Thông tư 13/2025/TT-BVHTTDL Quy định chế độ báo cáo và quản lý hệ thống thông tin
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 001-DSVH
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ DI SẢN VĂN HÓA
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 03)
___________________
TT |
Nội dung |
6 tháng/năm... |
I. |
DI TÍCH |
|
1. |
Tổng số Di tích xếp hạng cấp tỉnh: |
|
|
Di tích lịch sử: |
|
Di tích kiến trúc nghệ thuật: |
|
|
Di tích khảo cổ: |
|
|
Danh lam thắng cảnh: |
|
|
Số Di tích cấp tỉnh được xếp hạng trong năm: |
|
|
2. |
Tổng số Di tích xếp hạng quốc gia: |
|
|
Di tích lịch sử: |
|
Di tích kiến trúc nghệ thuật: |
|
|
Di tích khảo cổ: |
|
|
Danh lam thắng cảnh: |
|
|
Số Di tích quốc gia được xếp hạng trong năm: |
|
|
3. |
Tổng số Di tích quốc gia đặc biệt được xếp hạng: |
|
|
Số Di tích quốc gia đặc biệt được xếp hạng trong năm: |
|
4. |
Tổng số Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới: |
|
5. |
Tổng số khách tham quan di tích: |
|
6. |
Tổng số nguồn thu từ phí tham quan di tích: |
|
7. |
Tổng kinh phí xã hội hóa đầu tư cho tu bổ di tích: |
|
II. |
BẢO VẬT QUỐC GIA |
|
|
Tổng số Bảo vật quốc gia: |
|
|
Số bảo vật quốc gia được công nhận trong năm: |
|
III. |
BẢO TÀNG |
|
1. |
Tổng số bảo tàng: |
|
|
Bảo tàng công lập thuộc thẩm quyền quản lý của các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức chính trị, tổ chức ở Trung ương Bảo tàng công lập và ngoài công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
2. |
Tổng số hiện vật có trong từng bảo tàng: |
|
|
Số hiện vật bảo tàng mới được sưu tầm trong năm (của từng bảo tàng): |
|
3. |
Tổng số sưu tập hiện vật trong từng bảo tàng |
|
|
Số sưu tập hiện vật được hình thành trong năm của từng bảo tàng: |
|
4. |
Tổng số khách tham quan trong năm của từng bảo tàng: |
|
5. |
Tổng thu từ phí tham quan trong năm của từng bảo tàng (nếu có): |
|
6. |
Tổng số trưng bày chuyên đề của từng bảo tàng: |
|
IV |
DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ |
|
1. |
Tổng số di sản văn hóa phi vật thể được đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia: |
|
|
Số di sản văn hóa phi vật thể được đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia trong năm: |
|
2. |
Tổng số di sản văn hóa phi vật thể được ghi danh vào Danh sách di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại và Danh sách di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp: |
|
3. |
Tổng số Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể: |
|
|
Nghệ nhân nhân dân: |
|
Nghệ nhân ưu tú: |
|
|
Số Nghệ nhân nhân dân đã mất: |
|
|
Số Nghệ nhân ưu tú đã mất: |
|
|
V. |
DI SẢN TƯ LIỆU |
|
1. |
Tổng số di sản tư liệu được đưa vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu: |
|
|
Số di sản tư liệu được đưa vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu trong năm: |
|
2. |
Tổng số Di sản tư liệu khu vực châu Á - Thái Bình Dương: |
|
3. |
Tổng số Di sản tư liệu thế giới: |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 001-DSVH
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ DI SẢN VĂN HÓA
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 04)
________________
TT |
Nội dung |
6 tháng/năm... |
1. |
Tổng số bảo tàng |
|
|
Bảo tàng công lập thuộc thẩm quyền quản lý của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, ngành, tổ chức ở Trung ương |
|
Bảo tàng công lập và ngoài công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
2. |
Tổng số hiện vật có trong các bảo tàng |
|
3. |
Tổng số di tích được xếp hạng quốc gia trong năm |
|
|
- Di tích lịch sử |
|
- Di tích kiến trúc nghệ thuật |
|
|
- Di tích khảo cổ |
|
|
- Di tích danh lam thắng cảnh |
|
|
4. |
Tổng số di tích được xếp hạng quốc gia |
|
|
- Di tích lịch sử |
|
- Di tích kiến trúc nghệ thuật |
|
|
- Di tích khảo cổ |
|
|
- Di tích danh lam thắng cảnh |
|
|
5. |
Tổng số di tích quốc gia đặc biệt được xếp hạng trong năm |
|
6. |
Tổng số di tích quốc gia đặc biệt được xếp hạng |
|
7. |
Tổng số bảo vật quốc gia được công nhận trong năm |
|
8. |
Tổng số bảo vật quốc gia |
|
9. |
Tổng số di sản văn hóa phi vật thể được đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia trong năm |
|
10. |
Tổng số di sản văn hóa phi vật thể được đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia |
|
11. |
Tổng số di sản tư liệu được đưa vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu trong năm |
|
12. |
Tổng số di sản tư liệu được đưa vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu |
|
13. |
Tổng số di sản văn hóa vật thể và phi vật thể được UNESCO ghi danh trong năm |
|
|
- Di sản văn hóa và thiên nhiên |
|
- Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại và di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp |
|
|
- Di sản tư liệu thế giới và Di sản tư liệu khu vực châu Á - Thái Bình Dương |
|
|
14. |
Tổng số di sản văn hóa vật thể và phi vật thể được UNESCO ghi danh |
|
|
- Di sản văn hóa và thiên nhiên |
|
- Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại và di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp |
|
|
- Di sản tư liệu thế giới và Di sản tư liệu khu vực châu Á - Thái Bình Dương |
|
|
15. |
Tổng số Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể: |
|
|
Nghệ nhân nhân dân: |
|
Nghệ nhân ưu tú: |
|
|
Số Nghệ nhân nhân dân đã mất: |
|
|
Số Nghệ nhân ưu tú đã mất: |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 001-TDĐKXDĐSVH
SỐ LIỆU CƠ
BẢN VỀ PHONG TRÀO
TOÀN DÂN ĐOÀN KẾT XÂY DỰNG ĐỜI
SỐNG VĂN HÓA
Stt |
Nội dung |
Năm… |
1 . |
Công tác tập huấn |
|
|
- Cấp tỉnh: |
|
+ Số lớp |
|
|
+ Số học viên |
|
|
- Cấp xã: |
|
|
+ Số lớp |
|
|
+ Số học viên |
|
|
2 . |
Công tác tuyên truyền |
|
|
- Cấp tỉnh: |
|
+ Số cuộc tuyên truyền |
|
|
+ Số người tham dự |
|
|
- Cấp xã: |
|
|
+ Số cuộc tuyên truyền |
|
|
+ Số người tham dự |
|
|
3 . |
Khen thưởng (tập thể) |
|
|
- Cấp tỉnh |
|
- Cấp xã |
|
|
4 . |
Kinh phí cấp cho Ban Chỉ đạo |
|
|
- Cấp tỉnh |
|
- Cấp xã |
|
|
5 . |
Phong trào Thể dục thể thao |
|
|
- Số người tham gia luyện tập thể dục thể thao thường xuyên |
|
- Tỷ lệ trên tổng số dân (%) |
|
|
6 . |
Tổng số “người tốt, việc tốt” được bình xét |
|
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 01)
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 0011-PTTHTTĐT
SỐ
LIỆU CƠ BẢN VỀ PHÁT THANH,
TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 03, 04)
__________________
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Năm... |
1. |
Số lượng đài phát thanh, đài truyền hình, tổ chức hoạt động truyền hình |
Đài |
|
2. |
Số kênh phát thanh được cấp phép hoạt động |
Kênh |
|
3. |
Số kênh truyền hình được cấp phép hoạt động |
Kênh |
|
4. |
Thuê bao dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Triệu thuê bao |
|
5. |
Doanh thu dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Tỷ đồng |
|
6. |
Số lượng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Doanh nghiệp |
|
7. |
Số lao động của các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Người |
|
8. |
Số lượng Mạng xã hội Việt Nam được cấp phép |
Giấy phép |
|
9. |
Số lượng trang TTĐT tổng hợp được cấp phép thiết lập |
Giấy phép |
|
10. |
Số lượng doanh nghiệp được cấp giấy phép G1 |
Doanh nghiệp |
|
11. |
Số lượng trò chơi điện tử được cấp quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Quyết định |
|
12. |
Số lượng doanh nghiệp nước ngoài thông báo thông tin dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới |
Doanh nghiệp |
|
13. |
Số lượng tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam Thông báo thông tin liên hệ với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục PTTH&TTĐT) |
Doanh nghiệp |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 0012-TTCS,TTĐN
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ THÔNG TIN CƠ SỞ VÀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 03, 04)
__________________
TT |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm |
1 |
Số lượng báo, tạp chí tham gia hoạt động thông tin đối ngoại |
|
1.1 |
Số lượng báo tham gia hoạt động thông tin đối ngoại |
|
1.2 |
Số lượng tạp chí tham gia hoạt động thông tin đối ngoại |
|
2 |
Số lượng kênh phát thanh, truyền hình đối ngoại |
|
3 |
Số lượng Văn phòng báo chí Việt Nam tại nước ngoài |
|
4 |
Số lượng phóng viên Việt Nam thường trú tại nước ngoài |
|
5 |
Số lượng tin, bài trên báo nước ngoài về Việt Nam |
|
6 |
Số lượng cụm thông tin điện tử |
|
7 |
Tổng số người phụ trách đài truyền thanh tại xã, phường, đặc khu |
|
7.1 |
Số người phụ trách đài truyền thanh tại xã |
|
7.2 |
Số người phụ trách đài truyền thanh tại phường |
|
7.3 |
Số người phụ trách đài truyền thanh tại đặc khu |
|
8 |
Số xã, phường, đặc khu có đài truyền thanh (cả đài công nghệ và đài có dây/không dây FM) |
|
8.1 |
Số xã có đài truyền thanh |
|
8.2 |
Số phường có đài truyền thanh |
|
8.3 |
Số đặc khu có đài truyền thanh |
|
9 |
Số xã, phường, đặc khu có đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông |
|
9.1 |
Số xã có đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông |
|
9.2 |
Số phường có đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông |
|
9.3 |
Số đặc khu có đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông |
|
10 |
Số cụm loa ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông của đài truyền thanh xã, phường, đặc khu |
|
11 |
Số lượng bản tin phát thanh của đài truyền thanh xã, phường, đặc khu |
|
12 |
Số lượng bản tin thông tin cơ sở xã, phường, đặc khu |
|
13 |
Số lượng tài liệu không kinh doanh phục vụ hoạt động thông tin cơ sở xã, phường, đặc khu |
|
14 |
Số lượng bảng tin điện tử công cộng của xã, phường, đặc khu |
|
14.1 |
Số lượng bảng tin điện tử công cộng của xã |
|
14.2 |
Số lượng bảng tin điện tử công cộng của phường |
|
14.3 |
Số lượng bảng tin điện tử công cộng của đặc khu |
|
15 |
Số lượng bảng tin điện tử công cộng của xã, phường, đặc khu được kết nối với hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh |
|
15.1 |
Số lượng bảng tin điện tử công cộng của xã được kết nối với hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh |
|
15.2 |
Số lượng bảng tin điện tử công cộng của phường được kết nối với hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh |
|
15.3 |
Số lượng bảng tin điện tử công cộng của đặc khu được kết nối với hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh |
|
16 |
Số lượng tuyên truyền viên cơ sở tại thôn, bản, tổ dân phố |
|
17 |
Số lượng Trang Thông tin điện tử của UBND xã, phường, đặc khu |
|
17.1 |
Số lượng Trang Thông tin điện tử của UBND xã |
|
17.2 |
Số lượng Trang Thông tin điện tử của UBND phường |
|
17.3 |
Số lượng Trang Thông tin điện tử của UBND đặc khu |
|
18 |
Số lượng Trang Zalo OA của UBND xã, phường, đặc khu |
|
18.1 |
Số lượng Trang Zalo OA của UBND xã |
|
18.2 |
Số lượng Trang Zalo OA của UBND phường |
|
18.3 |
Số lượng Trang Zalo OA của UBND đặc khu |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 0013-XBPH
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 03, 04)
__________________
STT |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
Đơn vị tính |
6 tháng/năm... |
|
I. |
Lĩnh vực Xuất bản |
|
|
|
1. |
Doanh thu hoạt động xuất bản |
Tỷ đồng |
6 tháng/năm |
|
2. |
Số tiền nhà xuất bản nộp ngân sách nhà nước |
Tỷ đồng |
Năm |
|
3. |
Lợi nhuận sau thuế của nhà xuất bản |
Tỷ đồng |
Năm |
|
4. |
Số nhà xuất bản |
Nhà xuất bản |
6 tháng/năm |
|
5. |
Số nhà xuất bản được cấp xác nhận đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử |
Nhà xuất bản |
6 tháng/năm |
|
6. |
Số lao động của nhà xuất bản |
Người |
Năm |
|
7. |
Số xuất bản phẩm (bao gồm sách in, xuất bản phẩm điện tử và các xuất bản phẩm khác) |
Xuất bản phẩm |
6 tháng/năm |
|
Nghìn bản |
6 tháng/năm |
|||
Nghìn bản/ Nghìn lượt phát hành |
6 tháng/năm |
|||
7.1 |
Số xuất bản phẩm dạng sách in |
Cuốn |
6 tháng/năm |
|
Nghìn bản |
6 tháng/năm |
|||
7.2 |
Số xuất bản phẩm khác (các loại lịch, áp-phích, tờ rơi, tờ gấp...) |
Xuất bản phẩm |
6 tháng/năm |
|
Nghìn bản |
6 tháng/năm |
|||
7.3 |
Số xuất bản phẩm điện tử |
Xuất bản phẩm |
6 tháng/năm |
|
Nghìn bản/ Nghìn lượt phát hành |
6 tháng/năm |
|||
II. |
Lĩnh vực In |
|
|
|
1. |
Doanh thu lĩnh vực in |
Tỷ đồng |
Năm |
|
2. |
Số tiền cơ sở in nộp ngân sách nhà nước |
Tỷ đồng |
Năm |
|
3. |
Lợi nhuận sau thuế của cơ sở in |
Tỷ đồng |
Năm |
|
4. |
Số lao động của cơ sở in |
Người |
Năm |
|
5. |
Số lượng doanh nghiệp (cơ sở) in |
Cơ sở in |
Năm |
|
6. |
Sản lượng in |
Trang A4 |
Năm |
|
7. |
Số lượng máy móc, thiết bị in được nhập khẩu |
Máy, thiết bị |
6 tháng/năm |
|
8. |
Tổng mức đầu tư nhập khẩu máy móc, thiết bị |
Tỷ đồng |
6 tháng/năm |
|
III. |
Lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm |
|
|
|
1. |
Doanh thu lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm |
Tỷ đồng |
6 tháng/năm |
|
2. |
Số tiền cơ sở phát hành nộp ngân sách nhà nước |
Tỷ đồng |
Năm |
|
3. |
Lợi nhuận sau thuế của cơ sở phát hành |
Tỷ đồng |
Năm |
|
4. |
Tổng số doanh nghiệp/cơ sở hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Doanh nghiệp/ cơ sở |
Năm |
|
5. |
Số lao động của cơ sở phát hành |
Người |
Năm |
|
6. |
Tổng số sách đã phát hành |
Triệu bản |
6 tháng/năm |
|
7. |
Tổng số xuất bản phẩm nhập khẩu |
Triệu bản |
6 tháng/năm |
|
8. |
Tổng số xuất bản phẩm xuất khẩu |
Triệu bản |
6 tháng/năm |
|
9. |
Kim ngạch xuất khẩu xuất bản phẩm |
Triệu USD |
6 tháng/năm |
|
10. |
Kim ngạch nhập khẩu xuất bản phẩm |
Triệu USD |
6 tháng/năm |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 0014-TCCB
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ TỔ CHỨC CÁN BỘ
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 04)
_________________
Stt |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm... |
1. |
Số lượng cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ (đơn vị): |
|
|
- Quản lý nhà nước (đơn vị): |
|
- Sự nghiệp (đơn vị): |
|
|
2. |
Bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo đơn vị (người): |
|
|
- Bổ nhiệm mới: |
|
- Tiếp nhận, điều động, bổ nhiệm: |
|
|
3. |
Thi tuyển công chức (hồ sơ): |
|
4. |
Tiếp nhận, điều động cán bộ (cán bộ): |
|
5. |
Nghỉ việc theo nguyện vọng cá nhân (cán bộ): |
|
6. |
Số đoàn đi công tác nước ngoài (đoàn): |
|
7. |
Số người đi công tác nước ngoài (người): |
|
8. |
Số người nghỉ phép đi việc riêng, du lịch nước ngoài (người): |
|
9. |
Nâng lương (người): |
|
- Nâng lương thường xuyên + Phụ cấp thâm niên vượt khung: |
|
|
- Nâng lương trước niên hạn: |
|
|
10. |
Chuyển ngạch, chuyển loại viên chức (người): |
|
11. |
Bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên chính và tương đương (người): |
|
12. |
Bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương (người): |
|
13. |
Quyết định hưu trí (người): |
|
14. |
Phụ cấp thâm niên nhà giáo (người): |
|
15. |
Kéo dài thời gian công tác (người): |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 0015-TĐKT
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 04)
__________________
Stt |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm... |
I. |
KHEN THƯỞNG CẤP NHÀ NƯỚC NĂM ...: |
|
1. |
Huân chương Hữu nghị |
|
2. |
Huân chương Sao vàng |
|
3. |
Huân chương Hồ Chí Minh |
|
- Tập thể |
|
|
- Cá nhân |
|
|
4. |
Huân chương Độc lập |
|
Hạng Nhất: |
|
|
- Tập thể |
|
|
- Cá nhân |
|
|
Hạng Nhì: |
|
|
- Tập thể |
|
|
- Cá nhân |
|
|
Hạng Ba: |
|
|
- Tập thể |
|
|
- Cá nhân |
|
|
5. |
Huân chương Lao động |
|
Hạng Nhất: |
|
|
- Tập thể |
|
|
- Cá nhân |
|
|
Hạng Nhì: |
|
|
- Tập thể |
|
|
- Cá nhân |
|
|
Hạng Ba: |
|
|
- Tập thể |
|
|
- Cá nhân |
|
|
6. |
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ: |
|
- Tập thể |
|
|
- Cá nhân |
|
|
7. |
Cờ thi đua của Chính phủ |
|
8. |
Chiến sĩ thi đua toàn quốc |
|
9. |
Giải thưởng Hồ Chí Minh về VHNT |
|
10. |
Giải thưởng Nhà nước về VHNT |
|
11. |
Nghệ nhân nhân dân |
|
12. |
Nghệ nhân ưu tú |
|
13. |
Nghệ sĩ nhân dân |
|
14. |
Nghệ sĩ ưu tú |
|
II. |
KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ NĂM |
|
1. |
Bằng khen của Bộ trưởng: |
|
|
- Tập thể: |
|
- Cá nhân : |
|
|
2. |
Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp VHTTDL |
|
3. |
Cờ thi đua của Bộ |
|
4. |
Tập thể Lao động xuất sắc |
|
5. |
Chiến sĩ thi đua cấp Bộ |
|
6. |
Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở |
|
7. |
Lao động tiên tiến: |
|
|
- Tập thể |
|
- Cá nhân |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 0016-KHTC
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ KẾ HOẠCH, TÀI CHÍNH
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 04)
____________________
Đơn vị: Tỷ đồng
Stt |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm... |
I. |
Vốn đầu tư phát triển (nguồn vốn trong nước): |
|
1. |
Vốn chuẩn bị đầu tư |
|
2. |
Vốn thực hiện dự án |
|
II. |
Chi thường xuyên cho sự nghiệp văn hóa, thể thao và du lịch (các đơn vị trực thuộc Bộ): |
|
III. |
Các Chương trình mục tiêu quốc gia |
|
1. |
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
|
1.1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
- Đầu tư qua Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
- Đầu tư qua địa phương |
|
|
1.2 |
Ngân sách sự nghiệp |
|
|
- Đầu tư qua Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
- Đầu tư qua địa phương |
|
|
2. |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
|
3. |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU 0017-KHCNĐTMT
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐÀO TẠO VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 04)
_________________
STT |
NỘI DUNG |
Năm... |
I. |
VỀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG |
|
1. |
Tổng số các đơn vị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và môi trường do Bộ quản lý: |
|
1.1 |
- Đơn vị quản lý Nhà nước: |
|
|
- Đơn vị sự nghiệp: |
|
2. |
Nhân lực thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và môi trường: |
|
|
Theo học hàm, học vị: |
|
- Giáo sư, Phó Giáo sư: |
|
|
- Tiến sĩ khoa học và Tiến sĩ: |
|
|
- Thạc sĩ: |
|
|
- Đại học: |
|
|
3. |
Kết quả hoạt động khoa học, công nghệ và môi trường: |
|
3.1 |
Nhiệm vụ khoa học (đề tài, dự án) cấp Nhà nước: |
|
|
- Đăng ký: |
|
- Phê duyệt: |
|
|
3.2 |
Nhiệm vụ khoa học (đề tài, dự án) cấp Bộ ( *): |
|
|
- Đăng ký: |
|
- Phê duyệt: |
|
|
3.3 |
Nhiệm vụ khoa học (đề tài, dự án) cấp cơ sở: |
|
3.4 |
Dự án bảo vệ môi trường: |
|
|
- Đăng ký: |
|
- Phê duyệt: |
|
|
3.5 |
Dự án phát triển và ứng dụng công nghệ: |
|
|
- Đăng ký: |
|
- Phê duyệt: |
|
|
3.6 |
Số sáng chế được cấp: |
|
3.7 |
Số giải pháp hữu ích được cấp: |
|
3.8 |
Số bài được đăng trên các tạp chí chuyên ngành trong nước: |
|
3.9 |
Số bài được đăng trên các tạp chí chuyên ngành quốc tế: |
|
3.10 |
Số đề án nghiên cứu chính sách được phê duyệt: |
|
3.11 |
Số văn bản pháp quy đã được ban hành: |
|
II. |
VỀ ĐÀO TẠO |
|
1. |
Số lượng cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ: |
|
|
- Viện nghiên cứu |
|
|
- Đại học/Học viện: |
|
|
- Cao đẳng/Cao đẳng nghề: |
|
|
- Trung cấp: |
|
|
- Khác: |
|
2. |
Số lượng cán bộ, giáo viên, giảng viên các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ: |
|
|
- Cán bộ quản lý (người): |
|
|
- Giảng viên (người): |
|
|
- Giáo viên (người): |
|
|
- Khác (người): |
|
3. |
Số lượng học viên, sinh viên, học sinh tuyển sinh và tốt nghiệp các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ (người): |
|
3.1 |
Tuyển sinh |
|
|
- Tiến sĩ: |
|
|
- Thạc sĩ: |
|
|
- Đại học: |
|
|
- Cao đẳng: |
|
|
- Cao đẳng nghề: |
|
|
- Trung cấp: |
|
|
- Trung cấp nghề: |
|
|
- Sơ cấp: |
|
|
- Sơ cấp nghề: |
|
3.2 |
Tốt nghiệp |
|
|
- Tiến sĩ: |
|
|
- Thạc sĩ: |
|
|
- Đại học: |
|
|
- Cao đẳng |
|
|
- Cao đẳng nghề: |
|
|
- Trung cấp: |
|
|
- Trung cấp nghề: |
|
|
- Sơ cấp: |
|
|
- Sơ cấp nghề: |
|
|
- Sơ cấp nghề: |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 0018-HTQT
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ HỢP TÁC QUỐC TẾ
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 04)
_________________
Stt |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm... |
1. |
Tổng số đoàn ra nước ngoài Tổng số lượt người |
|
2. |
Tổng số đoàn vào Tổng số lượt người |
|
3. |
Tổng số văn bản hợp tác quốc tế ký kết trong năm: - Điều ước quốc tế song phương - Điều ước quốc tế đa phương |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 002-VHCSGĐTV
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ VĂN HÓA CƠ SỞ, GIA ĐÌNH VÀ THƯ VIỆN
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 03, 04)
__________________
I. SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA CƠ SỞ
Stt |
Nội dung |
Năm... |
1. |
Hệ thống thiết chế văn hóa cơ sở: |
|
|
- Trung tâm Văn hóa cấp tỉnh (Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật; Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh; Trung tâm Văn hóa - Thông tin; Trung tâm Thông tin - Triển lãm; Tên gọi khác) |
|
|
- Số Nhà Văn hóa cấp xã và tương đương: |
|
|
- Số Nhà Văn hóa cấp làng (thôn, ấp, bản...) và tương đương: |
|
2. |
Hoạt động văn hóa, văn nghệ quần chúng: |
|
|
- Tổng số đội Văn nghệ quần chúng cấp tỉnh: |
|
|
- Tổng số đội Văn nghệ quần chúng cấp xã: |
|
|
- Số cuộc liên hoan Văn nghệ quần chúng đã tổ chức |
|
|
+ Cấp tỉnh: |
|
|
+ Cấp xã: |
|
|
- Tổng số lượt người xem văn nghệ quần chúng |
|
|
+ Cấp tỉnh: |
|
|
+ Cấp xã: |
|
3. |
Hoạt động tuyên truyền lưu động: |
|
|
- Số đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh: |
|
|
- Số đội Tuyên truyền lưu động cấp xã: |
|
|
- Tổng số buổi hoạt động thông tin lưu động: |
|
|
+ Cấp tỉnh: |
|
|
+ Cấp xã: |
|
|
- Tổng số lượt người xem thông tin lưu động: |
|
|
+ Cấp tỉnh: |
|
|
+ Cấp xã: |
|
4. |
Số làng (bản, buôn, ấp...) văn hóa/Tổng số làng (bản, buôn, ấp...) cả nước: |
|
5. |
Số gia đình văn hóa/Tổng số gia đình cả nước: |
|
6. |
Hoạt động Karaoke |
|
|
- Tổng số cơ sở kinh doanh hiện có: |
|
|
- Tổng số giấy phép cấp mới trong năm: |
|
|
- Tổng số trường hợp bị xử phạt hành chính: |
|
|
- Tổng số giấy phép bị thu hồi: |
|
7. |
Hoạt động vũ trường |
|
|
- Tổng số cơ sở kinh doanh hiện có: |
|
|
- Tổng số giấy phép cấp mới trong năm: |
|
|
- Tổng số trường hợp bị xử phạt hành chính: |
|
|
- Tổng số giấy phép bị thu hồi: |
|
II. SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC THƯ VIỆN
stt |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
Năm … |
||
Cấp tỉnh |
Cấp xã |
|||
1. |
Số lượng thư viện |
a) Tổng số thư viện công cộng hiện có |
|
|
b) Số thư viện công cộng thành lập trong năm |
|
|
||
c) Số thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng |
|
|
||
d) Số thư viện cộng đồng |
|
|
||
đ) Số phòng đọc cơ sở và không gian đọc |
|
|
||
2. |
Nhân lực thư viện |
a) Số lượng người làm công tác thư viện hiện có |
|
|
b) Số lượt người được đào tạo, tập huấn trong năm |
|
|
||
3. |
Ứng dụng công nghệ thông tin |
a) Số lượng máy tính hiện có |
|
|
b) Số lượng thư viện đã ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động thư viện |
|
|
||
c) Số lượng thư viện đã có sử dụng phần mềm quản lý thư viện |
|
|
||
d) Số lượng thư viện đã có trang web |
|
|
||
đ) Số lượng thư viện đã xây dựng thư viện điện tử |
|
|
||
4. |
Nguồn tài nguyên thông tin |
a) Tổng số bản sách hiện có trong thư viện |
|
|
b) Tổng số tên báo, tạp chí |
|
|
||
c) Tổng số tên tài liệu điện tử |
|
|
||
5. |
Công tác phục vụ bạn đọc |
a) Tổng số thẻ thư viện hiện có |
|
|
b) Tổng lượt bạn đọc được thư viện phục vụ |
|
|
||
c) Tổng lượt tài nguyên thông tin được thư viện phục vụ |
|
|
||
III. SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG CÔNG TÁC GIA ĐÌNH
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Năm |
I |
GIA ĐÌNH |
|
|
1 |
Tổng số hộ gia đình |
Hộ |
|
1.1 |
Số hộ gia đình chỉ có cha hoặc mẹ sống chung với con |
Hộ |
|
1.2 |
Số hộ gia đình 1 thế hệ (vợ, chồng) |
Hộ |
|
1.3 |
Số hộ gia đình 2 thế hệ |
Hộ |
|
1.4 |
Số hộ gia đình 3 thế hệ trở lên |
Hộ |
|
1.5 |
Số hộ gia đình khác |
Hộ |
|
II |
BẠO LỰC GIA ĐÌNH |
|
|
1 |
Tổng số hộ gia đình có hành vi bạo lực gia đình |
Hộ |
|
2 |
Tổng số vụ bạo lực gia đình |
Vụ |
|
3 |
Người có hành vi bạo lực gia đình và biện pháp ngăn chặn hành vi bạo lực gia đình |
|
|
3.1 |
Giới tính |
|
|
3.1.1 |
Nam |
Người |
|
3.1.2 |
Nữ |
Người |
|
3.2. |
Độ tuổi |
|
|
3.2.1 |
Dưới 16 tuổi |
Người |
|
3.2.2 |
Từ đủ 60 tuổi trở lên |
Người |
|
3.3 |
Biện pháp ngăn chặn hành vi bạo lực gia đình |
|
|
3.3.1 |
Buộc chấm dứt hành vi bạo lực gia đình |
Người |
|
3.3.2 |
Yêu cầu đến trụ sở Công an xã nơi xảy ra hành vi bạo lực gia đình |
Người |
|
3.3.3 |
Cấm tiếp xúc |
Người |
|
3.3.4 |
Giáo dục, hỗ trợ chuyển đổi hành vi bạo lực gia đình |
Người |
|
3.3.5 |
Góp ý, phê bình trong cộng đồng dân cư |
Người |
|
3.3.6 |
Thực hiện công việc phục vụ cộng đồng |
Người |
|
3.3.7 |
Xử phạt vi phạm hành chính |
Người |
|
3.3.8 |
Xử lý hình sự (phạt tù) |
Người |
|
4 |
Người bị bạo lực gia đình và biện pháp bảo vệ, hỗ trợ người bị bạo lực gia đình |
|
|
4.1 |
Giới tính |
|
|
4.1.1 |
Nam |
Người |
|
4.1.2 |
Nữ |
Người |
|
4.2 |
Độ tuổi |
|
|
4.2.1 |
Dưới 16 tuổi |
Người |
|
4.2.2 |
Từ đủ 60 tuổi trở lên |
Người |
|
4.3 |
Biện pháp bảo vệ, hỗ trợ người bị bạo lực gia đình |
|
|
4.3.1 |
Bố trí nơi tạm lánh và hỗ trợ nhu cầu thiết yếu |
Người |
|
4.3.2 |
Chăm sóc, điều trị người bị bạo lực gia đình |
Người |
|
4.3.3 |
Trợ giúp pháp lý và tư vấn tâm lý, kỹ năng để ứng phó với bạo lực gia đình |
Người |
|
III |
MÔ HÌNH PHÒNG, CHỐNG BẠO LỰC GIA ĐÌNH |
|
|
1 |
Mô hình phòng, chống bạo lực gia đình/xã, phường8 |
Mô hình |
|
2 |
Hoạt động của mô hình |
|
|
2.1 |
Số Câu lạc bộ gia đình phát triển bền vững |
CLB |
|
2.2 |
Số Nhóm phòng, chống bạo lực gia đình |
Nhóm |
|
2.3 |
Số Địa chỉ tin cậy ở cộng đồng |
Địa chỉ |
|
2.4 |
Số Đường dây nóng |
Số lượng |
|
__________________
8 Mỗi xã/phường có 01 mô hình
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 003-VHDTVN
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ VĂN HÓA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 03, 04)
___________________
STT |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm |
1. |
Số chương trình khôi phục, bảo tồn và phát triển bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc thiểu số có dân số ít người được triển khai |
|
2. |
Số lễ hội truyền thống tiêu biểu các dân tộc thiểu số được bảo tồn, phát huy, khai thác, xây dựng sản phẩm phục vụ phát triển du lịch được thực hiện |
|
3. |
Số hoạt động nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy văn hóa phi vật thể các dân tộc thiểu số có nguy cơ mai một được hỗ trợ |
|
4. |
Số mô hình văn hóa truyền thống các dân tộc thiểu số được xây dựng |
|
5. |
Số bộ ấn phẩm về văn hóa truyền thống đồng bào dân tộc thiểu số được xây dựng để cấp phát cho cộng đồng các dân tộc thiểu số |
|
6. |
Số làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số được hỗ trợ đầu tư |
|
7. |
Khôi phục, bảo tồn và phát triển bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc thiểu số có dân số ít người |
|
8. |
Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số |
|
9. |
Bảo tồn, phát huy lễ hội truyền thống tiêu biểu các dân tộc thiểu số |
|
10. |
Xây dựng nội dung, xuất bản sách, đĩa phim tư liệu về văn hóa truyền thống đồng bào dân tộc thiểu số |
|
11. |
Xây dựng mô hình bảo tồn văn hóa truyền thống các dân tộc thiểu số |
|
12. |
Xây dựng Câu lạc bộ sinh hoạt văn hóa dân gian tại các thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng di dân tái định cư |
|
13. |
Nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy văn hóa phi vật thể các dân tộc thiểu số có nguy cơ mai một |
|
14. |
Ngày hội, giao lưu, liên hoan về các loại hình văn hóa, nghệ thuật truyền thống của đồng bào dân tộc thiểu số |
|
15. |
Lớp tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, nâng cao năng lực bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa truyền thống và lớp truyền dạy, bảo tồn các giá trị văn hóa phi vật thể |
|
16. |
Hỗ trợ tuyên truyền, quảng bá rộng rãi giá trị văn hóa truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 004-NTBD
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 03, 04)
___________________
STT |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm... |
1. |
Số lượng các đơn vị nghệ thuật tại địa phương |
|
1.1. |
Các đơn vị nghệ thuật công lập (bao gồm cả Trung tâm văn hóa sau khi sáp nhập) |
|
1.2. |
Các đơn vị nghệ thuật ngoài công lập |
|
1.3. |
Tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh hoạt động biểu diễn nghệ thuật theo quy định của pháp luật |
|
2. |
Về công tác chấp hành các quy định pháp luật lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn |
|
2.1. |
Số lượng các chương trình biểu diễn nghệ thuật được chấp thuận trên địa bàn tỉnh/thành |
|
2.2. |
Số lượng cuộc thi, liên hoan nghệ thuật được chấp thuận trên địa bàn tỉnh/thành |
|
2.3. |
Số lượng cuộc thi người đẹp người mẫu được chấp thuận trên địa bàn tỉnh/thành (nêu rõ Vòng Chung kết/Bán kết/Vòng loại...) |
|
2.4. |
Số lượng chương trình biểu diễn nghệ thuật tiếp nhận từ các đơn vị nghệ thuật, các tổ chức, cá nhân thông báo tổ chức |
|
2.5. |
Số lượng cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn tiếp nhận từ các đơn vị nghệ thuật, các tổ chức, cá nhân thông báo tổ chức |
|
2.6. |
Số lượng lưu chiểu bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật nhằm mục đích thương mại tiếp nhận từ các đơn vị nghệ thuật, các tổ chức, cá nhân |
|
2.7. |
Số lượng các chương trình biểu diễn nghệ thuật bị yêu cầu dừng hoạt động trên địa bàn tỉnh/thành |
|
2.8. |
Số lượng các cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn bị yêu cầu thu hồi danh hiệu, giải thưởng và hủy kết quả |
|
2.9 |
Số lượng các cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn bị yêu cầu hủy kết quả |
|
3. |
Số lượng các chương trình biểu diễn nghệ thuật (áp dụng đối với các đơn vị nghệ thuật công lập) |
|
|
- Số vở diễn sân khấu; chương trình ca múa nhạc; tiết mục nghệ thuật mới dàn dựng |
|
- Số vở diễn sân khấu; chương trình ca múa nhạc; tiết mục nghệ thuật sửa chữa và nâng cao |
|
|
4. |
Về Danh hiệu, giải thưởng trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn (thông qua xét danh hiệu nghệ sĩ; thông qua các cuộc thi, liên hoan nghệ thuật...) |
|
|
- Số lượng Huy chương vàng, Huy chương bạc, Giải nhất/nhì/ba |
|
- Số lượng nghệ sỹ được Nhà nước phong tặng danh hiệu (Nghệ sỹ Ưu tú, Nghệ sỹ Nhân dân, Giải thưởng Nhà nước, Giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật...) |
|
|
5. |
Tổng số buổi biểu diễn trong năm |
|
|
Tổ chức thực hiện của các đơn vị nghệ thuật công lập |
|
Tổ chức thực hiện của các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh hoạt động biểu diễn nghệ thuật theo quy định của pháp luật |
|
|
6. |
Ước số lượng người xem biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (người/năm) |
|
7. |
Kinh phí hàng năm cấp thường xuyên và không thường xuyên (đối với các đơn vị nghệ thuật công lập) |
|
8. |
Doanh thu (đối với các đơn vị nghệ thuật công lập) |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 006-MTNATL
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 03, 04)
___________________
STT |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm ... |
1. |
Số lượng xin cấp phép triển lãm |
|
|
- Cuộc thi, triển lãm mỹ thuật |
|
+ Trong nước |
|
|
+ Ra nước ngoài |
|
|
- Cuộc thi, liên hoan, triển lãm nhiếp ảnh |
|
|
+ Trong nước |
|
|
+ Ra nước ngoài |
|
|
- Các triển lãm không vì mục đích thương mại |
|
|
+ Trong nước |
|
|
+ Ra nước ngoài |
|
|
- Số lượng giấy phép/văn bản phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh xuất, nhập khẩu |
|
|
2. |
Số lượng họa sĩ, nhà điêu khắc, nghệ sĩ nhiếp ảnh |
|
|
- Mỹ thuật |
|
+ Họa sĩ Hội Mỹ thuật Trung ương |
|
|
+ Họa sĩ Hội Mỹ thuật địa phương |
|
|
+ Nhà điêu khắc Hội Mỹ thuật Trung ương |
|
|
+ Nhà điêu khắc Hội Mỹ thuật địa phương |
|
|
- Nhiếp ảnh |
|
|
+ Hội viên Hội Nhiếp ảnh Trung ương |
|
|
+ Hội viên Hội Nhiếp ảnh địa phương |
|
|
3. |
Số lượng công trình tượng đài, tranh hoành tráng hiện có; trại sáng tác mỹ thuật, nhiếp ảnh được tổ chức trong năm |
|
|
- Tượng đài |
|
- Tranh hoành tráng |
|
|
- Trại sáng tác mỹ thuật |
|
|
- Trại sáng tác nhiếp ảnh |
|
|
4. |
Số lượng nhà triển lãm |
|
5. |
Số cuộc thanh tra hoạt động mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
|
BIỂU
MẪU SỐ LIỆU SỐ 007-BQTG
SỐ
LIỆU CƠ BẢN VỀ BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 04)
___________________
STT |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm... |
1. |
Tổng số giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan đã cấp trong năm, trong đó: |
|
|
- Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả: |
|
- Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan: |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 008-TDTTVN
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ THỂ DỤC, THỂ THAO VIỆT NAM
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 03, 04)
___________________
STT |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm... |
1. |
Tỷ lệ người luyện tập thể dục thể thao thường xuyên |
|
2. |
Tỷ lệ gia đình luyện tập thể dục thể thao |
|
3. |
Số vận động viên được tập trung đào tạo: |
|
|
- Vận động viên đội tuyển trẻ quốc gia |
|
- Vận động viên đội tuyển quốc gia |
|
|
4. |
Tổng số huy chương đạt được tại các giải thể thao quốc tế |
|
|
- Huy chương vàng |
|
- Huy chương bạc |
|
|
- Huy chương đồng |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 009-DLVN
SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ DU LỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Đề cương báo cáo số 03, 04)
___________________
STT |
Tên chỉ tiêu/báo cáo |
6 tháng/năm... |
1. |
Tổng số doanh nghiệp lữ hành quốc tế |
|
|
- Doanh nghiệp nhà nước |
|
- Công ty cổ phần |
|
|
- Công ty liên doanh |
|
|
- Công ty trách nhiệm hữu hạn |
|
|
- Tư nhân |
|
|
2. |
Tổng số doanh nghiệp lữ hành nội địa |
|
3. |
Tổng số các cơ sở lưu trú du lịch/số buồng |
|
|
- Hạng 5 sao |
|
- Hạng 4 sao |
|
|
- Hạng 3 sao |
|
|
- Hạng 2 sao |
|
|
- Hạng 1 sao |
|
|
- Cơ sở lưu trú du lịch không xếp hạng |
|
|
4. |
Số khu du lịch quốc gia được công nhận |
|
5. |
Số điểm du lịch được công nhận |
|
6. |
Tổng số hướng dẫn viên |
|
|
- Số hướng dẫn viên được cấp thẻ |
|
+ Quốc tế |
|
|
+ Nội địa |
|
|
+ Tại điểm |
|
|
+ Tiếng Anh |
|
|
+ Tiếng Trung Quốc |
|
|
+ Tiếng Pháp |
|
|
+ Tiếng Nhật Bản |
|
|
+ Tiếng Đức |
|
|
+ Tiếng Nga |
|
|
+ Tiếng khác |
|
|
7. |
Số lượng khách du lịch quốc tế đến địa phương (lượt) |
|
8. |
Số lượng khách du lịch nội địa đến địa phương (Triệu lượt) |
|
9. |
Tổng thu từ khách du lịch (Tỷ đồng) |
|
BIỂU MẪU SỐ LIỆU SỐ 010-XBPH
(Áp dụng đối với cơ sở phát hành xuất bản phẩm)
(Kèm theo Đề cương số 10)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)… Số: /BC- (1) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Kết quả hoạt động phát hành xuất bản phẩm 6 tháng đầu năm.......(2)
____________________
TT |
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Năm…… |
||
Thực hiện |
% so với kế hoạch năm trước |
% so với cùng kỳ năm trước |
|||
1 |
Tổng số sách phát hành |
Bản |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
- Sách giáo khoa |
|
|
|
|
|
2 |
Tổng số xuất bản phẩm phát hành |
Bản |
|
|
|
- Lịch Bloc |
|
|
|
|
|
- Các mặt hàng khác |
|
|
|
|
|
3 |
Xuất nhập khẩu (nếu có) |
Tờ, bản |
|
|
|
|
- Nhập khẩu: |
|
|
|
|
|
+ Tổng số sách |
|
|
|
|
|
+ Tổng số xuất bản phẩm không phải sách |
|
|
|
|
|
- Xuất khẩu: |
|
|
|
|
|
+ Tổng số sách |
|
|
|
|
|
+ Tổng số xuất bản phẩm không phải sách |
|
|
|
|
4 |
Tổng số doanh thu: |
Triệu đồng |
|
|
|
- Doanh thu từ sách |
|
|
|
|
|
- Doanh thu từ xuất bản phẩm |
|
|
|
|
|
5 |
Tổng kim ngạch xuất khẩu (nếu có) |
USD |
|
|
|
6 |
Tổng kim ngạch nhập khẩu (nếu có) |
USD |
|
|
|
7 |
Tổng số cửa hàng |
Cửa hàng |
|
|
|
|
- Xây dựng và sửa chữa mới |
|
|
|
|
Nơi nhận: |
........., ngày....... tháng........ năm........ |
Chú thích:
(1) Tên viết tắt của cơ sở báo cáo;
(2) Biểu mẫu số liệu chi tiết kèm theo báo cáo;
THÔNG TƯ
Quy
định về chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng, khai
thác
Hệ
thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
___________________
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định:
a) Chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
b) Quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2. Thông tư này không điều chỉnh:
a) Chế độ báo cáo thống kê thực hiện theo quy định của pháp luật về thống kê;
b) Chế độ báo cáo trong nội bộ các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
c) Chế độ báo cáo mật theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (sau đây viết tắt là Hệ thống thông tin báo cáo) là Hệ thống thông tin thu thập, tổng hợp, phân tích số liệu báo cáo và cung cấp số liệu để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cung cấp số liệu theo yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền.
2. Tài khoản người dùng là tài khoản của Lãnh đạo, công chức, viên chức được quản trị Hệ thống tạo ra để sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo.
Điều 4. Các chế độ báo cáo
1. Các chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch bao gồm:
a) Báo cáo định kỳ;
b) Báo cáo đột xuất;
c) Báo cáo chuyên đề.
2. Chế độ báo cáo theo quy định tại các điểm b và c khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây viết tắt là Nghị định số 09/2019/NĐ-CP).
Điều 5. Nguyên tắc, yêu cầu ban hành và thực hiện chế độ báo cáo
Việc ban hành, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện theo quy định của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP, các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Thông tư này.
Chương II
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Điều 6. Các chế độ báo cáo định kỳ
1. Báo cáo công tác các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo tháng, quý, 6 tháng, năm và phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm công tác tháng liền kề, quý liền kề, 6 tháng cuối năm, năm liền kề.
2. Báo cáo kết quả thực hiện Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” năm.
3. Báo cáo lĩnh vực quyền tác giả, quyền liên quan.
4. Báo cáo tổng kết công tác quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại.
5. Báo cáo lĩnh vực xuất bản và phát hành.
6. Báo cáo lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử.
7. Báo cáo định kỳ khác quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Điều 7. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ
1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và các quy định tại khoản 2,3,4, 5, 6 và7 Điều này.
2. Đối tượng thực hiện báo cáo định kỳ được ghi cụ thể tại từng Mẫu đề cương báo cáo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, có trách nhiệm:
a) Thu thập, tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn theo yêu cầu;
b) Điều chỉnh, bổ sung thông tin, số liệu theo yêu cầu trong trường hợp cơ quan nhận báo cáo trả lại.
3. Cơ quan nhận báo cáo định kỳ được ghi cụ thể tại từng Mẫu đề cương báo cáo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, có trách nhiệm:
a) Kiểm tra, tổng hợp thông tin, số liệu từ các báo cáo gửi đến, duyệt và báo cáo cấp có thẩm quyền;
b) Trả lại và yêu cầu cơ quan gửi báo cáo điều chỉnh, bổ sung đối với những báo cáo không bảo đảm tính đầy đủ, chính xác.
4. Phương thức gửi, nhận báo cáo định kỳ:
Báo cáo được gửi tới cơ quan, đơn vị nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau:
a) Thực hiện trên Hệ thống thông tin báo cáo có địa chỉ tại https://baocao.bvhttdl.gov.vn;
b) Trường hợp Hệ thống thông tin báo cáo có sự cố kỹ thuật dẫn tới không thể triển khai gửi, nhận báo cáo trong thời hạn quy định, việc gửi, nhận báo cáo được thực hiện bằng hình thức văn bản điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia và địa phương hoặc các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
5. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ:
a) Báo cáo tháng: Trước ngày 20 của tháng báo cáo;
b) Báo cáo quý: Trước ngày 20 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo;
c) Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 20 tháng 6 của năm báo cáo;
d) Báo cáo năm: Trước ngày 15 tháng 12 của năm báo cáo, trừ trường hợp Báo cáo kết quả thực hiện phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”, thời hạn gửi báo cáo trước ngày 30 tháng 11 của năm báo cáo;
e) Báo cáo định kỳ khác: Thực hiện theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
6. Thời gian chốt số liệu báo cáo:
Thời gian chốt số liệu báo cáo thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP..
7. Tần suất thực hiện báo cáo định kỳ:
a) Báo cáo tháng: 01 lần/01 tháng (các tháng: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10 và 11);
b) Báo cáo quý: 01 lần/01 quý (báo cáo quý I thay cho báo cáo tháng 3; báo cáo quý III thay cho báo cáo tháng 9);
c) Báo cáo 6 tháng: 01 lần/năm (báo cáo 6 tháng thay cho báo cáo tháng 6 và báo cáo quý II);
d) Báo cáo năm: 01 lần/năm (báo cáo năm thay cho báo cáo tháng 12 và báo cáo quý IV).
8. Mẫu đề cương, biểu mẫu số liệu báo cáo định kỳ:
Mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu số liệu (nếu có) quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương III
QUẢN
LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN
BÁO CÁO
CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Điều 8. Hệ thống thông tin báo cáo
1. Hệ thống thông tin báo cáo có địa chỉ truy cập trên mạng Internet là: https://baocao.bvhttdl.gov. vn.
2. Hệ thống thông tin báo cáo đáp ứng yêu cầu về chức năng, tính năng kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật kết nối, tích hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.
Điều 9. Vai trò Hệ thống thông tin báo cáo
1. Là đầu mối tích hợp, quản lý báo cáo của các cơ quan, đơn vị, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Quản lý báo cáo của các cơ quan, tổ chức gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 10. Tài khoản quản trị, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân
1. Mỗi cơ quan, tổ chức sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo được cấp 01 tài khoản quản trị riêng để truy cập, sử dụng, phù hợp với vai trò của cơ quan, tổ chức trong việc sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo.
2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tiếp nhận tài khoản được cấp dùng để mở kỳ báo cáo; tiếp nhận, tổng hợp số liệu báo cáo của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức liên quan.
3. Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm
a) Tiếp nhận 01 tài khoản quản trị Hệ thống thông tin báo cáo dùng để thực hiện cấp mới, thu hồi, phân quyền, thiết lập lại mật khẩu tài khoản cho người dùng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan;
b) Tổ chức kết nối, tích hợp, đồng bộ dữ liệu báo cáo, dữ liệu danh mục dùng chung của Phần mềm với các hệ thống thông tin khác và thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật khác để duy trì hoạt động của Hệ thống thông tin báo cáo;
c) Kịp thời xử lý khi phát hiện hoặc được các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thông báo về việc Hệ thống thông tin báo cáo có sai sót, sự cố kỹ thuật;
Trường hợp không thể kịp thời khắc phục được các sự cố kỹ thuật, Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch thông báo trên Hệ thống thông tin báo cáo hoặc bằng văn bản về việc tạm ngưng một phần hoặc toàn bộ việc triển khai báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo;
d) Nghiên cứu, đề xuất phương án nâng cấp để kịp thời đáp ứng nhu cầu mở rộng, phát triển và sự hoạt động ổn định của Hệ thống thông tin báo cáo; xây dựng và tổ chức thực hiện các phương án kỹ thuật để bảo đảm an ninh, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin báo cáo.
4. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các cơ quan, tổ chức có liên quan được cấp 3 loại tài khoản người dùng, gồm:
a) Loại tài khoản dành cho Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, tổ chức, dùng để phê duyệt các biểu báo cáo cho các Phòng chuyên môn thuộc cơ quan, đơn vị, tổ chức;
b) Loại tài khoản dành cho Lãnh đạo cấp phòng thuộc cơ quan, đơn vị, tổ chức dùng để kiểm tra các biểu báo cáo do cấp dưới (chuyên viên) tổng hợp thực hiện trước khi trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, tổ chức phê duyệt trên Hệ thống thông tin báo cáo;
c) Loại tài khoản dành cho chuyên viên tổng hợp, cập nhật số liệu báo cáo.
Điều 11. Nguyên tắc áp dụng Hệ thống thông tin báo cáo
1. Thực hiện kết nối, cập nhật thường xuyên dữ liệu, tích hợp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ qua Trục liên thông văn bản quốc gia; thực hiện ký số và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của thông tin dữ liệu báo cáo.
2. Việc áp dụng Hệ thống thông tin báo cáo phải tuân theo quy định của pháp luật về báo cáo, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin và phù hợp với chế độ báo cáo quy định tại Thông tư này.
3. Các biểu mẫu báo cáo được áp dụng trên Hệ thống là các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư này được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thiết lập, thống nhất quản lý và triển khai thực hiện.
4. Trong mỗi kỳ báo cáo, số liệu báo cáo phải được cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác vào Hệ thống thông tin báo cáo theo đúng thời điểm chốt số liệu, đúng thời hạn gửi báo cáo và các quy định khác theo chế độ báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Số liệu báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo khi được phê duyệt và gửi đi bởi tài khoản của Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, tổ chức là báo cáo chính thức, thay cho báo cáo bằng văn bản của cơ quan, đơn vị, tổ chức.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2022/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 13. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện chế độ báo cáo; tiếp nhận báo cáo và tổng hợp báo cáo do các cơ quan, tổ chức gửi đến hoặc trả lại cơ quan, tổ chức gửi báo cáo để hoàn thiện, bổ sung theo yêu cầu.
2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Thông tư này;
b) Công bố danh mục báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành hoặc tham mưu ban hành theo quy định tại khoản 3 Điều 30 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP;
c) Quản lý, lưu trữ, chia sẻ các thông tin báo cáo trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm:
a) Xây dựng, quản lý, sử dụng và khai thác Hệ thống thông tin báo cáo bảo đảm kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ;
b) Thực hiện các biện pháp giám sát, biện pháp đảm bảo an toàn thông tin.
4. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Thông tư này.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để rà soát, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi
nhận: - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ, trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Các Cục, Vụ, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL; - Sở VHTTDL, Sở VHTT, Sở DL; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ: Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; - Cổng TTĐT Bộ VHTTDL; - Lưu: VT, VPB, NVN (300). |
BỘ TRƯỞNG
|
