quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Thông tư
Thông tư 14/2023/TT-BKHCN Biểu mẫu hồ sơ thực hiện TTHC tại Nghị định 76/2018/NĐ-CP
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày BH30/06/2023
Hiệu lực16/08/2023
1 chương·4 điều
Thông tư

Thông tư 14/2023/TT-BKHCN Biểu mẫu hồ sơ thực hiện TTHC tại Nghị định 76/2018/NĐ-CP

Cơ quan ban hành
Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký
Trần Văn Tùng
Ngày ban hành
30/06/2023
Ngày hiệu lực
16/08/2023
Tình trạng
Hết Hiệu lực một phần

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

__________

Số: 14/2023/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2023

THÔNG TƯ

Ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ

_____________

Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 28/2023/NĐ-CP ngày 02 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại Điều 18, Điều 20, Điều 22, Điều 26 và Điều 27 của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các thủ tục hành chính quy định tại Điều 1 của Thông tư này.

Điều 3. Biểu mẫu ban hành kèm Thông tư

Ban hành kèm theo Thông tư này biểu mẫu hồ sơ để thực hiện các thủ tục hành chính sau:

1. Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này.

2. Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này.

3. Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục mua sáng chế, sáng kiến quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này.

4. Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ quy định tại Phụ lục 4 của Thông tư này.

5. Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2023.

2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét sửa đổi, bổ sung./.

Nơi nhận:

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Chính phủ;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);

- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Cổng thông tin điện tử Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Các đơn vị thuộc Bộ KHCN: ĐTG, VP Bộ, PC;

- Lưu: VT, PTTTDN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG






Trần Văn Tùng

Điều 1. Công nhận (Tên kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ) là kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ do (Tên tổ chức/cá nhân) tự đầu tư, nghiên cứu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. ...(4)..., Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều...;
- Lưu: VT,……

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN(2)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

............................

(2): Ghi tên chức vụ người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.

(3): Nêu căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).

(4): Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.

(5): Ghi tên chức vụ người đứng đầu đơn vị soạn thảo, văn bản.

Điều 1. Công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ có giá, chất lượng tương đương với công nghệ, sản phẩm nhập khẩu:

1. Tên công nghệ mới, sản phẩm mới: …………………………………………………………

2. Tên chủ sở hữu, tác giả: ………(5)……………………………………………………………

Điều 2. ...(4)...có trách nhiệm công bố; đăng thông tin trên Cổng thông tin điện tử của…(1)…

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. ...(4)..., Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều ...;
- Cổng Thông tin điện tử của (1);
- Lưu: VT, ………..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (2)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

____________________

Ghi chú:

(1): Cơ quan quyết định công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018.

(2): Ghi tên chức vụ người đứng đầu cơ quan quyết định công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

(3): Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).

(4): Ghi tên chức vụ người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản.

(5): Tên tổ chức, cá nhân tác giả và đồng tác giả công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; có thể nêu đủ danh sách thành viên tham gia nghiên cứu.

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương1
Điều4
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 4211/QĐ-BKHCN 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (4211/QĐ-BKHCN) · 17/12/2025
  2. 02Thông tư 03/2025/TT-BKHCN quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ ngành Khoa học và Công nghệ (03/2025/TT-BKHCN) · 15/05/2025
  3. 03Thông tư 87/2024/TT-BCA quy định quản lý, sử dụng kinh phí với công tác biên soạn từ điển và bách khoa thư trong CAND (87/2024/TT-BCA) · 21/11/2024
  4. 04Quy định công tác nghiên cứu chiến lược Công an nhân dân (27/2023/TT-BCA) · 05/07/2023
  5. 05Nghị định 99/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực sở hữu công nghiệp (99/2013/NĐ-CP) · 29/08/2013
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026