Thông tư 05/2011/TT-BKHCN Mẫu văn bản trong thanh tra, xử lý VPHC
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Số: 05/2011/TT-BKHCN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 09 tháng 05 năm 2011 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Thanh tra ngày 29 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Khiếu nại, tố cáo ngày 02/12/1998, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo ngày 15/6/2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo ngày 29/11/2005;
Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02/7/2002, Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02/4/2008;
Căn cứ Nghị định số 128/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định mẫu văn bản áp dụng trong hoạt động thanh tra, xử lý vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực khoa học và công nghệ như sau:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân khi tiến hành thanh tra, xử lý vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực khoa học và công nghệ sử dụng các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Mẫu văn bản
Mẫu văn bản áp dụng trong hoạt động thanh tra, xử lý vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm:
1. Mười sáu (16) mẫu văn bản áp dụng trong công tác thanh tra.
2. Hai mươi tư (24) mẫu văn bản áp dụng để xử lý vi phạm hành chính.
3. Mười bốn (14) mẫu văn bản áp dụng để giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
2. Thông tư này thay thế Quyết định số 04/2005/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các mẫu biên bản và quyết định sử dụng trong hoạt động thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA, XỬ
LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành
kèm theo Thông tư số 05/2011/TT-BKHCN ngày 09 tháng 5 năm
2011)
Mẫu số |
Tên mẫu |
Trang |
MẪU VĂN BẢN THANH TRA |
||
01 |
Quyết định về việc thanh tra hành chính |
|
02 |
Quyết định về việc thanh tra chuyên ngành |
|
03 |
Quyết định về việc gia hạn thời hạn thanh tra |
|
04 |
Quyết định về việc thay đổi Trưởng Đoàn Thanh tra |
|
05 |
Quyết định về việc thay đổi thành viên Đoàn Thanh tra |
|
06 |
Quyết định về việc bổ sung thành viên Đoàn thanh tra |
|
07 |
Quyết định về việc trưng cầu giám định |
|
08 |
Biên bản công bố quyết định thanh tra |
|
09 |
Biên bản thanh tra |
|
10 |
Biên bản công bố kết luận thanh tra |
|
11 |
Biên bản lấy mẫu |
|
12 |
Biên bản kiểm kê tài sản |
|
13 |
Biên bản làm việc |
|
14 |
Kế hoạch tiến hành thanh tra |
|
15 |
Báo cáo kết quả thanh tra |
|
16 |
Kết luận thanh tra |
|
MẪU VĂN BẢN XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH |
||
17 |
Quyết định về việc niêm phong tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính |
|
18 |
Quyết định về việc mở niêm phong tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính |
|
19 |
Quyết định về việc tạm giữ tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính |
|
20 |
Quyết định về việc trả lại tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ |
|
21 |
Quyết định về việc tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính |
|
22 |
Quyết định về việc xử phạt vi phạm hành chính |
|
23 |
Giấy ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính |
|
24 |
Quyết định về việc gia hạn thời hạn ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
|
25 |
Quyết định về việc nộp tiền phạt nhiều lần |
|
26 |
Quyết định về việc hoãn chấp hành quyết định phạt tiền đối với cá nhân |
|
27 |
Quyết định về việc hủy bỏ hiệu lực quyết định xử phạt vi phạm hành chính (trong trường hợp phát hiện có dấu hiệu tội phạm và cần chuyển hồ sơ cho cơ quan điều tra) |
|
28 |
Quyết định về việc hủy bỏ hiệu lực quyết định xử phạt vi phạm hành chính (trong trường hợp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp bị chấm dứt/hủy bỏ hiệu lực) |
|
29 |
Quyết định về việc hủy bỏ một phần hiệu lực quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
|
30 |
Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng |
|
31 |
Quyết định về việc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
|
32 |
Biên bản vi phạm hành chính |
|
33 |
Biên bản niêm phong tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính |
|
34 |
Biên bản tạm giữ tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính |
|
35 |
Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính |
|
36 |
Biên bản trả lại tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ |
|
37 |
Biên bản tịch thu tang vật/phương tiện vi phạm hành chính |
|
38 |
Biên bản bàn giao hồ sơ vụ vi phạm sang cơ quan tiến hành tố tụng hình sự |
|
39 |
Biên bản chứng kiến và giám sát việc loại bỏ yếu tố vi phạm hành chính |
|
40 |
Biên bản tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính |
|
MẪU VĂN BẢN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO |
||
41 |
Quyết định về việc xác minh nội dung khiếu nại |
|
42 |
Quyết định về việc giải quyết khiếu nại lần đầu |
|
43 |
Quyết định về việc giải quyết khiếu nại lần hai |
|
44 |
Quyết định về việc xác minh nội dung tố cáo |
|
45 |
Biên bản gặp gỡ, đối thoại để giải quyết khiếu nại |
|
46 |
Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại |
|
47 |
Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo |
|
48 |
Phiếu đề xuất thụ lý đơn |
|
49 |
Phiếu trả đơn khiếu nại |
|
50 |
Phiếu trả đơn khiếu nại và hướng dẫn |
|
51 |
Thông báo thụ lý giải quyết đơn khiếu nại |
|
52 |
Thông báo không thụ lý giải quyết đơn khiếu nại |
|
53 |
Phiếu chuyển đơn tố cáo |
|
54 |
Thông báo thụ lý giải quyết đơn tố cáo |
|
MẪU VĂN BẢN THANH TRA
Điều 1. Thanh tra hành chính với:
Nội dung thanh tra: …
Đối tượng thanh tra: …
Chế độ thanh tra: …
Thời hạn thanh tra: … ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra.
Điều 2. Thành lập Đoàn thanh tra gồm các ông, bà có tên sau đây:
1. Họ và tên, chức vụ Trưởng đoàn
2. Họ và tên, chức vụ Thành viên
3. Họ và tên, chức vụ Thành viên
Điều 3. Trong quá trình thanh tra, Trưởng Đoàn Thanh tra và các thành viên Đoàn Thanh tra có các nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 46 và Điều 47 của Luật Thanh tra. Đối tượng thanh tra có các quyền v
à nghĩa vụ quy định tại Điều 57 và Điều 58 của Luật Thanh tra.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Đoàn thanh tra và đối tượng thanh tra nêu tại Điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên cơ quan ra quyết định.
2 Đối tượng thanh tra.
3 Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành Quyết định thanh tra (VD: Luật Thanh tra, Luật Phòng, chống tham nhũng …).
4 Chương trình, kế hoạch thanh tra được cấp có thẩm quyền phê duyệt (đối với cuộc thanh tra theo chương trình, kế hoạch); tên văn bản chỉ đạo hoặc quyết định của người có thẩm quyền (đối với cuộc thanh tra đột xuất).
5 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ban hành Quyết định thanh tra.
6 Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có chức năng tham mưu, đề xuất thanh tra.
Điều 1. Thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về … 2
Nội dung thanh tra: …
Đối tượng thanh tra: …
Chế độ thanh tra: …
Thời hạn thanh tra: … ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra.
Điều 2. Thành lập Đoàn thanh tra gồm các ông, bà có tên sau đây:
1. Họ và tên, chức vụ Trưởng đoàn
2. Họ và tên, chức vụ Thành viên
3. Họ và tên, chức vụ Thành viên
…
Điều 3. Trong quá trình thanh tra, Trưởng Đoàn Thanh tra và các thành viên Đoàn Thanh tra có các nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 53 và Điều 54 của Luật Thanh tra, Điều 55 của Pháp lệnh Xử lý vi phạ
m hành chính. Đối tượng thanh tra có các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 57 và Điều 58 của Luật Thanh tra.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Đoàn thanh tra và đối tượng thanh tra nêu tại Điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên cơ quan ra quyết định.
2 Lĩnh vực thanh tra.
3 Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành Quyết định thanh tra (VD: Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Luật sở hữu trí tuệ; Luật Năng lượng nguyên tử …).
4 Chương trình kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (đối với thanh tra theo chương trình, kế hoạch);
5 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ban hành Quyết định thanh tra.
6 Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm hoặc đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực chuyên ngành.
Điều 1. Gia hạn thời hạn thanh tra của Đoàn Thanh tra theo Quyết định số … ngày … của … 3 … 4 ;
Thời gian gia hạn là … ngày, kể từ ngày …
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Đoàn thanh tra và … 5 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên cơ quan ra quyết định thanh tra.
2 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ban hành quyết định.
3 Người ra quyết định.
4 Nội dung cuộc thanh tra.
5 Đối tượng thanh tra.
Điều 1. Cử ông (bà) … 5 Chức vụ: …. Đơn vị: … làm Trưởng Đoàn Thanh tra theo Quyết định thanh tra số … ngày … của ... 3 về … 4 thay ông (bà) … 6 Chức vụ: …. Đơn vị: … kể từ ngày …
Điều 2. Ông (bà) … 6 có trách nhiệm bàn giao công việc cho ông (bà) … 5 trước ngày …
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà) … 5 , … 6 và … 7 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ban hành quyết định.
3 Người ra quyết định.
4 Nội dung thanh tra.
5 Họ tên người được cử làm Trưởng Đoàn Thanh tra.
6 Họ tên người thôi làm Trưởng Đoàn Thanh tra.
7 Đối tượng thanh tra.
Điều 1. Cử ông (bà) có tên sau đây tham gia Đoàn Thanh tra được thành lập theo Quyết định số … ngày … của ... 3 về … 4 kể từ ngày …
1. Họ và tên: …………………………………. Chức vụ:
2. Họ và tên: …………………………………. Chức vụ:
Trưởng Đoàn Thanh tra có trách nhiệm phân công công việc của Đoàn cho các thành viên của Đoàn Thanh tra có tên nêu trên.
Điều 2. Ông (bà) có tên sau đây thôi không tham gia Đoàn Thanh tra kể từ ngày …:
1. Họ và tên: …………………………………. Chức vụ:
2. Họ và tên: …………………………………. Chức vụ:
Các ông (bà) có tên tại Điều này có trách nhiệm bàn giao công việc và tài liệu có liên quan đến nội dung thanh tra cho Trưởng Đoàn Thanh tra trước ngày …
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trưởng Đoàn Thanh tra, các ông (bà) có tên tại Điều 1, Điều 2 và … 5 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ban hành quyết định.
3 Người ra quyết định.
4 Nội dung thanh tra.
5 Đối tượng thanh tra.
Điều 1. Bổ sung các ông (bà) có tên sau đây tham gia Đoàn Thanh tra được thành lập theo Quyết định số … ngày … của ... 3 về … 4 kể từ ngày …:
1. Họ và tên, chức vụ Thành viên
2. Họ và tên, chức vụ Thành viên
Điều 2. Trưởng Đoàn Thanh tra có trách nhiệm phân công công việc cho các thành viên của Đoàn Thanh tra mới được bổ sung theo Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trưởng Đoàn Thanh tra, các ông (bà) có tên tại Điều 1 và … 5 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ban hành quyết định.
3 Người ra quyết định.
4 Nội dung thanh tra.
5 Đối tượng thanh tra.
Điều 1. Trưng cầu giám định của … 7 đối với … 8 của … 9 với:
- Nội dung giám định:
- Đối tượng giám định (tài liệu, mẫu, số lượng, ký hiệu):
- Thời gian giám định:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký … 7 , … 9 và … 10 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Lĩnh vực trưng cầu giám định.
3 Văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực giám định: Luật, Pháp lệnh, Nghị định …
4 Người ra quyết định.
5 Nội dung quyết định.
6 Làm cơ sở thanh tra kết luận hoặc xử lý vụ việc.
7 Tên, địa chỉ của tổ chức được trưng cầu giám định hoặc họ tên, địa chỉ của giám định viên.
8 Tên hàng hóa, sản phẩm … là đối tượng trưng cầu giám định.
9 Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc người sử dụng đối tượng giám định.
10 Đoàn Thanh tra, kiểm tra hoặc cán bộ có trách nhiệm xử lý vụ việc.
Điều 1. Niêm phong tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính về … 2 của … 6 , địa chỉ: … 7
Việc niêm phong tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính được lập biên bản (kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Giao cho … 8 bảo quản tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính trong thời gian niêm phong.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký … 8 , … 9 và … 6 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Lĩnh vực vi phạm.
3 Quyết định thanh tra, kiểm tra.
4 Người ra quyết định.
5 Nội dung thanh tra, kiểm tra.
6 Tổ chức, cá nhân vi phạm.
7 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân vi phạm.
8 Tổ chức, cá nhân được giao bảo quản tài liệu/tang vật/phương tiện bị niêm phong.
9 Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra hoặc thanh tra viên …
Điều 1. Mở niêm phong tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính về … 2 của … 5 , địa chỉ: … 6 đang được … 7 quản lý theo quyết định niêm phong tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính số … ngày
… của …
Việc mở niêm phong tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính được lập biên bản (kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký … 7 , … 8 và … 5 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Lĩnh vực vi phạm.
3 Người ra quyết định.
4 Nội dung quyết định: Xử phạt vi phạm hành chính, trả lại tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính …
5 Tổ chức, cá nhân vi phạm.
6 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân vi phạm.
7 Tổ chức, cá nhân được giao bảo quản tài liệu/tang vật/phương tiện bị niêm phong.
8 Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra hoặc thanh tra viên …
Điều 1. Tạm giữ tang vật/phương tiện vi phạm hành chính về … 2 của … 5 , địa chỉ: … 6 .
Lý do: Đã có hành vi vi phạm hành chính về … 2 quy định tại khoản … Điều của .. 3.
Việc tạm giữ tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính được lập thành biên bản kèm theo quyết định này.
Điều 2. Tang vật, phương tiện nêu trên được tạm giữ tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký … 7 và … 5 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Lĩnh vực vi phạm.
3 Tên Nghị định xử phạt vi phạm hành chính.
4 Lý do tạm giữ: Để xác minh tình tiết làm căn cứ quyết định xử lý vi phạm hoặc để ngăn chặn ngay vi phạm hành chính.
5 Tổ chức, cá nhân vi phạm.
6 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân vi phạm.
7 Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra hoặc tổ chức, cá nhân được giao tạm giữ tang vật.
Điều 1. Trả lại tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính về … 5 của … 6 , địa chỉ: … 7 .
Việc trả lại tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ được lập biên bản kèm theo quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký … 8 và … 6 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Trường hợp trả lại vì lý do cấp trên không đồng ý tạm giữ: ghi là khoản 2 Điều 46; vì không quyết định áp dụng biện pháp tịch thu: ghi là khoản 5 Điều 46 và khoản 3 Điều 57; vì được hoãn quyết định xử phạt tiền: ghi là khoản 4 Điều 65 và Điều 29; vì nộp tiền phạt nhiều lần: ghi là Điều 29 của Nghị định 128/2008/NĐ-CP.
3 Tên Nghị định xử phạt vi phạm hành chính.
4 Người ra quyết định.
5 Lĩnh vực vi phạm.
6 Tên tổ chức, cá nhân có tài liệu/tang vật/phương tiện bị tạm giữ.
7 Địa chỉ tổ chức, cá nhân có tài liệu/tang vật/phương tiện bị tạm giữ.
8 Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra và tổ chức, cá nhân được giao tạm giữ tang vật.
Điều 1. Tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính về … 2 của … 5 , địa chỉ: … 6 .
- Tên tang vật:
- Số lượng:
- Chủng loại:
- Trọng lượng:
(có Biên bản tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính kèm theo).
Điều 2. Thành lập Hội đồng tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính gồm:
1. Họ và tên, chức vụ, đơn vị Chủ tịch
2. Họ và tên, chức vụ, đơn vị Thành viên
…
Hội đồng có nhiệm vụ tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính về … 2
Thời gian tiến hành tiêu hủy: … giờ … ngày … tháng … năm …
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các thành viên Hội đồng và … 5 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Lĩnh vực vi phạm.
3 Tên Nghị định xử phạt vi phạm hành chính.
4 Người ra quyết định.
5 Tên tổ chức, cá nhân vi phạm.
6 Địa chỉ tổ chức, cá nhân vi phạm.
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với:
- Họ và tên người (hoặc tên tổ chức vi phạm):
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc nơi đóng trụ sở chính của tổ chức vi phạm):
- Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu (hoặc đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập) số:
Do ………………… Cấp ngày: …………………… Nơi cấp:
Đại diện theo pháp luật:
- Số tài khoản: ………………………… Mở tại Ngân hàng ……………… (nếu có).
Với các hình thức:
- Hình thức xử phạt chính:
Cảnh báo.
Hoặc phạt tiền với mức là: đồng.
(Số tiền bằng chữ: đồng).
- Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có):
- Biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có):
Lý do: ………………………………………. 5 đã có hành vi vi phạm hành chính: ………………… 6 quy định tại điểm … khoản … Điều … của … 3.
Điều 2. Số tiền phạt quy định tại Điều 1 phải nộp vào Kho bạc Nhà nước … 7 (hoặc Tài khoản số …) trong vòng 10 ngày, kể từ ngày được giao Quyết định này.
Nếu quá thời hạn nói trên mà … 5 không chấp hành Quyết định xử phạt thì bị cưỡng chế thi hành theo quy định tại Nghị định số 37/2005/NĐ-CP ngày 18/3/2005 của Chính phủ quy định thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định này, … 5 có quyền khiếu nại với người ra Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký … 5 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Lĩnh vực vi phạm hành chính.
3 Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực liên quan.
4 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ban hành quyết định xử phạt.
5 Tên cá nhân hoặc tổ chức vi phạm.
6 Nêu cụ thể hành vi vi phạm hành chính.
Điều 1. Gia hạn thời hạn ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính về … 2 đối với:
- Họ và tên người (hoặc tên tổ chức vi phạm):
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc nơi đóng trụ sở chính của tổ chức vi phạm):
- Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu (hoặc đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập) số:
Do ………………………. Cấp ngày: …………….. Nơi cấp:
Đại diện theo pháp luật:
Thời hạn gia hạn là: 30 ngày, kể từ ngày …
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký … 4 và … 5 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Lĩnh vực vi phạm hành chính
3 Nghị định xử phạt vi phạm hành chính
4 Ghi chức danh người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đề nghị cấp trên gia hạn.
5 Tên tổ chức, cá nhân vi phạm.
Điều 1. Cho phép nộp tiền phạt nhiều lần theo Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số … ngày … của … 2 đối với:
- Họ và tên người (hoặc tên tổ chức vi phạm):
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc nơi đóng trụ sở chính của tổ chức vi phạm):
- Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu (hoặc đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập) số:
Do ………………………. Cấp ngày: …………….. Nơi cấp:
Đại diện theo pháp luật:
Điều 2. Thời hạn nộp phạt nhiều lần là … ngày (tháng) 4 , kể từ ngày ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số … ngày … của … 2 .
Ông (Bà)/Tổ chức phải nộp số tiền phạt thành … 5 lần, mỗi lần nộp phạt là … 5 đồng. Số tiền chưa nộp phạt phải chịu lãi suất không kỳ hạn được tính từ thời điểm quyết định xử phạt có hiệu lực.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông (Bà)/Tổ chức …………… có trách nhiệm chấp hành quyết định này. Trường hợp Ông (Bà)/Tổ chức …………………… không chấp hành việc nộp tiền phạt sẽ bị cưỡng chế thi hà
nh theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
(*) Quyết định này áp dụng trong trường hợp cá nhân bị xử phạt tiền từ 10.000.000 đồng trở lên, tổ chức bị xử phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên đang gặp khó khăn đặc biệt về kinh tế và có đơn đề nghị nộp tiền phạt nhiều lần. Đơn đề nghị của cá nhân phải được UBND cấp xã nơi người đó cư trú hoặc tổ chức nơi người đó làm việc xác nhận hoàn cảnh khó khăn đặc biệt về kinh tế; đối với đơn đề nghị của tổ chức phải được xác nhận của cơ quan thuế (hoặc cơ quan chịu trách nhiệm quản lý nhà nước)
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Người ra quyết định xử phạt.
3 UBND xã, phường, thị trấn hoặc tổ chức xác nhận.
4 Theo quy định tại Điều 27 của Nghị định 128, thời hạn này không quá 12 tháng, kể từ ngày quyết định xử phạt có hiệu lực.
5 Số lần nộp tiền phạt tối đa không quá 03 lần và mỗi lần nộp tiền phạt tối thiểu bằng một phần ba (1/3) tổng số tiền phải nộp phạt.
Điều 1. Hoãn chấp hành hình thức phạt tiền tại Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số … ngày … của … 2 .
Đối với ông (bà):
Địa chỉ:
Ông (Bà): ……………………………………. được nhận lại: ………………………………… 4 đang bị tạm giữ theo Quyết định tạm giữ tài liệu/tang vật/phương tiện vi phạm hành chính số … ngày … của … 2 (*).
Điều 2. Thời hạn hoãn chấp hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số … ngày … của … 2 được tính từ ngày ký quyết định này đến ngày … tháng … năm … 5
Hết thời hạn nêu trên, ông (bà): ……………………………………….. có trách nhiệm chấp hành hình thức phạt tiền tại Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số … ngày … của 2. Trường hợp không chấp hành quyết định xử phạt sẽ bị cưỡng chế thi hành theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. … 6 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
(*) Khoản 4 Điều 65 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính: Người được hoãn chấp hành quyết định phạt tiền được nhận lại tài liệu/tang vật/phương tiện đang bị tạm giữ theo quy định tại khoản 3 Điều 57 của Pháp lệnh.
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Người ra quyết định xử phạt.
3 UBND xã, phường, thị trấn hoặc tổ chức xác nhận.
4 Tên tài liệu/tang vật/phương tiện bị tạm giữ.
5 Ghi thời hạn hoãn chấp hành quyết định phạt tiền. Thời hạn này không quá 3 tháng kể từ ngày ban hành quyết định hoãn.
6 Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định.
Điều 1. Hủy bỏ hiệu lực Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số … ngày … của … 3 đối với ông (bà)/tổ chức:
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc nơi đóng trụ sở chính của tổ chức vi phạm):
- Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu (hoặc đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập) số: ……. Do ……………………… Cấp ngày: ………………….. Nơi cấp:
Đại diện theo pháp luật:
Điều 2. Trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày ra quyết định này, … 4 có trách nhiệm chuyển toàn bộ hồ sơ vụ việc có liên quan đến hành vi vi phạm của ông (bà), tổ chức ………………………… cho cơ quan tiến hành tố tụng hì
nh sự để giải quyết theo thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. … 4 và … 5 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
(*) Quyết định này được áp dụng trong trường hợp đã ban hành quyết định xử phạt nhưng phát hiện có dấu hiệu tội phạm và cần chuyển hồ sơ cho cơ quan điều tra.
1 Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
2 Nghị định xử phạt vi phạm hành chính.
3 Người ra quyết định.
4 Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chuyển hồ sơ cho cơ quan tiến hành tố tụng hình sự.
5 Tổ chức, cá nhân vi phạm.
Điều 1. Hủy bỏ hiệu lực Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số … ngày … của … 3
Đối với ông (bà)/tổ chức:
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc nơi đóng trụ sở chính của tổ chức vi phạm):
- Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu (hoặc đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập) số: ……. Do ……………………… Cấp ngày: ………………….. Nơi cấp:
Đại diện theo pháp luật:
Điều 2. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định này và yêu cầu hoàn trả tiền phạt của ông (bà)/tổ chức bị xử phạt, … 4 hoàn trả tiền xử phạt cho ông (bà)/tổ chức
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. … 4 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
(*) Quyết định này được áp dụng trong trường hợp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (một trong những cơ sở để ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính) bị chấm dứt hoặc hủy bỏ hiệu lực.
1 Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
2 Quyết định liên quan đến việc chấm dứt hoặc hủy bỏ hiệu lực của văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp.
3 Người ra quyết định.
4 Tổ chức, cá nhân liên quan và tổ chức tín dụng nơi tổ chức, cá nhân đã nộp tiền phạt.
Điều 1. Hủy bỏ một phần hiệu lực Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số … ngày … của … 4
Đối với ông (bà)/tổ chức:
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc nơi đóng trụ sở chính của tổ chức vi phạm):
- Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu (hoặc đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập) số: ……. Do ……………………… Cấp ngày: ………………….. Nơi cấp:
Đại diện theo pháp luật:
Nội dung hủy bỏ:
Điều 2. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định này và yêu cầu hoàn trả tiền phạt của ông (bà)/tổ chức bị xử phạt, … 5 hoàn trả toàn bộ tiền xử phạt/một phần tiền xử phạt là …. đồng cho ông (b
à)/tổ chức (nếu có thay đổi liên quan đến tiền phạt).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông (bà)/tổ chức …………. và ………. 5 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
2 Văn bản pháp luật làm căn cứ cho việc ban hành Quyết định (VD: Nghị định số 97/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp).
3 Quyết định giải quyết tranh chấp về sở hữu công nghiệp của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến việc hủy bỏ một phần hiệu lực quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
4 Người ra quyết định.
5 Tổ chức tín dụng nơi tổ chức, cá nhân đã nộp tiền phạt.
Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản tại … 4 để nộp vào ngân sách nhà nước đối với ông (bà)/tổ chức:
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc nơi đóng trụ sở chính của tổ chức vi phạm):
- Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu (hoặc đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập) số: ……. Do ……………………… Cấp ngày: ………………….. Nơi cấp:
Đại diện theo pháp luật:
Số tài khoản:
Số tiền khấu trừ: …………………… (bằng chữ )
Điều 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định này, ông (bà) Giám đốc … 4 nơi ông (bà)/tổ chức … mở tài khoản tiền gửi có trách nhiệm trích chuyển số tiền nêu tại Điều 1 Quyết định này từ tài
khoản của ông (bà)/tổ chức ………………… để nộp vào ngân sách nhà nước theo tài khoản số ………………………… mở tại Kho bạc Nhà nước
Mọi chi phí chuyển số tiền trên do ông (bà)/tổ chức có tên nêu trên chịu trách nhiệm chi trả.
Sau khi trích nộp số tiền trên vào ngân sách nhà nước, … 4 có trách nhiệm kịp thời chuyển giao các chứng từ chuyển tiền cho các cá nhân/tổ chức và cơ quan có liên quan đến ghi số kế toán và theo dõi việc thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông (bà)/tổ chức … 5 và …… 4 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Nghị định xử phạt vi phạm hành chính.
3 Người ra quyết định.
4 Tên Ngân hàng, tổ chức tín dụng nơi đối tượng bị cưỡng chế mở tài khoản.
5 Tên cá nhân/tổ chức là đối tượng bị cưỡng chế.
Điều 1. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính đối với:
- Họ và tên người (hoặc tên tổ chức vi phạm):
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc nơi đóng trụ sở chính của tổ chức vi phạm):
- Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu (hoặc đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập) số: ……. Do ……………………… Cấp ngày: ………………….. Nơi cấp:
Đại diện theo pháp luật:
Lý do:
Đã có hành vi vi phạm hành chính về … 4 theo quy định tại điểm … khoản … Điều … của … 3.
Những tình tiết liên quan đến việc giải quyết vi phạm:
Lý do không xử phạt vi phạm hành chính:
Hậu quả cần khắc phục:
Biện pháp khắc phục:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày được giao Quyết định, … 5 phải nghiêm chỉnh chấp hành và phải thực hiện xong các biện pháp khắc phục hậu quả trước ngày … t
háng … năm …
Nếu quá thời hạn nêu trên mà … 5 cố tình không chấp hành Quyết định này thì sẽ bị cưỡng chế thi hành.
… 5 có quyền khiếu nại đối với quyết định này theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định.
2 Trường hợp hết thời thiệu xử phạt thì ghi căn cứ vào Điều 10; Trường hợp hết thời hạn xử phạt vi phạm hành chính thì ghi căn cứ vào Điều 56.
3 Tên Nghị định xử phạt vi phạm hành chính.
4 Lĩnh vực vi phạm.
5 Tổ chức, cá nhân vi phạm.
Điều 1. Xác minh nội dung khiếu nại của … 4 đối với … 5 của … 6 .
Thời gian xác minh là … ngày làm việc, kể từ ngày …
Điều 2. Thành lập Đoàn Thanh tra (hoặc Đoàn công tác) tiến hành xác minh nội dung khiếu nại gồm:
1. Họ và tên, chức vụ Trưởng đoàn
2. Họ và tên, chức vụ Thành viên
Điều 3. Đoàn Thanh tra (hoặc Đoàn công tác) có trách nhiệm xác minh các nội dung khiếu nại sau:
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. … 7 và các ông (bà) có tên tại Điều 2 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định
2 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ban hành quyết định.
3 Tên cơ quan, cán bộ, công chức có nhiệm vụ đề xuất xác minh nội dung khiếu nại.
4 Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có đơn khiếu nại.
5 Quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị khiếu nại.
6 Tên cơ quan, cán bộ, công chức có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại.
7 Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan đến việc thực hiện quyết định xác minh.
Điều 1. 8
Điều 2. 9
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. … 4 và … 2 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định này, … 2 có quyền khiếu nại lần hai với … 10 hoặc khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định
2 Tên tổ chức, cá nhân khiếu nại.
3 Quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại.
4 Cơ quan, cán bộ, công chức có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại.
5 Tên văn bản Luật, Nghị định về lĩnh vực khiếu nại
6 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan ban hành quyết định.
7 Quy định pháp luật dùng làm căn cứ để giải quyết khiếu nại.
8 Giữ nguyên/sửa đổi/hủy bỏ một phần hiệu lực quyết định hành chính bị khiếu nại hoặc giữ nguyên/chấm dứt hành vi hành chính bị khiếu nại.
9 Giải quyết các vấn đề liên quan đến nội dung khiếu nại (nếu có thay sửa đổi, hủy bỏ quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại).
10 Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai.
Điều 1. 9
Điều 2. 10
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. … 2 , … 4 , … 11 có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong thời hạn … ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định này, … 2 có quyền khởi kiện vụ án hành chính t
ại Tòa án theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định
2 Tên tổ chức, cá nhân khiếu nại.
3 Quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại.
4 Cơ quan, cán bộ, công chức có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại.
5 Tên văn bản Luật, Nghị định về lĩnh vực khiếu nại
6 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan ban hành quyết định.
7 Thủ trưởng cơ quan được giao xác minh nội dung khiếu nại và kiến nghị phương án giải quyết.
8 Quy định pháp luật dùng làm căn cứ để giải quyết khiếu nại.
8 Nếu khiếu nại là đúng hoặc đúng một phần thì ghi: Yêu cầu người đã ra quyết định hành chính bị khiếu nại sửa đổi, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ quyết định bị khiếu nại (hoặc ghi cụ thể các nội dung yêu cầu sửa đổi)/ Hoặc yêu cầu người thực hiện hành vi hành chính chấm dứt hành vi hành chính.
Nếu khiếu nại sai là sai toàn bộ và quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu là đúng thì ghi: Công nhận và giữ nguyên nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu là đúng và yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quyết định hành chính và hành vi hành chính bị khiếu nại.
10 Ghi các nội dung liên quan nếu khiếu nại là đúng hoặc đúng một phần: Khôi phục quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại, người có quyền và nghĩa vụ liên quan (nếu có).
11 Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan (nếu có).
Điều 1. Xác minh nội dung tố cáo của … 3 đối với … 4 về … 5 .
Thời gian xác minh là .. ngày làm việc, kể từ ngày …
Điều 2. Thành lập Đoàn Thanh tra (hoặc Đoàn công tác) tiến hành xác minh nội dung tố cáo gồm:
1. Họ và tên, chức vụ Trưởng đoàn
2. Họ và tên, chức vụ Thành viên
Điều 3. Đoàn Thanh tra (hoặc Đoàn công tác) có trách nhiệm xác minh các nội dung tố cáo sau:
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. … 6 và các ông (bà) có tên tại Điều 2 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Chữ viết tắt tên của cơ quan ban hành quyết định
2 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ban hành quyết định.
3 Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có đơn tố cáo.
4 Họ và tên, chức vụ người bị tố cáo.
5 Nội dung sự việc bị tố cáo.
6 Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện việc xác minh.
