Thông tư 04/2009/TT-BTTTT Của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG --------------------- Số:
04/2009/TT-BTTTT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------ |
THÔNG TƯ
Ban hành Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg ngày 07/04/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUY ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích theo Chương trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 đã được Thủ tướng Chí
nh phủ phê duyệt tại Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2006.
Điều 2. Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích áp dụng đối với các đối tượng sau:
1. Các doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị thành viên, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp viễn thông tại các địa phương có tham gia cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
2. Các Sở Thông tin và Truyền thông của các tỉnh/thành phố có đơn vị hành chính cấp huyện, xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
3. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Hội đồng quản lý, Trưởng Ban Kiểm soát; Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Chủ t
ịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các doanh nghiệp viễn thông có hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai, thi hành Thông tư này.
|
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Trần Đức Lai |
DANH MỤC
MẪU BIỂU VÀ TRÁCH NHIỆM LẬP BÁO CÁO
(ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT
ngày 11/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Stt |
Tên biểu |
Ký hiệu |
Đơn vị thực hiện |
Đơn vị nhận báo cáo |
Kỳ báo cáo |
Thời hạn nhận báo cáo chính thức (số ngày tối đa sau kỳ báo cáo) |
Thời hạn nhận báo cáo nhanh (muộn nhất là) |
I |
Các biểu áp dụng chung cho đơn vị trực thuộc doanh nghiệp viễn thông ở địa phương, doanh nghiệp viễn thông, Sở TTTT và Quỹ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Số lượng thuê bao điện thoại cố định các huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích |
01A/TH-VTCI |
Đơn vị trực thuộc/chi nhánh doanh nghiệp viễn thông |
Sở TTTT, DN viễn thông |
6 tháng, |
15 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Năm |
20 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
|||||
2 |
Thuê bao internet và điểm truy nhập điện thoại công cộng các huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích |
01B/TH-VTCI |
Sở TTTT |
Bộ TTTT, Quỹ |
6 tháng, |
30 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Năm |
40 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
|||||
3 |
Số lượng thuê bao điện thoại cố định các xã không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích |
02A/TH-VTCI |
Doanh nghiệp viễn thông |
Bộ TTTT, Quỹ |
6 tháng, |
30 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Năm |
45 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
|||||
4 |
Thuê bao internet và điểm truy nhập điện thoại công cộng các xã không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích. |
02B/TH-VTCI |
Quỹ |
Bộ TTTT |
6 tháng, |
60 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Năm |
90 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
|||||
5 |
Thuê bao cá nhân, hộ gia đình đã được hỗ trợ thiết bị đầu cuối ngừng sử dụng dịch vụ |
03/TH-VTCI |
|
|
|||
II |
Các biểu chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp viễn thông và Quỹ |
|
|
|
|
|
|
6 |
Số lượng trạm thông tin vệ tinh, đài thông tin duyên hải và ngư dân được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích |
04/TH-VTCI |
Doanh nghiệp viễn thông |
Bộ TTTT, Quỹ |
6 tháng |
30 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Năm |
60 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
|||||
7 |
Sản lượng dịch vụ viễn thông bắt buộc (113, 114, 115, 116) |
05/TH-VTCI |
Quỹ |
Bộ TTTT |
6 tháng |
15 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Năm |
30 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
|||||
III |
Các biểu áp dụng riêng cho các doanh nghiệp viễn thông |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đóng góp cho Quỹ Dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam |
01/DN-VTCI |
Doanh nghiệp viễn thông |
Bộ TTTT, Quỹ |
Quý |
15 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Năm |
95 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
|||||
9 |
Các công trình phát triển hạ tầng viễn thông sử dụng vốn vay từ Quỹ Dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam |
02/DN-VTCI |
Doanh nghiệp viễn thông |
Bộ TTTT, Quỹ |
Năm |
45 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
IV |
Các biểu áp dụng riêng cho Quỹ |
|
|
|
|
|
|
10 |
Nguồn vốn hoạt động của quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam |
01/Q-VTCI |
Quỹ |
Bộ TTTT |
6 tháng |
45 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Năm |
115 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
|||||
11 |
Sử dụng quỹ để hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích |
02/Q-VTCI |
Quỹ |
Bộ TTTT |
6 tháng |
30 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Năm |
115 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
|||||
12 |
Cho vay ưu đãi phát triển hạ tầng viễn thông |
03/Q-VTCI |
Quỹ |
Bộ TTTT |
6 tháng |
15 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Năm |
30 ngày |
Ngày cuối kỳ BC |
Các từ viết tắt trong biểu:
Bộ Thông tin và Truyền thông viết tắt là Bộ TTTT
Sở Thông tin và Truyền thông viết tắt là Sở TTTT
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam viết tắt là Quỹ
Mã số: 01A/TH-VTCI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
SỐ LƯỢNG THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÁC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: 6 tháng …. Năm ….
Mã số xã |
Tên huyện (cả huyện thuộc vùng được cung ứng dịch vụ VTCI) |
Mã số khu vực |
Số lượng thuê bao điện thoại cố định đầu kỳ |
Số lượng thuê bao điện thoại cố định tăng trong kỳ |
Số lượng thuê bao điện thoại cố định giảm trong kỳ |
Số lượng thuê bao điện thoại cố định cuối kỳ |
||||||||||||||||||||
Có dây |
Không dây - GSM |
Không dây - CDMA |
Có dây |
Không dây GSM |
Không dây CDMA |
Có dây |
Không dây GSM |
Không dây CDMA |
Có dây |
Không dây GSM |
Không dây CDMA |
|||||||||||||||
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
|||
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19= (1)+ (7)-(13) |
20=(2)+ (8)-(14) |
21=(3)+ (9)-(15) |
22=(4)+ (10)-(16) |
23=(5)+ (11)-(17) |
24=(6)+ (12)-(18) |
(Mã số các huyện) |
Tên các huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
LẬP BIỂU (ký, họ tên)
ĐTCĐ: Di động: Email: |
… ngày …. tháng …. năm 20.. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn
Mã số: 01B/TH-VTCI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
THUÊ BAO INTERNET VÀ ĐIỂM TRUY NHẬP ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG CÁC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: 6 tháng …. Năm ….
Mã số xã |
Tên huyện (cả huyện thuộc vùng được cung ứng dịch vụ VTCI) |
Mã số khu vực |
Tổng số thuê bao Internet băng rộng ADSL |
Số lượng điểm Internet công cộng ADSL |
Số lượng điểm Internet công cộng (ngoài ADSL) |
Số lượng điểm truy nhập thoại công cộng |
||||||||||||||||
Số đầu kỳ |
Số tăng trong kỳ |
Số giảm trong kỳ |
Số cuối kỳ |
Có 2 máy tính |
Có từ 3 máy trở lên |
Có 2 máy tính |
Có từ 3 máy trở lên |
Có người phục vụ |
Tự phục vụ |
|||||||||||||
Thuê bao DN |
Trong đó: Thuê bao CNHGĐ |
Thuê bao DN |
Trong đó: Thuê bao CNHGĐ |
Thuê bao DN |
Trong đó: Thuê bao CNHGĐ |
Thuê bao DN |
Trong đó: Thuê bao CNHGĐ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
|||
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=(1) + (3)-(5) |
8=(2) + (4)-(6) |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
(Mã số các huyện) |
Tên các huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
LẬP BIỂU (ký, họ tên)
ĐTCĐ: Di động: Email: |
… ngày …. tháng …. năm 20.. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn
Mã số: 02A/TH-VTCI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
SỐ LƯỢNG THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÁC XÃ KHÔNG THUỘC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: 6 tháng …. Năm …
Mã số xã |
Tên xã |
Mã số khu vực |
Số lượng thuê bao điện thoại cố định đầu kỳ |
Số lượng thuê bao điện thoại cố định tăng trong kỳ |
Số lượng thuê bao điện thoại cố định giảm trong kỳ |
Số lượng thuê bao điện thoại cố định cuối kỳ |
||||||||||||||||||||
Có dây |
Không dây - GSM |
Không dây - CDMA |
Có dây |
Không dây GSM |
Không dây CDMA |
Có dây |
Không dây GSM |
Không dây CDMA |
Có dây |
Không dây GSM |
Không dây CDMA |
|||||||||||||||
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
Tổng số |
Trong đó: CNHGĐ |
|||
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19= (1)+ (7)-(13) |
20=(2)+ (8)-(14) |
21=(3)+ (9)-(15) |
22=(4)+ (10)-(16) |
23=(5)+ (11)-(17) |
24=(6)+ (12)-(18) |
(Mã số các xã) |
Tên các xã (không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ VTCI) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
LẬP BIỂU (ký, họ tên)
ĐTCĐ: Di động: Email: |
… ngày …. tháng …. năm 20.. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn
Mã số: 02B/TH-VTCI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
THUÊ BAO INTERNET VÀ ĐIỂM TRUY NHẬP ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG
CÁC XÃ KHÔNG THUỘC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: 6 tháng …. Năm ….
Mã số xã |
Tên các xã |
Mã số khu vực |
Tổng số thuê bao Internet băng rộng ADSL |
Số lượng điểm Internet công cộng ADSL |
Số lượng điểm Internet công cộng (ngoài ADSL) |
Số lượng điểm truy nhập thoại công cộng |
||||||||||||||||
Số đầu kỳ |
Số tăng trong kỳ |
Số giảm trong kỳ |
Số cuối kỳ |
Có 2 máy tính |
Có từ 3 máy trở lên |
Có 2 máy tính |
Có từ 3 máy trở lên |
Có người phục vụ |
Tự phục vụ |
|||||||||||||
Thuê bao DN |
Trong đó: Thuê bao CNHGĐ |
Thuê bao DN |
Trong đó: Thuê bao CNHGĐ |
Thuê bao DN |
Trong đó: Thuê bao CNHGĐ |
Thuê bao DN |
Trong đó: Thuê bao CNHGĐ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
Số đầu kỳ |
Số cuối kỳ |
|||
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=(1) + (3)-(5) |
8=(2) + (4)-(6) |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
(Mã số các xã) |
Tên các xã (không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
LẬP BIỂU (ký, họ tên)
ĐTCĐ: Di động: Email: |
… ngày …. tháng …. năm 20.. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn
