quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 48/2025/TT-BKHCN hướng dẫn quản lý và sử dụng tài nguyên Internet (48/2025/TT-BKHCN) · 25/12/2025
  2. 02Luật An ninh mạng 2025, số 116/2025/QH15 (116/2025/QH15) · 10/12/2025
  3. 03Thông tư 12/2025/TT-BNG bãi bỏ Thông tư 01/2001/BNG-TCBĐ về phát hình quốc tế (12/2025/TT-BNG) · 10/12/2025
  4. 04Thông tư 40/2025/TT-BKHCN bãi bỏ thông tư viễn thông của Bộ Thông tin và Truyền thông (40/2025/TT-BKHCN) · 30/11/2025
  5. 05Quy chuẩn kỹ thuật thiết bị truy nhập vô tuyến 6 GHz (41/2025/TT-BKHCN) · 30/11/2025
  6. 06Thông tư 28/2025/TT-BKHCN quy định định dạng thông tin chứng thư chữ ký số (28/2025/TT-BKHCN) · 04/11/2025
  7. 07Về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan chính trị (278/2025/NĐ-CP) · 22/10/2025
  8. 08Sửa đổi bổ sung khoản 3 Điều 87 Nghị định 63/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Tần số vô tuyến điện (229/2025/NĐ-CP) · 19/08/2025
  9. 09Về quản lý ứng dụng, dịch vụ Internet trong Bộ Quốc phòng (81/2025/TT-BQP) · 26/07/2025
  10. 10Quy định điều kiện, thủ tục và trách nhiệm chuyển mạng (09/2025/TT-BKHCN) · 24/06/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 20/2024/TT-BTTTT Quy chuẩn thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA- Phần truy nhập vô tuyến
    Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
    Ngày BH31/12/2024
    Hiệu lực15/02/2025
    1 chương·4 điều
    Thông tư

    Thông tư 20/2024/TT-BTTTT Quy chuẩn thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA- Phần truy nhập vô tuyến

    Cơ quan ban hành
    Bộ Thông tin và Truyền thông
    Người ký
    Nguyễn Mạnh Hùng
    Ngày ban hành
    31/12/2024
    Ngày hiệu lực
    15/02/2025
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

    _____________

    Số: 20/2024/TT-BTTTT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024

    THÔNG TƯ

    Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di

    động đa công nghệ NR và E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến”

    ____________

    Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

    Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;

    Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;

    Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

    Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

    Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

    Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E- U TRA - Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 133:2024/BTTTT).

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025.

    Điều 3. Lộ trình áp dụng

    1. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA nhập khẩu và sản xuất trong nước bắt buộc tuân thủ các quy định tại QCVN 133:2024/BTTTT trước khi lưu thông trên thị trường.

    Kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025, QCVN 133:2024/BTTTT được áp dụng trong thử nghiệm, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện

    Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:

    - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);

    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

    - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử của Bộ;

    - Lưu: VT, KHCN (250).

    BỘ TRƯỞNG






    Nguyễn Mạnh Hùng

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    QCVN 133:2024/BTTTT

    QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

    VỀ THIẾT BỊ TRẠM GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG ĐA CÔNG

    NGHỆ NR VÀ E-UTRA – PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN

    National technical regulation

    on E-UTRA, NR Multi-Standard Radio (MSR) Base station (BS)

    HÀ NỘI – 2024

    Mục lục

    1. QUY ĐỊNH CHUNG……………………………………………………………………………...….5

    1.1. Phạm vi điều chỉnh………………………………………………………………………………..5

    1.2. Đối tượng áp dụng………………………………………………………………………………...5

    1.3. Tài liệu viện dẫn……………………………………………………………………………………5

    1.4. Giải thích từ ngữ…………………………………………………………………………………..6

    1.5. Chữ viết tắt…………………………………………………………………………………………6

    2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT………………………………………………………………………………7

    2.1. Các yêu cầu đối với trạm gốc 1-C………………………………………………………………..7

    2.1.1. Điều kiện môi trường……………………………………………………………………………7

    2.1.2. Các yêu cầu kỹ thuật……………………………………………………………………………7

    2.1.2.1. Tổng quát……………………………………………………………………………………...7

    2.1.2.2. Phát xạ không mong muốn trong băng tần hoạt động……………………………………7

    2.1.2.3. Tỷ số công suất rò kênh lân cận ACLR…………………………………………………….7

    2.1.2.4. Phát xạ giả máy phát…………………………………………………………………………7

    2.1.2.5. Công suất ngõ ra trạm gốc…………………………………………………………………..8

    2.1.2.6. Xuyên điều chế máy phát…………………………………………………………………….8

    2.1.2.7. Phát xạ giả máy thu…………………………………………………………………………...8

    2.1.2.8. Chặn trong băng………………………………………………………………………………8

    2.1.2.9. Chặn ngoài băng……………………………………………………………………………...8

    2.1.2.10. Xuyên điều chế máy thu…………………………………………………………………….8

    2.1.2.11. Chặn băng hẹp………………………………………………………………………………8

    2.1.2.12. Mức độ nhạy thu tham chiếu……………………………………………………………….8

    2.2. Các yêu cầu đối với trạm gốc 1-H……………………………………………………………….8

    2.2.1. Điều kiện môi trường……………………………………………………………………………8

    2.2.2. Các yêu cầu kỹ thuật……………………………………………………………………………9

    2.2.2.1. Tổng quát……………………………………………………………………………………...9

    2.2.2.2. Phát xạ không mong muốn trong băng tần hoạt động……………………………………9

    2.2.2.3. Tỷ số công suất rò kênh lân cận ACLR…………………………………………………….9

    2.2.2.4. Phát xạ giả máy phát…………………………………………………………………………9

    2.2.2.5. Công suất ngõ ra trạm gốc…………………………………………………………………..9

    2.2.2.6. Xuyên điều chế máy phát……………………………………………………………………9

    2.2.2.7. Công suất phát xạ bức xạ (EIRP)……………………………………………………………9

    2.2.2.8. Phát xạ giả máy thu…………………………………………………………………………..9

    2.2.2.9. Đặc tính chặn………………………………………………………………………………….9

    2.2.2.10. Xuyên điều chế máy thu……………………………………………………………………9

    2.2.2.11. Chọn lọc kênh lân cận (ACS), chặn chung và chặn băng hẹp………………………..10

    2.2.2.12. Mức độ nhạy thu tham chiếu……………………………………………………………..10

    2.2.2.13. Độ nhạy thu OTA (EIS)……………………………………………………………………10

    2.3. Các yêu cầu đối với trạm gốc 1-O……………………………………………………………..10

    2.3.1. Điều kiện môi trường………………………………………………………………………….10

    2.3.2. Các yêu cầu kỹ thuật đối với trạm gốc 1-O…………………………………………………10

    2.3.2.1. Tổng quát…………………………………………………………………………………….10

    2.3.2.2. Phát xạ không mong muốn OTA trong băng tần hoạt động (OTA OBUE)..................10

    2.3.2.3. Tỷ số công suất rõ lân cận ACLR OTA (OTA ACLR)……………………………………10

    2.3.2.4. Phát xạ giả máy phát OTA………………………………………………………………….10

    2.3.2.5. Công suất phát xạ bức xạ (EIRP)…………………………………………………………11

    2.3.2.6. Công suất trạm gốc OTA……………………………………………………………………11

    2.3.2.7. Xuyên điều chế máy phát OTA…………………………………………………………….11

    2.3.2.8. Phát xạ giả máy thu OTA…………………………………………………………………..11

    2.3.2.9. Đặc tính chặn OTA…………………………………………………………………………..11

    2.3.2.10. Xuyên điều chế máy thu OTA……………………………………………………………..11

    2.3.2.11. Độ chọn lọc kênh lân cận OTA (OTA ACS), chặn chung và chặn băng hẹp………..11

    2.3.2.12. Độ nhạy thu OTA (EIS)……………………………………………………………………11

    2.3.2.13. Mức độ nhạy thu tham chiếu OTA………………………………………………………..11

    3. PHƯƠNG PHÁP ĐO………………………………………………………………………………11

    3.1. Phương pháp đo đối với trạm gốc 1-C………………………………………………………..11

    3.2. Phương pháp đo đối với trạm gốc 1-H………………………………………………………..11

    3.3. Phương pháp đo đối với trạm gốc 1-O………………………………………………………..11

    4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ………………………………………………………………………………12

    5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC CÁ NHÂN…………………………………………………….12

    6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN……………………………………………………………………………12

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều4
    Tải về
    Hỏi AI ngay →