Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 62/2025/TT-BCT quy định khung giá và dịch vụ phát điện từ pin lưu trữ (62/2025/TT-BCT) · 10/12/2025
  2. 02Quy định thực hiện giá bán điện (60/2025/TT-BCT) · 02/12/2025
  3. 03Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Công trình thủy điện (59/2025/TT-BCT) · 02/12/2025
  4. 04Thông tư 57/2025/TT-BCT quy định kỹ thuật trong dầu khí (57/2025/TT-BCT) · 02/12/2025
  5. 05Thông tư 58/2025/TT-BCT xác định giá dịch vụ phát điện thủy điện tích năng; nội dung chính của hợp đồng mua bán điện (58/2025/TT-BCT) · 02/12/2025
  6. 06Thông tư 51/2025/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kỹ thuật điện (51/2025/TT-BCT) · 11/11/2025
  7. 07Sửa đổi bổ sung Nghị định 45/2012/NĐ-CP về khuyến công (235/2025/NĐ-CP) · 27/08/2025
  8. 08Sửa đổi bổ sung Thông tư 04, 05, 06/2025/TT-BCT về cung cấp và vận hành điện (46/2025/TT-BCT) · 06/08/2025
  9. 09Sửa đổi Nghị định 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ (205/2025/NĐ-CP) · 14/07/2025
  10. 10Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện (41/2025/TT-BCT) · 22/06/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 05/2023/TT-BCT Bộ định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH16/03/2023
    Hiệu lực08/05/2023
    19 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 05/2023/TT-BCT Bộ định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Đặng Hoàng An
    Ngày ban hành
    16/03/2023
    Ngày hiệu lực
    08/05/2023
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    _________

    Số: 05/2023/TT-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ___________________________

    Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2023

    THÔNG TƯ

    Ban hành Bộ định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp

    _____________

    Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

    Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo;

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư ban hành Bộ định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Bộ định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp.

    Điều 2. Thông tư có hiệu lực từ ngày 08 tháng 5 năm 2023.

    Điều 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí của các dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí

    đầu tư xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Văn phòng Trung ương Đảng và các ban của Đảng;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
    - Các Tập đoàn kinh tế (EVN, PVN, TKV);
    - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Công báo, Website Chính phủ, Website Bộ Công Thương;
    - Lưu: VT, ĐL (LĐ).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Đặng Hoàng An

    ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH

    THÍ NGHIỆM ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2023/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
    ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH THÍ NGHIỆM ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

    Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp (Bộ định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm điện chuyên ngành từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc một chỉ tiêu thí nghiệm điện các công trình đường dây và trạm biến áp.

    I. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

    Bộ định mức dự toán được biên chế theo loại công tác và thống nhất mã hiệu bao gồm 9 Chương:

    - Chương I: Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện, máy biến áp lực.

    - Chương II: Thí nghiệm khí cụ điện, trang bị điện.

    - Chương III: Thí nghiệm chống sét van, tiếp đất.

    - Chương IV: Thí nghiệm rơle bảo vệ và tự động điện.

    - Chương V: Thí nghiệm thiết bị đo lường điện.

    - Chương VI: Thí nghiệm thiết bị đo lường nhiệt.

    - Chương VII: Thí nghiệm mạch điều khiển, đo lường, rơle bảo vệ, tự động và tín hiệu.

    - Chương VIII: Thí nghiệm mẫu hóa.

    - Chương IX: Công tác tổ hợp phục vụ thí nghiệm.

    II. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

    Định mức dự toán bao gồm các nội dung sau:

    1. Mức hao phí vật liệu

    Là khối lượng các loại vật liệu, năng lượng trực tiếp sử dụng để thực hiện hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp.

    Hao phí vật liệu gồm 02 loại: Vật tư tiêu hao và vật tư hao mòn, đã bao gồm hao hụt qua các khâu thi công và luân chuyển (nếu có).

    2. Mức hao phí lao động

    Là mức sử dụng ngày công của kỹ sư, công nhân trực tiếp để thực hiện một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp trong đó đã bao gồm ngày công của cả kỹ sư, công nhân điều khiển máy thí nghiệm.

    Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện hoàn chỉnh một đơn vị thí nghiệm từ khi chuẩn bị, thực hiện thí nghiệm, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công và lập biên bản hoặc báo cáo kết quả thí nghiệm.

    Cấp bậc kỹ sư, công nhân tính trong định mức được tính quy đổi bình quân đối với mỗi đơn vị công tác thí nghiệm điện.

    3. Mức hao phí máy thi công

    Là số ca máy và thiết bị thi công trực tiếp thực hiện thí nghiệm được tính bằng ca để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp.

    4. Kết cấu mỗi danh mục định mức

    - Nội dung công việc thí nghiệm.

    - Bảng trị số định mức.

    - Ghi chú định mức - Điều kiện áp dụng (nếu có).

    III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

    Định mức dự toán chuyên ngành công tác thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp làm cơ sở để lập đơn giá, lập dự toán và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các công trình đường dây và trạm biến áp.

    Khi thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp thuộc công trình cải tạo mở rộng đang được đấu nối vào lưới điện thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1.

    Khi thí nghiệm trạm GIS áp dụng các bảng mức của từng thiết bị riêng lẻ. Riêng thí nghiệm phần nhất thứ, mạch điều khiển, đo lường rơle bảo vệ, tự động hóa và tín hiệu, hao phí nhân công nhân với hệ số 0,8.

    Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nói trên, trong mỗi chương công tác của Bộ định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể đối với từng loại công tác thí nghiệm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

    Trong quá trình thực hiện, yêu cầu các chủ đầu tư, các đơn vị tư vấn thiết kế, các đơn vị thí nghiệm chuyên ngành điện và các ban quản lý dự án thực hiện việc tổng hợp, theo dõi, kịp thời đề xuất các nội dung hợp lý cần xem xét bổ sung, hiệu chỉnh, sửa đổi bổ sung khi cần thiết./.

    CHƯƠNG I

    THÍ NGHIỆM MÁY PHÁT ĐIỆN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN, MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.10000  THÍ NGHIỆM ĐỘNG CƠ ĐIỆN, MÁY PHÁT ĐIỆN

    EA.11000  Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ - U < 1000 V

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Kiểm tra hệ số hấp thụ, hệ số công suất.

    - Đo điện trở 1 chiều, kiểm tra cực tính, các cuộn dây.

    - Thử cao áp xoay chiều cách điện cuộn dây.

    - Kiểm tra chiều quay, chạy thử, kiểm tra dòng không tải.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất máy, động cơ (kW)

    P ≤ 10

    10 < P ≤ 50

    50 < P ≤ 100

    100 < P ≤ 200

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    2,000

    4,000

    6,000

    8,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,150

    0,225

    0,338

    0,506

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,150

    0,225

    0,338

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,200

    0,300

    0,450

    0,675

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    1,000

    1,200

    1,440

    1,728

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,540

    1,830

    2,130

    2,420

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,580

    0,730

    0,880

    1,020

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,083

    0,125

    0,167

    0,208

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,083

    0,104

    0,125

    0,146

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cấp điện áp đến 1 kV)

    ca

    0,063

    0,083

    0,104

    0,125

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,042

    0,063

    0,083

    0,104

    Mã hiệu: EA.110

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho động cơ, máy phát điện đồng bộ.

    3.2 - Trường hợp cùng một vị trí trong hiện trường thí nghiệm có nhiều động cơ, máy phát điện giống nhau thì kể từ máy thứ 2 bảng mức được nhân hệ số 0,60.

    EA.12000 Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ - U < 1000 V

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Kiểm tra hệ số hấp thụ, hệ số công suất.

    - Đo điện trở 1 chiều, kiểm tra cực tính, các cuộn dây.

    - Thử cao áp xoay chiều cách điện cuộn dây.

    - Kiểm tra chiều quay, chạy thử, kiểm tra dòng không tải.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn v|

    Công suất máy, động cơ (k\V)

    P ≤ 10

    10 < P ≤ 50

    50 < P ≤ 100

    100< P ≤ 200

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    1,600

    3,200

    4,800

    6,400

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,120

    0,180

    0,270

    0,405

    Giẻ lau

    kg

    0,080

    0,120

    0,180

    0,270

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,160

    0,240

    0,360

    0,540

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,800

    0,960

    1,152

    1,382

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,232

    1,464

    1,704

    1,936

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,464

    0,584

    0,704

    0,816

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,066

    0,100

    0,134

    0,166

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,066

    0,083

    0,100

    0,117

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cấp điện áp đến 1 kV)

    ca

    0,050

    0,066

    0,083

    0,100

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,034

    0,050

    0,066

    0,083

    Mã hiệu: EA.120


    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho động cơ, máy phát điện không đồng bộ.

    3.2 - Trường hợp cùng một vị trí trong hiện trường thí nghiệm có nhiều động cơ, máy phát điện giống nhau thì kể từ máy thứ 2 bảng mức được nhân hệ số 0,60.

    EA.20000  THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.21000  Thí nghiệm máy biến áp lực - U 66 ÷ 500 kV

    EA.21100  Thí nghiệm máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài máy biến áp lực.

    - Thí nghiệm các biến dòng chân sứ của máy biến áp.

    - Thí nghiệm không tải máy biến áp ở điện áp thấp.

    - Thí nghiệm ngắn mạch ở điện áp thấp (khi cần).

    - Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ.

    - Đo tgδ và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào.

    - Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp.

    - Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp.

    - Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp.

    - Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    4,436

    4,573

    4,714

    4,860

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,109

    1,143

    1,179

    1,215

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,109

    1,143

    1,179

    1,215

    Giẻ lau

    kg

    1,109

    1,143

    1,179

    1,215

    Giấy nhám số 0

    tờ

    2,218

    2,286

    2,357

    2,430

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,109

    1,143

    1,179

    1,215

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    4,436

    4,573

    4,714

    4,860

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    25,915

    27,422

    28,918

    30,082

    Công nhân 5,0/7

    công

    11,088

    11,732

    12,855

    12,958

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,542

    0,563

    0,583

    0,604

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,927

    0,958

    0,99

    1,021

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,333

    0,396

    0,458

    0,521

    Máy chụp sóng

    ca

    0,563

    0,625

    0,688

    0,750

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,292

    0,302

    0,313

    0,323

    Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng

    ca

    0,500

    0,521

    0,542

    0,563

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,833

    0,865

    0,896

    0,927

    Mã hiệu: EA.211

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trong trường hợp chỉ thí nghiệm bộ điều áp dưới tải trên máy biến áp, sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 0,20.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm thêm ngắn mạch ở điện áp thấp, sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 1,10.

    3.3 - Bảng mức xác định cho máy biến áp lực 3 pha điện áp 66÷110 kV có 3 cuộn dây:

    a) Trường hợp cần thí nghiệm đầu trích dự phòng chuyển đổi điện áp lưới phân phối, sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 1,10;

    b) Trường hợp thí nghiệm máy biến áp 3 pha điện áp 66÷110 kV 2 cuộn dây, sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 0,80.

    3.4 - Trường hợp đáp ứng yêu cầu chuyên sâu về kỹ thuật cần bổ sung các hạng mục thí nghiệm tương ứng:

    a) EA.31000  Đo đáp ứng tần số quét - SFRA.

    b) EA.41000  Đo hàm lượng ẩm trong cách điện rắn - DFR.

    c) EA.51000  Thí nghiệm chịu đựng điện áp xoay chiều tăng cao.

    d) EA.61100  Đo phóng điện cục bộ online máy biến áp.

    e) EA.72100  Đo phóng điện cục bộ offline máy biến áp.

    f) EA.81100  Thí nghiệm đo độ ồn máy biến áp.

    g) EA.91100  Thí nghiệm đo độ kín máy biến áp.

    h) EA.101100  Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch ở điện áp định mức máy biến áp.

    i) EA.111100  Thí nghiệm cảm ứng máy biến áp.

    k) EA.131100  Thí nghiệm xung sét máy biến áp.

    EA.21200  Thí nghiệm máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Thí nghiệm các biến dòng chân sứ của máy biến áp.

    - Thí nghiệm không tải máy biến áp ở điện áp thấp.

    - Thí nghiệm ngắn mạch ở điện áp thấp (khi cần).

    - Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ.

    - Đo tgδ và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào.

    - Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp.

    - Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp.

    - Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp.

    - Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S ≤ 250

    S > 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    5,400

    6,000

    6,667

    5,400

    6,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,350

    1,500

    1,667

    0,900

    1,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,350

    1,500

    1,667

    0,900

    1,000

    Giẻ lau

    kg

    1,350

    1,500

    1,667

    0,900

    1,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,350

    1,500

    1,667

    0,900

    1,000

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,350

    1,500

    1,667

    0,900

    1,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    2,700

    3,000

    3,333

    1,800

    2,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    5,400

    6,000

    6,667

    4,500

    5,000

    Nhân công







    Kỹ sư 4,0/8

    công

    30,747

    33,247

    35,038

    12,144

    20,422

    Công nhân 5,0/7

    công

    12,712

    14,087

    15,123

    9,915

    11,087

    Máy thi công







    Mê gôm mét

    ca

    0,677

    0,750

    0,823

    0,677

    0,750

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,938

    1,042

    1,146

    0,833

    0,938

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,563

    0,625

    0,688

    0,333

    0,396

    Máy chụp sóng

    ca

    0,563

    0,625

    0,688

    0,313

    0,375

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,354

    0,396

    0,438

    0,354

    0,396

    Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng

    ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,250

    0,313

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    0.942

    1,042

    1,142

    0,667

    0,771

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,677

    0,750

    0,823

    0,448

    0,500

    Mã hiệu: EA.212

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trường hợp chỉ thí nghiệm bộ điều áp dưới tải trên máy biến áp, sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 0,20.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm thêm ngắn mạch ở điện áp thấp, sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 1,10.

    3.3 - Trường hợp đáp ứng yêu cầu chuyên sâu về kỹ thuật cần bổ sung các hạng mục thí nghiệm tương ứng:

    a) EA.32000  Đo đáp ứng tần số quét - SFRA.

    b) EA.42000  Đo hàm lượng ẩm trong cách điện rắn - DFR.

    c) EA.52000  Thí nghiệm chịu đựng điện áp xoay chiều tăng cao.

    d) EA.61200  Đo phóng điện cục bộ online máy biến áp.

    e) EA.72200  Đo phóng điện cục bộ offline máy biến áp.

    f) EA.81200  Thí nghiệm đo độ ồn máy biến áp.

    g) EA.91200 Thí nghiệm đo độ kín máy biến áp.

    h) EA.101200  Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch ở điện áp định mức máy biến áp.

    i) EA.111200  Thí nghiệm cảm ứng máy biến áp.

    k) EA.131200  Thí nghiệm xung sét máy biến áp.

    EA.21300 Thí nghiệm máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Thí nghiệm các biến dòng chân sứ của máy biến áp.

    - Thí nghiệm không tải máy biến áp ở điện áp thấp.

    - Thí nghiệm ngắn mạch ở điện áp thấp (khi cần).

    - Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ.

    - Đo tgδ và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào.

    - Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp.

    - Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp.

    - Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp.

    - Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    7,000

    7,700

    8,470

    7,000

    7,700

    8,470

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,600

    2,000

    2,500

    1,000

    1,200

    1,500

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,600

    2,000

    2,500

    1,000

    1,200

    1,500

    Giẻ lau

    kg

    1,600

    2,000

    2,500

    1,000

    1,200

    1,500

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,600

    2,000

    2,500

    1,000

    1,200

    1,500

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,600

    2,000

    2,500

    1,000

    1,200

    1,500

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x6,0 mm2

    m

    3,300

    3,700

    4,148

    2,000

    2,500

    3,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    7,000

    7,700

    8,470

    5,000

    5,500

    6,000

    Nhân công








    Kỹ sư 4,0/8

    công

    35,913

    37,333

    39,080

    21,373

    22,253

    23,123

    Công nhân 6,0/7

    công

    23,060

    23,943

    25,130

    17,003

    17,873

    18,753

    Máy thi công








    Mê gôm mét

    ca

    0,833

    0,875

    0,917

    0,521

    0,542

    0,563

    Họp bộ đo tgδ

    ca

    1,167

    1,208

    1,250

    0,938

    0,958

    0,979

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,729

    0,792

    0,854

    0,438

    0,500

    0,563

    Máy chụp sóng

    ca

    0,688

    0,750

    0,792

    0,438

    0,500

    0,563

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,458

    0,500

    0,542

    0,458

    0,500

    0,542

    Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng

    ca

    0,625

    0,646

    0,667

    0,438

    0,458

    0,479

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    1,142

    1,208

    1,271

    0,775

    0,829

    0,883

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,833

    0,875

    0,917

    0,521

    0,542

    0,563

    Mã hiệu: EA.213

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trường hợp chỉ thí nghiệm bộ điều áp dưới tải trên máy biến áp, sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 0,20.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm thêm ngắn mạch ở điện áp thấp, sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 1,10.

    3.3 - Trường hợp đáp ứng yêu cầu chuyên sâu về kỹ thuật cần bổ sung các hạng mục thí nghiệm tương ứng:

    a) EA.33000 Đo đáp ứng tần số quét - SFRA.

    b) EA.43000 Đo hàm lượng ẩm trong cách điện rắn - DFR.

    c) EA.53000 Thí nghiệm chịu đựng điện áp xoay chiều tăng cao.

    d) EA.61300 Đo phóng điện cục bộ online máy biến áp.

    e) EA.72300 Đo phóng điện cục bộ offline máy biến áp.

    f) EA.81300 Thí nghiệm đo độ ồn máy biến áp.

    g) EA.91300 Thí nghiệm đo độ kín máy biến áp.

    h) EA.101300 Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch ở điện áp định mức máy biến áp.

    i) EA.111300 Thí nghiệm cảm ứng máy biến áp.

    k) EA.131300 Thí nghiệm xung sét máy biến áp.

    EA.22000 Thí nghiệm máy biến áp lực - U ≤ 35 kV

    EA.22100 Thí nghiệm máy biến áp lực - U 22 ÷ 35 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ.

    - Đo tgδ và điện dung các cuộn dây, sứ đầu vào máy biến áp.

    - Xác định tổ đấu dây và cực tính của máy biến áp.

    - Đo tỉ số biến tại các nấc phân áp của các cuộn dây máy biến áp.

    - Thí nghiệm đo tổn hao không tải định mức máy biến áp.

    - Đo điện trở một chiều tại các nấc phân áp của các cuộn dây máy biến áp.

    - Thí nghiệm chịu đựng điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 1

    1 < S ≤ 2,5

    S > 2,5

    S ≤ 0,1

    0,1 < S ≤ 0,5

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    2,000

    2,400

    2,880

    1,085

    1,194

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,450

    0,540

    0,648

    0,271

    0,298

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,450

    0,540

    0,648

    0,271

    0,298

    Ống gen cách điện

    m

    5,000

    6,000

    7,200

    2,000

    2,200

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,450

    0,500

    0,600

    0,271

    0,302

    Băng dính cách điện

    cuộn

    0,900

    1,000

    1,200

    0,543

    0,603

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    1,800

    2,000

    2,400

    1,085

    1,206

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    4,000

    4,800

    5,760

    0,300

    0,330

    Nhân công







    Kỹ sư 4,0/8

    công

    5,080

    5,500

    5,920

    3,210

    3,540

    Công nhân 5,0/7

    công

    2,100

    2,310

    5,040

    1,230

    1,400

    Máy thi công







    Mê gôm mét

    ca

    0,177

    0,198

    0,219

    0,125

    0,167

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    -

    -

    -

    -

    -

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,354

    0,396

    0,438

    0,167

    0,208

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,177

    0,198

    0,219

    0,083

    0,104

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,229

    0,250

    0,271

    0,125

    0,104

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,229

    0,250

    0,271

    0,125

    0,146

    Mã hiệu: EA.221

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    3.1- Bảng mức trên xác định cho máy biến áp KHÔNG có tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, khi thí nghiệm máy biến áp có tự động điều chỉnh điện áp dưới tải được nhân hệ số 1,20.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho máy biến áp lực 3 pha ≤ 35 kV có 2 cuộn dây; Trường hợp thí nghiệm máy biến áp có thêm cuộn dây thứ 3 hoặc đầu trích dự phòng (chuyển đổi điện áp lưới phân phối) sử dụng bảng mức nhân hệ số 1,10.

    3.3 - Trường hợp đáp ứng yêu cầu chuyên sâu về kỹ thuật cần bổ sung các hạng mục thí nghiệm tương ứng:

    a) EA.62100 Đo phóng điện cục bộ online máy biến áp.

    b) EA.72100 Đo phóng điện cục bộ offline máy biến áp.

    c) EA.82100 Thí nghiệm đo độ ồn máy biến áp.

    d) EA.102100 Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch tại điện áp định mức máy biến áp.

    e) EA.112100 Thí nghiệm cảm ứng máy biến áp.

    f) EA.132100 Thí nghiệm xung sét cho máy biến áp lực.

    g) EA.141000 Thí nghiệm độ tăng nhiệt máy biến áp.

    EA.22200 Thí nghiệm máy biến áp lực - U 3 ÷ 15 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ.

    - Xác định tổ đấu dây và cực tính của máy biến áp.

    - Đo tỉ số biến tại các nấc phân áp của các cuộn dây máy biến áp.

    - Thí nghiệm đo tổn hao không tải định mức máy biến áp.

    - Đo điện trở một chiều tại các nấc phân áp của các cuộn dây máy biến áp.

    - Thí nghiệm chịu đựng điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 1

    1 < S ≤ 2,5

    S > 2,5

    S ≤ 0,1

    0,1 < S ≤ 0,5

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    1,620

    1,944

    2,333

    0,977

    1,172

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,360

    0,432

    0,518

    0,217

    0,260

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,360

    0,432

    0,518

    0,217

    0,260

    Ống gen cách điện

    m

    3,000

    3,600

    4,320

    2,000

    2,400

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,000

    1,000

    1,000

    1,000

    1,000

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,000

    1,000

    1,000

    1,000

    1,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    3,000

    3,600

    4,320

    2,000

    2,400

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    3,000

    3,600

    4,320

    2,000

    2,400

    Nhân công







    Kỹ sư 4,0/8

    công

    3,920

    4,230

    4,580

    2,350

    2,730

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,650

    1,800

    3,960

    0,900

    1,080

    Máy thi công







    Mê gôm mét

    ca

    0,146

    0,156

    0,167

    0,083

    0,125

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,292

    0,323

    0,354

    0,125

    0,188

    Máy đo điện trở một chiều cuộn dây

    ca

    0,146

    0,156

    0,167

    0,083

    0,125

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 15 kV)

    ca

    0,177

    0,198

    0,219

    0,104

    0,125

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,177

    0,198

    0,219

    0,104

    0,125

    Mã hiệu: EA.222

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    3.1- Bảng mức xác định cho máy biến áp lực 3 pha, 2 cuộn dây KHÔNG tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, trong trường hợp thí nghiệm máy biến áp tự động điều áp dưới tải, bảng định mức được nhân hệ số 1,2.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho máy biến áp lực 3 pha có 2 cuộn dây. Trường hợp thí nghiệm máy biến áp có thêm cuộn dây thứ 3 hoặc đầu trích dự phòng (chuyển đổi điện áp lưới phân phối) sử dụng bảng mức nhân hệ số 1,10.

    3.3 - Trường hợp đáp ứng yêu cầu chuyên sâu về kỹ thuật cần bổ sung các hạng mục thí nghiệm tương ứng:

    a) EA.62100 Đo phóng điện cục bộ online máy biến áp.

    b) EA.72100 Đo phóng điện cục bộ offline máy biến áp.

    c) EA.82100 Thí nghiệm đo độ ồn máy biến áp.

    d) EA.102100 Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch tại điện áp định mức máy biến áp.

    e) EA.112100 Thí nghiệm cảm ứng máy biến áp.

    f) EA.132100 Thí nghiệm xung sét cho máy biến áp lực.

    g) EA.141000 Thí nghiệm độ tăng nhiệt máy biến áp.

    EA.30000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐÁP ỨNG TẦN SỐ QUÉT CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC - U 66 ÷ 500 KV (SFRA - Sweep Frequency Response Analysis)

    EA.31000 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét cho máy biến áp lực- U 66 ÷ 110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Hiệu chỉnh các thiết bị thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ, vệ sinh các sứ của máy biến áp.

    - Khử từ dư trong máy biến áp.

    - Kiểm tra cân bằng từ trong máy biến áp.

    - Hiệu chuẩn thiết bị đo, dây đo.

    - Phép đo không tải các cuộn dây HV, MV, LV.

    - Phép đo ngắn mạch các cuộn dây HV, MV, LV.

    - Kiểm tra tổng hợp, hiệu chỉnh các thông số đã thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    6,000

    8,400

    11,760

    16,460

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,000

    2,800

    3,920

    5,488

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    2,000

    2,800

    3,920

    5,488

    Ống gen cách điện

    m

    6,000

    8,400

    11,760

    16,464

    Giấy nhám số 0

    tờ

    2,000

    2,800

    3,920

    5,488

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,000

    1,400

    1,960

    2,744

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 6,0/8

    công

    18,773

    19,397

    20,207

    20,958

    Công nhân 5,0/7

    công

    7,273

    7,897

    8,707

    9,458

    Máy thi công






    Máy khử từ dư

    ca

    1,938

    2,125

    2,396

    2,625

    Máy đo đáp ứng tần số quét

    ca

    1,938

    2,125

    2,438

    2,688

    Máy tính

    ca

    2,344

    2,438

    2,594

    2,719

    Mã hiệu: EA.310

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho máy biến áp 3 pha 3 cuộn dây.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây, sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,80.

    3.3 - Đối với kháng dầu cùng công suất, sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,60.

    EA.32000 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét cho máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Hiệu chỉnh các thiết bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ, vệ sinh các sứ của máy biến áp.

    - Khử từ dư trong máy biến áp.

    - Kiểm tra cân bằng từ trong máy biến áp.

    - Hiệu chuẩn thiết bị đo, dây đo.

    - Phép đo không tải các cuộn dây HV, MV, LV.

    - Phép đo ngắn mạch các cuộn dây HV, MV, LV.

    - Kiểm tra tổng hợp, hiệu chỉnh các thông số đã thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S < 250

    S ≥ 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    10,000

    14,000

    19,600

    5,000

    7,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    4,000

    5,600

    7,840

    2,000

    2,800

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    4,000

    5,600

    7,840

    2,000 2,800

    Ống gen cách điện

    m

    12,000

    16,800

    23,520

    6,000

    8,400

    Giấy nhám số 0

    tờ

    4,000

    5,600

    7,840

    2,000

    2,800

    Băng dính cách điện

    cuộn

    2,000

    2,800

    3,920

    1,000

    1,400

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công







    Kỹ sư 6,0/8

    công

    20,520

    21,288

    21,955

    11,790

    12,380

    Công nhân 6,0/7

    công

    9,080

    9,788

    10,455

    4,040

    4,880

    Máy thi công







    Máy khử từ dư

    ca

    2,229

    2,417

    2,604

    0,750

    0,938

    Máy đo đáp ứng tần số quét

    ca

    2,250

    2,438

    2,625

    0,813

    1,000

    Máy tính


    2,625

    2,719

    2,813

    0,906

    1,000

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    2,104

    2,333

    2,542

    0,604

    0,813

    Mã hiệu: EA.320

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    - Đối với kháng dầu cùng công suất, sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,60.

    EA.33000 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Hiệu chỉnh các thiết bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ, vệ sinh các sứ của máy biến áp.

    - Khử từ dư trong máy biến áp.

    - Kiểm tra cân bằng từ trong máy biến áp.

    - Hiệu chuẩn thiết bị đo, dây đo.

    - Phép đo không tải các cuộn dây HV, MV, LV.

    - Phép đo ngắn mạch các cuộn dây HV, MV, LV.

    - Kiểm tra tổng hợp, hiệu chỉnh các thông số đã thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    S < 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    15,000

    21,000

    29,400

    7,500

    10,500

    14,700

    Cồn công nghiệp

    kg

    6,000

    8,400

    11,760

    3,000

    4,200

    5,880

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    6,000

    8,400

    11,760

    3,000

    4,200

    5,880

    Ống gen cách điện

    m

    18,000

    25,200

    35,280

    9,000

    12,600

    17,640

    Giấy nhám số 0

    tờ

    5,000

    7,000

    9,800

    2,500

    3,500

    4,900

    Băng dính cách điện

    cuộn

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    2,940

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công








    Kỹ sư 6,0/8

    công

    22,588

    23,958

    24,792

    13,210

    13,960

    14,750

    Công nhân 6,0/7

    công

    17,438

    19,438

    19,938

    9,565

    9,685

    10,875

    Máy thi công








    Máy khử từ dư

    ca

    2,708

    2,896

    3,083

    1,042

    1,229

    1,417

    Máy đo đáp ứng tần số quét

    ca

    2,750

    2,938

    3,125

    1,125

    1,313

    1,500

    Máy tính

    ca

    2,875

    2,969

    3,063

    1,063

    1,156

    1,250

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    2,833

    3,146

    3,396

    0,979

    1,229

    1,479

    Mã hiệu: EA.330

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    - Đối với kháng dầu cùng công suất, sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,60.

    EA.40000  THÍ NGHIỆM ĐO HÀM LƯỢNG ẨM TRONG CÁCH ĐIỆN RẮN CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC - U 66 ÷ 500 KV (DFR - Dielectric Frequency Response)

    EA.41000  Thí nghiệm đo hàm lượng ẩm trong cách điện rắn cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Hiệu chỉnh các thiết bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài và vệ sinh toàn bộ bề mặt sứ cách điện máy biến áp.

    - Đo cách điện của máy biến áp bằng máy đo ẩm cách điện rắn.

    - Đo, phân tích và đánh giá hàm lượng ẩm cách điện rắn cuộn dây HV - UST&GST.

    - Đo, phân tích và đánh giá hàm lượng ẩm cách điện rắn cuộn dây MV - UST&GST.

    - Đo, phân tích và đánh giá hàm lượng ẩm cách điện rắn cuộn dây LV - UST&GST.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    3,000

    3,600

    4,320

    5,184

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,200

    0,240

    0,288

    0,346

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,200

    0,240

    0,288

    0,346

    Băng dính cách điện

    cuộn

    0,200

    0,240

    0,288

    0,346

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,300

    0,360

    0,432

    0,518

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    2,000

    2,400

    2,880

    3,456

    Dây đồng trần 1x6 mm2

    m

    2,000

    2,400

    2,880

    3,456

    Nhân công






    Kỹ sư bậc 6,0/8

    công

    6,840

    7,190

    7,660

    8,500

    Công nhân 5,0/7

    công

    6,440

    7,130

    8,060

    8,750

    Máy thi công






    Hộp bộ đo ẩm cách điện rắn

    ca

    2,250

    2,594

    3,063

    3,406

    Máy tính

    ca

    3,875

    4,188

    4,625

    5,438

    Mã hiệu: EA.410

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho máy biến áp lực 3 pha 3 cuộn dây, trường hợp thí nghiệm cho máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây, sử dụng bằng mức nhân hệ số 0,80.

    3.2 - Đối với kháng dầu cùng công suất, sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,60.

    EA-42000  Thí nghiệm đo hàm lượng ẩm trong cách điện rắn cho máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Hiệu chỉnh các thiết bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài và vệ sinh toàn bộ bề mặt sử cách điện máy biến áp.

    - Đo cách điện của máy biến áp bằng máy đo ẩm cách điện rắn.

    - Đo, phân tích và đánh giá hàm lượng ẩm cách điện rắn cuộn dây HV - UST&GST.

    - Đo, phân tích và đánh giá hàm lượng ẩm cách điện rắn cuộn dây MV - UST&GST.

    - Đo, phân tích và đánh giá hàm Lượng ẩm cách điện rắn cuộn dây LV - UST&GST.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S < 250

    S ≥ 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    5,000

    6,000

    7,200

    4,000

    4,800

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,500

    0,600

    0,720

    0,500

    0,600

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,500

    0,600

    0,720

    0,500

    0,600

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,000

    1,200

    1,440

    0,500

    0,600

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,600

    0,720

    0,500

    0,600

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    3,000

    3,600

    4,320

    2,000

    2,400

    Dây đồng trần 1x6 mm2

    m

    5,000

    6,000

    7,200

    3,000

    3,600

    Nhân công







    Kỹ sư bậc 6,0/8

    công

    7,910

    8,220

    8,530

    7,030

    7,280

    Công nhân 5,0/7

    công

    8,560

    9,190

    9,810

    6,810

    7,310

    Máy thi công







    Hợp bộ đo ẩm cách điện rắn

    ca

    3,313

    3,625

    3,938

    2,438

    2,688

    Máy tính

    ca

    4,813

    5,063

    5,313

    4,063

    4,313

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    1,844

    2,031

    2,219

    1,344

    1,469

    Mã hiệu: EA.420

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    - Đối vái kháng dầu cùng công suất, sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,60.

    EA.43000  Thí nghiệm đo hàm lượng ẩm trong cách điện rắn cho máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Hiệu chỉnh các thiết bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài và vệ sinh toàn bộ bề mặt sứ cách điện máy biến áp.

    - Đo cách điện của máy biến áp bằng máy đo ẩm cách điện rắn.

    - Đo, phân tích và đánh giá hàm lượng ẩm cách điện rắn cuộn dây HV - UST&GST.

    - Đo, phân tích và đánh giá hàm lượng ẩm cách điện rắn cuộn dây MV - UST&GST.

    - Đo, phân tích và đánh giá hàm lượng ẩm cách điện rắn cuộn dây LV - UST&GST.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S≤150

    150<S<300

    S≥300

    S≤150

    150<S<300

    S≥300

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    6,000

    7,200

    8,640

    4,000

    4,800

    5,760

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,000

    1,200

    1,440

    0,700

    0,840

    1,008

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,000

    1,200

    1,440

    0,700

    0,840

    1,008

    Băng dính cách diện

    cuộn

    1,500

    1,800

    2,160

    0,800

    0,960

    1,152

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,200

    1,440

    1,728

    0,500

    0,600

    0,720

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    3,000

    3,600

    4,320

    2,000

    2,400

    2,880

    Dây đồng trần 1x6 mm2

    m

    6,000

    7,200

    8,640

    4,000

    4,800

    5,760

    Nhân công








    Kỹ sư bậc 6,0/8

    công

    16,060

    16,690

    17,310

    7,280

    7,560

    7,840

    Công nhân 5,0/7

    công

    8,810

    9,440

    10,060

    7,310

    7,880

    8,440

    Máy thi công








    Hộp bộ đo ẩm cách điện rắn

    ca

    3,438

    3,750

    4,063

    2,688

    2,969

    3,250

    Máy tính

    ca

    4,875

    5,125

    5,375

    4,313

    4,563

    4,813

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    3,313

    3,625

    3,938

    2,563

    2,844

    3,125

    Mã hiệu: EA.430

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    - Đối với kháng dầu cùng công suất, sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,60.

    EA.50000  THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU TĂNG CAO CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.51000  Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra, lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài máy biến áp.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ các cuộn dây máy biến áp.

    - Đo điện dung các cuộn dây máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh giá trị điện cảm của từng kháng để đạt giá trị cộng hưởng khi thử cho từng cuộn dây máy biến áp.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Tính toán thông số bảo vệ, cài đặt và thử bảo vệ.

    - Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp cho từng cuộn dây máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    41,181

    42,417

    43,689

    45,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    4,576

    4,713

    4,854

    5,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,745

    2,828

    2,913

    3,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    2,745

    2,828

    2,913

    3,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    9,151

    9,426

    9,709

    10,000

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    18,303

    18,852

    19,417

    20,000

    Ống gen cách điện

    m

    45,757

    47,130

    48,544

    50,000

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 5,0/8

    công

    28,625

    29,375

    30,125

    30,875

    Công nhân 5,0/7

    công

    18,625

    19,375

    20,125

    20,875

    Máy thi công






    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,344

    0,375

    0,406

    0,438

    Mê gôm mét

    ca

    0,250

    0313

    0 375

    0,438

    Hợp bộ đo điện cảm, điện dung

    ca

    0,625

    0,656

    0,688

    0,719

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số công nghiệp (cho cấp điện áp đến 110 kV)

    ca

    3,281

    3,469

    3,656

    3,844

    Bộ đàm

    ca

    0,375

    0,375

    0,375

    0,375

    Mã hiệu: EA.510

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức xác định cho máy biến áp 3 pha 3 cuộn dây, với máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,80.

    3.2 - Đối với kháng dầu cùng công suất, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,60.

    3.3 - Trường hợp thí nghiệm đồng thời với công tác thí nghiệm máy biến áp lực, sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,9.

    3.4 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.30010.

    EA.52000  Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra, lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài máy biến áp.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ các cuộn dây máy biến áp.

    - Đo điện dung các cuộn dây máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh giá trị điện cảm của từng kháng để đạt giá trị cộng hưởng khi thử cho từng cuộn dây máy biến áp.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Tính toán thông số bảo vệ, cài đặt và thử bảo vệ.

    - Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp cho từng cuộn dây máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S < 250

    S ≥ 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    65,982

    67,961

    70,000

    21,994

    23,333

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    6,598

    6,796

    7,000

    2,199

    2,859

    Cồn công nghiệp

    kg

    4,713

    4,854

    5,000

    1,571

    2,042

    Giấy nhám số 0

    tờ

    4,713

    4,854

    5,000

    1,571

    2,042

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    14,139

    14,563

    15,000

    14,139

    15,000

    Dây đồng trần 1 x6,0 mm2

    m

    28,278

    29,126

    30,000

    9,426

    10,000

    Ống gen cách điện

    m

    70,695

    72,816

    75,000

    70,695

    75,000

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công







    Kỹ sư 5,0/8

    công

    39,875

    40,813

    41,750

    21,813

    22,563

    Công nhân 5,0/7

    công

    29,000

    29,938

    30,875

    14,688

    15,438

    Máy thi công







    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,563

    0,594

    0,625

    0,375

    0,438

    Mê gôm mét

    ca

    0,563

    0,625

    0,688

    0,375

    0,438

    Hợp bộ đo điện cảm, điện dung

    ca

    0,719

    0,750

    0,781

    0,375

    0,438

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    4,625

    4,813

    5,000

    3,688

    3,938

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số công nghiệp (cho cấp điện áp đến 220 kV)

    ca

    4,313

    4,500

    4,688

    3,375

    3,625

    Bộ đàm

    ca

    0,375

    0,375

    0,375

    0,375

    0,375

    Mã hiệu: EA.520


    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    3.1 - Đối với kháng dầu cùng công suất, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,60.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm đồng thời với công tác thí nghiệm máy biến áp lực, sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,9.

    3.3 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.30020.

    EA.53000  Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra, lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm,

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài máy biến áp.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ các cuộn dây máy biến áp.

    - Đo điện dung các cuộn dây máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh giá trị điện cảm của từng kháng để đạt giá trị cộng hưởng khi thử cho từng cuộn dây máy biến áp.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Tính toán thông số bảo vệ, cài đặt và thử bảo vệ.

    - Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp cho từng cuộn dây máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    84,834

    87,379

    90,000

    28,278

    29,126

    30,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    9,426

    9,709

    10,000

    3,142

    3,236

    3,333

    Cồn công nghiệp

    kg

    7,541

    7,767

    8,000

    2,514

    2,589

    2,667

    Giấy nhám số 0

    tờ

    7,541

    7,767

    8,000

    2,514

    2,589

    2,667

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    18,852

    19,417

    20,000

    18,852

    19,417

    20,000

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    37,704

    38,835

    40,000

    12,568

    12,945

    13,333

    Ống gen cách điện

    m

    94,260

    97,087

    100,000

    94,260

    97,087

    100,000

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC- 4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công








    Kỹ sư 5,0/8

    cống

    52,750

    53,875

    55,000

    29,583

    30,333

    31,083

    Công nhân 5,0/7

    công

    40,500

    41,625

    42,750

    22,083

    22,833

    23,583

    Máy thi công








    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,938

    0,969

    1,000

    0,594

    0,625

    0,656

    Mê gôm mét

    ca

    0,750

    0,813

    0,875

    0,500

    0,563

    0,625

    Hợp bộ đo điện cảm, điện dung

    ca

    0,813

    0,844

    0,875

    0,469

    0,500

    0,531

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    5,625

    5,813

    6,000

    4,396

    4,583

    4,771

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số công nghiệp (cho cấp điện áp đến 500 kV)

    ca

    5,250

    5,438

    5,625

    4,021

    4,208

    4,396

    Bộ đàm

    ca

    0,375

    0,375

    0,375

    0,375

    0,375

    0,375

    Mã hiệu: EA.530

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    3.1 - Đối với kháng dầu cùng công suất, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,60.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm đồng thời với công tác thí nghiệm máy biến áp lực, sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,9.

    3.3 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.30030.

    EA.60000  THÍ NGHIỆM ĐO PHÓNG ĐIỆN CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC TRONG TRƯỜNG HỢP MÁY BIẾN ÁP LỰC ĐANG VẬN HÀNH (PD ON-LINE - Partial Discharge On-line)

    EA.61000  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD On-line cho máy biến áp lực - U 66÷500 kV

    EA.61100  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD On-line cho máy biến áp lực - U 66÷110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Đo đạc kích thước, tính toán các vị trí để đặt các cảm biến.

    - Kết nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Kiểm tra tổng thể các tín hiệu phóng điện và tín hiệu nhiễu xung quanh đối tượng thí nghiệm.

    - Ghi nhận nhiễu nền, hiệu chuẩn tín hiệu phóng điện của sơ đồ thí nghiệm.

    - Ghi nhận tín hiệu phóng điện bằng các loại cảm biến.

    - Kiểm tra tổng hợp, hiệu chỉnh các thông số đã thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    6,000

    8,400

    11,760

    16,464

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,000

    2,800

    3,920

    5,488

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    2,000

    2,800

    3,920

    5,488

    Ống gen cách điện

    m

    5,000

    7,000

    9,800

    13,720

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,000

    1,400

    1,960

    2,744

    Băng dính cách điện

    cuộn

    2,000

    2,800

    3,920

    5,488

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 6,0/8

    công

    21,880

    22,710

    23,500

    24,290

    Công nhân 6,0/7

    công

    10,880

    11,710

    12,500

    13,290

    Máy thi công






    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện

    ca

    1,563

    1,896

    2,188

    2,479

    Máy đo phóng điện cầm tay

    ca

    0,188

    0,208

    0,250

    0,292

    Máy tính

    ca

    6,375

    6,729

    7,063

    7,396

    Mã hiệu: EA.611

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    - Bảng định mức trên xác định cho kháng dầu cùng công suất.

    EA.61200  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD On-line cho máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Đo đạc kích thước, tính toán các vị trí để đặt các cảm biến.

    - Kết nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Kiểm tra tổng thể các tín hiệu phóng điện và tín hiệu nhiễu xung quanh đối tượng thí nghiệm.

    - Ghi nhận nhiễu nền, hiệu chuẩn tín hiệu phóng điện của sơ đồ thí nghiệm.

    - Ghi nhận tín hiệu phóng điện bằng các loại cảm biến.

    - Kiểm tra tổng hợp, hiệu chỉnh các thông số đã thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S < 250

    S ≥ 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    10,000

    14,000

    19,600

    5,000

    7,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    4,000

    6,000

    9,000

    2,000

    3,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    4,000

    6,000

    9,000

    2,000

    3,000

    Ống gen cách điện

    m

    12,000

    18,000

    27,000

    6,000

    9,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    2,000

    3,000

    4,500

    1,000

    1,500

    Băng dính cách điện

    cuộn

    3,000

    4,500

    6,750

    1,500

    2,250

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Dây đồng trần: 1 x6 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công







    Kỹ sư 6,0/8

    công

    34,060

    35,250

    36,440

    17,940

    18,630

    Công nhân 6,0/7

    công

    17,560

    18,750

    19,940

    13,410

    14,440

    Máy thi công







    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện

    ca

    1,771

    2,063

    2,354

    1,063

    1,313

    Máy đo phóng điện cầm tay

    ca

    0,458

    0,542

    0,625

    0,313

    0,375

    Máy tính

    ca

    6,729

    7,063

    7,396

    4,719

    5,000

    Mã hiệu: EA.612

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    - Bảng định mức trên xác định cho kháng dầu cùng công suất.

    EA.61300  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD On-line cho máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Đo đạc kích thước, tính toán các vị trí để đặt các cảm biến.

    - Kết nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Kiểm tra tổng thể các tín hiệu phóng điện và tín hiệu nhiễu xung quanh đối tượng thí nghiệm.

    - Ghi nhận nhiễu nền, hiệu chuẩn tín hiệu phóng điện của sơ đồ thí nghiệm.

    - Ghi nhận tín hiệu phóng điện bằng các loại cảm biến.

    - Kiểm tra tổng hợp, hiệu chỉnh các thông số đã thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S≤150

    150<S<300

    S≥300

    S=<150

    150<S<300

    S≥300

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    15,000

    21,000

    29,400

    7,500

    10,500

    14,700

    Cồn công nghiệp

    kg

    5,000

    7,000

    9,800

    2,500

    3,500

    4,900

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    5,000

    7,000

    9,800

    2,500

    3,500

    4,900

    Ống gen cách diện

    m

    17,000

    23,800

    33,320

    8,500

    11,900

    16,660

    Giấy nhám số 0

    tờ

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    2,940

    Băng dính cách điện

    cuộn

    4,000

    5,600

    7,840

    2,000

    2,800

    3,920

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công








    Kỹ sư 6,0/8

    công

    37,130

    38,130

    39,130

    21,750

    22,210

    22,670

    Công nhân 6,0/7

    công

    20,630

    21,630

    22,630

    16,130

    16,810

    17,500

    Máy thi công








    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện

    ca

    2,333

    2,563

    2,792

    1,604

    1,771

    1,938

    Máy đo phóng điện cầm tay

    ca

    0,625

    0,708

    0,792

    0,313

    0,354

    0,396

    Máy tính

    ca

    8,375

    8,708

    9,042

    6,875

    7,104

    7,333

    Mã hiệu: EA.613

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    - Bảng định mức trên xác định cho kháng dầu cùng công suất.

    EA.62000  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD On-line cho máy biến áp lực - U ≤ 35 kV

    EA.62100  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD On-line cho máy biến áp lực - U ≤ 35 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Đo đạc kích thước, tính toán các vị trí để đặt các cảm biến.

    - Kết nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Kiểm tra tổng thể các tín hiệu phóng điện và tín hiệu nhiễu xung quanh đối tượng thí nghiệm.

    - Ghi nhận nhiễu nền, hiệu chuẩn tín hiệu phóng điện của sơ đồ thí nghiệm.

    - Ghi nhận tín hiệu phóng điện bằng các loại cảm biến.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 1

    1 < S ≤ 2,5

    S > 2,5

    S ≤ 0,1

    0,1 < S ≤ 0,5

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,450

    0,540

    0,648

    0,271

    0,298

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,450

    0,540

    0,648

    0,271

    0,298

    Ống gen cách điện

    m

    5,000

    6,000

    7,200

    2,000

    2,200

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,500

    0,600

    0,720

    1,000

    1,000

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,000

    1,200

    1,440

    1,000

    1,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    4,000

    4,800

    5,760

    2,000

    2,200

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    4,000

    4,800

    5,760

    2,000

    2,200

    Nhân công







    Kỹ sư 6,0/8

    công

    4,040

    4,630

    5,210

    1,440

    1,530

    Công nhân 6,0/7

    công

    1,500

    1,690

    1,880

    2,500

    2,690

    Máy thi công







    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện

    ca

    0,115

    0,146

    0,177

    0,115

    0,146

    Máy đo phóng điện cầm tay

    ca

    0,115

    0,125

    0,135

    0,094

    0,104

    Máy tính

    ca

    0,885

    1,052

    1,219

    0,458

    0,500

    Mã hiệu: EA.621

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú: Bảng định mức trên xác định cho kháng dầu cùng công suất.

    EA.70000  THÍ NGHIỆM ĐO PHÓNG ĐIỆN CỤC BỘ CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC TRONG TRƯỜNG HỢP MÁY BIẾN ÁP LỰC ĐÃ DỪNG VẬN HÀNH VÀ TÁCH RỜI LƯỚI ĐIỆN (PD OFF-LINE - Partial Discharge Off-line)

    EA.71000  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD Off-line máy biến áp lực -U 66 ÷ 500 kV

    EA.71100  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD Off-line máy biến áp lực -U 66 ÷ 110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Đo điện dung các cuộn dây của máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây của máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị điện kháng bù.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Lắp đặt các cảm biến. Hiệu chuẩn tín hiệu phóng điện, điện áp, ghi nhân giá trị nhiễu nền.

    - Đặt điện áp cảm ứng cho từng pha máy biến áp, đồng thời thu nhận tín hiệu phóng điện cục bộ tại các mức điện áp quy định.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    300,000

    420,000

    588,000

    823,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    3,000

    4,200

    5,880

    8,232

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    3,000

    4,200

    5,880

    8,232

    Ống gen cách điện

    m

    10,000

    14,000

    19,600

    27,440

    Giấy nhám số 0

    tờ

    2,000

    2,800

    3,920

    5,488

    Băng dính cách điện

    cuộn

    2,000

    2,800

    3,920

    5,488

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 6,0/8

    công

    27,500

    29,130

    31,000

    32,880

    Công nhân 6,0/7

    công

    15,500

    17,130

    19,000

    20,880

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,313

    0,375

    0,438

    0,500

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,313

    0,375

    0,438

    0,500

    Họp bộ thí nghiệm cao áp cảm ứng (cho cấp điện áp đến 110kV)

    ca

    2,063

    2,313

    2,625

    2,938

    Máy tính

    ca

    2,938

    3,000

    3,063

    3,125

    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện

    ca

    0,438

    0,500

    0,563

    0,625

    MÃ hiệu: EA.711

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trường hợp thí nghiệm đồng thời thí nghiệm máy biến áp lực, sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,9.

    3.2 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp chịu đựng cảm ứng, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.50010.

    EA.71200  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD Off-line máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Đo điện dung các cuộn dây của máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây của máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị điện kháng bù.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Lắp đặt các cảm biến. Hiệu chuẩn tín hiệu phóng điện, điện áp, ghi nhân giá trị nhiễu nền.

    - Đặt điện áp cảm ứng cho từng pha máy biến áp, đồng thời thu nhận tín hiệu phóng điện cục bộ tại các mức điện áp quy định.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S < 250

    S ≥ 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    350,000

    490,000

    686,000

    175,000

    245,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    4,000

    5,600

    7,840

    2,000

    2,800

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    4,000

    5,600

    7,840

    2,000

    2,800

    Ống gen cách điện

    m

    15.000

    21,000

    29,400

    7,500

    10,500

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC -4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    Băng dính cách điện

    cuộn

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công







    Kỹ sư 6,0/8

    công

    51,000

    54,190

    57,750

    28,880

    31,000

    Công nhân 6,0/7

    công

    31,500

    34,690

    38,250

    15,880

    18,000

    Máy thi công







    Mê gôm mét

    ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,375

    0,500

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,375

    0,500

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp cảm ứng (cho cấp điện áp đến 220 kV)

    ca

    2,688

    3,063

    3,500

    2,125

    2,375

    Máy tính

    ca

    3,375

    3,438

    3,500

    3,313

    3,375

    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện

    ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,563

    0,625

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    2,688

    2,875

    3,063

    1,938

    2,250

    Mã hiệu: EA.712

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trường hợp thí nghiệm đồng thời thí nghiệm máy biến áp lực, sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,9.

    3.2 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp chịu đựng cảm ứng, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.50020.

    EA-71300  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD Off-line máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Đo điện dung các cuộn dây của máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây của máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị điện kháng bù.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Lắp đặt các cảm biến; Hiệu chuẩn tín hiệu phóng điện, điện áp, ghi nhân giá trị nhiễu nền.

    - Đặt điện áp cảm ứng cho từng pha máy biến áp, đồng thời thu nhận tín hiệu phóng điện cục bộ tại các mức điện áp quy định.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    400,000

    560,000

    784,000

    200,000

    280,000

    392,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    6,000

    8,400

    11,760

    3,000

    4,200

    5,880

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    6,000

    8,400

    11,760

    3,000

    4,200

    5,880

    Ống gen cách điện

    m

    20,000

    28,000

    39,200

    10,000

    14,000

    19,600

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC - 4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    4,000

    5,600

    7,840

    2,000

    2,800

    3,920

    Băng dính cách điện

    cuộn

    4,000

    5,600

    7,840

    2,000

    2,800

    3,920

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công








    Kỹ sư 6,0/8

    cồng

    71,500

    76,500

    80,500

    38,440

    40,470

    42,500

    Công nhân 6,0/7

    công

    43,500

    48,500

    52,500

    20,940

    22,970

    25,000

    Máy thi công








    Mê gôm mét

    ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,375

    0,438

    0,500

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,313

    0,375

    0,438

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp cảm ứng (cho cấp điện áp đến 500 kV)

    ca

    2,750

    3,188

    3,500

    2,313

    2,563

    2,813

    Máy tính

    ca

    3,625

    3,688

    3,750

    3,563

    3,625

    3,688

    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện

    ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,563

    0,625

    0,688

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    2,750

    2,938

    3,125

    1,938

    2,125

    2,333

    Mã hiệu: EA.713

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trường hợp thí nghiệm đồng thời thí nghiệm máy biến áp lực, sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,9.

    3.2 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp chịu đựng cảm ứng, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.50030.

    EA.72000  Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD Off-line máy biến áp lực- U ≤ 35 kV

    EA.72100  Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng kết hợp đo phóng điện cục bộ PD Off-line máy biến áp lực- U ≤ 35 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài và hiệu chỉnh các thiết bị thí nghiệm.

    - Đo điện dung các cuộn dây.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây máy biến áp.

    - Lắp đặt các cảm biến, hiệu chuẩn tín hiệu phóng điện, điện áp, ghi nhân giá trị nhiễu nền.

    - Thí nghiệm điện áp cảm ứng tần số tăng cao và đo phóng điện cục bộ.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 1

    1 < S ≤ 2,5

    S > 2,5

    S ≤ 0,1

    0,1 < S ≤ 0,5

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    40,000

    56,00

    78,400

    20,000

    28,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,450

    0,540

    0,648

    0,271

    0,298

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,450

    0,540

    0,648

    0,271

    0,298

    Ống gen cách điện

    m

    5,000

    6,000

    7,200

    2,000

    2,200

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,500

    0,600

    0,720

    1,000

    1,000

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,000

    1,200

    1,440

    1,000

    1,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    4,000

    4,800

    5,760

    2,000

    2,200

    Dây đồng trần 1x6 mm2

    m

    4,000

    4,800

    5,760

    2,000

    2,200

    Nhân công







    Kỹ sư 6,0/8

    công

    3.630

    3,710

    3,920

    3,310

    3,460

    Công nhân 6,0/7

    công

    1,750

    2,750

    4,080

    1,440

    1,580

    Ca máy







    Mê gôm mét

    ca

    0,063

    0,083

    0,104

    0,063

    0,083

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,063

    0,083

    0,104

    0,063

    0,083

    Hợp bộ thử nghiệm cao áp cảm ứng (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,438

    0,438

    0,500

    0,281

    0,313

    Máy tính

    ca

    0,688

    0,688

    0,688

    0,563

    0,563

    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện

    ca

    0,188

    0,188

    0,188

    0,063

    0,063

    Mã hiệu: EA.721

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên xác định cho thí nghiệm máy biến áp tại phòng thí nghiệm, trong trường hợp thực hiện thí nghiệm tại hiện trường, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 2,0.

    EA.80000  THÍ NGHIỆM ĐO ĐỘ ỒN CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.81000  Thí nghiệm đo độ ồn cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 500 kV

    EA.81100  Thí nghiệm đo độ ồn cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài, xác định vị trí các điểm đặt micro.

    - Hiệu chỉnh thiết bị đo.

    - Đo độ ồn nền ban đầu.

    - Đo độ ồn khi máy biến áp ở chế độ không tải.

    - Đo độ ồn ở chế độ không tải, các thiết bị làm mát hoạt động.

    - Đo độ ồn nền sau khi kết thúc đo độ ồn máy biến áp.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Pin AA

    đôi

    6,000

    6,000

    6,000

    6,000

    Sơn xịt đánh dấu (300 ml)

    hộp

    0,500

    0,550

    0,605

    0,666

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    3,940

    4,310

    4,690

    5,060

    Công nhân 5,0/7

    công

    4,380

    5,130

    5,880

    6,630

    Máy thi công






    Máy đo độ ồn cầm tay

    ca

    1,188

    1,500

    1,813

    2,125

    Mã hiệu: EA.811

    10

    20

    30

    40

    EA.81200  Thí nghiệm đo độ ồn cho máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài, xác định vị trí các điểm đặt micro.

    - Hiệu chỉnh thiết bị đo.

    - Đo độ ồn nền ban đầu.

    - Đo độ ồn khi máy biến áp ở chế độ không tải.

    - Đo độ ồn ở chế độ không tải, các thiết bị làm mát hoạt động.

    - Đo độ ồn nền sau khi kết thúc đo độ ồn máy biến áp.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S < 250

    S ≥ 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Pin AA

    đôi

    6,000

    6,000

    6,000

    6,000

    6,000

    Sơn xịt đánh dấu (300 ml)

    hộp

    0,700

    0,770

    0,847

    0,500

    0,550

    Nhân công







    Kỹ sư 4,0/8

    công

    9,880

    10,630

    11,380

    4,440

    4,810

    Công nhân 5,0/7

    công

    6,380

    7,130

    7,880

    5,380

    6,130

    Máy thi công







    Máy đo độ ồn cầm tay

    ca

    2,125

    2,438

    2,750

    1,688

    2,000

    Mã hiệu: EA.812

    10

    20

    30

    40

    50

    EA.81300  Thí nghiệm đo độ ồn cho máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc;

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài, xác định vị trí các điểm đặt micro.

    - Hiệu chỉnh thiết bị đo.

    - Đo độ ồn nền ban đầu.

    - Đo độ ồn khi máy biến áp ở chế độ không tải.

    - Đo độ ồn ở chế độ không tải, các thiết bị làm mát hoạt động.

    - Đo độ ồn nền sau khi kết thúc đo độ ồn máy biến áp.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    Vật liệu








    Pin AA

    đôi

    6,000

    6,000

    6,000

    6,000

    6,000

    6,000

    Sơn xịt đánh dấu (300 ml)

    hộp

    1,000

    1,100

    1,210

    0,600

    0,660

    0,726

    Nhân công








    Kỹ sư 4,0/8

    công

    10,130

    10,880

    11,630

    8,880

    9,630

    10,500

    Công nhân 5,0/7

    công

    9,940

    11,060

    12,190

    5,380

    6,130

    7,000

    Máy thi công








    Máy đo độ ồn cầm tay

    ca

    2,250

    2,563

    2,875

    1,688

    2,000

    2,313

    Mã hiệu: EA.813

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    EA.82000  Thí nghiệm đo độ ồn cho máy biến áp lực - U ≤ 35 kv

    EA.82100  Thí nghiệm đo độ ồn cho máy biến áp lực U ≤ 35 kV tại phòng thí nghiệm

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài, xác định vị trí các điểm đặt micro.

    - Hiệu chỉnh thiết bị đo.

    - Đo độ ồn nền ban đầu.

    - Đo độ ồn khi máy biến áp ở chế độ không tải.

    - Đo độ ồn ở chế độ ngắn mạch.

    - Đo độ ồn nền sau khi kết thúc đo độ ồn máy biến áp.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 1

    1 < S ≤ 2,5

    S > 2,5

    S ≤ 0,1

    0,1 < S ≤ 0,5

    Vật liệu







    Thanh cái đồng ngắn mạch dày 10 mm

    kg

    0,200

    0,400

    0,600

    0,100

    0,200

    Cáp mềm Cu/PVC- 1x35 mm2

    m

    0,400

    0,600

    0,800

    0,200

    0,400

    Cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Pin AA

    đôi

    6,000

    6,000

    6,000

    6,000

    6,000

    Nhân công







    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,083

    1,542

    2,188

    0,310

    0,420

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,771

    1,188

    2,688

    0,250

    0,330

    Máy thi công







    Hợp bộ thử nghiệm máy biến áp phân phối

    ca

    0,219

    0,344

    0,531

    0,125

    0,188

    Máy đo độ ồn cầm tay

    ca

    0,260

    0,344

    0,490

    0,146

    0,177

    Mã hiệu: EA.821


    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên xác định cho thí nghiệm máy biến áp tại phòng thí nghiệm, trong trường hợp thực hiện thí nghiệm tại hiện trường, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 2,0.

    EA.90000  THÍ NGHIỆM ĐO ĐỘ KÍN MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.91000  Thí nghiệm đo độ kín cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 500 kV

    EA.91100  Thí nghiệm đo độ kín cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Kiểm tra và lắp đặt thiết bị thí nghiệm, kết nối các đường ống dẫn khí vào máy biến áp.

    - Nạp khi Nitơ vào máy biến áp.

    - Thực hiện kiểm tra độ kín cho máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Giẻ lau

    kg

    5,000

    7,500

    11,250

    16,875

    Ống nối nhựa dẫn khí (đường kính 12x8 mm)

    m

    0,200

    0,300

    0,450

    0,675

    Bình khí Nitơ (Khối lượng 7kg; P≥150 bar)

    bình

    1,000

    1,200

    1,320

    1,452

    Nhân công






    Kỹ sư 3,0/8

    công

    5,000

    5,090

    5,190

    5,280

    Công nhân 4,0/7

    công

    4,560

    4,660

    4,750

    4,840

    Máy thi công






    Bộ đồng hồ áp lực

    ca

    4,500

    4,594

    4,688

    4,781

    Mã hiệu: EA.911

    10

    20

    30

    40

    EA.91200  Thí nghiệm đo độ kín cho máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Kiểm tra và lắp đặt thiết bị thí nghiệm, kết nối các đường ống dẫn khí vào máy biến áp.

    - Nạp khí Nitơ vào máy biến áp.

    - Thực hiện kiểm tra độ kín cho máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S ≤ 250

    S ≥ 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Giẻ lau

    kg

    7,000

    10,500

    15,750

    23,625

    35,438

    Ống nối nhựa dẫn khí (đường kính 12x8 mm)

    m

    0,300

    0,450

    0,675

    1,013

    1,519

    Bình khí Nitơ (Khối lượng 7kg; P≥ 150 bar)

    bình

    1,200

    1,440

    1,584

    1,000

    1,100

    Nhân công







    Kỹ sư 3,0/8

    công

    5,410

    5,560

    5,720

    4,880

    5,000

    Công nhân 4,0/7

    công

    4,970

    5,130

    5,280

    4,440

    4,560

    Máy thi công







    Bộ đồng hồ áp lực

    ca

    4,906

    5,063

    5,219

    4,375

    4,500

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    0,950

    0,994

    1,038

    0,850

    0,894

    Mã hiệu: EA.912

    10

    20

    30

    40

    50

    EA.91300  Thí nghiệm đo độ kín cho máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Kiểm tra và lắp đặt thiết bị thí nghiệm, kết nối các đường ống dẫn khí vào máy biến áp.

    - Nạp khí Nitơ vào máy biến áp.

    - Thực hiện kiểm tra độ kín cho máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S≤150

    150<S<300

    S≥300

    S≤150

    150<S<300

    S≥300

    Vật liệu








    Giẻ lau

    kg

    7,000

    10,500

    15,750

    5,000

    7,500

    11,250

    Ống nối nhựa dẫn khí (đường kính 12x8 mm)

    m

    0,300

    0,450

    0,675

    0,300

    0,450

    0,675

    Bình khí Nitơ (Khối lượng 7kg; P≥150 bar)

    bình

    1,500

    1,800

    1,980

    1,200

    1,320

    1,452

    Nhân công








    Kỹ sư 3,0/8

    công

    5,810

    6,000

    6,190

    5,280

    5,470

    5,660

    Công nhân 4,0/7

    công

    5,380

    5,560

    5,750

    4,840

    5,030

    5,220

    Máy thi công








    Bộ đồng hồ đo áp lực

    ca

    5,313

    5,500

    5.688

    4,781

    4,969

    5,156

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    1,058

    1,101

    1,145

    0,945

    0,989

    1,033

    Mã hiệu: EA.913

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    EA.100000  THÍ NGHIỆM ĐO TỔN HAO KHÔNG TẢI, TỔN HAO NGẮN MẠCH TẠI ĐỊNH MỨC CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.101000  Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch tại định mức cho máy biến áp lực - U 66÷500 kV

    EA.101100  Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch tại định mức cho máy biến áp lực - U 66÷110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Khử từ dư máy biến áp cần thử nghiệm.

    - Đo điện dung, điện cảm các cuộn dây của máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây của máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị điện dung bù.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Thực hiện đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch ở định mức cho máy biến áp cần thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    50,000

    70,000

    98,000

    137,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,000

    2,200

    2,420

    2,662

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,000

    1,400

    1,960

    2,744

    Giấy nhám số 0

    tờ

    3,000

    3,600

    4,320

    5,184

    Ống gen cách điện

    m

    60,000

    84,000

    117,600

    164,640

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    7,000

    9,800

    13,720

    Dây đồng trần 1x6 mm2

    m

    10,000

    14,000

    19,600

    27,440

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 5,0/8

    công

    15,000

    15,917

    16,833

    17,750

    Công nhân 5,0/7

    công

    9,500

    10,417

    11,333

    12,250

    Máy thi công






    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,250

    0,313

    0,375

    0,438

    Mê gôm mét

    ca

    0,250

    0,313

    0,375

    0,438

    Hợp bộ thí nghiệm đo tổn hao máy biến áp (cho cấp điện áp đến 110 kV)

    ca

    1,500

    1,708

    1,917

    2,125

    Mã hiệu: EA.1011

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho thí nghiệm do tổn hao không tải ở chế độ định mức máy biến áp lực;

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm đo tổn hao ngắn mạch ở định mức cho máy biến áp lực 3 pha 3 cuộn dây thì sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 2,0; cho máy biến áp lực 3 pha 2 cuộn dây thì sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 1,60;

    3.3 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm đo tổn hao không tải, ngắn mạch định mức cho máy biến áp, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.40010.

    EA.101200  Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch tại định mức cho máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Khử từ dư máy biến áp cần thử nghiệm.

    - Đo điện dung, điện cảm các cuộn dây của máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây của máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị điện dung bù.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Thực hiện đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch ở định mức cho máy biến áp cần thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S < 250

    S ≥ 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    150,000

    210,000

    294,000

    75,000

    105,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    Giấy nhám số 0

    tờ

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    Ống gen cách điện

    m

    80,000

    112,000

    156,800

    40,000

    56,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    7,500

    10,500

    14,700

    3,750

    5,250

    Dây đồng trần 1 x6,0 mm2

    m

    15,000

    21,000

    29,400

    7,500

    10,500

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công







    Kỹ sư 5,0/8

    công

    28,500

    29,063

    31,125

    15,708

    16,583

    Công nhân 5,0/7

    công

    21,750

    22,313

    24,375

    11,208

    12,083

    Máy thi công







    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,438

    0,500

    0,625

    0,225

    0,313

    Mê gôm mét

    ca

    0,438

    0,500

    0,625

    0,225

    0,313

    Hợp bộ thí nghiệm đo tổn hao máy biến áp (cho cấp điện áp đến 220 kV)

    ca

    1,875

    1,948

    2,271

    1,219

    1,417

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    1,656

    1,792

    2,052

    1,208

    1,344

    Mã hiệu: EA.1012

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    3.1- Bảng mức trên xác định cho thí nghiệm đo tổn hao không tải ở chế độ định mức máy biến áp lực.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm đo tổn hao ngắn mạch ở định mức cho máy biến áp lực 3 pha 3 cuộn dây thì sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 2,0; cho máy biến áp lực 3 pha 2 cuộn dây thì sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 1,60.

    3.3 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm đo tổn hao không tải, ngắn mạch định mức cho máy biến áp, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.40020.

    EA. 101300 Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch tại định mức cho máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Khử từ dư máy biến áp cần thử nghiệm.

    - Đo điện dung, điện cảm các cuộn dây của máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây của máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị diện dung bù.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Thực hiện đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch ở định mức cho máy biến áp cần thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    S ≤ 150

    150 < S < 300

    S ≥ 300

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    600,000

    840,000

    1176,000

    300,000

    420,000

    588,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    2,940

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    5,000

    7,000

    9,800

    2,500

    3,500

    4,900

    Giấy nhám số 0

    tờ

    5,000

    7,000

    9,800

    2,500

    3,500

    4,900

    Ống gen cách điện

    m

    100,000

    140,000

    196,000

    50,000

    70,000

    98,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    7,500

    10,500

    14,700

    3,750

    5,250

    7,350

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    15,000

    21,000

    29,400

    7,500

    10,500

    14,700

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC- 4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công








    Kỹ sư 4,0/8

    công

    43,083

    45,833

    48,583

    22,552

    23,646

    24,740

    Công nhân 5,0/7

    công

    34,083

    36,833

    39,583

    17,177

    18,271

    19,365

    Máy thi công








    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,625

    0,750

    0,875

    0,313

    0,375

    0,438

    Mê gôm mét

    ca

    0,625

    0,750

    0,875

    0,313

    0,375

    0,438

    Hợp bộ thí nghiệm do tổn hao máy biến áp (cho cấp điện áp đến 500 kV)

    ca

    2,406

    2,729

    3,052

    1,698

    1,896

    2,094

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    2,125

    2,385

    2,646

    1,458

    1,594

    1,729

    Mã hiệu: EA.1013

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho thí nghiệm đo tổn hao không tải ở chế độ định mức máy biến áp lực.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm đo tổn hao ngắn mạch ở định mức cho máy biến áp lực 3 pha 3 cuộn dây thì sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 2,0; cho máy biến áp lực 3 pha 2 cuộn dây thì sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 1,60.

    3.3 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm đo tổn hao không tải, ngắn mạch định mức cho máy biến áp, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.40030.

    EA. 102000  Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch tại định mức cho máy biến áp lực U ≤ 35 kV

    EA. 102100  Thí nghiệm tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch tại định mức cho máy biến áp lực U ≤ 35 kV tại phòng thí nghiệm

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài và lắp đặt các thiết bị thí nghiệm.

    - Khử từ dư máy biến áp cần thử nghiệm.

    - Đo điện trở một chiều các cuộn dây của máy biến áp, đo các thông số nhiệt độ.

    - Đo tổn hao không tải.

    - Đo tổn hao ngắn mạch.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 1

    1 < S ≤ 2,5

    S > 2,5

    S ≤ 0,1

    0,1 < S ≤ 0,5

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    9,500

    14,250

    21,375

    4,200

    6,300

    Thanh cái đồng ngắn mạch dày 10mm

    kg

    0,200

    0,400

    0,600

    0,100

    0,200

    Cáp mềm Cu/PVC-1x35 mm2

    m

    0,400

    0,600

    0,800

    0,200

    0,400

    Cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC-3x25 mm2

    m

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Dây điện Cu/PVC/PVC -2x6 mm2

    m

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Nhân công







    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,810

    2,590

    3,280

    0,530

    0,570

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,530

    2,060

    3,580

    0,440

    0,460

    Máy thi công







    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,229

    0,313

    0,427

    0,219

    0,240

    Máy tính

    ca

    0,198

    0,250

    0,333

    0,094

    0,094

    Hợp bộ thử nghiệm máy biến áp phân phối (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,385

    0,500

    0,677

    0,281

    0,302

    Thiết bị giám sát nhiệt độ

    ca

    0,385

    0,500

    0,677

    0,281

    0,302

    Mã hiệu: EA.1021

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên xác định cho thí nghiệm máy biến áp tại phòng thí nghiệm. Trong trường hợp thực hiện thí nghiệm tại hiện trường, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 2,0.

    EA.110000  THÍ NGHIỆM CHỊU ĐỰNG ĐIỆN CẢM ỨNG MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.111000  Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng máy biến áp lực - U 66 ÷ 500 kV

    EA.111100  Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Đo điện dung các cuộn dây của máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây của máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị điện kháng bù.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Thực hiện thí nghiệm cảm ứng cho từng pha máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    200,000

    280,000

    392,000

    548,800

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,000

    2,800

    3,920

    5,488

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    3,000

    4,200

    5,880

    8,232

    Ống gen cách điện

    m

    20,000

    30,000

    40,000

    50,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    3,000

    4,200

    5,880

    8,232

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    7,000

    9,800

    13,720

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    10,000

    14,000

    19,600

    27,440

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 6,0/8

    công

    14,688

    15,906

    17,125

    18,344

    Công nhân 5,0/7

    công

    13,750

    15,375

    17,000

    18,625

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,313

    0,375

    0,438

    0,500

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,313

    0,375

    0,438

    0,500

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp cảm ứng (cho cấp điện áp đến 110 kV)

    ca

    2,063

    2,469

    2,875

    3,281

    Mã hiệu: EA.1111

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho 01 lần thử nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng riêng cho máy biến áp, trong trường hợp thử nghiệm kết hợp với đo phóng điện cục bộ chỉ cần áp dụng bảng mức đo phóng điện cục bộ PD Off-line cho máy biến áp.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm cùng thí nghiệm máy biến áp lực, áp dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,9.

    3.3 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp chịu đựng cảm ứng, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.50010.

    EA.111200  Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Công tác chuẩn bị thí nghiệm (Nghiên cứu tài liệu; khảo sát hiện trường; phương án thí nghiệm; biện pháp an toàn; chuẩn bị máy móc, mặt bằng thí nghiệm...)

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Đo điện dung các cuộn dây của máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây của máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị điện kháng bù.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Thực hiện thí nghiệm cảm ứng cho từng pha máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S < 250

    S ≥ 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    500,000

    700,000

    980,000

    250,000

    350,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,500

    3,500

    4,900

    1,250

    1,750

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    4,000

    5,600

    7,840

    2,000

    2,800

    Giấy nhám số 0

    tờ

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    Ống gen cách điện

    m

    80,000

    112,000

    156,800

    40,000

    56,000

    Dày điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    7,500

    10,500

    14,700

    3,750

    5,250

    Dây đồng trần 1 x6,0 mm2

    m

    20,000

    28,000

    39,200

    10,000

    14,000

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công







    Kỹ sư 6,0/8

    công

    32,250

    35,844

    39,125

    14,594

    16,188

    Công nhân 5,0/7

    công

    30,750

    35,063

    39,000

    13,625

    15,750

    Máy thi công







    Mê gôm mét

    ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,375

    0,500

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,375

    0,500

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp cảm ứng (cho cấp điện áp đến 220 kV)

    ca

    3,688

    4,406

    5,063

    2,156

    2,688

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    2,813

    3,063

    3,313

    1,625

    1,938

    Mã hiệu: EA.1112

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho 01 lần thử nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng riêng cho máy biến áp, trong trường hợp thử nghiệm kết hợp với đo phóng điện cục bộ chỉ cần áp dụng bảng mức đo phóng điện offline cho máy biến áp.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm cùng thí nghiệm máy biến áp lực, áp dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,9.

    3.3 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp chịu đựng cảm ứng, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.50020.

    EA.111300  Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Cô lập, nối tắt các biến dòng chân sứ.

    - Đo điện dung các cuộn dây của máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây của máy biến áp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị điện kháng bù.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Thực hiện thí nghiệm cảm ứng cho từng pha máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S≤150

    150<S<300

    S≥300

    S≤150

    150<S<300

    S≥300

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    600,00

    840,00

    1176,00

    300,00

    420,00

    588,00

    Cồn công nghiệp

    kg

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    2,940

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    5,000

    7,000

    9,800

    2,500

    3,500

    4,900

    Giấy nhám số 0

    tờ

    5,000

    7,000

    9,800

    2,500

    3,500

    4,900

    Ống gen cách điện

    m

    100,00

    140,000

    196,000

    50,000

    70,000

    98,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    7,500

    10,500

    14,700

    3,750

    5,250

    7,350

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    15,000

    21,000

    29,400

    7,500

    10,500

    14,700

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC - 4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công








    Kỹ sư 6,0/8

    công

    48,563

    55,125

    59,500

    20,500

    22,375

    24,250

    Công nhân 5,0/7

    công

    46,500

    54,000

    59,000

    19,750

    22,094

    24,438

    Máy thi công








    Mê gôm mét

    Ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,375

    0,438

    0,500

    Hợp bộ đo tgδ

    Ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,313

    0,375

    0,438

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp cảm ứng (cho cấp điện áp đến 500 kV)

    Ca

    4,313

    5,250

    5,875

    2,688

    3,156

    3,625

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    Ca

    3,375

    3,875

    4,188

    2,000

    2,250

    2,500

    Mã hiệu: EA.1113

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho 01 lần thử nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng riêng cho máy biến áp, trong trường hợp thử nghiệm kết hợp với đo phóng điện cục bộ chỉ cần dụng bảng mức đo phóng điện offline cho máy biến áp.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm cùng thí nghiệm máy biến áp lực, áp dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,9.

    3.3 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp chịu đựng cảm ứng, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị EI.50030.

    EA.112000  Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng máy biến áp lực - U ≤ 35 kV

    EA.112100  Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng máy biến áp lực - U ≤ 35 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công việc chuẩn bị thử nghiệm.

    - Kiểm tra và lắp đặt các thiết bị thí nghiệm, cô lập máy biến áp.

    - Đo điện dung các cuộn dây.

    - Đo điện trở cách điện các cuộn dây máy biến áp.

    - Thí nghiệm điện áp cảm ứng tần số tăng cao.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 1

    1 < S ≤ 2,5

    S > 2,5

    S ≤ 0,1

    0,1 < S ≤ 0,5

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    1,200

    1,440

    1,728

    1,043

    3,128

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,450

    0,450

    0,450

    0,450

    0,450

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,450

    0,450

    0,450

    0,450

    0,450

    Cáp mềm Cu/PVC- 1x35 mm2

    m

    0,400

    0,600

    0,800

    0,200

    0,400

    Cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC- 3x25 mm2

    m

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Dây điện Cu/PVC/ PVC-2x6,0 mm2

    m

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Nhân công







    Kỹ sư 5,0/8

    công

    2,750

    2,830

    3,040

    2,690

    2,830

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,630

    2,560

    3,830

    1,560

    1,710

    Máy thi công







    Mê gôm mét

    ca

    0,063

    0,083

    0,104

    0,063

    0,083

    Hợp bộ thử nghiệm cảm ứng máy biến áp phân phối (cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,375

    0,375

    0,438

    0,344

    0,375

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,188

    0,208

    0,292

    0,156

    0,208

    Mã hiệu: EA.1121

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên xác định cho thí nghiệm máy biến áp tại phòng thí nghiệm, trong trường hợp thực hiện thí nghiệm tại hiện trường sử dụng bảng định mức nhân hệ số 2,0.

    EA.120000  THÍ NGHIỆM MẠCH TỪ SAU TỔ HỢP CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.121000  Thí nghiệm mạch từ sau tổ hợp cho máy biến áp lực - U 66÷500 kV

    EA.121100  Thí nghiệm mạch từ sau tổ hợp cho máy biến áp lực - U 66÷110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Kiểm tra tình trạng cách điện của mạch từ với các xà ép, xà ép với đai ép, đai ép với mạch từ.

    - Lắp đặt dây quấn tạo từ thông (cáp lực cách điện bằng cao su) vào mạch từ.

    - Lắp đặt tủ đo lường, bảo vệ.

    - Lắp đặt cáp 3 pha cấp nguồn cho thí nghiệm.

    - Thí nghiệm cáp, máy cắt, rơle bảo vệ, biến điện đo lường.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ.

    - Đầu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thực hiện thí nghiệm độ tăng nhiệt cho mạch từ.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    405,093

    486,111

    583,333

    700,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,894

    3,472

    4,167

    5,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    5,787

    6,944

    8,333

    10,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    2,894

    3,472

    4,167

    5,000

    Giấy cách điện (dày 0,13mm, rộng 1,0 m)

    tờ

    5,787

    6,944

    8,333

    10,000

    Dây thít 40 cm (túi 100 cái)

    túi

    2,315

    2,778

    3,333

    4,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    5,787

    6,944

    8,333

    10,000

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    11,574

    13,889

    16,667

    20,000

    Nhân công






    Kỹ sư 6,0/8

    công

    41,375

    43,875

    46,625

    49,375

    Công nhân 5,0/7

    công

    26,250

    28,750

    31,500

    34,250

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,708

    0,813

    0,938

    1,063

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,375

    0,375

    0,375

    0,375

    Thiết bị đo đa năng 3 pha (đo hệ số cos thấp)

    ca

    0,375

    0,375

    0,375

    0,375

    Camera nhiệt độ

    ca

    0,375

    0,375

    0,375

    0,375

    Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm

    ca

    0,375

    0,375

    0,375

    0,375

    Tủ bảo vệ

    ca

    1,208

    1,250

    1,313

    1,375

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều

    ca

    0,583

    0,625

    0,688

    0,750

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp một chiều

    ca

    0,583

    0,625

    0,688

    0,750

    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,833

    0,875

    0,938

    1,000

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,583

    0,625

    0,688

    0,750

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,583

    0,625

    0,688

    0,750

    Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng

    ca

    0,583

    0,625

    0,688

    0,750

    Hợp bộ đo điện cảm, điện dung

    ca

    0,583

    0,625

    0,688

    0,750

    Máy chụp sóng

    ca

    0,583

    0,625

    0,688

    0,750

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,583

    0,625

    0,688

    0,750

    Bộ đàm

    ca

    2,333

    2,500

    2,688

    2,875

    Mã hiệu: EA.1211

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên chưa bao gồm hao phí vật liệu là dây quấn tạo từ thông (cáp cách điện bằng cao su) và cáp cấp nguồn cho thí nghiệm.

    EA.121200  Thí nghiệm mạch từ sau tổ hợp cho máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Kiểm tra tình trạng cách điện của mạch từ với các xà ép, xà ép với đai ép, đai ép với mạch từ.

    - Lắp đặt dây quấn tạo từ thông (cáp lực cách điện bằng cao su) vào mạch từ.

    - Lắp đặt tủ đo lường, bảo vệ.

    - Lắp đặt cáp 3 pha cấp nguồn cho thí nghiệm.

    - Thí nghiệm cáp, máy cắt, rơle bảo vệ, biến điện đo lường.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thực hiện thí nghiệm độ tăng nhiệt cho mạch từ.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S < 250

    S ≥ 250

    S <100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    694,440

    833,330

    1000,000

    300,000

    500,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    5,560

    6,670

    8,000

    2,500

    3,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    10,420

    12,500

    15,000

    4,170

    5,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    4,860

    5,830

    7,000

    2,500

    3,000

    Giấy cách điện (dày 0,13mm, rộng 1,0 m)

    tờ

    10,420

    12,500

    15,000

    4,170

    5,000

    Dây thít 40 cm (túi 100 cái)

    túi

    3,470

    4,170

    5,000

    1,670

    2,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    10,420

    12,500

    15,000

    12,500

    15,000

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    20,830

    25,000

    30,000

    25,000

    30,000

    Nhân công







    Kỹ sư 6,0/8

    công

    61,208

    64,646

    68,083

    46,000

    49,000

    Công nhân 5,0/7

    công

    42,833

    46,271

    49,708

    29,750

    32,750

    Máy thi công







    Mê gôm mét

    ca

    0,875

    1,000

    1,125

    0,875

    1,000

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,438

    0,438

    0,438

    0,438

    0,438

    Thiết bị đo đa năng 3 pha (đo hệ số cos thấp)

    ca

    0,438

    0,438

    0,438

    0,438

    0,438

    Camera nhiệt độ

    ca

    0,438

    0,438

    0,438

    0,438

    0,438

    Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm

    ca

    0,438

    0,438

    0,438

    0,438

    0,438

    Tủ bảo vệ

    ca

    1,438

    1,500

    1,563

    1,438

    1,500

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều

    ca

    0,750

    0,813

    0,875

    0,750

    0,813

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp DC

    ca

    0,750

    0,813

    0,875

    0,750

    0,813

    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    1,000

    1,063

    1,125

    1,000

    1,063

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,750

    0,813

    0,875

    0,750

    0,813

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,750

    0,813

    0,875

    0,750

    0,813

    Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng

    ca

    0,750

    0,813

    0,875

    0,750

    0,813

    Hợp bộ đo điện cảm, điện dung

    ca

    0,750

    0,813

    0,875

    0,750

    0,813

    Máy chụp sóng

    ca

    0,750

    0,813

    0,875

    0,750

    0,813

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,750

    0,813

    0,875

    0,750

    0,813

    Bộ đàm

    ca

    2,938

    3,125

    3,313

    2,500

    2,688

    Mã hiệu: EA.1212

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên chưa bao gồm hao phí vật liệu là dây quấn tạo từ thông (cáp cách điện bằng cao su) và cáp cấp nguồn cho thí nghiệm.

    EA.121300  Thí nghiệm mạch từ sau tổ hợp cho máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Kiểm tra tình trạng cách điện của mạch từ với các xà ép, Xà ép với đai ép, đai ép với mạch từ.

    - Lắp đặt dây quấn tạo từ thông (cáp lực cách điện bằng cao su) vào mạch từ.

    - Lắp đặt tủ đo lường, bảo vệ.

    - Lắp đặt cáp 3 pha cấp nguồn cho thí nghiệm.

    - Thí nghiệm cáp, máy cắt, rơle bảo vệ, biến điện đo lường.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm.

    - Thực hiện thí nghiệm độ tăng nhiệt cho mạch từ.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 150

    150<S<300

    S≥300

    S≤150

    150<S<300

    S≥300

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    1041,667

    1250,000

    1500,000

    555,556

    666,667

    800,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    6,944

    8,333

    10,000

    3,472

    4,167

    5,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    13,889

    16,667

    20,000

    4,861

    5,833

    7,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    6,250

    7,500

    9,000

    3,472

    4,167

    5,000

    Giấy cách điện (dày 0,13mm, rộng 1,0 m)

    tờ

    0,600

    0,780

    1,014

    0,300

    0,390

    0,507

    Dây thít 40 cm (túi 100 cái)

    túi

    4,167

    5,000

    6,000

    2,083

    2,500

    3,000

    Phíp cách điện

    kg

    13,889

    16,667

    20,000

    4,861

    5,833

    7,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    kg

    13,889

    16,667

    20,000

    13,889

    16,667

    20,000

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    27,778

    33,333

    40,000

    27,778

    33,333

    40,000

    Nhân công








    Kỹ sư 6,0/8

    công

    82,625

    86,625

    90,625

    51,583

    54,250

    57,000

    Công nhân 5,0/7

    công

    59,125

    63,125

    67,125

    43,104

    46,438

    49,875

    Máy thi công








    Mê gôm mét

    ca

    1,125

    1,250

    1,375

    1,000

    1,125

    1,250

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Thiết bị đo đa năng 3 pha (đo hệ số cos thấp)

    ca

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Camera nhiệt độ

    ca

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm

    ca

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Tủ bảo vệ

    ca

    1,625

    1,688

    1,750

    1,625

    1,688

    1,750

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều

    ca

    0,875

    0,938

    1,000

    0,875

    0,938

    1,000

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp một chiều

    ca

    0,875

    0,938

    1,000

    0,875

    0,938

    1,000

    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    1,125

    1,188

    1,250

    1,125

    1,188

    1,250

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,875

    0,938

    1,000

    0,875

    0,938

    1,000

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,875

    0,938

    1,000

    0,875

    0,938

    1,000

    Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng

    ca

    0,875

    0,938

    1,000

    0,875

    0,938

    1,000

    Hợp bộ đo điện cảm, điện dung

    ca

    0,875

    0,938

    1,000

    0,875

    0,938

    1,000

    Máy chụp sóng

    ca

    0,875

    0,938

    1,000

    0,875

    0,938

    1,000

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,875

    0,938

    1,000

    0,875

    0,938

    1,000

    Bộ đàm

    ca

    3,375

    3,563

    3,750

    2,875

    3,063

    3,271

    Mã hiệu: EA.1213

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên chưa bao gồm hao phí vật liệu là dây quấn tạo từ thông (cáp cách điện bằng cao su) và cáp cấp nguồn cho thí nghiệm.

    EA.130000  THÍ NGHIỆM CHỊU ĐỰNG XUNG SÉT CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.131000  Thí nghiệm chịu đựng xung sét cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 500 kV

    EA.131100  Thí nghiệm chịu đựng xung sét cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công việc chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra và lắp đặt các thiết bị thí nghiệm, cô lập máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện máy biến áp trước và sau khi thử xung.

    - Đo điện dung cuộn dây cần thử nghiệm.

    - Đo điện cảm đối tượng thử nghiệm.

    - Điều chỉnh sơ đồ thử xung và thử xung cho cuộn dây máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực 3 pha (MVA)

    S ≤ 16

    16 < S ≤ 25

    25 < S ≤ 40

    40 < S ≤ 100

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    50,000

    60,000

    72,000

    86,400

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,000

    2,200

    2,420

    2,662

    Giẻ lau

    kg

    1,000

    1,400

    1,960

    2,744

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,000

    1,200

    1,440

    1,728

    Ống gen mềm cách điện

    m

    60,000

    84,000

    117,600

    164,640

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    7,000

    9,800

    13,720

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    10,000

    14,000

    19,600

    27,440

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    15,380

    16,780

    18,190

    19,590

    Công nhân 5,0/7

    công

    12,880

    14,280

    15,690

    17,090

    Máy thi công






    Máy đo điện trở cách điện

    ca

    0,125

    0,156

    0,188

    0,219

    Máy đo điện dung, tgδ

    ca

    0,250

    0,313

    0,375

    0,438

    Hợp bộ thí nghiệm xung sét

    ca

    3,375

    3,781

    4,188

    4,594

    Mã hiệu: EA.1311

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    - Trong trường hợp thí nghiệm cùng với thí nghiệm máy biến áp, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,9.

    EA.131200  Thí nghiệm chịu đựng xung sét cho máy biến áp lực - U 220 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công việc chuẩn bị thử nghiệm.

    - Kiểm tra và lắp đặt các thiết bị thí nghiệm, cô lập máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện máy biến áp trước và sau khi thử xung.

    - Đo điện dung cuộn dây cần thử nghiệm.

    - Đo điện cảm đối tượng thử nghiệm.

    - Điều chỉnh sơ đồ thử xung và thử xung cho cuộn dây máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 125

    125 < S < 250

    S ≥ 250

    S < 100

    S ≥ 100

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    70,000

    84,000

    100,800

    35,000

    42,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    3,000

    3,600

    4,320

    1,500

    1,800

    Giẻ lau

    kg

    3,000

    3,600

    4,320

    1 500

    1,800

    Giấy nhám số 0

    tờ

    3,000

    3,600

    4,320

    1,500

    1,800

    Ống gen mềm cách điện

    m

    80,000

    96,000

    115,200

    40,000

    48,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    7,500

    9,000

    10,800

    3,750

    4,500

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    15,000

    18,000

    21,600

    7,500

    9,000

    Nhân công







    Kỹ sư 5,0/8

    công

    26,750

    28,250

    29,750

    16,590

    17,380

    Công nhân 5,0/7

    công

    24,250

    25,750

    27,250

    14,090

    14,880

    Máy thi công







    Máy đo điện trở cách điện

    ca

    0,313

    0,375

    0,438

    0,219

    0,250

    Máy đo điện dung, tgδ

    ca

    0,375

    0,438

    0,500

    0,313

    0,375

    Hợp bộ thí nghiệm xung sét

    ca

    4,938

    5,313

    5,688

    3,531

    3,792

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    4,438

    4,813

    5,188

    3,031

    3,292

    Mã hiệu: EA.1312

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    - Trong trường hợp thí nghiệm cùng với thí nghiệm máy biến áp, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,9.

    EA.131300  Thí nghiệm chịu đựng xung sét cho máy biến áp lực - U 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công việc chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra và lắp đặt các thiết bị thí nghiệm, cô lập máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện máy biến áp trước và sau khi thử xung.

    - Đo điện dung cuộn dây cần thử nghiệm; Đo điện cảm đối tượng thử nghiệm.

    - Điều chỉnh sơ đồ thử xung và thử xung cho cuộn dây máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S≤150

    150<S<300

    S≥300

    S≤150

    150<S<300

    S≥300

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    80,000

    112,000

    156,800

    40,000

    56,000

    78,400

    Cồn công nghiệp

    kg

    3,000

    4,200

    5,880

    1,500

    2,100

    2,940

    Giẻ lau

    kg

    5,000

    7,000

    9,800

    2,500

    3,500

    4,900

    Giấy nhám số 0

    tờ

    5,000

    7,000

    9,800

    2,500

    3,500

    4,900

    Ống gen mềm cách điện

    m

    100,000

    140,000

    196,000

    50,000

    70,000

    98,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    10,000

    14,000

    19,600

    5,000

    7,000

    9,800

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    20,000

    28,000

    39,200

    10,000

    14,000

    19,600

    Nhân công








    Kỹ sư 5,0/8

    công

    41,060

    42,940

    44,810

    30,910

    32,000

    33,090

    Công nhân 5,0/7

    công

    44,630

    46,880

    49,130

    27,160

    28,250

    29,340

    Máy thi công








    Máy đo điện trở cách điện

    ca

    0,313

    0,375

    0,438

    0,219

    0,250

    0,281

    Máy đo điện dung, tgδ

    ca

    0,500

    0,563

    0,625

    0,313

    0,375

    0,438

    Hợp bộ thí nghiệm xung sét

    ca

    5,813

    6,125

    6,438

    3,969

    4,125

    4,281

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤300 kg

    ca

    4,000

    4,250

    4,500

    2,250

    2,375

    2,500

    Mã hiệu: EA.1313

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm cùng với thí nghiệm máy biến áp, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,9.

    EA.132000  Thí nghiệm chịu đựng xung sét cho máy biến áp lực - U ≤ 35 kV

    EA.132100  Thử nghiệm chịu đựng xung sét cho máy biến áp lực - U ≤ 35 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công việc chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra và lắp đặt các thiết bị thí nghiệm, cô lập máy biến áp.

    - Đo điện trở cách điện máy biến áp trước và sau khi thử xung.

    - Đo điện dung cuộn dây cần thử nghiệm.

    - Đo điện cảm đối tượng thử nghiệm.

    - Điều chỉnh sơ đồ thử xung và thử xung cho cuộn dây máy biến áp.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 1

    1 < S ≤ 2,5

    S > 2,5

    S ≤ 0,1

    0,1 < S ≤ 0,5

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    3,000

    3,500

    4,000

    3,000

    3,500

    Ống gen cách điện

    m

    20,000

    25,000

    30,000

    0,100

    0,200

    Dây đồng trần 1 x 6,0 mm2

    m

    0,400

    0,600

    0,800

    0,200

    0,400

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Nhân công







    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,060

    1,970

    2,380

    0,790

    0,900

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,940

    1,000

    1,150

    0,600

    0,670

    Máy thi công







    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    0,031

    0,031

    0,010

    0,010

    Hợp bộ thử nghiệm xung sét

    ca

    0,094

    0,094

    0,125

    0,031

    0,031

    Thiết bị đo điện dung, điện cảm

    ca

    0,063

    0,073

    0,094

    0,042

    0,063

    Mã hiệu: EA.1321

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trong trường hợp thí nghiệm cùng với thí nghiệm máy biến áp, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,9.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho thí nghiệm máy biến áp tại phòng thí nghiệm, trong trường hợp thực hiện thí nghiệm tại hiện trường, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 2,0.

    EA.140000  THÍ NGHIỆM ĐỘ TĂNG NHIỆT CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.141000  Thí nghiệm độ tăng nhiệt cho máy biến áp lực U ≤ 35 kV tại phòng thí nghiệm

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công việc chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra và lắp đặt các thiết bị thí nghiệm, cô lập máy biến áp.

    - Đo điện trở một chiều các cuộn dây của máy biến áp, đo các thông số nhiệt độ.

    - Đo tổn hao không tải.

    - Đo tổn hao ngắn mạch.

    - Gia tăng nhiệt độ dầu và cuộn dây máy biến áp.

    - Đo điện trở một chiều ở quá trình suy giảm điện trở theo nhiệt độ cuộn dây.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công suất định mức máy biến áp lực (MVA)

    Máy biến áp 3 pha

    Máy biến áp 1 pha

    S ≤ 1

    1 < S ≤ 2,5

    S > 2,5

    S ≤ 0,1

    0,1 < S ≤ 0,5

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    310,374

    620,748

    1241,496

    7,299

    21,896

    Thanh cái đồng ngắn mạch dày 10 mm

    kg

    0,200

    0,400

    0,600

    0,100

    0,200

    Cáp mềm Cu/PVC-1x35 mm2

    m

    0,400

    0,500

    0,500

    0,200

    0,400

    Cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200

    Nhân công







    Kỹ sư 4,0/8

    công

    4,790

    5,580

    6,460

    1,450

    1,630

    Công nhân 5,0/7

    công

    2,240

    5,200

    9,130

    1,390

    1,560

    Máy thi công







    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,052

    0,092

    0,135

    0,021

    0,031

    Hợp bộ thử nghiệm máy biến áp phân phối (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    1,958

    2,248

    2,604

    1,229

    1,396

    Thiết bị giám sát nhiệt độ

    ca

    1,896

    2,185

    2,542

    1,208

    1,375

    Mã hiệu: EA.1410

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên xác định cho thí nghiệm máy biến áp tại phòng thí nghiệm, trong trường hợp thực hiện thí nghiệm tại hiện trường sử dụng bảng định mức nhân hệ số 2,0.

    CHƯƠNG II - THÍ NGHIỆM KHÍ CỤ ĐIỆN, TRANG BỊ ĐIỆN

    EB.10000  THÍ NGHIỆM MÁY CẮT ĐIỆN

    EB.11000  Thí nghiệm máy cắt điện SF6

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Kiểm tra độ kín, áp suất và tiếp điểm.

    - Kiểm tra động cơ tích năng.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Thao tác đóng cắt cơ khí, kiểm tra hệ thống truyền động.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp.

    - Đo điện trở một chiều cuộn đóng, cuộn cắt.

    - Kiểm tra các chu trình làm việc.

    - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm.

    - Đo thời gian đóng cắt và hệ số không đồng thời.

    - Kiểm tra quá trình làm việc các tiếp điểm phụ.

    - Thí nghiệm tụ san áp, điện trở hạn dòng (nếu có).

    - Thu dọn thiết bị thí nghiệm, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy 3 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    6,860

    9,800

    14,000

    20,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,206

    0,294

    0,420

    0,600

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,172

    0,245

    0,350

    0,500

    Giẻ lau

    kg

    0,172

    0,245

    0,350

    0,500

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,172

    0,245

    0,350

    0,500

    Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    1,029

    1,470

    2,100

    3,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    6,130

    9,460

    15,360

    24,750

    Công nhân 5,0/7

    công

    3,150

    5,310

    6,780

    11,750

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,063

    0,063

    0,094

    0,125

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)


    0,250

    -

    -

    -

    Thiết bị kiểm tra áp lực

    ca

    0,083

    0,083

    0,104

    0,125

    Máy chụp sóng

    ca

    0,469

    0,625

    0,750

    1,125

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,063

    0,094

    0,125

    0,156

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,146

    0,167

    0,208

    0,250

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,125

    0,172

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    -

    0,219

    Mã hiệu: EB.110

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Đối với máy cắt có cấp điện áp ≥ 66÷110 kV, trong trường hợp thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao được cộng thêm bảng mức EB.90000;

    3.2 - Bảng mức trên đã xác định cho máy cắt 66÷110 kV có 3 bộ truyền động riêng, trường hợp thí nghiệm máy cắt 66÷110 kV chung một bộ truyền động sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,9.

    3.3 - Bảng mức trên xác định cho loại máy cắt truyền động bằng lò xo, trường hợp thử nghiệm máy cắt truyền động bằng khí nén, bằng thủy lực sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,15.

    3.4 - Trường hợp thí nghiệm thiết bị đóng cắt recloser, tủ RMU, hợp bộ máy cắt, bảng mức được xác định bằng tổng các bảng mức thiết bị thành phần (máy cắt, biến dòng, biến điện áp...) sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,85.

    3.5 - Trường hợp thí nghiệm thêm hạng mục đo điện trở động các tiếp điểm dập hồ quang thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,3.

    3.6 - Trường hợp thí nghiệm thêm các hạng mục tại các điện áp điều khiển min - max thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,2.

    3.7 - Trường hợp thí nghiệm thêm hạng mục thí nghiệm đo hành trình tiếp điểm thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,3.

    EB.12000  Thí nghiệm máy cắt dầu

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Thao tác đóng cắt cơ khí.

    - Kiểm tra động cơ tích năng.

    - Kiểm tra chu trình tự đóng lại.

    - Đo điện trở tiếp xúc.

    - Đo tổn hao điện môi của vật liệu các điện tgδ.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộn cắt.

    - Kiểm tra quá trình làm việc các tiếp điểm và độ đồng thời.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp.

    - Thu dọn thiết bị thí nghiệm, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy 3 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    5,880

    8,400

    12,000

    Mỡ các loại

    kg

    0,098

    0,140

    0,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,196

    0,280

    0,400

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,490

    0,700

    1,000

    Giẻ lau

    kg

    0,490

    0,700

    1,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,245

    0,350

    0,500

    Dây cáp điện 3 pha Cu/XLPE/PVC- 4x50 mm2

    m

    1,029

    1,470

    2,100

    Nhân công





    Kỹ sư 4,0/8

    công

    5,690

    9,290

    15,000

    Công nhân 5,0/7

    công

    4,470

    5,280

    6,470

    Máy thi công





    Máy chụp sóng

    ca

    0,438

    0,563

    0,688

    Mê gôm mét

    ca

    0,125

    0,208

    0,271

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)


    0,250

    -

    -

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,125

    0,188

    0,250

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,125

    0,156

    0,188

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,125

    0,188

    0,229

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,373

    0,471

    Mã hiệu: EB.120


    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    3.1 - Đối với máy cắt có cấp điện áp ≥ 66÷110 kV, trong trường hợp thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao được cộng thêm bảng mức EB.90000.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm máy cắt dầu nếu có máy biến dòng chân sứ sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 1,2.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho loại máy cắt truyền động bằng lò xo, trường hợp thử nghiệm máy cắt truyền động bằng khí nén, bằng thủy lực sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,15.

    3.3 - Trường hợp thí nghiệm thiết bị đóng cắt recloser, tủ RMU, hợp bộ máy cắt, bảng mức được xác định bằng tổng các bảng mức thiết bị thành phần (máy cắt, biến dòng, biến điện áp...) nhân hệ số 0,85.

    3.4 - Trường hợp thí nghiệm thêm hạng mục đo điện trở động các tiếp điểm dập hồ quang thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,3.

    3.5 - Trường hợp thí nghiệm thêm các hạng mục tại các điện áp điều khiển min - max thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,2.

    3.6 - Trường hợp thí nghiệm thêm hạng mục Thí nghiệm đo hành trình tiếp điểm thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,3.

    EB.13000  Thí nghiệm máy cắt chân không - U ≤ 35 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra động cơ tích năng

    - Kiểm tra hệ thống truyền động.

    - Thao tác đóng cắt cơ khí.

    - Kiểm tra các chu trình làm việc.

    - Kiểm tra quá trình làm việc các tiếp điểm.

    - Đo điện trở tiếp xúc.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộn cắt.

    - Đo thời gian đóng cắt và hệ số không đồng thời.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp, kiểm tra dòng rò.

    - Xác định độ mòn tiếp điểm ban đầu.

    - Thu dọn thiết bị thí nghiệm, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy 3 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)
    U ≤35

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    4,802

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,144

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,120

    Giẻ lau

    kg

    0,120

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,120

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,720

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    5,060

    Công nhân 5,0 /7

    công

    2,380

    Máy thi công



    Máy chụp sóng

    ca

    0,313

    Mê gôm mét

    ca

    0,042

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,229

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,063

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,042

    Mã hiệu: EB.130

    10

    3. Ghi chú:

    3.1- Bảng mức trên xác định cho loại máy cắt truyền động bằng lò xo, trường hợp thử nghiệm máy cắt truyền động bằng khí nén, bằng thủy lực sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 1,15.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm thiết bị đóng cắt recloser, bảng mức được xác định bằng tổng các bảng mức thiết bị thành phần (máy cắt, biến dòng, biến điện áp...) nhân hệ số 0,85.

    3.3 - Trường hợp thí nghiệm thêm hạng mục đo điện trở động các tiếp điểm dập hồ quang thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,3.

    3.4 - Trường hợp thí nghiệm thêm các hạng mục tại các điện áp điều khiển min - max thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,2.

    3.5 - Trường hợp thí nghiệm thêm hạng mục Thí nghiệm đo hành trình tiếp điểm thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,3.

    EB.20000  THÍ NGHIỆM DAO CÁCH LY

    EB.21000  Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Kiểm tra động cơ truyền động.

    - Đo điện trở tiếp xúc.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp.

    - Kiểm tra thao tác các truyền động.

    - Thử nghiệm và hiệu chỉnh liên động cắt, đóng.

    - Thu dọn thiết bị thí nghiệm, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66÷110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    1,229

    1,536

    1,920

    2,400

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,102

    0,128

    0,160

    0,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,102

    0,128

    0,160

    0,200

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,512

    0,640

    0,800

    1,000

    Dây cáp điện 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    0,512

    0,640

    0,800

    1,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    3,030

    4,040

    4,830

    5,750

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,580

    1,580

    1,960

    2,310

    Máy thi công






    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,055

    0,061

    0,068

    0,075

    Mê gôm mét

    ca

    0,063

    0,083

    0,104

    0,125

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,188

    -

    -

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,208

    0,250

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg


    -

    -

    -

    0,281

    Mã hiệu: EB.210

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Đối với dao cách ly cấp điện áp ≥ 66÷110 kV, trong trường hợp thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao được cộng thêm bảng mức EB.90000.

    3.2 - Bảng mức trên tính cho dao cách ly có động cơ truyền động, chưa có tiếp đất. Trường hợp thí nghiệm dao cách ly có tiếp đất thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh: nhân hệ số 1,10 cho tiếp đất một phía; nhân hệ số 1,15 cho tiếp đất hai phía.

    3.3 - Trường hợp đo thêm tiếp xúc của khớp nối và đầu cốt thì định mức nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,30.

    3.4 - Bảng mức trên tính cho dao cách ly 3 pha, trường hợp thí nghiệm dao cách ly 1 pha thì sử dụng bằng định mức nhân hệ số 0,40.

    3.5 - Trường hợp thí nghiệm dao cắt tải 3 pha điều khiển bằng điện độc lập thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,80.

    3.6 - Trường hợp thí nghiệm dao cắt tải 3 pha điều khiển bằng điện có liên động tương đương dao cách ly thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,0.

    EB.22000  Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị cho thử nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo điện trở tiếp xúc.

    - Thử nghiệm và hiệu chỉnh liên động cắt, đóng và tiếp điểm.

    - Kiểm tra thao tác các truyền động.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp.

    - Thu dọn thiết bị thí nghiệm, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    1,229

    1,536

    1,920

    2,400

    Dây cáp điện 3 pha Cu/XLPE/PVC - 4x50 mm2

    m

    0,512

    0,640

    0,800

    1,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,102

    0,128

    0,160

    0,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,102

    0,128

    0,160

    0,200

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,512

    0,640

    0,800

    1,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,130

    2,880

    3,580

    4,630

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,170

    1,190

    1,520

    1,880

    Máy thi công






    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,041

    0,045

    0,050

    0,056

    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    0,073

    0,083

    0,104

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,156

    -

    -

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,177

    0,198

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    -

    0,240

    Mã hiệu: EB.220


    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Đối với dao cách ly điện áp ≥ 66÷110 kV, trong trường hợp thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao được cộng thêm bằng mức EB.90000.

    3.2 - Bảng mức trên tính cho dao cách ly không có dao tiếp đất. Trường hợp thí nghiệm dao cách ly có tiếp đất thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh: nhân hệ số 1,10 cho tiếp đất một phía; nhân hệ số 1,15 cho tiếp đất hai phía.

    3.3 - Trường hợp đo thêm tiếp xúc của khớp nối và đầu cốt thì định mức nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,30.

    3.4 - Bảng mức trên tính cho dao cách ly 3 pha, trường hợp thí nghiệm dao cách ly 1 pha thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,40.

    3.5 - Trường hợp thí nghiệm các thiết bị:

    - Dao cắt tải 3 pha: sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,4;

    - Cầu chì cao áp 3 pha và cầu chì tự rơi 3 pha (FCO); sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,10.

    EB.30000  THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP ĐẾN 500 KV

    EB.31000  Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện cấp điện áp đến 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài, lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo điện trở một chiều.

    - Đo điện dung, tgδ.

    - Đo tỷ số biến.

    - Kiểm tra cực tính.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp các cuộn dây nhị thứ

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao nhất thứ (các khối tụ).

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy 1 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    1,500

    1,667

    2,000

    2,400

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,100

    0,125

    0,150

    0,180

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,150

    0,167

    0,200

    0,240

    Băng dính cách điện

    cuộn

    0,150

    0,167

    0,200

    0,240

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,150

    0,167

    0,200

    0,240

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,800

    0,833

    1,000

    1,200

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    1,440

    1,600

    1,778

    1,975

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,490

    3,500

    4,290

    5,250

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,780

    1,900

    2,250

    2,750

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,104

    0,104

    0,125

    0,146

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,156

    0,188

    0,250

    0,313

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,125

    0,167

    0,167

    0,188

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,125

    0,156

    0,188

    0,250

    Máy thử cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,104

    0,125

    0,146

    0,167

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,094

    0,117

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -


    0,150

    Mã hiệu: EB.310

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Đối với biến điện áp cấp điện áp ≥ 66÷110 kV, trong trường hợp thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao nhất thứ được cộng thêm bảng mức EB.90000.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho máy biến điện áp 1 pha, trường hợp thí nghiệm 3 bộ biến điện áp 1 pha thì từ bộ thứ 2 áp dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,8.

    EB.32000  Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 110 ÷ 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Thử nghiệm cách điện vòng.

    - Đo điện trở một chiều.

    - Đo tỷ số biến.

    - Kiểm tra cực tính.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy 1 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    1,667

    2,000

    2,400

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,125

    0,150

    0,180

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,167

    0,200

    0,240

    Băng dính cách điện

    cuộn

    0,167

    0,200

    0,240

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,167

    0,200

    0,240

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,833

    1,000

    1,200

    Nhân công





    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,420

    3,000

    3,850

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,920

    2,350

    2,940

    Máy thi công





    Mê gôm mét

    ca

    0,115

    0,125

    0,156

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp (cho cấp điện áp đến 110kV)

    ca

    0,125

    0,146

    0,167

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,125

    0,156

    0,198

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,125

    0,156

    0,188

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    0,075

    0,094

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -


    0,117

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,208

    0,250

    0,313

    Mã hiệu: EB.320

    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên xác định cho máy biến điện áp 1 pha, trường hợp thí nghiệm 3 bộ biến điện áp 1 pha thì từ bộ thứ 2 áp dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,8.

    EB.33000  Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng - U ≤ 35 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Thử nghiệm cách điện vòng.

    - Đo điện trở một chiều.

    - Đo tổn hao điện môi (khi cần).

    - Đo tỷ số biến.

    - Kiểm tra cực tính.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy 1 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp ≤ 15 kV

    Điện áp 22÷35 kV

    1 pha

    3 pha

    1 pha

    3 pha

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    1,067

    1,440

    1,333

    1,600

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,080

    0,135

    0,100

    0,150

    Băng cách điện

    cuộn

    0,107

    0,180

    0,133

    0,200

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,107

    0,180

    0,133

    0,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,107

    0,180

    0,133

    0,200

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,533

    0,900

    0,667

    1,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,080

    3,470

    2,310

    3,860

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,890

    1,490

    0,990

    1,650

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,081

    0,093

    0,090

    0,100

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,108

    0,138

    0,119

    0,149

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,122

    0,140

    0,135

    0,150

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,097

    0,112

    0,108

    0,120

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,170

    0,218

    0,200

    0,235

    Mã hiệu: EB.330

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên xác định cho máy biến điện áp 1 pha, trường hợp thí nghiệm 3 bộ biến điện áp 1 pha thì từ bộ thứ 2 áp dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,8.

    EB.40000  THÍ NGHIỆM BIẾN DÒNG ĐIỆN - U 66 ÷ 500 kV

    EB.41000  Thí nghiệm biến dòng điện - U 66 ÷ 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài, lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo điện trở một chiều.

    - Đo điện dung, tổn hao điện môi.

    - Đo tỷ số biến.

    - Đo đặc tính từ hoá.

    - Kiểm tra cực tính.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp các cuộn dây nhị thứ.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy 1 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    66÷110

    220

    500

    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    1,500

    1,875

    2,344

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,150

    0,188

    0,234

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,150

    0,188

    0,234

    Băng dính cách điện

    cuộn

    0,100

    0,125

    0,156

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,300

    0,375

    0,469

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    1,200

    1,500

    1,875

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    1,000

    1,200

    1,400

    Nhân công





    Kỹ sư 4,0/8

    công

    3,030

    4,470

    6,410

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,250

    1,810

    2,770

    Máy thi công





    Mê gôm mét

    ca

    0,063

    0,094

    0,125

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,125

    0,146

    0,167

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,094

    0,125

    0,188

    Hợp bộ đo điện trở một chiều

    ca

    0,063

    0,094

    0,156

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,094

    0,156

    0,250

    Hợp bộ thử cao áp (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,083

    0,125

    0,188

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    0,069

    0,098

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    0,133

    Mã hiệu: EB.410

    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    3.1- Đối với biến dòng điện cấp điện áp ≥ 66÷110 kV, trong trường hợp thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao nhất thứ được cộng thêm bảng mức EB.90000.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho biến dòng điện có từ 3 cuộn dây nhị thứ trở xuống, trường hợp thí nghiệm biến dòng điện có số cuộn dây nhị thứ > 3 sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 1,1;

    3.3 - Bảng mức trên xác định cho biến dòng điện 1 pha, trường hợp thí nghiệm 3 bộ biến dòng điện 1 pha thì từ bộ thứ 2 áp dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,8.

    EB.42000  Thí nghiệm biến dòng điện - U ≤ 1 kV; U ≤ 15 kV; U 22 - 35 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài, lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo điện trở một chiều.

    - Đo tỷ số biến.

    - Đo đặc tính từ hoá.

    - Kiểm tra cực tính.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao nhất thứ, nhị thứ.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy 1 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp biến dòng điện (kV)

    U ≤ 1

    1 < U ≤ 15

    22 ≤ U ≤ 35

    Vật liệu:





    Điện năng

    kWh

    0,300

    0,960

    1,200

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,050

    0,096

    0,120

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,060

    0,096

    0,120

    Băng dính cách điện

    cuộn

    0,040

    0,064

    0,080

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,100

    0,192

    0,240

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,200

    0,768

    0,960

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    0,500

    1,000

    1,200

    Nhân công:





    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,040

    2,170

    2,790

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,410

    0,790

    1,020

    Máy thi công:





    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    0,063

    0,083

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,052

    0,094

    0,125

    Hợp bộ đo điện trở một chiều

    ca

    0,042

    0,083

    0,104

    Máy đo tỷ số biến

    ca

    0,094

    0,125

    0,156

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,052

    0,063

    0,094

    Mã hiệu: EB.420

    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho biến dòng điện có từ 3 cuộn dây nhị thứ trở xuống, trường hợp thí nghiệm biến dòng điện có số cuộn dây nhị thứ > 3 thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,1.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho biến dòng điện 1 pha, trường hợp thí nghiệm 3 bộ biến dòng điện 1 pha thì từ bộ thứ 2 áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,8.

    3.3 - Đối với biến dòng lắp cho hệ thống cách điện khí (GIS), trạm hợp bộ compact, sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,80.

    3.4 - Trường hợp thí nghiệm bộ đo đếm hợp bộ trung áp (MOF), bảng mức được xác định bằng tổng các bảng mức thiết bị thành phần (biến dòng, biến điện áp) nhân hệ số 0,85.

    EB.50000  THÍ NGHIỆM KHÁNG ĐIỆN

    EB.51000  Thí nghiệm kháng điện dầu, máy tạo trung tính cuộn dập hồ quang

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài kháng điện.

    - Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ.

    - Đo trở kháng, điện kháng cuộn dây.

    - Đo điện trở một chiều cuộn dây.

    - Đo tỷ số biến (nếu có).

    - Đo tổn hao điện môi tgδ sứ đầu vào và cuộn dây.

    - Thí nghiệm chịu đựng điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Đo tổn hao không tải (nếu cần).

    - Kiểm tra máy biến dòng chân sứ.

    - Kiểm tra thiết bị phụ trợ và kiểm tra tổng hợp kháng điện.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy 1 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp kháng điện dầu (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    1,000

    1,500

    2,000

    3,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,200

    0,200

    0,400

    0,500

    Băng cách điện

    cuộn

    0,200

    0,200

    0,400

    0,500

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,200

    0,200

    0,400

    0,500

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,000

    2,000

    3,000

    3,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,670

    1,000

    1,500

    2,000

    Dây đồng trần 1 x6,0 mm2

    m

    1,600

    1,600

    1,800

    1,980

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    3,610

    8,940

    14,280

    16,310

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,940

    4,880

    5,460

    6,710

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,208

    0,313

    0,313

    0,375

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,094

    0,156

    0,156

    0,271

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    -

    0,188

    0,250

    0,313

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,188

    -

    -

    -

    Hợp bộ thử nghiệm máy biến dòng

    ca

    0,188

    0,375

    0,500

    0,625

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,208

    0,271

    0,313

    0,500

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg


    -

    -

    0,181

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    -

    0,254

    Mã hiệu: EB.510

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên tính cho loại kháng 1 pha, đối với kháng 3 pha thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,20.

    3.2 - Thí nghiệm máy tạo trung tính cùng cấp điện áp: sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 1,30.

    3.3 - Với cuộn dập hồ quang chuyển nấc bằng tay: Sử dụng bảng định mức thí nghiệm kháng điện nhân hệ số 1,10.

    3.4 - Với cuộn dập hồ quang chuyển nấc tự động: sử dụng bảng định mức thí nghiệm kháng điện nhân hệ số 1,20.

    3.5 - Trường hợp theo yêu cầu kỹ thuật đối với cấp điện áp ≥ 110 kV, cần bổ sung các hạng mục thí nghiệm tương ứng thí nghiệm máy biến áp cùng công suất:

    a) EA.50000  Thí nghiệm chịu đựng điện áp xoay chiều tăng cao.

    b) EA.30000  Thí nghiệm đo đáp ứng tần số quét - STRA.

    c) EA.80000  Thí nghiệm đo độ ồn.

    d) EA.40000  Hàm lượng ẩm trong cách điện rắn.

    e) EA.60000  Đo phóng điện cục bộ online.

    EB.52000  Thí nghiệm điện kháng khô và cuộn cản cao tần các cấp điện áp

    EB.52100  Thí nghiệm điện kháng khô các cấp điện áp

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện cuộn dây kháng.

    - Đo điện trở một chiều.

    - Đo trở kháng cuộn dây.

    - Thử điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (U ≤ 35 kV).

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 máy 1 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp của kháng khô (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,267

    0,534

    1,068

    2,136

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,062

    0,124

    0,248

    0,496

    Giẻ lau

    kg

    0,044

    0,088

    0,176

    0,352

    Băng cách điện

    cuộn

    0,044

    0,088

    0,176

    0,352

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,044

    0,088

    0,176

    0,352

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,107

    0,214

    0,428

    0,856

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,178

    0,356

    0,712

    1,424

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,770

    0,980

    1,190

    2,090

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,320

    0,430

    1,060

    1,270

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    0,042

    0,052

    0,063

    Hợp bộ đo điện kháng, điện dung

    ca

    0,031

    0,042

    0,052

    0,063

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,031

    0,042

    0,052

    0,063

    Hợp bộ thử cao áp xoay chiều (Cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,031

    -

    -

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,177

    0,219

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    -

    0,260

    Mã hiệu: EB.521

    10

    20

    30

    40

    EB.52200  Thí nghiệm cuộn cản cao tần các cấp điện áp

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện cuộn dây kháng.

    - Đo điện trở một chiều.

    - Đo trở kháng cuộn dây.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ (1 pha)

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp cuộn cán cao tần (kV)

    ≤ 35

    110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,333

    0,666

    1,332

    2,664

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,078

    0,156

    0,312

    0,624

    Giẻ lau

    kg

    0,056

    0,112

    0,224

    0,448

    Băng cách điện

    cuộn

    0,056

    0,112

    0,224

    0,448

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,056

    0,112

    0,224

    0,448

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,133

    0,266

    0,532

    1,064

    Dây điện Cu/PVc/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,222

    0,444

    0,888

    1,776

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,960

    1,170

    1,380

    2,380

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,350

    0,460

    1,130

    1,330

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    0,042

    0,052

    0,063

    Hợp bộ đo điện cảm, điện dung

    ca

    0,031

    0,042

    0,052

    0,063

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,031

    0,042

    0,052

    0,063

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,177

    0,219

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg


    -

    -

    -

    0,260

    Mã hiệu: EB.522

    10

    20

    30

    40

    EB.60000 THÍ NGHIỆM THANH CÁI

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài, vệ sinh thanh cái.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo điện trở tiếp xúc các vị trí nối.

    - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao,

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 phân đoạn

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66÷110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    1,229

    1,536

    1,920

    2,400

    Giẻ lau

    kg

    0,102

    0,128

    0,160

    0,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,102

    0,128

    0,160

    0,200

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,512

    0,640

    0,800

    1,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,512

    0,640

    0,800

    1,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/S

    công

    0,960

    1,940

    4,500

    7,220

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,830

    1,750

    4,130

    6,750

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,167

    0,375

    0,500

    0,625

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,198

    0,625

    1,063

    1,875

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,198

    -

    -

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tài trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,563

    1,000

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    -

    1,813

    Mã hiệu: EB.600

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Đối với thanh cái cấp điện áp ≥ 66÷110 kv, thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao được cộng thêm bảng mức EB.90000.

    3.2 - Phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, trường hợp chỉ đo điện trở tiếp xúc của một mối nối, kẹp cực thì định mức nhân công cho mỗi mối nối được nhân hệ số 0,05.

    EB.70000 THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN

    EB.71G00 Thí nghiệm cách điện đứng, treo, composit

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị cho thử nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách diện.

    - Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 phần tử, cái, bát

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cách điện đứng cấp điện áp (kV)

    Cách điện treo

    3 ÷ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Để rời

    Lắp chuỗi

    Cái

    Phần tử

    Phần tử

    Phần tử

    Bát

    Bát

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    0,150

    0,300

    0,600

    0,900

    0,075

    0,053

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,025

    0,050

    0,200

    0,400

    0,013

    0,009

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    0,050

    0,100

    0,200

    0,400

    0,025

    0,018

    Giẻ lau

    kg

    0,025

    0,050

    0,050

    0,100

    0,013

    0,009

    Ống gen mềm cách điện

    m

    1,000

    8,000

    10,000

    15,000

    0,200

    0,100

    Nhân công








    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,030

    0,460

    0,750

    1,690

    0,020

    0,020

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,020

    0,560

    1,000

    1,560

    0,010

    0,010

    Máy thi công








    Mê gôm mét

    ca

    0,004

    0,010

    0,042

    0,083

    0,004

    0,004

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, điện cảm điều chỉnh bằng tay (cho cấp điện áp đến 110kV)

    ca

    -

    0,063

    0,094

    0,125

    -

    -

    Hợp bộ thử nghiệm điện áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,006

    -

    -

    -

    0,006

    0,004

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    0,177

    -

    -

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -


    0,292

    -

    -

    Mã hiệu: EB.710


    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên áp dụng cho cách điện độc lập không dùng cho cách điện thuộc thanh cái hoặc các thiết bị hợp bộ.

    3.2 - Đối với cách điện treo:

    a) Bảng mức trên tính cho thí nghiệm cách điện treo tại hiện trường với số lượng ≤ 100 bát; trường hợp thí nghiệm số lượng lớn hơn 100 bát, từ bát thứ 101 sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,5.

    b) Trường hợp thí nghiệm tập trung tại xưởng (phòng) thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,3.

    3.3 - Đối với cách điện đứng, composit:

    a) Đối với cách điện đứng, bảng mức trên xác định cho cách điện đứng 110 kV 1 phần tử, cách điện đứng 220 kV gồm 2 phần tử cách điện 110 kV ghép lại, cách điện đứng 500 kV gồm 4 phần tử 110 kV ghép lại; trường hợp cách điện 220 kV, 500 kV chỉ là 1 phần tử thì định mức nhân công và ca máy được nhân hệ số 2,0.

    b) Trường hợp thí nghiệm cách điện đứng tại phòng thí nghiệm thì áp dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,6.

    3.4 - Trường hợp KHÔNG thực hiện hạng mục thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cấp điện áp trên 110 kV:

    Định mức hao phí ca máy KHÔNG tính hợp bộ thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao (các ca máy khác giữ nguyên); định mức hao phí vật liệu, nhân công được nhân hệ số 0,2.

    3.5 - Đối với cách điện composit, áp dụng bằng mức tương ứng với cách điện đứng.

    3.6 - Trường hợp thực hiện hạng mục thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cấp điện áp trên 110 kV, cộng thèm định mức tổ hợp hợp bộ thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tương ứng: EI.10010.

    EB.72000 Thí nghiệm cách điện xuyên

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị cho thử nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo tổn hao điện mỏi và điện dung.

    - Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66÷110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,675

    1,094

    1,215

    1,350

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,113

    0,182

    0,203

    0,225

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,225

    0,365

    0,405

    0,450

    Giẻ lau

    kg

    0,113

    0,182

    0,203

    0,225

    Ống gen cách điện

    m

    5,000

    10,000

    20,000

    30,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,750

    0,750

    0,920

    1,080

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,330

    0,560

    0,710

    0,880

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,042

    0,052

    0,073

    0,104

    Hợp bộ đo tổn hao điện môi, điện dung

    ca

    0,063

    0,083

    0,104

    0,135

    Hợp hộ thử nghiệm điện áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,104

    -

    -

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,068

    0,089

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    -

    0,120

    Mã hiệu: EB.720

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Đối với cách điện xuyên cấp điện áp ≥ 110 kV, trong trường hợp thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao được cộng thêm bảng mức EB.90000.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm cách điện xuyên điện áp ≤ 15 kV sử dụng bằng mức cách điện 35 kV nhân hệ số 0,8; máy thi công không tính hợp bộ đo tgδ.

    EB.80000 THÍ NGHIỆM TỤ ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo điện dung và tổn hao điện môi.

    - Thử điện áp tăng cao cực - vỏ.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (V)

    ≤ 1000

    >1000

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    0,216

    0,270

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,036

    0,045

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,072

    0,090

    Giẻ lau

    kg

    1,036

    0,045

    Ống gen cách diện

    m

    1,000

    2,000

    Dây đồng trần 1 x6,0 mm2

    m

    0,100

    0,200

    Nhân công




    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,290

    0,350

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,110

    0,140

    Máy thi công




    Mê gôm mét

    ca

    0,010

    0,021

    Máy đo diện dung

    ca

    0,021

    0,031

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 1 kV)

    ca

    0,021

    0,031

    Mã hiệu: EB.800

    10

    20

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức xác định thí nghiệm tụ độc lập, trường hợp thí nghiệm nhiều tụ cùng một hiện trường thì từ tụ thứ 3 áp dụng định mức trên nhân hệ số 0,6.

    EB.90000 THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU TĂNG CAO CHO KHÍ CỤ, TRANG BỊ ĐIỆN - U ≥ 66 ÷ 110 KV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải, bảo vệ.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Kết nối hợp bộ thử với đối tượng thử nghiệm.

    - Thực hiện thí nghiệm thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị: 01 thiết bị

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp thiết bị điện (kV)

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    42,000

    58,800

    82,320

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,000

    1,400

    1,960

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    2,000

    2,800

    3,920

    Ống gen cách điện

    m

    50,000

    70,000

    98,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    7,000

    9,800

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    10,000

    14,000

    19,600

    Dây cáp điện 3 pha Cu/XLPE/PVC- 4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công





    Kỹ sư 5,0/8

    công

    3,380

    6,460

    10,430

    Công nhân 5,0/7

    công

    2,250

    4,580

    7,800

    Máy thi công





    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    0,042

    0,052

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, điện cảm điều chỉnh bằng tay (cho cấp điện áp đến 110 kV)

    ca

    0,156

    -

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cấp điện áp đến 220 kV)

    ca

    -

    0,229

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cấp điện áp đến 500 kV)

    ca

    -

    -

    0,302

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca


    0,542

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    0,677

    Mã hiệu: EB.900


    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức xác định cho thiết bị là một bộ dao cách ly 3 pha, một bộ máy cắt 3 pha, một thanh cái 3 pha.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho thiết bị là: Một bộ 3 sứ xuyên, một bộ 3 máy biến dòng 1 pha, một bộ 3 máy biến điện áp (cách điện đồng nhất) 1 pha.

    3.3 - Trường hợp thí nghiệm thiết bị đơn lẻ 01 pha thì sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,80.

    3.4 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao cho các thiết bị điện, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm:

    a) Định mức EI.10010 với cấp điện áp 110 kV.

    b) Định mức EI.20020 với cấp điện áp 220 kV.

    c) Định mức EI.20030 với cấp điện áp 500 kV.

    3.5 - Trường hợp thí nghiệm các thiết bị trong cùng một ngăn lộ, trong cùng một thời gian (không phải di chuyển thiết bị thí nghiệm) thì định mức tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm chỉ được tính một lần.

    EB.100000 THÍ NGHIỆM ÁP TÔ MÁT, KHỞI ĐỘNG TỪ

    EB.101000 Thí nghiệm Áp tô mát và khởi động từ, dòng điện định mức ≥ 300 A

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Kiểm tra điện trở tiếp xúc.

    - Đo điện trở 1 chiều cuộn điều khiển, bảo vệ.

    - Kiểm tra hoạt động của cơ cấu điều khiển, bảo vệ.

    - Kiểm tra đặc tính cắt nhiệt, cắt nhanh.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 cái

    Thành phần bao phí

    Đơn vị

    Dòng điện định mức (A)

    300 ≤ A < 500

    500 ≤ A < 1000

    1000 ≤ A < 2000

    A ≥ 2000

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    1,536

    1,920

    2,400

    3,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x1,5 mm2

    m

    0,102

    0,128

    0,160

    0,200

    Giẻ lau

    kg

    0,051

    0,064

    0,080

    0,100

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,154

    0,192

    0,240

    0,300

    Nhân công






    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,600

    0,820

    1,100

    1,420

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,260

    0,320

    0,430

    0,560

    Máy thi công






    Thiết bị tạo dòng

    ca

    0,050

    0,063

    0,079

    0,100

    Mê gôm mét

    ca

    0,069

    0,088

    0,108

    0,135

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,104

    0,131

    0,163

    0,204

    Mã hiệu: EB.1010

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1. Định mức này chỉ sử dụng thí nghiệm các áp tô mát độc lập, không sử dụng cho thí nghiệm các áp tô mát nằm trong các thiết bị trọn bộ (kể cả trong tủ hợp bộ).

    3.2. Trường hợp thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ có động cơ điều khiển và bảo vệ (tương ứng máy cắt hạ thể) được nhân hệ số 1,2.

    3.3. Bảng mức tính cho áp tô mát và khởi động từ loại 3 pha, trường hợp thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ 1 pha thì áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,4.

    EB.102000 Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ < 300 A

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Kiểm tra điện trở tiếp xúc.

    - Đo điện trở 1 chiều cuộn điều khiển, bảo vệ.

    - Kiểm tra hoạt động của cơ cấu điều khiển, bảo vệ.

    - Kiểm tra đặc tính cắt nhiệt, cắt nhanh.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dòng điện định mức (A)

    A ≤ 10

    10 < A ≤ 50

    50 < A ≤ 100

    100 < A < 300

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,343

    0,572

    0,753

    1,075

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x1,5 mm2

    m

    0,023

    0,038

    0,050

    0,072

    Giẻ lau

    kg

    0,011

    0,019

    0,025

    0,036

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,034

    0,057

    0,075

    0,108

    Nhân công






    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,200

    0,270

    0,360

    0,530

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,090

    0,130

    0,150

    0,200

    Máy thi công






    Thiết bị tạo dòng

    ca

    0,010

    0,019

    0,025

    0,035

    Mê gôm mét

    ca

    0,015

    0,025

    0,035

    0,050

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,023

    0,040

    0,052

    0,073

    Mã hiệu: EB.1020

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1. Định mức này chỉ sử dụng thí nghiệm các áp tô mát độc lập, không sử dụng cho thí nghiệm các áp tô mát nằm trong các thiết bị trọn bộ (kể cả trong tủ hợp bộ).

    3.2. Trường hợp thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ có động cơ điều khiển và bảo vệ (tương ứng máy cắt hạ thế) thì áp dụng bằng định mức nhân hệ số 1,2.

    3.3. Bảng mức tính cho áp tô mát và khởi động từ loại 3 pha, trường hợp thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ 1 pha thì áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,4.

    EB.110000 THÍ NGHIỆM CÁP LỰC

    EB.111000 Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo điện dung và tổn hao điện môi.

    - Thí nghiệm điện áp một chiều tăng cao và đo dòng rò.

    - Kiểm tra vị trí pha đầu đầu, đầu cuối.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 sợi, 1 ruột

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức U (kV)

    U≤1

    1<U≤35

    U=66÷110

    U=220

    U=500

    Vật liệu







    Điện nâng

    kWh

    0,136

    0,960

    3,840

    5,760

    8,640

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,013

    0,128

    0,512

    0,768

    1,152

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    0,013

    0,128

    0,512

    0,768

    1,152

    Vải phin trắng 0,8 m

    kg

    0,013

    0,128

    0,512

    0,768

    1,152

    Ống gen mềm cách điện

    m

    0,500

    4,000

    10,000

    20,000

    30,000

    Nhân công







    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,080

    0,540

    2,560

    2,970

    4,780

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,070

    0,230

    1,080

    1,310

    3,840

    Máy thi công







    Mê gôm mét

    ca

    0,010

    0,031

    0,052

    0,073

    0,094

    Hợp bộ đo điện dung

    ca

    -

    0,063

    0,146

    0,167

    0,250

    Hợp bộ thử nghiệm điện áp một chiều tăng cao

    ca

    0,021

    0,063

    0,125

    0,146

    0,250

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,089

    0,193

    0,234

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg


    -

    -

    -

    -

    0,359

    Mã hiệu: EB.1110

    10

    20

    30

    40

    50

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức xác định cho cáp khô 1 sợi hoặc 1 pha của cáp 3 lỗi.

    a) Trường hợp thí nghiệm nhiều sợi (pha) ở cùng vị trí làm việc, thì từ sợi (pha) thử 2 áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,75.

    b) Trường hợp thí nghiệm cáp dầu thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,1.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm sợi cáp dài > 50 m thì áp dụng bảng định mức nhân hệ số 1,05.

    3.3 - Trường hợp phải thí nghiệm màn chắn cáp thì sử dụng bảng mức tương ứng nhân hệ số 1,5.

    3.4 - Đối với cáp điều khiển: áp dụng bảng mức cáp ≤ 1 kV nhân hệ số 0,3.

    3.5 - Trường hợp thí nghiệm cáp vượt sông, vượt biển thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,2.

    3.6 - Trường hợp đáp ứng yêu cầu chuyên sâu về kỹ thuật cần bổ sung các hạng mục thí nghiệm tương ứng:

    a) EB.112000 Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp.

    b) EB.113000 Đo phóng điện cục bộ PD On-line cáp lực.

    c) EB.114000 Đo phóng điện cục bộ PD Off-line cáp lực.

    EB.112000 Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Đo điện dung cáp điện.

    - Đo điện trở cách điện lõi cáp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị điện kháng bù và đấu nối điện kháng bù.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Kết nối hợp bộ thử với đối tượng thử nghiệm.

    - Thực hiện thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho từng pha cáp diện.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    50,000

    200,000

    300,000

    450,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,000

    2,600

    3,380

    4,394

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,000

    2,000

    4,000

    8,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    3,000

    3,000

    3,000

    3,000

    Ống gen cách điện

    m

    20,000

    40,000

    60,000

    80,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    2,000

    3,000

    4,500

    6,750

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    4,000

    6,000

    9,000

    13,500

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    12,000

    16,000

    22,313

    26,063

    Công nhân 5,0/7

    công

    8,750

    14,125

    20,875

    25,375

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,625

    0,688

    0,750

    0,875

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,125

    0,188

    0,250

    0,375

    Hợp bộ thử nghiệm điện áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    2,000

    -

    -

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cấp điện áp đến 110 kV)

    ca

    -

    2,375

    -

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cấp điện áp đến 220 kV)

    ca

    -

    -

    2,813

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cấp điện áp đến 500 kV)

    ca

    -

    -

    -

    3,313

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tài trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    1,188

    1,625

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg


    -

    -

    -

    2,188

    Mã hiệu: EB.1120

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trong trường hợp tuyến cáp có nhiều sợi và việc thí nghiệm các sợi này không cần di chuyển máy móc thử nghiệm thì từ sợi thứ 2 áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,80.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho đoạn cáp lực có chiều dài ≤ 400 m, trong trường hợp tuyến cáp có chiều dài lớn hơn thì ứng với mỗi đoạn 400 m kéo dài thêm sẽ áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,50 (Ví dụ: sợi cáp dưới 400 m nhân hệ số 1,00; sợi cáp từ 400 m đến 800 m nhân hệ số 1,50; sợi cáp hơn 800 m nhân hệ số 2,00 ....).

    3.3 - Đối với sợi cáp có cấp điện áp U ≤ 35 kV có chiều dài ≤ 100 m áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,10.

    3.4 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao, khi thực hiện hạng mục này bảng định mức được cộng thêm các định mức tổ hợp thiết bị:

    a) EI.20010 cho cấp điện áp 110 kV.

    b) EI.20020 cho cấp điện áp 220 kV.

    c) EI.20030 cho cấp điện áp 500 kV.

    EB. 113000 Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ cho cáp lực trong trường hợp cáp lực đang ở chế độ vận hành (Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD On-line cho cáp lực) - PD On-line - Partial Discharge On-line

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm đo phóng điện.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Lắp đặt các cảm biến, hiệu chuẩn thiết bị đo.

    - Thu thập tín hiệu phóng điện cục bộ.

    - Thu dọn các thiết bị ra khỏi hiện trường.

    - Phân tích dữ liệu phóng điện cục bộ.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 điểm đo

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,500

    1,000

    2,000

    4,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    0,500

    0,100

    0,100

    0,100

    Nhân công






    Kỹ sư 6,0/8

    công

    2,130

    3,060

    3,940

    8,690

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,190

    3,380

    4,130

    4,880

    Máy thi công






    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện cục bộ

    ca

    1,469

    1,869

    2,625

    2,906

    Máy tính

    ca

    1,313

    2,025

    2,688

    2,875

    Mã hiệu: EB.1130

    10

    20

    30

    40

    EB.114000 Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ cho cáp lực trong trường hợp cáp lực không mang điện và được tách rời khỏi lưới điện (Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD Off-line cho cáp lực) - PD Off-line - Partial Discharge Off-line

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm đo phóng điện.

    - Đo điện dung cáp.

    - Đo điện trở cách điện lõi cáp.

    - Tính toán, điều chỉnh các giá trị điện kháng bù và đấu nối điện kháng bù.

    - Thử nghiệm không tải thiết bị thí nghiệm.

    - Lắp các sensor hoặc tụ lọc, hiệu chuẩn tín hiệu phóng điện, đo nhiễu nền.

    - Cài đặt các thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Kết nối hợp bộ thử với đối tượng thử nghiệm.

    - Đưa điện áp tăng cao đặt vào lõi cáp điện.

    - Trong quá trình tăng giảm điện áp thu thập tín hiệu phóng điện cục bộ.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 điểm đo

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    100,000

    400,000

    600,000

    800,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    4,000

    6,000

    8,000

    10,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,000

    2,000

    4,000

    8,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    3,000

    3,000

    3,000

    3,000

    Ống gen cách điện

    m

    5,000

    40,000

    60,000

    80,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    20000

    30,000

    40,000

    Dây đồng trần 1 x 6,0 mm2

    m

    10,000

    20,000

    20,000

    20,000

    Dây cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/ PVC - 4x50 mm2

    m

    -

    3,000

    3,000

    3,000

    Nhân công






    Kỹ sư 6,0/8

    công

    13,813

    18,000

    28,500

    33,813

    Công nhân 5,0/7

    công

    9,000

    15,688

    24,250

    30,625

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,125

    0,188

    0,250

    0,375

    Hợp bộ đo tgδ

    ca

    0,125

    0,188

    0,250

    0,375

    Hợp bộ thử cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    1,688

    -

    -

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cấp điện áp đến 110kV)

    ca

    -

    2,188

    -

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cấp điện áp đến 220 kV)

    ca

    -

    -

    2,875

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay dải (cấp điện áp đến 500 kV)

    ca

    -

    -

    -

    3,688

    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện cục bộ

    ca

    1,688

    2,188

    2,875

    3,688

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    1,438

    1,875

    2,688

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    -

    3,563

    Máy tính

    ca

    1,125

    1,188

    2,313

    2,563

    Mã hiệu: EB.1140


    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trong trường hợp tuyến cáp có nhiều sợi và việc thí nghiệm các sợi này không cần di chuyển máy móc thử nghiệm thì từ sợi thứ 2 áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,80.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho đoạn cáp lực có chiều dài ≤ 400 m, trong trường hợp tuyến cáp có chiều dài lớn hơn thì ứng với mỗi đoạn 400 m kéo dài thêm sẽ áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,50 (Ví dụ: sợi cáp dưới 400 m nhân hệ số 1,00; sợi cáp từ 400 m đến 800 m nhân hệ số 1,50; sợi cáp hơn 800 m nhân hệ số 2,00

    3.3 - Đối với cáp điện cấp điện áp ≤ 35 kV có chiều dài ≤ 100 m, áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,1.

    3.4 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao, khi thực hiện hạng mục này bảng mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị tương ứng EI.20000.

    EB.115000 Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35 kV (Thí nghiệm chịu đựng điện áp tần số thấp VLF/DAC cho cáp lực U ≤ 35 kV)

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Đo điện dung cáp.

    - Đo điện trở cách điện lõi cáp.

    - Thí nghiệm điện áp tần số thấp VLF (Very low Frequency - Tần số thấp).

    - Ghi nhận các tín hiệu phóng điện cục bộ, tgδ.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường,

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 sợi cáp đơn dài 50 m (hoặc 1 lõi của cáp 3 lõi dài 50 m

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thí nghiệm điện áp tần số thấp

    Thí nghiệm điện áp tần số thấp kết hợp đo phóng điện cục bộ

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    5,000

    14,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    4,000

    6,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,000

    2,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    3,000

    3,000

    Ống gen cách điện

    m

    5,000

    5,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    5,000

    5,000

    Nhân công




    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,630

    6,840

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,880

    1,440

    Máy thi công




    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    0,031

    Hợp bộ thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số thấp, tgδ, phóng điện

    ca

    0,156

    0,313

    Mã hiệu: EB.1150

    10

    20

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trong trường hợp tuyến cáp có nhiều sợi và việc thí nghiệm các sợi này không cần di chuyển máy móc thử nghiệm thì từ sợi thứ 2 áp dụng bảng định mức nhân hệ số 0,80.

    3.2 - Bảng mức trên xác định cho thí nghiệm các sợi cáp có chiều dài ≤ 50 m, trường hợp thí nghiệm cho sợi cáp dài hơn 50 m thì sử dụng bảng mức nhân hệ số 1,20.

    3.3 - Trường hợp thí nghiệm điện áp tần số thấp, kết hợp do tgδ và phóng điện thì sử dụng bảng mức thí nghiệm điện áp tần số thấp kết hợp đo phóng điện cục bộ nhân hệ số 1,10.

    3.4 - Trường hợp thí nghiệm điện áp tần số thấp, kết hợp đo tgδ thì sử dụng bảng mức thí nghiệm điện áp tần số thấp nhân hệ số 1,50.

    EB.116000 Thí nghiệm đo thông số đường dây trên không và cáp lực

    1.Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Kiểm tra và hiệu chỉnh các thiết bị thí nghiệm.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Đấu nối sơ đồ, thực hiện đo điện áp nhiễu ngắn mạch trên đường dây,

    - Đấu nối sơ đồ, thực hiện đo điện áp nhiễu hở mạch trên đường dây.

    - Tính toán dòng điện để bơm vào đường dây.

    - Đo điện trở một chiều đường dây.

    - Đo các thông số Ro, Xo, Zo, R1, X1, Z1 của đường dây.

    - Đo các thông số Bo, B1 của đường dây.

    - Đo tổng trở hỗ cảm ZM, ZOM của đường dây (nếu có).

    - Tính toán hiệu chỉnh các thông số thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 đường dây 03 pha

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    10,000

    14,000

    19,600

    27,440

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,000

    1,400

    1,960

    2,744

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,000

    1,400

    1,960

    2,744

    Ống gen cách điện

    m

    20,000

    28,000

    39,200

    54,880

    Dây điện Cu/PVC-1x50 mm2

    m

    5,000

    7,000

    9,800

    13,720

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    2,000

    2,800

    3,920

    5,488

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    6,940

    11,810

    13,220

    19,750

    Công nhân 5,0/7

    công

    8,530

    13,250

    18,910

    21,560

    Máy thi công






    Máy đo điện trở một chiều đường dây

    ca

    0,813

    0,906

    1,000

    1,094

    Máy đo thông số đường dây Bo, B1

    ca

    1,063

    1,250

    1,438

    1,625

    Máy đo thông số đường dây R, X, Z

    ca

    1,438

    1,688

    1,938

    2,250

    Đồng hồ kV

    ca

    2,063

    2,500

    2,938

    3,438

    Kìm kẹp dòng

    ca

    2,063

    2,500

    2,938

    3,438

    Mã hiệu: EB.1160

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trong trường hợp thực hiện thêm xác định đồng vị pha phía đầu và phía cuối đường dây thì sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 1,10.

    3.2 - Trong trường hợp chỉ thực hiện xác định đồng vị pha phía đầu và phía cuối đường dây thì sử dụng bảng định mức trên nhân hệ số 0,20,

    EB.120000 THÍ NGHIỆM MẪU CÁP LỰC VÀ DÂY DẪN

    EB.121000 Thí nghiệm mẫu cáp trung áp đến 35 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra điện trở cách điện ở nhiệt độ môi trường.

    - Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Đo tổn hao diện môi tgδ.

    - Kiểm tra kết cấu của cáp.

    - Kiểm tra cơ tính của vỏ bọc và cách điện.

    - Kiểm tra điện trở một chiều của từng dây dẫn ở 20°C.

    - Kiểm tra điện trở suất của các lớp màn chắn bán dẫn.

    - Kiểm tra chống thấm dọc của cáp.

    - Lập biên bản và lưu mẫu.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cáp

    Cáp 1 lõi

    Cáp 3 lõi

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    1118,000

    1120,000

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,100

    Găng tay sợi

    đôi

    0,500

    0,500

    Băng dính giấy

    cuộn

    0,500

    0,500

    Băng dính trắng

    cuộn

    0,500

    0,500

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,500

    Nhân công




    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,560

    2,150

    Công nhân 5,0/7

    công

    2,530

    3,720

    Máy thi công




    Mê gôm mét

    ca

    0,010

    0,031

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,017

    0,042

    Máy thử cao áp xoay chiều tần số công nghiệp (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,510

    0,510

    Máy đo tổn hao điện môi tgδ

    ca

    0,010

    0,031

    Thiết bị tạo nhiệt chu kỳ

    ca

    2,500

    2,500

    Thiết bị thử chống thấm

    ca

    13,500

    13,500

    Máy thử lực kéo nén công suất 0,1 kW

    ca

    0,125

    0,292

    Lò lão hóa công suất 3,1 kW

    ca

    4,200

    4,200

    Máy nén khí công suất 5m3/h

    ca

    4,200

    4,200

    Thước kẹp

    ca

    0,061

    0,132

    Thước Panmer

    ca

    0,010

    0,019

    Thiết bị cắt lát ngang

    ca

    0,008

    0,016

    Thiết bị soi chiều dày

    ca

    0,017

    0,029

    Thiết bị cắt lát dọc

    ca

    0,021

    0,049

    Thiết bị tạo mẫu dạng chày

    ca

    0,010

    0,024

    Cưa điện

    ca

    0,054

    0,131

    Mã hiệu: EB.1210

    10

    20

    EB.122000 Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn ABC

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra điện trở cách điện ở nhiệt độ môi trường.

    - Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Kiểm tra kết cấu của cáp.

    - Kiểm tra điện trở một chiều của từng dây dẫn ở 20°C.

    - Kiểm tra lực kéo đứt của từng ruột dẫn,

    - Kiểm tra cơ tính của vỏ bọc cách điện.

    - Lập biên bản và lưu mẫu.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cáp

    < 4 lõi

    ≥ 4 lõi

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    132,073

    132,233

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,100

    Găng tay sợi

    Đôi

    0,500

    0,500

    Băng dính giấy

    cuộn

    0,500

    0,500

    Băng dính trắng

    cuộn

    0,500

    0,500

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,500

    Nhân công




    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,190

    1,560

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,980

    1,350

    Máy thi công




    Mê gôm mét

    ca

    0,021

    0,042

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,031

    0,063

    Máy thử cao áp xoay chiều tần số công nghiệp công suất 7,2 kW (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    0,510

    0,510

    Máy thử lực kéo nén công suất 0,1 kW

    ca

    0,229

    0,417

    Lò lão hóa công suất 3,1 kW

    ca

    2,100

    2,100

    Máy nén khi công suất 5m3/h

    ca

    2,100

    2,100

    Thước kẹp

    ca

    0,078

    0,149

    Thiết bị tạo mẫu dạng chày

    ca

    0,028

    0,056

    Kim cắt cáp (cắt Dmax 300 mm2)

    ca

    0,035

    0,073

    Mã hiệu: EB.1220


    10

    20

    EB.123000 Thí nghiệm mẫu dây dẫn trần đường dây trên không mọi cấp điện áp

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra kết cấu của dây dẫn.

    - Kiểm tra các lớp xoắn, chiều xoắn và bội số bước xoắn của các lớp dây dẫn.

    - Kiểm tra cơ tính của dây dẫn.

    - Kiểm tra lớp mạ kẽm của lõi thép.

    - Kiểm tra số lần bẻ cong sợi nhôm.

    - Kiểm tra điện trở một chiều của từng dây dẫn ở 20°C.

    - Kiểm tra khối lượng mỡ/km của dây dẫn.

    - Kiểm tra nhiệt độ chảy giọt của mỡ.

    - Lập biên bản và lưu mẫu.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    01 mẫu

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    0,090

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    Găng tay nylon

    hộp

    0,500

    Găng tay sợi

    đôi

    0,500

    Băng dính giấy

    cuộn

    0,500

    Băng dính trắng

    cuộn

    0,500

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    Axit

    lít

    0,200

    Dầu diezen

    lít

    2,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,630

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,520

    Máy thi công



    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,030

    Máy thử lực kéo nén công suất 0,1 kW

    ca

    0,090

    Cân điện tử công suất 0,018 kW

    ca

    0,030

    Thước kẹp

    ca

    0,010

    Thước Panmer

    ca

    0,030

    Kìm cắt cáp (cắt Dmax 300 mm2)

    ca

    0,040

    Mã hiệu: EB.1230

    10

    EB.124000 Thí nghiệm mẫu dây nhôm, đồng (lõi thép) bọc cách điện XLPE/HDPE điện áp đến 35 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Kiểm tra kết cấu của cáp.

    - Kiểm tra các lớp xoăn, chiều xoắn và bội số bước xoăn của các lớp dây dẫn.

    - Kiểm tra cơ tính của dây dẫn.

    - Kiểm tra lớp mạ kẽm của lõi thép.

    - Kiểm tra số lần bẻ cong sợi nhôm.

    - Kiểm tra điện trở một chiều của từng dây dẫn ở 20° C.

    - Kiểm tra bề dày của lớp cách diện và vỏ bọc của cáp.

    - Kiểm tra cơ tính của vỏ bọc và cách điện.

    - Lập biên bản và lưu mẫu.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    249,000

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    Găng tay sợi

    đôi

    0,500

    Băng dính giấy

    cuộn

    0,500

    Băng dính trắng

    cuộn

    0,500

    Axit

    lít

    0,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,160

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,844

    Máy thi công



    Mê gôm mét

    ca

    0,010

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,031

    Máy thử cao áp xoay chiều tần số công nghiệp (cho cáp điện áp đến 35 kV)


    0,010

    Máy thử lực kéo nén công suất 0,1 kW

    ca

    0,302

    Lò lão hóa công suất 3,1 kW

    ca

    5,100

    Máy nén khí công suất 5m3/h

    ca

    5,100

    Thước kẹp

    ca

    0,240

    Thước Panmer

    ca

    0,031

    Thiết bị soi chiều dày

    ca

    0,010

    Thiết bị cắt lát dọc

    ca

    0,063

    Thiết bị cắt lát ngang

    ca

    0,021

    Thiết bị tạo mẫu dạng chày

    ca

    0,063

    Cân điện tử

    ca

    0,021

    Kìm cắt cáp (cắt Dmax 300 mm2)

    ca

    0,046

    Mã hiệu: EB 1240

    10

    EB.125000 Thí nghiệm mẫu dây nhôm, đồng bọc cách điện hạ áp

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra điện trở cách điện ở nhiệt độ môi trường.

    - Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Kiểm tra kết cấu của cáp.

    - Kiểm tra cơ tính của vỏ bọc và cách diện.

    - Kiểm tra điện trở một chiều của từng dây dẫn ở 20 độ C.

    - Lập biên bản và lưu mẫu.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cáp lực

    1 lõi

    2 lõi

    3 lõi

    4 lõi

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    234,461

    234,529

    234,597

    234,665

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Găng tay sợi

    đôi

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Băng dính giấy

    cuộn

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Băng dính trắng

    cuộn

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,090

    1,230

    1,380

    1,530

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,770

    0,910

    1,060

    1,210

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,010

    0,021

    0,031

    0,042

    Máy đo điện trở một chiều

    ca

    0,004

    0,008

    0,013

    0,017

    Máy thử cao áp xoay chiều tần số công nghiệp (Cho cấp điện áp đến 1 kV)

    ca

    0,510

    0,510

    0,510

    0,510

    Máy thử lực kéo nén công suất 0,1 kW

    ca

    0,125

    0,208

    0,292

    0,375

    Lò lão hóa công suất 3,1 kW

    ca

    4,200

    4,200

    4,200

    4,200

    Máy nén khí có dầu

    ca

    4,200

    4,200

    4,200

    4,200

    Thước kẹp

    ca

    0,081

    0,135

    0,190

    0,246

    Thước Panmer

    ca

    0,004

    0,004

    0,004

    0,004

    Thiết bị tạo mẫu dạng chày

    ca

    0,031

    0,052

    0,073

    0,094

    Kìm cắt cáp (cắt Dmax 300 mm2)

    ca

    0,032

    0,041

    0,065

    0,080

    Mã hiệu: EB.1250

    10

    20

    30

    40

    EB.130000 THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG GIS (Gas Insulation Switchgear)

    EB.131000 Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho hệ thống GIS

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải máy thử cao áp.

    - Đo điện trở cách điện hệ thống GIS.

    - Đo điện dung hệ thống GIS.

    - Tính toán, cài đặt thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Đấu tắt các biến dòng và các cảm biến đo nhiệt độ của hệ thống GIS.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm, kết nối các thiết bị thí nghiệm.

    - Thực hiện thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho từng pha của hệ thống GIS ở mức điện áp quy định.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 ngăn lộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp (kV)

    ≤ 35

    110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    25,000

    125,000

    187,500

    281,250

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,000

    3,000

    4,500

    6,750

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    2,000

    3,000

    4,500

    6,750

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    10,000

    15,000

    22,500

    33,750

    Dây đồng trần 1 x6,0 mn2

    m

    20,000

    30,000

    45,000

    67,500

    Dây cáp điện 3 pha Cu/XLPE/PVC- 4x50 mm2

    m

    -

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    10,310

    22,500

    32,630

    49,000

    Công nhân 5,0/7

    công

    8,060

    18,750

    28,130

    43,000

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,125

    0,188

    0,250

    0,313

    Máy đo điện dung

    ca

    0,125

    0,438

    0,563

    0,625

    Hợp bộ thử cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    1,688

    -

    -

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cấp điện áp đến 220kV)

    ca

    -

    2,625

    -

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cấp điện áp đến 220 kV)

    ca

    -

    -

    3,500

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cấp điện áp đến 500 kV)

    ca

    -

    -

    -

    4,125

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    1,438

    1,938

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    -

    2,313

    Mã hiệu: EB.1310


    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho một lần thử một ngăn lộ GIS, HGIS 3 pha.

    3.2 - Trong trường hợp một ngăn lộ GIS phải thử nhiều lần và thiết bị phải chờ đợi tại hiện trường (Ví dụ: lần thử sau lắp thêm biến điện áp, chống sét van) thì lần thử sau sử dụng bảng mức tương ứng nhân hệ số 0,6.

    3.3 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao, khi thực hiện hạng mục này cho cấp điện áp trên 110 kV, bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị tương ứng EI.20000.

    EB.132000 Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ cho hệ thống GIS

    EB.132100 Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ cho hệ thống GIS trong trường hợp hệ thống đang vận hành (Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ PD On-line cho hệ thống GIS) - PD On-line - Partial Discharge On-line.

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Đo nhiễu nền.

    - Hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm đo phóng điện.

    - Thực hiện đo, ghi lại các dữ liệu thí nghiệm cho từng pha của hệ thống GIS.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 ngăn lộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp (kV)

    ≤ 35

    110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,500

    0,750

    1,125

    1,688

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    0,750

    1,125

    1,688

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,000

    1,500

    2,250

    3,375

    Ống gen cách điện

    m

    30,000

    45,000

    67,500

    101,250

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    1,000

    1,500

    2,250

    3,375

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    10,000

    15,000

    22,500

    33,750

    Nhân công






    Kỹ sư 6,0/8

    công

    10,380

    17,060

    25,380

    32,810

    Công nhân 5,0/7

    công

    3,880

    6,560

    9,500

    12,810

    Máy thi công






    Máy đo phóng điện cục bộ

    ca

    2,188

    2,313

    2,719

    2,938

    Máy tính

    ca

    3,250

    3,750

    4,219

    4,375

    Mã hiệu: ED.1321


    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức được áp dụng cho 1 ngăn lộ GIS và HGIS 3 pha;

    3.2 - Trong trường hợp thí nghiệm cho nhiều ngăn lộ ở cùng vị trí, cùng thời điểm thì từ ngăn lộ thứ 2 trở đi áp dụng bảng mức trên nhân hộ số 0,7.

    EB.132200 Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao kết hợp đo phóng điện cục bộ (Đo phóng điện PD Off-line) cho hệ thống GIS

    1. Thanh phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Thử nghiệm không tải máy thử cao áp.

    - Đo điện trở cách điện hệ thống GIS.

    - Đo điện dung hệ thống GIS.

    - Tính toán, cài đặt thông số bảo vệ và thử bảo vệ.

    - Đấu tắt các biến dòng và các cảm biến đo nhiệt độ của hệ thống GIS.

    - Đấu nối sơ đồ thí nghiệm, kết nối các thiết bị thí nghiệm.

    - Đo nhiều nền.

    - Hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm đo phóng điện.

    - Thực hiện thí nghiệm, tăng dẫn điện áp và ghi lại các tín hiệu phóng điện cho từng pha của hệ thống GIS ở mức điện áp quy định.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 ngăn lộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp (kV)

    ≤ 35

    110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    25,000

    125,000

    250,000

    375,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,000

    3,000

    4,500

    6,750

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    2,000

    3,000

    4,500

    6,750

    Ống gen cách điện

    m

    60,000

    200,000

    300,000

    450,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    10,000

    15,000

    22,500

    33,750

    Dây đồng trần 1x6,0 mm2

    m

    20,000

    30,000

    45,000

    67,500

    Dây cáp điện 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2

    m

    5,000

    5,000

    5,000

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 6,0/8

    công

    14,060

    30,310

    45,560

    67,000

    Công nhân 5,0/7

    công

    7,880

    17,970

    27,380

    42,500

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,125

    0,188

    0,250

    0,313

    Máy đo điện dung

    ca

    0,125

    0,438

    0,563

    0,625

    Hợp bộ thử cao áp xoay chiều (cho cấp điện áp đến 35 kV)

    ca

    1,650

    -

    -

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cấp điện áp đến 110 kV)

    ca

    -

    2,350

    -

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cấp điện áp đến 220 kV)

    ca

    -

    -

    3,175

    -

    Hợp bộ thử cao áp nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (cho cáp điện áp đến 500 kV)

    ca

    -

    -

    -

    3,800

    Máy đo phóng điện cục bộ

    ca

    0,625

    0,938

    1,500

    1,875

    Máy tính

    ca

    1,750

    2,375

    3,000

    3,063

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    0,938

    1,500

    2,219

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    -

    2,750

    Mã hiệu: EB.1322


    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho một lần thử một ngăn lộ GIS, HGIS 3 pha.

    3.2 - Định mức chưa bao gồm công tác tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao, khi thực hiện hạng mục này cho cấp điện áp trên 110 kV, bảng định mức được cộng thêm định mức tổ hợp thiết bị tương ứng EI.20000.

    EB. 133000 Đo điện trở tiếp xúc cho hệ thống GIS

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Đấu nối sơ đồ đo.

    - Đo điện trở tiếp xúc.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 ngăn lộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    2,915

    4,082

    5,714

    8,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,093

    1,531

    2,143

    3,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,822

    2,551

    3,571

    5,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,822

    2,551

    3,571

    5,000

    Dây điện Cu/PVC-1x50 mm2

    m

    1,093

    1,531

    2,143

    3,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x6 mm2

    m

    1,093

    1,531

    2,143

    3,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,440

    0,480

    0,520

    0,560

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,130

    0,170

    0,420

    0,500

    Máy thi công






    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,021

    0,031

    0,042

    0,052

    Mã hiệu: EB.1330

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định một lần đo điện trở tiếp xúc cho 1 phân đoạn 3 pha trong hệ thống GIS.

    3.2 - Bảng mức được áp dụng cho hệ thống GIS và HGIS.

    EB. 134000 Đo độ kín (hoặc kiểm tra rò khí) hệ thống GIS

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Buộc kín tất cả các vị trí có thể rò khí trên phân đoạn cần đo.

    - Dung máy kiểm tra rò khí kiểm tra các vị trí đã buộc.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 ngăn lộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    2,915

    4,082

    5,714

    8,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,822

    2,551

    3,571

    5,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,822

    2,551

    3,571

    5,000

    Nilon cuộn (1m2x100m)

    cuộn

    1,822

    2,551

    3,571

    5,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,880

    0,940

    1,000

    1,060

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,560

    0,630

    1,380

    1,500

    Máy thi công






    Máy kiểm tra rò khí

    ca

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Mã hiệu: EB.1340

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức được áp dụng cho hệ thống GIS và HGIS.

    EB.140000 THÍ NGHIỆM ĐO PHÓNG ĐIỆN CỤC BỘ TỦ HỢP BỘ U ≤ 35 KV

    EB.141000 Đo phóng điện cục bộ tủ hợp bộ U ≤ 35 kV trong trường hợp đang vận hành (Đo phóng điện cục bộ PD On-line tủ hợp bộ U ≤ 35 kV) - PD On-line - Partial Discharge On-line

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tổng thể các tín hiệu xung quanh có thể ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.

    - Hiệu chuẩn tín hiệu điện áp, tiến hành thí nghiệm phóng điện, ghi nhận giá trị nhiễu nền.

    - Tiến hành thí nghiệm và ghi nhận tín hiệu phóng điện cục bộ cho tủ hợp bộ bằng cảm biến giám sát phóng điện TEV (Transient Earth Voltage).

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dung cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 tủ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số Iượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    5,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    1,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,000

    Ống gen cách điện

    m

    5,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,000

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    Dây đồng trần: 1 x6,0 mm2

    m

    5,000

    Nhân công


    Kỹ sư 6,0/8

    công

    9,630

    Công nhân 6,0/7

    công

    3,630

    Máy thi công


    Máy đo phóng điện cầm tay

    ca

    1,000

    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện

    ca

    0,938

    Máy tính

    ca

    3,688

    Mã hiệu: EB.1410

    10

    EB.142000 Đo phóng điện cục bộ tủ hợp bộ U ≤ 35 kV trong trường hợp không mang điện và được tách rời lưới điện (Đo phóng điện cục bộ offline tủ hợp bộ U ≤ 35 kV) - PD Off-line - Partial Discharge Off-line

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tổng thể các tín hiệu xung quanh có thể ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.

    - Đo điện trở cách điện các thiết bị trong tủ hợp bộ.

    - Hiệu chuẩn tín hiệu điện áp, tiến hành thí nghiệm phóng điện, ghi nhận giá trị nhiễu nền.

    - Tiến hành thí nghiệm và ghi nhận tín hiệu phóng điện cục bộ cho tú hợp bộ bằng cảm biến.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 tủ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    15,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    2,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    2,000

    Ống gen cách điện

    m

    8,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    2,000

    Băng dính cách điện

    cuộn

    2,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    5,000

    Dây đồng trần: 1x6 mm2

    m

    5,000

    Nhân công


    Kỹ sư 6,0/8

    công

    18,000

    Công nhân 6,0/7

    công

    5,750

    Máy thi công


    Mê gôm mét

    ca

    0,250

    Máy đo phóng điện cầm tay

    ca

    1,125

    Hợp bộ đo và phân tích phóng điện

    ca

    1,375

    Bộ lọc hạ thế (U ≥ 380 V)

    ca

    1,375

    Kilovolmeter (U ≥ 36 kV)

    ca

    1,375

    Máy thử cao áp (Đến cấp điện áp 35 kV)

    ca

    1,375

    Máy tính

    ca

    3,875

    Mã hiệu: EB.1420

    10

    CHƯƠNG III - THÍ NGHIỆM CHỐNG SÉT VAN, TIẾP ĐẤT

    EC.10000 CHỐNG SÉT VAN VÀ BỘ ĐẾM SÉT

    EC.11000 Thí nghiệm chống sét van 22 kV - 500 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều.

    - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ (1 pha)

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,324

    0,405

    0,450

    0,500

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,065

    0,081

    0,090

    0,100

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,130

    0,162

    0,180

    0,200

    Giẻ lau

    kg

    0,065

    0,081

    0,090

    0,100

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,250

    0,710

    1,130

    1,400

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,150

    0,480

    0,790

    1,530

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    0,021

    0,031

    0,063

    0,083

    Hợp bộ thử nghiệm cao áp một chiều

    ca

    0,031

    0,042

    0,063

    0,094

    Hợp bộ thí nghiệm cao áp xoay chiều

    ca

    0,031

    0,052

    0,094

    0,125

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,102

    0,175

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg


    -

    -

    -

    0,241

    Mã hiệu: EC.110

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức quy định cho một bộ chống sét van 1 pha với 3 phần tử, trường hợp thí nghiệm bộ chống sét van 1 pha có số phần tử lớn hơn 3 được sử dụng bảng mức tương ứng nhân hệ số 1,1.

    3.2 - Bảng mức quy định cho thí nghiệm một bộ chống sét van 1 pha, trường hợp thí nghiệm 3 bộ 1 pha thì từ bộ thử 2 sử dụng bảng mức tương ứng nhân hệ số 0,8.

    3.3 - Trường hợp thí nghiệm chống sét van đã lắp trên đường dây trên không thì định mức nhân công và ca máy được nhân hệ số 1,2.

    EC.12000 Thí nghiệm chống sét van U ≤ 15 kV

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều.

    - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ (1 pha)

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    U ≤ 1

    3 ≤ U ≤ 6

    10 ≤ U ≤ 15

    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    0,207

    0,233

    0,259

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,023

    0,047

    0,052

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,082

    0,093

    0,104

    Giẻ lau

    kg

    0,023

    0,047

    0,052

    Nhân công





    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,100

    0,200

    0,220

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,050

    0,110

    0,120

    Máy thi công





    Mê gôm mét

    ca

    0,014

    0,028

    0,031

    Hợp bộ thử nghiệm cao áp (cấp điện áp đến 15 kV)

    ca

    0,020

    0,039

    0,044

    Mã hiệu: EC.120

    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức quy định cho thí nghiệm một bộ chống sét van 1 pha, trường hợp thí nghiệm 3 bộ 1 pha thì từ bộ thứ 2 sử dụng bảng mức tương ứng nhân hệ số 0,8.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm chống sét van đã lắp trên đường dây trên không thì định mức nhân công và ca máy được nhân hệ số 1,2.

    EC.13000 Thí nghiệm xung cho chống sét van

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Công việc chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra, lắp đặt và hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm.

    - Đo điện trở cách điện chống sét van trước và sau khi thử xung.

    - Điều chỉnh cấu hình máy phát xung.

    - Thử xung dòng điện cho chống sét van.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 quả (CSV)

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 15

    22 ÷ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu







    Điện năng

    kWh

    2,000

    2,400

    2,880

    3,456

    4,147

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,052

    0,065

    0,081

    0,090

    0,100

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4,0 mm2

    m

    0,104

    0,130

    0,162

    0,180

    0,200

    Giẻ lau

    kg

    0,052

    0,065

    0,081

    0,090

    0,100

    Nhân công







    Kỹ sư 5,0/8

    công

    0,420

    0,490

    0,710

    0,880

    1,050

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,230

    0,300

    1,040

    1,380

    1,730

    Máy thi công







    Mê gôm mét

    ca

    0,010

    0,021

    0,031

    0,042

    0,063

    Hợp bộ thí nghiệm xung

    ca

    0,099

    0,125

    0,219

    0,281

    0,344

    Máy tính

    ca

    0,031

    0,042

    0,125

    0,188

    0,250

    Mã hiệu: EC.130


    10

    20

    30

    40

    50

    EC. 14000 Thí nghiệm bộ đếm sét

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Đo điện trở cách điện.

    - Kiểm tra đồng hồ đếm sét.

    - Kiểm tra đồng hồ đo dòng điện.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, dối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    0,117

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,023

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,023

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4,0 mm2

    m

    0,047

    Nhân công



    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,170

    Công nhân 4,0 /7

    công

    0,090

    Máy thi công



    Đồng hồ Miliampe mẫu

    ca

    0,021

    Máy tạo xung

    ca

    0,021

    Mê gôm mét

    ca

    0,021

    Mã hiệu: EC.140


    10

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức quy định cho thí nghiệm một bộ đếm sét của 1 pha, trường hợp thí nghiệm 3 bộ của 3 pha thì từ bộ thứ 2 sử dụng bàng mức nhân hệ số 0,8.

    EC.20000 ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT

    EC.21000 Thí nghiệm điện trở tiếp đất trạm biến áp

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng chung hệ thống tiếp địa.

    - Đo các khoảng cách tới các vị trí cắm cục đo.

    - Đo điện trở của hệ thống tiếp địa chung.

    - Đo điện trở tiếp xúc từ hệ thống tiếp địa chung tới các vị trí nối đất tất cả các thiết bị điện trong trạm điện.

    - Kết thúc thí nghiệm thu dọn dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: Hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Dây điện Cu/PVC-1x4,0 mm2

    m

    10,000

    100,000

    180,000

    320,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    2,000

    4,000

    8,000

    16,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,710

    11,190

    23,830

    39,060

    Công nhân 4,0 /7

    công

    2,080

    9,690

    19,830

    34,060

    Máy thi công






    Hợp bộ đo điện trở tiếp địa

    ca

    0,729

    2,375

    3,688

    5,250

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,729

    2,375

    3,688

    5,250

    Mã hiệu: EC.210

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức trên xác định cho một lần thí nghiệm một hệ thống tiếp địa bao gồm đo điện trở hệ thống tiếp địa chung và đo điện trở tiếp xúc từ hệ thống tiếp địa chung tới các vị trí nối đất tất cả các thiết bị điện trong trạm.

    3.2 - Trường hợp chỉ đo điện trở hệ thống tiếp địa chung thì sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,6.

    3.3 - Trường hợp thí nghiệm cho hệ thống tiếp địa của nhà máy điện bao gồm phần trạm điện và nhà máy nối chung thì sử dụng bảng mức cấp điện áp tương ứng nhân hệ số 1,5.

    EC.22000  Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng chung hệ thống tiếp địa.

    - Đo tiếp xúc từ hệ thống tiếp đất đến tất cả các mối nối.

    - Đo các khoảng cách tới các vị trí cắm cực đo.

    - Tiến hành đo điện trở của hệ thống tại các điểm đo khác nhau.

    - Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 vị trí

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Kết cấu

    Thép

    Bê tông

    Vật liệu




    Dây điện Cu/PVC-1x6,0 mm2

    m

    8,000

    5,000

    Nhân công




    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,690

    0,230

    Công nhân 4,0 /7

    công

    0,540

    0,190

    Máy thi công




    Hợp bộ đo điện trở tiếp địa

    ca

    0,281

    0,177

    Máy đo điện trở tiếp xúc

    ca

    0,063

    0,021

    Mã hiệu: EC.220

    10

    20

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên quy định với địa hình bình thường, khi thí nghiệm ở địa hình đồi núi có độ dốc > 25° hoặc sình lầy bùn nước > 50 cm thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,5.

    EC.30000  ĐO ĐIỆN TRỞ SUẤT CỦA ĐẤT

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.

    - Chọn các khu vực đóng cọc, hướng đóng, khoảng cách đóng, độ sâu đóng.

    - Tiến hành đo đạc các thông số điện trở suất các điểm đo của mỗi khu vực đo.

    - Kiểm tra tổng hợp, hiệu chỉnh các thông số đã thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 vị trí

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    3,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    1,000

    Băng dính cách điện

    cuộn

    2,000

    Dây điện Cu/PVC-1x4,0 mm2

    m

    1,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    15,130

    Công nhân 5,0/7

    công

    10,440

    Máy thi công



    Máy đo điện trở suất của đất

    ca

    2,479

    Mã hiệu: EC.300

    10

    EC.40000  ĐO ĐIỆN ÁP BƯỚC, ĐIỆN ÁP TIẾP XÚC

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra và hiệu chỉnh các thiết bị thí nghiệm.

    - Thi công đóng hệ thống tiếp địa giả lập.

    - Thực hiện đo điện áp bước, tiếp xúc.

    - Kiểm tra tổng hợp, hiệu chỉnh các thông số đã thí nghiệm.

    - Kết thúc thí nghiệm, thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 trạm biến áp

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    8,438

    11,250

    15,000

    20,000

    Giấy nhám số 0

    tờ

    0,844

    1,125

    1,500

    2,000

    Băng dính cách điện

    cuộn

    0,250

    0,500

    0,750

    1,000

    Dây điện Cu/PVC-1x4 mm2

    m

    1,266

    1,688

    2,250

    3,000

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    5,750

    15,750

    25,250

    36,880

    Công nhân 5,0/7

    công

    3,500

    9,380

    16,500

    25,630

    Máy thi công






    Hợp bộ đo điện áp bước, tiếp xúc

    ca

    0,375

    0,750

    1,125

    1,500

    Đồng hồ đo dòng điện

    ca

    0,375

    0,750

    1,125

    1,500

    Đồng hồ đo điện áp

    ca

    0,375

    0,750

    1,125

    1,500

    Mã hiệu: EC.400

    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức trên chưa bao gồm hao phí vật liệu để thi công hệ thống tiếp địa giả lập và dây đấu nối đến hệ thống tiếp địa giả lập.

    CHƯƠNG IV

    THÍ NGHIỆM RƠLE BẢO VỆ VÀ TỰ ĐỘNG ĐIỆN

    Quy định chung:

    - Đối với rơle bảo vệ nhiều chức năng, khi thí nghiệm chức năng chính được tính hệ số 1, từ chức năng thứ 2 (gồm chức năng dòng điện, điện áp, so lệch, khoảng cách) được nhân hệ số 0,5; Các chức năng còn lại được nhân hệ số 0,2; Riêng các chức năng không có trong thông số yêu cầu chỉnh định cho đóng điện được nhân hệ số 0,1 định mức thí nghiệm loại rơle một chức năng tương ứng.

    - Đối với rơle bảo vệ nhiều nhóm chỉnh định, khi thí nghiệm các chức năng trong nhóm chỉnh định thứ 2 trở đi được nhân hệ số 0,5 so với các chức năng trong nhóm chỉnh định chính.

    ED.11000  THÍ NGHIỆM RƠLE SO LỆCH (KỸ THUẬT SỐ)

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Cài đặt, truy cập, hiệu chỉnh các thông số.

    - Phối hợp bảo vệ các đầu (so lệch dọc).

    - Kiểm tra thông số dưới tải.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle so lệch (kỹ thuật số)

    Máy biến áp

    Thanh cái

    So lệch dọc đường dây

    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    0,400

    0,800

    0,480

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,016

    0,032

    0,019

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,040

    0,080

    0,048

    Nhân công





    Kỹ sư 5,0/8

    công

    4,800

    9,600

    5,760

    Máy thi công





    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,240

    0,480

    0,288

    Mê gôm mét

    ca

    0,080

    0,160

    0,096

    Mã hiệu: ED.110


    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trường hợp thí nghiệm khối phụ trợ cho rơle so lệch thanh cái, khối kết nối (ngăn thiết bị mở rộng) với rơle so lệch thanh cái hiện có thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,1.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm rơle so lệch thanh cái 110 kV có số ngăn > 9 và thanh cái 220 kV có số ngăn > 5 thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,1.

    3.3 - Trường hợp thí nghiệm rơle so lệch điện từ, điện tử thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 1,2; Rơle so lệch trở kháng cao thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,6.

    3.4 - Bảng mức xác định cho rơle so lệch với máy biến áp 3 cuộn dây, trường hợp thí nghiệm rơle so lệch với máy biến áp 2 cuộn dây thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,8.

    ED.12000  THÍ NGHIỆM RƠLE KHOẢNG CÁCH

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Phối hợp bảo vệ hai đầu.

    - Kiểm tra thông số dưới tải.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle khoảng cách

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    2,000

    1,800

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,100

    0,090

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    0,045

    Nhân công




    Kỹ sư 5,0/8

    công

    9,600

    6,400

    Máy thi công




    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,461

    0,384

    Mê gôm mét

    ca

    0,230

    0,192

    Mã hiệu: ED.120


    10

    20

    ED.13000  THÍ NGHIỆM RƠLE: ĐIỆN ÁP, DÒNG ĐIỆN, CHỐNG HƯ HỎNG MÁY CẮT

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Kiểm tra thông số dưới tải.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle điện áp

    Rơle dòng điện

    Rơle chống hư hỏng máy cắt

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Vật liệu








    Điện năng

    kWh

    1,000

    0,500

    1,200

    0,600

    0,600

    0,300

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,020

    0,010

    0,020

    0,010

    0,080

    0,064

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    0,025

    0,050

    0,025

    0,040

    0,032

    Nhân công








    Kỹ sư 5,0/8

    công

    2,020

    1,340

    2,880

    1,920

    1,630

    1,090

    Máy thi công








    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,165

    0,137

    0,235

    0,196

    0,115

    0,096

    Mê gôm mét

    ca

    0,050

    0,042

    0,072

    0,060

    0,072

    0,060

    Mã hiệu: ED.130


    10

    20

    30

    40

    50

    60

    3. Ghi chú:

    3.1 - Trường hợp thí nghiệm các rơle quá tải, quá kích thì được sử dụng bảng mức rơle dòng điện nhân hệ số 0,6.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm rơle dòng điện có hướng sử dụng định mức rơle dòng điện nhân hệ số 1,15.

    ED.14000  THÍ NGHIỆM RƠLE: TRUNG GIAN - THỜI GIAN - TÍN HIỆU

    1. Thành phần công việc:

    - Công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle trung gian, thời gian

    Rơle tín hiệu

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,400

    0,200

    0,200

    0,100

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,016

    0,013

    0,016

    0,013

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,040

    0,032

    0,040

    0,032

    Nhân công






    Kỹ sư 5,0/8

    công

    0,530

    0,350

    0,480

    0,320

    Máy thi công






    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,077

    0,064

    0,069

    0,058

    Mê gôm mét

    ca

    0,048

    0,040

    0,043

    0,036

    Mã hiệu: ED.140


    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Bảng mức xác định cho rơle trung gian, rơle tín hiệu độc lập.

    3.2 - Trường hợp cùng một vị trí trong hiện trường (cùng 1 tủ hoặc cùng 1 ngăn lộ) thí nghiệm có nhiều rơle trung gian, rơle thời gian giống nhau thì kể từ máy thứ 2 sử dụng định mức tương ứng nhân hệ số 0,9.

    3.3 - Trường hợp cùng một vị trí trong hiện trường (cùng 1 tủ hoặc cùng 1 ngăn lộ) thí nghiệm có nhiều rơle tín hiệu giống nhau thì kể từ máy thứ 2 định mức được nhân hệ số 0,9 đối với rơle tín hiệu điện từ, điện tử và 0,7 đối với rơle tín hiệu kỹ thuật số.

    ED.15000  THÍ NGHIỆM RƠLE: CÔNG SUẤT, DÒNG VÀ THỨ TỰ NGHỊCH, THỨ TỰ KHÔNG

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra thực hiện từng chức năng.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle công suất; U2, I2; U0, I0

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    2,000

    1,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,100

    0,080

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    0,040

    Nhân công




    Kỹ sư 5,0/8

    công

    2,640

    1,760

    Máy thi công




    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,166

    0,138

    Mê gôm mét

    ca

    0,048

    0,040

    Mã hiệu: ED.150


    10

    20

    ED.16000  THÍ NGHIỆM RƠLE: TẦN SỐ

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle tần số

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    1,000

    0,500

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,100

    0,080

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    0,040

    Nhân công




    Kỹ sư 5,0/8

    ca

    2,110

    1,410

    Máy thi công




    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,133

    0,111

    Mê gôm mét

    ca

    0,038

    0,032

    Mã hiệu: ED.160


    10

    20

    ED.17000  THÍ NGHIỆM RƠLE: TỰ ĐỘNG ĐÓNG LẠI, KIỂM TRA ĐỒNG BỘ

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle tự động đóng lại

    Rơle kiểm tra đồng bộ

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    2,000

    1,000

    2,400

    1,200

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,100

    0,050

    0,100

    0,080

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    0,025

    0,050

    0,040

    Nhân công






    Kỹ sư 5,0/8

    công

    2,110

    1,410

    2,530

    1,680

    Máy thi công






    Hợp bộ thí nghiệm Rơle

    ca

    0,104

    0,086

    0,124

    0,104

    Mê gôm mét

    ca

    0,060

    0,050

    0,072

    0,060

    Mã hiệu: ED.170


    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    - Trường hợp thí nghiệm rơle tự động đóng lại có thêm chức năng kiểm tra đồng bộ thì sử dụng bảng định mức tương ứng nhân hệ số 1,2.

    ED.18000  THÍ NGHIỆM HỢP BỘ RƠLE TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP, RƠLE TỰ ĐỘNG NẠP ẮC QUY

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Thử tải, chế độ nạp ắc quy.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle điều chỉnh điện áp

    Rơle tự động nạp ắc quy

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số


    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    2,000

    1,000

    1,600

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,100

    0,080

    0,100

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    0,040

    0,100

    Nhân công





    Kỹ sư 5,0/8

    công

    10,360

    4,320

    1,610

    Máy thi công





    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,284

    0,237

    0,068

    Mê gôm mét

    ca

    0,060

    0,050

    0,014

    Mã hiệu: ED.180


    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    - Trường hợp thí nghiệm rơle tự động điều chỉnh điện áp có kèm theo khối chỉ thị nấc thì sử dụng bảng định mức tương ứng nhân hệ số 1,1.

    - Trong trường hợp thí nghiệm rơle tự động điều chỉnh điện áp cho chế độ vận hành song song hai máy biến áp thì sử dụng bảng định mức tương ứng nhân hệ số 1,1.

    ED.19000  THÍ NGHIỆM RƠLE GHI SỰ CỐ - LOẠI KỸ THUẬT SỐ

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Ghi chụp sự cố

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,800

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,180

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,135

    Nhân công



    Kỹ sư 5,0/8

    công

    8,160

    Máy thi công



    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,284

    Mê gôm mét

    ca

    0,060

    Mã hiệu: ED.190


    10

    3. Ghi chú:

    - Bảng mức thí nghiệm rơle ghi chụp sự cố đã bao gồm chức năng định vị sự cố.

    ED.20000  THÍ NGHIỆM RƠLE GIÁM SÁT MẠCH CẮT; GIÁM SÁT MẠCH DÒNG VÀ MẠCH ÁP; RƠLE KIỂM TRA THỨ TỰ PHA; RƠLE CẮT ĐẦU RA

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle giám sát mạch cắt

    Rơle giám sát mạch dòng, mạch áp

    Rơle kiểm tra thứ tự pha

    Rơle cắt (Đầu ra)

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số


    Điện từ, điện tử

    Kỹ thuật số

    Vật liệu









    Điện năng

    kWh

    1,200

    0,600

    1,000

    0,500

    0,200

    0,400

    0,200

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,100

    0,080

    0,100

    0,050

    0,200

    0,080

    0,064

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    0,040

    0,050

    0,025

    0,100

    0,040

    0,032

    Nhân công









    Kỹ sư 5,0/8

    công

    1,790

    1,190

    1,490

    0,990

    -

    0,580

    0,380

    Công nhân 5,0/7


    -

    -

    -

    -

    1,050

    -

    -

    Máy thi công









    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,058

    0,048

    0,048

    0,040

    0,100

    0,077

    0,064

    Mê gôm mét

    ca

    0,022

    0,018

    0,015

    0,013

    0,200

    0,048

    0,040

    Mã hiệu: ED.200


    10

    20

    30

    40

    50

    60

    70

    3. Ghi chú

    - Khi thí nghiệm rơle chốt sử dụng định mức tương tự như rơle cắt (đầu ra).

    ED.21000  THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TÍCH HỢP MỨC NGĂN

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Lập trình logic, vẽ sơ đồ 1 sợi, sơ đồ liên động.

    - Cài đặt các thông số điều khiển, bảo vệ, tín hiệu.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Kiểm tra hệ thống thông tin.

    - Kiểm tra thông số dưới tải.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,500

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,300

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,150

    Nhân công



    Kỹ sư 5,0/8

    công

    11,520

    Máy thi công



    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,250

    Mê gôm mét

    ca

    0,115

    Mã hiệu: ED.210


    10

    3. Ghi chú:

    3.1. Bảng mức trên xác định với chức năng điều khiển, khi thí nghiệm các chức năng khác (bảo vệ, đo lường) thì sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,5.

    3.2. Khi thí nghiệm thiết bị điều khiển tích hợp đối với máy biến áp (đã bao gồm cả các ngăn tổng máy biến áp) thì sử dụng bảng mức nhân với hệ số 2,0.

    3.3. Khi thí nghiệm thiết bị điều khiển tích hợp cho một thiết bị (bộ Input/Output - vào/ra) thì sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,2.

    3.4. Trường hợp thí nghiệm PLC (Programmable Logic Controller) cho nhiều thiết bị thì mỗi thiết bị sẽ sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,2.

    ED.22000  THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TÍCH HỢP MỨC TRẠM (Khối Điều khiển trung tâm)

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Lập trình logic, vẽ sơ đồ 1 sợi, sơ đồ liên động.

    - Thiết lập và kiểm tra hoạt động của mạng điều khiển.

    - Kiểm tra giao diện và các thiết bị khác.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra tổng thể từng chức năng.

    - Kiểm tra hệ thống thông tin.

    - Kiểm tra hệ thống cơ sở dữ liệu.

    - Kiểm tra thông số dưới tải.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,050

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,210

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,105

    Nhân công



    Kỹ sư 5,0/8

    công

    11,520

    Máy thi công



    Mê gôm mét

    ca

    0,092

    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,200

    Mã hiệu: ED.220


    10

    ED.23000  THÍ NGHIỆM RƠLE: HƠI, DÒNG DẦU

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu và trình tự lập sơ đồ thí nghiệm.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra cơ cấu.

    - Kiểm tra độ kín có gia nhiệt.

    - Chạy bơm dầu tuần hoàn có gia nhiệt.

    - Hiệu chỉnh tốc độ dòng chảy.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến, hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Rơle hơi

    Rơle dòng dầu

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    2,000

    1,600

    Giẻ lau

    kg

    0,500

    0,400

    Dầu biến áp

    lít

    4,000

    3,200

    Nhân công




    Kỹ sư 5,0/8

    Công

    1,560

    1,270

    Máy thi công




    Máy nén khí

    ca

    0,063

    0,050

    Mê gôm mét

    ca

    0,016

    0,016

    Bơm dầu 2 kW

    ca

    0,286

    0,219

    Biến tần điều chỉnh tốc độ dòng chảy

    ca

    0,245

    0,188

    Lưu lượng kế mẫu

    ca

    0,245

    0,188

    Bộ gia nhiệt dầu

    ca

    0,245

    0,188

    Nhiệt kế hiện số

    ca

    0,245

    0,188

    Hợp bộ thử rơle gas, dòng dầu

    ca

    0,318

    0,250

    Máy nén khí có dầu

    ca

    0,042

    0,031

    Van điều chỉnh

    ca

    0,203

    0,156

    Mã hiệu: ED.230


    10

    20

    ED.24000  RƠLE CHỌN THỜI ĐIỂM ĐÓNG CẮT MÁY CẮT TỤ HOẶC KHÁNG - KỸ THUẬT SỐ

    1. Thành phần công việc:

    - Các công tác chuẩn bị thí nghiệm.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra thực hiện từng chức năng.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Vải phin trắng

    m

    0,500

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,500

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,690

    Công nhân 5,0/7

    công

    2,190

    Máy thi công



    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    1,063

    Mê gôm mét

    ca

    0,063

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    1,688

    Bộ nguồn 1 chiều

    ca

    1,063

    Mã hiệu: ED.240


    10

    ED.25000  RƠLE NHẬN THÔNG TIN PHỐI HỢP TÁC ĐỘNG TỪ BẢO VỆ ĐẦU ĐỐI DIỆN - KỸ THUẬT SỐ

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế.

    - Kiểm tra nguồn cung cấp.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra thực hiện từng chức năng.

    - Phối hợp bảo vệ giữa hai đầu.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Vải phin trắng

    m

    0,500

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,500

    Băng dính cách điện

    cuộn

    1,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,440

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,190

    Máy thi công



    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,750

    Mê gôm mét

    ca

    0,063

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,875

    Bộ nguồn 1 chiều

    ca

    0,750

    Mã hiệu: ED.250


    10

    ED.26000  THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH XẢ NẠP ẮC QUY

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Kiểm tra kỹ thuật.

    - Chuẩn bị trước khi xả, nạp ắc quy.

    - Nạp ắc quy.

    - Xả ắc quy.

    - Tháo dỡ sơ đồ đấu nối.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí

    Đơn vị tính: 1 dàn

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    5,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    3,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    9,380

    Công nhân 4,0/7

    công

    8,250

    Máy thi công



    Thiết bị xả ắc quy

    ca

    1,688

    Thiết bị đo nhiệt độ

    ca

    3,375

    Mê gôm mét

    ca

    0,750

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    4,000

    Mã hiệu: ED.260


    10

    ED.27000  THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ GIÁM SÁT ẮC QUY ONLINE

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra bên ngoài.

    - Cấu hình hệ thống giám sát.

    - Thu thập giám sát các thông số trong quá trình nạp ắc quy.

    - Thu thập giám sát các thông số trong quá trình xả ắc quy.

    - Tháo rỡ sơ đồ đấu nối.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,850

    Công nhân 4,0/7

    công

    2,200

    Máy thi công



    Thiết bị đo nhiệt độ

    ca

    2,083

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    2,104

    Ampe kìm DC (đo dòng điện một chiều)

    ca

    2,083

    Mã hiệu: ED.270


    10

    ED.28000  THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ GIÁM SÁT VÀ DÒ TÌM ĐIỂM CHẠM ĐẤT NGUỒN MỘT CHIỀU TRONG TRƯỜNG HỢP THIẾT BỊ ĐANG VẬN HÀNH (DC ONLINE)

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu chung.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Cấu hình hệ thống giám sát.

    - Kiểm tra kỹ thuật.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    1,000

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,500

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,980

    Công nhân 4,0/7

    công

    2,020

    Máy thi công



    Hộp biến trở mẫu

    ca

    0,542

    Mê gôm mét

    ca

    0,125

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,667

    Mã hiệu: ED.280


    10

    ED.29000  THÍ NGHIỆM ĐỒNG VỊ PHA NHỊ THỨ

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, bản vẽ.

    - Lập sơ đồ và trình tự đồng vị.

    - Kiểm tra đồng vị.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, lập biên bản thí nghiệm.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 điểm đồng vị

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Vải phin trắng

    m

    0,500

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,050

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,500

    Băng cách điện

    cuộn

    1,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,130

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,920

    Máy thi công



    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,750

    Đồng hồ đo góc pha

    ca

    0,125

    Bộ đàm

    ca

    0,375

    Mã hiệu: ED.290


    10

    ED.30000  THÍ NGHIỆM ĐỒNG VỊ PHA NHẤT THỨ

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Công tác chuẩn bị cho thí nghiệm.

    - Kiểm tra bên ngoài, xác định vị trí các điểm đặt thiết bị đo và điểm đấu nối.

    - Hiệu chuẩn thiết bị đo.

    - Tiến hành quá trình đo xác định từng pha của đường đây.

    - Thu dọn thiết bị, dụng cụ, vật liệu thi công, trao trả hiện trường.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 điểm đồng vị

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp (kV)

    ≤ 35

    66 ÷ 110

    220

    500

    Vật liệu






    Pin AA

    quả

    6,000

    6,000

    6,000

    6,000

    Nhân công






    Kỹ sư 5,0/8

    công

    5,250

    8,000

    11,250

    15,000

    Công nhân 5,0/7

    công

    4,880

    7,500

    10,630

    14,250

    Máy thi công






    Máy đo đồng vị pha nhất thứ online

    ca

    0,875

    1,125

    1,375

    1,625

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    0,969

    1,188

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    -

    1,406

    Mã hiệu: ED.300


    10

    20

    30

    40

    ED.40000  THÍ NGHIỆM VĂN PHÒNG NỔ MÁY BIẾN ÁP

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tín hiệu và trình tự lập sơ đồ thí nghiệm.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra độ kín.

    - Kiểm tra đặc tính đặc tuyến áp suất đột biến.

    - Xác định áp suất đột biến tối thiểu gây tác động.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 thiết bị

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu:



    Điện năng

    kWh

    4,000

    Giẻ lau

    kg

    0,500

    Dầu biến áp

    lít

    5,000

    Nhân công:



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,530

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,410

    Máy thi công:



    Thiết bị kiểm tra áp lực

    ca

    0,125

    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    Bơm dầu

    ca

    0,188

    Máy nén khí có dầu

    ca

    0,125

    Áp kế mẫu điện tử tự ghi

    ca

    0,271

    Nhiệt kế chuẩn hiện số

    ca

    0,188

    Vạn năng hiện số

    ca

    0,094

    Van điện từ

    ca

    0,188

    Mã hiệu: ED.400


    10

    CHƯƠNG V - THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    EE.10000  THÍ NGHIỆM AM PE MÉT, VÔN MÉT

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đồng hồ và điện trở cuộn dây.

    - Kiểm tra sai số.

    - Kiểm tra ở trạng thái có điện, hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Am pe mét

    Vôn mét

    Xoay chiều (AC)

    Một chiều (DC)

    Xoay chiều (AC)

    Một chiều (DC)

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,500

    0,250

    0,500

    0,250

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Nhân công






    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,530

    0,500

    0,530

    0,500

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,270

    0,250

    0,270

    0,250

    Máy thi công






    Máy đo vạn năng

    ca

    0,020

    0,018

    0,020

    0,018

    Mê gôm mét

    ca

    0,015

    0,014

    0,015

    0,014

    Bộ nguồn AC-DC

    ca

    0,040

    0,037

    0,040

    0,037

    Mã hiệu: EE.100


    10

    20

    30

    40

    EE.20000  THÍ NGHIỆM AM PE MÉT, VÔN MÉT CÓ BỘ BIẾN ĐỔI; BÁO CHẠM ĐẤT, ĐO ĐỘ LỆCH ĐIỆN ÁP; CHỈ THỊ NẤC MÁY BIẾN ÁP, ĐỒNG BỘ KẾ; TẦN SỐ KẾ

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đồng hồ và điện trở cuộn dây.

    - Kiểm tra sai số.

    - Kiểm tra ở trạng thái có điện, hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Am pe mét, Vôn mét có bộ biến đổi

    Báo chạm đất; Đo độ lệch điện áp

    Chỉ thị nấc máy biến áp; Đồng bộ kế

    Tần số kế

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,300

    0,150

    0,600

    0,450

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Nhân công






    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,580

    0,580

    1,040

    0,940

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,320

    0,320

    0,590

    0,480

    Máy thi công






    Máy đo vạn năng

    ca

    0,010

    0,010

    0,010

    0,010

    Máy phát tần số

    ca

    -

    -

    -

    0,040

    Mê gôm mét

    ca

    0,015

    0,015

    0,015

    0,015

    Bộ nguồn AC-DC

    ca

    0,040

    0,040

    0,040

    0,040

    Mã hiệu: EE.200


    10

    20

    30

    40

    EE.30000  THÍ NGHIỆM ĐỒNG HỒ CÔNG SUẤT 3 PHA HỮU CÔNG, VÔ CÔNG: CÓ BỘ BIẾN ĐỔI, KHÔNG CÓ BỘ BIẾN ĐỔI; GÓC PHA

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra cách điện.

    - Kiểm tra đồng hồ và điện trở cuộn dây.

    - Kiểm tra sai số.

    - Kiểm tra ở trạng thái có điện, hiệu chỉnh các thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đồng hồ công suất 3 pha

    Góc pha

    Có biến đổi

    Không biến đổi


    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    0,450

    0,225

    0,450

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,010

    0,010

    0,010

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,010

    0,010

    0,010

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,100

    0,100

    0,100

    Nhân công





    Kỹ sư 3,0/8

    công

    1,040

    0,950

    0,940

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,590

    0,500

    0,480

    Máy thi công





    Máy đo vạn năng

    ca

    0,010

    0,008

    0,010

    Máy phát tần số

    ca

    -

    -

    0,040

    Mê gôm mét

    ca

    0,015

    0,012

    0,015

    Bộ nguồn AC-DC

    ca

    0,040

    0,032

    0,040

    Mã hiệu: EE.300


    10

    20

    30

    EE.40000  THÍ NGHIỆM CÔNG TƠ 1 PHA; CÔNG TƠ 3 PHA

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra tự chuyển, tự quay.

    - Bộ ghi công suất.

    - Chuyển mạch thời gian.

    - Lập trình cài đặt và truy cập, hiệu chỉnh thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Công tơ 1 pha

    Công tơ 3 pha

    Điện từ

    Điện tử

    Điện từ

    Kỹ thuật số lập trình

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    1,000

    0,800

    1,200

    0,960

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,010

    0,008

    0,012

    0,010

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,010

    0,008

    0,012

    0,010

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,100

    0,080

    0,120

    0,096

    Nhân công






    Kỹ sư 5,0/8

    công

    0,250

    1,250

    0,630

    3,130

    Công nhân 5,5 /7

    công

    0,140

    0,680

    0,340

    1,690

    Máy thi công






    Máy tính xách tay

    ca

    -

    0,071

    -

    0,179

    Công tơ mẫu xách tay

    ca

    0,023

    0,057

    0,057

    0,143

    Bộ nguồn 3 pha

    ca

    0,023

    0,057

    0,057

    0,143

    Mã hiệu: EE.400


    10

    20

    30

    40

    EE.50000  THÍ NGHIỆM HỢP BỘ ĐO LƯỜNG ĐA CHỨC NĂNG KỸ THUẬT SỐ CÓ LẬP TRÌNH

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra cách điện, nguồn nuôi, nguồn lưu giữ.

    - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến.

    - Kiểm tra thực hiện các chức năng, nhiệm vụ.

    - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số.

    - Kiểm tra sai số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,000

    Vải phin trắng 0,8 m

    m

    0,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,100

    Nhân công



    Kỹ sư 5,0/8

    công

    1,550

    Công nhân 5,5/7

    công

    0,520

    Máy thi công



    Mê gôm mét

    ca

    0,071

    Hợp bộ thí nghiệm rơle

    ca

    0,170

    Mã hiệu: EE.500


    10

    3. Ghi chú:

    - Trường hợp thí nghiệm một chức năng trong hợp bộ đo lường đa chức năng thì sử dụng bảng định mức nhân hệ số 0,2.

    EE.60000  THÍ NGHIỆM TỔNG TRỞ CỦA HỆ THỐNG MẠCH NHỊ THỨ

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu, bản vẽ nhị thứ.

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm.

    - Kiểm tra và thí nghiệm tổng trở mạch nhị thứ.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    0,400

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5 mm2

    m

    0,200

    Chì niêm phong (D 10 mm)

    viên

    30,000

    Dây chì niêm phong (dùng cho loại D 10 mm)

    sợi

    30,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    5,920

    Máy thi công



    Máy đo tổng trở mạch nhị thứ

    ca

    0,313

    Bộ nguồn tạo dòng, áp 3 pha

    ca

    0,313

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,125

    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    Mã hiệu: EE.600


    10

    EE.70000  THÍ NGHIỆM TỔN THẤT ĐIỆN ÁP CỦA HỆ THỐNG MẠCH ĐIỆN ÁP

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, bản vẽ nhị thứ;

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm;

    - Kiểm tra và thí nghiệm tổn thất điện áp;

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    0,200

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5 mm2

    m

    0,200

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 4x4,0 mm2

    m

    0,200

    Chì niêm phong (D 10 mm)

    viên

    15,000

    Dây chì niêm phong (dùng cho loại D 10 mm)

    sợi

    15,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    3,130

    Máy thi công



    Máy đo tổn thất điện áp

    ca

    0,188

    Bộ nguồn tạo điện áp 3 pha

    ca

    0,188

    Hợp bộ đo lường

    ca

    0,125

    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    Mã hiệu: EE.700


    10

    CHƯƠNG VI - THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG NHIỆT

    EF.10000  THÍ NGHIỆM ÁP KẾ, CHÂN KHÔNG KẾ

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu;

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài;

    - Kiểm tra đường ống lấy mẫu đo;

    - Kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thông số;

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Kiểu trực tiếp

    Kiểu nhiệt giãn nở

    Không tiếp điểm

    Có tiếp điểm

    Không tiếp điểm

    Có tiếp điểm

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    -

    -

    0,500

    0,500

    Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x1,5 mm2

    m

    -

    0,050

    -

    0,050

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Xăng

    lít

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Nhân công






    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,390

    0,440

    0,410

    0,470

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,260

    0,310

    0,290

    0,340

    Máy thi công






    Mê gôm mét

    ca

    -

    0,031

    -

    0,031

    Thiết bị kiểm tra áp lực

    ca

    0,032

    0,038

    0,032

    0,038

    Bàn tạo áp lực chuẩn

    ca

    0,258

    0,309

    0,286

    0,344

    Áp kế chuẩn hiện số

    ca

    0,141

    0,169

    0,156

    0,188

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    -

    0,225

    -

    0,250

    Mã hiệu: EF.100


    10

    20

    30

    40

    EF.20000  THÍ NGHIỆM ĐỒNG HỒ MỨC, LƯU LƯỢNG, CẦU ĐO NHIỆT ĐỘ CHỈ THỊ

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra đường ống lấy mẫu đo.

    - Kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thông số.

    - Kiểm tra các tiếp điểm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đồng hồ mức kiểu phao

    Đồng hồ chênh áp chỉ mức

    Cầu đo nhiệt độ chỉ thị

    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    -

    1,000

    6,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x1,5 mm2

    m

    -

    -

    0,050

    Ống nhựa D10

    m

    0,200

    0,200

    0,200

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,100

    0,100

    0,100

    Nhân công





    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,310

    0,970

    0,560

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,250

    0,730

    0,460

    Máy thi công





    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    0,031

    0,015

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,104

    0,188

    0,292

    Thiết bị kiểm tra áp lực

    ca

    0,032

    0,208

    0,292

    Lò ổn nhiệt

    ca

    -

    -

    0,250

    Mã hiệu: EF.200


    10

    20

    30

    EF.30000  THÍ NGHIỆM RƠLE ÁP LỰC, CHÂN KHÔNG

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra đường ống lấy mẫu đo.

    - Kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,050

    Giẻ lau

    kg

    0,050

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,100

    Nhân công



    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,410

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,280

    Máy thi công



    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    Bàn tạo áp lực chuẩn

    ca

    0,281

    Áp kế chuẩn hiện số

    ca

    0,125

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,188

    Mã hiệu: EF.300


    10

    3. Ghi chú:

    - Bảng định mức quy định cho các trang thiết bị riêng lẻ; không sử dụng cho các trang thiết bị đã được lắp cố định kín trong các thiết bị hoặc thiết bị hợp bộ.

    EF.40000  THÍ NGHIỆM BỘ BIẾN ĐỔI TÍN HIỆU KHÔNG ĐIỆN SANG TÍN HIỆU ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

    - Kiểm tra đường ống lấy mẫu đo.

    - Kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thông số.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 cái

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Bộ biến đổi tín hiệu

    Áp suất

    Chênh áp chỉ mức

    Nhiệt độ

    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    1,000

    1,000

    2,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,050

    0,050

    0,050

    Giẻ lau

    kg

    0,050

    0,050

    0,050

    Cồn công nghiệp

    kg

    0,100

    0,100

    0,100

    Nhân công





    Kỹ sư 3,0/8

    công

    0,790

    0,790

    0,880

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,590

    0,590

    0,700

    Máy thi công





    Mê gôm mét

    ca

    0,031

    0,031

    0,031

    Bàn tạo áp lực chuẩn

    ca

    0,438

    0,438

    -

    Áp kế chuẩn hiện số

    ca

    0,313

    0,313

    -

    Hợp bộ đo lường đa chức năng cầm tay

    ca

    0,313

    0,313

    0,417

    Lò ổn nhiệt

    ca

    -

    -

    0,417

    Mã hiệu: EF.400

    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    - Định mức quy định cho các trang thiết bị riêng lẻ; không sử dụng cho các trang thiết bị đã được lắp cố định kín trong các thiết bị hoặc thiết bị hợp bộ.

    CHƯƠNG VII

    THÍ NGHIỆM MẠCH ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG, RƠLE BẢO VỆ, TỰ ĐỘNG VÀ TÍN HIỆU

    Quy định chung:

    1. Mạch là một bộ phận dẫn điện được tính từ đầu nguồn đến cuối nguồn.

    2. Hệ thống mạch là tập hợp các mạch có cùng một chức năng kể cả nối tiếp, song song hoặc phối hợp.

    3. Ngăn thiết bị bao gồm máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện áp (nếu có), tủ đấu dây, thiết bị bảo vệ và điều khiển liên quan hoặc thiết bị trọn bộ tương đương như các tủ hợp bộ trung áp ≤ 35 kV.

    EG.10000  THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG MẠCH NGUỒN XOAY CHIỀU, MỘT CHIỀU; MẠCH TÍN HIỆU TRUNG TÂM; MẠCH ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch.

    - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số của hệ thống mạch.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mạch cấp nguồn (AC-DC)

    Mạch điện áp

    Mạch tín hiệu

    Mạch dòng điện

    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    3,280

    7,270

    6,240

    4,200

    Máy thi công






    Bộ nguồn AC-DC

    ca

    -

    0,250

    -

    0,183

    Mê gôm mét

    ca

    0,125

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu: EG.100


    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1 - Hệ thống mạch cấp nguồn (xoay chiều - AC và một chiều - DC) được xác định gồm tất cả các mạch cấp nguồn cho một ngăn thiết bị có sử dụng nguồn xoay chiều và một chiều.

    3.2 - Hệ thống mạch điện áp được xác định cho bộ biến điện áp 3 pha; Khi thí nghiệm hệ thống mạch điện áp với biến điện áp 1 pha thì sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,4.

    a) Trường hợp thí nghiệm mạch điện áp thanh cái 110 kV có số ngăn > 9 và điện áp thanh cái ≥ 220 kV có số ngăn > 5 được nhân hệ số 1,1.

    b) Trường hợp thí nghiệm mạch điện áp kết nối ngăn lộ mở rộng với biến điện áp thanh cái được nhân hệ số 0,1.

    3.3 - Hệ thống mạch tín hiệu quy định đã gồm tất cả các tín hiệu cho một ngăn thiết bị có điện áp 110 kV; Khi thí nghiệm mạch tín hiệu cho ngăn thiết bị có điện áp khác được tính như sau:

    a) Cấp điện áp ≤ 35 kV: sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,8.

    b) Cấp điện áp 220 kV: sử dụng bảng mức nhân hệ số 1,1.

    c) Cấp điện áp 500 kV: sử dụng bảng mức nhân hệ số 1,2.

    d) Riêng thí nghiệm mạch tín hiệu cho ngăn máy biến áp có cấp điện áp ≥ 110 kV thì sử dụng bảng mức nhân hệ số 1,5.

    3.4 - Hệ thống mạch dòng điện được xác định bằng số cuộn nhị thứ sử dụng của biến dòng điện tổ hợp 3 pha. Trường hợp thí nghiệm mạch dòng từ các biến dòng trung gian được sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 0,7.

    3.5 - Trường hợp thí nghiệm ngắn mạch nhị thứ cho ngăn thiết bị: Mỗi hệ thống mạch dòng điện được sử dụng trong ngăn thiết bị đó sẽ tính bằng định mức mạch dòng điện nhân hệ số 0,1.

    EG.20000  THÍ NGHIỆM MẠCH ĐIỀU KHIỂN MÁY NGẮT, DAO CÁCH LY

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch.

    - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Máy ngắt điện áp (kV)

    Dao cách ly có điều khiển (Bộ 3 pha)

    ≤ 35 (Bộ 3 pha)

    66 ÷ 110 (Bộ 3 pha)

    220 ÷ 500 (Bộ 3 pha)


    Vật liệu






    Điện năng

    kWh

    1,200

    1,500

    1,875

    0,960

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,320

    0,400

    0,500

    0,256

    Nhân công






    Kỹ sư 4,0/8

    công

    4,150

    5,180

    6,480

    3,320

    Máy thi công






    Bộ nguồn AC-DC

    ca

    0,154

    0,192

    0,240

    0,123

    Mê gôm mét

    ca

    0,100

    0,125

    0,156

    0,080

    Mã hiệu: EG.200


    10

    20

    30

    40

    3. Ghi chú:

    3.1. Định mức sử dụng cho thí nghiệm mạch điều khiển các thiết bị khi không đặt thiết bị điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O, RTU, PLC)*.

    3.2. Trường hợp thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển thiết bị với trạm vừa có điều khiển bằng cơ vừa có trang bị điều khiển bằng máy tính thì sử dụng bảng mức nhân hệ số 1,05.

    3.3. Trường hợp thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển cho dao tiếp địa 3 pha đặt riêng (không đi kèm dao cách ly), dao cách ly 1 pha có điều khiển: sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,4.

    * Giải thích:

    I/O: Input/Output - Dữ liệu vào/ra;

    RTU: Remote Terminal Unit - Thiết bị thu thập dữ liệu đầu cuối;

    PLC: Programmable Logic Controller - Thiết bị điều khiển cho phép lập trình thực hiện các thuật toán điều khiển logic.

    EG.30000  THÍ NGHIỆM MẠCH ĐIỀU KHIỂN LÀM MÁT; SẤY CHIẾU SÁNG CHO TỦ

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch.

    - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Làm mát (Bộ theo máy biến áp)

    Sấy, chiếu sáng cho tủ (10 tủ)

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    0,480

    0,246

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,128

    0,066

    Nhân công




    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,660

    1,360

    Máy thi công




    Bộ nguồn AC-DC

    ca

    0,061

    -

    Mê gôm mét

    ca

    0,063

    0,046

    Mã hiệu: EG.300


    0

    30

    3. Ghi chú:

    - Hệ thống mạch sấy chiếu sáng được xác định cho các thiết bị có tủ được trang bị sấy chiếu sáng.

    EG.40000  THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG MẠCH: BẢO VỆ (THỜI GIAN, TRUNG GIAN, CẮT TRỰC TIẾP, MẠCH ĐẦU RA); MẠCH ĐO LƯỜNG; MẠCH GHI CHỤP

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch.

    - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đo lường (Ngăn thiết bị)

    Ghi chụp (Bộ ghi sự cố)

    Bảo vệ (Ngăn thiết bị)

    Vật liệu





    Điện năng

    kWh

    0,400

    0,500

    0,500

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,320

    0,500

    0,400

    Nhân công





    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,680

    9,450

    4,200

    Máy thi công





    Bộ nguồn AC-DC

    ca

    0,154

    0,240

    0,192

    Mê gôm mét

    ca

    0,080

    0,125

    0,100

    Mã hiệu: EG.400


    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    3.1. Hệ thống mạch ghi chụp trong bảng mức trên được xác định cho một bộ ghi chụp sự cố, khi thí nghiệm hệ thống mạch cho bộ thứ 2 sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,7.

    3.2. Hệ thống mạch bảo vệ trong bảng mức trên đã được xác định cho 2 cấp bảo vệ.

    EG.50000  THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG MẠCH TỰ ĐỘNG: ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP DƯỚI TẢI, ĐÓNG LẶP LẠI MÁY NGẮT (KỂ CẢ ĐỒNG BỘ)

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch.

    - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải (bộ 3 pha)

    Mạch đóng lặp lại máy ngắt (1 máy ngắt)

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    2,450

    0,583

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,400

    0,120

    Nhân công




    Kỹ sư 4,0/8

    công

    12,670

    2,460

    Máy thi công




    Bộ nguồn AC - DC

    ca

    0,240

    0,080

    Mê gôm mét

    ca

    0,125

    0,042

    Mã hiệu: EG.500


    10

    20

    3. Ghi chú:

    3.1 - Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt quy định với máy cắt có điện áp 110 kV; Khi thí nghiệm mạch tự động đóng lặp lại máy cắt ở điện áp khác thì được sử dụng bảng mức nhân hệ số điều chỉnh như sau:

    a) Cấp điện áp ≤ 35 kV: nhân hệ số 0,5;

    b) Cấp điện áp 220 kV: nhân hệ số 1,2;

    c) Cấp điện áp 500 kV nhân hệ số 1,3.

    3.2 - Trường hợp thí nghiệm mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha độc lập sử dụng bảng mức nhân hệ số 1,25.

    EG.60000  THÍ NGHIỆM MẠCH THIẾT BỊ ĐO XA

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch, kênh.

    - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch, kênh theo chức năng.

    - Kiểm tra thiết bị chuyển tiếp, thiết bị liên quan: Modem, interface v.v...

    - Cài đặt phần mềm, chạy thử và xử lý số liệu.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,250

    Cáp bọc Cu/PVC/PVC-4x4,0 mm2

    m

    0,175

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,360

    Máy thi công



    Bộ nguồn AC - DC

    ca

    0,080

    Mê gôm mét

    ca

    0,063

    Mã hiệu: EG.600


    10

    3. Ghi chú:

    - Hệ thống mạch trong bảng mức trên được xác định theo một ngăn thiết bị có trang bị đo xa đến RTU (Remote Terminal Unit - Thiết bị thu thập dữ liệu đầu cuối).

    EG.70000  THÍ NGHIỆM MẠCH SƠ ĐỒ LOGIC (ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ TRUYỀN CẮT)

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch, kênh.

    - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch, kênh theo chức năng.

    - Kiểm tra hoạt động của mạch, kênh và thiết bị theo sơ đồ nguyên lý.

    - Kiểm tra kênh tín hiệu đầu vào.

    - Hiệu chỉnh các thông số sơ đồ logic theo chức năng.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    0,400

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,300

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    4,520

    Máy thi công



    Bộ nguồn AC-DC

    ca

    0,192

    Mê gôm mét

    ca

    0,100

    Mã hiệu: EG.700


    10

    3. Ghi chú:

    3.1. Hệ thống trong bảng mức trên đã được xác định là một ngăn thiết bị có trang bị điều khiển, bảo vệ và truyền cắt theo sơ đồ logic với ngăn thiết bị có điện áp 220 kV, khi thí nghiệm hệ thống mạch logic cho ngăn thiết bị có điện áp khác được tính hệ số điều chỉnh như sau:

    a) Cấp điện áp ≤ 35 kV: nhân hệ số 0,5;

    b) Cấp điện áp 110 kV: nhân hệ số 0,7;

    c) Cấp điện áp 500 kV: nhân hệ số 1,1.

    3.2. Khi thí nghiệm hệ thống mạch logic toàn trạm được sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 1,5 và không áp dụng cho thí nghiệm hệ thống mạch của trạm có sử dụng hệ thống điều khiển tích hợp.

    3.3. Trường hợp thí nghiệm sơ đồ logic lựa chọn điện áp và dòng điện, sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,2.

    EG.80000  THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG MẠCH ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP MỨC NGĂN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch, kênh.

    - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch, kênh theo chức năng.

    - Kiểm tra hoạt động của mạch, kênh và thiết bị theo sơ đồ nguyên lý.

    - Kiểm tra kênh tín hiệu đầu vào.

    - Hiệu chỉnh các thông số từng chức năng theo sơ đồ điều khiển tích hợp.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    0,400

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,200

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    5,180

    Máy thi công



    Bộ nguồn AC-DC

    ca

    0,192

    Mê gôm mét

    ca

    0,100

    Mã hiệu: EG.800


    10

    3. Ghi chú:

    3.1- Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn xác định với ngăn thiết bị 220 kV, khi thí nghiệm điều khiển tích hợp mức ngăn với thiết bị ở điện áp khác được tính hệ sỏ điều chỉnh như sau:

    a) Cấp điện áp ≤ 35 kV: nhân hệ số 0,5;

    b) Cấp điện áp 110 kV: nhân hệ số 0,7;

    c) Cấp điện áp 500 kV: nhân hệ số 1,1.

    3.2- Trường hợp thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn cho 1 thiết bị (bộ Input/Output - vào/ra) sử dụng bảng mức nhân hệ số 0,2.

    EG.90000  THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG MẠCH ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP MỨC TRẠM

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch, kênh.

    - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch, kênh theo chức năng.

    - Kiểm tra hoạt động của mạch, kênh và thiết bị theo sơ đồ nguyên lý.

    - Kiểm tra kênh tín hiệu đầu vào.

    - Hiệu chỉnh các thông số các chức năng theo sơ đồ điều khiển tích hợp.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: hệ thống

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu


    Điện năng

    kWh

    0,600

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,300

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    7,780

    Máy thi công



    Bộ nguồn AC-DC

    ca

    0,288

    Mê gôm mét

    ca

    0,150

    Mã hiệu: EG.900


    10

    3. Ghi chú:

    3.1. Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm xác định với trạm 220 kV; Khi thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm với trạm có điện áp khác được tính hệ số điều chỉnh như sau:

    a) Cấp điện áp 110 kV: nhân hệ số 0,7;

    b) Cấp điện áp 500 kV: nhân hệ số 1,1.

    3.2. Trường hợp thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm, nếu trạm có hệ thống điều khiển cơ cấu truyền động được sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 1,2.

    CHƯƠNG VIII

    THÍ NGHIỆM MẪU HÓA

    EH.10000  THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HÓA HỌC (HÓA LÝ) MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN

    EH.11000  Thí nghiệm tỷ trọng của dầu cách điện

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Chuẩn bị dụng cụ và máy thí nghiệm.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Thí nghiệm đo tỷ trọng của dầu cách điện.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    0,500

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,410

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,470

    Máy thi công



    Máy đo tỷ trọng

    ca

    0,063

    Mã hiệu: EH.110


    10

    EH.12000  Thí nghiệm độ nhớt động học của dầu cách điện

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Chuẩn bị dụng cụ, máy thử nghiệm.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Thí nghiệm độ nhớt động học của dầu cách điện.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,500

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    Heptane

    lít

    0,100

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,690

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,940

    Máy thi công



    Máy đo độ nhớt động học

    ca

    0,250

    Mã hiệu: EH.120


    10

    EH.13000  Thí nghiệm trị số A-xít của dầu cách điện

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Chuẩn bị dụng cụ.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Pha hóa chất, thuốc thử, dung môi chuẩn độ.

    - Thí nghiệm trị số a-xít của dầu cách điện.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,500

    A xít clohydrich HCl 0.1N

    ống

    0,050

    Kali hydroxít KOH

    gam

    1,000

    Phenolphtalein

    gam

    1,000

    P.NaphthoIbenzein

    gam

    1,000

    Kali biphtalat

    gam

    1,000

    Toluen

    lít

    0,200

    Cồn propanol

    lít

    0,100

    Giấy lọc không tro

    hộp

    0,100

    Giẻ lau

    kg

    0,200

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,720

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,000

    Máy thi công



    Máy đo độ a xít

    ca

    0,125

    Cân phân tích

    ca

    0,094

    Mã hiệu: EH.130


    10

    EH.14000  Thí nghiệm trị số A-xít Bazơ hòa tan của dầu cách điện

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Chuẩn bị dụng cụ.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Pha hóa chất, thuốc thử, dung môi chuẩn độ.

    - Thí nghiệm trị số a xít bazơ hòa tan của dầu cách điện.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,500

    Giẻ lau

    kg

    0,200

    A xít clohydrich HCl 0.1N

    ống

    0,050

    Kali hydroxít KOH

    gam

    1,000

    Phenolphtatein

    gam

    0,500

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,750

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,060

    Mã hiệu: EH.140


    10

    EH.15000  Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu cách điện

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Chuẩn bị dụng cụ, máy đo.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy của dầu cách điện.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,500

    Giẻ lau

    kg

    0,200

    Dầu chuẩn chớp cháy

    ml

    1,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,690

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,940

    Máy thi công



    Máy đo nhiệt độ chớp cháy

    ca

    0,250

    Mã hiệu: EH.150


    10

    EH.20000  THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG, Tgδ CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Kiểm tra màu sắc của dầu mẫu.

    - Thí nghiệm điện áp xuyên thủng, tgδ dầu cách điện.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp xuyên thủng

    tgδ dầu

    Vật liệu




    Điện năng

    kWh

    1,500

    2,000

    Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2

    m

    0,100

    0,100

    Nhân công




    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,860

    1,560

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,460

    0,840

    Máy thi công




    Máy đo tgδ dầu cách điện

    ca

    -

    0,250

    Máy đo điện áp xuyên thủng

    ca

    0,250

    -

    Mã hiệu: EH.200


    10

    20

    EH.30000  THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH ÔXY HÓA DẦU CÁCH ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Chuẩn bị, kiểm tra dụng cụ, thiết bị và hóa chất thí nghiệm.

    - Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử.

    - Pha chế các loại thuốc thử.

    - Tiến hành thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, lập biên bản bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Nước cất

    lít

    0,100

    Giấy lọc không tro

    hộp

    0,100

    C2H5OH (Ethanol)

    lít

    0,100

    Toluen

    lít

    0,200

    Heptan

    lít

    0,500

    Hyđroxydekali (KOH)

    gam

    20,000

    Ôxy

    bình

    0,010

    Điện năng

    kWh

    30,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,840

    Công nhân 5,0/7

    công

    7,120

    Máy thi công



    Máy kiểm tra độ ổn định ôxy hóa dầu

    ca

    2,400

    Mã hiệu: EH.300


    10

    EH.40000  THÍ NGHIỆM VI HÀM LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Chuẩn bị dụng cụ lấy mẫu theo quy định.

    - Chuẩn bị thiết bị thí nghiệm.

    - Tiến hành thực hiện thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    5,000

    Hydranal A

    lít

    0,020

    Hydranal C

    lít

    0,002

    Etanol

    lít

    0,100

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    Nước chuẩn 0.1 (Hydranal-Water Standard 0.1)

    ml

    1,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,750

    Công nhân 5,0 /7

    công

    1,810

    Máy thi công



    Máy vi lượng ẩm

    ca

    0,125

    Tủ sấy

    ca

    0,375

    Cân phân tích

    ca

    0,375

    Mã hiệu: EH.400


    10

    EH.50000  THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HÒA TAN TRONG DẦU CÁCH ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Kiểm tra mẫu chuẩn theo quy trình: Dầu trắng, khí chuẩn.

    - Kiểm tra bảng thông số chuẩn.

    - Kiểm tra màu sắc của dầu mẫu.

    - Chạy mẫu dầu, thí nghiệm các chỉ tiêu.

    - Xử lý kết quả mẫu dầu thí nghiệm theo đường chuẩn.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    5,000

    Khí Argon 99,999%

    bình

    0,004

    Nước siêu sạch ≥ 5 Mega ôm

    lít

    0,021

    Khí chuẩn nồng độ thấp, nồng độ cao

    bình

    0,002

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    3,210

    Công nhân 5,0 /7

    công

    3,040

    Máy thi công



    Hợp bộ máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện.

    ca

    1,500

    Tủ sấy

    ca

    0,380

    Mã hiệu: EH.500


    10

    EH.60000  THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐỘ ẨM TRONG KHÍ SF6

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Chuẩn bị thiết bị thí nghiệm.

    - Lắp nối hệ thống khí SF6.

    - Tiến hành thí nghiệm.

    - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, lập biên bản bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,440

    Công nhân 5,0/7

    công

    2,380

    Máy thi công



    Máy phân tích độ ẩm khí SF6

    ca

    0,700

    Mã hiệu: EH.600


    10

    3. Ghi chú:

    3.1. Bảng mức trên xác định thí nghiệm một mẫu với đủ 3 phân mẫu khí SF6 tại hiện trường cho một bình chứa khí.

    3.2. Trường hợp thí nghiệm bình khí thứ 2 được sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 0,7.

    EH.70000  THÍ NGHIỆM TẠP CHẤT CƠ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Chuẩn bị máy thử.

    - Chuẩn bị mẫu.

    - Tiến hành thí nghiệm.

    - Xử lý kết quả đo, lập báo cáo.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    3,000

    Heptane

    lít

    0,500

    Dung dịch chuẩn MTD* (Medium Test Dust in Hydraulic fluid)

    lít

    0,010

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,060

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,130

    Máy thi công



    Máy đo tạp chất cơ học

    ca

    0,250

    Tủ sấy

    ca

    0,375

    Mã hiệu: EH.700


    10

    * Giải thích: MTD - Medium Test Dust in Hydraulic fluid (Bụi thử nghiệm trung bình trong chất lỏng thủy lực).

    EH.80000  THÍ NGHIỆM LƯU HUỲNH ĂN MÒN TRONG DẦU CÁCH ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư.

    - Chuẩn bị mẫu.

    - Tiến hành thí nghiệm.

    - Xử lý kết quả đo, lập báo cáo.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    12,000

    Dung môi làm sạch

    lít

    0,250

    Khí trơ (Nitơ)

    bình

    0,001

    Miếng đồng ăn mòn

    miếng

    1,000

    Giấy nháp silicon siêu mịn

    tờ

    1,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,440

    Công nhân 5,0/7

    công

    4,750

    Máy thi công



    Máy xác định ăn mòn đồng

    ca

    3,750

    Tủ sấy

    ca

    0,375

    Mã hiệu: EH.800


    10

    EH.90000  THÍ NGHIỆM HÀM LƯỢNG FUFURAL (METHANOL) TRONG DẦU CÁCH ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.

    - Lấy mẫu dầu.

    - Chuẩn bị máy thử, hiệu chuẩn máy.

    - Chuẩn bị mẫu thử.

    - Tiến hành thí nghiệm.

    - Lập biên bản bàn giao.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    6,000

    + 2-Acetyl furan - 99% purity

    cây

    1,000

    + 2- Furandehyde-99% purity

    cây

    1,000

    + Furfuryl Alcohol- 99% purity

    cây

    1,000

    + 5-Hydroxylmethyl-2-Furandehyde - 99% purity

    cây

    1,000

    + 5-Methyl -2- furandehyde-99% purity

    cây

    1,000

    SPE Silicagel

    cái

    1,000

    Vial

    cái

    1,000

    Đầu tuýp micro-pipette

    cái

    5,000

    Xy lanh nhựa 10ml

    cái

    1,000

    Filter (0,45 μm)

    tờ

    1,000

    n-Hexan - HPLC grade

    ml

    40,000

    Acetonitrile - HPLC grade

    ml

    100,000

    Nước - HPLC grade

    ml

    150,000

    Diclometan - HPLC grade

    mL

    25,000

    Toluen - HPLC grade

    ml

    10,000

    Khí Nitơ

    bình

    0,005

    Nước (rửa dụng cụ thủy tinh)

    m3

    0,100

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    Vật liệu khác

    %

    5,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    3,440

    Công nhân 5,0/7

    công

    2,500

    Máy thi công



    Hệ thống máy thử Furfural (Methanol)

    ca

    1,375

    Cân phân tích

    ca

    0,250

    Tủ sấy

    ca

    0,375

    Máy tính

    ca

    1,375

    Mã hiệu: EH.900


    10

    EH.100000  THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG HỢP CHẤT PCBs* TRONG DẦU CÁCH ĐIỆN

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Chuẩn bị máy thử.

    - Chuẩn bị mẫu.

    - Tiến hành thí nghiệm.

    - Xử lý kết quả đo, lập báo cáo.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    6,000

    2,2,4- trimethylpentan (isooctan)

    lít

    0,100

    Aroclor 1242

    ml

    1,000

    Aroclor 1254

    ml

    1,000

    Aroclor 1260

    ml

    1,000

    Nội chuẩn C209

    ml

    0,200

    SPE Florisil

    cây

    2,000

    Vial

    cái

    4,000

    Na2SO4 khan

    gam

    5,000

    H2SO4

    lit

    0,100

    Nước cất 2 lần

    lít

    0,200

    Khí Nitơ

    bình

    0,005

    Giấy quỳ chỉ thị màu

    hộp

    1,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,060

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,880

    Máy thi công



    Máy thử PCB

    ca

    0,875

    Cân phân tích

    ca

    0,188

    Tủ sấy

    ca

    0,375

    Máy tính

    ca

    0,875

    Mã hiệu: EH.1000


    10

    * Giải thích: Hợp chất PCBs (Polychlorinated Biphenyl) - Là các hợp chất nhân tạo đã được sử dụng trong các sản phẩm điện, phân hủy chậm và gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.

    EH.110000  THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG CÁC BON ĐEN TRONG VỎ CÁP LÀM TỪ VẬT LIỆU PE*

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Lấy mẫu theo quy định.

    - Chuẩn bị mẫu.

    - Chuẩn bị máy thử.

    - Tiến hành thí nghiệm.

    - Xử lý kết quả đo.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    3,000

    Khí ôxy

    bình

    0,005

    Khí trơ (Nitơ)

    bình

    0,005

    Chất chuẩn kim loại nguyên chất hiệu chuẩn máy (Ir, Bi, Sn, Zn, Al, Ag)

    gam

    1,000

    CaC2O4,H2O Can xi oxalat mono hydrat

    gam

    1,000

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,250

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,250

    Máy thi công



    Hợp bộ xác định hàm lượng các bon đen

    ca

    0,500

    Cân phân tích

    ca

    0,125

    Máy tính

    ca

    0,500

    Mã hiệu: EH.1100


    10

    * Giải thích: Vật liệu PE là các vật liệu được tạo nên từ nhựa Polyetylen.

    EH.120000  THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ GIÁM SÁT DẦU CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC TRONG CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH (GIÁM SÁT DẦU ONLINE*)

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Kiểm tra hệ thống.

    - Hiệu chuẩn máy.

    - Đưa hệ thống vào hoạt động.

    - Lập báo cáo bàn giao đưa vào vận hành.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,000

    Khí chuẩn

    bình

    0,005

    Khí mang (Helium hoặc Argon)

    bình

    0,005

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    2,500

    Công nhân 5,0/7

    công

    2,250

    Máy thi công



    Máy tính xách tay

    ca

    1,750

    Mã hiệu: EH.1200


    10

    3. Ghi chú:

    3.1- Định mức này chỉ áp dụng cho phần thí nghiệm hiệu chỉnh phần hóa.

    3.2- Các cảm biến nhiệt độ và các mạch tín hiệu sử dụng các định mức loại tương ứng.

    * Giải thích: Thiết bị giám sát dầu online là thiết bị có chức năng phân tích các loại khí hòa tan trong dầu máy biến áp nhằm phát hiện, cảnh báo và chẩn đoán sớm các lỗi trong máy biến áp trong khi máy biến áp đang được vận hành.

    EH.130000  THÍ NGHIỆM ĐỘ SẠCH CỦA KHÍ SF6

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Chuẩn bị thiết bị thí nghiệm.

    - Lắp nối hệ thống khí SF6.

    - Tiến hành thí nghiệm.

    - Xử lý kết quả đo, lập báo cáo.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,000

    Băng tan

    cuộn

    1,000

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,060

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,250

    Máy thi công



    Máy thử độ sạch khí SF6

    ca

    0,625

    Máy thử độ rò khí SF6

    ca

    0,375

    Mã hiệu: EH.1300


    10

    EH.140000  THÍ NGHIỆM HÀM LƯỢNG KHÍ PHÂN RÃ CỦA MÁY CẮT KHÍ SF6 (HOẶC GIS)

    1. Thành phần công việc:

    - Nghiên cứu tài liệu.

    - Chuẩn bị thiết bị thí nghiệm.

    - Lắp nối hệ thống khí SF6.

    - Tiến hành thí nghiệm.

    - Xử lý kết quả đo, lập báo cáo.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 01 mẫu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Vật liệu



    Điện năng

    kWh

    1,000

    Băng tan

    cuộn

    1,000

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    Khí chuẩn (SO2, HF)

    bình

    0,001

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    1,130

    Công nhân 5,0/7

    công

    1,380

    Máy thi công



    Máy thử độ phân rã khí SF6

    ca

    0,750

    Máy thử độ rò khí SF6

    ca

    0,375

    Mã hiệu: EH.1400


    10

    CHƯƠNG IX

    CÔNG TÁC TỔ HỢP PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM

    EI.10000  TỔ HỢP VÀ THÁO LẮP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TẠO ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU TĂNG CAO HOẠT ĐỘNG THEO NGUYÊN LÝ CỘNG HƯỞNG, ĐIỆN CẢM ĐIỀU CHỈNH BẰNG TAY

    1. Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị vị trí để tổ hợp lắp đặt thiết bị.

    - Kiểm tra thiết bị thí nghiệm trước khi lắp đặt, tổ hợp.

    - Lắp đặt tổ hợp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Tháo dỡ các thiết bị đã tổ hợp, thu hồi, đóng gói và bàn giao mặt bằng.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 lần tổ hợp, tháo dỡ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp 66 ÷ 110 (kV)

    Nhân công



    Kỹ sư 4,0/8

    công

    0,600

    Công nhân 5,0/7

    công

    0,910

    Mã hiệu: EI.100


    10

    3. Ghi chú:

    - Định mức được xây dựng cho 01 lần tổ hợp, tháo lắp thiết bị phục vụ thí nghiệm khi thực hiện công tác mã hiệu định mức EB.90010, EB.71000.

    EI.20000  TỔ HỢP VÀ THÁO LẮP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TẠO ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU TĂNG CAO HOẠT ĐỘNG THEO NGUYÊN LÝ CỘNG HƯỞNG TẦN SỐ THAY ĐỔI

    1. Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị vị trí để tổ hợp lắp đặt thiết bị.

    - Kiểm tra thiết bị thí nghiệm trước khi lắp đặt, tổ hợp.

    - Lắp đặt tổ hợp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Tháo dỡ các thiết bị đã tổ hợp, thu hồi, đóng gói và bàn giao mặt bằng.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 lần tổ hợp, tháo dỡ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Điện áp định mức (kV)

    66 ÷ 110

    220

    500

    Nhân công





    Kỹ sư 4,0/8

    công

    17,060

    39,000

    67,500

    Công nhân 5,0/7

    công

    17,500

    40,000

    70,000

    Máy thi công





    Cần trục bánh xích 10 tấn

    ca

    2,375

    4,750

    6,500

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 12 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    2,375

    4,750

    -

    Xe thang nâng người dạng khớp gập, chiều cao nâng 18 mét, tải trọng nâng ≤ 300 kg

    ca

    -

    -

    6,500

    Mã hiệu: EI.200


    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    - Định mức được xây dựng cho 01 lần tổ hợp, tháo lắp thiết bị phục vụ thí nghiệm khi thực hiện công tác mã hiệu định mức EB.90020, EB.90030, EB.112000, EB.114000, EB.131000, EB.132200.

    EI.30000  TỔ HỢP VÀ THÁO LẮP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TẠO ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU TĂNG CAO HOẠT ĐỘNG THEO NGUYÊN LÝ CỘNG HƯỞNG, TẦN SỐ CÔNG NGHIỆP

    1. Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị vị trí để tổ hợp lắp đặt thiết bị.

    - Kiểm tra thiết bị thí nghiệm trước khi lắp đặt, tổ hợp.

    - Lắp đặt tổ hợp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao.

    - Tháo dỡ các thiết bị đã tổ hợp, thu hồi, đóng gói và bàn giao mặt bằng.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 lần tổ hợp, tháo dỡ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp định mức (kV)

    66 ÷ 110

    220

    500

    Nhân công





    Kỹ sư 5,0/8

    công

    11,000

    13,960

    17,750

    Công nhân 5,0/7

    công

    11,000

    13,960

    17,750

    Máy thi công





    Cần trục bánh xích 10 tấn

    ca

    2,500

    2,490

    2,615

    Mã hiệu: EI.300


    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    - Định mức được xây dựng cho 01 lần tổ hợp, tháo lắp thiết bị phục vụ thí nghiệm khi thực hiện công tác mã hiệu định mức EA.51000, EA.52000, EA.53000.

    EI.40000  TỔ HỢP VÀ THÁO LẮP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐO TỔN HAO KHÔNG TẢI, TỔN HAO NGẮN MẠCH Ở ĐỊNH MỨC CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC 3 PHA

    1. Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị vị trí để tổ hợp lắp đặt thiết bị.

    - Kiểm tra thiết bị thí nghiệm trước khi lắp đặt, tổ hợp.

    - Lắp đặt, tổ hợp thiết bị đo tổn hao không tải và tổn hao ngắn mạch (Po, Pk) máy biến áp.

    - Tháo dỡ các thiết bị đã tổ hợp, thu hồi, đóng gói và bàn giao mặt bằng.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 lần tổ hợp, tháo dỡ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp định mức (kV)

    66 ÷ 110

    220

    500

    Nhân công





    Kỹ sư 5,0/8

    công

    7,330

    13,310

    25,080

    Công nhân 5,0/7

    công

    7,330

    13,310

    25,080

    Máy thi công





    Cần trục bánh xích 10 tấn

    ca

    1,708

    1,969

    2,823

    Mã hiệu: EI.400


    10

    20

    30

    3. Ghi chú:

    - Định mức được xây dựng cho 01 lần tổ hợp, tháo lắp thiết bị phục vụ thí nghiệm khi thực hiện công tác mã hiệu định mức EA.101100, EA.101200, EA.101300.

    EI.50000  TỔ HỢP VÀ THÁO LẮP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TẠO ĐIỆN ÁP CHỊU ĐỰNG CẢM ỨNG CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC 3 PHA

    1. Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị vị trí để tổ hợp lắp đặt thiết bị.

    - Kiểm tra thiết bị thí nghiệm trước khi lắp đặt, tổ hợp.

    - Lắp đặt, tổ hợp thiết bị thí nghiệm điện áp cảm ứng máy biến áp.

    - Tháo dỡ các thiết bị đã tổ hợp, thu hồi, đóng gói và bàn giao mặt bằng.

    2. Thành phần hao phí:

    Đơn vị tính: 1 lần tổ hợp, tháo dỡ

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cấp điện áp định mức (kV)

    66 ÷ 110

    220

    500

    Nhân công





    Kỹ sư 5,0/8

    công

    13,690

    24,060

    43,750

    Công nhân 5,0/7

    công

    18,250

    28,880

    50,000

    Máy thi công





    Cần trục bánh xích 10 tấn

    ca

    4,313

    4,438

    5,750

    Mã hiệu: EI.500


    10

    20

    30

    3. Ghi chú

    - Định mức được xây dựng cho 01 lần tổ hợp, tháo lắp thiết bị phục vụ thí nghiệm khi thực hiện công tác mã hiệu định mức EA.71100, EA.71200, EA.71300, EA.111100, EA.111200, EA.111300.

    MỤC LỤC

    TT

    Mã hiệu

    Nội dung công việc

    Trang

    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

    CHƯƠNG I - THÍ NGHIỆM MÁY PHÁT ĐIỆN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN, MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.10000

    THÍ NGHIỆM ĐỘNG CƠ ĐIỆN, MÁY PHÁT ĐIỆN

    1

    EA.11000

    Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ - U < 1000 V

    2

    EA.12000

    Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ - U < 1000V

    EA.20000

    THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.21000

    Thí nghiệm máy biến áp lực - U 66÷500 kV

    3

    EA.21100

    Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110 kV

    4

    EA.21200

    Thí nghiệm máy biến áp lực - U 220 kV

    5

    EA.21300

    Thí nghiệm máy biến áp lực - U 500 kV

    EA.22000

    Thí nghiệm máy biến áp lực - U ≤ 35 kV

    6

    EA.22100

    Thí nghiệm máy biến áp lực - U 22 ÷ 35 kV

    7

    EA.22200

    Thí nghiệm máy biến áp lực - U 3 ÷ 15 KV

    EA.30000

    THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐÁP ỨNG TẦN SỐ QUÉT (FRA) CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC - U 66÷500 KV

    8

    EA 31000

    Thí nghiệm FRA cho máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110 kV

    9

    EA.32000

    Thí nghiệm FRA máy biến áp lực - U 220 kV

    10

    EA.33000

    Thí nghiệm FRA máy biến áp lực - U 500 kV

    EA.40000

    THÍ NGHIỆM ĐO HÀM LƯỢNG ẨM TRONG CÁCH ĐIỆN RẮN CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC - U 66÷500 kV

    11

    EA.41000

    Thí nghiệm đo hàm lượng ẩm trong cách điện rắn cho máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110 kV

    12

    EA.42000

    Thí nghiệm đo hàm lượng ẩm trong cách điện rắn cho máy biến áp lực - U 220 kV

    13

    EA.43000

    Thí nghiệm đo hàm lượng ẩm trong cách điện rắn cho máy biến áp lực - U 500 kV

    EA.50000

    THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU TĂNG CAO TẦN SỐ CÔNG NGHIỆP CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    14

    EA.51000

    Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110 kV

    15

    EA.52000

    Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao máy biến áp lực - U 220 kV

    16

    EA.53000

    Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao máy biến áp lực - U 500 kV

    EA.60000

    THÍ NGHIỆM ĐO PHÓNG ĐIỆN CỤC BỘ ONLINE CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.61000

    Thí nghiệm đo phóng điện online cho máy biến áp - U 66÷500 kV

    17

    EA.61100

    Thí nghiệm phóng điện online cho máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110 kV

    18

    EA.61200

    Thí nghiệm phóng điện online máy biến áp lực - U 220 kV

    19

    EA.61300

    Thí nghiệm phóng điện online máy biến áp lực - U 500 kV

    20

    EA.62000

    Thí nghiệm đo phóng điện online cho máy biến áp - U ≤ 35 kV

    EA.70000

    THÍ NGHIỆM ĐO PHÓNG ĐIỆN CỤC BỘ OFFLINE CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.71000

    Thí nghiệm phóng điện offline máy biến áp - U 66÷500 kV

    21

    EA.71100

    Thí nghiệm phóng điện offline cho máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110kV

    22

    EA.71200

    Thí nghiệm phóng điện offline máy biến áp lực - U 220 kV

    23

    EA.71300

    Thí nghiệm phóng điện offline máy biến áp lực - U 500 kV

    EA.72000

    Thí nghiệm phóng điện offline máy biến áp - U ≤ 35 kV

    24

    EA.72100

    Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng kết hợp đo phóng điện cục bộ máy biến áp U ≤ 35 kV (Đo phóng điện cục bộ offline)

    EA.80000

    THÍ NGHIỆM ĐO ĐỘ ỒN MÁY BIẾN ÁP

    EA.81000

    Thí nghiệm đo độ ồn cho máy biến áp lực - U 66÷500 kV

    25

    EA.81100

    Thí nghiệm đo độ ồn cho máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110 kV

    26

    EA.81200

    Thí nghiệm đo độ ồn máy biến áp lực - U 220 kV

    27

    EA.81300

    Thí nghiệm đo độ ồn máy biến áp lực - U 500 kV

    EA.82000

    Thí nghiệm đo độ ồn cho máy biến áp lực U ≤ 35 kV

    28

    EA.82100

    Thí nghiệm đo độ ồn cho máy biến áp ≤ 35 kV tại phòng thí nghiệm

    EA.90000

    THÍ NGHIỆM ĐỘ KÍN MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.91000

    Thí nghiệm đo độ kín cho máy biến áp lực U 66÷500 kV

    29

    EA.91100

    Thí nghiệm đo độ kín cho máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110 kV

    30

    EA.91200

    Thí nghiệm đo độ kín máy biến áp lực - U 220 kV

    31

    EA.91300

    Thí nghiệm đo độ kín máy biến áp lực - U 500 kV

    EA.100000

    THÍ NGHIỆM ĐO TỔN HAO KHÔNG TẢI, TỔN HAO NGẮN MẠCH MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.101000

    Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch máy biến áp lực - U 66÷500 kV

    32

    EA.101100

    Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch ở định mức cho máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110 kV

    33

    EA.101200

    Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch định mức máy biến áp lực - U 220 kV

    34

    EA.101300

    Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch ở định mức máy biến áp lực - U 500 kV

    EA.102000

    Thí nghiệm đo tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch máy biến áp lực - U ≤ 35 kV

    35

    EA.102100

    Thí nghiệm tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch Po, Pk cho máy biến áp ≤ 35 kV tại phòng thí nghiệm

    EA.110000

    THÍ NGHIỆM CHỊU ĐỰNG ĐIỆN CẢM ỨNG MÁY BIẾN ÁP

    EA.111000

    Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng máy biến áp lực - U 66÷500 kV

    36

    EA.111100

    Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng cho máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110 kV

    37

    EA.111200

    Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng máy biến áp lực - U 220 kV

    38

    EA.111300

    Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng máy biến áp lực - U 500 kV

    EA.112000

    Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng máy biến áp - U ≤ 35 kV

    39

    EA.112100

    Thí nghiệm chịu đựng điện áp cảm ứng cho máy biến áp ≤ 35 kV tại phòng thí nghiệm

    EA.120000

    THÍ NGHIỆM MẠCH TỪ MÁY BIẾN ÁP SAU TỔ HỢP

    EA.121000

    Thí nghiệm mạch từ máy biến áp sau tổ hợp - U 66÷500 kV

    40

    EA.121100

    Thí nghiệm mạch từ sau tổ hợp cho máy biến áp lực 3 pha - U 66÷110kV

    41

    EA.121200

    Thí nghiệm mạch từ sau tổ hợp máy biến áp lực - U 220 kV

    42

    EA.121300

    Thí nghiệm mạch từ sau tổ hợp máy biến áp lực - U 500 kV

    EA.130000

    THÍ NGHIỆM XUNG SÉT CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    EA.131000

    Thí nghiệm xung sét cho máy biến áp lực - U 66÷300 kV

    43

    EA.131100

    Thí nghiệm xung sét cho máy biến áp lực - U 66÷110 kV - 3 pha

    44

    EA.131200

    Thí nghiệm xung sét cho máy biến áp lực - U 220 kV

    45

    EA.131300

    Thí nghiệm xung sét cho máy biến áp lực - U 500 kV

    46

    EA.132100

    Thí nghiệm xung sét cho máy biến áp lực U ≤ 35 kV tại phòng thí nghiệm

    EA.140000

    THÍ NGHIỆM ĐỘ TĂNG NHIỆT CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    47

    EA.141000

    Thí nghiệm độ tăng nhiệt cho máy biến áp lực U ≤ 35 kV tại phòng thí nghiệm

    CHƯƠNG II - KHÍ CỤ ĐIỆN, TRANG BỊ ĐIỆN

    EB.10000

    THÍ NGHIỆM MÁY CẮT ĐIỆN

    1

    EB.11000

    Thí nghiệm máy cắt khí SF6

    2

    EB.12000

    Thí nghiệm máy cắt dầu

    3

    EB.13000

    Thí nghiệm máy cắt chân không

    EB.20000

    THÍ NGHIỆM DAO CÁCH LY

    4

    EB.21000

    Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện

    5

    EB.22000

    Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí

    EB.30000

    THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP ĐẾN 500 KV

    6

    EB.31000

    Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện U đến 500 kV

    7

    EB.32000

    Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 110 ÷ 500 kV

    8

    EB.33000

    Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng U ≤ 35 KV

    EB.40000

    THÍ NGHIỆM BIẾN DÒNG ĐIỆN ĐẾN - U 66 ÷ 500 kV

    9

    EB.41000

    Thí nghiệm biến dòng điện - U 110 ÷ 500 kV

    10

    EB.42000

    Thí nghiệm biến dòng điện - U ≤ 1 kV; U ≤ 15 kV; U 22-35kV

    EB.50000

    THÍ NGHIỆM KHÁNG ĐIỆN

    11

    EB.51000

    Thí nghiệm kháng điện dầu, máy tạo trung tính cuộn dập hồ quang

    EB.52000

    Thí nghiệm điện kháng khô, cuộn cản cao tần các cấp điện áp

    12

    EB.52100

    Thí nghiệm điện kháng khô các cấp điện áp

    13

    EB.52200

    Thí nghiệm cuộn cản cao tần các cấp điện áp

    14

    EB.60000

    THÍ NGHIỆM THANH CÁI

    EB.70000

    THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN

    15

    EB.71000

    Thí nghiệm cách điện đúng, treo, Composit

    16

    EB.72000

    Thí nghiệm cách điện xuyên

    17

    EB.80000

    THÍ NGHIỆM TỤ ĐIỆN

    18

    EB.90000

    THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU TĂNG CAO CHO KHÍ CỤ, TRANG BỊ ĐIỆN - U ≥ 66÷110 KV

    EB.100000

    THÍ NGHIỆM APTOMAT, KHỞI ĐỘNG TỪ

    19

    EB.101000

    Áp tô mát và khởi động từ ≥ 300 A

    20

    EB.102000

    Áp tô mát và khởi động từ ≥ 300A

    EB.110000

    THÍ NGHIỆM CÁP LỰC

    21

    EB.111000

    Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp

    22

    EB.112000

    Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực

    23

    EB.113000

    Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực

    24

    EB.114000

    Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ offline cho cáp lực

    25

    EB.115000

    Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực - U ≤ 35 kV (Thí nghiệm chịu đựng điện áp tần số thấp VLF/DAC cho cáp lực U ≤ 35 kV)

    26

    EB.116000

    Thí nghiệm đo thông số đường dây trên không và cáp lực

    EB.120000

    THÍ NGHIỆM MẪU CÁP LỰC

    27

    EB.121000

    Thí nghiệm mẫu cáp trung áp đến 35 kV

    28

    EB.122000

    Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn ABC

    29

    EB.123000

    Thí nghiệm mẫu dây dẫn trần cho đường dây trên không mọi cấp điện áp

    30

    EB.124000

    Thí nghiệm mẫu dây nhôm, đồng (lõi thép) bọc cách điện XLPE/HDPE điện áp đến 35 kV

    31

    EB.125000

    Thí nghiệm mẫu dây nhôm, đồng bọc cách điện hạ áp

    EB.130000

    THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG GIS

    32

    EB.131000

    Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho hệ thống GIS

    EB.132000

    THÍ NGHIỆM ĐO PHÓNG ĐIỆN CỤC BỘ CHO HỆ THỐNG GIS

    33

    EB.132100

    Thí nghiệm đo phóng điện cục bộ online cho hệ thống GIS

    34

    EB. 132200

    Thí nghiệm do phóng điện cục bộ offline kết hợp thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho hệ thống GIS

    35

    EB.133000

    Đo điện trở tiếp xúc cho hệ thống GIS

    36

    EB.134000

    Đo độ kín (hoặc kiểm tra rò khí) hệ thống GIS

    37

    EB.140000

    THÍ NGHIỆM ĐO PHÓNG ĐIỆN CỤC BỘ TỦ HỢP BỘ U ≤ 35 KV

    37.1

    EB.141010

    Đo phóng điện cục bộ online Tủ hợp bộ - U ≤ 35 kV

    37.2

    EB.142010

    Đo phóng điện cục bộ offline Tủ hợp bộ - U ≤ 35 kV

    CHƯƠNG III - THÍ NGHIỆM CHỐNG SÉT VAN, TIẾP ĐẤT

    EC.10000

    CHỐNG SÉT VAN VÀ BỘ ĐẾM SÉT

    1

    EC.11000

    Thí nghiệm chống sét van 22kV-500 kV

    2

    EC.12000

    Thí nghiệm chống sét van U ≤ 15 kV

    3

    EC.13000

    Thí nghiệm xung cho chống sét van

    4

    EC.14000

    Thí nghiệm thiết bị đếm sét

    EC.20000

    ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT

    5

    EC.21000

    Đo điện trở tiếp đất trạm biến áp

    6

    EC.22000

    Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi

    7

    EC.30000

    ĐO ĐIỆN TRỞ SUẤT CỦA ĐẤT

    8

    EC.40000

    ĐO ĐIỆN ÁP BƯỚC, ĐIỆN ÁP TIẾP XÚC

    CHƯƠNG IV - THÍ NGHIỆM RƠ-LE BẢO VỆ VÀ TỰ ĐỘNG ĐIỆN

    1

    ED.11000

    THÍ NGHIỆM RƠLE SO LỆCH (KỸ THUẬT SỐ)

    2

    ED.12000

    THÍ NGHIỆM RƠLE KHOẢNG CÁCH

    3

    ED.13000

    THÍ NGHIỆM RƠLE: ĐIỆN ÁP, DÒNG ĐIỆN, CHỐNG HƯ HỎNG MÁY CẮT

    4

    ED.14000

    THÍ NGHIỆM RƠLE: TRUNG GIAN - THỜI GIAN - TÍN HIỆU

    5

    ED.15000

    THÍ NGHIỆM RƠLE: CÔNG SUẤT, DÒNG VÀ THỨ TỰ NGHỊCH, THỨ TỰ KHÔNG

    6

    ED.16000

    THÍ NGHIỆM RƠLE: TẦN SỐ

    7

    ED.17000

    THÍ NGHIỆM RƠLE: TỰ ĐỘNG ĐÓNG LẠI, KIỂM TRA ĐỒNG BỘ

    8

    ED.18000

    THÍ NGHIỆM HỢP BỘ RƠLE TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP, RƠLE TỰ ĐỘNG NẠP ẮC QUY

    9

    ED.19000

    THÍ NGHIỆM RƠLE GHI SỰ CỐ - LOẠI KỸ THUẬT SỐ

    10

    ED.20000

    THÍ NGHIỆM RƠLE GIÁM SÁT MẠCH CẮT; GIÁM SÁT MẠCH DÒNG VÀ MẠCH ÁP, RƠLE KIỂM TRA THỨ TỰ PHA, RƠLE CẮT ĐẦU RA

    11

    ED.21000

    THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TÍCH HỢP MỨC NGĂN

    12

    ED.22000

    THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TÍCH HỢP MỨC TRẠM (Khối Điều khiển trung tâm)

    13

    ED.23000

    THÍ NGHIỆM RƠLE: HƠI, DÒNG DẦU

    14

    ED.24000

    RƠLE CHỌN THỜI ĐIỂM ĐÓNG CẮT MÁY CẮT TỤ HOẶC KHÁNG - KỸ THUẬT SỐ

    15

    ED.25000

    RƠLE NHẬN THÔNG TIN PHỐI HỢP TÁC ĐỘNG TỪ BẢO VỆ ĐẦU ĐỐI DIỆN - KỸ THUẬT SỐ

    16

    ED.26000

    THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH XẢ NẠP ÁC QUY

    17

    ED.27000

    THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ GIÁM SÁT ÁC QUY ONLINE

    18

    ED.28000

    THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ GIÁM SÁT VÀ DÒ TÌM ĐIỂM CHẠM ĐẤT NGUỒN DC ONLINE

    19

    ED.29000

    THÍ NGHIỆM ĐỒNG VỊ PHA NHỊ THỨ

    20

    ED.30000

    THÍ NGHIỆM ĐỒNG VỊ PHA NHẤT THỨ

    21

    ED.40000

    THÍ NGHIỆM VAN PHÒNG NỔ MÁY BIẾN ÁP

    CHƯƠNG V - THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    1

    EE.10000

    THÍ NGHIỆM AMPEMET, VÔN MÉT

    2

    EE.20000

    THÍ NGHIỆM AMPEMÉT, VÔNMÉT CÓ BỘ BIẾN ĐỔI; BÁO CHẠM ĐẤT, ĐO ĐỘ LỆCH ĐIỆN ÁP; CHỈ THỊ NẤC MÁY BIẾN ÁP, ĐỒNG BỘ KẾ; TẦN SỐ KẾ

    3

    EE.30000

    THÍ NGHIỆM ĐỒNG HỒ CÔNG SUẤT 3 PHA HỮU CÔNG, VÔ CÔNG; CÓ BỘ BIẾN ĐỔI, KHÔNG CÓ BỘ BIẾN ĐỔI; GÓC PHA

    4

    EE.40000

    THÍ NGHIỆM CÔNG TƠ 1 PHA; CÔNG TƠ 3 PHA

    5

    EE.50000

    THÍ NGHIỆM HỢP BỘ ĐO LƯỜNG ĐA CHỨC NĂNG KỸ THUẬT SỐ CÓ LẬP TRÌNH

    6

    EE.60000

    THÍ NGHIỆM TỔNG TRỞ CỦA HỆ THỐNG MẠCH NHỊ THỨ

    7

    EE.70000

    THÍ NGHIỆM TỔN THẤT ĐIỆN ÁP CỦA HỆ THỐNG MẠCH ĐIỆN ÁP

    CHƯƠNG VI - THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG NHIỆT

    1

    EF.10000

    THÍ NGHIỆM ÁP KẾ, CHÂN KHÔNG KẾ

    2

    EF.20000

    THÍ NGHIỆM ĐỒNG HỒ MỨC, LƯU LƯỢNG, CẦU ĐO NHIỆT ĐỘ CHỈ THỊ

    3

    EF.30000

    THÍ NGHIỆM RƠLE ÁP LỰC, CHÂN KHÔNG

    4

    EF.40000

    THÍ NGHIỆM BỘ BIẾN ĐỔI TÍN HIỆU KHÔNG ĐIỆN SANG TÍN HIỆU ĐIỆN

    CHƯƠNG VII - THÍ NGHIỆM MẠCH ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG. RƠLE BẢO VỆ, TỰ ĐỘNG VÀ TÍN HIỆU

    1

    EG.10000

    THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG MẠCH NGUỒN AC, DC; MẠCH TÍN HIỆU TRUNG TÂM; MẠCH ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN

    2

    EG.20000

    THÍ NGHIỆM MẠCH ĐIỀU KHIỂN MÁY NGẤT, DAO CÁCH LY

    3

    EG.30000

    THÍ NGHIỆM MẠCH ĐIỀU KHIỂN LÀM MÁT; SẤY CHIẾU SÁNG CHO TỦ

    4

    EG.40000

    THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG MẠCH; BẢO VỆ (THỜI GIAN, TRUNG GIAN, CẮT TRỰC TIẾP, MẠCH ĐẦU RA); MẠCH ĐO LƯỜNG; MẠCH GHI CHỤP

    5

    EG.50000

    THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG MẠCH TỰ ĐỘNG; ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP DƯỚI TẢI, ĐÓNG LẶP LẠI MÁY NGẮT (KỂ CẢ ĐỒNG BỘ)

    6

    EG.60000

    THÍ NGHIỆM MẠCH THIẾT BỊ ĐO XA

    7

    EG.70000

    THÍ NGHIỆM MẠCH SƠ ĐỒ LOGIC (ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ TRUYỀN CẮT)

    8

    EG.80000

    THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG MẠCH ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP MỨC NGĂN

    9

    EG.90000

    THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG MẠCH ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP MỨC TRẠM

    CHƯƠNG VIII - THÍ NGHIỆM MẪU HÓA

    1

    EH.10000

    THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HÓA HỌC (HÓA LÝ) MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN

    1.1

    EH.11010

    Thí nghiệm tỷ trọng của dầu cách điện

    1.2

    EH.12010

    Thí nghiệm độ nhớt động học của dầu cách điện

    1.3

    EH.13010

    Thí nghiệm trị số A-xít của dầu cách điện

    1.4

    EH.14010

    Thí nghiệm trị số A-xít Bazơ hòa tan của dầu cách điện

    1.5

    EH.15010

    Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu cách điện

    2

    EH.20000

    THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG, Tgδ CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN

    3

    EH.30000

    THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH OXY HÓA DẦU CÁCH ĐIỆN

    4

    EH.40000

    THÍ NGHIỆM VI HÀM LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN

    5

    EH.50000

    THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HÒA TAN TRONG DẦU CÁCH ĐIỆN

    6

    EH.60000

    THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐỘ ẨM TRONG KHÍ SF6

    7

    EH.70000

    THÍ NGHIỆM TẠP CHẤT CƠ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN

    8

    EH.80000

    THÍ NGHIỆM LƯU HUỲNH ĂN MÒN TRONG DẦU CÁCH ĐIỆN

    9

    EH.90000

    THÍ NGHIỆM HÀM LƯỢNG FUFURAL (METHANOL) TRONG DẦU CÁCH ĐIỆN

    10

    EH.100000

    THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG HỢP CHẤT PCBs TRONG DẦU CÁCH ĐIỆN

    11

    EH.110000

    THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG CÁC BON ĐEN TRONG VỎ CÁP LÀM TỪ VẬT LIỆU PE

    12

    EH.120000

    THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ GIÁM SÁT DẦU ONLINE CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC

    13

    EH.130000

    THÍ NGHIỆM ĐỘ SẠCH CỦA KHÍ SF6

    14

    EH.140000

    THÍ NGHIỆM HÀM LƯỢNG KHÍ PHÂN RÃ CỦA MÁY CẮT KHÍ SF6 (HOẶC GIS)

    CHƯƠNG IX - CÔNG TÁC TỔ HỢP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM

    1

    EI.10000

    TỔ HỢP VÀ THÁO LẮP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TẠO ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU TĂNG CAO HOẠT ĐỘNG THEO NGUYÊN LÝ CỘNG HƯỞNG, ĐIỆN CẢM ĐIỀU CHỈNH BẰNG TAY

    2

    EI.20000

    TỔ HỢP VÀ THÁO LẮP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TẠO ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU TĂNG CAO HOẠT ĐỘNG THEO NGUYÊN LÝ CỘNG HƯỞNG TẦN SỐ THAY ĐỔI

    3

    EI.30000

    TỔ HỢP VÀ THÁO LẮP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TẠO ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU TĂNG CAO HOẠT ĐỘNG THEO NGUYÊN LÝ CỘNG HƯỞNG, TẦN SỐ CÔNG NGHIỆP

    4

    EI.40000

    TỔ HỢP VÀ THÁO LẮP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐO TỔN HAO KHÔNG TẢI, TỔN HAO NGẮN MẠCH Ở ĐỊNH MỨC CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC 3 PHA

    5

    EI.50000

    TỔ HỢP VÀ THÁO LẮP THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TẠO ĐIỆN ÁP CHỊU ĐỰNG CẢM ỨNG CHO MÁY BIẾN ÁP LỰC 3 PHA

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương19
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →