quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 128/2026/TT-BQP quy định quy hoạch mặt bằng doanh trại Bộ Quốc phòng (128/2026/TT-BQP) · 04/09/2026
  2. 02Quyết định 102/2026/QĐ-UBND Ninh Bình phân cấp thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (102/2026/QĐ-UBND) · 14/08/2026
  3. 03Quyết định 86/2026/QĐ-UBND Vĩnh Long quy định đơn giá thuê đất và công trình ngầm (86/2026/QĐ-UBND) · 12/08/2026
  4. 04Kế hoạch 449/KH-UBND Huế 2026 thực hiện Chỉ thị 03-CT/TW quản lý phát triển vật liệu xây dựng · 07/08/2026
  5. 05Thông tư 101/2026/TT-BQP quy định chi tiết Luật Xây dựng của Bộ Quốc phòng (101/2026/TT-BQP) · 09/07/2026
  6. 06Thông tư 46/2026/TT-BXD về Quy chuẩn kỹ thuật quy hoạch đô thị và nông thôn (46/2026/TT-BXD) · 30/06/2026
  7. 07Thông tư 37/2026/TT-BXD hướng dẫn xác định định mức dự toán và chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật (37/2026/TT-BXD) · 26/06/2026
  8. 08Thông tư 41/2026/TT-BXD quản lý chất lượng vật liệu xây dựng (41/2026/TT-BXD) · 26/06/2026
  9. 09Thông tư 38/2026/TT-BXD về định mức xây dựng (38/2026/TT-BXD) · 26/06/2026
  10. 10Thông tư 40/2026/TT-BXD hướng dẫn chi phí bảo trì công trình xây dựng (40/2026/TT-BXD) · 26/06/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 08/2025/TT-BXD Sửa đổi định mức xây dựng từ Thông tư 12/2021/TT-BXD
    Cơ quanBộ Xây dựng
    Ngày BH30/05/2025
    Hiệu lực15/07/2025
    21 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 08/2025/TT-BXD Sửa đổi định mức xây dựng từ Thông tư 12/2021/TT-BXD

    Cơ quan ban hành
    Bộ Xây dựng
    Người ký
    Bùi Xuân Dũng
    Ngày ban hành
    30/05/2025
    Ngày hiệu lực
    15/07/2025
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ XÂY DỰNG
    ______

    Số: 08/2025/TT-BXD

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ________________________
    Hà Nội, ngày 30 tháng 05 năm 2025

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại
    Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021
    của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

    _______________

    Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020);

    Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ);

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng;

    Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng gồm: Định mức dự toán xây dựng công trình, Định mức sử dụng vật liệu xây dựng, Định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng đã ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-

    BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Chi tiết cụ thể tại các Phụ lục kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Quy định chuyển tiếp

    Việc chuyển tiếp áp dụng định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung ban hành tại Thông tư này thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 44 của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

    Điều 3. Điều khoản thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2025./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Văn phòng Trung ương Đảng và các ban của Đảng;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Toà án nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
    - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;
    - Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;
    - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
    - Lưu: VT; Cục KT-QLĐTXD; Viện KTXD.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Bùi Xuân Dũng

    KẾT CẤU ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
    BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ

    Định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này được trình bày theo kết cấu tập định mức và quy cách mã hiệu định mức đã quy định tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

    Phụ lục I. Định mức dự toán xây dựng công trình

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Nội dung sửa đổi, bổ sung

    CHƯƠNG II: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

    AB.35110

    Đào đất trong khung vây trên cạn bằng thủ công

    Bổ sung định mức

    AB.83100

    Khai thác cát bằng máy đào gầu dây

    Bổ sung định mức

    AB.83200

    Khai thác cát bằng tàu hút

    Bổ sung định mức

    AB.83310

    Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu dây

    Bổ sung định mức

    AB.93000

    Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành

    Bổ sung định mức

    CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

    AC.23200

    Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW

    Loại bỏ định mức

    AC.23300

    Ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW

    Bổ sung định mức

    AC.23400

    Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW

    Bổ sung định mức

    AC.23500

    Ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60 kW

    Bổ sung định mức

    AC.23600

    Nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60 kW

    Bổ sung định mức

    AC.27100

    Ép, nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T

    Loại bỏ định mức

    AC.43100

    Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS

    Bổ sung định mức

    CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

    AD.23410

    Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy

    Bổ sung định mức

    AD.23510

    Thi công lớp phủ mặt đường Micro-Surfacing

    Bổ sung định mức

    AD.25010

    Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm

    Bổ sung định mức

    AD.34310

    Lắp dựng trụ thép ống đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc

    Bổ sung định mức

    THI CÔNG ĐƯỜNG SẮT

    AD.41100

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    Bổ sung định mức

    AD.41200

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt

    Bổ sung định mức

    AD.41300

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực

    Bổ sung định mức

    AD.42100

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    Bổ sung định mức

    AD.42200

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường

    Bổ sung định mức

    AD.43100

    Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    Bổ sung định mức

    AD.43200

    Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường

    Bổ sung định mức

    AD.51100

    Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1,00m và 1,435m

    Bổ sung định mức

    AD.51200

    Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1,00m và 1,435m

    Bổ sung định mức

    AD.51300

    Lắp giá ray dự phòng

    Bổ sung định mức

    AD.52000

    Đặt các loại ghi

    Bổ sung định mức

    AD.61100

    Làm nền đá ba lát các loại đường

    Bổ sung định mức

    AD.61200

    Làm nền đá ba lát các loại ghi

    Bổ sung định mức

    AD.71100

    Lắp dựng cột km

    Bổ sung định mức

    AD.71200

    Lắp dựng cột và biển đường vòng

    Bổ sung định mức

    AD.71300

    Lắp dựng biển đổi dốc

    Bổ sung định mức

    AD.71400

    Lắp dựng biển kéo còi, biển báo đường ngang, biển báo chú ý tàu hỏa

    Bổ sung định mức

    AD.71500

    Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu

    Bổ sung định mức

    AD.72100

    Lắp đặt các phụ kiện cột tín hiệu, cột đánh dấu đầu cáp

    Bổ sung định mức

    AD.73100

    Lắp đặt ghi tín hiệu

    Bổ sung định mức

    AD.74100

    Kéo rải dây thông tin

    Bổ sung định mức

    AD.74200

    Lắp đặt xà thông tin

    Bổ sung định mức

    AD.74300

    Lắp đặt bộ giá đỡ đặt bộ quay ghi

    Bổ sung định mức

    AD.74400

    Lắp đặt mạch điện đường ray

    Bổ sung định mức

    AD.74500

    Lắp đặt hộp cáp, hòm biến thế tín hiệu

    Bổ sung định mức

    AD.74600

    Lắp các loại rơ le tín hiệu chạy tàu

    Bổ sung định mức

    AD.74700

    Lắp đặt máy thông tin

    Bổ sung định mức

    AD.74800

    Lắp đặt mạng cáp ngầm

    Bổ sung định mức

    CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

    AF.15400

    Bê tông mặt đường

    Sửa đổi định mức

    AF.24300

    Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng cần cẩu

    Bổ sung định mức

    AF.24400

    Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng cần cẩu

    Bổ sung định mức

    AF.32400

    Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng máy bơm

    Bổ sung định mức

    AF.32500

    Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm

    Bổ sung định mức

    AF.61340

    Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh

    Bổ sung định mức

    AF.61740

    Cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh

    Bổ sung định mức

    AF.86380

    Ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh

    Bổ sung định mức

    AF.86390

    Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh

    Bổ sung định mức

    AF.89450

    Ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh

    Bổ sung định mức

    AF.89460

    Ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh

    Bổ sung định mức

    CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

    AG.23100

    Lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec)

    Bổ sung định mức

    AG.23500

    Lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn

    Bổ sung định mức

    AG.41600

    Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện 200 ÷ ≤ 500 kg, ≤ 1 tấn, ≤ 2 tấn

    Bổ sung định mức

    CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC

    AL.15400

    Xếp rọ đá trên cạn bằng thủ công

    Bổ sung định mức

    AL.16130

    Thi công bấc thấm ngang nền đường

    Bổ sung định mức

    AL.25300

    Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sau

    Bổ sung định mức

    AL.91100

    Phòng chống mối bằng công nghệ Termimesh/TermSteel

    Sửa đổi định mức

    Phụ lục II. Định mức sử dụng vật liệu xây dựng

    Mục

    Nội dung bổ sung

    Phụ lục

    Bổ sung trọng lượng đơn vị cát ướt (có lẫn nước trong cát)

    Phụ lục III. Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

    Mục

    Nội dung bổ sung

    Chương II, Mục 2

    Thay thế mục 2.3

    Chương II, Mục 2, Bảng 2.3

    Bổ sung, thay thế Bảng 2.3: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

    PHỤ LỤC I

    Sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng công trình ban hành tại phụ lục II
    Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

    (Kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

     _______________________________

    CHƯƠNG II

    CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

    1. Bổ sung định mức đào đất trong khung vây trên cạn, như sau:

    “AB.35110  ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu dây ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AB.351

    Đào đất trong khung vây trên cạn bằng thủ công

    Nhân công 3,0/7

    công

    41

    Máy thi công

     

     

    Máy đào gầu dây 1,2m3

    ca

    4,76

     

    10

    Ghi chú: Định mức trên chỉ áp dụng trong trường hợp không sử dụng được bằng máy để đào đất trong khung vây.”

    2. Bổ sung định mức khai thác cát, như sau:

    “AB.83100  KHAI THÁC CÁT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.

    - Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.

    - Đào xúc cát dưới nước bằng máy đào gầu dây lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AB.8311

    Khai thác cát bằng máy đào gầu dây 2,5m3, chiều sâu khai thác từ 9÷15m

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,33

    Máy thi công

     

     

    Máy đào gầu dây 2,5m3

    ca

    0,080

    Sà lan 200t

    ca

    0,080

    Tàu kéo 150cv

    ca

    0,015

    Máy khác

    %

    2

    AB.8312

    Khai thác cát bằng máy đào gầu dây 3,5m3, chiều sâu khai thác từ 9÷15m

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,24

    Máy thi công

     

     

    Máy đào gầu dây 3,5m3

    ca

    0,057

    Sà lan 200t

    ca

    0,057

    Tàu kéo 150cv

    ca

    0,011

    Máy khác

    %

    2

     

    1

    Ghi chú:

    - Định mức khai thác cát bằng máy đào gầu dây được xác định cho 100m3 cát trên phương tiện vận chuyển.

    - Trường hợp chiều sâu khai thác < 9m thì định mức được nhân với hệ số 0,90. Chiều sâu khai thác từ 15÷20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,25. Chiều sâu khai thác > 20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,35.

    - Trường hợp khai thác cát có rửa thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm nước 200m3/h, máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng hao phí của máy đào gầu dây.

    - Hao phí định mức sà lan vận chuyển cát đã tính trong công tác vận chuyển. 

    AB.83200  KHAI THÁC CÁT BẰNG TÀU HÚT

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.

    - Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.

    - Hút cát dưới nước lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tàu hút công suất

    280cv

    400cv

    AB.832

    Khai thác cát bằng tàu hút

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,79

    0,58

    Máy thi công

     

     

     

    Tàu hút công suất 280cv

    ca

    0,198

    -

    Tàu hút công suất 400cv

    ca

    -

    0,168

    Máy khác

    %

    2

    2

     

    10

    20

    Ghi chú:

    - Định mức khai thác cát bằng tàu hút được xác định cho 100m3 cát trên phương tiện vận chuyển.

    - Trường hợp khai thác cát có rửa thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng hao phí của tàu hút.

    - Chỉ áp dụng định mức khai thác cát bằng tàu hút khi không thực hiện khai thác cát bằng máy đào gầu dây.

    - Hao phí định mức sà lan vận chuyển cát đã tính trong công tác vận chuyển.

    AB.83310  XÚC CHUYỂN CÁT TỪ TÀU LỚN SANG TÀU NHỎ BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, máy và thiết bị thi công. Xúc cát chung chuyển giữa 2 phương tiện thủy (từ tàu lớn sang tàu nhỏ) theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra, thu dọn mặt bằng sau khi hoàn thành.

    Đơn vị tính: 100m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trên cạn

    Dưới nước

    AB.8331

    Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu dây 1,6m3

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,30

    0,35

    Máy thi công

     

     

     

    Máy đào gầu dây 1,6m3

    ca

    0,122

    0,141

    Sà lan 200t

    ca

    -

    0,141

     Tàu kéo 150cv

    ca

    -

    0,028

     

    1

    2

    “ 

    3. Bổ sung định mức vận chuyển cát bằng sà lan tự hành, như sau:

    “AB.93000  VẬN CHUYỂN CÁT BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.

    Đơn vị tính: 100m3/1km

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Vận chuyển 1km đầu

    Vận chuyển 1km tiếp theo

    Cự ly < 6km

    Cự ly 6÷20km

    Cự ly > 20km

    AB.931

    Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 200t

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Sà lan tự hành 200t

    ca

    0,230

    0,095

    0,087

    0,083

    AB.932

    Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400t

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Sà lan tự hành 400t

    ca

    0,202

    0,071

    0,065

    0,062

    AB.933

    Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 800t

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Sà lan tự hành 800t

    ca

    0,168

    0,042

    0,038

    0,036

    AB.934

    Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 1200t

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Sà lan tự hành 1200t

    ca

    0,136

    0,015

    0,014

    0,013

     

    11

    12

    13

    14

    Ghi chú:

    Định mức vận chuyển cát bằng sà lan tự hành (mã hiệu AB.93000) được áp dụng cho công tác vận chuyển cát được khai thác cát bằng máy đào gầu dây (mã hiệu AB.83100) và khai thác cát bằng tàu hút (mã hiệu AB.83200).” 

    CHƯƠNG III

    CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

    4. Loại bỏ công tác nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW mã hiệu AC.23200.

    5. Bổ sung định mức ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW, như sau:

    “AC.23300  ÉP CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 60kW

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trên cạn

    Dưới nước

    Cấp đất

    I

    II

    I

    II

    AC.233

    Ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Cừ Larsen

    m

    100

    100

    100

    100

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,80

    3,11

    3,92

    4,35

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Cần cẩu 50t

    ca

    0,666

    0,741

    0,933

    1,037

    Búa rung 60kW

    ca

    0,666

    0,741

    0,933

    1,037

    Sà lan 200t

    ca

    -

    -

    0,933

    1,037

    Tàu kéo 150cv

    ca

    -

    -

    0,055

    0,055

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2

     

    11

    12

    21

    22

    ’’

    6. Bổ sung định mức nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW, như sau:

    “AC.23400  NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 60kW

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ Larsen theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trên cạn

    Dưới nước

    AC.234

    Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,12

    2,89

    Máy thi công

     

     

     

    Búa rung 60kW

    ca

    0,506

    0,690

    Cần cẩu 50t

    ca

    0,506

    0,690

    Sà lan 200t

    ca

    -

    0,690

    Tàu kéo 150cv

    ca

    -

    0,055

    Máy khác

    %

    2

    2


    10

    20

    ’’

    7. Bổ sung định mức ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW, như sau:

    “AC.23500  ÉP CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰNG BÚA RUNG 60kW

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trên cạn

    Dưới nước

    Cấp đất

    I

    II

    I

    II

    AC.235

    Ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Cừ ván thép kiểu mũ

    m

    100

    100

    100

    100

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,98

    3,31

    4,13

    4,59

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Cần cẩu 50t

    ca

    0,713

    0,792

    0,986

    1,095

    Búa rung 60kW

    ca

    0,713

    0,792

    0,986

    1,095

    Sà lan 200t

    ca

    -

    -

    0,986

    1,095

    Tàu kéo 150cv

    ca

    -

    -

    0,055

    0,055

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2

     

    11

    12

    21

    22

    ”

    8. Bổ sung định mức nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW, như sau:

    “AC.23600  NHỔ CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰNG BÚA RUNG 60kW

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trên cạn

    Dưới nước

    AC.236

    Nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,22

    3,03

    Máy thi công

     

     

     

    Búa rung 60kW

    ca

    0,531

    0,724

    Cần cẩu 50t

    ca

    0,531

    0,724

    Sà lan 200t

    ca

    -

    0,724

    Tàu kéo 150cv

    ca

    -

    0,055

    Máy khác

    %

    2

    2

     

    10

    20

    ”

    9. Loại bỏ công tác ép, nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130t mã hiệu AC.27000.

    10. Bổ sung thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS, như sau:

    “AC.43100 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT HÀM LƯỢNG XI MĂNG 180kg/m3, ĐƯỜNG KÍNH D1800mm BẰNG CÔNG NGHỆ RAS

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, di chuyển máy vào vị trí. Trộn dung dịch vữa xi măng. Khoan kết hợp phun vữa xi măng từ cao độ đỉnh cọc đến cao độ đáy cọc, quá trình khoan phun xi măng được kiểm soát bằng hệ thống RAS (Reliable Accord Soil). Quay rút mũi khoan không phun vữa theo chiều ngược lại 1m so với cao độ đáy cọc, tiếp tục khoan xuống không bơm vữa đến cao độ đáy cọc. Quay rút mũi khoan lên đến cao độ đỉnh cọc để tạo cọc xi măng bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Quay rút mũi khoan từ cao độ đỉnh cọc lên mặt đất. Vệ sinh mũi khoan, thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

    Đơn vị tính: 10m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AC.431

    Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS

    Vật liệu

     

     

    Xi măng

    kg

    4.807

    Nước

    m3

    4,807

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công

     

     

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,164

    Máy thi công

     

     

    Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW

    ca

    0,164

    Máy bơm vữa 15-24m3/h

    ca

    0,224

    Trạm trộn vữa xi măng 24m3/h

    ca

    0,336

    Hệ thống kiểm soát khoan RAS

    ca

    0,164

    Máy khác

    %

    5

     

    10

    Ghi chú:

    Định mức trên được tính đối với cọc sử dụng hàm lượng xi măng 180kg/m3, nước và xi măng được pha trộn theo tỷ lệ 1:1. Trường hợp hàm lượng xi măng khác so với hàm lượng xi măng đã được định mức thì hao phí xi măng được xác định bằng tỷ lệ giữa hàm lượng xi măng mới với hàm lượng xi măng đã được định mức nhân với hao phí xi măng của định mức tương ứng.”

    CHƯƠNG IV

    CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

    11. Bổ sung định mức rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng thủ công kết hợp máy như sau:

    "AD.23400  RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY

    Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật liệu, trang thiết bị thi công; Kiểm tra máy và thiết bị thi công. Định vị và cao độ rải của mặt đường theo thiết kế.

    - Vệ sinh bụi bẩn, tưới nước trên bề mặt cần rải bằng thủ công.

    - Rải vật liệu bằng thủ công và lu lèn lớp vật liệu Carboncor Asphalt bằng máy lu bánh thép, hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

    - Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

    AD.23410  RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY

    Đơn vị tính: 10m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)

    1,5

    2

    3

    AD.2341

    Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy

    Vật liệu

     

     

     

     

    Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)

    tấn

    0,297

    0,392

    0,582

    Nước

    lít

    20

    20

    20

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,176

    0,190

    0,219

    Máy thi công

     

     

     

     

    Máy lu bánh thép 6t

    ca

    0,0058

    0,0060

    0,0063

    Máy khác

    %

    1

    1

    1

     

    1

    2

    3

    ”

    12. Bổ sung định mức thi công lớp phủ mặt đường Micro-Surfacing

    “AD.23500  THI CÔNG LỚP PHỦ MẶT ĐƯỜNG MICRO-SURFACING

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần rải. Trộn và rải hỗn hợp vữa nhựa polime bằng máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành, san gạt, tạo phẳng và hoàn thiện bề mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tạo viền xung quanh cho hỗn hợp vữa nhựa polime theo yêu cầu thiết kế, thi công. Thu dọn mặt bằng sau thi công.

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Loại II

    Loại III

    AD.235

    Thi công lớp phủ mặt đường Micro-surfacing

    Vật liệu

     

     

     

    Đá < 9,5mm

    m3

    0,51

    0,77

    Nhũ tương nhựa đường

    kg

    110,99

    160,979

    Phụ gia

    kg

    16,440

    24,766

    Xi măng

    kg

    8,222

    12,383

    Nước

    lít

    82,215

    123,83

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,12

    1,12

    Máy thi công

     

     

     

    Máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành

    ca

    0,089

    0,089

    Máy xúc lật 2,3m3

    ca

    0,062

    0,062

    Máy nén khí 600m3/h

    ca

    0,037

    0,037

    Máy khác

    %

    5

    5

     

    11

    12

    ”

    13. Bổ sung định mức cày xới, lu lèn nền đất, như sau:

    “AD.25010 CÀY XỚI, LU LÈN NỀN ĐẤT, CHIỀU SÂU TÁC DỤNG 30CM

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, cày xới, san phẳng đảm bảo đồng đều trên bề mặt nền đất, lu lèn lại mặt đường sau khi cày xới. Vệ sinh hoàn thiện mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Độ chặt

    K=0,90

    K=0,95

    AD.2501

    Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,469

    0,591

    Máy thi công

     

     

     

    Máy ủi 110 cv

    ca

    0,134

    0,134

    Máy lu bánh thép 16t

    ca

    0,263

    0,324

     

    1

    2

    ”

    14. Bổ sung định mức lắp đặt trụ thép ống đỡ tôn lượn sóng dải phân cách, như sau:

    “AD.34310  LẮP ĐẶT TRỤ THÉP ĐỠ TÔN LƯỢN SÓNG DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY ÉP CỌC

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, lắp trụ thép ống bằng máy ép cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 trụ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.343

    Lắp đặt trụ thép đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc

    Vật liệu

     

     

    Trụ thép

    cái

    1,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,143

    Máy thi công

     

     

    Máy ép cọc thuỷ lực 45Hp

    ca

    0,036

     

    10

    Ghi chú: Định mức trên được xác định cho trụ thép ngập đất ≤ 1,5m.”

    15. Bổ sung định mức thi công đường sắt, như sau:

    “CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG SẮT

    Hướng dẫn áp dụng:

    Định mức áp dụng cho các đoạn tuyến thẳng. Trường hợp trong đường cong hoặc đoạn đường lên, xuống có độ dốc lớn hơn > 22‰ hoặc trên các đoạn đường lên, xuống dốc liên tục có độ dốc lớn (độ dốc và chiều dài dốc theo tiêu chuẩn thiết kế áp dụng) thì hao phí vật liệu được xác định theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng.

    AD.40000  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m;

    - Đặt đường, giật nâng đường các đợt;

    - Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga.

    AD.41000  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00m

    AD.41100  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.411

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    200

    200

    200

    200

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    cái

    160,0

    144,0

    160,0

    144,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    60,56

    57,16

    51,33

    48,45

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.41200  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT SẮT

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt sắt, chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.412

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    200

    200

    200

    200

    Tà vẹt sắt

    cái

    160,0

    151,0

    160,0

    151,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    57,67

    54,44

    51,68

    48,78

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,1.

    AD.41300  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.413

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    200

    200

    200

    200

    Tà vẹt bê tông DƯL

    cái

    160,0

    152,0

    160,0

    152,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    85,28

    80,49

    79,38

    74,92

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông thường hao phí vật liệu tà vẹt theo tiêu chuẩn và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 0,95.

    - Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. 

    AD.42000  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,435m

    AD.42100  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.421

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    200

    200

    200

    200

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    cái

    176,0

    160,0

    176,0

    160,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    76,45

    72,15

    67,34

    63,56

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.42200  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC, TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.422

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    200

    200

    200

    200

    Tà vẹt bê tông (DƯL, thường)

    cái

    176,0

    160,0

    176,0

    160,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    115,69

    109,19

    107,69

    101,64

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.43000  ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG

    AD.43100  ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.431

    Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    300

    300

    300

    300

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    cái

    176,0

    160,0

    176,0

    160,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    80,83

    76,30

    71,15

    67,15

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.43200  ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC; TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.432

    Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    300

    300

    300

    300

    Tà vẹt bê tông (DƯL, thường)

    cái

    176,0

    160,0

    176,0

    160,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    131,57

    124,18

    125,38

    118,33

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.50000  LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT

    AD.51100  LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00m VÀ 1,435m

    Thành phần công việc:

    - Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

    - Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.

    Đơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray

    Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray

    AD.511

    Lắp thanh giằng

    Vật liệu

     

     

     

    Thanh giằng sắt và phụ kiện

    bộ

    400

    240

    Nhân công 4,0/7

    công

    27,74

    16,61

     

    10

    20

    AD.51200  LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00m và 1,435m

    Đơn vị tính: 1km có phòng xô

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dốc ≤ 5‰ 2 chiều

    Dốc>5‰ 1 chiều

    Tầu hãm trước ga 1 chiều

    Phòng xô cho 1 bộ ghi

    AD.512

    Lắp thiết bị phòng xô

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ngàm phòng xô

    cái

    640

    640

    320

    24

    Gỗ phòng xô 100x100x700mm

    thanh

    960

    1920

    960

    12

    Nhân công 4,0/7

    công

    26,00

    41,65

    20,78

    1,04

     

    10

    20

    30

    40

    AD.51300  LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG

    Đơn vị tính: 1km đường các loại

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.513

    Lắp giá ray dự phòng

    Vật liệu

     

     

    Ray dự phòng

    thanh

    2

    Lập lách

    đôi

    1

    Trụ (Bê tông đúc sẵn) 150x320x720mm

    cái

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,04

     

    10

    AD.52000  ĐẶT CÁC LOẠI GHI

    Thành phần công việc:

    Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

    AD.52100  ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50

    Đơn vị tính: 1bộ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tg1/9 dài 22,312m

    Tg1/9 dài 25,012m

    Tg1/10 dài 19,979m

    Tg1/10 dài 24,414m

    AD.521

    Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ghi và phụ kiện

    bộ

    1

    1

    1

    1

    Tà vẹt gỗ

    thanh

    49

    60

    45

    57

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    60,92

    64,44

    59,64

    63,48

     

    10

    20

    30

    40

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tg1/10 dài 24,984m

    Tg1/10 dài 31,416m

    Tg1/12 dài 28,334m

    AD.521

    Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m

    Vật liệu

     

     

     

     

    Ghi và phụ kiện

    bộ

    1

    1

    1

    Tà vẹt gỗ

    thanh

    55

    75

    62

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    62,84

    69,24

    65,08

     

    50

    60

    70

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thường thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.52200  ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tg1/10 dài 24,552m

    AD.522

    Đặt ghi đường lồng

    Vật liệu

     

     

    Ghi và phụ kiện

    bộ

    1

    Tà vẹt gỗ

    thanh

    59

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    84,96

     

    11

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt được tính riêng theo thiết kế.

    - Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thường thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.60000  LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT

    Thành phần công việc:

    Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.

    AD.61100  LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt gỗ

    Tà vẹt sắt

    Tà vẹt bê tông

    Đường 1,00m

    Đường 1,435m



    AD.611

    Làm nền đá ba lát đường

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Đá ba lát

    m3

    1,15

    1,15

    1,15

    1,15

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,85

    0,88

    0,96

    0,90

     

    11

    12

    21

    31

    AD.61200  LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Ghi đường 1,00m

    Ghi đường 1,435m

    AD.612

    Làm nền đá ba lát ghi

    Vật liệu

     

     

     

    Đá ba lát

    m3

    1,15

    1,15

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,96

    1,04

     

    10

    20

    AD.70000  LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU

    AD.71000  LẮP DỰNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO

    AD.71100  LẮP DỰNG CỘT KM

    Thành phần công việc:

    - Sơn kẻ chữ, lắp, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.711

    Lắp dựng cột km

    Vật liệu

     

     

    Cột km

    cái

    1,01

    Đế chân cột bê tông đúc sẵn

    cái

    1,01

    Vật liệu khác

    %

    5,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,26

     

    10

    AD.71200  LẮP DỰNG CỘT VÀ BIỂN ĐƯỜNG CONG

    Thành phần công việc:

    - Sơn kẻ chữ cột, biển.

    - Lắp dựng các cột, biển ghi số hiệu của đường cong.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.

    Đơn vị tính: 1 đường cong

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.712

    Lắp dụng cột và biển đường cong

    Vật liệu

     

     

    Cột đường cong bê tông đúc sẵn

    cái

    4,04

    Biển đường cong bê tông đúc sẵn

    cái

    1,01

    Vật liệu khác

    %

    2,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,65

     

    10

    AD.71300  LẮP DỰNG BIỂN ĐỔI DỐC

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.713

    Lắp dựng biển đổi dốc

    Vật liệu

     

     

    Biển đổi dốc bê tông đúc sẵn

    cái

    1,01

    Vật liệu khác

    %

    1,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,13

     

    10

    AD.71400  LẮP DỰNG BIỂN KÉO CÒI, BIỂN BÁO ĐƯỜNG NGANG, BIỂN BÁO CHÚ Ý TÀU HỎA

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.714

    Lắp dựng biển kéo còi, biển báo đường ngang, biển báo chú ý tàu hỏa

    Vật liệu

     

     

    Biển kéo còi bê tông đúc sẵn

    cái

    1,01

    Vật liệu khác

    %

    2,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,26

     

    10

    AD.71500  LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.

    - Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

    - Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.

    LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, CỘT ĐÁNH DẤU ĐẦU CÁP

    Đơn vị tính: 1cột

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cột

    Cột đánh dấu 1,2m

    6m

    7m

    8m

    9m


    AD.7151

    Lắp dựng cột thông tin hình chữ  H

    Vật liệu

     

     

     

     

     

     

    Cột bê tông chữ H

    cột

    1

    1

    1

    1

    1

    Thép làm dây co Φ6

    kg

    7,68

    8,55

    10,24

    10,55

    -

    Thép tròn Φ18

    kg

    3,5

    3,5

    3,5

    3,5

    -

    AD.7152

    Cột đánh dấu

    Tăng đơ M12

    cái

    1,5

    1,5

    1,5

    1,5

    -

    Bu lông M12

    cái

    2

    2

    2

    2

    -

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    1

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    6,63

    8,18

    9,76

    11,41

    0,83

     

    1

    2

    3

    4

    1

    LẮP DỰNG CỘT TÍN HIỆU

    Đơn vị tính: 1cột

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cột

    7,5m

    8,5m

    9,5m

    AD.7153

    Lắp dựng cột tín hiệu

    Vật liệu

     

     

     

     

    Cột bê tông li tâm

    cột

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    16,00

    17,50

    20,00

     

    1

    2

    3

    AD.72100  LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN CỘT TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, kiểm tra các phụ kiện, lắp phụ kiện đấu dây, thử điện khí, hoàn thiện công tác lắp theo yêu cầu kỹ thuật.

    - Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 500m.

    Đơn vị tính: 1cột

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cột tín hiệu

    Cột đánh dấu

    Vào ga

    Ra ga


    AD.721

    Lắp đặt các phụ kiện cột tín hiệu

    Vật liệu

     

     

     

     

    Cơ cấu tín hiệu loại 2 đèn

    cái

    2

    1

    1

    Giá trên bắt cơ cấu vào cột

    bộ

    3

    1

    -

    Giá dưới bắt cơ cấu vào cột

    bộ

    3

    1

    -

    AD.721

    Cột đánh dấu

    Bu lông chữ U, M12

    cái

    7

    3

    -

    Ống luồn dây tín hiệu Φ32

    m

    3

    1

    -

    Đui đèn tín hiệu

    cái

    5

    2

    2

    Bóng đèn 25W

    cái

    5

    2

    2

    Thấu kính tín hiệu

    cái

    10

    4

    4

    Ống luồn dây Φ52

    m

    1,5

    0,6

    1

    Tán che đèn

    cái

    3

    1

    -

    Dây điện 19x0,52

    m

    100

    50

    20

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    Nhân công 3,5/7

    công

    24,09

    11,74

    8,00

     

    11

    12

    21

    AD.73100  LẮP ĐẶT GHI TÍN HIỆU

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí lắp ghi, lắp các phụ kiện tay quay ghi, bộ quay ghi, bộ biểu thị ghi, các loại cần động tác, thử hoạt động, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    - Vận chuyển vật tư, phụ kiện trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1 bộ ghi

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Ghi cơ khí

    Ghi điện đơn

    Ghi liên động

    Ghi lồng 3 đầu dây

    AD.731

    Lắp đặt ghi tín hiệu

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ghi tín hiệu

    bộ

    1

    1

    1

    1

    Hộp khoá điện

    cái

    -

    1

    1

    1

    Công tắc đạp chân

    cái

    -

    1

    1

    1

    Bulông M20x65

    cái

    -

    8

    12

    16

    Bulông đầu vuông M20x70

    cái

    -

    4

    14

    4

    Bulông M14x50

    cái

    -

    3

    3

    3

    Bulông M14x70

    cái

    -

    2

    2

    2

    Bulông M22x350

    cái

    4

    -

    -

    -

    Thép hình

    kg

    -

    10

    40

    10

    Dây điện

    m

    -

    15

    30

    15

    Ổ khoá

    cái

    -

    1

    1

    1

    Bulông M18x200

    cái

    -

    3

    6

    6

    Bulông M12x150

    cái

    -

    -

    120

    16

    Ống thép D36

    m

    -

    -

    70

    10

    Bánh xe đỡ ống

    bộ

    -

    -

    30

    4

    Vật liệu khác

    %

    6

    6

    6

    6

    Nhân công 4,0/7

    công

    12,35

    33,65

    79,13

    71,80

     

    11

    21

    31

    41

    AD.74100  KÉO RẢI DÂY THÔNG TIN

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    - Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2.

    - Trường hợp tháo dỡ dây thông tin định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.

    Đơn vị tính: 1km/sợi

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dây sắt

    Dây lưỡng kim

    Φ3mm

    Φ4mm

    Φ2,5mm

    Φ3mm

    AD.741

    Kéo rải dây thông tin

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Dây dẫn

    kg

    56

    102

    42

    60

    Dây hãm

    kg

    1,4

    1,4

    0,7

    0,7

    Thiếc hàn

    kg

    0,3

    0,3

    0,25

    0,25

    Axít hàn

    lít

    0,05

    0,05

    -

    -

    Nhựa thông

    kg

    -

    -

    0,01

    0,01

    Vât liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    7,13

    7,96

    6,96

    7,13

     

    11

    12

    21

    22

    AD.74200  LẮP XÀ THÔNG TIN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng, xác định vị trí, lắp xà, bộ sứ vào xà theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1 xà

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Xà 1,1m

    Xà 2,5m

    AD.742

    Lắp xà thông tin

    Vật liệu

     

     

     

    Xà

    cái

    1

    1

    Sứ

    cái

    4

    8

    Cuống sứ

    cái

    4

    8

    Thanh chống

    cái

    2

    2

    Puli D14

    cái

    5

    5

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,88

    1,20

     

    11

    12

    AD.74300  LẮP ĐẶT BỘ GIÁ ĐỠ ĐẶT BỘ QUAY GHI

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí, đánh dấu, khoan ray, khoan các phụ kiện, lắp bộ giá đỡ hoàn chỉnh.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1 bộ giá đỡ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.743

    Bộ giá đỡ đặt bộ ray ghi

    Vật liệu

     

     

    Thép hình 100x100

    m

    9,6

    Thép hình 50x50

    m

    4,4

    Sắt L bắt ray

    cái

    4

    Đệm chống xoáy

    cái

    4

    Long đen vênh

    cái

    10

    Bulông M 20x50

    cái

    4

    Bulông M 20x70

    cái

    10

    Bulông M 20x75

    cái

    8

    Vật liệu khác

    %

    3

    Nhân công 4,0/7

    công

    5,22

     

    10

    AD.74400  LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN ĐƯỜNG RAY

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, phân rải phụ kiện, khoan ray để lắp dây dẫn, lắp các phụ kiện, điều chỉnh và thử hoạt động, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1 mạch

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.744

    Lắp đặt mạch điện đường ray

    Vật liệu

     

     

    Lập lách

    cái

    8

    Tấm cách điện PVC

    cái

    8

    Miếng cách điện chữ I

    cái

    8

    Dây dẫn thép nhiều sợi

    m

    11,5

    Chốt dây

    cái

    10

    Bulông M 24

    cái

    24

    Ống và đệm cách điện

    cái

    48

    Bulông M 16x200

    cái

    2

    Vật liệu khác

    %

    2,5

    Nhân công 4,5/7

    công

    30,78

     

    10

    AD.74500  LẮP ĐẶT HỘP CÁP, HÒM BIẾN THẾ TÍN HIỆU

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, lắp hộp cáp, hòm biến thế vào vị trí, lên đầu cáp, đổ xi cách điện, thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1 hộp

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Hộp cáp cuối

    Hộp cáp phân hướng

    Hòm biến thế

    AD.745

    Lắp hộp cáp, hòm biến thế tín hiệu

    Vật liệu

     

     

     

     

    Hộp cáp bằng gang

    cái

    1

    1

    1

    Bảng đấu dây

    cái

    4

    7

    2

    Cọc đấu dây đồng mạ

    bộ

    24

    42

    12

    Ống bảo vệ Φ32

    cái

    2

    7

    4

    Dây điện

    m

    2,5

    3

    2,5

    Bu lông M16x200

    cái

    -

    2

    -

    Bu lông M12x200

    cái

    2

    -

    4

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    8,00

    12,54

    14,30

     

    11

    21

    31

    AD.74600  LẮP CÁC LOẠI RƠ LE TÍN HIỆU CHẠY TÀU

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, lắp đặt và đo kiểm để đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.746

    Lắp các loại rơ le

    Vật liệu

     

     

    Rơ le

    cái

    1

    Đế cắm rơ le

    cái

    1

    Quang treo rơ le

    cái

    1

    Chốt phân loại

    cái

    2

    Vật liệu khác

    %

    10

    Nhân công 4,5/7

    công

    5,00

     

    10

    AD.74700  LẮP ĐẶT MÁY THÔNG TIN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện thoại nam châm

    Cộng điện điều độ

    AD.747

    Lắp đặt tổng đài

    Nhân công 4,5/7

    công

    49,57

    64,35

     

    11

    12

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.747

    Lắp đặt máy đóng đường

    Vật liệu

     

     

    Thép hình

    kg

    42

    Dây điện

    m

    250

    Bulông M16x250

    cái

    4

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    53,50

     

    21

    AD.74800  LẮP ĐẶT MẠNG CÁP NGẦM

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc điện khí cáp, tời cáp, rải cáp xuống rãnh, làm đầu cáp, kiểm tra thông mạch của cáp, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    - Vận chuyển trong phạm vi 500m.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.748

    Lắp đặt cáp ngầm

    Vật liệu

     

     

    Cáp

    m

    101

    Ống bảo vệ cáp Φ50

    m

    4

    Cọc mốc cáp 120x120x1200

    cái

    2

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    4,70

     

    10

    ”

    CHƯƠNG VI

    THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

    16. Sửa đổi hao phí vật liệu định mức bê tông mặt đường, như sau:

    “AF.15400  BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường (cm)

    ≤ 25

    > 25

    AF.154

    Bê tông mặt đường

    Vật liệu

     

     

     

    Vữa bê tông

    m3

    1,025

    1,025

    Gỗ làm khe co dãn

    m3

    0,008

    0,0085

    Nhựa đường

    kg

    1,91

    2,03

    Vật liệu khác

    %

    1,5

    1,5

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,37

    1,22

    Máy thi công

     

     

     

    Máy trộn 250l

    ca

    0,095

    0,095

    Máy đầm bàn 1kW

    ca

    0,089

    0,089

    Máy đầm dùi 1,5kW

    ca

    0,089

    0,089

    Máy khác

    %

    2

    2

     

    10

    20

    ”

    17. Bổ sung định mức bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh đổ bằng cần cẩu, như sau:

    “AF.24300  BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG CẦN CẨU

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày (cm)

    ≤ 45

    > 45

    AF.243

    Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng cần cẩu

    Vật liệu

     

     

     

    Vữa bê tông

    m3

    1,025

    1,025

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,66

    1,48

    Máy thi công

     

     

     

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,027

    0,027

    Máy đầm dùi 1,5kW

    ca

    0,180

    0,180

    Máy khác

    %

    2

    2

     

    10

    20

    Ghi chú: Bê tông tường đầu, tường cánh cống bằng cần cẩu áp dụng định mức mã hiệu AF.24300 và hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

    18. Bổ sung định mức bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh đổ bằng cần cẩu, như sau:

    “AF.24400  BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG CẦN CẨU

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.244

    Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng cần cẩu

    Vật liệu

     

     

    Vữa bê tông

    m3

    1,025

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,41

    Máy thi công

     

     

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,025

    Máy đầm dùi 1,5kW

    ca

    0,180

    Máy khác

    %

    1

     

    10

    ”

    19. Bổ sung định mức bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh đổ bằng máy bơm, như sau:

    “AF.32400  BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG MÁY BƠM

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày (cm)

    ≤ 45

    > 45

    AF.324

    Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng máy bơm

    Vật liệu

     

     

     

    Vữa bê tông

    m3

    1,015

    1,015

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,66

    1,48

    Máy thi công

     

     

     

    Máy bơm bê tông 50m3/h

    ca

    0,033

    0,033

    Máy đầm dùi 1,5kW

    ca

    0,180

    0,180

    Máy khác

    %

    1

    1

     

    10

    20

    Ghi chú: Bê tông tường đầu, tường cánh cống bằng bơm áp dụng định mức mã hiệu AF.32400 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

    20. Bổ sung định mức bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm, như sau:

    “AF.32500  BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG MÁY BƠM

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.325

    Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm

    Vật liệu

     

     

    Vữa bê tông

    m3

    1,015

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,41

    Máy thi công

     

     

    Máy bơm bê tông 50m3/h

    ca

    0,033

    Máy đầm dùi 1,5kW

    ca

    0,180

    Máy khác

    %

    1

     

    10

    ”

    21. Bổ sung định mức gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.61340  CỐT THÉP TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 1 tấn

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính cốt thép (mm)

    ≤ 10

    ≤ 18

    >18

    AF.613

    Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

     

     

    Thép tròn

    kg

    1.005

    1.020

    1.020

    Dây thép

    kg

    16,07

    9,280

    7,850

    Que hàn

    kg

    -

    4,640

    5,300

    Nhân công 3,5/7

    công

    12,95

    10,28

    8,01

    Máy thi công

     

     

     

     

    Máy hàn 23kW

    ca

    -

    1,120

    1,270

    Máy cắt uốn 5kW

    ca

    0,400

    0,320

    0,160

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

     

    41

    42

    43

    Ghi chú: Cốt thép tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.61340 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

    22. Bổ sung định mức gia công, lắp đặt cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.61740 CỐT THÉP MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 1 tấn

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính cốt thép (mm)

    ≤ 10

    > 10

    AF.617

    Cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

     

    Thép tròn

    kg

    1.005

    1.020

    Dây thép

    kg

    16,07

    9,280

    Que hàn

    kg

     

    4,617

    Nhân công 3,5/7

    công

    13,90

    10,04

    Máy thi công

     

     

     

    Máy hàn 23kW

    ca

    -

    1,123

    Máy cắt uốn 5kW

    ca

    0,400

    0,320

    Máy khác

    %

    2

    2

     

    11

    12

    ”

    23. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.86380  VÁN KHUÔN THÉP TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.8638

    Ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

    Thép tấm

    kg

    51,81

    Thép hình

    kg

    48,84

    Cột chống, thanh giằng thép ống

    kg

    38,13

    Que hàn

    kg

    5,600

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    24,23

    Máy thi công

     

     

    Máy hàn 23kW

    ca

    1,500

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,120

    Máy khác

    %

    2

     

    1

    Ghi chú: Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.86380 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

    24. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.86390  VÁN KHUÔN THÉP MÁI CỐNG HỘP, HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.8639

    Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

    Thép tấm

    kg

    51,81

    Thép hình

    kg

    40,70

    Cột chống thép ống

    kg

    36,15

    Que hàn

    kg

    5,500

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    17,00

    Máy thi công

     

     

    Máy hàn 23kW

    ca

    1,500

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,120

    Máy khác

    %

    2

     

    1

    ”

    25. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.89450  VÁN KHUÔN VÁN ÉP PHỦ PHIM TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.8945

    Ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

    Ván ép phủ phim

    m2

    10,50

    Thép hộp 60x120x3mm

    m

    1,302

    Thép hộp 50x50x3mm

    m

    1,548

    Cột chống, thanh giằng thép ống

    kg

    21,45

    Que hàn

    kg

    21,51

    Bulông M16

    cái

    43,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    17,40

    Máy thi công

     

     

    Máy hàn 23kW

    ca

    5,370

    Máy cắt uốn 5kW

    ca

    1,490

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,120

    Máy khác

    %

    2

     

    1

    Ghi chú: Ván khuôn ván ép phủ phim tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.89450 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

    26. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.89460  VÁN KHUÔN VÁN ÉP PHỦ PHIM MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.8946

    Ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

    Ván ép phủ phim

    m2

    15,00

    Thép hộp 60x120x3mm

    m

    0,673

    Thép hộp 50x50x3mm

    m

    1,733

    Cột chống thép ống

    kg

    20,45

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0 /7

    công

    16,58

    Máy thi công

     

     

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,120

    Máy khác

    %

    2

     

    10

    ”

    CHƯƠNG VII

    CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

    27. Bổ sung định mức lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec), như sau:

    “AG. 23100  LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG RỖNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN (TẤM ACOTEC)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, trộn keo, trộn vữa liên kết. Lắp ke thép, vệ sinh, tạo ẩm tấm tường đã được tập kết tại vị trí lắp đặt, miết keo hoặc vữa chuyên dụng lên cạnh tấm. Nâng tấm vào vị trí, căn chỉnh, kiểm tra độ phẳng, thẳng đứng của tấm tường, định vị tấm sơ bộ bằng nêm gỗ, bắt chặt bằng khoan bắt vít, đinh nở. Hoàn thiện mạch lắp ghép, chèn vữa chân, vữa chèn khe chuyên dụng vào khe đỉnh, khe dọc, cắt bỏ phần keo thừa, tháo nêm gỗ, trám kín vữa vị trí tháo nêm theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày tấm tường

    10cm

    14 cm

    AG.231

    Lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec)

    Vật liệu

     

     

     

    Tấm tường Acotec

    m2

    1,060

    1,060

    Vữa Acotec chuyên dụng

    m3

    0,002

    0,003

    Vữa xi măng

    m3

    0,004

    0,005

    Ke thép mạ kẽm

    cái

    0,790

    0,790

    Lưỡi cắt D350

    cái

    0,005

    0,005

    Vữa dẻo đàn hồi

    kg

    0,118

    0,118

    Vữa bả dẻo

    kg

    0,114

    0,114

    Thanh chèn Backer rod Փ15

    m

    0,713

    0,713

    Vật liệu khác

    %

    2,5

    2,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,400

    0,464

    Máy thi công

     

     

     

    Máy cắt bê tông 7,5kW

    ca

    0,0028

    0,0045

    Máy khuấy cầm tay

    ca

    0,0040

    0,0042

    Máy khoan bê tông 1,5kW

    ca

    0,0027

    0,0027

    Máy mài 1kW

    ca

    0,0027

    0,0027

    Máy khác

    %

    3

    3

     

    10

    20

    ”

    28. Bổ sung định mức lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn, như sau:

    “AG.23500  LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT, TRỌNG LƯỢNG ≤ 1,8 tấn

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kê đệm, lắp đặt tấm tường theo thứ tự vào vị trí, cố định tạm thời, lắp đặt từng tấm tường phía trên sau khi hoàn thành công tác thi công các lớp vật liệu đắp, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 tấm

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AG.235

    Lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn

    Vật liệu

     

     

    Thép Փ6

    kg

    0,234

    Gỗ chèn

    m3

    0,0002

    Vật liệu khác

    %

    3

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,172

    Máy thi công

     

     

    Cần cẩu 5t

    ca

    0,034

     

    10

    ”

    29. Bổ sung định mức công tác lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện > 200 kg, như sau:

    “AG.41600  LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG CẦN CẨU, TRỌNG LƯỢNG CẤU KIỆN 200÷500 kg, ≤ 1 tấn, ≤ 2 tấn

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 cấu kiện

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cấu kiện

    200 ÷ 500 kg

    ≤ 1 tấn

    ≤ 2 tấn

    AG.416

    Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,070

    0,096

    0,128

    Máy thi công

     

     

     

     

    Cần cẩu 6 t

    ca

    0,022

    0,032

    0,038

     

    20

    30

    40

    Ghi chú:

    Định mức chưa tính hao phí vữa liên kết, trường hợp sử dụng vữa liên kết thì hao phí vữa liên kết tính theo thiết kế và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,1.”

    CHƯƠNG XI

    CÁC CÔNG TÁC KHÁC

    30. Bổ sung định mức xếp rọ đá trên cạn bằng thủ công, như sau:

    “AL.15410  XẾP RỌ ĐÁ (RỌ THÉP CÓ SẴN) TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, xếp rọ thép (có sẵn) vào đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 rọ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại rọ

    2x1x1m

    2x1x0,5m

    1x1x1m

    AL.1541

    Xếp rọ đá (rọ thép có sẵn) trên cạn bằng thủ công

    Vật liệu

     

     

     

     

    Rọ thép

    rọ

    1,00

    1,00

    1,00

    Đá hộc

    m3

    2,10

    1,05

    1,05

    Nhân công 3,0/7

    công

    2,24

    1,34

    1,28

     

    1

    2

    3

    AL.15420  XẾP RỌ ĐÁ (ĐAN RỌ) TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, đan rọ, đặt rọ đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 rọ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại rọ

    2x1x1m

    2x1x0,5m

    1x1x1m

    AL.1542

    Xếp rọ đá (đan rọ) trên cạn bằng thủ công

    Vật liệu

     

     

     

     

    Dây thép Փ3mm

    kg

    13,5

    9,41

    7,53

    Đá hộc

    m3

    2,10

    1,05

    1,05

    Nhân công 3,0/7

    công

    2,80

    1,68

    1,60

     

    1

    2

    3

    ”

    31. Bổ sung định mức thi công bấc thấm ngang nền đường, như sau:

    “AL.16130  THI CÔNG BẤC THẤM NGANG NỀN ĐƯỜNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Vệ sinh, làm sạch đầu bấc thấm đứng, rải bấc thấm ngang, kẹp ghim liên kết đầu bấc thấm đứng với bấc thấm ngang, bọc đầu bấc thấm ngang tại các vị trí xuyên qua bờ bao bằng ni lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AL.1613

    Thi công bấc thấm ngang nền đường

    Vật liệu

     

     

    Bấc thấm

    m

    105

    Vật liệu khác

    %

    3

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,02

     

    1

    ”

    32. Bổ sung định mức lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sau, như sau:

    “AL.25300  LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP MẶT CẦU KIỂU RAY C50 BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt tạo rãnh, đục bỏ lớp bê tông asphalt trong khe, vệ sinh bề mặt, tẩy rỉ và nắn chỉnh lại cốt thép chờ, lắp đặt khe co giãn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AL.253

    Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sau

    Vật liệu

     

     

    Khe co giãn thép kiểu ray C50

    m

    1,050

    Lưỡi cắt bê tông D356mm

    cái

    0,007

    Chổi cáp

    cái

    0,070

    Đá mài

    viên

    0,315

    Que hàn

    kg

    0,119

    Dây thép

    kg

    0,344

    Vật liệu khác

    %

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,87

    Máy thi công

     

     

    Máy cắt bê tông 12cv

    ca

    0,006

    Máy mài 1,6kW

    ca

    0,154

    Máy hàn 23kW

    ca

    0,048

    Máy khác

    %

    5

     

    10

    Ghi chú: Định mức không bao gồm công tác gia công, lắp dựng cốt thép và đổ bù vữa không co ngót trong khe co giãn.”

    33. Sửa đổi, bổ sung tên vật liệu định mức chống mối bằng công nghệ Termimesh, như sau:

    AL.91100  PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG CÔNG NGHỆ TERMIMESH, TERMSTEEL

    AL.91110  PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AL.911

    Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông

    Vật liệu

     

     

    Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel

    m2

    1,10

    Keo chống mối Termiparge/Termlok

    kg

    4,72

    Vật liệu khác

    %

    2

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,22

    Máy thi công

     

     

    Máy mài 1,7kW

    ca

    0,10

    Máy khác

    %

    2

     

    11

    Ghi chú:

    - Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel có đường kính sợi thép Φ 0,18mm.

    - Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

    AL.91120  PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AL.911

    Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette

    Vật liệu

     

     

    Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel

    m2

    1,10

    Keo chống mối Termiparge/Termlok

    kg

    8,50

    Vật liệu khác

    %

    2

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,00

    Máy thi công

     

     

    Máy mài 1,7kW

    ca

    0,10

    Máy khác

    %

    2

     

    21

    Ghi chú:

    - Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel có đường kính sợi thép Φ0,18mm.

    - Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

    AL. 91130  PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP GIÁP VỚI SÀN, TƯỜNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khoá chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính ống (mm)

    ≤ 100

    ≤ 300

    ≤ 500

    ≤ 800

    AL.9113

    Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Bộ phòng mối đường ống kỹ thuật

    bộ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,13

    0,16

    0,26

    0,35

     

    1

    2

    3

    4

    Ghi chú:

    - 01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ Termimesh/ TermSteel có đường kính sợi thép Φ 0,18mm.

    - Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.”

    PHỤ LỤC II

    Bổ sung định mức sử dụng vật liệu xây dựng ban hành tại phụ lục VII
    Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

    (Kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    ____________________________________

    Bổ sung trọng lượng đơn vị vật liệu cát ướt (có lẫn nước trong cát) vào mục I phụ lục như sau:

    “PHỤ LỤC

    I - PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU

    A - Nhóm vật liệu không kim loại

    Số TT

    Tên vật liệu

    Đơn vị

    Trọng lượng

    Ghi chú

    129

    Cát ướt (có lẫn nước trong cát)

    kg/m3

    1.605÷1.750

     

    Ghi chú: Trọng lượng riêng của cát ướt được xác định trên sà lan (hoặc tàu) sau khi khai thác cát trên sông, dùng trong công tác vận chuyển cát từ vị trí khai thác về đến công trình hoặc bãi tập kết. Trong quá trình thực hiện cần xác định lại trọng lượng của vật liệu cát ướt theo yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực tế của công trình.”.

    PHỤ LỤC III

    Sửa đổi, bổ sung một số định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng ban hành tại
    Phụ lục VIII Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của bộ trưởng Bộ Xây dựng

    (Kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    _____________________________________

    1. Thay thế mục 2.3 - Chương II như sau:

    “2.3. Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.3a kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) hoặc định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.3b kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) dự kiến theo suất vốn đầu tư hoặc dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện.”

    2. Bổ sung, thay thế Bảng 2.3 Chương II như sau:

    “Bảng 2.3a: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

    Định mức tỷ lệ phần trăm (%) tại bảng 2.3a kèm theo Thông tư này áp dụng cho các Dự án đầu tư xây dựng sử dụng cho mục đích t ôn giáo, Dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp có tổng mức đầu tư không quá 20 tỷ đồng (không bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền sử dụng đất), trừ dự án đầu tư xây dựng công trình di sản văn hoá thực hiện theo pháp luật về di sản văn hoá.

    Đơn vị tính: tỷ lệ %

    TT

    Loại công trình

    Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

    ≤ 1

    3

    7

    15

    20

    1

    Công trình dân dụng

    6,5

    4,7

    4,2

    3,6

    2,9

    2

    Công trình công nghiệp

    6,7

    4,8

    4,3

    3,8

    3,1

    3

    Công trình giao thông

    5,4

    3,6

    2,7

    2,5

    1,8

    4

    Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

    6,2

    4,4

    3,9

    3,6

    3,1

    5

    Công trình hạ tầng kỹ thuật

    5,8

    4,2

    3,4

    3,0

    2,3

    Bảng 2.3b: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

    Định mức tỷ lệ phần trăm (%) tại bảng 2.3b kèm theo Thông tư này áp dụng cho các dự án đầu tư xây dựng nhóm C nhằm mục đích bảo trì công trình xây dựng; Dự án nạo vét luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa.

    Đơn vị tính: tỷ lệ %

    TT

    Loại công trình

    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

    ≤5

    10

    20

    50

    100

    150

    200

    240

    1

    Công trình dân dụng

    1,94

    1,82

    1,57

    1,32

    1,20

    1,15

    1,10

    1,08

    2

    Công trình công nghiệp

    1,99

    1,86

    1,61

    1,35

    1,23

    1,18

    1,13

    1,11

    3

    Công trình giao thông

    1,43

    1,38

    1,33

    1,09

    0,99

    0,95

    0,87

    0,86

    4

    Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

    1,77

    1,67

    1,47

    1,23

    1,10

    1,04

    0,99

    0,96

    5

    Công trình hạ tầng kỹ thuật

    1,55

    1,45

    1,36

    1,15

    1,04

    0,98

    0,93

    0,91

    Ghi chú:

    - Đối với trường hợp lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật của Dự án đầu tư xây dựng có nội dung chủ yếu là mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ, lắp đặt thiết bị hoặc dự án sửa chữa, cải tạo không ảnh hưởng đến an toàn chịu lực công trình có chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí thiết bị) dưới 10% tổng mức đầu tư và không quá 10 tỷ đồng (trừ dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư) thì xác định bằng cách lập dự toán chi phí phù hợp với nội dung, khối lượng và thời gian thực hiện công việc;

    - Đối với Dự án cải tạo, sửa chữa công trình đường sắt (công trình cầu, đường sắt; hầm, bán hầm, nút giao khác mức); Dự án cải tạo, sửa chữa công trình đường bộ (công trình cầu; hầm, bán hầm, nút giao khác mức) thì chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật được xác định theo định mức chi phí ban hành tại bảng 2.3b và điều chỉnh với hệ số k=1,5;

    - Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.3a và 2.3b kèm theo Thông tư này (chưa bao gồm thuế GTGT) tối thiểu không nhỏ hơn 5.000.000 đồng.”

    PHỤ LỤC I

    Sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng công trình ban hành tại phụ lục II
    Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

    (Kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

     _______________________________

    CHƯƠNG II

    CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

    1. Bổ sung định mức đào đất trong khung vây trên cạn, như sau:

    “AB.35110  ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu dây ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AB.351

    Đào đất trong khung vây trên cạn bằng thủ công

    Nhân công 3,0/7

    công

    41

    Máy thi công

     

     

    Máy đào gầu dây 1,2m3

    ca

    4,76

     

    10

    Ghi chú: Định mức trên chỉ áp dụng trong trường hợp không sử dụng được bằng máy để đào đất trong khung vây.”

    2. Bổ sung định mức khai thác cát, như sau:

    “AB.83100  KHAI THÁC CÁT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.

    - Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.

    - Đào xúc cát dưới nước bằng máy đào gầu dây lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AB.8311

    Khai thác cát bằng máy đào gầu dây 2,5m3, chiều sâu khai thác từ 9÷15m

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,33

    Máy thi công

     

     

    Máy đào gầu dây 2,5m3

    ca

    0,080

    Sà lan 200t

    ca

    0,080

    Tàu kéo 150cv

    ca

    0,015

    Máy khác

    %

    2

    AB.8312

    Khai thác cát bằng máy đào gầu dây 3,5m3, chiều sâu khai thác từ 9÷15m

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,24

    Máy thi công

     

     

    Máy đào gầu dây 3,5m3

    ca

    0,057

    Sà lan 200t

    ca

    0,057

    Tàu kéo 150cv

    ca

    0,011

    Máy khác

    %

    2

     

    1

    Ghi chú:

    - Định mức khai thác cát bằng máy đào gầu dây được xác định cho 100m3 cát trên phương tiện vận chuyển.

    - Trường hợp chiều sâu khai thác < 9m thì định mức được nhân với hệ số 0,90. Chiều sâu khai thác từ 15÷20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,25. Chiều sâu khai thác > 20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,35.

    - Trường hợp khai thác cát có rửa thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm nước 200m3/h, máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng hao phí của máy đào gầu dây.

    - Hao phí định mức sà lan vận chuyển cát đã tính trong công tác vận chuyển. 

    AB.83200  KHAI THÁC CÁT BẰNG TÀU HÚT

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.

    - Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.

    - Hút cát dưới nước lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tàu hút công suất

    280cv

    400cv

    AB.832

    Khai thác cát bằng tàu hút

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,79

    0,58

    Máy thi công

     

     

     

    Tàu hút công suất 280cv

    ca

    0,198

    -

    Tàu hút công suất 400cv

    ca

    -

    0,168

    Máy khác

    %

    2

    2

     

    10

    20

    Ghi chú:

    - Định mức khai thác cát bằng tàu hút được xác định cho 100m3 cát trên phương tiện vận chuyển.

    - Trường hợp khai thác cát có rửa thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng hao phí của tàu hút.

    - Chỉ áp dụng định mức khai thác cát bằng tàu hút khi không thực hiện khai thác cát bằng máy đào gầu dây.

    - Hao phí định mức sà lan vận chuyển cát đã tính trong công tác vận chuyển.

    AB.83310  XÚC CHUYỂN CÁT TỪ TÀU LỚN SANG TÀU NHỎ BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, máy và thiết bị thi công. Xúc cát chung chuyển giữa 2 phương tiện thủy (từ tàu lớn sang tàu nhỏ) theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra, thu dọn mặt bằng sau khi hoàn thành.

    Đơn vị tính: 100m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trên cạn

    Dưới nước

    AB.8331

    Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu dây 1,6m3

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,30

    0,35

    Máy thi công

     

     

     

    Máy đào gầu dây 1,6m3

    ca

    0,122

    0,141

    Sà lan 200t

    ca

    -

    0,141

     Tàu kéo 150cv

    ca

    -

    0,028

     

    1

    2

    “ 

    3. Bổ sung định mức vận chuyển cát bằng sà lan tự hành, như sau:

    “AB.93000  VẬN CHUYỂN CÁT BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.

    Đơn vị tính: 100m3/1km

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Vận chuyển 1km đầu

    Vận chuyển 1km tiếp theo

    Cự ly < 6km

    Cự ly 6÷20km

    Cự ly > 20km

    AB.931

    Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 200t

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Sà lan tự hành 200t

    ca

    0,230

    0,095

    0,087

    0,083

    AB.932

    Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400t

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Sà lan tự hành 400t

    ca

    0,202

    0,071

    0,065

    0,062

    AB.933

    Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 800t

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Sà lan tự hành 800t

    ca

    0,168

    0,042

    0,038

    0,036

    AB.934

    Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 1200t

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Sà lan tự hành 1200t

    ca

    0,136

    0,015

    0,014

    0,013

     

    11

    12

    13

    14

    Ghi chú:

    Định mức vận chuyển cát bằng sà lan tự hành (mã hiệu AB.93000) được áp dụng cho công tác vận chuyển cát được khai thác cát bằng máy đào gầu dây (mã hiệu AB.83100) và khai thác cát bằng tàu hút (mã hiệu AB.83200).” 

    CHƯƠNG III

    CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

    4. Loại bỏ công tác nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW mã hiệu AC.23200.

    5. Bổ sung định mức ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW, như sau:

    “AC.23300  ÉP CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 60kW

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trên cạn

    Dưới nước

    Cấp đất

    I

    II

    I

    II

    AC.233

    Ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Cừ Larsen

    m

    100

    100

    100

    100

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,80

    3,11

    3,92

    4,35

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Cần cẩu 50t

    ca

    0,666

    0,741

    0,933

    1,037

    Búa rung 60kW

    ca

    0,666

    0,741

    0,933

    1,037

    Sà lan 200t

    ca

    -

    -

    0,933

    1,037

    Tàu kéo 150cv

    ca

    -

    -

    0,055

    0,055

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2

     

    11

    12

    21

    22

    ’’

    6. Bổ sung định mức nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW, như sau:

    “AC.23400  NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 60kW

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ Larsen theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trên cạn

    Dưới nước

    AC.234

    Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,12

    2,89

    Máy thi công

     

     

     

    Búa rung 60kW

    ca

    0,506

    0,690

    Cần cẩu 50t

    ca

    0,506

    0,690

    Sà lan 200t

    ca

    -

    0,690

    Tàu kéo 150cv

    ca

    -

    0,055

    Máy khác

    %

    2

    2


    10

    20

    ’’

    7. Bổ sung định mức ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW, như sau:

    “AC.23500  ÉP CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰNG BÚA RUNG 60kW

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trên cạn

    Dưới nước

    Cấp đất

    I

    II

    I

    II

    AC.235

    Ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Cừ ván thép kiểu mũ

    m

    100

    100

    100

    100

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,98

    3,31

    4,13

    4,59

    Máy thi công

     

     

     

     

     

    Cần cẩu 50t

    ca

    0,713

    0,792

    0,986

    1,095

    Búa rung 60kW

    ca

    0,713

    0,792

    0,986

    1,095

    Sà lan 200t

    ca

    -

    -

    0,986

    1,095

    Tàu kéo 150cv

    ca

    -

    -

    0,055

    0,055

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

    2

     

    11

    12

    21

    22

    ”

    8. Bổ sung định mức nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW, như sau:

    “AC.23600  NHỔ CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰNG BÚA RUNG 60kW

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trên cạn

    Dưới nước

    AC.236

    Nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,22

    3,03

    Máy thi công

     

     

     

    Búa rung 60kW

    ca

    0,531

    0,724

    Cần cẩu 50t

    ca

    0,531

    0,724

    Sà lan 200t

    ca

    -

    0,724

    Tàu kéo 150cv

    ca

    -

    0,055

    Máy khác

    %

    2

    2

     

    10

    20

    ”

    9. Loại bỏ công tác ép, nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130t mã hiệu AC.27000.

    10. Bổ sung thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS, như sau:

    “AC.43100 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT HÀM LƯỢNG XI MĂNG 180kg/m3, ĐƯỜNG KÍNH D1800mm BẰNG CÔNG NGHỆ RAS

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, di chuyển máy vào vị trí. Trộn dung dịch vữa xi măng. Khoan kết hợp phun vữa xi măng từ cao độ đỉnh cọc đến cao độ đáy cọc, quá trình khoan phun xi măng được kiểm soát bằng hệ thống RAS (Reliable Accord Soil). Quay rút mũi khoan không phun vữa theo chiều ngược lại 1m so với cao độ đáy cọc, tiếp tục khoan xuống không bơm vữa đến cao độ đáy cọc. Quay rút mũi khoan lên đến cao độ đỉnh cọc để tạo cọc xi măng bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Quay rút mũi khoan từ cao độ đỉnh cọc lên mặt đất. Vệ sinh mũi khoan, thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

    Đơn vị tính: 10m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AC.431

    Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS

    Vật liệu

     

     

    Xi măng

    kg

    4.807

    Nước

    m3

    4,807

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công

     

     

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,164

    Máy thi công

     

     

    Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW

    ca

    0,164

    Máy bơm vữa 15-24m3/h

    ca

    0,224

    Trạm trộn vữa xi măng 24m3/h

    ca

    0,336

    Hệ thống kiểm soát khoan RAS

    ca

    0,164

    Máy khác

    %

    5

     

    10

    Ghi chú:

    Định mức trên được tính đối với cọc sử dụng hàm lượng xi măng 180kg/m3, nước và xi măng được pha trộn theo tỷ lệ 1:1. Trường hợp hàm lượng xi măng khác so với hàm lượng xi măng đã được định mức thì hao phí xi măng được xác định bằng tỷ lệ giữa hàm lượng xi măng mới với hàm lượng xi măng đã được định mức nhân với hao phí xi măng của định mức tương ứng.”

    CHƯƠNG IV

    CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

    11. Bổ sung định mức rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng thủ công kết hợp máy như sau:

    "AD.23400  RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY

    Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật liệu, trang thiết bị thi công; Kiểm tra máy và thiết bị thi công. Định vị và cao độ rải của mặt đường theo thiết kế.

    - Vệ sinh bụi bẩn, tưới nước trên bề mặt cần rải bằng thủ công.

    - Rải vật liệu bằng thủ công và lu lèn lớp vật liệu Carboncor Asphalt bằng máy lu bánh thép, hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

    - Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

    AD.23410  RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY

    Đơn vị tính: 10m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)

    1,5

    2

    3

    AD.2341

    Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy

    Vật liệu

     

     

     

     

    Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)

    tấn

    0,297

    0,392

    0,582

    Nước

    lít

    20

    20

    20

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,176

    0,190

    0,219

    Máy thi công

     

     

     

     

    Máy lu bánh thép 6t

    ca

    0,0058

    0,0060

    0,0063

    Máy khác

    %

    1

    1

    1

     

    1

    2

    3

    ”

    12. Bổ sung định mức thi công lớp phủ mặt đường Micro-Surfacing

    “AD.23500  THI CÔNG LỚP PHỦ MẶT ĐƯỜNG MICRO-SURFACING

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần rải. Trộn và rải hỗn hợp vữa nhựa polime bằng máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành, san gạt, tạo phẳng và hoàn thiện bề mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tạo viền xung quanh cho hỗn hợp vữa nhựa polime theo yêu cầu thiết kế, thi công. Thu dọn mặt bằng sau thi công.

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Loại II

    Loại III

    AD.235

    Thi công lớp phủ mặt đường Micro-surfacing

    Vật liệu

     

     

     

    Đá < 9,5mm

    m3

    0,51

    0,77

    Nhũ tương nhựa đường

    kg

    110,99

    160,979

    Phụ gia

    kg

    16,440

    24,766

    Xi măng

    kg

    8,222

    12,383

    Nước

    lít

    82,215

    123,83

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,12

    1,12

    Máy thi công

     

     

     

    Máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành

    ca

    0,089

    0,089

    Máy xúc lật 2,3m3

    ca

    0,062

    0,062

    Máy nén khí 600m3/h

    ca

    0,037

    0,037

    Máy khác

    %

    5

    5

     

    11

    12

    ”

    13. Bổ sung định mức cày xới, lu lèn nền đất, như sau:

    “AD.25010 CÀY XỚI, LU LÈN NỀN ĐẤT, CHIỀU SÂU TÁC DỤNG 30CM

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, cày xới, san phẳng đảm bảo đồng đều trên bề mặt nền đất, lu lèn lại mặt đường sau khi cày xới. Vệ sinh hoàn thiện mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Độ chặt

    K=0,90

    K=0,95

    AD.2501

    Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,469

    0,591

    Máy thi công

     

     

     

    Máy ủi 110 cv

    ca

    0,134

    0,134

    Máy lu bánh thép 16t

    ca

    0,263

    0,324

     

    1

    2

    ”

    14. Bổ sung định mức lắp đặt trụ thép ống đỡ tôn lượn sóng dải phân cách, như sau:

    “AD.34310  LẮP ĐẶT TRỤ THÉP ĐỠ TÔN LƯỢN SÓNG DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY ÉP CỌC

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, lắp trụ thép ống bằng máy ép cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 trụ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.343

    Lắp đặt trụ thép đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc

    Vật liệu

     

     

    Trụ thép

    cái

    1,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,143

    Máy thi công

     

     

    Máy ép cọc thuỷ lực 45Hp

    ca

    0,036

     

    10

    Ghi chú: Định mức trên được xác định cho trụ thép ngập đất ≤ 1,5m.”

    15. Bổ sung định mức thi công đường sắt, như sau:

    “CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG SẮT

    Hướng dẫn áp dụng:

    Định mức áp dụng cho các đoạn tuyến thẳng. Trường hợp trong đường cong hoặc đoạn đường lên, xuống có độ dốc lớn hơn > 22‰ hoặc trên các đoạn đường lên, xuống dốc liên tục có độ dốc lớn (độ dốc và chiều dài dốc theo tiêu chuẩn thiết kế áp dụng) thì hao phí vật liệu được xác định theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng.

    AD.40000  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m;

    - Đặt đường, giật nâng đường các đợt;

    - Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga.

    AD.41000  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00m

    AD.41100  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.411

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    200

    200

    200

    200

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    cái

    160,0

    144,0

    160,0

    144,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    60,56

    57,16

    51,33

    48,45

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.41200  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT SẮT

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt sắt, chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.412

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    200

    200

    200

    200

    Tà vẹt sắt

    cái

    160,0

    151,0

    160,0

    151,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    57,67

    54,44

    51,68

    48,78

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,1.

    AD.41300  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.413

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    200

    200

    200

    200

    Tà vẹt bê tông DƯL

    cái

    160,0

    152,0

    160,0

    152,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    85,28

    80,49

    79,38

    74,92

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông thường hao phí vật liệu tà vẹt theo tiêu chuẩn và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 0,95.

    - Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. 

    AD.42000  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,435m

    AD.42100  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.421

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    200

    200

    200

    200

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    cái

    176,0

    160,0

    176,0

    160,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    76,45

    72,15

    67,34

    63,56

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.42200  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC, TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.422

    Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    200

    200

    200

    200

    Tà vẹt bê tông (DƯL, thường)

    cái

    176,0

    160,0

    176,0

    160,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    115,69

    109,19

    107,69

    101,64

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.43000  ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG

    AD.43100  ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.431

    Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    300

    300

    300

    300

    Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

    cái

    176,0

    160,0

    176,0

    160,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    80,83

    76,30

    71,15

    67,15

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.43200  ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC; TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray

    ≤ 12,5m

    ≤ 25m

    Độ cong R (m)

    ≤ 500

    > 500

    ≤ 500

    > 500

    AD.432

    Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ray

    m

    300

    300

    300

    300

    Tà vẹt bê tông (DƯL, thường)

    cái

    176,0

    160,0

    176,0

    160,0

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    131,57

    124,18

    125,38

    118,33

     

    11

    12

    21

    22

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.50000  LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT

    AD.51100  LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00m VÀ 1,435m

    Thành phần công việc:

    - Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

    - Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.

    Đơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray

    Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray

    AD.511

    Lắp thanh giằng

    Vật liệu

     

     

     

    Thanh giằng sắt và phụ kiện

    bộ

    400

    240

    Nhân công 4,0/7

    công

    27,74

    16,61

     

    10

    20

    AD.51200  LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00m và 1,435m

    Đơn vị tính: 1km có phòng xô

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dốc ≤ 5‰ 2 chiều

    Dốc>5‰ 1 chiều

    Tầu hãm trước ga 1 chiều

    Phòng xô cho 1 bộ ghi

    AD.512

    Lắp thiết bị phòng xô

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ngàm phòng xô

    cái

    640

    640

    320

    24

    Gỗ phòng xô 100x100x700mm

    thanh

    960

    1920

    960

    12

    Nhân công 4,0/7

    công

    26,00

    41,65

    20,78

    1,04

     

    10

    20

    30

    40

    AD.51300  LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG

    Đơn vị tính: 1km đường các loại

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.513

    Lắp giá ray dự phòng

    Vật liệu

     

     

    Ray dự phòng

    thanh

    2

    Lập lách

    đôi

    1

    Trụ (Bê tông đúc sẵn) 150x320x720mm

    cái

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,04

     

    10

    AD.52000  ĐẶT CÁC LOẠI GHI

    Thành phần công việc:

    Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

    AD.52100  ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50

    Đơn vị tính: 1bộ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tg1/9 dài 22,312m

    Tg1/9 dài 25,012m

    Tg1/10 dài 19,979m

    Tg1/10 dài 24,414m

    AD.521

    Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ghi và phụ kiện

    bộ

    1

    1

    1

    1

    Tà vẹt gỗ

    thanh

    49

    60

    45

    57

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    60,92

    64,44

    59,64

    63,48

     

    10

    20

    30

    40

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tg1/10 dài 24,984m

    Tg1/10 dài 31,416m

    Tg1/12 dài 28,334m

    AD.521

    Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m

    Vật liệu

     

     

     

     

    Ghi và phụ kiện

    bộ

    1

    1

    1

    Tà vẹt gỗ

    thanh

    55

    75

    62

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    62,84

    69,24

    65,08

     

    50

    60

    70

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt được tính theo thiết kế.

    - Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thường thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.52200  ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tg1/10 dài 24,552m

    AD.522

    Đặt ghi đường lồng

    Vật liệu

     

     

    Ghi và phụ kiện

    bộ

    1

    Tà vẹt gỗ

    thanh

    59

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    84,96

     

    11

    Ghi chú:

    - Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt được tính riêng theo thiết kế.

    - Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thường thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

    AD.60000  LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT

    Thành phần công việc:

    Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.

    AD.61100  LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt gỗ

    Tà vẹt sắt

    Tà vẹt bê tông

    Đường 1,00m

    Đường 1,435m



    AD.611

    Làm nền đá ba lát đường

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Đá ba lát

    m3

    1,15

    1,15

    1,15

    1,15

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,85

    0,88

    0,96

    0,90

     

    11

    12

    21

    31

    AD.61200  LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Ghi đường 1,00m

    Ghi đường 1,435m

    AD.612

    Làm nền đá ba lát ghi

    Vật liệu

     

     

     

    Đá ba lát

    m3

    1,15

    1,15

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,96

    1,04

     

    10

    20

    AD.70000  LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU

    AD.71000  LẮP DỰNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO

    AD.71100  LẮP DỰNG CỘT KM

    Thành phần công việc:

    - Sơn kẻ chữ, lắp, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.711

    Lắp dựng cột km

    Vật liệu

     

     

    Cột km

    cái

    1,01

    Đế chân cột bê tông đúc sẵn

    cái

    1,01

    Vật liệu khác

    %

    5,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,26

     

    10

    AD.71200  LẮP DỰNG CỘT VÀ BIỂN ĐƯỜNG CONG

    Thành phần công việc:

    - Sơn kẻ chữ cột, biển.

    - Lắp dựng các cột, biển ghi số hiệu của đường cong.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.

    Đơn vị tính: 1 đường cong

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.712

    Lắp dụng cột và biển đường cong

    Vật liệu

     

     

    Cột đường cong bê tông đúc sẵn

    cái

    4,04

    Biển đường cong bê tông đúc sẵn

    cái

    1,01

    Vật liệu khác

    %

    2,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,65

     

    10

    AD.71300  LẮP DỰNG BIỂN ĐỔI DỐC

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.713

    Lắp dựng biển đổi dốc

    Vật liệu

     

     

    Biển đổi dốc bê tông đúc sẵn

    cái

    1,01

    Vật liệu khác

    %

    1,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,13

     

    10

    AD.71400  LẮP DỰNG BIỂN KÉO CÒI, BIỂN BÁO ĐƯỜNG NGANG, BIỂN BÁO CHÚ Ý TÀU HỎA

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.714

    Lắp dựng biển kéo còi, biển báo đường ngang, biển báo chú ý tàu hỏa

    Vật liệu

     

     

    Biển kéo còi bê tông đúc sẵn

    cái

    1,01

    Vật liệu khác

    %

    2,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,26

     

    10

    AD.71500  LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.

    - Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

    - Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.

    LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, CỘT ĐÁNH DẤU ĐẦU CÁP

    Đơn vị tính: 1cột

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cột

    Cột đánh dấu 1,2m

    6m

    7m

    8m

    9m


    AD.7151

    Lắp dựng cột thông tin hình chữ  H

    Vật liệu

     

     

     

     

     

     

    Cột bê tông chữ H

    cột

    1

    1

    1

    1

    1

    Thép làm dây co Φ6

    kg

    7,68

    8,55

    10,24

    10,55

    -

    Thép tròn Φ18

    kg

    3,5

    3,5

    3,5

    3,5

    -

    AD.7152

    Cột đánh dấu

    Tăng đơ M12

    cái

    1,5

    1,5

    1,5

    1,5

    -

    Bu lông M12

    cái

    2

    2

    2

    2

    -

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    1

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    6,63

    8,18

    9,76

    11,41

    0,83

     

    1

    2

    3

    4

    1

    LẮP DỰNG CỘT TÍN HIỆU

    Đơn vị tính: 1cột

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cột

    7,5m

    8,5m

    9,5m

    AD.7153

    Lắp dựng cột tín hiệu

    Vật liệu

     

     

     

     

    Cột bê tông li tâm

    cột

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    16,00

    17,50

    20,00

     

    1

    2

    3

    AD.72100  LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN CỘT TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, kiểm tra các phụ kiện, lắp phụ kiện đấu dây, thử điện khí, hoàn thiện công tác lắp theo yêu cầu kỹ thuật.

    - Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 500m.

    Đơn vị tính: 1cột

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cột tín hiệu

    Cột đánh dấu

    Vào ga

    Ra ga


    AD.721

    Lắp đặt các phụ kiện cột tín hiệu

    Vật liệu

     

     

     

     

    Cơ cấu tín hiệu loại 2 đèn

    cái

    2

    1

    1

    Giá trên bắt cơ cấu vào cột

    bộ

    3

    1

    -

    Giá dưới bắt cơ cấu vào cột

    bộ

    3

    1

    -

    AD.721

    Cột đánh dấu

    Bu lông chữ U, M12

    cái

    7

    3

    -

    Ống luồn dây tín hiệu Φ32

    m

    3

    1

    -

    Đui đèn tín hiệu

    cái

    5

    2

    2

    Bóng đèn 25W

    cái

    5

    2

    2

    Thấu kính tín hiệu

    cái

    10

    4

    4

    Ống luồn dây Φ52

    m

    1,5

    0,6

    1

    Tán che đèn

    cái

    3

    1

    -

    Dây điện 19x0,52

    m

    100

    50

    20

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    10

    Nhân công 3,5/7

    công

    24,09

    11,74

    8,00

     

    11

    12

    21

    AD.73100  LẮP ĐẶT GHI TÍN HIỆU

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí lắp ghi, lắp các phụ kiện tay quay ghi, bộ quay ghi, bộ biểu thị ghi, các loại cần động tác, thử hoạt động, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    - Vận chuyển vật tư, phụ kiện trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1 bộ ghi

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Ghi cơ khí

    Ghi điện đơn

    Ghi liên động

    Ghi lồng 3 đầu dây

    AD.731

    Lắp đặt ghi tín hiệu

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Ghi tín hiệu

    bộ

    1

    1

    1

    1

    Hộp khoá điện

    cái

    -

    1

    1

    1

    Công tắc đạp chân

    cái

    -

    1

    1

    1

    Bulông M20x65

    cái

    -

    8

    12

    16

    Bulông đầu vuông M20x70

    cái

    -

    4

    14

    4

    Bulông M14x50

    cái

    -

    3

    3

    3

    Bulông M14x70

    cái

    -

    2

    2

    2

    Bulông M22x350

    cái

    4

    -

    -

    -

    Thép hình

    kg

    -

    10

    40

    10

    Dây điện

    m

    -

    15

    30

    15

    Ổ khoá

    cái

    -

    1

    1

    1

    Bulông M18x200

    cái

    -

    3

    6

    6

    Bulông M12x150

    cái

    -

    -

    120

    16

    Ống thép D36

    m

    -

    -

    70

    10

    Bánh xe đỡ ống

    bộ

    -

    -

    30

    4

    Vật liệu khác

    %

    6

    6

    6

    6

    Nhân công 4,0/7

    công

    12,35

    33,65

    79,13

    71,80

     

    11

    21

    31

    41

    AD.74100  KÉO RẢI DÂY THÔNG TIN

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    - Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2.

    - Trường hợp tháo dỡ dây thông tin định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.

    Đơn vị tính: 1km/sợi

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dây sắt

    Dây lưỡng kim

    Φ3mm

    Φ4mm

    Φ2,5mm

    Φ3mm

    AD.741

    Kéo rải dây thông tin

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Dây dẫn

    kg

    56

    102

    42

    60

    Dây hãm

    kg

    1,4

    1,4

    0,7

    0,7

    Thiếc hàn

    kg

    0,3

    0,3

    0,25

    0,25

    Axít hàn

    lít

    0,05

    0,05

    -

    -

    Nhựa thông

    kg

    -

    -

    0,01

    0,01

    Vât liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    7,13

    7,96

    6,96

    7,13

     

    11

    12

    21

    22

    AD.74200  LẮP XÀ THÔNG TIN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng, xác định vị trí, lắp xà, bộ sứ vào xà theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1 xà

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Xà 1,1m

    Xà 2,5m

    AD.742

    Lắp xà thông tin

    Vật liệu

     

     

     

    Xà

    cái

    1

    1

    Sứ

    cái

    4

    8

    Cuống sứ

    cái

    4

    8

    Thanh chống

    cái

    2

    2

    Puli D14

    cái

    5

    5

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,88

    1,20

     

    11

    12

    AD.74300  LẮP ĐẶT BỘ GIÁ ĐỠ ĐẶT BỘ QUAY GHI

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí, đánh dấu, khoan ray, khoan các phụ kiện, lắp bộ giá đỡ hoàn chỉnh.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1 bộ giá đỡ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.743

    Bộ giá đỡ đặt bộ ray ghi

    Vật liệu

     

     

    Thép hình 100x100

    m

    9,6

    Thép hình 50x50

    m

    4,4

    Sắt L bắt ray

    cái

    4

    Đệm chống xoáy

    cái

    4

    Long đen vênh

    cái

    10

    Bulông M 20x50

    cái

    4

    Bulông M 20x70

    cái

    10

    Bulông M 20x75

    cái

    8

    Vật liệu khác

    %

    3

    Nhân công 4,0/7

    công

    5,22

     

    10

    AD.74400  LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN ĐƯỜNG RAY

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, phân rải phụ kiện, khoan ray để lắp dây dẫn, lắp các phụ kiện, điều chỉnh và thử hoạt động, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1 mạch

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.744

    Lắp đặt mạch điện đường ray

    Vật liệu

     

     

    Lập lách

    cái

    8

    Tấm cách điện PVC

    cái

    8

    Miếng cách điện chữ I

    cái

    8

    Dây dẫn thép nhiều sợi

    m

    11,5

    Chốt dây

    cái

    10

    Bulông M 24

    cái

    24

    Ống và đệm cách điện

    cái

    48

    Bulông M 16x200

    cái

    2

    Vật liệu khác

    %

    2,5

    Nhân công 4,5/7

    công

    30,78

     

    10

    AD.74500  LẮP ĐẶT HỘP CÁP, HÒM BIẾN THẾ TÍN HIỆU

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, lắp hộp cáp, hòm biến thế vào vị trí, lên đầu cáp, đổ xi cách điện, thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1 hộp

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Hộp cáp cuối

    Hộp cáp phân hướng

    Hòm biến thế

    AD.745

    Lắp hộp cáp, hòm biến thế tín hiệu

    Vật liệu

     

     

     

     

    Hộp cáp bằng gang

    cái

    1

    1

    1

    Bảng đấu dây

    cái

    4

    7

    2

    Cọc đấu dây đồng mạ

    bộ

    24

    42

    12

    Ống bảo vệ Φ32

    cái

    2

    7

    4

    Dây điện

    m

    2,5

    3

    2,5

    Bu lông M16x200

    cái

    -

    2

    -

    Bu lông M12x200

    cái

    2

    -

    4

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    8,00

    12,54

    14,30

     

    11

    21

    31

    AD.74600  LẮP CÁC LOẠI RƠ LE TÍN HIỆU CHẠY TÀU

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, lắp đặt và đo kiểm để đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.746

    Lắp các loại rơ le

    Vật liệu

     

     

    Rơ le

    cái

    1

    Đế cắm rơ le

    cái

    1

    Quang treo rơ le

    cái

    1

    Chốt phân loại

    cái

    2

    Vật liệu khác

    %

    10

    Nhân công 4,5/7

    công

    5,00

     

    10

    AD.74700  LẮP ĐẶT MÁY THÔNG TIN

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện thoại nam châm

    Cộng điện điều độ

    AD.747

    Lắp đặt tổng đài

    Nhân công 4,5/7

    công

    49,57

    64,35

     

    11

    12

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.747

    Lắp đặt máy đóng đường

    Vật liệu

     

     

    Thép hình

    kg

    42

    Dây điện

    m

    250

    Bulông M16x250

    cái

    4

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    53,50

     

    21

    AD.74800  LẮP ĐẶT MẠNG CÁP NGẦM

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc điện khí cáp, tời cáp, rải cáp xuống rãnh, làm đầu cáp, kiểm tra thông mạch của cáp, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    - Vận chuyển trong phạm vi 500m.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AD.748

    Lắp đặt cáp ngầm

    Vật liệu

     

     

    Cáp

    m

    101

    Ống bảo vệ cáp Φ50

    m

    4

    Cọc mốc cáp 120x120x1200

    cái

    2

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    4,70

     

    10

    ”

    CHƯƠNG VI

    THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

    16. Sửa đổi hao phí vật liệu định mức bê tông mặt đường, như sau:

    “AF.15400  BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày mặt đường (cm)

    ≤ 25

    > 25

    AF.154

    Bê tông mặt đường

    Vật liệu

     

     

     

    Vữa bê tông

    m3

    1,025

    1,025

    Gỗ làm khe co dãn

    m3

    0,008

    0,0085

    Nhựa đường

    kg

    1,91

    2,03

    Vật liệu khác

    %

    1,5

    1,5

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,37

    1,22

    Máy thi công

     

     

     

    Máy trộn 250l

    ca

    0,095

    0,095

    Máy đầm bàn 1kW

    ca

    0,089

    0,089

    Máy đầm dùi 1,5kW

    ca

    0,089

    0,089

    Máy khác

    %

    2

    2

     

    10

    20

    ”

    17. Bổ sung định mức bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh đổ bằng cần cẩu, như sau:

    “AF.24300  BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG CẦN CẨU

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày (cm)

    ≤ 45

    > 45

    AF.243

    Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng cần cẩu

    Vật liệu

     

     

     

    Vữa bê tông

    m3

    1,025

    1,025

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,66

    1,48

    Máy thi công

     

     

     

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,027

    0,027

    Máy đầm dùi 1,5kW

    ca

    0,180

    0,180

    Máy khác

    %

    2

    2

     

    10

    20

    Ghi chú: Bê tông tường đầu, tường cánh cống bằng cần cẩu áp dụng định mức mã hiệu AF.24300 và hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

    18. Bổ sung định mức bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh đổ bằng cần cẩu, như sau:

    “AF.24400  BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG CẦN CẨU

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.244

    Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng cần cẩu

    Vật liệu

     

     

    Vữa bê tông

    m3

    1,025

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,41

    Máy thi công

     

     

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,025

    Máy đầm dùi 1,5kW

    ca

    0,180

    Máy khác

    %

    1

     

    10

    ”

    19. Bổ sung định mức bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh đổ bằng máy bơm, như sau:

    “AF.32400  BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG MÁY BƠM

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày (cm)

    ≤ 45

    > 45

    AF.324

    Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng máy bơm

    Vật liệu

     

     

     

    Vữa bê tông

    m3

    1,015

    1,015

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,66

    1,48

    Máy thi công

     

     

     

    Máy bơm bê tông 50m3/h

    ca

    0,033

    0,033

    Máy đầm dùi 1,5kW

    ca

    0,180

    0,180

    Máy khác

    %

    1

    1

     

    10

    20

    Ghi chú: Bê tông tường đầu, tường cánh cống bằng bơm áp dụng định mức mã hiệu AF.32400 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

    20. Bổ sung định mức bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm, như sau:

    “AF.32500  BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG MÁY BƠM

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.325

    Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm

    Vật liệu

     

     

    Vữa bê tông

    m3

    1,015

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,41

    Máy thi công

     

     

    Máy bơm bê tông 50m3/h

    ca

    0,033

    Máy đầm dùi 1,5kW

    ca

    0,180

    Máy khác

    %

    1

     

    10

    ”

    21. Bổ sung định mức gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.61340  CỐT THÉP TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 1 tấn

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính cốt thép (mm)

    ≤ 10

    ≤ 18

    >18

    AF.613

    Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

     

     

    Thép tròn

    kg

    1.005

    1.020

    1.020

    Dây thép

    kg

    16,07

    9,280

    7,850

    Que hàn

    kg

    -

    4,640

    5,300

    Nhân công 3,5/7

    công

    12,95

    10,28

    8,01

    Máy thi công

     

     

     

     

    Máy hàn 23kW

    ca

    -

    1,120

    1,270

    Máy cắt uốn 5kW

    ca

    0,400

    0,320

    0,160

    Máy khác

    %

    2

    2

    2

     

    41

    42

    43

    Ghi chú: Cốt thép tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.61340 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

    22. Bổ sung định mức gia công, lắp đặt cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.61740 CỐT THÉP MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 1 tấn

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính cốt thép (mm)

    ≤ 10

    > 10

    AF.617

    Cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

     

    Thép tròn

    kg

    1.005

    1.020

    Dây thép

    kg

    16,07

    9,280

    Que hàn

    kg

     

    4,617

    Nhân công 3,5/7

    công

    13,90

    10,04

    Máy thi công

     

     

     

    Máy hàn 23kW

    ca

    -

    1,123

    Máy cắt uốn 5kW

    ca

    0,400

    0,320

    Máy khác

    %

    2

    2

     

    11

    12

    ”

    23. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.86380  VÁN KHUÔN THÉP TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.8638

    Ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

    Thép tấm

    kg

    51,81

    Thép hình

    kg

    48,84

    Cột chống, thanh giằng thép ống

    kg

    38,13

    Que hàn

    kg

    5,600

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    24,23

    Máy thi công

     

     

    Máy hàn 23kW

    ca

    1,500

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,120

    Máy khác

    %

    2

     

    1

    Ghi chú: Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.86380 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

    24. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.86390  VÁN KHUÔN THÉP MÁI CỐNG HỘP, HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.8639

    Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

    Thép tấm

    kg

    51,81

    Thép hình

    kg

    40,70

    Cột chống thép ống

    kg

    36,15

    Que hàn

    kg

    5,500

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    17,00

    Máy thi công

     

     

    Máy hàn 23kW

    ca

    1,500

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,120

    Máy khác

    %

    2

     

    1

    ”

    25. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.89450  VÁN KHUÔN VÁN ÉP PHỦ PHIM TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.8945

    Ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

    Ván ép phủ phim

    m2

    10,50

    Thép hộp 60x120x3mm

    m

    1,302

    Thép hộp 50x50x3mm

    m

    1,548

    Cột chống, thanh giằng thép ống

    kg

    21,45

    Que hàn

    kg

    21,51

    Bulông M16

    cái

    43,00

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    17,40

    Máy thi công

     

     

    Máy hàn 23kW

    ca

    5,370

    Máy cắt uốn 5kW

    ca

    1,490

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,120

    Máy khác

    %

    2

     

    1

    Ghi chú: Ván khuôn ván ép phủ phim tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.89450 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

    26. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh, như sau:

    “AF.89460  VÁN KHUÔN VÁN ÉP PHỦ PHIM MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AF.8946

    Ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh

    Vật liệu

     

     

    Ván ép phủ phim

    m2

    15,00

    Thép hộp 60x120x3mm

    m

    0,673

    Thép hộp 50x50x3mm

    m

    1,733

    Cột chống thép ống

    kg

    20,45

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0 /7

    công

    16,58

    Máy thi công

     

     

    Cần cẩu 16t

    ca

    0,120

    Máy khác

    %

    2

     

    10

    ”

    CHƯƠNG VII

    CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

    27. Bổ sung định mức lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec), như sau:

    “AG. 23100  LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG RỖNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN (TẤM ACOTEC)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, trộn keo, trộn vữa liên kết. Lắp ke thép, vệ sinh, tạo ẩm tấm tường đã được tập kết tại vị trí lắp đặt, miết keo hoặc vữa chuyên dụng lên cạnh tấm. Nâng tấm vào vị trí, căn chỉnh, kiểm tra độ phẳng, thẳng đứng của tấm tường, định vị tấm sơ bộ bằng nêm gỗ, bắt chặt bằng khoan bắt vít, đinh nở. Hoàn thiện mạch lắp ghép, chèn vữa chân, vữa chèn khe chuyên dụng vào khe đỉnh, khe dọc, cắt bỏ phần keo thừa, tháo nêm gỗ, trám kín vữa vị trí tháo nêm theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày tấm tường

    10cm

    14 cm

    AG.231

    Lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec)

    Vật liệu

     

     

     

    Tấm tường Acotec

    m2

    1,060

    1,060

    Vữa Acotec chuyên dụng

    m3

    0,002

    0,003

    Vữa xi măng

    m3

    0,004

    0,005

    Ke thép mạ kẽm

    cái

    0,790

    0,790

    Lưỡi cắt D350

    cái

    0,005

    0,005

    Vữa dẻo đàn hồi

    kg

    0,118

    0,118

    Vữa bả dẻo

    kg

    0,114

    0,114

    Thanh chèn Backer rod Փ15

    m

    0,713

    0,713

    Vật liệu khác

    %

    2,5

    2,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,400

    0,464

    Máy thi công

     

     

     

    Máy cắt bê tông 7,5kW

    ca

    0,0028

    0,0045

    Máy khuấy cầm tay

    ca

    0,0040

    0,0042

    Máy khoan bê tông 1,5kW

    ca

    0,0027

    0,0027

    Máy mài 1kW

    ca

    0,0027

    0,0027

    Máy khác

    %

    3

    3

     

    10

    20

    ”

    28. Bổ sung định mức lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn, như sau:

    “AG.23500  LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT, TRỌNG LƯỢNG ≤ 1,8 tấn

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kê đệm, lắp đặt tấm tường theo thứ tự vào vị trí, cố định tạm thời, lắp đặt từng tấm tường phía trên sau khi hoàn thành công tác thi công các lớp vật liệu đắp, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 tấm

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AG.235

    Lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn

    Vật liệu

     

     

    Thép Փ6

    kg

    0,234

    Gỗ chèn

    m3

    0,0002

    Vật liệu khác

    %

    3

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,172

    Máy thi công

     

     

    Cần cẩu 5t

    ca

    0,034

     

    10

    ”

    29. Bổ sung định mức công tác lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện > 200 kg, như sau:

    “AG.41600  LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG CẦN CẨU, TRỌNG LƯỢNG CẤU KIỆN 200÷500 kg, ≤ 1 tấn, ≤ 2 tấn

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 cấu kiện

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trọng lượng cấu kiện

    200 ÷ 500 kg

    ≤ 1 tấn

    ≤ 2 tấn

    AG.416

    Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,070

    0,096

    0,128

    Máy thi công

     

     

     

     

    Cần cẩu 6 t

    ca

    0,022

    0,032

    0,038

     

    20

    30

    40

    Ghi chú:

    Định mức chưa tính hao phí vữa liên kết, trường hợp sử dụng vữa liên kết thì hao phí vữa liên kết tính theo thiết kế và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,1.”

    CHƯƠNG XI

    CÁC CÔNG TÁC KHÁC

    30. Bổ sung định mức xếp rọ đá trên cạn bằng thủ công, như sau:

    “AL.15410  XẾP RỌ ĐÁ (RỌ THÉP CÓ SẴN) TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, xếp rọ thép (có sẵn) vào đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 rọ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại rọ

    2x1x1m

    2x1x0,5m

    1x1x1m

    AL.1541

    Xếp rọ đá (rọ thép có sẵn) trên cạn bằng thủ công

    Vật liệu

     

     

     

     

    Rọ thép

    rọ

    1,00

    1,00

    1,00

    Đá hộc

    m3

    2,10

    1,05

    1,05

    Nhân công 3,0/7

    công

    2,24

    1,34

    1,28

     

    1

    2

    3

    AL.15420  XẾP RỌ ĐÁ (ĐAN RỌ) TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, đan rọ, đặt rọ đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 rọ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại rọ

    2x1x1m

    2x1x0,5m

    1x1x1m

    AL.1542

    Xếp rọ đá (đan rọ) trên cạn bằng thủ công

    Vật liệu

     

     

     

     

    Dây thép Փ3mm

    kg

    13,5

    9,41

    7,53

    Đá hộc

    m3

    2,10

    1,05

    1,05

    Nhân công 3,0/7

    công

    2,80

    1,68

    1,60

     

    1

    2

    3

    ”

    31. Bổ sung định mức thi công bấc thấm ngang nền đường, như sau:

    “AL.16130  THI CÔNG BẤC THẤM NGANG NỀN ĐƯỜNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Vệ sinh, làm sạch đầu bấc thấm đứng, rải bấc thấm ngang, kẹp ghim liên kết đầu bấc thấm đứng với bấc thấm ngang, bọc đầu bấc thấm ngang tại các vị trí xuyên qua bờ bao bằng ni lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AL.1613

    Thi công bấc thấm ngang nền đường

    Vật liệu

     

     

    Bấc thấm

    m

    105

    Vật liệu khác

    %

    3

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,02

     

    1

    ”

    32. Bổ sung định mức lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sau, như sau:

    “AL.25300  LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP MẶT CẦU KIỂU RAY C50 BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt tạo rãnh, đục bỏ lớp bê tông asphalt trong khe, vệ sinh bề mặt, tẩy rỉ và nắn chỉnh lại cốt thép chờ, lắp đặt khe co giãn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AL.253

    Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sau

    Vật liệu

     

     

    Khe co giãn thép kiểu ray C50

    m

    1,050

    Lưỡi cắt bê tông D356mm

    cái

    0,007

    Chổi cáp

    cái

    0,070

    Đá mài

    viên

    0,315

    Que hàn

    kg

    0,119

    Dây thép

    kg

    0,344

    Vật liệu khác

    %

    2

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,87

    Máy thi công

     

     

    Máy cắt bê tông 12cv

    ca

    0,006

    Máy mài 1,6kW

    ca

    0,154

    Máy hàn 23kW

    ca

    0,048

    Máy khác

    %

    5

     

    10

    Ghi chú: Định mức không bao gồm công tác gia công, lắp dựng cốt thép và đổ bù vữa không co ngót trong khe co giãn.”

    33. Sửa đổi, bổ sung tên vật liệu định mức chống mối bằng công nghệ Termimesh, như sau:

    AL.91100  PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG CÔNG NGHỆ TERMIMESH, TERMSTEEL

    AL.91110  PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AL.911

    Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông

    Vật liệu

     

     

    Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel

    m2

    1,10

    Keo chống mối Termiparge/Termlok

    kg

    4,72

    Vật liệu khác

    %

    2

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,22

    Máy thi công

     

     

    Máy mài 1,7kW

    ca

    0,10

    Máy khác

    %

    2

     

    11

    Ghi chú:

    - Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel có đường kính sợi thép Φ 0,18mm.

    - Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

    AL.91120  PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    AL.911

    Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette

    Vật liệu

     

     

    Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel

    m2

    1,10

    Keo chống mối Termiparge/Termlok

    kg

    8,50

    Vật liệu khác

    %

    2

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,00

    Máy thi công

     

     

    Máy mài 1,7kW

    ca

    0,10

    Máy khác

    %

    2

     

    21

    Ghi chú:

    - Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel có đường kính sợi thép Φ0,18mm.

    - Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

    AL. 91130  PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP GIÁP VỚI SÀN, TƯỜNG

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khoá chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác xây dựng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính ống (mm)

    ≤ 100

    ≤ 300

    ≤ 500

    ≤ 800

    AL.9113

    Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường

    Vật liệu

     

     

     

     

     

    Bộ phòng mối đường ống kỹ thuật

    bộ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    Vật liệu khác

    %

    2

    2

    2

    2

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,13

    0,16

    0,26

    0,35

     

    1

    2

    3

    4

    Ghi chú:

    - 01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ Termimesh/ TermSteel có đường kính sợi thép Φ 0,18mm.

    - Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.”

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương21
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →