Thông tư 193/2014/TT-BQP Về Trang phục Dân quân tự vệ
BỘ
QUỐC PHÒNG Số: 193/2014/TT-BQP |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2014 |
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008,
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Tiêu chuẩn quốc gia trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng: TCVN/QS 1822:2014, Trang phục Dân quân tự vệ.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 02 năm 2015
Điều 3. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị; người đứng đầu bộ, ngành Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tư lệnh các quân khu, Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô
Hà Nội, Tư lệnh Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi
nhận: |
KT.
BỘ TRƯỞNG |
TRANG
PHỤC DÂN QUÂN TỰ VỆ
(Ban
hành kèm theo Thông tư số: 193/2014/TT-BQP ngày 26 tháng 12
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
MỤC LỤC
Mục lục
Lời nói đầu
Phần 1: Sao mũ cứng
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 2: Sao mũ mềm
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 3: Mũ cứng
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 4: Mũ mềm
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 5: Phù hiệu tay áo
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Bao gói
6.2. Vận chuyển
6.3. Bảo quản
Phần 6: Áo đông mặc ngoài cán bộ nam
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 7: Áo đông mặc trong cán bộ nam
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 8: Quần đông cán bộ nam
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 9: Áo đông mặc ngoài cán bộ nữ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 10: Áo đông mặc trong cán bộ nữ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 11: Quần đông cán bộ nữ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 12: Áo hè cán bộ nam
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 13: Quần hè cán bộ nam
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 14: Áo hè cán bộ nữ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 15: Quần hè cán bộ nữ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 16: Áo chiến sĩ nam
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 17: Quần chiến sĩ nam
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 18: Áo chiến sĩ nữ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 19: Quần chiến sĩ nữ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 20: Áo ấm nam
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 21: Áo ấm nữ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 22: Cravat
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 23: Dây lưng
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 24: Bít tất
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 25: Giày da cán bộ nam
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 26: Giày da cán bộ nữ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 27: Giày vải thấp cổ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 28: Giày vải cao cổ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 29: Áo, quần đi mưa cán bộ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Ghi nhãn
6.2. Bao gói
6.3. Vận chuyển
6.4. Bảo quản
Phần 30: Áo mưa chiến sĩ
1. Phạm vi áp dụng
2. Quy định chung
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu chung
3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Tỉ lệ kiểm tra
4.2. Kiểm tra yêu cầu chung
4.3. Kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật
5. Xử lý chung
6. Bao gói, vận chuyển, bảo quản
6.1. Bao gói
6.2. Vận chuyển
6.3. Bảo quản
