quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 33/2025/TT-BTC quy định phí khai thác, sử dụng nguồn nước (33/2025/TT-BTC) · 05/06/2025
  2. 02Bãi bỏ các Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng BTNMT ban hành (79/2024/TT-BTC) · 11/11/2024
  3. 03Thông tư 41/2024/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC và Thông tư 152/2015/TT-BTC về thuế tài nguyên (41/2024/TT-BTC) · 20/05/2024
  4. 04Thông tư 08/2024/TT-BTC mức thu phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển (08/2024/TT-BTC) · 05/02/2024
  5. 05Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (07/2024/TT-BTC) · 05/02/2024
  6. 06Thông tư 10/2024/TT-BTC mức thu phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản (10/2024/TT-BTC) · 05/02/2024
  7. 07Thông tư 11/2024/TT-BTC chế độ thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản (11/2024/TT-BTC) · 05/02/2024
  8. 08Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường (65/2023/TT-BTC) · 31/10/2023
  9. 09Thông tư 39/2023/TT-BTC phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia (39/2023/TT-BTC) · 09/06/2023
  10. 10Mức thu, sử dụng phí thẩm định báo cáo tác động môi trường (38/2023/TT-BTC) · 08/06/2023
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 197/2016/TT-BTC Về phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày BH08/11/2016
    Hiệu lực01/01/2017
    1 chương·6 điều
    Thông tư

    Thông tư 197/2016/TT-BTC Về phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài chính
    Người ký
    Vũ Thị Mai
    Ngày ban hành
    08/11/2016
    Ngày hiệu lực
    01/01/2017
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    BỘ TÀI CHÍNH
    -------

    Số: 197/2016/TT-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 08 tháng 11 năm 2016

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

    Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;

    Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

    Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.

    2. Cơ quan nhà nước khai thác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn phục vụ cho các mục đích sau đây thì không phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này:

    a) Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng không vì mục đích lợi nhuận.

    b) Phục vụ phòng, chống thiên tai, đảm bảo quốc phòng và an ninh quốc gia.

    c) Trao đổi thông tin với nước ngoài, tổ chức quốc tế theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

    d) Phục vụ hoạt động của cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở cấp trung ương.

    đ) Phục vụ hoạt động điều tra, xét xử, xử lý tranh chấp theo yêu cầu của cơ quan điều tra, xét xử.

    e) Phục vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của bộ, ngành, địa phương theo yêu cầu của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

    3. Thông tư này áp dụng đối với: Cơ quan, tổ chức, cá nhân nộp phí; tổ chức thu phí; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến thu phí khai thác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.

    Điều 2. Tổ chức thu phí và người nộp phí

    1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi đề nghị Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn phải nộp phí, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này.

    2. Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu phí theo quy định tại Thông tư này.

    Điều 3. Mức thu phí

    Mức thu phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn được quy định cụ thể tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 4. Kê khai, nộp phí của tổ chức thu phí

    1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.

    2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.

    Điều 5. Quản lý và sử dụng phí

    1. Tổ chức thu phí được để lại 70% số tiền phí thu được để trang trải chi phí phục vụ cung cấp dịch vụ, thu phí. Số tiền được để lại được quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.

    2. Tổ chức thu phí nộp 30% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước. Thời điểm nộp phí thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.

    Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thủy văn, môi trường nước và không khí và Quyết định số 562a/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2009.

    2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).

    3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - UBND Sở Tài chính, Cục Thuế, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Công báo;
    - Website chính phủ;
    - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
    - Website Bộ Tài chính;
    - Lưu: VT, CST (CST5).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Vũ Thị Mai

    BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

    (Kèm theo Thông tư số 197/2016/TT-BTC  ngày 08 tháng 11 năm 2016  của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Số TT

    Loại tài liệu

    Yếu tố khai thác

    Mức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)

    Đơn vị tài liệu khai thác

    1

    Khí tượng bề mặt

    1.1

    BKT1

    a) Nhiệt độ không khí

    200

    1 năm

    b) Ẩm độ không khí

    200

    1 năm

    c) Áp suất không khí

    200

    1 năm

    d) Nhiệt độ điểm sương

    200

    1 năm

    đ) Áp suất hơi nước

    200

    1 năm

    e) Chênh lệch bão hòa

    200

    1 năm

    g) Lượng và loại mây

    200

    1 năm

    h) Tầm nhìn xa

    200

    1 năm

    i) Hướng và tốc độ gió

    200

    1 năm

    k) Lượng mưa

    200

    1 năm

    l) Lượng bốc hơi

    200

    1 năm

    m) Nhiệt độ mặt đất

    200

    1 năm

    n) Số giờ nắng

    200

    1 năm

    o) Số ngày có HT thời tiết

    200

    1 năm

    1.2

    BKT2- Nhiệt

    Nhiệt độ theo máy tự ghi

    200

    1 năm

    1.3

    BKT2- Ẩm

    Ẩm độ theo máy tự ghi

    200

    1 năm

    1.4

    BKT2- Áp

    Áp suất theo máy tự ghi

    200

    1 năm

    1.5

    BKT3

    Nhiệt độ các lớp đất sâu

    200

    1 năm

    1.6

    BKT10

    Hướng và tốc độ gió từng giờ

    200

    1 năm

    1.7

    BKT13

    Lượng bốc hơi chậu

    200

    1 năm

    1.8

    BKT14

    Lượng mưa theo máy tự ghi

    200

    1 năm

    1.9

    BKT15

    Số giờ nắng theo máy tự ghi

    200

    1 năm

    1.10

    SKT1

    a) Mây

    b) Nhiệt độ ướt thực đo

    c) Nhiệt độ điểm sương

    200

    1 năm

    1.11

    SKT2

    a) Các yếu tố thực đo 04 obs phụ, tính cho 01 yếu tố:

    200

    1 năm

    b) Nhiệt độ không khí 4 obs

    200

    1 năm

    c) Ẩm độ tuyệt đối 4 obs

    200

    1 năm

    d) Độ chênh lệch bão hòa 4 obs

    200

    1 năm

    đ) Nhiệt độ điểm sương 04 obs

    200

    1 năm

    e) Nhiệt độ ướt 04 obs

    200

    1 năm

    g) Loại mây 4 obs.

    200

    1 năm

    h) Độ cao chân mây 4 obs

    200

    1 năm

    i) Khí áp 4 obs

    200

    1 năm

    k) Hướng và tốc độ gió thực đo 4 obs

    200

    1 năm

    l) Lượng mây (tổng quan, mây dưới) 4 obs

    200

    1 năm

    m) Tầm nhìn xa 4 obs

    200

    1 năm

    1.12

    GĐ Nhiệt

    Thời gian xảy ra cực trị

    200

    1 năm

    1.13

    GĐ Ẩm

    Thời gian xảy ra cực trị

    200

    1 năm

    1.14

    GĐ mưa

    a) Lượng mưa từng giờ

    200

    1 năm

    b) Lượng mưa thời đoạn ngắn

    200

    1 năm

    1.15

    BKT5, BKH6

    a) Lượng mưa ngày

    200

    1 năm

    b) Lượng mưa thời đoạn ngắn

    200

    1 năm

    1.16

    Bức xạ

    BKT12A

    a) Tổng xạ định thời thực đo

    200

    1 năm

    b) Tổng xạ định thời tháng/ngày

    200

    1 năm

    c) Trực xạ định thời thực đo

    200

    1 năm

    d) Trực xạ định thời tháng/ngày

    200

    1 năm

    đ) Tán xạ định thời thực đo

    200

    1 năm

    e) Tổng xạ định thời tháng/ngày

    200

    1 năm

    g) Các đặc trưng bức xạ tháng

    200

    1 năm

    2

    Khí tượng nông nghiệp (KTNN)

    2.1

    BKN1 (báo cáo vụ về KTNN)

    a) Số liệu về vật hậu cho 1 vụ

    180

    1vụ

    b) Số liệu khí tượng (10 ngày)

    180

    1vụ

    c) Số liệu KT (đặc trưng từng kỳ phát dục)

    180

    1vụ

    d) Các bảng nhận xét tổng kết vụ

    180

    1vụ

    2.2

    BKN2 (Báo cáo tháng về KTNN)

    a) Số liệu về vật hậu cho 1 cây

    180

    1vụ

    b) Số liệu khí tượng (ngày)

    180

    1vụ

    3

    Khí tượng cao không

    3.1

    Thám không vô tuyến (tính theo giá trị từng yếu tố đo trên mỗi mặt đẳng áp)

    (7 yếu tố đo, trên 16  mặt đẳng áp)

    a) Yếu tố đo: độ cao (H)

    680

    1 năm

    b) Yếu tố đo: áp suất (P)

    680

    1 năm

    c) Yếu tố đo: nhiệt độ (T)

    680

    1 năm

    d) Yếu tố đo: độ ẩm (U)

    680

    1 năm

    đ) Yếu tố đo: điểm sương (Td)

    680

    1 năm

    e) Yếu tố đo: hướng gió (dd)

    680

    1 năm

    g) Yếu tố đo: tốc độ gió (ff)

    680

    1 năm

    3.2

    Số liệu gió pilot,

    Bảng số liệu trên các độ cao cách mặt đất

    (tính theo giá trị từng yếu tố đo trên mỗi mặt độ cao)

     

     

    a) Yếu tố đo: áp suất (P)

    130

    1 năm

    b) Yếu tố đo: hướng gió (dd)

    130

    1 năm

    c) Yếu tố đo: tốc độ gió (ff)

    130

    1 năm

    3.3

    Ôzôn và bức xạ cực tím

    a) Độ cao mặt trời

    350

    1 năm

    b) Nhiệt độ

    350

    1 năm

    c) Mây

    350

    1 năm

    d) Hiện tượng thời tiết

    350

    1 năm

    đ) Tổng lượng ô zôn cặp đo theo 02 dải phổ mặt trời

    350

    1 năm

    e) Tổng lượng ô zôn trung bình của giờ đo

    350

    1 năm

    g) Tổng lượng ô zôn quan trắc theo thiên đỉnh

    350

    1 năm

    h) Tổng lượng ô zôn trung bình ngày

    350

    1 năm

    i) Cường độ bức xạ cực tím từng giải đo

    350

    1 năm

    k) Cường độ bức xạ cực tím làm xém da (QEA) ở từng giải đo

    350

    1 năm

    3.4

    Ra đa thời tiết - Bản đồ Rađa

    a) Bản đồ Rađa

    80

    1 bản đồ

    b) Rađa thời tiết đã số hóa

    5

    1 file ảnh

    4

    Môi trường

    4.1

    Môi trường không khí tự động

    Tập số liệu đo từng giờ/từng ngày/01 tháng, gồm 19 yếu tố

     

     

    a) SO2

    720

    1 năm

    b) NO

    720

    1 năm

    c) NO2

    720

    1 năm

    d) NH3

    720

    1 năm

    đ) CO

    720

    1 năm

    e) O3 (ozon)

    720

    1 năm

    g) NMHC (hydrocacbon không có metan)

    720

    1 năm

    h) CH4 (metan)

    720

    1 năm

    i) TSP (Tổng bụi lơ lửng)

    720

    1 năm

    k) PMIO (Bụi mịn)

    720

    1 năm

    l) Bụi OBC (Bụi carbon đen)

    720

    1 năm

    m) WD (hướng gió)

    720

    1 năm

    n) WS (tốc độ gió)

    720

    1 năm

    o) Temp (nhiệt độ)

    720

    1 năm

    p) Hum (độ ẩm)

    720

    1 năm

    q) SR (bức xạ mặt trời)

    720

    1 năm

    r) UV (bức xạ cực tím )

    720

    1 năm

    s) ATP (khí áp)

    720

    1 năm

    t) Rain (mưa)

    720

    1 năm

    Biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận

    a) Độ pH

    720

    1 năm

    b) EC (độ dẫn điện)

    720

    1 năm

    c) T (nhiệt độ)

    720

    1 năm

    d) Thời gian có mưa

    720

    1 năm

    đ) Lượng mưa của các trận mưa trong tháng

    720

    1 năm

    4.2

    Nước mưa, bụi lắng

    a) Số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng: 10 yếu tố

     

     

    - Lượng mưa từng trận

    140

    1 năm

    - Thời gian có mưa

    140

    1 năm

    - NH4+

    140

    1 năm

    - N03-

    140

    1 năm

    - CI-

    140

    1 năm

    - HCO3-

    140

    1 năm

    - SO42-

    140

    1 năm

    - Ca2+

    140

    1 năm

    - Mg2+

    140

    1 năm

    - Bụi lắng tổng cộng

    140

    1 năm

    b) Số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thủy trí trong tháng (T-1c)

    90

    2 đợt/năm

    c) Số liệu ghi chú đặc biệt (T-1d)

    90

    2 đợt/năm

    d) Số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm “0” thủy chí các Thủy trực/tuyến (CB-1)

    90

    2 đợt/năm

    Tài liệu tuyến khảo sát độ mặn

    a) Số liệu quan trắc độ mặn MTN1

    60

    2 đợt/năm

    b) Số liệu kết quả quan trắc độ mặn MTN2

    60

    2 đợt/năm

    c) Số liệu kết quả phân tích độ mặn MTN3

    60

    2 đợt/năm

    d) Báo cáo thuyết minh

    60

    2 đợt/năm

    4.3

    Môi trường nước sông, hồ

    Số liệu chất lượng nước cho từng yếu tố: 14 yếu tố

     

     

    a) DO (Oxy hòa tan)

    100

    1 năm

    b) COD (Nhu cầu oxy hóa học)

    100

    1 năm

    c) Tổng sắt

    100

    1 năm

    d) SiO2

    100

    1 năm

    đ)Cl-

    100

    1 năm

    e) CO32-

    100

    1 năm

    g) HCO3-

    100

    1 năm

    h) SO42-

    100

    1 năm

    i) NA+

    100

    1 năm

    k) K+

    100

    1 năm

    l) Ca2+

    100

    1 năm

    m) Mg2+

    100

    1 năm

    n) Độ kiềm thành phần

    100

    1 năm

    o) Độ cứng thành phần

    100

    1 năm

    4.4

    Môi trường nước biển ven bờ

    Số liệu chất lượng nước cho từng yếu tố

     

     

    a) Nhiệt độ

    110

    1 năm

    b)pH

    110

    1 năm

    c) Độ mặn

    110

    1 năm

    d) DO

    110

    1 năm

    đ) BOD5(Nhu cầu oxy hóa sinh)

    110

    1 năm

    e) COD (Nhu cầu oxy hóa học)

    110

    1 năm

    g) NH4+

    110

    1 năm

    h) NO3-

    110

    1 năm

    i) NO2-

    110

    1 năm

    k) PO43-

    110

    1 năm

    l) Si

    110

    1 năm

    m) Pb

    110

    1 năm

    n) Cu

    110

    1 năm

    4.5

    Đo mặn

    a) Thuyết minh

    150

    1 năm

    b) Bản đồ vị trí

    150

    1mùa

    c) Mặt cắt ngang

    150

    1mùa

    d) Đặc trưng đỉnh, chân triều

    150

    1mùa

    đ) Độ mặn đặc trưng

    150

    1mùa

    e) Độ mặn chi tiết

    150

    1mùa

    g) Mưa ngày

    150

    1mùa

    h) Đường quá trình triều

    150

    1mùa

    i) Đường quá trình mặn

    150

    1mùa

    5

    Thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều

    5.1

    Chỉnh biên thủy văn

    a) Mưa ngày

    200

    1 năm

    b) Mực nước trung bình (TB) ngày

    280

    1 năm

    c) Nhiệt độ nước TB ngày

    280

    1 năm

    d) Nhiệt độ không khí TB ngày

    280

    1 năm

    đ) Lưu lượng nước TB ngày

    280

    1 năm

    e) Độ đục mẫu nước TB ngày

    280

    1 năm

    g) Độ đục TB ngày

    280

    1 năm

    h) Lưu lượng chất lơ lửng TB ngày

    280

    1 năm

    i) Biểu Q= f(H)

    280

    1 năm

    k) Lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng và các yếu tố thực đo.

    280

    1 năm

    l) Biểu H (mực nước), Q (lưu lượng nước) giờ mùa lũ

    280

    1 năm

    m) Các yếu tố, bảng tính khác

    280

    1 năm

    5.2

    Sổ gốc đo mực nước

     Mực nước từng giờ, mưa thời đoạn

    280

    1 năm

    Sổ gốc đo lưu lượng và chất lơ lửng

    Tính mặt cắt

    280

    1 năm

    Sổ gốc đo sâu

    Tính mặt cắt

    280

    1 năm

    6

    Thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều

    6.1

    Chỉnh biên thủy văn

    a) Mưa ngày

    200

    1 năm

    b) Mực nước TB ngày

    300

    1 năm

    c) Nhiệt độ nước TB ngày

    300

    1 năm

    d) Nhiệt độ không khí TB ngày

    300

    1 năm

    đ) Mực nước đỉnh chân triều

    300

    1 năm

    e) Mực nước từng giờ (triều)

    300

    1 năm

    g) Độ đục TB ngày

    300

    1 năm

    h) Lưu lượng chất lơ lửng TB ngày

    300

    1 năm

    i) Biểu H, Q giờ mùa lũ, cạn

    300

    1 năm

    k) Các yếu tố khác

    300

    1 năm

    6.2

    Sổ gốc đo mực nước

     Mực nước từng giờ, mưa thời đoạn

    300

    1 năm

    Sổ gốc đo lưu lượng và chất lơ lửng

    Tính mặt cắt

    300

    1 năm

    Sổ gốc đo sâu

    Tính mặt cắt

    300

    1 năm

    6.3

    Tập chỉnh biên

    a) Số liệu ghi mực nước từng giờ và mực nước trung bình ngày (CBT-1a)

    90

    2 đợt/năm

    b) Bảng thống kê chân đỉnh triều hàng ngày (CBT-1b)

    90

    2 đợt/năm

    c) Bảng ghi mực nước đỉnh triều cao, chân triều thấp hàng ngày (CBT-2)

    90

    2 đợt/năm

    d) Bảng ghi mực nước trung bình ngày (CB-2)

    90

    2 đợt/năm

    đ) Bảng ghi lượng mưa ngày (CBM-3)

    90

    2 đợt/năm

    e) Bảng ghi nhiệt độ nước trung bình ngày (CB-4a)

    90

    2 đợt/năm

    g) Bảng ghi nhiệt độ không khí trung bình ngày (CB-4b)

    90

    2 đợt/năm

    h) Báo cáo thuyết minh

    90

    2 đợt/năm

    i) Tài liệu tuyến khảo sát lưu lượng nước

    90

    2 đợt/năm

    k) Biểu mặt cắt ngang (đo bằng máy hồi âm đo sâu và máy kinh vĩ)

    90

    2 đợt/năm

    l) Bảng ghi lưu tốc (T2)

    90

    2 đợt/năm

    m) Bảng tính lưu lượng triều (T3)

    90

    2 đợt/năm

    n) Bảng tính lượng triều (CBT4)

    90

    2 đợt/năm

    o) Bảng tính lưu lượng nước theo phương pháp tàu di động (T4)

    90

    2 đợt/năm

    p) Bảng tính lưu lượng nước từng giờ (CBT13)

    90

    2 đợt/năm

    q) Bảng đặc trưng triều hàng ngày (CBT14)

    90

    2 đợt/năm

    r) Bản tính lưu lượng nước theo mùa (CBT9)

    90

    2 đợt/năm

    Tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng

    a) Số liệu lưu lượng chất lơ lửng

    90

    2 đợt/năm

    b) Số liệu đo, xử lý mẫu nước chất lơ lửng

    90

    2 đợt/năm

    c) Số liệu lưu lượng nước và chất lơ lửng thực đo (CB - 5)

    90

    2 đợt/năm

    d) Số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình ngày (CB-11)

    90

    2 đợt/năm

    đ) Số liệu lưu lượng lơ lửng trung bình ngày (CB-12)

    90

    2 đợt/năm

    e) Bảng tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (để tính cho mùa kiệt) (CB-13a)

    90

    2 đợt/năm

    g) Bảng tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (để tính cho mùa lũ) (CB-13b)

    90

    2 đợt/năm

    h) Số liệu hàm lượng chất lơ lửng mặt ngang trung bình ngày (CB-14)

    90

    2 đợt/năm

    i) Số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu - Bảng trung bình khi triều lên, triều xuống (T-11)

    90

    2 đợt/năm

    k) Số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu - Bảng trung bình khi triều lên, triều xuống (T-12)

    90

    2 đợt/năm

    l) Số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu - Bảng trung bình khi triều lên, triều xuống (T-13)

    90

    2 đợt/năm

    m) Số liệu xử lý mẫu chất lơ lửng phân tích độ hạt (P-1)

    90

    2 đợt/năm

    n) Số liệu xử lý mẫu chất lơ lửng phân tích độ hạt (P-1)

    90

    2 đợt/năm

    o) Số liệu phân tích độ hạt chất lơ lửng (P-2)

    90

    2 đợt/năm

    p) Số liệu phân tích độ hạt chất lơ lửng trung bình ngày (P-3)

    90

    2 đợt/năm

    q) Số liệu đường kính hạt và tốc độ lắng chìm trung bình (P-4)

    90

    2 đợt/năm

    r) Số liệu phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình triều lên, triều xuống (PT-3)

    90

    2 đợt/năm

    s) Số liệu phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình tháng, năm (P-5)

    90

    2 đợt/năm

    t) Số liệu tính phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình (P6)

    90

    2 đợt/năm

    u) Số liệu tính đổi phân phối độ hạt đại biểu sang mặt ngang (P-7)

    90

    2 đợt/năm

    7

    Khí tượng thủy văn biển

    7.1

    Khí tượng hải văn ven bờ

    a) Hướng và tốc độ gió

    220

    1 năm

    b) Mực nước biển

    220

    1 năm

    c) Nhiệt độ nước biển

    220

    1 năm

    d) Độ mặn nước biển

    220

    1 năm

    đ) Tầm nhìn ngang

    220

    1 năm

    e) Sáng biển

    220

    1 năm

    g) Mực nước giờ

    220

    1 năm

    h) Mực nước đỉnh, chân triều

    220

    1 năm

    7.2

    Khảo sát khí tượng thủy văn biển

     

    Số liệu khảo sát mặt rộng

    a) Thông tin vị trí và thời gian đo

    2000

    1 đợt/năm

    b) Độ sâu của trạm đo

    2000

    1 đợt/năm

    c) Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu

    2000

    1 đợt/năm

    d) Độ mặn nước biển tại các tầng sâu

    2000

    1 đợt/năm

    đ) Lượng ôxy hòa tan tại các tầng sâu

    2000

    1 đợt/năm

    e) Độ pH tại các tầng sâu

    2000

    1 đợt/năm

    g) Độ đục nước biển

    2000

    1 đợt/năm

    h) Độ trong suốt nước biển

    2000

    1 đợt/năm

    i) Mẫu dầu tại trạm đo

    2000

    1 đợt/năm

    k) Mẫu nước để phân tích các yếu tố hóa học và kim loại nặng

    2000

    1 đợt/năm

    Số liệu khảo sát trạm liên tục

    1. Thông tin vị trí và thời gian đo

    2000

    1 đợt/năm

    2. Các yếu tố khí tượng:

     

     

    a) Gió (hướng và tốc độ)

    2000

    1 đợt/năm

    b) Gió giật (hướng và tốc độ)

    2000

    1 đợt/năm

    c) Nhiệt độ không khí

    2000

    1 đợt/năm

    d) Độ ẩm tương đối

    2000

    1 đợt/năm

    đ) Độ ẩm tuyệt đối

    2000

    1 đợt/năm

    e) Khí áp

    2000

    1 đợt/năm

    g) Bức xạ

    2000

    1 đợt/năm

    h) Mây (lượng, loại)

    2000

    1 đợt/năm

    i) Hiện tượng thời tiết

    2000

    1 đợt/năm

    k) Lượng mưa

    2000

    1 đợt/năm

    3. Thủy văn biển:

     

     

    a) Độ trong suốt nước biển

    2000

    1 đợt/năm

    b) Sóng (hướng và độ cao, cấp, chu kỳ, kiểu, dạng)

    2000

    1 đợt/năm

    c) Trạng thái mặt biển

    2000

    1 đợt/năm

    d) Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu

    2000

    1 đợt/năm

    đ) Độ mặn nước biển tại các tầng sâu

    2000

    1 đợt/năm

    e) Tốc độ truyền âm

    2000

    1 đợt/năm

    g) Mật độ các tầng chuẩn theo độ sâu

    2000

    1 đợt/năm

    h) Lượng ô xy hòa tan tại các tầng sâu

    2000

    1 đợt/năm

    i) Độ pH tại các tầng sâu

    2000

    1 đợt/năm

    k) Các muối dinh dưỡng: NO2; NO3 ; NH4; PO4; SO3 (5 yếu tố)

    2000

    1 đợt/năm

    l) Kim loại nặng: Cu; Pb; Cd; Fe; Zn; Mn; Ni; As; Mg (9 yếu tố)

    2000

    1 đợt/năm

    m) Lượng dầu

    2000

    1 đợt/năm

    8

    Điều tra khảo sát thủy văn

    8.1

    Tài liệu khảo sát tuyến thủy văn

     

     

    a) Số  liệu mực nước thực đo

    90

    2 đợt/năm

    b) Số liệu đo vẽ chi tiết

    90

    2 đợt/năm

    c) Số liệu đo lưới độ cao (sổ thủy chuẩn)

    90

    2 đợt/năm

    d) Số liệu đo lưới tọa độ

    90

    2 đợt/năm

    đ) Số liệu đo sâu

    90

    2 đợt/năm

    e) Số liệu tính độ cao

    90

    2 đợt/năm

    g) Số liệu thống kê số liệu mặt cắt

    90

    2 đợt/năm

    h) Số liệu tính độ cao mực nước

    90

    2 đợt/năm

    i) Bản vẽ mặt cắt ngang, mặt cắt dọc

    90

    2 đợt/năm

    k) Bản vẽ bình đồ địa hình khu vực

    90

    2 đợt/năm

    l) Báo cáo thuyết minh

    90

    2 đợt/năm

    8.2

    Tài liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước

     

     

    a) Số liệu mực nước, nhiệt độ nước

    90

    2 đợt/năm

    b) Số liệu thống kê trị số đặc trưng trong tháng, thống kê nhiệt kế (mẫu biểu T-1b)

    90

    2 đợt/năm

    c) Số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thủy trí trong tháng (T-1c)

    90

    2 đợt/năm

    d) Số liệu ghi chú đặc biệt (T-1d)

    90

    2 đợt/năm

    đ) Số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm “0” thủy chí các Thủy trực/tuyến (CB-1)

    90

    2 đợt/năm

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều6
    Tải về
    Hỏi AI ngay →