Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 122/2025/TT-BTC hướng dẫn chứng quyền có bảo đảm (122/2025/TT-BTC) · 22/12/2025
  2. 02Thông tư 115/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư 118/2020/TT-BTC về chứng khoán và công ty đại chúng (115/2025/TT-BTC) · 15/12/2025
  3. 03Bãi bỏ Thông tư 19/2003/TT-BTC về vốn điều lệ và cổ phiếu quỹ (96/2025/TT-BTC) · 24/10/2025
  4. 04Thông tư 31/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động của công ty quản lý nợ (31/2025/TT-NHNN) · 30/09/2025
  5. 05Bãi bỏ thông tư về tự vay tự trả của doanh nghiệp nhà nước (76/2025/TT-BTC) · 21/07/2025
  6. 06Ban hành biểu mẫu đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh (68/2025/TT-BTC) · 01/07/2025
  7. 07Thông tư 24/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (24/2025/TT-BTC) · 09/05/2025
  8. 08Quy định quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (22/2025/TT-BTC) · 09/05/2025
  9. 09Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí NSNN thực hiện Chương trình hỗ trợ DN khu vực tư nhân kinh doanh bền vững (09/2025/TT-BTC) · 28/02/2025
  10. 10Điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô (162/2024/NĐ-CP) · 20/12/2024
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 20/2023/TT-NHNN Thời hạn người có chức vụ không được thành lập doanh nghiệp
    Cơ quanNgân hàng Nhà nước Việt Nam
    Ngày BH29/12/2023
    Hiệu lực12/02/2024
    1 chương·7 điều
    Thông tư

    Thông tư 20/2023/TT-NHNN Thời hạn người có chức vụ không được thành lập doanh nghiệp

    Cơ quan ban hành
    Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
    Người ký
    Đoàn Thái Sơn
    Ngày ban hành
    29/12/2023
    Ngày hiệu lực
    12/02/2024
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    _________

    Số: 20/2023/TT-NHNN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    __________________

    Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2023

    THÔNG TƯ

    Quy định danh mục các lĩnh vực thuộc

    phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và

    thời hạn mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập,

    giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp,

    hợp tác xã, tổ chức tín dụng sau khi thôi chức vụ

    ____________________

    Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

    Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11 năm 2018;

    Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

    Căn cứ Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;

    Theo đề nghị của Chánh thanh tra, giám sát ngân hàng;

    Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định danh mục các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và thời hạn mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín dụng sau khi thôi chức vụ.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Thông tư này quy định danh mục các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) và thời hạn mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp), hợp tác xã, tổ chức tín dụng thuộc lĩnh vực trước đây mình có trách nhiệm quản lý sau khi thôi chức vụ.

    2. Thông tư này không áp dụng đối với trường hợp người có chức vụ, quyền hạn được chỉ định, điều động, bổ nhiệm làm đại diện vốn nhà nước tại các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp có vốn nhà nước; tham gia quản trị, kiểm soát, điều hành tại các tổ chức tín dụng yếu kém, bị kiểm soát đặc biệt theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với người có chức vụ, quyền hạn tại Ngân hàng Nhà nước.

    Điều 3. Giải thích từ ngữ

    1. Người có chức vụ, quyền hạn quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng, chống tham nhũng.

    2. Các chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín dụng quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Các tổ chức tín dụng.

    Điều 4. Danh mục các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín

    dụng thuộc lĩnh vực trước đây mình có trách nhiệm quản lý sau khi thôi chức vụ

    1. Cấp, cấp lại, thay đổi nội dung và thu hồi giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng cho các tổ chức hoạt động thông tin tín dụng; thanh tra, kiểm tra đối với các tổ chức hoạt động thông tin tín dụng.

    2. Cấp phép hoặc đình chỉ hoạt động thanh toán của tổ chức tín dụng và tổ chức khác; cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán của các tổ chức không phải là ngân hàng; thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động thanh toán.

    3. Cấp, thu hồi văn bản chấp thuận kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối cho tổ chức tín dụng và các tổ chức khác theo quy định của pháp luật; thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động ngoại hối.

    4. Cấp, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ, giấy phép đối với các hoạt động kinh doanh vàng; thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động kinh doanh vàng.

    5. Cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng; chấp thuận việc mua, bán, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập và giải thể tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật; chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng; chấp thuận những thay đổi khác theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.

    6. Lập danh sách cảnh báo tổ chức có rủi ro cao về rửa tiền; thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động phòng, chống rửa tiền.

    7. Thanh tra, kiểm tra, giám sát ngân hàng.

    Điều 5. Thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín dụng thuộc lĩnh vực trước đây mình có trách nhiệm quản lý sau

    khi thôi chức vụ

    1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày thôi giữ chức vụ theo quyết định, chấp thuận của cấp có thẩm quyền đối với người có chức vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

    2. Trong thời hạn 18 tháng kể từ ngày thôi giữ chức vụ theo quyết định, chấp thuận của cấp có thẩm quyền đối với người có chức vụ, quyền hạn trong các lĩnh vực quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 4 Thông tư này.

    3. Trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày thôi giữ chức vụ theo quyết định, chấp thuận của cấp có thẩm quyền đối với người có chức vụ, quyền hạn trong các lĩnh vực quy định tại các khoản 5, 6, 7 Điều 4 Thông tư này.

    Điều 6. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2024.

    Điều 7. Trách nhiệm thi hành

    Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 7;
    - Ban Lãnh đạo NHNN;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
    - Công báo;
    - Lưu: VP, PC, TLGSNH7.
    N. M. Thắng

    KT. THỐNG ĐỐC
    PHÓ THỐNG ĐỐC




    Đoàn Thái Sơn

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Thành lập công tyQuyền cổ đông thiểu sốTổ chức quản lý CTCPTổ chức lại doanh nghiệpGiải thể & phá sảnCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều7
    Tải về
    Hỏi AI ngay →