Thông tư 11/2001/TT-BTM Của Bộ Thương mại về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001-2005
THÔNG TƯ
CỦA BỘ THƯƠNG MẠI SỐ 11/2001/TT-BTM NGÀY 18 THÁNG 4 NĂM 2001 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 46/2001/QĐ-TTG
NGÀY 04 THÁNG 4 NĂM 2001 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
VỀ QUẢN LÝ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ
THỜI KỲ 2001 - 2005
Căn cứ Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài;
Căn cứ Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005;
Sau khi trao đổi ý kiến với Bộ Công nghiệp, Bộ Xây dựng, Tổng cục Hải quan và một số Bộ, ngành hữu quan,
Bộ Thương mại hướng dẫn cụ thể một số điểm để thực hiện Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ như sau:
1. Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu:
Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thực hiện theo danh mục tại Phụ lục số 01A, 01B kèm theo Thông tư này.
2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại:
2.1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại thực hiện theo danh mục tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này.
2.2. Đối với hàng hoá nêu tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp doanh trong hợp đồng hợp tác kinh doanh được nhập khẩu để phục vụ cho xây dựng cơ bản hình thành tài sản cố định theo kế hoạch nhập khẩu được Bộ Thương mại phê duyệt.
Hồ sơ đề nghị nhập khẩu gửi đến Bộ Thương mại thực hiện theo quy định tại mục 2, phần II Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày 15/12/2000 của Bộ Thương mại "Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam về xuất nhập khẩu và các hoạt động thương mại khác của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài". Thời hạn Bộ Thương mại duyệt kế hoạch nhập khẩu theo quy định tại điểm 2.3, mục 2, phần IX Thông tư 22/2000/TT-BTM dẫn trên.
2.3. Đối với hàng hoá là vật tư, nguyên liệu nêu tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này, doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp doanh trong hợp đồng hợp tác kinh doanh có nhu cầu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu hoặc để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài gửi văn bản đề nghị đến Bộ Thương mại để được xem xét giải quyết.
Văn bản đề nghị của doanh nghiệp nêu rõ tên địa chỉ khách hàng nhập khẩu hoặc đặt gia công, số lượng sản phẩm xuất khẩu, định mức vật tư, nguyên liệu cho một đơn vị sản phẩm, lượng vật tư, nguyên liệu cần nhập khẩu. Giám đốc doanh nghiệp chịu trách nhiệm về việc xác định định mức vật tư, nguyên liệu cho sản xuất.
Trong thời hạn 5 ngày (ngày làm việc) kể từ ngày nhận được đề nghị, Bộ Thương mại có trách nhiệm trả lời doanh nghiệp.
3. Xuất khẩu, nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ:
3.1. Trừ các mặt hàng cấm xuất khẩu nêu tại Phụ lục số 01A kèm theo Thông tư này, các loại gỗ và sản phẩm gỗ đều được phép xuất khẩu và làm thủ tục tại Hải quan cửa khẩu, không phải xin giấy phép của Bộ Thương mại.
3.2. Gỗ nguyên liệu (gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ thanh) được nhập khẩu không phải xin giấy phép của Bộ Thương mại, chỉ cần làm thủ tục tại Hải quan cửa khẩu. Riêng gỗ nguyên liệu nhập khẩu từ Campuchia (kể cả việc tạm nhập để tái xuất) thực hiện theo Thông tư số 08/2000/TT-BTM ngày 12/4/2000 của Bộ Thương mại.
3.3. Gỗ có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp được xuất khẩu dưới tất cả các dạng, không phải xin giấy phép của Bộ Thương mại.
3.4. Gỗ nguyên liệu và sản phẩm gỗ được tạm nhập tái xuất không phải xin giấy phép của Bộ Thương mại; trừ gỗ nguyên liệu tạm nhập tái xuất từ Campuchia đã quy định tại điểm 3.2 trên đây.
4. Xuất khẩu hàng dệt, may vào những thị trường theo hạn ngạch thoả thuận với nước ngoài:
Để phù hợp với tình hình thực tế trong từng thời kỳ, liên Bộ Thương mại - Kế hoạch và Đầu tư - Công nghiệp quy định cụ thể như sau:
4.1. Việc phân giao hạn ngạch hàng dệt may thời kỳ 2001-2002 thực hiện theo Thông tư liên tịch số 19/2000 TTLT/BTM/BKHĐT/BCN ngày 16/10/2000 của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp;
4.2. Việc đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may năm 2001 thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Quyết định số 0035/2001/QĐ/BTM ngày 11/01/2001 của Chủ tịch Hội đồng đấu thầu;
4.3. Việc thưởng hạn ngạch hàng dệt may năm 2001 thực hiện theo Thông tư liên tịch số 07/2001/ITLT/BTM/BKHĐT/BCN ngày 16/3/2001 của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp.
5. Xuất khẩu gạo:
5.1. Đối với những thị trường có sự can thiệp hoặc có sự thoả thuận của Chính phủ, Bộ Thương mại sẽ chỉ định doanh nghiệp thực hiện và chỉ đạo việc giao dịch (kể cả việc tham gia đấu thầu) với các đối tác được các cơ quan Chính phủ nước mua hàng chỉ định. Ngoài các hợp đồng và các đối tác thực hiện hợp đồng Chính phủ nêu trên, các doanh nghiệp xuất khẩu gạo được giao dịch bán gạo cho các đối tác khác.
5.2. Về cơ chế thực hiện các hợp đồng xuất khẩu gạo sang một số thị trường có sự thoả thuận của Chính phủ ta với Chính phủ các nước (hợp đồng Chính phủ); thực hiện như quy định tại điểm 2, Điều 6 Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001.
6. Xuất khẩu xăng dầu, phân bón có nguồn gốc nhập khẩu:
6.1. Doanh nghiệp có nhu cầu xuất khẩu xăng dầu nhiên liệu, kể cả việc cung ứng cho tàu biển nước ngoài và phân bón có nguồn gốc nhập khẩu gửi văn bản đề nghị đến Bộ Thương mại để được xem xét giải quyết. Giám đốc doanh nghiệp chịu trách nhiệm bảo đảm hàng xuất khẩu được thanh toán bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi.
6.2. Bộ Thương mại chỉ xem xét phê duyệt kế hoạch cung ứng xăng dầu từ nguồn nhập khẩu cho tàu biển nước ngoài cho các doanh nghiệp có chức năng kinh doanh dịch vụ cung ứng tàu biển.
6.3. Việc cung ứng xăng dầu cho tàu biển nước ngoài theo phương thức tạm nhập tái xuất thực hiện theo quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 0123/1999/QĐ-BTM ngày 04/02/1999 của Bộ Thương mại.
6.4. Bãi bỏ văn bản số 0110/TM-XNK ngày 15/01/2001 của Bộ Thương mại về việc quản lý cung ứng xăng dầu cho tàu biển nước ngoài.
7. Điều khoản thi hành:
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2001. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với những quy định tại Thông tư này.
Chương 39
3918
Tấm trải sản bằng plastic...
3922
Bồn tắm , vòi tắm hoa sen, bồn rửa...
3924
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp...
3925
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây dựng...
3926
Sản phẩm khác bằng plastic (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi).
Chương 42
4201
00
00
Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật...
4202
Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang
4203
Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc bằng da thuộc...
Chương 43
4303
Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc....
4304
Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
Chương 44
4414
00
00
Khung tranh, khung ảnh... các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4419
00
00
Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ
4420
Gỗ khảm, dát; tráp và các loại hộp đựng đồ kim hoàn...
4421
Các sản phẩm bằng gỗ khác (trừ 4421 90 10)
Chương 46
Toàn bộ chương 46
Chương 48
4815
00
00
Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc bìa...
Chương 50
5007
Vải dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ
Chương 51
5111
Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu đã chải sạch hoặc sợi xe lông động vật loại mịn....
5112
Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu đã chải sóng hoặc sợi lông động vật loại mịn....
5113
00
00
Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi, bờm ngựa
Chương 52
5208
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2
5209
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2
5210
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%............... trọng lượng không quá 200g/m2
5211
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%............... trọng lượng trên 200g/m2
5212
Vải dệt thoi khác từ sợi bông
Chương 53
5309
Vải dệt thoi bằng sợi lanh
5310
Vải dệt thoi bằng sợi đay hoặc bằng các loại sợi libe (vỏ)....
5311
00
00
Vải dệt thoi bằng các loại sợi dệt gốc thực vật khác, vải dệt thoi từ sợi giấy
Chương 54
5407
Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tổng hợp...
5408
Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo...
Chương 55
5512
Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên
5513
Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng... dưới 85%,... không quá 170g/m2
5514
Vải dệt thoi từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng... dưới 85%,... trên 170g/m2
5515
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ tổng hợp
5516
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
Chương 57
Toàn bộ chương 57
Chương 58
Toàn bộ chương 58
Chương 60
Toàn bộ chương 60
Chương 61
Toàn bộ chương 61
Chương 62
Toàn bộ chương 62
Chương 63
6301
Chăn và chăn du lịch
6302
Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh...
6303
Màn che (kể cả rèm) và rèm mờ (che phía trong cửa sổ)....
6304
Các sản phẩm dệt khác dùng để phủ, bọc đồ đạc trong nhà...
6307
10
00
- Khăn lau sàn, khăn lau bát, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự
6308
00
00
Bộ vải và chỉ trang trí...
6309
00
00
Quần án cũ và các sản phẩm may mặc cũ khác
Chương 64
Toàn bộ chương 64 trừ 6405 90 10, 6405 90 20 và nhóm 6406
Chương 65
6503
00
00
Mũ nỉ và các loại đội đầu bằng nỉ khác....
6504
00
00
Các loại mũ và các loại đội đầu khác...
6505
Mũ các loại đội đầu khác, dệt kim, đan hoặc móc...
6506
Các loại mũ, khăn, mạng đội đầu khác...
6506
91
00
- Bằng cao su hoặc plastic
6506
92
00
- Bằng da lông
6506
99
00
- Bằng vật liệu khác
Chương 66
6601
Các loại ô, dù...
6602
00
00
Ba toong, gậy chống...
Chương 67
6702
Hoa, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng...
6704
Tóc giả, râu, lông mi... ghi ở nơi khác
Chương 69
6910
Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm....
6911
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng sứ...
6912
00
00
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ...
6913
Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
6914
Các loại sản phẩm khác bằng gốm, sứ
Chương 70
7013
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp... bằng thuỷ tinh
Chương 71
7117
Đồ giả kim hoàn
Chương 73
7321
Bếp lò, lò sưởi, lò sấy, bếp nấu...
7323
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác...
7324
Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép
Chương 74
7417
00
00
Bếp nếu hoặc các thiết bị nhiệt... bằng đồng
7418
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp... bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh
Chương 76
7615
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp... bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh
Chương 82
8210
00
00
Đồ dùng cơ khí cầm tay... phục vụ việc làm đồ ăn hoặc uống
8212
Dao cạo và lưỡi dao cạo....
8214
20
00
- Bộ đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân...
8215
Thìa cà phê, dĩa, muôi....
Chương 83
8306
Chuông, chuông đĩa... khung ảnh, khung tranh... gương
Chương 84
8414
51
00
-- Quạt bàn, quạt sàn,... quạt thông gió... (trừ quạt công nghiệp)
8414
59
-- Loại khác (trừ quạt công nghiệp)
8414
90
- Các bộ phận
8414
90
90
-- Loại khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)
8415
Máy điều hoà không khí
8415
10
00
- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập
8415
20
00
- Sử dụng cho con người, lắp trong xe ô tô các loại
8415
81
10
--- Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống
8415
82
10
--- Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống
8415
83
10
--- Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống
8415
90
- Các bộ phận:
8415
90
19
-- Loại khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)
8418
Máy làm lạnh...
- Tủ lạnh loại dùng cho gia đình
8418
21
00
-- Loại nén
8418
22
00
-- Loại hút, dùng điện
8418
29
00
-- Loại khác
8418
30
- Máy đông lạnh, dạng tủ, dung tích không quá 800 lít
8418
30
10
-- Dung tích đến 200 lit
8418
40
10
-- Dung tích đến 200 lit
- Phụ tùng
8418
99
00
-- Loại khác (chỉ bao gồm phụ tùng của các mã HS nêu trên)
8421
12
-- Máy làm khô quần áo
8421
12
10
--- Dùng điện
8421
12
20
--- Không dùng điện
- Phụ tùng
8421
91
-- Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm (chỉ bao gồm phụ tùng của các mã HS nêu trên)
8422
Máy rửa bát đĩa...
8422
11
00
-- Máy dùng trong gia đình...
8422
90
- Phụ tùng
8422
90
10
-- Của máy rửa bát dùng trong gia đình
8450
Máy giặt gia đình....
- Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450
11
00
-- Máy giặt tự động hoàn toàn
8450
12
00
-- Máy giặt khác có bộ phận sấy khô bằng ly tâm
8450
19
00
-- Loại khác
8450
90
00
- Các bộ phận khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)
Chương 85
8509
Dụng cụ cơ điện dùng trong gia đình, có lắp động cơ điện
8510
Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có lắp mô tô điện
8516
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời... (trừ 8516 40 10, 8516 80 và 8516 90 00)
8518
Micro và giá micro; loa phóng thanh đã hoặc chưa lắp vào thùng...
- Loa phóng thanh đã hoặc chưa lắp vào thùng loa
8518
21
00
-- Loa đơn đã lắp vào thùng
8518
22
00
-- Loa chùm đã lắp vào cùng một thùng loa
8518
30
- Tai nghe và bộ nghe nói hỗn hợp
8518
30
10
-- Tai nghe
8518
40
00
-- Bộ khuyếch đại điện âm tần
8518
50
00
- Bộ tăng âm điện
8518
90
00
- Phụ tùng (chỉ bao gồm phụ tùng của các mã HS nêu trên)
8519
Đầu câm,... casset và các loại máy tái tạo âm thanh khác...
8520
Máy ghi băng từ và các loại máy ghi âm khác...
8520
32
00
-- Loại âm thanh số
8520
39
00
-- Loại khác, dạng cassette
8520
90
00
- Loại khác
8521
Máy thu và phát video
8522
Phụ tùng và các bộ phận phụ trợ... cho các thiết bị thuộc nhóm 8519 và 8521 (chỉ bao gồm phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của các mã HS nêu trên)
8527
Máy thu dùng cho điện thoại, vô tuyến...
8528
Máy thu hình...
8528
12
00
-- Loại màu
8528
13
00
-- Loại đen trắng...
8528
30
90
-- Loại khác
8529
Các bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm 8525 đến 8528 (chỉ bao gồm các bộ phậm của các mã HS thuộc nhóm 8527 và 8528 nêu trên)
8539
Bóng đèn điện dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện
8539
22
90
--- Loại khác
8539
29
20
--- Loại khác, có công suất trên 200 W...
8539
31
10
--- Dùng để trang trí....
8539
31
90
--- Loại khác
Chương 87
8711
Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy
8712
Xe đạp hai bánh... (trừ xe đạp đua)
8714
Phụ tùng và bộ phận phụ trợ của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 8713 (trừ phụ tung và bộ phận phụ trợ của nhóm 8713)
Chương 90
9004
10
00
Kính râm
Chương 91
9101
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi...
9102
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi... khác
9103
Đồng hồ có lắp máy đồng hồ cá nhân...
9105
Đồng hồ các loại khác (trừ máy đo thời gian hàng hải và máy tương tự)
Chương 94
9401
Ghế ngồi...
9401
30
00
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao
9401
40
00
- Ghế... có thể chuyển thành giường
9401
50
00
- Ghế bằng song mây, liễu gai, tre hoặc các nguyên liệu tương tự
- Ghế khác, có khung bằng kim loại
9401
61
00
-- Đã nhồi đệm
9401
69
00
-- Loại khác
- Ghế khác, có khung bằng kim loại
9401
71
00
-- Đã nhồi đệm
9401
79
00
-- Loại khác
9401
80
00
- Ghế khác
9403
Đồ dùng (giường, tủ, bàn, ghế...) khác và các phụ tùng của chúng
9403
10
00
- Đồ dùng bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
9403
20
00
- Đồ dùng bằng kim loại khác
9403
30
00
- Đồ dùng bằng gỗ sử dụng trong văn phòng
9403
40
00
- Đồ dùng bằng gỗ sử dụng trong nhà bếp
9403
50
00
- Đồ dùng bằng gỗ sử dụng trong phòng ngủ
9403
60
00
- Đồ dùng bằng gỗ khác
9403
70
00
- Đồ dùng bằng plastic
9403
80
00
- Đồ dùng bằng vật liệu khác...
9404
Khung đệm giường; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường...
9405
Đèn các loại, kể cả đèn pha và đèn sân khấu....
9405
10
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác....
9405
10
20
-- Bộ đèn huỳnh quang
9405
10
90
-- Loại khác
9405
20
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện
9405
20
90
-- Loại khác
9405
30
00
- Bộ đèn dùng cho cây Nôen
9405
50
- Đèn và bộ đèn không dùng điện
9405
50
20
-- Đèn bão
9405
50
30
-- Đèn dầu khác
9405
50
90
-- Loại khác
Chương 95
9504
Vật phẩm dùng cho giải trí
9505
Mặt hàng dùng trong lễ hội, hội trá hình
Chương 96
9603
21
00
-- Bàn chải đánh răng
9603
29
00
-- Loại khác
9603
90
00
-- Loại khác
9605
00
00
Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu...
9613
Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác...
9614
Tẩu hút thuốc sợi các loại và tẩu hút xì gà hoặc thuốc lá điếu
9615
Lược, trâm cài tóc và các loại tương tự...
9617
00
10
- Phích chân không và các loại bình chân không khác có kèm vỏ
