BỘ
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
_____________
Số:
20/2024/TT-BTTTT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Hà
Nội, ngày 31
tháng 12
năm
2024
|
Ban
hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm
gốc thông tin di
động
đa công nghệ NR và E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến”
Căn
cứ Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn
cứ Luật Viễn
thông ngày 24 tháng 11
năm 2023;
Căn
cứ Luật Tần
số
vô tuyến
điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi,
bổ
sung một số
điều
của Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Căn
cứ Nghị định số
127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn
kỹ thuật;
Căn
cứ Nghị định số
78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi,
bổ
sung một số
điều
của Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính
phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn
kỹ thuật;
Căn
cứ Nghị định số
48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo
đề
nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư
quy định Quy chuẩn
kỹ thuật quốc
gia về
thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR
và E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến.
Thông
tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm
2025.
1.
Kể
từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, thiết bị trạm gốc thông
tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA nhập khẩu và sản
xuất trong nước bắt buộc tuân thủ các quy định tại
QCVN 133:2024/BTTTT trước khi lưu thông trên thị trường.
Kể
từ ngày 15 tháng 02 năm 2025, QCVN 133:2024/BTTTT được áp
dụng trong thử nghiệm, chứng nhận hợp
quy, công bố hợp quy.
Chánh
Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và
Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ
chức,
cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư
này./.
Nơi
nhận:
-
Thủ
tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để
b/c);
-
Các
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
UBND
các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
-
Sở
TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
-
Cục
Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
-
Công
báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
-
Bộ
TTTT: Bộ trưởng
và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn
vị thuộc
Bộ, Cổng thông tin điện tử
của Bộ;
-
Lưu:
VT,
KHCN
(250).
|
BỘ
TRƯỞNG
Nguyễn
Mạnh Hùng
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QUY
CHUẨN
KỸ THUẬT QUỐC
GIA
VỀ
THIẾT
BỊ TRẠM GỐC
THÔNG TIN DI ĐỘNG ĐA CÔNG
NGHỆ
NR VÀ E-UTRA – PHẦN
TRUY NHẬP
VÔ
TUYẾN
National
technical regulation
on
E-UTRA, NR Multi-Standard Radio (MSR) Base station (BS)
1.
QUY
ĐỊNH CHUNG……………………………………………………………………………...….5
1.1.
Phạm
vi điều chỉnh………………………………………………………………………………..5
1.2.
Đối
tượng áp dụng………………………………………………………………………………...5
1.3.
Tài
liệu viện dẫn……………………………………………………………………………………5
1.4.
Giải
thích từ ngữ…………………………………………………………………………………..6
1.5.
Chữ
viết tắt…………………………………………………………………………………………6
2.
QUY
ĐỊNH KỸ THUẬT………………………………………………………………………………7
2.1.
Các
yêu cầu đối với trạm gốc 1-C………………………………………………………………..7
2.1.1.
Điều
kiện môi trường……………………………………………………………………………7
2.1.2.
Các
yêu cầu kỹ thuật……………………………………………………………………………7
2.1.2.1.
Tổng
quát……………………………………………………………………………………...7
2.1.2.2.
Phát
xạ không mong muốn trong băng tần hoạt động……………………………………7
2.1.2.3.
Tỷ
số công
suất
rò kênh
lân
cận ACLR…………………………………………………….7
2.1.2.4.
Phát
xạ giả
máy
phát…………………………………………………………………………7
2.1.2.5.
Công
suất ngõ ra trạm gốc…………………………………………………………………..8
2.1.2.6.
Xuyên
điều
chế
máy phát…………………………………………………………………….8
2.1.2.7.
Phát
xạ giả
máy
thu…………………………………………………………………………...8
2.1.2.8.
Chặn
trong băng………………………………………………………………………………8
2.1.2.9.
Chặn
ngoài băng……………………………………………………………………………...8
2.1.2.10.
Xuyên
điều chế máy thu…………………………………………………………………….8
2.1.2.11.
Chặn
băng hẹp………………………………………………………………………………8
2.1.2.12.
Mức
độ nhạy thu tham chiếu……………………………………………………………….8
2.2.
Các
yêu cầu đối với trạm gốc 1-H……………………………………………………………….8
2.2.1.
Điều
kiện môi trường……………………………………………………………………………8
2.2.2.
Các
yêu cầu kỹ thuật……………………………………………………………………………9
2.2.2.1.
Tổng
quát……………………………………………………………………………………...9
2.2.2.2.
Phát
xạ không mong muốn trong băng tần hoạt động……………………………………9
2.2.2.3.
Tỷ
số công suất rò kênh lân cận ACLR…………………………………………………….9
2.2.2.4.
Phát
xạ giả máy phát…………………………………………………………………………9
2.2.2.5.
Công
suất ngõ ra trạm gốc…………………………………………………………………..9
2.2.2.6.
Xuyên
điều chế máy phát……………………………………………………………………9
2.2.2.7.
Công
suất phát xạ bức xạ (EIRP)……………………………………………………………9
2.2.2.8.
Phát
xạ giả máy thu…………………………………………………………………………..9
2.2.2.9.
Đặc tính chặn………………………………………………………………………………….9
2.2.2.10.
Xuyên
điều chế máy thu……………………………………………………………………9
2.2.2.11.
Chọn
lọc kênh lân cận (ACS), chặn chung và chặn băng
hẹp………………………..10
2.2.2.12.
Mức
độ nhạy thu tham chiếu……………………………………………………………..10
2.2.2.13.
Độ
nhạy thu OTA (EIS)……………………………………………………………………10
2.3.
Các
yêu cầu đối với trạm gốc 1-O……………………………………………………………..10
2.3.1.
Điều
kiện môi trường………………………………………………………………………….10
2.3.2.
Các
yêu cầu kỹ thuật đối với trạm gốc
1-O…………………………………………………10
2.3.2.1.
Tổng
quát…………………………………………………………………………………….10
2.3.2.2.
Phát
xạ không mong muốn OTA trong băng tần hoạt động (OTA
OBUE)..................10
2.3.2.3.
Tỷ
số công suất rõ
lân cận ACLR OTA (OTA ACLR)……………………………………10
2.3.2.4.
Phát
xạ giả máy phát OTA………………………………………………………………….10
2.3.2.5.
Công
suất phát xạ bức xạ (EIRP)…………………………………………………………11
2.3.2.6.
Công
suất trạm gốc OTA……………………………………………………………………11
2.3.2.7.
Xuyên
điều chế máy phát OTA…………………………………………………………….11
2.3.2.8.
Phát
xạ giả máy thu OTA…………………………………………………………………..11
2.3.2.9.
Đặc
tính chặn OTA…………………………………………………………………………..11
2.3.2.10.
Xuyên
điều chế máy thu OTA……………………………………………………………..11
2.3.2.11.
Độ
chọn lọc kênh lân cận OTA (OTA ACS), chặn chung và chặn
băng hẹp………..11
2.3.2.12.
Độ
nhạy thu OTA (EIS)……………………………………………………………………11
2.3.2.13.
Mức
độ nhạy thu tham chiếu OTA………………………………………………………..11
3.
PHƯƠNG
PHÁP ĐO………………………………………………………………………………11
3.1.
Phương
pháp đo đối với trạm
gốc
1-C………………………………………………………..11
3.2.
Phương
pháp đo đối với trạm
gốc
1-H………………………………………………………..11
3.3.
Phương
pháp đo đối với trạm
gốc
1-O………………………………………………………..11
4.
QUY
ĐỊNH QUẢN LÝ………………………………………………………………………………12
5.
TRÁCH
NHIỆM CỦA TỔ CHỨC CÁ NHÂN…………………………………………………….12
6.
TỔ
CHỨC THỰC HIỆN……………………………………………………………………………12