quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Thông tư
Thông tư 138/2025/TT-BCA Sửa đổi quản lý hóa chất trong Công an nhân dân
Cơ quanBộ Công an
Ngày BH31/12/2025
Hiệu lực01/01/2026
1 chương·3 điều
Thông tư

Thông tư 138/2025/TT-BCA Sửa đổi quản lý hóa chất trong Công an nhân dân

Cơ quan ban hành
Bộ Công an
Người ký
Lương Tam Quang
Ngày ban hành
31/12/2025
Ngày hiệu lực
01/01/2026
Tình trạng
Còn Hiệu lực

BỘ CÔNG AN
_________

Số: 138/2025/TT-BCA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 97/2020/TT-BCA
ngày 23 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về quản lý
hóa chất và sản phẩm hóa chất trong Công an nhân dân

___________________

Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp an ninh;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 97/2020/TT-BCA ngày 23 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về quản lý hóa chất và sản phẩm hóa chất trong Công an nhân dân.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1

“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định việc quản lý hoạt động chế tạo, sản xuất, nhập khẩu, lưu giữ, bảo quản, sử dụng, tồn trữ, kiểm định, tiêu hủy, chế độ kiểm tra, báo cáo và công tác quản lý đối với hóa chất và sản phẩm hóa chất trong Công an nhân dân.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2

“Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với Công an các đơn vị, địa phương, cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến hoạt động chế tạo, sản xuất, nhập khẩu, lưu giữ, bảo quản, sử dụng, tồn trữ, kiểm định, tiêu hủy và công tác quản lý đối với hóa chất và sản phẩm hóa chất trong Công an nhân dân.”

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4

“Điều 4. Phụ lục

Ban hành kèm theo Thông tư này các phụ lục sau:

1. Phụ lục I: Mẫu báo cáo tồn trữ, sử dụng, tiêu hủy hóa chất và sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm.

2. Phụ lục II: Mẫu báo cáo hoạt động sản xuất hóa chất và sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm.

3. Phụ lục III: Mẫu sổ theo dõi hóa chất cấm.”

Điều 4. Bổ sung Điều 4a vào sau Điều 4

“Điều 4a. Sổ theo dõi hóa chất cấm

Công an các đơn vị, địa phương và doanh nghiệp trong Công an nhân dân sản xuất, nhập khẩu, sử dụng, tồn trữ hóa chất cấm phải lập sổ theo dõi theo quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này, bao gồm: Mẫu sổ theo dõi tình hình sản xuất, tồn trữ, sử dụng hóa chất cấm (Mẫu số 01); Mẫu sổ theo dõi tình hình nhập khẩu, tồn trữ, sử dụng hóa chất cấm (Mẫu số 02).”

Điều 5. Bổ sung Điều 4b vào sau Điều 4a

“Điều 4b. Danh mục hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa chưa có quy chuẩn kỹ thuật cần công bố thông tin trong lĩnh vực an ninh, trật tự

1. Danh mục hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa chưa có quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực an ninh, trật tự là những hóa chất trong danh mục do Chính phủ ban hành theo quy định của pháp luật về hoá chất, bao gồm: danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; danh mục hóa chất phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất.

2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm chưa có quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực an ninh, trật tự thực hiện việc công bố thông tin về hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Luật Hóa chất.”

Điều 6. Bổ sung Điều 10a vào sau Điều 10

“Điều 10a. Hóa chất không được sử dụng

Hóa chất không được sử dụng là các loại hóa chất thuộc Danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II của Luật Đầu tư.”

Điều 7. Sửa đổi khoản 1 Điều 17

“ 1. Công an các đơn vị, địa phương và doanh nghiệp trong Công an nhân dân định kỳ trước ngày 15 tháng 11 hằng năm có trách nhiệm lập báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Công nghiệp an ninh) thực trạng về: tồn trữ, sử dụng, sản xuất, nhập khẩu, tiêu hủy hóa chất; sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm. Thời gian báo cáo tính từ ngày 31 tháng 10 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 30 tháng 10 của kỳ báo cáo.”

Điều 8. Thay thế, bãi bỏ cụm từ, khoản của Điều 6, Điều 8, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 19

1. Thay thế cụm từ “Viện Khoa học và công nghệ” bằng cụm từ “Cục Công nghiệp an ninh” tại điểm c khoản 1 Điều 8, khoản 1 Điều 15, điểm a khoản 1 Điều 16, điểm b khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều 17, khoản 2 Điều 19.

2. Thay thế cụm từ “Viện trưởng Viện Khoa học và công nghệ” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Công nghiệp an ninh” tại điểm a khoản 2 Điều 16.

3. Bãi bỏ khoản 5 Điều 6.

Điều 9. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Cục trưởng Cục Công nghiệp an ninh có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.

3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Công nghiệp an ninh) để kịp thời hướng dẫn./.

Nơi nhận:
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;
- Công an các đơn vị, địa phương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Công an;
- Lưu: VT, H08.

BỘ TRƯỞNG




Đại tướng Lương Tam Quang

PHỤ LỤC I

MẪU BÁO CÁO TỒN TRỮ, SỬ DỤNG, TIÊU HỦY HÓA CHẤT VÀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHỨA HÓA CHẤT NGUY HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 138/2025/TT-BCA ngày 31/12/2025)

BỘ CÔNG AN
TÊN CÔNG AN ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
____________

Số: …./….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

…., ngày…. tháng…. năm….

BÁO CÁO TỒN TRỮ, SỬ DỤNG, TIÊU HỦY HÓA CHẤT VÀ
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHỨA HÓA CHẤT NGUY HIỂM NĂM………

Kính gửi: ……………………………………………………………………………….

Tên đơn vị: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..

Số điện thoại: ……………………………………………………………………………

Hoạt động hóa chất của đơn vị: ………………………………………………………..

TT

Tên hóa chất, sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm

Mã CAS, mã hiệu

Đơn vị tính

Tồn trữ đầu kỳ (1)

Nhập trong kỳ (2)

Sử dụng trong kỳ (3)

Tiêu hủy trong kỳ (4)

Tồn trữ cuối kỳ (5)= (1)+ (2)- (3)- (4)

1

Sodium hydroxide, 96%

1310-73-2

kg

10

05

08

0

07

2

Bình xịt cay BX4G

-

bình

500

1000

05

10

1485

3

…

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:...

THỦ TRƯỞNG CÔNG AN ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II

MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT HÓA CHẤT VÀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHỨA HÓA CHẤT NGUY HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 138/2025/TT-BCA ngày 31/12/2025)

BỘ CÔNG AN
TÊN CÔNG AN ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
___________

Số: …./….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

…, ngày… tháng…. năm….  

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT HÓA CHẤT VÀ
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHỨA HÓA CHẤT NGUY HIỂM NĂM…….

Kính gửi: ……………………………………………………………………………….

Tên đơn vị: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..

Số điện thoại: ……………………………………………………………………………

Hoạt động hóa chất của đơn vị: ………………………………………………………..

TT

Tên cơ sở, phân xưởng

Địa chỉ

Công đoạn sản xuất

Tên hóa chất/sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm

Mã sản phẩm

Số lượng sản xuất

Đơn vị tính

Tồn kho

Hóa chất sử dụng (Tên hóa chất, hàm lượng)

I

Hóa chất

1

Cơ sở 1


Tổng hợp chất A






Chất B (...%)

Chất C (...%)

…

Cơ sở n









II

Sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm






1

Cơ sở 1


Công đoạn A






Chất D (...%)

...

Cơ sở n









Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:...

THỦ TRƯỞNG CÔNG AN ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC III

MẪU SỔ THEO DÕI HÓA CHẤT CẤM
(Kèm theo Thông tư số 138/2025/TT-BCA ngày 31/12/2025)

Mẫu trang bìa

CƠ QUAN CHỦ QUẢN...
TÊN ĐƠN VỊ...
-------

 

 

LO GO

(Nếu có)

 

SỔ THEO DÕI HÓA CHẤT CẤM

Tên địa danh,….tháng ... năm ...

Mẫu số 01

Mẫu sổ theo dõi tình hình sản xuất, tồn trữ, sử dụng hóa chất cấm

TT

Ngày sản xuất

Mã lô sản xuất

Tên hóa chất

CAS

Khối lượng sản xuất (lít/kg/tấn)

Vị trí cụ thể lưu kho hóa chất

Tồn kho hóa chất trước

Sử dụng

Tổng lượng hóa chất tồn kho sau

Tổng khối lượng đã sản xuất trong năm

Khối lượng được cấp phép

Số giấy phép được cấp, ngày cấp

Khối lượng còn lại được phép sản xuất

Người giám sát (ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú/ sự cố

Ví dụ 1

26/9/2025

SX- 001

Hóa chất A

11- 22- 33

100 kg

Kho A kệ 1, địa chỉ: abc,...

50 kg

0

150 kg

350 kg

550

001/GP- CQCP cấp ngày 01/01/2025

200 kg

Nguyễn Văn A (ký và ghi rõ họ tên)

Không xảy ra sự cố

Ví dụ 2

27/9/2025

0

Hóa chất B

11- 22- 33

0

Kho B kệ 1, địa chỉ: abc,...

150

50

100 kg

350 kg

540

001/GP- CQCP cấp ngày 01/01/2025

200 kg

Nguyễn Văn B (ký và ghi rõ họ tên)

Không xảy ra sự cố

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 02

Mẫu sổ theo dõi tình hình nhập khẩu, tồn trữ, sử dụng hóa chất cấm

TT

Ngày nhập khẩu

Số tờ khai hải quan (nếu có)

Tên hóa chất

CAS

Khối lượng Nhập khẩu (lít/kg /tấn)

Nhập khẩu từ Công ty, quốc gia, địa chỉ

Vị trí cụ thể lưu kho hóa chất, địa chỉ

Tồn kho hóa chất trước

Sử dụng

Tồn kho hóa chất sau

Tổng khối lượng đã nhập

Tổng Khối lượng được cấp phép

Số giấy phép được cấp, ngày cấp

Khối lượng còn lại được phép nhập

Người giám sát (ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú/ sự cố

VD

26/9/2025

1122

Hóa chất A

11- 22- 33

100 kg

Công ty ABC (Trung Quốc), số 1 Vũ Hán, Trung Quốc

Kho A kệ 1, địa chỉ

50 kg

120 kg

30 kg

500 kg

550 kg

001/GP -CQCP, cấp ngày 01/1/2025

50 kg

Nguyễn Văn A (ký tên)

Không xảy ra sự cố

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC I

MẪU BÁO CÁO TỒN TRỮ, SỬ DỤNG, TIÊU HỦY HÓA CHẤT VÀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHỨA HÓA CHẤT NGUY HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 138/2025/TT-BCA ngày 31/12/2025)

BỘ CÔNG AN
TÊN CÔNG AN ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
____________

Số: …./….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

…., ngày…. tháng…. năm….

BÁO CÁO TỒN TRỮ, SỬ DỤNG, TIÊU HỦY HÓA CHẤT VÀ
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHỨA HÓA CHẤT NGUY HIỂM NĂM………

Kính gửi: ……………………………………………………………………………….

Tên đơn vị: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..

Số điện thoại: ……………………………………………………………………………

Hoạt động hóa chất của đơn vị: ………………………………………………………..

TT

Tên hóa chất, sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm

Mã CAS, mã hiệu

Đơn vị tính

Tồn trữ đầu kỳ (1)

Nhập trong kỳ (2)

Sử dụng trong kỳ (3)

Tiêu hủy trong kỳ (4)

Tồn trữ cuối kỳ (5)= (1)+ (2)- (3)- (4)

1

Sodium hydroxide, 96%

1310-73-2

kg

10

05

08

0

07

2

Bình xịt cay BX4G

-

bình

500

1000

05

10

1485

3

…

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:...

THỦ TRƯỞNG CÔNG AN ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II

MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT HÓA CHẤT VÀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHỨA HÓA CHẤT NGUY HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 138/2025/TT-BCA ngày 31/12/2025)

BỘ CÔNG AN
TÊN CÔNG AN ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
___________

Số: …./….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

…, ngày… tháng…. năm….  

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT HÓA CHẤT VÀ
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHỨA HÓA CHẤT NGUY HIỂM NĂM…….

Kính gửi: ……………………………………………………………………………….

Tên đơn vị: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..

Số điện thoại: ……………………………………………………………………………

Hoạt động hóa chất của đơn vị: ………………………………………………………..

TT

Tên cơ sở, phân xưởng

Địa chỉ

Công đoạn sản xuất

Tên hóa chất/sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm

Mã sản phẩm

Số lượng sản xuất

Đơn vị tính

Tồn kho

Hóa chất sử dụng (Tên hóa chất, hàm lượng)

I

Hóa chất

1

Cơ sở 1


Tổng hợp chất A






Chất B (...%)

Chất C (...%)

…

Cơ sở n









II

Sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm






1

Cơ sở 1


Công đoạn A






Chất D (...%)

...

Cơ sở n









Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:...

THỦ TRƯỞNG CÔNG AN ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC III

MẪU SỔ THEO DÕI HÓA CHẤT CẤM
(Kèm theo Thông tư số 138/2025/TT-BCA ngày 31/12/2025)

Mẫu trang bìa

CƠ QUAN CHỦ QUẢN...
TÊN ĐƠN VỊ...
-------

 

 

LO GO

(Nếu có)

 

SỔ THEO DÕI HÓA CHẤT CẤM

Tên địa danh,….tháng ... năm ...

Mẫu số 01

Mẫu sổ theo dõi tình hình sản xuất, tồn trữ, sử dụng hóa chất cấm

TT

Ngày sản xuất

Mã lô sản xuất

Tên hóa chất

CAS

Khối lượng sản xuất (lít/kg/tấn)

Vị trí cụ thể lưu kho hóa chất

Tồn kho hóa chất trước

Sử dụng

Tổng lượng hóa chất tồn kho sau

Tổng khối lượng đã sản xuất trong năm

Khối lượng được cấp phép

Số giấy phép được cấp, ngày cấp

Khối lượng còn lại được phép sản xuất

Người giám sát (ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú/ sự cố

Ví dụ 1

26/9/2025

SX- 001

Hóa chất A

11- 22- 33

100 kg

Kho A kệ 1, địa chỉ: abc,...

50 kg

0

150 kg

350 kg

550

001/GP- CQCP cấp ngày 01/01/2025

200 kg

Nguyễn Văn A (ký và ghi rõ họ tên)

Không xảy ra sự cố

Ví dụ 2

27/9/2025

0

Hóa chất B

11- 22- 33

0

Kho B kệ 1, địa chỉ: abc,...

150

50

100 kg

350 kg

540

001/GP- CQCP cấp ngày 01/01/2025

200 kg

Nguyễn Văn B (ký và ghi rõ họ tên)

Không xảy ra sự cố

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 02

Mẫu sổ theo dõi tình hình nhập khẩu, tồn trữ, sử dụng hóa chất cấm

TT

Ngày nhập khẩu

Số tờ khai hải quan (nếu có)

Tên hóa chất

CAS

Khối lượng Nhập khẩu (lít/kg /tấn)

Nhập khẩu từ Công ty, quốc gia, địa chỉ

Vị trí cụ thể lưu kho hóa chất, địa chỉ

Tồn kho hóa chất trước

Sử dụng

Tồn kho hóa chất sau

Tổng khối lượng đã nhập

Tổng Khối lượng được cấp phép

Số giấy phép được cấp, ngày cấp

Khối lượng còn lại được phép nhập

Người giám sát (ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú/ sự cố

VD

26/9/2025

1122

Hóa chất A

11- 22- 33

100 kg

Công ty ABC (Trung Quốc), số 1 Vũ Hán, Trung Quốc

Kho A kệ 1, địa chỉ

50 kg

120 kg

30 kg

500 kg

550 kg

001/GP -CQCP, cấp ngày 01/1/2025

50 kg

Nguyễn Văn A (ký tên)

Không xảy ra sự cố

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương1
Điều3
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 45/2026/TT-BCT sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật vật liệu nổ công nghiệp (45/2026/TT-BCT) · 28/08/2026
  2. 02Thông tư 46/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn khí dầu mỏ hóa lỏng (46/2026/TT-BCT) · 28/08/2026
  3. 03Quyết định 1602/QĐ-TTg 2026 giải thể Ban chỉ đạo phát triển khu kinh tế, khu công nghiệp (1602/QĐ-TTg) · 19/08/2026
  4. 04Nghị định 278/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 72/2025 về điều chỉnh giá điện (278/2026/NĐ-CP) · 09/07/2026
  5. 05Thông tư 33/2026/TT-BCT: Danh mục sản phẩm, hàng hóa rủi ro trung bình và cao (33/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  6. 06Thông tư 36/2026/TT-BCT sửa đổi quy chuẩn kỹ thuật về Amôni nitrat và chất lượng tiền chất thuốc nổ (36/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  7. 07Thông tư 37/2026/TT-BCT sửa đổi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Formaldehyt, thủy ngân và chì (37/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  8. 08Quyết định 80/2026/QĐ-UBND Hà Nội tiêu chí khu cụm công nghiệp sinh thái và hỗ trợ chuyển đổi (80/2026/QĐ-UBND) · 29/06/2026
  9. 09Nghị định 243/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 57/2025/NĐ-CP và Nghị định 58/2025/NĐ-CP về mua bán điện trực tiếp và phát triển năng lượng tái tạo (243/2026/NĐ-CP) · 26/06/2026
  10. 10Thông tư 14/2026/TT-BVHTTDL: Danh mục hóa chất cấm và nguy hiểm trong sản phẩm (14/2026/TT-BVHTTDL) · 03/06/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026