |
0,04 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,03 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,01 |
2.3 |
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,28 |
|
Quản lý công trình |
0,08 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
2.4 |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,30 |
|
Quản lý công trình |
0,08 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
3 |
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:25.000 |
|
3.1 |
Thành lập bình đồ ảnh |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,10 |
|
Quản lý công trình |
0,03 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,02 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,01 |
3.2 |
Điều vẽ nội nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,20 |
|
Quản lý công trình |
0,06 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,04 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
3.3 |
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,40 |
|
Quản lý công trình |
0,11 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,08 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
3.4 |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,30 |
|
Quản lý công trình |
0,08 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
4 |
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:50.000 |
|
4.1 |
Thành lập bình đồ ảnh |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,20 |
|
Quản lý công trình |
0,06 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,04 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
4.2 |
Điều vẽ nội nghiệp |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,40 |
|
Quản lý công trình |
0,11 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,08 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
4.3 |
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp |
1,20 |
|
KTNT sản phẩm |
0,34 |
|
Quản lý công trình |
0,23 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,11 |
|
Thẩm định hồ sơ |
|
4.4 |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,45 |
|
Quản lý công trình |
0,13 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,09 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,04 |
2.5.2. Thiết bị
2.5.2.1. Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh vệ tinh
a) Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1 phần III
b) Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh vệ tinh: ca/mảnh
Bảng 104
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,256 |
0,332 |
0,557 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,025 |
0,030 |
0,050 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,075 |
0,090 |
0,150 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,857 |
1,113 |
1,865 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
17,726 |
22,919 |
38,395 |
6 |
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
0,300 |
0,600 |
1,200 |
7 |
Xăng |
l |
|
0,240 |
0,480 |
0,960 |
8 |
Dầu nhờn |
l |
|
0,012 |
0,024 |
0,048 |
Ghi chú:
Mức cho các công việc trực thuộc (công việc thành phần) tính theo hệ số sau:
Bảng 107
TT |
Công việc |
Hệ số |
1 |
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:10.000 |
|
1.1 |
Bình đồ ảnh vệ tinh |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,060 |
|
Quản lý công trình |
0,017 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,011 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,006 |
1.2 |
Lập bản gốc chỉnh sửa |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,040 |
|
Quản lý công trình |
0,011 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,008 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,003 |
1.3 |
Điều vẽ nội |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,18 |
|
Quản lý công trình |
0,05 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,03 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
1.4 |
Điều vẽ ngoại |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,44 |
|
Quản lý công trình |
0,12 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,08 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,04 |
1.5 |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,28 |
|
Quản lý công trình |
0,08 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,03 |
2 |
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:25.000 |
|
2.1 |
Bình đồ ảnh vệ tinh |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,12 |
|
Quản lý công trình |
0,03 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,02 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,01 |
2.2 |
Lập bản gốc chỉnh sửa |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,030 |
|
Quản lý công trình |
0,008 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,005 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,003 |
2.3 |
Điều vẽ nội |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,17 |
|
Quản lý công trình |
0,005 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0.003 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0.02 |
2.4 |
Điều vẽ ngoại |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,42 |
|
Quản lý công trình |
0,12 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,08 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,04 |
2.5 |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,26 |
|
Quản lý công trình |
0,07 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,05 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
3 |
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:50.000 |
|
3.1 |
Bình đồ ảnh vệ tinh |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,10 |
|
Quản lý công trình |
0,03 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,02 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,01 |
3.2 |
Lập bản gốc chỉnh sửa |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,020 |
|
Quản lý công trình |
0,006 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,004 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,002 |
3.3 |
Điều vẽ nội |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,20 |
|
Quản lý công trình |
0,06 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,04 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
3.4 |
Điều vẽ ngoại |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,50 |
|
Quản lý công trình |
0,14 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,10 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,04 |
3.5 |
Thành lập bản đồ gốc |
|
|
KTNT sản phẩm |
0,18 |
|
Quản lý công trình |
0,05 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,03 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,02 |
2.5.2.2. Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh hàng không
a) Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1.2 phần III
b) Tăng dày: theo quy định tại điểm c mục 2.1.2 phần III
c) Số hoá BĐĐH: theo quy định tại điểm c mục 2.4.2 phần III
d) Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh hàng không: ca/mảnh
Bảng 108
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
1:5.000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1:50.000 |
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,134 |
0,192 |
0,250 |
0,557 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,013 |
0,019 |
0,025 |
0,055 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,040 |
0,060 |
0,075 |
0,170 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,450 |
0,643 |
0,836 |
1,865 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
9,314 |
13,348 |
17,318 |
38,664 |
6 |
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
0,150 |
0,300 |
0,600 |
1,200 |
7 |
Xăng |
l |
|
0,120 |
0,240 |
0,480 |
0,960 |
8 |
Dầu nhờn |
l |
|
0,006 |
0,012 |
0,024 |
0,048 |
Ghi chú:
Mức cho các công việc trực thuộc tính theo hệ số sau:
Bảng 109
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
1.1
Thành lập bình đồ ảnh
KTNT sản phẩm
0,08
Quản lý công trình
0,02
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,01
Thẩm định hồ sơ
0,01
1.2
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,15
Quản lý công trình
0,04
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,03
Thẩm định hồ sơ
0,01
1.3
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,27
Quản lý công trình
0,08
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,03
1.4
Thành lập bản đồ gốc số
KTNT sản phẩm
0,50
Quản lý công trình
0,14
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,10
Thẩm định hồ sơ
0,04
2
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
2.1
Thành lập bình đồ ảnh
KTNT sản phẩm
0,07
Quản lý công trình
0,02
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,01
Thẩm định hồ sơ
0,01
2.2
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,18
Quản lý công trình
0,05
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,03
Thẩm định hồ sơ
0,02
2.3
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,35
Quản lý công trình
0,10
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,07
Thẩm định hồ sơ
0,03
2.4
Thành lập bản đồ gốc số
KTNT sản phẩm
0,40
Quản lý công trình
0,11
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,03
3
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
3.1
Thành lập bình đồ ảnh
KTNT sản phẩm
0,10
Quản lý công trình
0,03
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,02
Thẩm định hồ sơ
0,01
3.2
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,20
Quản lý công trình
0,04
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,04
Thẩm định hồ sơ
0,02
3.3
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,40
Quản lý công trình
0,11
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,03
3.4
Thành lập bản đồ gốc số
KTNT sản phẩm
0,30
Quản lý công trình
0,08
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,03
4
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
4.1
Thành lập bình đồ ảnh
KTNT sản phẩm
0,05
Quản lý công trình
0,014
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,010
Thẩm định hồ sơ
0,004
4.2
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,20
Quản lý công trình
0,03
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,02
Thẩm định hồ sơ
0,01
4.3
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,55
Quản lý công trình
0,15
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,10
Thẩm định hồ sơ
0,05
4.4
Thành lập bản đồ gốc số
KTNT sản phẩm
0,20
Quản lý công trình
0,03
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,02
Thẩm định hồ sơ
0,01
-
2.5.3. Vật liệu
2.5.3.1. Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh vệ tinh
a) Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1.3 phần III
b) Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh vệ tinh: tính cho 1 mảnh
Bảng 110
-
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,010
2
Ghim vòng
hộp
0,050
3
Hồ dán
lọ
0,050
4
Băng dính nhỏ
cuộn
0,030
5
Giấy A4
ram
0,030
6
Mực in A4
hộp
0,005
7
Mực fotocopy
hộp
0,005
8
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,100
9
Bút xoá
cái
0,001
10
Bút bi
cái
2,00
-
Ghi chú:
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 111
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
1.1
Bình đồ ảnh vệ tinh
KTNT sản phẩm
0,12
Quản lý công trình
0,03
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,02
Thẩm định hồ sơ
0,01
1.2
Lập bản gốc chỉnh sửa
KTNT sản phẩm
0,08
Quản lý công trình
0,022
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,015
Thẩm định hồ sơ
0,007
1.3
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,12
Quản lý công trình
0,03
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,02
Thẩm định hồ sơ
0,01
1.4
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,28
Quản lý công trình
0,08
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,03
1.5
Thành lập bản đồ gốc
KTNT sản phẩm
0,20
Quản lý công trình
0,06
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,04
Thẩm định hồ sơ
0,02
2
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
2.1
Bình đồ ảnh vệ tinh
KTNT sản phẩm
0,15
Quản lý công trình
0,04
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,03
Thẩm định hồ sơ
0,01
2.2
Lập bản gốc chỉnh sửa
KTNT sản phẩm
0,10
Quản lý công trình
0,03
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,02
Thẩm định hồ sơ
0,01
2.3
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,15
Quản lý công trình
0,04
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,03
Thẩm định hồ sơ
0,01
2.4
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,35
Quản lý công trình
0,10
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,07
Thẩm định hồ sơ
0,03
2.5
Thành lập bản đồ gốc
KTNT sản phẩm
0,25
Quản lý công trình
0,07
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,02
3
Hiện chỉnh tỷ lệ 1:50.000
3.1
Bình đồ ảnh vệ tinh
KTNT sản phẩm
0,18
Quản lý công trình
0,05
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,03
Thẩm định hồ sơ
0,02
3.2
Lập bản gốc chỉnh sửa
KTNT sản phẩm
0,12
Quản lý công trình
0,03
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,02
Thẩm định hồ sơ
0,01
3.3
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,18
Quản lý công trình
0,05
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,03
Thẩm định hồ sơ
0,02
3.4
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,42
Quản lý công trình
0,12
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,04
3.5
Thành lập bản đồ gốc
KTNT sản phẩm
0,30
Quản lý công trình
0,08
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,06
Thẩm định hồ sơ
0,02
-
2.5.3.2. Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh hàng không
a) Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1.3 phần III
b) Tăng dày: theo quy định tại điểm c mục 2.1.3 phần III
c) Số hoá bản đồ: theo quy định tại điểm c mục 2.4.3 phần III
d) Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh hàng không: tính cho 1 mảnh
Bảng 112
-
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,015
2
Ghim vòng
hộp
0,070
3
Hồ dán
lọ
0,050
4
Băng dính nhỏ
cuộn
0,030
5
Giấy A4
ram
0,040
6
Mực in A4
hộp
0,007
7
Mực fotocopy
hộp
0,007
8
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,100
9
Bút xoá
cái
0,001
10
Bút bi
cái
3,000
-
Ghi chú:
Mức cho các công việc khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 113
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
1.1
Thành lập bình đồ ảnh
KTNT sản phẩm
0,08
Quản lý công trình
0,02
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,01
Thẩm định hồ sơ
0,01
1.2
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,16
Quản lý công trình
0,04
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,03
Thẩm định hồ sơ
0,01
1.3
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,32
Quản lý công trình
0,09
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,06
Thẩm định hồ sơ
0,03
1.4
Thành lập bản đồ gốc
KTNT sản phẩm
0,24
Quản lý công trình
0,07
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,02
2
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
2.1
Thành lập bình đồ ảnh
KTNT sản phẩm
0,09
Quản lý công trình
0,025
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,017
Thẩm định hồ sơ
0,008
2.2
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,18
Quản lý công trình
0,05
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,03
Thẩm định hồ sơ
0,02
2.3
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,36
Quản lý công trình
0,10
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,07
Thẩm định hồ sơ
0,03
2.4
Thành lập bản đồ gốc
KTNT sản phẩm
0,27
Quản lý công trình
0,08
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,03
3
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
3.1
Thành lập bình đồ ảnh
KTNT sản phẩm
0,10
Quản lý công trình
0,03
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,02
Thẩm định hồ sơ
0,01
3.2
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,20
Quản lý công trình
0,06
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,04
Thẩm định hồ sơ
0,02
-
-
-
3.3
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,40
Quản lý công trình
0,11
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,08
Thẩm định hồ sơ
0,03
3.4
Thành lập bản đồ gốc
KTNT sản phẩm
0,30
Quản lý công trình
0,08
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,03
4
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
4.1
Thành lập bình đồ ảnh
KTNT sản phẩm
0,12
Quản lý công trình
0,03
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0.02
Thẩm định hồ sơ
0,01
4.2
Điều vẽ nội nghiệp
KTNT sản phẩm
0,24
Quản lý công trình
0,07
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,02
4.3
Điều vẽ ngoại nghiệp
KTNT sản phẩm
0,48
Quản lý công trình
0,13
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,09
Thẩm định hồ sơ
0,04
4.4
Thành lập bản đồ gốc
KTNT sản phẩm
0,36
Quản lý công trình
0,10
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,07
Thẩm định hồ sơ
0,03
-
2.6. Thành lập BĐĐCCS bằng ảnh hàng không
2.6.1. Khống chế ảnh: tính bằng 0,80 mức quy định tại điểm a mục 2.1.1, điểm a mục 2.1.2 và điểm a mục 2.1.3 phần III
2.6.2. Tăng dày: tính bằng 0,80 mức quy định tại điểm c mục 2.1.1, điểm c mục 2.1.2 và điểm c mục 2.1.3 phần III
2.6.3. Lập bình đồ ảnh:
+ Bản đồ tỷ lệ 1:2.000: tính bằng 0,40 mức tại điểm d mục 2.5.1.2 (tỷ lệ 1:5.000), điểm d mục 2.5.2.2 và điểm d mục 2.5.3.2.phần III
+ Bản đồ tỷ lệ 1:5.000: tính bằng 1,00 mức tại điểm d mục 2.5.1.2 (tỷ lệ 1:5.000), điểm d mục 2.5.2.2 và điểm d mục 2.5.3.2.phần III
+ Bản đồ tỷ lệ 1:10.000: tính bằng 1,00 mức tại điểm d mục 2.5.1.2 (tỷ lệ 1:10.000), điểm d mục 2.5.2.2 và điểm d mục 2.5.3.2.phần III
+ Bản đồ tỷ lệ 1:25.000: tính bằng 1,00 mức tại điểm d mục 2.5.1.2 (tỷ lệ 1:25.000), điểm d mục 2.5.2.2 và điểm d mục 2.5.3.2.phần III
2.6.4. Điều vẽ ảnh
a) Dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 114
-
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo rét BHLĐ
cái
18
0,186
2
Áo mưa
cái
12
0,186
3
Ba lô
cái
18
0,371
4
Bi đông nhựa
cái
12
0,371
5
Compa đơn
cái
24
0,010
6
Địa bàn kỹ thuật
cái
36
0,010
7
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,371
8
Máy tính tay
cái
36
0,010
9
Mũ BHLĐ
cái
12
0,371
10
Nilon gói tài liệu
tấm
9
0,062
11
Ống đựng bản đồ
cái
24
0,062
12
Quần áo BHLĐ
bộ
9
0,371
13
Tất sợi
đôi
6
0,371
14
Thước đo độ
cái
60
0,005
15
Thước tỷ lệ 3 cạnh
cái
24
0,100
16
Thước cuộn vải 50m
cái
36
0,010
17
Túi đựng tài liệu
cái
12
0,100
18
Ký hiệu bản đồ
quyển
48
0,020
19
Quy phạm
quyển
48
0,030
20
Kính lập thể
cái
48
0,030
21
Kính lúp
cái
48
0,030
22
Quy chế KTNT
quyển
48
0,020
-
Ghi chú: Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 115
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
1,84
Quản lý công trình
0,52
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,35
Thẩm định hồ sơ
0,17
3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
4,54
Quản lý công trình
1,27
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,86
Thẩm định hồ sơ
0,41
4
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
7,60
Quản lý công trình
2,13
Giám sát thi công và lập hồ sơ
1,44
Thẩm định hồ sơ
0,69
-
b) Thiết bị điều vẽ ảnh: ca/mảnh
Bảng 116
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,036 |
0,066 |
0,163 |
0,274 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,004 |
0,007 |
0,016 |
0,027 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,012 |
0,020 |
0,050 |
0,080 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,120 |
0,222 |
0,547 |
0,916 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
2,503 |
4,600 |
11,340 |
18,944 |
6 |
Ô tô 12 chỗ |
cái |
|
0,010 |
0,020 |
0,050 |
0,085 |
7 |
Xăng |
l |
|
0,070 |
0,160 |
0,500 |
0,900 |
8 |
Dầu nhờn |
l |
|
0,004 |
0,008 |
0,025 |
0,045 |
Ghi chú: Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 117
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
4
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
-
c) Vật liệu: Tính cho 1 mảnh
Bảng 118
-
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,001
2
Ghim vòng
hộp
0,005
3
Hồ dán
lọ
0,002
4
Băng dính to
cuộn
0,002
5
Băng dính nhỏ
cuộn
0,005
6
Giấy A4
ram
0,005
7
Mực in A4
hộp
0,001
8
Mực fotocopy
hộp
0,003
9
Mực vẽ các màu
hộp
0,001
10
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,100
11
Bìa mi ca A4
tờ
0,100
12
Bút xoá
cái
0,001
13
Bản đồ địa hình
tờ
0,040
14
Giấy can
m
0,040
-
Ghi chú: Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 119
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
1,10
Quản lý công trình
0,31
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,21
Thẩm định hồ sơ
0,10
3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,20
Quản lý công trình
0,34
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,23
Thẩm định hồ sơ
0,11
4
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,30
Quản lý công trình
0,36
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,25
Thẩm định hồ sơ
0,11
-
2.6.5. Lập mô hình số địa hình
a) Dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 120
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Th. hạn |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1 |
Áo blu (áo BHLĐ) |
cái |
9 |
0,461 |
0,576 |
0,720 |
0,922 |
2 |
Dép đi trong phòng |
đôi |
6 |
0,461 |
0,57 |
0,720 |
0,922 |
3 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
0,461 |
0,672 |
0,720 |
0,922 |
4 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
0,461 |
0,672 |
0,720 |
0,922 |
5 |
Tủ tài liệu |
cái |
60 |
0,115 |
0,144 |
0,180 |
0,240 |
6 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
7 |
Bàn dập ghim nhỏ |
cái |
12 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
8 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
0,115 |
0,144 |
0,180 |
0,240 |
9 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
36 |
0,115 |
0,144 |
0,180 |
0,240 |
10 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,005 |
0,008 |
0,010 |
0,015 |
11 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,005 |
0,008 |
0,010 |
0,015 |
12 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
0,077 |
0,096 |
0,121 |
0,156 |
13 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
0,077 |
0,096 |
0,121 |
0,156 |
14 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
0,461 |
0,672 |
0,720 |
0,922 |
15 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,003 |
0,004 |
0,006 |
0,006 |
14 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,029 |
0,036 |
0,045 |
0,060 |
17 |
Điện năng |
kW |
|
0,773 |
0,966 |
1,207 |
1,575 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 121
TT |
Danh mục dụng cụ |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1 |
KTNT sản phẩm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
b) Thiết bị: ca/mảnh
Bảng 122
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,038 |
0,048 |
0,060 |
0,077 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,008 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,012 |
0,015 |
0,018 |
0,023 |
4 |
Trạm đo vẽ |
bộ |
1 |
0,096 |
0,120 |
0,150 |
0,192 |
5 |
Phần mềm (bản quyền) |
bộ |
|
0,096 |
0,120 |
0,150 |
0,192 |
6 |
Máy in phun Ao |
cái |
0,4 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
7 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
0,129 |
0,160 |
0,200 |
0,257 |
8 |
Điện |
kW |
|
3,510 |
4,359 |
5,430 |
6,964 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 123
TT |
Danh mục dụng cụ |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1 |
KTNT sản phẩm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
c) Vật liệu: Tính cho 1 mảnh
Bảng 124
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
0,006 |
3 |
Hồ dán |
lọ |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
4 |
Băng dính to |
cuộn |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
5 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
0,003 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
6 |
Giấy A4 |
ram |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
0,015 |
7 |
Mực in A4 |
hộp |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
8 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,003 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
9 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
10 |
Bìa Mi ca A4 |
tờ |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 125
TT |
Danh mục dụng cụ |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1:25.000 |
1 |
KTNT sản phẩm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
2 |
Quản lý công trình |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
|
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
Thẩm định hồ sơ |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
2.6.6. Véc tơ hoá nội dung BĐĐCCS
a) Dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 126
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo blu (áo BHLĐ)
cái
9
0,981
2
Dép đi trong phòng
đôi
6
0,981
3
Bàn làm việc
cái
60
0,981
4
Ghế tựa
cái
60
0,981
5
Bút xóa
cái
3
0,010
6
Bàn dập ghim loại to
cái
12
0,005
7
Bàn dập ghim loại nhỏ
cái
12
0,005
8
Cặp tài liệu
cái
12
0,223
9
Quy phạm
quyển
48
0,010
10
Quy chế KTNT
quyển
48
0,010
11
Quạt trần 0,1kW
cái
36
0,150
12
Quạt thông gió 0,04kW
cái
36
0,150
13
Đèn neon 0,04kW
bộ
30
0,981
14
Máy hút bụi 1,5 kW
cái
60
0,006
15
Máy hút ẩm 2 kW
cái
60
0,055
16
Điện năng
kW
1,495
Ghi chú:
Mức cho công việc véc tơ hoá nội dung BĐĐCCS các tỷ lệ khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 127
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
0,26
Quản lý công trình
0,07
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,02
2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
0,50
Quản lý công trình
0,14
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,10
Thẩm định hồ sơ
0,04
3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
0,79
Quản lý công trình
0,22
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,15
Thẩm định hồ sơ
0,07
4
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
-
b) Thiết bị: ca/mảnh
Bảng 128
-
-
TT
Thiết bị
ĐVT
C.suất
Mức
1
Máy vi tính
cái
0,4
0,090
2
Máy in Lazer A4
cái
0,4
0,009
3
Máy fotocopy
cái
1,5
0,027
4
Điều hoà
cái
2,2
0,300
5
Điện năng
kW
6,217
-
Ghi chú:
Mức cho công việc véc tơ hoá nội dung BĐĐCCS các tỷ lệ khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 129
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
0,26
Quản lý công trình
0,07
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,05
Thẩm định hồ sơ
0,02
2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
0,50
Quản lý công trình
0,14
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,10
Thẩm định hồ sơ
0,04
3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
0,79
Quản lý công trình
0,22
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,15
Thẩm định hồ sơ
0,07
4
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
-
c) Vật liệu: Tính cho 1 mảnh
Bảng 130
-
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,005
2
Ghim vòng
hộp
0,010
3
Hồ dán
lọ
0,010
4
Băng dính nhỏ
cuộn
0,005
5
Giấy A4
ram
0,010
6
Mực in A4
hộp
0,001
7
Mực fotocopy
hộp
0,003
8
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,100
9
Bút xoá
cái
0,001
-
Ghi chú:
Mức cho công việc véc tơ hoá nội dung BĐĐCCS các tỷ lệ khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 131
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
0,90
Quản lý công trình
0,25
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,17
Thẩm định hồ sơ
0,08
2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
0,90
Quản lý công trình
0,25
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,17
Thẩm định hồ sơ
0,08
3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
4
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,20
Quản lý công trình
0,34
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,23
Thẩm định hồ sơ
0,11
-
2.6.7. Biên tập BĐĐCCS theo xã
a) Dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 132
-
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn
Mức
1
Áo blu (áo BHLĐ)
cái
9
0,029
2
Dép đi trong phòng
đôi
6
0,029
3
Bàn làm việc
cái
60
0,029
4
Ghế tựa
cái
60
0,029
5
Bút xóa
cái
3
0,005
6
Bàn dập ghim loại to
cái
12
0,005
7
Bàn dập ghim loại nhỏ
cái
12
0,005
8
Cặp tài liệu
cái
12
0,008
9
Quy phạm
quyển
48
0,005
10
Quy chế KTNT
quyển
48
0,010
11
Quạt trần 0,1kW
cái
36
0,005
12
Quạt thông gió 0,04kW
cái
36
0,005
13
Đèn neon 0,04kW
bộ
30
0,029
14
Điện năng
kW
0,015
-
Ghi chú:
Mức cho công việc biên tập BĐĐC các tỷ lệ khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 133
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
1
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
1,13
Quản lý công trình
0,32
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,21
Thẩm định hồ sơ
0,11
3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,33
Quản lý công trình
0,37
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,25
Thẩm định hồ sơ
0,12
4
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,67
Quản lý công trình
0,47
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,32
Thẩm định hồ sơ
0,15
-
b) Thiết bị: ca/mảnh
Bảng 134
-
-
TT
Thiết bị
ĐVT
C.suất
Mức
1
Máy vi tính
cái
0,4
0,004
2
Máy in Lazer A4
cái
0,4
0,001
3
Máy fotocopy
cái
1,5
0,002
4
Điều hoà
cái
2,2
0,013
5
Điện năng
kW
0,282
-
Ghi chú:
Mức cho công việc biên tập BĐĐC các tỷ lệ khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 135
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
0,60
Quản lý công trình
0,17
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,11
Thẩm định hồ sơ
0,06
2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
0,68
Quản lý công trình
0,19
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,13
Thẩm định hồ sơ
0,06
3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
0,80
Quản lý công trình
0,22
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,15
Thẩm định hồ sơ
0,07
4
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
-
c) Vật liệu: Tính cho 1 mảnh
Bảng 136
-
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,005
2
Ghim vòng
hộp
0,010
3
Hồ dán
lọ
0,010
4
Băng dính nhỏ
cuộn
0,005
5
Giấy A4
ram
0,005
6
Mực in A4
hộp
0,001
7
Mực fotocopy
hộp
0,002
8
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,050
9
Bút xoá
cái
0,001
-
Ghi chú:
Mức cho công việc biên tập BĐĐCCS các tỷ lệ khác tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 137
-
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
KTNT sản phẩm
0,90
Quản lý công trình
0,25
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,17
Thẩm định hồ sơ
0,08
2
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
KTNT sản phẩm
0,90
Quản lý công trình
0,25
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,17
Thẩm định hồ sơ
0,08
3
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
KTNT sản phẩm
1,00
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,18
Thẩm định hồ sơ
0,09
4
Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
KTNT sản phẩm
1,20
Quản lý công trình
0,34
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,23
Thẩm định hồ sơ
0,11
-
2.7. Chụp ảnh máy bay
2.7.1. Dụng cụ: ca/1.000 ảnh
Bảng 138
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Tỷ lệ ảnh ≥1:10.000 |
1 |
Áo BHLĐ |
cái |
9 |
52,480 |
2 |
Dép đi trong phòng |
cái |
6 |
52,480 |
3 |
Compa đơn |
cái |
24 |
1,000 |
4 |
E ke |
bộ |
24 |
1,000 |
5 |
Máy tính tay |
cái |
36 |
2,000 |
6 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
13,120 |
7 |
Thước đo độ |
cái |
60 |
1,000 |
8 |
Thước tỷ lệ 3 cạnh |
cái |
24 |
1,000 |
9 |
Túi đựng tài liệu |
cái |
12 |
13,12 |
10 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
2,000 |
11 |
Kính lập thể |
cái |
48 |
10,000 |
12 |
Kính lúp |
cái |
48 |
3,000 |
13 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
8,790 |
14 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
8,790 |
15 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
52,48 |
16 |
Điện năng |
kW |
|
27,97 |
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 139
-
TT
Công việc
Hệ số
1
KTNT sản phẩm
1,00
2
Quản lý công trình
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
(2) Mức cho các tỷ lệ chụp ảnh khác tính theo hệ số sau:
Bảng 140
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ ≥1:10.000
1,00
2
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ ≥1:20.000
1,25
3
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ ≥1:30.000
1,56
4
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ <1:30.000
1,95
(3) Khi khối lượng ảnh thay đổi, tính lại mức theo tỷ lệ thuận
2.7.2. Thiết bị
a) Kiểm tra nghiệm thu: ca/1.000 ảnh
Bảng 141
-
TT
Thiết bị
ĐVT
C.suất
Tỷ lệ ảnh ≥1:10.000
1
Máy vi tính
cái
0,4
2,624
2
Máy in Lazer A4
cái
0,4
0,262
3
Máy fotocopy
cái
1,5
0,786
4
Điều hoà
cái
2,2
4,350
5
Điện năng
kW
100,000
Ghi chú:
(1) Mức Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm cho các tỷ lệ chụp ảnh khác tính theo hệ số sau:
Bảng 142
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ ≥1:10.000
1,00
2
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ ≥1:20.000
1,25
3
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ ≥1:30.000
1,56
4
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ <1:30.000
1,95
(2) Khi khối lượng ảnh thay đổi, tính lại mức theo tỷ lệ thuận
b) Quản lý công trình: ca/1.000 ảnh
Bảng 143
TT |
Thiết bị |
ĐVT |
C.suất |
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
Thẩm định hồ sơ |
1 |
Máy vi tính |
cái |
0,4 |
0,396 |
0,185 |
2 |
Máy in Lazer A4 |
cái |
0,4 |
0,040 |
0,019 |
3 |
Máy fotocopy |
cái |
1,5 |
0,117 |
0,056 |
4 |
Điều hoà |
cái |
2,2 |
1,310 |
0,620 |
5 |
Điện năng |
kW |
|
27,148 |
12,85 |
Ghi chú:
(1) Mức Quản lý công trình cho các tỷ lệ chụp ảnh khác tính theo hệ số sau:
Bảng 144
-
TT
Công việc
Hệ số
1
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ ≥1:10.000
1,00
2
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ ≥1:20.000
1,25
3
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ ≥1:30.000
1,56
4
Chụp ảnh máy bay tỷ lệ <1:30.000
1,95
(2) Khi khối lượng ảnh thay đổi, tính lại mức theo tỷ lệ thuận
2.7.3. Vật liệu: tính cho 1.000 ảnh
Bảng 145
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Kiểm tra nghiệm thu |
Giám sát thi công và lập hồ sơ |
Thẩm định hồ sơ |
1 |
Ghim dập |
hộp |
0,100 |
0,010 |
0,010 |
2 |
Ghim vòng |
hộp |
3,000 |
0,500 |
|
3 |
Hồ dán |
lọ |
2,000 |
|
|
4 |
Băng dính to |
cuộn |
0,300 |
|
|
5 |
Băng dính nhỏ |
cuộn |
4,000 |
|
|
6 |
Giấy A4 |
ram |
0,300 |
0,100 |
0,200 |
7 |
Mực in A4 |
hộp |
0,020 |
0,020 |
0,040 |
8 |
Mực fotocopy |
hộp |
0,050 |
0,050 |
0,100 |
9 |
Mực vẽ các màu |
hộp |
0,010 |
|
|
10 |
Bìa đóng sổ A4 |
tờ |
4,000 |
2,000 |
|
11 |
Bìa Mi ca A4 |
tờ |
4,000 |
2,000 |
|
12 |
Bút xoá |
cái |
0,100 |
|
|
13 |
Bản đồ địa hình |
tờ |
1,000 |
1,000 |
|
14 |
Giấy can |
m |
2,000 |
1,000 |
|
Ghi chú:
(1) Mức Tính như nhau cho các loại tỷ lệ chụp ảnh:
(2) Khi khối lượng ảnh thay đổi, mức tính lại theo tỷ lệ thuận
3. Xây dựng CSDL nền địa lý
3.1. Xây dựng CSDL nền địa lý từ ảnh hàng không
3.1.1 Khống chế ảnh: theo quy định tại điểm a mục 2.1.1, điểm a mục 2.1.2 và điểm a mục 2.1.3 phần III.
3.1.2. Tăng dày: theo quy định tại điểm c mục 2.1.1, điểm c mục 2.1.2 và điểm c mục 2.1.3 phần III.
3.1.3 Đo vẽ trên trạm ảnh số: tính bằng 1,30 lần mức tại điểm d mục 2.1.1, điểm d mục 2.1.2 và điểm d mục 2.1.3 phần III.
3.1.4 Điều tra đối tượng địa lý:
a) Dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 146
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1 |
Áo rét BHLĐ |
cái |
18 |
0,504 |
0,698 |
0,994 |
2 |
Áo mưa |
cái |
12 |
0,504 |
0,698 |
0,994 |
3 |
Ba lô |
cái |
18 |
1,008 |
1,395 |
1,987 |
4 |
Bi đông nhựa |
cái |
12 |
1,008 |
1,395 |
1,987 |
5 |
Compa đơn |
cái |
24 |
0,005 |
0,008 |
0,010 |
6 |
Địa bàn kỹ thuật |
cái |
36 |
0,005 |
0,008 |
0,010 |
7 |
E ke |
bộ |
24 |
0,100 |
0,130 |
0,175 |
8 |
Giầy BHLĐ |
đôi |
12 |
1,008 |
1,395 |
1,987 |
9 |
Máy tính tay |
cái |
36 |
0,005 |
0,008 |
0,10 |
10 |
Mũ BHLĐ |
cái |
12 |
1,008 |
1,395 |
2,315 |
11 |
Nilon gói tài liệu |
tấm |
9 |
0,252 |
0,350 |
0,500 |
12 |
Ống đựng bản đồ |
cái |
24 |
0,252 |
0,350 |
0,500 |
13 |
Quần áo BHLĐ |
bộ |
9 |
1,008 |
1,395 |
1,987 |
14 |
Tất sợi |
đôi |
6 |
1,008 |
1,624 |
1,987 |
15 |
Thước đo độ |
cái |
60 |
0,005 |
0,008 |
0,010 |
16 |
Thước tỷ lệ 3 cạnh |
cái |
24 |
0,050 |
0,100 |
0,100 |
17 |
Thước cuộn vải 50m |
cái |
36 |
0,010 |
0,015 |
0,020 |
18 |
Túi đựng tài liệu |
cái |
12 |
0,252 |
0,350 |
0,579 |
19 |
Ký hiệu bản đồ |
quyển |
48 |
0,030 |
0,050 |
0,050 |
20 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,050 |
0,100 |
0,100 |
21 |
Kính lập thể |
cái |
48 |
0,050 |
0,100 |
0,100 |
22 |
Kính lúp |
cái |
48 |
0,050 |
0,100 |
0,100 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 147
-
TT
Công việc
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
KTNT sản phẩm
1,00
1,00
1,00
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
b) Thiết bị: ca/mảnh
Bảng 148
-
TT
Thiết bị
ĐVT
C.suất
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
Máy vi tính
cái
0,4
0,098
0,135
0,193
2
Máy in Lazer A4
cái
0,4
0,010
0,014
0,020
3
Máy fotocopy
cái
1,5
0,030
0,040
0,060
4
Điều hoà
cái
2,2
0,328
0,453
0,646
5
Điện năng
kW
6,800
8,370
13,410
6
Ô tô 12 chỗ
cái
0,125
0,250
0,500
7
Xăng
l
0,070
0,200
0,400
8
Dầu nhờn
l
0,004
0,010
0,020
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 149
-
TT
Công việc
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
KTNT sản phẩm
1,00
1,00
1,00
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
c) Vật liệu: Tính cho 1 mảnh
Bảng 150
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
Ghim dập
hộp
0,001
0,001
0,001
2
Ghim vòng
hộp
0,005
0,006
0,007
3
Hồ dán
lọ
0,002
0,002
0,002
4
Băng dính to
cuộn
0,002
0,003
0,003
5
Băng dính nhỏ
cuộn
0,005
0,008
0,010
6
Giấy A4
ram
0,005
0,006
0,007
7
Mực in A4
hộp
0,001
0,001
0,001
8
Mực fotocopy
hộp
0,003
0,003
0,003
9
Mực vẽ các màu
hộp
0,001
0,001
0,001
10
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,100
0,100
0,100
11
Bìa Mi ca A4
tờ
0,100
0,100
0,100
12
Bút xoá
cái
0,001
0,001
0,001
13
Bản đồ địa hình
tờ
0,040
0,040
0,040
14
Giấy can
m
0,040
0,045
0,050
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 151
-
TT
Công việc
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
KTNT sản phẩm
1,00
1,00
1,00
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
3.1.5. Xây dựng CSDL: theo quy định tại mục 3.2.3 phần III
3.1.6. Biên tập BĐĐH
a) Dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 152
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
1:2.000 |
1:5.000 |
1:10.000 |
1 |
Áo blu (áo BHLĐ) |
cái |
9 |
0,299 |
0,485 |
0,691 |
2 |
Dép đi trong phòng |
đôi |
6 |
0,299 |
0,485 |
0,691 |
3 |
Bàn làm việc |
cái |
60 |
0,299 |
0,485 |
0,691 |
4 |
Ghế tựa |
cái |
60 |
0,299 |
0,485 |
0,691 |
5 |
Tủ tài liệu |
cái |
60 |
0,075 |
0,121 |
0,173 |
6 |
Bút xóa |
cái |
3 |
0,005 |
0,010 |
0,010 |
7 |
Bàn dập ghim loại to |
cái |
12 |
0,003 |
0,005 |
0,005 |
8 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
cái |
12 |
0,003 |
0,005 |
0,005 |
9 |
Cặp tài liệu |
cái |
12 |
0,075 |
0,121 |
0,173 |
10 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
36 |
0,075 |
0,121 |
0,173 |
11 |
Quy phạm |
quyển |
48 |
0,010 |
0,020 |
0,030 |
12 |
Quy chế KTNT |
quyển |
48 |
0,005 |
0,010 |
0,010 |
13 |
Quy định số hoá BĐĐH |
quyển |
48 |
0,010 |
0,020 |
0,030 |
14 |
Quạt trần 0,1kW |
cái |
36 |
0,050 |
0,080 |
0,116 |
15 |
Quạt thông gió 0,04kW |
cái |
36 |
0,050 |
0,080 |
0,116 |
14 |
Đèn neon 0,04kW |
bộ |
30 |
0,299 |
0,485 |
0,691 |
17 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
cái |
60 |
0,003 |
0,003 |
0,005 |
18 |
Máy hút ẩm 2 kW |
cái |
60 |
0,019 |
0,031 |
0,043 |
19 |
Điện năng |
kW |
|
0,500 |
0,815 |
0,915 |
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 153
-
TT
Công việc
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
KTNT sản phẩm
1,00
1,00
1,00
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
b) Thiết bị: ca/mảnh
Bảng 154
-
TT
Thiết bị
ĐVT
C.suất
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
Máy vi tính
cái
0,4
0,025
0,040
0,058
2
Máy in Lazer A4
cái
0,4
0,003
0,004
0,006
3
Máy fotocopy
cái
1,5
0,010
0,012
0,018
4
Điều hoà
cái
2,2
0,084
0,135
0,193
5
Điện năng
kW
1,772
2,793
4,008
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 155
-
TT
Công việc
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
KTNT sản phẩm
1,00
1,00
1,00
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
c) Vật liệu: Tính cho 1 mảnh
Bảng 156
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,001
2
Ghim vòng
hộp
0,005
3
Hồ dán
lọ
0,002
4
Băng dính to
cuộn
0,002
5
Băng dính nhỏ
cuộn
0,005
6
Giấy A4
ram
0,010
7
Mực in A4
hộp
0,002
8
Mực fotocopy
hộp
0,005
9
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,100
10
Bìa Mi ca A4
tờ
0,100
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 157
-
TT
Công việc
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
KTNT sản phẩm
1,00
1,00
1,00
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
3.2. Xây dựng CSDL nền địa lý từ BĐĐH số
3.2.1. Xây dựng mô hình số địa hình DTM, Lập bình đồ ảnh: tính bằng 0,25 mức Đo vẽ trên trạm tại điểm d mục 2.1.1, điểm d mục 2.1.2 và điểm d mục 2.1.3 phần III. Trong đó lập DTM = 0.20, lập bình đồ ảnh = 0.05.
3.2.2. Điều tra ngoại nghiệp: tính bằng 0,25 mức Điều tra đối tượng địa lý tại mục 3.1.4 phần III
3.2.3. Xây dựng CSDL:
a) Dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 158
-
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Th.hạn
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
Áo blu (áo BHLĐ)
cái
9
0,922
1,384
2,075
2
Dép đi trong phòng
đôi
6
0,922
1,384
2,075
3
Bàn làm việc
cái
60
0,922
1,384
2,075
4
Ghế tựa
cái
60
0,922
1,384
2,075
5
Tủ tài liệu
cái
60
0,231
0,346
0,519
6
Bút xóa
cái
3
0,010
0,010
0,020
7
Bàn dập ghim loại to
cái
12
0,004
0,005
0,010
8
Bàn dập ghim nhỏ
cái
12
0,004
0,005
0,010
9
Cặp tài liệu
cái
12
0,231
0,346
0,519
10
Đồng hồ treo tường
cái
36
0,231
0,346
0,519
11
Quy phạm
quyển
48
0,010
0,010
0,020
12
Quy chế KTNT
quyển
48
0,010
0,010
0,020
13
Quy định số hoá
quyển
48
0,020
0,020
0,030
14
Quạt trần 0,1kW
cái
36
0,154
0,232
0,347
15
Quạt thông gió 0,04kW
cái
36
0,154
0,232
0,347
14
Đèn neon 0,04kW
bộ
30
0,922
1,384
2,075
17
Máy hút bụi 1,5 kW
cái
60
0,007
0,010
0,015
18
Máy hút ẩm 2 kW
cái
60
0,057
0,087
0,130
19
Điện năng
kW
1,550
2,318
3,476
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 159
-
TT
Công việc
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
KTNT sản phẩm
1,00
1,00
1,00
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
3.2. Thiết bị: ca/mảnh
Bảng 160
-
TT
Thiết bị
ĐVT
C.suất
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
Máy vi tính
cái
0,4
0,077
0,115
0,173
2
Máy in Lazer A4
cái
0,4
0,008
0,010
0,017
3
Máy fotocopy
cái
1,5
0,025
0,030
0,050
4
Điều hoà
cái
2,2
0,257
0,386
0,579
5
Điện năng
kW
5,350
7,930
11,968
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 161
-
TT
Công việc
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
KTNT sản phẩm
1,00
1,00
1,00
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
3.3.Vật liệu: Tính cho 1 mảnh
Bảng 162
-
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức
1
Ghim dập
hộp
0,001
2
Ghim vòng
hộp
0,005
3
Hồ dán
lọ
0,002
4
Băng dính to
cuộn
0,002
5
Băng dính nhỏ
cuộn
0,005
6
Giấy A4
ram
0,010
7
Mực in A4
hộp
0,002
8
Mực fotocopy
hộp
0,005
9
Bìa đóng sổ A4
tờ
0,100
10
Bìa Mi ca A4
tờ
0,100
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số sau:
Bảng 163
-
TT
Công việc
1:2.000
1:5.000
1:10.000
1
KTNT sản phẩm
1,00
1,00
1,00
2
Quản lý công trình
0,28
0,28
0,28
Giám sát thi công và lập hồ sơ
0,19
0,19
0,19
Thẩm định hồ sơ
0,09
0,09
0,09
