quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (29/2024/TT-BTNMT) · 12/12/2024
  2. 02Kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (11/2024/TT-BTNMT) · 31/07/2024
  3. 03Quy định kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (08/2024/TT-BTNMT) · 31/07/2024
  4. 04Nghị định 101/2024/NĐ-CP về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp GCN quyền sử dụng đất và Hệ thống thông tin đất đai (101/2024/NĐ-CP) · 29/07/2024
  5. 05Thông tư 11/2022/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh (11/2022/TT-BTNMT) · 20/10/2022
  6. 06Về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (66/2019/NĐ-CP) · 29/07/2019
  7. 07Thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường (73/2017/NĐ-CP) · 14/06/2017
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 09/2024/TT-BTNMT Quy định cấu trúc, kiểu thông tin CSDL quốc gia về đất đai
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH31/07/2024
    Hiệu lực01/08/2024
    4 chương·19 điều
    Thông tư

    Thông tư 09/2024/TT-BTNMT Quy định cấu trúc, kiểu thông tin CSDL quốc gia về đất đai

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Lê Minh Ngân
    Ngày ban hành
    31/07/2024
    Ngày hiệu lực
    01/08/2024
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
    ____________

    Số: 09/2024/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ____________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2024



    THÔNG TƯ

    Quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
    cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với
    phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai

    __________________


    Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

    Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

    Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai,

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai.


    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG


    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng phục vụ quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai tại khoản 3 Điều 164 Luật Đất đai và nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của các cơ sở dữ liệu thành phần cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai: địa chính; điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai; cơ sở dữ liệu khác liên quan đến đất đai tại khoản 3 Điều 165 Luật Đất đai. Nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật về đất đai và nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu về thanh tra, kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai được thực hiện theo pháp luật chuyên ngành và được kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai để khai thác sử dụng.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

    Điều 3. Giải thích từ ngữ

    Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai ở dạng số, bao gồm dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính và dữ liệu đất đai phi cấu trúc. 2. Dữ liệu không gian đất đai bao gồm dữ liệu không gian đất đai nền và dữ liệu không gian đất đai chuyên đề về: địa chính; điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai; dữ liệu khác liên quan đến đất đai. 3. Dữ liệu thuộc tính đất đai bao gồm dữ liệu thuộc tính có cấu trúc về: địa chính; điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai; dữ liệu khác liên quan đến đất đai. 4. Dữ liệu đất đai phi cấu trúc là những dữ liệu không tuân theo một cấu trúc hay mô hình dữ liệu cụ thể, bao gồm các tập tin pdf, tập tin văn bản, tập tin ảnh, tập tin đồ họa và các dạng dữ liệu phi cấu trúc khác về: địa chính; điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai; dữ liệu khác liên quan đến đất đai. 5. Siêu dữ liệu đất đai là các thông tin mô tả về dữ liệu đất đai. 6. Cấu trúc dữ liệu là cách tổ chức và lưu trữ dữ liệu trên máy tính theo hệ thống để sử dụng dữ liệu hiệu quả. 7. Kiểu thông tin của dữ liệu là tên, kiểu giá trị và độ dài trường thông tin của dữ liệu. 8. XML (eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu phục vụ trao đổi dữ liệu. 9. GML (Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu không gian phục vụ trao đổi dữ liệu. 10. JSON (JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi) là một định dạng dữ liệu dựa trên văn bản được mã hóa để phục vụ trao đổi dữ liệu. 11. GeoJSON (Geographic JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi các đối tượng địa lý) là một định dạng chuẩn để mã hóa các cấu trúc dữ liệu địa lý phục vụ trao đổi dữ liệu. Chương II NỘI DUNG, CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI

    Chương II

    NỘI DUNG, CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI

    Điều 4. Mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Thành phần cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 165 của Luật Đất đai được thiết kế theo mô hình dữ liệu gồm: dữ liệu không gian đất đai, dữ liệu thuộc tính đất đai, dữ liệu đất đai phi cấu trúc và siêu dữ liệu đất đai.

    Điều 5. Nội dung dữ liệu không gian đất đai

    Dữ liệu không gian đất đai bao gồm dữ liệu không gian đất đai nền và dữ liệu không gian đất đai chuyên đề. 1. Nội dung dữ liệu không gian đất đai nền: a) Dữ liệu không gian điểm khống chế đo đạc gồm: lớp dữ liệu điểm tọa độ; lớp dữ liệu điểm độ cao; b) Dữ liệu không gian biên giới, địa giới gồm: lớp dữ liệu mốc biên giới, địa giới; lớp dữ liệu đường biên giới; lớp đường địa giới hành chính cấp tỉnh; lớp dữ liệu đường địa giới hành chính cấp huyện; lớp dữ liệu đường địa giới hành chính cấp xã; lớp dữ liệu địa phận hành chính cấp tỉnh; lớp dữ liệu địa phận hành chính cấp huyện; lớp dữ liệu địa phận hành chính cấp xã; c) Dữ liệu không gian thủy hệ gồm: lớp dữ liệu thủy hệ dạng đường; lớp dữ liệu thủy hệ dạng vùng; lớp dữ liệu đường mép nước; d) Dữ liệu không gian giao thông gồm: lớp dữ liệu tim đường; lớp dữ liệu giao thông dạng vùng; lớp dữ liệu giao thông dạng đường; lớp dữ liệu mặt đường giao thông; đ) Dữ liệu không gian địa danh và ghi chú gồm: lớp dữ liệu điểm địa danh; lớp dữ liệu điểm ghi chú. 2. Nội dung dữ liệu không gian đất đai chuyên đề: a) Dữ liệu không gian địa chính gồm: lớp dữ liệu thửa đất; lớp dữ liệu thửa đất định vị dạng vùng; lớp dữ liệu thửa đất định vị dạng điểm; lớp dữ liệu tài sản gắn liền với đất; lớp dữ liệu đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình; lớp dữ liệu mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình; lớp dữ liệu đường chỉ giới quy hoạch; lớp dữ liệu mốc giới quy hoạch; b) Dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất gồm: nhóm lớp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước; nhóm lớp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh; c) Dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm: nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia; nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; d) Dữ liệu không gian giá đất gồm: lớp dữ liệu vùng giá trị; lớp dữ liệu thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; đ) Dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai gồm: nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cả nước, vùng kinh tế - xã hội; nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh; nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện; nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã; e) Dữ liệu không gian của dữ liệu khác liên quan đến đất đai gồm: nhóm lớp dữ liệu kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính; lớp dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất; nhóm lớp dữ liệu tổng hợp về giá đất.

    Điều 6. Nội dung dữ liệu thuộc tính đất đai

    Nội dung dữ liệu thuộc tính đất đai bao gồm dữ liệu về: địa chính; điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai; dữ liệu khác liên quan đến đất đai. 1. Dữ liệu thuộc tính địa chính gồm: nhóm dữ liệu về thửa đất; nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất; nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; nhóm dữ liệu về biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất; nhóm dữ liệu về hồ sơ địa chính; nhóm dữ liệu về thông tin ngăn chặn quyền. 2. Dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất gồm: nhóm dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước; nhóm dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh. 3. Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm: nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia; nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện. 4. Dữ liệu thuộc tính giá đất gồm: dữ liệu về quyết định giá đất; dữ liệu về bảng giá đất; dữ liệu về giá thửa đất; dữ liệu về thửa đất chuẩn; dữ liệu về thửa đất cụ thể. 5. Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai gồm: nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cả nước, vùng kinh tế - xã hội; nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh; nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện; nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã; nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề. 6. Dữ liệu thuộc tính của dữ liệu khác liên quan đến đất đai gồm: dữ liệu hồ sơ đất đai tại trung ương; nhóm dữ liệu về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính; dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất; dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Nam; dữ liệu về Giấy chứng nhận bị thu hồi, hủy; dữ liệu tổng hợp về giá đất.

    Điều 7. Nội dung dữ liệu đất đai phi cấu trúc

    Nội dung dữ liệu đất đai phi cấu trúc bao gồm các tập tin pdf, tập tin văn bản, tập tin ảnh, tập tin đồ họa và các dạng dữ liệu phi cấu trúc khác của: tài liệu về địa chính; tài liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tài liệu về giá đất; tài liệu về thống kê, kiểm kê đất đai; tài liệu về hồ sơ đất đai tại trung ương.

    Điều 8. Nội dung siêu dữ liệu đất đai

    1. Siêu dữ liệu đất đai gồm các thông tin mô tả về dữ liệu của các nội dung dữ liệu đất đai quy định tại các Điều 5, Điều 6 và Điều 7 của Thông tư này. 2. Siêu dữ liệu đất đai gồm: nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu đất đai; nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ; nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai; nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai; nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu đất đai. 3. Thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai xác định theo tài liệu, hồ sơ đất đai được sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu và được cập nhật khi chất lượng dữ liệu có thay đổi.

    Điều 9. Cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Cấu trúc, kiểu thông tin của các dữ liệu, tài liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai tại các Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Thông tư này được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 10. Hệ quy chiếu không gian và thời gian áp dụng cho dữ liệu quốc gia về đất đai

    1. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia áp dụng cho dữ liệu không gian đất đai được thực hiện theo quy định Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000. a) Đối với dữ liệu không gian cấp quốc gia sử dụng lưới chiếu hình nón đồng góc với hai vĩ tuyến chuẩn 11 0 và 21 0 , kinh tuyến trung ương 108 0 cho toàn lãnh thổ Việt Nam; b) Đối với dữ liệu không gian cấp vùng sử dụng cơ sở toán học lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc với múi chiếu 6 0 , có hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài k0 = 0,9996; c) Đối với dữ liệu không gian các cấp còn lại sử dụng lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc với múi chiếu 3 0 có hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài k0 = 0,9999, kinh tuyến trục của từng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. 2. Hệ quy chiếu thời gian: ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).

    Điều 11. Trình bày, hiển thị cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    1. Dữ liệu thuộc tính đất đai được trình bày, hiển thị theo quy định của pháp luật đất đai về: địa chính; điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai. 2. Dữ liệu không gian đất đai được trình bày, hiển thị theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 12. Định dạng trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai

    1. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu đất đai a) Đối với dữ liệu không gian đất đai áp dụng theo ngôn ngữ định dạng GML hoặc định dạng GeoJSON; b) Đối với dữ liệu thuộc tính đất đai áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc định dạng JSON; c) Đối với dữ liệu đất đai phi cấu trúc thì giữ nguyên theo định dạng lưu trữ dữ liệu khi trao đổi dữ liệu. 2. Chuẩn định dạng siêu dữ liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ siêu dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc định dạng JSON. 3. Dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai được trao đổi, chia sẻ dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các thiết bị lưu trữ. 4. Định dạng trao đổi, chia sẻ dữ liệu cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai với các hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước. 5. Định dạng trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai được quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Chương III YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI

    Chương III

    YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT

    Điều 13. Yêu cầu kỹ thuật chung của phần mềm

    Phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai phải đáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật như sau: 1. Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước. 2. Phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số. 3. Đáp ứng yêu cầu về tính sẵn sàng với giao thức liên mạng trên Internet IPv6 (Internetprotocol version 6). 4. Đáp ứng yêu cầu triển khai trên điện toán đám mây.

    Điều 14. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ, quy mô triển khai và hiệu năng phần mềm

    Phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai phải đáp ứng các yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ, quy mô triển khai và hiệu năng như sau: 1. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ a) Tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin; b) Có cam kết, hỗ trợ từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ; c) Đáp ứng về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu; d) Đáp ứng về giải pháp chia sẻ, tích hợp. 2. Yêu cầu về quy mô triển khai a) Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc; b) Đáp ứng phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 3. Yêu cầu về hiệu năng a) Đáp ứng các yêu cầu về thời gian xử lý; b) Đáp ứng yêu cầu về số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống. 4. Yêu cầu chi tiết về giải pháp kỹ thuật công nghệ, quy mô triển khai và hiệu năng phần mềm được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 15. Yêu cầu về chức năng phần mềm

    Phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai phải đáp ứng các yêu cầu về chức năng như sau: 1. Yêu cầu các chức năng quản trị hệ thống và cơ sở dữ liệu a) Quản lý, giám sát, cấp tài khoản và phân quyền cho các nhóm người dùng; sao lưu, phục hồi dữ liệu; quản lý, thống kê tình hình truy cập hệ thống, khai thác thông tin đất đai của người sử dụng; b) Quản lý, giám sát về kết nối, tích hợp, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai với các cơ sở dữ liệu quốc gia và các hệ thống thông tin khác ; c) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế nội dung, cấu trúc của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; d) Đáp ứng yêu cầu về trao đổi, kế thừa các kết quả xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của các địa phương. 2. Yêu cầu các chức năng quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai của trung ương a) Đáp ứng yêu cầu về tin học hóa và quản lý quy trình luân chuyển hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai; b) Đáp ứng yêu cầu về quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai do trung ương quản lý; c) Đáp ứng yêu cầu về tổng hợp, báo cáo hỗ trợ ra quyết định từ cơ sở dữ liệu đất đai do trung ương quản lý. 3. Yêu cầu các chức năng về nghiệp vụ đất đai tại địa phương a) Đáp ứng yêu cầu về tin học hóa các quy trình nghiệp vụ, quy trình luân chuyển hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai; b) Đáp ứng yêu cầu quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai do địa phương quản lý; c) Đáp ứng các yêu cầu nghiệp vụ quản lý đất đai của địa phương; d) Đáp ứng yêu cầu về tổng hợp, báo cáo hỗ trợ ra quyết định từ cơ sở dữ liệu đất đai do địa phương quản lý; đ) Đáp ứng yêu cầu về kết nối, đồng bộ, tích hợp dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 4. Yêu cầu các chức năng về trao đổi, chia sẻ thông tin dữ liệu đất đai a) Đáp ứng kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Đáp ứng kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; c) Đáp ứng kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ quan thuế; d) Đáp ứng kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; đ) Đáp ứng kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật; e) Đáp ứng kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu về thanh tra, kiểm tra và cơ sở dữ liệu quốc gia về công tác tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; g) Đáp ứng kết nối, chia sẻ dữ liệu khi địa phương thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai lên cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; h) Đáp ứng kết nối, chia sẻ dữ liệu đất đai với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác và các cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành. 5. Yêu cầu về chức năng hỗ trợ người dùng a) Ghi nhận phản hồi của người dùng và trợ giúp trực tuyến từ phần mềm; b) Cập nhật bản vá lỗi kỹ thuật tự động. 6. Yêu cầu chi tiết về chức năng phần mềm được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 16. Yêu cầu về an toàn thông tin

    1. Phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai phải đáp ứng các yêu cầu an toàn thông tin về: xác thực; kiểm soát truy cập; nhật ký hệ thống; an toàn ứng dụng và mã nguồn; bảo mật thông tin liên lạc; sao lưu dự phòng. 2. Yêu cầu chi tiết về an toàn thông tin được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này. Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    Chương IV

    ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    Điều 17. Quy định chuyển tiếp

    1. Đối với cơ sở dữ liệu đất đai đã xây dựng mà chưa phù hợp về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin được quy định tại Thông tư này thì phải rà soát, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu trước ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Đối với phần mềm ứng dụng quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương mà chưa đảm bảo theo các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Điều 13; điểm a, điểm c và điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều 14; điểm a, điểm c khoản 1, khoản 3, điểm b, điểm c và điểm d khoản 4 Điều 15 của Thông tư này thì phải hoàn thiện, nâng cấp phần mềm trước ngày 31 tháng 12 năm 2025.

    Điều 18. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024. 2. Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Bãi bỏ Thông tư số 34/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai.

    Điều 19. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

    1. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc thực hiện Thông tư này ở địa phương. Trong quá trình thực hiện, có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT; - Lưu: VT, CĐKDLTTĐĐ. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Minh Ngân

    PHỤ LỤC

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    1. Phụ lục I: Cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

    2. Phụ lục II: Trình bày, hiển thị dữ liệu không gian đất đai.

    3. Phụ lục III: Định dạng trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai.

    4. Phụ lục IV: Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật, công nghệ, quy mô triển khai và hiệu năng phần mềm.

    5. Phụ lục V: Yêu cầu về chức năng phần mềm.

    6. Phụ lục VI: Yêu cầu về an toàn thông tin.

    PHỤ LỤC I

    CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024

    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    I. Mô hình cơ sở dữ liệu đất đai

    1. Mô hình tổng quát

    2. Mô hình dữ liệu không gian đất đai

    3. Mô hình dữ liệu thuộc tính đất đai

    4. Mô hình dữ liệu đất đai phi cấu trúc

    II. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai

    1. Dữ liệu danh mục, bảng mã

    1.1. Loại điểm tọa độ

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiDiemToaDo

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    BC05

    Điểm thiên văn

    2

    BC02

    Điểm tọa độ quốc gia

    3

    BC06

    Điểm địa chính cơ sở

    4

    BC07

    Điểm địa chính

    5

    BC08

    Điểm khống chế

    1.2. Loại điểm độ cao

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiDiemDoCao

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    BA01

    Độ cao quốc gia

    2

    BA05

    Độ cao kỹ thuật có chôn mốc

    1.3. Loại mốc

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiMoc

    Mã

    Giá trị

    1

    Mốc chôn

    2

    Mốc gắn

    3

    Khác

    1.4. Loại cấp hạng

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiCapHang

    Mã

    Giá trị

    1

    Cấp 0

    2

    Hạng I

    3

    Hạng II

    4

    Hạng III

    5

    Hạng IV

    1.5. Loại mốc biên giới, địa giới

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiMocBienGioiDiaGioi

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    SHD

    Mốc biên giới

    2

    AD08

    Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh

    3

    AD07

    Mốc địa giới hành chính cấp huyện

    4

    AD06

    Mốc địa giới hành chính cấp xã

    1.6. Loại thủy hệ

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiThuyHe

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    KL01

    Sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    2

    CB03

    Mặt nước chuyên dùng

    3

    GE08

    Đường giới hạn chân đê

    4

    KG03

    Đập

    5

    KG02

    Cống thủy lợi

    1.7. Loại đường

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiDuong

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    GK08

    Đường bộ

    2

    GL08

    Đường sắt

    3

    GG05

    Cầu

    1.8. Phân cấp đường giao thông

    Tên bảng dữ liệu: DM_PhanCapDuongGiaoThong

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    GK01

    Đường Quốc lộ

    2

    GK02

    Đường Tỉnh

    3

    GK03

    Đường Huyện

    4

    GK04

    Đường Xã

    5

    GK05

    Đường cao tốc

    6

    GK06

    Đường đô thị

    7

    GK09

    Đường chuyên dùng

    8

    GL01

    Đường sắt Quốc gia

    9

    GL03

    Đường sắt đô thị

    10

    GL02

    Đường sắt chuyên dùng

    11

    GG05

    Cầu các loại

    1.9. Loại địa danh

    Tên bảng dữ liệu: LoaiDiaDanh

    Mã

    Giá trị

    DC

    Dân cư

    SV

    Sơn văn

    TV

    Thủy văn

    KX

    Kinh tế, văn hóa, xã hội

    1.10. Loại tài liệu đo đạc địa chính

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiTaiLieuDoDacDiaChinh

    Mã

    Giá trị

    1

    Bản đồ địa chính (VN2000)

    2

    Bản đồ địa chính (HN72)

    3

    Bản đồ 299/TTg

    4

    Sơ đồ trích đo địa chính

    5

    Tài liệu đo đạc khác

    (Tùy thuộc vào tình hình quản lý đo đạc thực tế tại địa phương để bổ sung chi tiết loại tài liệu đo đạc vào danh mục)

    1.11. Loại hình đo đạc lập bản đồ địa chính

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiHinhDoDacBanDoDiaChinh

    Mã

    Giá trị

    1

    Đo đạc mới bản đồ địa chính

    2

    Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

    3

    Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính

    4

    Đo vẽ lại bản đồ địa chính

    5

    Trích đo địa chính

    1.12. Loại tài sản gắn liền với đất

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiTaiSanGanLienVoiDat

    Mã

    Giá trị

    1

    Nhà ở riêng lẻ

    2

    Khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    3

    Nhà chung cư

    4

    Căn hộ

    5

    Hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

    6

    Công trình xây dựng

    7

    Công trình ngầm

    8

    Hạng mục của công trình xây dựng

    9

    Rừng sản xuất là rừng trồng

    10

    Cây lâu năm

    Ghi chú: Loại tài sản gắn liền với đất là “Rừng sản xuất là rừng trồng”, “Cây lâu năm” chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 1/8/2024.

    1.13. Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiTrangThaiDangKyCapGCN

    Mã

    Giá trị

    1

    Chưa đăng ký

    2

    Đã đăng ký, chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    3

    Đã đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    4

    Đã đăng ký, đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    5

    Đã cấp giấy chứng nhận

    1.14. Loại quy hoạch

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiQuyHoach

    Mã

    Giá trị

    1

    Quy hoạch sử dụng đất

    2

    Quy hoạch xây dựng

    3

    Quy hoạch giao thông

    4

    Quy hoạch khác có liên quan

    1.15. Loại hành lang an toàn bảo vệ

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiHanhLangAnToanBaoVe

    Mã

    Giá trị

    1

    Hành lang bảo vệ sông

    2

    Hành lang bảo vệ đê điều

    3

    Hành lang bảo vệ cầu

    4

    Hàng lang bảo vệ nguồn nước

    5

    Hành lang an toàn ống cấp nước

    6

    Hành lang an toàn đường sắt

    7

    Hành lang an toàn đường bộ

    8

    Hành lang an toàn lưới điện

    9

    Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện

    10

    Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn

    11

    Hành lang an toàn bảo vệ khác

    1.16. Loại giấy tờ tùy thân

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiGiayToTuyThan

    Mã

    Giá trị

    1

    Giấy khai sinh

    2

    Chứng minh nhân dân

    (dữ liệu về Chứng minh nhân dân chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/01/2025)

    3

    Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam

    4

    Giấy chứng minh công an nhân dân

    5

    Căn cước công dân

    6

    Hộ chiếu

    7

    Sổ hộ khẩu

    (dữ liệu về Sổ hộ khẩu chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    8

    Các loại giấy tờ tùy thân khác

    9

    Thẻ căn cước

    10

    Mã định danh cá nhân

    1.17. Đối tượng sử dụng, quản lý đất

    Tên bảng dữ liệu: DM_DoiTuongSuDungQuanLy

    Mã

    Giá trị

    GDC

    Hộ gia đình, cá nhân trong nước

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    TCC

    Tổ chức trong nước

    TKT

    Tổ chức kinh tế

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “tổ chức kinh tế trong nước”)

    TCN

    Cơ quan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Cơ quan, đơn vị của Nhà nước)

    TSN

    Đơn vị sự nghiệp công lập

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Tổ chức sự nghiệp công lập”)

    TKH

    Tổ chức khác

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Tổ chức trong nước khác”)

    NNG

    Tổ chức nước ngoài

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    TVN

    Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài”)

    TNG

    Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

    CNN

    Người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Người Việt Nam định cư ở nước ngoài”)

    CDS

    Cộng đồng dân cư

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Cộng đồng dân cư và cơ sở tôn giáo”)

    UBQ

    Ủy ban nhân dân cấp xã

    (chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    TPQ

    Tổ chức phát triển quỹ đất

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    TKQ

    Cộng đồng dân cư và tổ chức khác được giao quản lý đất

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    CDQ

    Cộng đồng dân cư được giao quản lý

    CNC

    Cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam

    CNV

    Cá nhân trong nước

    NGV

    Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

    TTG

    Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

    TXH

    Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

    TCQ

    Cơ quan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân được giao quản lý đất

    TSQ

    Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý đất

    KTQ

    Tổ chức kinh tế được giao quản lý đất

    1.18. Danh mục về nguồn gốc sử dụng đất

    Tên bảng dữ liệu: DM_NguonGocSuDungDat

    Mã

    Giá trị

    CNQ-CTT

    Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất

    CNQ-KTT

    Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất

    DT-THN

    Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm

    DT-TML

    Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần

    DG-CTT

    Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất

    DG-KTT

    Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất

    DG-QL

    Nhà nước giao đất để quản lý

    DT-KCN

    Thuê đất của doanh nghiệp đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao

    DT-KCN-THN

    Thuê đất trả tiền hàng năm của doanh nghiệp đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, khi kinh tế, khu công nghệ cao

    DT-KCN-TML

    Thuê đất trả tiền một lần của doanh nghiệp đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do giải quyết tranh chấp đất

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do trúng đấu giá đất

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do xử lý nợ thế chấp đất

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do giải quyết khiếu nại hoặc tố cáo

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do thực hiện quyết định hoặc bản án của Tòa án nhân dân

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do thực hiện quyết định thi hành án

    NCQ

    Nhận chuyển đổi đất

    NCQ

    Nhận chuyển nhượng đất

    NCQ

    Nhận thừa kế đất

    NCQ

    Nhận tặng cho đất

    1.19. Loại đất

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiDat

    Mã

    Giá trị

    NNP

    Nhóm đất nông nghiệp

    CHN

    Đất trồng cây hằng năm

    LUA

    Đất trồng lúa

    LUC

    Đất chuyên trồng lúa

    LUK

    Đất trồng lúa còn lại

    LUN

    Đất trồng lúa nương

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    BHK

    Đất bằng trồng cây hàng năm khác

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    NHK

    Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    HNK

    Đất trồng cây hằng năm khác

    CLN

    Đất trồng cây lâu năm

    LNP

    Đất lâm nghiệp

    RDD

    Đất rừng đặc dụng

    RPH

    Đất rừng phòng hộ

    RSX

    Đất rừng sản xuất

    RSN

    Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    NTS

    Đất nuôi trồng thủy sản

    CNT

    Đất chăn nuôi tập trung

    LMU

    Đất làm muối

    NKH

    Đất nông nghiệp khác

    PNN

    Nhóm đất phi nông nghiệp

    OTC

    Đất ở

    ONT

    Đất ở tại nông thôn

    ODT

    Đất ở tại đô thị

    TSC

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    DTS

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    CQA

    Đất quốc phòng, an ninh

    CQP

    Đất quốc phòng

    CAN

    Đất an ninh

    DSN

    Đất xây dựng công trình sự nghiệp

    DVH

    Đất xây dựng cơ sở văn hóa

    DXH

    Đất xây dựng cơ sở xã hội

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội”)

    DYT

    Đất xây dựng cơ sở y tế

    DGD

    Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

    DTT

    Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

    DKH

    Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

    DMT

    Đất xây dựng cơ sở môi trường

    DKT

    Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

    DNG

    Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

    DSK

    Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

    CSK

    Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

    SCC

    Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

    SKK

    Đất khu công nghiệp

    SKT

    Đất khu chế xuất

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    SKX

    Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    SKN

    Đất cụm công nghiệp

    SCT

    Đất khu công nghệ thông tin tập trung

    TMD

    Đất thương mại, dịch vụ

    SKC

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    SKS

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    CCC

    Đất sử dụng vào mục đích công cộng

    DGT

    Đất công trình giao thông

    DTL

    Đất công trình thủy lợi

    DDT

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    DDL

    Đất có danh lam thắng cảnh

    (chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    DSH

    Đất sinh hoạt cộng đồng

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    DCT

    Đất công trình cấp nước, thoát nước

    DPC

    Đất công trình phòng, chống thiên tai

    DDD

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

    DRA

    Đất công trình xử lý chất thải

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất bãi thải, xử lý chất thải”)

    DCK

    Đất công trình công cộng khác

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    DNL

    Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

    (dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất công trình năng lượng”)

    DBV

    Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin.

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất công trình bưu chính, viễn thông”)

    DCH

    Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất chợ”)

    DKV

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất khu vui chơi, giải trí công cộng”)

    TON

    Đất tôn giáo

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất cơ sở tôn giáo”)

    TIN

    Đất tín ngưỡng

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất cơ sở tín ngưỡng”)

    NTD

    Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng”)

    TVC

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    MNC

    Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất có mặt nước chuyên dùng”)

    SON

    Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối”)

    PNK

    Đất phi nông nghiệp khác

    CSD

    Nhóm đất chưa sử dụng

    CGT

    Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

    BCS

    Đất bằng chưa sử dụng

    DCS

    Đất đồi núi chưa sử dụng

    NCS

    Núi đá không có rừng cây

    MCS

    Đất có mặt nước chưa sử dụng

    1.20. Loại khu chức năng cấp tỉnh

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiKhuChucNangCapTinh

    Mã

    Giá trị

    KCN

    Đất khu công nghệ cao

    KKT

    Đất khu kinh tế

    KDT

    Đất đô thị

    KNN

    Khu sản xuất nông nghiệp

    KLN

    Khu lâm nghiệp

    KDL

    Khu du lịch

    KBT

    Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

    KPC

    Khu phát triển công nghiệp

    DTC

    Khu đô thị

    KTM

    Khu thương mại, dịch vụ

    DNT

    Khu dân cư nông thôn

    1.21. Loại khu chức năng cấp huyện

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiKhuChucNangCapHuyen

    Mã

    Giá trị

    KCN

    Đất khu công nghệ cao

    KKT

    Đất khu kinh tế

    KDT

    Đất đô thị

    KNN

    Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

    KLN

    Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

    KDL

    Khu du lịch

    KBT

    Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

    KPC

    Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

    DTC

    Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

    KTM

    Khu thương mại, dịch vụ

    KDV

    Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

    DNT

    Khu dân cư nông thôn

    KON

    Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

    1.22. Loại khu vực tổng hợp

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiKhuVucTongHop

    Mã

    Giá trị

    DNT

    Đất khu dân cư nông thôn

    DTD

    Đất đô thị

    CNC

    Đất khu công nghệ cao

    KKT

    Đất khu kinh tế

    KBT

    Đất khu bảo tồn thiên nhiên

    KĐD

    Đất cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

    MVB

    Đất có mặt nước ven biển

    1.23. Hạng mục công trình dự án quy hoạch

    Tên bảng dữ liệu: DM HangMucCongTrinhDuAn

    Mã

    Giá trị

    CTI

    Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    QPA

    Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

    KTX

    Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

    QHQ

    Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất

    TCP

    Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

    CLA

    Các công trình, dự án còn lại

    HDN

    Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

    CMD

    Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất

    KSK

    Các khu vực sử dụng đất khác

    CQG

    Công trình, dự án cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh (thành phố)

    CCT

    Các công trình cấp tỉnh

    TXD

    Công trình, dự án đã xác định

    TKH

    Các công trình, dự án khác

    1.24. Danh mục chỉ tiêu phân bổ quy hoạch

    Tên bảng dữ liệu: DM ChiTieuPhanBoQuyHoach

    Mã

    Giá trị

    PB

    Loại đất được cấp trên phân bổ

    XD

    Loại đất được cấp dưới xác định

    BS

    Loại đất được cấp dưới xác định và bổ sung

    1.25. Danh mục về mục đích định giá đất

    Tên bảng dữ liệu: DM MucDichDinhGia

    Mã

    Giá trị

    1

    Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất

    2

    Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

    3

    Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

    4

    Xác định giá khởi điểm để đấu giá

    5

    Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cho phép chuyển hình thức sử dụng đất

    6

    Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất

    1.26. Danh mục loại tài liệu điều tra đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Tên bảng dữ liệu: DM LoaiTaiLieuDieuTra

    Mã

    Giá trị

    1

    Tập bản mô tả kết quả, điều tra rà soát ranh giới khoanh đất

    2

    Tập ảnh cảnh quan, ảnh mặt cắt phẫu diện

    3

    Tập bản tả phẫu diện đất

    4

    Phiếu lấy mẫu đất

    5

    Kết quả phân tích mẫu đất

    6

    Báo cáo tổng hợp chất lượng đất

    7

    Bộ biểu thống kê kết quả chất lượng đất

    8

    Quyết định phê duyệt kết quả chất lượng đất

    9

    Phiếu điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm năng đất đai

    10

    Báo cáo tổng hợp tiềm năng đất đai

    11

    Bộ biểu thống kê kết quả tiềm năng đất đai

    12

    Quyết định phê duyệt kết quả tiềm năng đất đai

    13

    Báo cáo tổng hợp thoái hóa đất

    14

    Bộ biểu thống kê kết quả thoái hóa đất

    15

    Quyết định phê duyệt kết quả thoái hóa đất

    16

    Báo cáo tổng hợp ô nhiễm đất

    17

    Bộ biểu thống kê kết quả ô nhiễm đất

    18

    Quyết định phê duyệt kết quả ô nhiễm đất

    19

    Tập bản mô tả cảnh quan khu vực quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    20

    Tập ảnh cảnh quan, ảnh vị trí và ảnh lấy mẫu điểm quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    21

    Báo cáo kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    22

    Bộ biểu thống kê kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    23

    Quyết định phê duyệt kết quả quan trắc, giám sát tài nguyên đất

    24

    Báo cáo tổng hợp bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    25

    Bộ biểu thống kê kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    26

    Quyết định phê duyệt kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    1.27. Danh mục loại dữ liệu điểm điều tra

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiDiemDieuTra

    Mã

    Giá trị

    1

    Điểm điều tra, đánh giá đất đai

    2

    Điểm điều tra Thoái hóa đất

    3

    Điểm điều tra ô nhiễm đất

    4

    Điểm quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    5

    Điểm giám sát bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    1.28. Danh mục về siêu dữ liệu

    Tên bảng dữ liệu: DM_SieuDuLieu

    Mã

    Giá trị

    LM01

    Loại dữ liệu địa chính

    LM02

    Loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

    LM03

    Loại dữ liệu giá đất

    LM04

    Loại dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    LM05

    Loại dữ liệu điều tra đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    LM06

    Loại dữ liệu văn bản pháp luật đất đai

    LM07

    Loại dữ liệu vi phạm đất đai

    LM08

    Loại dữ liệu chuyên đề

    LM09

    Loại dữ liệu phi cấu trúc

    LM10

    Loại dữ liệu khác

    KM01

    Kiểu dữ liệu không gian đất đai

    KM02

    Kiểu dữ liệu thuộc tính đất đai

    KM03

    Kiểu dữ liệu phi cấu trúc đất đai

    KM04

    Kiểu dữ liệu mô tả

    DV01

    Đơn vị xây dựng siêu dữ liệu

    DV02

    Đơn vị xây dựng cơ sở dữ liệu

    DV03

    Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu

    DV04

    Đơn vị giám sát xây dựng cơ sở dữ liệu

    DV05

    Đơn vị lưu trữ cơ sở dữ liệu

    DV06

    Đơn vị trao đổi, chia sẻ dữ liệu

    DV07

    Đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu

    DV08

    Đơn vị quản lý cơ sở dữ liệu

    2. Dữ liệu không gian đất đai

    2.1. Dữ liệu không gian đất đai nền

    2.1.1. Dữ liệu điểm khống chế đo đạc

    a) Lớp điểm tọa độ

    Tên lớp dữ liệu: DiemToaDo

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    toaDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại điểm tọa độ

    loaiDiemToaDo

    Số nguyên

    Integer


    Loại điểm tọa độ được xác định trong bảng danh mục

    Số hiệu điểm

    soHieuDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp.

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại cấp hạng

    loaiCapHang

    Số nguyên

    Integer

    20

    Loại cấp hạng được xác định trong bảng danh mục

    Loại mốc

    loaiMoc

    Số nguyên

    Integer

    2

    Loại mốc được xác định trong bảng danh mục

    Địa chỉ

    diaChi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Ghi họ và tên người sử dụng đất, tên riêng khu vực, công trình chôn, gắn mốc, tên đường phố; địa chỉ hiện tại nơi chôn mốc (thôn, bản, làng, xã...)

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

    Tài liệu ghi chú điểm

    Chi tiết tại lớp dữ liệu về hồ sơ đất đai tại trung ương




    Là liên kết đến địa chỉ lưu trữ tài liệu ghi chú điểm địa chính định dạng file pdf được nghiệm thu bàn giao cùng sản phẩm bản đồ địa chính.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp điểm độ cao

    Tên lớp dữ liệu: DiemDoCao

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    doCaoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại điểm độ cao

    loaiDiemToaDo

    Số nguyên

    Integer

    50

    Loại điểm độ cao được xác định trong bảng danh mục

    Số hiệu điểm

    soHieuDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp.

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Độ cao thủy chuẩn

    doCaoH

    Số thực

    Real


    Là độ cao thủy chuẩn trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp.

    Loại mốc

    loaiMoc

    Số nguyên

    Integer

    2

    Loại mốc được xác định trong bảng danh mục

    Địa chỉ

    diaChi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi họ và tên người sử dụng đất, tên riêng khu vực, công trình chôn, gắn mốc, tên đường phố; địa chỉ hiện tại nơi chôn mốc (thôn, bản, làng, xã...)

    Tài liệu ghi chú điểm độ cao

    Chi tiết tại lớp dữ liệu về hồ sơ đất đai tại trung ương




    Là liên kết đến địa chỉ lưu trữ tài liệu ghi chú điểm độ cao định dạng file pdf được nghiệm thu.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú điểm độ cao

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.1.2. Dữ liệu biên giới, địa giới

    a) Lớp mốc biên giới, địa giới

    Tên lớp dữ liệu: MocBienGioiDiaGioi

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    mocBienGioiDiaGioiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại mốc biên giới, địa giới

    loaiMocBienGioiDiaGioi

    Số nguyên

    Integer

    2

    Loại mốc biên giới, địa giới được xác định trong bảng danh mục

    Số hiệu mốc

    soHieuMoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số hiệu mốc theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp.

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Độ cao H

    doCaoH

    Số thực

    Real


    Là độ cao tuyệt đối trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp (nếu có).

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú điểm mốc biên giới, địa giới

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian nằm trên đường biên giới, đường địa giới hành chính các cấp.

    b) Lớp đường biên giới

    Tên lớp dữ liệu: DuongBienGioi

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongBienGioiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú đường biên giới

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian đi qua mốc biên giới.

    c) Lớp đường địa giới hành chính cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapTinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongDiaGioiCapTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường đường địa giới

    loaiDuongDiaGioi

    Lô gíc

    Boolean


    Giá trị 1: xác định

    Giá trị 0: chưa xác định

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh liền kề trái

    maTinhLienKeTrai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh liền kề trái

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh liền kề phải

    maTinhLienKePhai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh liền kề phải

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú đường địa giới hành chính cấp tỉnh

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian đi qua mốc biên giới, địa giới

    d) Lớp đường địa giới hành chính cấp huyện

    Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapHuyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongDiaGioiCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường đường địa giới

    loaiDuongDiaGioi

    Lô gíc

    Boolean

    1

    Giá trị 1: xác định

    Giá trị 0: chưa xác định

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú đường địa giới hành chính cấp huyện

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian đi qua mốc biên giới, địa giới

    đ) Lớp đường địa giới hành chính cấp xã

    Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapXa

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongDiaGioiCapXaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường đường địa giới

    loaiDuongDiaGioi

    Lô gíc

    Boolean

    1

    Giá trị 1: xác định

    Giá trị 0: chưa xác định

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú đường địa giới hành chính cấp xã

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian đi qua mốc biên giới, địa giới

    e) Lớp địa phận hành chính cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapTinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaPhanCapTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh

    tenDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Diện tích tự nhiên

    dienTichTuNhien

    Số thực

    Real


    Là diện tích tự nhiên của tỉnh, đơn vị tính là ha, làm tròn đến 0,1 ha.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp tỉnh

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp tỉnh

    g) Lớp địa phận hành chính cấp huyện

    Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapHuyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaPhanCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên đơn vị hành chính cấp huyện

    tenDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Diện tích tự nhiên

    dienTichTuNhien

    Số thực

    Real


    Là diện tích tự nhiên của huyện, đơn vị tính là ha, làm tròn đến 0,1 ha.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp huyện

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp huyện

    h) Lớp địa phận hành chính cấp xã

    Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapXa

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaPhanCapXaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên đơn vị hành chính xã

    tenXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Diện tích tự nhiên

    dienTichTuNhien

    Số thực

    Real


    Là diện tích tự nhiên của xã, đơn vị tính là ha, làm tròn đến 0,1 ha.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp xã

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian có đường bao là đường địa giới hành chính cấp xã

    2.1.3. Dữ liệu thủy hệ

    a) Lớp thủy hệ dạng đường

    Tên lớp dữ liệu: DuongThuyHe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongThuyHeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại thủy hệ dạng đường

    loaiDuongThuyHe

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại thủy hệ trong bảng danh mục: “Loại thủy hệ”

    Tên thủy hệ

    tenThuyHe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên riêng đường thủy hệ

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét); Cống, đập nửa tỷ lệ (1 nét); đường mật đê.

    b) Lớp thủy hệ dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: VungThuyHe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vungThuyHeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại thủy hệ dạng vùng

    loaiVungThuyHe

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại thủy hệ trong bảng danh mục: “Loại thủy hệ”

    Tên thủy hệ

    tenThuyHe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên riêng thủy hệ

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là sông, suối, kênh, mương, mặt nước chuyên dùng, cống, đập, đường giới hạn chân đê khép kín bằng đường bờ (là ranh giới thửa đất)

    c) Lớp đường mép nước

    Tên lớp dữ liệu: DuongMepNuoc

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    DuongMepNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại thủy hệ dạng vùng

    loaiVungThuyHe

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại thủy hệ trong bảng danh mục: “Loại thủy hệ”

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là đường mép nước của: Sông, suối, kênh, mương, mặt nước chuyên dùng

    2.1.4. Dữ liệu giao thông

    a) Lớp tim đường

    Tên lớp dữ liệu: TimDuong

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    timDuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường

    loaiDuong

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại đường nằm trong bảng danh mục: “Loại đường”

    Cấp đường

    capDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là phân loại cấp đường theo bảng danh mục: “Phân cấp đường giao thông”

    Tên đường

    tenDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Tên riêng tên đường, tên phố

    Phương pháp thu nhận

    phuongPhapThuNhan

    Số nguyên

    Integer

    1

    1: Hình thức trực tiếp 2: Hình thức nội suy

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Đoạn tim đường bộ là đoạn gồm đối tượng đạng đường liên tục được giới hạn bởi điểm đầu và điểm cuối, ranh giới của đoạn đường phải đối xứng nhau quan đoạn tim đường tương ứng. Đoạn tim đường bộ được thu nhận bằng hình thức thu nhận trực tiếp từ đối tượng tim đường bộ có sẵn trên bản đồ địa chính hoặc bằng phương pháp nội suy từ ranh giới đường bộ. Mỗi đoạn tim đường bộ có đặc tính đồng nhất, chỉ gắn với một đoạn mặt đường bộ duy nhất, trừ các trường hợp đoạn tim đường bộ đi qua điểm giao cắt giữa các đối tượng đường bộ nhưng không thay đổi đặc tính.

    b) Lớp giao thông dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: MatDuongBo

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    matDuongBoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường

    loaiDuong

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại đường nằm trong bảng danh mục: “Loại đường”

    Cấp đường

    capDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là phân loại cấp đường theo bảng danh mục: “Phân cấp đường giao thông”

    Tên đường

    tenDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Tên riêng đường, tên phố

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp giao thông dạng đường

    Tên lớp dữ liệu: GiaoThongDangDuong

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongGiaoThongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường

    loaiDuong

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại đường nằm trong bảng danh mục: “Loại đường”

    Cấp đường

    capDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là phân loại cấp đường theo bảng danh mục: “Phân cấp đường giao thông”

    Tên đường

    tenDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Tên riêng đường, tên phố, tên cầu

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là đường bộ theo nửa tỷ lệ (1 nét), đường sắt theo nửa tỷ lệ (1 nét), cầu.

    d) Lớp mặt đường giao thông

    Tên lớp dữ liệu: MatDuongGiaoThong

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongGiaoThongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường

    loaiDuong

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại đường nằm trong bảng danh mục: “Loại đường”

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là đường ray; Phần trải mặt, lòng đường, chỗ thay đổi chất liệu rải mặt

    2.1.5. Dữ liệu địa danh và ghi chú

    a) Lớp điểm địa danh

    Tên lớp dữ liệu: DiemDiaDanh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaDanhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã địa danh

    loaiDiaDanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Được xác định trong bảng mã: “Loại địa danh”

    Tên địa danh

    tenDiaDanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên địa danh

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp điểm ghi chú

    Tên lớp dữ liệu: DiemGhiChu

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemGhiChuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Nội dung ghi chú

    noiDungGhiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Nội dung ghi chú

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là ghi chú tường nhà, công trình, địa danh xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khối phố...

    2.2. Dữ liệu không gian đất đai chuyên đề

    2.2.1. Dữ liệu địa chính

    a) Lớp thửa đất

    Tên lớp dữ liệu: ThuaDat

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Mã đối tượng trong bảng dữ liệu thực hiện liên kết

    Mã thửa đất

    maThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc gồm 10 ký tự (Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + 8 số tự nhiên)

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số hiệu tờ bản đồ

    soHieuToBanDo

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số hiệu tờ bản đồ theo bản đồ địa chính

    Số thửa đất

    soThuTuThua

    Số nguyên

    Integer

    5

    Là số thứ tự thửa đất theo bản đồ địa chính

    Loại đất

    loaiDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo bản đồ địa chính

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là mét vuông (m2), làm tròn đến 0,1 m2.

    Trạng thái đăng ký

    trangThaiDangKy

    Số nguyên

    Integer

    1

    Được xác định trong bảng mã: “Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận”

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp dữ liệu thửa đất định vị dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: ThuaDatDinhViDangVung

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vungDinhViChuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã thửa đất

    maThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc gồm 10 ký tự (Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + 8 số tự nhiên)

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số hiệu tờ bản đồ

    soHieuToBanDo

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số hiệu tờ bản đồ

    Số thứ tự thửa đất

    soThuTuThua

    Số nguyên

    Integer

    5

    Là số thứ tự thửa đất

    Loại đất

    loaiDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo bản đồ địa chính

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là mét vuông (m2), làm tròn đến 0,1 m2.

    Trạng thái đăng ký

    trangThaiDangKy

    Số nguyên

    Integer

    1

    Được xác định trong bảng mã: “Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận”

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp dữ liệu thửa đất định vị dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: ThuaDatDinhViDangDiem

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemDinhViID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã thửa đất

    maThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc gồm 10 ký tự (Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + 8 số tự nhiên)

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số hiệu tờ bản đồ

    soHieuToBanDo

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số hiệu tờ bản đồ

    Số thứ tự thửa đất

    soThuTuThua

    Số nguyên

    Integer

    5

    Là số thứ tự thửa đất

    Loại đất

    loaiDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo bản đồ địa chính

    Trạng thái đăng ký

    trangThaiDangKy

    Số nguyên

    Integer

    1

    Được xác định trong bảng mã: “Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận”

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

    Liên kết File tài liệu đo đạc

    linkFileTaiLieuDoDac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến địa chỉ lưu trữ tài liệu đo đạc (mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, geoTIFF, TIFF)) đã được quét và định vị sơ bộ lên dữ liệu không gian đất đai nền.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_ Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    d) Lớp tài sản gắn liền với đất

    Tên lớp dữ liệu: TaiSanGanLienVoiDat

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    taiSanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành






    chính Việt Nam.

    Mã loại tài sản gắn liền với đất

    loaiTaiSanGanLienVoiDat

    Số nguyên

    Integer

    2

    Được xác định trong bảng mã: “Loại tài sản gắn liền với đất”

    Tên tài sản

    tenTaiSan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Tên tài sản

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    đ) Lớp đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

    Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiHanhLangAnToanBaoVe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    chiGioiHanhLangID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại hành lang an toàn bảo vệ

    loaiHanhLangAnToanBaoVe

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục

    Tên công trình

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên công trình

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian: đi qua mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

    e) Lớp mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

    Tên lớp dữ liệu: MocGioiHanhLangAnToanBaoVe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    mocGioiHanhLangID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại hành lang an toàn bảo vệ

    loaiHanhLangAnToanBaoV e

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục

    Tên công trình

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên công trình

    Ghi chú mốc giới

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là ghi chú mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_ Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian: nằm trên đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

    g) Lớp đường chỉ giới quy hoạch

    Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiQuyHoach

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongChiGioiQHID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại quy hoạch

    loaiQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian: đi qua mốc giới quy hoạch

    h) Lớp mốc giới quy hoạch

    Tên lớp dữ liệu: MocGioiQuyHoach

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    moiGioiQHID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại quy hoạch

    loaiQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là ghi chú mốc giới quy hoạch

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_ Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.2. Dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    2.2.2.1. Nhóm lớp dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    a) Lớp dữ liệu về điểm điều tra, lấy mẫu cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraDGD_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự điểm điều tra

    soThuTuDiemDieuTra

    Số nguyên

    Integer


    Là số thứ tự điểm điều tra

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên điểm lấy mẫu đất

    phauDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên của phẫu diện được đặt theo kế hoạch điều tra

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại phẫu diện

    loai_PD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    1

    Là thông tin về loại phẫu diện:

    1: Phẫu diện chính;

    2: Phẫu diện phụ;

    3: Phẫu diện thăm dò.

    Thông tin chi tiết về phẫu diện đất

    phauDienDatID




    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu về phẫu diện đất trong điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuoc

    ID




    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhDieuTraDGD_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Trong danh mục địa hình

    Điểm điều tra phẫu diện kỳ trước

    phauDien_KT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên của điểm lấy phẫu diện kỳ trước trong khoanh đất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID




    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu về đặc điểm thổ nhưỡng cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: ThoNhuong_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    KhoanhThoNhuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết đến lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối)

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về độ dày tầng đất

    Phân cấp đặc điểm nhóm đất

    pc_DacDiemDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về một số chỉ tiêu cấu thành lên nhóm đất trong điều tra, đánh giá đất đai (thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, khí hậu)

    Tên điểm lấy mẫu đất

    phauDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên của phẫu diện đại diện gắn với khoanh đất

    Thông tin chi tiết về phẫu diện đất

    phauDienDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu về phẫu diện đất trong điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    d) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá chất lượng đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: ChatLuongDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh chất lượng đất

    khoanhChatLuongDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh chất lượng đất

    soThuTuKhoanhCLD

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh chất lượng đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Điểm điều tra phẫu diện

    phauDien

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Loại thổ nhưỡng

    loaiThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tầng dày

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình

    Phân cấp thổ nhưỡng

    pc_ThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp thổ nhưỡng

    Phân cấp tầng dày

    Pc_TangDay

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tầng dày

    Phân cấp đặc điểm nhóm đất

    pc_DacDiemDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về một số chỉ tiêu cấu thành lên nhóm đất trong điều tra, đánh giá đất đai (thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, khí hậu)

    Phân cấp địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp địa hình

    Phân cấp tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất

    pc_tinhChat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về tính chất vật lý, hóa học, sinh học của đất

    Phân cấp khí hậu

    pc_khiHau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp khí hậu bao gồm tổng hợp của các yếu tố lượng mưa, tổng tích ôn, khô hạn

    Phân cấp chế độ nước

    pc_cheDoNuoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp chế độ nước bao gồm tổng hợp của các yếu tố chế độ tưới, ngập úng, xâm nhập mặn

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    hienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại đất tổng hợp theo bảng mã danh mục loại đất

    Phân mức chất lượng đất

    pc_chatLuongDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chất lượng đất cao, trung bình, thấp

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    đ) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá tiềm năng đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: TiemNangDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh tiềm năng đất đai

    khoanhTiemNangDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất đánh giá tiềm năng

    soThuThuKhoanhTNDID

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Phân mức chất lượng đất

    pc_chatLuongDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chất lượng đất cao, trung bình, thấp

    Phân cấp chế độ nước

    pc_cheDoNuoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chế độ nước (được tổng hợp từ chế độ tưới, ngập úng, xâm nhập mặn)

    Đánh giá hiệu quả kinh tế

    pc_hieuQuaKinhTe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế

    Đánh giá hiệu quả xã hội

    pc_hieuQuaXaHoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội

    Đánh giá hiệu quả môi trường

    pc_hieuQuaMoiTruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường

    Đánh giá tiềm năng đất

    pc_tiemNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá tiềm năng đất cao, trung bình, thấp

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.2. Nhóm lớp dữ liệu về thoái hóa đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    a) Lớp dữ liệu về điểm điều tra, lấy mẫu trong đánh giá thoái hóa đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraTHD_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết đến lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    Diahinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất

    Chế độ tưới kỳ trước

    Tuoi_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về chế độ tưới của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Xâm nhập mặn kỳ trước

    xamNhapMan_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về xâm nhập mặn của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Ngập úng kỳ trước

    ngapUng_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ngập úng của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Điểm điều tra, lấy mẫu kỳ trước

    diemDieuTra_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về điểm điều tra, lấy mẫu của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Tên điểm điều tra

    tenDiemDieuTra_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về điểm điều tra của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn






    vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại điểm điều tra

    loai_Diem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại điểm điều tra (xói mòn, khô hạn, kết von, suy giảm độ phì)

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu khoanh đất điều tra, đánh giá thoái hóa đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhDieuTraTHD_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer


    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Trong danh mục địa hình

    Điểm điều tra phẫu diện kỳ trước

    phauDien_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên của điểm đào phẫu diện kỳ trước trong khoanh đất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá thoái hóa đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: ThoaiHoaDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh thoái hóa đất

    khoanhDatThoaiHoaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhid

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất trong điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Tên điểm điều tra

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là điểm điều tra đại diện cho khoanh đất điều tra thoái hóa

    Phân cấp thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Phân cấp địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Phân cấp đất bị suy giảm độ phì

    pc_SuyGiamDoPhi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị suy giảm độ phì

    Phân cấp đất bị xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị xói mòn

    Phân cấp đất bị khô hạn

    pc_khoHan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị khô hạn

    Phân cấp đất bị mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị mặn hóa

    Phân cấp đất bị phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị phèn hóa

    Phân cấp đất bị kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị kết von, đá ong hóa

    Phân mức đánh giá thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị thoái hóa

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.3. Nhóm lớp dữ liệu về ô nhiễm đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    a) Lớp dữ liệu điểm điều tra ô nhiễm đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraOND_[Vung|CaNuoc] Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự điểm điều tra

    soThuTuDiem

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất gắn với điểm điều tra

    Loại điểm điều tra

    loaiDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại dữ liệu nằm trong bảng danh mục dữ liệu điều tra

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    hienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là loại sử dụng đất hiện trạng trong bảng danh mục loại đất

    Thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên điểm điều tra ô nhiễm

    diemON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên điểm điều tra ô nhiễm đất

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Khu vực điều tra ô nhiễm

    khuVucDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là số thứ tự khu vực điều tra ô nhiễm

    Nguồn gây ô nhiễm

    nguonON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên ký hiệu nguồn gây ô nhiễm

    Tác nhân gây ô nhiễm

    tacNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên ký hiệu tác nhân gây ô nhiễm

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu phạm vi ảnh hưởng ô nhiễm đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: PhamViOND_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất

    khoanhDatONID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Tên điểm điều tra ô nhiễm

    diemON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên điểm điều tra ô nhiễm gắn với khoanh đất

    Khu vực điều tra ô nhiễm

    khuVucDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    4

    Số thứ tự khu vực điều tra ô nhiễm

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại thổ nhưỡng của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại địa hình của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Nguồn gây ô nhiễm

    nguonON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn gây ô nhiễm như Khu công nghiệp, bãi thải, làng nghề...

    Tác nhân ô nhiễm

    tacNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tác nhân gây ô nhiễm như kim loại nặng, hóa chất bảo vệ thực vật…

    Phân cấp Arsen (As)

    pc_As

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu As

    Phân cấp Cadimi (Cd)

    pc_Cd

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cd

    Phân cấp Đồng (Cu)

    pc_Cu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cu

    Phân cấp Chì (Pb)

    pc_Pb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Pb

    Phân cấp Kẽm (Zn)

    pc_Zn

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Zn

    Phân cấp Thủy ngân (Hg)

    pc_Hg

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Hg

    Phân cấp Crôm Cr

    pc_Cr

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cr

    Phân cấp Niken (Ni)

    pc_Ni

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Ni

    Phân cấp Diazinon (C12H21N2O3PS)

    pc_Diazinon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Diazinon

    Phân cấp

    Dimethoate (C5H12NO3SP2)

    pc_Dimethoate

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Dimethoate

    Phân cấp

    Trichlorfon (C4H8CI3O4P)

    pc_Trichlorfon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Trichlorfon

    Phân cấp Methamidophos (C2H8NO2PS)

    pc_Methamidophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Methamidophos

    Phân cấp Monocrotophos (C7H14NO5P)

    pc_Monocrotophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Monocrotophos

    Phân cấp Methyl

    Parathion (C8H10NO5PS)

    pc_MethylParathion

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Methyl Parathion

    Phân cấp Parathion

    Ethyl (C7H14NO5P)

    pc_ParathionEthyl

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Parathion Ethyl

    Phân cấp Phosphamidon (C10H19ClNO5P)

    pc_Phosphamidon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Phosphamidon

    Phân cấp Ô nhiễm

    pc_oNhiemDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Kết quả đánh giá ô nhiễm

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu về quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất và ô nhiễm đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: QuanTracDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Ký hiệu trường thông tin

    Mã điểm quan trắc

    diemQuanTradID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ thự điểm quan trắc

    soThuTuDiemQuanTrac

    Số nguyên

    Integer

    4

    Số thứ tự điểm điều tra

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên điểm quan trắc

    tenDiemQuanTrac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tiểu địa hình điểm quan trắc

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm quan trắc. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm quan trắc. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại hình quan trắc

    loaiHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại hình quan trắc (chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất)

    Thời điểm quan trắc

    thoiDiemQT

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Là thời điểm thực hiện quan trắc (dd/mm/yyyy)

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng tại điểm quan trắc

    Loại đất trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất

    hienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về hiện trạng sử dụng đất

    Loại đất trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất

    quyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về quy hoạch sử dụng đất

    Phân cấp dung trọng

    pc_DungTrong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp dung trọng đất

    Phân cấp tỷ trọng

    pc_TyTrong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp dung trọng đất

    Phân cấp độ chua (pHKCL) của đất

    pc_DoChua

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp độ chua của đất

    Phân cấp chất hữu cơ tổng số

    pc_HuuCo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp chất hữu cơ tổng số của đất

    Phân cấp thành phần cơ giới

    pc_TPCG

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp thành phần cơ giới của đất

    Phân cấp dung tích trao đổi cation của đất

    pc_DungTich

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp dung tích trao đổi cation của đất

    Phân cấp Nitơ tổng số

    pc_Dam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp dung tích trao đổi cation của đất

    Phân cấp Phốt pho tổng số

    pc_PhotPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp dung tích trao đổi cation của đất

    Phân cấp Kali tổng số

    pc_Kali

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp kali tổng số của đất

    Phân cấp chỉ tiêu vật lý - hóa học của đất

    pc_tinhChat_QT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp chỉ tiêu vật lý - hóa học của đất

    Phân cấp tổng số muối tan

    pc_TSMT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp tổng số muối tan của đất

    Phân cấp Lưu huỳnh tổng số trong đất

    pc_LHTS

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp lưu huỳnh tổng số của đất

    Phân cấp độ ẩm đất

    pc_DoAm

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp độ ẩm đất

    Phân cấp độ dày lớp đất mặt bị xói mòn

    pc_DoDay_DMXM

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp độ dày lớp đất mặt

    Phân cấp Cadimi

    pc_Cd

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Cadimi trong đất

    Phân cấp Chì

    pc_Pb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Chì trong đất

    Phân cấp Đồng

    pc_Cu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Đồng trong đất

    Phân cấp Kẽm

    pc_Zn

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Kẽm trong đất

    Phân cấp Asen

    pc_As

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Asen trong đất

    Phân cấp Thủy ngân

    pc_Hg

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Thủy ngân trong đất

    Phân cấp Crôm

    pc_Cr

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Crom trong đất

    Phân cấp Niken

    pc_Ni

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Niken trong đất

    Phân cấp Diazinon

    pc_Diazinon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Diazinon trong đất

    Phân cấp Dimethoate

    pc_Dimethoate

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Dimethoate trong đất

    Phân cấp Trichlorfon

    pc_Trichlorfon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Trichlorfon đất

    Phân cấp

    Methamidophos

    pc_Methamidophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Methamidophos trong đất

    Phân cấp

    Monocrotophos

    pc_Monocrotophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Monocrotophos trong đất

    Phân cấp Methyl Parathion

    pc_Methyl Parathion

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Methyl Parathion trong đất

    Phân cấp Parathion

    Ethyl

    pc_Parathion Ethyl

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Parathion Ethyl trong đất

    Phân cấp

    Phosphamidon

    pc_Phosphamidon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Phosphamidon trong đất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.4. Nhóm lớp dữ liệu về xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    a) Lớp thông tin về các khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KhuVucBaoVeCaiTaoPhucHoi_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDatid

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_ThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_DiaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KyTruoc

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất hiện tại

    Phân mức đánh giá chất lượng đất

    pc_ChatLuongDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp đánh giá chất lượng đất

    Phân mức đánh giá tiềm năng đất đai

    pc_TiemNangDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai

    Suy giảm độ phì

    pc_SuyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_XoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_KhoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_KetVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_ManHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_PhenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_ThoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_ONhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi:

    1: Khu vực chất lượng đất

    2: Khu vực thoái hóa đất

    3: Khu vực ô nhiễm đất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: MucDoBaoVeCaiTaoPhucHoi_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_ThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_DiaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_SuyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_XoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_KhoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_KetVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_ManHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_PhenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_ThoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_ONhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu kế hoạch thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: MucDoBaoVeCaiTaoPhucHoi_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_ThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_DiaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Ô nhiễm đất

    pc_ONhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện

    keHoach_BCP

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    d) Lớp dữ liệu về kết quả giám sát, kiểm soát bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaGiamSatBaoVeCaiTaoPhucHoi_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện

    keHoach_BCP

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin về năm báo cáo kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    đ) Lớp dữ liệu kết quả kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaBaoVeCaiTaoPhucHoi_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện

    keHoach_BCP

    Ngày tháng

    Date

    4

    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm

    giamsat_nam

    Ngày tháng

    Date


    Là thông tin về năm báo cáo kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất liên.

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ.

    Khu vực đất đã hoàn thành cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    hoanThanh_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực đất đã hoàn thành cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    Khu vực đất đang thực hiện cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    dang_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực đất đang thực hiện cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đã thực hiện

    bienPhapApDung

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kĩ thuật đã thực hiện

    Giải pháp kinh tế - xã hội áp dụng

    giaiPhapApDung

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về giải pháp kinh tế - xã hội áp dụng

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    e) Lớp dữ liệu khoanh vùng cảnh báo cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhVungHoatDongTrenDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp nhóm đất được gộp theo tỉ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp địa hình được gộp theo tỷ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng , cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    g) Lớp dữ liệu khoanh vùng cảnh báo cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhVungHoatDongTrenDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt



    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp nhóm đất được gộp theo tỉ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp địa hình được gộp theo tỷ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Khu vực đất chưa có khả năng cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    chua_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin khu vực đất chưa có khả năng cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    Khu vực hạn chế hoạt động trên đất

    hanCheHoatDong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực hạn chế hoạt động trên đất

    Khu vực cảnh báo không cho phép hoạt động trên đất

    khongChoPhepHoatDong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cảnh báo không cho phép hoạt động trên đất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.5. Nhóm lớp dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp cấp tỉnh

    a) Lớp dữ liệu về điểm điều tra, lấy mẫu cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraDGD_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    Diahinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên điểm lấy mẫu đất

    phauDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên của phẫu diện được đặt theo kế hoạch điều tra

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Tên khoanh đất

    TenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại phẫu diện

    loai_PD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại phẫu diện chính, phụ, thăm dò

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhDieuTraDGD_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Trong danh mục địa hình

    Điểm điều tra phẫu diện kỳ trước

    phauDien_KT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên của điểm lấy phẫu diện kỳ trước trong khoanh đất

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu về đặc điểm thổ nhưỡng cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: ThoNhuong_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    KhoanhThoNhuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTralD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết đến lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    diahinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối)

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về độ dày tầng đất

    Tên điểm lấy mẫu đất

    phauDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên của phẫu diện đại diện gắn với khoanh đất

    Phân cấp đặc điểm nhóm đất

    pc_DacDiemDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về một số chỉ tiêu cấu thành lên nhóm đất trong điều tra, đánh giá đất đai (thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, khí hậu)

    Thông tin chi tiết về phẫu diện đất

    phauDienDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu về phẫu diện đất trong điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    d) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá chất lượng đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: ChatLuongDat_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông thon

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh chất lượng đất

    khoanhChatLuongDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh chất lượng đất

    soThuTuKhoanhCLDID

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh chất lượng đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Điểm điều tra phẫu diện

    phauDien

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Loại thổ nhưỡng

    loaiThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tầng dày

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình

    Phân cấp thổ nhưỡng

    pc_ThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp thổ nhưỡng

    Phân cấp tầng dày

    Pc_TangDay

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tầng dày

    Phân cấp đặc điểm thổ nhưỡng

    pc_dat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về thổ nhưỡng được gộp lại theo cấp độ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Phân cấp địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp địa hình

    Phân cấp tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất

    pc_tinhChat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về tính chất vật lý, hóa học, sinh học của đất

    Phân cấp khí hậu

    pc_khiHau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp khí hậu bao gồm tổng hợp của các yếu tố lượng mưa, tổng tích ôn, khô hạn

    Phân cấp chế độ nước

    pc_cheDoNuoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp chế độ nước bao gồm tổng hợp của các yếu tố chế độ tưới, ngập úng, xâm nhập mặn

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    hienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại đất tổng hợp theo bảng mã danh mục loại đất

    Phân mức chất lượng đất

    pc_chatLuongDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chất lượng đất cao, trung bình, thấp

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    đ) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá tiềm năng đất đai cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: TiemNangDat_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh tiềm năng đất đai

    khoanhTiemNangDatlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất đánh giá tiềm năng

    soThuThuKhoanhTNDID

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Phân mức chất lượng đất

    pc_chatLuongDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chất lượng đất cao, trung bình, thấp

    Phân cấp chế độ nước

    pc_cheDoNuoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chế độ nước (được tổng hợp từ chế độ tưới, ngập úng, xâm nhập mặn)

    Đánh giá hiệu quả kinh tế

    pc_hieuQuaKinhTe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế

    Đánh giá hiệu quả xã hội

    pc_hieuQuaXaHoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội

    Đánh giá hiệu quả môi trường

    pc_hieuQuaMoiTruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường

    Đánh giá tiềm năng đất

    pc_tiemNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá tiềm năng đất cao, trung bình, thấp

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.6. Nhóm lớp dữ liệu về thoái hóa đất cấp tỉnh

    a) Lớp dữ liệu về điểm điều tra, lấy mẫu trong đánh giá thoái hóa đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraTHD_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết đến lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    Diahinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên điểm lấy mẫu đất

    phauDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên của phẫu diện được đặt theo kế hoạch điều tra

    Tên khoanh đất

    TenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất

    Chế độ tưới kỳ trước

    Tuoi_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về chế độ tưới của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Xâm nhập mặn kỳ trước

    xamNhapMan_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về xâm nhập mặn của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Ngập úng kỳ trước

    ngapUng_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ngập úng của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Điểm điều tra, lấy mẫu kỳ trước

    diemDieuTra_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về điểm điều tra, lấy mẫu của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Tên điểm điều tra

    tenDiemDieuTra_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về điểm điều tra của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại điểm điều tra

    loai_Diem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại điểm điều tra (xói mòn, khô hạn, kết von, suy giảm độ phì)

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu khoanh đất điều tra, đánh giá thoái hóa đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhDieuTraTHD_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Trong danh mục địa hình

    Điểm điều tra phẫu diện kỳ trước

    phauDien_KT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên của điểm đào phẫu diện kỳ trước trong khoanh đất

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá thoái hóa đất đai cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: ThoaiHoaDat_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh thoái hóa đất

    khoanhDatThoaiHoaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất trong điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Tên điểm điều tra

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là điểm điều tra đại diện cho khoanh đất điều tra thoái hóa

    Phân cấp thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Phân cấp địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Phân cấp đất bị suy giảm độ phì

    pc_ sgdp

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị suy giảm độ phì

    Phân cấp đất bị xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị xói mòn

    Phân cấp đất bị khô hạn

    pc_khoHan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị khô hạn

    Phân cấp đất bị mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị mặn hóa

    Phân cấp đất bị phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị phèn hóa

    Phân cấp đất bị kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị kết von, đá ong hóa

    Phân mức đánh giá thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị thoái hóa

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.7. Nhóm lớp dữ liệu về ô nhiễm đất cấp tỉnh

    a) Lớp dữ liệu điểm điều tra ô nhiễm đất đai cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraOND_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự điểm điều tra

    soThuTuDiem

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất gắn với điểm điều tra

    Loại điểm điều tra

    loaiDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là loại dữ liệu nằm trong bảng danh mục dữ liệu điều tra

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    hienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là loại sử dụng đất hiện trạng

    Thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên điểm điều tra ô nhiễm

    diemON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên điểm điều tra ô nhiễm đất

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Khu vực điều tra ô nhiễm

    khuVucDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là số thứ tự khu vực điều tra ô nhiễm

    Nguồn gây ô nhiễm

    nguonON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên ký hiệu nguồn gây ô nhiễm

    Tác nhân gây ô nhiễm

    tacNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên ký hiệu tác nhân gây ô nhiễm

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu phạm vi ảnh hưởng ô nhiễm đất đai cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: PhamViOND_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất

    khoanhDatONID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Tên điểm điều tra ô nhiễm

    diemON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên điểm điều tra ô nhiễm gắn với khoanh đất

    Khu vực điều tra ô nhiễm

    khuVucDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Số thứ tự khu vực điều tra ô nhiễm

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại thổ nhưỡng của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại địa hình của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Nguồn gây ô nhiễm

    nguonON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn gây ô nhiễm như Khu công nghiệp, bãi thải, làng nghề...

    Tác nhân ô nhiễm

    tacNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tác nhân gây ô nhiễm như kim loại nặng, hóa chất bảo vệ thực vật…

    Phân cấp Arsen (As)

    pc_As

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu As

    Phân cấp Cadimi (Cd)

    pc_Cd

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cd

    Phân cấp Đồng (Cu)

    pc_Cu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cu

    Phân cấp Chì (Pb)

    pc_Pb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Pb

    Phân cấp Kẽm (Zn)

    pc_Zn

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Zn

    Phân cấp Thủy ngân (Hg)

    pc_Hg

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Hg

    Phân cấp Crôm Cr

    pc_Cr

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cr

    Phân cấp Niken (Ni)

    pc_Ni

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Ni

    Phân cấp Diazinon (C12H21N2O3PS)

    pc_Diazinon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Diazinon

    Phân cấp Dimethoate (C5H12NO3SP2)

    pc_Dimethoate

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Dimethoate

    Phân cấp Trichlorfon (C4H8Cl3O4P)

    pc_Trichlorfon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Trichlorfon

    Phân cấp Methamidophos (C2H8NO2PS)

    pc_Methamidophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Methamidophos

    Phân cấp Monocrotophos (C7H14NO5P)

    pc_Monocrotophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Monocrotophos

    Phân cấp Methyl

    Parathion (C8H10NO5PS)

    pc_Methyl Parathion

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Methyl Parathion

    Phân cấp Parathion

    Ethyl (C7H14NO5P)

    pc_Parathion Ethyl

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Parathion Ethyl

    Phân cấp Phosphamidon

    (C10H19ClNO5P)

    pc_Phosphamidon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Phosphamidon

    Phân cấp Ô nhiễm

    pc_oNhiemDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Kết quả đánh giá ô nhiễm

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.8. Nhóm lớp dữ liệu về xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    a) Lớp thông tin về các khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KhuVucBaoVeCaiTaoPhucHoi_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất hiện tại

    Phân mức đánh giá chất lượng đất

    pc_ChatLuongDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp đánh giá chất lượng đất

    Phân mức đánh giá tiềm năng đất đai

    pc_TiemNangDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi:

    1: Khu vực chất lượng đất

    2: Khu vực thoái hóa đất

    3: Khu vực ô nhiễm đất

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: MucDoBaoVeCaiTaoPhucHoi_Tỉnh Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu kế hoạch thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: MucDoBaoVeCaiTaoPhucHoi_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer


    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện

    keHoach_BCP

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    d) Lớp dữ liệu về kết quả giám sát, kiểm soát bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaGiamSatBaoVeCaiTaoPhucHoi_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong

    hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện (thời gian là năm)

    keHoach_BCP

    Ngày tháng

    Date


    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin về năm báo cáo kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi.

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa.

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ.

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    đ) Lớp dữ liệu kết quả kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaBaoVeCaiTaoPhucHoi_Tinh Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện

    keHoach_BCP

    Ngày, tháng

    Date

    4

    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm.

    Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hằng năm

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm tại điểm giám sát.

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra.

    Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra tại điểm giám sát.

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ.

    Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ tại điểm giám sát.

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    e) Lớp dữ liệu khoanh vùng cảnh báo cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhVungHoatDongTrenDat_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp nhóm đất được gộp theo tỉ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp địa hình được gộp theo tỷ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.3. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    2.2.3.1. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Quốc gia

    a) Lớp quy hoạch sử dụng đất dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDQG_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quyHoachSDDPolyID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế- xã hội

    Tên vùng quy hoạch

    tenVungQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real

    8

    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp kế hoạch sử dụng đất dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDQG_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDPolyID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã vùng kinh tế- xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế- xã hội

    Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất

    congTrinhKeHoachId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất

    Tên vùng kế hoạch

    tenVungQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã loại đất theo kế hoạch

    loaiDatKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real

    8

    Là diện tích kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập kế hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp quy hoạch sử dụng đất dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDQG_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tuyenQuyHoachID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã vùng kinh tế

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế - xã hội

    Tên vùng quy hoạch

    tenVungQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real

    8

    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    d) Lớp kế hoạch sử dụng đất dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDQG_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tuyenKeHoachID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế - xã hội

    Liên kết dự án quy hoach

    congTrinhKeHoachId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Tên tuyến kế hoạch

    tenVungKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên tuy kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real

    8

    Là diện tích kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập kế hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập Kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    đ) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDQG_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemQuyHoachID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế - xã hội

    Tên điểm quy hoạch

    tenDiemQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    e) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDQG_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemKeHoachID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế - xã hội

    Liên kết dự án quy hoạch

    congTrinhKeHoachId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Tên điểm kế hoạch

    tenDiemKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên điểm kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập Kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.3.2. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    a) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDTinh_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vungQuyHoachTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng quy hoạch

    tenVungQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDTinh_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tuyenQuyHoachTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên tuyến quy hoạch

    tenTuyenQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên tuyến quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDTinh_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemQuyHoachTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên điểm quy hoạch

    tenDiemQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên điểm quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    d) Lớp vùng các khu vực bảo vệ nghiêm ngặt

    Tên lớp dữ liệu: khuVucBaoVeNghiemNgat_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    kvBaoVeNNTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng cần bảo vệ

    tenVungBaoVe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    đ) Lớp vùng khu vực lấn biển sử dụng cho mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp

    Tên lớp dữ liệu: khuVucLanBien_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuVucLanBienTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng lấn biến

    tenVungLanBien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    e) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDTinh_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng kế hoạch sử dụng đất ID

    vungKeHoachPolyCapTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của vùng kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoach

    CongTrinhKeHoachCapTinhId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng kế hoạch

    tenVungKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    g) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDTinh_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDPline_TinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tuyến kế hoạch sử dụng đất ID

    tuyenKeHoach_TinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của tuyến kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoach

    congTrinhKeHoach_TinhId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng kế hoạch

    tenVungKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    h) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDTinh_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Điểm kế hoạch sử dụng đất ID

    diemKeHoachCapTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định điểm kế hoạch sử dụng đất của kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoạch

    congTrinhKeHoach_TinhId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên điểm kế hoạch

    tenDiemKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    i) Lớp khu chức năng cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapTinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuChucNangCapTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khu chức năng

    tenKhuChucNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên khu chức năng

    Mã loại khu chức năng cấp tỉnh

    loaiKhuChucNangCapTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp tỉnh”

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.3.3. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

    a) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDHuyen_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vungQuyHoachHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng quy hoạch

    tenVungQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDHuyen_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tuyenQuyHoach_HuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên tuyến quy hoạch

    tenTuyenQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên tuyến quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDHuyen_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemQuyHoach_HuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên điểm quy hoạch

    tenDiemQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên điểm quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    d) Lớp vùng các khu vực bảo vệ nghiêm ngặt

    Tên lớp dữ liệu: khuVucBaoVeNghiemNgat_Huyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuVucBVNNHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng cần bảo vệ

    tenVungBaoVe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    đ) Lớp vùng khu vực lấn biển sử dụng cho mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp

    Tên lớp dữ liệu: khuVucLanBien_Huyen

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuVucLanBien_HuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng lấn biến

    tenVungBaoVe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    e) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDHuyen_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng kế hoạch sử dụng đất ID

    vungKeHoachCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của vùng kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoach

    congTrinhKeHoach HuyenI d

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình quy hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng kế hoạch

    tenVungKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer


    Là năm lập quy hoạch.

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    g) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDPHuyen_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tuyến kế hoạch sử dụng đất ID

    tuyenKeHoachCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của tuyến kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoach

    congTrinhKeHoach_HuyenId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình quy hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên tuyến kế hoạch

    tenTuyenKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên tuyến kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    h) Lớp khu chức năng cấp huyện

    Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapHuyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuChucNangCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khu chức năng

    tenKhuChucNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên khu chức năng

    Mã loại khu chức năng cấp huyện

    loaiKhuChucNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp huyện”

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    i) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDHuyen_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Điểm kế hoạch sử dụng đất ID

    diemKeHoachtCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định điểm kế hoạch sử dụng đất của kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoach

    congTrinhKeHoach_HuyenId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên điểm kế hoạch

    tenDiemQuyHoachKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên điểm kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.4. Dữ liệu không gian giá đất

    a) Lớp dữ liệu vùng giá trị

    Tên lớp dữ liệu: VungGiaTri

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vungGiaTriID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên vùng giá trị

    tenVung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên vùng giá trị

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHC

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Thời điểm xác định vùng giá trị

    thoiDiemXacDinhV GT

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm xác định vùng giá trị (dd/mm/yyyy)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp dữ liệu thửa đất chuẩn

    Tên lớp dữ liệu: ThuaDatChuan

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng giá trị

    vungGiaTriID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với vùng giá trị

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Thông tin thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với lớp thửa đất

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp dữ liệu thửa đất cụ thể

    Tên lớp dữ liệu: ThuaDatCuThe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuaDatCuTheID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng giá trị

    vungGiaTriID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với vùng giá trị

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHC

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Thông tin thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với lớp thửa đất

    Thửa đất chuẩn để định giá

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để liên kết với thửa đất chuẩn

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.5. Dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

    2.2.5.1. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cả nước, vùng kinh tế - xã hội

    a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KK_VungHienTrang_CN

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đất hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mục đích sử dụng đất

    Năm kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm kiểm kê

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Dữ liệu đồ họa

    b) Lớp hiện trạng sử dụng đất vùng kinh tế - xã hội:

    Tên lớp dữ liệu: KK_VungHienTrang_Vung

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đất hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mục đích sử dụng đất

    Năm kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm kiểm kê

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KK_ChuyenDe_CN

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID


    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên chuyên đề

    loaiChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên chuyên đề

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Tên đối tượng chuyên đề

    tenDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    tên đối tượng chuyên đề

    Ký hiệu đối tượng

    kyHieuDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Ký hiệu đối tượng

    Loại đất hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất hiện trạng trong danh mục loại đất

    Loại đất chuyên đề

    loaiDatChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất chuyên đề trong danh mục loại đất

    Diện tích đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Thời điểm thực hiện

    thoiDiemThucHien

    Chuỗi ký tự

    Date/time

    10

    Thời điểm thực hiện chuyên đề

    Loại đối tượng

    loaiDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Loại đối tượng

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú

    Dữ liệu không gian

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Dữ liệu không gian

    d) Lớp dữ liệu kiểm kê chuyên đề vùng kinh tế - xã hội

    Tên lớp dữ liệu: KK_ChuyenDe_Vung

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID


    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên chuyên đề

    loaiChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên chuyên đề

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Tên đối tượng chuyên đề

    tenDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên đối tượng chuyên đề

    Ký hiệu đối tượng

    kyHieuDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Ký hiệu đối tượng

    Loại đất hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất hiện trạng trong danh mục loại đất

    Loại đất chuyên đề

    loaiDatChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất chuyên đề trong danh mục loại đất

    Diện tích đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Thời điểm thực hiện

    thoiDiemThucHien

    Chuỗi ký tự

    Date/time

    10

    Thời điểm thực hiện chuyên đề

    Loại đối tượng

    loaiDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Loại đối tượng

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú

    Dữ liệu không gian

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Dữ liệu không gian

    đ) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cả nước

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHop_CN

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Mã loại khu vực tổng hợp

    loaiKhuVucTongHop

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    e) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp vùng kinh tế - xã hội

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHop_Vung

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Mã loại khu vực tổng hợp

    loaiKhuVucTongHop

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.5.2. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

    a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDD_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại đất theo hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Diện tích đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHop_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại khu vực tổng hợp

    loaiKhuVucTongHop

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.5.3. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện

    a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

    Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapHuyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại đất theo hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Diện tích đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapHuyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại khu vực tổng hợp

    loaiKhuVucTongHop

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.5.4. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

    a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp xã

    Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapXa

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại đất theo hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapXa

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại khu vực tổng hợp

    loaiKhuVucTongHop

    Số nguyên

    Integer

    2

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp kết quả điều tra kiểm kê đất đai

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaDieuTraKiemKe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ketQuaKiemKeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4


    Mã loại đất theo hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

    Mã đối tượng quản lý, sử dụng đất

    maDoiTuong

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Đối tượng sử dụng”

    Diện tích khoanh đất

    dienTichKhoanhDat

    Số thực

    Real


    Là diện tích khoanh đất, đơn vị tính là m2

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    d) Lớp dữ liệu thống kê cấp xã

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaThongKe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thongKeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4


    Mã loại đất theo hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

    Mã đối tượng quản lý, sử dụng đất

    maDoiTuong

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Đối tượng sử dụng”

    Diện tích khoanh đất

    dienTichKhoanhDat

    Số thực

    Real


    Là diện tích khoanh đất, đơn vị tính là m2

    Năm thực hiện thống kê

    namThongKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện thống kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.6. Dữ liệu khác liên quan đến đất đai

    2.2.6.1. Nhóm lớp dữ liệu thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính

    a) Lớp dữ liệu ranh giới đo đạc lập bản đồ địa chính

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuDo

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ranhGioiKhuDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính cấp xã.

    Tên ranh giới khu đo

    tenRanhGioiKhuDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Là tên ranh giới khu đo theo Thiết kế kỹ thuật - Dự toán hoặc phương án

    Loại hình đo đạc bản đồ

    loaiHinhDoDacBanDoID

    Số nguyên

    Integer

    1

    Chi tiết tại bảng danh mục: Loại hình đo đạc lập bản đồ địa chính

    Tỷ lệ

    tyLe

    Số nguyên

    Integer

    5

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp dữ liệu phân mảnh bản đồ địa chính

    Tên lớp dữ liệu: PhanManhBanDo

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    PhanManhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Ranh giới khu đo

    ranhGioiKhuDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng dữ liệu ranh giới đo đạc lập bản đồ địa chính

    Phiên hiệu mảnh

    phienHieuManh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    25

    Là phiên hiệu mảnh bản đồ.

    Tên mảnh

    TenManh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là tên mảnh bản đồ

    Tỷ lệ

    tyLe

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ

    Liên kết File bản đồ địa chính lưu trữ

    linkFileBanDoDiaChinhGoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến địa chỉ lưu trữ mảnh bản đồ địa chính định dạng file DGN được nghiệm thu bàn giao lưu trữ.

    Liên kết File bản đồ địa chính sử dụng

    linkFileBanDoDiaChinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến địa chỉ lưu trữ mảnh bản đồ địa chính định dạng file DGN được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú về mảnh bản đồ

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Hệ thống mảnh bản đồ địa chính số định dạng dgn được tổ chức lưu trữ trên hệ thống phần cứng của máy tính có cấu trúc thư mục như sau:

    - Thư mục tên mã đơn vị hành chính cấp xã

    - Thư mục tên Khu đo

    - Tên file bản đồ được đặt tên như sau:

    + dc+số thứ tự mảnh bản đồ+_g.dgn

    + dc+số thứ tự mảnh bản đồ.dgn

    2.2.6.2. Lớp dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất

    Tên lớp dữ liệu: DiaChiSoThuaDatTaiSan

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã đối tượng do hệ thống khởi tạo tự động; dữ liệu dạng UUID

    Mã Địa chỉ

    MaDiaChi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    12

    Là mã địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản. Theo quy định xác định mã địa chỉ số quốc gia.

    Loại đối tượng

    loaiDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là đối tượng thửa đất hoặc tài sản

    Đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Đơn vị hành chính cấp xã theo danh mục của tổng cục thống kê

    Tọa độ X

    ToaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    ToaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ địa lý (B)

    toaDoB

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (B)

    Tọa độ địa lý (L)

    toaDoL

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (L)

    Tọa độ địa lý (H)

    toaDoH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (H) nếu có

    Hiệu lực địa chỉ

    hieuLuc

    Số nguyên

    Interger


    Là hiệu lực của địa chỉ

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là phiên bản của địa chỉ

    Đối tượng không gian

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Dữ liệu không gian theo hệ tọa độ VN2000 kinh tuyến trục địa phương

    2.2.6.3. Nhóm lớp dữ liệu tổng hợp về giá đất

    a) Lớp dữ liệu tổng hợp vùng giá trị

    Tên lớp dữ liệu: TongHopVungGiaTri_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tongHopVungGiaTriID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Tên vùng giá trị

    tenVung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên vùng giá trị

    Thời điểm xác định vùng giá trị

    thoiDiemXacDinhVGT

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm xác định vùng giá trị (dd/mm/yyyy)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp dữ liệu tổng hợp thửa đất chuẩn

    Tên lớp dữ liệu: tongHopThuaDatChuan_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Vùng giá trị

    vungGiaTriID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với vùng giá trị

    Mã thửa đất

    mathuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã thửa đất. Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc gồm 10 ký tự (Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + 8 số tự nhiên)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_polyGon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    3. Dữ liệu thuộc tính đất đai

    3.1. Dữ liệu thuộc tính địa chính

    3.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất

    a) Dữ liệu về thửa đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Mã đối tượng duy nhất trong bảng dữ liệu được sinh tự động trong hệ thống

    Mã thửa đất

    maThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc gồm 10 ký tự (Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + 8 số tự nhiên)

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số hiệu tờ bản đồ

    soHieuToBanDo

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số hiệu bản đồ

    Số thửa đất

    soThuTuThua

    Số nguyên

    Integer

    5

    Là số thứ tự thửa đất

    Số hiệu tờ bản đồ cũ

    soHieuToBanDoCu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)

    Số thửa đất cũ

    soThuTuThuaCu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)

    Loại đất

    Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng của thửa đất




    Là loại đất trong bảng danh mục loại đất

    Nguồn gốc sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về nguồn gốc sử dụng





    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là m2

    Diện tích pháp lý

    dienTichPhapLy

    Số thực

    Real


    Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này.

    Đơn vị tính là m2

    Tài liệu đo đạc

    maTaiLieuDoDac

    Số nguyên

    Integer


    Là mã tài liệu trong bảng danh mục LoaiTaiLieuDoDacDiaChinh

    Là đối tượng chiếm đất

    laDoiTuongChiemDat

    Lôgíc

    Boolean


    0: Là thửa đất

    1: Là đối tượng địa lý hình tuyến

    Quyền quản lý

    Chi tiết tại nhóm thông tin về quyền quản lý đất




    Là thông tin về quyền quản lý của thửa đất

    Quyền sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về quyền sử dụng đất




    Là thông tin về quyền sử dụng của thửa đất

    Thay đổi trong quá trình sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất




    Là thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là thông tin về địa chỉ của thửa đất

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên thể hiện thông tin phiên bản của thửa đất (mỗi lần biến động của thửa đất có 1 số).

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    b) Dữ liệu về loại đất của thửa đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    mucDichSuDungDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất

    Số thứ tự loại đất

    soThuTuLoaiDat

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là số thứ tự của loại đất theo thửa

    Mã loại đất

    maLoaiDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã loại đất được xác định trong bảng danh mục loại đất

    Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

    maMDSDQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác định trong bảng mã

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của loại đất, đơn vị tính là m2

    Thời hạn sử dụng

    thoiHanSuDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là thông tin về thời hạn sử dụng thực tế

    Ngày hạn sử dụng

    ngayHanSuDung

    Ngày

    Date

    10

    Là ngày hạn sử dụng xác định đến ngày, tháng, năm hạn sử dụng đất

    Phiên bản thửa đất

    phienBanThuaDat

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất

    c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nguonGoclD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nguồn gốc sử dụng đất đăng ký

    nguonGocDangKy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nguồn gốc sử dụng đất trong trường hợp đăng ký sử dụng đất nhưng chưa hoặc không cấp Giấy chứng nhận ví dụ: “Sử dụng đất từ năm 1984, do tự khai phá (hoặc do Ông cha để lại, do nhận chuyển nhượng, được Nhà nước giao không thu tiền…)”;

    Nguồn gốc sử dụng đất cấp giấy lần đầu

    nguonGocCapGiayLanDau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mã nguồn gốc sử dụng đất được xác định khi cấp Giấy chứng nhận lần đầu, xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng

    Nguồn gốc sử dụng đất biến động

    nguonGocBienDong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nguồn gốc sử dụng đất thể hiện hình thức nhận chuyển quyền (nếu có), xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích nguồn gốc

    d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Loại bản đồ địa chính

    loaiBanDoDiaChinh

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục

    Loại hình đo đạc

    hinhThucDoDac

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại hình đo đạc nằm trong bảng danh mục (đo mới, đo bổ sung, đo chỉnh lý, trích đo địa chính...)

    Đơn vị đo đạc

    donViDoDac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là tên đơn vị đo đạc

    Phương pháp đo

    phuongPhapDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là phương pháp đo đạc

    Mức độ chính xác

    mucDoChinhXac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là mức độ chính xác

    Tỷ lệ đo đạc

    tyLeDoDac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000

    Ngày hoàn thành

    ngayHoanThanh

    Ngày

    Date

    10

    Là ngày hoàn thành đo đạc

    Phiên bản thửa đất

    phienBanThuaDat

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất

    3.1.2. Nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

    a) Dữ liệu về cá nhân

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    caNhanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Họ và tên

    hoTen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là họ và tên của người ghi trong giấy tờ nhân thân.

    Ngày tháng năm sinh

    ngaySinh

    Ngày tháng

    Date/Integer

    10

    Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có)

    Năm sinh

    namSinh

    Ngày tháng

    Integer

    4

    Năm sinh

    Giới tính

    gioiTinh

    Số nguyên

    Integer

    1

    Thể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác)

    Mã số thuế

    maSoThue

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

    Giấy tờ tùy thân

    Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy tờ tùy thân




    Liên kết sang dữ liệu về giấy tờ tùy thân. Trường hợp đã kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

    Quốc tịch

    Chi tiết tại nhóm thông tin về quốc tịch




    Liên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân

    Dân tộc

    Chi tiết tại nhóm thông tin về dân tộc




    Là trường dữ liệu về dân tộc

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    b) Dữ liệu về hộ gia đình

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hoGiaDinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Chủ hộ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ

    Vợ hoặc chồng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ

    Thành viên

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là các thành viên của hộ gia đình

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của hộ gia đình

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    Ghi chú: Bảng dữ liệu này chỉ áp dụng đối với dữ liệu trước ngày 01/8/2024

    c) Dữ liệu về vợ chồng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    voChongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vợ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người có vai trò là vợ

    Chồng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người có vai trò là chồng

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của vợ chồng

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    d) Dữ liệu về tổ chức

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    toChucID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên tổ chức

    tenToChuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    120

    Là tên của tổ chức

    Tên viết tắt

    tenVietTat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên viết tắt của tổ chức

    Tên tổ chức bằng tiếng Anh

    tenToChucTA

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    120

    Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có)

    Người đại diện

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người đại diện theo pháp luật

    Số quyết định

    soQuyetDinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

    Ngày quyết định

    ngayQuyetDinh

    Ngày tháng

    Date/Integer


    Là ngày ra quyết định thành lập hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức.

    Loại quyết định thành lập

    loaiQuyetDinhThanhLap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức.

    Mã số doanh nghiệp

    maDoanhNghiep

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là mã số doanh nghiệp

    Mã số thuế

    maSoThue

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

    Mã loại tổ chức

    loaiToChuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là loại tổ chức nằm trong danh mục bảng mã

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là thông tin về địa chỉ của tổ chức

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    congDonglD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên cộng đồng

    tenCongDong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    120

    Là tên của cộng đồng dân cư

    Người đại diện

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người đại diện theo pháp luật

    Địa danh cư trú

    diaDanhCuTru

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cộng đồng dân cư

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nhomNguoiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Người đại diện

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người đại diện cho nhóm người (trong trường hợp cử người đại diện)

    Thành viên

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng, tổ chức




    Là các thành viên còn lại của nhóm

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhóm người đồng sử dụng

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    g) Dữ liệu về địa chỉ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaChiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính

    maXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Địa chỉ chi tiết

    diaChiChiTiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu toà nhà; tên ngõ phố, ngách, hẻm... (nếu có); xứ đồng đối với thửa đất có loại đất là đất nông nghiệp, tiểu khu đối với thửa đất có loại đất là đất rừng

    Đường phố

    tenDuongPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên đường, tên phố (nếu có)

    Tổ dân phố

    tenToDanPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc

    Tên đơn vị hành chính cấp xã

    tenDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

    Tên đơn vị hành chính cấp huyện

    tenDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc thành phố

    Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh

    tenDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương.

    Mã địa chỉ số

    maDiaChiSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản theo quy định xác định mã địa chỉ số quốc gia.

    Phiên bản

    phienBanDoiTuong

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của đối tượng

    h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    giayToTuyThanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã loại giấy tờ tùy thân

    loaiGiayToTuyThan

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã

    Số giấy tờ

    soGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là số giấy tờ tùy thân

    Ngày cấp

    ngayCap

    Ngày tháng

    Date/Integer


    Là ngày cấp giấy tờ tùy thân

    Nơi cấp

    noiCap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là nơi cấp giấy tờ tùy thân

    Mã định dạnh cá nhân

    maDinhDanhCaNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

    Hình thức xác thực

    hinhThucXacThuc

    Số nguyên

    Integer


    1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân

    2: là trạng thái đã xác thực qua VNID

    3: là hình thức xác thực khác

    Phiên bản

    phienBanCaNhan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân

    i) Dữ liệu về giấy tờ tổ chức

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    giayToToChucId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã loại giấy tờ tổ chức

    loaiGiayToToChuc

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại giấy tờ tổ chức nằm trong bảng mã

    Số giấy tờ

    soGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là số giấy tờ tùy thân

    Ngày cấp

    ngayCap

    Ngày tháng

    Date/Integer

    10

    Là ngày cấp giấy tờ tùy thân

    Nơi cấp

    noiCap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là nơi cấp giấy tờ tùy thân

    Mã định dạnh doanh nghiệp

    maDinhDanhDoanhNghiep

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

    Hình thức xác thực

    hinhThucXacThuc

    Số nguyên

    Integer


    1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân

    2: là trạng thái đã xác thực qua VNID

    3: là hình thức xác thực khác

    Phiên bản

    phienBanToChuc

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức

    k) Dữ liệu về quốc tịch

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quocTichID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã quốc gia

    maQuocGia

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1

    Tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam

    tenQuocGiaTV

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam

    Tên quốc gia theo phiên âm quốc tế

    tenQuocGiaQT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên quốc gia theo phiên âm quốc tế

    l) Dữ liệu về dân tộc

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    danTocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự






    động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên dân tộc

    tenDanToc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên dân tộc

    3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

    a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nhaRiengLeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Diện tích xây dựng

    dienTichXayDung

    Số thực

    Real


    Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;

    Diện tích sàn

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Đối với nhà ở một tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó. Đối với nhà ở nhiều tầng thì thể hiện tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.

    Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

    Số tầng

    soTang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Thể hiện tổng số tầng nhà

    Số tầng hầm

    soTangHam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Thể hiện tổng số tầng hầm (nếu có)

    Chiều cao

    chieuCao

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy (nếu có)

    Chiều cao tầng hầm

    chieuCaoHam

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

    Năm hoàn công

    namHoanCong

    Số nguyên

    Interger


    Năm hoàn công ghi trên giấy tờ (nếu có)

    Kết cấu nhà

    ở

    ketCau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là thông tin kết cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông, gỗ...), các kết cấu chủ yếu là tường, khung, sàn, mái. Ví dụ: “Tường, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; mái ngói”

    Cấp hạng

    capHang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của nhà ở riêng lẻ

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    b) Dữ liệu về hạng mục nhà riêng lẻ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hangMucSoNhaRiengLeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thuộc nhà riêng lẻ

    nhaRiengLeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại xác định hạng mục thuộc nhà riêng lẻ nào

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

    Diện tích

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Là diện tích sàn của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Diện tích xây dựng

    dienTichXayDung

    Số thực

    Real


    Là diện tích xây dựng của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Tên hạng mục nhà

    tenHangMucNha

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên của hạng mục nhà riêng lẻ

    Chiều cao

    chieuCao

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy công trình (nếu có)

    Chiều cao tầng hầm

    chieuCaoHam

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

    Phiên bản

    phienBanNhaRiengLe

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ

    c) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuChungCuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khu

    tenKhu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là tên của khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    Diện tích khu

    dienTichKhu

    Số thực

    Real


    Là diện tích khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của chung cư

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của khu nhà chung cư

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    d) Dữ liệu về nhà chung cư

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nhaChungCuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thuộc khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    khuChungCuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới bảng khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    Tên nhà chung cư

    tenChungCu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là tên của tòa nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    Diện tích xây dựng

    dienTichXayDung

    Số thực

    Real


    Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà chung cư tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Diện tích sàn

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Là diện tích sàn nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại

    tongSoCan

    Số nguyên

    Integer


    Là tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    Số tầng

    soTang

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng của tòa nhà kể cả cả tầng hầm

    Số tầng hầm

    soTangHam

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng hầm của nhà chung cư

    Năm xây dựng

    namXayDung

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm xây dựng của chung cư

    Chiều cao

    chieuCao

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy của tòa nhà (nếu có)

    Chiều cao tầng hầm

    chieuCaoHam

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm hoàn thành của chung cư, hoàn công

    Thời hạn sở hữu

    thoiHanSoHuu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

    Cấp hạng nhà chung cư

    capHang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà chung cư của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của chung cư

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    đ) Dữ liệu về căn hộ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    canHoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thuộc nhà chung cư

    nhaChungCuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào

    Số hiệu căn hộ

    soHieuCanHo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại

    Tầng số

    tangSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là thông tin thể hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu

    Chiều cao căn hộ

    chieuCaoCanHo

    Số thực

    Real


    Là thông tin thể hiện chiều cao thông thủy của căn hộ (nếu có)

    Độ cao căn hộ

    doCaoCanHo

    Số thực

    Real


    Là thông tin thể hiện chiều cao tương đối của mặt sàn của tòa nhà đền mặt sàn của căn hộ (nếu có)

    Diện tích sàn

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Là diện tích sàn của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ.

    Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của căn hộ

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    e) Dữ liệu về hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hangMucSoHuuChungID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thuộc nhà chung cư

    nhaChungCuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc nhà chung cư, nhà hỗn hợp nào

    Tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

    tenHangMuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Ví dụ: “hành lang chung”; “phòng họp công cộng”; “cầu thang máy”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Phiên bản

    phienBanNhaChungCu

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư

    g) Dữ liệu về công trình xây dựng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    congTrinhXayDungID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên công trình

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên của công trình xây dựng

    Diện tích xây dựng

    dienTichXayDung

    Số thực

    Real


    Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;

    Diện tích sàn

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Là diện tích sàn mà chủ đầu tư giữ lại sử dụng và diện tích các hạng mục mà chủ đầu tư có quyền sử dụng chung với các chủ căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

    Số tầng

    soTang

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng

    Số tầng hầm

    soTangHam

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng

    Năm xây dựng

    namXayDung

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm xây dựng

    Chiều cao

    chieuCao

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy (nếu có)

    Chiều cao tầng hầm

    chieuCaoHam

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm hoàn thành, hoàn công

    Thời hạn sở hữu

    thoiHanSoHuu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

    Cấp hạng công trình xây dựng

    capHang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của công trình xây dựng

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    h) Dữ liệu về công trình ngầm

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    congTrinhXayDungID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên công trình ngầm

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên của công trình ngầm

    Loại công trình

    loaiCongTrinhNgam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là loại công trình ngầm theo quy định pháp luật về công trình ngầm

    Diện tích công trình

    dienTichCongTrinh

    Số thực

    Real


    Là diện tích công trình ngầm (trừ công trình ngầm theo tuyến)

    Độ sâu tối đa

    doSauToiDa

    Số thực

    Real


    Là độ sâu tối đa được tính từ mặt đất

    Vị trí đấu nối công trình

    viTriDauNoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là vị trí đấu nối công trình

    Năm xây dựng

    namXayDung

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm xây dựng

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm hoàn thành

    Thời hạn sở hữu

    thoiHanSoHuu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của công trình ngầm

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình ngầm

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    i) Dữ liệu về hạng mục của công trình xây dựng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hangMucCongTrinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thuộc công trình xây dựng

    congTrinhXayDungID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại thể hiện hạng mục của công trình xây dựng nào.

    Tên hạng mục

    tenHangMuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên của hạng mục công trình

    Công năng

    congNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là công năng của hạng mục

    Diện tích xây dựng

    dienTichXayDung

    Số thực

    Real


    Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng.

    Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Diện tích sàn

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Là diện tích sàn của hạng mục công trình. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Số tầng

    soTang

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng

    Số tầng hầm

    soTangHam

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng

    Chiều cao

    chieuCao

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy (nếu có)

    Chiều cao tầng hầm

    chieuCaoHam

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

    Kết cấu hạng mục công trình

    ketCau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Thể hiện loại vật liệu xây dựng công trình. Ví dụ: tường gạch, bê tông, khung sàn cốt thép, mái tôn.

    Năm xây dựng

    namXayDung

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm xây dựng

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm hoàn thành, hoàn công

    Thời hạn sở hữu

    thoiHanSoHuu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

    Cấp hạng công trình xây dựng

    capHang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp công trình xây dựng của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

    Địa chỉ chi tiết

    diaChiChiTiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là địa chỉ chi tiết (nếu có) của hạng mục nằm trong công trình xây dựng

    Phiên bản

    phienBanCongTrinhXayDung

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng

    k) Dữ liệu về rừng sản xuất là rừng trồng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    rungTrongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên rừng

    tenRung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên của rừng sản xuất là rừng trồng

    Loại cây rừng chủ yếu

    loaiCayRung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là trường thông tin thể hiện các loại cây rừng được trồng chủ yếu

    Diện tích có rừng

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích có rừng

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của rừng sản xuất

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của rừng trồng

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    Ghi chú: bảng dữ liệu này không được áp dụng sau ngày 01/8/ 2024

    l) Dữ liệu về cây lâu năm

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    cayLauNamID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên cây lâu năm

    tenCayLauNam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên của cây lâu năm (nếu có)

    Loại cây trồng

    loaiCayTrong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là trường thông tin thể hiện các loại cây lâu năm được trồng chủ yếu

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích trồng cây lâu năm

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của khu vực trồng cây lâu năm

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cây lâu năm

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    Ghi chú: bảng dữ liệu này không được áp dụng sau ngày 01/8/2024

    3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quyenSuDungID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nhóm dữ liệu về người

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người





    Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về thửa đất





    Mục đích sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng





    Nghĩa vụ tài chính

    Chi tiết tại nhóm thông tin về nghĩa vụ tài chính





    Hạn chế quyền sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về hạn chế quyền





    Giấy chứng nhận

    Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy chứng nhận





    b) Dữ liệu về quyền quản lý đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quyenQuanLyID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nhóm dữ liệu về người

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người




    Là thông tin về người được giao quản lý đất

    Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về thửa đất





    Mục đích sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng





    c) Dữ liệu về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quyenSoHuuID

    ID

    ID


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nhóm dữ liệu về người

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người





    Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về tài sản gắn liền với đất





    Nghĩa vụ tài chính

    Chi tiết tại nhóm thông tin về nghĩa vụ tài chính





    Hạn chế quyền sở hữu

    Chi tiết tại nhóm thông tin về hạn chế quyền





    Giấy chứng nhận

    Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy chứng nhận





    d) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    dangKyChungRiengDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nhóm dữ liệu về người

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người





    Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về thửa đất





    Mục đích sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng





    Sử dụng chung

    suDungChung

    Lôgic

    Boolean


    Là sử dụng chung (chung/riêng: true/false)

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích sử dụng chung/riêng

    đ) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng tài sản gắn liền với đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    dangKyChungRiengTaiSanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nhóm dữ liệu về người

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người





    Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về tài sản gắn liền với đất





    Sử dụng chung

    suDungChung

    Lôgic

    Boolean


    Là sử dụng chung (chung/riêng: true/false)

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích sử dụng chung/riêng

    e) Dữ liệu về nghĩa vụ tài chính

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nghiaVuTai ChinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại nghĩa vụ tài chính

    loaiNghiaVuTaiChinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là loại nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ)

    Tổng số tiền

    tongSoTien

    Số nguyên

    Integer


    Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

    Đơn vị tính là đồng Việt Nam

    Tổng số tiền miễn giảm

    tongSoTienMienGiam

    Số nguyên

    Integer


    Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

    Tổng số tiền nợ

    tongSoTienNo

    Số nguyên

    Integer


    Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

    Ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính

    ngayBatDau

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính

    Đã hoàn thành nghĩa vụ tại chính

    hoanThanh

    Lôgíc

    Boolean


    Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính. Giá trị 1 là đã hoàn thành

    Giá trị 0 là chưa hoàn thành

    Không phải nộp nghĩa vụ tài chính

    khongPhaiNop

    Lôgíc

    Boolean


    Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính.

    Giá trị 1 là không phải nộp

    Giá trị 0 là phải nộp

    Miễn giảm nghĩa vụ tài chính

    Chi tiết tại nhóm thông tin về miễn giảm nghĩa vụ tài chính





    Nợ nghĩa vụ tài chính

    Chi tiết tại nhóm thông tin về nợ nghĩa vụ tài chính





    g) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    mienGiamNghiaVuTaiChinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nghĩa vụ tài chính

    nghiaVuTaiChinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính

    Loại chế độ miễn giảm

    loaiCheDoMienGiamID

    Số nguyên

    Integer


    Là loại chế độ miễn giảm

    Số tiền miễn giảm

    soTienMienGiam

    Số nguyên

    Integer


    Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

    Số văn bản miễn giảm

    soQuyetDinhMienGiam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.

    Ngày ban hành văn bản miễn giảm

    ngayRaQuyetDinhMienGiam

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày ra quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.

    Cơ quan ban hành văn bản miễn giảm

    coQuanRaQuyetDinhMienGiam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là cơ quan ban hành quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.

    h) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    noNghiaVuTaiChinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nghĩa vụ tài chính

    nghiaVuTai ChinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính

    Loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính

    loaiCheDoMienGiamID

    Số nguyên

    Integer

    30

    Là loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính

    Số tiền nợ

    soTienNo

    Số nguyên

    Integer


    Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được nợ nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

    Số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính

    soQuyetDinhNo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

    Ngày ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính

    ngayRaQuyetDinhNo

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày ra quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

    Cơ quan ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính

    coQuanRaQuyetDinhNo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là cơ quan ban hành quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

    i) Dữ liệu về hạn chế quyền

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hanCheID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại hạn chế

    loaiHanChe

    Số nguyên

    Integer


    Là loại hạn chế:

    Giá trị 1: quyền sử dụng

    Giá trị 2: quyền sở hữu

    Giá trị 3: có cả quyền sử dụng thửa đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Giá trị 4: quyền quản lý

    Diện tích hạn chế

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là phần diện tích thửa đất hoặc diện tích tài sản gắn liền với đất bị hạn chế quyền sử dụng.

    Đơn vị đo là m2

    Nội dung hạn chế

    noiDungHanChe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là thông tin về hạn chế quyền. Ví dụ các trường hợp: thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc quy hoạch sử dụng đất mà phải thu hồi, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi; thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình; có quy định hạn chế diện tích xây dựng đối với thửa đất; không được phép giao dịch do có tranh chấp; không được giao dịch theo quyết định của Toà án.

    Hạn chế một phần

    hanCheMotPhan

    Lô gíc

    Boolean


    Giá trị 1: là hạn chế một phần thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

    Giá trị 0: là hạn chế toàn bộ thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

    Số văn bản pháp lý

    soVanBan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số văn bản làm căn cứ cho hạn chế quyền

    Ngày ban hành

    ngayBanHanh

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày ban hành văn bản

    Cơ quan ban hành

    coQuanBanHanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là cơ quan ban hành văn bản

    Liên kết đến file quét

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản làm căn cứ cho hạn chế

    k) Dữ liệu về giấy chứng nhận

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    giayChungNhanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số vào sổ

    soVaoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

    Số phát hành

    soPhatHanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

    Mã giấy chứng nhận

    MaGiayChungNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là Mã giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Mã vạch

    maVach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó:

    + MX là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã đơn vị hành chính cấp tỉnh trước mã đơn vị hành chính cấp xã

    + MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận (gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp Giấy chứng nhận),

    + ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Ngày cấp

    ngayCap

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày cấp giấy chứng nhận

    Liên kết đến file quét

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản.

    Là người đại diện theo pháp luật

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người đại diện theo pháp luật đến nhận Giấy chứng nhận

    Ghi chú: Trường thông tin Mã vạch được thu nhận đối với các giấy chứng nhận có in thông tin mã vạch.

    l) Dữ liệu QR về Giấy chứng nhận

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    qrID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đối tượng giấy chứng nhận

    giayChungNhanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến thông tin giấy chứng nhận

    Mã QR

    maQR

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Là chuỗi ký tự gồm các thành phần trong ghi chú

    Mã QR mã hóa

    maHoaQR

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là chuỗi ký tự được mã hóa của Mã QR theo phương pháp mã hóa 1 chiều (hash)

    Đường dẫn file QR

    urlQR

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn địa chỉ lưu trữ nội dung phản hồi QR

    ví dụ: Https://VPDK.SoTNMT.DaNang.gov.vn/.../

    [Mã QR mã hóa].pdf

    Phiên bản đặc tả mã QR

    phienBangDacTa

    Dạng số

    Interger


    Là phiên bản đặc tả của QR

    Mã hình QR

    maHinhQR

    Dạng nhị phân

    Binary


    Mã hình QR được khởi tạo từ trường dữ liệu đường dẫn file QR

    Nội dung QR

    noiDungQR

    Dạng nhị phân

    Binary


    Là dữ liệu của nội dung QR

    Ghi chú:. Mã QR Là chuỗi ký tự gồm các thành phần:

    1.Thời gian khởi tạo QR: Là thời điểm tạo mã hình QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss)

    2. Đơn vị khởi tạo QR (đơn vị in GCN): Là mã định danh điện tử đơn vị in Giấy chứng nhận

    3. Phần mềm in QR: Là tên phần mềm tạo mã QR và in Giấy chứng nhận

    4. Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Là mã hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định

    5. Số seri: Là số phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

    6. Mã Giấy chứng nhận: Là mã Giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài nguyên và Môi trường

    7. Thời gian chỉnh sửa file PDF: La thời điểm chỉnh sửa file PDF chứa nội dung QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss)

    8. Mã bảo mật: Là mã bảo mật theo định dạng đã được mã hóa riêng gồm 9 ký tự.

    m) Dữ liệu về nội dung thay đổi giấy chứng nhận

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    noiDungThayDoilD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Giấy chứng nhận

    giayChungNhanlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết với thông tin giấy chứng nhận

    Phiên bản giấy chứng nhận

    phienBanGiayChungNhan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của giấy chứng nhận

    Cơ quan xác nhận

    coQuanXacNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên cơ quan xác nhận nội dung thay đổi

    Ngày xác nhận

    ngayXacNhan

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày cơ quan xác nhận xác nhận thay đổi

    Nội dung thay đổi

    noiDungThayDoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    300

    Nội dung thay đổi của giấy chứng nhận

    Trang in xác nhận

    trangBoSungGiayChungNhan

    Số nguyên

    Interger


    Là thông tin trang in xác nhận

    3.1.5. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tinhHinhDangKyID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Ngày tiếp nhận

    ngayTiepNhan

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

    Thời điểm đăng ký vào sổ địa chính

    thoiDiemDangKy

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm đăng ký vào sổ địa chính

    Số thứ tự hồ sơ

    soThuTu

    Số nguyên

    Integer


    Là số thứ tự hồ sơ theo quy định của Hồ sơ địa chính

    Người ủy quyền thực hiện đăng ký

    Chi tiết tại nhóm thông tin về người




    Người được ủy quyền thực hiện đăng ký

    Có quyền sử dụng đất

    coQuyenSuDung

    Lô gíc

    Boolean


    Giá trị 1: có quyền sử dụng đất

    Giá trị 0: không có quyền sử dụng đất

    Có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    coQuyenSoHuu

    Lô gíc

    Boolean


    Giá trị 1: có quyền sở hữu

    Giá trị 0: không có quyền sở hữu

    Có quyền quản lý đất

    coQuyenQuanLy

    Lô gíc

    Boolean


    Giá trị 1: có quyền quản lý

    Giá trị 0: không có quyền quản lý

    Các loại giấy tờ pháp lý

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất




    Là các loại giấy tờ pháp lý làm căn cứ cấp giấy chứng nhận

    3.1.6. Nhóm dữ liệu về biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất

    a) Dữ liệu về giao dịch thay đổi

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    giaoDichID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại giao dịch biến động

    loaiGiaoDichBienDong

    Số nguyên

    Integer


    Là các loại hình biến động được quy định trong Hồ sơ địa chính

    Thời điểm đăng ký biến động

    thoiDiemDangKyBienDong

    Ngày

    Date


    Là thời điểm đăng ký biến động

    Nội dung biến động

    noiDungBienDong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là nội dung biến động

    Người tham gia vào quá trình biến động

    Chi tiết tại nhóm thông tin về người




    Là người tham gia vào quá trính biến động. Ví dụ: người bảo lãnh; người được ủy quyền định đoạt tài sản; người giám hộ

    Quản lý thông tin lịch sử biến động, thay đổi của dữ liệu địa chính: Nội dung biến động đất đai thông qua thực hiện thủ tục hành chính hoặc những biến động, thay đổi khác được cơ quan có thẩm quyền cho phép cập nhật vào cơ sở dữ liệu đất đai thì phải được tổ chức, lưu trữ trong cơ sở dữ liệu như sau:

    - Lưu trữ đầy đủ nội dung, cấu trúc tương tự như dữ liệu hiện thời đang được quản lý trong cơ sở dữ liệu, bao gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc, dữ liệu đặc tả (siêu dữ liệu);

    - Đảm bảo tính toàn vẹn và liên kết giữa các thành phần dữ liệu, liên kết theo lịch sử hình thành của dữ liệu, hồ sơ để phục vụ trích xuất, tra cứu thông tin đầy đủ và thuận tiện theo 2 chiều (tra cứu từ bất kỳ thời điểm biến động, thay đổi nào cũng cho ra kết quả biến động, thay đổi trước thời điểm tra cứu và sau thời điểm tra cứu (nếu có)).

    b) Dữ liệu về thành phần giao dịch thay đổi

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanGiaoDichID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã giao dịch

    giaoDichID




    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu giao dịch thay đổi

    Loại thành phần

    loaiThanhPhan

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại thành phần:

    Giá trị 1: thửa đất

    Giá trị 2: người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

    Giá trị 3: tài sản gắn liền với đất

    Giá trị 4: giấy chứng nhận

    Thông tin

    thongTin

    Ngôn ngữ đánh dấu

    xml


    Là thông tin của thành phần giao dịch thay đổi

    Trạng thái

    trangThai

    Lô gíc

    Boolean

    1

    Giá trị 1: thông tin thành phần trước giao dịch

    Giá trị 0: thông tin thành phần sau giao dịch

    Tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Ảnh

    Image


    Là tệp lưu trữ điện tử

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    250

    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin với hệ thống lưu trữ bên ngoài cơ sở dữ liệu

    3.1.7. Nhóm dữ liệu về hồ sơ địa chính

    a) Sổ địa chính

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    soDiaChinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đối tượng thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

    itemID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết với thửa đất hoặc là tài sản gắn liền với đất

    Nội dung sổ địa chính

    noiDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    300

    Là nội dung chính của sổ địa chính

    Trạng thái ký số

    daKySo

    Logic

    Boolean

    1

    Là trạng thái đã ký số hay chưa của sổ địa chính

    Tập tin ký số

    fileKySo

    Nhị phân

    Binary


    Là tập tin sổ địa chính đã được ký số

    Người ký

    nguoiKy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là thông tin họ tên của người ký số

    Thời điểm ký

    thoiDiemKy

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm ký số sổ địa chính

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    b) Sổ địa chính quá trình thay đổi

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    soDiaChinhQuaTrinhThayDoiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô






    hình dữ liệu quan hệ

    Mã đối tượng thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

    itemlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết với thửa đất hoặc là tài sản gắn liền với đất

    Nội dung thay đổi

    noiDungDangKyThayDoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    300

    Là nội dung đăng ký thay đổi vào sổ địa chính

    Sổ địa chính

    soDiaChinhID




    Là khóa ngoại liên kết đất dữ liệu sổ địa chính

    Thời điểm đăng ký thay đổi

    thoiDiemDangKyThayDoi

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm đăng ký thay đổi vào sổ địa chính

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    3.1.8. Nhóm dữ liệu về thông tin ngăn chặn quyền

    a) Dữ liệu về ngăn chặn quyền

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vanBanNganChanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại văn bản ngăn chặn

    loaiVanBanNganChanId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn

    Số văn bản

    soVanBan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Số văn bản ngăn chặn

    Ngày ban hành văn bản

    ngayBanHanh

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn

    Ngày hết hiệu lực văn bản

    ngayHetHieuLuc

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn

    Cơ quan ban hành

    coQuanBanHanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn

    Liên kết đến file quét

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản lưu trữ ở nhóm dữ liệu phi cấu trúc

    b) Dữ liệu về thông tin thành phần ngăn chặn quyền

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanNganChanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Văn bản ngăn chặn

    vanBanNganChanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến văn bản ngăn chặn của thành phần ngăn chặn

    Nội dung ngăn chặn

    noiDungNganChan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là nội dung ngăn chặn tại văn bản ngăn chặn

    Giấy chứng nhận

    giayChungNhanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến thông tin giấy chứng nhận ngăn chặn (Nếu có)

    Thông tin thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

    doiTuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến thông tin thửa đắt hoặc tài sản gắn liền với đất (Nếu có)

    Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản

    doiTuongSuDungDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến thông tin nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Ngày bắt đầu

    ngayBatDau

    Ngày tháng

    Date


    Là thời gian bắt đầu có hiệu lực ngăn chặn

    Ngày kết thúc

    ngayKetThuc

    Ngày tháng

    Date


    Là thời gian kết thúc hiệu lực ngăn chặn

    c) Dữ liệu về loại văn bản ngăn chặn quyền

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh


    Mã đối tượng

    loaiVanBanNganChanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa chính

    Mã loại văn bản ngăn chặn

    maLoaiVanBanNganChan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã loại văn bản ngăn chặn

    Tên loại văn bản ngăn chặn

    tenLoaiVanBanNganChan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên loại văn bản ngăn chặn

    3.2. Dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    3.2.1. Nhóm dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên bộ số liệu điều tra thoái hóa đất; điều tra chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    Cấp điều tra

    maCap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Đơn vị cấp cả nước, cấp vùng kinh tế

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mẫu số tỷ lệ bản đồ

    Đơn vị thực hiện

    donV iThucHien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Đơn vị thực hiện điều tra, đánh giá đất đai

    Năm thực hiện điều tra

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện điều tra

    Tên dự án điều tra

    tenDuAn

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Tên dự án điều tra

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã phiếu

    MaPhieuDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ

    Loại điều tra

    loaiDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại mẫu phiếu điều tra: 1: Chất lượng đất;

    2: Ô nhiễm đất;

    3: Thoái hóa đất.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Mã đơn vị cấp xã nơi thực hiện điều tra

    Số thứ tự khoanh đất

    sothutukhoanhdat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    4

    Là số thứ tự khoanh đất trong bản đồ điều tra

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất điều tra, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Thời điểm thực hiện lấy mẫu

    thoiDiemLayMau

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Thời điểm thực hiện lấy mẫu điều tra

    Bộ số liệu điều tra, đánh giá

    boDuLieuVungCaNuocID




    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu quản lý bộ số liệu cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tọa độ lấy mẫu (X)

    toaDoLayMauX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ lấy mẫu X theo hệ tọa độ Việt Nam VN - 2000

    Tọa độ lấy mẫu (Y)

    toaDoLayMauY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ lấy mẫu Y theo hệ tọa độ Việt Nam VN - 2000

    Mô tả về lấy mẫu

    moTaLaymau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Mô tả về lấy mẫu

    Số lượng mẫu

    soLuongMau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Số lượng mẫu

    Độ sâu lấy mẫu

    doSauLayMau

    Số nguyên

    Interger

    10

    (Nếu có)

    Mục đích sử dụng đất

    loaiDatTheoMucDichSuD

    ung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    Điểm đặc biệt

    diemDacBiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Điểm đặc biệt (có đặc biệt gì khi lấy mẫu như: ngập úng, sạt lở bờ sông, nắng nóng kéo dài, mưa dài ngày, sự cố khác...):

    Đặc điểm địa hình

    dacDiemDiaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50


    Điều kiện lấy mẫu

    dieuKienLayMau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Điều kiện thời tiết tại khu vực lấy mẫu

    Loại phẫu diện

    loaiPhauDien

    Số nguyên

    Interger

    1

    Là loại phẫu diện: 1: Phẫu diện chính

    2: Phẫu diện phụ 3: Phẫu diện thăm dò

    Khoảng cách tới khu dân cư

    khoangCachKhuDanCu

    Số thực

    Real


    Đơn vị tính là mét (m), làm tròn đến 1 số phần thập phân

    Khoảng cách đến nguồn thải ô nhiễm

    khoangCachONhiem

    Số thực

    Real


    Đơn vị tính là mét (m), làm tròn đến 1 số phần thập phân

    Địa hình khu vực hoặc hướng dòng chảy

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mô tả địa hình khu vực hoặc hướng dòng chảy

    Thực vật

    thucVat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mô tả thực vật

    Tài liệu kèm theo

    taiLieuKemTheo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file dữ liệu phi cấu trúc

    3.2.2. Nhóm dữ liệu thuộc tính về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp tỉnh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boDuLieuTinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Tên bộ số liệu Điều tra thoái hóa đất; điều tra chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    Cấp điều tra

    maCap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Đơn vị cấp tỉnh

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ bản đồ

    Đơn vị thực hiện

    donV iThucHien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Đơn vị thực hiện điều tra, đánh giá đất đai

    Năm thực hiện điều tra

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện điều tra

    Tên dự án điều tra

    tenDuAn

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Tên dự án điều tra

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã phiếu

    MaPhieuDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu

    Loại điều tra

    loaiDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại mẫu phiếu điều tra:

    1: Chất lượng đất;

    2: Ô nhiễm đất;

    3: Thoái hóa đất.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Mã đơn vị cấp xã nơi thực hiện điều tra

    Số thứ tự khoanh đất

    sothutukhoanhdat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là số thứ tự khoanh đất trong bản đồ điều tra

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất điều tra

    Thời điểm thực hiện lấy mẫu

    thoiDiemLayMau

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Thời điểm thực hiện lấy mẫu điều tra

    Bộ số liệu điều tra, đánh giá

    boDuLieuTinhID




    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu quản lý bộ số liệu cấp tỉnh

    Tọa độ lấy mẫu (X)

    toaDoLayMauX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ lấy mẫu X theo hệ tọa độ Việt Nam VN - 2000

    Tọa độ lấy mẫu (Y)

    toaDoLayMauY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ lấy mẫu Y theo hệ tọa độ Việt Nam VN - 2000

    Mô tả về lấy mẫu

    moTaLaymau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Mô tả về lấy mẫu

    Số lượng mẫu

    soluongmau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Số lượng mẫu

    Độ sâu lấy mẫu

    dosaulaymau

    Số nguyên

    Interger


    (Nếu có)

    Mục đích sử dụng đất

    loaiDatTheoMucDichSuD

    ung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    Điểm đặc biệt

    diemDacBiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Điểm đặc biệt (có đặc biệt gì khi lấy mẫu như: ngập úng, sạt lở bờ sông, nắng nóng kéo dài, mưa dài ngày, sự cố khác...):

    Đặc điểm địa hình

    dacDiemDiaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Đặc điểm địa hình

    Điều kiện lấy mẫu

    dieuKienLayMau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Điều kiện thời tiết tại khu vực lấy mẫu

    Loại phẫu diện

    loaiPhauDien

    Số nguyên

    Interger

    1

    Là loại phẫu diện: 1: Phẫu diện chính

    2: Phẫu diện phụ

    3: Phẫu diện thăm dò

    Khoảng cách tới khu dân cư

    khoangCachKhuDanCu

    Số thực

    Real


    Đơn vị tính là mét (m), làm tròn đến 1 số phần thập phân

    Khoảng cách đến nguồn thải ô nhiễm

    khoangCachONhiem

    Số thực

    Real


    Đơn vị tính là mét (m), làm tròn đến 1 số phần thập phân

    Địa hình khu vực hoặc hướng dòng chảy

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mô tả địa hình khu vực hoặc hướng dòng chảy

    Thực vật

    thucVat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mô tả thực vật

    Tài liệu kèm theo

    taiLieuKemTheo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file dữ liệu phi cấu trúc

    3.3. Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    3.3.1. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia

    a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất quốc gia

    Tên bảng dữ liệu: ThongTinQuyHoachSDD_QG

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ttQuyHoachQGID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Năm thành lập

    namThanhLap

    Số nguyên

    Integer


    Là năm thành lập bản đồ

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

    Nguồn thành lập

    nguonThanhLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan duyệt

    coQuanDuyet

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan lập

    coQuanLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Đơn vị tư vấn

    donViTuVan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Ngày phê duyệt

    ngayPheDuyet

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

    Liên kết file





    Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

    b) Dữ liệu về công trình quy hoạch sử dụng đất quốc gia

    Tên bảng dữ liệu: CongTrinhQuyHoach_QG

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    CongTrinhKeHoachQGID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên công trình dự án

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên công trình, dự án

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của công trình, dự án

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Số nguyên

    Integer

    3

    Là mục đích sử dụng theo kế hoạch nằm trong danh mục bảng mã

    Năm lập kế hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện theo kế hoạch

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú công trình dự án

    3.3.2. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Tên bảng dữ liệu: ThongTinQuyHoachSDD_Tinh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ttQuyHoachSDDTinhID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Năm thành lập

    namThanhLap

    Số nguyên

    Integer


    Là năm thành lập bản đồ

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

    Nguồn thành lập

    nguonThanhLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan duyệt

    coQuanDuyet

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan lập

    coQuanLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Đơn vị tư vấn

    donViTuVan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Ngày phê duyệt

    ngayPheDuyet

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

    Liên kết file





    Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

    b) Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Tên bảng dữ liệu: TTKeHoachSDD_Tinh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ttKeHoachSDDTinhID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Năm thành lập

    namThanhLap

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thành lập bản đồ

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

    Nguồn thành lập

    nguonThanhLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan duyệt

    coQuanDuyet

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan lập

    coQuanLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Đơn vị tư vấn

    donViTuVan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Ngày phê duyệt

    ngayPheDuyet

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

    Liên kết file





    Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về công trình quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Tên bảng dữ liệu: CongTrinhQHKH_Tinh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    CongTrinhKehoachTinhID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên công trình dự án

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên công trình, dự án

    Loại công trình

    loaiCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại công trình quy hoạch hoặc kế hoạch

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của công trình, dự án

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Số nguyên

    Integer

    3

    Là mục đích sử dụng theo quy hoạch nằm trong danh mục bảng mã

    Mục đích, diện tích chuyển mục đích sử dụng

    mucDichSuDungChuyenMDSD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mục đích kèm diện tích cần chuyển mục đích sử dụng ví dụ LUC(500)+CLN(1000)

    Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

    mucDichChuyenDoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp

    Năm lập kế hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện theo kế hoạch

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú công trình dự án cấp tỉnh

    Liên kết không gian vùng quy hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian điểm quy hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian vùng kế hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian điểm kế hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    3.3.3. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

    a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

    Tên bảng dữ liệu: TTQuyHoachSDD_Huyen

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ttQuyHoachSDDHuyen ID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Năm thành lập

    namThanhLap

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thành lập bản đồ

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

    Nguồn thành lập

    nguonThanhLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan duyệt

    coQuanDuyet

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan lập

    coQuanLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Đơn vị tư vấn

    donViTuVan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Ngày phê duyệt

    ngayPheDuyet

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

    Liên kết file





    Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

    b) Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

    Tên bảng dữ liệu: TTKeHoachSDD_Huyen

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ttKeHoachSDDHuyenID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Năm thành lập

    namThanhLap

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thành lập bản đồ

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu kế hoạch từ nguồn bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

    Nguồn thành lập

    nguonThanhLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.

    Cơ quan duyệt

    coQuanDuyet

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan lập

    coQuanLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan thành lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

    Đơn vị tư vấn

    donViTuVan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị tư vấn bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Ngày phê duyệt

    ngayPheDuyet

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày phê duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng cấp tỉnh

    Liên kết file





    Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về công trình quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

    Tên bảng dữ liệu: CongTrinhQHKH_Huyen

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    CongTrinhKeHoachHuyenID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên công trình dự án

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên công trình, dự án

    Loại công trình

    loaiCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại công trình quy hoạch hoặc kế hoạch

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của công trình, dự án

    Diện tích tăng thêm

    dienTichTangThem

    Số thực

    Real


    Là diện tích của công trình được xác định tăng thêm

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Số nguyên

    Integer

    3

    Là mục đích sử dụng theo kế hoạch nằm trong danh mục bảng mã

    Mục đích, diện tích chuyển mục đích sử dụng

    mucDichSuDungChuyenMDSD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là mục đích kèm diện tích cần chuyển mục đích sử dụng ví dụ LUC(500)+CLN(1000)

    Năm lập kế hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện theo kế hoạch

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú công trình dự án cấp huyện

    Liên kết không gian vùng quy hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian điểm quy hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian vùng kế hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian điểm kế hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    3.4. Dữ liệu thuộc tính giá đất

    3.4.1. Dữ liệu về quyết định giá đất

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quyetDinhGiaDatID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại Văn bản

    loaiVanBan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là một trong các loại văn bản: Quyết định hệ số điều chỉnh giá; giá cụ thể xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất; tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất; hợp đồng chuyển nhượng; phiếu điều tra khảo sát giá đất

    Số Văn bản

    soVanBanGiaDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là số văn bản phê duyệt giá đất

    Ngày ban hành

    ngayBanHanh

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày ban hành văn bản (dd-mm-yyyy)

    Ngày hiệu lực

    ngayHieuLuc

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực (dd- mm-yyyy)

    Thời điểm

    thoiDiem

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm xác định giá đất cụ thể; chuyển nhượng; trúng đấu giá; điều tra khảo sát; ban hành quyết định (dd-mm- yyyy)

    Mục đích định giá

    mucDichDinhGia

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Liên kết với bảng danh mục “Danh mục về mục đích định giá”

    Đơn vị cung cấp

    donViCungCap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là đơn vị, cơ quan cung cấp thông tin, văn bản xác định giá

    Nội dung quyết định giá đất

    Chi tiết tại Nhóm lớp thông tin phi cấu trúc về tài liệu giá đất





    3.4.2. Dữ liệu về bảng giá đất

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    bangGiaDatID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số Quyết định

    soQuyetDinhBGD

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là số Quyết định ban hành bảng giá đất

    Ngày ban hành

    ngayBanHanh

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày văn bản pháp lý ban hành. (dd-mm- yyyy)

    Ngày hiệu lực

    ngayHieuLuc

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực. (dd- mm-yyyy)

    Nội dung bảng giá đất

    Chi tiết tại Nhóm lớp thông tin phi cấu trúc về tài liệu giá đất





    3.4.3. Dữ liệu về giá thửa đất

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    giaThuaDatID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với thửa đất

    Quyết định giá đất

    quyetDinhGiaDatID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại iên kết với bảng Dữ liệu về quyết định giá đất

    Loại giá đất

    loaiGiaDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là một trong các trường hợp: giá cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát

    Giá đất

    giaDat

    Số nguyên

    integer


    Là giá đất được xác định trong các trường hợp: giá cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát. (đơn vị tính là đồng)

    3.4.4. Dữ liệu về thửa đất chuẩn

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuocTinhThuaChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Thông tin thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với lớp thửa đất

    Mã thửa đất chuẩn không gian

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với thửa đất chuẩn ở nhóm lớp dữ liệu không gian giá đất

    Giá thửa đất

    giaTriThua

    Số nguyên

    Integer


    Là giá đất thửa đất ( đơn vị tính là đồng)

    Thời điểm định giá

    thoiDiemDinhGia

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Thời điểm định giá (dd-mm-yyyy)

    Kích thước mặt tiền

    kichThuocMatTien

    Số thực

    Real


    Là kích thước mặt tiền của thửa đất

    Chiều sâu thửa đất

    chieuSauThua

    Số thực

    Real


    Là chiều sâu của thửa đất

    Hình thể thửa đất

    hinhTheThua

    Số nguyên

    Interger

    1

    1:hình chữ nhật

    2:hình bình hành

    3:hình vuông

    4:hình thang xuôi

    5:hình thang ngược

    6:hình đa giác

    7:hình chữ L

    8:hình khác

    Khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    kcDenThuaChuan

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    kcDenTrungTamHanhChinh

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    kcDenCoSoGiaoDuc

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    kcDenCoSoYTe

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    kcDenTrungTamThuongMai

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    kcDenCoSoTheDucTheThao

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    Khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    kcDenCongVienKhuVuiChoi

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    kcDenNoiTieuThu

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    Tiếp giáp với mặt đường

    soMatDuongTiepGiap

    Số nguyên

    Interger

    1

    là số mặt đường tiếp giáp với thửa đất

    Điều kiện cấp thoát nước

    dieuKienCapThoatNuoc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cấp điện

    dieuKienCapDien

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về thủy lợi

    dieuKienThuyLoi

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở giáo dục

    dieuKienCoSoGiaoDuuc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở y tế

    dieuKienCoSoYTe

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng giao thông công cộng

    haTangGiaoThong

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng không gian

    haTangKhongGian

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về hạ tầng không gian

    Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp

    dichVuVatTuKyThuatNN

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ tài chính, tín dụng

    dichVuTaiChinh

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ thông tin liên lạc

    dichVuThongTinLienLac

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ Thương mại

    dichVuThuongMai

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng văn hóa, thể thao

    haTangVanHoaTheThao

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng văn hóa, thể thao

    Hạ tầng môi trường

    haTangMoiTruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng môi trường

    truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    vanHoaPhongTuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Địa hình

    Năng suất cây trồng, vật nuôi

    nangSuatCayTrongV atNuoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Năng suất cây trồng, vật nuôi

    Mật độ xây dựng

    matDoXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin mật độ xây dựng

    Hệ số sử dụng đất

    heSoSuDungDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin hệ số sử dụng đất

    Chỉ giới xây dựng

    chGioiXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin chỉ giới xây dựng

    Giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    gioiHanChieuCaoCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    Giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    gioiHanSoTangHam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    Đặc tính khác

    dacTinhKhac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin đặc tính khác ảnh hưởng đến giá đất

    3.4.5. Dữ liệu về thửa đất cụ thể

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuocTinhThuaDatCuTheID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Thông tin thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với lớp thửa đất

    Mã thửa đất chuẩn không gian

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với thửa đất chuẩn ở nhóm lớp dữ liệu không gian giá đất

    Mã thửa đất cụ thể

    thuaDatDinhGiaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với thửa đất cụ thể (được định giá theo phương pháp thửa đất chuẩn, vùng giá trị) ở nhóm lớp dữ liệu không gian giá đất

    Giá thửa đất

    giaTriThua

    Số nguyên

    Interger


    Là giá đất thửa đất ( đơn vị tính là đồng)

    Tỷ lệ so sánh

    tyLeSoSanh

    Số thực

    Real


    Là tỷ lệ phần trăm giá so sánh giữa thửa đất được định giá với giá thửa đất chuẩn

    Thời điểm định giá

    thoiDiemDinhGia

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm định giá (dd-mm-yyyy)

    Kích thước mặt tiền

    kichThuocMatTien

    Số thực

    Real


    Là kích thước mặt tiền của thửa đất

    Chiều sâu thửa đất

    chieuSauThua

    Số thực

    Real


    Là chiều sâu của thửa đất

    Hình thể thửa đất

    hinhTheThua

    Số nguyên

    Interger

    1

    1:hình chữ nhật

    2:hình bình hành

    3:hình vuông 4:hình thang xuôi

    5:hình thang ngược

    6:hình đa giác

    7:hình chữ L

    8:hình khác

    Khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    kcDenThuaChuan

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    kcDenTrungTamHanhChinh

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    kcDenCoSoGiaoDuc

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    kcDenCoSoYTe

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    kcDenTrungTamThuongMai

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    kcDenCoSoTheDucTheThao

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    Khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    kcDenCongVienKhuVuiChoi

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    kcDenNoiTieuThu

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    Tiếp giáp với mặt đường

    soMatDuongTiepGiap

    Số nguyên

    Interger


    là số mặt đường tiếp giáp với thửa đất

    Điều kiện cấp thoát nước

    dieuKienCapThoatNuoc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cấp điện

    dieuKienCapDien

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về thủy lợi

    dieuKienThuyLoi

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở giáo dục

    dieuKienCoSoGiaoDuuc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở y tế

    dieuKienCoSoYTe

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng giao thông công cộng

    haTangGiaoThong

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng không gian

    haTangKhongGian

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là thông tin về hạ tầng không gian

    Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp

    dichVuVatTuKyThuatNN

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi 1:Trung bình 0:Kém

    Dịch vụ tài chính, tín dụng

    dichVuTaiChinh

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi 1:Trung bình 0:Kém

    Dịch vụ thông tin liên lạc

    dichVuThongTinLienLac

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi 1:Trung bình 0:Kém

    Dịch vụ Thương mại

    dichVuThuongMai

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi 1:Trung bình 0:Kém

    Hạ tầng văn hóa, thể thao

    haTangVanHoaTheThao

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng văn hóa, thể thao

    Hạ tầng môi trường

    haTangMoiTruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng môi trường

    truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    vanHoaPhongTuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Địa hình

    Năng suất cây trồng, vật nuôi

    nangSuatCayTrongV atNuoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Năng suất cây trồng, vật nuôi

    Mật độ xây dựng

    matDoXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin mật độ xây dựng

    Hệ số sử dụng đất

    heSoSuDungDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin hệ số sử dụng đất

    Chỉ giới xây dựng

    chGioiXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin chỉ giới xây dựng

    Giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    gioiHanChieuCaoCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    Giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    gioiHanSoTangHam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    Đặc tính khác

    dacTinhKhac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin đặc tính khác ảnh hưởng đến giá đất

    3.5. Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai

    3.5.1. Nhóm Dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cả nước, vùng kinh tế - xã hội

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cả nước, vùng kinh tế - xã hội

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boSoLieuCNID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là tên bộ số liệu thống kế, kiểm kê đất đai

    Mã vùng kinh tế

    - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Đơn vị cấp vùng kinh tế- xã hội, cả nước

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh



    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Mã bộ số liệu

    maBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã định dạng bộ số liệu

    Năm thực hiện

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện thống kế, kiểm kê

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về thông tin thống kê, kiểm kê cả nước, vùng kinh tế - xã hội

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã vùng kinh tế

    - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Đơn vị cấp vùng kinh tế- xã hội, cả nước

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh



    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê

    boSoLieuCNID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp vùng, cả nước

    Thành phần dữ liệu

    thanhPhanDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là thành phần liệu : 1: Bản đồ hiện trạng tỉnh 2: Báo cáo kết quả hiện trạng 3: Bản đồ kết quả kiểm kê 4: Các tài liệu khác

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mô tả dữ liệu

    moTaDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    200

    Mô tả về dữ liệu

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cả nước, vùng kinh tế - xã hội

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh


    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mã đối tượng sử dụng

    maDoiTuongSuDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đối tượng sử dụng

    Mã loại đất hiện trạng

    maLoaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất hiện trạng

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê

    boSoLieuCNID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp vùng, cả nước

    Khu vực tổng hợp

    maKVTH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là khu vực tổng hợp

    Đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Liên kết không gian





    Liên kết đến dữ liệu không gian

    3.5.2. Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp tỉnh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boSoLieuTinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là tên bộ số liệu thống kế, kiểm kê đất đai

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã bộ số liệu

    maBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định dạng bộ số liệu

    Năm thực hiện

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện thống kế, kiểm kê

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về thông tin thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer


    Là năm thực hiện

    Thành phần dữ liệu

    thanhPhanDuLieu

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là thành phần liệu : 1: Bản đồ hiện trạng tỉnh 2: Báo cáo kết quả hiện trạng 3: Bản đồ kết quả kiểm kê 4: Các tài liệu khác

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    boSoLieuTinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mô tả dữ liệu

    moTaDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Mô tả về dữ liệu

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mã đối tượng sử dụng

    maDoiTuongSuDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đối tượng sử dụng

    Mã loại đất hiện trang

    maLoaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất hiện trang

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    boSoLieuTinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Khu vực tổng hợp

    maKVTH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khu vực tổng hợp

    Đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Liên kết không gian





    Liên kết đến dữ liệu không gian

    3.5.3. Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp huyện

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boSoLieuHuyenlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là Tên bộ số liệu thống kế, kiểm kê đất đai

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã bộ số liệu

    maBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định dạng bộ số liệu

    Năm thực hiện

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện thống kế, kiểm kê

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHC

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc






    ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện

    Thành phần dữ liệu

    thanhPhanDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    1

    Là thành phần liệu : 1: Bản đồ hiện trạng tỉnh 2: Báo cáo kết quả hiện trạng 3: Bản đồ kết quả kiểm kê 4: Các tài liệu khác

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    boSoLieuHuyenlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mô tả dữ liệu

    moTaDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    200

    Mô tả về dữ liệu

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mã đối tượng sử dụng

    maDoiTuongSuDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đối tượng sử dụng

    Mã loại đất hiện trang

    maLoaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất hiện trang

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    boSoLieuHuyenlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    Khu vực tổng hợp

    maKVTH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là khu vực tổng hợp

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Liên kết không gian





    Liên kết đến dữ liệu không gian

    3.5.4. Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boSoLieuXaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong






    mô hình dữ liệu

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là Tên bộ số liệu thống kế, kiểm kê đất đai

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã bộ số liệu

    maBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định dạng bộ số liệu

    Năm thực hiện

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện thống kế, kiểm kê

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện

    Thành phần dữ liệu

    thanhPhanDuLieu

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là thành phần liệu : 1: Bản đồ hiện trạng tỉnh 2: Báo cáo kết quả hiện trạng 3: Bản đồ kết quả kiểm kê 4: Các tài liệu khác

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    boSoLieuXalD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mô tả dữ liệu

    moTaDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    200

    Mô tả về dữ liệu

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mã đối tượng sử dụng

    maDoiTuongSuDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đối tượng sử dụng

    Mã loại đất hiện trang

    maLoaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất hiện trang

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    boSoLieuXalD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích

    Khu vực tổng hợp

    maKVTH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là khu vực tổng hợp

    Đơn vị hành chính cấp

    xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Liên kết không gian





    Liên kết đến dữ liệu không gian

    3.5.5. Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề

    Dữ liệu về số liệu kiểm kê chuyên đề

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boSoLieuChuyenDeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên chuyên đề

    loaiChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên chuyên đề

    Đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế - xã hội

    Tên đối tượng chuyên đề

    tenDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên đối tượng chuyên đề

    Dien tích

    dienTich

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là diện tích khoanh đất kiểm kê chuyên đề, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Thời điểm thực hiện

    thoiDiemThucHien

    Ngày tháng

    Date

    10

    Thời điểm thực hiện chuyên đề (dd/mm/yyyy)

    Loại đối tượng

    loaiDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đối tượng

    Mã loại đất hiện trạng

    maLoaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất hiện trang

    Mã loại đất chuyên đề

    maLoaiDatChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất theo chuyên đề

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú

    Số liệu

    soLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Số liệu chi tiết

    Liên kết không gian





    Liên kết đến dữ liệu không gian

    3.6. Dữ liệu thuộc tính của dữ liệu khác liên quan đến đất đai

    3.6.1. Dữ liệu về hồ sơ đất đai tại trung ương

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hoSoDatDaiTWID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ

    maHoSoLuuTru

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là mã hồ sơ lưu trữ theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lưu trữ hồ sơ đất đai

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Hộp/Cặp số

    capSo

    Số nguyên

    Interger

    20

    Ghi số thứ tự của hộp hoặc cặp tài liệu giao nộp

    Tên hồ sơ

    tenHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Ghi tiêu đề hồ sơ như trên bìa hồ sơ

    Thời gian bắt đầu

    thoiGianBatDau

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Ghi thời gian sớm nhất và muộn nhất của văn bản, tài liệu trong hồ sơ

    Thời gian kết thúc

    thoiGianKetThuc

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Ghi thời gian sớm nhất và muộn nhất của văn bản, tài liệu trong hồ sơ

    Thời hạn bảo quản

    thoiHanBaoQuan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Ghi thời hạn bảo quản của hồ sơ như trên bìa hồ sơ

    Số trang

    soTrang

    Số nguyên

    Interger


    Ghi tổng số trang tài liệu có trong hồ sơ

    Số tài liệu

    soTaiLieu

    Số nguyên

    Interger


    Ghi tổng số tài liệu có trong hồ sơ

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi những thông tin cần chú ý về nội dung và hình thức của văn bản có trong hồ sơ

    Thành phần hồ sơ

    Chi tiết tại dữ liệu phi cấu trúc thành phần hồ sơ đất đai tại Trung ương





    3.6.2. Nhóm dữ liệu về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính

    a) Dữ liệu về điểm khống chế đo vẽ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemKhongCheID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Ranh giới khu đo

    ranhGioiKhuDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu ranh giới khu đo

    Năm đo đạc

    namDoDac

    Số nguyên

    Interger

    4

    Là năm đo đạc

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Interger

    4

    Là năm hoàn thành đo đạc

    Loại điểm

    loaiDiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    10

    Là loại điểm khống chế đo đạc

    Số hiệu điểm

    soHieuDiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    10

    Là số hiệu điểm

    Đơn vị đo đạc

    donViDoDac

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Tên Đơn vị đo đạc

    Đơn vị quản lý dữ liệu

    donViQuanLy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên Đơn vị quản lý dữ liệu

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    Liên kết dữ liệu đồ họa

    ranhGioiKhuDolD


    CharacterString


    Liên kết đến Dữ liệu đồ họa

    b) Dữ liệu về ranh giới khu đo

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ranhGioiKhuDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại bản đồ đo đạc

    loaiBanDo_DoDac

    Số nguyên

    Interger

    1

    Là loại bản đồ đo đạc theo danh mục

    Tên khu đo

    tenKhuDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên khu đo

    Năm đo đạc

    namDoDac

    Số nguyên

    Interger

    4

    Là năm đo đạc

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Interger

    4

    Là năm hoàn thành đo đạc

    Hệ quy chiếu, tọa độ

    heQuyChieu_ToaDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Hệ quy chiếu, tọa độ sử dụng

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Interger

    10

    Là mẫu số tỷ lệ bản đồ

    Tổng số tờ bản đồ

    tongSoToBando

    Số nguyên

    Interger


    Tổng số tờ bản đồ

    Phương pháp đo

    phuongPhapDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phương pháp đo đạc

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích

    Đơn vị đo đạc

    donViDoDac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên Đơn vị đo đạc

    Đơn vị quản lý dữ liệu

    donViQuanLy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên Đơn vị quản lý dữ liệu

    Định dạng dữ liệu

    dinhDangDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Loại Định dạng dữ liệu (số/giấy)

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    Liên kết không gian lưới

    soDoLuoiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Mã nhận dạng sơ đồ lưới đo vẽ

    Liên kết Dữ liệu đồ họa

    ranhGioiKhuDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến Dữ liệu đồ họa

    c) Dữ liệu về bản đồ địa chính số

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    banDoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên khu đo

    tenKhuDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên khu đo

    Số hiệu mảnh bản đồ

    Số hiệu mảnh bản đồ

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là số hiệu mảnh bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính

    Đơn vị đo đạc

    donViDoDac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên Đơn vị đo đạc

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    Liên kết dữ liệu đồ họa

    phanManhBanDoID


    CharacterString


    Liên kết đến Dữ liệu đồ họa phân mảnh bản đồ

    3.6.3. Dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất

    a) Dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaChiSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã Địa chỉ

    maDiaChi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất theo quy định xác định mã địa chỉ số quốc gia

    Loại đối tượng

    loaiDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là đối tượng thửa đất hoặc tài sản

    Đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Đơn vị hành chính cấp xã theo danh mục của tổng cục thống kê

    Số hiệu tờ bản đồ

    toBanDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    4

    Là số hiệu tờ bản đồ địa chính

    Số thứ tự thửa đất

    thuTuThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là số thứ tự thửa đất

    Mã định danh thửa đất

    maDinhDanhThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    12

    Là mã định danh thửa đất

    Dấu hiệu nhận biết đối tượng

    dauHieuNhanBiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Tên hoặc miêu tả đặc điểm, dấu hiệu nhận biết của của thửa đất hoặc tài sản được gán địa chỉ số

    Địa chỉ chi tiết

    diaChiChiTiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu toà nhà; tên ngõ phố, ngách, hẻm... (nếu có); xứ đồng đối với thửa đất có loại đất là đất nông nghiệp, tiểu khu đối với thửa đất có loại đất là đất rừng

    Đường phố

    tenDuongPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên đường, tên phố (nếu có)

    Tổ dân phố

    tenToDanPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc

    Tên đơn vị hành chính cấp xã

    tenDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

    Tên đơn vị hành chính cấp huyện

    tenDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc thành phố

    Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh

    tenDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương

    Đường phố

    tenDuongPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên đường, tên phố (nếu có)

    Địa chỉ dẫn đường

    Chi tiết tại bảng dữ liệu về địa chỉ dẫn đường





    Thông tin mở rộng (Họ và tên)

    hoVaTen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Họ và tên của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được gán địa chỉ số

    Thông tin mở rộng (Số định danh cán nhân)

    soDinhDanhCaNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    số định danh cán nhân của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được gán địa chỉ số

    Thông tin mở rộng (số điện thoại di động)

    soDienThoai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    số điện thoại di động của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được gán địa chỉ số

    Các thông tin liên quan khác email

    eMail

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    thư điện tử của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được gán địa chỉ số

    Thông tin mở rộng khác

    thongLienQuanKhac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150


    Hiệu lực địa chỉ

    hieuLuc

    Số nguyên

    Interger


    Là hiệu lực của địa chỉ

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là phiên bản của địa chỉ

    b) Dữ liệu địa chỉ dẫn đường của thửa đất, tài sản gắn liền với đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Địa chỉ hành chính số

    diaChiSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết đến bảng dữ liệu về địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất

    Tọa độ địa lý (B)

    toaDoB

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (B) của điểm dẫn đường đến vị trí đối tượng, ví dụ cổng ra vào số 1

    Tọa độ địa lý (L)

    toaDoL

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (L) của điểm dẫn đường đến vị trí đối tượng, ví dụ cổng ra vào số 1

    Tọa độ địa lý (H)

    toaDoH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (H) của điểm dẫn đường đến vị trí đối tượng, ví dụ cổng ra vào số 1 (nếu có)

    Tọa độ X

    DinhHuongX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    DinhHuongX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Mô tả dấu hiệu nhận biết đối tượng

    dauHieuNhanBiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Tên hoặc miêu tả đặc điểm, dấu hiệu nhận biết của của thửa đất hoặc tài sản được gán địa chỉ số, ví dụ cổng ra vào số 1

    Địa chỉ dẫn đường

    diaChiDanDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Thông tin chi tiết về địa chỉ dẫn đường trong trường hợp địa chỉ khác với địa chỉ hành chính

    Hiệu lực địa chỉ

    hieuLuc

    Số nguyên

    Interger


    Là hiệu lực của địa chỉ

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là phiên bản của địa chỉ

    3.6.4. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Nam

    Tên trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nguoiNuocNgoaiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Họ và tên

    hoTen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Họ và tên

    Quốc tịch

    quocTich

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Quốc tịch

    Số hộ chiếu

    soHoChieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Số hộ chiếu

    Nơi cấp

    noiCap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Nơi cấp hộ chiếu

    Ngày cấp

    ngayCap

    Ngày tháng

    Date

    10

    Ngày cấp hộ chiếu (dd-mm-yyyy)

    Mã giấy chứng nhận

    maGiayChungNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    12

    Là mã Giấy chứng nhận

    Số phát hành Giấy chứng nhận

    soPhatHanhGiayChungNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Số phát hành giấy chứng nhận

    Số vào sổ

    soVaoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

    Diện tích đất

    dienTichDat

    Số thực

    Real


    Diện tích đất, đơn vị tính là mét vuông

    Diện tích tài sản

    dienTichNha

    Số thực

    Real


    Diện tích tài sản, đơn vị tính là mét vuông

    Loại tài sản

    loaiTaiSan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại tài sản

    Loại công trình

    loaiCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại công trình

    Địa chỉ sử dụng tài sản hoặc đất

    diaChi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Địa chỉ sử dụng tài sản hoặc đất

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    3.6.5. Dữ liệu về Giấy chứng nhận bị thu hồi, hủy

    Tên trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    PhoiGiayChungNhanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã giấy chứng nhận

    MaGiayChungNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString



    Đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên đơn vị quản lý

    tenDonViQuanLy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên đơn vị quản lý giấy chứng nhận

    Tên đơn vị cấp giấy

    tenDonCapGiay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên đơn vị phát hành giấy

    Thời điểm thông báo

    thoiDiem

    Ngày tháng

    Date

    10

    Thời điểm thông báo; hoặc thời điêm nhận quản lý phôi (dd-mm-yyyy)

    Số thông báo

    soThongBao

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Số thông báo

    Nội dung thông báo

    noiDungThongBao

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Nội dung thông báo

    Số hiệu phôi giấy chứng nhận

    soHieuPhoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Số hiệu phôi giấy chứng nhận

    Tình trạng Phôi

    tinhTrangPhoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tình trạng Phôi (phôi hủy; phôi hỏng; phôi mới; phôi đã cấp)

    Tên Người quản lý

    nguoiNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Thông tin người nhận phôi

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú về phôi hoặc trang bổ sung (số biên nhận...)

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    3.6.6. Dữ liệu tổng hợp về giá đất (thửa đất chuẩn)

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tongHopThuaChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã thửa đất

    maThuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã thửa đất

    Mã thửa đất chuẩn không gian

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với thửa đất chuẩn ở nhóm lớp dữ liệu không gian giá đất

    Giá thửa đất

    giaTriThua

    Số nguyên

    Integer


    Là giá đất thửa đất ( đơn vị tính là đồng)

    Thời điểm định giá

    thoiDiemDinhGia

    Ngày tháng

    Date

    10

    Thời điểm định giá (dd-mm-yyyy)

    Kích thước mặt tiền

    kichThuocMatTien

    Số thực

    Real


    Là kích thước mặt tiền của thửa đất, đơn vị tính là mét vuông

    Chiều sâu thửa đất

    chieuSauThua

    Số thực

    Real


    Là chiều sâu của thửa đất

    Hình thể thửa đất

    hinhTheThua

    Số nguyên

    Interger

    1

    1:hình chữ nhật 2:hình bình hành 3:hình vuông 4:hình thang xuôi 5:hình thang ngược 6:hình đa giác 7:hình chữ L 8:hình khác

    Khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    kcDenThuaChuan

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    kcDenTrungTamHanhChinh

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    kcDenCoSoGiaoDuc

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    kcDenCoSoYTe

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    kcDenTrungTamThuongMai

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    kcDenCoSoTheDucTheThao

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    Khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    kcDenCongVienKhuVuiChoi

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    kcDenNoiTieuThu

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    Tiếp giáp với mặt đường

    soMatDuongTiepGiap

    Số nguyên

    Interger


    là số mặt đường tiếp giáp với thửa đất

    Điều kiện cấp thoát nước

    dieuKienCapThoatNuoc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt 1:Trung bình 0:Kém

    Điều kiện về cấp điện

    dieuKienCapDien

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về thủy lợi

    dieuKienThuyLoi

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở giáo dục

    dieuKienCoSoGiaoDuuc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở y tế

    dieuKienCoSoYTe

    Số nguyên

    Interger


    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng giao thông công cộng

    haTangGiaoThong

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng không gian

    haTangKhongGian

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về hạ tầng không gian

    Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp

    dichVuV atTuKyThuatNN

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ tài chính, tín dụng

    dichVuTaiChinh

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ thông tin liên lạc

    dichVuThongTinLienLac

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ Thương mại

    dichVuThuongMai

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng văn hóa, thể thao

    haTangVanHoaTheThao

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng văn hóa, thể thao

    Hạ tầng môi trường

    haTangMoiTruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng môi trường

    truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    vanHoaPhongTuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Địa hình

    Năng suất cây trồng, vật nuôi

    nangSuatCayTrongV atNuoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Năng suất cây trồng, vật nuôi

    Mật độ xây dựng

    matDoXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin mật độ xây dựng

    Hệ số sử dụng đất

    heSoSuDungDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin hệ số sử dụng đất

    Chỉ giới xây dựng

    chGioiXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin chỉ giới xây dựng

    Giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    gioiHanChieuCaoCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    Giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    gioiHanSoTangHam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    Đặc tính khác

    dacTinhKhac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin đặc tính khác ảnh hưởng đến giá đất

    4. Dữ liệu đất đai phi cấu trúc

    4.1. Tài liệu về địa chính

    a) Hồ sơ đăng ký đất đai

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ đăng ký

    TTHC

    maThuTucDangKy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã hồ sơ thủ tục hành chính đăng ký đất đai theo quy định.

    Mã hồ sơ lưu trữ

    maHoSoLuuTru

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã hồ sơ lưu trữ theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lưu trữ hồ sơ đất đai

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất

    Mã tình hình đăng ký

    tinhHinhDangKyID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Mã giấy chứng nhận

    giayChungNhanlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu giấy chứng nhận

    Mã giao dịch

    giaoDichlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Thành phần hồ sơ

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến thành phần hồ sơ

    Chú thích:

    1) Mã hồ sơ lưu trữ

    a) Mã định danh của cơ quan, tổ chức lập danh mục hồ sơ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương. Mã định danh của cơ quan, tổ chức được mặc định trong Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ điện tử tài nguyên và môi trường;

    b) Năm hình thành hồ sơ;

    c) Mã danh mục hồ sơ: 22.02.00;

    d) Số thứ tự hồ sơ;

    Các thành phần của mã hồ sơ được phân định bằng dấu chấm. Ví dụ : 000.06.11.H05.2021.22.02.00.00001, là Hồ sơ số đăng ký đất đai số 00001, năm 2021 của Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.

    2) Tên thư mục lưu trữ hồ sơ đăng ký số là tên mã hồ sơ lưu trữ

    b) Thành phần hồ sơ đăng ký đất đai

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    Loại giấy tờ

    loaiGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên loại giấy tờ theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lưu trữ hồ sơ đất đai

    Tên giấy tờ

    tenGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên giấy tờ theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lưu trữ hồ sơ đất đai

    Trích yếu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nội dung trích yếu của giấy tờ

    Tên tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

    Chú thích:

    1) Tên tệp tin giấy tờ

    a) Mã hồ sơ lưu trữ

    b) Số thứ tự văn bản: là số thứ tự nhiên sắp xếp liên tục của văn bản trong hồ sơ đăng ký đất đai gồm 3 ký tự;

    Các thành phần của mã hồ sơ được phân định bằng dấu chấm. Ví dụ : 000.06.11.H05.2021.22.02.00.00001.001.pdf, là văn bản thứ nhất , thuộc hồ sơ số đăng ký đất đai số 00001, năm 2021 của Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.

    4.2. Tài liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    a) Tài liệu số lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã hồ sơ

    maHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên hồ sơ

    tenHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên hồ sơ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Loại hồ sơ

    loaiHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại hồ sơ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Nội dung ghi chú

    b) Thành phần tài liệu số lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    Loại giấy tờ

    loaiGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Tên giấy tờ

    tenGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Trích yếu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Tên tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

    4.3. Tài liệu về kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    a) Tài liệu số lưu trữ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã hồ sơ

    maHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên hồ sơ

    tenHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên hồ sơ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Loại hồ sơ

    loaiHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại hồ sơ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Nội dung ghi chú

    b) Thành phần tài liệu số lưu trữ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    Loại giấy tờ

    loaiGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Tên giấy tờ

    tenGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Trích yếu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Tên tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

    4.4. Tài liệu về giá đất

    a) Tài liệu số lưu trữ kết quả Giá đất

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã hồ sơ

    maHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên hồ sơ

    tenHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên hồ sơ kết quả Giá đất

    Loại hồ sơ

    loaiHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Loại hồ sơ kết quả Giá đất

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Nội dung ghi chú

    b) Thành phần tài liệu số lưu trữ kết quả Giá đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    maHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    Loại giấy tờ

    loaiGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả Giá đất

    Tên giấy tờ

    tenGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả Giá đất

    Trích yếu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả Giá đất

    Tên tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

    4.5. Tài liệu về kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    a) Tài liệu số lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã hồ sơ

    maHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên hồ sơ

    tenHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Loại hồ sơ

    loaiHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Loại hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Nội dung ghi chú

    b) Thành phần tài liệu số lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    Loại giấy tờ

    loaiGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Tên giấy tờ

    tenGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Trích yếu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Tên tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

    4.6. Tài liệu hồ sơ đất đai tại Trung ương

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDatDaiTWID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến hồ sơ đất đai tại trung ương

    Số thứ tự văn bản

    soThuTuVanBanID

    Số nguyên

    Interger


    Ghi số thứ tự của văn bản từ 1 đến hết

    Ngày tháng văn bản

    ngayVanban

    Ngày tháng

    Date

    10

    Ghi ngày tháng trong văn bản (nếu không có ngày tháng thì không ghi mà ghi vào cột ghi chú).

    Tên loại hoặc trích yếu nội dung tài liệu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Ghi tên loại và trích yếu của văn bản

    Tác giả tài liệu

    coQuanBanHanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Ghi tên cơ quan ban hành văn bản

    Tờ số

    toSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Ghi tờ số: tức là tờ đầu của văn bản là số mấy thì ghi số đó vào (ví dụ: đây là văn bản tập số 3, có 4 tờ, tờ đầu tiên của văn bản là tờ số 10, ghi là 10-14)

    Số trang

    soTrang

    Số nguyên

    Interger


    Tổng số trang của tài liệu

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi một số điều cần thiết khác: thiếu dấu, thiếu chữ ký, dự thảo, có bút tích, mật...

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

    III. Cấu trúc, kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai

    1. Mô hình dữ liệu cấu thành siêu dữ liệu đất đai

    Siêu dữ liệu đất đai bao gồm các nhóm thông tin:

    - Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu đất đai;

    - Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;

    - Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai;

    - Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai;

    - Nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu đất đai.

    Siêu dữ liệu đất đai được lập cho phạm vi cơ sở dữ liệu đất đai đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.

    2. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai

    2.1. Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu đất đai

    a) Dữ liệu chung về siêu dữ liệu đất đai

    Tên bảng dữ liệu: MD_SieuDuLieu

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại cấp độ siêu dữ liệu

    loaiCapDoSDL

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

    Loại siêu dữ liệu

    loaiSieuDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã hoặc giá trị trong danh mục về siêu dữ liệu

    Ngôn ngữ

    ngonNgu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong thông tin mô tả của siêu dữ liệu

    Phạm vi

    phamVi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là phạm vi dữ liệu đất đai mà siêu dữ liệu mô tả

    Phiên bản

    phienBan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

    Siêu dữ liệu gốc

    sieuDuLieuIDGoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã nhận dạng duy nhất được gán cho mỗi tài liệu siêu dữ liệu

    Tên chuẩn

    tenChuan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

    Thời gian lập

    thoiGianLap

    Ngày, tháng

    Date

    Là ngày lập siêu dữ liệu(dd/mm/yyyy)

    b) Dữ liệu về đơn vị

    Tên bảng dữ liệu: MD_DonVi

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Chức vụ

    chucVu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai.

    Địa chỉ liên hệ

    diaChiLienHe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là địa chỉ liên hệ của đơn vị

    Điện thoại

    dienThoai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là số điện thoại liên hệ của đơn vị

    Chỉ dẫn liên hệ

    chiDanLienHe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai.

    Email

    eMail

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ thư điện tử

    Loại đơn vị

    loaiDonVi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

    Mô tả

    moTa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai.

    Người đại diện

    nguoiDaiDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

    Số giấy phép

    soGiayPhep

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Số giấy phép kinh doanh của đơn vị

    Tên đơn vị

    tenDonVi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

    Thông tin liên hệ

    thongTinLienHe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ chi tiết trang web, địa chỉ tỉnh, huyện, xã nơi đặt trụ sở của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

    2.2. Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ

    Tên bảng dữ liệu: MD_HeToaDo

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    maDoiTuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Kinh tuyến trục

    kinhTuyenTruc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là kinh tuyến trục được áp dụng để xây dựng dữ liệu đất đai

    Mũi chiếu

    muiChieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là múi chiếu được áp dụng để xây dựng dữ liệu đất đai

    Tên hệ quy chiếu

    tenHeQuyChieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên đầy đủ của Hệ quy chiếu tọa độ.

    Ngày ban hành

    ngayBanHanh

    Ngày, tháng

    Date

    Ngày ban hành áp dụng hệ quy chiếu tọa độ

    2.3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai

    a) Nhóm thông tin mô tả về dữ liệu thuộc tính đất đai

    Tên bảng dữ liệu: MD_ThuocTinh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    maDoiTuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Đinh dạng dữ liệu

    dinhDangDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là tên định dạng của loại dữ liệu được miêu tả

    Mô tả

    moTa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mô tả bổ sung của tài liệu

    Nguồn gốc dữ liệu

    nguonGocDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu

    Mã siêu dữ liệu

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

    Số lượng đối tượng

    soLuongDoiTuong

    Số nguyên

    Integer

    Là số lượng đối tượng được xây dựng siêu dữ liệu

    Thời điểm hình thành

    thoiDiemHinhThanh

    Ngày, tháng

    Date

    Là thời điểm xây dựng dữ liệu (dd/mm/yyyy)

    b) Nhóm thông tin mô tả về dữ liệu không gian đất đai

    Tên bảng dữ liệu: MD_KhongGian

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    maDoiTuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Định dạng dữ liệu

    dinhDangDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là định dạng dữ liệu được mô tả

    Mã Hệ quy chiếu

    heQuyChieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu hệ quy chiếu

    Kiểu dữ liệu không gian

    kieuDuLieuKhongGian

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là kiểu dữ liệu không gian dạng điểm, đường hoặc vùng

    Mô tả

    moTa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là thông tin mô tả bổ sung cho dữ liệu khong gian

    Nguồn gốc dữ liệu

    nguonGocDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là nguồn gốc của dữ liệu được mô tả

    Phương pháp đo đạc

    phuongPhapDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là phương pháp đo đạc cho dữ liệu được mô tả

    Mã siêu dữ liệu

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

    Số lượng đối tượng

    soLuongDoiTuong

    Số nguyên

    Integer

    Là số lượng đối tượng được mô tả

    Thời điểm hình thành

    thoiDiemHinhThanh

    Ngày, tháng

    Date

    Là thời điểm hình thành dữ liệu(dd/mm/yyyy)

    Tọa độ giới hạn X max

    toaDoGioiHanXMax

    Số thực

    Real

    Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian X

    Tọa độ giới hạn X min

    toaDoGioiHanXMin

    Số thực

    Real

    Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian X

    Tọa độ giới hạn Y max

    toaDoGioiHanYMax

    Số thực

    Real

    Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian Y

    Tọa độ giới hạn Y min

    toaDoGioiHanYMin

    Số thực

    Real

    Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian Y

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là tỷ lệ bản đồ được xây dựng dữ liệu

    c) Nhóm thông tin mô tả về dữ liệu phi cấu trúc đất đai

    Tên bảng dữ liệu: MD_PhiCauTruc

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Định dạng dữ liệu

    dinhDangDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là định dạng dữ liệu (ví dụ:

    PDF,TIF,DOC..)

    Mô tả

    moTa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mô tả bổ sung cho tài liệu

    Nguồn gốc dữ liệu

    nguonGocDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu

    Mã siêu dữ liệu

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

    Số lượng đối tượng

    soLuongDoiTuong

    Số nguyên

    Integer

    Là số lượng đối tượng được mô tả

    Thời điểm hình thành

    thoiDiemHinhThanh

    Ngày, tháng

    Date

    Là thời điểm hình thành dữ liệu(dd/mm/yyyy)

    2.4. Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu

    Tên bảng dữ liệu: MD_ChatLuongDuLieu

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Mô tả bổ sung về kết qủa chất lượng, Mô tả phạm vi sản phẩm dữ liệu đất đai được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian

    Kết quả đánh giá

    ketQuaDanhGia

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là kết quả đánh giá của chất lượng dữ liệu

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Loại dữ liệu được đánh giá trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

    Mức độ đánh giá

    mucDoDanhGia

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu. (ví dụ: 30%)

    Mức độ đầy đủ thông tin

    muaDoDayDuTT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Đánh giá chất lượng dữ liệu theo mức độ đầy đủ của thông tin

    Phương pháp đánh giá chất lượng

    phuongPhapDGCL

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định, ví dụ: theo phương pháp đánh giá mức độ đầy đủ thông tin

    Mã siêu dữ liệu

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

    Số lượng đánh giá

    soLuongDanhGia

    Số nguyên

    Integer

    Số lượng được đánh giá

    Thời điểm đánh giá

    thoiDiemDanhGia

    Ngày, tháng

    Date

    Là thời điểm đánh giá dữ liệu(dd/mm/yyyy)

    2.5. Nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu đất đai

    Tên bảng dữ liệu: MD_PhuongThucChiaSe

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    maDoiTuongID


    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Chi tiết phân phối

    chiTietPhanPhoi


    CharacterString

    Địa chỉ liên kết trực tuyến hoặc phi trực tuyến

    Định dạng phân phối

    dinhDangPhanPhoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Định dạng file phân phối, trao đổi

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    bổ sung về đường liên kết trực tuyến hoặc Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có)

    Hình thức phân phối

    hinhThucPhanPhoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Cách thức phân phối trực tuyến hoặc phi trực tiến

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã hoặc giá trị của trong bảng danh mục loại dữ liệu

    Phiên bản

    phienBan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Loại phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu đất đai

    Mã siêu dữ liệu

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

    Tên tài liệu

    tenTaiLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu đất đai

    PHỤ LỤC II

    TRÌNH BÀY, HIỂN THỊ DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐẤT ĐAI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    1. Quy tắc trình bày, hiển thị

    1.1. Hiển thị nhãn

    a) Nhãn của các đối tượng thuộc dữ liệu không gian đất đai được hiển thị theo quy tắc sau:

    - Theo hướng Tây - Đông, đầu chữ quay lên hướng Bắc.

    - Đối với các đối tượng có thể hiện hình học dạng vùng thì nhãn phải đặt bên trong vùng. Trường hợp khi phóng bản đồ mà đối tượng có thể hiện hình học dạng vùng quá nhỏ không đủ không gian để hiển thị thì không phải hiển thị nhãn.

    b) Đối với tên đường, tên sông suối, kênh mương thì vị trí nhãn đặt dọc theo đối tượng, ưu tiên theo hướng Tây - Đông, Bắc - Nam.

    1.2. Hiển thị ký hiệu

    a) Các đối tượng không gian dạng điểm được hiển thị đúng vị trí bằng ký hiệu, màu sắc theo quy định;

    b) Các đối tượng không gian dạng đường được hiển thị ký hiệu với trục trùng với vị trí đối tượng. Áp dụng các kiểu đặc trưng hình dáng bằng kiểu đường, màu sắc theo quy định;

    c) Đối với các đối tượng không gian dạng vùng được hiển thị ký hiệu trùng với đối tượng. Áp dụng các đặc trưng hình dáng bằng màu nền, màu viền, kiểu đường viền theo quy định.

    1.3. Quy định về màu, bảng mã ký tự, cỡ chữ, kiểu đường

    a) Bảng màu

    TÊN MÀU

    HỆ MÀU RGB

    HỆ MÀU CMYK


    Trắng (White )

    255,255,255

    0,0,0,0


    Đen (Black)

    0,0,0

    0,0,0,100


    Đỏ (Red)

    255,0,0

    1,96,91,0


    Xanh lá cây (Green)

    0,255,0

    93,0,100,0


    Xanh non (LightGreen)

    200,255,100

    51,0,57,0


    Xanh dương (Blue)

    0,0,255

    96,93,0,0


    Xanh lơ (LightBlue)

    0,255,255

    84,0,0,0


    Vàng (Y ellow)

    255,255,0

    3,2,91,0


    Cam (Orange)

    255,128,0

    1,62,100,0


    Nâu (Brown)

    128,0,0

    33,94,95,25


    Xám (Gray)

    128,128,128

    43,31,28,13


    Xám nhạt (LightGray)

    192,192,192

    23,16,13,2

    b) Bảng mã ký tự

    Bảng mã ký tự được áp dụng là UTF8

    c) Bảng kiểu đường

    Kiểu đường

    Tên quy ước

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    2. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian đất đai

    2.1. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian đất đai nền

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    DiemToaDo

    dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    loaiDiemToaDo

    1

    Điểm thiên văn

    Màu: Đen (0,0,0)

    Kích thước: 12pt

    2

    Điểm tọa độ quốc gia

    3

    Điểm địa chính cơ sở

    4

    Điểm địa chính

    5

    Điểm khống chế

    DiemDoCao

    dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    loaiDiemToaDo

    1

    Độ cao quốc gia

    Màu: Đen (0,0,0)

    Kích thước: 12pt

    2

    Độ cao kỹ thuật có chôn mốc

    MocBienGioiDiaGioi

    dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    loaiMocBienGioiDiaGioi

    1

    Mốc biên giới

    Màu: Đen (0,0,0) Kích thước: 8pt

    2

    Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh

    3

    Mốc địa giới hành chính cấp huyện

    4

    Mốc địa giới hành chính cấp xã

    DuongBienGioi

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường: 10 Màu: Đen (0,0,0) Độ rộng: 12

    DuongDiaGioiCapTinh

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường: 11 Màu: Đen (0,0,0) Độ rộng: 8

    DuongDiaGioiCapHuyen

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường: 12 Màu: Đen (0,0,0) Độ rộng: 4

    DuongDiaGioiCapXa

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường: 13 Màu: Đen (0,0,0) Độ rộng: 1.5

    DiaPhanCapTinh

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: none

    Màu viền: none Màu nền: RGB (255,153,255)

    DiaPhanCapHuyen

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: none

    Màu viền: none Màu nền: RGB (255,153,255)

    DiaPhanCapXa

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: none

    Màu viền: none Màu nền: RGB (255,153,255)

    DuongThuyHe

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    loaiDuongThuyHe

    1

    Đường mép nước

    Kiểu đường: 4

    Màu: xanh (0,255,255)

    Độ rộng: 1

    2

    Đường bờ nước

    Kiểu đường: 5

    Màu: xanh (0,255,255)

    Độ rộng: 1

    3

    Kênh, mương, máng dẫn nước, rãnh thoát nước

    4

    Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét)

    VungThuyHe

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: none

    Màu viền: none Màu nền: màu xanh nhạt (217,255,255)

    TimDuong

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    loaiDuong

    1

    Đường bộ

    Kiểu đường: 7 Màu: đen (0,0,0) Độ rộng: 2

    2

    Đường sắt

    Kiểu đường: 8 Màu: đen (0,0,0) Độ rộng: 2

    MatDuongBo

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: none

    Màu viền: none Màu nền: màu cam nhạt (255,170,50)

    RanhGioiDuong

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường: 7 Màu: đen (0,0,0) Độ rộng: 1

    DuongSat

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường:15 Màu: đen (0,0,0) Độ rộng: 1

    2.2. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian địa chính

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    ThuaDat

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    trangThaiDangKy

    1

    Chưa đăng ký

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: màu trắng (255,255,255) Transparent: 50%




    2

    Đã đăng ký, chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màuđen (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: màu vàng (255,255,100) Transparent: 50%




    3

    Đã đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màuđen (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: màu vàng (255,170,100) Transparent: 50%




    4

    Đã đăng ký, đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màuđen (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: màu vàng (255,170,255) Transparent: 50%




    5

    Đã cấp giấy chứng nhận


    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màuđen (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: màuđỏ gạch (255,128,140) Transparent: 50%



    loaiDat-
    soHieuToBanDo-
    soThuTuThua-dienTich


    Ký hiệu nhãn:

    - ODT: loại đất

    - 18: Số thứ tự thửa đất

    - 2: Số hiệu bản đồ

    - 421,1: Diện tích

    ODT

    18(2)/421,1


    Kiểu chữ: Times

    New Roman

    Màu: Đen

    Cỡ chữ: 12


    DuongChiGioiHanhLangA nToanBaoVe

    dữ liệu dạng
    đường
    (GM_Line)




    Kiểu đường: 16

    Màu: Đỏ(255,0,0)

    Độ rộng: 1

    MocGioiHanhLangAnToan

    BaoVe

    dữ liệu dạng
    điểm (GM_Point)

    loaiHanhLangAnToanBaoV

    e




    DuongChiGioiQuyHoach

    dữ liệu dạng
    đường
    (GM_Line)




    Kiểu đường: 1

    Màu: Đỏ(255,0,0)

    Độ rộng: 1

    MocGioiQuyHoach

    dữ liệu dạng
    điểm (GM Point)





    TaiSanGanLienVoiDat

    dữ liệu dạng
    vùng
    (GM_Polygon)

    loaiTaiSanGanLienVoiDat

    1

    Nhà ở riêng lẻ

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu

    vàng (204,204,204) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none




    2

    Nhà chung cư

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: màu vàng (255,255,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none




    3

    Công trình xây dựng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu

    vàng (255,150,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none




    4

    Hạng mục của công trình xây dựng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu vàng (150,0,255)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    2.3. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    Ranh giới khoanh đất điều tra

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: (0,0,255) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    Phẫu diện chính

    Dạng điểm (GM_Point)




    Màu nền: RGB (255,5,5)

    Phẫu diện phụ

    Dạng điểm (GM_Point)




    Màu nền: RGB (200,56,204)

    Phẫu diện thăm dò

    Dạng điểm (GM_Point)




    Màu nền: RGB (91,155,213)

    Điểm điều tra (thoái hóa, ô nhiễm, quan trắc)

    Dạng điểm (GM_Point)




    Màu nền: RGB (255,255,0)

    Bản đồ chất lượng đất

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Chất lượng đất thấp


    Chất lượng đất

    Màu nền: RGB (217,242,208)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Chất lượng đất trung bình


    Chất lượng đất

    Màu nền: RGB (142,217,115)

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Chất lượng đất cao


    Chất lượng đất

    Màu nền: RGB (59,125,35)

    Bản đồ tiềm năng đất đai

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Tiềm năng thấp


    Tiềm năng thấp

    Màu nền: RGB (251,227,214)

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Tiềm năng trung bình


    Tiềm năng trung bình

    Màu nền: RGB (242,170,132)

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Tiềm năng cao


    Tiềm năng cao

    Màu nền: RGB (192,79,21)

    Bản đồ thoái hóa đất

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Không thoái hóa


    Không thoái hóa

    Màu nền: RGB (242,207,238)

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Thoái hóa nhẹ


    Thoái hóa nhẹ

    Màu nền: RGB (229,158,221)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Thoái hóa trung bình


    Thoái hóa trung bình

    Màu nền: RGB (216,110,204)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Thoái hóa nặng


    Thoái hóa nặng

    Màu nền: RGB (120,32,110)

    Bản đồ đất bị ô nhiễm

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Không ô nhiễm


    Không ô nhiễm

    Màu nền: RGB (165,249,165)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Cận ô nhiễm


    Cận ô nhiễm

    Màu nền: RGB (255,204,204)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại)


    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại)

    Màu nền: RGB (255,147,147)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại nghiêm trọng)


    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại nghiêm trọng)

    Màu nền: RGB (255,0,0)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại)


    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại)

    Màu nền: RGB (180,0,0)

    Bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Ranh giới khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất



    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: (255,0,0) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    Dữ liệu dạng vùng
    (GM_Polygon)

    Ranh giới khoanh đất đã
    bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất



    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: (0,255,0) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    Dữ liệu dạng vùng
    (GM_Polygon)

    Ranh giới khoanh đất chưa
    bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất



    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: (160,0,160)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    Khu vực không điều tra

    Dữ liệu dạng vùng
    (GM_Polygon)

    Khu vực không điều tra



    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    Vị trí mẫu đất không ô nhiễm

    Dạng điểm
    (GM_Point)

    Vị trí mẫu đất không ô nhiễm



    Màu nền: RGB (146,208,80)

    Vị trí mẫu đất cận ô nhiễm

    Dạng điểm
    (GM_Point)

    Vị trí mẫu đất cận ô nhiễm



    Màu nền: RGB (201,201,201)

    Vị trí mẫu đất ô nhiễm

    Dạng điểm
    (GM_Point)

    Vị trí mẫu đất ô nhiễm



    Màu nền: RGB (196,89,17)

    2.4. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    vungQuyHoachSDD

    dữ liệu dạng
    vùng
    (GM_Polygon)

    Loại đất quy hoạch (*)

    Nhãn

    Ký hiệu nhãn:

    - Mã HT: loại đất hiện trạng

    - Mã QH: loại đất quy
    hoạch sử dụng đất

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Độ rộng viền: 1

    Màu nền: theo loại đất hiện trạng

    vungKehoachSDD

    dữ liệu dạng
    vùng
    (GM_Polygon)


    Nhãn

    Ký hiệu nhãn:

    - Mã HT: loại đất hiện trạng

    - Mã KH: loại đất kế
    hoạch sử dụng đất

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Độ rộng viền: 1

    Màu nền: theo loại đất hiện trạng

    KhuChucNangCapTinh

    dữ liệu dạng
    đường
    (GM_Line)

    Loại đất kế hoạch (*)




    Kiểu đường: 17 Màu: Đen (0,0,0)

    Độ rộng: 1.

    KhuChucNang

    dữ liệu dạng
    vùng
    (GM_Polygon)

    loaiKhuChucNang

    KVL

    Khu vực chuyên trồng lúa





    KVN

    Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm





    KPH

    Khu vực rừng phòng hộ





    KDD

    Khu vực rừng đặc dụng





    KSX

    Khu vực rừng sản xuất





    KKN

    Khu công nghiệp, cụm công nghiệp





    KDV

    Khu đô thị, thương mại, dịch vụ





    KDL

    Khu du lịch





    KON

    Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn


    Ranh giới khu vực lấn biển

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    khu vực lấn biển



    Kiếu đường viền: 8

    Màu viền: RGB

    (112,48,160)

    Độ rộng viền: 2

    Màu nền: RGB

    (156,195,230)

    Ranh giới khu vực bảo vệ nghiêm ngặt

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    khu vực bảo vệ nghiêm ngặt



    Kiếu đường viền: 2

    Màu viền: RGB

    (255,0,0)

    Độ rộng viền: 2

    Màu nền: RGB

    (168,208,141)

    Ghi chú:

    - Việc trình bày, hiển thị dữ liệu không gian về loại đất quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện tương tự theo quy định tại mục 2.5. quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai.

    (*) Mã và thông số màu các loại đất hiện trạng của khoanh đất được thể hiện theo quy định về hiển thị dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất tại mục 2.5. quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai.

    2.5. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    HienTrangSDD


    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    loaiDatHienTrang

    NNP

    Nhóm đất nông nghiệp

    Kiếu đường viền: 1

    Màu viền: RGB

    (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,255,100)

    CHN

    Đất trồng cây hàng năm

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,252,120)

    LUA

    Đất trồng lúa

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,252,130)

    LUC

    Đất chuyên trồng lúa

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,252,140)

    LUK

    Đất trồng lúa còn lại

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,252,150)

    HNK

    Đất trồng cây hàng năm khác

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,240,180)

    CLN

    Đất trồng cây lâu năm

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,210,160)

    LNP

    Đất lâm nghiệp

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (170,255,50)

    RDD

    Đất rừng đặc dụng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (110,255,100)

    RPH

    Đất rừng phòng hộ

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (190,255,30

    RSX

    Đất rừng sản xuất

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (180,255,180)

    RSN

    Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (180,255,180)

    NTS

    Đất nuôi trồng thủy sản

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (170,255,255)

    CNT

    Đât nuôi trồng tập trung

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB (230,230,130)

    LMU

    Đất làm muối

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: RGB (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB (255,255,254)

    NKH

    Đất nông nghiệp khác

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (245.255.180)

    PNN

    Nhóm đất phi nông nghiệp

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB (255,255,100)

    OTC

    Đất ở

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,180,255)

    ONT

    Đất ở tại nông thôn

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,208,255)

    ODT

    Đất ở tại đô thị

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,160,255)

    TSC

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,170,160)

    CQA

    Đất quốc phòng, an ninh

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 120,120)

    CQP

    Đất quốc phòng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255,100,80)

    CAN

    Đất an ninh

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 80,70)

    DSN

    Đất xây dựng công trình sự nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255,160,170)

    DVH

    Đất xây dựng cơ sở văn hóa

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DXH

    Đất xây dựng cơ sở xã hội

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DYT

    Đất xây dựng cơ sở y tế

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DGD

    Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DTT

    Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DKH

    Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DMT

    Đất xây dựng cơ sở môi trường

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DKT

    Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DNG

    Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255, 170,160)

    DSK

    Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    CSK

    Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 160,170)

    SCC

    Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    SKK

    Đất khu công nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (250, 170,160)

    SKN

    Đất cụm công nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (250, 170,160)

    SCT

    Đất khu công nghệ thông
    tin tập trung

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (250,170,160)

    TMD

    Đất thương mại, dịch vụ

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (250,170,160)

    SKC

    Đất cơ sở sản xuẩt phi
    nông nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (250, 170,160)

    SKS

    Đất sử dụng cho hoạt
    động khoáng sản

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (205,170,205)

    CCC

    Đất sử dụng vào mục
    đích công cộng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255,170,160)

    DGT

    Đất công trình giao
    thông

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,50)

    DTL

    Đất công trình thủy lợi

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (170, 255,255)

    DCT

    Đất công trình cấp nước, thoát nước

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (170, 255,255)

    DPC

    Đất công trình phòng, chống thiên tai

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,170)

    DDD

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DRA

    Đất công trình xử lý chất thải

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (205, 170,205)

    DNL

    Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,170,160)

    DBV

    Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,170,160)

    DCH

    Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối


    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,170,160)

    DKV

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,170,160)

    TON

    Đất tôn giáo

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,170,160)

    TIN

    Đất tín ngưỡng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255, 170,160)

    NTD

    Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (210, 210,210)

    TVC

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (180, 255,255)

    MNC

    Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (180, 255,255)

    SON

    Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (160, 255,255)

    PNK

    Đất phi nông nghiệp khác

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB

    (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB (255, 170,160)

    CSD

    Nhóm đất chưa sử dụng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 255,254)

    CGT

    Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 255,254)

    BCS

    Đất bằng chưa sử dụng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: RGB (0,0,0) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255, 255,254)

    DCS

    Đất đồi núi chưa sử dụng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: RGB (0,0,0) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255, 255,254)

    NCS

    Núi đá không có rừng cây

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (230,230,200)

    MCS

    Đất có mặt nước chưa sử dụng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (180,255, 255)

    2.6. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian giá đất

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    VungGiaTri

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    tenVung giaDatVung

    1

    VGT-TenVung

    Màu nền: RGB (255,192,0)

    ThuaDatChuan

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    soHieuToBanDo soHieuThuaDat giaTriThua

    2

    TC-To-Thua-Gia

    Màu nền: RGB (255,170,255)

    PHỤ LỤC III

    ĐỊNH DẠNG TRONG TRAO ĐỔI, CHIA SẺ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
    VÀ SIÊU DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    I. Quy định về áp dụng GML hoặc GeoJSON trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu không gian đất đai

    1. Quy định dạng lược đồ ứng dụng

    a) Dạng lược đồ ứng dụng: GML hoặc GeoJSON;

    b) Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan: ISO 19136:2007; ISO/IEC 21778/2017;

    c) Tên lược đồ ứng dụng GML hoặc GeoJSON: DD-GML 1.0; DD- GeoJSON 1.0;

    d) Bảng mã ký tự để mã hoá: UTF8;

    đ) Phiên bản GML hoặc GeoJSON thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

    2. Quy định về tên tệp dữ liệu GML hoặc GeoJSON

    a) Tên tệp dữ liệu GML hoặc GeoJSON cho dữ liệu không gian đất đai các cấp được đặt theo quy tắc: DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu]- [TenLop].gml hoặc DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu]- [TenLop].geojson.

    - Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp;

    - Loại dữ liệu: là mã của loại dữ liệu trong danh mục;

    - Tên lớp dữ liệu: Danh mục các lớp thông tin dữ liệu được quy định thống nhất tại Phụ lục I của Thông tư này.

    Ví dụ: DD-13633-LM01-ThuaDat.gml (Dữ liệu của phường Hạ Long, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).

    b) Tên tệp dữ liệu GML hoặc GeoJSON khi đồng bộ hóa dữ liệu đất đai giữa các cấp được đặt theo quy tắc: DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu] -[TenLop].gml hoặc DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu] -[TenLop].geojson.

    - Ngày tạo: là ngày tạo lập file dữ liệu;

    - Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp;

    - Tên lớp dữ liệu: Danh mục các lớp thông tin dữ liệu được quy định thống nhất tại Phụ lục I của Thông tư này.

    Ví dụ: DD-BD-01012020-13633-LM01-ThuaDat.gml (Dữ liệu đồng bộ của phường Hạ Long, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).

    II. Quy định về áp dụng XML hoặc JSON trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu thuộc tính đất đai

    1. Quy định dạng lược đồ ứng dụng

    a) Tên khuôn dạng: XML hoặc JSON;

    b) Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan: ISO 19115-1:2014; ISO/IEC 21778/2017;

    c) Tên lược đồ ứng dụng XML: DD-XML 1.0 hoặc DD- JSON 1.0;

    d) Bảng mã ký tự để mã hoá: UTF8;

    đ) Phiên bản XML hoặc JSON thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

    2. Quy định về tên tệp dữ liệu XML hoặc JSON

    a) Tên tệp dữ liệu XML hoặc JSON cho dữ liệu thuộc tính đất đai các cấp được đặt theo quy tắc là: DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu].xml hoặc DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu].json.

    - Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp;

    - Loại dữ liệu: là mã của loại dữ liệu trong danh mục;

    - Tên lớp dữ liệu: Danh mục các lớp thông tin dữ liệu được quy định thống nhất tại Phụ lục I của Thông tư này;

    Ví dụ: DD-13633-LM01.xml (Dữ liệu của phường Hạ Long, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).

    b) Tên tệp dữ liệu XML hoặc JSON khi đồng bộ hóa dữ liệu đất đai giữa các cấp được đặt theo quy tắc: DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính]- [Loại dữ liệu]- [TenLop].xml hoặc DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính]- [Loại dữ liệu]- [TenLop].json.

    Ví dụ: DD-BD-01012020-13633-LM01-ThuaDat.xml (Dữ liệu đồng bộ của phường Hạ Long, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).

    PHỤ LỤC IV

    YÊU CẦU VỀ GIẢI PHÁP KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ, QUY MÔ
    TRIỂN KHAI VÀ HIỆU NĂNG PHẦN MỀM

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    TT

    Yêu cầu

    Yêu cầu đáp ứng

    Mô tả yêu cầu đáp ứng

    I

    YÊU CẦU VỀ GIẢI PHÁP KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ



    Triển khai trên Hệ điều hành máy chủ (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)

    Phần mềm để triển khai hoạt động tốt trên Hệ điều hành máy chủ cần đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến của Hệ điều hành máy chủ mà phần mềm tương thích; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có.



    Triển khai trên Hệ điều hành máy trạm (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến)

    Phần mềm để triển khai hoạt động tốt trên Hệ điều hành máy trạm cần đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến của Hệ điều hành máy trạm mà phần mềm tương thích.

    1

    Yêu cầu tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin

    Triển khai trên Hệ điều hành di động (Tính phổ biến; Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi)

    Các phân hệ của Phần mềm để triển khai hoạt động tốt trên Hệ điều hành di động cần đáp ứng các yêu cầu: Tính phổ biến của Hệ điều hành di động mà phần mềm tương thích; Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi.



    Triển khai trên Điện toán đám mây (Nền tảng như một dịch vụ (PaaS); Hạ tầng như một dịch vụ (IaaS); Đám mây công cộng (Public Cloud); Đám mây cộng đồng (Community Cloud); Đám mây riêng (Private Cloud); Đám mây lai (Hybrid Cloud))

    Yêu cầu phần mềm hỗ trợ triển khai được trên tối thiểu trên 02 đám mây công cộng và đám mây riêng.



    Triển khai Phần mềm máy chủ Web (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)

    Các phân hệ của Phần mềm có thể triển khai hoạt động tốt trên nền tảng Web và cần đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến của các trình duyệt Web mà phần mềm tương thích; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có



    Triển khai trên Phần mềm máy chủ ứng dụng (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)

    Phần mềm có thể triển khai và tương thích máy chủ ứng dụng, đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có.

    Triển khai trên Phần mềm máy chủ CSDL (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)

    Phần mềm có thể triển khai và tương thích máy chủ CSDL, đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có.

    2

    Nền tảng phát triển ứng dụng,

    dịch vụ

    Nền tảng quản trị cơ sở dữ liệu (Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng/cộng đồng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến)

    Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng hoặc cộng đồng; Có khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến.

    Nền tảng GIS (Tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi).

    Có cam kết, giấy phép từ hãng đối với mã đóng. Có tài liệu chứng minh tuân thủ các chuẩn OGC, ISO hoặc TCVN nếu là mã mở (kèm URL của tài liệu để kiểm tra); Có khả năng cập nhật các bản vá lỗi.

    3

    Giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu

    Trình duyệt web (tối thiểu chạy trên các trình duyệt phổ biến như: chrome, firefox, edge, coccoc, safari, ...).

    Phần mềm chạy trên các trình duyệt phổ biến như: Chrome, Firefox, Edge, Coccoc, Safari.

    Tiện ích trên thiết bị thông minh.

    Có các ứng dụng tiện ích tương thích với các thiết bị thông minh.

    Kênh giao tiếp khác (Dịch vụ mạng xã hội, SMS, VoilP, Email, Kiosk...).

    Bắt buộc áp dụng một trong hai kênh giao tiếp: SMS, Email.

    4

    Giải pháp

    chia sẻ, tích hợp

    Cung cấp khả năng kết nối với các nền tảng chính phủ điện tử (NDXP, VDXP), nền tảng chính quyền điện tử (LGSP) của các bộ, ngành, địa phương.

    Phần mềm có thể kết nối với các nền tảng chính phủ điện tử (NDXP, VDXP), nền tảng chính quyền điện tử (LGSP) của các bộ, ngành, địa phương.

    Đáp ứng các yêu cầu truyền dữ liệu an toàn trên mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước và trên mạng Internet.

    Phần mềm phải đáp ứng các yêu cầu truyền dữ liệu an toàn trên mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước và trên mạng Internet.

    Có khả năng tích hợp với bất kỳ hệ thống thông tin được phát triển trên các ngôn ngữ lập trình khác nhau như C#, Java, C++, PHP, Python…

    Phần mềm có khả năng tích hợp với bất kỳ hệ thống thông tin được phát triển trên các ngôn ngữ lập trình khác nhau như C#, Java, C++, PHP, Python…

    Các thành phần của nền tảng cho phép hoạt động được trên các máy chủ vật lý và máy chủ ảo, hoạt động được cả trên các chương trình phần mềm mã nguồn mở được cung cấp miễn phí (hệ thống vận hành, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu, máy chủ ứng dụng…).

    Các thành phần của nền tảng cho phép hoạt động được trên các máy chủ vật lý và máy chủ ảo, hoạt động được cả trên các chương trình phần mềm mã nguồn mở được cung cấp miễn phí (hệ thống vận hành, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu, máy chủ ứng dụng…). Dẫn chứng các tài liệu từ hãng để chứng minh, kèm theo URL của tài liệu để kiểm tra.

    II

    YÊU CẦU VỀ PHẠM VI TRIỂN KHAI, SỐ LƯỢNG NGƯỜI DÙNG


    Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc và các nhóm

    người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Lãnh đạo Bộ; các đơn vị trực thuộc Bộ; người dùng tại các đơn vị 500 người dùng.

    Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc

    Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân, Sở Tài nguyên và Môi trường và người dùng tại các đơn vị thuộc 900 người dùng.

    Văn phòng đăng ký đất đai

    Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai; các đơn vị của Văn phòng đăng ký đất đai; người dùng tại các đơn vị 200 người dùng.

    Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân, Phòng Tài nguyên và Môi trường; người dùng của Phòng 600 người dùng.

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

    Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; các đơn vị của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; người dùng tại các đơn vị 1500 người dùng.

    Ủy ban nhân dân, công chức địa chính cấp xã

    Lãnh đạo xã/phường; người dùng tại các đơn vị 10000 người dùng.

    III

    YÊU CẦU VỀ HIỆU NĂNG PHẦN MỀM

    1

    Thời gian phản hồi trung bình

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu đăng nhập khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Trung bình: 15s

    Phần mềm đảm bảo truy cập được khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi trung bình trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Trung bình: 15s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi trung bình trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian); Trung bình: 24s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi trung bình trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Trung bình: 90s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi trung bình trong điều kiện bình thường.

    2


    Thời gian phản hồi chậm nhất

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu đăng nhập khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Chậm nhất: 30s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu đăng nhập khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi chậm nhất trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Chậm nhất: 30s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi chậm nhất trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Chậm nhất: 48s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi chậm nhất trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Chậm nhất: 180s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi chậm nhất trong điều kiện bình thường.

    3

    Truy cập đồng thời

    Hệ thống có khả năng đáp ứng số lượng truy cập theo yêu cầu của bộ/tỉnh cụ thể

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu số người sử dụng hoạt động đồng thời và ít nhất bằng 1/5 lần số lượng truy cập đồng thời trong điều kiện bình thường.

    4

    Số người sử dụng hoạt động đồng thời

    Hệ thống có khả năng đáp ứng số người sử dụng hoạt động đồng thời (có thực hiện các tác vụ khác nhau phát sinh yêu cầu gửi đến hệ thống) ít nhất bằng 1/5 lần số lượng truy cập đồng thời (Mức độ hoạt động tương tự người sử dụng đã sử dụng thành thạo hệ thống)

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu số người sử dụng hoạt động đồng thời và ít nhất bằng 1/5 lần số lượng truy cập đồng thời trong điều kiện bình thường.

    PHỤ LỤC V

    YÊU CẦU VỀ CHỨC NĂNG PHẦN MỀM

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    STT

    Yêu cầu

    Yêu cầu đáp ứng

    Mô tả yêu cầu đáp ứng

    I

    CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ HỆ THỐNG VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU

    1

    Quản lý, giám sát, cấp tài khoản và phân quyền cho các nhóm người dùng;sao lưu, phục hồi dữ liệu; quản lý, thống kê tình hình truy cập hệ thống, tra cứu thông tin đất đai của người dùng

    Quản lý, giám sát, cấp tài khoản và phân quyền cho các nhóm người dùng

    - Phần mềm có các chức năng để tạo, quản lý tài khoản, phân quyền về việc sử dụng các công cụ phần mềm, cập nhật dữ liệu trong CSDL cho các loại người dùng như sau: Người sử dụng đất; Chuyên viên nghiệp vụ tiếp nhận và trả kết quả xử lý hồ sơ; Chuyên viên nghiệp vụ tại chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; Công chức địa chính xã; Lãnh đạo UBND cấp xã; Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường; Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường; Chuyên viên thuộc phòng có chức năng khai thác, sử dụng hệ thống thông tin đất đai thuộc UBND cấp huyện; Lãnh đạo phòng có chức năng khai thác, sử dụng hệ thống thông tin đất đai thuộc UBND cấp huyện; Lãnh đạo UBND cấp huyện; Chuyên viên nghiệp vụ tại Văn phòng Đăng ký đất đai; Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai; Chuyên viên phòng chức năng thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Lãnh đạo phòng chức năng thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường.

    - Giám sát: ghi lại các tác nhân của người dùng khi thực hiện nghiệp vụ (ví dụ: người dùng A thực hiện tạo mới đơn đăng ký; biến động tách, gộp thửa…).

    Quản lý, cấp tài khoản và phân quyền cho các đối tượng sử dụng hệ thống

    Có công cụ quản trị người dùng (thêm, sửa, xóa, cập nhật...) để quản lý, cấp tài khoản và phân quyền cho các đối tượng sử dụng hệ thống.

    Sao lưu, phục hồi dữ liệu

    - Phần mềm có chức năng sao lưu (backup), phục hồi (restore) dữ liệu đang được phần mềm quản lý vận hành.

    - Phần mềm có chức năng sao lưu, phục hồi đầy đủ các khối dữ liệu (không gian, thuộc tính, hồ sơ quét). - Cho phép sao lưu phục hồi theo chu kỳ.

    Quản lý, thống kê tình hình truy cập hệ thống, tra cứu thông tin đất đai của người dùng

    Có chức năng quản lý nhật ký (log) truy cập hệ thống, tra cứu dữ liệu đất đai như số lượng người dùng, thời gian truy cập, loại dữ liệu truy cập...

    2

    Quản lý, giám sát về kết nối, tích hợp, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai với các cơ sở dữ liệu quốc gia và các hệ thống thông tin khác

    Yêu cầu về quản lý, giám sát về kết nối, tích hợp, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu quốc gia và các hệ thống thông tin khác

    Có chức năng quản lý, giám sát về kết nối, tích hợp, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai với các cơ sở dữ liệu quốc gia và các hệ thống thông tin khác.

    3

    Nội dung, cấu trúc của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Nội dung, cấu trúc của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được thiết kế theo quy định

    Cơ sở dữ liệu đất đai do phần mềm quản lý phải đầy đủ các thành phần và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định.

    4


    Trao đổi, kế thừa các kết

    quả xây dựng cơ sở dữ liệu về

    đất đai của các địa phương

    Trao đổi dữ liệu với các phần mềm ứng dụng khác qua cấu trúc XML, GML, JSON, GeoJSON

    - Có công cụ trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai theo chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng XML, GML, JSON, GeoJSON; chuẩn định dạng siêu dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối siêu dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML, JSoN.

    - Dữ liệu sau khi trao đổi qua cấu trúc GML, XML, JSON, GeoJSON phải đảm bảo toàn vẹn về mặt nội dung (bao gồm cả dữ liệu lịch sử biến động của thửa đất).

    - Có khả năng tùy biến về lựa chọn nhóm dữ liệu, phạm vi hành chính để xuất ra cấu trúc GML, XML, JSON, GeoJSON.

    Kế thừa, chuyển đổi được kết quả xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đang được vận hành của các địa phương

    - Có công cụ chuyển đổi dữ liệu đất đai đã được xây dựng, vận hành ở địa phương của một trong các phần mềm như: ViLIS 2.0, ELIS, TMV.LIS, SouthLIS, DongNaiLIS, VBDLIS, VNPT-iLIS.

    - Dữ liệu sau khi chuyển đổi phải đảm bảo tính toàn vẹn về nội dung, số lượng dữ liệu.

    II

    CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, CẬP NHẬT, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI CỦA TRUNG ƯƠNG

    1

    Tin học hóa và quản lý quy trình luân chuyển hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai

    Thiết lập, cập nhật, vận hành quy trình luân chuyển hồ sơ theo thủ tục hành chính

    Có công cụ để người dùng thiết lập, cập nhật, vận hành quy trình luân chuyển hồ sơ theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, đảm bảo việc cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính được thực hiện liên tục, thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.

    2

    Quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai do trung ương quản lý

    Quản lý cơ sở dữ liệu về quy hoạch, kế

    hoạch sử dụng đất cấp quốc gia

    Có giải pháp, công cụ quản lý cơ sở dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia (hiển thị dữ liệu thuộc tính, hiển thị dữ liệu không gian, hiển thị dữ liệu phi cấu trúc, cập nhật dữ liệu, khai thác chia sẻ dữ liệu).

    Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thống kê đất đai, kiểm kê đất đai cả nước, vùng kinh tế - xã hội; kiểm kê theo chuyên đề

    Có giải pháp, công cụ quản lý cơ sở dữ liệu về thống kê đất đai, kiểm kê đất đai cả nước, vùng kinh tế - xã hội; kiểm kê theo chuyên đề (hiển thị dữ liệu thuộc tính, hiển thị dữ liệu không gian, cập nhật dữ liệu, khai thác chia sẻ dữ liệu).

    Quản lý dữ liệu tổng hợp về giá đất

    Có giải pháp, công cụ quản lý dữ liệu tổng hợp về giá đất.

    Quản lý cơ sở dữ liệu được đồng bộ, tích hợp từ cơ sở dữ liệu đất đai của các địa phương

    - Có giải pháp, công cụ quản lý thông tin đồng bộ, tích hợp từ cơ sở dữ liệu đất đai của các địa phương (hiển thị dữ liệu thuộc tính, hiển thị dữ liệu không gian, cập nhật dữ liệu, khai thác chia sẻ dữ liệu).

    - Có công cụ tổng hợp số liệu đối với lĩnh vực đất đai theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    Quản lý cơ sở dữ liệu dữ liệu quốc gia về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Có giải pháp, công cụ quản lý cơ sở dữ liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước (hiển thị dữ liệu thuộc tính, hiển thị dữ liệu không gian, cập nhật dữ liệu, khai thác chia sẻ dữ liệu).

    Quản lý cơ sở dữ liệu khác liên quan đến đất đai do trung ương quản lý

    Có giải pháp, công cụ quản lý dữ liệu khác liên quan đến đất đai do trung ương quản lý.

    Quản lý cơ sở dữ liệu dùng chung

    Có giải pháp, công cụ quản lý danh mục dữ liệu dùng chung đối với lĩnh vực đất đai, mã định danh các cơ quan, mã hồ sơ thủ tục hành chính và việc đồng bộ tình hình xử lý hồ sơ thủ tục hành chính với Cổng dịch vụ công quốc gia.

    3

    Tổng hợp, báo cáo hỗ trợ ra quyết định từ cơ sở dữ liệu đất đai do trung ương quản lý

    Tổng hợp, thống kê hiện trạng dữ liệu đất đai cả nước trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo các tiêu chí khác nhau

    Có công cụ để người sử dụng tổng hợp tự động các mẫu biểu, thống kê hiện trạng dữ liệu đất đai cả nước theo tùy biến như theo thời gian, theo đối tượng sử dụng, theo loại đất....

    Tổng hợp, thống kê tình trạng giải quyết thủ tục hành chính,

    tình hình đăng ký biến động đất đai ở các địa phương, cấp Giấy chứng nhận

    Có công cụ tổng hợp, thống kê tình trạng giải quyết thủ tục hành chính, tình hình đăng ký biến động đất đai ở các địa phương, cấp Giấy chứng nhận.

    Tổng hợp, thống kê tình trạng trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý đất đai và cơ quan Thuế

    Có công cụ tổng hợp, thống kê tình trạng trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý đất đai và cơ quan Thuế.

    Tổng hợp, thống kê tình trạng trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý đất đai và các Bộ, ngành khác

    Có công cụ tổng hợp, thống kê tình trạng trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý đất đai và các Bộ, ngành khác.

    Tổng hợp, báo cáo, hỗ trợ ra quyết định

    theo yêu cầu

    Có giải pháp và công cụ cho phép tổng hợp, báo cáo, hỗ trợ ra quyết định theo tùy biến của người sử dụng.

    III

    CHỨC NĂNG VỀ NGHIỆP VỤ ĐẤT ĐAI TẠI ĐỊA PHƯƠNG

    1

    Tin học hóa các quy trình nghiệp vụ, quy trình luân chuyển hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai

    Thiết lập, cập nhật, vận hành quy trình luân chuyển hồ sơ theo thủ tục hành chính về đất đai tại địa phương

    Có công cụ để người dùng thiết lập, cập nhật, vận hành quy trình luân chuyển hồ sơ theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, đảm bảo việc cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính được thực hiện liên tục, thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.

    2

    Quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai do địa phương quản lý

    Quản lý, vận hành, khai thác dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu đất đai phi cấu trúc và siêu dữ liệu đất đai

    Có giải pháp và công cụ để quản lý, vận hành, khai thác dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu đất đai phi cấu trúc và siêu dữ liệu đất đai

    2.1


    Quản lý dữ liệu không gian

    Điều hướng bản đồ

    - Có công cụ để người dùng có thể phóng to bản đồ, thu nhỏ bản đồ, di chuyển hiển thị bản đồ không gian.

    - Các chức năng đảm bảo yêu cầu về mặt kỹ thuật: thời gian, hiển thị đầy đủ thông tin...

    Hiển thị bản đồ theo nhóm các lớp dữ liệu không gian

    - Hiển thị các nhóm lớp dữ liệu không gian trên nền web.

    - Có công cụ để người dùng có thể hiển thị bản đồ theo lớp dữ liệu không gian ảnh vệ tinh (VN2000); hiển thị bản đồ theo lớp dữ liệu không gian đất đai nền; hiển thị bản đồ theo từng dữ liệu địa chính, điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dữ liệu giá đất, dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.

    - Các chức năng đảm bảo yêu cầu về mặt kỹ thuật: bật, tắt các lớp thông tin; thay đổi thứ tự hiển thị các lớp thông tin; chồng xếp các lớp thông tin.

    Các công cụ biên tập bản đồ

    - Có các công cụ để biên tập (sửa, xóa, tạo mới, chọn đối tượng, bắt điểm) các đối tượng không gian của bản đồ (đường, điểm, vùng, kí hiệu và các ghi chú dạng chữ).

    - Có công cụ để người dùng có thể hiển thị bản chú giải bản đồ, hiển thị bảng điều khiển lớp dữ liệu bản đồ, đo đạc kích thước trên bản đồ.

    - Các chức năng đảm bảo yêu cầu về mặt kỹ thuật: hiển thị đầy đủ thông tin; các công cụ về đo đạc thao tác thuận tiện, chính xác.

    Nhập, xuất và in bản đồ

    - Có công cụ hỗ trợ để người dùng có thể nhập, xuất dữ liệu giữa bản đồ địa chính và dữ liệu không gian, in bản đồ từ khung hiển thị, in bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất, in phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất, in trích lục bản đồ địa chính.

    - Nhập xuất dữ liệu thửa đất/tờ bản đồ sang DGN file, xuất dữ liệu thửa đất/tờ bản đồ sang Shapefile, xuất dữ liệu thửa đất/tờ bản đồ sang GML, GeoJSON.

    Tra cứu dữ liệu không gian

    - Có công cụ để người dùng tra cứu đối tượng không gian thửa đất, lịch sử thửa đất, thửa đất lịch sử theo: số tờ, số thửa, mục đích sử dụng, tên người sử dụng.

    - Đảm bảo tính tùy biến, cho phép tra cứu theo nhiều tiêu chí khác nhau.

    - Kết quả tìm kiếm có liên kết thuộc tính và đồ họa, hiển thị một cách trực quan, đầy đủ thông tin.

    Cập nhật trích đo thửa đất

    Có công cụ để người dùng cập nhật dữ liệu không gian từ dữ liệu trích đo thửa đất:

    - Trường hợp dữ liệu trích đo thửa đất theo tọa độ VN2000 thì cập nhật hoặc tạo mới vào dữ liệu không gian địa chính.

    - Trường hợp có sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy thì quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền.

    Biên tập sơ đồ thửa đất

    Có công cụ để người dùng biên tập sơ đồ thửa đất:

    - Biên tập sơ đồ thửa đất theo các mẫu quy định.

    - Sơ đồ thửa đất sau khi biên tập được trình bày đúng theo quy định.

    Chỉnh lý, biên tập dữ liệu không gian

    Phần mềm có phân hệ thực hiện việc chỉnh lý, biên tập dữ liệu không gian (có thể xây dựng trên môi trường desktop hoặc trên môi trường web), cho phép người dùng có thể thực hiện biên tập dữ liệu không gian với các thao tác xử lý đồ họa phức tạp, các chức năng chính của nhóm này gồm có:

    - Lựa chọn đối tượng: chức năng này cho phép người dùng có thể sử dụng Công cụ tìm kiếm đối tượng không gian theo điểm với một khoảng cách cho trước, tìm kiếm đối tượng không gian nằm trong một vùng không gian, tìm kiếm đối tượng không gian theo đường cắt, tìm kiếm dữ liệu không gian theo truy vấn thuộc tính của đối tượng...

    - Điều hướng và hiển thị bản đồ: chức năng này cho phép người dùng có thể phóng to bản đồ, thu nhỏ bản đồ, di chuyển bản đồ, quản lý lớp bản đồ, tô màu lớp bản đồ, thiết lập tỷ lệ hiển thị của lớp bản đồ.

    - Tra cứu, tìm kiếm: chức năng này cho phép người dùng có thể tra cứu thông tin chi tiết của đối tượng (identify), xem thông tin chi tiết của đối tượng (identify).

    - Quản lý lịch sử thao tác: chức năng này cho phép người dùng có thể quay lại thao tác trước (undo), tiến đến thao tác sau (redo).

    - Biên tập dữ liệu: chức năng này cho phép người dùng có thể lựa chọn lớp dữ liệu để biên tập, bắt điểm khi biên tập, biên tập đối tượng dạng điểm, biên tập đối tượng dạng đường, biên tập đối tượng dạng vùng, lựa chọn chính xác đối tượng cần biên tập, di chuyển đối tượng (move), sao chép đối tượng (copy), sử dụng các công cụ dựng hình; chồng xếp trên dữ liệu ảnh vệ tinh, ảnh hàng không; chồng xếp trên bản đồ nền (VN2000).

    - Kiểm tra dữ liệu: chức năng này cho phép người dùng có thể kiểm tra dữ liệu khi đang thực hiện biên tập dữ liệu không gian.

    - Các công cụ hỗ trợ: gồm các công cụ hỗ trợ cho việc biên tập dữ liệu không gian địa chính.

    2.2

    Quản lý dữ liệu thuộc tính đất đai

    Các thông tin về dữ liệu thuộc tính đất đai (quy định tại Điều 6 của Thông tư này)

    - Quản lý được đầy đủ các thông tin thuộc tính đất đai.

    - Phần mềm có các công cụ để quản trị các dữ liệu thuộc tính đất đai.

    Cập nhật, chỉnh lý dữ liệu thuộc tính đất đai (quy định tại Điều 6 của Thông tư này)

    - Có công cụ để người dùng thực hiện việc cập nhật, chỉnh lý dữ liệu thuộc tính đất đai.

    - Đảm bảo được tính liên kết giữa các nhóm dữ liệu trong dữ liệu thuộc tính đất đai, tính liên kết giữa dữ liệu thuộc tính với dữ liệu không gian, dữ liệu đất đai phi cấu trúc.

    Tra cứu dữ liệu thuộc tính đất đai

    Có công cụ để người dùng tra cứu, tìm kiếm theo thông tin dữ liệu thuộc tính đất đai theo nhiều điều kiện khác nhau.

    Tra cứu thông tin lịch sử biến động của thửa đất

    Có công cụ để người dùng tra cứu lịch sử biến động của thửa đất, thửa đất lịch sử theo các tiêu chí khác nhau.

    2.3

    Quản lý dữ liệu đất đai

    phi cấu trúc

    Các thông tin về dữ liệu đất đai phi cấu trúc (quy định tại Điều 7 của Thông tư này)

    Có công cụ để quản lý đầy đủ dữ liệu đất đai phi cấu trúc (bao gồm các tập tin pdf, tập tin văn bản, tập tin ảnh, tập tin đồ họa và các dạng dữ liệu phi cấu trúc khác về: địa chính; điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai; dữ liệu khác liên quan đến đất đai)

    Cập nhật, điều chỉnh, bổ sung dữ liệu phi cấu trúc

    Có công cụ để người dùng có thể cập nhật, sửa đổi, bổ sung tệp dữ liệu đất đai phi cấu trúc và thông tin mô tả.

    Quản lý thông tin vị trí hồ sơ lưu trữ trong kho

    Có công cụ để người dùng có thể quản lý vị trí lưu trữ của bộ hồ sơ nằm ở phông, kệ, ngăn, hộp nào của kho dữ liệu giấy.

    Tra cứu dữ liệu đất đai phi cấu trúc

    Có công cụ để người dùng tra cứu, tìm kiếm theo thông tin đất đai phi cấu trúc theo nhiều điều kiện khác nhau.

    2.4

    Quản lý Siêu dữ liệu đất đai

    Giải pháp và công cụ để tạo lập siêu dữ liệu đất đai

    Giải pháp và có công cụ để tạo lập siêu dữ liệu đất đai, gồm các thành phần địa chính; thông kê, kiểm kê đất đai; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Giá đất; điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.

    Công cụ cập nhật, tra cứu các thành phần thông tin siêu dữ liệu đất đai

    Có công cụ cập nhật, tra cứu các thành phần thông tin siêu dữ liệu đất đai, gồm các thành phần địa chính; thống kê, kiểm kê đất đai; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.

    3

    Nghiệp vụ quản lý đất đai của địa phương

    Đáp ứng được công tác nghiệp vụ quản lý đất đai của địa phương

    Có giải pháp và công cụ đáp ứng để thực hiện được nghiệp vụ quản lý đất đai của địa phương.

    3.1

    Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

    Thực hiện thủ tục đăng ký, lập hồ sơ địa chính

    Có công cụ để người dùng thực hiện đăng ký, luân chuyển hồ sơ theo trình tự các bước công việc về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu theo Bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai đã được cấp có thẩm quyền ban hành, đảm bảo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính được thực hiện liên tục, thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.

    Biên tập các hồ sơ về thửa đất

    Có công cụ để người dùng có thể biên tập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất; phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất; trích lục bản đồ địa chính.

    Dự thảo giấy tờ kèm theo

    Có công cụ để người sử dụng dự thảo các giấy tờ kèm theo thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

    Biên tập, in Giấy chứng nhận

    Có công cụ để người dùng sử dụng để biên tập nội dung Giấy chứng nhận, biên tập sơ đồ thửa đất, biên tập sơ đồ tài sản gắn liền với đất, in Giấy chứng nhận theo quy định.

    Lập, quản lý Sổ địa chính

    - Có công cụ để người dùng lập Sổ địa chính từ cơ sở dữ liệu địa chính; quản lý, tra cứu Sổ địa chính theo quy định.

    - Tích hợp công cụ ký số điện tử.

    3.2

    Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn

    liền với đất

    Thực hiện các thủ tục đăng ký biến động

    Có công cụ để người dùng thực hiện đăng ký, luân chuyển hồ sơ theo quy trình các bước công việc về đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai đã được cấp có thẩm quyền ban hành, đảm bảo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính được thực hiện liên tục, thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.

    Cập nhật các thông tin về thuộc tính,

    không gian, dữ liệu đất đai phi cấu trúc khi có biến động

    Có công cụ để người dùng cập nhật, chỉnh lý các thông tin về thuộc tính, không gian, dữ liệu đất đai phi cấu trúc.

    Quản lý lịch sử biến động

    - Có công cụ để người dùng quản lý, tra cứu được lịch sử biến động.

    - Quản lý thông tin lịch sử biến động, thay đổi của dữ liệu địa chính: Nội dung biến động đất đai thông qua thực hiện thủ tục hành chính hoặc những biến động, thay đổi khác được cơ quan có thẩm quyền cho phép cập nhật vào cơ sở dữ liệu đất đai thì phải được tổ chức, lưu trữ trong cơ sở dữ liệu và đảm bảo tính toàn vẹn và liên kết giữa các thành phần dữ liệu, liên kết theo lịch sử hình thành của dữ liệu, hồ sơ để phục vụ trích xuất, tra cứu thông tin đầy đủ và thuận tiện theo 2 chiều (tra cứu từ bất kỳ thời điểm biến động, thay đổi nào cũng cho ra kết quả biến động, thay đổi trước thời điểm tra cứu và sau thời điểm tra cứu (nếu có)).

    Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính

    Có công cụ để người dùng cập nhật, chỉnh lý Sổ mục kê, Số địa chính.

    3.3

    Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện

    - Quản lý hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện; quản lý bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện; quản lý bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.

    - Có công cụ để người dùng mở xem bản vẽ quy hoạch từ dự án quy hoạch được lựa chọn, tính diện tích quy hoạch theo từng mục đích sử dụng đất theo dự án, so sánh các tỷ lệ về diện tích của các mục đích sử dụng đất trong một dự án, in ấn bản đồ quy hoạch sử dụng đất.

    Chồng xếp bản đồ quy hoạch lên bản đồ địa chính

    - Có công cụ để người dùng chồng xếp bản đồ quy hoạch lên bản đồ địa chính.

    - Cho phép chồng xếp linh hoạt theo từng loại đối tượng, phạm vi địa lý.

    Quản lý, cập nhật về công trình, danh

    mục dự án có sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện

    Có công cụ để người dùng nhập, cập nhật thông tin về công trình, danh mục dự án có sử dụng đất tại cấp huyện, cấp tỉnh.

    Cập nhật nội dung điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Có công cụ để người dùng nhập, cập nhật điều chỉnh theo kỳ quy hoạch và năm kế hoạch.

    3.4

    Giá đất

    Quản lý bộ số liệu bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất

    - Có công cụ để người dùng khởi tạo bộ số liệu giá đất, chỉnh sửa thông tin mô tả về bộ số liệu, tìm kiếm, xóa, nhân bản bộ số liệu giá đất, khóa bộ số liệu theo chu kỳ.

    - Quản lý hệ số điều chỉnh giá đất.

    - Quản lý theo chu kỳ thời gian.

    Quản lý, cập nhật dữ liệu về giá đất

    Có công cụ để người dùng nhập, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất, thửa đất chuẩn, thửa đất định giá cụ thể, thửa đất trúng đấu giá, ...

    Tra cứu dữ liệu giá đất

    Có công cụ để người dùng tra cứu thông tin về giá đất theo các tiêu chí khác nhau.

    Quản lý dữ liệu không gian về giá đất

    Có công cụ cho phép người dùng quản lý dữ liệu không gian về giá đất như: vùng giá trị, thửa đất chuẩn, thửa đất cụ thể, ...

    3.5

    Thống kê, kiểm kê đất

    đai

    Cập nhật, khai thác dữ liệu thống kê các cấp

    Có công cụ để người dùng cập nhật, khai thác dữ liệu thống kê các cấp (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).

    Quản lý bản đồ khoanh đất, hiện trạng sử dụng đất

    - Có công cụ để người dùng quản lý bản đồ khoanh đất, hiện trạng sử dụng đất.

    - Có các công cụ để người dùng thực hiện các thao tác về hiển thị, tra cứu trên dữ liệu bản đồ.

    Tính toán giá trị, xuất biểu Thống kê,

    kiểm kê, tổng hợp các mẫu biểu từ cấp xã lên cấp huyện và từ cấp huyện lên cấp tỉnh

    - Có công cụ để dùng tính toán giá trị biểu thống kê, kiểm kê.

    - Có công cụ để người dùng tổng hợp các mẫu biểu từ cấp xã lên cấp huyện và từ cấp huyện lên cấp tỉnh.

    - Có thể tổng hợp tự động các mẫu biểu.

    - Xuất ra các mẫu biểu theo đúng quy định.

    Hỗ trợ đối soát dữ liệu

    Có công cụ để người dùng đối soát dữ liệu các loại đất với bản đồ kết quả điều tra.

    Quản lý tài liệu phi cấu trúc thống kê, kiểm kê đất đai

    Có công cụ để người dùng nhập tài liệu phi cấu trúc thống kê, kiểm kê cấp xã, huyện, tỉnh.

    3.6

    Điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Quản lý, cập nhật, khai thác dữ liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Có công cụ để người dùng quản lý, cập nhật, khai thác dữ liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.

    3.7

    Các công cụ hỗ trợ nghiệp vụ đất đai khác

    Công cụ quản lý Phôi Giấy chứng nhận

    - Có công cụ để người dùng quản lý Phôi Giấy chứng nhận.

    - Đảm bảo quản lý việc sử dụng phôi Giấy chứng nhận theo đúng quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    4

    Tổng hợp, báo cáo hỗ trợ ra quyết định

    Tổng hợp, báo cáo, hỗ trợ ra quyết định từ cơ sở dữ liệu đất đai do địa phương quản lý

    Có giải pháp và công cụ cho phép tổng hợp, báo cáo, hỗ trợ ra quyết định theo tùy biến của người sử dụng.

    5

    Kết nối, đồng bộ, tích hợp dữ liệu đất đai

    Kết nối, đồng bộ, tích hợp dữ liệu đất đai của các địa phương lên cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    - Có chức năng cung cấp dịch vụ sẵn sàng kết nối, đồng bộ, tích hợp dữ liệu đất đai ở địa phương lên cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định.

    - Có chức năng tích hợp mã QR lên cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

    IV

    CHỨC NĂNG VỀ TRAO ĐỔI, CHIA SẺ THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

    1

    Kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với các Cổng dịch vụ công tại Trung ương

    Kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cổng Dịch vụ công quốc gia, hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Có chức năng cung cấp dịch vụ sẵn sàng chia sẻ, tiếp nhận thông tin với hệ thống cổng Dịch vụ công quốc gia, hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    2

    Kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh

    Kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai do địa phương quản lý với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của địa phương

    Có chức năng cung cấp dịch vụ sẵn sàng chia sẻ, tiếp nhận thông tin với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh.

    3

    Kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ quan thuế

    Kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ quan Thuế để trao đổi thông tin theo hình thức điện tử khi xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất

    Có chức năng cung cấp dịch vụ sẵn sàng chia sẻ, tiếp nhận thông tin với hệ thống cơ quan thuế.

    4

    Kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân

    cư

    Kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo quy định

    Có chức năng cung cấp dịch vụ sẵn sàng chia sẻ, tiếp nhận thông tin với thống cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và giải pháp, công cụ tự động điền các thông tin và biểu mẫu, tờ khai; cập nhật thông tin công dân thay đổi trên Hệ thống khi kết nối với CSDL quốc gia về dân cư.

    5

    Kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật

    Kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật theo quy định

    Có chức năng cung cấp dịch vụ sẵn sàng chia sẻ, tiếp nhận thông tin với hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật

    6

    Kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu về thanh tra, kiểm tra và cơ sở dữ liệu quốc gia về công tác tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

    Kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với cơ sở dữ liệu về thanh tra, kiểm tra và cơ sở dữ liệu quốc gia về công tác tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu

    nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định

    Có chức năng cung cấp dịch vụ sẵn sàng chia sẻ, tiếp nhận thông tin với hệ thống cơ sở dữ liệu về thanh tra, kiểm tra và cơ sở dữ liệu quốc gia về công tác tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

    7

    Kết nối, chia sẻ dữ liệu khi địa phương thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai lên cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Kết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu đất đai của các địa phương lên cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia

    Có chức năng cung cấp dịch vụ sẵn sàng chia sẻ, tiếp nhận, đồng bộ dữ liệu đất đai của các địa phương lên cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia theo thời gian thực.

    Kết nối, chia sẻ dữ liệu khi địa phương

    thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai (thực hiện trên hệ thống) lên cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Có chức năng cung cấp dịch vụ sẵn sàng chia sẻ, tiếp nhận dữ liệu khi địa phương thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai (thực hiện trên hệ thống) lên cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo thời gian thực.

    8

    Kết nối, chia sẻ dữ liệu

    đất đai với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác và các cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành

    Kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu đất đai với các cơ sở dữ liệu quốc gia và các Bộ, ngành khác

    Có giải pháp, công cụ dịch vụ sẵn sàng chia sẻ, tiếp nhận thông tin với hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia và các Bộ, ngành khác.

    V

    CHỨC NĂNG HỖ TRỢ NGƯỜI DÙNG

    1

    Ghi nhận phản hồi của người dùng và trợ giúp trực tuyến từ phần mềm

    Phương thức hỗ trợ kỹ thuật

    Hỗ trợ trực tuyến trên phần mềm; Hỗ trợ trực tiếp qua thiết bị di động, Email, SMS, MMS; Hỗ trợ trực tiếp.

    Ghi nhận phản hồi của người dùng và hỗ trợ chỉnh sửa lỗi và các yêu cầu phát sinh

    Có các chức năng để ghi nhận phản hồi của người dùng và trợ giúp trực tuyến về chỉnh sửa lỗi và các yêu cầu phát sinh trên phần mềm.

    2

    Cập nhật các bản vá lỗi

    Cập nhật bản vá lỗi kỹ thuật tự động

    Tự động cập nhật các bản vá lỗi kỹ thuật theo chu kỳ hoặc đột xuất.

    PHỤ LỤC VI

    YÊU CẦU VỀ AN TOÀN THÔNG TIN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    TT

    Yêu cầu kỹ thuật

    Mô tả yêu cầu

    I

    Xác thực

    1

    Có chức năng xác thực người sử dụng khi truy cập, quản trị, cấu hình phần mềm.

    - Có giao diện quản lý tài khoản người sử dụng.

    - Yêu cầu xác thực người sử dụng khi truy cập quản trị, cấu hình phần mềm.

    - Yêu cầu xác thực người sử dụng khi truy truy cập sử dụng phần mềm.

    2

    Có chức năng cho phép lưu trữ có mã hóa thông tin xác thực hệ thống.

    Thông tin xác thực được lưu trữ có mã hóa trên Phần mềm sử dụng thuật toán hash từ SHA-256, SHA-512, SHA-3 và các thuật toán tương đương

    3

    Có chức năng cho phép thiết lập chính sách mật khẩu người sử dụng.

    - Có chức năng yêu cầu người dùng đặt mật khẩu mới khi đăng nhập lần đầu sử dụng mật khẩu mặc định.

    - Có chức năng cho phép thiết lập quy tắc đặt mật khẩu về số ký tự, loại ký tự.

    - Có chức năng cho phép thiết lập thời gian yêu cầu thay đổi mật khẩu.

    - Có chức năng cho phép thiết lập thời gian mật khẩu hợp lệ.

    - Khóa tài khoản và yêu cầu nhập mật khẩu mới khi mật khẩu của tài khoản đó hết hạn thời gian hợp lệ.

    - Mở khóa tài khoản khi thay đổi mật khẩu thành công đối với trường hợp mật khẩu hết hạn thời gian hợp lệ.

    4

    Có chức năng cho phép hạn chế số lần đăng nhập sai trong khoảng thời gian nhất định với tài khoản nhất định

    - Có giao diện cho phép thiết lập chính sách về giới hạn số lần đăng nhập sai trong khoảng thời gian nhất định.

    - Có chức năng cảnh báo tới người sử dụng khi vi phạm chính sách.

    - Có chức năng tự động ngăn cản việc đăng nhập tự động khi vi phạm chính sách trên.

    - Có chức năng tự động vô hiệu hóa tài khoản nếu vi phạm chính sách trên.

    5

    Có chức năng cho phép mã hóa thông tin xác thực trước khi gửi qua môi trường mạng

    Chức năng bảo đảm mật khẩu được mã hóa trước khi gửi qua môi trường mạng.

    6

    Có chức năng cho phép sử dụng cơ chế xác thực đa nhân tố để xác thực người sử dụng

    - Có giao diện cho phép quản trị viên quản lý chính sách về xác thực đa nhân tố.

    - Tích hợp các bước xác thực đa nhân tố khi chính sách đối với trường hợp này được kích hoạt.

    II

    Kiểm soát truy cập

    1

    Có chức năng cho phép thiết lập giới hạn thời gian chờ (timeout).

    - Có chức năng cho phép thiết lập giới hạn thời gian chờ (timeout) để đóng phiên kết nối khi Phần mềm không nhận được yêu cầu từ người dùng.

    - Hiển thị thông báo, đóng phiên kết nối đã hết hạn thời gian timeout và yêu cầu đăng nhập lại.

    2

    Có chức năng cho phép giới hạn địa chỉ mạng quản trị được phép truy cập, quản trị Phần mềm từ xa.

    - Có giao diện cho phép quản trị viên quản lý chính sách về giới hạn địa chỉ mạng quản trị được phép truy cập, quản trị Phần mềm từ xa.

    - Có chức năng thực thi chính sách về giới hạn địa chỉ mạng quản trị được phép truy cập, quản trị Phần mềm từ xa ở trên.

    3

    Có chức năng cho phép phân quyền và cấp quyền tối thiểu truy cập, quản trị, sử dụng tài nguyên khác nhau của Phần mềm với người sử dụng/ nhóm người sử dụng có chức năng, yêu cầu nghiệp vụ khác nhau.

    - Có giao diện cho phép quản trị viên quản lý chính sách về phân quyền tài khoản theo từng nhóm tài khoản.

    - Phân loại nhóm tài khoản theo ít nhất 03 nhóm, gồm: tài khoản người sử dụng thông thường; tài khoản quản trị mức sử dụng; tài khoản quản trị mức phát triển, vận hành.

    - Có chức năng thực thi chính sách phân quyền và cấp quyền tối thiểu truy cập, quản trị, sử dụng tài nguyên khác nhau ở trên.

    4

    Có chức năng cho phép thiết lập quyền tối thiểu (quyền truy cập, quản trị) cho tài khoản quản trị ứng dụng theo quyền hạn.

    - Có giao diện cho phép quản trị viên thiết lập quyền cho các tài khoản.

    - Có chức năng thực thi chính sách phân quyền cho các tài khoản ở trên.

    III

    Nhật ký hệ thống

    1

    Có chức năng cho phép ghi nhật ký hệ thống gồm những thông tin.

    - Phần mềm cung cấp chức năng ghi nhật ký hệ thống.

    - Nhật ký hệ thống được phân loại theo ít nhất 05 nhóm, gồm: nhật ký truy cập Phần mềm; nhật ký đăng nhập khi quản trị Phần mềm; nhật ký các lỗi pnát sinh trong quá trình hoạt động; nhật ký quản lý tài khoản; nhật ký thay đổi cấu hình Phần mềm.

    2

    Có chức năng cho phép quản lý và lưu trữ nhật ký hệ thống trên hệ thống quản lý tập trung.

    - Có giao diện cho phép quản trị viên quản lý chính sách về nhật ký hệ thống.

    - Cho phép quản trị viên cấu hình khoảng thời gian lưu trữ nhật ký qua giao diện trên.

    - Lưu trữ nhật ký với ít nhất 05 thông tin, gồm: thời điểm sinh nhật ký; phân nhóm nhật ký; mô tả thao tác/lỗi; đối tượng thực hiện thao tác/sinh lỗi; mức độ quan trọng.

    IV

    An toàn ứng dụng và mã nguồn

    1

    Có chức năng cho phép kiểm tra tính hợp lệ của thông tin, dữ liệu đầu vào trước khi xử lý.

    Có chức năng thực thi việc kiểm tra tính hợp lệ của thông tin, dữ liệu đầu vào trước khi xử lý.

    2

    Có chức năng cho phép bảo vệ ứng dụng chống lại những dạng tấn công phổ biến: SQL Injection, OS command injection, RFI, LFI, Xpath injection, XSS, CSRF

    Phần mềm được kiểm tra, đánh giá, kiểm thử xâm nhập theo tiêu chuẩn OWASP và không tồn tại điểm yếu cho phép kẻ tấn công khai thác thông qua các dạng tấn công: SQL Injection, OS command injection, RFI, LFI, Xpath Injection, XSS, CSRF.

    3

    Có chức năng cho phép kiểm soát lỗi, thông báo lỗi từ ứng dụng.

    - Có chức năng kiểm soát lỗi, chỉ hiển thị các thông báo lỗi được kiểm soát đến người dùng và không hiển thị các lỗi bên trong hệ thống.

    - Có chức năng hiển thị thông báo lỗi đến người sử dụng.

    4

    Có chức năng cho phép bảo đảm không lưu trữ thông tin xác thực, thông tin bí mật trên mã nguồn ứng dụng.

    Thông tin xác thực, bí mật không được đưa trực tiếp vào mã nguồn ứng dụng mà phải được thiết lập thông qua giao diện cấu hình hệ thống.

    V

    Bảo mật thông tin liên lạc


    Có chức năng cho phép mã hóa thông tin, dữ liệu trước khi truyền đưa, trao đổi qua môi trường mạng (đối với các ứng dụng yêu cầu sử dụng chữ ký số).

    Có chức năng cho phép mã hóa dữ liệu trước khi truyền đưa, trao đổi qua môi trường mạng sử dụng chữ ký số.

    VI

    Sao lưu dự phòng

    1

    Có chức năng cho phép tự động sao lưu dự phòng.

    - Có giao diện cho phép quản trị viên thiết lập chính sách về sao lưu dự phòng cơ sở dữ liệu và cấu hình hệ thống.

    - Có chức năng cho phép thực hiện việc sao lưu dự phòng theo chính sách ở trên.

    2

    Có chức năng cho phép phép gán nhãn loại dữ liệu được lưu trữ theo quy tắc được thiết lập.

    - Có giao diện cho phép quản trị viên quản lý chính sách về phân loại dữ liệu được lưu trữ theo từng nhóm dữ liệu.

    - Có chức năng cho phép lưu trữ dữ liệu theo tên định dạng đối với từng loại dữ liệu tại mục trên.

    PHỤ LỤC I

    CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024

    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    I. Mô hình cơ sở dữ liệu đất đai

    1. Mô hình tổng quát

    2. Mô hình dữ liệu không gian đất đai

    3. Mô hình dữ liệu thuộc tính đất đai

    4. Mô hình dữ liệu đất đai phi cấu trúc

    II. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai

    1. Dữ liệu danh mục, bảng mã

    1.1. Loại điểm tọa độ

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiDiemToaDo

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    BC05

    Điểm thiên văn

    2

    BC02

    Điểm tọa độ quốc gia

    3

    BC06

    Điểm địa chính cơ sở

    4

    BC07

    Điểm địa chính

    5

    BC08

    Điểm khống chế

    1.2. Loại điểm độ cao

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiDiemDoCao

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    BA01

    Độ cao quốc gia

    2

    BA05

    Độ cao kỹ thuật có chôn mốc

    1.3. Loại mốc

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiMoc

    Mã

    Giá trị

    1

    Mốc chôn

    2

    Mốc gắn

    3

    Khác

    1.4. Loại cấp hạng

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiCapHang

    Mã

    Giá trị

    1

    Cấp 0

    2

    Hạng I

    3

    Hạng II

    4

    Hạng III

    5

    Hạng IV

    1.5. Loại mốc biên giới, địa giới

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiMocBienGioiDiaGioi

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    SHD

    Mốc biên giới

    2

    AD08

    Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh

    3

    AD07

    Mốc địa giới hành chính cấp huyện

    4

    AD06

    Mốc địa giới hành chính cấp xã

    1.6. Loại thủy hệ

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiThuyHe

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    KL01

    Sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    2

    CB03

    Mặt nước chuyên dùng

    3

    GE08

    Đường giới hạn chân đê

    4

    KG03

    Đập

    5

    KG02

    Cống thủy lợi

    1.7. Loại đường

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiDuong

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    GK08

    Đường bộ

    2

    GL08

    Đường sắt

    3

    GG05

    Cầu

    1.8. Phân cấp đường giao thông

    Tên bảng dữ liệu: DM_PhanCapDuongGiaoThong

    Mã

    Mã Địa lý

    Giá trị

    1

    GK01

    Đường Quốc lộ

    2

    GK02

    Đường Tỉnh

    3

    GK03

    Đường Huyện

    4

    GK04

    Đường Xã

    5

    GK05

    Đường cao tốc

    6

    GK06

    Đường đô thị

    7

    GK09

    Đường chuyên dùng

    8

    GL01

    Đường sắt Quốc gia

    9

    GL03

    Đường sắt đô thị

    10

    GL02

    Đường sắt chuyên dùng

    11

    GG05

    Cầu các loại

    1.9. Loại địa danh

    Tên bảng dữ liệu: LoaiDiaDanh

    Mã

    Giá trị

    DC

    Dân cư

    SV

    Sơn văn

    TV

    Thủy văn

    KX

    Kinh tế, văn hóa, xã hội

    1.10. Loại tài liệu đo đạc địa chính

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiTaiLieuDoDacDiaChinh

    Mã

    Giá trị

    1

    Bản đồ địa chính (VN2000)

    2

    Bản đồ địa chính (HN72)

    3

    Bản đồ 299/TTg

    4

    Sơ đồ trích đo địa chính

    5

    Tài liệu đo đạc khác

    (Tùy thuộc vào tình hình quản lý đo đạc thực tế tại địa phương để bổ sung chi tiết loại tài liệu đo đạc vào danh mục)

    1.11. Loại hình đo đạc lập bản đồ địa chính

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiHinhDoDacBanDoDiaChinh

    Mã

    Giá trị

    1

    Đo đạc mới bản đồ địa chính

    2

    Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

    3

    Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính

    4

    Đo vẽ lại bản đồ địa chính

    5

    Trích đo địa chính

    1.12. Loại tài sản gắn liền với đất

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiTaiSanGanLienVoiDat

    Mã

    Giá trị

    1

    Nhà ở riêng lẻ

    2

    Khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    3

    Nhà chung cư

    4

    Căn hộ

    5

    Hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

    6

    Công trình xây dựng

    7

    Công trình ngầm

    8

    Hạng mục của công trình xây dựng

    9

    Rừng sản xuất là rừng trồng

    10

    Cây lâu năm

    Ghi chú: Loại tài sản gắn liền với đất là “Rừng sản xuất là rừng trồng”, “Cây lâu năm” chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 1/8/2024.

    1.13. Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiTrangThaiDangKyCapGCN

    Mã

    Giá trị

    1

    Chưa đăng ký

    2

    Đã đăng ký, chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    3

    Đã đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    4

    Đã đăng ký, đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    5

    Đã cấp giấy chứng nhận

    1.14. Loại quy hoạch

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiQuyHoach

    Mã

    Giá trị

    1

    Quy hoạch sử dụng đất

    2

    Quy hoạch xây dựng

    3

    Quy hoạch giao thông

    4

    Quy hoạch khác có liên quan

    1.15. Loại hành lang an toàn bảo vệ

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiHanhLangAnToanBaoVe

    Mã

    Giá trị

    1

    Hành lang bảo vệ sông

    2

    Hành lang bảo vệ đê điều

    3

    Hành lang bảo vệ cầu

    4

    Hàng lang bảo vệ nguồn nước

    5

    Hành lang an toàn ống cấp nước

    6

    Hành lang an toàn đường sắt

    7

    Hành lang an toàn đường bộ

    8

    Hành lang an toàn lưới điện

    9

    Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện

    10

    Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn

    11

    Hành lang an toàn bảo vệ khác

    1.16. Loại giấy tờ tùy thân

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiGiayToTuyThan

    Mã

    Giá trị

    1

    Giấy khai sinh

    2

    Chứng minh nhân dân

    (dữ liệu về Chứng minh nhân dân chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/01/2025)

    3

    Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam

    4

    Giấy chứng minh công an nhân dân

    5

    Căn cước công dân

    6

    Hộ chiếu

    7

    Sổ hộ khẩu

    (dữ liệu về Sổ hộ khẩu chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    8

    Các loại giấy tờ tùy thân khác

    9

    Thẻ căn cước

    10

    Mã định danh cá nhân

    1.17. Đối tượng sử dụng, quản lý đất

    Tên bảng dữ liệu: DM_DoiTuongSuDungQuanLy

    Mã

    Giá trị

    GDC

    Hộ gia đình, cá nhân trong nước

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    TCC

    Tổ chức trong nước

    TKT

    Tổ chức kinh tế

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “tổ chức kinh tế trong nước”)

    TCN

    Cơ quan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Cơ quan, đơn vị của Nhà nước)

    TSN

    Đơn vị sự nghiệp công lập

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Tổ chức sự nghiệp công lập”)

    TKH

    Tổ chức khác

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Tổ chức trong nước khác”)

    NNG

    Tổ chức nước ngoài

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    TVN

    Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài”)

    TNG

    Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

    CNN

    Người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Người Việt Nam định cư ở nước ngoài”)

    CDS

    Cộng đồng dân cư

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Cộng đồng dân cư và cơ sở tôn giáo”)

    UBQ

    Ủy ban nhân dân cấp xã

    (chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    TPQ

    Tổ chức phát triển quỹ đất

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    TKQ

    Cộng đồng dân cư và tổ chức khác được giao quản lý đất

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    CDQ

    Cộng đồng dân cư được giao quản lý

    CNC

    Cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam

    CNV

    Cá nhân trong nước

    NGV

    Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

    TTG

    Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

    TXH

    Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

    TCQ

    Cơ quan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân được giao quản lý đất

    TSQ

    Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý đất

    KTQ

    Tổ chức kinh tế được giao quản lý đất

    1.18. Danh mục về nguồn gốc sử dụng đất

    Tên bảng dữ liệu: DM_NguonGocSuDungDat

    Mã

    Giá trị

    CNQ-CTT

    Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất

    CNQ-KTT

    Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất

    DT-THN

    Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm

    DT-TML

    Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần

    DG-CTT

    Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất

    DG-KTT

    Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất

    DG-QL

    Nhà nước giao đất để quản lý

    DT-KCN

    Thuê đất của doanh nghiệp đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao

    DT-KCN-THN

    Thuê đất trả tiền hàng năm của doanh nghiệp đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, khi kinh tế, khu công nghệ cao

    DT-KCN-TML

    Thuê đất trả tiền một lần của doanh nghiệp đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do giải quyết tranh chấp đất

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do trúng đấu giá đất

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do xử lý nợ thế chấp đất

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do giải quyết khiếu nại hoặc tố cáo

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do thực hiện quyết định hoặc bản án của Tòa án nhân dân

    NCQ

    Nhận chuyển quyền do thực hiện quyết định thi hành án

    NCQ

    Nhận chuyển đổi đất

    NCQ

    Nhận chuyển nhượng đất

    NCQ

    Nhận thừa kế đất

    NCQ

    Nhận tặng cho đất

    1.19. Loại đất

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiDat

    Mã

    Giá trị

    NNP

    Nhóm đất nông nghiệp

    CHN

    Đất trồng cây hằng năm

    LUA

    Đất trồng lúa

    LUC

    Đất chuyên trồng lúa

    LUK

    Đất trồng lúa còn lại

    LUN

    Đất trồng lúa nương

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    BHK

    Đất bằng trồng cây hàng năm khác

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    NHK

    Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    HNK

    Đất trồng cây hằng năm khác

    CLN

    Đất trồng cây lâu năm

    LNP

    Đất lâm nghiệp

    RDD

    Đất rừng đặc dụng

    RPH

    Đất rừng phòng hộ

    RSX

    Đất rừng sản xuất

    RSN

    Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    NTS

    Đất nuôi trồng thủy sản

    CNT

    Đất chăn nuôi tập trung

    LMU

    Đất làm muối

    NKH

    Đất nông nghiệp khác

    PNN

    Nhóm đất phi nông nghiệp

    OTC

    Đất ở

    ONT

    Đất ở tại nông thôn

    ODT

    Đất ở tại đô thị

    TSC

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    DTS

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    CQA

    Đất quốc phòng, an ninh

    CQP

    Đất quốc phòng

    CAN

    Đất an ninh

    DSN

    Đất xây dựng công trình sự nghiệp

    DVH

    Đất xây dựng cơ sở văn hóa

    DXH

    Đất xây dựng cơ sở xã hội

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội”)

    DYT

    Đất xây dựng cơ sở y tế

    DGD

    Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

    DTT

    Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

    DKH

    Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

    DMT

    Đất xây dựng cơ sở môi trường

    DKT

    Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

    DNG

    Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

    DSK

    Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

    CSK

    Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

    SCC

    Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

    SKK

    Đất khu công nghiệp

    SKT

    Đất khu chế xuất

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    SKX

    Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    SKN

    Đất cụm công nghiệp

    SCT

    Đất khu công nghệ thông tin tập trung

    TMD

    Đất thương mại, dịch vụ

    SKC

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    SKS

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    CCC

    Đất sử dụng vào mục đích công cộng

    DGT

    Đất công trình giao thông

    DTL

    Đất công trình thủy lợi

    DDT

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    DDL

    Đất có danh lam thắng cảnh

    (chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    DSH

    Đất sinh hoạt cộng đồng

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    DCT

    Đất công trình cấp nước, thoát nước

    DPC

    Đất công trình phòng, chống thiên tai

    DDD

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

    DRA

    Đất công trình xử lý chất thải

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất bãi thải, xử lý chất thải”)

    DCK

    Đất công trình công cộng khác

    (Chỉ áp dụng với các dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024)

    DNL

    Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

    (dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất công trình năng lượng”)

    DBV

    Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin.

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất công trình bưu chính, viễn thông”)

    DCH

    Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất chợ”)

    DKV

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất khu vui chơi, giải trí công cộng”)

    TON

    Đất tôn giáo

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất cơ sở tôn giáo”)

    TIN

    Đất tín ngưỡng

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất cơ sở tín ngưỡng”)

    NTD

    Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng”)

    TVC

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    MNC

    Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất có mặt nước chuyên dùng”)

    SON

    Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    (Dữ liệu hình thành trước ngày 01/8/2024 có giá trị thu nhận là “Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối”)

    PNK

    Đất phi nông nghiệp khác

    CSD

    Nhóm đất chưa sử dụng

    CGT

    Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

    BCS

    Đất bằng chưa sử dụng

    DCS

    Đất đồi núi chưa sử dụng

    NCS

    Núi đá không có rừng cây

    MCS

    Đất có mặt nước chưa sử dụng

    1.20. Loại khu chức năng cấp tỉnh

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiKhuChucNangCapTinh

    Mã

    Giá trị

    KCN

    Đất khu công nghệ cao

    KKT

    Đất khu kinh tế

    KDT

    Đất đô thị

    KNN

    Khu sản xuất nông nghiệp

    KLN

    Khu lâm nghiệp

    KDL

    Khu du lịch

    KBT

    Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

    KPC

    Khu phát triển công nghiệp

    DTC

    Khu đô thị

    KTM

    Khu thương mại, dịch vụ

    DNT

    Khu dân cư nông thôn

    1.21. Loại khu chức năng cấp huyện

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiKhuChucNangCapHuyen

    Mã

    Giá trị

    KCN

    Đất khu công nghệ cao

    KKT

    Đất khu kinh tế

    KDT

    Đất đô thị

    KNN

    Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

    KLN

    Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

    KDL

    Khu du lịch

    KBT

    Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

    KPC

    Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

    DTC

    Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

    KTM

    Khu thương mại, dịch vụ

    KDV

    Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

    DNT

    Khu dân cư nông thôn

    KON

    Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

    1.22. Loại khu vực tổng hợp

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiKhuVucTongHop

    Mã

    Giá trị

    DNT

    Đất khu dân cư nông thôn

    DTD

    Đất đô thị

    CNC

    Đất khu công nghệ cao

    KKT

    Đất khu kinh tế

    KBT

    Đất khu bảo tồn thiên nhiên

    KĐD

    Đất cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

    MVB

    Đất có mặt nước ven biển

    1.23. Hạng mục công trình dự án quy hoạch

    Tên bảng dữ liệu: DM HangMucCongTrinhDuAn

    Mã

    Giá trị

    CTI

    Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    QPA

    Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

    KTX

    Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

    QHQ

    Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất

    TCP

    Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

    CLA

    Các công trình, dự án còn lại

    HDN

    Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

    CMD

    Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất

    KSK

    Các khu vực sử dụng đất khác

    CQG

    Công trình, dự án cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh (thành phố)

    CCT

    Các công trình cấp tỉnh

    TXD

    Công trình, dự án đã xác định

    TKH

    Các công trình, dự án khác

    1.24. Danh mục chỉ tiêu phân bổ quy hoạch

    Tên bảng dữ liệu: DM ChiTieuPhanBoQuyHoach

    Mã

    Giá trị

    PB

    Loại đất được cấp trên phân bổ

    XD

    Loại đất được cấp dưới xác định

    BS

    Loại đất được cấp dưới xác định và bổ sung

    1.25. Danh mục về mục đích định giá đất

    Tên bảng dữ liệu: DM MucDichDinhGia

    Mã

    Giá trị

    1

    Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất

    2

    Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

    3

    Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

    4

    Xác định giá khởi điểm để đấu giá

    5

    Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cho phép chuyển hình thức sử dụng đất

    6

    Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất

    1.26. Danh mục loại tài liệu điều tra đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Tên bảng dữ liệu: DM LoaiTaiLieuDieuTra

    Mã

    Giá trị

    1

    Tập bản mô tả kết quả, điều tra rà soát ranh giới khoanh đất

    2

    Tập ảnh cảnh quan, ảnh mặt cắt phẫu diện

    3

    Tập bản tả phẫu diện đất

    4

    Phiếu lấy mẫu đất

    5

    Kết quả phân tích mẫu đất

    6

    Báo cáo tổng hợp chất lượng đất

    7

    Bộ biểu thống kê kết quả chất lượng đất

    8

    Quyết định phê duyệt kết quả chất lượng đất

    9

    Phiếu điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm năng đất đai

    10

    Báo cáo tổng hợp tiềm năng đất đai

    11

    Bộ biểu thống kê kết quả tiềm năng đất đai

    12

    Quyết định phê duyệt kết quả tiềm năng đất đai

    13

    Báo cáo tổng hợp thoái hóa đất

    14

    Bộ biểu thống kê kết quả thoái hóa đất

    15

    Quyết định phê duyệt kết quả thoái hóa đất

    16

    Báo cáo tổng hợp ô nhiễm đất

    17

    Bộ biểu thống kê kết quả ô nhiễm đất

    18

    Quyết định phê duyệt kết quả ô nhiễm đất

    19

    Tập bản mô tả cảnh quan khu vực quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    20

    Tập ảnh cảnh quan, ảnh vị trí và ảnh lấy mẫu điểm quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    21

    Báo cáo kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    22

    Bộ biểu thống kê kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    23

    Quyết định phê duyệt kết quả quan trắc, giám sát tài nguyên đất

    24

    Báo cáo tổng hợp bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    25

    Bộ biểu thống kê kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    26

    Quyết định phê duyệt kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    1.27. Danh mục loại dữ liệu điểm điều tra

    Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiDiemDieuTra

    Mã

    Giá trị

    1

    Điểm điều tra, đánh giá đất đai

    2

    Điểm điều tra Thoái hóa đất

    3

    Điểm điều tra ô nhiễm đất

    4

    Điểm quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

    5

    Điểm giám sát bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    1.28. Danh mục về siêu dữ liệu

    Tên bảng dữ liệu: DM_SieuDuLieu

    Mã

    Giá trị

    LM01

    Loại dữ liệu địa chính

    LM02

    Loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

    LM03

    Loại dữ liệu giá đất

    LM04

    Loại dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    LM05

    Loại dữ liệu điều tra đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    LM06

    Loại dữ liệu văn bản pháp luật đất đai

    LM07

    Loại dữ liệu vi phạm đất đai

    LM08

    Loại dữ liệu chuyên đề

    LM09

    Loại dữ liệu phi cấu trúc

    LM10

    Loại dữ liệu khác

    KM01

    Kiểu dữ liệu không gian đất đai

    KM02

    Kiểu dữ liệu thuộc tính đất đai

    KM03

    Kiểu dữ liệu phi cấu trúc đất đai

    KM04

    Kiểu dữ liệu mô tả

    DV01

    Đơn vị xây dựng siêu dữ liệu

    DV02

    Đơn vị xây dựng cơ sở dữ liệu

    DV03

    Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu

    DV04

    Đơn vị giám sát xây dựng cơ sở dữ liệu

    DV05

    Đơn vị lưu trữ cơ sở dữ liệu

    DV06

    Đơn vị trao đổi, chia sẻ dữ liệu

    DV07

    Đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu

    DV08

    Đơn vị quản lý cơ sở dữ liệu

    2. Dữ liệu không gian đất đai

    2.1. Dữ liệu không gian đất đai nền

    2.1.1. Dữ liệu điểm khống chế đo đạc

    a) Lớp điểm tọa độ

    Tên lớp dữ liệu: DiemToaDo

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    toaDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại điểm tọa độ

    loaiDiemToaDo

    Số nguyên

    Integer


    Loại điểm tọa độ được xác định trong bảng danh mục

    Số hiệu điểm

    soHieuDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp.

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại cấp hạng

    loaiCapHang

    Số nguyên

    Integer

    20

    Loại cấp hạng được xác định trong bảng danh mục

    Loại mốc

    loaiMoc

    Số nguyên

    Integer

    2

    Loại mốc được xác định trong bảng danh mục

    Địa chỉ

    diaChi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Ghi họ và tên người sử dụng đất, tên riêng khu vực, công trình chôn, gắn mốc, tên đường phố; địa chỉ hiện tại nơi chôn mốc (thôn, bản, làng, xã...)

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

    Tài liệu ghi chú điểm

    Chi tiết tại lớp dữ liệu về hồ sơ đất đai tại trung ương




    Là liên kết đến địa chỉ lưu trữ tài liệu ghi chú điểm địa chính định dạng file pdf được nghiệm thu bàn giao cùng sản phẩm bản đồ địa chính.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp điểm độ cao

    Tên lớp dữ liệu: DiemDoCao

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    doCaoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại điểm độ cao

    loaiDiemToaDo

    Số nguyên

    Integer

    50

    Loại điểm độ cao được xác định trong bảng danh mục

    Số hiệu điểm

    soHieuDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp.

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Độ cao thủy chuẩn

    doCaoH

    Số thực

    Real


    Là độ cao thủy chuẩn trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp.

    Loại mốc

    loaiMoc

    Số nguyên

    Integer

    2

    Loại mốc được xác định trong bảng danh mục

    Địa chỉ

    diaChi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi họ và tên người sử dụng đất, tên riêng khu vực, công trình chôn, gắn mốc, tên đường phố; địa chỉ hiện tại nơi chôn mốc (thôn, bản, làng, xã...)

    Tài liệu ghi chú điểm độ cao

    Chi tiết tại lớp dữ liệu về hồ sơ đất đai tại trung ương




    Là liên kết đến địa chỉ lưu trữ tài liệu ghi chú điểm độ cao định dạng file pdf được nghiệm thu.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú điểm độ cao

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.1.2. Dữ liệu biên giới, địa giới

    a) Lớp mốc biên giới, địa giới

    Tên lớp dữ liệu: MocBienGioiDiaGioi

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    mocBienGioiDiaGioiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại mốc biên giới, địa giới

    loaiMocBienGioiDiaGioi

    Số nguyên

    Integer

    2

    Loại mốc biên giới, địa giới được xác định trong bảng danh mục

    Số hiệu mốc

    soHieuMoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số hiệu mốc theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp.

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Độ cao H

    doCaoH

    Số thực

    Real


    Là độ cao tuyệt đối trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp (nếu có).

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú điểm mốc biên giới, địa giới

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian nằm trên đường biên giới, đường địa giới hành chính các cấp.

    b) Lớp đường biên giới

    Tên lớp dữ liệu: DuongBienGioi

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongBienGioiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú đường biên giới

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian đi qua mốc biên giới.

    c) Lớp đường địa giới hành chính cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapTinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongDiaGioiCapTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường đường địa giới

    loaiDuongDiaGioi

    Lô gíc

    Boolean


    Giá trị 1: xác định

    Giá trị 0: chưa xác định

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh liền kề trái

    maTinhLienKeTrai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh liền kề trái

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh liền kề phải

    maTinhLienKePhai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh liền kề phải

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú đường địa giới hành chính cấp tỉnh

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian đi qua mốc biên giới, địa giới

    d) Lớp đường địa giới hành chính cấp huyện

    Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapHuyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongDiaGioiCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường đường địa giới

    loaiDuongDiaGioi

    Lô gíc

    Boolean

    1

    Giá trị 1: xác định

    Giá trị 0: chưa xác định

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú đường địa giới hành chính cấp huyện

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian đi qua mốc biên giới, địa giới

    đ) Lớp đường địa giới hành chính cấp xã

    Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapXa

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongDiaGioiCapXaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường đường địa giới

    loaiDuongDiaGioi

    Lô gíc

    Boolean

    1

    Giá trị 1: xác định

    Giá trị 0: chưa xác định

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú đường địa giới hành chính cấp xã

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian đi qua mốc biên giới, địa giới

    e) Lớp địa phận hành chính cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapTinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaPhanCapTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh

    tenDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Diện tích tự nhiên

    dienTichTuNhien

    Số thực

    Real


    Là diện tích tự nhiên của tỉnh, đơn vị tính là ha, làm tròn đến 0,1 ha.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp tỉnh

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp tỉnh

    g) Lớp địa phận hành chính cấp huyện

    Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapHuyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaPhanCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên đơn vị hành chính cấp huyện

    tenDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Diện tích tự nhiên

    dienTichTuNhien

    Số thực

    Real


    Là diện tích tự nhiên của huyện, đơn vị tính là ha, làm tròn đến 0,1 ha.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp huyện

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp huyện

    h) Lớp địa phận hành chính cấp xã

    Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapXa

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaPhanCapXaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên đơn vị hành chính xã

    tenXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Diện tích tự nhiên

    dienTichTuNhien

    Số thực

    Real


    Là diện tích tự nhiên của xã, đơn vị tính là ha, làm tròn đến 0,1 ha.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp xã

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian có đường bao là đường địa giới hành chính cấp xã

    2.1.3. Dữ liệu thủy hệ

    a) Lớp thủy hệ dạng đường

    Tên lớp dữ liệu: DuongThuyHe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongThuyHeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại thủy hệ dạng đường

    loaiDuongThuyHe

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại thủy hệ trong bảng danh mục: “Loại thủy hệ”

    Tên thủy hệ

    tenThuyHe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên riêng đường thủy hệ

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét); Cống, đập nửa tỷ lệ (1 nét); đường mật đê.

    b) Lớp thủy hệ dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: VungThuyHe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vungThuyHeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại thủy hệ dạng vùng

    loaiVungThuyHe

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại thủy hệ trong bảng danh mục: “Loại thủy hệ”

    Tên thủy hệ

    tenThuyHe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên riêng thủy hệ

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là sông, suối, kênh, mương, mặt nước chuyên dùng, cống, đập, đường giới hạn chân đê khép kín bằng đường bờ (là ranh giới thửa đất)

    c) Lớp đường mép nước

    Tên lớp dữ liệu: DuongMepNuoc

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    DuongMepNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại thủy hệ dạng vùng

    loaiVungThuyHe

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại thủy hệ trong bảng danh mục: “Loại thủy hệ”

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là đường mép nước của: Sông, suối, kênh, mương, mặt nước chuyên dùng

    2.1.4. Dữ liệu giao thông

    a) Lớp tim đường

    Tên lớp dữ liệu: TimDuong

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    timDuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường

    loaiDuong

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại đường nằm trong bảng danh mục: “Loại đường”

    Cấp đường

    capDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là phân loại cấp đường theo bảng danh mục: “Phân cấp đường giao thông”

    Tên đường

    tenDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Tên riêng tên đường, tên phố

    Phương pháp thu nhận

    phuongPhapThuNhan

    Số nguyên

    Integer

    1

    1: Hình thức trực tiếp 2: Hình thức nội suy

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Đoạn tim đường bộ là đoạn gồm đối tượng đạng đường liên tục được giới hạn bởi điểm đầu và điểm cuối, ranh giới của đoạn đường phải đối xứng nhau quan đoạn tim đường tương ứng. Đoạn tim đường bộ được thu nhận bằng hình thức thu nhận trực tiếp từ đối tượng tim đường bộ có sẵn trên bản đồ địa chính hoặc bằng phương pháp nội suy từ ranh giới đường bộ. Mỗi đoạn tim đường bộ có đặc tính đồng nhất, chỉ gắn với một đoạn mặt đường bộ duy nhất, trừ các trường hợp đoạn tim đường bộ đi qua điểm giao cắt giữa các đối tượng đường bộ nhưng không thay đổi đặc tính.

    b) Lớp giao thông dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: MatDuongBo

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    matDuongBoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường

    loaiDuong

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại đường nằm trong bảng danh mục: “Loại đường”

    Cấp đường

    capDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là phân loại cấp đường theo bảng danh mục: “Phân cấp đường giao thông”

    Tên đường

    tenDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Tên riêng đường, tên phố

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp giao thông dạng đường

    Tên lớp dữ liệu: GiaoThongDangDuong

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongGiaoThongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường

    loaiDuong

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại đường nằm trong bảng danh mục: “Loại đường”

    Cấp đường

    capDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là phân loại cấp đường theo bảng danh mục: “Phân cấp đường giao thông”

    Tên đường

    tenDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Tên riêng đường, tên phố, tên cầu

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là đường bộ theo nửa tỷ lệ (1 nét), đường sắt theo nửa tỷ lệ (1 nét), cầu.

    d) Lớp mặt đường giao thông

    Tên lớp dữ liệu: MatDuongGiaoThong

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongGiaoThongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đường

    loaiDuong

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại đường nằm trong bảng danh mục: “Loại đường”

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là đường ray; Phần trải mặt, lòng đường, chỗ thay đổi chất liệu rải mặt

    2.1.5. Dữ liệu địa danh và ghi chú

    a) Lớp điểm địa danh

    Tên lớp dữ liệu: DiemDiaDanh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaDanhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã địa danh

    loaiDiaDanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Được xác định trong bảng mã: “Loại địa danh”

    Tên địa danh

    tenDiaDanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên địa danh

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp điểm ghi chú

    Tên lớp dữ liệu: DiemGhiChu

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemGhiChuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Nội dung ghi chú

    noiDungGhiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Nội dung ghi chú

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Thu nhận các đối tượng trên bản đồ là ghi chú tường nhà, công trình, địa danh xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khối phố...

    2.2. Dữ liệu không gian đất đai chuyên đề

    2.2.1. Dữ liệu địa chính

    a) Lớp thửa đất

    Tên lớp dữ liệu: ThuaDat

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Mã đối tượng trong bảng dữ liệu thực hiện liên kết

    Mã thửa đất

    maThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc gồm 10 ký tự (Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + 8 số tự nhiên)

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số hiệu tờ bản đồ

    soHieuToBanDo

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số hiệu tờ bản đồ theo bản đồ địa chính

    Số thửa đất

    soThuTuThua

    Số nguyên

    Integer

    5

    Là số thứ tự thửa đất theo bản đồ địa chính

    Loại đất

    loaiDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo bản đồ địa chính

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là mét vuông (m2), làm tròn đến 0,1 m2.

    Trạng thái đăng ký

    trangThaiDangKy

    Số nguyên

    Integer

    1

    Được xác định trong bảng mã: “Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận”

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp dữ liệu thửa đất định vị dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: ThuaDatDinhViDangVung

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vungDinhViChuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã thửa đất

    maThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc gồm 10 ký tự (Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + 8 số tự nhiên)

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số hiệu tờ bản đồ

    soHieuToBanDo

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số hiệu tờ bản đồ

    Số thứ tự thửa đất

    soThuTuThua

    Số nguyên

    Integer

    5

    Là số thứ tự thửa đất

    Loại đất

    loaiDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo bản đồ địa chính

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là mét vuông (m2), làm tròn đến 0,1 m2.

    Trạng thái đăng ký

    trangThaiDangKy

    Số nguyên

    Integer

    1

    Được xác định trong bảng mã: “Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận”

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp dữ liệu thửa đất định vị dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: ThuaDatDinhViDangDiem

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemDinhViID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã thửa đất

    maThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc gồm 10 ký tự (Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + 8 số tự nhiên)

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số hiệu tờ bản đồ

    soHieuToBanDo

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số hiệu tờ bản đồ

    Số thứ tự thửa đất

    soThuTuThua

    Số nguyên

    Integer

    5

    Là số thứ tự thửa đất

    Loại đất

    loaiDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo bản đồ địa chính

    Trạng thái đăng ký

    trangThaiDangKy

    Số nguyên

    Integer

    1

    Được xác định trong bảng mã: “Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận”

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

    Liên kết File tài liệu đo đạc

    linkFileTaiLieuDoDac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến địa chỉ lưu trữ tài liệu đo đạc (mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, geoTIFF, TIFF)) đã được quét và định vị sơ bộ lên dữ liệu không gian đất đai nền.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_ Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    d) Lớp tài sản gắn liền với đất

    Tên lớp dữ liệu: TaiSanGanLienVoiDat

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    taiSanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành






    chính Việt Nam.

    Mã loại tài sản gắn liền với đất

    loaiTaiSanGanLienVoiDat

    Số nguyên

    Integer

    2

    Được xác định trong bảng mã: “Loại tài sản gắn liền với đất”

    Tên tài sản

    tenTaiSan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Tên tài sản

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    đ) Lớp đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

    Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiHanhLangAnToanBaoVe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    chiGioiHanhLangID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại hành lang an toàn bảo vệ

    loaiHanhLangAnToanBaoVe

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục

    Tên công trình

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên công trình

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian: đi qua mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

    e) Lớp mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

    Tên lớp dữ liệu: MocGioiHanhLangAnToanBaoVe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    mocGioiHanhLangID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại hành lang an toàn bảo vệ

    loaiHanhLangAnToanBaoV e

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục

    Tên công trình

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên công trình

    Ghi chú mốc giới

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là ghi chú mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_ Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian: nằm trên đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

    g) Lớp đường chỉ giới quy hoạch

    Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiQuyHoach

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    duongChiGioiQHID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại quy hoạch

    loaiQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_ Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Quan hệ không gian: đi qua mốc giới quy hoạch

    h) Lớp mốc giới quy hoạch

    Tên lớp dữ liệu: MocGioiQuyHoach

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    moiGioiQHID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại quy hoạch

    loaiQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    2

    Là loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là ghi chú mốc giới quy hoạch

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_ Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.2. Dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    2.2.2.1. Nhóm lớp dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    a) Lớp dữ liệu về điểm điều tra, lấy mẫu cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraDGD_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự điểm điều tra

    soThuTuDiemDieuTra

    Số nguyên

    Integer


    Là số thứ tự điểm điều tra

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên điểm lấy mẫu đất

    phauDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên của phẫu diện được đặt theo kế hoạch điều tra

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại phẫu diện

    loai_PD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    1

    Là thông tin về loại phẫu diện:

    1: Phẫu diện chính;

    2: Phẫu diện phụ;

    3: Phẫu diện thăm dò.

    Thông tin chi tiết về phẫu diện đất

    phauDienDatID




    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu về phẫu diện đất trong điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuoc

    ID




    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhDieuTraDGD_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Trong danh mục địa hình

    Điểm điều tra phẫu diện kỳ trước

    phauDien_KT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên của điểm lấy phẫu diện kỳ trước trong khoanh đất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID




    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu về đặc điểm thổ nhưỡng cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: ThoNhuong_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    KhoanhThoNhuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết đến lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối)

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về độ dày tầng đất

    Phân cấp đặc điểm nhóm đất

    pc_DacDiemDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về một số chỉ tiêu cấu thành lên nhóm đất trong điều tra, đánh giá đất đai (thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, khí hậu)

    Tên điểm lấy mẫu đất

    phauDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên của phẫu diện đại diện gắn với khoanh đất

    Thông tin chi tiết về phẫu diện đất

    phauDienDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu về phẫu diện đất trong điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    d) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá chất lượng đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: ChatLuongDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh chất lượng đất

    khoanhChatLuongDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh chất lượng đất

    soThuTuKhoanhCLD

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh chất lượng đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Điểm điều tra phẫu diện

    phauDien

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Loại thổ nhưỡng

    loaiThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tầng dày

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình

    Phân cấp thổ nhưỡng

    pc_ThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp thổ nhưỡng

    Phân cấp tầng dày

    Pc_TangDay

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tầng dày

    Phân cấp đặc điểm nhóm đất

    pc_DacDiemDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về một số chỉ tiêu cấu thành lên nhóm đất trong điều tra, đánh giá đất đai (thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, khí hậu)

    Phân cấp địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp địa hình

    Phân cấp tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất

    pc_tinhChat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về tính chất vật lý, hóa học, sinh học của đất

    Phân cấp khí hậu

    pc_khiHau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp khí hậu bao gồm tổng hợp của các yếu tố lượng mưa, tổng tích ôn, khô hạn

    Phân cấp chế độ nước

    pc_cheDoNuoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp chế độ nước bao gồm tổng hợp của các yếu tố chế độ tưới, ngập úng, xâm nhập mặn

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    hienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại đất tổng hợp theo bảng mã danh mục loại đất

    Phân mức chất lượng đất

    pc_chatLuongDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chất lượng đất cao, trung bình, thấp

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    đ) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá tiềm năng đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: TiemNangDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh tiềm năng đất đai

    khoanhTiemNangDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất đánh giá tiềm năng

    soThuThuKhoanhTNDID

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Phân mức chất lượng đất

    pc_chatLuongDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chất lượng đất cao, trung bình, thấp

    Phân cấp chế độ nước

    pc_cheDoNuoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chế độ nước (được tổng hợp từ chế độ tưới, ngập úng, xâm nhập mặn)

    Đánh giá hiệu quả kinh tế

    pc_hieuQuaKinhTe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế

    Đánh giá hiệu quả xã hội

    pc_hieuQuaXaHoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội

    Đánh giá hiệu quả môi trường

    pc_hieuQuaMoiTruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường

    Đánh giá tiềm năng đất

    pc_tiemNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá tiềm năng đất cao, trung bình, thấp

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.2. Nhóm lớp dữ liệu về thoái hóa đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    a) Lớp dữ liệu về điểm điều tra, lấy mẫu trong đánh giá thoái hóa đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraTHD_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết đến lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    Diahinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất

    Chế độ tưới kỳ trước

    Tuoi_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về chế độ tưới của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Xâm nhập mặn kỳ trước

    xamNhapMan_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về xâm nhập mặn của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Ngập úng kỳ trước

    ngapUng_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ngập úng của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Điểm điều tra, lấy mẫu kỳ trước

    diemDieuTra_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về điểm điều tra, lấy mẫu của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Tên điểm điều tra

    tenDiemDieuTra_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về điểm điều tra của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn






    vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại điểm điều tra

    loai_Diem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại điểm điều tra (xói mòn, khô hạn, kết von, suy giảm độ phì)

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu khoanh đất điều tra, đánh giá thoái hóa đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhDieuTraTHD_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer


    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Trong danh mục địa hình

    Điểm điều tra phẫu diện kỳ trước

    phauDien_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên của điểm đào phẫu diện kỳ trước trong khoanh đất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá thoái hóa đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: ThoaiHoaDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh thoái hóa đất

    khoanhDatThoaiHoaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhid

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất trong điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Tên điểm điều tra

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là điểm điều tra đại diện cho khoanh đất điều tra thoái hóa

    Phân cấp thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Phân cấp địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Phân cấp đất bị suy giảm độ phì

    pc_SuyGiamDoPhi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị suy giảm độ phì

    Phân cấp đất bị xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị xói mòn

    Phân cấp đất bị khô hạn

    pc_khoHan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị khô hạn

    Phân cấp đất bị mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị mặn hóa

    Phân cấp đất bị phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị phèn hóa

    Phân cấp đất bị kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị kết von, đá ong hóa

    Phân mức đánh giá thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị thoái hóa

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.3. Nhóm lớp dữ liệu về ô nhiễm đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    a) Lớp dữ liệu điểm điều tra ô nhiễm đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraOND_[Vung|CaNuoc] Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự điểm điều tra

    soThuTuDiem

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất gắn với điểm điều tra

    Loại điểm điều tra

    loaiDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại dữ liệu nằm trong bảng danh mục dữ liệu điều tra

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    hienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là loại sử dụng đất hiện trạng trong bảng danh mục loại đất

    Thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên điểm điều tra ô nhiễm

    diemON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên điểm điều tra ô nhiễm đất

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Khu vực điều tra ô nhiễm

    khuVucDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là số thứ tự khu vực điều tra ô nhiễm

    Nguồn gây ô nhiễm

    nguonON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên ký hiệu nguồn gây ô nhiễm

    Tác nhân gây ô nhiễm

    tacNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên ký hiệu tác nhân gây ô nhiễm

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu phạm vi ảnh hưởng ô nhiễm đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: PhamViOND_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất

    khoanhDatONID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Tên điểm điều tra ô nhiễm

    diemON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên điểm điều tra ô nhiễm gắn với khoanh đất

    Khu vực điều tra ô nhiễm

    khuVucDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    4

    Số thứ tự khu vực điều tra ô nhiễm

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại thổ nhưỡng của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại địa hình của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Nguồn gây ô nhiễm

    nguonON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn gây ô nhiễm như Khu công nghiệp, bãi thải, làng nghề...

    Tác nhân ô nhiễm

    tacNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tác nhân gây ô nhiễm như kim loại nặng, hóa chất bảo vệ thực vật…

    Phân cấp Arsen (As)

    pc_As

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu As

    Phân cấp Cadimi (Cd)

    pc_Cd

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cd

    Phân cấp Đồng (Cu)

    pc_Cu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cu

    Phân cấp Chì (Pb)

    pc_Pb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Pb

    Phân cấp Kẽm (Zn)

    pc_Zn

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Zn

    Phân cấp Thủy ngân (Hg)

    pc_Hg

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Hg

    Phân cấp Crôm Cr

    pc_Cr

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cr

    Phân cấp Niken (Ni)

    pc_Ni

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Ni

    Phân cấp Diazinon (C12H21N2O3PS)

    pc_Diazinon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Diazinon

    Phân cấp

    Dimethoate (C5H12NO3SP2)

    pc_Dimethoate

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Dimethoate

    Phân cấp

    Trichlorfon (C4H8CI3O4P)

    pc_Trichlorfon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Trichlorfon

    Phân cấp Methamidophos (C2H8NO2PS)

    pc_Methamidophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Methamidophos

    Phân cấp Monocrotophos (C7H14NO5P)

    pc_Monocrotophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Monocrotophos

    Phân cấp Methyl

    Parathion (C8H10NO5PS)

    pc_MethylParathion

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Methyl Parathion

    Phân cấp Parathion

    Ethyl (C7H14NO5P)

    pc_ParathionEthyl

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Parathion Ethyl

    Phân cấp Phosphamidon (C10H19ClNO5P)

    pc_Phosphamidon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Phosphamidon

    Phân cấp Ô nhiễm

    pc_oNhiemDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Kết quả đánh giá ô nhiễm

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu về quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất và ô nhiễm đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: QuanTracDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Ký hiệu trường thông tin

    Mã điểm quan trắc

    diemQuanTradID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ thự điểm quan trắc

    soThuTuDiemQuanTrac

    Số nguyên

    Integer

    4

    Số thứ tự điểm điều tra

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên điểm quan trắc

    tenDiemQuanTrac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tiểu địa hình điểm quan trắc

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm quan trắc. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm quan trắc. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại hình quan trắc

    loaiHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại hình quan trắc (chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất)

    Thời điểm quan trắc

    thoiDiemQT

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Là thời điểm thực hiện quan trắc (dd/mm/yyyy)

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng tại điểm quan trắc

    Loại đất trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất

    hienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về hiện trạng sử dụng đất

    Loại đất trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất

    quyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về quy hoạch sử dụng đất

    Phân cấp dung trọng

    pc_DungTrong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp dung trọng đất

    Phân cấp tỷ trọng

    pc_TyTrong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp dung trọng đất

    Phân cấp độ chua (pHKCL) của đất

    pc_DoChua

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp độ chua của đất

    Phân cấp chất hữu cơ tổng số

    pc_HuuCo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp chất hữu cơ tổng số của đất

    Phân cấp thành phần cơ giới

    pc_TPCG

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp thành phần cơ giới của đất

    Phân cấp dung tích trao đổi cation của đất

    pc_DungTich

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp dung tích trao đổi cation của đất

    Phân cấp Nitơ tổng số

    pc_Dam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp dung tích trao đổi cation của đất

    Phân cấp Phốt pho tổng số

    pc_PhotPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp dung tích trao đổi cation của đất

    Phân cấp Kali tổng số

    pc_Kali

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp kali tổng số của đất

    Phân cấp chỉ tiêu vật lý - hóa học của đất

    pc_tinhChat_QT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp chỉ tiêu vật lý - hóa học của đất

    Phân cấp tổng số muối tan

    pc_TSMT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp tổng số muối tan của đất

    Phân cấp Lưu huỳnh tổng số trong đất

    pc_LHTS

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp lưu huỳnh tổng số của đất

    Phân cấp độ ẩm đất

    pc_DoAm

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp độ ẩm đất

    Phân cấp độ dày lớp đất mặt bị xói mòn

    pc_DoDay_DMXM

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp độ dày lớp đất mặt

    Phân cấp Cadimi

    pc_Cd

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Cadimi trong đất

    Phân cấp Chì

    pc_Pb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Chì trong đất

    Phân cấp Đồng

    pc_Cu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Đồng trong đất

    Phân cấp Kẽm

    pc_Zn

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Kẽm trong đất

    Phân cấp Asen

    pc_As

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Asen trong đất

    Phân cấp Thủy ngân

    pc_Hg

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Thủy ngân trong đất

    Phân cấp Crôm

    pc_Cr

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Crom trong đất

    Phân cấp Niken

    pc_Ni

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Niken trong đất

    Phân cấp Diazinon

    pc_Diazinon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Diazinon trong đất

    Phân cấp Dimethoate

    pc_Dimethoate

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Dimethoate trong đất

    Phân cấp Trichlorfon

    pc_Trichlorfon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Trichlorfon đất

    Phân cấp

    Methamidophos

    pc_Methamidophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Methamidophos trong đất

    Phân cấp

    Monocrotophos

    pc_Monocrotophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Monocrotophos trong đất

    Phân cấp Methyl Parathion

    pc_Methyl Parathion

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Methyl Parathion trong đất

    Phân cấp Parathion

    Ethyl

    pc_Parathion Ethyl

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Parathion Ethyl trong đất

    Phân cấp

    Phosphamidon

    pc_Phosphamidon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp Phosphamidon trong đất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.4. Nhóm lớp dữ liệu về xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    a) Lớp thông tin về các khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KhuVucBaoVeCaiTaoPhucHoi_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDatid

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_ThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_DiaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KyTruoc

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất hiện tại

    Phân mức đánh giá chất lượng đất

    pc_ChatLuongDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp đánh giá chất lượng đất

    Phân mức đánh giá tiềm năng đất đai

    pc_TiemNangDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai

    Suy giảm độ phì

    pc_SuyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_XoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_KhoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_KetVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_ManHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_PhenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_ThoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_ONhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi:

    1: Khu vực chất lượng đất

    2: Khu vực thoái hóa đất

    3: Khu vực ô nhiễm đất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: MucDoBaoVeCaiTaoPhucHoi_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_ThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_DiaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_SuyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_XoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_KhoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_KetVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_ManHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_PhenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_ThoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_ONhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu kế hoạch thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: MucDoBaoVeCaiTaoPhucHoi_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_ThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_DiaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Ô nhiễm đất

    pc_ONhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện

    keHoach_BCP

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    d) Lớp dữ liệu về kết quả giám sát, kiểm soát bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaGiamSatBaoVeCaiTaoPhucHoi_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện

    keHoach_BCP

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin về năm báo cáo kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    đ) Lớp dữ liệu kết quả kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaBaoVeCaiTaoPhucHoi_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện

    keHoach_BCP

    Ngày tháng

    Date

    4

    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm

    giamsat_nam

    Ngày tháng

    Date


    Là thông tin về năm báo cáo kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất liên.

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ.

    Khu vực đất đã hoàn thành cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    hoanThanh_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực đất đã hoàn thành cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    Khu vực đất đang thực hiện cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    dang_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực đất đang thực hiện cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đã thực hiện

    bienPhapApDung

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kĩ thuật đã thực hiện

    Giải pháp kinh tế - xã hội áp dụng

    giaiPhapApDung

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về giải pháp kinh tế - xã hội áp dụng

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    e) Lớp dữ liệu khoanh vùng cảnh báo cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhVungHoatDongTrenDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp nhóm đất được gộp theo tỉ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp địa hình được gộp theo tỷ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng , cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    g) Lớp dữ liệu khoanh vùng cảnh báo cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhVungHoatDongTrenDat_[Vung|CaNuoc]

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt



    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp nhóm đất được gộp theo tỉ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp địa hình được gộp theo tỷ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Khu vực đất chưa có khả năng cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    chua_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin khu vực đất chưa có khả năng cải tạo, bảo vệ, phục hồi

    Khu vực hạn chế hoạt động trên đất

    hanCheHoatDong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực hạn chế hoạt động trên đất

    Khu vực cảnh báo không cho phép hoạt động trên đất

    khongChoPhepHoatDong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cảnh báo không cho phép hoạt động trên đất

    Thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra thoái hóa đất cấp vùng, cả nước

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.5. Nhóm lớp dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp cấp tỉnh

    a) Lớp dữ liệu về điểm điều tra, lấy mẫu cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraDGD_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    Diahinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên điểm lấy mẫu đất

    phauDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên của phẫu diện được đặt theo kế hoạch điều tra

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Tên khoanh đất

    TenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại phẫu diện

    loai_PD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại phẫu diện chính, phụ, thăm dò

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhDieuTraDGD_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Trong danh mục địa hình

    Điểm điều tra phẫu diện kỳ trước

    phauDien_KT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên của điểm lấy phẫu diện kỳ trước trong khoanh đất

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_ Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu về đặc điểm thổ nhưỡng cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: ThoNhuong_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    KhoanhThoNhuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTralD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết đến lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    diahinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối)

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về độ dày tầng đất

    Tên điểm lấy mẫu đất

    phauDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên của phẫu diện đại diện gắn với khoanh đất

    Phân cấp đặc điểm nhóm đất

    pc_DacDiemDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về một số chỉ tiêu cấu thành lên nhóm đất trong điều tra, đánh giá đất đai (thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, khí hậu)

    Thông tin chi tiết về phẫu diện đất

    phauDienDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu về phẫu diện đất trong điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng, cả nước

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    d) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá chất lượng đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: ChatLuongDat_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông thon

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh chất lượng đất

    khoanhChatLuongDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh chất lượng đất

    soThuTuKhoanhCLDID

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh chất lượng đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Điểm điều tra phẫu diện

    phauDien

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Loại thổ nhưỡng

    loaiThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tầng dày

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình

    Phân cấp thổ nhưỡng

    pc_ThoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp thổ nhưỡng

    Phân cấp tầng dày

    Pc_TangDay

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tầng dày

    Phân cấp đặc điểm thổ nhưỡng

    pc_dat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về thổ nhưỡng được gộp lại theo cấp độ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Phân cấp địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp địa hình

    Phân cấp tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất

    pc_tinhChat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về tính chất vật lý, hóa học, sinh học của đất

    Phân cấp khí hậu

    pc_khiHau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp khí hậu bao gồm tổng hợp của các yếu tố lượng mưa, tổng tích ôn, khô hạn

    Phân cấp chế độ nước

    pc_cheDoNuoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp chế độ nước bao gồm tổng hợp của các yếu tố chế độ tưới, ngập úng, xâm nhập mặn

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    hienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại đất tổng hợp theo bảng mã danh mục loại đất

    Phân mức chất lượng đất

    pc_chatLuongDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chất lượng đất cao, trung bình, thấp

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    đ) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá tiềm năng đất đai cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: TiemNangDat_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh tiềm năng đất đai

    khoanhTiemNangDatlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất đánh giá tiềm năng

    soThuThuKhoanhTNDID

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Phân mức chất lượng đất

    pc_chatLuongDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chất lượng đất cao, trung bình, thấp

    Phân cấp chế độ nước

    pc_cheDoNuoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá chế độ nước (được tổng hợp từ chế độ tưới, ngập úng, xâm nhập mặn)

    Đánh giá hiệu quả kinh tế

    pc_hieuQuaKinhTe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế

    Đánh giá hiệu quả xã hội

    pc_hieuQuaXaHoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội

    Đánh giá hiệu quả môi trường

    pc_hieuQuaMoiTruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường

    Đánh giá tiềm năng đất

    pc_tiemNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phân cấp đánh giá tiềm năng đất cao, trung bình, thấp

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.6. Nhóm lớp dữ liệu về thoái hóa đất cấp tỉnh

    a) Lớp dữ liệu về điểm điều tra, lấy mẫu trong đánh giá thoái hóa đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraTHD_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết đến lớp dữ liệu khoanh đất điều tra cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên điểm điều tra phẫu diện đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Chỉ tiêu về địa hình

    Diahinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên điểm lấy mẫu đất

    phauDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên của phẫu diện được đặt theo kế hoạch điều tra

    Tên khoanh đất

    TenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất

    Chế độ tưới kỳ trước

    Tuoi_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về chế độ tưới của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Xâm nhập mặn kỳ trước

    xamNhapMan_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về xâm nhập mặn của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Ngập úng kỳ trước

    ngapUng_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ngập úng của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Điểm điều tra, lấy mẫu kỳ trước

    diemDieuTra_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về điểm điều tra, lấy mẫu của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Tên điểm điều tra

    tenDiemDieuTra_KyTruoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về điểm điều tra của điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Loại điểm điều tra

    loai_Diem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại điểm điều tra (xói mòn, khô hạn, kết von, suy giảm độ phì)

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu khoanh đất điều tra, đánh giá thoái hóa đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhDieuTraTHD_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất điều tra

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất (ký hiệu viết tắt của tên địa danh và số thứ tự khoanh đất)

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Trong danh mục địa hình

    Điểm điều tra phẫu diện kỳ trước

    phauDien_KT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên của điểm đào phẫu diện kỳ trước trong khoanh đất

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu kết quả đánh giá thoái hóa đất đai cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: ThoaiHoaDat_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh thoái hóa đất

    khoanhDatThoaiHoaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Tên khoanh đất

    tenKhoanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về ký hiệu tên khoanh đất trong điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Tên điểm điều tra

    tenDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là điểm điều tra đại diện cho khoanh đất điều tra thoái hóa

    Phân cấp thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Phân cấp địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Phân cấp đất bị suy giảm độ phì

    pc_ sgdp

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị suy giảm độ phì

    Phân cấp đất bị xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị xói mòn

    Phân cấp đất bị khô hạn

    pc_khoHan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị khô hạn

    Phân cấp đất bị mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị mặn hóa

    Phân cấp đất bị phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị phèn hóa

    Phân cấp đất bị kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị kết von, đá ong hóa

    Phân mức đánh giá thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là phân cấp đất bị thoái hóa

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_PoLyGon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.7. Nhóm lớp dữ liệu về ô nhiễm đất cấp tỉnh

    a) Lớp dữ liệu điểm điều tra ô nhiễm đất đai cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: DiemDieuTraOND_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã điểm điều tra

    diemDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự điểm điều tra

    soThuTuDiem

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất gắn với điểm điều tra

    Loại điểm điều tra

    loaiDiem

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là loại dữ liệu nằm trong bảng danh mục dữ liệu điều tra

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    hienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là loại sử dụng đất hiện trạng

    Thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về thổ nhưỡng của khoanh đất

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về địa hình (đô đốc, địa hình tương đối) của khoanh đất

    Tên điểm điều tra ô nhiễm

    diemON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về tên điểm điều tra ô nhiễm đất

    Tọa độ X

    toaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    toaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia của điểm lấy mẫu. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Khu vực điều tra ô nhiễm

    khuVucDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là số thứ tự khu vực điều tra ô nhiễm

    Nguồn gây ô nhiễm

    nguonON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên ký hiệu nguồn gây ô nhiễm

    Tác nhân gây ô nhiễm

    tacNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên ký hiệu tác nhân gây ô nhiễm

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu phạm vi ảnh hưởng ô nhiễm đất đai cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: PhamViOND_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã khoanh đất

    khoanhDatONID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Tên điểm điều tra ô nhiễm

    diemON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên điểm điều tra ô nhiễm gắn với khoanh đất

    Khu vực điều tra ô nhiễm

    khuVucDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Số thứ tự khu vực điều tra ô nhiễm

    Loại thổ nhưỡng

    thoNhuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại thổ nhưỡng của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Tầng dày

    tangDay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là độ dày tầng đất của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại địa hình của khoanh đất gắn với điểm điều tra ô nhiễm

    Nguồn gây ô nhiễm

    nguonON

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn gây ô nhiễm như Khu công nghiệp, bãi thải, làng nghề...

    Tác nhân ô nhiễm

    tacNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tác nhân gây ô nhiễm như kim loại nặng, hóa chất bảo vệ thực vật…

    Phân cấp Arsen (As)

    pc_As

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu As

    Phân cấp Cadimi (Cd)

    pc_Cd

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cd

    Phân cấp Đồng (Cu)

    pc_Cu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cu

    Phân cấp Chì (Pb)

    pc_Pb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Pb

    Phân cấp Kẽm (Zn)

    pc_Zn

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Zn

    Phân cấp Thủy ngân (Hg)

    pc_Hg

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Hg

    Phân cấp Crôm Cr

    pc_Cr

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Cr

    Phân cấp Niken (Ni)

    pc_Ni

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Ni

    Phân cấp Diazinon (C12H21N2O3PS)

    pc_Diazinon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Diazinon

    Phân cấp Dimethoate (C5H12NO3SP2)

    pc_Dimethoate

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Dimethoate

    Phân cấp Trichlorfon (C4H8Cl3O4P)

    pc_Trichlorfon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Trichlorfon

    Phân cấp Methamidophos (C2H8NO2PS)

    pc_Methamidophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Methamidophos

    Phân cấp Monocrotophos (C7H14NO5P)

    pc_Monocrotophos

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Monocrotophos

    Phân cấp Methyl

    Parathion (C8H10NO5PS)

    pc_Methyl Parathion

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Methyl Parathion

    Phân cấp Parathion

    Ethyl (C7H14NO5P)

    pc_Parathion Ethyl

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Parathion Ethyl

    Phân cấp Phosphamidon

    (C10H19ClNO5P)

    pc_Phosphamidon

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp chỉ tiêu Phosphamidon

    Phân cấp Ô nhiễm

    pc_oNhiemDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Kết quả đánh giá ô nhiễm

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.2.8. Nhóm lớp dữ liệu về xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    a) Lớp thông tin về các khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KhuVucBaoVeCaiTaoPhucHoi_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất hiện tại

    Phân mức đánh giá chất lượng đất

    pc_ChatLuongDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp đánh giá chất lượng đất

    Phân mức đánh giá tiềm năng đất đai

    pc_TiemNangDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi:

    1: Khu vực chất lượng đất

    2: Khu vực thoái hóa đất

    3: Khu vực ô nhiễm đất

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    b) Lớp dữ liệu mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: MucDoBaoVeCaiTaoPhucHoi_Tỉnh Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại sử dụng đất hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu kế hoạch thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: MucDoBaoVeCaiTaoPhucHoi_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer


    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại thổ nhưỡng được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp địa hình được gộp theo mức độ đồng nhất trong cấp điều tra, đánh giá

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện

    keHoach_BCP

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    d) Lớp dữ liệu về kết quả giám sát, kiểm soát bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaGiamSatBaoVeCaiTaoPhucHoi_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong

    hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện (thời gian là năm)

    keHoach_BCP

    Ngày tháng

    Date


    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin về năm báo cáo kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi.

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa.

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ.

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    đ) Lớp dữ liệu kết quả kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaBaoVeCaiTaoPhucHoi_Tinh Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Suy giảm độ phì

    pc_suyGiamDoPhi

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ suy giảm độ phì

    Xói mòn

    pc_xoiMon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ xói mòn

    Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    pc_khoHan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

    Kết von, đá ong hóa

    pc_ketVon

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ kết von, đá ong hóa

    Mặn hóa

    pc_manHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ mặn hóa

    Phèn hóa

    pc_phenHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ phèn hóa

    Thoái hóa đất

    pc_thoaiHoa

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ thoái hóa

    Ô nhiễm đất

    pc_oNhiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp mức độ ô nhiễm đất

    Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    khuVuc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    pc_BCP

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về phân cấp mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Kế hoạch thực hiện

    keHoach_BCP

    Ngày, tháng

    Date

    4

    Là thông tin về năm thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Biện pháp kỹ thuật đề xuất

    bienPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về biện pháp kỹ thuật đề xuất

    Giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    giaiPhapDeXuat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giải pháp kinh tế - xã hội đề xuất

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm.

    Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hằng năm

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm tại điểm giám sát.

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra.

    Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra tại điểm giám sát.

    Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ.

    Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu phi cấu trúc tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất




    Là thông tin kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ tại điểm giám sát.

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    e) Lớp dữ liệu khoanh vùng cảnh báo cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KhoanhVungHoatDongTrenDat_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Mã khoanh đất

    khoanhDatDieuTraID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số thứ tự khoanh đất

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Thổ nhưỡng

    pc_thoNhuong

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp nhóm đất được gộp theo tỉ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Địa hình

    pc_diaHinh

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin phân cấp địa hình được gộp theo tỷ lệ điều tra, đánh giá tương ứng

    Loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    hienTrang_KT

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là loại đất theo mục đích sử dụng kỳ trước

    Loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    hienTrang

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về loại đất theo mục đích sử dụng hiện tại

    Thuộc tính quản lý bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    boDuLieuTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến bảng thuộc tính bộ dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa

    2.2.3. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    2.2.3.1. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Quốc gia

    a) Lớp quy hoạch sử dụng đất dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDQG_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quyHoachSDDPolyID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế- xã hội

    Tên vùng quy hoạch

    tenVungQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real

    8

    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp kế hoạch sử dụng đất dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDQG_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDPolyID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã vùng kinh tế- xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế- xã hội

    Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất

    congTrinhKeHoachId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất

    Tên vùng kế hoạch

    tenVungQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã loại đất theo kế hoạch

    loaiDatKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real

    8

    Là diện tích kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập kế hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp quy hoạch sử dụng đất dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDQG_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tuyenQuyHoachID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã vùng kinh tế

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế - xã hội

    Tên vùng quy hoạch

    tenVungQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real

    8

    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    d) Lớp kế hoạch sử dụng đất dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDQG_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tuyenKeHoachID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế - xã hội

    Liên kết dự án quy hoach

    congTrinhKeHoachId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Tên tuyến kế hoạch

    tenVungKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên tuy kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real

    8

    Là diện tích kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập kế hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập Kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    đ) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDQG_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemQuyHoachID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế - xã hội

    Tên điểm quy hoạch

    tenDiemQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    e) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDQG_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemKeHoachID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế - xã hội

    Liên kết dự án quy hoạch

    congTrinhKeHoachId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Tên điểm kế hoạch

    tenDiemKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên điểm kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập Kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.3.2. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    a) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDTinh_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vungQuyHoachTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng quy hoạch

    tenVungQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDTinh_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tuyenQuyHoachTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên tuyến quy hoạch

    tenTuyenQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên tuyến quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDTinh_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemQuyHoachTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên điểm quy hoạch

    tenDiemQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên điểm quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    d) Lớp vùng các khu vực bảo vệ nghiêm ngặt

    Tên lớp dữ liệu: khuVucBaoVeNghiemNgat_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    kvBaoVeNNTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng cần bảo vệ

    tenVungBaoVe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    đ) Lớp vùng khu vực lấn biển sử dụng cho mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp

    Tên lớp dữ liệu: khuVucLanBien_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuVucLanBienTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng lấn biến

    tenVungLanBien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    e) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDTinh_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng kế hoạch sử dụng đất ID

    vungKeHoachPolyCapTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của vùng kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoach

    CongTrinhKeHoachCapTinhId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng kế hoạch

    tenVungKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    g) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDTinh_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDPline_TinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tuyến kế hoạch sử dụng đất ID

    tuyenKeHoach_TinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của tuyến kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoach

    congTrinhKeHoach_TinhId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng kế hoạch

    tenVungKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    h) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDTinh_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Điểm kế hoạch sử dụng đất ID

    diemKeHoachCapTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định điểm kế hoạch sử dụng đất của kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoạch

    congTrinhKeHoach_TinhId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên điểm kế hoạch

    tenDiemKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    i) Lớp khu chức năng cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapTinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuChucNangCapTinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khu chức năng

    tenKhuChucNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên khu chức năng

    Mã loại khu chức năng cấp tỉnh

    loaiKhuChucNangCapTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp tỉnh”

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.3.3. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

    a) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDHuyen_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vungQuyHoachHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng quy hoạch

    tenVungQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDHuyen_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tuyenQuyHoach_HuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên tuyến quy hoạch

    tenTuyenQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên tuyến quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDHuyen_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemQuyHoach_HuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên điểm quy hoạch

    tenDiemQuyHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên điểm quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích phân bổ

    dienTichPhanBo

    Số thực

    Real


    Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Diện tích xác định

    dienTichXd

    Số thực

    Real


    Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    d) Lớp vùng các khu vực bảo vệ nghiêm ngặt

    Tên lớp dữ liệu: khuVucBaoVeNghiemNgat_Huyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuVucBVNNHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng cần bảo vệ

    tenVungBaoVe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    đ) Lớp vùng khu vực lấn biển sử dụng cho mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp

    Tên lớp dữ liệu: khuVucLanBien_Huyen

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuVucLanBien_HuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng lấn biến

    tenVungBaoVe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    e) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng vùng

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDHuyen_Poly

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng kế hoạch sử dụng đất ID

    vungKeHoachCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của vùng kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoach

    congTrinhKeHoach HuyenI d

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình quy hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên vùng kế hoạch

    tenVungKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên vùng quy hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer


    Là năm lập quy hoạch.

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    g) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng tuyến

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDPHuyen_Line

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tuyến kế hoạch sử dụng đất ID

    tuyenKeHoachCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của tuyến kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoach

    congTrinhKeHoach_HuyenId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình quy hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên tuyến kế hoạch

    tenTuyenKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên tuyến kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Polyline


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    h) Lớp khu chức năng cấp huyện

    Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapHuyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuChucNangCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khu chức năng

    tenKhuChucNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên khu chức năng

    Mã loại khu chức năng cấp huyện

    loaiKhuChucNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp huyện”

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    i) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp huyện dạng điểm

    Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDHuyen_Point

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    keHoachSDDCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Điểm kế hoạch sử dụng đất ID

    diemKeHoachtCapHuyenID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để xác định điểm kế hoạch sử dụng đất của kế hoạch nào.

    Liên kết dự án kế hoach

    congTrinhKeHoach_HuyenId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên điểm kế hoạch

    tenDiemQuyHoachKeHoach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên điểm kế hoạch

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”

    Diện tích

    dienTich

    Real

    Số thực


    Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)

    Năm lập quy hoạch

    namQuyHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập quy hoạch

    Năm lập kế hoạch

    namLapKH

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch.

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.4. Dữ liệu không gian giá đất

    a) Lớp dữ liệu vùng giá trị

    Tên lớp dữ liệu: VungGiaTri

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vungGiaTriID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên vùng giá trị

    tenVung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên vùng giá trị

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHC

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Thời điểm xác định vùng giá trị

    thoiDiemXacDinhV GT

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm xác định vùng giá trị (dd/mm/yyyy)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp dữ liệu thửa đất chuẩn

    Tên lớp dữ liệu: ThuaDatChuan

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng giá trị

    vungGiaTriID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với vùng giá trị

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Thông tin thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với lớp thửa đất

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp dữ liệu thửa đất cụ thể

    Tên lớp dữ liệu: ThuaDatCuThe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuaDatCuTheID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng giá trị

    vungGiaTriID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với vùng giá trị

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHC

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Thông tin thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với lớp thửa đất

    Thửa đất chuẩn để định giá

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại để liên kết với thửa đất chuẩn

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.5. Dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

    2.2.5.1. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cả nước, vùng kinh tế - xã hội

    a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KK_VungHienTrang_CN

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đất hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mục đích sử dụng đất

    Năm kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm kiểm kê

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Dữ liệu đồ họa

    b) Lớp hiện trạng sử dụng đất vùng kinh tế - xã hội:

    Tên lớp dữ liệu: KK_VungHienTrang_Vung

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại đất hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mục đích sử dụng đất

    Năm kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm kiểm kê

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Dữ liệu đồ họa

    c) Lớp dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề cả nước

    Tên lớp dữ liệu: KK_ChuyenDe_CN

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID


    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên chuyên đề

    loaiChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên chuyên đề

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Tên đối tượng chuyên đề

    tenDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    tên đối tượng chuyên đề

    Ký hiệu đối tượng

    kyHieuDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Ký hiệu đối tượng

    Loại đất hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất hiện trạng trong danh mục loại đất

    Loại đất chuyên đề

    loaiDatChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất chuyên đề trong danh mục loại đất

    Diện tích đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Thời điểm thực hiện

    thoiDiemThucHien

    Chuỗi ký tự

    Date/time

    10

    Thời điểm thực hiện chuyên đề

    Loại đối tượng

    loaiDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Loại đối tượng

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú

    Dữ liệu không gian

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Dữ liệu không gian

    d) Lớp dữ liệu kiểm kê chuyên đề vùng kinh tế - xã hội

    Tên lớp dữ liệu: KK_ChuyenDe_Vung

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID


    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên chuyên đề

    loaiChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên chuyên đề

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Tên đối tượng chuyên đề

    tenDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên đối tượng chuyên đề

    Ký hiệu đối tượng

    kyHieuDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Ký hiệu đối tượng

    Loại đất hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất hiện trạng trong danh mục loại đất

    Loại đất chuyên đề

    loaiDatChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất chuyên đề trong danh mục loại đất

    Diện tích đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Thời điểm thực hiện

    thoiDiemThucHien

    Chuỗi ký tự

    Date/time

    10

    Thời điểm thực hiện chuyên đề

    Loại đối tượng

    loaiDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Loại đối tượng

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú

    Dữ liệu không gian

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Dữ liệu không gian

    đ) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cả nước

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHop_CN

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Mã loại khu vực tổng hợp

    loaiKhuVucTongHop

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    e) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp vùng kinh tế - xã hội

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHop_Vung

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Mã loại khu vực tổng hợp

    loaiKhuVucTongHop

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.5.2. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

    a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDD_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại đất theo hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Diện tích đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHop_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại khu vực tổng hợp

    loaiKhuVucTongHop

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.5.3. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện

    a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

    Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapHuyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại đất theo hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Diện tích đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapHuyen

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại khu vực tổng hợp

    loaiKhuVucTongHop

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.5.4. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

    a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp xã

    Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapXa

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại đất theo hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapXa

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã loại khu vực tổng hợp

    loaiKhuVucTongHop

    Số nguyên

    Integer

    2

    Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng đường

    GM_Line


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    c) Lớp kết quả điều tra kiểm kê đất đai

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaDieuTraKiemKe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ketQuaKiemKeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4


    Mã loại đất theo hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

    Mã đối tượng quản lý, sử dụng đất

    maDoiTuong

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Đối tượng sử dụng”

    Diện tích khoanh đất

    dienTichKhoanhDat

    Số thực

    Real


    Là diện tích khoanh đất, đơn vị tính là m2

    Năm thực hiện kiểm kê

    namKiemKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện kiểm kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    d) Lớp dữ liệu thống kê cấp xã

    Tên lớp dữ liệu: KetQuaThongKe

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thongKeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số thứ tự khoanh đất

    soThuTuKhoanhDat

    Số nguyên

    Integer

    4


    Mã loại đất theo hiện trạng

    loaiDatHienTrang

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

    Mã đối tượng quản lý, sử dụng đất

    maDoiTuong

    Số nguyên

    Integer

    3

    Được xác định trong bảng mã: “Đối tượng sử dụng”

    Diện tích khoanh đất

    dienTichKhoanhDat

    Số thực

    Real


    Là diện tích khoanh đất, đơn vị tính là m2

    Năm thực hiện thống kê

    namThongKe

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện thống kê

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    2.2.6. Dữ liệu khác liên quan đến đất đai

    2.2.6.1. Nhóm lớp dữ liệu thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính

    a) Lớp dữ liệu ranh giới đo đạc lập bản đồ địa chính

    Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuDo

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ranhGioiKhuDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính cấp xã.

    Tên ranh giới khu đo

    tenRanhGioiKhuDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Là tên ranh giới khu đo theo Thiết kế kỹ thuật - Dự toán hoặc phương án

    Loại hình đo đạc bản đồ

    loaiHinhDoDacBanDoID

    Số nguyên

    Integer

    1

    Chi tiết tại bảng danh mục: Loại hình đo đạc lập bản đồ địa chính

    Tỷ lệ

    tyLe

    Số nguyên

    Integer

    5

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp dữ liệu phân mảnh bản đồ địa chính

    Tên lớp dữ liệu: PhanManhBanDo

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    PhanManhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Ranh giới khu đo

    ranhGioiKhuDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới bảng dữ liệu ranh giới đo đạc lập bản đồ địa chính

    Phiên hiệu mảnh

    phienHieuManh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    25

    Là phiên hiệu mảnh bản đồ.

    Tên mảnh

    TenManh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là tên mảnh bản đồ

    Tỷ lệ

    tyLe

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ

    Liên kết File bản đồ địa chính lưu trữ

    linkFileBanDoDiaChinhGoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến địa chỉ lưu trữ mảnh bản đồ địa chính định dạng file DGN được nghiệm thu bàn giao lưu trữ.

    Liên kết File bản đồ địa chính sử dụng

    linkFileBanDoDiaChinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến địa chỉ lưu trữ mảnh bản đồ địa chính định dạng file DGN được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú về mảnh bản đồ

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    Ghi chú: Hệ thống mảnh bản đồ địa chính số định dạng dgn được tổ chức lưu trữ trên hệ thống phần cứng của máy tính có cấu trúc thư mục như sau:

    - Thư mục tên mã đơn vị hành chính cấp xã

    - Thư mục tên Khu đo

    - Tên file bản đồ được đặt tên như sau:

    + dc+số thứ tự mảnh bản đồ+_g.dgn

    + dc+số thứ tự mảnh bản đồ.dgn

    2.2.6.2. Lớp dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất

    Tên lớp dữ liệu: DiaChiSoThuaDatTaiSan

    Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã đối tượng do hệ thống khởi tạo tự động; dữ liệu dạng UUID

    Mã Địa chỉ

    MaDiaChi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    12

    Là mã địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản. Theo quy định xác định mã địa chỉ số quốc gia.

    Loại đối tượng

    loaiDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là đối tượng thửa đất hoặc tài sản

    Đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Đơn vị hành chính cấp xã theo danh mục của tổng cục thống kê

    Tọa độ X

    ToaDoX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    ToaDoY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ địa lý (B)

    toaDoB

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (B)

    Tọa độ địa lý (L)

    toaDoL

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (L)

    Tọa độ địa lý (H)

    toaDoH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (H) nếu có

    Hiệu lực địa chỉ

    hieuLuc

    Số nguyên

    Interger


    Là hiệu lực của địa chỉ

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là phiên bản của địa chỉ

    Đối tượng không gian

    geo

    Dữ liệu dạng điểm

    GM_Point


    Dữ liệu không gian theo hệ tọa độ VN2000 kinh tuyến trục địa phương

    2.2.6.3. Nhóm lớp dữ liệu tổng hợp về giá đất

    a) Lớp dữ liệu tổng hợp vùng giá trị

    Tên lớp dữ liệu: TongHopVungGiaTri_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tongHopVungGiaTriID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Tên vùng giá trị

    tenVung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên vùng giá trị

    Thời điểm xác định vùng giá trị

    thoiDiemXacDinhVGT

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm xác định vùng giá trị (dd/mm/yyyy)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_polygon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    b) Lớp dữ liệu tổng hợp thửa đất chuẩn

    Tên lớp dữ liệu: tongHopThuaDatChuan_Tinh

    Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Vùng giá trị

    vungGiaTriID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với vùng giá trị

    Mã thửa đất

    mathuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã thửa đất. Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc gồm 10 ký tự (Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + 8 số tự nhiên)

    Dữ liệu đồ họa

    geo

    Dữ liệu dạng vùng

    GM_polyGon


    Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

    3. Dữ liệu thuộc tính đất đai

    3.1. Dữ liệu thuộc tính địa chính

    3.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất

    a) Dữ liệu về thửa đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Mã đối tượng duy nhất trong bảng dữ liệu được sinh tự động trong hệ thống

    Mã thửa đất

    maThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc gồm 10 ký tự (Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + 8 số tự nhiên)

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Số hiệu tờ bản đồ

    soHieuToBanDo

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là số hiệu bản đồ

    Số thửa đất

    soThuTuThua

    Số nguyên

    Integer

    5

    Là số thứ tự thửa đất

    Số hiệu tờ bản đồ cũ

    soHieuToBanDoCu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)

    Số thửa đất cũ

    soThuTuThuaCu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)

    Loại đất

    Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng của thửa đất




    Là loại đất trong bảng danh mục loại đất

    Nguồn gốc sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về nguồn gốc sử dụng





    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là m2

    Diện tích pháp lý

    dienTichPhapLy

    Số thực

    Real


    Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này.

    Đơn vị tính là m2

    Tài liệu đo đạc

    maTaiLieuDoDac

    Số nguyên

    Integer


    Là mã tài liệu trong bảng danh mục LoaiTaiLieuDoDacDiaChinh

    Là đối tượng chiếm đất

    laDoiTuongChiemDat

    Lôgíc

    Boolean


    0: Là thửa đất

    1: Là đối tượng địa lý hình tuyến

    Quyền quản lý

    Chi tiết tại nhóm thông tin về quyền quản lý đất




    Là thông tin về quyền quản lý của thửa đất

    Quyền sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về quyền sử dụng đất




    Là thông tin về quyền sử dụng của thửa đất

    Thay đổi trong quá trình sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất




    Là thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là thông tin về địa chỉ của thửa đất

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên thể hiện thông tin phiên bản của thửa đất (mỗi lần biến động của thửa đất có 1 số).

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    b) Dữ liệu về loại đất của thửa đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    mucDichSuDungDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất

    Số thứ tự loại đất

    soThuTuLoaiDat

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là số thứ tự của loại đất theo thửa

    Mã loại đất

    maLoaiDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã loại đất được xác định trong bảng danh mục loại đất

    Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

    maMDSDQH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác định trong bảng mã

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của loại đất, đơn vị tính là m2

    Thời hạn sử dụng

    thoiHanSuDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là thông tin về thời hạn sử dụng thực tế

    Ngày hạn sử dụng

    ngayHanSuDung

    Ngày

    Date

    10

    Là ngày hạn sử dụng xác định đến ngày, tháng, năm hạn sử dụng đất

    Phiên bản thửa đất

    phienBanThuaDat

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất

    c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nguonGoclD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nguồn gốc sử dụng đất đăng ký

    nguonGocDangKy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nguồn gốc sử dụng đất trong trường hợp đăng ký sử dụng đất nhưng chưa hoặc không cấp Giấy chứng nhận ví dụ: “Sử dụng đất từ năm 1984, do tự khai phá (hoặc do Ông cha để lại, do nhận chuyển nhượng, được Nhà nước giao không thu tiền…)”;

    Nguồn gốc sử dụng đất cấp giấy lần đầu

    nguonGocCapGiayLanDau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mã nguồn gốc sử dụng đất được xác định khi cấp Giấy chứng nhận lần đầu, xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng

    Nguồn gốc sử dụng đất biến động

    nguonGocBienDong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nguồn gốc sử dụng đất thể hiện hình thức nhận chuyển quyền (nếu có), xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích nguồn gốc

    d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tài liệu đo đạc

    taiLieuDoDacID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Loại bản đồ địa chính

    loaiBanDoDiaChinh

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục

    Loại hình đo đạc

    hinhThucDoDac

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại hình đo đạc nằm trong bảng danh mục (đo mới, đo bổ sung, đo chỉnh lý, trích đo địa chính...)

    Đơn vị đo đạc

    donViDoDac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là tên đơn vị đo đạc

    Phương pháp đo

    phuongPhapDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là phương pháp đo đạc

    Mức độ chính xác

    mucDoChinhXac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là mức độ chính xác

    Tỷ lệ đo đạc

    tyLeDoDac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000

    Ngày hoàn thành

    ngayHoanThanh

    Ngày

    Date

    10

    Là ngày hoàn thành đo đạc

    Phiên bản thửa đất

    phienBanThuaDat

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất

    3.1.2. Nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

    a) Dữ liệu về cá nhân

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    caNhanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Họ và tên

    hoTen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là họ và tên của người ghi trong giấy tờ nhân thân.

    Ngày tháng năm sinh

    ngaySinh

    Ngày tháng

    Date/Integer

    10

    Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có)

    Năm sinh

    namSinh

    Ngày tháng

    Integer

    4

    Năm sinh

    Giới tính

    gioiTinh

    Số nguyên

    Integer

    1

    Thể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác)

    Mã số thuế

    maSoThue

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

    Giấy tờ tùy thân

    Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy tờ tùy thân




    Liên kết sang dữ liệu về giấy tờ tùy thân. Trường hợp đã kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

    Quốc tịch

    Chi tiết tại nhóm thông tin về quốc tịch




    Liên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân

    Dân tộc

    Chi tiết tại nhóm thông tin về dân tộc




    Là trường dữ liệu về dân tộc

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    b) Dữ liệu về hộ gia đình

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hoGiaDinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Chủ hộ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ

    Vợ hoặc chồng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ

    Thành viên

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là các thành viên của hộ gia đình

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của hộ gia đình

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    Ghi chú: Bảng dữ liệu này chỉ áp dụng đối với dữ liệu trước ngày 01/8/2024

    c) Dữ liệu về vợ chồng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    voChongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Vợ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người có vai trò là vợ

    Chồng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người có vai trò là chồng

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của vợ chồng

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    d) Dữ liệu về tổ chức

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    toChucID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên tổ chức

    tenToChuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    120

    Là tên của tổ chức

    Tên viết tắt

    tenVietTat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên viết tắt của tổ chức

    Tên tổ chức bằng tiếng Anh

    tenToChucTA

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    120

    Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có)

    Người đại diện

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người đại diện theo pháp luật

    Số quyết định

    soQuyetDinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

    Ngày quyết định

    ngayQuyetDinh

    Ngày tháng

    Date/Integer


    Là ngày ra quyết định thành lập hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức.

    Loại quyết định thành lập

    loaiQuyetDinhThanhLap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức.

    Mã số doanh nghiệp

    maDoanhNghiep

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là mã số doanh nghiệp

    Mã số thuế

    maSoThue

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

    Mã loại tổ chức

    loaiToChuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là loại tổ chức nằm trong danh mục bảng mã

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là thông tin về địa chỉ của tổ chức

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    congDonglD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên cộng đồng

    tenCongDong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    120

    Là tên của cộng đồng dân cư

    Người đại diện

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người đại diện theo pháp luật

    Địa danh cư trú

    diaDanhCuTru

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cộng đồng dân cư

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nhomNguoiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Người đại diện

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người đại diện cho nhóm người (trong trường hợp cử người đại diện)

    Thành viên

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng, tổ chức




    Là các thành viên còn lại của nhóm

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhóm người đồng sử dụng

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    g) Dữ liệu về địa chỉ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaChiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính

    maXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Địa chỉ chi tiết

    diaChiChiTiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu toà nhà; tên ngõ phố, ngách, hẻm... (nếu có); xứ đồng đối với thửa đất có loại đất là đất nông nghiệp, tiểu khu đối với thửa đất có loại đất là đất rừng

    Đường phố

    tenDuongPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên đường, tên phố (nếu có)

    Tổ dân phố

    tenToDanPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc

    Tên đơn vị hành chính cấp xã

    tenDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

    Tên đơn vị hành chính cấp huyện

    tenDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc thành phố

    Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh

    tenDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương.

    Mã địa chỉ số

    maDiaChiSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản theo quy định xác định mã địa chỉ số quốc gia.

    Phiên bản

    phienBanDoiTuong

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của đối tượng

    h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    giayToTuyThanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã loại giấy tờ tùy thân

    loaiGiayToTuyThan

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã

    Số giấy tờ

    soGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là số giấy tờ tùy thân

    Ngày cấp

    ngayCap

    Ngày tháng

    Date/Integer


    Là ngày cấp giấy tờ tùy thân

    Nơi cấp

    noiCap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là nơi cấp giấy tờ tùy thân

    Mã định dạnh cá nhân

    maDinhDanhCaNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

    Hình thức xác thực

    hinhThucXacThuc

    Số nguyên

    Integer


    1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân

    2: là trạng thái đã xác thực qua VNID

    3: là hình thức xác thực khác

    Phiên bản

    phienBanCaNhan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân

    i) Dữ liệu về giấy tờ tổ chức

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    giayToToChucId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã loại giấy tờ tổ chức

    loaiGiayToToChuc

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại giấy tờ tổ chức nằm trong bảng mã

    Số giấy tờ

    soGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là số giấy tờ tùy thân

    Ngày cấp

    ngayCap

    Ngày tháng

    Date/Integer

    10

    Là ngày cấp giấy tờ tùy thân

    Nơi cấp

    noiCap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là nơi cấp giấy tờ tùy thân

    Mã định dạnh doanh nghiệp

    maDinhDanhDoanhNghiep

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

    Hình thức xác thực

    hinhThucXacThuc

    Số nguyên

    Integer


    1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân

    2: là trạng thái đã xác thực qua VNID

    3: là hình thức xác thực khác

    Phiên bản

    phienBanToChuc

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức

    k) Dữ liệu về quốc tịch

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quocTichID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã quốc gia

    maQuocGia

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1

    Tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam

    tenQuocGiaTV

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam

    Tên quốc gia theo phiên âm quốc tế

    tenQuocGiaQT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên quốc gia theo phiên âm quốc tế

    l) Dữ liệu về dân tộc

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    danTocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự






    động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên dân tộc

    tenDanToc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên dân tộc

    3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

    a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nhaRiengLeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Diện tích xây dựng

    dienTichXayDung

    Số thực

    Real


    Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;

    Diện tích sàn

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Đối với nhà ở một tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó. Đối với nhà ở nhiều tầng thì thể hiện tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.

    Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

    Số tầng

    soTang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Thể hiện tổng số tầng nhà

    Số tầng hầm

    soTangHam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Thể hiện tổng số tầng hầm (nếu có)

    Chiều cao

    chieuCao

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy (nếu có)

    Chiều cao tầng hầm

    chieuCaoHam

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

    Năm hoàn công

    namHoanCong

    Số nguyên

    Interger


    Năm hoàn công ghi trên giấy tờ (nếu có)

    Kết cấu nhà

    ở

    ketCau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là thông tin kết cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông, gỗ...), các kết cấu chủ yếu là tường, khung, sàn, mái. Ví dụ: “Tường, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; mái ngói”

    Cấp hạng

    capHang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của nhà ở riêng lẻ

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    b) Dữ liệu về hạng mục nhà riêng lẻ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hangMucSoNhaRiengLeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thuộc nhà riêng lẻ

    nhaRiengLeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại xác định hạng mục thuộc nhà riêng lẻ nào

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

    Diện tích

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Là diện tích sàn của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Diện tích xây dựng

    dienTichXayDung

    Số thực

    Real


    Là diện tích xây dựng của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Tên hạng mục nhà

    tenHangMucNha

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên của hạng mục nhà riêng lẻ

    Chiều cao

    chieuCao

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy công trình (nếu có)

    Chiều cao tầng hầm

    chieuCaoHam

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

    Phiên bản

    phienBanNhaRiengLe

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ

    c) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    khuChungCuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên khu

    tenKhu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là tên của khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    Diện tích khu

    dienTichKhu

    Số thực

    Real


    Là diện tích khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của chung cư

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của khu nhà chung cư

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    d) Dữ liệu về nhà chung cư

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nhaChungCuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thuộc khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    khuChungCuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới bảng khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    Tên nhà chung cư

    tenChungCu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là tên của tòa nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    Diện tích xây dựng

    dienTichXayDung

    Số thực

    Real


    Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà chung cư tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Diện tích sàn

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Là diện tích sàn nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại

    tongSoCan

    Số nguyên

    Integer


    Là tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp

    Số tầng

    soTang

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng của tòa nhà kể cả cả tầng hầm

    Số tầng hầm

    soTangHam

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng hầm của nhà chung cư

    Năm xây dựng

    namXayDung

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm xây dựng của chung cư

    Chiều cao

    chieuCao

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy của tòa nhà (nếu có)

    Chiều cao tầng hầm

    chieuCaoHam

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm hoàn thành của chung cư, hoàn công

    Thời hạn sở hữu

    thoiHanSoHuu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

    Cấp hạng nhà chung cư

    capHang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà chung cư của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của chung cư

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    đ) Dữ liệu về căn hộ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    canHoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thuộc nhà chung cư

    nhaChungCuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào

    Số hiệu căn hộ

    soHieuCanHo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại

    Tầng số

    tangSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là thông tin thể hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu

    Chiều cao căn hộ

    chieuCaoCanHo

    Số thực

    Real


    Là thông tin thể hiện chiều cao thông thủy của căn hộ (nếu có)

    Độ cao căn hộ

    doCaoCanHo

    Số thực

    Real


    Là thông tin thể hiện chiều cao tương đối của mặt sàn của tòa nhà đền mặt sàn của căn hộ (nếu có)

    Diện tích sàn

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Là diện tích sàn của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ.

    Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của căn hộ

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    e) Dữ liệu về hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hangMucSoHuuChungID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thuộc nhà chung cư

    nhaChungCuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc nhà chung cư, nhà hỗn hợp nào

    Tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

    tenHangMuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Ví dụ: “hành lang chung”; “phòng họp công cộng”; “cầu thang máy”

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Phiên bản

    phienBanNhaChungCu

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư

    g) Dữ liệu về công trình xây dựng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    congTrinhXayDungID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên công trình

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên của công trình xây dựng

    Diện tích xây dựng

    dienTichXayDung

    Số thực

    Real


    Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;

    Diện tích sàn

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Là diện tích sàn mà chủ đầu tư giữ lại sử dụng và diện tích các hạng mục mà chủ đầu tư có quyền sử dụng chung với các chủ căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

    Số tầng

    soTang

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng

    Số tầng hầm

    soTangHam

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng

    Năm xây dựng

    namXayDung

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm xây dựng

    Chiều cao

    chieuCao

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy (nếu có)

    Chiều cao tầng hầm

    chieuCaoHam

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm hoàn thành, hoàn công

    Thời hạn sở hữu

    thoiHanSoHuu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

    Cấp hạng công trình xây dựng

    capHang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của công trình xây dựng

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    h) Dữ liệu về công trình ngầm

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    congTrinhXayDungID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên công trình ngầm

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên của công trình ngầm

    Loại công trình

    loaiCongTrinhNgam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là loại công trình ngầm theo quy định pháp luật về công trình ngầm

    Diện tích công trình

    dienTichCongTrinh

    Số thực

    Real


    Là diện tích công trình ngầm (trừ công trình ngầm theo tuyến)

    Độ sâu tối đa

    doSauToiDa

    Số thực

    Real


    Là độ sâu tối đa được tính từ mặt đất

    Vị trí đấu nối công trình

    viTriDauNoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là vị trí đấu nối công trình

    Năm xây dựng

    namXayDung

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm xây dựng

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm hoàn thành

    Thời hạn sở hữu

    thoiHanSoHuu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của công trình ngầm

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình ngầm

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    i) Dữ liệu về hạng mục của công trình xây dựng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hangMucCongTrinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thuộc công trình xây dựng

    congTrinhXayDungID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại thể hiện hạng mục của công trình xây dựng nào.

    Tên hạng mục

    tenHangMuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên của hạng mục công trình

    Công năng

    congNang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là công năng của hạng mục

    Diện tích xây dựng

    dienTichXayDung

    Số thực

    Real


    Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng.

    Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Diện tích sàn

    dienTichSan

    Số thực

    Real


    Là diện tích sàn của hạng mục công trình. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

    Số tầng

    soTang

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng

    Số tầng hầm

    soTangHam

    Số nguyên

    Integer


    Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng

    Chiều cao

    chieuCao

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy (nếu có)

    Chiều cao tầng hầm

    chieuCaoHam

    Số thực

    Real


    Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

    Kết cấu hạng mục công trình

    ketCau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Thể hiện loại vật liệu xây dựng công trình. Ví dụ: tường gạch, bê tông, khung sàn cốt thép, mái tôn.

    Năm xây dựng

    namXayDung

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm xây dựng

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm hoàn thành, hoàn công

    Thời hạn sở hữu

    thoiHanSoHuu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

    Cấp hạng công trình xây dựng

    capHang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp công trình xây dựng của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

    Địa chỉ chi tiết

    diaChiChiTiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là địa chỉ chi tiết (nếu có) của hạng mục nằm trong công trình xây dựng

    Phiên bản

    phienBanCongTrinhXayDung

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng

    k) Dữ liệu về rừng sản xuất là rừng trồng

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    rungTrongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên rừng

    tenRung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên của rừng sản xuất là rừng trồng

    Loại cây rừng chủ yếu

    loaiCayRung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là trường thông tin thể hiện các loại cây rừng được trồng chủ yếu

    Diện tích có rừng

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích có rừng

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của rừng sản xuất

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của rừng trồng

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    Ghi chú: bảng dữ liệu này không được áp dụng sau ngày 01/8/ 2024

    l) Dữ liệu về cây lâu năm

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    cayLauNamID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên cây lâu năm

    tenCayLauNam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là tên của cây lâu năm (nếu có)

    Loại cây trồng

    loaiCayTrong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là trường thông tin thể hiện các loại cây lâu năm được trồng chủ yếu

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích trồng cây lâu năm

    Địa chỉ

    Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ




    Là địa chỉ của khu vực trồng cây lâu năm

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cây lâu năm

    Hiệu lực

    hieuLuc

    Lôgic

    Boolean


    Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

    Ghi chú: bảng dữ liệu này không được áp dụng sau ngày 01/8/2024

    3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quyenSuDungID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nhóm dữ liệu về người

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người





    Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về thửa đất





    Mục đích sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng





    Nghĩa vụ tài chính

    Chi tiết tại nhóm thông tin về nghĩa vụ tài chính





    Hạn chế quyền sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về hạn chế quyền





    Giấy chứng nhận

    Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy chứng nhận





    b) Dữ liệu về quyền quản lý đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quyenQuanLyID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nhóm dữ liệu về người

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người




    Là thông tin về người được giao quản lý đất

    Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về thửa đất





    Mục đích sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng





    c) Dữ liệu về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quyenSoHuuID

    ID

    ID


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nhóm dữ liệu về người

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người





    Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về tài sản gắn liền với đất





    Nghĩa vụ tài chính

    Chi tiết tại nhóm thông tin về nghĩa vụ tài chính





    Hạn chế quyền sở hữu

    Chi tiết tại nhóm thông tin về hạn chế quyền





    Giấy chứng nhận

    Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy chứng nhận





    d) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    dangKyChungRiengDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nhóm dữ liệu về người

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người





    Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về thửa đất





    Mục đích sử dụng

    Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng





    Sử dụng chung

    suDungChung

    Lôgic

    Boolean


    Là sử dụng chung (chung/riêng: true/false)

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích sử dụng chung/riêng

    đ) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng tài sản gắn liền với đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    dangKyChungRiengTaiSanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nhóm dữ liệu về người

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người





    Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

    Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về tài sản gắn liền với đất





    Sử dụng chung

    suDungChung

    Lôgic

    Boolean


    Là sử dụng chung (chung/riêng: true/false)

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích sử dụng chung/riêng

    e) Dữ liệu về nghĩa vụ tài chính

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nghiaVuTai ChinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại nghĩa vụ tài chính

    loaiNghiaVuTaiChinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là loại nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ)

    Tổng số tiền

    tongSoTien

    Số nguyên

    Integer


    Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

    Đơn vị tính là đồng Việt Nam

    Tổng số tiền miễn giảm

    tongSoTienMienGiam

    Số nguyên

    Integer


    Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

    Tổng số tiền nợ

    tongSoTienNo

    Số nguyên

    Integer


    Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

    Ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính

    ngayBatDau

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính

    Đã hoàn thành nghĩa vụ tại chính

    hoanThanh

    Lôgíc

    Boolean


    Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính. Giá trị 1 là đã hoàn thành

    Giá trị 0 là chưa hoàn thành

    Không phải nộp nghĩa vụ tài chính

    khongPhaiNop

    Lôgíc

    Boolean


    Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính.

    Giá trị 1 là không phải nộp

    Giá trị 0 là phải nộp

    Miễn giảm nghĩa vụ tài chính

    Chi tiết tại nhóm thông tin về miễn giảm nghĩa vụ tài chính





    Nợ nghĩa vụ tài chính

    Chi tiết tại nhóm thông tin về nợ nghĩa vụ tài chính





    g) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    mienGiamNghiaVuTaiChinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nghĩa vụ tài chính

    nghiaVuTaiChinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính

    Loại chế độ miễn giảm

    loaiCheDoMienGiamID

    Số nguyên

    Integer


    Là loại chế độ miễn giảm

    Số tiền miễn giảm

    soTienMienGiam

    Số nguyên

    Integer


    Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

    Số văn bản miễn giảm

    soQuyetDinhMienGiam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.

    Ngày ban hành văn bản miễn giảm

    ngayRaQuyetDinhMienGiam

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày ra quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.

    Cơ quan ban hành văn bản miễn giảm

    coQuanRaQuyetDinhMienGiam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là cơ quan ban hành quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.

    h) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    noNghiaVuTaiChinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Nghĩa vụ tài chính

    nghiaVuTai ChinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính

    Loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính

    loaiCheDoMienGiamID

    Số nguyên

    Integer

    30

    Là loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính

    Số tiền nợ

    soTienNo

    Số nguyên

    Integer


    Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được nợ nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

    Số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính

    soQuyetDinhNo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

    Ngày ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính

    ngayRaQuyetDinhNo

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày ra quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

    Cơ quan ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính

    coQuanRaQuyetDinhNo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là cơ quan ban hành quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

    i) Dữ liệu về hạn chế quyền

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hanCheID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại hạn chế

    loaiHanChe

    Số nguyên

    Integer


    Là loại hạn chế:

    Giá trị 1: quyền sử dụng

    Giá trị 2: quyền sở hữu

    Giá trị 3: có cả quyền sử dụng thửa đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Giá trị 4: quyền quản lý

    Diện tích hạn chế

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là phần diện tích thửa đất hoặc diện tích tài sản gắn liền với đất bị hạn chế quyền sử dụng.

    Đơn vị đo là m2

    Nội dung hạn chế

    noiDungHanChe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là thông tin về hạn chế quyền. Ví dụ các trường hợp: thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc quy hoạch sử dụng đất mà phải thu hồi, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi; thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình; có quy định hạn chế diện tích xây dựng đối với thửa đất; không được phép giao dịch do có tranh chấp; không được giao dịch theo quyết định của Toà án.

    Hạn chế một phần

    hanCheMotPhan

    Lô gíc

    Boolean


    Giá trị 1: là hạn chế một phần thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

    Giá trị 0: là hạn chế toàn bộ thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

    Số văn bản pháp lý

    soVanBan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là số văn bản làm căn cứ cho hạn chế quyền

    Ngày ban hành

    ngayBanHanh

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày ban hành văn bản

    Cơ quan ban hành

    coQuanBanHanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là cơ quan ban hành văn bản

    Liên kết đến file quét

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản làm căn cứ cho hạn chế

    k) Dữ liệu về giấy chứng nhận

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    giayChungNhanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số vào sổ

    soVaoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

    Số phát hành

    soPhatHanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

    Mã giấy chứng nhận

    MaGiayChungNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là Mã giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Mã vạch

    maVach

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó:

    + MX là mã đơn vị hành chính cấp xã

    Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã đơn vị hành chính cấp tỉnh trước mã đơn vị hành chính cấp xã

    + MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận (gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp Giấy chứng nhận),

    + ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Ngày cấp

    ngayCap

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày cấp giấy chứng nhận

    Liên kết đến file quét

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản.

    Là người đại diện theo pháp luật

    Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân




    Là người đại diện theo pháp luật đến nhận Giấy chứng nhận

    Ghi chú: Trường thông tin Mã vạch được thu nhận đối với các giấy chứng nhận có in thông tin mã vạch.

    l) Dữ liệu QR về Giấy chứng nhận

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    qrID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đối tượng giấy chứng nhận

    giayChungNhanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến thông tin giấy chứng nhận

    Mã QR

    maQR

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Là chuỗi ký tự gồm các thành phần trong ghi chú

    Mã QR mã hóa

    maHoaQR

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là chuỗi ký tự được mã hóa của Mã QR theo phương pháp mã hóa 1 chiều (hash)

    Đường dẫn file QR

    urlQR

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn địa chỉ lưu trữ nội dung phản hồi QR

    ví dụ: Https://VPDK.SoTNMT.DaNang.gov.vn/.../

    [Mã QR mã hóa].pdf

    Phiên bản đặc tả mã QR

    phienBangDacTa

    Dạng số

    Interger


    Là phiên bản đặc tả của QR

    Mã hình QR

    maHinhQR

    Dạng nhị phân

    Binary


    Mã hình QR được khởi tạo từ trường dữ liệu đường dẫn file QR

    Nội dung QR

    noiDungQR

    Dạng nhị phân

    Binary


    Là dữ liệu của nội dung QR

    Ghi chú:. Mã QR Là chuỗi ký tự gồm các thành phần:

    1.Thời gian khởi tạo QR: Là thời điểm tạo mã hình QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss)

    2. Đơn vị khởi tạo QR (đơn vị in GCN): Là mã định danh điện tử đơn vị in Giấy chứng nhận

    3. Phần mềm in QR: Là tên phần mềm tạo mã QR và in Giấy chứng nhận

    4. Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Là mã hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định

    5. Số seri: Là số phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

    6. Mã Giấy chứng nhận: Là mã Giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài nguyên và Môi trường

    7. Thời gian chỉnh sửa file PDF: La thời điểm chỉnh sửa file PDF chứa nội dung QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss)

    8. Mã bảo mật: Là mã bảo mật theo định dạng đã được mã hóa riêng gồm 9 ký tự.

    m) Dữ liệu về nội dung thay đổi giấy chứng nhận

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    noiDungThayDoilD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Giấy chứng nhận

    giayChungNhanlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết với thông tin giấy chứng nhận

    Phiên bản giấy chứng nhận

    phienBanGiayChungNhan

    Số nguyên

    Interger


    Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của giấy chứng nhận

    Cơ quan xác nhận

    coQuanXacNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên cơ quan xác nhận nội dung thay đổi

    Ngày xác nhận

    ngayXacNhan

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày cơ quan xác nhận xác nhận thay đổi

    Nội dung thay đổi

    noiDungThayDoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    300

    Nội dung thay đổi của giấy chứng nhận

    Trang in xác nhận

    trangBoSungGiayChungNhan

    Số nguyên

    Interger


    Là thông tin trang in xác nhận

    3.1.5. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tinhHinhDangKyID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Ngày tiếp nhận

    ngayTiepNhan

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

    Thời điểm đăng ký vào sổ địa chính

    thoiDiemDangKy

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm đăng ký vào sổ địa chính

    Số thứ tự hồ sơ

    soThuTu

    Số nguyên

    Integer


    Là số thứ tự hồ sơ theo quy định của Hồ sơ địa chính

    Người ủy quyền thực hiện đăng ký

    Chi tiết tại nhóm thông tin về người




    Người được ủy quyền thực hiện đăng ký

    Có quyền sử dụng đất

    coQuyenSuDung

    Lô gíc

    Boolean


    Giá trị 1: có quyền sử dụng đất

    Giá trị 0: không có quyền sử dụng đất

    Có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    coQuyenSoHuu

    Lô gíc

    Boolean


    Giá trị 1: có quyền sở hữu

    Giá trị 0: không có quyền sở hữu

    Có quyền quản lý đất

    coQuyenQuanLy

    Lô gíc

    Boolean


    Giá trị 1: có quyền quản lý

    Giá trị 0: không có quyền quản lý

    Các loại giấy tờ pháp lý

    Chi tiết tại nhóm dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất




    Là các loại giấy tờ pháp lý làm căn cứ cấp giấy chứng nhận

    3.1.6. Nhóm dữ liệu về biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất

    a) Dữ liệu về giao dịch thay đổi

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    giaoDichID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại giao dịch biến động

    loaiGiaoDichBienDong

    Số nguyên

    Integer


    Là các loại hình biến động được quy định trong Hồ sơ địa chính

    Thời điểm đăng ký biến động

    thoiDiemDangKyBienDong

    Ngày

    Date


    Là thời điểm đăng ký biến động

    Nội dung biến động

    noiDungBienDong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là nội dung biến động

    Người tham gia vào quá trình biến động

    Chi tiết tại nhóm thông tin về người




    Là người tham gia vào quá trính biến động. Ví dụ: người bảo lãnh; người được ủy quyền định đoạt tài sản; người giám hộ

    Quản lý thông tin lịch sử biến động, thay đổi của dữ liệu địa chính: Nội dung biến động đất đai thông qua thực hiện thủ tục hành chính hoặc những biến động, thay đổi khác được cơ quan có thẩm quyền cho phép cập nhật vào cơ sở dữ liệu đất đai thì phải được tổ chức, lưu trữ trong cơ sở dữ liệu như sau:

    - Lưu trữ đầy đủ nội dung, cấu trúc tương tự như dữ liệu hiện thời đang được quản lý trong cơ sở dữ liệu, bao gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc, dữ liệu đặc tả (siêu dữ liệu);

    - Đảm bảo tính toàn vẹn và liên kết giữa các thành phần dữ liệu, liên kết theo lịch sử hình thành của dữ liệu, hồ sơ để phục vụ trích xuất, tra cứu thông tin đầy đủ và thuận tiện theo 2 chiều (tra cứu từ bất kỳ thời điểm biến động, thay đổi nào cũng cho ra kết quả biến động, thay đổi trước thời điểm tra cứu và sau thời điểm tra cứu (nếu có)).

    b) Dữ liệu về thành phần giao dịch thay đổi

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanGiaoDichID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã giao dịch

    giaoDichID




    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu giao dịch thay đổi

    Loại thành phần

    loaiThanhPhan

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại thành phần:

    Giá trị 1: thửa đất

    Giá trị 2: người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

    Giá trị 3: tài sản gắn liền với đất

    Giá trị 4: giấy chứng nhận

    Thông tin

    thongTin

    Ngôn ngữ đánh dấu

    xml


    Là thông tin của thành phần giao dịch thay đổi

    Trạng thái

    trangThai

    Lô gíc

    Boolean

    1

    Giá trị 1: thông tin thành phần trước giao dịch

    Giá trị 0: thông tin thành phần sau giao dịch

    Tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Ảnh

    Image


    Là tệp lưu trữ điện tử

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    250

    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin với hệ thống lưu trữ bên ngoài cơ sở dữ liệu

    3.1.7. Nhóm dữ liệu về hồ sơ địa chính

    a) Sổ địa chính

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    soDiaChinhID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đối tượng thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

    itemID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết với thửa đất hoặc là tài sản gắn liền với đất

    Nội dung sổ địa chính

    noiDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    300

    Là nội dung chính của sổ địa chính

    Trạng thái ký số

    daKySo

    Logic

    Boolean

    1

    Là trạng thái đã ký số hay chưa của sổ địa chính

    Tập tin ký số

    fileKySo

    Nhị phân

    Binary


    Là tập tin sổ địa chính đã được ký số

    Người ký

    nguoiKy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    100

    Là thông tin họ tên của người ký số

    Thời điểm ký

    thoiDiemKy

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm ký số sổ địa chính

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    b) Sổ địa chính quá trình thay đổi

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    soDiaChinhQuaTrinhThayDoiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô






    hình dữ liệu quan hệ

    Mã đối tượng thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

    itemlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết với thửa đất hoặc là tài sản gắn liền với đất

    Nội dung thay đổi

    noiDungDangKyThayDoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    300

    Là nội dung đăng ký thay đổi vào sổ địa chính

    Sổ địa chính

    soDiaChinhID




    Là khóa ngoại liên kết đất dữ liệu sổ địa chính

    Thời điểm đăng ký thay đổi

    thoiDiemDangKyThayDoi

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm đăng ký thay đổi vào sổ địa chính

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    3.1.8. Nhóm dữ liệu về thông tin ngăn chặn quyền

    a) Dữ liệu về ngăn chặn quyền

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    vanBanNganChanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại văn bản ngăn chặn

    loaiVanBanNganChanId

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn

    Số văn bản

    soVanBan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Số văn bản ngăn chặn

    Ngày ban hành văn bản

    ngayBanHanh

    Ngày tháng

    Date


    Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn

    Ngày hết hiệu lực văn bản

    ngayHetHieuLuc

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn

    Cơ quan ban hành

    coQuanBanHanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn

    Liên kết đến file quét

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản lưu trữ ở nhóm dữ liệu phi cấu trúc

    b) Dữ liệu về thông tin thành phần ngăn chặn quyền

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanNganChanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Văn bản ngăn chặn

    vanBanNganChanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến văn bản ngăn chặn của thành phần ngăn chặn

    Nội dung ngăn chặn

    noiDungNganChan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là nội dung ngăn chặn tại văn bản ngăn chặn

    Giấy chứng nhận

    giayChungNhanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến thông tin giấy chứng nhận ngăn chặn (Nếu có)

    Thông tin thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

    doiTuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến thông tin thửa đắt hoặc tài sản gắn liền với đất (Nếu có)

    Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản

    doiTuongSuDungDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa liên kết đến thông tin nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Ngày bắt đầu

    ngayBatDau

    Ngày tháng

    Date


    Là thời gian bắt đầu có hiệu lực ngăn chặn

    Ngày kết thúc

    ngayKetThuc

    Ngày tháng

    Date


    Là thời gian kết thúc hiệu lực ngăn chặn

    c) Dữ liệu về loại văn bản ngăn chặn quyền

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh


    Mã đối tượng

    loaiVanBanNganChanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa chính

    Mã loại văn bản ngăn chặn

    maLoaiVanBanNganChan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã loại văn bản ngăn chặn

    Tên loại văn bản ngăn chặn

    tenLoaiVanBanNganChan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên loại văn bản ngăn chặn

    3.2. Dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    3.2.1. Nhóm dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boDuLieuVungCaNuocID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên bộ số liệu điều tra thoái hóa đất; điều tra chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    Cấp điều tra

    maCap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Đơn vị cấp cả nước, cấp vùng kinh tế

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mẫu số tỷ lệ bản đồ

    Đơn vị thực hiện

    donV iThucHien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Đơn vị thực hiện điều tra, đánh giá đất đai

    Năm thực hiện điều tra

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện điều tra

    Tên dự án điều tra

    tenDuAn

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Tên dự án điều tra

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã phiếu

    MaPhieuDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ

    Loại điều tra

    loaiDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại mẫu phiếu điều tra: 1: Chất lượng đất;

    2: Ô nhiễm đất;

    3: Thoái hóa đất.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Mã đơn vị cấp xã nơi thực hiện điều tra

    Số thứ tự khoanh đất

    sothutukhoanhdat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    4

    Là số thứ tự khoanh đất trong bản đồ điều tra

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất điều tra, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Thời điểm thực hiện lấy mẫu

    thoiDiemLayMau

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Thời điểm thực hiện lấy mẫu điều tra

    Bộ số liệu điều tra, đánh giá

    boDuLieuVungCaNuocID




    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu quản lý bộ số liệu cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước

    Tọa độ lấy mẫu (X)

    toaDoLayMauX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ lấy mẫu X theo hệ tọa độ Việt Nam VN - 2000

    Tọa độ lấy mẫu (Y)

    toaDoLayMauY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ lấy mẫu Y theo hệ tọa độ Việt Nam VN - 2000

    Mô tả về lấy mẫu

    moTaLaymau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Mô tả về lấy mẫu

    Số lượng mẫu

    soLuongMau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Số lượng mẫu

    Độ sâu lấy mẫu

    doSauLayMau

    Số nguyên

    Interger

    10

    (Nếu có)

    Mục đích sử dụng đất

    loaiDatTheoMucDichSuD

    ung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    Điểm đặc biệt

    diemDacBiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Điểm đặc biệt (có đặc biệt gì khi lấy mẫu như: ngập úng, sạt lở bờ sông, nắng nóng kéo dài, mưa dài ngày, sự cố khác...):

    Đặc điểm địa hình

    dacDiemDiaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50


    Điều kiện lấy mẫu

    dieuKienLayMau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Điều kiện thời tiết tại khu vực lấy mẫu

    Loại phẫu diện

    loaiPhauDien

    Số nguyên

    Interger

    1

    Là loại phẫu diện: 1: Phẫu diện chính

    2: Phẫu diện phụ 3: Phẫu diện thăm dò

    Khoảng cách tới khu dân cư

    khoangCachKhuDanCu

    Số thực

    Real


    Đơn vị tính là mét (m), làm tròn đến 1 số phần thập phân

    Khoảng cách đến nguồn thải ô nhiễm

    khoangCachONhiem

    Số thực

    Real


    Đơn vị tính là mét (m), làm tròn đến 1 số phần thập phân

    Địa hình khu vực hoặc hướng dòng chảy

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mô tả địa hình khu vực hoặc hướng dòng chảy

    Thực vật

    thucVat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mô tả thực vật

    Tài liệu kèm theo

    taiLieuKemTheo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file dữ liệu phi cấu trúc

    3.2.2. Nhóm dữ liệu thuộc tính về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp tỉnh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boDuLieuTinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Tên bộ số liệu Điều tra thoái hóa đất; điều tra chất lượng đất, tiềm năng đất đai

    Cấp điều tra

    maCap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Đơn vị cấp tỉnh

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ bản đồ

    Đơn vị thực hiện

    donV iThucHien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Đơn vị thực hiện điều tra, đánh giá đất đai

    Năm thực hiện điều tra

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện điều tra

    Tên dự án điều tra

    tenDuAn

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Tên dự án điều tra

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã phiếu

    MaPhieuDieuTra

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu

    Loại điều tra

    loaiDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là loại mẫu phiếu điều tra:

    1: Chất lượng đất;

    2: Ô nhiễm đất;

    3: Thoái hóa đất.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Mã đơn vị cấp xã nơi thực hiện điều tra

    Số thứ tự khoanh đất

    sothutukhoanhdat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là số thứ tự khoanh đất trong bản đồ điều tra

    Diện tích khoanh đất

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích khoanh đất điều tra

    Thời điểm thực hiện lấy mẫu

    thoiDiemLayMau

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Thời điểm thực hiện lấy mẫu điều tra

    Bộ số liệu điều tra, đánh giá

    boDuLieuTinhID




    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu quản lý bộ số liệu cấp tỉnh

    Tọa độ lấy mẫu (X)

    toaDoLayMauX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ lấy mẫu X theo hệ tọa độ Việt Nam VN - 2000

    Tọa độ lấy mẫu (Y)

    toaDoLayMauY

    Số thực

    Real


    Là tọa độ lấy mẫu Y theo hệ tọa độ Việt Nam VN - 2000

    Mô tả về lấy mẫu

    moTaLaymau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Mô tả về lấy mẫu

    Số lượng mẫu

    soluongmau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Số lượng mẫu

    Độ sâu lấy mẫu

    dosaulaymau

    Số nguyên

    Interger


    (Nếu có)

    Mục đích sử dụng đất

    loaiDatTheoMucDichSuD

    ung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đất theo mục đích sử dụng

    Điểm đặc biệt

    diemDacBiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Điểm đặc biệt (có đặc biệt gì khi lấy mẫu như: ngập úng, sạt lở bờ sông, nắng nóng kéo dài, mưa dài ngày, sự cố khác...):

    Đặc điểm địa hình

    dacDiemDiaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Đặc điểm địa hình

    Điều kiện lấy mẫu

    dieuKienLayMau

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Điều kiện thời tiết tại khu vực lấy mẫu

    Loại phẫu diện

    loaiPhauDien

    Số nguyên

    Interger

    1

    Là loại phẫu diện: 1: Phẫu diện chính

    2: Phẫu diện phụ

    3: Phẫu diện thăm dò

    Khoảng cách tới khu dân cư

    khoangCachKhuDanCu

    Số thực

    Real


    Đơn vị tính là mét (m), làm tròn đến 1 số phần thập phân

    Khoảng cách đến nguồn thải ô nhiễm

    khoangCachONhiem

    Số thực

    Real


    Đơn vị tính là mét (m), làm tròn đến 1 số phần thập phân

    Địa hình khu vực hoặc hướng dòng chảy

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mô tả địa hình khu vực hoặc hướng dòng chảy

    Thực vật

    thucVat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là mô tả thực vật

    Tài liệu kèm theo

    taiLieuKemTheo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file dữ liệu phi cấu trúc

    3.3. Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    3.3.1. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia

    a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất quốc gia

    Tên bảng dữ liệu: ThongTinQuyHoachSDD_QG

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ttQuyHoachQGID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Năm thành lập

    namThanhLap

    Số nguyên

    Integer


    Là năm thành lập bản đồ

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

    Nguồn thành lập

    nguonThanhLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan duyệt

    coQuanDuyet

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan lập

    coQuanLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Đơn vị tư vấn

    donViTuVan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Ngày phê duyệt

    ngayPheDuyet

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

    Liên kết file





    Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

    b) Dữ liệu về công trình quy hoạch sử dụng đất quốc gia

    Tên bảng dữ liệu: CongTrinhQuyHoach_QG

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    CongTrinhKeHoachQGID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên công trình dự án

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên công trình, dự án

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của công trình, dự án

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Số nguyên

    Integer

    3

    Là mục đích sử dụng theo kế hoạch nằm trong danh mục bảng mã

    Năm lập kế hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện theo kế hoạch

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú công trình dự án

    3.3.2. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Tên bảng dữ liệu: ThongTinQuyHoachSDD_Tinh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ttQuyHoachSDDTinhID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Năm thành lập

    namThanhLap

    Số nguyên

    Integer


    Là năm thành lập bản đồ

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

    Nguồn thành lập

    nguonThanhLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan duyệt

    coQuanDuyet

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan lập

    coQuanLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Đơn vị tư vấn

    donViTuVan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Ngày phê duyệt

    ngayPheDuyet

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

    Liên kết file





    Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

    b) Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Tên bảng dữ liệu: TTKeHoachSDD_Tinh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ttKeHoachSDDTinhID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Năm thành lập

    namThanhLap

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thành lập bản đồ

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

    Nguồn thành lập

    nguonThanhLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan duyệt

    coQuanDuyet

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan lập

    coQuanLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Đơn vị tư vấn

    donViTuVan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Ngày phê duyệt

    ngayPheDuyet

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

    Liên kết file





    Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về công trình quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Tên bảng dữ liệu: CongTrinhQHKH_Tinh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    CongTrinhKehoachTinhID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên công trình dự án

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên công trình, dự án

    Loại công trình

    loaiCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại công trình quy hoạch hoặc kế hoạch

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của công trình, dự án

    Mã mục đich sử dụng theo quy hoạch

    mucDichSuDungQH

    Số nguyên

    Integer

    3

    Là mục đích sử dụng theo quy hoạch nằm trong danh mục bảng mã

    Mục đích, diện tích chuyển mục đích sử dụng

    mucDichSuDungChuyenMDSD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mục đích kèm diện tích cần chuyển mục đích sử dụng ví dụ LUC(500)+CLN(1000)

    Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

    mucDichChuyenDoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp

    Năm lập kế hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện theo kế hoạch

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú công trình dự án cấp tỉnh

    Liên kết không gian vùng quy hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian điểm quy hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian vùng kế hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian điểm kế hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    3.3.3. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

    a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

    Tên bảng dữ liệu: TTQuyHoachSDD_Huyen

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ttQuyHoachSDDHuyen ID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Năm thành lập

    namThanhLap

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thành lập bản đồ

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

    Nguồn thành lập

    nguonThanhLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan duyệt

    coQuanDuyet

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan lập

    coQuanLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Đơn vị tư vấn

    donViTuVan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Ngày phê duyệt

    ngayPheDuyet

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

    Liên kết file





    Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

    b) Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

    Tên bảng dữ liệu: TTKeHoachSDD_Huyen

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ttKeHoachSDDHuyenID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Năm thành lập

    namThanhLap

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thành lập bản đồ

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Integer

    10

    Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu kế hoạch từ nguồn bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

    Nguồn thành lập

    nguonThanhLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.

    Cơ quan duyệt

    coQuanDuyet

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng đất

    Cơ quan lập

    coQuanLap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên cơ quan thành lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

    Đơn vị tư vấn

    donViTuVan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là tên đơn vị tư vấn bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

    Ngày phê duyệt

    ngayPheDuyet

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày phê duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng cấp tỉnh

    Liên kết file





    Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về công trình quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

    Tên bảng dữ liệu: CongTrinhQHKH_Huyen

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    CongTrinhKeHoachHuyenID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên công trình dự án

    tenCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên công trình, dự án

    Loại công trình

    loaiCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại công trình quy hoạch hoặc kế hoạch

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Là diện tích của công trình, dự án

    Diện tích tăng thêm

    dienTichTangThem

    Số thực

    Real


    Là diện tích của công trình được xác định tăng thêm

    Mã mục đich sử dụng theo kế hoạch

    mucDichSuDungKH

    Số nguyên

    Integer

    3

    Là mục đích sử dụng theo kế hoạch nằm trong danh mục bảng mã

    Mục đích, diện tích chuyển mục đích sử dụng

    mucDichSuDungChuyenMDSD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là mục đích kèm diện tích cần chuyển mục đích sử dụng ví dụ LUC(500)+CLN(1000)

    Năm lập kế hoạch

    namKeHoach

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm lập kế hoạch

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện theo kế hoạch

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú công trình dự án cấp huyện

    Liên kết không gian vùng quy hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian điểm quy hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian vùng kế hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    Liên kết không gian điểm kế hoạch





    Liên kết đến không gian vùng quy hoạch

    3.4. Dữ liệu thuộc tính giá đất

    3.4.1. Dữ liệu về quyết định giá đất

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    quyetDinhGiaDatID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại Văn bản

    loaiVanBan

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là một trong các loại văn bản: Quyết định hệ số điều chỉnh giá; giá cụ thể xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất; tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất; hợp đồng chuyển nhượng; phiếu điều tra khảo sát giá đất

    Số Văn bản

    soVanBanGiaDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là số văn bản phê duyệt giá đất

    Ngày ban hành

    ngayBanHanh

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày ban hành văn bản (dd-mm-yyyy)

    Ngày hiệu lực

    ngayHieuLuc

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực (dd- mm-yyyy)

    Thời điểm

    thoiDiem

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm xác định giá đất cụ thể; chuyển nhượng; trúng đấu giá; điều tra khảo sát; ban hành quyết định (dd-mm- yyyy)

    Mục đích định giá

    mucDichDinhGia

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Liên kết với bảng danh mục “Danh mục về mục đích định giá”

    Đơn vị cung cấp

    donViCungCap

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là đơn vị, cơ quan cung cấp thông tin, văn bản xác định giá

    Nội dung quyết định giá đất

    Chi tiết tại Nhóm lớp thông tin phi cấu trúc về tài liệu giá đất





    3.4.2. Dữ liệu về bảng giá đất

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    bangGiaDatID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Số Quyết định

    soQuyetDinhBGD

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là số Quyết định ban hành bảng giá đất

    Ngày ban hành

    ngayBanHanh

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày văn bản pháp lý ban hành. (dd-mm- yyyy)

    Ngày hiệu lực

    ngayHieuLuc

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực. (dd- mm-yyyy)

    Nội dung bảng giá đất

    Chi tiết tại Nhóm lớp thông tin phi cấu trúc về tài liệu giá đất





    3.4.3. Dữ liệu về giá thửa đất

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    giaThuaDatID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với thửa đất

    Quyết định giá đất

    quyetDinhGiaDatID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại iên kết với bảng Dữ liệu về quyết định giá đất

    Loại giá đất

    loaiGiaDat

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Là một trong các trường hợp: giá cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát

    Giá đất

    giaDat

    Số nguyên

    integer


    Là giá đất được xác định trong các trường hợp: giá cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát. (đơn vị tính là đồng)

    3.4.4. Dữ liệu về thửa đất chuẩn

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuocTinhThuaChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Thông tin thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với lớp thửa đất

    Mã thửa đất chuẩn không gian

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với thửa đất chuẩn ở nhóm lớp dữ liệu không gian giá đất

    Giá thửa đất

    giaTriThua

    Số nguyên

    Integer


    Là giá đất thửa đất ( đơn vị tính là đồng)

    Thời điểm định giá

    thoiDiemDinhGia

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Thời điểm định giá (dd-mm-yyyy)

    Kích thước mặt tiền

    kichThuocMatTien

    Số thực

    Real


    Là kích thước mặt tiền của thửa đất

    Chiều sâu thửa đất

    chieuSauThua

    Số thực

    Real


    Là chiều sâu của thửa đất

    Hình thể thửa đất

    hinhTheThua

    Số nguyên

    Interger

    1

    1:hình chữ nhật

    2:hình bình hành

    3:hình vuông

    4:hình thang xuôi

    5:hình thang ngược

    6:hình đa giác

    7:hình chữ L

    8:hình khác

    Khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    kcDenThuaChuan

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    kcDenTrungTamHanhChinh

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    kcDenCoSoGiaoDuc

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    kcDenCoSoYTe

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    kcDenTrungTamThuongMai

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    kcDenCoSoTheDucTheThao

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    Khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    kcDenCongVienKhuVuiChoi

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    kcDenNoiTieuThu

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    Tiếp giáp với mặt đường

    soMatDuongTiepGiap

    Số nguyên

    Interger

    1

    là số mặt đường tiếp giáp với thửa đất

    Điều kiện cấp thoát nước

    dieuKienCapThoatNuoc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cấp điện

    dieuKienCapDien

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về thủy lợi

    dieuKienThuyLoi

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở giáo dục

    dieuKienCoSoGiaoDuuc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở y tế

    dieuKienCoSoYTe

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng giao thông công cộng

    haTangGiaoThong

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng không gian

    haTangKhongGian

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về hạ tầng không gian

    Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp

    dichVuVatTuKyThuatNN

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ tài chính, tín dụng

    dichVuTaiChinh

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ thông tin liên lạc

    dichVuThongTinLienLac

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ Thương mại

    dichVuThuongMai

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng văn hóa, thể thao

    haTangVanHoaTheThao

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng văn hóa, thể thao

    Hạ tầng môi trường

    haTangMoiTruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng môi trường

    truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    vanHoaPhongTuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Địa hình

    Năng suất cây trồng, vật nuôi

    nangSuatCayTrongV atNuoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Năng suất cây trồng, vật nuôi

    Mật độ xây dựng

    matDoXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin mật độ xây dựng

    Hệ số sử dụng đất

    heSoSuDungDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin hệ số sử dụng đất

    Chỉ giới xây dựng

    chGioiXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin chỉ giới xây dựng

    Giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    gioiHanChieuCaoCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    Giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    gioiHanSoTangHam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    Đặc tính khác

    dacTinhKhac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin đặc tính khác ảnh hưởng đến giá đất

    3.4.5. Dữ liệu về thửa đất cụ thể

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thuocTinhThuaDatCuTheID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Thông tin thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với lớp thửa đất

    Mã thửa đất chuẩn không gian

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với thửa đất chuẩn ở nhóm lớp dữ liệu không gian giá đất

    Mã thửa đất cụ thể

    thuaDatDinhGiaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với thửa đất cụ thể (được định giá theo phương pháp thửa đất chuẩn, vùng giá trị) ở nhóm lớp dữ liệu không gian giá đất

    Giá thửa đất

    giaTriThua

    Số nguyên

    Interger


    Là giá đất thửa đất ( đơn vị tính là đồng)

    Tỷ lệ so sánh

    tyLeSoSanh

    Số thực

    Real


    Là tỷ lệ phần trăm giá so sánh giữa thửa đất được định giá với giá thửa đất chuẩn

    Thời điểm định giá

    thoiDiemDinhGia

    Ngày tháng

    Date

    10

    Là thời điểm định giá (dd-mm-yyyy)

    Kích thước mặt tiền

    kichThuocMatTien

    Số thực

    Real


    Là kích thước mặt tiền của thửa đất

    Chiều sâu thửa đất

    chieuSauThua

    Số thực

    Real


    Là chiều sâu của thửa đất

    Hình thể thửa đất

    hinhTheThua

    Số nguyên

    Interger

    1

    1:hình chữ nhật

    2:hình bình hành

    3:hình vuông 4:hình thang xuôi

    5:hình thang ngược

    6:hình đa giác

    7:hình chữ L

    8:hình khác

    Khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    kcDenThuaChuan

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    kcDenTrungTamHanhChinh

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    kcDenCoSoGiaoDuc

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    kcDenCoSoYTe

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    kcDenTrungTamThuongMai

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    kcDenCoSoTheDucTheThao

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    Khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    kcDenCongVienKhuVuiChoi

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    kcDenNoiTieuThu

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    Tiếp giáp với mặt đường

    soMatDuongTiepGiap

    Số nguyên

    Interger


    là số mặt đường tiếp giáp với thửa đất

    Điều kiện cấp thoát nước

    dieuKienCapThoatNuoc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cấp điện

    dieuKienCapDien

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về thủy lợi

    dieuKienThuyLoi

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở giáo dục

    dieuKienCoSoGiaoDuuc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở y tế

    dieuKienCoSoYTe

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng giao thông công cộng

    haTangGiaoThong

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng không gian

    haTangKhongGian

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là thông tin về hạ tầng không gian

    Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp

    dichVuVatTuKyThuatNN

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi 1:Trung bình 0:Kém

    Dịch vụ tài chính, tín dụng

    dichVuTaiChinh

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi 1:Trung bình 0:Kém

    Dịch vụ thông tin liên lạc

    dichVuThongTinLienLac

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi 1:Trung bình 0:Kém

    Dịch vụ Thương mại

    dichVuThuongMai

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi 1:Trung bình 0:Kém

    Hạ tầng văn hóa, thể thao

    haTangVanHoaTheThao

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng văn hóa, thể thao

    Hạ tầng môi trường

    haTangMoiTruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng môi trường

    truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    vanHoaPhongTuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Địa hình

    Năng suất cây trồng, vật nuôi

    nangSuatCayTrongV atNuoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Năng suất cây trồng, vật nuôi

    Mật độ xây dựng

    matDoXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin mật độ xây dựng

    Hệ số sử dụng đất

    heSoSuDungDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin hệ số sử dụng đất

    Chỉ giới xây dựng

    chGioiXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin chỉ giới xây dựng

    Giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    gioiHanChieuCaoCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    Giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    gioiHanSoTangHam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    Đặc tính khác

    dacTinhKhac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin đặc tính khác ảnh hưởng đến giá đất

    3.5. Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai

    3.5.1. Nhóm Dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cả nước, vùng kinh tế - xã hội

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cả nước, vùng kinh tế - xã hội

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boSoLieuCNID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là tên bộ số liệu thống kế, kiểm kê đất đai

    Mã vùng kinh tế

    - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Đơn vị cấp vùng kinh tế- xã hội, cả nước

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh



    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Mã bộ số liệu

    maBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã định dạng bộ số liệu

    Năm thực hiện

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện thống kế, kiểm kê

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về thông tin thống kê, kiểm kê cả nước, vùng kinh tế - xã hội

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã vùng kinh tế

    - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Đơn vị cấp vùng kinh tế- xã hội, cả nước

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh



    2

    Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê

    boSoLieuCNID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp vùng, cả nước

    Thành phần dữ liệu

    thanhPhanDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là thành phần liệu : 1: Bản đồ hiện trạng tỉnh 2: Báo cáo kết quả hiện trạng 3: Bản đồ kết quả kiểm kê 4: Các tài liệu khác

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mô tả dữ liệu

    moTaDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    200

    Mô tả về dữ liệu

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cả nước, vùng kinh tế - xã hội

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh


    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mã đối tượng sử dụng

    maDoiTuongSuDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đối tượng sử dụng

    Mã loại đất hiện trạng

    maLoaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất hiện trạng

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê

    boSoLieuCNID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp vùng, cả nước

    Khu vực tổng hợp

    maKVTH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là khu vực tổng hợp

    Đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Liên kết không gian





    Liên kết đến dữ liệu không gian

    3.5.2. Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp tỉnh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boSoLieuTinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là tên bộ số liệu thống kế, kiểm kê đất đai

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã bộ số liệu

    maBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định dạng bộ số liệu

    Năm thực hiện

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện thống kế, kiểm kê

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về thông tin thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer


    Là năm thực hiện

    Thành phần dữ liệu

    thanhPhanDuLieu

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là thành phần liệu : 1: Bản đồ hiện trạng tỉnh 2: Báo cáo kết quả hiện trạng 3: Bản đồ kết quả kiểm kê 4: Các tài liệu khác

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    boSoLieuTinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mô tả dữ liệu

    moTaDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    20

    Mô tả về dữ liệu

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mã đối tượng sử dụng

    maDoiTuongSuDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đối tượng sử dụng

    Mã loại đất hiện trang

    maLoaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất hiện trang

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    boSoLieuTinhlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha

    Khu vực tổng hợp

    maKVTH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khu vực tổng hợp

    Đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Liên kết không gian





    Liên kết đến dữ liệu không gian

    3.5.3. Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp huyện

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boSoLieuHuyenlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là Tên bộ số liệu thống kế, kiểm kê đất đai

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã bộ số liệu

    maBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định dạng bộ số liệu

    Năm thực hiện

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện thống kế, kiểm kê

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHC

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc






    ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện

    Thành phần dữ liệu

    thanhPhanDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    1

    Là thành phần liệu : 1: Bản đồ hiện trạng tỉnh 2: Báo cáo kết quả hiện trạng 3: Bản đồ kết quả kiểm kê 4: Các tài liệu khác

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    boSoLieuHuyenlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mô tả dữ liệu

    moTaDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    200

    Mô tả về dữ liệu

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mã đối tượng sử dụng

    maDoiTuongSuDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đối tượng sử dụng

    Mã loại đất hiện trang

    maLoaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất hiện trang

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    boSoLieuHuyenlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện

    Khu vực tổng hợp

    maKVTH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là khu vực tổng hợp

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Liên kết không gian





    Liên kết đến dữ liệu không gian

    3.5.4. Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

    a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boSoLieuXaID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong






    mô hình dữ liệu

    Tên bộ số liệu

    tenBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là Tên bộ số liệu thống kế, kiểm kê đất đai

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã bộ số liệu

    maBoSoLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã định dạng bộ số liệu

    Năm thực hiện

    namDieuTra

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện thống kế, kiểm kê

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là Mô tả về bộ số liệu

    b) Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Năm thực hiện

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Là năm thực hiện

    Thành phần dữ liệu

    thanhPhanDuLieu

    Số nguyên

    Integer

    1

    Là thành phần liệu : 1: Bản đồ hiện trạng tỉnh 2: Báo cáo kết quả hiện trạng 3: Bản đồ kết quả kiểm kê 4: Các tài liệu khác

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    boSoLieuXalD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mô tả dữ liệu

    moTaDuLieu

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    200

    Mô tả về dữ liệu

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    c) Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là loại dữ liệu kiểm kê hoặc thống kê

    Mã đối tượng sử dụng

    maDoiTuongSuDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã đối tượng sử dụng

    Mã loại đất hiện trang

    maLoaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất hiện trang

    Bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    boSoLieuXalD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với bộ số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    namThucHien

    Số nguyên

    Integer

    4

    Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích

    Khu vực tổng hợp

    maKVTH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là khu vực tổng hợp

    Đơn vị hành chính cấp

    xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Liên kết không gian





    Liên kết đến dữ liệu không gian

    3.5.5. Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề

    Dữ liệu về số liệu kiểm kê chuyên đề

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    boSoLieuChuyenDeID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên chuyên đề

    loaiChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên chuyên đề

    Đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã vùng kinh tế - xã hội

    maVungKTXH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã vùng kinh tế - xã hội

    Tên đối tượng chuyên đề

    tenDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên đối tượng chuyên đề

    Dien tích

    dienTich

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là diện tích khoanh đất kiểm kê chuyên đề, đơn vị tính là héc ta (ha), làm tròn đến 0,1 ha.

    Thời điểm thực hiện

    thoiDiemThucHien

    Ngày tháng

    Date

    10

    Thời điểm thực hiện chuyên đề (dd/mm/yyyy)

    Loại đối tượng

    loaiDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Loại đối tượng

    Mã loại đất hiện trạng

    maLoaiDatHienTrang

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất hiện trang

    Mã loại đất chuyên đề

    maLoaiDatChuyenDe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Mã loại đất theo chuyên đề

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú

    Số liệu

    soLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Số liệu chi tiết

    Liên kết không gian





    Liên kết đến dữ liệu không gian

    3.6. Dữ liệu thuộc tính của dữ liệu khác liên quan đến đất đai

    3.6.1. Dữ liệu về hồ sơ đất đai tại trung ương

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hoSoDatDaiTWID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ

    maHoSoLuuTru

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là mã hồ sơ lưu trữ theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lưu trữ hồ sơ đất đai

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Hộp/Cặp số

    capSo

    Số nguyên

    Interger

    20

    Ghi số thứ tự của hộp hoặc cặp tài liệu giao nộp

    Tên hồ sơ

    tenHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Ghi tiêu đề hồ sơ như trên bìa hồ sơ

    Thời gian bắt đầu

    thoiGianBatDau

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Ghi thời gian sớm nhất và muộn nhất của văn bản, tài liệu trong hồ sơ

    Thời gian kết thúc

    thoiGianKetThuc

    Ngày, tháng

    Date

    10

    Ghi thời gian sớm nhất và muộn nhất của văn bản, tài liệu trong hồ sơ

    Thời hạn bảo quản

    thoiHanBaoQuan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    Ghi thời hạn bảo quản của hồ sơ như trên bìa hồ sơ

    Số trang

    soTrang

    Số nguyên

    Interger


    Ghi tổng số trang tài liệu có trong hồ sơ

    Số tài liệu

    soTaiLieu

    Số nguyên

    Interger


    Ghi tổng số tài liệu có trong hồ sơ

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi những thông tin cần chú ý về nội dung và hình thức của văn bản có trong hồ sơ

    Thành phần hồ sơ

    Chi tiết tại dữ liệu phi cấu trúc thành phần hồ sơ đất đai tại Trung ương





    3.6.2. Nhóm dữ liệu về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính

    a) Dữ liệu về điểm khống chế đo vẽ

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diemKhongCheID

    Chuỗi kí tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Ranh giới khu đo

    ranhGioiKhuDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với dữ liệu ranh giới khu đo

    Năm đo đạc

    namDoDac

    Số nguyên

    Interger

    4

    Là năm đo đạc

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Interger

    4

    Là năm hoàn thành đo đạc

    Loại điểm

    loaiDiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    10

    Là loại điểm khống chế đo đạc

    Số hiệu điểm

    soHieuDiem

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    10

    Là số hiệu điểm

    Đơn vị đo đạc

    donViDoDac

    Chuỗi kí tự

    CharacterString

    50

    Tên Đơn vị đo đạc

    Đơn vị quản lý dữ liệu

    donViQuanLy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên Đơn vị quản lý dữ liệu

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    Liên kết dữ liệu đồ họa

    ranhGioiKhuDolD


    CharacterString


    Liên kết đến Dữ liệu đồ họa

    b) Dữ liệu về ranh giới khu đo

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ranhGioiKhuDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Loại bản đồ đo đạc

    loaiBanDo_DoDac

    Số nguyên

    Interger

    1

    Là loại bản đồ đo đạc theo danh mục

    Tên khu đo

    tenKhuDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên khu đo

    Năm đo đạc

    namDoDac

    Số nguyên

    Interger

    4

    Là năm đo đạc

    Năm hoàn thành

    namHoanThanh

    Số nguyên

    Interger

    4

    Là năm hoàn thành đo đạc

    Hệ quy chiếu, tọa độ

    heQuyChieu_ToaDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Hệ quy chiếu, tọa độ sử dụng

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Số nguyên

    Interger

    10

    Là mẫu số tỷ lệ bản đồ

    Tổng số tờ bản đồ

    tongSoToBando

    Số nguyên

    Interger


    Tổng số tờ bản đồ

    Phương pháp đo

    phuongPhapDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Phương pháp đo đạc

    Diện tích

    dienTich

    Số thực

    Real


    Diện tích

    Đơn vị đo đạc

    donViDoDac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên Đơn vị đo đạc

    Đơn vị quản lý dữ liệu

    donViQuanLy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên Đơn vị quản lý dữ liệu

    Định dạng dữ liệu

    dinhDangDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Loại Định dạng dữ liệu (số/giấy)

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    Liên kết không gian lưới

    soDoLuoiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Mã nhận dạng sơ đồ lưới đo vẽ

    Liên kết Dữ liệu đồ họa

    ranhGioiKhuDoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến Dữ liệu đồ họa

    c) Dữ liệu về bản đồ địa chính số

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    banDoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Tên khu đo

    tenKhuDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên khu đo

    Số hiệu mảnh bản đồ

    Số hiệu mảnh bản đồ

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là số hiệu mảnh bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính

    Đơn vị đo đạc

    donViDoDac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên Đơn vị đo đạc

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    Liên kết dữ liệu đồ họa

    phanManhBanDoID


    CharacterString


    Liên kết đến Dữ liệu đồ họa phân mảnh bản đồ

    3.6.3. Dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất

    a) Dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    diaChiSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã Địa chỉ

    maDiaChi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất theo quy định xác định mã địa chỉ số quốc gia

    Loại đối tượng

    loaiDoiTuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là đối tượng thửa đất hoặc tài sản

    Đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Đơn vị hành chính cấp xã theo danh mục của tổng cục thống kê

    Số hiệu tờ bản đồ

    toBanDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    4

    Là số hiệu tờ bản đồ địa chính

    Số thứ tự thửa đất

    thuTuThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là số thứ tự thửa đất

    Mã định danh thửa đất

    maDinhDanhThuaDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    12

    Là mã định danh thửa đất

    Dấu hiệu nhận biết đối tượng

    dauHieuNhanBiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Tên hoặc miêu tả đặc điểm, dấu hiệu nhận biết của của thửa đất hoặc tài sản được gán địa chỉ số

    Địa chỉ chi tiết

    diaChiChiTiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu toà nhà; tên ngõ phố, ngách, hẻm... (nếu có); xứ đồng đối với thửa đất có loại đất là đất nông nghiệp, tiểu khu đối với thửa đất có loại đất là đất rừng

    Đường phố

    tenDuongPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên đường, tên phố (nếu có)

    Tổ dân phố

    tenToDanPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc

    Tên đơn vị hành chính cấp xã

    tenDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

    Tên đơn vị hành chính cấp huyện

    tenDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc thành phố

    Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh

    tenDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    30

    Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương

    Đường phố

    tenDuongPho

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên đường, tên phố (nếu có)

    Địa chỉ dẫn đường

    Chi tiết tại bảng dữ liệu về địa chỉ dẫn đường





    Thông tin mở rộng (Họ và tên)

    hoVaTen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Họ và tên của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được gán địa chỉ số

    Thông tin mở rộng (Số định danh cán nhân)

    soDinhDanhCaNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    số định danh cán nhân của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được gán địa chỉ số

    Thông tin mở rộng (số điện thoại di động)

    soDienThoai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    15

    số điện thoại di động của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được gán địa chỉ số

    Các thông tin liên quan khác email

    eMail

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    thư điện tử của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được gán địa chỉ số

    Thông tin mở rộng khác

    thongLienQuanKhac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150


    Hiệu lực địa chỉ

    hieuLuc

    Số nguyên

    Interger


    Là hiệu lực của địa chỉ

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là phiên bản của địa chỉ

    b) Dữ liệu địa chỉ dẫn đường của thửa đất, tài sản gắn liền với đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Địa chỉ hành chính số

    diaChiSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết đến bảng dữ liệu về địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất

    Tọa độ địa lý (B)

    toaDoB

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (B) của điểm dẫn đường đến vị trí đối tượng, ví dụ cổng ra vào số 1

    Tọa độ địa lý (L)

    toaDoL

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (L) của điểm dẫn đường đến vị trí đối tượng, ví dụ cổng ra vào số 1

    Tọa độ địa lý (H)

    toaDoH

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tọa độ địa lý (H) của điểm dẫn đường đến vị trí đối tượng, ví dụ cổng ra vào số 1 (nếu có)

    Tọa độ X

    DinhHuongX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng X trong Hệ tọa độ quốc gia. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Tọa độ Y

    DinhHuongX

    Số thực

    Real


    Là tọa độ vuông góc phẳng Y trong Hệ tọa độ quốc gia. Đơn vị tính là mét (m), độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

    Mô tả dấu hiệu nhận biết đối tượng

    dauHieuNhanBiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Tên hoặc miêu tả đặc điểm, dấu hiệu nhận biết của của thửa đất hoặc tài sản được gán địa chỉ số, ví dụ cổng ra vào số 1

    Địa chỉ dẫn đường

    diaChiDanDuong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Thông tin chi tiết về địa chỉ dẫn đường trong trường hợp địa chỉ khác với địa chỉ hành chính

    Hiệu lực địa chỉ

    hieuLuc

    Số nguyên

    Interger


    Là hiệu lực của địa chỉ

    Phiên bản

    phienBan

    Số nguyên

    Interger


    Là phiên bản của địa chỉ

    3.6.4. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Nam

    Tên trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    nguoiNuocNgoaiID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Họ và tên

    hoTen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Họ và tên

    Quốc tịch

    quocTich

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Quốc tịch

    Số hộ chiếu

    soHoChieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Số hộ chiếu

    Nơi cấp

    noiCap

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Nơi cấp hộ chiếu

    Ngày cấp

    ngayCap

    Ngày tháng

    Date

    10

    Ngày cấp hộ chiếu (dd-mm-yyyy)

    Mã giấy chứng nhận

    maGiayChungNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    12

    Là mã Giấy chứng nhận

    Số phát hành Giấy chứng nhận

    soPhatHanhGiayChungNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Số phát hành giấy chứng nhận

    Số vào sổ

    soVaoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

    Diện tích đất

    dienTichDat

    Số thực

    Real


    Diện tích đất, đơn vị tính là mét vuông

    Diện tích tài sản

    dienTichNha

    Số thực

    Real


    Diện tích tài sản, đơn vị tính là mét vuông

    Loại tài sản

    loaiTaiSan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại tài sản

    Loại công trình

    loaiCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là loại công trình

    Địa chỉ sử dụng tài sản hoặc đất

    diaChi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Địa chỉ sử dụng tài sản hoặc đất

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    3.6.5. Dữ liệu về Giấy chứng nhận bị thu hồi, hủy

    Tên trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    PhoiGiayChungNhanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã giấy chứng nhận

    MaGiayChungNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString



    Đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    2

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    3

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Tên đơn vị quản lý

    tenDonViQuanLy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên đơn vị quản lý giấy chứng nhận

    Tên đơn vị cấp giấy

    tenDonCapGiay

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Tên đơn vị phát hành giấy

    Thời điểm thông báo

    thoiDiem

    Ngày tháng

    Date

    10

    Thời điểm thông báo; hoặc thời điêm nhận quản lý phôi (dd-mm-yyyy)

    Số thông báo

    soThongBao

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Số thông báo

    Nội dung thông báo

    noiDungThongBao

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Nội dung thông báo

    Số hiệu phôi giấy chứng nhận

    soHieuPhoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Số hiệu phôi giấy chứng nhận

    Tình trạng Phôi

    tinhTrangPhoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Tình trạng Phôi (phôi hủy; phôi hỏng; phôi mới; phôi đã cấp)

    Tên Người quản lý

    nguoiNhan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Thông tin người nhận phôi

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi chú về phôi hoặc trang bổ sung (số biên nhận...)

    Liên kết file

    linkfile

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến file phi cấu trúc

    3.6.6. Dữ liệu tổng hợp về giá đất (thửa đất chuẩn)

    Trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    tongHopThuaChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

    maDVHCTinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp huyện

    maDVHCHuyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

    Mã thửa đất

    maThuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Là mã thửa đất

    Mã thửa đất chuẩn không gian

    thuaDatChuanID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là khóa ngoại liên kết với thửa đất chuẩn ở nhóm lớp dữ liệu không gian giá đất

    Giá thửa đất

    giaTriThua

    Số nguyên

    Integer


    Là giá đất thửa đất ( đơn vị tính là đồng)

    Thời điểm định giá

    thoiDiemDinhGia

    Ngày tháng

    Date

    10

    Thời điểm định giá (dd-mm-yyyy)

    Kích thước mặt tiền

    kichThuocMatTien

    Số thực

    Real


    Là kích thước mặt tiền của thửa đất, đơn vị tính là mét vuông

    Chiều sâu thửa đất

    chieuSauThua

    Số thực

    Real


    Là chiều sâu của thửa đất

    Hình thể thửa đất

    hinhTheThua

    Số nguyên

    Interger

    1

    1:hình chữ nhật 2:hình bình hành 3:hình vuông 4:hình thang xuôi 5:hình thang ngược 6:hình đa giác 7:hình chữ L 8:hình khác

    Khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    kcDenThuaChuan

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách đến thửa đất chuẩn

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    kcDenTrungTamHanhChinh

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm hành chính

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    kcDenCoSoGiaoDuc

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở giáo dục

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    kcDenCoSoYTe

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở y tế

    Khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    kcDenTrungTamThuongMai

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến trung tâm thương mại, chợ

    Khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    kcDenCoSoTheDucTheThao

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến cơ sở thể dục thể thao

    Khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    kcDenCongVienKhuVuiChoi

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến công viên, khu vui chơi giải trí

    Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    kcDenNoiTieuThu

    Số thực

    Real


    Là khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

    Tiếp giáp với mặt đường

    soMatDuongTiepGiap

    Số nguyên

    Interger


    là số mặt đường tiếp giáp với thửa đất

    Điều kiện cấp thoát nước

    dieuKienCapThoatNuoc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt 1:Trung bình 0:Kém

    Điều kiện về cấp điện

    dieuKienCapDien

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về thủy lợi

    dieuKienThuyLoi

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở giáo dục

    dieuKienCoSoGiaoDuuc

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Điều kiện về cơ sở y tế

    dieuKienCoSoYTe

    Số nguyên

    Interger


    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng giao thông công cộng

    haTangGiaoThong

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Tốt

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng không gian

    haTangKhongGian

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin về hạ tầng không gian

    Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp

    dichVuV atTuKyThuatNN

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ tài chính, tín dụng

    dichVuTaiChinh

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ thông tin liên lạc

    dichVuThongTinLienLac

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Dịch vụ Thương mại

    dichVuThuongMai

    Số nguyên

    Interger

    1

    2:Thuận lợi

    1:Trung bình

    0:Kém

    Hạ tầng văn hóa, thể thao

    haTangVanHoaTheThao

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng văn hóa, thể thao

    Hạ tầng môi trường

    haTangMoiTruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Hạ tầng môi trường

    truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    vanHoaPhongTuc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

    Địa hình

    diaHinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Địa hình

    Năng suất cây trồng, vật nuôi

    nangSuatCayTrongV atNuoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin Năng suất cây trồng, vật nuôi

    Mật độ xây dựng

    matDoXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin mật độ xây dựng

    Hệ số sử dụng đất

    heSoSuDungDat

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin hệ số sử dụng đất

    Chỉ giới xây dựng

    chGioiXayDung

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin chỉ giới xây dựng

    Giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    gioiHanChieuCaoCongTrinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn về chiều cao công trình xây dựng

    Giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    gioiHanSoTangHam

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin giới hạn số tầng hầm được xây dựng

    Đặc tính khác

    dacTinhKhac

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là thông tin đặc tính khác ảnh hưởng đến giá đất

    4. Dữ liệu đất đai phi cấu trúc

    4.1. Tài liệu về địa chính

    a) Hồ sơ đăng ký đất đai

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ đăng ký

    TTHC

    maThuTucDangKy

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã hồ sơ thủ tục hành chính đăng ký đất đai theo quy định.

    Mã hồ sơ lưu trữ

    maHoSoLuuTru

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là mã hồ sơ lưu trữ theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lưu trữ hồ sơ đất đai

    Mã đơn vị hành chính cấp xã

    maDVHCXa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    5

    Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

    Mã thửa đất

    thuaDatID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    10

    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất

    Mã tình hình đăng ký

    tinhHinhDangKyID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Mã giấy chứng nhận

    giayChungNhanlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu giấy chứng nhận

    Mã giao dịch

    giaoDichlD

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất

    Thành phần hồ sơ

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Liên kết đến thành phần hồ sơ

    Chú thích:

    1) Mã hồ sơ lưu trữ

    a) Mã định danh của cơ quan, tổ chức lập danh mục hồ sơ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương. Mã định danh của cơ quan, tổ chức được mặc định trong Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ điện tử tài nguyên và môi trường;

    b) Năm hình thành hồ sơ;

    c) Mã danh mục hồ sơ: 22.02.00;

    d) Số thứ tự hồ sơ;

    Các thành phần của mã hồ sơ được phân định bằng dấu chấm. Ví dụ : 000.06.11.H05.2021.22.02.00.00001, là Hồ sơ số đăng ký đất đai số 00001, năm 2021 của Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.

    2) Tên thư mục lưu trữ hồ sơ đăng ký số là tên mã hồ sơ lưu trữ

    b) Thành phần hồ sơ đăng ký đất đai

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    Loại giấy tờ

    loaiGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên loại giấy tờ theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lưu trữ hồ sơ đất đai

    Tên giấy tờ

    tenGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên giấy tờ theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lưu trữ hồ sơ đất đai

    Trích yếu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nội dung trích yếu của giấy tờ

    Tên tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

    Chú thích:

    1) Tên tệp tin giấy tờ

    a) Mã hồ sơ lưu trữ

    b) Số thứ tự văn bản: là số thứ tự nhiên sắp xếp liên tục của văn bản trong hồ sơ đăng ký đất đai gồm 3 ký tự;

    Các thành phần của mã hồ sơ được phân định bằng dấu chấm. Ví dụ : 000.06.11.H05.2021.22.02.00.00001.001.pdf, là văn bản thứ nhất , thuộc hồ sơ số đăng ký đất đai số 00001, năm 2021 của Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.

    4.2. Tài liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    a) Tài liệu số lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã hồ sơ

    maHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên hồ sơ

    tenHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên hồ sơ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Loại hồ sơ

    loaiHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại hồ sơ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Nội dung ghi chú

    b) Thành phần tài liệu số lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    Loại giấy tờ

    loaiGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Tên giấy tờ

    tenGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Trích yếu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Tên tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

    4.3. Tài liệu về kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    a) Tài liệu số lưu trữ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã hồ sơ

    maHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên hồ sơ

    tenHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên hồ sơ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Loại hồ sơ

    loaiHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Loại hồ sơ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Nội dung ghi chú

    b) Thành phần tài liệu số lưu trữ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    Loại giấy tờ

    loaiGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Tên giấy tờ

    tenGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Trích yếu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Tên tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

    4.4. Tài liệu về giá đất

    a) Tài liệu số lưu trữ kết quả Giá đất

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã hồ sơ

    maHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên hồ sơ

    tenHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên hồ sơ kết quả Giá đất

    Loại hồ sơ

    loaiHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Loại hồ sơ kết quả Giá đất

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Nội dung ghi chú

    b) Thành phần tài liệu số lưu trữ kết quả Giá đất

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    maHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    Loại giấy tờ

    loaiGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả Giá đất

    Tên giấy tờ

    tenGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả Giá đất

    Trích yếu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả Giá đất

    Tên tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

    4.5. Tài liệu về kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    a) Tài liệu số lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã hồ sơ

    maHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Tên hồ sơ

    tenHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Tên hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Loại hồ sơ

    loaiHoSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Loại hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Nội dung ghi chú

    b) Thành phần tài liệu số lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDangKySoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử

    Loại giấy tờ

    loaiGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    20

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Tên giấy tờ

    tenGiayTo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    50

    Là tên loại giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Trích yếu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai

    Tên tệp tin giấy tờ

    tepTin

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

    4.6. Tài liệu hồ sơ đất đai tại Trung ương

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    thanhPhanHoSoID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Mã hồ sơ lưu trữ số

    hoSoDatDaiTWID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là liên kết đến hồ sơ đất đai tại trung ương

    Số thứ tự văn bản

    soThuTuVanBanID

    Số nguyên

    Interger


    Ghi số thứ tự của văn bản từ 1 đến hết

    Ngày tháng văn bản

    ngayVanban

    Ngày tháng

    Date

    10

    Ghi ngày tháng trong văn bản (nếu không có ngày tháng thì không ghi mà ghi vào cột ghi chú).

    Tên loại hoặc trích yếu nội dung tài liệu

    trichYeu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    200

    Ghi tên loại và trích yếu của văn bản

    Tác giả tài liệu

    coQuanBanHanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    150

    Ghi tên cơ quan ban hành văn bản

    Tờ số

    toSo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Ghi tờ số: tức là tờ đầu của văn bản là số mấy thì ghi số đó vào (ví dụ: đây là văn bản tập số 3, có 4 tờ, tờ đầu tiên của văn bản là tờ số 10, ghi là 10-14)

    Số trang

    soTrang

    Số nguyên

    Interger


    Tổng số trang của tài liệu

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    255

    Ghi một số điều cần thiết khác: thiếu dấu, thiếu chữ ký, dự thảo, có bút tích, mật...

    Đường dẫn tệp tin

    url

    Chuỗi ký tự

    CharacterString


    Là đường dẫn tới địa chỉ lưu trữ tệp tin trong hệ thống thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

    III. Cấu trúc, kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai

    1. Mô hình dữ liệu cấu thành siêu dữ liệu đất đai

    Siêu dữ liệu đất đai bao gồm các nhóm thông tin:

    - Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu đất đai;

    - Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;

    - Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai;

    - Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai;

    - Nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu đất đai.

    Siêu dữ liệu đất đai được lập cho phạm vi cơ sở dữ liệu đất đai đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.

    2. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai

    2.1. Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu đất đai

    a) Dữ liệu chung về siêu dữ liệu đất đai

    Tên bảng dữ liệu: MD_SieuDuLieu

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Loại cấp độ siêu dữ liệu

    loaiCapDoSDL

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

    Loại siêu dữ liệu

    loaiSieuDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã hoặc giá trị trong danh mục về siêu dữ liệu

    Ngôn ngữ

    ngonNgu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong thông tin mô tả của siêu dữ liệu

    Phạm vi

    phamVi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là phạm vi dữ liệu đất đai mà siêu dữ liệu mô tả

    Phiên bản

    phienBan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

    Siêu dữ liệu gốc

    sieuDuLieuIDGoc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã nhận dạng duy nhất được gán cho mỗi tài liệu siêu dữ liệu

    Tên chuẩn

    tenChuan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

    Thời gian lập

    thoiGianLap

    Ngày, tháng

    Date

    Là ngày lập siêu dữ liệu(dd/mm/yyyy)

    b) Dữ liệu về đơn vị

    Tên bảng dữ liệu: MD_DonVi

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Chức vụ

    chucVu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai.

    Địa chỉ liên hệ

    diaChiLienHe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là địa chỉ liên hệ của đơn vị

    Điện thoại

    dienThoai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là số điện thoại liên hệ của đơn vị

    Chỉ dẫn liên hệ

    chiDanLienHe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai.

    Email

    eMail

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ thư điện tử

    Loại đơn vị

    loaiDonVi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

    Mô tả

    moTa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai.

    Người đại diện

    nguoiDaiDien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

    Số giấy phép

    soGiayPhep

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Số giấy phép kinh doanh của đơn vị

    Tên đơn vị

    tenDonVi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

    Thông tin liên hệ

    thongTinLienHe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ chi tiết trang web, địa chỉ tỉnh, huyện, xã nơi đặt trụ sở của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

    2.2. Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ

    Tên bảng dữ liệu: MD_HeToaDo

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    maDoiTuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Kinh tuyến trục

    kinhTuyenTruc

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là kinh tuyến trục được áp dụng để xây dựng dữ liệu đất đai

    Mũi chiếu

    muiChieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là múi chiếu được áp dụng để xây dựng dữ liệu đất đai

    Tên hệ quy chiếu

    tenHeQuyChieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên đầy đủ của Hệ quy chiếu tọa độ.

    Ngày ban hành

    ngayBanHanh

    Ngày, tháng

    Date

    Ngày ban hành áp dụng hệ quy chiếu tọa độ

    2.3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai

    a) Nhóm thông tin mô tả về dữ liệu thuộc tính đất đai

    Tên bảng dữ liệu: MD_ThuocTinh

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    maDoiTuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Đinh dạng dữ liệu

    dinhDangDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là tên định dạng của loại dữ liệu được miêu tả

    Mô tả

    moTa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mô tả bổ sung của tài liệu

    Nguồn gốc dữ liệu

    nguonGocDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu

    Mã siêu dữ liệu

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

    Số lượng đối tượng

    soLuongDoiTuong

    Số nguyên

    Integer

    Là số lượng đối tượng được xây dựng siêu dữ liệu

    Thời điểm hình thành

    thoiDiemHinhThanh

    Ngày, tháng

    Date

    Là thời điểm xây dựng dữ liệu (dd/mm/yyyy)

    b) Nhóm thông tin mô tả về dữ liệu không gian đất đai

    Tên bảng dữ liệu: MD_KhongGian

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    maDoiTuongID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Định dạng dữ liệu

    dinhDangDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là định dạng dữ liệu được mô tả

    Mã Hệ quy chiếu

    heQuyChieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu hệ quy chiếu

    Kiểu dữ liệu không gian

    kieuDuLieuKhongGian

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là kiểu dữ liệu không gian dạng điểm, đường hoặc vùng

    Mô tả

    moTa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là thông tin mô tả bổ sung cho dữ liệu khong gian

    Nguồn gốc dữ liệu

    nguonGocDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là nguồn gốc của dữ liệu được mô tả

    Phương pháp đo đạc

    phuongPhapDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là phương pháp đo đạc cho dữ liệu được mô tả

    Mã siêu dữ liệu

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

    Số lượng đối tượng

    soLuongDoiTuong

    Số nguyên

    Integer

    Là số lượng đối tượng được mô tả

    Thời điểm hình thành

    thoiDiemHinhThanh

    Ngày, tháng

    Date

    Là thời điểm hình thành dữ liệu(dd/mm/yyyy)

    Tọa độ giới hạn X max

    toaDoGioiHanXMax

    Số thực

    Real

    Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian X

    Tọa độ giới hạn X min

    toaDoGioiHanXMin

    Số thực

    Real

    Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian X

    Tọa độ giới hạn Y max

    toaDoGioiHanYMax

    Số thực

    Real

    Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian Y

    Tọa độ giới hạn Y min

    toaDoGioiHanYMin

    Số thực

    Real

    Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian Y

    Tỷ lệ bản đồ

    tyLeBanDo

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là tỷ lệ bản đồ được xây dựng dữ liệu

    c) Nhóm thông tin mô tả về dữ liệu phi cấu trúc đất đai

    Tên bảng dữ liệu: MD_PhiCauTruc

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Định dạng dữ liệu

    dinhDangDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là định dạng dữ liệu (ví dụ:

    PDF,TIF,DOC..)

    Mô tả

    moTa

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mô tả bổ sung cho tài liệu

    Nguồn gốc dữ liệu

    nguonGocDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu

    Mã siêu dữ liệu

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

    Số lượng đối tượng

    soLuongDoiTuong

    Số nguyên

    Integer

    Là số lượng đối tượng được mô tả

    Thời điểm hình thành

    thoiDiemHinhThanh

    Ngày, tháng

    Date

    Là thời điểm hình thành dữ liệu(dd/mm/yyyy)

    2.4. Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu

    Tên bảng dữ liệu: MD_ChatLuongDuLieu

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    ID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Mô tả bổ sung về kết qủa chất lượng, Mô tả phạm vi sản phẩm dữ liệu đất đai được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian

    Kết quả đánh giá

    ketQuaDanhGia

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là kết quả đánh giá của chất lượng dữ liệu

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Loại dữ liệu được đánh giá trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

    Mức độ đánh giá

    mucDoDanhGia

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu. (ví dụ: 30%)

    Mức độ đầy đủ thông tin

    muaDoDayDuTT

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Đánh giá chất lượng dữ liệu theo mức độ đầy đủ của thông tin

    Phương pháp đánh giá chất lượng

    phuongPhapDGCL

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định, ví dụ: theo phương pháp đánh giá mức độ đầy đủ thông tin

    Mã siêu dữ liệu

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

    Số lượng đánh giá

    soLuongDanhGia

    Số nguyên

    Integer

    Số lượng được đánh giá

    Thời điểm đánh giá

    thoiDiemDanhGia

    Ngày, tháng

    Date

    Là thời điểm đánh giá dữ liệu(dd/mm/yyyy)

    2.5. Nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu đất đai

    Tên bảng dữ liệu: MD_PhuongThucChiaSe

    Trường thông tin

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Tên trường thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Mã đối tượng

    maDoiTuongID


    CharacterString

    Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

    Chi tiết phân phối

    chiTietPhanPhoi


    CharacterString

    Địa chỉ liên kết trực tuyến hoặc phi trực tuyến

    Định dạng phân phối

    dinhDangPhanPhoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Định dạng file phân phối, trao đổi

    Ghi chú

    ghiChu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    bổ sung về đường liên kết trực tuyến hoặc Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có)

    Hình thức phân phối

    hinhThucPhanPhoi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Cách thức phân phối trực tuyến hoặc phi trực tiến

    Loại dữ liệu

    loaiDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mã hoặc giá trị của trong bảng danh mục loại dữ liệu

    Phiên bản

    phienBan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Loại phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu đất đai

    Mã siêu dữ liệu

    sieuDuLieuID

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

    Tên tài liệu

    tenTaiLieu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu đất đai

    PHỤ LỤC II

    TRÌNH BÀY, HIỂN THỊ DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐẤT ĐAI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    1. Quy tắc trình bày, hiển thị

    1.1. Hiển thị nhãn

    a) Nhãn của các đối tượng thuộc dữ liệu không gian đất đai được hiển thị theo quy tắc sau:

    - Theo hướng Tây - Đông, đầu chữ quay lên hướng Bắc.

    - Đối với các đối tượng có thể hiện hình học dạng vùng thì nhãn phải đặt bên trong vùng. Trường hợp khi phóng bản đồ mà đối tượng có thể hiện hình học dạng vùng quá nhỏ không đủ không gian để hiển thị thì không phải hiển thị nhãn.

    b) Đối với tên đường, tên sông suối, kênh mương thì vị trí nhãn đặt dọc theo đối tượng, ưu tiên theo hướng Tây - Đông, Bắc - Nam.

    1.2. Hiển thị ký hiệu

    a) Các đối tượng không gian dạng điểm được hiển thị đúng vị trí bằng ký hiệu, màu sắc theo quy định;

    b) Các đối tượng không gian dạng đường được hiển thị ký hiệu với trục trùng với vị trí đối tượng. Áp dụng các kiểu đặc trưng hình dáng bằng kiểu đường, màu sắc theo quy định;

    c) Đối với các đối tượng không gian dạng vùng được hiển thị ký hiệu trùng với đối tượng. Áp dụng các đặc trưng hình dáng bằng màu nền, màu viền, kiểu đường viền theo quy định.

    1.3. Quy định về màu, bảng mã ký tự, cỡ chữ, kiểu đường

    a) Bảng màu

    TÊN MÀU

    HỆ MÀU RGB

    HỆ MÀU CMYK


    Trắng (White )

    255,255,255

    0,0,0,0


    Đen (Black)

    0,0,0

    0,0,0,100


    Đỏ (Red)

    255,0,0

    1,96,91,0


    Xanh lá cây (Green)

    0,255,0

    93,0,100,0


    Xanh non (LightGreen)

    200,255,100

    51,0,57,0


    Xanh dương (Blue)

    0,0,255

    96,93,0,0


    Xanh lơ (LightBlue)

    0,255,255

    84,0,0,0


    Vàng (Y ellow)

    255,255,0

    3,2,91,0


    Cam (Orange)

    255,128,0

    1,62,100,0


    Nâu (Brown)

    128,0,0

    33,94,95,25


    Xám (Gray)

    128,128,128

    43,31,28,13


    Xám nhạt (LightGray)

    192,192,192

    23,16,13,2

    b) Bảng mã ký tự

    Bảng mã ký tự được áp dụng là UTF8

    c) Bảng kiểu đường

    Kiểu đường

    Tên quy ước

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    2. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian đất đai

    2.1. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian đất đai nền

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    DiemToaDo

    dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    loaiDiemToaDo

    1

    Điểm thiên văn

    Màu: Đen (0,0,0)

    Kích thước: 12pt

    2

    Điểm tọa độ quốc gia

    3

    Điểm địa chính cơ sở

    4

    Điểm địa chính

    5

    Điểm khống chế

    DiemDoCao

    dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    loaiDiemToaDo

    1

    Độ cao quốc gia

    Màu: Đen (0,0,0)

    Kích thước: 12pt

    2

    Độ cao kỹ thuật có chôn mốc

    MocBienGioiDiaGioi

    dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

    loaiMocBienGioiDiaGioi

    1

    Mốc biên giới

    Màu: Đen (0,0,0) Kích thước: 8pt

    2

    Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh

    3

    Mốc địa giới hành chính cấp huyện

    4

    Mốc địa giới hành chính cấp xã

    DuongBienGioi

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường: 10 Màu: Đen (0,0,0) Độ rộng: 12

    DuongDiaGioiCapTinh

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường: 11 Màu: Đen (0,0,0) Độ rộng: 8

    DuongDiaGioiCapHuyen

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường: 12 Màu: Đen (0,0,0) Độ rộng: 4

    DuongDiaGioiCapXa

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường: 13 Màu: Đen (0,0,0) Độ rộng: 1.5

    DiaPhanCapTinh

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: none

    Màu viền: none Màu nền: RGB (255,153,255)

    DiaPhanCapHuyen

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: none

    Màu viền: none Màu nền: RGB (255,153,255)

    DiaPhanCapXa

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: none

    Màu viền: none Màu nền: RGB (255,153,255)

    DuongThuyHe

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    loaiDuongThuyHe

    1

    Đường mép nước

    Kiểu đường: 4

    Màu: xanh (0,255,255)

    Độ rộng: 1

    2

    Đường bờ nước

    Kiểu đường: 5

    Màu: xanh (0,255,255)

    Độ rộng: 1

    3

    Kênh, mương, máng dẫn nước, rãnh thoát nước

    4

    Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét)

    VungThuyHe

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: none

    Màu viền: none Màu nền: màu xanh nhạt (217,255,255)

    TimDuong

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)

    loaiDuong

    1

    Đường bộ

    Kiểu đường: 7 Màu: đen (0,0,0) Độ rộng: 2

    2

    Đường sắt

    Kiểu đường: 8 Màu: đen (0,0,0) Độ rộng: 2

    MatDuongBo

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: none

    Màu viền: none Màu nền: màu cam nhạt (255,170,50)

    RanhGioiDuong

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường: 7 Màu: đen (0,0,0) Độ rộng: 1

    DuongSat

    dữ liệu dạng đường (GM_Line)




    Kiểu đường:15 Màu: đen (0,0,0) Độ rộng: 1

    2.2. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian địa chính

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    ThuaDat

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    trangThaiDangKy

    1

    Chưa đăng ký

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: màu trắng (255,255,255) Transparent: 50%




    2

    Đã đăng ký, chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màuđen (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: màu vàng (255,255,100) Transparent: 50%




    3

    Đã đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màuđen (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: màu vàng (255,170,100) Transparent: 50%




    4

    Đã đăng ký, đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màuđen (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: màu vàng (255,170,255) Transparent: 50%




    5

    Đã cấp giấy chứng nhận


    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màuđen (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: màuđỏ gạch (255,128,140) Transparent: 50%



    loaiDat-
    soHieuToBanDo-
    soThuTuThua-dienTich


    Ký hiệu nhãn:

    - ODT: loại đất

    - 18: Số thứ tự thửa đất

    - 2: Số hiệu bản đồ

    - 421,1: Diện tích

    ODT

    18(2)/421,1


    Kiểu chữ: Times

    New Roman

    Màu: Đen

    Cỡ chữ: 12


    DuongChiGioiHanhLangA nToanBaoVe

    dữ liệu dạng
    đường
    (GM_Line)




    Kiểu đường: 16

    Màu: Đỏ(255,0,0)

    Độ rộng: 1

    MocGioiHanhLangAnToan

    BaoVe

    dữ liệu dạng
    điểm (GM_Point)

    loaiHanhLangAnToanBaoV

    e




    DuongChiGioiQuyHoach

    dữ liệu dạng
    đường
    (GM_Line)




    Kiểu đường: 1

    Màu: Đỏ(255,0,0)

    Độ rộng: 1

    MocGioiQuyHoach

    dữ liệu dạng
    điểm (GM Point)





    TaiSanGanLienVoiDat

    dữ liệu dạng
    vùng
    (GM_Polygon)

    loaiTaiSanGanLienVoiDat

    1

    Nhà ở riêng lẻ

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu

    vàng (204,204,204) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none




    2

    Nhà chung cư

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: màu vàng (255,255,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none




    3

    Công trình xây dựng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu

    vàng (255,150,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none




    4

    Hạng mục của công trình xây dựng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu vàng (150,0,255)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    2.3. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    Ranh giới khoanh đất điều tra

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)




    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: (0,0,255) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    Phẫu diện chính

    Dạng điểm (GM_Point)




    Màu nền: RGB (255,5,5)

    Phẫu diện phụ

    Dạng điểm (GM_Point)




    Màu nền: RGB (200,56,204)

    Phẫu diện thăm dò

    Dạng điểm (GM_Point)




    Màu nền: RGB (91,155,213)

    Điểm điều tra (thoái hóa, ô nhiễm, quan trắc)

    Dạng điểm (GM_Point)




    Màu nền: RGB (255,255,0)

    Bản đồ chất lượng đất

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Chất lượng đất thấp


    Chất lượng đất

    Màu nền: RGB (217,242,208)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Chất lượng đất trung bình


    Chất lượng đất

    Màu nền: RGB (142,217,115)

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Chất lượng đất cao


    Chất lượng đất

    Màu nền: RGB (59,125,35)

    Bản đồ tiềm năng đất đai

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Tiềm năng thấp


    Tiềm năng thấp

    Màu nền: RGB (251,227,214)

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Tiềm năng trung bình


    Tiềm năng trung bình

    Màu nền: RGB (242,170,132)

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Tiềm năng cao


    Tiềm năng cao

    Màu nền: RGB (192,79,21)

    Bản đồ thoái hóa đất

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Không thoái hóa


    Không thoái hóa

    Màu nền: RGB (242,207,238)

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Thoái hóa nhẹ


    Thoái hóa nhẹ

    Màu nền: RGB (229,158,221)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Thoái hóa trung bình


    Thoái hóa trung bình

    Màu nền: RGB (216,110,204)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Thoái hóa nặng


    Thoái hóa nặng

    Màu nền: RGB (120,32,110)

    Bản đồ đất bị ô nhiễm

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Không ô nhiễm


    Không ô nhiễm

    Màu nền: RGB (165,249,165)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Cận ô nhiễm


    Cận ô nhiễm

    Màu nền: RGB (255,204,204)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại)


    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại)

    Màu nền: RGB (255,147,147)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại nghiêm trọng)


    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại nghiêm trọng)

    Màu nền: RGB (255,0,0)

    Dữ liệu dạng vùng (GM Polygon)

    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại)


    Ô nhiễm (Mức độ nguy hại)

    Màu nền: RGB (180,0,0)

    Bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi

    Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    Ranh giới khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất



    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: (255,0,0) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    Dữ liệu dạng vùng
    (GM_Polygon)

    Ranh giới khoanh đất đã
    bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất



    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: (0,255,0) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    Dữ liệu dạng vùng
    (GM_Polygon)

    Ranh giới khoanh đất chưa
    bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất



    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: (160,0,160)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    Khu vực không điều tra

    Dữ liệu dạng vùng
    (GM_Polygon)

    Khu vực không điều tra



    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: none

    Vị trí mẫu đất không ô nhiễm

    Dạng điểm
    (GM_Point)

    Vị trí mẫu đất không ô nhiễm



    Màu nền: RGB (146,208,80)

    Vị trí mẫu đất cận ô nhiễm

    Dạng điểm
    (GM_Point)

    Vị trí mẫu đất cận ô nhiễm



    Màu nền: RGB (201,201,201)

    Vị trí mẫu đất ô nhiễm

    Dạng điểm
    (GM_Point)

    Vị trí mẫu đất ô nhiễm



    Màu nền: RGB (196,89,17)

    2.4. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    vungQuyHoachSDD

    dữ liệu dạng
    vùng
    (GM_Polygon)

    Loại đất quy hoạch (*)

    Nhãn

    Ký hiệu nhãn:

    - Mã HT: loại đất hiện trạng

    - Mã QH: loại đất quy
    hoạch sử dụng đất

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Độ rộng viền: 1

    Màu nền: theo loại đất hiện trạng

    vungKehoachSDD

    dữ liệu dạng
    vùng
    (GM_Polygon)


    Nhãn

    Ký hiệu nhãn:

    - Mã HT: loại đất hiện trạng

    - Mã KH: loại đất kế
    hoạch sử dụng đất

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Độ rộng viền: 1

    Màu nền: theo loại đất hiện trạng

    KhuChucNangCapTinh

    dữ liệu dạng
    đường
    (GM_Line)

    Loại đất kế hoạch (*)




    Kiểu đường: 17 Màu: Đen (0,0,0)

    Độ rộng: 1.

    KhuChucNang

    dữ liệu dạng
    vùng
    (GM_Polygon)

    loaiKhuChucNang

    KVL

    Khu vực chuyên trồng lúa





    KVN

    Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm





    KPH

    Khu vực rừng phòng hộ





    KDD

    Khu vực rừng đặc dụng





    KSX

    Khu vực rừng sản xuất





    KKN

    Khu công nghiệp, cụm công nghiệp





    KDV

    Khu đô thị, thương mại, dịch vụ





    KDL

    Khu du lịch





    KON

    Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn


    Ranh giới khu vực lấn biển

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    khu vực lấn biển



    Kiếu đường viền: 8

    Màu viền: RGB

    (112,48,160)

    Độ rộng viền: 2

    Màu nền: RGB

    (156,195,230)

    Ranh giới khu vực bảo vệ nghiêm ngặt

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    khu vực bảo vệ nghiêm ngặt



    Kiếu đường viền: 2

    Màu viền: RGB

    (255,0,0)

    Độ rộng viền: 2

    Màu nền: RGB

    (168,208,141)

    Ghi chú:

    - Việc trình bày, hiển thị dữ liệu không gian về loại đất quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện tương tự theo quy định tại mục 2.5. quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai.

    (*) Mã và thông số màu các loại đất hiện trạng của khoanh đất được thể hiện theo quy định về hiển thị dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất tại mục 2.5. quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai.

    2.5. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    HienTrangSDD


    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    loaiDatHienTrang

    NNP

    Nhóm đất nông nghiệp

    Kiếu đường viền: 1

    Màu viền: RGB

    (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,255,100)

    CHN

    Đất trồng cây hàng năm

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,252,120)

    LUA

    Đất trồng lúa

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,252,130)

    LUC

    Đất chuyên trồng lúa

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,252,140)

    LUK

    Đất trồng lúa còn lại

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,252,150)

    HNK

    Đất trồng cây hàng năm khác

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,240,180)

    CLN

    Đất trồng cây lâu năm

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,210,160)

    LNP

    Đất lâm nghiệp

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (170,255,50)

    RDD

    Đất rừng đặc dụng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (110,255,100)

    RPH

    Đất rừng phòng hộ

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (190,255,30

    RSX

    Đất rừng sản xuất

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (180,255,180)

    RSN

    Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (180,255,180)

    NTS

    Đất nuôi trồng thủy sản

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (170,255,255)

    CNT

    Đât nuôi trồng tập trung

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB (230,230,130)

    LMU

    Đất làm muối

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: RGB (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB (255,255,254)

    NKH

    Đất nông nghiệp khác

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (245.255.180)

    PNN

    Nhóm đất phi nông nghiệp

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB (255,255,100)

    OTC

    Đất ở

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,180,255)

    ONT

    Đất ở tại nông thôn

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,208,255)

    ODT

    Đất ở tại đô thị

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,160,255)

    TSC

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255,170,160)

    CQA

    Đất quốc phòng, an ninh

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 120,120)

    CQP

    Đất quốc phòng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255,100,80)

    CAN

    Đất an ninh

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 80,70)

    DSN

    Đất xây dựng công trình sự nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255,160,170)

    DVH

    Đất xây dựng cơ sở văn hóa

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DXH

    Đất xây dựng cơ sở xã hội

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DYT

    Đất xây dựng cơ sở y tế

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DGD

    Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DTT

    Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DKH

    Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DMT

    Đất xây dựng cơ sở môi trường

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DKT

    Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DNG

    Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255, 170,160)

    DSK

    Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    CSK

    Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 160,170)

    SCC

    Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    SKK

    Đất khu công nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (250, 170,160)

    SKN

    Đất cụm công nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (250, 170,160)

    SCT

    Đất khu công nghệ thông
    tin tập trung

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (250,170,160)

    TMD

    Đất thương mại, dịch vụ

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (250,170,160)

    SKC

    Đất cơ sở sản xuẩt phi
    nông nghiệp

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (250, 170,160)

    SKS

    Đất sử dụng cho hoạt
    động khoáng sản

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (205,170,205)

    CCC

    Đất sử dụng vào mục
    đích công cộng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255,170,160)

    DGT

    Đất công trình giao
    thông

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB

    (255, 170,50)

    DTL

    Đất công trình thủy lợi

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (170, 255,255)

    DCT

    Đất công trình cấp nước, thoát nước

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (170, 255,255)

    DPC

    Đất công trình phòng, chống thiên tai

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,170)

    DDD

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (255, 170,160)

    DRA

    Đất công trình xử lý chất thải

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (205, 170,205)

    DNL

    Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,170,160)

    DBV

    Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,170,160)

    DCH

    Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối


    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,170,160)

    DKV

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,170,160)

    TON

    Đất tôn giáo

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255,170,160)

    TIN

    Đất tín ngưỡng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255, 170,160)

    NTD

    Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (210, 210,210)

    TVC

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (180, 255,255)

    MNC

    Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (180, 255,255)

    SON

    Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (160, 255,255)

    PNK

    Đất phi nông nghiệp khác

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB

    (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB (255, 170,160)

    CSD

    Nhóm đất chưa sử dụng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 255,254)

    CGT

    Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 255,254)

    BCS

    Đất bằng chưa sử dụng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: RGB (0,0,0) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255, 255,254)

    DCS

    Đất đồi núi chưa sử dụng

    Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: RGB (0,0,0) Độ rộng viền: 1

    Màu nền: RGB (255, 255,254)

    NCS

    Núi đá không có rừng cây

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (230,230,200)

    MCS

    Đất có mặt nước chưa sử dụng

    Kiểu đường viền: 1

    Màu viền: RGB (0,0,0)

    Độ rộng viền: 1 Màu nền: RGB

    (180,255, 255)

    2.6. Quy định trình bày, hiển thị dữ liệu không gian giá đất

    Mã đối tượng

    Tên kiểu đối tượng

    Thuộc tính hiển thị

    Giá trị mã

    Giá trị nhãn

    Hiển thị

    Ghi chú

    (Sử dụng hệ màu RGB)

    VungGiaTri

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    tenVung giaDatVung

    1

    VGT-TenVung

    Màu nền: RGB (255,192,0)

    ThuaDatChuan

    dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

    soHieuToBanDo soHieuThuaDat giaTriThua

    2

    TC-To-Thua-Gia

    Màu nền: RGB (255,170,255)

    PHỤ LỤC III

    ĐỊNH DẠNG TRONG TRAO ĐỔI, CHIA SẺ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
    VÀ SIÊU DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    I. Quy định về áp dụng GML hoặc GeoJSON trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu không gian đất đai

    1. Quy định dạng lược đồ ứng dụng

    a) Dạng lược đồ ứng dụng: GML hoặc GeoJSON;

    b) Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan: ISO 19136:2007; ISO/IEC 21778/2017;

    c) Tên lược đồ ứng dụng GML hoặc GeoJSON: DD-GML 1.0; DD- GeoJSON 1.0;

    d) Bảng mã ký tự để mã hoá: UTF8;

    đ) Phiên bản GML hoặc GeoJSON thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

    2. Quy định về tên tệp dữ liệu GML hoặc GeoJSON

    a) Tên tệp dữ liệu GML hoặc GeoJSON cho dữ liệu không gian đất đai các cấp được đặt theo quy tắc: DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu]- [TenLop].gml hoặc DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu]- [TenLop].geojson.

    - Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp;

    - Loại dữ liệu: là mã của loại dữ liệu trong danh mục;

    - Tên lớp dữ liệu: Danh mục các lớp thông tin dữ liệu được quy định thống nhất tại Phụ lục I của Thông tư này.

    Ví dụ: DD-13633-LM01-ThuaDat.gml (Dữ liệu của phường Hạ Long, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).

    b) Tên tệp dữ liệu GML hoặc GeoJSON khi đồng bộ hóa dữ liệu đất đai giữa các cấp được đặt theo quy tắc: DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu] -[TenLop].gml hoặc DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu] -[TenLop].geojson.

    - Ngày tạo: là ngày tạo lập file dữ liệu;

    - Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp;

    - Tên lớp dữ liệu: Danh mục các lớp thông tin dữ liệu được quy định thống nhất tại Phụ lục I của Thông tư này.

    Ví dụ: DD-BD-01012020-13633-LM01-ThuaDat.gml (Dữ liệu đồng bộ của phường Hạ Long, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).

    II. Quy định về áp dụng XML hoặc JSON trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu thuộc tính đất đai

    1. Quy định dạng lược đồ ứng dụng

    a) Tên khuôn dạng: XML hoặc JSON;

    b) Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan: ISO 19115-1:2014; ISO/IEC 21778/2017;

    c) Tên lược đồ ứng dụng XML: DD-XML 1.0 hoặc DD- JSON 1.0;

    d) Bảng mã ký tự để mã hoá: UTF8;

    đ) Phiên bản XML hoặc JSON thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

    2. Quy định về tên tệp dữ liệu XML hoặc JSON

    a) Tên tệp dữ liệu XML hoặc JSON cho dữ liệu thuộc tính đất đai các cấp được đặt theo quy tắc là: DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu].xml hoặc DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Loại dữ liệu].json.

    - Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp;

    - Loại dữ liệu: là mã của loại dữ liệu trong danh mục;

    - Tên lớp dữ liệu: Danh mục các lớp thông tin dữ liệu được quy định thống nhất tại Phụ lục I của Thông tư này;

    Ví dụ: DD-13633-LM01.xml (Dữ liệu của phường Hạ Long, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).

    b) Tên tệp dữ liệu XML hoặc JSON khi đồng bộ hóa dữ liệu đất đai giữa các cấp được đặt theo quy tắc: DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính]- [Loại dữ liệu]- [TenLop].xml hoặc DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính]- [Loại dữ liệu]- [TenLop].json.

    Ví dụ: DD-BD-01012020-13633-LM01-ThuaDat.xml (Dữ liệu đồng bộ của phường Hạ Long, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).

    PHỤ LỤC IV

    YÊU CẦU VỀ GIẢI PHÁP KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ, QUY MÔ
    TRIỂN KHAI VÀ HIỆU NĂNG PHẦN MỀM

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    TT

    Yêu cầu

    Yêu cầu đáp ứng

    Mô tả yêu cầu đáp ứng

    I

    YÊU CẦU VỀ GIẢI PHÁP KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ



    Triển khai trên Hệ điều hành máy chủ (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)

    Phần mềm để triển khai hoạt động tốt trên Hệ điều hành máy chủ cần đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến của Hệ điều hành máy chủ mà phần mềm tương thích; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có.



    Triển khai trên Hệ điều hành máy trạm (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến)

    Phần mềm để triển khai hoạt động tốt trên Hệ điều hành máy trạm cần đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến của Hệ điều hành máy trạm mà phần mềm tương thích.

    1

    Yêu cầu tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin

    Triển khai trên Hệ điều hành di động (Tính phổ biến; Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi)

    Các phân hệ của Phần mềm để triển khai hoạt động tốt trên Hệ điều hành di động cần đáp ứng các yêu cầu: Tính phổ biến của Hệ điều hành di động mà phần mềm tương thích; Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi.



    Triển khai trên Điện toán đám mây (Nền tảng như một dịch vụ (PaaS); Hạ tầng như một dịch vụ (IaaS); Đám mây công cộng (Public Cloud); Đám mây cộng đồng (Community Cloud); Đám mây riêng (Private Cloud); Đám mây lai (Hybrid Cloud))

    Yêu cầu phần mềm hỗ trợ triển khai được trên tối thiểu trên 02 đám mây công cộng và đám mây riêng.



    Triển khai Phần mềm máy chủ Web (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)

    Các phân hệ của Phần mềm có thể triển khai hoạt động tốt trên nền tảng Web và cần đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến của các trình duyệt Web mà phần mềm tương thích; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có



    Triển khai trên Phần mềm máy chủ ứng dụng (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)

    Phần mềm có thể triển khai và tương thích máy chủ ứng dụng, đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có.

    Triển khai trên Phần mềm máy chủ CSDL (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)

    Phần mềm có thể triển khai và tương thích máy chủ CSDL, đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có.

    2

    Nền tảng phát triển ứng dụng,

    dịch vụ

    Nền tảng quản trị cơ sở dữ liệu (Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng/cộng đồng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến)

    Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng hoặc cộng đồng; Có khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến.

    Nền tảng GIS (Tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi).

    Có cam kết, giấy phép từ hãng đối với mã đóng. Có tài liệu chứng minh tuân thủ các chuẩn OGC, ISO hoặc TCVN nếu là mã mở (kèm URL của tài liệu để kiểm tra); Có khả năng cập nhật các bản vá lỗi.

    3

    Giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu

    Trình duyệt web (tối thiểu chạy trên các trình duyệt phổ biến như: chrome, firefox, edge, coccoc, safari, ...).

    Phần mềm chạy trên các trình duyệt phổ biến như: Chrome, Firefox, Edge, Coccoc, Safari.

    Tiện ích trên thiết bị thông minh.

    Có các ứng dụng tiện ích tương thích với các thiết bị thông minh.

    Kênh giao tiếp khác (Dịch vụ mạng xã hội, SMS, VoilP, Email, Kiosk...).

    Bắt buộc áp dụng một trong hai kênh giao tiếp: SMS, Email.

    4

    Giải pháp

    chia sẻ, tích hợp

    Cung cấp khả năng kết nối với các nền tảng chính phủ điện tử (NDXP, VDXP), nền tảng chính quyền điện tử (LGSP) của các bộ, ngành, địa phương.

    Phần mềm có thể kết nối với các nền tảng chính phủ điện tử (NDXP, VDXP), nền tảng chính quyền điện tử (LGSP) của các bộ, ngành, địa phương.

    Đáp ứng các yêu cầu truyền dữ liệu an toàn trên mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước và trên mạng Internet.

    Phần mềm phải đáp ứng các yêu cầu truyền dữ liệu an toàn trên mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước và trên mạng Internet.

    Có khả năng tích hợp với bất kỳ hệ thống thông tin được phát triển trên các ngôn ngữ lập trình khác nhau như C#, Java, C++, PHP, Python…

    Phần mềm có khả năng tích hợp với bất kỳ hệ thống thông tin được phát triển trên các ngôn ngữ lập trình khác nhau như C#, Java, C++, PHP, Python…

    Các thành phần của nền tảng cho phép hoạt động được trên các máy chủ vật lý và máy chủ ảo, hoạt động được cả trên các chương trình phần mềm mã nguồn mở được cung cấp miễn phí (hệ thống vận hành, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu, máy chủ ứng dụng…).

    Các thành phần của nền tảng cho phép hoạt động được trên các máy chủ vật lý và máy chủ ảo, hoạt động được cả trên các chương trình phần mềm mã nguồn mở được cung cấp miễn phí (hệ thống vận hành, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu, máy chủ ứng dụng…). Dẫn chứng các tài liệu từ hãng để chứng minh, kèm theo URL của tài liệu để kiểm tra.

    II

    YÊU CẦU VỀ PHẠM VI TRIỂN KHAI, SỐ LƯỢNG NGƯỜI DÙNG


    Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc và các nhóm

    người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Lãnh đạo Bộ; các đơn vị trực thuộc Bộ; người dùng tại các đơn vị 500 người dùng.

    Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc

    Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân, Sở Tài nguyên và Môi trường và người dùng tại các đơn vị thuộc 900 người dùng.

    Văn phòng đăng ký đất đai

    Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai; các đơn vị của Văn phòng đăng ký đất đai; người dùng tại các đơn vị 200 người dùng.

    Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân, Phòng Tài nguyên và Môi trường; người dùng của Phòng 600 người dùng.

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

    Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; các đơn vị của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; người dùng tại các đơn vị 1500 người dùng.

    Ủy ban nhân dân, công chức địa chính cấp xã

    Lãnh đạo xã/phường; người dùng tại các đơn vị 10000 người dùng.

    III

    YÊU CẦU VỀ HIỆU NĂNG PHẦN MỀM

    1

    Thời gian phản hồi trung bình

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu đăng nhập khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Trung bình: 15s

    Phần mềm đảm bảo truy cập được khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi trung bình trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Trung bình: 15s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi trung bình trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian); Trung bình: 24s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi trung bình trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Trung bình: 90s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi trung bình trong điều kiện bình thường.

    2


    Thời gian phản hồi chậm nhất

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu đăng nhập khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Chậm nhất: 30s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu đăng nhập khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi chậm nhất trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Chậm nhất: 30s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi chậm nhất trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Chậm nhất: 48s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi chậm nhất trong điều kiện bình thường.

    Thời gian xử lý và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng 90% thời gian): Chậm nhất: 180s

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi chậm nhất trong điều kiện bình thường.

    3

    Truy cập đồng thời

    Hệ thống có khả năng đáp ứng số lượng truy cập theo yêu cầu của bộ/tỉnh cụ thể

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu số người sử dụng hoạt động đồng thời và ít nhất bằng 1/5 lần số lượng truy cập đồng thời trong điều kiện bình thường.

    4

    Số người sử dụng hoạt động đồng thời

    Hệ thống có khả năng đáp ứng số người sử dụng hoạt động đồng thời (có thực hiện các tác vụ khác nhau phát sinh yêu cầu gửi đến hệ thống) ít nhất bằng 1/5 lần số lượng truy cập đồng thời (Mức độ hoạt động tương tự người sử dụng đã sử dụng thành thạo hệ thống)

    Phần mềm đảm bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu số người sử dụng hoạt động đồng thời và ít nhất bằng 1/5 lần số lượng truy cập đồng thời trong điều kiện bình thường.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Quyền sử dụng đấtChuyển nhượng quyền SDĐThu hồi đất & bồi thườngCấp giấy chứng nhậnCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương4
    Điều19
    Hỏi AI ngay →