quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 29/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung Thông tư 23/2012/TT-BGTVT (29/2020/TT-BGTVT) · 30/10/2020
  2. 02Thông tư 20/2020/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 63/2013/TT-BGTVT (20/2020/TT-BGTVT) · 17/09/2020
  3. 03Sửa đổi Thông tư 39/2015/TT-BGTVT Hiệp định vận tải đường bộ (47/2019/TT-BGTVT) · 28/11/2019
  4. 04Nghị quyết 04/NQ-CP 2016 Hiệp định giữa Việt Nam và Các Tiểu vương quốc Ả rập (04/NQ-CP) · 15/01/2016
  5. 05Hướng dẫn Hiệp định Việt Nam-Campuchia về vận tải thủy (03/2013/TT-BGTVT) · 29/03/2013
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính
(362/2026/NĐ-CP)
· 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 08/2012/TT-BGTVT Hiệp định giữa Việt Nam và Campuchia về vận tải thủy
    Cơ quanBộ Giao thông Vận tải
    Ngày BH23/03/2012
    13 điều
    Thông tư

    Thông tư 08/2012/TT-BGTVT Hiệp định giữa Việt Nam và Campuchia về vận tải thủy

    Cơ quan ban hành
    Bộ Giao thông Vận tải
    Người ký
    Đinh La Thăng
    Ngày ban hành
    23/03/2012
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
    -----------------

    Số: 08/2012/TT-BGTVT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ------------------------------

    Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2012

    THÔNG TƯ

    Căn cứ Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy ký ngày 17 tháng 12 năm 2009 có hiệu lực đầy đủ kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2011;

    Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

    Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy ký ngày 17 tháng 12 năm 2009,

    Chương 1.

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này hướng dẫn chi tiết một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về (sau đây gọi là “Hiệp định”).

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động giữa Việt Nam và Campuchia.

    2. Thông tư này không áp dụng với:

    a) Tàu của các tổ chức quốc tế, các đoàn ngoại giao của Chính phủ và tàu cứu nạn của Việt Nam và Campuchia;

    b) Phương tiện gia dụng của những cư dân sống trong khu vực biên giới.

    Điều 3. Phạm vi hoạt động của phương tiện

    1. Phương tiện thủy của Việt Nam được cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới chỉ được phép hoạt động vận tải thủy qua lại theo tuyến đường thủy và các cảng biển của phía Campuchia theo quy định tại khoản 1, khoản 4.1 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Phương tiện thủy của Campuchia khi vào Việt Nam không được phép vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách giữa hai điểm trong lãnh thổ của Việt Nam và chỉ được phép hoạt động qua lại theo tuyến đường thủy và các cảng bến của Việt Nam theo quy định tại khoản 2, khoản 4.2 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 4. Quy định đối với phương tiện

    1. Phương tiện hoạt động vận tải thủy qua lại biên giới phải xuất trình cho các cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu các giấy tờ có giá trị sử dụng như sau:

    a) Giấy chứng nhận đăng ký;

    b) Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền hoặc các cơ quan phân cấp tàu của quốc gia mà phương tiện đăng ký cấp;

    c) Giấy phép vận tải thủy qua biên giới do Cơ quan có thẩm quyền cấp;

    d) Bản kê hàng hóa và/hoặc danh sách hành khách kèm theo thông tin chi tiết của hộ chiếu;

    đ) Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba của chủ tàu cũng như các loại bảo hiểm khác theo quy định hiện hành;

    e) Danh sách thuyền viên với đầy đủ chức danh, giấy chứng nhận chuyên môn, hộ chiếu, chứng nhận tiêm chủng quốc tế của thuyền viên;

    g) Tờ khai Hải quan đối với hàng hóa;

    h) Giấy chứng nhận kiểm dịch động thực vật (theo quy định chuyên ngành).

    2. Phương tiện thủy của Campuchia khi vào Việt Nam chỉ được phép lưu lại lãnh thổ Việt Nam theo thời hạn ghi trong Giấy phép. Trường hợp có lý do chính đáng (như thiên tai, tai nạn, hỏng hóc … không sửa chữa kịp) sẽ được nơi phương tiện gặp sự cố xem xét gia hạn.

    Điều 5. Quy định đối với thuyền viên, nhân viên phục vụ và hành khách

    1. Thuyền viên qua lại biên giới phải mang theo các giấy tờ hợp lệ còn hiệu lực sau:

    a) Hộ chiếu hoặc hộ chiếu thuyền viên hoặc các loại giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu theo luật và quy định có hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp;

    b) Bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp.

    2. Đối với hành khách và nhân viên phục vụ phải xuất trình hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu do cơ quan có thẩm quyền cấp.

    3. Hộ chiếu thuyền viên do Cục Hàng hải Việt Nam cấp theo các quy định hiện hành về hộ chiếu thuyền viên.

    Chương 2.

    CẤP CHO PHƯƠNG TIỆN

    Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép

    1.

    a) Nhóm 1: Giấy phép cho phương tiện đi lại nhiều lần, với thời hạn tối đa là mười hai (12) tháng.

    b) Nhóm 2: Giấy phép cho phương tiện đi một chuyến, với thời hạn tối đa là sáu mươi (60) ngày.

    c) Nhóm Đặc biệt: Giấy phép cho các phương tiện chở hàng nguy hiểm, với thời hạn tối đa là sáu mươi (60) ngày.

    2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép

    a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới cho phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

    b) Bản sao chụp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện;

    c) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường;

    d) Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của bên thứ ba và các loại bảo hiểm khác theo quy định hiện hành (bản chính).

    Điều 7. Cơ quan cấp phép

    1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới cho phương tiện hoạt động vận tải Nhóm 1 và Nhóm đặc biệt quy định tại khoản 1, Điều 6 của Thông tư này.

    2. Bộ Giao thông vận tải ủy quyền Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Nhóm 2 cho các phương tiện thuộc quyền quản lý của địa phương quy định tại khoản 1, Điều 6 của Thông tư này.

    Điều 8. Trình tự cấp Giấy phép

    1. Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới hoặc gửi qua đường bưu chính đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép quy định tại Điều 7 của Thông tư này.

    2. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới cho phương tiện theo quy định. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản trong thời hạn một (01) ngày làm việc. Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan cấp phép thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới. Trường hợp không cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

    Điều 9. Thu hồi và cấp lại cho phương tiện vận tải

    1. Cơ quan cấp phép được thu hồi hoặc hủy bỏ Giấy phép đã cấp nếu phương tiện không thực hiện đúng các nội dung quy định trong Giấy phép.

    2. Hết thời hạn của Giấy phép hoặc Giấy phép hư hỏng hoặc mất Giấy phép, tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Thông tư này.

    3. Mẫu theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 10. Thủ tục gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

    1. Phương tiện của Campuchia quá thời gian lưu hành tại Việt Nam nếu có lý do chính đáng (như thiên tai, tai nạn, hỏng … không sửa chữa kịp) được gia hạn 01 (một) lần với thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày hết hạn.

    2. Hồ sơ bao gồm: ; Giấy đăng ký phương tiện; Đơn đề nghị gia hạn theo mẫu tại Phụ lục IV của Thông tư này.

    3. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ:

    a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 (một) bộ hồ sơ trực tiếp cho nơi phương tiện gặp sự cố;

    b) Sau khi nhận được Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép vận tải thủy Campuchia – Việt Nam của chủ phương tiện hoặc thuyền trưởng với đầy đủ thông tin về phương tiện, thuyền viên, hàng hóa hoặc hành khách, ngày nhập cảnh vào Việt Nam, diễn biến sự cố, thời gian đề nghị lưu lại Việt Nam, trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, nơi phương tiện đề nghị lưu lại, tiến hành kiểm tra tình hình thực tế và ra văn bản cho phép phương tiện lưu lại Việt Nam, với thời gian tối đa không quá 30 (ba mươi) ngày; trường hợp không gia hạn phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do ngay trong ngày nhận hồ sơ.

    4. Thẩm quyền gia hạn: Cơ quan Cảng vụ đường thủy nội địa tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi phương tiện gặp sự cố.

    Chương 3.

    HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    Điều 11. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012; bãi bỏ khoản 2 Điều 4 Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa.

    2. Ban hành kèm theo Thông tư này năm (05) phụ lục, bao gồm:

    a) Phụ lục I: Danh mục các tuyến đường thủy quy định các tuyến quá cảnh và cảng, bến cảng, cụm cảng;

    b) Phụ lục II: Danh sách hành khách tuyến cố định;

    c) Phụ lục III: Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới;

    d) Phụ lục IV: Đơn đề nghị gia hạn giấy phép vận tải thủy Việt Nam – Campuchia;

    đ) Phụ lục V: Giấy phép vận tải thủy qua biên giới.

    Điều 12. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện

    1. tổ chức quản lý, hướng dẫn và kiểm tra về hoạt động qua lại biên giới Việt Nam – Campuchia.

    2. Các các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với tổ chức phổ biến và triển khai thực hiện Thông tư này tới các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn do đơn vị quản lý.

    3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    Nơi nhận:
    - Như khoản 3, Điều 12;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Các Thứ trưởng Bộ GTVT;
    - Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
    - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ TP);
    - Các Sở GTVT;
    - Cổng TTĐT Chính phủ;
    - Cổng TTĐT Bộ GTVT;
    - Công báo;
    - Lưu: VT, HTQT (15b).

    BỘ TRƯỞNG




    Đinh La Thăng

    Phụ lục I

    DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỶ QUY ĐỊNH CÁC TUYẾN QUÁ CẢNH VÀ CẢNG, BẾN CẢNG, CỤM CẢNG

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 03 năm 2012)

    1. Các tuyến đường thuỷ quy định tại Campuchia:

    Đánh số đoạn theo sơ đồ trong Phụ lục B

    Tên tuyến

    Điểm đầu - Điểm cuối

    Chiều dài (km)

    1a

    Hồ Tonle Sap

    Từ Chong Kneas đến Kampong Chhnang

    152

    1b

    Hồ Tonle Sap

    Từ Kampong Chhnang đến Phnôm-Pênh

    100

    1c

    Sông Mê Công

    Từ Phnôm-Pênh đến cửa khẩu Vĩnh Xương/Kaom Samnor

    102

    2

    Sông Mê Công

    Từ Kampong Cham đến Phnôm-Pênh

    106

    2. Các tuyến đường thuỷ quy định tại Việt Nam:

    Đánh số đoạn theo sơ đồ trong Phụ lục B

    Tên tuyến

    Điểm đầu - Điểm cuối

    Chiều dài (km)

    1a

    Sông Tiền (Sông Mê Công)

    Từ cửa khẩu Vĩnh Xương/Kaom Samnor đến Ngã ba kênh Tân Châu

    12.3

    1b

    Sông Tiền (Sông Mê Công)

    Từ Ngã ba kênh Tân Châu đến Ngã ba Kênh Tháp Mười số 2

    56.3

    1c

    Sông Tiền (Sông Mê Công)

    Từ Ngã ba kênh Tân Châu đến Ngã ba sông Vàm Nao

    23.5

    1d

    Sông Tiền (Sông Mê Công)

    Từ Ngã ba Kênh Tháp Mười số 2 đến Ngã ba Rạch Kỳ Hôn

    112.9

    1e

    Sông Tiền (Sông Mê Công)

    Từ Ngã ba Rạch Kỳ Hôn ra đến biển

    41.1

    2a.1

    Sông Vàm Nao

    Từ Ngã ba sông Tiền  đến Ngã ba sông Hậu

    6.5

    2a.2

    Sông Hậu (sông Bassac)

    Từ Ngã ba sông Vàm Nao đến cảng Cần Thơ

    68

    2a.3

    Sông Hậu (sông Bassac)

    Từ cảng Cần Thơ ra đến biển (phao số 0)

    117.8

    2b.1

    Kênh Tân Châu

    Từ Ngã ba sông Tiền đến Ngã ba sông Hậu

    9.5

    2b.2

    Sông Hậu (sông Bassac)

    Từ Ngã ba kênh Tân Châu đến Ngã ba sông Vàm Nao

    39.5

    3a.1

    Kênh Tháp Mười số 1

    Từ Ngã ba sông Tiền đến Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây

    90.5

    3a.2

    Sông Vàm Cỏ Tây

    Từ Km 43 đến Km 82

    39

    3a.3

    Kênh Thủ Thừa

    Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây đến Ngã ba sông Vàm Cỏ Đông

    10.5

    3a.4

    Sông Vàm Cỏ Đông

    Từ Km 105 đến Km 108

    3

    3a.5

    Bến Lức - Chợ Đệm

    Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến Ngã ba Kênh Đôi

    20

    3a.6

    Kênh Đôi

    Từ Ngã ba chợ Đệm đến Ngã ba Rạch Ông Lớn

    8.5

    3a.7

    Kênh Tẻ

    Từ Ngã ba Rạch Ông Lớn đến TP HCM

    4.5

    3b.1

    Kênh Chợ Gạo

    Từ Rạch Kỳ Hôn đến Rạch Lá

    28

    3b.2

    Sông Vàm Cỏ

    Từ Km 8 đến Km 18

    10

    3b.3

    Kênh Nước Mặn

    Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ đến Ngã ba sông Cần Giuộc

    2

    3b.4

    Sông Cần Giuộc

    Từ Ngã ba Kênh Nước Mặn đến Km 0

    22

    3b.5

    Kênh Cây Khô

    Từ Km 3 + 500m đến Km 0

    3.5

    3b.6

    Rạch Ông Lớn

    Từ Kênh Cây Khô đến Ngã ba Kênh Tẻ

    5

    3b.7

    Kênh Tẻ

    Từ Ngã ba Rạch Ông Lớn đến TP HCM

    4.5

    3c.1

    Sông Vàm Cỏ

    Từ Rạch Lá đến Ngã Ba sông Soài Rạp

    24

    3c.2

    Sông Soài Rạp

    Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ đến Ngã ba Nhà Bè (Sông Sài Gòn)

    20

    3c.3

    Sông Sài Gòn

    Từ Ngã ba sông Nhà Bè (sông Sài Gòn) đến cảng TP HCM

    13

    3d.1

    Khu vực cửa sông

    Từ cửa sông Tiền đến cửa sông Soài Rạp

    20

    3d.2

    Sông Soài Rạp

    Từ cửa sông Soài Rạp đến Ngã ba Kênh Nước Mặn

    16

    3c.2

    Sông Soài Rạp

    Từ Ngã ba Kênh Nước Mặn đến Ngã ba sông Sài Gòn

    20

    3c.3

    Sông Sài Gòn

    Từ Ngã ba Sông Soài Rạp đến cảng TP HCM

    13

    3d.1

    Khu vực cửa sông

    Từ Cửa sông Tiền đến cửa sông Soài Rạp

    20

    3e.1

    Khu vực cửa sông

    Từ cửa sông Soài Rạp đến cửa sông Sài Gòn

    25

    3e.2

    Sông Sài Gòn

    Từ cửa sông Sài Gòn đến Ngã ba sông Soài Rạp

    35

    4

    Sông Sài Gòn

    Từ biên giới tỉnh đến cảng TP HCM

    47

    5

    Sông Hậu

    Từ Ngã ba sông Hậu – Sông Vàm Nao đến ngã 3 Kênh Ba Thê – sông Hậu

    16.4

    6a

    Kênh Tri Tôn – Hậu Giang

    Từ Ngã 3 Tri Tôn Hậu Giang đến Ngã 3 Kênh Rạch Giá Hà Tiên

    58

    6b

    Rạch Giá Hà Tiên

    Từ Ngã ba Rạch Giá Hà Tiên đến Nhà máy Xi măng Hà Tiên

    56.9

    3. Tuyến quá cảnh

    3.1. Tuyến sông Tiền (sông Mê Công) qua Cửa Tiểu đến cảng Phnôm-Pênh theo các tuyến đường thuỷ quy định số 1e, 1d, 1c, 1b và 1a tại Việt Nam và số 1c và 1b tại Campuchia, và ngược lại.

    3.2. Tuyến sông Hậu (sông Bassac) qua Cửa Định An và qua Kênh Vàm Nao và qua sông Tiền (sông Mê Công) đến cảng Phnôm-Pênh theo các tuyến đường thuỷ quy định số 2a.3, 2a.2, 2a.1, 1c, 1b và 1a tại Việt Nam và số 1c và 1b tại Campuchia, và ngược lại.

    4. Cảng, bến cảng và cụm cảng
    4.1. Cảng, bến, cụm cảng tại Campuchia

    TT

    Tên cảng bến

    Chủ sở hữu cảng

    Nằm trên sông

    Loại hàng xếp dỡ

    Loại cảng

    (Cấp sông)

    Thông số Cầu cảng

     

    Dài (m)

    Rộng (m)

    Sâu trước cảng (m)

     
     

    1

    Cảng nổi hành khách và dây chuyền (TS1)

    Cảng

    Phnôm-Pênh

    Tonle Sap

    Hàng hóa, hành khách

    Chưa xác định

    45

    15

    5,3

     
     
     

    2

    Cảng container và dây chuyền (TS3)

    Cảng

    Phnôm-Pênh

    Tonle Sap

    Hàng hóa, container

    Chưa xác định

    300

    20

    6,3

     
     

    3

    Cảng nội địa (TS5)

    Cảng

    Phnôm-Pênh

    Tonle Sap

    Hàng hóa

    Chưa xác định

    4,5

     

    4

    Cảng nổi Sokimex (TS7)

    Công ty Sokimex

    Tonle Sap

    Xăng dầu

    Chưa xác định

    30

    7

    4,6

     
     

    5

    Cảng nổi Savimex (TS9)

    Công ty Savimex

    Tonle Sap

    Xăng dầu

    Chưa xác định

    15

    5

    4,0

     
     

    6

    Cảng Km6 (TS11)

    Công ty Green Trade

    Tonle Sap

    Hàng hóa

    Chưa xác định

    40

    6

    4,0

     

    7

    Cảng Prek Pneou (TS15)

    Công ty Siam Gas

    Tonle Sap

    Khí gas

    Chưa xác định

    Hai cầu cảng

    5,0

     

    8

    Cầu cảng Tela (TS17)

    Công ty Tela

    Tonle Sap

    Xăng dầu

    Chưa xác định

    30

    8

    4,6

     

    9

    Cầu cảng Bright Victory (TS19)

    Công ty Bright Victory

    Tonle Sap

    Xăng dầu

    Chưa xác định

    25

    6

    4,6

     

    10

    Cầu cảng Men Sarun (TS21)

    Công ty Men Sarun

    Tonle Sap

    Hàng hóa

    Chưa xác định

    200

    15

    5,0

     

    11

    Cảng Kampong Chhnang

    MPWT

    Tonle Sap

    Hàng  hóa nội địa

    Chưa xác định

    20

    6

    4

     

    12

    Cảng Siem Reap (Chong Khneas)

    MPWT

    Tonle Sap

    Hàng hóa nội địa, hành khách

    Chưa xác định

    Đang xây dựng

     

    13

    Cầu cảng Mekong Shore (Chi nhánh Công ty Bright Victory)

    Công ty xăng dầu Bright Victory Mekong

    Thượng lưu Mekong

    Xăng dầu

    Chưa xác định

    5,5

     
     

    14

    Cầu cảng Prek Anchanh Shore, Berths (UM1)

    Cảng Phnôm-Pênh

    Thượng lưu Mekong

    Sản phẩm gỗ

    Chưa xác định

    5

     
     

    15

    Cầu cảng Tonle Bet Shore Berth (UM2)

    Cảng Phnôm-Pênh

    Thượng lưu Mekong

    Hàng hóa

    Chưa xác định

    5

     

    16

    Cảng nội địa Kampong Cham (UM3) 

    Cảng Phnôm-Pênh

    Thượng lưu Mekong

    Hàng hóa, hành khách

    Chưa xác định

    4

     

    17

    Cầu cảng Dey Eth (LM5)

    Cảng Phnôm-Pênh

    Hạ lưu Mekong

    Hàng hóa

    Chưa xác định

    35

    20

    14

     

    18

    Cảng nổi (LM11)

    Công ty Total

    Hạ lưu Mekong

    Xăng dầu, khí

    Chưa xác định

    30

    6

    10

     

    19

    Cảng container mới (LM17)

    Cảng Phnôm-Pênh

    Hạ lưu Mekong

    Chưa xác định

    10

    Đang xây dựng

     

    20

    Cảng nổi Petronas (LM19)

    Công ty Petronas

    Hạ lưu Mekong

    Xăng dầu

    Chưa xác định

    30

    6

    14

     

    21

    Cảng nổi Prek Ksay

    Công ty Đầu tư LHR Asean Investment

    Hạ lưu Mekong

    Xăng dầu

    Chưa xác định

    20

    6

    2

     

    22

    Cảng Sokimex Prek Ksay (LM2)

    Công ty Sokimex

    Hạ lưu Mekong

    Xăng dầu

    Chưa xác định

    3

     

    23

    Neak Loeung 

    Cảng Phnôm-Pênh

    Hạ lưu Mekong

    Hàng hóa

    Chưa xác định

    4

     

    24

    Cảng công ty Asia Flour Mill Corperation (TB3)

    Công ty Asia Flour Mild

    Tonle Basak

    Hàng hóa

    Chưa xác định

    6

     

    25

    Cảng nổi Chak Angre (TB5)

    Công ty EDC. Chak Angre.

    Tonle Basak

    Xăng dầu

    Chưa xác định

    25

    6

    4

     

    4.2. Cảng, bến, cụm cảng tại Việt Nam

    TT

    Tên cảng bến

    Chủ sở hữu cảng

    Nằm trên sông

    Loại hàng xếp dỡ

    Loại cảng

    (Cấp sông)

    Thông số Cầu cảng

    Dài (m)

    Rộng (m)

    Sâu trước cảng (m)

    1

    Cảng chuyên dùng nhà máy điện Thủ đức

    Nhà máy nhiệt điện Thủ đức

    Kênh xáng

    Xăng dầu

    Sông  Cấp 3

    120

    15

    3.0

    2

    Cảng kho vận miền Nam

    Công ty kho vận miền Nam

    Kênh Xáng

    Container hàng rời

    Sông  Cấp 3

    120

    15

    3.0

    3

    Cảng nhà máy thép miền Nam

    Công ty thép miền Nam

    Kênh Xáng

    Phôi sắt thép

    Sông  Cấp 3

    45

    15

    3.0

    4

    Cảng Tây Nam

    Công ty sản xuất thương mại Tây Nam

    Sông

    Sài Gòn

    Container hàng hóa

    Sông  Cấp 2

    130

    15

    4.5

    5

    Cảng Trường Thọ

    Công ty cổ phần cơ khí

    Sông

    Sài Gòn

    Containe, hàng hóa

    Sông  Cấp 2

    460

    30

    4.5

    6

    Cảng Trancimex

    Công ty cổ phân giao nhận ngoại thương

    Sông

    Sài Gòn

    Container hàng hóa

    Sông  Cấp 3 

    100

    30

    4.5

    7

    Cảng Phúc Long

    Công ty cổ phần Phúc Long

    Sông

    Sài Gòn

    Container hàng hóa

    Sông  Cấp 3

    80

    30

    4.5

    8

    Cảng Hoàng Long

    Công ty TNHH thương mại Hoàng Long

    Sông

    Đồng Nai

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 4

    50

    15

    3.0

    9

    Cảng Hoàng Tuấn

    Công ty TNHH thương mại Hoàng Tuấn

    Sông Vàm Cỏ Đông

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 3

    50

    15

    3.0

    10

    Cảng Tôn Thất Thuyết

    Tổng công ty đường sông miền Nam

    Kênh Tẻ

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 3

    220

    15

    3.0

    11

    Cảng Tây Ninh

    Xí nghiệp xăng dầu khí đốt Tây Ninh

    Sông Vảm Cỏ Đông

    Xăng dầu khí đốt

    Sông  Cấp 4

    60

    30

    3.0

    12

    Cảng xi măng Sài Gòn

    Nhà máy xi măng Sài Gòn

    Sông

    Đồng Nai

    Xi măng Clinke

    Sông  Cấp 3

    80

    30

    4.0

    13

    Cảng xăng dầu Long Bình Tân

    Công ty xăng dầu Đồng Nai

    Sông

    Đồng Nai

    Xăng dầu

    Sông  Cấp 4

    120

    30

    3.0

    14

    Cảng Tín Nghĩa

    Công ty TNHH Tín Nghĩa

    Sông

    Đồng Nai

    Hàng bách hóa

    Sông  Cấp 3

    124

    30

    4.0

    15

    Cảng Thành Tài

    Công ty cổ phần thương mại Thành Tài

    Sông Vàm Cỏ Đông

    Hàng hóa, Gas

    Sông  Cấp 3

    300

    20

    4.5

    16

    Cảng Buocboong

    Công ty TNHH Buocbong Bến Lức

    Sông Vàm Cỏ Đông

    Hàng hóa, Gas

    Sông  Cấp 3

    200

    20

    4.5

    17

    Cảng MT Gas

    Công ty TNHH MT Gas

    Sông Vàm Cỏ Đông

    Gas

    Sông  Cấp 3

    140

    16

    4.5

    18

    Cảng Long Bình

    Tổng công ty đường sông miền Nam

    Sông Đông Nai

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 2

    560

    30

    4.5

    19

    Cảng xi măng Hà Tiên II

    Công ty cổ phân xi măng Hà Tiên Cần Thơ

    Sông Hậu

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 3

    50

    15

    4.0

    20

    Cảng Huỳnh Lâm

    Doanh nghiệp Huỳnh Lâm

    Sông Hậu

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 4

    50

    15

    4.5

    21

    Cảng vật tư An Giang

    Công ty cổ phần vật tư An Giang

    Rạch

    Cần Thơ

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 4

    -

    -

    2.6

    22

    Cảng xăng dầu Cái Răng

    Công ty xăng dầu Nam Bộ

    Rạch

    Cần Thơ

    Xăng dầu

    Sông  Cấp 4

    -

    -

    2.8

    23

    Cảng Đức Long

    Công ty phát triển hạ tầng Đức Long

    Sông

    Cổ Chiêm

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 3

    -

    -

    2.5

    24

    Cảng xi măng Hà Tiên Kiên Giang

    Công ty xi măng Hà Tiên II

    Kênh

    Ba Hòn

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 3

    -

    -

    2.4

    25

    Cảng Long Bình

    Cụm cảng Mỹ thới An Giang

    Sông Hậu

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 3

    -

    -

    2.5

    26

    Cảng Bảo Mai

    Doanh nghiệp Bảo Mai

    Sông Hậu

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 4

    -

    -

    2.5

    27

    Cảng Hành khách Châu Đốc

    quản lý các khu du lịch An Giang

    Sông Hậu

    Hành khách

    Sông  Cấp 2

    -

    -

    2.0

    28

    Cảng nhà máy Việt Đan

    Công ty xuất nhập khẩu thủy sản Đồng Tháp

    Sông

    Cổ Chiêm

    Hàng hóa

    Sông  Cấp 4

    -

    -

    2.05

    29

    Các Cầu Cảng khu cảng biển Sài Gòn

    Sông 

    Sài Gòn

    Biển

    30

    Cảng biển Sài Gòn

    Sông

    Sài Gòn

    Biển

    31

    Các cầu cảng khu cảng biển Cát Lái

    Sông

    Đồng Nai

    Biển

    32

    Các cầu cảng khu cảng biển Hiệp Phước

    Sông

    Soài Rạp

    Biển

    33

    Khu chuyển tải

    Sông Ngã bảy Thiềng Liềng

    Biển

    34

    Các cầu cảng khu cảng Đồng Nai

    Sông

    Đồng Nai

    Biển

    35

    Các cầu cảng khu cảng Gò Dầu, Phước An, Phú Mỹ, Cái Mép

    Sông

    Thị Vải

    Biển

    36

    Các cầu cảng khu cảng Vũng Tàu

    Sông Đinh

    Biển

    37

    Các cầu cảng thuộc khu vực cảng Cần Thơ

    Sông Hậu

    Biển

    38

    Các cầu cảng thuộc khu vực cảng Đồng Tháp

    Sông Tiền

    Biển

    39

    Các cầu cảng thuộc khu vực cảng Mỹ Tho

    Sông Tiền

    Biển

    40

    Các cầu cảng thuộc khu vực cảng Hòn Chông, Rạch Giá

    Biển

     

    Phụ lục II

    DANH SÁCH HÀNH KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 03 năm 2012)

    Biểu trưng của
    (Cơ quan phát hành)

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    (SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM)

    DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST)

    Số(No.):

    Số đăng ký phương tiện (Registration No): …………………………………………………………………………..

    Tên cá nhân, tổ chức (Name of Individual, organization):……………………………………………………………

    Địa chỉ (Address): .............................................................................................................

    Số điện thoại (Tel No.): ………………………….., Số fax (nếu có)/Fax No.(if any): ................

    Tuyến vận tải (Route):         từ (from) ………… đến (to) …………. và ngược lại (and return).

    Bến đi (Departure Terminal): …………………; Bến đến (Arrival  Terminal): ............................

    Giờ khởi hành từ bến đi (Departure time): ……………, ngày (date) ………../(month)……..…../20 (year)….…

    Danh sách hành khách khởi hành từ bến (Passengers departing from terminal):

    Số TT
    (No.)

    Họ tên hành khách
    (Passenger name)

    Số vé
    (Ticket No.)

    (No.)

    Họ tên hành khách
    (Passenger name)

    Số vé
    (Ticket No.)

    (No.)

    Họ tên hành khách
    (Passenger name)

    Số vé
    (Ticket No.)

    (1)

    (2)

    (3)

    (1)

    (2)

    (3)

    (1)

    (2)

    (3)

    1

    16

    31

    2

    17

    32

    3

    18

    33

    4

    19

    34

    5

    20

    35

    6

    21

    36

    7

    22

    37

    8

    23

    38

    9

    24

    39

    10

    25

    40

    11

    26

    41

    12

    27

    42

    13

    28

    43

    14

    29

    44

    15

    30

    45

    Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến: … người
    (Total passengers departing from terminal):……. (person)

    Xác nhận của Bến/Ký, đóng dấu:
    (Terminal/Signature and stamp)

    Ngày (date) …./…../20….

    ……..

    ( : Danh sách này gồm 4 liên: Liên 1 (gốc) giao Hải quan cửa khẩu; liên 2 giao Chủ phương tiện; liên 3 giao Bến; liên 4 giao Biên phòng cửa khẩu)/Note: List of passenger includes 04 copies; 01 copy for Customs; 01 copy for carrier; 01 copy for  terminal; 01 copy for border guard officer.

    Phụ lục III

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI THỦY QUA BIÊN GIỚI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 03 năm 2012)

    Tên doanh nghiệp, HTX
    đề nghị cấp giấy phép

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    ----------------------

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ
    CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI THỦY QUA BIÊN GIỚI

    Kính gửi: …………………………….

    1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân):.............. ............................................................................

    2. Địa chỉ : ........................................................................................................................

    3. Số điện thoại:.............................................số Fax: .......................................................

    4. Giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh số…………………….........................…

    Ngày cấp ………........Cơ quan cấp phép…………..(đối với trường hợp phương tiện vận tải phục vụ mục đích kinh doanh)

    5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới cho phương tiện vận tải sau:

    Số TT

    Tên phương tiện

    Chủng loại (mục đích)

    Số đăng ký

    Trọng tải

    Kích thước (Chiều rộng và mớn tối đa)

    Năm sản xuất

    Loại máy và Số máy

    Tốc độ tối đa

    HP/kW

    Cửa khẩu Xuất - nhập

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    1

    2

    6. Đề nghị cấp Giấy phép (đề nghị ghi rõ Nhóm 1, Nhóm 2 hay Nhóm đặc biệt):……...

    7. Mục đích chuyến đi:

    a) Công vụ :                                                              b) Cá nhân : 



               

    c) Hoạt động kinh doanh:                                  d) Mục đích khác : 

    8. Dự kiến hành trình chuyến đi:.......................................................................................

    9. Thời hạn đề nghị cấp phép: ...................... ..................................................................................

    ........., Ngày           tháng        năm

    Thủ trưởng đơn vị/cá nhân

    (Ký tên/ đóng dấu )
    Ký tên (đóng dấu)


    Phụ lục IV

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ
    GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI THỦY CAMPUCHIA - VIỆT NAM

    (Ban hành kèm theo Thông tư số  08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 03 năm 2012)

    Tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép vận tải thủy của Campuchia

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    SOCIaLIST REPUBLIC OF VIET NAM

    Name of organization or individual applying for extension of Cambodia – Viet Nam Cross-Border Transport Permit

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    Independence - Freedom – Happiness

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI THỦY CAMPUCHIA - VIỆT NAM

    APPLICATION FOR EXTENDING OF CAMBODIA-VIET NAM

    CROSS- BORDER TRANSPORT PERMIT

    Kính gửi (To):....................................................................

    1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân): Name of (organization or individual………………………………………..

    2. Địa chỉ: (Address) ……………………………………………………………………………...

    3.Số điện thoại: (Tel No.).......................... Số Fax: (Fax No.): ......................................................

    4.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư số (Nếu có) (Business Registration Certificate or Investment License No).(If any).:………………………………………………………………

    Ngày cấp (Date of issue) ……………….............Cơ quan cấp (Issuing Authority)……………………….

    5. Giấy phép vận tải thủy qua biên giới  số (Cambodia – Viet Nam Cross-Border Transport Permit No.): ................Ngày cấp (Date of issue) ……………………Cơ quan cấp (Issuing Authority)………………………

    6. Đề nghị Sở GTVT …… …………..gia hạn Giấy phép vận tải thủy Campuchia - Việt Nam cho phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Transport Department of...............to extend the validity of Cambodia - Viet Nam Cross- Border Transport Permit(s) for the following vessel(s):

    - Số đăng ký của phương tiện xin gia hạn (Registration No.): …………………………………………..

    - Thời gian nhập cảnh vào Việt Nam: ngày ……. tháng …... năm …..

    Entry into Viet Nam, date ……..... month ... ..... year ................

    - Thời hạn đề nghị được gia hạn thêm (lựa chọn 1 trong 2 nội dung sau để khai):

    Proposed extended duration (choose one of the two following options):

    + Gia hạn giấy phép vận tải thủy: ….ngày, từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm

    Extension for: …. ……...days, from date… ... month ..... year ... …to date ... ….month ... year .......

    + Gia hạn chuyến đi:………..ngày, từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ……..

    Extension for Journey : ... ... ... …days,  from date ... month ... year ... to date ... ..month ... year ...

    7. Lý do đề nghị gia hạn (The reasons for extension):………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):

    a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Đơn đề nghị  gia hạn giấy phép vận tải thủy Campuchia - Việt Nam cho phương tiện và các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the application for extending Cambodia-Viet Nam Cross-Border Transport Permit  for vessel and the attached documents).

    b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thuỷ. (To comply strictly with all provisions of Vietnamese Laws as well as the provisions of the Agreement between the Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Government of the Kingdom of Cambodia on Inland Waterway Transport).

    ....., Ngày(Date)…….tháng(month)…….năm (year)….

    Tổ chức, cá nhân (organization or individual)

    Ký tên/Signature

    Thuyền trưởng, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền

    (Captain, vessel’s owner or authorized person).

    Phụ lục V

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 03 năm 2012)

    [TRANG BÌA - COVER]

    Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Socialist Republic of Viet Nam

    [Hình quốc huy và/hoặc Biểu tượng của cơ quan cấp phép - insert national emblem and/or Logo of issuing authority]

    GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI

    CROSS-BORDER TRANSPORTATION PERMIT

    [TRANG 1 - PAGE 1]

    Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam -Socialist Republic of Viet Nam

    [Hình quốc huy và/hoặc Biểu tượng của cơ quan cấp phép - insert national emblem and/or Logo of issuing authority]

    GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI

    CROSS-BORDER TRANSPORTATION PERMIT

    Được cấp theo Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về Vận tải đường thuỷ 

    Issued under the Agreement between the Government of the Socialist Republic of Vietnam  and the Royal Government of Cambodia on Waterway Transportation

    do (tên cơ quan cấp) - by [insert name of issuing authority]

    □ cho tầu đường thuỷ nội địa đi nhiều chuyến (Loại 1)

    for an inland waterway vessel undertaking multiple trips (Category 1)

    □ cho tầu đường thuỷ nội địa đi một chuyến khứ hồi (Loại 2)

    for an inland waterway vessel undertaking one round trip (Category 2)

    □ cho tầu đường thuỷ nội địa chở hàng nguy hiểm (Loại 3)

    for an inland waterway vessel carrying dangerous goods (Category 3)

    [tick box]

    [TRANG 2 - PAGE 2]

    CẤP PHÉP VÀ HẠN SỬ DỤNG - ISSUE AND VALIDITY

    Số - This is Cross-Border Transportation Permit No. ..........................................................

    Nước cấp - Issuing country: ..................................................................................................

    Cơ quan cấp - Issuing authority: ...........................................................................................

    Nơi cấp - Place of issue: .......................................................................................................

    Ngày cấp - Date of issue: ......................................................................................................

    Ngày hết hạn - Date of expiry: ..............................................................................................

    Loại (ghi rõ loại tầu) - Category: [either 'inland waterway vessel undertaking multiple trips (Category 1)' or 'inland waterway vessel undertaking one round trip (Category 2)' or 'inland waterway vessel carrying dangerous goods (Category 3)']

    Trên tầu - Name of vessel: .........................................

    [đóng dấu - insert name and/or stamp and/or signature of issuing authority of official]

    [TRANG 3 - PAGE 3]

    GIA HẠN - RENEWALS

    Ngày gia hạn - Date of renewal: ..................................................................................................

    Ngày hết hạn mới - New date of expiry: ......................................................................................

    Nơi gia hạn - Place of renewal: ...................................................................................................

    -Note ................................................................................................................................

    [insert name and/or stamp and/or signature of issuing authority of official]

    [ TRANG 4 - PAGE 4]

    ĐẶC ĐIỂM CỦA TẦU - VESSEL PARTICULARS

    Tên tầu - Name of vessel: ............................................................................................................

    Chủng loại (mục đích) - Type and purpose of vessel: .................................................................

    Số đăng ký - Registration no.: .....................................................................................................

    GRT: ............................................................................................................................................

    DWT: ...........................................................................................................................................

    LOA: ............................................................................................................................................

    Chiều rộng - Beam: ......................................................................................................................

    Mớn tối đa - Maximum draught: ..................................................................................................

    Năm đóng - Year built: ................................................................................................................

    Loại máy và số máy - Type and number of engine: ....................................................................

    Tốc độ tối đa - Maximum speed: .................................................................................................

    HP / kW: ......................................................................................................................................

    [TRANG 5 - PAGE 5]

    CÁC CHI TIẾT VỀ CHỦ TẦU HOẶC NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN - OWNER OR OPERATOR PARTICULARS

    Tên - Owner or operator of vessel: ..............................................................................................

    Địa chỉ - Address of owner or operator: ......................................................................................

    [theo đúng quy định - only if applicable under national law]: Số công ty và giấy phép No. of company or operator's license: .....................................................................................................

    Nơi cấp - Place of issue: ...............................................................................................................

    Ngày cấp - Date of issue: .............................................................................................................

    Ngày hết hạn - Date of expiry: .....................................................................................................

    [TRANG 6 - PAGE 6]

    TUYẾN ĐƯỜNG ĐI, CẢNG BẾN - ROUTES, PORTS AND TERMINALS

    Theo Điều 15 (4) của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng Gia Campuchia về Vận tải đường thuỷ (nếu cần thiết) under Art 15(4) of The Agreement between the Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Royal Government of Cambodia on Waterway Transportation (if applicable)

    Tuyến - Prescribed routes: ...........................................................................................................

    Cảng bến - Prescribed ports and/or terminals: .............................................................................

    [TRANG 7 ĐẾN 47 - PAGES 7-47]

    XÁC NHẬN - CERTIFICATIONS

    kiểm tra tại cửa khẩu, cảng bến - of summary checks at the border gate and of inspections at the port or terminal of departure and at the port or terminal of destination

    .........................................

    [TRANG 48 - PAGE 48]

    QUY ĐỊNH VỀ VIỆC SỬ DỤNG - RULES OF USE

    1. Giấy phép này có 48 trang không kể trang bìa

    This Permit contains 48 pages with the exclusion of the cover pages.

    2. Giấy phép này được mang ra nước ngoài cùng với tầu và sẽ được trình cho các cơ quan chức năng khi được yêu cầu

    This Permit shall be carried on board of the vessel and shall be produced to the competent authorities upon request.

    3. Chỉ tầu được ghi trên giấy phép này được sử dụng Giấy phép này 

    This Permit shall only be used for the vessel stated in it.

    4. Giấy phép này chỉ được gia hạn một lần và sẽ không có giá trị vào ngày hết hiệu lực.

    This Permit shall not be extended more than once and shall only remain valid until its date of expiry.

    5. Giấy phép này cần được nộp trả lai cho cơ quan cấp

    The expired Permit shall be returned to the issuing authority.

    6. Những thay đổi, bổ sung và điều chỉnh trên Giấy phép này mà không được phép hoàn toàn bị cấm. Trong trường hợp bị mất cần báo ngay cho cơ quan cấp.

    Unauthorised modification, addition or amendment of/to the Permit is strictly forbidden. Any case of loss should be immediately reported to the issuing authority.

    7. Tầu chỉ được phép đi lại trên các tuyến, ra vào các cảng bến đã được ghi trong Giấy phép, tầu vận tải qua biên giới được phép đi lại trên các tuyến đường thuỷ quy định, ra vào các cảng bến được xác định trong Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng Gia Campuchia về Vận tải đường thuỷ.

    The vessel shall only navigate within the prescribed routes and to and from the prescribed ports and terminals. If no specific routes, ports or terminals are prescribed in this Permit, a vessel engaged in cross-border transportation shall be permitted to use any of the regulated waterways and any of the ports and terminals designated under the Agreement between the Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Royal Government of Cambodia on Waterway Transportation.

    Lưu ý: Việc sử dụng các tuyến đường thuỷ quy định, các tuyến quá cảnh, cảng bến là đối tượng của luật định phù hợp với Hiệp định này. Các hoạt động giao thông thuỷ tại các khu vực cửa sông và vùng ven biển cần chú ý đặc biệt đến điều kiện địa hình địa phương.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều13
    Hỏi AI ngay →