quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Về quy chuẩn kỹ thuật thức ăn và môi trường thủy sản (67/2025/TT-BNNMT) · 24/11/2025
  2. 02Về chăn nuôi động vật khác và truy xuất nguồn gốc (66/2025/TT-BNNMT) · 21/11/2025
  3. 03Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng (58/2025/TT-BNNMT) · 12/09/2025
  4. 04Sửa đổi Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp (227/2025/NĐ-CP) · 16/08/2025
  5. 05Thông tư 26/2025/TT-BNNMT về quản lý lâm sản và xử lý tài sản sở hữu toàn dân (26/2025/TT-BNNMT) · 24/06/2025
  6. 06Sửa đổi Nghị định 01/2019/NĐ-CP về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng (159/2024/NĐ-CP) · 18/12/2024
  7. 07Thông tư 26/2024/TT-BNNPTNT định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính (26/2024/TT-BNNPTNT) · 16/12/2024
  8. 08Thông tư 24/2024/TT-BNNPTNT sửa đổi các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (24/2024/TT-BNNPTNT) · 12/12/2024
  9. 09Định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng (23/2024/TT-BNNPTNT) · 11/12/2024
  10. 10Thông tư 20/2024/TT-BNNPTNT ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT (20/2024/TT-BNNPTNT) · 06/12/2024
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 21/2024/TT-BNNPTNT Sửa đổi Thông tư 22/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ngày BH11/12/2024
    Hiệu lực25/01/2025
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 21/2024/TT-BNNPTNT Sửa đổi Thông tư 22/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

    Cơ quan ban hành
    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Người ký
    Phùng Đức Tiến
    Ngày ban hành
    11/12/2024
    Ngày hiệu lực
    25/01/2025
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    BỘ NÔNG NGHIỆP
    VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
    _______________________

    Số: 21/2024/TT-BNNPTNT

    Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2024

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT
    ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
    nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi
    về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

    ________________

    Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

    Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi, Nghị định số 13/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chăn nuôi">46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống

    và sản phẩm giống vật nuôi

    1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:

    “1. Tổ chức, cá nhân được trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm bao gồm: con giống, trứng giống, tinh, phôi, ấu trùng và các vật liệu di truyền khác được khai thác từ vật nuôi quý, hiếm”.

    2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5 như sau:

    “3. Văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu ủy quyền xác nhận về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng giống, mục đích sử dụng là bản chính hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu và bản dịch tiếng Việt có xác nhận của đơn vị nhập khẩu”.

    3. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:

    “Điều 7. Quy định mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi.

    Mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này”.

    4. Thay thế Phụ lục III, Phụ lục V.

    Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

    Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    Điều 3. Điều khoản thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025

    Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Văn phòng Trung ương Đảng;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Tổng kiểm toán nhà nước;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật;
    - Bộ NN&PTNT: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các đơn vị thuộc Bộ; Cổng Thông tin điện tử Bộ NN&PTNT;
    - Lưu: VT, CN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG






    Phùng Đức Tiến

    Phụ lục III

    MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU
    ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC

    (Kèm theo Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    ______________________________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _________________________

    ............, ngày...... tháng...... năm......

    ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU
    ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC

    Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

    1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:

    2. Địa chỉ:

    3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

    4. Mục đích nhập khẩu:

    5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu: (chi tiết được trình bày tại bản lý lịch của đực giống gia súc hoặc tinh giống gia súc hoặc phôi giống gia súc kèm theo).

    6. Nước xuất khẩu:

    7. Thời gian nhập khẩu:

    8. Cửa khẩu nhập khẩu:

    9. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:

    - Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.

    - Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.

    - Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).

    Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) xem xét giải quyết./.

      

    Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu

    (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

    LÝ LỊCH ĐỰC GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

    (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu đực giống gia súc ngày… tháng... năm…......)

    STT

    Tên giống

    Số hiệu đực giống

    Ngày tháng năm sinh

    Số hiệu bố, mẹ của đực giống

    Số hiệu ông, bà của đực giống

    Nguồn gốc xuất xứ

    Số hiệu bố

    Số hiệu mẹ

    Số hiệu ông

    Số hiệu bà


    1

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

    LÝ LỊCH TINH GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

    (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu tinh giống gia súc ngày… tháng ...năm….....)

    STT

    Tên giống

    Mã hiệu tinh của đực giống cho tinh (nếu có)

    Số hiệu đực giống cho tinh

    Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh

    Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh

    Số lượng tinh xin nhập khẩu (liều)

    Xuất xứ

    Năm sản xuất

    Số hiệu bố

    Số hiệu mẹ

    Số hiệu ông

    Số hiệu bà

    1

     


     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     


     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     


     

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     


     

     

     

     

     

     

     

     

    LÝ LỊCH PHÔI GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

    (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu phôi giống gia súc ngày...tháng… năm….....)

    STT

    Tên giống

    Số hiệu đực giống cho tinh

    Số hiệu cái giống cho trứng, phôi

    Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh

    Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh

    Số hiệu bố, mẹ của cái giống cho trứng, phôi

    Số hiệu ông, bà của cái giống cho trứng, phôi

    Số lượng phôi xin nhập khẩu (cái)

    Xuất xứ

    Năm sản xuất

    Số hiệu bố

    Số hiệu mẹ

    Số hiệu ông

    Số hiệu bà

    Số hiệu bố

    Số hiệu mẹ

    Số hiệu ông

    Số hiệu bà

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Phụ lục V

    MỨC CHẤT LƯỢNG GIỐNG ĐỐI VỚI ĐỰC GIỐNG, CÁI GIỐNG VẬT NUÔI

    (Kèm theo Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12  năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    ____________________________

    A. ĐỐI VỚI LỢN GIỐNG

    I. Đối với lợn cái giống

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức chất lượng

    Giống ngoại

    Giống nội

    Cấp cụ kỵ

    Cấp ông bà

    Cấp bố mẹ


    LR

    YS

    Du

    Pi

    Dòng tổng hợp

    LR

    YS

    Du

    Pi

    Dòng tổng hợp

    LY

    YL

    MC

    MK, Hương

    Giống nội khác

    A1

    Lợn cái hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội):

    1

    Tăng khối lượng trung bình

    g/ngày

    ≥ 780

    ≥ 780

    ≥ 850

    ≥ 620

    ≥ 780

    ≥ 750

    ≥ 750

    ≥ 800

    ≥ 600

    ≥ 750

    ≥ 750

    ≥ 750

    ≥300

    ≥280

    ≥ 250

    2

    Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng

    kg

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,6

    ≤ 2,6

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,6

    ≤ 2,6

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤4,0

    ≤4,2

    ≤ 5,5

    A2

    Lợn nái sinh sản:

    3

    Tuổi đẻ lứa đầu

    ngày

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 360

    ≤ 360

    ≤ 365

    4

    Số con sơ sinh sống/ổ

    con

    ≥ 12,0

    ≥ 12,0

    ≥ 9,5

    ≥ 10,0

    ≥ 11,5

    ≥ 12,5

    ≥ 12,5

    ≥ 10,0

    ≥ 10,5

    ≥ 12,0

    ≥ 13,0

    ≥ 13,0

    ≥ 11,0

    ≥ 8,0

    ≥ 4,5

    5

    Khối lượng sơ sinh sống/ổ

    kg

    ≥ 15,8

    ≥ 15,8

    ≥ 13,5

    ≥ 14,0

    ≥ 14,7

    ≥ 16,6

    ≥ 16,6

    ≥ 14,5

    ≥ 14,9

    ≥ 15,4

    ≥ 17,2

    ≥ 17,2

    ≥ 5,5

    ≥ 4,0

    ≥ 3,5

    6

    Số con cai sữa/nái/năm

    con

    ≥ 24,5

    ≥ 24,5

    ≥ 18,0

    ≥ 19,0

    ≥ 24,5

    ≥ 25,5

    ≥ 25,5

    ≥ 19,0

    ≥ 20,0

    ≥ 25,5

    ≥ 26,5

    ≥ 26,5

    ≥ 19,0

    ≥ 12,0

    ≥ 10

    7

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    II. Đối với lợn đực giống

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức chất lượng

    Giống ngoại

    Giống nội

    LR

    YS

    Du

    Pi

    PiDu

    Dòng tổng hợp

    MC

    MK, Hương

    Giống nội khác

    A3

    Lợn đực hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội):

    8

    Tăng khối lượng trung bình

    g/ngày

    ≥ 800

    ≥ 800

    ≥ 900

    ≥ 650

    ≥ 800

    ≥ 800

    ≥ 350

    ≥ 300

    ≥ 280

    9

    Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng

    kg

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 4,0

    ≤ 4,2

    ≤ 5,5

    10

    Độ dày mỡ lưng đo tại điểm P2 tại thời điểm kết thúc KTNS

    mm

    ≤ 13

    ≤ 13

    ≤ 11

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 12

    ≤ 25

    ≤ 20

    ≤ 25

    A4

    Lợn đực phối giống trực tiếp:

    11

    Tỷ lệ thụ thai

    %

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    12

    Số con sơ sinh sống/ổ

    con

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 9,5

    ≥ 9,5

    ≥ 9,5

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 8,0

    ≥ 7,0

    13

    Khối lượng sơ sinh/con

    kg

    ≥ 1,3

    ≥ 1,3

    ≥ 1,5

    ≥ 1,5

    ≥ 1,5

    ≥ 1,3

    ≥ 0,5

    ≥ 0,5

    ≥ 0,4

    14

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 4

    ≤ 4

    ≤ 4

    A5

    Lợn đực khai thác tinh:

    15

    Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

    ml

    ≥ 220

    ≥ 220

    ≥ 220

    ≥ 220

    ≥ 220

    ≥ 220

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 150

    16

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    17

    Nồng độ tinh trùng (C)

    triệu/ml

    ≥ 250

    ≥ 250

    ≥ 250

    ≥ 250

    ≥ 250

    ≥ 250

    ≥ 200

    ≥ 200

    ≥ 200

    18

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    %

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    19

    Tổng số tinh trùng tiến thẳng/lần xuất tinh (VAC)

    tỷ

    ≥ 44

    ≥ 44

    ≥ 44

    ≥ 44

    ≥ 44

    ≥ 44

    ≥ 21

    ≥ 21

    ≥ 21

    20

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 4

    ≤ 4

    ≤ 4

    A6

    Liều tinh sử dụng trong TTNT:

    21

    Thể tích liều tinh (V)

    ml

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    22

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    23

    Nồng độ tinh trùng (C)

    triệu/ml

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    24

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    %

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    A7

    Tinh đông lạnh:

    25

    Hoạt lực tinh trùng sau giải đông (A)

    %

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    26

    Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ (0,25 ml) sau giải đông

    triệu

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 120

    ≥ 120

    ≥ 120

    Ghi chú: LR: Landrace, YS: Yorkshire, Du: Duroc, Pi: Pietrain, PiDu: (Pietrain x Duroc), YL: (Yorkshire x Landrace), LY: (Landrace x Yorkshire), MC: Móng Cái, MK: Mường Khương, KTNS: kiểm tra năng suất, TTNT: thụ tinh nhân tạo.

    B. ĐỐI VỚI GIA CẦM GIỐNG

    I. Đối với gà giống dòng thuần, cấp ông bà

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Gà nội

    Gà lông màu hướng thịt (*)

    Gà hướng trứng (**)

    Gà chuyên thịt (***)

    Nhóm 1

    Nhóm 2

    Nhóm 3

    Nhóm 4

    Nhóm 5

    B1

    Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi):

    27

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 95

    ≥ 86

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    28

    Khối lượng 8 tuần tuổi:










    28.1

    Con trống

    kg

    0,3-0,9

    0,5-1,0

    0,65-1,5

    0,8-1,7

    0,8-1,7

    0,8-1,8

    0,8 – 1,5

    1,4-1,8

    28.2

    Con mái

    kg

    0,2-0,7

    0,35-0,7

    0,5-1,2

    0,6-1,3

    0,7-1,3

    0,7-1,4

    0,6 – 1,3

    1,2-1,5

    29

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà con

    kg

    0,5-1,2

    1,2-1,6

    1,6-2,5

    1,6-2,5

    1,6-2,5

    1,8-2,5

    1,6-2,1

    1,8-2,5

    B2

    Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

    30

    Thời gian nuôi hậu bị

    tuần

    10-12

    10-12

    12-15

    11-14

    15-23

    15-17

    11-13

    15-17

    31

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    32

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị:










    32.1

    Con trống

    kg

    1,0-1,5

    1,1-1,5

    1,6-1,9

    1,8-2,2

    1,8-3,3

    1,8-3,4

    1,7-2,9

    1,8-3,2

    32.2

    Con mái

    kg

    0,7-1,2

    0,7-1,2

    1,3-1,5

    1,4-1,8

    1,4 -2,7

    1,4-2,6

    1,3-2,4

    1,5-2,5

    33

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:










    33.1

    Con trống

    kg

    4,5-6,0

    4,5-6,0

    6,5-7,0

    6,5-7,0

    7,2-9,0

    8,5-10

    6,0-6,5

    9,0-10

    33.2

    Con mái

    kg

    3,5-5,5

    3,5-5,5

    5,5-6,0

    5,5-6,0

    5,5-8,5

    8,0-8,5

    5,5-6,0

    8,5-9,5

    B3

    Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ):

    34

    Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quân

    quả

    ≥ 50

    ≥ 90

    ≥ 120

    ≥ 63

    ≥ 30

    ≥ 150

    ≥ 160

    ≥ 150

    35

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    36

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    37

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    ≥ 77

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 80

    ≥ 60

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    38

    Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

    %

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    39

    Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra

    %

    ≥ 90

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    40

    Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng:










    40.1

    Dòng trống

    kg

    ≤ 3,5

    ≤ 3,5

    ≤ 3,5

    ≤ 6,5

    ≤ 7,5

    ≤ 3,5

    ≤ 3,0

    ≤ 3,5

    40.2

    Dòng mái

    kg

    ≤ 3,5

    ≤ 3,5

    ≤ 3,4

    ≤ 4,5

    ≤ 7,5

    ≤ 2,9

    ≤ 2,5

    ≤ 3,2

    Nhóm 1: Ác, Tre ....

    Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà ....

    Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên ....


    Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn,
    Gà nhiều ngón, Mía.....

    Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi ...

    (*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra…

    (**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA…

    (***) Ross, Cobb…

    II. Đối với gà giống cấp bố mẹ

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng giống

    Gà nội

    Gà lông màu hướng thịt (*)

    Gà hướng trứng (**)

    Gà chuyên thịt (***)

    Nhóm 1

    Nhóm 2

    Nhóm 3

    Nhóm 4

    Nhóm 5

    B4

    Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi):

    41

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 95

    ≥ 86

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    42

    Khối lượng 8 tuần tuổi:

    kg









    42.1

    Con trống

    kg

    0,3-0,9

    0,5-1,0

    0,65-1,5

    0,8-1,7

    0,8-1,7

    0,8-1,8

    0,8 – 1,5

    1,4-1,8

    42.2

    Con mái

    kg

    0,2-0,7

    0,35-0,7

    0,5-1,2

    0,6-1,3

    0,7-1,3

    0,7-1,4

    0,6 – 1,3

    1,2-1,5

    43

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà con

    kg

    0,5-1,2

    1,2-1,6

    1,6-2,5

    1,6-2,5

    1,6-2,5

    1,8-2,5

    1,6-2,1

    1,8-2,5

    B5

    Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

    44

    Thời gian nuôi hậu bị

    tuần

    10-12

    10-12

    12-15

    11-14

    15-23

    15-17

    11-13

    15-17

    45

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    46

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị:










    46.1

    Con trống

    kg

    1,0-1,5

    1,1-1,5

    1,6-1,9

    1,8-2,3

    1,8-3,3

    1,8-3,4

    1,7-2,9

    1,8-3,2

    46.2

    Con mái

    kg

    0,7-1,2

    0,7-1,2

    1,3-1,5

    1,4-1,8

    1,4 -2,7

    1,4-2,6

    1,3-2,4

    1,5-2,5

    47

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:










    47.1

    Con trống

    kg

    4,5-6,0

    4,5-6,0

    6,5-7,0

    6,5-7,0

    7,2-9,0

    8,5-10

    6,0-6,5

    9,0-10

    47.2

    Con mái

    kg

    3,5-5,5

    3,5-5,5

    5,5-6,0

    5,5-6,0

    5,5-8,5

    8,0-8,5

    5,5-6,0

    8,5-9,5

    B6

    Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ):

    48

    Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quân

    quả

    ≥ 50

    ≥ 95

    ≥ 125

    ≥ 70

    ≥ 31

    ≥ 155

    ≥ 188

    ≥ 155

    49

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    50

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    51

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    ≥ 77

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 80

    ≥ 60

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    52

    Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

    %

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    53

    Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra

    %

    ≥ 90

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    54

    Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng

    kg

    ≤ 3,5

    ≤ 3,5

    ≤ 3,5

    ≤ 6,5

    ≤ 7,5

    ≤ 3,5

    ≤ 3,0

    ≤ 3,5

    Nhóm 1: Ác, Tre ....

    Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà....

    Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên ....

    Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn,
    Gà nhiều ngón, Mía...

    Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi....

    (*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra…

    (**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA…

    (***) Ross, Cobb…

    III. Đối với vịt giống

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Dòng thuần, cấp ông bà

    Cấp bố mẹ

    Vịt hướng
    trứng

    Vịt hướng
    thịt

    Vịt kiêm dụng

    Vịt hướng trứng

    Vịt hướng
    thịt

    Vịt kiêm dụng

    B7

    Giai đoạn vịt con (0-8 tuần tuổi):

    55

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 94

    ≥ 94

    ≥ 94

    ≥ 94

    ≥ 94

    ≥ 94

    56

    Khối lượng 56 ngày tuổi

    kg

    0,6-1,3

    1,9-2,3

    1,0-1,9

    0,6-1,2

    1,9-2,3

    1,0-1,9

    57

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn vịt con

    kg

    2,4-4,5

    6,0-7,0

    5,0-6,0

    2,4-4,5

    6,0-7,0

    5,0-6,0

    B8

    Giai đoạn vịt hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

    58

    Thời gian nuôi hậu bị

    tuần

    11-13

    17-18

    14-16

    11-13

    17-18

    14-16

    59

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    60

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị:








    60.1

    Con trống

    kg

    1,1-1,8

    2,8-4,4

    1,7-2,9

    1,1-1,8

    2,8-4,4

    1,7-2,9

    60.2

    Con mái

    kg

    1,0-1,6

    2,7-3,8

    1,6-2,6

    1,0-1,6

    2,7-3,8

    1,6-2,6

    61

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị

    kg

    9,5-11,0

    21,5-23,5

    20,5-22,0

    9,5-11,0

    21,5-23,5

    20,5-22,0

    B9

    Giai đoạn vịt sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 42 tuần đẻ đối với vịt hướng thịt, đến hết 52 tuần đẻ đối với vịt hướng trứng):

    62

    Năng suất trứng/42 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ

    quả

    -

    ≥ 180

    -

    -

    ≥ 195

    -

    63

    Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ

    quả

    ≥ 245

    -

    ≥ 170

    ≥ 245

    -

    ≥ 170

    64

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    65

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    66

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    ≥ 84

    ≥ 84

    ≥ 83

    ≥ 84

    ≥ 83

    ≥ 83

    67

    Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

    %

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    68

    Tỷ lệ vịt loại I/số con nở ra

    %

    ≥ 95

    ≥ 93

    ≥ 94

    ≥ 95

    ≥ 93

    ≥ 94

    69

    Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng

    kg

    ≤ 2,7

    ≤ 5,0

    ≤ 4,6

    ≤ 2,7

    ≤ 5,0

    ≤ 4,6

    Vịt hướng trứng: vịt Cỏ, vịt Mốc, vịt KK, TG, TC, TsN…

    Vịt hướng thịt: Super M, Super M2, Super M3, Super M3 Heavy, SD, Star53, Star76, M12, M14, M15, SH, CT. ..

    Vịt kiêm dụng: Biển, Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Cổ Lũng, Hòa Lan, Huba…

    IV. Đối với ngan giống

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Dòng thuần, cấp ông bà

    Cấp bố mẹ

    Ngan nội

    Ngan ngoại

    Ngan nội

    Ngan ngoại

    B10

    Giai đoạn ngan con (0-8 tuần tuổi):

    70

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 93

    ≥ 93

    ≥ 93

    ≥ 93

    71

    Khối lượng cơ thể lúc 56 ngày tuổi:






    71.1

    Con trống

    kg

    1,85-2,15

    2,4-3,0

    1,85-2,15

    2,4-3,0

    71.2

    Con mái

    kg

    1,15-1,4

    1,4-1,8

    1,15-1,4

    1,4-1,8

    72

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn ngan con

    kg

    4,0-4,7

    5,0-6,0

    4,0-4,7

    5,0-6,0

    B11

    Giai đoạn ngan hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

    73

    Thời gian nuôi hậu bị

    tuần

    18-19

    18-19

    18-19

    18-19

    74

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 97

    ≥ 97

    ≥ 97

    ≥ 97

    75

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị:






    75.1

    Con trống

    kg

    3,2-3,6

    4,0-4,8

    3,2-3,6

    4,0-4,8

    75.2

    Con mái

    kg

    2,0-2,3

    2,3-2,8

    2,0-2,3

    2,3-2,8

    76

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:






    76.1

    Con trống

    kg

    18-20

    19,5-21

    18-20

    19,5-21

    76.2

    Con mái

    kg

    10-12

    12,5-14

    10-12

    12,5-14

    B12

    Giai đoạn ngan sinh sản(từ lúc đẻ 5% đến hết 52 tuần đẻ):

    77

    Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ

    quả

    ≥ 75

    ≥ 135

    ≥ 75

    ≥ 150

    78

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    79

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    80

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 84

    81

    Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

    %

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    82

    Tỷ lệ ngan loại I/số con nở ra

    %

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    83

    Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng

    kg

    ≤ 7,2

    ≤ 5,0

    ≤ 7,2

    ≤ 5,0

    V. Đối với đà điểu giống

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Dòng thuần, cấp
    ông bà

    Cấp bố mẹ

    B13

    Giai đoạn đà điểu con (0-3 tháng tuổi):

     



    84

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    85

    Khối lượng cơ thể:




    85.1

    Con trống

    kg

    18-20

    18-20

    85.2

    Con mái

    kg

    16-18

    16-18

    86

    Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:




    86.1

    Thức ăn tinh

    kg

    0,4-0,6

    0,4-0,6

    86.2

    Thức ăn xanh

    kg

    0,4-0,6

    0,4-0,6

    B14

    Giai đoạn đà điểu dò (4-12 tháng tuổi):




    87

    Thời gian nuôi giai đoạn dò

    tháng

    9

    9

    88

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    89

    Khối lượng khi kết thúc giai đoạn dò:




    89.1

    Con trống

    kg

    95-105

    95-105

    89.2

    Con mái

    kg

    80-90

    80-90

    90

    Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:




    90.1

    Thức ăn tinh

    kg

    1,4-1,6

    1,4-1,6

    90.2

    Thức ăn xanh

    kg

    1,4-1,6

    1,4-1,6

    B15

    Giai đoạn đà điểu hậu bị (13-24 tháng tuổi):




    91

    Thời gian nuôi hậu bị

    tháng

    12

    12

    92

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    93

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị:




    93.1

    Con trống

    kg

    110-145

    110-145

    93.2

    Con mái

    kg

    95-100

    95-100

    94

    Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:




    94.1

    Thức ăn tinh

    kg

    1,4-1,6

    1,4-1,6

    94.2

    Thức ăn xanh

    kg

    1,4-1,6

    1,4-1,6

    B16

    Giai đoạn đà điểu sinh sản:




    95

    Năng suất trứng/mái bình quân/năm:




    95.1

    Năm đẻ thứ nhất

    quả

    ≥ 8

    ≥ 8

    95.2

    Năm đẻ thứ hai

    quả

    ≥ 12

    ≥ 12

    95.3

    Năm đẻ thứ ba

    quả

    ≥ 28

    ≥ 28

    95.4

    Từ năm đẻ thứ tư trở đi

    quả

    ≥ 35

    ≥ 35

    96

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    97

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    ≥ 60

    ≥ 60

    98

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    ≥ 85

    ≥ 85

    99

    Tiêu tốn thức ăn/quả trứng:




    99.1

    Thức ăn tinh

    kg

    ≤ 26

    ≤ 26

    99.2

    Thức ăn xanh

    kg

    ≤ 26

    ≤ 26

    C. ĐỐI VỚI BÒ GIỐNG

    I. Đối với bò cái giống

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Đàn hạt nhân

    Đàn nhân giống

    Bò lai Zebu

    Holstein Friesian

    Lai hướng sữa

    Jersey

    Bò ngoại hướng thịt

    Bò nội

    Holstein Friesian

    Lai hướng sữa

    Jersey

    Bò ngoại hướng thịt

    Bò nội

    C1

    Đối với cái hậu bị:

     

     

     

     

     








    100

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 33

    ≥ 28

    ≥ 20

    ≥ 27

    ≥ 15

    ≥ 30

    ≥ 26

    ≥ 20

    ≥ 26

    ≥ 15

    ≥ 16

    101

    Khối lượng 6 tháng tuổi

    kg

    ≥ 135

    ≥ 120

    ≥ 100

    ≥ 110

    ≥ 70

    ≥ 130

    ≥ 110

    ≥ 90

    ≥ 100

    ≥ 70

    ≥ 80

    102

    Khối lượng 12 tháng tuổi

    kg

    ≥ 240

    ≥ 200

    ≥ 180

    ≥ 230

    ≥ 150

    ≥ 220

    ≥ 180

    ≥ 170

    ≥ 220

    ≥ 150

    ≥ 160

    103

    Khối lượng 24 tháng tuổi

    kg

    ≥ 345

    ≥ 320

    ≥ 270

    ≥ 340

    ≥ 180

    ≥ 340

    ≥ 300

    ≥ 260

    ≥ 330

    ≥ 170

    ≥ 250

    C2

    Đối với cái sinh sản:













    104

    Tuổi phối giống lần đầu

    tháng

    ≤ 18

    ≤ 22

    ≤ 17

    ≤ 24

    ≤ 26

    ≤ 19

    ≤ 23

    ≤ 18

    ≤ 25

    ≤ 27

    ≤ 27

    105

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    ≥ 330

    ≥ 290

    ≥ 210

    ≥ 310

    ≥ 190

    ≥ 320

    ≥ 280

    ≥ 200

    ≥ 300

    ≥ 180

    ≥ 190

    106

    Tuổi đẻ lứa đầu

    tháng

    ≤ 29

    ≤ 31

    ≤ 28

    ≤ 32

    ≤ 36

    ≤ 29

    ≤ 31

    ≤ 28

    ≤ 36

    ≤ 36

    ≤ 32

    107

    Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

    tháng

    ≤ 15

    ≤ 16

    ≤ 13

    ≤ 16

    ≤ 14

    ≤ 14

    ≤ 16

    ≤ 13

    ≤ 17

    ≤ 14

    ≤ 14

    108

    Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2

    kg

    ≥ 5.500

    ≥ 5.000

    ≥ 4.500

    -

    -

    ≥ 5.500

    ≥ 5.000

    ≥ 4.500

    -

    -

    -

    109

    Tỷ lệ mỡ sữa

    %

    ≥ 3,2

    ≥ 3,5

    ≥ 4,0

    -

    -

    ≥ 3,2

    ≥ 3,5

    ≥ 4,0

    -

    -

    -

    110

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 9

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 9

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    II. Bò đực giống sử dụng để sản xuất tinh đông lạnh

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Đàn hạt nhân

    Đàn nhân giống

    Holstein
    Friesian

    Bò Jersey

    Bò ngoại hướng thịt

    Bò nội

    Holstein
    Friesian

    Bò Jersey

    Bò ngoại hướng thịt

    Bò nội

    C3

    Đối với đực hậu bị:

     

     

     

     






    111

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 38

    ≥ 22

    ≥ 28

    ≥ 16

    ≥ 38

    ≥22

    ≥ 28

    ≥ 16

    112

    Khối lượng 6 tháng tuổi

    kg

    ≥ 140

    ≥ 140

    ≥ 100

    ≥ 86

    ≥ 140

    ≥ 140

    ≥ 100

    ≥ 86

    113

    Khối lượng 12 tháng tuổi

    kg

    ≥ 230

    ≥ 180

    ≥ 220

    ≥ 161

    ≥ 230

    ≥ 180

    ≥ 220

    ≥ 161

    114

    Khối lượng 24 tháng tuổi

    kg

    ≥ 400

    ≥ 270

    ≥ 370

    ≥ 280

    ≥ 400

    ≥ 270

    ≥ 370

    ≥ 280

    C4

    Đối với đực giống khai thác tinh:

    115

    Tuổi bắt đầu khai thác tinh

    tháng

    ≥ 18

    ≥ 18

    ≥ 22

    ≥ 18

    ≥ 18

    ≥ 18

    ≥ 22

    ≥ 18

    116

    Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

    ml

    ≥ 5,0

    ≥ 4,5

    ≥ 5,0

    ≥ 3,0

    ≥ 5,0

    ≥ 4,5

    ≥ 5,0

    ≥ 3,0

    117

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    118

    Nồng độ tinh trùng (C)

    tỷ/ml

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    119

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình

    %

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    120

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    C5

    Đối với tinh bò cọng rạ:










    C5.1

    Tinh bò thông thường:










    121

    Thể tích cọng rạ (V)

    ml

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    122

    Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ

    triệu

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    123

    Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A)

    %

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    124

    Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu

    %

    ≥ 50

    ≥ 60

    ≥ 60

    ≥ 60

    ≥ 50

    ≥ 60

    ≥ 60

    ≥ 60

    C5.2

    Tinh bò phân ly giới tính:










    125

    Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ

    triệu

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    126

    Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A)

    %

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    C6

    Đối với phôi đông lạnh:










    127

    Chất lượng phôi trước khi đông lạnh

    A (1), B (2), C (3)

    Mức B (2)
    trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    128

    Chất lượng phôi sau khi giải đông

    A (1), B (2), C (3), D(4)

    Mức C (3)
    trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Ghi chú: chất lượng phôi trước khi đông lạnh hoặc sau khi giải đông đạt loại A tương đương ở mức 1; chất lượng phôi trước khi đông lạnh hoặc sau khi giải đông đạt loại B tương đương ở mức 2; chất lượng phôi trước khi đông lạnh hoặc sau khi giải đông đạt loại C tương đương ở mức 3.

    D. ĐỐI VỚI TRÂU, NGỰA GIỐNG

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Đàn hạt nhân

    Đàn nhân giống

    Trâu sông

    Trâu đầm lầy

    Ngựa nội

    Ngựa Cabardin

    Trâu sông

    Trâu đầm lầy

    Ngựa nội

    Ngựa Cabardin

    D1

    Đối với đực hậu bị:










    129

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 30

    ≥ 24

    ≥ 20

    ≥ 36

    ≥ 30

    ≥ 24

    ≥ 20

    ≥ 36

    130

    Khối lượng 6 tháng tuổi

    kg

    ≥ 100

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 100

    ≥ 100

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 100

    131

    Khối lượng 12 tháng tuổi

    kg

    ≥ 180

    ≥ 140

    ≥ 130

    ≥ 170

    ≥ 180

    ≥ 140

    ≥ 130

    ≥ 170

    132

    Khối lượng 24 tháng tuổi

    kg

    ≥ 280

    ≥ 230

    ≥ 190

    ≥ 240

    ≥ 280

    ≥ 230

    ≥ 190

    ≥ 240

    D2

    Đối với cái hậu bị:










    133

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 29

    ≥ 24

    ≥ 20

    ≥ 30

    ≥ 29

    ≥ 24

    ≥ 20

    ≥ 30

    134

    Khối lượng 6 tháng tuổi

    kg

    ≥ 90

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 95

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 90

    135

    Khối lượng 12 tháng tuổi

    kg

    ≥ 160

    ≥ 120

    ≥ 120

    ≥ 160

    ≥ 160

    ≥ 120

    ≥ 120

    ≥ 160

    136

    Khối lượng 24 tháng tuổi

    kg

    ≥ 260

    ≥ 230

    ≥ 180

    ≥ 240

    ≥ 260

    ≥ 230

    ≥ 180

    ≥ 240

    D3

    Đối với cái sinh sản:










    137

    Tuổi phối giống lần đầu

    tháng

    ≤ 34

    ≤ 36

    ≤ 30

    ≤ 31

    ≤ 34

    ≤ 36

    ≤ 30

    ≤ 31

    138

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    ≥ 310

    ≥ 280

    ≥ 180

    ≥ 250

    ≥ 310

    ≥ 280

    ≥ 180

    ≥ 250

    139

    Tuổi đẻ lứa đầu

    tháng

    ≤ 44

    ≤ 46

    ≤ 42

    ≤ 43

    ≤ 44

    ≤ 46

    ≤ 42

    ≤ 43

    140

    Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

    tháng

    ≤ 18

    ≤ 18

    ≤ 15

    ≤ 18

    ≤ 18

    ≤ 18

    ≤ 15

    ≤ 18

    141

    Tỷ lệ mỡ sữa

    %

    6,0 - 6,5

    6,0 - 6,5

    -

    -

    6,0 - 6,5

    6,0 - 6,5

    -

    -

    142

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    D4

    Đối với đực giống khai thác tinh:










    143

    Tuổi bắt đầu khai thác tinh

    tháng

    ≤ 36

    ≤ 36

    ≤ 30

    ≤ 36

    ≤ 36

    ≤ 36

    ≤ 30

    ≤ 36

    144

    Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

    ml

    ≥ 4

    ≥ 4

    ≥ 25

    ≥ 50

    ≥ 4

    ≥ 4

    ≥ 25

    ≥ 50

    145

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 65

    ≥ 65

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 65

    ≥ 65

    146

    Nồng độ tinh trùng (C)

    tỷ/ml

    ≥ 0,7

    ≥ 0,7

    ≥ 0,15

    ≥ 0,15

    ≥ 0,7

    ≥ 0,7

    ≥ 0,15

    ≥ 0,15

    147

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    %

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    148

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    D5

    Đối với tinh cọng rạ đông lạnh:










    149

    Thể tích cọng rạ (V)

    ml

    0,25

    0,25

    0,5

    0,5

    0,25

    0,25

    0,5

    0,5

    150

    Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ

    triệu

    ≥ 14

    ≥ 14

    ≥ 25

    ≥ 23

    ≥ 18

    ≥ 18

    ≥ 25

    ≥ 21

    151

    Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A)

    %

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 35

    ≥ 35

    ≥ 50

    ≥ 50

    ≥ 35

    ≥ 35

    Đ. ĐỐI VỚI DÊ, CỪU GIỐNG

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Đàn hạt nhân

    Đàn nhân giống

    Dê nội

    Dê thịt ngoại

    Dê sữa

    Cừu

    Dê nội

    Dê thịt ngoại

    Dê sữa

    Cừu

    Đ1

    Đối với đực, cái hậu bị:

     

     

     

     

     





    152

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 1,8

    ≥ 2,5

    ≥ 2,5

    ≥ 2,0

    ≥ 1,53

    ≥ 2,5

    ≥ 2,1

    ≥ 1,7

    153

    Khối lượng 12 tháng

    kg

    ≥ 17

    ≥ 30

    ≥ 23

    ≥ 21

    ≥ 17

    ≥ 30

    ≥ 23

    ≥ 21

    154

    Khối lượng 24 tháng

    kg

    ≥ 25

    ≥ 43

    ≥ 32

    ≥ 27

    ≥ 25

    ≥ 43

    ≥ 32

    ≥ 27

    Đ2

    Đối với cái sinh sản:










    155

    Tuổi phối giống lần đầu

    ngày

    240 - 310

    400 - 430

    320 - 360

    280 - 430

    240 - 310

    400 - 430

    320 - 360

    280 - 430

    156

    Tuổi đẻ lứa đầu

    ngày

    415 - 460

    560 - 590

    470 - 510

    440 - 590

    415 - 460

    560 - 590

    470 - 510

    440 - 590

    157

    Khoảng cách 2 lứa đẻ

    ngày

    218 - 290

    270 - 340

    330 - 370

    260 - 350

    118 - 290

    270 - 340

    330 - 370

    260 - 350

    158

    Số lứa đẻ/cái/năm

    lứa

    ≥ 1,30

    ≥ 1,09

    ≥ 1,01

    ≥ 1,07

    ≥ 1,30

    ≥ 1,09

    ≥ 1,01

    ≥ 1,07

    159

    Số con sinh ra/cái/năm

    con

    ≥ 1,70

    ≥ 1,8

    ≥ 1,47

    ≥ 1,47

    ≥ 1,70

    ≥ 1,8

    ≥ 1,47

    ≥ 1,47

    160

    Sản lượng sữa/chu kỳ

    kg

    ≥ 90

    -

    ≥ 350

    -

    ≥ 90

    -

    ≥ 350

    -

    Đ3

    Đực giống:










    161

    Tuổi bắt đầu phối giống trực tiếp

    tháng

    ≥ 8

    ≥ 12

    ≥ 15

    ≥ 12

    ≥ 8

    ≥ 12

    ≥ 15

    ≥ 12

    162

    Tuổi bắt đầu khai thác tinh

    tháng

    ≥ 12

    ≥ 15

    ≥ 18

    ≥ 12

    ≥ 12

    ≥ 15

    ≥ 18

    ≥ 12

    163

    Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

    ml

    ≥ 0,4

    ≥ 0,6

    ≥ 0,8

    ≥ 1,15

    ≥ 0,4

    ≥ 0,6

    ≥ 0,8

    ≥ 1,15

    164

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 49

    ≥ 52

    ≥ 75

    ≥ 77

    ≥ 49

    ≥ 52

    ≥ 75

    ≥ 77

    165

    Nồng độ tinh trùng ( C)

    tỷ/ml

    ≥ 2,7

    ≥ 3,0

    ≥ 2,7

    ≥ 3,0

    ≥ 2,7

    ≥ 3,0

    ≥ 2,7

    ≥ 3,0

    166

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    %

    ≤ 10,3

    ≤ 10,8

    ≤ 10,3

    ≤ 12,0

    ≤ 10,3

    ≤ 10,8

    ≤ 10,3

    ≤ 12,0

    E. ĐỐI VỚI THỎ GIỐNG

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Đàn hạt nhân

    Đàn nhân giống

    Thỏ ngoại

    Thỏ nội

    Thỏ ngoại

    Thỏ nội

    E1

    Đối với đực, cái hậu bị:






    167

    Khối lượng sơ sinh

    g

    ≥ 50

    ≥ 40

    ≥ 43

    ≥ 35

    168

    Khối lượng 1 tháng (cai sữa)

    g

    ≥ 550

    ≥ 350

    ≥ 470

    ≥ 350

    169

    Khối lượng 12 tháng

    kg

    ≥ 4,0

    ≥ 2,8

    ≥ 4,0

    ≥ 2,8

    E2

    Đối với cái sinh sản:






    170

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    ≥ 2,8

    ≥ 2,0

    ≥ 2,8

    ≥ 2,0

    171

    Tuổi đẻ lứa đầu

    ngày

    ≤ 200

    ≤ 170

    ≤ 210

    ≤ 170

    172

    Số con sơ sinh sống/ổ

    con

    ≥ 5,5

    ≥ 5,0

    ≥ 5,5

    ≥ 5,0

    173

    Số lứa đẻ/cái/năm

    lứa

    ≥ 5,5

    ≥ 5,0

    ≥ 5,0

    ≥ 5,0

    174

    Số con cai sữa/cái/năm

    con

    ≥ 24,7

    ≥ 22,7

    ≥ 24,7

    ≥ 22,7

    175

    Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa

    %

    ≥ 85,0

    ≥ 85,0

    ≥ 85,0

    ≥ 85,0

    E3

    Đối với thỏ đực giống:






    176

    Tuổi phối giống lần đầu

    ngày

    ≤ 150

    ≤ 135

    ≤ 150

    ≤ 135

    177

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    ≥ 2,8

    ≥ 1,8

    ≥ 2,8

    ≥ 1,8

    178

    Tỷ lệ phối giống có chửa

    %

    ≥ 70

    ≥ 75

    ≥ 70

    ≥ 75

    G. ĐỐI VỚI HƯƠU SAO (Cervus nippon pseudaxis)

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    G1

    Giai đoạn hậu bị:

     

    Đực

    Cái

    179

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 3,8

    ≥ 3,4

    180

    Khối lượng 12 tháng

    kg

    ≥ 41,0

    ≥ 33,0

    181

    Khối lượng 24 tháng

    kg

    ≥ 55,0

    ≥ 44,0

    G2

    Cái sinh sản:



    182

    Tuổi phối giống lần đầu

    ngày

    ≤ 398

    183

    Tuổi đẻ lứa đầu

    ngày

    ≤ 620

    184

    Khoảng cách 2 lứa đẻ

    ngày

    ≤ 350

    G3

    Đực giống:



    185

    Tuổi bắt đầu phối giống trực tiếp

    tháng

    ≤ 30

    186

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 42

    187

    Nồng độ tinh trùng ( C)

    triệu/ml

    ≥ 2,0

    H. ĐỐI VỚI ĐÀN ONG GIỐNG

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng (đàn thuần chủng)

    Ong nội

    Ong ngoại

    188

    Khối lượng của ong chúa đẻ

    mg

    ≥ 180

    ≥ 250

    189

    Thế đàn ong

    cầu/đàn

    ≥ 4

    ≥ 7

    190

    Sức đẻ trứng ong chúa/ngày đêm

    trứng

    ≥ 400

    ≥ 800

    191

    Lượng ong thợ của đàn

    kg/đàn

    ≥ 0,6

    ≥ 3

    192

    Tỷ lệ cận huyết của đàn ong

    %

    < 8,3

    < 8,3

    193

    Năng suất mật của đàn ong nuôi di chuyển

    kg/đàn/năm

    ≥ 17

    ≥ 40

    194

    Năng suất mật của đàn ong nuôi cố định

    kg/đàn/năm

    ≥ 9

    -

    195

    Năng suất sáp ong của đàn ong nuôi di chuyển

    kg/đàn/năm

    ≥ 0,3

    ≥ 0,6

    196

    Năng suất phấn hoa của đàn ong nuôi di chuyển

    kg/đàn/năm

    -

    ≥ 0,3

    197

    Tỷ lệ nhiễm bệnh thối ấu trùng châu Âu của đàn ong

    %

    0

    0

    198

    Tỷ lệ nhiễm bệnh thối ấu trùng châu Mỹ của đàn ong

    %

    0

    0

    199

    Tỷ lệ nhiễm bệnh ấu trùng túi (Sacbrood) của đàn ong

    %

    0

    0

    K. ĐỐI VỚI TẰM GIỐNG

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng (đàn nguyên chủng)

    Giống tằm đa hệ

    Giống tằm lưỡng hệ

    Giống tằm thầu dầu lá sắn

    200

    Số quả trứng/ổ

    quả

    ≥ 380

    ≥ 450

    ≥ 300

    201

    Tỷ lệ trứng nở hữu hiệu

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 92

    202

    Tỷ lệ tằm sống

    %

    ≥ 90

    ≥ 85

    ≥ 85

    203

    Tỷ lệ nhộng sống

    %

    ≥ 94

    ≥ 82

    ≥ 92

    204

    Năng suất kén/ổ

    g

    ≥ 330

    ≥ 480

    ≥ 700

    205

    Khối lượng toàn kén

    g

    ≥ 0,85

    ≥ 1,45

    ≥ 3,0

    206

    Khối lượng vỏ kén

    g

    ≥ 0,12

    ≥ 0,28

    ≥ 0,39

    207

    Tỷ lệ vỏ kén

    %

    ≥ 12,0

    ≥ 20,0

    ≥ 13,0

    208

    Chiều dài tơ đơn

    m

    ≥ 310

    ≥ 800

    -

    209

    Tỷ lệ lên tơ tự nhiên

    %

    ≥ 65

    ≥ 70

    -

    210

    Tỷ lệ bệnh gai

    %

    0

    0

    0

    Phụ lục III

    MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU
    ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC

    (Kèm theo Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    ______________________________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _________________________

    ............, ngày...... tháng...... năm......

    ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU
    ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC

    Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

    1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:

    2. Địa chỉ:

    3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

    4. Mục đích nhập khẩu:

    5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu: (chi tiết được trình bày tại bản lý lịch của đực giống gia súc hoặc tinh giống gia súc hoặc phôi giống gia súc kèm theo).

    6. Nước xuất khẩu:

    7. Thời gian nhập khẩu:

    8. Cửa khẩu nhập khẩu:

    9. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:

    - Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.

    - Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.

    - Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).

    Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) xem xét giải quyết./.

      

    Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu

    (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

    LÝ LỊCH ĐỰC GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

    (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu đực giống gia súc ngày… tháng... năm…......)

    STT

    Tên giống

    Số hiệu đực giống

    Ngày tháng năm sinh

    Số hiệu bố, mẹ của đực giống

    Số hiệu ông, bà của đực giống

    Nguồn gốc xuất xứ

    Số hiệu bố

    Số hiệu mẹ

    Số hiệu ông

    Số hiệu bà


    1

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

    LÝ LỊCH TINH GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

    (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu tinh giống gia súc ngày… tháng ...năm….....)

    STT

    Tên giống

    Mã hiệu tinh của đực giống cho tinh (nếu có)

    Số hiệu đực giống cho tinh

    Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh

    Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh

    Số lượng tinh xin nhập khẩu (liều)

    Xuất xứ

    Năm sản xuất

    Số hiệu bố

    Số hiệu mẹ

    Số hiệu ông

    Số hiệu bà

    1

     


     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     


     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     


     

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     


     

     

     

     

     

     

     

     

    LÝ LỊCH PHÔI GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

    (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu phôi giống gia súc ngày...tháng… năm….....)

    STT

    Tên giống

    Số hiệu đực giống cho tinh

    Số hiệu cái giống cho trứng, phôi

    Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh

    Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh

    Số hiệu bố, mẹ của cái giống cho trứng, phôi

    Số hiệu ông, bà của cái giống cho trứng, phôi

    Số lượng phôi xin nhập khẩu (cái)

    Xuất xứ

    Năm sản xuất

    Số hiệu bố

    Số hiệu mẹ

    Số hiệu ông

    Số hiệu bà

    Số hiệu bố

    Số hiệu mẹ

    Số hiệu ông

    Số hiệu bà

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Phụ lục V

    MỨC CHẤT LƯỢNG GIỐNG ĐỐI VỚI ĐỰC GIỐNG, CÁI GIỐNG VẬT NUÔI

    (Kèm theo Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12  năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    ____________________________

    A. ĐỐI VỚI LỢN GIỐNG

    I. Đối với lợn cái giống

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức chất lượng

    Giống ngoại

    Giống nội

    Cấp cụ kỵ

    Cấp ông bà

    Cấp bố mẹ


    LR

    YS

    Du

    Pi

    Dòng tổng hợp

    LR

    YS

    Du

    Pi

    Dòng tổng hợp

    LY

    YL

    MC

    MK, Hương

    Giống nội khác

    A1

    Lợn cái hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội):

    1

    Tăng khối lượng trung bình

    g/ngày

    ≥ 780

    ≥ 780

    ≥ 850

    ≥ 620

    ≥ 780

    ≥ 750

    ≥ 750

    ≥ 800

    ≥ 600

    ≥ 750

    ≥ 750

    ≥ 750

    ≥300

    ≥280

    ≥ 250

    2

    Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng

    kg

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,6

    ≤ 2,6

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,6

    ≤ 2,6

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤4,0

    ≤4,2

    ≤ 5,5

    A2

    Lợn nái sinh sản:

    3

    Tuổi đẻ lứa đầu

    ngày

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 375

    ≤ 360

    ≤ 360

    ≤ 365

    4

    Số con sơ sinh sống/ổ

    con

    ≥ 12,0

    ≥ 12,0

    ≥ 9,5

    ≥ 10,0

    ≥ 11,5

    ≥ 12,5

    ≥ 12,5

    ≥ 10,0

    ≥ 10,5

    ≥ 12,0

    ≥ 13,0

    ≥ 13,0

    ≥ 11,0

    ≥ 8,0

    ≥ 4,5

    5

    Khối lượng sơ sinh sống/ổ

    kg

    ≥ 15,8

    ≥ 15,8

    ≥ 13,5

    ≥ 14,0

    ≥ 14,7

    ≥ 16,6

    ≥ 16,6

    ≥ 14,5

    ≥ 14,9

    ≥ 15,4

    ≥ 17,2

    ≥ 17,2

    ≥ 5,5

    ≥ 4,0

    ≥ 3,5

    6

    Số con cai sữa/nái/năm

    con

    ≥ 24,5

    ≥ 24,5

    ≥ 18,0

    ≥ 19,0

    ≥ 24,5

    ≥ 25,5

    ≥ 25,5

    ≥ 19,0

    ≥ 20,0

    ≥ 25,5

    ≥ 26,5

    ≥ 26,5

    ≥ 19,0

    ≥ 12,0

    ≥ 10

    7

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 2,5

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    II. Đối với lợn đực giống

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức chất lượng

    Giống ngoại

    Giống nội

    LR

    YS

    Du

    Pi

    PiDu

    Dòng tổng hợp

    MC

    MK, Hương

    Giống nội khác

    A3

    Lợn đực hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội):

    8

    Tăng khối lượng trung bình

    g/ngày

    ≥ 800

    ≥ 800

    ≥ 900

    ≥ 650

    ≥ 800

    ≥ 800

    ≥ 350

    ≥ 300

    ≥ 280

    9

    Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng

    kg

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 2,7

    ≤ 4,0

    ≤ 4,2

    ≤ 5,5

    10

    Độ dày mỡ lưng đo tại điểm P2 tại thời điểm kết thúc KTNS

    mm

    ≤ 13

    ≤ 13

    ≤ 11

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 12

    ≤ 25

    ≤ 20

    ≤ 25

    A4

    Lợn đực phối giống trực tiếp:

    11

    Tỷ lệ thụ thai

    %

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    12

    Số con sơ sinh sống/ổ

    con

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 9,5

    ≥ 9,5

    ≥ 9,5

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 8,0

    ≥ 7,0

    13

    Khối lượng sơ sinh/con

    kg

    ≥ 1,3

    ≥ 1,3

    ≥ 1,5

    ≥ 1,5

    ≥ 1,5

    ≥ 1,3

    ≥ 0,5

    ≥ 0,5

    ≥ 0,4

    14

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 4

    ≤ 4

    ≤ 4

    A5

    Lợn đực khai thác tinh:

    15

    Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

    ml

    ≥ 220

    ≥ 220

    ≥ 220

    ≥ 220

    ≥ 220

    ≥ 220

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 150

    16

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    17

    Nồng độ tinh trùng (C)

    triệu/ml

    ≥ 250

    ≥ 250

    ≥ 250

    ≥ 250

    ≥ 250

    ≥ 250

    ≥ 200

    ≥ 200

    ≥ 200

    18

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    %

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    19

    Tổng số tinh trùng tiến thẳng/lần xuất tinh (VAC)

    tỷ

    ≥ 44

    ≥ 44

    ≥ 44

    ≥ 44

    ≥ 44

    ≥ 44

    ≥ 21

    ≥ 21

    ≥ 21

    20

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 3

    ≤ 4

    ≤ 4

    ≤ 4

    A6

    Liều tinh sử dụng trong TTNT:

    21

    Thể tích liều tinh (V)

    ml

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    22

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    23

    Nồng độ tinh trùng (C)

    triệu/ml

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    ≥ 55

    24

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    %

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    A7

    Tinh đông lạnh:

    25

    Hoạt lực tinh trùng sau giải đông (A)

    %

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    ≥ 30

    26

    Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ (0,25 ml) sau giải đông

    triệu

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 150

    ≥ 120

    ≥ 120

    ≥ 120

    Ghi chú: LR: Landrace, YS: Yorkshire, Du: Duroc, Pi: Pietrain, PiDu: (Pietrain x Duroc), YL: (Yorkshire x Landrace), LY: (Landrace x Yorkshire), MC: Móng Cái, MK: Mường Khương, KTNS: kiểm tra năng suất, TTNT: thụ tinh nhân tạo.

    B. ĐỐI VỚI GIA CẦM GIỐNG

    I. Đối với gà giống dòng thuần, cấp ông bà

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Gà nội

    Gà lông màu hướng thịt (*)

    Gà hướng trứng (**)

    Gà chuyên thịt (***)

    Nhóm 1

    Nhóm 2

    Nhóm 3

    Nhóm 4

    Nhóm 5

    B1

    Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi):

    27

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 95

    ≥ 86

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    28

    Khối lượng 8 tuần tuổi:










    28.1

    Con trống

    kg

    0,3-0,9

    0,5-1,0

    0,65-1,5

    0,8-1,7

    0,8-1,7

    0,8-1,8

    0,8 – 1,5

    1,4-1,8

    28.2

    Con mái

    kg

    0,2-0,7

    0,35-0,7

    0,5-1,2

    0,6-1,3

    0,7-1,3

    0,7-1,4

    0,6 – 1,3

    1,2-1,5

    29

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà con

    kg

    0,5-1,2

    1,2-1,6

    1,6-2,5

    1,6-2,5

    1,6-2,5

    1,8-2,5

    1,6-2,1

    1,8-2,5

    B2

    Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

    30

    Thời gian nuôi hậu bị

    tuần

    10-12

    10-12

    12-15

    11-14

    15-23

    15-17

    11-13

    15-17

    31

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    32

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị:










    32.1

    Con trống

    kg

    1,0-1,5

    1,1-1,5

    1,6-1,9

    1,8-2,2

    1,8-3,3

    1,8-3,4

    1,7-2,9

    1,8-3,2

    32.2

    Con mái

    kg

    0,7-1,2

    0,7-1,2

    1,3-1,5

    1,4-1,8

    1,4 -2,7

    1,4-2,6

    1,3-2,4

    1,5-2,5

    33

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:










    33.1

    Con trống

    kg

    4,5-6,0

    4,5-6,0

    6,5-7,0

    6,5-7,0

    7,2-9,0

    8,5-10

    6,0-6,5

    9,0-10

    33.2

    Con mái

    kg

    3,5-5,5

    3,5-5,5

    5,5-6,0

    5,5-6,0

    5,5-8,5

    8,0-8,5

    5,5-6,0

    8,5-9,5

    B3

    Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ):

    34

    Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quân

    quả

    ≥ 50

    ≥ 90

    ≥ 120

    ≥ 63

    ≥ 30

    ≥ 150

    ≥ 160

    ≥ 150

    35

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    36

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    37

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    ≥ 77

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 80

    ≥ 60

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    38

    Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

    %

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    39

    Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra

    %

    ≥ 90

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    40

    Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng:










    40.1

    Dòng trống

    kg

    ≤ 3,5

    ≤ 3,5

    ≤ 3,5

    ≤ 6,5

    ≤ 7,5

    ≤ 3,5

    ≤ 3,0

    ≤ 3,5

    40.2

    Dòng mái

    kg

    ≤ 3,5

    ≤ 3,5

    ≤ 3,4

    ≤ 4,5

    ≤ 7,5

    ≤ 2,9

    ≤ 2,5

    ≤ 3,2

    Nhóm 1: Ác, Tre ....

    Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà ....

    Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên ....


    Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn,
    Gà nhiều ngón, Mía.....

    Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi ...

    (*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra…

    (**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA…

    (***) Ross, Cobb…

    II. Đối với gà giống cấp bố mẹ

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng giống

    Gà nội

    Gà lông màu hướng thịt (*)

    Gà hướng trứng (**)

    Gà chuyên thịt (***)

    Nhóm 1

    Nhóm 2

    Nhóm 3

    Nhóm 4

    Nhóm 5

    B4

    Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi):

    41

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 95

    ≥ 86

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    42

    Khối lượng 8 tuần tuổi:

    kg









    42.1

    Con trống

    kg

    0,3-0,9

    0,5-1,0

    0,65-1,5

    0,8-1,7

    0,8-1,7

    0,8-1,8

    0,8 – 1,5

    1,4-1,8

    42.2

    Con mái

    kg

    0,2-0,7

    0,35-0,7

    0,5-1,2

    0,6-1,3

    0,7-1,3

    0,7-1,4

    0,6 – 1,3

    1,2-1,5

    43

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà con

    kg

    0,5-1,2

    1,2-1,6

    1,6-2,5

    1,6-2,5

    1,6-2,5

    1,8-2,5

    1,6-2,1

    1,8-2,5

    B5

    Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

    44

    Thời gian nuôi hậu bị

    tuần

    10-12

    10-12

    12-15

    11-14

    15-23

    15-17

    11-13

    15-17

    45

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    46

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị:










    46.1

    Con trống

    kg

    1,0-1,5

    1,1-1,5

    1,6-1,9

    1,8-2,3

    1,8-3,3

    1,8-3,4

    1,7-2,9

    1,8-3,2

    46.2

    Con mái

    kg

    0,7-1,2

    0,7-1,2

    1,3-1,5

    1,4-1,8

    1,4 -2,7

    1,4-2,6

    1,3-2,4

    1,5-2,5

    47

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:










    47.1

    Con trống

    kg

    4,5-6,0

    4,5-6,0

    6,5-7,0

    6,5-7,0

    7,2-9,0

    8,5-10

    6,0-6,5

    9,0-10

    47.2

    Con mái

    kg

    3,5-5,5

    3,5-5,5

    5,5-6,0

    5,5-6,0

    5,5-8,5

    8,0-8,5

    5,5-6,0

    8,5-9,5

    B6

    Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ):

    48

    Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quân

    quả

    ≥ 50

    ≥ 95

    ≥ 125

    ≥ 70

    ≥ 31

    ≥ 155

    ≥ 188

    ≥ 155

    49

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    50

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    51

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    ≥ 77

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 80

    ≥ 60

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 80

    52

    Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

    %

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    ≤ 2,0

    53

    Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra

    %

    ≥ 90

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    54

    Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng

    kg

    ≤ 3,5

    ≤ 3,5

    ≤ 3,5

    ≤ 6,5

    ≤ 7,5

    ≤ 3,5

    ≤ 3,0

    ≤ 3,5

    Nhóm 1: Ác, Tre ....

    Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà....

    Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên ....

    Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn,
    Gà nhiều ngón, Mía...

    Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi....

    (*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra…

    (**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA…

    (***) Ross, Cobb…

    III. Đối với vịt giống

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Dòng thuần, cấp ông bà

    Cấp bố mẹ

    Vịt hướng
    trứng

    Vịt hướng
    thịt

    Vịt kiêm dụng

    Vịt hướng trứng

    Vịt hướng
    thịt

    Vịt kiêm dụng

    B7

    Giai đoạn vịt con (0-8 tuần tuổi):

    55

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 94

    ≥ 94

    ≥ 94

    ≥ 94

    ≥ 94

    ≥ 94

    56

    Khối lượng 56 ngày tuổi

    kg

    0,6-1,3

    1,9-2,3

    1,0-1,9

    0,6-1,2

    1,9-2,3

    1,0-1,9

    57

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn vịt con

    kg

    2,4-4,5

    6,0-7,0

    5,0-6,0

    2,4-4,5

    6,0-7,0

    5,0-6,0

    B8

    Giai đoạn vịt hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

    58

    Thời gian nuôi hậu bị

    tuần

    11-13

    17-18

    14-16

    11-13

    17-18

    14-16

    59

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    60

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị:








    60.1

    Con trống

    kg

    1,1-1,8

    2,8-4,4

    1,7-2,9

    1,1-1,8

    2,8-4,4

    1,7-2,9

    60.2

    Con mái

    kg

    1,0-1,6

    2,7-3,8

    1,6-2,6

    1,0-1,6

    2,7-3,8

    1,6-2,6

    61

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị

    kg

    9,5-11,0

    21,5-23,5

    20,5-22,0

    9,5-11,0

    21,5-23,5

    20,5-22,0

    B9

    Giai đoạn vịt sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 42 tuần đẻ đối với vịt hướng thịt, đến hết 52 tuần đẻ đối với vịt hướng trứng):

    62

    Năng suất trứng/42 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ

    quả

    -

    ≥ 180

    -

    -

    ≥ 195

    -

    63

    Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ

    quả

    ≥ 245

    -

    ≥ 170

    ≥ 245

    -

    ≥ 170

    64

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    65

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    66

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    ≥ 84

    ≥ 84

    ≥ 83

    ≥ 84

    ≥ 83

    ≥ 83

    67

    Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

    %

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    68

    Tỷ lệ vịt loại I/số con nở ra

    %

    ≥ 95

    ≥ 93

    ≥ 94

    ≥ 95

    ≥ 93

    ≥ 94

    69

    Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng

    kg

    ≤ 2,7

    ≤ 5,0

    ≤ 4,6

    ≤ 2,7

    ≤ 5,0

    ≤ 4,6

    Vịt hướng trứng: vịt Cỏ, vịt Mốc, vịt KK, TG, TC, TsN…

    Vịt hướng thịt: Super M, Super M2, Super M3, Super M3 Heavy, SD, Star53, Star76, M12, M14, M15, SH, CT. ..

    Vịt kiêm dụng: Biển, Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Cổ Lũng, Hòa Lan, Huba…

    IV. Đối với ngan giống

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Dòng thuần, cấp ông bà

    Cấp bố mẹ

    Ngan nội

    Ngan ngoại

    Ngan nội

    Ngan ngoại

    B10

    Giai đoạn ngan con (0-8 tuần tuổi):

    70

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 93

    ≥ 93

    ≥ 93

    ≥ 93

    71

    Khối lượng cơ thể lúc 56 ngày tuổi:






    71.1

    Con trống

    kg

    1,85-2,15

    2,4-3,0

    1,85-2,15

    2,4-3,0

    71.2

    Con mái

    kg

    1,15-1,4

    1,4-1,8

    1,15-1,4

    1,4-1,8

    72

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn ngan con

    kg

    4,0-4,7

    5,0-6,0

    4,0-4,7

    5,0-6,0

    B11

    Giai đoạn ngan hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

    73

    Thời gian nuôi hậu bị

    tuần

    18-19

    18-19

    18-19

    18-19

    74

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 97

    ≥ 97

    ≥ 97

    ≥ 97

    75

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị:






    75.1

    Con trống

    kg

    3,2-3,6

    4,0-4,8

    3,2-3,6

    4,0-4,8

    75.2

    Con mái

    kg

    2,0-2,3

    2,3-2,8

    2,0-2,3

    2,3-2,8

    76

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:






    76.1

    Con trống

    kg

    18-20

    19,5-21

    18-20

    19,5-21

    76.2

    Con mái

    kg

    10-12

    12,5-14

    10-12

    12,5-14

    B12

    Giai đoạn ngan sinh sản(từ lúc đẻ 5% đến hết 52 tuần đẻ):

    77

    Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ

    quả

    ≥ 75

    ≥ 135

    ≥ 75

    ≥ 150

    78

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    79

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 90

    80

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 84

    81

    Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

    %

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    ≤ 2

    82

    Tỷ lệ ngan loại I/số con nở ra

    %

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    ≥ 95

    83

    Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng

    kg

    ≤ 7,2

    ≤ 5,0

    ≤ 7,2

    ≤ 5,0

    V. Đối với đà điểu giống

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Dòng thuần, cấp
    ông bà

    Cấp bố mẹ

    B13

    Giai đoạn đà điểu con (0-3 tháng tuổi):

     



    84

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    85

    Khối lượng cơ thể:




    85.1

    Con trống

    kg

    18-20

    18-20

    85.2

    Con mái

    kg

    16-18

    16-18

    86

    Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:




    86.1

    Thức ăn tinh

    kg

    0,4-0,6

    0,4-0,6

    86.2

    Thức ăn xanh

    kg

    0,4-0,6

    0,4-0,6

    B14

    Giai đoạn đà điểu dò (4-12 tháng tuổi):




    87

    Thời gian nuôi giai đoạn dò

    tháng

    9

    9

    88

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    89

    Khối lượng khi kết thúc giai đoạn dò:




    89.1

    Con trống

    kg

    95-105

    95-105

    89.2

    Con mái

    kg

    80-90

    80-90

    90

    Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:




    90.1

    Thức ăn tinh

    kg

    1,4-1,6

    1,4-1,6

    90.2

    Thức ăn xanh

    kg

    1,4-1,6

    1,4-1,6

    B15

    Giai đoạn đà điểu hậu bị (13-24 tháng tuổi):




    91

    Thời gian nuôi hậu bị

    tháng

    12

    12

    92

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    93

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị:




    93.1

    Con trống

    kg

    110-145

    110-145

    93.2

    Con mái

    kg

    95-100

    95-100

    94

    Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:




    94.1

    Thức ăn tinh

    kg

    1,4-1,6

    1,4-1,6

    94.2

    Thức ăn xanh

    kg

    1,4-1,6

    1,4-1,6

    B16

    Giai đoạn đà điểu sinh sản:




    95

    Năng suất trứng/mái bình quân/năm:




    95.1

    Năm đẻ thứ nhất

    quả

    ≥ 8

    ≥ 8

    95.2

    Năm đẻ thứ hai

    quả

    ≥ 12

    ≥ 12

    95.3

    Năm đẻ thứ ba

    quả

    ≥ 28

    ≥ 28

    95.4

    Từ năm đẻ thứ tư trở đi

    quả

    ≥ 35

    ≥ 35

    96

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    97

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    ≥ 60

    ≥ 60

    98

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    ≥ 85

    ≥ 85

    99

    Tiêu tốn thức ăn/quả trứng:




    99.1

    Thức ăn tinh

    kg

    ≤ 26

    ≤ 26

    99.2

    Thức ăn xanh

    kg

    ≤ 26

    ≤ 26

    C. ĐỐI VỚI BÒ GIỐNG

    I. Đối với bò cái giống

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Đàn hạt nhân

    Đàn nhân giống

    Bò lai Zebu

    Holstein Friesian

    Lai hướng sữa

    Jersey

    Bò ngoại hướng thịt

    Bò nội

    Holstein Friesian

    Lai hướng sữa

    Jersey

    Bò ngoại hướng thịt

    Bò nội

    C1

    Đối với cái hậu bị:

     

     

     

     

     








    100

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 33

    ≥ 28

    ≥ 20

    ≥ 27

    ≥ 15

    ≥ 30

    ≥ 26

    ≥ 20

    ≥ 26

    ≥ 15

    ≥ 16

    101

    Khối lượng 6 tháng tuổi

    kg

    ≥ 135

    ≥ 120

    ≥ 100

    ≥ 110

    ≥ 70

    ≥ 130

    ≥ 110

    ≥ 90

    ≥ 100

    ≥ 70

    ≥ 80

    102

    Khối lượng 12 tháng tuổi

    kg

    ≥ 240

    ≥ 200

    ≥ 180

    ≥ 230

    ≥ 150

    ≥ 220

    ≥ 180

    ≥ 170

    ≥ 220

    ≥ 150

    ≥ 160

    103

    Khối lượng 24 tháng tuổi

    kg

    ≥ 345

    ≥ 320

    ≥ 270

    ≥ 340

    ≥ 180

    ≥ 340

    ≥ 300

    ≥ 260

    ≥ 330

    ≥ 170

    ≥ 250

    C2

    Đối với cái sinh sản:













    104

    Tuổi phối giống lần đầu

    tháng

    ≤ 18

    ≤ 22

    ≤ 17

    ≤ 24

    ≤ 26

    ≤ 19

    ≤ 23

    ≤ 18

    ≤ 25

    ≤ 27

    ≤ 27

    105

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    ≥ 330

    ≥ 290

    ≥ 210

    ≥ 310

    ≥ 190

    ≥ 320

    ≥ 280

    ≥ 200

    ≥ 300

    ≥ 180

    ≥ 190

    106

    Tuổi đẻ lứa đầu

    tháng

    ≤ 29

    ≤ 31

    ≤ 28

    ≤ 32

    ≤ 36

    ≤ 29

    ≤ 31

    ≤ 28

    ≤ 36

    ≤ 36

    ≤ 32

    107

    Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

    tháng

    ≤ 15

    ≤ 16

    ≤ 13

    ≤ 16

    ≤ 14

    ≤ 14

    ≤ 16

    ≤ 13

    ≤ 17

    ≤ 14

    ≤ 14

    108

    Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2

    kg

    ≥ 5.500

    ≥ 5.000

    ≥ 4.500

    -

    -

    ≥ 5.500

    ≥ 5.000

    ≥ 4.500

    -

    -

    -

    109

    Tỷ lệ mỡ sữa

    %

    ≥ 3,2

    ≥ 3,5

    ≥ 4,0

    -

    -

    ≥ 3,2

    ≥ 3,5

    ≥ 4,0

    -

    -

    -

    110

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 9

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 9

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    II. Bò đực giống sử dụng để sản xuất tinh đông lạnh

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Đàn hạt nhân

    Đàn nhân giống

    Holstein
    Friesian

    Bò Jersey

    Bò ngoại hướng thịt

    Bò nội

    Holstein
    Friesian

    Bò Jersey

    Bò ngoại hướng thịt

    Bò nội

    C3

    Đối với đực hậu bị:

     

     

     

     






    111

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 38

    ≥ 22

    ≥ 28

    ≥ 16

    ≥ 38

    ≥22

    ≥ 28

    ≥ 16

    112

    Khối lượng 6 tháng tuổi

    kg

    ≥ 140

    ≥ 140

    ≥ 100

    ≥ 86

    ≥ 140

    ≥ 140

    ≥ 100

    ≥ 86

    113

    Khối lượng 12 tháng tuổi

    kg

    ≥ 230

    ≥ 180

    ≥ 220

    ≥ 161

    ≥ 230

    ≥ 180

    ≥ 220

    ≥ 161

    114

    Khối lượng 24 tháng tuổi

    kg

    ≥ 400

    ≥ 270

    ≥ 370

    ≥ 280

    ≥ 400

    ≥ 270

    ≥ 370

    ≥ 280

    C4

    Đối với đực giống khai thác tinh:

    115

    Tuổi bắt đầu khai thác tinh

    tháng

    ≥ 18

    ≥ 18

    ≥ 22

    ≥ 18

    ≥ 18

    ≥ 18

    ≥ 22

    ≥ 18

    116

    Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

    ml

    ≥ 5,0

    ≥ 4,5

    ≥ 5,0

    ≥ 3,0

    ≥ 5,0

    ≥ 4,5

    ≥ 5,0

    ≥ 3,0

    117

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 70

    118

    Nồng độ tinh trùng (C)

    tỷ/ml

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    119

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình

    %

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    ≤ 20

    120

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    C5

    Đối với tinh bò cọng rạ:










    C5.1

    Tinh bò thông thường:










    121

    Thể tích cọng rạ (V)

    ml

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    122

    Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ

    triệu

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    ≥ 10

    123

    Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A)

    %

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    124

    Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu

    %

    ≥ 50

    ≥ 60

    ≥ 60

    ≥ 60

    ≥ 50

    ≥ 60

    ≥ 60

    ≥ 60

    C5.2

    Tinh bò phân ly giới tính:










    125

    Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ

    triệu

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    ≥ 0,8

    126

    Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A)

    %

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 40

    C6

    Đối với phôi đông lạnh:










    127

    Chất lượng phôi trước khi đông lạnh

    A (1), B (2), C (3)

    Mức B (2)
    trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    Mức B (2) trở lên

    128

    Chất lượng phôi sau khi giải đông

    A (1), B (2), C (3), D(4)

    Mức C (3)
    trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Mức C (3) trở lên

    Ghi chú: chất lượng phôi trước khi đông lạnh hoặc sau khi giải đông đạt loại A tương đương ở mức 1; chất lượng phôi trước khi đông lạnh hoặc sau khi giải đông đạt loại B tương đương ở mức 2; chất lượng phôi trước khi đông lạnh hoặc sau khi giải đông đạt loại C tương đương ở mức 3.

    D. ĐỐI VỚI TRÂU, NGỰA GIỐNG

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Đàn hạt nhân

    Đàn nhân giống

    Trâu sông

    Trâu đầm lầy

    Ngựa nội

    Ngựa Cabardin

    Trâu sông

    Trâu đầm lầy

    Ngựa nội

    Ngựa Cabardin

    D1

    Đối với đực hậu bị:










    129

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 30

    ≥ 24

    ≥ 20

    ≥ 36

    ≥ 30

    ≥ 24

    ≥ 20

    ≥ 36

    130

    Khối lượng 6 tháng tuổi

    kg

    ≥ 100

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 100

    ≥ 100

    ≥ 80

    ≥ 80

    ≥ 100

    131

    Khối lượng 12 tháng tuổi

    kg

    ≥ 180

    ≥ 140

    ≥ 130

    ≥ 170

    ≥ 180

    ≥ 140

    ≥ 130

    ≥ 170

    132

    Khối lượng 24 tháng tuổi

    kg

    ≥ 280

    ≥ 230

    ≥ 190

    ≥ 240

    ≥ 280

    ≥ 230

    ≥ 190

    ≥ 240

    D2

    Đối với cái hậu bị:










    133

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 29

    ≥ 24

    ≥ 20

    ≥ 30

    ≥ 29

    ≥ 24

    ≥ 20

    ≥ 30

    134

    Khối lượng 6 tháng tuổi

    kg

    ≥ 90

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 95

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 85

    ≥ 90

    135

    Khối lượng 12 tháng tuổi

    kg

    ≥ 160

    ≥ 120

    ≥ 120

    ≥ 160

    ≥ 160

    ≥ 120

    ≥ 120

    ≥ 160

    136

    Khối lượng 24 tháng tuổi

    kg

    ≥ 260

    ≥ 230

    ≥ 180

    ≥ 240

    ≥ 260

    ≥ 230

    ≥ 180

    ≥ 240

    D3

    Đối với cái sinh sản:










    137

    Tuổi phối giống lần đầu

    tháng

    ≤ 34

    ≤ 36

    ≤ 30

    ≤ 31

    ≤ 34

    ≤ 36

    ≤ 30

    ≤ 31

    138

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    ≥ 310

    ≥ 280

    ≥ 180

    ≥ 250

    ≥ 310

    ≥ 280

    ≥ 180

    ≥ 250

    139

    Tuổi đẻ lứa đầu

    tháng

    ≤ 44

    ≤ 46

    ≤ 42

    ≤ 43

    ≤ 44

    ≤ 46

    ≤ 42

    ≤ 43

    140

    Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

    tháng

    ≤ 18

    ≤ 18

    ≤ 15

    ≤ 18

    ≤ 18

    ≤ 18

    ≤ 15

    ≤ 18

    141

    Tỷ lệ mỡ sữa

    %

    6,0 - 6,5

    6,0 - 6,5

    -

    -

    6,0 - 6,5

    6,0 - 6,5

    -

    -

    142

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    ≤ 12

    D4

    Đối với đực giống khai thác tinh:










    143

    Tuổi bắt đầu khai thác tinh

    tháng

    ≤ 36

    ≤ 36

    ≤ 30

    ≤ 36

    ≤ 36

    ≤ 36

    ≤ 30

    ≤ 36

    144

    Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

    ml

    ≥ 4

    ≥ 4

    ≥ 25

    ≥ 50

    ≥ 4

    ≥ 4

    ≥ 25

    ≥ 50

    145

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 65

    ≥ 65

    ≥ 70

    ≥ 70

    ≥ 65

    ≥ 65

    146

    Nồng độ tinh trùng (C)

    tỷ/ml

    ≥ 0,7

    ≥ 0,7

    ≥ 0,15

    ≥ 0,15

    ≥ 0,7

    ≥ 0,7

    ≥ 0,15

    ≥ 0,15

    147

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    %

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    ≤ 15

    148

    Thời gian sử dụng

    năm tuổi

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    ≤ 10

    D5

    Đối với tinh cọng rạ đông lạnh:










    149

    Thể tích cọng rạ (V)

    ml

    0,25

    0,25

    0,5

    0,5

    0,25

    0,25

    0,5

    0,5

    150

    Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ

    triệu

    ≥ 14

    ≥ 14

    ≥ 25

    ≥ 23

    ≥ 18

    ≥ 18

    ≥ 25

    ≥ 21

    151

    Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A)

    %

    ≥ 40

    ≥ 40

    ≥ 35

    ≥ 35

    ≥ 50

    ≥ 50

    ≥ 35

    ≥ 35

    Đ. ĐỐI VỚI DÊ, CỪU GIỐNG

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Đàn hạt nhân

    Đàn nhân giống

    Dê nội

    Dê thịt ngoại

    Dê sữa

    Cừu

    Dê nội

    Dê thịt ngoại

    Dê sữa

    Cừu

    Đ1

    Đối với đực, cái hậu bị:

     

     

     

     

     





    152

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 1,8

    ≥ 2,5

    ≥ 2,5

    ≥ 2,0

    ≥ 1,53

    ≥ 2,5

    ≥ 2,1

    ≥ 1,7

    153

    Khối lượng 12 tháng

    kg

    ≥ 17

    ≥ 30

    ≥ 23

    ≥ 21

    ≥ 17

    ≥ 30

    ≥ 23

    ≥ 21

    154

    Khối lượng 24 tháng

    kg

    ≥ 25

    ≥ 43

    ≥ 32

    ≥ 27

    ≥ 25

    ≥ 43

    ≥ 32

    ≥ 27

    Đ2

    Đối với cái sinh sản:










    155

    Tuổi phối giống lần đầu

    ngày

    240 - 310

    400 - 430

    320 - 360

    280 - 430

    240 - 310

    400 - 430

    320 - 360

    280 - 430

    156

    Tuổi đẻ lứa đầu

    ngày

    415 - 460

    560 - 590

    470 - 510

    440 - 590

    415 - 460

    560 - 590

    470 - 510

    440 - 590

    157

    Khoảng cách 2 lứa đẻ

    ngày

    218 - 290

    270 - 340

    330 - 370

    260 - 350

    118 - 290

    270 - 340

    330 - 370

    260 - 350

    158

    Số lứa đẻ/cái/năm

    lứa

    ≥ 1,30

    ≥ 1,09

    ≥ 1,01

    ≥ 1,07

    ≥ 1,30

    ≥ 1,09

    ≥ 1,01

    ≥ 1,07

    159

    Số con sinh ra/cái/năm

    con

    ≥ 1,70

    ≥ 1,8

    ≥ 1,47

    ≥ 1,47

    ≥ 1,70

    ≥ 1,8

    ≥ 1,47

    ≥ 1,47

    160

    Sản lượng sữa/chu kỳ

    kg

    ≥ 90

    -

    ≥ 350

    -

    ≥ 90

    -

    ≥ 350

    -

    Đ3

    Đực giống:










    161

    Tuổi bắt đầu phối giống trực tiếp

    tháng

    ≥ 8

    ≥ 12

    ≥ 15

    ≥ 12

    ≥ 8

    ≥ 12

    ≥ 15

    ≥ 12

    162

    Tuổi bắt đầu khai thác tinh

    tháng

    ≥ 12

    ≥ 15

    ≥ 18

    ≥ 12

    ≥ 12

    ≥ 15

    ≥ 18

    ≥ 12

    163

    Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

    ml

    ≥ 0,4

    ≥ 0,6

    ≥ 0,8

    ≥ 1,15

    ≥ 0,4

    ≥ 0,6

    ≥ 0,8

    ≥ 1,15

    164

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 49

    ≥ 52

    ≥ 75

    ≥ 77

    ≥ 49

    ≥ 52

    ≥ 75

    ≥ 77

    165

    Nồng độ tinh trùng ( C)

    tỷ/ml

    ≥ 2,7

    ≥ 3,0

    ≥ 2,7

    ≥ 3,0

    ≥ 2,7

    ≥ 3,0

    ≥ 2,7

    ≥ 3,0

    166

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    %

    ≤ 10,3

    ≤ 10,8

    ≤ 10,3

    ≤ 12,0

    ≤ 10,3

    ≤ 10,8

    ≤ 10,3

    ≤ 12,0

    E. ĐỐI VỚI THỎ GIỐNG

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    Đàn hạt nhân

    Đàn nhân giống

    Thỏ ngoại

    Thỏ nội

    Thỏ ngoại

    Thỏ nội

    E1

    Đối với đực, cái hậu bị:






    167

    Khối lượng sơ sinh

    g

    ≥ 50

    ≥ 40

    ≥ 43

    ≥ 35

    168

    Khối lượng 1 tháng (cai sữa)

    g

    ≥ 550

    ≥ 350

    ≥ 470

    ≥ 350

    169

    Khối lượng 12 tháng

    kg

    ≥ 4,0

    ≥ 2,8

    ≥ 4,0

    ≥ 2,8

    E2

    Đối với cái sinh sản:






    170

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    ≥ 2,8

    ≥ 2,0

    ≥ 2,8

    ≥ 2,0

    171

    Tuổi đẻ lứa đầu

    ngày

    ≤ 200

    ≤ 170

    ≤ 210

    ≤ 170

    172

    Số con sơ sinh sống/ổ

    con

    ≥ 5,5

    ≥ 5,0

    ≥ 5,5

    ≥ 5,0

    173

    Số lứa đẻ/cái/năm

    lứa

    ≥ 5,5

    ≥ 5,0

    ≥ 5,0

    ≥ 5,0

    174

    Số con cai sữa/cái/năm

    con

    ≥ 24,7

    ≥ 22,7

    ≥ 24,7

    ≥ 22,7

    175

    Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa

    %

    ≥ 85,0

    ≥ 85,0

    ≥ 85,0

    ≥ 85,0

    E3

    Đối với thỏ đực giống:






    176

    Tuổi phối giống lần đầu

    ngày

    ≤ 150

    ≤ 135

    ≤ 150

    ≤ 135

    177

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    ≥ 2,8

    ≥ 1,8

    ≥ 2,8

    ≥ 1,8

    178

    Tỷ lệ phối giống có chửa

    %

    ≥ 70

    ≥ 75

    ≥ 70

    ≥ 75

    G. ĐỐI VỚI HƯƠU SAO (Cervus nippon pseudaxis)

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng

    G1

    Giai đoạn hậu bị:

     

    Đực

    Cái

    179

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    ≥ 3,8

    ≥ 3,4

    180

    Khối lượng 12 tháng

    kg

    ≥ 41,0

    ≥ 33,0

    181

    Khối lượng 24 tháng

    kg

    ≥ 55,0

    ≥ 44,0

    G2

    Cái sinh sản:



    182

    Tuổi phối giống lần đầu

    ngày

    ≤ 398

    183

    Tuổi đẻ lứa đầu

    ngày

    ≤ 620

    184

    Khoảng cách 2 lứa đẻ

    ngày

    ≤ 350

    G3

    Đực giống:



    185

    Tuổi bắt đầu phối giống trực tiếp

    tháng

    ≤ 30

    186

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    ≥ 42

    187

    Nồng độ tinh trùng ( C)

    triệu/ml

    ≥ 2,0

    H. ĐỐI VỚI ĐÀN ONG GIỐNG

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng (đàn thuần chủng)

    Ong nội

    Ong ngoại

    188

    Khối lượng của ong chúa đẻ

    mg

    ≥ 180

    ≥ 250

    189

    Thế đàn ong

    cầu/đàn

    ≥ 4

    ≥ 7

    190

    Sức đẻ trứng ong chúa/ngày đêm

    trứng

    ≥ 400

    ≥ 800

    191

    Lượng ong thợ của đàn

    kg/đàn

    ≥ 0,6

    ≥ 3

    192

    Tỷ lệ cận huyết của đàn ong

    %

    < 8,3

    < 8,3

    193

    Năng suất mật của đàn ong nuôi di chuyển

    kg/đàn/năm

    ≥ 17

    ≥ 40

    194

    Năng suất mật của đàn ong nuôi cố định

    kg/đàn/năm

    ≥ 9

    -

    195

    Năng suất sáp ong của đàn ong nuôi di chuyển

    kg/đàn/năm

    ≥ 0,3

    ≥ 0,6

    196

    Năng suất phấn hoa của đàn ong nuôi di chuyển

    kg/đàn/năm

    -

    ≥ 0,3

    197

    Tỷ lệ nhiễm bệnh thối ấu trùng châu Âu của đàn ong

    %

    0

    0

    198

    Tỷ lệ nhiễm bệnh thối ấu trùng châu Mỹ của đàn ong

    %

    0

    0

    199

    Tỷ lệ nhiễm bệnh ấu trùng túi (Sacbrood) của đàn ong

    %

    0

    0

    K. ĐỐI VỚI TẰM GIỐNG

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Mức chất lượng (đàn nguyên chủng)

    Giống tằm đa hệ

    Giống tằm lưỡng hệ

    Giống tằm thầu dầu lá sắn

    200

    Số quả trứng/ổ

    quả

    ≥ 380

    ≥ 450

    ≥ 300

    201

    Tỷ lệ trứng nở hữu hiệu

    %

    ≥ 90

    ≥ 90

    ≥ 92

    202

    Tỷ lệ tằm sống

    %

    ≥ 90

    ≥ 85

    ≥ 85

    203

    Tỷ lệ nhộng sống

    %

    ≥ 94

    ≥ 82

    ≥ 92

    204

    Năng suất kén/ổ

    g

    ≥ 330

    ≥ 480

    ≥ 700

    205

    Khối lượng toàn kén

    g

    ≥ 0,85

    ≥ 1,45

    ≥ 3,0

    206

    Khối lượng vỏ kén

    g

    ≥ 0,12

    ≥ 0,28

    ≥ 0,39

    207

    Tỷ lệ vỏ kén

    %

    ≥ 12,0

    ≥ 20,0

    ≥ 13,0

    208

    Chiều dài tơ đơn

    m

    ≥ 310

    ≥ 800

    -

    209

    Tỷ lệ lên tơ tự nhiên

    %

    ≥ 65

    ≥ 70

    -

    210

    Tỷ lệ bệnh gai

    %

    0

    0

    0

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →