|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
TỔNG CỤC
THỦY SẢN
MINISTRY
OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
DIRECTORATE OF FISHERIES
|
CHỨNG
NHẬN THỦY SẢN KHAI THÁC
CATCH
CERTIFICATE
|
|
|
Số
chứng nhận/Document number……………
|
Cơ
quan thẩm quyền/Validating authority
|
1.
Tên cơ quan thẩm quyền/Authority’s name:
|
Địa
chỉ/Address:
|
Tel:
Fax:
|
2.
Tên tàu/số đăng ký/Fishing vessel name/
Registration
No.:
|
Cảng
đăng ký, Cờ/Home port, Flag:
|
Hô
hiệu/Call sign:
|
Số
IMO, Lloyd’s (nếu có)/IMO/Lloyd’s number (if issued):
|
Giấy
phép khai thác - Giá trị đến ngày
Fishing
license No
- Valid to:
|
Số
Inmarsat, Fax, điện thoại, địa chỉ Email (nếu có)
Inmarsat
No,
Fax, Telephone No,
Email address (if issued):
|
Thông
tin về tàu cá chi tiết xem Phụ đính Va kèm
theo/Information of Fishing vessel is indicated on the Appendix Va
|
3.
Mô tả sản phẩm/Description of Products
|
Loại
hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
Type
of processing authorized on board (if available):
|
Loài
Species
|
Mã
sản phẩm
Product
code
|
Vùng
và thời gian khai thác
Catch
area(s) and dates
|
Khối
lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng (kg)
Estimated
live weight
|
Khối
lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (kg)
Estimated weight to be landed (if available) (kg)
|
Khối
lượng nguyên liệu đã được xác nhận (nếu có)
(kg)
Verified weight landed (if available) (kg)
|
|
|
|
|
|
|
4.
Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn
lợi thủy sản/References of applicable conservation and
management measures:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
|
5.
Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu/Name of
master of fishing vessel - Signature - seal
|
6.
Khai báo chuyển tải trên biển (tên thuyền trưởng tàu
khai thác)/Declaration of transhipment at sea (name of master of
fishing vessel)
|
Chữ
ký và ngày
Signature
and date
|
Khu
vực/vị trí chuyến tải
Transshipment
area/position
|
Khối
lượng ước tính (kg)
Estimated
weight (kg)
|
Tên
thuyền trưởng tàu nhận/
Master
of receiving vessel
|
Chữ
ký/Signature
|
Tên
tàu/Vessel name
|
Hô
hiệu/Call sign
|
Số
IMO, Lloyd’s (nếu có)
IMO/Lloyd’s
number (if issued):
|
7.
Xác nhận chuyển hàng tại cảng/Transhipment authorization
within a port area
|
Tên/Name
|
Cơ
quan quản lý cảng/Port authority
|
Chữ
ký/Signature
|
Địa
chỉ/Address
|
Điện
thoại
Tel
|
Cảng
lên cá
Port
of landing
|
Ngày
lên cá
Date
of landing
|
Dấu/Seal
(stamp)
|
8.
Tên chủ hàng xuất khấu/Name and address of exporter
|
Chữ
ký/Signature
|
Ngày/Date
|
Dấu/Seal
|
9.
Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ/Flag
state authority validation
|
Họ
và tên/ Full name
Chức
vụ/Title
|
Chữ
ký/Signature:
|
Ngày/Date
|
Dấu/Seal
|
10.
Thông tin vận tải, xem Phụ đính Vb kèm theo/Transport
details, see Appendix Vb attached
|
11.
Khai báo của đơn vị nhập khẩu/Importer declaration
|
Tên
đơn vị nhập khẩu/Name of importer
Địa
chỉ/Address
|
Chữ
ký/Signature
|
Ngày/Date
|
Dấu/Seal
|
Mã
CN sản phẩm
Product
CN code
|
Theo
quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu/As
regulated by the imported authorities:
|
Tài
liệu tham chiếu/Reference
|
|
|
|
12.
Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu/Import control
- authority
|
Địa
điểm/Place
|
Cho
phép nhập khẩu/Importation authorized
|
Chưa
cho phép nhập khẩu/Importation suspended
|
Yêu
cầu kiểm tra - ngày/ Verification requested - date
|
Khai
báo hải quan, nếu có/ Customs declaration, if issued
|
Số/Number
|
Ngày/Date
|
Địa
điểm/Place:
|
|