Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa
|
VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Số: 01/2024/TT-BNNPTNT |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 02 tháng 02 năm 2024 |
THÔNG TƯ
Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa
thuộc
thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển
nông thôn và danh mục hàng hóa xuất,
nhập khẩu phải kiểm tra chuyên
ngành trong lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn
___________________________
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng các Cục: Lâm nghiệp; Thuỷ sản; Bảo vệ thực vật; Thú y; Chăn nuôi; Trồng trọt; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
1. Phụ lục I. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:
Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.
Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.
Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.
Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.
Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.
Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.
Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.
Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.
Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).
Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.
Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.
Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.
Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.
Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.
Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.
Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng lâm nghiệp.
Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.
Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.
Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
Mục 27. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp.
2. Phụ lục II. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
3. Phụ lục III. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành sau thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Quy định sử dụng danh mục
1. Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã xác định mã hàng ban hành kèm theo Thông tư này là cơ sở để tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam.
2. Khi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp nhưng chưa có mã hàng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc khai báo hải quan thực hiện theo mô tả thực tế hàng hóa và Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Sau khi thông quan các tổ chức, cá nhân có văn bản gửi về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.
3. Việc kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện theo đề nghị của doanh nghiệp, phục vụ việc thông quan hàng hóa tại nước nhập khẩu.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2024
2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các Thông tư, quy định sau đây:
a) Thay thế Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn;
b) Thay thế mục 3.1, mục 4, mục 8, mục 9 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 16/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bằng các mục tương ứng tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Bãi bỏ Điều 9 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
d) Bãi bỏ Phụ lục XXIII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra c
huyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Phụ lục I. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể: Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch. Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi. Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu. Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn. Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch. Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam. Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện. Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu. Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam. Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu. Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng. Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu. Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính). Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên C ổ ng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi. Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm. Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam. Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón. Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước. Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp. Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng lâm nghiệp. Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật. Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam. Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản. Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. Mục 27. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp. 2. Phụ lục II. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Phụ lục III. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành sau thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Quy định sử dụng danh mục 1. Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã xác định mã hàng ban hành kèm theo Thông tư này là cơ sở để t ổ chức, cá
nhân thực hiện khai báo hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam. 2. Khi xuất khẩu, nhập kh ẩ u hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp nhưng chưa có mã hàng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc khai báo hải quan thực hiện theo mô tả thực tế hàng hóa và Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Sau khi thông quan các tổ chức, cá nhân có văn bản gửi về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung. 3. Việc kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện theo đề nghị của doanh nghiệp, phục vụ việc thông quan hàng hóa tại nước nhập khẩu.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2024 2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các Thông tư, quy định sau đây: a) Thay thế Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 2
0 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn; b) Thay thế mục 3.1, mục 4, mục 8, mục 9 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 16/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bằng các mục tương ứng tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; c) Bãi bỏ Điều 9 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản; d) Bãi bỏ Phụ lục XXIII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Lãnh đạo Bộ; - Tổng cục Hải quan; - Công báo Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp & PTNT; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc B ộ ; - Lưu: VT, PC. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến
Phụ lục I
BẢNG
MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC
THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
_________________________
Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.
Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.
Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.
Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.
Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.
Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.
Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.
Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.
Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).
Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.
Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.
Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.
Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.
Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.
Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.
Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng lâm nghiệp.
Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.
Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.
Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
Mục 27. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp./.
Phụ lục II
BẢNG
MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI
KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH TRƯỚC
THÔNG QUAN THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ CỦA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
_________________________________
TT |
Mã HS |
Tên sản phẩm hàng hóa (Mô tả hàng hóa) |
THUỘC DANH MỤC HÀNG HÓA KTCN |
TC, QC/VBQPPL dùng để kiểm tra |
Cơ quan kiểm tra |
||
KD |
KTCL |
KTATTP |
|||||
I. Động vật, sản phẩm động vật trên cạn |
- Luật Thú y; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 24/2013/TT-BYT; - Thông tư số 01/2016/TT-BNNPTNT; - TCVN 8711-1,2: 2011; - Bộ TCVN 8400; TCVN 8710; - QCVN số 8-2:2011/BYT; - QCVN 8-3: 2012/BYT; - Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT; |
Cục Thú y |
|||||
|
01.01 |
Ngựa, lừa, la sống. |
|
|
|
|
|
|
|
- Ngựa: |
|
|
|
|
|
1. |
0101.21.00 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
2. |
0101.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0101.30 |
- Lừa: |
|
|
|
|
|
3. |
0101.30.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
4. |
0101.30.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
5. |
0101.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
01.02 |
Động vật sống họ trâu bò. |
|
|
|
|
|
|
|
- Gia súc: |
|
|
|
|
|
6. |
0102.21.00 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
|
0102.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Gia súc đực: |
|
|
|
|
|
7. |
0102.29.11 |
- - - - Bò thiến (SEN) |
x |
|
|
|
|
8. |
0102.29.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
9. |
0102.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Trâu: |
|
|
|
|
|
10. |
0102.31.00 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
11. |
0102.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0102.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
12. |
0102.90.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
13. |
0102.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
01.03 |
Lợn sống. |
|
|
|
|
|
14. |
0103.10.00 |
- Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
15. |
0103.91.00 |
- - Khối lượng dưới 50 kg |
x |
|
|
|
|
16. |
0103.92.00 |
- - Khối lượng từ 50 kg trở lên |
x |
|
|
|
|
|
01.04 |
Cừu, dê sống. |
|
|
|
|
|
|
0104.10 |
- Cừu: |
|
|
|
|
|
17. |
0104.10.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
18. |
0104.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0104.20 |
- Dê: |
|
|
|
|
|
19. |
0104.20.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
20. |
0104.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
01.05 |
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. |
|
|
|
|
|
|
|
- Loại khối lượng không quá 185 g: |
|
|
|
|
|
|
0105.11 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
|
21. |
0105.11.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
22. |
0105.11.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0105.12 |
- - Gà tây: |
|
|
|
|
|
23. |
0105.12.10 |
- - - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
24. |
0105.12.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0105.13 |
- - Vịt, ngan: |
|
|
|
|
|
25. |
0105.13.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
26. |
0105.13.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0105.14 |
- - Ngỗng: |
|
|
|
|
|
27. |
0105.14.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
28. |
0105.14.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0105.15 |
- - Gà lôi: |
|
|
|
|
|
29. |
0105.15.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
30. |
0105.15.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
0105.94 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
|
31. |
0105.94.10 |
- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gà chọi: |
|
|
|
|
|
32. |
0105.94.41 |
- - - - Khối lượng không quá 2 kg |
x |
|
|
|
|
33. |
0105.94.49 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
34. |
0105.94.91 |
- - - - Khối lượng không quá 2 kg |
x |
|
|
|
|
35. |
0105.94.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0105.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
36. |
0105.99.10 |
- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
37. |
0105.99.20 |
- - - Vịt, ngan loại khác |
x |
|
|
|
|
38. |
0105.99.30 |
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
39. |
0105.99.40 |
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Động vật có vú: |
|
|
|
|
|
40. |
0106.11.00 |
- - Bộ động vật linh trưởng |
x |
|
|
|
|
41. |
0106.13.00 |
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
x |
|
|
|
|
42. |
0106.14.00 |
- - Thỏ (Rabbits và hares) |
x |
|
|
|
|
43. |
0106.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
44. |
0106.20.00 |
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
x (Áp dụng đối với động vật sống trên cạn) |
|
|
|
|
|
|
- Các loại chim: |
|
|
|
|
|
45. |
0106.31.00 |
- - Chim săn mồi |
x |
|
|
|
|
46. |
0106.32.00 |
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) |
x |
|
|
|
|
47. |
0106.33.00 |
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) |
x |
|
|
|
|
48. |
0106.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Côn trùng: |
|
|
|
|
|
49. |
0106.41.00 |
- - Các loại ong |
x |
|
|
|
|
50. |
0106.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
51. |
0106.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
02.01 |
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
|
|
|
52. |
0201.10.00 |
- Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
53. |
0201.20.00 |
- Thịt pha có xương khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
54. |
0201.30.00 |
- Thịt lọc không xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.02 |
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. |
|
|
|
|
|
55. |
0202.10.00 |
- Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
56. |
0202.20.00 |
- Thịt pha có xương khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
57. |
0202.30.00 |
- Thịt lọc không xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.03 |
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
|
|
- Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
58. |
0203.11.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
59. |
0203.12.00 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
60. |
0203.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
|
|
|
61. |
0203.21.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
62. |
0203.22.00 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
63. |
0203.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.04 |
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
64. |
0204.10.00 |
- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
65. |
0204.21.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
66. |
0204.22.00 |
- - Thịt pha có xương khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
67. |
0204.23.00 |
- - Thịt lọc không xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
68. |
0204.30.00 |
- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Thịt cừu khác, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
69. |
0204.41.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
70. |
0204.42.00 |
- - Thịt pha có xương khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
71. |
0204.43.00 |
- - Thịt lọc không xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
72. |
0204.50.00 |
- Thịt dê |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0205.00.00 |
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.06 |
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
73. |
0206.10.00 |
- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
74. |
0206.21.00 |
- - Lưỡi |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
75. |
0206.22.00 |
- - Gan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
76. |
0206.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
77. |
0206.30.00 |
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Của lợn, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
78. |
0206.41.00 |
- - Gan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
79. |
0206.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
80. |
0206.80.00 |
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
81. |
0206.90.00 |
- Loại khác, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.07 |
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
|
|
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
|
82. |
0207.11.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
83. |
0207.12.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
84. |
0207.13.00 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0207.14 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
85. |
0207.14.10 |
- - - Cánh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
86. |
0207.14.20 |
- - - Đùi |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
87. |
0207.14.30 |
- - - Gan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
88. |
0207.14.91 |
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
89. |
0207.14.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Của gà tây: |
|
|
|
|
|
90. |
0207.24.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
91. |
0207.25.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
92. |
0207.26.00 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0207.27 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
93. |
0207.27.10 |
- - - Gan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
94. |
0207.27.91 |
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
95. |
0207.27.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Của vịt, ngan: |
|
|
|
|
|
96. |
0207.41.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
97. |
0207.42.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
98. |
0207.43.00 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
99. |
0207.44.00 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0207.45 |
- - Loại khác, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
100. |
0207.45.10 |
- - - Gan béo |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
101. |
0207.45.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Của ngỗng: |
|
|
|
|
|
102. |
0207.51.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
103. |
0207.52.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
104. |
0207.53.00 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
105. |
0207.54.00 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (ÁP ' dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0207.55 |
- - Loại khác, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
106. |
0207.55.10 |
- - - Gan béo |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
107. |
0207.55.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0207.60 |
- Của gà lôi: |
|
|
|
|
|
108. |
0207.60.10 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
109. |
0207.60.20 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
110. |
0207.60.30 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
111. |
0207.60.40 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.08 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
112. |
0208.10.00 |
- Của thỏ hoặc thỏ rừng |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
113. |
0208.30.00 |
- Của bộ động vật linh trưởng |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
114. |
0208.50.00 |
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
x (Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
115. |
0208.60.00 |
- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0208.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
116. |
0208.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.09 |
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. |
|
|
|
|
|
117. |
0209.10.00 |
- Của lợn |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
118. |
0209.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.10 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. |
|
|
|
|
|
|
|
- Thịt lợn: |
|
|
|
|
|
119. |
0210.11.00 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
120. |
0210.12.00 |
- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0210.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
121. |
0210.19.30 |
- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
122. |
0210.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
123. |
0210.20.00 |
- Thịt động vật họ trâu bò |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: |
|
|
|
|
|
124. |
0210.91.00 |
- - Của bộ động vật linh trưởng |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
125. |
0210.93.00 |
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
x (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0210.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
126. |
0210.99.10 |
- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
127. |
0210.99.20 |
- - - Da lợn khô |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
128. |
0210.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
04.01 |
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
|
|
|
|
0401.10 |
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
129. |
0401.10.10 |
- - Dạng lỏng |
x |
|
|
|
|
130. |
0401.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0401.20 |
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
131. |
0401.20.10 |
- - Dạng lỏng |
x |
|
|
|
|
132. |
0401.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0401.40 |
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
133. |
0401.40.10 |
- - Sữa dạng lỏng |
x |
|
|
|
|
134. |
0401.40.20 |
- - Sữa dạng đông lạnh |
x |
|
|
|
|
135. |
0401.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0401.50 |
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
136. |
0401.50.10 |
- - Dạng lỏng |
x |
|
|
|
|
137. |
0401.50.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.02 |
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
|
|
|
|
0402.10 |
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
|
|
|
|
|
138. |
0402.10.41 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
x |
|
|
|
|
139. |
0402.10.42 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
x |
|
|
|
|
140. |
0402.10.49 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
141. |
0402.10.91 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
x |
|
|
|
|
142. |
0402.10.92 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
x |
|
|
|
|
143. |
0402.10.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
|
0402.21 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
|
|
|
|
|
144. |
0402.21.20 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
x |
|
|
|
|
145. |
0402.21.30 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
x |
|
|
|
|
146. |
0402.21.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0402.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
147. |
0402.29.20 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
x |
|
|
|
|
148. |
0402.29.30 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
x |
|
|
|
|
149. |
0402.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
150. |
0402.91.00 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
x |
|
|
|
|
151. |
0402.99.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.03 |
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. |
|
|
|
|
|
|
0403.20 |
- Sữa chua: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: |
|
|
|
|
|
152. |
0403.20.11 |
- - -Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
x |
|
|
|
|
153. |
0403.20.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
154. |
0403.20.91 |
- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
x |
|
|
|
|
155. |
0403.20.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0403.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
156. |
0403.90.10 |
- - Buttermilk |
x |
|
|
|
|
157. |
0403.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.04 |
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
|
|
0404.10 |
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Dạng bột: |
|
|
|
|
|
158. |
0404.10.11 |
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
x |
|
|
|
|
159. |
0404.10.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
160. |
0404.10.91 |
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
x |
|
|
|
|
161. |
0404.10.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
162. |
0404.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.05 |
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). |
|
|
|
|
|
163. |
0405.10.00 |
- Bơ |
x |
|
|
|
|
164. |
0405.20.00 |
- Chất phết từ bơ sữa |
x |
|
|
|
|
|
0405.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
165. |
0405.90.10 |
- - Chất béo khan của bơ |
x |
|
|
|
|
166. |
0405.90.20 |
- - Dầu bơ (butteroil) |
x |
|
|
|
|
167. |
0405.90.30 |
- - Ghee |
x |
|
|
|
|
168. |
0405.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.06 |
Pho mát và curd. |
|
|
|
|
|
|
0406.10 |
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: |
|
|
|
|
|
169. |
0406.10.10 |
- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey |
x |
|
|
|
|
170. |
0406.10.20 |
- - Curd |
x |
|
|
|
|
|
0406.20 |
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: |
|
|
|
|
|
171. |
0406.20.10 |
- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg |
x |
|
|
|
|
172. |
0406.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
173. |
0406.30.00 |
- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột |
x |
|
|
|
|
174. |
0406.40.00 |
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti |
x |
|
|
|
|
175. |
0406.90.00 |
- Pho mát loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.07 |
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. |
|
|
|
|
|
|
|
- Trứng đã thụ tinh để ấp: |
|
|
|
|
|
|
0407.11 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
|
176. |
0407.11.10 |
- - - Để nhân giống |
x |
|
|
|
|
177. |
0407.11.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0407.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Của vịt, ngan: |
|
|
|
|
|
178. |
0407.19.11 |
- - - - Để nhân giống |
x |
|
|
|
|
179. |
0407.19.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
180. |
0407.19.91 |
- - - - Để nhân giống |
x |
|
|
|
|
181. |
0407.19.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Trứng sống khác: |
|
|
|
|
|
182. |
0407.21.00 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0407.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
183. |
0407.29.10 |
- - - Của vịt, ngan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
184. |
0407.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0407.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
185. |
0407.90.10 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
186. |
0407.90.20 |
- - Của vịt, ngan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
187. |
0407.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
04.08 |
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
|
|
|
|
|
- Lòng đỏ trứng: |
|
|
|
|
|
188. |
0408.11.00 |
- - Đã làm khô |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
189. |
0408.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
190. |
0408.91.00 |
- - Đã làm khô |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
191. |
0408.99.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
192. |
0409.00.00 |
Mật ong tự nhiên. |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
04.10 |
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
|
|
0410.10.00 |
- Côn trùng |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0410.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
193. |
0410.90.10 |
- - Tổ yến |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
194. |
0410.90.20 |
- - Trứng rùa |
x (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
195. |
0410.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
05.02 |
Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên. |
|
|
|
|
|
196. |
0502.10.00 |
- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng |
x |
|
|
|
|
197. |
0502.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
198. |
0504.00.00 |
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
05.05 |
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ. |
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
|
|
|
|
|
0505.10 |
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: |
|
|
|
|
|
199. |
0505.10.10 |
- - Lông vũ của vịt, ngan |
x |
|
|
|
|
200. |
0505.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0505.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
201. |
0505.90.10 |
- - Lông vũ của vịt, ngan |
x |
|
|
|
|
202. |
0505.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
05.06 |
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
|
|
|
|
|
203. |
0506.10.00 |
- Ossein và xương đã xử lý bằng axit |
x |
|
|
|
|
204. |
0506.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
05.07 |
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước |
|
|
|
|
205. |
0507.10.00 |
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà |
x |
|
|
|
|
|
0507.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
206. |
0507.90.20 |
- - Mai động vật họ rùa |
x |
|
|
|
|
207. |
0507.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
05.08 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) |
|
|
|
|
208. |
0508.00.20 |
- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai |
x |
|
|
|
|
209. |
0508.00.90 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. |
|
|
|
|
|
210. |
0511.10.00 |
- Tinh dịch động vật họ trâu, bò |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
0511.91 |
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: |
|
|
|
|
|
211. |
0511.91.20 |
- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) |
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) |
|
|
|
|
212. |
0511.91.90 |
- - - Loại khác |
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) |
|
|
|
|
|
0511.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
213. |
0511.99.10 |
- - - Tinh dịch động vật nuôi |
x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi) |
|
|
|
|
214. |
0511.99.90 |
- - - Loại khác |
x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn) |
|
|
|
|
|
15.01 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. |
|
|
|
|
|
215. |
1501.10.00 |
- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
216. |
1501.20.00 |
- Mỡ lợn khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
217. |
1501.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
15.02 |
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. |
|
|
|
|
|
|
1502.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
218. |
1502.90.10 |
- - Loại ăn được |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
219. |
1502.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản |
|
|
|
|
|
1504.10 |
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
|
|
|
220. |
1504.10.20 |
- - Các phần phân đoạn thể rắn |
x |
|
|
|
|
221. |
1504.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
1504.20 |
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: |
|
|
|
|
|
222. |
1504.20.10 |
- - Các phần phân đoạn thể rắn |
x |
|
|
|
|
223. |
1504.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
224. |
1506.00.00 |
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
15.21 |
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu. |
|
|
|
|
|
|
1521.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
225. |
1521.90.10 |
- - Sáp ong và sáp côn trùng khác |
x (Áp dụng đối với sáp ong) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
16.01 |
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. |
|
|
|
|
|
226. |
1601.00.10 |
- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
X (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
227. |
1601.00.90 |
- Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
16.02 |
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác. |
|
|
|
|
|
|
1602.10 |
- Chế phẩm đồng nhất: |
|
|
|
|
|
228. |
1602.10.10 |
- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
229. |
1602.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
230. |
1602.20.00 |
- Từ gan động vật |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: |
|
|
|
|
|
|
1602.31 |
- - Từ gà tây: |
|
|
|
|
|
231. |
1602.31.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
232. |
1602.31.91 |
- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
233. |
1602.31.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
1602.32 |
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
|
234. |
1602.32.10 |
- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
235. |
1602.32.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
236. |
1602.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Từ lợn: |
|
|
|
|
|
|
1602.41 |
- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: |
|
|
|
|
|
237. |
1602.41.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
238. |
1602.41.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
1602.42 |
- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: |
|
|
|
|
|
239. |
1602.42.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
240. |
1602.42.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
1602.49 |
- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Thịt nguội: |
|
|
|
|
|
241. |
1602.49.11 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
242. |
1602.49.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
243. |
1602.49.91 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
244. |
1602.49.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
1602.50 |
- Từ động vật họ trâu bò: |
|
|
|
|
|
245. |
1602.50.10 |
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
246. |
1602.50.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
1602.90 |
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: |
|
|
|
|
|
247. |
1602.90.10 |
- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
248. |
1602.90.20 |
- - Các chế phẩm từ tiết |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
249. |
1602.90.90 |
- - Loại khác (SEN) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
16.03 |
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác. |
(Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn.) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
250. |
1603.00.10 |
- Từ thịt |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
251. |
1603.00.90 |
- Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
17.02 |
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. |
|
|
|
|
|
|
|
- Lactoza và xirô lactoza: |
Áp dụng với đường Lactose sữa. |
|
|
|
|
252. |
1702.11.00 |
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô |
x |
|
|
|
|
253. |
1702.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
21.04 |
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất |
|
|
(Áp dụng với sản phẩm chế biến từ sản phẩm động vật trên cạn) |
|
|
|
2104.10 |
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Chứa thịt: |
|
|
|
|
|
254. |
2104.10.11 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
|
|
x |
|
|
255. |
2104.10.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
256. |
2104.10.91 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
|
|
x |
|
|
257. |
2104.10.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2104.20 |
- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Chứa thịt: |
|
|
|
|
|
258. |
2104.20.11 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
259. |
2104.20.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. |
|
|
|
|
|
260. |
2301.10.00 |
- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ |
x |
|
|
|
|
|
2301.20 |
- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác: |
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) |
|
|
|
|
261. |
2301.20.10 |
- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng |
x |
|
|
|
|
262. |
2301.20.20 |
- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng |
x |
|
|
|
|
263. |
2301.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
23.09 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. |
|
|
|
|
|
|
2309.10 |
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
264. |
2309.10.10 |
- - Chứa thịt |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
265. |
2309.10.90 |
- - Loại khác |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
|
2309.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Thức ăn hoàn chỉnh: |
|
|
|
|
|
266. |
2309.90.11 |
- - - Loại dùng cho gia cầm |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
267. |
2309.90.12 |
- - - Loại dùng cho lợn |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
268. |
2309.90.13 |
- - - Loại dùng cho tôm |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
269. |
2309.90.14 |
- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
270. |
2309.90.19 |
- - - Loại khác |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
271. |
2309.90.20 |
- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
x (Áp dụng cho sản phẩm chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
272. |
2309.90.90 |
- - Loại khác |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
|
35.02 |
Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác. |
|
|
|
|
|
|
|
- Albumin trứng: |
|
|
|
|
|
273. |
3502.11.00 |
- - Đã làm khô |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
274. |
3502.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
275. |
3502.20.00 |
- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein |
x |
|
|
|
|
|
35.03 |
Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01 |
|
|
(Áp dụng với sản phẩm chế biến từ sản phẩm động vật trên cạn) |
|
|
|
|
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin: |
|
|
(Áp dụng đối với Gelatin) |
|
|
276. |
3503.00.41 |
- - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN) |
|
|
x |
|
|
277. |
3503.00.49 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
278. |
3504.00.00 |
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa. |
x (Trừ collagen) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
41.01 |
Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. |
|
|
|
|
|
279. |
4101.20.00 |
- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác |
x |
|
|
|
|
280. |
4101.50.00 |
- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg |
x |
|
|
|
|
|
4101.90 |
- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: |
|
|
|
|
|
281. |
4101.90.10 |
- - Đã được chuẩn bị để thuộc |
x |
|
|
|
|
282. |
4101.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
41.02 |
Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. |
|
|
|
|
|
283. |
4102.10.00 |
- Loại còn lông |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại không còn lông: |
|
|
|
|
|
284. |
4102.21.00 |
- - Đã được axit hoá |
x |
|
|
|
|
285. |
4102.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
41.03 |
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. |
|
|
|
|
|
286. |
4103.20.00 |
- Của loài bò sát |
x (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) |
|
|
|
|
287. |
4103.30.00 |
- Của lợn |
x |
|
|
|
|
288. |
4103.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
43.01 |
Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03. |
|
|
|
|
|
289. |
4301.10.00 |
- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
x |
|
|
|
|
290. |
4301.30.00 |
- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
x |
|
|
|
|
291. |
4301.60.00 |
- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
x |
|
|
|
|
292. |
4301.80.00 |
- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
x |
|
|
|
|
293. |
4301.90.00 |
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông |
x |
|
|
|
|
|
51.01 |
Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ. |
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
|
|
|
|
|
|
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: |
|
|
|
|
|
294. |
5101.11.00 |
- - Lông cừu đã xén |
x |
|
|
|
|
295. |
5101.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: |
|
|
|
|
|
296. |
5101.21.00 |
- - Lông cừu đã xén |
x |
|
|
|
|
297. |
5101.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
51.02 |
Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ. |
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
|
|
|
|
|
|
- Lông động vật loại mịn: |
|
|
|
|
|
298. |
5102.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
299. |
5102.20.00 |
- Lông động vật loại thô |
x |
|
|
|
|
|
51.03 |
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. |
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
|
|
|
|
300. |
5103.10.00 |
- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
x |
|
|
|
|
301. |
5103.20.00 |
- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
x |
|
|
|
|
302. |
5103.30.00 |
- Phế liệu từ lông động vật loại thô |
x |
|
|
|
|
II. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản |
|
|
|
- Luật Thú y; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT - Thông tư số 24/2013/TT-BYT; - Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT; - TCVN 8711 -1,2: 2011; - QCVN số 8-2:2011/BYT; - QCVN 8-3: 2012/BYT; - TCVN 8710 (các tiêu chuẩn kỹ thuật kiểm tra bệnh động vật thủy sản). |
|
||
|
01.06 |
Động vật sống khác. |
|
|
|
|
|
|
|
- Động vật có vú: |
|
|
|
|
|
|
0106.12 |
- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
|
|
|
|
303. |
0106.12.10 |
- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
x |
|
|
|
|
304. |
0106.12.20 |
- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) |
x |
|
|
|
|
305. |
0106.19.00 |
- - Loại khác |
x (Áp dụng đối với động vật dưới nước.) |
|
|
|
|
306. |
0106.20.00 |
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
x (Áp dụng đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.) |
|
|
|
|
307. |
0106.90.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
02.08 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
|
0208.40 |
- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
|
|
|
|
308. |
0208.40.10 |
- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
x |
|
x |
|
|
309. |
0208.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
310. |
0208.50.00 |
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0208.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
311. |
0208.90.10 |
- - Đùi ếch |
x |
|
x |
|
|
|
02.10 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. |
|
|
|
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: |
|
|
|
|
|
|
0210.92 |
- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
|
|
|
|
312. |
0210.92.10 |
- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
|
|
x |
|
|
313. |
0210.92.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
03.01 |
Cá sống. |
|
|
|
|
|
|
|
- Cá cảnh: |
|
|
|
|
|
|
0301.11 |
- - Cá nước ngọt: |
|
|
|
|
|
314. |
0301.11.10 |
- - - Cá bột |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
315. |
0301.11.91 |
- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) |
x |
|
|
|
|
316. |
0301.11.92 |
- - - - Cá vàng (Carassius auratus) |
x |
|
|
|
|
317. |
0301.11.93 |
- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) |
x |
|
|
|
|
318. |
0301.11.95 |
- - - - Cá rồng (Scleropages formosus) |
x |
|
|
|
|
319. |
0301.11.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0301.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
320. |
0301.19.10 |
- - - Cá bột |
x |
|
|
|
|
321. |
0301.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Cá sống khác: |
|
|
|
|
|
322. |
0301.91.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
x |
|
|
|
|
323. |
0301.92.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
x |
|
|
|
|
|
0301.93 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): |
|
|
|
|
|
324. |
0301.93.21 |
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) |
x |
|
|
|
|
325. |
0301.93.22 |
- - - - Cá bột |
x |
|
|
|
|
326. |
0301.93.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
|
|
|
|
|
327. |
0301.93.31 |
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) |
x |
|
|
|
|
328. |
0301.93.32 |
- - - - Cá bột |
x |
|
|
|
|
329. |
0301.93.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
330. |
0301.94.00 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
x |
|
|
|
|
331. |
0301.95.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
x |
|
|
|
|
|
0301.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: |
|
|
|
|
|
332. |
0301.99.11 |
- - - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
333. |
0301.99.19 |
- - - - Loại khác (SEN) |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Cá bột loại khác: |
|
|
|
|
|
334. |
0301.99.22 |
- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
335. |
0301.99.23 |
- - - - Cá chép loại khác (SEN) |
x |
|
|
|
|
336. |
0301.99.24 |
- - - - Loại khác, để nhân giống |
x |
|
|
|
|
337. |
0301.99.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: |
|
|
|
|
|
338. |
0301.99.31 |
- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
339. |
0301.99.32 |
- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) |
x |
|
|
|
|
340. |
0301.99.33 |
- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) |
x |
|
|
|
|
341. |
0301.99.34 |
- - - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) |
x |
|
|
|
|
342. |
0301.99.35 |
- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) |
x |
|
|
|
|
343. |
0301.99.36 |
- - - - Cá mú loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Cá nước ngọt khác: |
|
|
|
|
|
344. |
0301.99.41 |
- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
x |
|
|
|
|
345. |
0301.99.42 |
- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
346. |
0301.99.49 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
347. |
0301.99.50 |
- - - Cá biển khác |
x |
|
|
|
|
348. |
0301.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
03.02 |
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. |
|
|
|
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
349. |
0302.11.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
x |
|
x |
|
|
350. |
0302.13.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
x |
|
x |
|
|
351. |
0302.14.00 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
x |
|
x |
|
|
352. |
0302.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
353. |
0302.21.00 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis) |
x |
|
x |
|
|
354. |
0302.22.00 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
x |
|
x |
|
|
355. |
0302.23.00 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
x |
|
x |
|
|
356. |
0302.24.00 |
- - Cá bơn turbots (Psetta maxima) |
x |
|
x |
|
|
357. |
0302.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
358. |
0302.31.00 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
x |
|
x |
|
|
359. |
0302.32.00 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
x |
|
x |
|
|
360. |
0302.33.00 |
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
x |
|
x |
|
|
361. |
0302.34.00 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
x |
|
x |
|
|
362. |
0302.35.00 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
x |
|
x |
|
|
363. |
0302.36.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
x |
|
x |
|
|
364. |
0302.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
365. |
0302.41.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
x |
|
x |
|
|
366. |
0302.42.00 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
x |
|
x |
|
|
367. |
0302.43.00 |
- - Cá trích dẫu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
x |
|
x |
|
|
368. |
0302.44.00 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
x |
|
x |
|
|
369. |
0302.45.00 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
x |
|
x |
|
|
370. |
0302.46.00 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
x |
|
x |
|
|
371. |
0302.47.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
372. |
0302.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
373. |
0302.51.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
x |
|
x |
|
|
374. |
0302.52.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
x |
|
x |
|
|
375. |
0302.53.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
x |
|
x |
|
|
376. |
0302.54.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
x |
|
x |
|
|
377. |
0302.55.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma) |
x |
|
x |
|
|
378. |
0302.56.00 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
x |
|
x |
|
|
379. |
0302.59.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đen 0302.99: |
|
|
|
|
|
380. |
0302.71.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
x |
|
x |
|
|
|
0302.72 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): |
|
|
|
|
|
381. |
0302.72.10 |
- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) |
x |
|
x |
|
|
382. |
0302.72.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
383. |
0302.73.00 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
x |
|
x |
|
|
384. |
0302.74.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
x |
|
x |
|
|
385. |
0302.79.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
386. |
0302.81.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
x |
|
x |
|
|
387. |
0302.82.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
388. |
0302.83.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
389. |
0302.84.00 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
x |
|
x |
|
|
390. |
0302.85.00 |
- - Cá tráp biển (Sparidae) |
x |
|
x |
|
|
|
0302.89 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cá biển: |
|
|
|
|
|
391. |
0302.89.11 |
- - - - Cá mú (SEN) |
x |
|
x |
|
|
392. |
0302.89.12 |
- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) |
x |
|
x |
|
|
393. |
0302.89.13 |
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) |
x |
|
x |
|
|
394. |
0302.89.14 |
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
x |
|
x |
|
|
395. |
0302.89.15 |
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) |
x |
|
x |
|
|
396. |
0302.89.16 |
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) |
x |
|
x |
|
|
397. |
0302.89.17 |
- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) |
x |
|
x |
|
|
398. |
0302.89.18 |
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) |
x |
|
x |
|
|
399. |
0302.89.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
400. |
0302.89.22 |
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) |
x |
|
x |
|
|
401. |
0302.89.23 |
- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) |
x |
|
x |
|
|
402. |
0302.89.27 |
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) |
x |
|
x |
|
|
403. |
0302.89.28 |
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) |
x |
|
x |
|
|
404. |
0302.89.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
|
|
|
|
405. |
0302.91.00 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
x |
|
x |
|
|
406. |
0302.92.00 |
- - Vây cá mập |
x |
|
x |
|
|
407. |
0302.99.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
03.03 |
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. |
|
|
|
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
408. |
0303.11.00 |
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) |
x |
|
x |
|
|
409. |
0303.12.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
x |
|
x |
|
|
410. |
0303.13.00 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) |
x |
|
x |
|
|
411. |
0303.14.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
x |
|
x |
|
|
412. |
0303.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
413. |
0303.23.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
x |
|
x |
|
|
414. |
0303.24.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
x |
|
x |
|
|
415. |
0303.25.00 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
x |
|
x |
|
|
416. |
0303.26.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
x |
|
x |
|
|
417. |
0303.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
418. |
0303.31.00 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) |
x |
|
x |
|
|
419. |
0303.32.00 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
x |
|
x |
|
|
420. |
0303.33.00 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
x |
|
x |
|
|
421. |
0303.34.00 |
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima) |
x |
|
x |
|
|
422. |
0303.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
423. |
0303.41.00 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
x |
|
x |
|
|
424. |
0303.42.00 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
x |
|
x |
|
|
425. |
0303.43.00 |
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
x |
|
x |
|
|
426. |
0303.44.00 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
x |
|
x |
|
|
|
0303.45 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): |
|
|
|
|
|
427. |
0303.45.10 |
- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) |
x |
|
x |
|
|
428. |
0303.45.90 |
- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) |
x |
|
x |
|
|
429. |
0303.46.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
x |
|
x |
|
|
430. |
0303.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
431. |
0303.51.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
x |
|
x |
|
|
432. |
0303.53.00 |
- - Cá trích dẫu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
x |
|
x |
|
|
|
0303.54 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): |
|
|
|
|
|
433. |
0303.54.10 |
- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
434. |
0303.54.20 |
- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
435. |
0303.55.00 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
x |
|
x |
|
|
436. |
0303.56.00 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
x |
|
x |
|
|
437. |
0303.57.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
|
0303.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
438. |
0303.59.10 |
- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) |
x |
|
x |
|
|
439. |
0303.59.20 |
- - - Cá chim trắng (Pampus spp.) |
x |
|
x |
|
|
440. |
0303.59.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
441. |
0303.63.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
x |
|
x |
|
|
442. |
0303.64.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefmus) |
x |
|
x |
|
|
443. |
0303.65.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
x |
|
x |
|
|
444. |
0303.66.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
x |
|
x |
|
|
445. |
0303.67.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma) |
x |
|
x |
|
|
446. |
0303.68.00 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
x |
|
x |
|
|
447. |
0303.69.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
448. |
0303.81.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
x |
|
x |
|
|
449. |
0303.82.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
450. |
0303.83.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
451. |
0303.84.00 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
x |
|
x |
|
|
|
0303.89 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cá biển: |
|
|
|
|
|
452. |
0303.89.11 |
- - - - Cá mú (SEN) |
x |
|
x |
|
|
453. |
0303.89.13 |
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) |
x |
|
x |
|
|
454. |
0303.89.14 |
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
x |
|
x |
|
|
455. |
0303.89.15 |
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) |
x |
|
x |
|
|
456. |
0303.89.16 |
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) |
x |
|
x |
|
|
457. |
0303.89.17 |
- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) |
x |
|
x |
|
|
458. |
0303.89.18 |
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) |
x |
|
x |
|
|
459. |
0303.89.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
460. |
0303.89.22 |
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) |
x |
|
x |
|
|
461. |
0303.89.23 |
- - - - Cá măng biển (Chanos chemos) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
462. |
0303.89.24 |
- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) |
x |
|
x |
|
|
463. |
0303.89.27 |
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) |
x |
|
x |
|
|
464. |
0303.89.28 |
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) |
x |
|
x |
|
|
465. |
0303.89.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
|
|
|
|
466. |
0303.91.00 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
x |
|
x |
|
|
467. |
0303.92.00 |
- - Vây cá mập |
x |
|
x |
|
|
468. |
0303.99.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
03.04 |
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): |
|
|
|
|
|
469. |
0304.31.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
x |
|
x |
|
|
470. |
0304.32.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
x |
|
x |
|
|
471. |
0304.33.00 |
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) |
x |
|
x |
|
|
472. |
0304.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: |
|
|
|
|
|
473. |
0304.41.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
x |
|
x |
|
|
474. |
0304.42.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
x |
|
x |
|
|
475. |
0304.43.00 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
x |
|
x |
|
|
476. |
0304.44.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
x |
|
x |
|
|
477. |
0304.45.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
478. |
0304.46.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
479. |
0304.47.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
x |
|
x |
|
|
480. |
0304.48.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
481. |
0304.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
482. |
0304.51.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
x |
|
x |
|
|
483. |
0304.52.00 |
- - Cá hồi |
x |
|
x |
|
|
484. |
0304.53.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
x |
|
x |
|
|
485. |
0304.54.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
486. |
0304.55.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
487. |
0304.56.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
x |
|
x |
|
|
488. |
0304.57.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
489. |
0304.59.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): |
|
|
|
|
|
490. |
0304.61.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
x |
|
x |
|
|
491. |
0304.62.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
x |
|
x |
|
|
492. |
0304.63.00 |
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) |
x |
|
x |
|
|
493. |
0304.69.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: |
|
|
|
|
|
494. |
0304.71.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
x |
|
x |
|
|
495. |
0304.72.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
x |
|
x |
|
|
496. |
0304.73.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
x |
|
x |
|
|
497. |
0304.74.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
x |
|
x |
|
|
498. |
0304.75.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma) |
x |
|
x |
|
|
499. |
0304.79.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: |
|
|
|
|
|
500. |
0304.81.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
x |
|
x |
|
|
501. |
0304.82.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
x |
|
x |
|
|
502. |
0304.83.00 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
x |
|
x |
|
|
503. |
0304.84.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
504. |
0304.85.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
505. |
0304.86.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
x |
|
x |
|
|
506. |
0304.87.00 |
- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) |
x |
|
x |
|
|
507. |
0304.88.00 |
- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
|
0304.89 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
508. |
0304.89.10 |
- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
509. |
0304.89.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
510. |
0304.91.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
511. |
0304.92.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
512. |
0304.93.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
x |
|
x |
|
|
513. |
0304.94.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma) |
x |
|
x |
|
|
514. |
0304.95.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma) |
x |
|
x |
|
|
515. |
0304.96.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
x |
|
x |
|
|
516. |
0304.97.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
|
0304.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
517. |
0304.99.10 |
- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
518. |
0304.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
03.05 |
Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
|
|
|
|
|
|
0305.20 |
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: |
|
|
|
|
|
519. |
0305.20.10 |
- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
520. |
0305.20.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: |
|
|
|
|
|
521. |
0305.31.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
|
|
x |
|
|
522. |
0305.32.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
|
|
x |
|
|
|
0305.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
523. |
0305.39.10 |
- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) |
|
|
x |
|
|
524. |
0305.39.20 |
- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
525. |
0305.39.91 |
- - - - Của cá nước ngọt |
|
|
x |
|
|
526. |
0305.39.92 |
- - - - Của cá biển |
|
|
x |
|
|
527. |
0305.39.99 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
|
|
|
|
528. |
0305.41.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
|
|
x |
|
|
529. |
0305.42.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
|
|
x |
|
|
530. |
0305.43.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
|
|
x |
|
|
531. |
0305.44.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
|
|
x |
|
|
|
0305.49 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
532. |
0305.49.10 |
- - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
|
|
x |
|
|
533. |
0305.49.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: |
|
|
|
|
|
534. |
0305.51.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
|
|
x |
|
|
535. |
0305.52.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
|
|
x |
|
|
536. |
0305.53.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
|
|
x |
|
|
537. |
0305.54.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) |
|
|
x |
|
|
|
0305.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cá biển: |
|
|
|
|
|
538. |
0305.59.21 |
- - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.) (SEN) |
|
|
x |
|
|
539. |
0305.59.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
540. |
0305.59.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
|
|
|
|
541. |
0305.61.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
|
|
x |
|
|
542. |
0305.62.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
|
|
x |
|
|
543. |
0305.63.00 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
|
|
x |
|
|
544. |
0305.64.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
|
|
x |
|
|
|
0305.69 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
545. |
0305.69.10 |
- - - Cá biển |
|
|
x |
|
|
546. |
0305.69.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: |
|
|
|
|
|
|
0305.71 |
- - Vây cá mập: |
|
|
|
|
|
547. |
0305.71.10 |
- - - Khô hoặc hun khói |
|
|
x |
|
|
548. |
0305.71.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0305.72 |
- - Đầu cá, đuôi và bong bóng: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Bong bóng cá: |
|
|
|
|
|
549. |
0305.72.11 |
- - - - Của cá tuyết (SEN) |
|
|
x |
|
|
550. |
0305.72.19 |
- - - - Loại khác (SEN) |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
551. |
0305.72.91 |
- - - - Của cá tuyết |
|
|
x |
|
|
552. |
0305.72.99 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0305.79 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
553. |
0305.79.10 |
- - - Của cá tuyết |
|
|
x |
|
|
554. |
0305.79.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
03.06 |
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,... ) |
|
|
|
|
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
|
|
|
|
0306.11 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
|
|
|
|
555. |
0306.11.10 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
556. |
0306.11.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.12 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
|
|
|
|
557. |
0306.12.10 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
558. |
0306.12.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.14 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Hun khói: |
|
|
|
|
|
559. |
0306.14.11 |
- - - - Cua, ghẹ vỏ mềm |
|
|
x |
|
|
560. |
0306.14.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
561. |
0306.14.91 |
- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
x |
|
x |
|
|
562. |
0306.14.92 |
- - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) |
x |
|
x |
|
|
563. |
0306.14.93 |
- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) |
x |
|
x |
|
|
564. |
0306.14.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
565. |
0306.15.00 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
x |
|
x |
|
|
566. |
0306.16.00 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) |
x |
|
x |
|
|
|
0306.17 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Tôm sú (Penaeus monodon): |
|
|
|
|
|
567. |
0306.17.11 |
- - - - Đã bỏ đầu |
x |
|
x |
|
|
568. |
0306.17.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): |
|
|
|
|
|
569. |
0306.17.21 |
- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi |
x |
|
x |
|
|
570. |
0306.17.22 |
- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi |
x |
|
x |
|
|
571. |
0306.17.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
572. |
0306.17.30 |
- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
x |
|
x |
|
|
573. |
0306.17.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
574. |
0306.19.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
|
0306.31 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
|
|
|
|
575. |
0306.31.10 |
- - - Để nhân giống |
x |
|
|
|
|
576. |
0306.31.20 |
- - - Loại khác, sống |
x |
|
|
|
|
577. |
0306.31.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0306.32 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
|
|
|
|
578. |
0306.32.10 |
- - - Để nhân giống |
x |
|
|
|
|
579. |
0306.32.20 |
- - - Loại khác, sống |
x |
|
|
|
|
580. |
0306.32.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0306.33 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae): |
|
|
|
|
|
581. |
0306.33.11 |
- - - - Sống |
x |
|
x |
|
|
582. |
0306.33.12 |
- - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
583. |
0306.33.91 |
- - - - Sống |
x |
|
x |
|
|
584. |
0306.33.92 |
- - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
585. |
0306.34.00 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
x |
|
x |
|
|
|
0306.35 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): |
|
|
|
|
|
586. |
0306.35.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
587. |
0306.35.20 |
- - - Loại khác, sống |
x |
|
|
|
|
588. |
0306.35.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0306.36 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Để nhân giống: |
|
|
|
|
|
589. |
0306.36.11 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) |
x |
|
|
|
|
590. |
0306.36.12 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) |
x |
|
|
|
|
591. |
0306.36.13 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) |
x |
|
|
|
|
592. |
0306.36.19 |
- - - - Loại khác (SEN) |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Loại khác, sống: |
|
|
|
|
|
593. |
0306.36.21 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
x |
|
|
|
|
594. |
0306.36.22 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) |
x |
|
|
|
|
595. |
0306.36.23 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
x |
|
|
|
|
596. |
0306.36.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
597. |
0306.36.31 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
x |
|
x |
|
|
598. |
0306.36.32 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) |
x |
|
x |
|
|
599. |
0306.36.33 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
x |
|
x |
|
|
600. |
0306.36.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
601. |
0306.39.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
602. |
0306.39.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
0306.91 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
603. |
0306.91.21 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
604. |
0306.91.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
605. |
0306.91.31 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
606. |
0306.91.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.92 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
607. |
0306.92.21 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
608. |
0306.92.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
609. |
0306.92.31 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
610. |
0306.92.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.93 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
611. |
0306.93.21 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
612. |
0306.93.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
613. |
0306.93.31 |
- - - - - - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
614. |
0306.93.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.94 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
615. |
0306.94.21 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
616. |
0306.94.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
617. |
0306.94.31 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
618. |
0306.94.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.95 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
619. |
0306.95.21 |
- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước |
|
|
x |
|
|
620. |
0306.95.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
621. |
0306.95.30 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.99 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
622. |
0306.99.21 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
623. |
0306.99.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
624. |
0306.99.31 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
625. |
0306.99.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
03.07 |
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...) |
|
|
|
|
|
|
- Hàu: |
|
|
|
|
|
|
0307.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
626. |
0307.11.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
627. |
0307.11.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
628. |
0307.12.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
629. |
0307.19.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
630. |
0307.19.30 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: |
|
|
|
|
|
|
0307.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
631. |
0307.21.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
632. |
0307.21.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
633. |
0307.22.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
634. |
0307.29.30 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
635. |
0307.29.40 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): |
|
|
|
|
|
|
0307.31 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
636. |
0307.31.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
637. |
0307.31.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
638. |
0307.32.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
639. |
0307.39.30 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
640. |
0307.39.40 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Mực nang và mực ống: |
|
|
|
|
|
|
0307.42 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Sống: |
|
|
|
|
|
641. |
0307.42.11 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
x |
|
|
|
|
642. |
0307.42.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
643. |
0307.42.21 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
x |
|
x |
|
|
644. |
0307.42.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0307.43 |
- - Đông lạnh: |
|
|
|
|
|
645. |
0307.43.10 |
- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
x |
|
x |
|
|
646. |
0307.43.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0307.49 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối: |
|
|
|
|
|
647. |
0307.49.21 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
|
|
x |
|
|
648. |
0307.49.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Hun khói |
|
|
|
|
|
649. |
0307.49.31 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
|
|
x |
|
|
650. |
0307.49.39 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Bạch tuộc (Octopus spp.): |
|
|
|
|
|
|
0307.51 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
651. |
0307.51.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
652. |
0307.51.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
653. |
0307.52.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
654. |
0307.59.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
655. |
0307.59.30 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
0307.60 |
- Ốc, trừ ốc biển: |
|
|
|
|
|
656. |
0307.60.10 |
- - Sống |
x |
|
|
|
|
657. |
0307.60.20 |
- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
658. |
0307.60.40 |
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
659. |
0307.60.50 |
- - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): |
|
|
|
|
|
|
0307.71 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
660. |
0307.71.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
661. |
0307.71.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
662. |
0307.72.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.79 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
663. |
0307.79.30 |
- - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
664. |
0307.79.40 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombusspp.): |
|
|
|
|
|
|
0307.81 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
665. |
0307.81.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
666. |
0307.81.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.82 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
667. |
0307.82.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
668. |
0307.82.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
669. |
0307.83.00 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
670. |
0307.84.00 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.87 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: |
|
|
|
|
|
671. |
0307.87.10 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
672. |
0307.87.20 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
0307.88 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: |
|
|
|
|
|
673. |
0307.88.10 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
674. |
0307.88.20 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
0307.91 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
675. |
0307.91.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
676. |
0307.91.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
677. |
0307.92.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
678. |
0307.99.30 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
679. |
0307.99.40 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
03.08 |
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...) |
|
|
|
|
|
|
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): |
|
|
|
|
|
|
0308.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
680. |
0308.11.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
681. |
0308.11.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
682. |
0308.12.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0308.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
683. |
0308.19.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
684. |
0308.19.30 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): |
|
|
|
|
|
|
0308.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
685. |
0308.21.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
686. |
0308.21.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
687. |
0308.22.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0308.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
688. |
0308.29.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
689. |
0308.29.30 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
0308.30 |
- Sứa (Rhopilema spp.): |
|
|
|
|
|
690. |
0308.30.10 |
- - Sống |
x |
|
|
|
|
691. |
0308.30.20 |
- - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
692. |
0308.30.30 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
693. |
0308.30.40 |
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
694. |
0308.30.50 |
- - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
0308.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
695. |
0308.90.10 |
- - Sống |
x |
|
|
|
|
696. |
0308.90.20 |
- - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
697. |
0308.90.30 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
698. |
0308.90.40 |
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
699. |
0308.90.50 |
- - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
03.09 |
Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. |
|
|
|
|
|
700. |
0309.10.00 |
- Của cá |
|
|
x |
|
|
|
0309.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Của động vật giáp xác: |
|
|
|
|
|
701. |
0309.90.11 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
x |
|
|
702. |
0309.90.12 |
- - - Đông lạnh |
|
|
x |
|
|
703. |
0309.90.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Của động vật thân mềm: |
|
|
|
|
|
704. |
0309.90.21 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
x |
|
|
705. |
0309.90.22 |
- - - Đông lạnh |
|
|
x |
|
|
706. |
0309.90.29 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
707. |
0309.90.90 |
- - Của động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
|
|
x |
|
|
|
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. |
|
|
|
|
|
|
0511.91 |
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: |
|
|
|
|
|
708. |
0511.91.10 |
- - - Sẹ và bọc trứng |
x |
|
|
|
|
|
0511.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
709. |
0511.99.10 |
- - - Tinh dịch động vật nuôi |
x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật thủy sản nuôi) |
|
|
|
|
|
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. |
|
|
|
|
|
|
1504.10 |
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
|
|
|
710. |
1504.10.20 |
- - Các phần phân đoạn thể rắn |
|
|
x |
|
|
711. |
1504.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
1504.20 |
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: |
|
|
|
|
|
712. |
1504.20.10 |
- - Các phần phân đoạn thể rắn |
|
|
x |
|
|
713. |
1504.20.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
16.04 |
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...) |
|
|
|
|
|
|
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: |
|
|
|
|
|
|
1604.11 |
- - Từ cá hồi: |
|
|
|
|
|
714. |
1604.11.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
715. |
1604.11.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.12 |
- - Từ cá trích nước lạnh: |
|
|
|
|
|
716. |
1604.12.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
717. |
1604.12.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.13 |
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Từ cá trích dầu: |
|
|
|
|
|
718. |
1604.13.11 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
719. |
1604.13.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
720. |
1604.13.91 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
721. |
1604.13.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.14 |
- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
722. |
1604.14.11 |
- - - - Từ cá ngừ đại dương |
x |
|
x |
|
|
723. |
1604.14.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
724. |
1604.14.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.15 |
- - Từ cá nục hoa: |
|
|
|
|
|
725. |
1604.15.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
726. |
1604.15.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.16 |
- - Từ cá cơm (cá trỏng): |
|
|
|
|
|
727. |
1604.16.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
728. |
1604.16.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.17 |
- - Cá chình: |
|
|
|
|
|
729. |
1604.17.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
730. |
1604.17.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.18 |
- - Vây cá mập: |
|
|
(Trừ sản phẩm đã chế biến làm thực phẩm chức năng) |
|
|
731. |
1604.18.10 |
- - - Đã chế biến để sử dụng ngay |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
732. |
1604.18.91 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
|
x |
|
|
733. |
1604.18.99 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
1604.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
734. |
1604.19.20 |
- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
735. |
1604.19.30 |
- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
736. |
1604.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.20 |
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: |
|
|
|
|
|
737. |
1604.20.20 |
- - Xúc xích cá |
|
|
x |
|
|
738. |
1604.20.30 |
- - Cá viên |
x |
|
x |
|
|
739. |
1604.20.40 |
- - Cá dạng bột nhão |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
740. |
1604.20.91 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
741. |
1604.20.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: |
|
|
|
|
|
742. |
1604.31.00 |
- - Trứng cá tầm muối |
|
|
x |
|
|
743. |
1604.32.00 |
- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối |
|
|
x |
|
|
|
16.05 |
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...) |
|
|
|
|
|
1605.10 |
- Cua, ghẹ: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
744. |
1605.10.11 |
- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
x |
|
x |
|
|
745. |
1605.10.12 |
- - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) |
x |
|
x |
|
|
746. |
1605.10.13 |
- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) |
x |
|
x |
|
|
747. |
1605.10.14 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
748. |
1605.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Tôm shrimp và tôm prawn: |
|
|
|
|
|
749. |
1605.21.00 |
- - Không đóng bao bì kín khí |
x |
|
x |
|
|
|
1605.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
750. |
1605.29.20 |
- - - Tôm dạng viên |
x |
|
x |
|
|
751. |
1605.29.30 |
- - - Tôm tẩm bột |
x |
|
x |
|
|
752. |
1605.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
753. |
1605.30.00 |
- Tôm hùm |
x |
|
x |
|
|
754. |
1605.40.00 |
- Động vật giáp xác khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Động vật thân mềm: |
|
|
|
|
|
755. |
1605.51.00 |
- - Hàu |
x |
|
x |
|
|
756. |
1605.52.00 |
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng |
x |
|
x |
|
|
757. |
1605.53.00 |
- - Vẹm (Mussels) |
x |
|
x |
|
|
|
1605.54 |
- - Mực nang và mực ống: |
|
|
|
|
|
758. |
1605.54.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
759. |
1605.54.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
760. |
1605.55.00 |
- - Bạch tuộc |
x |
|
x |
|
|
761. |
1605.56.00 |
- - Nghêu (ngao), sò |
x |
|
x |
|
|
|
1605.57 |
- - Bào ngư: |
|
|
|
|
|
762. |
1605.57.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
763. |
1605.57.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
764. |
1605.58.00 |
- - Ốc, trừ ốc biển |
x |
|
x |
|
|
765. |
1605.59.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Động vật thủy sinh không xương sống khác: |
|
|
|
|
|
766. |
1605.61.00 |
- - Hải sâm |
x |
|
x |
|
|
767. |
1605.62.00 |
- - Cầu gai |
x |
|
x |
|
|
768. |
1605.63.00 |
- - Sứa |
x |
|
x |
|
|
769. |
1605.69.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
21.03 |
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. |
|
|
|
|
|
|
2103.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: |
|
|
|
|
|
770. |
2103.90.12 |
- - - Nước mắm |
|
|
x |
|
|
771. |
2103.90.13 |
- - - Nước xốt loại khác |
|
|
x (áp dụng với nước xốt chế biến từ thủy sản) |
|
|
|
|
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: |
|
|
|
|
|
772. |
2103.90.21 |
- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) |
|
|
x |
|
|
III. Thực vật, sản phẩm thực vật |
* Đối với kiểm dịch: - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; - Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 35/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT">15/2021/TT-BNNPTNT; - QCVN 01-192: 2020/BNNPTNT * Đối với kiểm tra an toàn thực phẩm: - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP - Thông tư số 50/2016/TT-BYT - QCVN số 8-1:2011/BYT - QCVN số 8-2:2011/BYT - QCVN 8-3: 2012/BYT |
Cục Bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
|
01.06 |
Động vật sống khác |
|
|
|
|
|
|
|
- Côn trùng: |
|
|
|
|
|
773. |
0106.41.00 |
- - Các loại ong |
x Áp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
774. |
0106.90.00 |
- Loại khác |
x Áp dụng với nhện, tuyến trùng gây hại thực vật hoặc sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
06.01 |
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. |
|
|
|
|
|
775. |
0601.10.00 |
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ |
x |
|
|
|
|
|
0601.20 |
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: |
|
|
|
|
|
776. |
0601.20.10 |
- - Cây rau diếp xoăn |
x |
|
|
|
|
777. |
0601.20.20 |
- - Rễ rau diếp xoăn |
x |
|
|
|
|
778. |
0601.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
06.02 |
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. |
|
|
|
|
|
|
0602.10 |
- Cành giâm và cành ghép không có rễ: |
|
|
|
|
|
779. |
0602.10.10 |
- - Của cây phong lan |
x |
|
|
|
|
780. |
0602.10.20 |
- - Của cây cao su |
x |
|
|
|
|
781. |
0602.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
782. |
0602.20.00 |
- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được |
x |
|
|
|
|
783. |
0602.30.00 |
- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành |
x |
|
|
|
|
784. |
0602.40.00 |
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành |
x |
|
|
|
|
|
0602.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
785. |
0602.90.10 |
- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ |
x |
|
|
|
|
786. |
0602.90.20 |
- - Cây phong lan giống |
x |
|
|
|
|
787. |
0602.90.40 |
- - Gốc cây cao su có chồi (SEN) |
x |
|
|
|
|
788. |
0602.90.50 |
- - Cây cao su giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
789. |
0602.90.60 |
- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) |
x |
|
|
|
|
790. |
0602.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
06.03 |
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. |
|
|
|
|
|
|
|
- Tươi: |
|
|
|
|
|
791. |
0603.11.00 |
- - Hoa hồng |
x |
|
|
|
|
792. |
0603.12.00 |
- - Hoa cẩm chướng |
x |
|
|
|
|
793. |
0603.13.00 |
- - Phong lan |
x |
|
|
|
|
794. |
0603.14.00 |
- - Hoa cúc |
x |
|
|
|
|
795. |
0603.15.00 |
- - Họ hoa ly (Lilium spp.) |
x |
|
|
|
|
796. |
0603.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
797. |
0603.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
06.04 |
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
|
|
|
|
|
|
0604.20 |
- Tươi: |
|
|
|
|
|
798. |
0604.20.10 |
- - Rêu và địa y |
x |
|
|
|
|
799. |
0604.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0604.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
800. |
0604.90.10 |
- - Rêu và địa y |
x |
|
|
|
|
801. |
0604.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
07.01 |
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
|
|
|
802. |
0701.10.00 |
- Để làm giống |
x |
|
|
|
|
|
0701.90 |
- Loại khác |
|
|
|
|
|
803. |
0701.90.10 |
- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) |
|
|
x |
|
|
804. |
0701.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
805. |
0702.00.00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
07.03 |
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
0703.10 |
- Hành tây và hành, hẹ: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Hành tây: |
|
|
|
|
|
806. |
0703.10.11 |
- - - Củ giống |
x |
|
|
|
|
807. |
0703.10.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Hành, hẹ: |
|
|
|
|
|
808. |
0703.10.21 |
- - - Củ giống |
x |
|
|
|
|
809. |
0703.10.29 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0703.20 |
- Tỏi: |
|
|
|
|
|
810. |
0703.20.10 |
- - Củ giống |
x |
|
|
|
|
811. |
0703.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0703.90 |
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: |
|
|
|
|
|
812. |
0703.90.10 |
- - Củ giống |
x |
|
|
|
|
813. |
0703.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.04 |
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
0704.10 |
- Súp lơ (1) và súp lơ xanh: |
|
|
|
|
|
814. |
0704.10.10 |
- - Súp lơ (1) (Caulifower) |
x |
|
x |
|
|
815. |
0704.10.20 |
- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) |
x |
|
x |
|
|
816. |
0704.10.90 |
- - Súp lơ xanh khác |
x |
|
x |
|
|
817. |
0704.20.00 |
- Cải Bruc-xen |
x |
|
x |
|
|
|
0704.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
818. |
0704.90.10 |
- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
819. |
0704.90.20 |
- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
820. |
0704.90.30 |
- - Bắp cải khác |
x |
|
x |
|
|
821. |
0704.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.05 |
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
- Rau diếp, xà lách: |
|
|
|
|
|
822. |
0705.11.00 |
- - Xà lách cuộn (head lettuce) |
x |
|
x |
|
|
823. |
0705.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Rau diếp xoăn: |
|
|
|
|
|
824. |
0705.21.00 |
- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) |
x |
|
x |
|
|
825. |
0705.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.06 |
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
|
|
|
|
0706.10 |
- Cà rốt và củ cải: |
|
|
|
|
|
826. |
0706.10.10 |
- - Cà rốt |
x |
|
x |
|
|
827. |
0706.10.20 |
- - Củ cải |
x |
|
x |
|
|
828. |
0706.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
829. |
0707.00.00 |
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
07.08 |
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
830. |
0708.10.00 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
x |
|
x |
|
|
|
0708.20 |
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
|
|
|
831. |
0708.20.10 |
- - Đậu Pháp (SEN) |
x |
|
x |
|
|
832. |
0708.20.20 |
- - Đậu dài |
x |
|
x |
|
|
833. |
0708.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
834. |
0708.90.00 |
- Các loại rau đậu khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.09 |
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
835. |
0709.20.00 |
- Măng tây |
x |
|
x |
|
|
836. |
0709.30.00 |
- Cà tím |
x |
|
x |
|
|
837. |
0709.40.00 |
- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle): |
|
|
|
|
|
838. |
0709.51.00 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
x |
|
x |
|
|
839. |
0709.52.00 |
- - Nấm thuộc chi Boletus |
x |
|
x |
|
|
840. |
0709.53.00 |
- - Nấm thuộc chi Cantharellus |
x |
|
x |
|
|
841. |
0709.54.00 |
- - Nấm hương (Lentinus edodes) |
x |
|
x |
|
|
842. |
0709.55.00 |
- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) |
x |
|
x |
|
|
843. |
0709.56.00 |
- - Nấm cục (Tuber spp.) |
x |
|
x |
|
|
|
0709.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
844. |
0709.59.20 |
- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. |
x |
|
x |
|
|
845. |
0709.59.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0709.60 |
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
|
|
|
|
|
846. |
0709.60.10 |
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
x |
|
x |
|
|
847. |
0709.60.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
848. |
0709.70.00 |
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
849. |
0709.91.00 |
- - Hoa a-ti-sô |
x |
|
x |
|
|
850. |
0709.92.00 |
- - Ô liu |
x |
|
x |
|
|
851. |
0709.93.00 |
- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) |
x |
|
x |
|
|
|
0709.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
852. |
0709.99.10 |
- - - Ngô ngọt |
x |
|
x |
|
|
853. |
0709.99.20 |
- - - Đậu bắp (Okra) |
x Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 180C. |
|
x |
|
|
854. |
0709.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.10 |
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh |
Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 180C. |
|
|
|
|
855. |
0710.10.00 |
- Khoai tây |
|
|
x |
|
|
|
|
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: |
|
|
|
|
|
856. |
0710.21.00 |
- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
x |
|
x |
|
|
857. |
0710.22.00 |
- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
x |
|
x |
|
|
858. |
0710.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
859. |
0710.30.00 |
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
x |
|
x |
|
|
860. |
0710.40.00 |
- Ngô ngọt |
x |
|
x |
|
|
861. |
0710.80.00 |
- Rau khác |
x |
|
x |
|
|
862. |
0710.90.00 |
- Hỗn hợp các loại rau |
x |
|
x |
|
|
|
07.11 |
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được |
Trừ loại đã bảo quản tạm thời bằng cách ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác |
|
|
|
|
|
0711.20 |
- Ôliu: |
|
|
|
|
|
863. |
0711.20.10 |
- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
864. |
0711.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0711.40 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri: |
|
|
|
|
|
865. |
0711.40.10 |
- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
866. |
0711.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle): |
|
|
|
|
|
|
0711.51 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus: |
|
|
|
|
|
867. |
0711.51.10 |
- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
868. |
0711.51.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0711.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
869. |
0711.59.10 |
- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
870. |
0711.59.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0711.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
|
|
|
|
|
871. |
0711.90.10 |
- - Ngô ngọt |
x |
|
x |
|
|
872. |
0711.90.20 |
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
x |
|
x |
|
|
873. |
0711.90.30 |
- - Nụ bạch hoa |
x |
|
x |
|
|
874. |
0711.90.40 |
- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
875. |
0711.90.50 |
- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ |
x |
|
x |
|
|
876. |
0711.90.60 |
- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
877. |
0711.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
07.12 |
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
Trừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn |
|
|
|
|
878. |
0712.20.00 |
- Hành tây |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): |
|
|
|
|
|
879. |
0712.31.00 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
x |
|
x |
|
|
880. |
0712.32.00 |
- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) |
x |
|
x |
|
|
881. |
0712.33.00 |
- - Nấm tuyết (Tremella spp.) |
x |
|
x |
|
|
882. |
0712.34.00 |
- - Nấm hương (Lentinus edodes) |
x |
|
x |
|
|
|
0712.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
883. |
0712.39.10 |
- - - Nấm cục (truffles) |
x |
|
x |
|
|
884. |
0712.39.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0712.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
|
|
|
|
|
885. |
0712.90.10 |
- - Tỏi |
x |
|
x |
|
|
886. |
0712.90.20 |
- - Ngô ngọt |
x |
|
x |
|
|
887. |
0712.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.13 |
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. |
|
|
|
|
|
|
0713.10 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum): |
|
|
|
|
|
888. |
0713.10.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
889. |
0713.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.20 |
- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): |
|
|
|
|
|
890. |
0713.20.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
891. |
0713.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
|
|
|
|
0713.31 |
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: |
|
|
|
|
|
892. |
0713.31.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
893. |
0713.31.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.32 |
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) |
|
|
|
|
|
894. |
0713.32.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
895. |
0713.32.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.33 |
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris). |
|
|
|
|
|
896. |
0713.33.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
897. |
0713.33.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.34 |
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): |
|
|
|
|
|
898. |
0713.34.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
899. |
0713.34.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.35 |
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata): |
|
|
|
|
|
900. |
0713.35.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
901. |
0713.35.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
902. |
0713.39.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
903. |
0713.39.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.40 |
- Đậu lăng: |
|
|
|
|
|
904. |
0713.40.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
905. |
0713.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.50 |
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): |
|
|
|
|
|
906. |
0713.50.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
907. |
0713.50.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.60 |
- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): |
|
|
|
|
|
908. |
0713.60.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
909. |
0713.60.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
910. |
0713.90.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
911. |
0713.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.14 |
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
Trừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ - 180C |
|
|
|
|
|
0714.10 |
- Sắn: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: |
|
|
|
|
|
912. |
0714.10.11 |
- - - Lát đã được làm khô |
x |
|
x |
|
|
913. |
0714.10.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
914. |
0714.10.91 |
- - - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
915. |
0714.10.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0714.20 |
- Khoai lang: |
|
|
|
|
|
916. |
0714.20.10 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
917. |
0714.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0714.30 |
- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): |
|
|
|
|
|
918. |
0714.30.10 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
919. |
0714.30.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0714.40 |
- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): |
|
|
|
|
|
920. |
0714.40.10 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
921. |
0714.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0714.50 |
- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): |
|
|
|
|
|
922. |
0714.50.10 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
923. |
0714.50.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0714.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Lõi cây cọ sago: |
|
|
|
|
|
924. |
0714.90.11 |
- - - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
925. |
0714.90.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
926. |
0714.90.91 |
- - - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
927. |
0714.90.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.01 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
Trừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
|
- Dừa: |
|
|
|
|
|
928. |
0801.11.00 |
- - Đã qua công đoạn làm khô |
x |
|
x |
|
|
929. |
0801.12.00 |
- - Dừa còn nguyên sọ |
x |
|
x |
|
|
930. |
0801.19.10 |
- - - - Quả dừa non (SEN) |
x |
|
x |
|
|
931. |
0801.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts): |
|
|
|
|
|
932. |
0801.21.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
933. |
0801.22.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Hạt điều: |
|
|
|
|
|
934. |
0801.31.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
935. |
0801.32.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.02 |
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
Trừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
|
- Quả hạnh nhân: |
|
|
|
|
|
936. |
0802.11.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
0802.12 |
- - Đã bóc vỏ: |
|
|
|
|
|
937. |
0802.12.10 |
- - - Đã chần (blanched) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
938. |
0802.12.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.): |
|
|
|
|
|
939. |
0802.21.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
940. |
0802.22.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả óc chó: |
|
|
|
|
|
941. |
0802.31.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
942. |
0802.32.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Hạt dẻ (Castanea spp.): |
|
|
|
|
|
943. |
0802.41.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
944. |
0802.42.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): |
|
|
|
|
|
945. |
0802.51.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
946. |
0802.52.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): |
|
|
|
|
|
947. |
0802.61.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
948. |
0802.62.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
949. |
0802.70.00 |
- Hạt cây côla (Cola spp.) |
x |
|
x |
|
|
950. |
0802.80.00 |
- Quả cau |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
951. |
0802.91.00 |
- - Hạt thông, chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
952. |
0802.92.00 |
- - Hạt thông, đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
953. |
0802.99.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.03 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
Trừ chuối thái lát, sấy khô và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
0803.10 |
- Chuối lá: |
|
|
|
|
|
954. |
0803.10.10 |
- - Tươi |
x |
|
x |
|
|
955. |
0803.10.20 |
- - Khô |
x |
|
x |
|
|
|
0803.90 |
- Loại khác |
|
|
|
|
|
956. |
0803.90.10 |
- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
957. |
0803.90.20 |
- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
958. |
0803.90.30 |
- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
959. |
0803.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.04 |
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
Trừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
|
|
|
|
960. |
0804.10.00 |
- Quả chà là |
x |
|
x |
|
|
961. |
0804.20.00 |
- Quả sung, vả |
x |
|
x |
|
|
962. |
0804.30.00 |
- Quả dứa |
x |
|
x |
|
|
963. |
0804.40.00 |
- Quả bơ |
x |
|
x |
|
|
|
0804.50 |
- Quả ổi, xoài và măng cụt: |
|
|
|
|
|
964. |
0804.50.10 |
- - Quả ổi |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Quả xoài: |
x |
|
|
|
|
965. |
0804.50.21 |
- - - Tươi |
x |
|
x |
|
|
966. |
0804.50.22 |
- - - Khô |
x |
|
x |
|
|
967. |
0804.50.30 |
- - Quả măng cụt |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.05 |
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô |
Trừ loại đã được chế biến sấy khô và đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn |
|
|
|
|
|
0805.10 |
- Quả cam: |
|
|
|
|
|
968. |
0805.10.10 |
- - Tươi |
x |
|
x |
|
|
969. |
0805.10.20 |
- - Khô |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: |
|
|
|
|
|
970. |
0805.21.00 |
- - Quả quýt các loại (kể cả quất) |
x |
|
x |
|
|
971. |
0805.22.00 |
- - Cam nhỏ (Clementines) |
x |
|
x |
|
|
972. |
0805.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
973. |
0805.40.00 |
- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) |
x |
|
x |
|
|
|
0805.50 |
- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): |
|
|
|
|
|
974. |
0805.50.10 |
- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
975. |
0805.50.20 |
- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) |
x |
|
x |
|
|
976. |
0805.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.06 |
Quả nho, tươi hoặc khô |
|
|
|
|
|
977. |
0806.10.00 |
- Tươi |
x |
|
x |
|
|
978. |
0806.20.00 |
- Khô |
x Trừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.07 |
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
|
|
|
|
|
|
|
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): |
|
|
|
|
|
979. |
0807.11.00 |
- - Quả dưa hấu |
x |
|
x |
|
|
980. |
0807.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
981. |
0807.20.00 |
- Quả đu đủ |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.08 |
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi |
|
|
|
|
|
982. |
0808.10.00 |
- Quả táo |
x |
|
x |
|
|
983. |
0808.30.00 |
- Quả lê |
x |
|
x |
|
|
984. |
0808.40.00 |
- Quả mộc qua |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.09 |
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
|
|
|
|
|
985. |
0809.10.00 |
- Quả mơ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả anh đào: |
|
|
|
|
|
986. |
0809.21.00 |
- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) |
x |
|
x |
|
|
987. |
0809.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
988. |
0809.30.00 |
- Quả đào, kể cả xuân đào |
x |
|
x |
|
|
|
0809.40 |
- Quả mận và quả mận gai: |
|
|
|
|
|
989. |
0809.40.10 |
- - Quả mận |
x |
|
x |
|
|
990. |
0809.40.20 |
- - Quả mận gai |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.10 |
Quả khác, tươi |
|
|
|
|
|
991. |
0810.10.00 |
- Quả dâu tây |
x |
|
x |
|
|
992. |
0810.20.00 |
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) |
x |
|
x |
|
|
993. |
0810.30.00 |
- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ |
x |
|
x |
|
|
994. |
0810.40.00 |
- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium |
x |
|
x |
|
|
995. |
0810.50.00 |
- Quả kiwi |
x |
|
x |
|
|
996. |
0810.60.00 |
- Quả sầu riêng |
x |
|
x |
|
|
997. |
0810.70.00 |
- Quả hồng (Persimmons) |
x |
|
x |
|
|
|
0810.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
998. |
0810.90.10 |
- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN) |
x |
|
x |
|
|
999. |
0810.90.20 |
- - Quả vải |
x |
|
x |
|
|
1000 |
0810.90.30 |
- - Quả chôm chôm |
x |
|
x |
|
|
1001 |
0810.90.40 |
- - Quả bòn bon (Lanzones) |
x |
|
x |
|
|
1002 |
0810.90.50 |
- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) |
x |
|
x |
|
|
1003 |
0810.90.60 |
- - Quả me |
x |
|
x |
|
|
1004 |
0810.90.70 |
- - Quả khế |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1005 |
0810.90.91 |
- - - Salacca (quả da rắn) |
x |
|
x |
|
|
1006 |
0810.90.92 |
- - - Quả thanh long |
x |
|
x |
|
|
1007 |
0810.90.93 |
- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) |
x |
|
x |
|
|
1008 |
0810.90.94 |
- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1009 |
0810.90.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.11 |
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 180C |
|
|
|
|
1010 |
0811.10.00 |
- Quả dâu tây |
x |
|
x |
|
|
1011 |
0811.20.00 |
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai |
x |
|
x |
|
|
1012 |
0811.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.12 |
Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được |
Trừ loại được bảo quản tạm thời bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác |
|
|
|
|
1013 |
0812.10.00 |
- Quả anh đào |
x |
|
x |
|
|
|
0812.90 |
- Quả khác: |
|
|
|
|
|
1014 |
0812.90.10 |
- - Quả dâu tây |
x |
|
x |
|
|
1015 |
0812.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.13 |
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
Trừ các loại quả khô đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn |
|
|
|
|
1016 |
0813.10.00 |
- Quả mơ |
x |
|
x |
|
|
1017 |
0813.20.00 |
- Quả mận đỏ |
x |
|
x |
|
|
1018 |
0813.30.00 |
- Quả táo |
x |
|
x |
|
|
|
0813.40 |
- Quả khác: |
|
|
|
|
|
1019 |
0813.40.10 |
- - Quả nhãn |
x |
|
x |
|
|
1020 |
0813.40.20 |
- - Quả me |
x |
|
x |
|
|
1021 |
0813.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0813.50 |
- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: |
|
|
|
|
|
1022 |
0813.50.10 |
- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng |
x |
|
x |
|
|
1023 |
0813.50.20 |
- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng |
x |
|
x |
|
|
1024 |
0813.50.30 |
- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng |
x |
|
x |
|
|
1025 |
0813.50.40 |
- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng |
x |
|
x |
|
|
1026 |
0813.50.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1027 |
0814.00.00 |
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
x Trừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.01 |
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó |
|
|
|
|
|
|
|
- Cà phê, chưa rang: |
|
|
|
|
|
|
0901.11 |
- - Chưa khử chất caffeine: |
|
|
|
|
|
1028 |
0901.11.20 |
- - - Arabica (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1029 |
0901.11.30 |
- - - Robusta (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1030 |
0901.11.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0901.12 |
- - Đã khử chất caffeine: |
|
|
|
|
|
1031 |
0901.12.20 |
- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1032 |
0901.12.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Cà phê, đã rang: |
|
|
|
|
|
|
0901.21 |
- - Chưa khử chất caffeine: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1033 |
0901.21.11 |
- - - - Arabica (SEN) |
|
|
x |
|
|
1034 |
0901.21.12 |
- - - - Robusta (SEN) |
|
|
x |
|
|
1035 |
0901.21.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1036 |
0901.21.20 |
- - - Đã xay |
|
|
x |
|
|
|
0901.22 |
- - Đã khử chất caffeine: |
|
|
|
|
|
1037 |
0901.22.10 |
- - - Chưa xay |
|
|
x |
|
|
1038 |
0901.22.20 |
- - - Đã xay |
|
|
x |
|
|
1039 |
0901.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1040 |
0901.90.10 |
- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê |
x |
|
x Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm |
|
|
1041 |
0901.90.20 |
- - Các chất thay thế có chứa cà phê |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.02 |
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu |
Trừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
0902.10 |
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: |
|
|
|
|
|
1042 |
0902.10.10 |
- - Lá chè |
|
|
x |
|
|
1043 |
0902.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0902.20 |
- Chè xanh khác (chưa ủ men): |
|
|
|
|
|
1044 |
0902.20.10 |
- - Lá chè |
x |
|
x |
|
|
1045 |
0902.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0902.30 |
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: |
|
|
|
|
|
1046 |
0902.30.10 |
- - Lá chè |
|
|
x |
|
|
1047 |
0902.30.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0902.40 |
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: |
|
|
|
|
|
1048 |
0902.40.10 |
- - Lá chè |
|
|
x |
|
|
1049 |
0902.40.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1050 |
0903.00.00 |
Chè Paragoay (Maté) |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.04 |
Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền |
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
|
- Hạt tiêu: |
|
|
|
|
|
|
0904.11 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1051 |
0904.11.10 |
- - - Trắng |
|
|
x |
|
|
1052 |
0904.11.20 |
- - - Đen |
|
|
x |
|
|
1053 |
0904.11.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0904.12 |
- - Đã xay hoặc nghiền: |
|
|
|
|
|
1054 |
0904.12.10 |
- - - Trắng |
|
|
x |
|
|
1055 |
0904.12.20 |
- - - Đen |
|
|
x |
|
|
1056 |
0904.12.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
|
|
|
|
|
|
0904.21 |
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1057 |
0904.21.10 |
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
x |
|
x |
|
|
1058 |
0904.21.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0904.22 |
- - Đã xay hoặc nghiền: |
|
|
|
|
|
1059 |
0904.22.10 |
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
|
|
x |
|
|
1060 |
0904.22.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.05 |
Vani. |
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
|
|
|
|
1061 |
0905.10.00 |
- Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1062 |
0905.20.00 |
- Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.06 |
Quế và hoa quế. |
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1063 |
0906.11.00 |
- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) |
x |
|
x |
|
|
1064 |
0906.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1065 |
0906.20.00 |
- Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.07 |
Đinh hương (cả quả, thân và cành) |
|
|
|
|
|
1066 |
0907.10.00 |
- Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1067 |
0907.20.00 |
- Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.08 |
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu |
|
|
|
|
|
|
|
- Hạt nhục đậu khấu: |
|
|
|
|
|
1068 |
0908.11.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1069 |
0908.12.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
- Vỏ nhục đậu khấu: |
|
|
|
|
|
1070 |
0908.21.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1071 |
0908.22.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
|
|
|
|
|
- Bạch đậu khấu: |
|
|
|
|
|
1072 |
0908.31.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1073 |
0908.32.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.09 |
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) |
|
|
|
|
|
|
|
- Hạt của cây rau mùi: |
|
|
|
|
|
1074 |
0909.21.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1075 |
0909.22.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
- Hạt cây thì là Ai cập: |
|
|
|
|
|
1076 |
0909.31.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1077 |
0909.32.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): |
|
|
|
|
|
|
0909.61 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1078 |
0909.61.10 |
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) |
x |
|
x |
|
|
1079 |
0909.61.20 |
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi) |
x |
|
x |
|
|
1080 |
0909.61.30 |
- - - Của cây ca-rum (caraway) |
x |
|
x |
|
|
1081 |
0909.61.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1082 |
0909.62.10 |
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) |
x |
|
x |
|
|
1083 |
0909.62.20 |
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi) |
x |
|
x |
|
|
1084 |
0909.62.30 |
- - - Của cây ca-rum (caraway) |
x |
|
x |
|
|
1085 |
0909.62.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.10 |
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác |
|
|
|
|
|
|
|
- Gừng: |
|
|
|
|
|
1086 |
0910.11.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1087 |
0910.12.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
1088 |
0910.20.00 |
- Nghệ tây |
x |
|
x |
|
|
1089 |
0910.30.00 |
- Nghệ (Curcuma) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Gia vị khác: |
|
|
|
|
|
|
0910.91 |
- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: |
|
|
|
|
|
1090 |
0910.91.10 |
- - - Cà ri (curry) |
x |
|
x |
|
|
1091 |
0910.91.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0910.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1092 |
0910.99.10 |
- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế |
x |
|
x |
|
|
1093 |
0910.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.01 |
Lúa mì và meslin |
|
|
|
|
|
|
|
- Lúa mì Durum: |
|
|
|
|
|
1094 |
1001.11.00 |
- - Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1095 |
1001.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1096 |
1001.91.00 |
- - Hạt giống |
x |
|
|
|
|
|
1001.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1097 |
1001.99.11 |
- - - - Meslin (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1098 |
1001.99.12 |
- - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1099 |
1001.99.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1100 |
1001.99.91 |
- - - - Meslin |
x |
|
x |
|
|
1101 |
1001.99.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.02 |
Lúa mạch đen |
|
|
|
|
|
1102 |
1002.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1103 |
1002.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.03 |
Lúa đại mạch |
|
|
|
|
|
1104 |
1003.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1105 |
1003.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
10.04 |
Yến mạch |
|
|
|
|
|
1106 |
1004.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1107 |
1004.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.05 |
Ngô. |
|
|
|
|
|
1108 |
1005.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
|
1005.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1109 |
1005.90.10 |
- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN) |
x trừ loại đóng gói có ghi nhãn |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
1110 |
1005.90.91 |
- - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1111 |
1005.90.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.06 |
Lúa gạo |
|
|
|
|
|
|
1006.10 |
- Thóc: |
|
|
|
|
|
1112 |
1006.10.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
1113 |
1006.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1006.20 |
- Gạo lứt: |
|
|
|
|
|
1114 |
1006.20.10 |
- - Gạo Hom Mali (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1115 |
1006.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1006.30 |
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): |
|
|
|
|
|
1116 |
1006.30.30 |
- - Gạo nếp (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1117 |
1006.30.40 |
- - Gạo Hom Mali (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1118 |
1006.30.50 |
- - Gạo Basmati (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1119 |
1006.30.60 |
- - Gạo Malys (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1120 |
1006.30.70 |
- - Gạo thơm khác (SEN) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1121 |
1006.30.91 |
- - - Gạo đồ (1) |
x |
|
x |
|
|
1122 |
1006.30.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1006.40 |
- Tấm: |
|
|
|
|
|
1123 |
1006.40.10 |
- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) |
x |
|
|
|
|
1124 |
1006.40.90 |
- - Loại khác (SEN) |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.07 |
Lúa miến |
|
|
|
|
|
1125 |
1007.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1126 |
1007.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.08 |
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
|
|
|
|
|
1127 |
1008.10.00 |
- Kiều mạch |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Kê: |
|
|
|
|
|
1128 |
1008.21.00 |
- - Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1129 |
1008.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1130 |
1008.30.00 |
- Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
x |
|
x |
|
|
1131 |
1008.40.00 |
- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) |
x |
|
x |
|
|
1132 |
1008.50.00 |
- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa} |
x |
|
x |
|
|
1133 |
1008.60.00 |
- Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale) |
x |
|
x |
|
|
1134 |
1008.90.00 |
- Ngũ cốc loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.01 |
Bột mì hoặc bột meslin |
|
|
|
|
|
|
|
- Bột mì: |
|
|
|
|
|
1135 |
1101.00.19 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1136 |
1101.00.20 |
- Bột meslin |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.02 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
|
|
|
|
1137 |
1102.20.00 |
- Bột ngô |
x |
|
|
|
|
|
1102.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1138 |
1102.90.10 |
- - Bột gạo |
x |
|
|
|
|
1139 |
1102.90.20 |
- - Bột lúa mạch đen |
x |
|
|
|
|
1140 |
1102.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.03 |
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
|
|
|
|
|
|
|
- Dạng tấm và bột thô: |
|
|
|
|
|
1141 |
1103.11.00 |
- - Của lúa mì |
x |
|
x |
|
|
1142 |
1103.13.00 |
- - Của ngô |
x |
|
x |
|
|
|
1103.19 |
- - Của ngũ cốc khác: |
|
|
|
|
|
1143 |
1103.19.10 |
- - - Của meslin |
x |
|
x |
|
|
1144 |
1103.19.20 |
- - - Của gạo |
x |
|
x |
|
|
1145 |
1103.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1146 |
1103.20.00 |
- Dạng viên |
x |
|
x |
|
|
|
11.04 |
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
|
|
|
|
|
|
|
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: |
|
|
|
|
|
1147 |
1104.12.00 |
- - Của yến mạch |
x |
|
x |
|
|
|
1104.19 |
- - Của ngũ cốc khác: |
|
|
|
|
|
1148 |
1104.19.10 |
- - - Của ngô |
x |
|
x |
|
|
1149 |
1104.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): |
|
|
|
|
|
1150 |
1104.22.00 |
- - Của yến mạch |
x |
|
x |
|
|
1151 |
1104.23.00 |
- - Của ngô |
x |
|
x |
|
|
|
1104.29 |
- - Của ngũ cốc khác: |
|
|
|
|
|
1152 |
1104.29.20 |
- - - Của lúa mạch |
x |
|
x |
|
|
1153 |
1104.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1154 |
1104.30.00 |
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.05 |
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây |
|
|
|
|
|
1155 |
1105.10.00 |
- Bột, bột thô và bột mịn |
x |
|
|
|
|
1156 |
1105.20.00 |
- Dạng mảnh lát, hạt và viên |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.06 |
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
|
|
|
|
|
1157 |
1106.10.00 |
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 |
x |
|
x |
|
|
|
1106.20 |
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: |
|
|
|
|
|
1158 |
1106.20.10 |
- - Từ sắn |
x |
|
x |
|
|
1159 |
1106.20.20 |
- - Từ cọ sago |
x |
|
x |
|
|
1160 |
1106.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1161 |
1106.30.00 |
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.07 |
Malt, rang hoặc chưa rang |
|
|
|
|
|
1162 |
1107.10.00 |
- Chưa rang |
x |
|
|
|
|
|
11.08 |
Tinh bột; inulin |
|
|
|
|
|
|
|
- Tinh bột: |
|
|
|
|
|
1163 |
1108.14.00 |
- - Tinh bột sắn |
x |
|
|
|
|
|
1108.19 |
- - Tinh bột khác: |
|
|
|
|
|
1164 |
1108.19.10 |
- - - Tinh bột cọ sago |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.01 |
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
|
|
|
|
|
1165 |
1201.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1166 |
1201.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.02 |
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
|
|
|
|
|
1167 |
1202.30.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1168 |
1202.41.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
1169 |
1202.42.00 |
- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1170 |
1203.00.00 |
Cùi (cơm) dừa khô |
x |
|
x |
|
|
1171 |
1204.00.00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
x |
|
x |
|
|
|
12.05 |
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
|
1172 |
1205.10.00 |
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp |
x |
|
x |
|
|
1173 |
1205.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1174 |
1206.00.00 |
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
x |
|
x |
|
|
|
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
|
|
1207.10 |
- Hạt cọ và nhân hạt cọ: |
|
|
|
|
|
1175 |
1207.10.10 |
- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) |
x |
|
|
|
|
1176 |
1207.10.30 |
- - Nhân hạt cọ |
x |
|
x |
|
|
1177 |
1207.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Hạt bông: |
|
|
|
|
|
1178 |
1207.21.00 |
- - Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1179 |
1207.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1180 |
1207.30.00 |
- Hạt thầu dầu |
x |
|
x |
|
|
|
1207.40 |
- Hạt vừng: |
|
|
|
|
|
1181 |
1207.40.10 |
- - Loại ăn được |
x |
|
x |
|
|
1182 |
1207.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1183 |
1207.50.00 |
- Hạt mù tạt |
x |
|
x |
|
|
1184 |
1207.60.00 |
- Hạt rum (Carthamus tinctorius) |
x |
|
x |
|
|
1185 |
1207.70.00 |
- Hạt dưa (melon seeds) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1186 |
1207.91.00 |
- - Hạt thuốc phiện |
x |
|
|
|
|
|
1207.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1187 |
1207.99.40 |
- - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe) |
x |
|
x |
|
|
1188 |
1207.99.50 |
- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu |
x |
|
x |
|
|
1189 |
1207.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
|
|
|
|
|
1190 |
1208.10.00 |
- Từ đậu tương |
x |
|
x |
|
|
1191 |
1208.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.09 |
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng |
|
|
|
|
|
1192 |
1209.10.00 |
- Hạt củ cải đường (sugar beet) |
x |
|
|
|
|
|
|
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: |
|
|
|
|
|
1193 |
1209.21.00 |
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) |
x |
|
|
|
|
1194 |
1209.22.00 |
- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) |
x |
|
|
|
|
1195 |
1209.23.00 |
- - Hạt cỏ đuôi trâu |
x |
|
|
|
|
1196 |
1209.24.00 |
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) |
x |
|
|
|
|
1197 |
1209.25.00 |
- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) |
x |
|
|
|
|
|
1209.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1198 |
1209.29.10 |
- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) |
x |
|
|
|
|
1199 |
1209.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1200 |
1209.30.00 |
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
1209.91 |
- - Hạt rau: |
|
|
|
|
|
1201 |
1209.91.10 |
- - - Hạt hành tây |
x |
|
|
|
|
1202 |
1209.91.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
1209.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1203 |
1209.99.20 |
- - - Hạt cây cao su |
x |
|
|
|
|
1204 |
1209.99.30 |
- - - Hạt cây kenaf |
x |
|
|
|
|
1205 |
1209.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
12.10 |
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
|
|
|
|
|
1206 |
1210.10.00 |
- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên |
x |
|
x |
|
|
1207 |
1210.20.00 |
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
|
|
x |
|
|
|
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
|
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý |
|
|
|
1211.20 |
- Rễ cây nhân sâm: |
Trừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn |
|
|
|
|
1208 |
1211.20.10 |
- - Tươi hoặc khô |
x |
|
|
|
|
1209 |
1211.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1210 |
1211.30.00 |
- Lá coca |
x |
|
|
|
|
1211 |
1211.50.00 |
- Cây ma hoàng |
x |
|
|
|
|
1212 |
1211.60.00 |
- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) |
x |
|
|
|
|
|
1211.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: |
|
|
|
|
|
1213 |
1211.90.13 |
- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) |
x |
|
|
|
|
1214 |
1211.90.15 |
- - - Rễ cây cam thảo |
x |
|
|
|
|
1215 |
1211.90.17 |
- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
x |
|
|
|
|
1216 |
1211.90.18 |
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
x |
|
|
|
|
1217 |
1211.90.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1218 |
1211.90.91 |
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
x |
|
|
|
|
1219 |
1211.90.92 |
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác |
x |
|
|
|
|
1220 |
1211.90.97 |
- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) |
x |
|
|
|
|
1221 |
1211.90.98 |
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
x |
|
|
|
|
1222 |
1211.90.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.12 |
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
Trừ các loại rong biển, tảo biển và tảo Spirulina |
|
|
|
|
|
|
- Rong biển và các loại tảo khác: |
|
|
|
|
|
|
1212.21 |
- - Thích hợp sử dụng cho người: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1223 |
1212.21.11 |
- - - - Eucheuma spinosum(SEN) |
|
|
x |
|
|
1224 |
1212.21.12 |
- - - - Eucheuma cottonii (SEN) |
|
|
x |
|
|
1225 |
1212.21.13 |
- - - - Gracilaria spp. |
|
|
x |
|
|
1226 |
1212.21.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1227 |
1212.21.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
1212.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: |
|
|
|
|
|
1228 |
1212.29.20 |
- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô |
|
|
x |
|
|
1229 |
1212.29.30 |
- - - Loại khác, đông lạnh |
|
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1230 |
1212.91.00 |
- - Củ cải đường |
x |
|
x |
|
|
1231 |
1212.92.00 |
- - Quả minh quyết (carob) (1) |
x |
|
x |
|
|
|
1212.93 |
- - Mía đường: |
|
|
|
|
|
1232 |
1212.93.10 |
- - - Phù hợp để làm giống |
x |
|
|
|
|
1233 |
1212.93.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1234 |
1212.94.00 |
- - Rễ rau diếp xoăn |
x |
|
x |
|
|
|
1212.99 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
1235 |
1212.99.10 |
- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1236 |
1212.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1237 |
1213.00.00 |
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
x |
|
|
|
|
|
12.14 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
|
|
|
|
|
1238 |
1214.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
13.01 |
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) |
|
|
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý |
|
|
1239 |
1301.20.00 |
- Gôm Ả rập |
|
|
x |
|
|
|
1301.90 |
- Loại khác |
|
|
|
|
|
1240 |
1301.90.30 |
- - Nhựa cây gai dầu |
|
|
x |
|
|
1241 |
1301.90.40 |
- - Nhựa cánh kiến đỏ |
|
|
x |
|
|
1242 |
1301.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
13.02 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. |
|
|
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý |
|
|
|
|
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: |
|
|
|
|
|
1243 |
1302.12.00 |
- - Từ cam thảo |
|
|
x |
|
|
1244 |
1302.13.00 |
- - Từ hoa bia (hublong) |
|
|
x |
|
|
1245 |
1302.14.00 |
- - Từ cây ma hoàng |
|
|
x |
|
|
|
1302.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1246 |
1302.19.20 |
- - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu |
|
|
x |
|
|
1247 |
1302.19.40 |
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone |
|
|
x |
|
|
1248 |
1302.19.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1249 |
1302.20.00 |
- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic |
|
|
x |
|
|
|
|
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: |
|
|
|
|
|
1250 |
1302.32.00 |
- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar |
|
|
x |
|
|
|
1302.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan): |
|
|
|
|
|
1251 |
1302.39.11 |
- - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) |
|
|
x |
|
|
1252 |
1302.39.12 |
- - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN) |
|
|
x |
|
|
1253 |
1302.39.13 |
- - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) |
|
|
x |
|
|
1254 |
1302.39.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1255 |
1302.39.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.01 |
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1256 |
1401.10.00 |
- Tre |
x |
|
|
|
|
|
1401.20 |
- Song, mây: |
|
|
|
|
|
1257 |
1401.20.10 |
- - Nguyên cây |
x |
|
|
|
|
1258 |
1401.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
14.04 |
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
1259 |
1404.20.00 |
- Xơ của cây bông |
x |
|
|
|
|
|
1404.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1260 |
1404.90.30 |
- - Bông gòn |
x |
|
|
|
|
|
|
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
1261 |
1404.90.91 |
- - - Vỏ hạt cọ |
x |
|
|
|
|
1262 |
1404.90.92 |
- - - Chùm không quả của cây cọ dầu |
x |
|
|
|
|
1263 |
1404.90.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.01 |
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn. |
|
|
|
|
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
|
|
|
|
1264 |
1701.12.00 |
- - Đường củ cải |
|
|
x |
|
|
1265 |
1701.13.00 |
- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này |
|
|
x |
|
|
1266 |
1701.14.00 |
- - Các loại đường mía khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1267 |
1701.91.00 |
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
|
|
x |
|
|
|
1701.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1268 |
1701.99.10 |
- - - Đường đã tinh luyện |
|
|
x |
|
|
1269 |
1701.99.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.02 |
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. |
|
|
|
|
|
|
|
- Lactoza và xirô lactoza: |
|
|
|
|
|
1270 |
1702.11.00 |
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô |
|
|
x |
|
|
1271 |
1702.19.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1272 |
1702.20.00 |
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích |
|
|
x |
|
|
|
1702.30 |
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô: |
|
|
|
|
|
1273 |
1702.30.10 |
- - Glucoza |
|
|
x |
|
|
1274 |
1702.30.20 |
- - Xirô glucoza |
|
|
x |
|
|
1275 |
1702.40.00 |
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển |
|
|
x |
|
|
1276 |
1702.50.00 |
- Fructoza tinh khiết về mặt hóa học |
|
|
x |
|
|
|
1702.60 |
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: |
|
|
|
|
|
1277 |
1702.60.10 |
- - Fructoza |
|
|
x |
|
|
1278 |
1702.60.20 |
- - Xirô fructoza |
|
|
x |
|
|
|
1702.90 |
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Mantoza và xirô mantoza: |
|
|
|
|
|
1279 |
1702.90.11 |
- - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học |
|
|
x |
|
|
1280 |
1702.90.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1281 |
1702.90.20 |
- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên |
|
|
x |
|
|
1282 |
1702.90.30 |
- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) |
|
|
x |
|
|
1283 |
1702.90.40 |
- - Đường caramen |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): |
|
|
|
|
|
1284 |
1702.90.51 |
- - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) |
|
|
x |
|
|
1285 |
1702.90.59 |
- - - Loại khác (SEN) |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1286 |
1702.90.91 |
- - - Xi rô đường |
|
|
x |
|
|
1287 |
1702.90.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.03 |
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường. |
|
|
|
|
|
|
1703.10 |
- Mật mía: |
|
|
|
|
|
1288 |
1703.10.10 |
- - Đã pha hương liệu hoặc chất màu |
|
|
x |
|
|
1289 |
1703.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
1703.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1290 |
1703.90.10 |
- - Đã pha hương liệu hoặc chất màu |
|
|
x |
|
|
1291 |
1703.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
18.01 |
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang. |
|
|
|
|
|
1292 |
1801.00.10 |
- Đã lên men (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1293 |
1801.00.90 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1294 |
1802.00.00 |
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. |
x |
|
|
|
|
|
18.03 |
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo. |
|
|
|
|
|
1295 |
1803.10.00 |
- Chưa khử chất béo |
|
|
x |
|
|
1296 |
1803.20.00 |
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1297 |
1804.00.00 |
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao. |
|
|
x |
|
|
|
18.06 |
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. |
|
|
|
|
|
1298 |
1806.10.00 |
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
x |
|
|
|
1806.20 |
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: |
|
|
|
|
|
1299 |
1806.20.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: |
|
|
|
|
|
1300 |
1806.31.00 |
- - Có nhân |
|
|
x |
|
|
1301 |
1806.32.00 |
- - Không có nhân |
|
|
x |
|
|
|
1806.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1302 |
1806.90.30 |
- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo |
|
|
x |
|
|
1303 |
1806.90.40 |
- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
x |
|
|
1304 |
1806.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
19.04 |
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
|
|
1904.10 |
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: |
|
|
|
|
|
1305 |
1904.10.10 |
- - Chứa ca cao |
|
|
x |
|
|
1306 |
1904.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
1904.20 |
- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và |
|
|
|
|
|
|
|
mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: |
|
|
|
|
|
1307 |
1904.20.10 |
- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang |
|
|
x |
|
|
1308 |
1904.20.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1309 |
1904.30.00 |
- Lúa mì bulgur (1) |
|
|
x |
|
|
|
1904.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1310 |
1904.90.10 |
- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ |
|
|
x |
|
|
1311 |
1904.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
20.01 |
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
|
|
|
1312 |
2001.10.00 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri |
|
|
x |
|
|
|
2001.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1313 |
2001.90.10 |
- - Hành tây |
|
|
x |
|
|
1314 |
2001.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
20.02 |
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
|
|
|
1315 |
2002.10.00 |
- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng |
|
|
x |
|
|
|
2002.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1316 |
2002.90.10 |
- - Bột cà chua dạng sệt (SEN) |
|
|
x |
|
|
1317 |
2002.90.20 |
- - Bột cà chua |
|
|
x |
|
|
1318 |
2002.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
20.03 |
Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
|
|
|
1319 |
2003.10.00 |
- Nấm thuộc chi Agaricus |
|
|
x |
|
|
|
2003.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1320 |
2003.90.10 |
- - Nấm cục (truffles) |
|
|
x |
|
|
1321 |
2003.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
20.04 |
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 |
|
|
|
|
|
1322 |
2004.10.00 |
- Khoai tây |
|
|
x |
|
|
|
2004.90 |
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
|
|
|
|
|
1323 |
2004.90.10 |
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
1324 |
2004.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
20.05 |
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 |
Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic |
|
|
|
|
|
2005.10 |
- Rau đồng nhất: |
|
|
|
|
|
1325 |
2005.10.20 |
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
1326 |
2005.10.30 |
- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng |
|
|
x |
|
|
|
2005.20 |
- Khoai tây: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Dạng thanh và que: |
|
|
|
|
|
1327 |
2005.20.11 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) |
|
|
x |
|
|
1328 |
2005.20.19 |
- - - Loại khác (SEN) |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1329 |
2005.20.91 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
|
x |
|
|
1330 |
2005.20.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1331 |
2005.40.00 |
- Đậu Hà lan (Pisum sativum) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
|
|
|
1332 |
2005.51.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
2005.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1333 |
2005.59.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
|
x |
|
|
1334 |
2005.59.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1335 |
2005.60.00 |
- Măng tây |
x |
|
x |
|
|
1336 |
2005.70.00 |
- Ô liu |
x |
|
x |
|
|
1337 |
2005.80.00 |
- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
|
|
|
|
|
1338 |
2005.91.00 |
- - Măng tre |
x |
|
x |
|
|
|
2005.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1339 |
2005.99.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
|
x |
|
|
1340 |
2005.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1341 |
2006.00.00 |
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường). |
|
|
x |
|
|
|
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
Trừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
|
Trừ các sản phẩm do Bộ Công Thương quản lý |
|
|
|
|
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: |
|
|
|
|
|
|
2008.11 |
- - Lạc: |
|
|
|
|
|
1342 |
2008.11.10 |
- - - Đã rang |
x |
|
|
|
|
1343 |
2008.40.00 |
- Lê |
x |
|
|
|
|
1344 |
2008.50.00 |
- Mơ |
x |
|
|
|
|
|
2008.60 |
- Anh đào (Cherries): |
|
|
|
|
|
1345 |
2008.60.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
2008.70 |
- Đào, kể cả quả xuân đào: |
|
|
|
|
|
1346 |
2008.70.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1347 |
2008.80.00 |
- Dâu tây: |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: |
|
|
|
|
|
1348 |
2008.91.00 |
- - Lõi cây cọ |
x |
|
|
|
|
|
2008.93 |
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea): |
|
|
|
|
|
|
2008.97 |
- - Dạng hỗn hợp: |
|
|
|
|
|
1349 |
2008.97.10 |
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
x |
|
|
|
|
1350 |
2008.97.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
2008.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1351 |
2008.99.10 |
- - - Quả vải |
x |
|
|
|
|
1352 |
2008.99.20 |
- - - Quả nhãn |
x |
|
|
|
|
1353 |
2008.99.30 |
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
x |
|
x |
|
|
1354 |
2008.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
20.09 |
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
Trừ các sản phẩm được đóng hộp do Bộ Công thương quản lý |
|
|
|
|
- Nước cam ép: |
|
|
|
|
|
1355 |
2009.11.00 |
- - Đông lạnh |
|
|
x |
|
|
1356 |
2009.12.00 |
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 |
|
|
x |
|
|
1357 |
2009.19.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm): |
|
|
|
|
|
1358 |
2009.21.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
|
|
x |
|
|
1359 |
2009.29.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: |
|
|
|
|
|
1360 |
2009.31.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
|
|
x |
|
|
1361 |
2009.39.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước dứa ép: |
|
|
|
|
|
1362 |
2009.41.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
|
|
x |
|
|
1363 |
2009.49.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1364 |
2009.50.00 |
- Nước cà chua ép |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước nho ép (kể cả hèm nho): |
|
|
|
|
|
1365 |
2009.61.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 30 |
|
|
x |
|
|
1366 |
2009.69.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước táo ép: |
|
|
|
|
|
1367 |
2009.71.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
|
|
x |
|
|
1368 |
2009.79.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: |
|
|
|
|
|
|
2009.81 |
- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): |
|
|
|
|
|
1369 |
2009.81.10 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
1370 |
2009.81.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2009.89 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1371 |
2009.89.10 |
- - - Nước ép từ quả lý chua đen |
|
|
x |
|
|
1372 |
2009.89.20 |
- - - Nước dừa (SEN) |
|
|
x |
|
|
1373 |
2009.89.30 |
- - - Nước dừa cô đặc (SEN) |
|
|
x |
|
|
1374 |
2009.89.40 |
- - - Nước xoài ép cô đặc |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1375 |
2009.89.91 |
- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
1376 |
2009.89.99 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2009.90 |
- Nước ép hỗn hợp: |
|
|
|
|
|
1377 |
2009.90.10 |
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1378 |
2009.90.91 |
- - - Dùng ngay được |
|
|
x |
|
|
1379 |
2009.90.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.01 |
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. |
|
|
|
|
|
|
|
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: |
|
|
|
|
|
|
2101.11 |
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cà phê hòa tan (1): |
|
|
|
|
|
1380 |
2101.11.11 |
- - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg |
|
|
x |
|
|
1381 |
2101.11.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1382 |
2101.11.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2101.12 |
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: |
|
|
|
|
|
1383 |
2101.12.10 |
- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1384 |
2101.12.91 |
- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem |
|
|
x |
|
|
1385 |
2101.12.92 |
- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem |
|
|
x |
|
|
1386 |
2101.12.99 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2101.20 |
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: |
|
|
|
|
|
1387 |
2101.20.20 |
- - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột |
|
|
x |
|
|
1388 |
2101.20.30 |
- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường |
|
|
x |
|
|
1389 |
2101.20.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1390 |
2101.30.00 |
- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.02 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế |
|
|
|
|
|
1391 |
2102.10.00 |
- Men sống |
x Áp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
1392 |
2102.30.00 |
- Bột nở đã pha chế |
|
|
x |
|
|
|
21.03 |
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. |
|
|
|
|
|
1393 |
2103.10.00 |
- Nước xốt đậu tương |
|
|
x |
|
|
1394 |
2103.20.00 |
- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác |
|
|
x |
|
|
1395 |
2103.30.00 |
- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến |
|
|
x |
|
|
|
2103.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: |
|
|
|
|
|
1396 |
2103.90.11 |
- - - Tương ớt |
|
|
x |
|
|
1397 |
2103.90.13 |
- - - Nước xốt loại khác |
|
|
x |
|
|
1398 |
2103.90.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: |
|
|
|
|
|
1399 |
2103.90.29 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.04 |
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất |
|
|
|
|
|
|
2104.10 |
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: |
|
|
|
|
|
1400 |
2104.10.91 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
|
|
x |
|
|
1401 |
2104.10.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2104.20 |
- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: |
|
|
|
|
|
1402 |
2104.20.91 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
|
|
x |
|
|
1403 |
2104.20.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
21.06 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
|
1404 |
2106.10.00 |
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances ) |
|
|
x |
|
|
|
2106.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Đậu phụ: |
|
|
|
|
|
1405 |
2106.90.11 |
- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh |
|
|
x |
|
|
1406 |
2106.90.12 |
- - - Đậu phụ tươi (tofu) |
|
|
x |
|
|
1407 |
2106.90.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Chất chiết nấm men tự phân: |
|
|
|
|
|
1408 |
2106.90.41 |
- - - Dạng bột |
|
|
x |
|
|
1409 |
2106.90.49 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1410 |
2106.90.93 |
- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) |
|
|
x |
|
|
1411 |
2106.90.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1412 |
2209.00.00 |
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc. |
|
|
x |
|
|
|
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
|
|
|
|
1413 |
2302.10.00 |
- Từ ngô |
x |
|
x |
|
|
|
2302.30 |
- Từ lúa mì: |
|
|
|
|
|
1414 |
2302.30.10 |
- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN) |
x |
|
x |
|
|
1415 |
2302.30.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
2302.40 |
- Từ ngũ cốc khác: |
|
|
|
|
|
1416 |
2302.40.10 |
- - Từ thóc gạo |
x |
|
x |
|
|
1417 |
2302.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1418 |
2302.50.00 |
- Từ cây họ đậu |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
|
|
|
|
|
2303.10 |
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: |
|
|
|
|
|
1419 |
2303.10.10 |
- - Từ sắn hoặc cọ sago |
x |
|
|
|
|
1420 |
2303.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1421 |
2303.20.00 |
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
x |
|
|
|
|
1422 |
2303.30.00 |
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.04 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
|
|
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1423 |
2304.00.10 |
- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Bột đậu tương thô: |
|
|
|
|
|
1424 |
2304.00.21 |
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người (SEN) |
|
|
x |
|
|
1425 |
2304.00.29 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1426 |
2304.00.90 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1427 |
2305.00.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
x |
|
x Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm |
|
|
|
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
|
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm |
|
|
1428 |
2306.10.00 |
- Từ hạt bông |
x |
|
x |
|
|
1429 |
2306.20.00 |
- Từ hạt lanh |
x |
|
x |
|
|
1430 |
2306.30.00 |
- Từ hạt hướng dương |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): |
|
|
|
|
|
|
2306.41 |
- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: |
|
|
|
|
|
1431 |
2306.41.10 |
- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp |
x |
|
x |
|
|
1432 |
2306.41.20 |
- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp |
x |
|
x |
|
|
|
2306.49 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1433 |
2306.49.10 |
- - - Từ hạt cải dầu rape khác |
x |
|
x |
|
|
1434 |
2306.49.20 |
- - - Từ hạt cải dầu colza khác |
x |
|
x |
|
|
1435 |
2306.50.00 |
- Từ dừa hoặc cùi dừa |
x |
|
x |
|
|
|
2306.60 |
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: |
|
|
|
|
|
1436 |
2306.60.10 |
- - Dạng xay hoặc dạng viên |
x |
|
x |
|
|
1437 |
2306.60.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
2306.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1438 |
2306.90.10 |
- - Từ mầm ngô |
x |
|
x |
|
|
1439 |
2306.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1440 |
2308.00.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
x |
|
|
|
|
|
23.09 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật (Trừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn và thức ăn hoàn chỉnh đã đóng bao, gói) |
|
|
|
|
|
|
2309.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Thức ăn hoàn chỉnh: |
|
|
|
|
|
1441 |
2309.90.11 |
- - - Loại dùng cho gia cầm |
x |
|
|
|
|
1442 |
2309.90.12 |
- - - Loại dùng cho lợn |
x |
|
|
|
|
1443 |
2309.90.13 |
- - - Loại dùng cho tôm |
x |
|
|
|
|
1444 |
2309.90.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.01 |
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá |
|
|
|
|
|
|
2401.10 |
- Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
|
|
|
|
|
1445 |
2401.10.10 |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
x |
|
|
|
|
1446 |
2401.10.20 |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
x |
|
|
|
|
1447 |
2401.10.40 |
- - Loại Burley |
x |
|
|
|
|
1448 |
2401.10.50 |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
x |
|
|
|
|
1449 |
2401.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
2401.20 |
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
|
|
|
|
|
1450 |
2401.20.10 |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
x |
|
|
|
|
1451 |
2401.20.20 |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
x |
|
|
|
|
1452 |
2401.20.30 |
- - Loại Oriental |
x |
|
|
|
|
1453 |
2401.20.40 |
- - Loại Burley |
x |
|
|
|
|
1454 |
2401.20.50 |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
x |
|
|
|
|
1455 |
2401.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
2401.30 |
- Phế liệu lá thuốc lá: |
|
|
|
|
|
1456 |
2401.30.10 |
- - Cọng thuốc lá |
x |
|
|
|
|
1457 |
2401.30.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.03 |
Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
|
|
|
|
|
|
|
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: |
|
|
|
|
|
|
2403.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1458 |
2403.19.20 |
- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1459 |
2940.00.00 |
Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39. |
|
|
x |
|
|
1460 |
3504.00.00 |
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa |
|
|
x Trừ các mặt hàng do. Bộ Y tế, Bộ Công Thương quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.01 |
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: |
|
|
|
|
|
1461 |
4401.11.00 |
- - Từ cây lá kim |
x |
|
|
|
|
1462 |
4401.12.00 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
x |
|
|
|
|
|
|
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: |
|
|
|
|
|
1463 |
4401.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối: |
|
|
|
|
|
1464 |
4401.41.00 |
- - Mùn cưa |
x |
|
|
|
|
1465 |
4401.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.03 |
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô |
Trừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác, từ cây lá kim: |
|
|
|
|
|
|
4403.21 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
|
|
1466 |
4403.21.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1467 |
4403.21.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.22 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: |
|
|
|
|
|
1468 |
4403.22.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1469 |
4403.22.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.23 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
|
|
1470 |
4403.23.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1471 |
4403.23.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.24 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: |
|
|
|
|
|
1472 |
4403.24.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1473 |
4403.24.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.25 |
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
|
|
1474 |
4403.25.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1475 |
4403.25.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.26 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1476 |
4403.26.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1477 |
4403.26.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
|
|
|
|
4403.41 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
|
|
1478 |
4403.41.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1479 |
4403.41.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.42 |
- - Gỗ Tếch (Teak): |
|
|
|
|
|
1480 |
4403.42.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1481 |
4403.42.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.49 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1482 |
4403.49.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1483 |
4403.49.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
4403.95 |
- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
|
|
1484 |
4403.95.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1485 |
4403.95.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.96 |
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: |
|
|
|
|
|
1486 |
4403.96.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1487 |
4403.96.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.97 |
- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): |
|
|
|
|
|
1488 |
4403.97.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1489 |
4403.97.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.98 |
- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): |
|
|
|
|
|
1490 |
4403.98.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1491 |
4403.98.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1492 |
4403.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1493 |
4403.99.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1494 |
4403.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.04 |
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự |
Trừ nan gỗ (chipw ood) |
|
|
|
|
1495 |
4404.10.00 |
- Từ cây lá kim |
x |
|
|
|
|
|
4404.20 |
- Từ cây không thuộc loài lá kim: |
|
|
|
|
|
1496 |
4404.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
44.06 |
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
- Loại chưa được ngâm tẩm: |
|
|
|
|
|
1497 |
4406.11.00 |
- - Từ cây lá kim |
x |
|
|
|
|
1498 |
4406.12.00 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
x |
|
|
|
|
|
44.07 |
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm |
|
|
|
|
|
|
|
- Từ cây lá kim: |
|
|
|
|
|
|
4407.11 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.): |
|
|
|
|
|
1499 |
4407.11.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1500 |
4407.11.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1501 |
4407.12.00 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) |
x |
|
|
|
|
1502 |
4407.13.00 |
- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) |
x |
|
|
|
|
1503 |
4407.14.00 |
- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) |
x |
|
|
|
|
|
4407.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1504 |
4407.19.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1505 |
4407.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Từ gỗ nhiệt đới |
|
|
|
|
|
|
4407.21 |
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): |
|
|
|
|
|
1506 |
4407.21.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1507 |
4407.21.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.22 |
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: |
|
|
|
|
|
1508 |
4407.22.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1509 |
4407.22.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.23 |
- - Gỗ Tếch (Teak): |
|
|
|
|
|
1510 |
4407.23.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1511 |
4407.23.20 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1512 |
4407.23.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.25 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: |
|
|
|
|
|
1513 |
4407.25.12 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1514 |
4407.25.13 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1515 |
4407.25.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
|
|
1516 |
4407.25.21 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1517 |
4407.25.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4407.26 |
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: |
|
|
|
|
|
1518 |
4407.26.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1519 |
4407.26.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1520 |
4407.26.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.27 |
- - Gỗ Sapelli: |
|
|
|
|
|
1521 |
4407.27.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1522 |
4407.27.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1523 |
4407.27.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.28 |
- - Gỗ Iroko: |
|
|
|
|
|
1524 |
4407.28.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1525 |
4407.28.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): |
|
|
|
|
|
1526 |
4407.29.12 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1527 |
4407.29.13 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1528 |
4407.29.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): |
|
|
|
|
|
1529 |
4407.29.22 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1530 |
4407.29.23 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1531 |
4407.29.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): |
|
|
|
|
|
1532 |
4407.29.32 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1533 |
4407.29.33 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1534 |
4407.29.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): |
|
|
|
|
|
1535 |
4407.29.42 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1536 |
4407.29.43 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1537 |
4407.29.49 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): |
|
|
|
|
|
1538 |
4407.29.51 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1539 |
4407.29.59 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.): |
|
|
|
|
|
1540 |
4407.29.72 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1541 |
4407.29.73 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1542 |
4407.29.79 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): |
|
|
|
|
|
1543 |
4407.29.82 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1544 |
4407.29.83 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1545 |
4407.29.89 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1546 |
4407.29.91 |
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1547 |
4407.29.92 |
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ |
x |
|
|
|
|
|
|
Merbau (Intsia spp.), loại khác |
|
|
|
|
|
1548 |
4407.29.94 |
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1549 |
4407.29.95 |
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác |
x |
|
|
|
|
1550 |
4407.29.96 |
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1551 |
4407.29.97 |
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác |
x |
|
|
|
|
1552 |
4407.29.98 |
- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1553 |
4407.29.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
4407.91 |
- - Gỗ sồi (Quercus spp.): |
|
|
|
|
|
1554 |
4407.91.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1555 |
4407.91.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1556 |
4407.91.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.92 |
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): |
|
|
|
|
|
1557 |
4407.92.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1558 |
4407.92.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.93 |
- - Gỗ thích (Acer spp.): |
|
|
|
|
|
1559 |
4407.93.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1560 |
4407.93.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.94 |
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.): |
|
|
|
|
|
1561 |
4407.94.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1562 |
4407.94.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.95 |
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): |
|
|
|
|
|
1563 |
4407.95.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1564 |
4407.95.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.96 |
- - Gỗ bạch dương (Betula spp.): |
|
|
|
|
|
1565 |
4407.96.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1566 |
4407.96.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.97 |
- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): |
|
|
|
|
|
1567 |
4407.97.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1568 |
4407.97.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1569 |
4407.99.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1570 |
4407.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1571 |
5001.00.00 |
Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. |
x |
|
|
|
|
1572 |
5003.00.00 |
Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). |
x |
|
|
|
|
1573 |
5201.00.00 |
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. |
x |
|
|
|
|
|
52.02 |
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). |
|
|
|
|
|
1574 |
5202.10.00 |
- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) |
x Trừ phế liệu chỉ |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1575 |
5202.91.00 |
- - Bông tái chế |
x |
|
|
|
|
1576 |
5203.00.00 |
Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ. |
x |
|
|
|
|
|
53.01 |
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
|
|
|
1577 |
5301.10.00 |
- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
x |
|
|
|
|
|
|
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: |
|
|
|
|
|
1578 |
5301.21.00 |
- - Đã tách lõi hoặc đã đập |
x |
|
|
|
|
1579 |
5301.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
53.02 |
Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
|
|
|
1580 |
5302.10.00 |
- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
x |
|
|
|
|
1581 |
5302.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
53.03 |
Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
|
|
|
1582 |
5303.10.00 |
- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
x |
|
|
|
|
1583 |
5303.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
53.05 |
Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất |
|
|
|
|
1584 |
5305.00.10 |
- Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
x |
|
|
|
|
|
|
- Xơ dừa và xơ chuối abaca: |
|
|
|
|
|
1585 |
5305.00.21 |
- - Xơ dừa, loại thô |
x |
|
|
|
|
1586 |
5305.00.23 |
- - Xơ chuối abaca |
x |
|
|
|
|
IV. Giống cây trồng |
|
|
|||||
1587 |
1006.10.10 |
Lúa (Hạt lúa để làm giống) |
|
x |
|
- QCVN 01-50:2011/ BNNPTNT; - QCVN 01-51:2011/ BNNPTNT; - QCVN 01-54:2011/ BNNPTNT; - Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT |
Cục Trồng trọt |
1588 |
1005.10.00 |
Ngô (Hạt ngô để làm giống) |
|
x |
|
- QCVN 01-47:2011/ BNNPTNT; - QCVN 01-53:2011/ BNNPTNT; - Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT |
Cục Trồng trọt |
V. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
- QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT - Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cục Chăn nuôi |
|||||
1589 |
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học: Loại khác (Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit béo khác (Fatty acids)) |
|
x |
|
|
|
1590 |
2102.10.00 |
Men sống |
|
x |
|
|
|
1591 |
2102.20.10 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt) |
|
x |
|
|
|
1592 |
2102.20.90 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt). |
|
x |
|
|
|
1593 |
2921.19.00 |
Hợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: Loại khác: Taurine |
|
x |
|
|
|
1594 |
2922.41.00 |
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate) |
|
x |
|
|
|
1595 |
2922.42.10 |
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit Glutamic |
|
x |
|
|
|
1596 |
2922.42.20 |
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Muối natri của axit glutamic (MSG): Glutamate (Monosodium L-glutamate) |
|
x |
|
|
|
1597 |
2922.49.00 |
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Loại khác: Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine (L-Histidine); Leucine (L-Leucine, Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine). |
|
x |
|
|
|
1598 |
2922.50.10 |
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine |
|
x |
|
|
|
1599 |
2922.50.90 |
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine (L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine) |
|
x |
|
|
|
1600 |
29.22 |
Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng hợp khác |
|
x |
|
|
|
1601 |
2930.40.00 |
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Methionin: Methionine (DL-Methionine, L-Methionine) |
|
x |
|
|
|
1602 |
2930.90.90 |
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Loại khác: Loại khác: Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy Analogue Calcium); Cysteine (L-Cysteine); Cystine; DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid |
|
x |
|
|
|
1603 |
2933.99.90 |
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline) |
|
x |
|
|
|
1604 |
2936.21.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn xuất của chúng: Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene) |
|
x |
|
|
|
1605 |
2936.22.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate) |
|
x |
|
|
|
1606 |
2936.23.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5’-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate) |
|
x |
|
|
|
1607 |
2936.24.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide); Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate) |
|
x |
|
|
|
1608 |
2936.25.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride) |
|
x |
|
|
|
1609 |
2936.26.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B12 (Cyanocobalamin) |
|
x |
|
|
|
1610 |
2936.27.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn xuất của nó: Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium) |
|
x |
|
|
|
1611 |
2936.28.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn xuất của nó: Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha-tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol) |
|
x |
|
|
|
1612 |
2936.29.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng: Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol); Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine, L-Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L-tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA); Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25- hydroxy cholecalciferol); Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite) |
|
x |
|
|
|
1613 |
2936.90.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên. |
|
x |
|
|
|
1614 |
2835.25.10 |
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate |
|
x |
|
|
|
1615 |
2508.10.00 |
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonite |
|
x |
|
|
|
1616 |
2508.40.90 |
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét khác: Loại khác: Khoáng sét khác |
|
x |
|
|
|
1617 |
2510.20.90 |
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã nghiền: Loại khác: Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate |
|
x |
|
|
|
1618 |
2530.10.00 |
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở: Các chất khoáng khác |
|
x |
|
|
|
1619 |
2530.90.90 |
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất khoáng khác |
|
x |
|
|
|
1620 |
2842.10.00 |
Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Các chất khoáng khác |
|
x |
|
|
|
1621 |
1302.12.00 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
x |
|
|
|
1622 |
1302.13.00 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
x |
|
|
|
1623 |
1302.19 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
x |
|
|
|
1624 |
1302.39 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác. |
|
x |
|
|
|
1625 |
2804.90.00 |
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác: Selen |
|
x |
|
|
|
1626 |
2811.22.10 |
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Dạng bột: Silic dioxit |
|
x |
|
|
|
1627 |
2811.22.90 |
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Loại khác: Silic dioxit |
|
x |
|
|
|
1628 |
2817.00.10 |
Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxit |
|
x |
|
|
|
1629 |
2820.90.00 |
Mangan oxit: Loại khác: Mangan oxit |
|
x |
|
|
|
1630 |
2827.41.00 |
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit và clorua hydroxit của đồng |
|
x |
|
|
|
1631 |
28.29 |
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat |
|
x |
|
|
|
1632 |
28.33 |
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) |
|
x |
|
|
|
1633 |
28.35 |
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
x |
|
|
|
1634 |
2836.30.00 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1635 |
2836.99.90 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác: Hoá chất vô cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1636 |
2842.10.00 |
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1637 |
2915.50.00 |
Axit propionic, muối và este của nó |
|
x |
|
|
|
1638 |
2918.11.00 |
Axit lactic, muối và este của nó |
|
x |
|
|
|
1639 |
2918.14.00 |
Axit citric |
|
x |
|
|
|
1640 |
2923.10.00 |
Cholin và muối của nó |
|
x |
|
|
|
1641 |
2923.20.11 |
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực vật: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
x |
|
|
|
1642 |
2923.20.19 |
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại khác: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
x |
|
|
|
1643 |
2931.90.41 |
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen - hữu cơ |
|
x |
|
|
|
1644 |
2931.90.49 |
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ |
|
x |
|
|
|
1645 |
29.06 |
Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1646 |
29.14 |
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1647 |
29.33 |
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1648 |
3103.11.10 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |
|
x |
|
|
|
1649 |
3103.19.10 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |
|
x |
|
|
|
1650 |
3201.90.00 |
Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm tạo màu |
|
x |
|
|
|
1651 |
3203.00.90 |
Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu |
|
x |
|
|
|
1652 |
3204.19.00 |
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19: Sản phẩm tạo màu |
|
x |
|
|
|
1653 |
3204.90.00 |
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác: Sản phẩm tạo màu |
|
x |
|
|
|
1654 |
3301.12.00 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1655 |
3301.13.00 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1656 |
3301.19.00 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1657 |
3301.24.00 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ): Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1658 |
3301.25.00 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà khác: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1659 |
3301.29.20 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đàn hương: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1660 |
3301.29.30 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả (citronella): Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1661 |
3301.29.50 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đinh hương (clove): Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1662 |
3301.29.70 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1663 |
3301.29.90 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khá: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1664 |
3301.90.90 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Loại khác: Loại khác: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1665 |
3302.90.00 |
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùi |
|
x |
|
|
|
1666 |
2106.90.98 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chế phẩm hương liệu khác: Chất tạo mùi |
|
x |
|
|
|
1667 |
35.07 |
Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Enzyme |
|
x |
|
|
|
1668 |
2309.10.10 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Chứa thịt: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp |
|
x |
|
|
|
1669 |
2309.10.90 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp |
|
x |
|
|
|
1670 |
2309.90.20 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp |
|
x |
|
|
|
1671 |
2309.90.90 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp; Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Thức ăn đậm đặc loại khác. |
|
x |
|
|
|
VI. Muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
25.01 |
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và Natri Clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển. |
|
|
|
|
|
1672. |
2501.00.10 hoặc mã 2501.00.91 |
Muối thực phẩm (muối ăn) |
|
|
x |
QCVN 01-193:2021/BNNPTNT |
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1673. |
2501.00.93 |
Muối tinh |
|
|
x |
QCVN 01-194:2021/BNNPTNT |
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
VII. Thuốc thú y |
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT |
Cục Thú y |
|||||
1674. |
3002.15.00 |
Kháng thể dùng trong thú y |
|
x |
|
|
|
1675. |
3002.42.00 |
Vắc xin dùng trong thú y |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc kháng sinh: |
|
|
|
|
|
|
|
1. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. |
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
1676. |
3003.10.10 |
1.1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó |
|
x |
|
|
|
1677. |
3003.10.20 |
1.1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó |
|
x |
|
|
|
1678. |
3003.10.90 |
1.1.3. Loại khác nhóm 1.1 |
|
x |
|
|
|
1679. |
3003.20.00 |
1.2. Loại khác, chứa kháng sinh |
|
x |
|
|
|
1680. |
3003.90.00 |
1.3. Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
|
2. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. |
|
|
|
|
|
|
|
2.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
1681. |
3004.10.15 |
2.1.1. Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng |
|
x |
|
|
|
1682. |
3004.10.16 |
2.1.2. Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống |
|
x |
|
|
|
1683. |
3004.10.19 |
2.1.3. Loại khác |
|
x |
|
|
|
1684. |
3004.10.20 |
2.2. Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
3. Loại khác, chứa kháng sinh |
|
|
|
|
|
1685. |
3004.20.10 |
3.1. Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ 3.2. Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
x |
|
|
|
1686. |
3004.20.31 |
3.2.1 Dạng uống |
|
x |
|
|
|
1687. |
3004.20.32 |
3.2.2 Dạng mỡ |
|
x |
|
|
|
1688. |
3004.20.39 |
3.2.3 Dạng khác |
|
x |
|
|
|
|
|
3.3. Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
1689. |
3004.20.71 |
3.3.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ |
|
x |
|
|
|
1690. |
3004.20.79 |
3.3.2. Dạng khác |
|
x |
|
|
|
|
|
3.4. Các kháng sinh còn lại |
|
|
|
|
|
1691. |
3004.20.91 |
3.4.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ |
|
x |
|
|
|
1692. |
3004.20.99 |
3.4.2. Dạng khác |
|
x |
|
|
|
|
|
Sản phẩm chứa hormone: |
|
|
|
|
|
|
|
1. Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự |
|
x |
|
|
|
1693. |
3004.32.10 |
1.1. Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
x |
|
|
|
1694. |
3004.32.90 |
1.2. Loại khác |
|
x |
|
|
|
1695. |
3004.39.00 |
2. Chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm trên |
|
x |
|
|
|
1696. |
3006.60.00 |
3. Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng |
|
x |
|
|
|
1697. |
3004.49.51 |
Sản phẩm chứa berberine, dạng uống |
|
x |
|
|
|
|
|
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất |
|
|
|
|
|
|
|
1. Chứa nhiều hơn một loại vitamin |
|
|
|
|
|
1698. |
3004.50.21 |
1.1. Dạng uống |
|
x |
|
|
|
1699. |
3004.50.29 |
1.2. Dạng khác |
|
x |
|
|
|
|
|
2. Chứa một loại vitamin |
|
|
|
|
|
1700. |
3004.50.91 |
2.1. Vitamin A, B hoặc C |
|
x |
|
|
|
1701. |
3004.50.99 |
2.2. Các loại vitamin khác |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc khử trùng: |
|
|
|
|
|
1702. |
3004.90.30 |
1. Thuốc sát trùng |
|
x |
|
|
|
1703. |
3808.94.90 |
2. Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nước |
|
x |
|
|
|
|
|
Chất gây tê, gây mê |
|
|
|
|
|
1704. |
3004.90.41 |
1. Chứa procain hydroclorua |
|
x |
|
|
|
1705. |
3004.90.49 |
2. Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc giảm đau, hạ sốt |
|
|
|
|
|
1706. |
3004.90.51 |
1. Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) |
|
x |
|
|
|
1707. |
3004.90.59 |
2. Chứa hoạt chất khác |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc tẩy giun |
|
|
|
|
|
1708. |
3004.90.71 |
1. Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) |
|
x |
|
|
|
1709. |
3004.90.79 |
2. Chứa hoạt chất khác |
|
x |
|
|
|
1710. |
3004.90.98 |
Thuốc có nguồn gốc từ thực vật |
|
x |
|
|
|
1711. |
3507.90.00 |
Thuốc có chứa enzym |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc trừ côn trùng |
|
|
|
|
|
1712. |
3808.59.11 |
1. Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét trên vật nuôi dạng bình xịt |
|
x |
|
|
|
1713. |
3808.91.99 |
2. Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường nuôi |
|
x |
|
|
|
1714. |
3808.59.19 |
3. Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
Thuốc diệt chuột |
|
|
|
|
|
1715. |
3808.69.90 |
Chứa hoạt chất Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc trừ nấm |
|
|
|
|
|
1716. |
3808.92.90 |
Chứa hoạt chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấm |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc thú y khác: |
|
|
|
|
|
1717. |
3004.90.99 |
Các loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại. |
|
x |
|
|
|
VIII. Phân bón |
QCVN 01-189:2019/BNNPTNT |
Cục Bảo vệ thực vật |
|||||
|
31.01 |
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. |
|
|
|
|
|
1718 |
3101.00.10 |
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật Phân bón hữu cơ; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng |
|
x |
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1719 |
3101.00.92 |
- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học |
|
x |
|
|
|
|
|
Phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón vi sinh vật; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng; phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng |
|
|
|
|
|
1720 |
3101.00.99 |
- - Loại khác Phân bón hữu cơ-vi sinh, phân bón hữu cơ-sinh học, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học, phân bón sinh học cải tạo đất, phân bón vi sinh vật, phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng, phân bón có chất điều hòa sinh trưởng, phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng không thuộc mã hàng 3101.00.10 và 3101.00.92 |
|
x |
|
|
|
|
31.02 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ. |
|
|
|
|
|
1721 |
3102.10.00 |
- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước (đối với urê sử dụng làm phân bón) |
|
x |
|
|
|
|
|
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: |
|
|
|
|
|
1722 |
3102.21.00 |
- - Amoni sulphat |
|
x |
|
|
|
1723 |
3102.29.00 |
- - Loại khác |
|
x |
|
|
|
1724 |
3102.60.00 |
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat |
|
x |
|
|
|
1725 |
3102.80.00 |
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac |
|
x |
|
|
|
1726 |
3102.90.00 |
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước Các hỗn hợp đã được chi tiết trong các nhóm trước (trừ Amoni Clorua dạng tinh khiết) có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng |
|
x |
|
|
|
|
31.03 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân). |
|
|
|
|
|
|
|
- Supephosphat: |
|
|
|
|
|
|
3103.11 |
- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: |
|
|
|
|
|
1727 |
3103.11.90 |
- - - Loại khác Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng |
|
x |
|
|
|
|
3103.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1728 |
3103.19.90 |
- - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
3103.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1729 |
3103.90.10 |
- - Phân phosphat đã nung (SEN) |
|
x |
|
|
|
1730 |
3103.90.90 |
- - Loại khác Phân phosphat đã nung có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng |
|
x |
|
|
|
|
31.04 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali. |
|
|
|
|
|
1731 |
3104.20.00 |
- Kali clorua |
|
x |
|
|
|
1732 |
3104.30.00 |
- Kali sulphat |
|
x |
|
|
|
1733 |
3104.90.00 |
- Loại khác Kể cả kali clorua, kali sulphat có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng |
|
x |
|
|
|
|
31.05 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg. |
|
|
|
|
|
|
3105.10 |
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: |
|
|
|
|
|
1734 |
3105.10.10 |
- - Supephosphat và phân phosphat đã nung |
|
x |
|
|
|
1735 |
3105.10.20 |
- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
|
x |
|
|
|
1736 |
3105.10.90 |
- - Loại khác Kể cả phân bón trung lượng (trừ magie sunphat dạng tinh khiết), phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất |
|
x |
|
|
|
1737 |
3105.20.00 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
|
x |
|
|
|
1738 |
3105.30.00 |
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
|
x |
|
|
|
1739 |
3105.40.00 |
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
|
x |
|
|
|
|
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: |
|
|
|
|
|
1740 |
3105.51.00 |
- - Chứa nitrat và phosphat |
|
x |
|
|
|
1741 |
3105.59.00 |
- - Loại khác |
|
x |
|
|
|
1742 |
3105.60.00 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali |
|
x |
|
|
|
1743 |
3105.90.00 |
- Loại khác Kể cả phân bón trung lượng, phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ-khoáng |
|
x |
|
|
|
IX. Thuốc bảo vệ thực vật |
QCVN 01-188:2018/BNNPTNT |
Cục Bảo vệ thực vật |
|||||
|
38.08 |
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi). |
|
|
|
|
|
|
3808.91 |
- - Thuốc trừ côn trùng: |
|
|
|
|
|
1744 |
3808.91.10 |
- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate) |
|
x |
|
|
|
1745 |
3808.91.30 |
- - - Dạng bình xịt |
|
x |
|
|
|
1746 |
3808.91.99 |
- - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
3808.92 |
- - Thuốc trừ nấm: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Dạng bình xịt: |
|
|
|
|
|
1747 |
3808.92.11 |
- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh |
|
x |
|
|
|
1748 |
3808.92.19 |
- - - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
1749 |
3808.92.90 |
- - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
3808.93 |
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Thuốc diệt cỏ: |
|
|
|
|
|
1750 |
3808.93.11 |
- - - - Dạng bình xịt |
|
x |
|
|
|
1751 |
3808.93.19 |
- - - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
1752 |
3808.93.20 |
- - - Thuốc chống nảy mầm |
|
x |
|
|
|
1753 |
3808.93.30 |
- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng |
|
x |
|
|
|
|
3808.94 |
- - Thuốc khử trùng: |
|
|
|
|
|
1754 |
3808.94.10 |
- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm |
|
x |
|
|
|
1755 |
3808.94.20 |
- - - Loại khác, dạng bình xịt |
|
x |
|
|
|
1756 |
3808.94.90 |
- - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
3808.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1757 |
3808.99.10 |
- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm |
|
x |
|
|
|
1758 |
3808.99.90 |
- - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
Ghi chú:
- KTCN: viết tắt của Kiểm tra chuyên ngành.
- KD: viết tắt của Kiểm dịch
- KTCL: viết tắt của Kiểm tra chất lượng
- KTATTP: viết tắt của Kiểm tra an toàn thực phẩm. Việc kiểm tra an toàn thực phẩm chỉ thực hiện đối với hàng hóa sử dụng với mục đích làm thực phẩm.
- TCQCKT/VBQPPL: Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật.
- Căn cứ đánh giá các mặt hàng kiểm tra tại Phụ lục Thông tư này là các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam, quy định quốc tế. Trường hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật dùng để kiểm tra tại Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa là các cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành (tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật; hoặc tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định được chỉ định theo quy định của pháp luật).
- Đối với các hàng hóa có mã HS trùng với mã HS của thuốc bảo vệ thực vật, phân bón nhưng nhập khẩu không dùng làm thuốc bảo vệ thực vật, phân bón thì không phải kiểm tra chất lượng theo quy định tại Thông tư này.
Phụ lục III
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH SAU THÔNG
QUAN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT |
Mã HS |
Mô tả sản phẩm, hàng hóa (theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC) |
Tên sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm tra chất lượng |
Tiêu chuẩn, QCKT |
Cơ quan kiểm tra |
I. Muối công nghiệp |
|
|
||||
1. |
2501.00.20 hoặc 2501.00.99 |
|
Muối công nghiệp (Muối mỏ chưa chế biến hoặc loại khác) |
x |
TCVN 9640:2013 |
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT |
II. Máy, thiết bị dùng trong nông nghiệp |
|
|
||||
2. |
8424 |
|
Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp |
x |
QCVN 01-182:2015/BNNPTNT |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
III. Keo dán gỗ |
|
|
||||
3. |
3506.10.00 hoặc 3506.91.90 hoặc 3506.99.00 |
|
Keo dán gỗ có chứa hàm lượng formaldehyde tự do |
x |
QCVN 03-01:2018/BNNPTNT |
Cục Lâm nghiệp |
IV. Thức ăn thủy sản; Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Cục Thủy sản |
|||||
A. Thức ăn thủy sản thành phẩm |
Cục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
|||||
4. |
2309.90.13 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại dùng cho tôm |
Thức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tôm |
x |
QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT |
|
5. |
2309.90.19 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại khác |
Thức ăn hoàn chỉnh loại khác |
x |
QCVN 02-31-1:2019/BNNPT NT |
|
6. |
1212.29.20 |
- Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác: - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô |
Rong biển và các loại tảo khác: Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng trong nuôi trồng thủy sản) |
x |
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT; QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT |
|
1212.29.30 |
- Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác: - - - Loại khác, đông lạnh |
x |
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT; QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT |
|
||
7. |
0511.91.20 |
Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) |
Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp egg) |
x |
QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT |
|
8. |
2309.90.20 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
x |
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT. |
|
9. |
2309.90.90 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: -- Loại khác |
Loại khác |
x |
QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT; QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT |
|
B. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm |
|
Cục Thuỷ sản |
||||
10. |
2842.10.00 |
Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
Zeolite |
x |
QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT |
|
11. |
2518.10.00 |
Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết |
Dolomite chưa nung hoặc thiêu kết |
x |
|
|
12. |
2518.20.00 |
Dolomite đã nung hoặc thiêu kết |
Dolomite đã nung hoặc thiêu kết |
x |
|
|
13. |
2522.10.00 |
Vôi sống |
Vôi sống |
x |
|
|
14. |
2522.20.00 |
Vôi tôi |
Vôi tôi |
x |
|
|
15. |
2836.50.90 |
- Canxi carbonat:
|
CaCO3 |
x |
|
|
16. |
3808.94.90 |
- - Thuốc khử trùng: - - - Loại khác |
Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản) |
x |
|
|
17. |
2842.90.90 |
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất axit: - Loại khác: - - Loại khác |
Kích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước, ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium humate,...) |
x |
QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT |
|
31.01 |
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật |
|
||||
|
31.02 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ |
|
|
|
|
|
31.03 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) |
|
|
|
|
|
31.04 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali |
|
|
|
|
|
31.05 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg |
|
|
|
|
18. |
3002.90.00 |
- Loại khác |
Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,...) |
x |
QCVN 02-32-1: 2019/BNNPTNT |
|
19. |
2306.90.90 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05: - Loại khác: - - Loại khác |
Saponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal). |
x |
QCVN 02-32-1: 2019/BNNPTNT |
|
3808.99.90 |
- Loại khác: - - Loại khác: - - - Loại khác |
|
||||
C. Nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản |
|
|||||
|
C1. Nguyên liệu có nguồn gốc động vật |
Cục Thú y thực hiện kiểm tra đối với nguyên liệu phải kiểm dịch đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
||||
20. |
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPT NT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
05.08 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
||||
21. |
04.01 |
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn. |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
04.02 |
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
||||
04.03 |
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
|
||||
04.04 |
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
||||
04.05 |
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
|
||||
|
04.06 |
Pho mát và curd |
|
|
|
|
|
04.07 |
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín |
|
|
|
|
|
04.08 |
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
|
|
|
0504.00.00 |
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
|
|
|
|
|
05.05 |
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ |
|
|
|
|
|
05.06 |
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
|
|
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
|
||||
22. |
04.10 |
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người |
|
||||
|
C2. Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật |
Cục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra nguyên liệu phải kiểm dịch đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
||||
|
Các loại hạt và sản phẩm từ hạt |
|
||||
23. |
10.01 |
Lúa mì và meslin |
Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
10.02 |
Lúa mạch đen |
|
||||
10.03 |
Lúa đại mạch |
|
||||
10.04 |
Yến mạch |
|
||||
10.05 |
Ngô |
|
||||
10.06 |
Lúa gạo |
|
||||
10.07 |
Lúa miến |
|
||||
10.08 |
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
|
||||
|
11.02 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
|
|
|
|
11.03 |
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
|
|
|
|
|
11.04 |
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
|
|
|
|
|
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
|
|
|
|
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
|
|
|
24. |
12.01 |
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPT NT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
|
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
|
|
|
|
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
||||
23.04 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
|
||||
25. |
12.02 |
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
1203.00.00 |
Cùi (cơm) dừa khô |
|
||||
1204.00.00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
||||
12.05 |
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
||||
1206.00.00 |
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
||||
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
||||
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
|
||||
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
||||
|
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
|
|
|
|
2305.00.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
|
|
|
|
|
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
|
|
|
26. |
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
Hạt khác |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
|
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
27. |
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác; |
x |
QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
23.04 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
|
||||
2305.00.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
|
||||
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
||||
28. |
07.01 |
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau...); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả. |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
|
0702.00.00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
07.03 |
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
07.04 |
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
07.05 |
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
07.06 |
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
0707.00.00 |
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
07.08 |
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
|
07.09 |
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
07.10 |
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh |
|
|
|
|
|
07.12 |
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
|
|
|
07.13 |
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt |
|
|
|
|
|
07.14 |
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
|
|
|
|
|
08.01 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
|
|
08.02 |
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
|
|
08.03 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
|
|
|
|
08.04 |
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
|
||||
08.05 |
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô |
|
||||
08.06 |
Quả nho, tươi hoặc khô |
|
||||
08.07 |
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
|
||||
08.09 |
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
|
||||
08.10 |
Quả khác, tươi |
|
||||
08.11 |
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
||||
08.13 |
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
|
||||
0814.00.00 |
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
|
||||
11.05 |
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây |
|
||||
11.06 |
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
|
||||
11.07 |
Malt, rang hoặc chưa rang |
|
||||
|
11.08 |
Tinh bột; inulin |
|
|
|
|
1109.00.00 |
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
|
||||
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
||||
12.12 |
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
||||
12.14 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
|
||||
|
13.02 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật |
|
|
|
|
|
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
|
|
|
|
1213.00.00 |
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
|
|
|
|
29. |
1102.90.10 |
Bột gạo |
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác. |
x |
QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
1109.00.00 |
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
|
||||
|
2303.10.90 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: - - Loại khác |
|
|
|
|
30. |
2308.00.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu). |
x |
QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
31. |
02.09 |
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
04.05 |
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
|
||||
15.01 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 |
|
||||
|
15.02 |
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 |
|
|
|
|
15.03 |
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác |
|
||||
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
||||
15.05 |
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) |
|
||||
1506.00.00 |
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
||||
15.07 |
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
||||
15.08 |
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
||||
|
15.09 |
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
15.10 |
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 |
|
|
|
|
|
15.11 |
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) |
|
|
|
|
|
15.12 |
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
15.13 |
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
15.14 |
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
15.15 |
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
15.16 |
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
|
||||
15.17 |
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16 |
|
||||
|
15.18 |
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
32. |
2106.90.41 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Loại khác: - - Chất chiết nấm men tự phân: - - - Dạng bột |
Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo: - Sản phẩm từ nấm mem (saccharomyces cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân); - Rong, tảo có trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam; |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT |
|
2106.90.49 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Loại khác: - - Chất chiết nấm men tự phân: - - - Loại khác |
|
||||
|
3002.90.00 |
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến - - Loại khác |
- Sinh khối vi sinh vật, rong, tảo sử dụng trong thức ăn thủy sản. |
|
|
|
|
1212.29 |
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác - Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
2102.10.00 |
Men sống |
|
|
|
|
2102.20 |
Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết |
|
||||
|
C3. Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm |
Cục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024 |
||||
33. |
17.03 |
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường |
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo. |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT |
|
17.04 |
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao |
|
||||
19.04 |
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
||||
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
||||
34. |
2302.40.90 |
Loại khác |
Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
2303.30.00 |
Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
|
||||
2307.00.00 |
Bã rượu vang; cặn rượu |
|
||||
35. |
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác. |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
|
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
|
|
|
2308.00.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
||||
36. |
1108.11.00 |
Tinh bột mì |
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác. |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
1108.12.00 |
Tinh bột ngô |
|
||||
1108.13.00 |
Tinh bột khoai tây |
|
||||
|
1108.14.00 |
Tinh bột sắn |
|
|
|
|
1108.19 |
Tinh bột khác |
|
||||
1903.00.00 |
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự |
|
||||
37. |
17.01 |
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn. |
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
17.02 |
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
x |
|
|||
|
C4. Nguyên liệu thức ăn thuỷ sản khác |
Cục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
||||
38. |
0511.91.20 |
Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) |
Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg) |
x |
QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT |
|
39. |
2309.90.20 |
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, .... phụ gia) |
x |
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT |
|
V. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
|
|||||
A. Nguyên liệu có nguồn gốc động vật |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cục Thú y thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
||||
40. |
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản |
x |
|
|
41. |
05.08 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
x |
|
|
42. |
04.01 |
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn |
x |
|
|
43. |
04.02 |
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
x |
|
|
|
44. |
04.03 |
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
x |
|
|
|
45. |
04.04 |
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
x |
|
|
|
46. |
04.05 |
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
|
x |
|
|
47. |
04.06 |
Pho mát và curd |
|
x |
|
|
48. |
04.07 |
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín |
|
x |
|
|
49. |
04.08 |
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
x |
|
|
50. |
0410.10.00 |
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn trùng |
|
x |
|
|
51. |
0410.90.90 |
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác/Loại khác |
|
x |
|
|
52. |
0504.00.00 |
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
|
x |
|
|
53. |
05.05 |
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ |
|
x |
|
|
54. |
05.06 |
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
x |
|
|
55. |
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người |
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật |
x |
|
|
B. Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
||||
56. |
10.01 |
Lúa mì và meslin |
Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc |
x |
|
|
57. |
10.02 |
Lúa mạch đen |
x |
|
|
|
58. |
10.03 |
Lúa đại mạch |
x |
|
|
|
59. |
10.04 |
Yến mạch |
x |
|
|
|
60. |
10.05 |
Ngô |
x |
|
|
|
61. |
10.06 |
Lúa gạo |
x |
|
|
|
62. |
10.07 |
Lúa miến |
x |
|
|
|
63. |
10.08 |
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
|
x |
|
|
64. |
11.02 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
x |
|
|
65. |
11.03 |
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
|
x |
|
|
66. |
11.04 |
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
|
x |
|
|
67. |
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
x |
|
|
68. |
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
x |
|
|
69. |
12.01 |
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
x |
|
|
70. |
12.04 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu |
x |
|
|
71. |
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
x |
|
|
|
72. |
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
x |
|
|
73. |
12.02 |
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều, hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu |
x |
|
|
74. |
1204.00.00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
x |
|
|
|
75. |
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
x |
|
|
76. |
08.01 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
x |
|
|
|
77. |
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
x |
|
|
|
78. |
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
x |
|
|
|
79. |
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
x |
|
|
|
80. |
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha |
Hạt khác |
x |
|
|
81. |
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
Hạt khác |
x |
|
|
82. |
23.04 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác |
x |
|
|
83. |
2305.00.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
x |
|
|
|
84. |
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
x |
|
|
|
85. |
07.01 |
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau...); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả. |
x |
|
|
86. |
0702.00.00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
|
|
87. |
07.03 |
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
|
|
88. |
07.04 |
Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
89. |
07.05 |
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
90. |
07.06 |
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
91. |
0707.00.00 |
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
92. |
07.08 |
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
93. |
07.09 |
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
94. |
07.10 |
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh |
|
x |
|
|
95. |
07.12 |
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
|
x |
|
|
96. |
07.13 |
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt |
|
x |
|
|
97. |
07.14 |
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
|
x |
|
|
98. |
08.01 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
x |
|
|
99. |
08.02 |
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
x |
|
|
100. |
08.03 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
|
x |
|
|
101. |
08.04 |
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
|
x |
|
|
102. |
08.05 |
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô |
|
x |
|
|
103. |
08.06 |
Quả nho, tươi hoặc khô |
|
x |
|
|
104. |
08.07 |
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
|
x |
|
|
105. |
08.09 |
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
|
x |
|
|
106. |
08.10 |
Quả khác, tươi |
|
x |
|
|
107. |
08.11 |
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
x |
|
|
108. |
08.13 |
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
|
x |
|
|
109. |
0814.00.00 |
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
|
x |
|
|
110. |
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
x |
|
|
111. |
12.12 |
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
x |
|
|
112. |
12.14 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
x |
|
|
|
113. |
13.02 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật |
x |
|
|
|
114. |
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
x |
|
|
115. |
1102.90.10 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại khác/Bột gạo |
|
x |
|
|
116. |
1109.00.00 |
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác. |
x |
|
|
117. |
2303.10.90 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác |
x |
|
|
|
118. |
17.03 |
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường |
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo. |
x |
|
|
119. |
17.04 |
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao |
x |
|
|
|
120. |
19.04 |
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
x |
|
|
121. |
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
x |
|
|
|
122. |
2302.40.90 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu: Từ ngũ cốc khác/Loại khác |
Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sảnxuất, chế biến cồn, rượu, bia |
x |
|
|
123. |
2303.30.00 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng |
x |
|
|
|
|
|
viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác/Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
|
|
|
|
124. |
2307.00.00 |
Bã rượu vang; cặn rượu |
|
x |
|
|
125. |
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm. |
x |
|
|
126. |
2308.00.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
x |
|
|
|
127. |
1108.11.00 |
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột mì |
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác. |
x |
|
|
128. |
1108.12.00 |
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột ngô |
x |
|
|
|
129. |
1108.13.00 |
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khoai tây |
x |
|
|
|
130. |
1108.14.00 |
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột sắn |
x |
|
|
|
131. |
1108.19 |
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khác |
x |
|
|
|
132. |
1903.00.00 |
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh |
x |
|
|
|
|
|
bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự |
|
|
|
|
133. |
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
- Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm từ cây cỏ trên cạn. - Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh. - Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây trồng. |
x |
|
|
134. |
12.12 |
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
x |
|
|
|
135. |
1213.00.00 |
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
x |
|
|
|
136. |
12.14 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
|
x |
|
|
137. |
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
x |
|
|
138. |
44.02 |
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối |
|
x |
|
|
139. |
44.05 |
Sợi gỗ; bột gỗ |
|
x |
|
|
C. Thức ăn truyền thống khác |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cục Chăn nuôi (những dòng hàng phải kiểm dịch tại Phụ lục II do Cục Thú y (đối với thức ăn có nguồn gốc động vật)/Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn có nguồn gốc thực vật) thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024) |
||||
140. |
02.09 |
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản |
x |
|
|
141. |
15.01 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 |
x |
|
|
|
142. |
15.02 |
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 |
x |
|
|
|
143. |
15.03 |
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác |
x |
|
|
|
144. |
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
x |
|
|
|
145. |
15.05 |
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) |
x |
|
|
|
146. |
15.06.00.00 |
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
x |
|
|
|
147. |
15.07 |
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
148. |
15.08 |
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
149. |
15.09 |
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
150. |
15.10 |
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 |
|
x |
|
|
151. |
15.11 |
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
152. |
15.12 |
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
153. |
15.13 |
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
154. |
15.14 |
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
155. |
15.15 |
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
156. |
15.16 |
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
|
x |
|
|
157. |
15.17 |
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16 |
|
x |
|
|
158. |
15.18 |
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
x |
|
|
159. |
17.01 |
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn |
|
x |
|
|
160. |
17.02 |
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác |
x |
|
Cục Chăn nuôi (những dòng hàng có mã hS 1702.11.00 và 1702.19.00 phải kiểm dịch tại Phụ lục II do Cục Thú y thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024) |
161. |
25.01 |
Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển |
Muối ăn (NaCl) |
x |
|
|
162. |
3102.10.00 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại |
x |
|
|
163. |
2517.49.00 |
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Loại khác |
Bột đá, đá hạt, đá mảnh, calcium carbonate |
x |
|
|
164. |
2836.50.10 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm |
|
x |
|
|
165. |
2836.50.90 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại khác |
|
x |
|
|
166. |
2102.20.10 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vật |
Nấm men bất hoạt |
x |
|
|
167. |
2102.20.90 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác |
x |
|
|
|
D. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT; QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-90:2020/BNNPTNT |
Doanh nghiệp lựa chọn Cục Thú y/Cục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra chất lượng từ ngày 16 tháng 5 năm 2024 |
||||
168. |
2309.90.11 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại dùng cho gia cầm |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút) |
x |
|
|
169. |
2309.90.12 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại dùng cho lợn |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn |
x |
|
|
170. |
2309.10 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo |
x |
|
|
171. |
2309.90.19 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại khác |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác |
x |
|
|
Ghi chú:
- Đối với nguyên liệu dùng chung để sản xuất thức ăn chăn nuôi và sản xuất thức ăn thuỷ sản thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu đăng ký kiểm tra chất lượng tại Cục Thuỷ sản hoặc Cục Chăn nuôi. Nguyên liệu sản xuất thức ăn dùng chung phải đáp ứng quy định hiện hành đối với cả nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản. Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm cung cấp thông tin kết quả thực hiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu dùng chung trong chăn nuôi và thuỷ sản cho nhau để phối hợp quản lý.
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT |
Tên sản phẩm/ hàng hóa |
Căn cứ kiểm tra |
Phương thức kiểm tra hàng nhập khẩu và văn bản điều chỉnh |
3.1 |
Thức ăn chăn nuôi: |
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT; QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT; Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT. |
|
- Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh; thức ăn truyền thống |
- Kiểm tra sau thông quan; - Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chăn nuôi">46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP. |
||
- Thức ăn bổ sung, thức ăn đậm đặc |
- Kiểm tra trước thông quan; - Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chăn nuôi">46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP. |
||
4 |
Thức ăn thủy sản; Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
QCVN 02-31-1/2019/BNNPTNT; QCVN 02-31- 2/2019/BNNPTNT; QCVN 02-31-3/2019/BNNPTNT; QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT; QCVN 02-32- 1/2019/BNNPTNT; QCVN 02-32- 2/2020/BNNPTNT. |
- Kiểm tra sau thông quan; - Luật Thủy sản số 18/2017/QH14; - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản. |
8 |
Keo dán gỗ |
QCVN 03-1:2022/BNNPTNT |
- Kiểm tra sau thông quan; - Thông tư số 16/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ. |
9 |
Máy, thiết bị dùng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
QCVN 01-182:2015/BNNPTNT |
- Kiểm tra sau thông quan; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 21/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 21/12/2008 của Chính phủ; Nghị định số 154/2018/NĐ CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản ý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành |
Phụ lục II
BẢNG
MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI
KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH TRƯỚC
THÔNG QUAN THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ CỦA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
_________________________________
TT |
Mã HS |
Tên sản phẩm hàng hóa (Mô tả hàng hóa) |
THUỘC DANH MỤC HÀNG HÓA KTCN |
TC, QC/VBQPPL dùng để kiểm tra |
Cơ quan kiểm tra |
||
KD |
KTCL |
KTATTP |
|||||
I. Động vật, sản phẩm động vật trên cạn |
- Luật Thú y; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 24/2013/TT-BYT; - Thông tư số 01/2016/TT-BNNPTNT; - TCVN 8711-1,2: 2011; - Bộ TCVN 8400; TCVN 8710; - QCVN số 8-2:2011/BYT; - QCVN 8-3: 2012/BYT; - Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT; |
Cục Thú y |
|||||
|
01.01 |
Ngựa, lừa, la sống. |
|
|
|
|
|
|
|
- Ngựa: |
|
|
|
|
|
1. |
0101.21.00 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
2. |
0101.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0101.30 |
- Lừa: |
|
|
|
|
|
3. |
0101.30.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
4. |
0101.30.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
5. |
0101.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
01.02 |
Động vật sống họ trâu bò. |
|
|
|
|
|
|
|
- Gia súc: |
|
|
|
|
|
6. |
0102.21.00 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
|
0102.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Gia súc đực: |
|
|
|
|
|
7. |
0102.29.11 |
- - - - Bò thiến (SEN) |
x |
|
|
|
|
8. |
0102.29.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
9. |
0102.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Trâu: |
|
|
|
|
|
10. |
0102.31.00 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
11. |
0102.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0102.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
12. |
0102.90.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
13. |
0102.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
01.03 |
Lợn sống. |
|
|
|
|
|
14. |
0103.10.00 |
- Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
15. |
0103.91.00 |
- - Khối lượng dưới 50 kg |
x |
|
|
|
|
16. |
0103.92.00 |
- - Khối lượng từ 50 kg trở lên |
x |
|
|
|
|
|
01.04 |
Cừu, dê sống. |
|
|
|
|
|
|
0104.10 |
- Cừu: |
|
|
|
|
|
17. |
0104.10.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
18. |
0104.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0104.20 |
- Dê: |
|
|
|
|
|
19. |
0104.20.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
x |
|
|
|
|
20. |
0104.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
01.05 |
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. |
|
|
|
|
|
|
|
- Loại khối lượng không quá 185 g: |
|
|
|
|
|
|
0105.11 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
|
21. |
0105.11.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
22. |
0105.11.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0105.12 |
- - Gà tây: |
|
|
|
|
|
23. |
0105.12.10 |
- - - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
24. |
0105.12.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0105.13 |
- - Vịt, ngan: |
|
|
|
|
|
25. |
0105.13.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
26. |
0105.13.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0105.14 |
- - Ngỗng: |
|
|
|
|
|
27. |
0105.14.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
28. |
0105.14.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0105.15 |
- - Gà lôi: |
|
|
|
|
|
29. |
0105.15.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
30. |
0105.15.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
0105.94 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
|
31. |
0105.94.10 |
- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gà chọi: |
|
|
|
|
|
32. |
0105.94.41 |
- - - - Khối lượng không quá 2 kg |
x |
|
|
|
|
33. |
0105.94.49 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
34. |
0105.94.91 |
- - - - Khối lượng không quá 2 kg |
x |
|
|
|
|
35. |
0105.94.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0105.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
36. |
0105.99.10 |
- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
37. |
0105.99.20 |
- - - Vịt, ngan loại khác |
x |
|
|
|
|
38. |
0105.99.30 |
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
39. |
0105.99.40 |
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Động vật có vú: |
|
|
|
|
|
40. |
0106.11.00 |
- - Bộ động vật linh trưởng |
x |
|
|
|
|
41. |
0106.13.00 |
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
x |
|
|
|
|
42. |
0106.14.00 |
- - Thỏ (Rabbits và hares) |
x |
|
|
|
|
43. |
0106.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
44. |
0106.20.00 |
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
x (Áp dụng đối với động vật sống trên cạn) |
|
|
|
|
|
|
- Các loại chim: |
|
|
|
|
|
45. |
0106.31.00 |
- - Chim săn mồi |
x |
|
|
|
|
46. |
0106.32.00 |
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) |
x |
|
|
|
|
47. |
0106.33.00 |
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) |
x |
|
|
|
|
48. |
0106.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Côn trùng: |
|
|
|
|
|
49. |
0106.41.00 |
- - Các loại ong |
x |
|
|
|
|
50. |
0106.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
51. |
0106.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
02.01 |
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
|
|
|
52. |
0201.10.00 |
- Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
53. |
0201.20.00 |
- Thịt pha có xương khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
54. |
0201.30.00 |
- Thịt lọc không xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.02 |
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. |
|
|
|
|
|
55. |
0202.10.00 |
- Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
56. |
0202.20.00 |
- Thịt pha có xương khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
57. |
0202.30.00 |
- Thịt lọc không xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.03 |
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
|
|
- Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
58. |
0203.11.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
59. |
0203.12.00 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
60. |
0203.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
|
|
|
61. |
0203.21.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
62. |
0203.22.00 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
63. |
0203.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.04 |
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
64. |
0204.10.00 |
- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
65. |
0204.21.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
66. |
0204.22.00 |
- - Thịt pha có xương khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
67. |
0204.23.00 |
- - Thịt lọc không xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
68. |
0204.30.00 |
- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Thịt cừu khác, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
69. |
0204.41.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
70. |
0204.42.00 |
- - Thịt pha có xương khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
71. |
0204.43.00 |
- - Thịt lọc không xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
72. |
0204.50.00 |
- Thịt dê |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0205.00.00 |
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.06 |
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
73. |
0206.10.00 |
- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
74. |
0206.21.00 |
- - Lưỡi |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
75. |
0206.22.00 |
- - Gan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
76. |
0206.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
77. |
0206.30.00 |
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Của lợn, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
78. |
0206.41.00 |
- - Gan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
79. |
0206.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
80. |
0206.80.00 |
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
81. |
0206.90.00 |
- Loại khác, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.07 |
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
|
|
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
|
82. |
0207.11.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
83. |
0207.12.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
84. |
0207.13.00 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0207.14 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
85. |
0207.14.10 |
- - - Cánh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
86. |
0207.14.20 |
- - - Đùi |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
87. |
0207.14.30 |
- - - Gan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
88. |
0207.14.91 |
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
89. |
0207.14.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Của gà tây: |
|
|
|
|
|
90. |
0207.24.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
91. |
0207.25.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
92. |
0207.26.00 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0207.27 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
93. |
0207.27.10 |
- - - Gan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
94. |
0207.27.91 |
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
95. |
0207.27.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Của vịt, ngan: |
|
|
|
|
|
96. |
0207.41.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
97. |
0207.42.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
98. |
0207.43.00 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
99. |
0207.44.00 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0207.45 |
- - Loại khác, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
100. |
0207.45.10 |
- - - Gan béo |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
101. |
0207.45.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Của ngỗng: |
|
|
|
|
|
102. |
0207.51.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
103. |
0207.52.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
104. |
0207.53.00 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
105. |
0207.54.00 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (ÁP ' dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0207.55 |
- - Loại khác, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
106. |
0207.55.10 |
- - - Gan béo |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
107. |
0207.55.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0207.60 |
- Của gà lôi: |
|
|
|
|
|
108. |
0207.60.10 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
109. |
0207.60.20 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
110. |
0207.60.30 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
111. |
0207.60.40 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.08 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
112. |
0208.10.00 |
- Của thỏ hoặc thỏ rừng |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
113. |
0208.30.00 |
- Của bộ động vật linh trưởng |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
114. |
0208.50.00 |
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
x (Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
115. |
0208.60.00 |
- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0208.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
116. |
0208.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.09 |
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. |
|
|
|
|
|
117. |
0209.10.00 |
- Của lợn |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
118. |
0209.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
02.10 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. |
|
|
|
|
|
|
|
- Thịt lợn: |
|
|
|
|
|
119. |
0210.11.00 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
120. |
0210.12.00 |
- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0210.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
121. |
0210.19.30 |
- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
122. |
0210.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
123. |
0210.20.00 |
- Thịt động vật họ trâu bò |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: |
|
|
|
|
|
124. |
0210.91.00 |
- - Của bộ động vật linh trưởng |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
125. |
0210.93.00 |
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
x (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0210.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
126. |
0210.99.10 |
- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
127. |
0210.99.20 |
- - - Da lợn khô |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
128. |
0210.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
04.01 |
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
|
|
|
|
0401.10 |
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
129. |
0401.10.10 |
- - Dạng lỏng |
x |
|
|
|
|
130. |
0401.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0401.20 |
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
131. |
0401.20.10 |
- - Dạng lỏng |
x |
|
|
|
|
132. |
0401.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0401.40 |
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
133. |
0401.40.10 |
- - Sữa dạng lỏng |
x |
|
|
|
|
134. |
0401.40.20 |
- - Sữa dạng đông lạnh |
x |
|
|
|
|
135. |
0401.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0401.50 |
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
136. |
0401.50.10 |
- - Dạng lỏng |
x |
|
|
|
|
137. |
0401.50.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.02 |
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
|
|
|
|
0402.10 |
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
|
|
|
|
|
138. |
0402.10.41 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
x |
|
|
|
|
139. |
0402.10.42 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
x |
|
|
|
|
140. |
0402.10.49 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
141. |
0402.10.91 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
x |
|
|
|
|
142. |
0402.10.92 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
x |
|
|
|
|
143. |
0402.10.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
|
|
0402.21 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
|
|
|
|
|
144. |
0402.21.20 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
x |
|
|
|
|
145. |
0402.21.30 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
x |
|
|
|
|
146. |
0402.21.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0402.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
147. |
0402.29.20 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
x |
|
|
|
|
148. |
0402.29.30 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
x |
|
|
|
|
149. |
0402.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
150. |
0402.91.00 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
x |
|
|
|
|
151. |
0402.99.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.03 |
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. |
|
|
|
|
|
|
0403.20 |
- Sữa chua: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: |
|
|
|
|
|
152. |
0403.20.11 |
- - -Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
x |
|
|
|
|
153. |
0403.20.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
154. |
0403.20.91 |
- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
x |
|
|
|
|
155. |
0403.20.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0403.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
156. |
0403.90.10 |
- - Buttermilk |
x |
|
|
|
|
157. |
0403.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.04 |
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
|
|
0404.10 |
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Dạng bột: |
|
|
|
|
|
158. |
0404.10.11 |
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
x |
|
|
|
|
159. |
0404.10.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
160. |
0404.10.91 |
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
x |
|
|
|
|
161. |
0404.10.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
162. |
0404.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.05 |
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). |
|
|
|
|
|
163. |
0405.10.00 |
- Bơ |
x |
|
|
|
|
164. |
0405.20.00 |
- Chất phết từ bơ sữa |
x |
|
|
|
|
|
0405.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
165. |
0405.90.10 |
- - Chất béo khan của bơ |
x |
|
|
|
|
166. |
0405.90.20 |
- - Dầu bơ (butteroil) |
x |
|
|
|
|
167. |
0405.90.30 |
- - Ghee |
x |
|
|
|
|
168. |
0405.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.06 |
Pho mát và curd. |
|
|
|
|
|
|
0406.10 |
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: |
|
|
|
|
|
169. |
0406.10.10 |
- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey |
x |
|
|
|
|
170. |
0406.10.20 |
- - Curd |
x |
|
|
|
|
|
0406.20 |
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: |
|
|
|
|
|
171. |
0406.20.10 |
- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg |
x |
|
|
|
|
172. |
0406.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
173. |
0406.30.00 |
- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột |
x |
|
|
|
|
174. |
0406.40.00 |
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti |
x |
|
|
|
|
175. |
0406.90.00 |
- Pho mát loại khác |
x |
|
|
|
|
|
04.07 |
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. |
|
|
|
|
|
|
|
- Trứng đã thụ tinh để ấp: |
|
|
|
|
|
|
0407.11 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
|
176. |
0407.11.10 |
- - - Để nhân giống |
x |
|
|
|
|
177. |
0407.11.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0407.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Của vịt, ngan: |
|
|
|
|
|
178. |
0407.19.11 |
- - - - Để nhân giống |
x |
|
|
|
|
179. |
0407.19.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
180. |
0407.19.91 |
- - - - Để nhân giống |
x |
|
|
|
|
181. |
0407.19.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Trứng sống khác: |
|
|
|
|
|
182. |
0407.21.00 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0407.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
183. |
0407.29.10 |
- - - Của vịt, ngan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
184. |
0407.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0407.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
185. |
0407.90.10 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
186. |
0407.90.20 |
- - Của vịt, ngan |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
187. |
0407.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
04.08 |
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
|
|
|
|
|
- Lòng đỏ trứng: |
|
|
|
|
|
188. |
0408.11.00 |
- - Đã làm khô |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
189. |
0408.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
190. |
0408.91.00 |
- - Đã làm khô |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
191. |
0408.99.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
192. |
0409.00.00 |
Mật ong tự nhiên. |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
04.10 |
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
|
|
0410.10.00 |
- Côn trùng |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0410.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
193. |
0410.90.10 |
- - Tổ yến |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
194. |
0410.90.20 |
- - Trứng rùa |
x (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
195. |
0410.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
05.02 |
Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên. |
|
|
|
|
|
196. |
0502.10.00 |
- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng |
x |
|
|
|
|
197. |
0502.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
198. |
0504.00.00 |
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
05.05 |
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ. |
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
|
|
|
|
|
0505.10 |
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: |
|
|
|
|
|
199. |
0505.10.10 |
- - Lông vũ của vịt, ngan |
x |
|
|
|
|
200. |
0505.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0505.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
201. |
0505.90.10 |
- - Lông vũ của vịt, ngan |
x |
|
|
|
|
202. |
0505.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
05.06 |
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
|
|
|
|
|
203. |
0506.10.00 |
- Ossein và xương đã xử lý bằng axit |
x |
|
|
|
|
204. |
0506.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
05.07 |
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước |
|
|
|
|
205. |
0507.10.00 |
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà |
x |
|
|
|
|
|
0507.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
206. |
0507.90.20 |
- - Mai động vật họ rùa |
x |
|
|
|
|
207. |
0507.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
05.08 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) |
|
|
|
|
208. |
0508.00.20 |
- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai |
x |
|
|
|
|
209. |
0508.00.90 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. |
|
|
|
|
|
210. |
0511.10.00 |
- Tinh dịch động vật họ trâu, bò |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
0511.91 |
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: |
|
|
|
|
|
211. |
0511.91.20 |
- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) |
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) |
|
|
|
|
212. |
0511.91.90 |
- - - Loại khác |
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) |
|
|
|
|
|
0511.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
213. |
0511.99.10 |
- - - Tinh dịch động vật nuôi |
x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi) |
|
|
|
|
214. |
0511.99.90 |
- - - Loại khác |
x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn) |
|
|
|
|
|
15.01 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. |
|
|
|
|
|
215. |
1501.10.00 |
- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
216. |
1501.20.00 |
- Mỡ lợn khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
217. |
1501.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
15.02 |
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. |
|
|
|
|
|
|
1502.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
218. |
1502.90.10 |
- - Loại ăn được |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
219. |
1502.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản |
|
|
|
|
|
1504.10 |
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
|
|
|
220. |
1504.10.20 |
- - Các phần phân đoạn thể rắn |
x |
|
|
|
|
221. |
1504.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
1504.20 |
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: |
|
|
|
|
|
222. |
1504.20.10 |
- - Các phần phân đoạn thể rắn |
x |
|
|
|
|
223. |
1504.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
224. |
1506.00.00 |
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
15.21 |
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu. |
|
|
|
|
|
|
1521.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
225. |
1521.90.10 |
- - Sáp ong và sáp côn trùng khác |
x (Áp dụng đối với sáp ong) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
16.01 |
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. |
|
|
|
|
|
226. |
1601.00.10 |
- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
X (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
227. |
1601.00.90 |
- Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
16.02 |
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác. |
|
|
|
|
|
|
1602.10 |
- Chế phẩm đồng nhất: |
|
|
|
|
|
228. |
1602.10.10 |
- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
229. |
1602.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
230. |
1602.20.00 |
- Từ gan động vật |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: |
|
|
|
|
|
|
1602.31 |
- - Từ gà tây: |
|
|
|
|
|
231. |
1602.31.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
232. |
1602.31.91 |
- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
233. |
1602.31.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
1602.32 |
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
|
234. |
1602.32.10 |
- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
235. |
1602.32.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
236. |
1602.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- Từ lợn: |
|
|
|
|
|
|
1602.41 |
- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: |
|
|
|
|
|
237. |
1602.41.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
238. |
1602.41.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
1602.42 |
- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: |
|
|
|
|
|
239. |
1602.42.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
240. |
1602.42.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
1602.49 |
- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Thịt nguội: |
|
|
|
|
|
241. |
1602.49.11 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
242. |
1602.49.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
243. |
1602.49.91 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
244. |
1602.49.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
1602.50 |
- Từ động vật họ trâu bò: |
|
|
|
|
|
245. |
1602.50.10 |
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
246. |
1602.50.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
1602.90 |
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: |
|
|
|
|
|
247. |
1602.90.10 |
- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
248. |
1602.90.20 |
- - Các chế phẩm từ tiết |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
249. |
1602.90.90 |
- - Loại khác (SEN) |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
16.03 |
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác. |
(Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn.) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
250. |
1603.00.10 |
- Từ thịt |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
251. |
1603.00.90 |
- Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
17.02 |
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. |
|
|
|
|
|
|
|
- Lactoza và xirô lactoza: |
Áp dụng với đường Lactose sữa. |
|
|
|
|
252. |
1702.11.00 |
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô |
x |
|
|
|
|
253. |
1702.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
21.04 |
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất |
|
|
(Áp dụng với sản phẩm chế biến từ sản phẩm động vật trên cạn) |
|
|
|
2104.10 |
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Chứa thịt: |
|
|
|
|
|
254. |
2104.10.11 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
|
|
x |
|
|
255. |
2104.10.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
256. |
2104.10.91 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
|
|
x |
|
|
257. |
2104.10.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2104.20 |
- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Chứa thịt: |
|
|
|
|
|
258. |
2104.20.11 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
259. |
2104.20.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. |
|
|
|
|
|
260. |
2301.10.00 |
- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ |
x |
|
|
|
|
|
2301.20 |
- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác: |
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) |
|
|
|
|
261. |
2301.20.10 |
- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng |
x |
|
|
|
|
262. |
2301.20.20 |
- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng |
x |
|
|
|
|
263. |
2301.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
23.09 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. |
|
|
|
|
|
|
2309.10 |
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
264. |
2309.10.10 |
- - Chứa thịt |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
265. |
2309.10.90 |
- - Loại khác |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
|
2309.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Thức ăn hoàn chỉnh: |
|
|
|
|
|
266. |
2309.90.11 |
- - - Loại dùng cho gia cầm |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
267. |
2309.90.12 |
- - - Loại dùng cho lợn |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
268. |
2309.90.13 |
- - - Loại dùng cho tôm |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
269. |
2309.90.14 |
- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
270. |
2309.90.19 |
- - - Loại khác |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
271. |
2309.90.20 |
- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
x (Áp dụng cho sản phẩm chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
272. |
2309.90.90 |
- - Loại khác |
x (Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật) |
|
|
|
|
|
35.02 |
Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác. |
|
|
|
|
|
|
|
- Albumin trứng: |
|
|
|
|
|
273. |
3502.11.00 |
- - Đã làm khô |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
274. |
3502.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
275. |
3502.20.00 |
- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein |
x |
|
|
|
|
|
35.03 |
Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01 |
|
|
(Áp dụng với sản phẩm chế biến từ sản phẩm động vật trên cạn) |
|
|
|
|
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin: |
|
|
(Áp dụng đối với Gelatin) |
|
|
276. |
3503.00.41 |
- - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN) |
|
|
x |
|
|
277. |
3503.00.49 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
278. |
3504.00.00 |
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa. |
x (Trừ collagen) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
41.01 |
Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. |
|
|
|
|
|
279. |
4101.20.00 |
- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác |
x |
|
|
|
|
280. |
4101.50.00 |
- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg |
x |
|
|
|
|
|
4101.90 |
- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: |
|
|
|
|
|
281. |
4101.90.10 |
- - Đã được chuẩn bị để thuộc |
x |
|
|
|
|
282. |
4101.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
41.02 |
Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. |
|
|
|
|
|
283. |
4102.10.00 |
- Loại còn lông |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại không còn lông: |
|
|
|
|
|
284. |
4102.21.00 |
- - Đã được axit hoá |
x |
|
|
|
|
285. |
4102.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
41.03 |
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. |
|
|
|
|
|
286. |
4103.20.00 |
- Của loài bò sát |
x (Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) |
|
|
|
|
287. |
4103.30.00 |
- Của lợn |
x |
|
|
|
|
288. |
4103.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
43.01 |
Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03. |
|
|
|
|
|
289. |
4301.10.00 |
- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
x |
|
|
|
|
290. |
4301.30.00 |
- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
x |
|
|
|
|
291. |
4301.60.00 |
- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
x |
|
|
|
|
292. |
4301.80.00 |
- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
x |
|
|
|
|
293. |
4301.90.00 |
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông |
x |
|
|
|
|
|
51.01 |
Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ. |
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
|
|
|
|
|
|
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: |
|
|
|
|
|
294. |
5101.11.00 |
- - Lông cừu đã xén |
x |
|
|
|
|
295. |
5101.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: |
|
|
|
|
|
296. |
5101.21.00 |
- - Lông cừu đã xén |
x |
|
|
|
|
297. |
5101.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
51.02 |
Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ. |
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
|
|
|
|
|
|
- Lông động vật loại mịn: |
|
|
|
|
|
298. |
5102.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
299. |
5102.20.00 |
- Lông động vật loại thô |
x |
|
|
|
|
|
51.03 |
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. |
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
|
|
|
|
300. |
5103.10.00 |
- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
x |
|
|
|
|
301. |
5103.20.00 |
- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
x |
|
|
|
|
302. |
5103.30.00 |
- Phế liệu từ lông động vật loại thô |
x |
|
|
|
|
II. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản |
|
|
|
- Luật Thú y; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT - Thông tư số 24/2013/TT-BYT; - Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT; - TCVN 8711 -1,2: 2011; - QCVN số 8-2:2011/BYT; - QCVN 8-3: 2012/BYT; - TCVN 8710 (các tiêu chuẩn kỹ thuật kiểm tra bệnh động vật thủy sản). |
|
||
|
01.06 |
Động vật sống khác. |
|
|
|
|
|
|
|
- Động vật có vú: |
|
|
|
|
|
|
0106.12 |
- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
|
|
|
|
303. |
0106.12.10 |
- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
x |
|
|
|
|
304. |
0106.12.20 |
- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) |
x |
|
|
|
|
305. |
0106.19.00 |
- - Loại khác |
x (Áp dụng đối với động vật dưới nước.) |
|
|
|
|
306. |
0106.20.00 |
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
x (Áp dụng đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.) |
|
|
|
|
307. |
0106.90.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
02.08 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
|
0208.40 |
- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
|
|
|
|
308. |
0208.40.10 |
- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
x |
|
x |
|
|
309. |
0208.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
310. |
0208.50.00 |
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) |
|
x (Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm) |
|
|
|
0208.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
311. |
0208.90.10 |
- - Đùi ếch |
x |
|
x |
|
|
|
02.10 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. |
|
|
|
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: |
|
|
|
|
|
|
0210.92 |
- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
|
|
|
|
312. |
0210.92.10 |
- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
|
|
x |
|
|
313. |
0210.92.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
03.01 |
Cá sống. |
|
|
|
|
|
|
|
- Cá cảnh: |
|
|
|
|
|
|
0301.11 |
- - Cá nước ngọt: |
|
|
|
|
|
314. |
0301.11.10 |
- - - Cá bột |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
315. |
0301.11.91 |
- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) |
x |
|
|
|
|
316. |
0301.11.92 |
- - - - Cá vàng (Carassius auratus) |
x |
|
|
|
|
317. |
0301.11.93 |
- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) |
x |
|
|
|
|
318. |
0301.11.95 |
- - - - Cá rồng (Scleropages formosus) |
x |
|
|
|
|
319. |
0301.11.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0301.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
320. |
0301.19.10 |
- - - Cá bột |
x |
|
|
|
|
321. |
0301.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Cá sống khác: |
|
|
|
|
|
322. |
0301.91.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
x |
|
|
|
|
323. |
0301.92.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
x |
|
|
|
|
|
0301.93 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): |
|
|
|
|
|
324. |
0301.93.21 |
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) |
x |
|
|
|
|
325. |
0301.93.22 |
- - - - Cá bột |
x |
|
|
|
|
326. |
0301.93.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
|
|
|
|
|
327. |
0301.93.31 |
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) |
x |
|
|
|
|
328. |
0301.93.32 |
- - - - Cá bột |
x |
|
|
|
|
329. |
0301.93.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
330. |
0301.94.00 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
x |
|
|
|
|
331. |
0301.95.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
x |
|
|
|
|
|
0301.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: |
|
|
|
|
|
332. |
0301.99.11 |
- - - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
333. |
0301.99.19 |
- - - - Loại khác (SEN) |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Cá bột loại khác: |
|
|
|
|
|
334. |
0301.99.22 |
- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
335. |
0301.99.23 |
- - - - Cá chép loại khác (SEN) |
x |
|
|
|
|
336. |
0301.99.24 |
- - - - Loại khác, để nhân giống |
x |
|
|
|
|
337. |
0301.99.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: |
|
|
|
|
|
338. |
0301.99.31 |
- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
339. |
0301.99.32 |
- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) |
x |
|
|
|
|
340. |
0301.99.33 |
- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) |
x |
|
|
|
|
341. |
0301.99.34 |
- - - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) |
x |
|
|
|
|
342. |
0301.99.35 |
- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) |
x |
|
|
|
|
343. |
0301.99.36 |
- - - - Cá mú loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Cá nước ngọt khác: |
|
|
|
|
|
344. |
0301.99.41 |
- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
x |
|
|
|
|
345. |
0301.99.42 |
- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
346. |
0301.99.49 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
347. |
0301.99.50 |
- - - Cá biển khác |
x |
|
|
|
|
348. |
0301.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
03.02 |
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. |
|
|
|
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
349. |
0302.11.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
x |
|
x |
|
|
350. |
0302.13.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
x |
|
x |
|
|
351. |
0302.14.00 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
x |
|
x |
|
|
352. |
0302.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
353. |
0302.21.00 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis) |
x |
|
x |
|
|
354. |
0302.22.00 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
x |
|
x |
|
|
355. |
0302.23.00 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
x |
|
x |
|
|
356. |
0302.24.00 |
- - Cá bơn turbots (Psetta maxima) |
x |
|
x |
|
|
357. |
0302.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
358. |
0302.31.00 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
x |
|
x |
|
|
359. |
0302.32.00 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
x |
|
x |
|
|
360. |
0302.33.00 |
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
x |
|
x |
|
|
361. |
0302.34.00 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
x |
|
x |
|
|
362. |
0302.35.00 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
x |
|
x |
|
|
363. |
0302.36.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
x |
|
x |
|
|
364. |
0302.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
365. |
0302.41.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
x |
|
x |
|
|
366. |
0302.42.00 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
x |
|
x |
|
|
367. |
0302.43.00 |
- - Cá trích dẫu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
x |
|
x |
|
|
368. |
0302.44.00 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
x |
|
x |
|
|
369. |
0302.45.00 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
x |
|
x |
|
|
370. |
0302.46.00 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
x |
|
x |
|
|
371. |
0302.47.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
372. |
0302.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
373. |
0302.51.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
x |
|
x |
|
|
374. |
0302.52.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
x |
|
x |
|
|
375. |
0302.53.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
x |
|
x |
|
|
376. |
0302.54.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
x |
|
x |
|
|
377. |
0302.55.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma) |
x |
|
x |
|
|
378. |
0302.56.00 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
x |
|
x |
|
|
379. |
0302.59.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đen 0302.99: |
|
|
|
|
|
380. |
0302.71.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
x |
|
x |
|
|
|
0302.72 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): |
|
|
|
|
|
381. |
0302.72.10 |
- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) |
x |
|
x |
|
|
382. |
0302.72.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
383. |
0302.73.00 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
x |
|
x |
|
|
384. |
0302.74.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
x |
|
x |
|
|
385. |
0302.79.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
|
386. |
0302.81.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
x |
|
x |
|
|
387. |
0302.82.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
388. |
0302.83.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
389. |
0302.84.00 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
x |
|
x |
|
|
390. |
0302.85.00 |
- - Cá tráp biển (Sparidae) |
x |
|
x |
|
|
|
0302.89 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cá biển: |
|
|
|
|
|
391. |
0302.89.11 |
- - - - Cá mú (SEN) |
x |
|
x |
|
|
392. |
0302.89.12 |
- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) |
x |
|
x |
|
|
393. |
0302.89.13 |
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) |
x |
|
x |
|
|
394. |
0302.89.14 |
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
x |
|
x |
|
|
395. |
0302.89.15 |
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) |
x |
|
x |
|
|
396. |
0302.89.16 |
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) |
x |
|
x |
|
|
397. |
0302.89.17 |
- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) |
x |
|
x |
|
|
398. |
0302.89.18 |
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) |
x |
|
x |
|
|
399. |
0302.89.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
400. |
0302.89.22 |
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) |
x |
|
x |
|
|
401. |
0302.89.23 |
- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) |
x |
|
x |
|
|
402. |
0302.89.27 |
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) |
x |
|
x |
|
|
403. |
0302.89.28 |
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) |
x |
|
x |
|
|
404. |
0302.89.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
|
|
|
|
405. |
0302.91.00 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
x |
|
x |
|
|
406. |
0302.92.00 |
- - Vây cá mập |
x |
|
x |
|
|
407. |
0302.99.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
03.03 |
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. |
|
|
|
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
408. |
0303.11.00 |
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) |
x |
|
x |
|
|
409. |
0303.12.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
x |
|
x |
|
|
410. |
0303.13.00 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) |
x |
|
x |
|
|
411. |
0303.14.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
x |
|
x |
|
|
412. |
0303.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
413. |
0303.23.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
x |
|
x |
|
|
414. |
0303.24.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
x |
|
x |
|
|
415. |
0303.25.00 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
x |
|
x |
|
|
416. |
0303.26.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
x |
|
x |
|
|
417. |
0303.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
418. |
0303.31.00 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) |
x |
|
x |
|
|
419. |
0303.32.00 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
x |
|
x |
|
|
420. |
0303.33.00 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
x |
|
x |
|
|
421. |
0303.34.00 |
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima) |
x |
|
x |
|
|
422. |
0303.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
423. |
0303.41.00 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
x |
|
x |
|
|
424. |
0303.42.00 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
x |
|
x |
|
|
425. |
0303.43.00 |
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
x |
|
x |
|
|
426. |
0303.44.00 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
x |
|
x |
|
|
|
0303.45 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): |
|
|
|
|
|
427. |
0303.45.10 |
- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) |
x |
|
x |
|
|
428. |
0303.45.90 |
- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) |
x |
|
x |
|
|
429. |
0303.46.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
x |
|
x |
|
|
430. |
0303.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
431. |
0303.51.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
x |
|
x |
|
|
432. |
0303.53.00 |
- - Cá trích dẫu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
x |
|
x |
|
|
|
0303.54 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): |
|
|
|
|
|
433. |
0303.54.10 |
- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
434. |
0303.54.20 |
- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
435. |
0303.55.00 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
x |
|
x |
|
|
436. |
0303.56.00 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
x |
|
x |
|
|
437. |
0303.57.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
|
0303.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
438. |
0303.59.10 |
- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) |
x |
|
x |
|
|
439. |
0303.59.20 |
- - - Cá chim trắng (Pampus spp.) |
x |
|
x |
|
|
440. |
0303.59.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
441. |
0303.63.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
x |
|
x |
|
|
442. |
0303.64.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefmus) |
x |
|
x |
|
|
443. |
0303.65.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
x |
|
x |
|
|
444. |
0303.66.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
x |
|
x |
|
|
445. |
0303.67.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma) |
x |
|
x |
|
|
446. |
0303.68.00 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
x |
|
x |
|
|
447. |
0303.69.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
|
448. |
0303.81.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
x |
|
x |
|
|
449. |
0303.82.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
450. |
0303.83.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
451. |
0303.84.00 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
x |
|
x |
|
|
|
0303.89 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cá biển: |
|
|
|
|
|
452. |
0303.89.11 |
- - - - Cá mú (SEN) |
x |
|
x |
|
|
453. |
0303.89.13 |
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) |
x |
|
x |
|
|
454. |
0303.89.14 |
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
x |
|
x |
|
|
455. |
0303.89.15 |
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) |
x |
|
x |
|
|
456. |
0303.89.16 |
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) |
x |
|
x |
|
|
457. |
0303.89.17 |
- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) |
x |
|
x |
|
|
458. |
0303.89.18 |
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) |
x |
|
x |
|
|
459. |
0303.89.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
460. |
0303.89.22 |
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) |
x |
|
x |
|
|
461. |
0303.89.23 |
- - - - Cá măng biển (Chanos chemos) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
462. |
0303.89.24 |
- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) |
x |
|
x |
|
|
463. |
0303.89.27 |
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) |
x |
|
x |
|
|
464. |
0303.89.28 |
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) |
x |
|
x |
|
|
465. |
0303.89.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
|
|
|
|
466. |
0303.91.00 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
x |
|
x |
|
|
467. |
0303.92.00 |
- - Vây cá mập |
x |
|
x |
|
|
468. |
0303.99.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
03.04 |
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): |
|
|
|
|
|
469. |
0304.31.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
x |
|
x |
|
|
470. |
0304.32.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
x |
|
x |
|
|
471. |
0304.33.00 |
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) |
x |
|
x |
|
|
472. |
0304.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: |
|
|
|
|
|
473. |
0304.41.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
x |
|
x |
|
|
474. |
0304.42.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
x |
|
x |
|
|
475. |
0304.43.00 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
x |
|
x |
|
|
476. |
0304.44.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
x |
|
x |
|
|
477. |
0304.45.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
478. |
0304.46.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
479. |
0304.47.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
x |
|
x |
|
|
480. |
0304.48.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
481. |
0304.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
482. |
0304.51.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
x |
|
x |
|
|
483. |
0304.52.00 |
- - Cá hồi |
x |
|
x |
|
|
484. |
0304.53.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
x |
|
x |
|
|
485. |
0304.54.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
486. |
0304.55.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
487. |
0304.56.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
x |
|
x |
|
|
488. |
0304.57.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
489. |
0304.59.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): |
|
|
|
|
|
490. |
0304.61.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
x |
|
x |
|
|
491. |
0304.62.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
x |
|
x |
|
|
492. |
0304.63.00 |
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) |
x |
|
x |
|
|
493. |
0304.69.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: |
|
|
|
|
|
494. |
0304.71.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
x |
|
x |
|
|
495. |
0304.72.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
x |
|
x |
|
|
496. |
0304.73.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
x |
|
x |
|
|
497. |
0304.74.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
x |
|
x |
|
|
498. |
0304.75.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma) |
x |
|
x |
|
|
499. |
0304.79.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: |
|
|
|
|
|
500. |
0304.81.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
x |
|
x |
|
|
501. |
0304.82.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
x |
|
x |
|
|
502. |
0304.83.00 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
x |
|
x |
|
|
503. |
0304.84.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
504. |
0304.85.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
505. |
0304.86.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
x |
|
x |
|
|
506. |
0304.87.00 |
- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) |
x |
|
x |
|
|
507. |
0304.88.00 |
- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
|
0304.89 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
508. |
0304.89.10 |
- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
509. |
0304.89.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác, đông lạnh: |
|
|
|
|
|
510. |
0304.91.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
x |
|
x |
|
|
511. |
0304.92.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
x |
|
x |
|
|
512. |
0304.93.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
x |
|
x |
|
|
513. |
0304.94.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma) |
x |
|
x |
|
|
514. |
0304.95.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma) |
x |
|
x |
|
|
515. |
0304.96.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
x |
|
x |
|
|
516. |
0304.97.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
x |
|
x |
|
|
|
0304.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
517. |
0304.99.10 |
- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
518. |
0304.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
03.05 |
Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
|
|
|
|
|
|
0305.20 |
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: |
|
|
|
|
|
519. |
0305.20.10 |
- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
520. |
0305.20.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: |
|
|
|
|
|
521. |
0305.31.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
|
|
x |
|
|
522. |
0305.32.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
|
|
x |
|
|
|
0305.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
523. |
0305.39.10 |
- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) |
|
|
x |
|
|
524. |
0305.39.20 |
- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
525. |
0305.39.91 |
- - - - Của cá nước ngọt |
|
|
x |
|
|
526. |
0305.39.92 |
- - - - Của cá biển |
|
|
x |
|
|
527. |
0305.39.99 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
|
|
|
|
528. |
0305.41.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
|
|
x |
|
|
529. |
0305.42.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
|
|
x |
|
|
530. |
0305.43.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
|
|
x |
|
|
531. |
0305.44.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
|
|
x |
|
|
|
0305.49 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
532. |
0305.49.10 |
- - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
|
|
x |
|
|
533. |
0305.49.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: |
|
|
|
|
|
534. |
0305.51.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
|
|
x |
|
|
535. |
0305.52.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
|
|
x |
|
|
536. |
0305.53.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
|
|
x |
|
|
537. |
0305.54.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) |
|
|
x |
|
|
|
0305.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cá biển: |
|
|
|
|
|
538. |
0305.59.21 |
- - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.) (SEN) |
|
|
x |
|
|
539. |
0305.59.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
540. |
0305.59.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
|
|
|
|
541. |
0305.61.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
|
|
x |
|
|
542. |
0305.62.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
|
|
x |
|
|
543. |
0305.63.00 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
|
|
x |
|
|
544. |
0305.64.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
|
|
x |
|
|
|
0305.69 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
545. |
0305.69.10 |
- - - Cá biển |
|
|
x |
|
|
546. |
0305.69.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: |
|
|
|
|
|
|
0305.71 |
- - Vây cá mập: |
|
|
|
|
|
547. |
0305.71.10 |
- - - Khô hoặc hun khói |
|
|
x |
|
|
548. |
0305.71.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0305.72 |
- - Đầu cá, đuôi và bong bóng: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Bong bóng cá: |
|
|
|
|
|
549. |
0305.72.11 |
- - - - Của cá tuyết (SEN) |
|
|
x |
|
|
550. |
0305.72.19 |
- - - - Loại khác (SEN) |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
551. |
0305.72.91 |
- - - - Của cá tuyết |
|
|
x |
|
|
552. |
0305.72.99 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0305.79 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
553. |
0305.79.10 |
- - - Của cá tuyết |
|
|
x |
|
|
554. |
0305.79.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
03.06 |
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,... ) |
|
|
|
|
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
|
|
|
|
0306.11 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
|
|
|
|
555. |
0306.11.10 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
556. |
0306.11.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.12 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
|
|
|
|
557. |
0306.12.10 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
558. |
0306.12.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.14 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Hun khói: |
|
|
|
|
|
559. |
0306.14.11 |
- - - - Cua, ghẹ vỏ mềm |
|
|
x |
|
|
560. |
0306.14.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
561. |
0306.14.91 |
- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
x |
|
x |
|
|
562. |
0306.14.92 |
- - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) |
x |
|
x |
|
|
563. |
0306.14.93 |
- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) |
x |
|
x |
|
|
564. |
0306.14.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
565. |
0306.15.00 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
x |
|
x |
|
|
566. |
0306.16.00 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) |
x |
|
x |
|
|
|
0306.17 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Tôm sú (Penaeus monodon): |
|
|
|
|
|
567. |
0306.17.11 |
- - - - Đã bỏ đầu |
x |
|
x |
|
|
568. |
0306.17.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): |
|
|
|
|
|
569. |
0306.17.21 |
- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi |
x |
|
x |
|
|
570. |
0306.17.22 |
- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi |
x |
|
x |
|
|
571. |
0306.17.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
572. |
0306.17.30 |
- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
x |
|
x |
|
|
573. |
0306.17.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
574. |
0306.19.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
|
0306.31 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
|
|
|
|
575. |
0306.31.10 |
- - - Để nhân giống |
x |
|
|
|
|
576. |
0306.31.20 |
- - - Loại khác, sống |
x |
|
|
|
|
577. |
0306.31.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0306.32 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
|
|
|
|
578. |
0306.32.10 |
- - - Để nhân giống |
x |
|
|
|
|
579. |
0306.32.20 |
- - - Loại khác, sống |
x |
|
|
|
|
580. |
0306.32.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0306.33 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae): |
|
|
|
|
|
581. |
0306.33.11 |
- - - - Sống |
x |
|
x |
|
|
582. |
0306.33.12 |
- - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
583. |
0306.33.91 |
- - - - Sống |
x |
|
x |
|
|
584. |
0306.33.92 |
- - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
585. |
0306.34.00 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
x |
|
x |
|
|
|
0306.35 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): |
|
|
|
|
|
586. |
0306.35.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
587. |
0306.35.20 |
- - - Loại khác, sống |
x |
|
|
|
|
588. |
0306.35.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0306.36 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Để nhân giống: |
|
|
|
|
|
589. |
0306.36.11 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) |
x |
|
|
|
|
590. |
0306.36.12 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) |
x |
|
|
|
|
591. |
0306.36.13 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) |
x |
|
|
|
|
592. |
0306.36.19 |
- - - - Loại khác (SEN) |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Loại khác, sống: |
|
|
|
|
|
593. |
0306.36.21 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
x |
|
|
|
|
594. |
0306.36.22 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) |
x |
|
|
|
|
595. |
0306.36.23 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
x |
|
|
|
|
596. |
0306.36.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
597. |
0306.36.31 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
x |
|
x |
|
|
598. |
0306.36.32 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) |
x |
|
x |
|
|
599. |
0306.36.33 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
x |
|
x |
|
|
600. |
0306.36.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
601. |
0306.39.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
602. |
0306.39.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
0306.91 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
603. |
0306.91.21 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
604. |
0306.91.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
605. |
0306.91.31 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
606. |
0306.91.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.92 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
607. |
0306.92.21 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
608. |
0306.92.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
609. |
0306.92.31 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
610. |
0306.92.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.93 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
611. |
0306.93.21 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
612. |
0306.93.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
613. |
0306.93.31 |
- - - - - - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
614. |
0306.93.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.94 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
615. |
0306.94.21 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
616. |
0306.94.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
617. |
0306.94.31 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
618. |
0306.94.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.95 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
619. |
0306.95.21 |
- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước |
|
|
x |
|
|
620. |
0306.95.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
621. |
0306.95.30 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0306.99 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
622. |
0306.99.21 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
623. |
0306.99.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
624. |
0306.99.31 |
- - - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
625. |
0306.99.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
03.07 |
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...) |
|
|
|
|
|
|
- Hàu: |
|
|
|
|
|
|
0307.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
626. |
0307.11.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
627. |
0307.11.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
628. |
0307.12.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
629. |
0307.19.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
630. |
0307.19.30 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: |
|
|
|
|
|
|
0307.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
631. |
0307.21.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
632. |
0307.21.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
633. |
0307.22.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
634. |
0307.29.30 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
635. |
0307.29.40 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): |
|
|
|
|
|
|
0307.31 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
636. |
0307.31.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
637. |
0307.31.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
638. |
0307.32.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
639. |
0307.39.30 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
640. |
0307.39.40 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Mực nang và mực ống: |
|
|
|
|
|
|
0307.42 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Sống: |
|
|
|
|
|
641. |
0307.42.11 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
x |
|
|
|
|
642. |
0307.42.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
643. |
0307.42.21 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
x |
|
x |
|
|
644. |
0307.42.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0307.43 |
- - Đông lạnh: |
|
|
|
|
|
645. |
0307.43.10 |
- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
x |
|
x |
|
|
646. |
0307.43.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0307.49 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối: |
|
|
|
|
|
647. |
0307.49.21 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
|
|
x |
|
|
648. |
0307.49.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Hun khói |
|
|
|
|
|
649. |
0307.49.31 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
|
|
x |
|
|
650. |
0307.49.39 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Bạch tuộc (Octopus spp.): |
|
|
|
|
|
|
0307.51 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
651. |
0307.51.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
652. |
0307.51.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
653. |
0307.52.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
654. |
0307.59.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
655. |
0307.59.30 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
0307.60 |
- Ốc, trừ ốc biển: |
|
|
|
|
|
656. |
0307.60.10 |
- - Sống |
x |
|
|
|
|
657. |
0307.60.20 |
- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
658. |
0307.60.40 |
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
659. |
0307.60.50 |
- - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): |
|
|
|
|
|
|
0307.71 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
660. |
0307.71.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
661. |
0307.71.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
662. |
0307.72.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.79 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
663. |
0307.79.30 |
- - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
664. |
0307.79.40 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombusspp.): |
|
|
|
|
|
|
0307.81 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
665. |
0307.81.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
666. |
0307.81.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.82 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
667. |
0307.82.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
668. |
0307.82.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
669. |
0307.83.00 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
670. |
0307.84.00 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.87 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: |
|
|
|
|
|
671. |
0307.87.10 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
672. |
0307.87.20 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
0307.88 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: |
|
|
|
|
|
673. |
0307.88.10 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
674. |
0307.88.20 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
0307.91 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
675. |
0307.91.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
676. |
0307.91.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
677. |
0307.92.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0307.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
678. |
0307.99.30 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
679. |
0307.99.40 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
03.08 |
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...) |
|
|
|
|
|
|
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): |
|
|
|
|
|
|
0308.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
680. |
0308.11.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
681. |
0308.11.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
682. |
0308.12.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0308.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
683. |
0308.19.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
684. |
0308.19.30 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
|
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): |
|
|
|
|
|
|
0308.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
685. |
0308.21.10 |
- - - Sống |
x |
|
|
|
|
686. |
0308.21.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
687. |
0308.22.00 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
0308.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
688. |
0308.29.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
689. |
0308.29.30 |
- - - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
0308.30 |
- Sứa (Rhopilema spp.): |
|
|
|
|
|
690. |
0308.30.10 |
- - Sống |
x |
|
|
|
|
691. |
0308.30.20 |
- - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
692. |
0308.30.30 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
693. |
0308.30.40 |
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
694. |
0308.30.50 |
- - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
0308.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
695. |
0308.90.10 |
- - Sống |
x |
|
|
|
|
696. |
0308.90.20 |
- - Tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
697. |
0308.90.30 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
698. |
0308.90.40 |
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
x |
|
|
699. |
0308.90.50 |
- - Hun khói |
|
|
x |
|
|
|
03.09 |
Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. |
|
|
|
|
|
700. |
0309.10.00 |
- Của cá |
|
|
x |
|
|
|
0309.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Của động vật giáp xác: |
|
|
|
|
|
701. |
0309.90.11 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
x |
|
|
702. |
0309.90.12 |
- - - Đông lạnh |
|
|
x |
|
|
703. |
0309.90.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Của động vật thân mềm: |
|
|
|
|
|
704. |
0309.90.21 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
x |
|
|
705. |
0309.90.22 |
- - - Đông lạnh |
|
|
x |
|
|
706. |
0309.90.29 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
707. |
0309.90.90 |
- - Của động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
|
|
x |
|
|
|
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. |
|
|
|
|
|
|
0511.91 |
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: |
|
|
|
|
|
708. |
0511.91.10 |
- - - Sẹ và bọc trứng |
x |
|
|
|
|
|
0511.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
709. |
0511.99.10 |
- - - Tinh dịch động vật nuôi |
x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật thủy sản nuôi) |
|
|
|
|
|
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. |
|
|
|
|
|
|
1504.10 |
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
|
|
|
710. |
1504.10.20 |
- - Các phần phân đoạn thể rắn |
|
|
x |
|
|
711. |
1504.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
1504.20 |
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: |
|
|
|
|
|
712. |
1504.20.10 |
- - Các phần phân đoạn thể rắn |
|
|
x |
|
|
713. |
1504.20.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
16.04 |
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...) |
|
|
|
|
|
|
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: |
|
|
|
|
|
|
1604.11 |
- - Từ cá hồi: |
|
|
|
|
|
714. |
1604.11.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
715. |
1604.11.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.12 |
- - Từ cá trích nước lạnh: |
|
|
|
|
|
716. |
1604.12.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
717. |
1604.12.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.13 |
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Từ cá trích dầu: |
|
|
|
|
|
718. |
1604.13.11 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
719. |
1604.13.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
720. |
1604.13.91 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
721. |
1604.13.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.14 |
- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
722. |
1604.14.11 |
- - - - Từ cá ngừ đại dương |
x |
|
x |
|
|
723. |
1604.14.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
724. |
1604.14.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.15 |
- - Từ cá nục hoa: |
|
|
|
|
|
725. |
1604.15.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
726. |
1604.15.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.16 |
- - Từ cá cơm (cá trỏng): |
|
|
|
|
|
727. |
1604.16.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
728. |
1604.16.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.17 |
- - Cá chình: |
|
|
|
|
|
729. |
1604.17.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
730. |
1604.17.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.18 |
- - Vây cá mập: |
|
|
(Trừ sản phẩm đã chế biến làm thực phẩm chức năng) |
|
|
731. |
1604.18.10 |
- - - Đã chế biến để sử dụng ngay |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
732. |
1604.18.91 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
|
x |
|
|
733. |
1604.18.99 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
1604.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
734. |
1604.19.20 |
- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
735. |
1604.19.30 |
- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
736. |
1604.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1604.20 |
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: |
|
|
|
|
|
737. |
1604.20.20 |
- - Xúc xích cá |
|
|
x |
|
|
738. |
1604.20.30 |
- - Cá viên |
x |
|
x |
|
|
739. |
1604.20.40 |
- - Cá dạng bột nhão |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
740. |
1604.20.91 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
741. |
1604.20.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: |
|
|
|
|
|
742. |
1604.31.00 |
- - Trứng cá tầm muối |
|
|
x |
|
|
743. |
1604.32.00 |
- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối |
|
|
x |
|
|
|
16.05 |
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...) |
|
|
|
|
|
1605.10 |
- Cua, ghẹ: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
744. |
1605.10.11 |
- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
x |
|
x |
|
|
745. |
1605.10.12 |
- - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) |
x |
|
x |
|
|
746. |
1605.10.13 |
- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) |
x |
|
x |
|
|
747. |
1605.10.14 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
748. |
1605.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Tôm shrimp và tôm prawn: |
|
|
|
|
|
749. |
1605.21.00 |
- - Không đóng bao bì kín khí |
x |
|
x |
|
|
|
1605.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
750. |
1605.29.20 |
- - - Tôm dạng viên |
x |
|
x |
|
|
751. |
1605.29.30 |
- - - Tôm tẩm bột |
x |
|
x |
|
|
752. |
1605.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
753. |
1605.30.00 |
- Tôm hùm |
x |
|
x |
|
|
754. |
1605.40.00 |
- Động vật giáp xác khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Động vật thân mềm: |
|
|
|
|
|
755. |
1605.51.00 |
- - Hàu |
x |
|
x |
|
|
756. |
1605.52.00 |
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng |
x |
|
x |
|
|
757. |
1605.53.00 |
- - Vẹm (Mussels) |
x |
|
x |
|
|
|
1605.54 |
- - Mực nang và mực ống: |
|
|
|
|
|
758. |
1605.54.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
759. |
1605.54.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
760. |
1605.55.00 |
- - Bạch tuộc |
x |
|
x |
|
|
761. |
1605.56.00 |
- - Nghêu (ngao), sò |
x |
|
x |
|
|
|
1605.57 |
- - Bào ngư: |
|
|
|
|
|
762. |
1605.57.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
x |
|
x |
|
|
763. |
1605.57.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
764. |
1605.58.00 |
- - Ốc, trừ ốc biển |
x |
|
x |
|
|
765. |
1605.59.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Động vật thủy sinh không xương sống khác: |
|
|
|
|
|
766. |
1605.61.00 |
- - Hải sâm |
x |
|
x |
|
|
767. |
1605.62.00 |
- - Cầu gai |
x |
|
x |
|
|
768. |
1605.63.00 |
- - Sứa |
x |
|
x |
|
|
769. |
1605.69.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
21.03 |
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. |
|
|
|
|
|
|
2103.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: |
|
|
|
|
|
770. |
2103.90.12 |
- - - Nước mắm |
|
|
x |
|
|
771. |
2103.90.13 |
- - - Nước xốt loại khác |
|
|
x (áp dụng với nước xốt chế biến từ thủy sản) |
|
|
|
|
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: |
|
|
|
|
|
772. |
2103.90.21 |
- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) |
|
|
x |
|
|
III. Thực vật, sản phẩm thực vật |
* Đối với kiểm dịch: - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; - Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 35/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT">15/2021/TT-BNNPTNT; - QCVN 01-192: 2020/BNNPTNT * Đối với kiểm tra an toàn thực phẩm: - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP - Thông tư số 50/2016/TT-BYT - QCVN số 8-1:2011/BYT - QCVN số 8-2:2011/BYT - QCVN 8-3: 2012/BYT |
Cục Bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
|
01.06 |
Động vật sống khác |
|
|
|
|
|
|
|
- Côn trùng: |
|
|
|
|
|
773. |
0106.41.00 |
- - Các loại ong |
x Áp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
774. |
0106.90.00 |
- Loại khác |
x Áp dụng với nhện, tuyến trùng gây hại thực vật hoặc sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
06.01 |
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. |
|
|
|
|
|
775. |
0601.10.00 |
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ |
x |
|
|
|
|
|
0601.20 |
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: |
|
|
|
|
|
776. |
0601.20.10 |
- - Cây rau diếp xoăn |
x |
|
|
|
|
777. |
0601.20.20 |
- - Rễ rau diếp xoăn |
x |
|
|
|
|
778. |
0601.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
06.02 |
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. |
|
|
|
|
|
|
0602.10 |
- Cành giâm và cành ghép không có rễ: |
|
|
|
|
|
779. |
0602.10.10 |
- - Của cây phong lan |
x |
|
|
|
|
780. |
0602.10.20 |
- - Của cây cao su |
x |
|
|
|
|
781. |
0602.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
782. |
0602.20.00 |
- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được |
x |
|
|
|
|
783. |
0602.30.00 |
- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành |
x |
|
|
|
|
784. |
0602.40.00 |
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành |
x |
|
|
|
|
|
0602.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
785. |
0602.90.10 |
- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ |
x |
|
|
|
|
786. |
0602.90.20 |
- - Cây phong lan giống |
x |
|
|
|
|
787. |
0602.90.40 |
- - Gốc cây cao su có chồi (SEN) |
x |
|
|
|
|
788. |
0602.90.50 |
- - Cây cao su giống (SEN) |
x |
|
|
|
|
789. |
0602.90.60 |
- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) |
x |
|
|
|
|
790. |
0602.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
06.03 |
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. |
|
|
|
|
|
|
|
- Tươi: |
|
|
|
|
|
791. |
0603.11.00 |
- - Hoa hồng |
x |
|
|
|
|
792. |
0603.12.00 |
- - Hoa cẩm chướng |
x |
|
|
|
|
793. |
0603.13.00 |
- - Phong lan |
x |
|
|
|
|
794. |
0603.14.00 |
- - Hoa cúc |
x |
|
|
|
|
795. |
0603.15.00 |
- - Họ hoa ly (Lilium spp.) |
x |
|
|
|
|
796. |
0603.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
797. |
0603.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
06.04 |
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
|
|
|
|
|
|
0604.20 |
- Tươi: |
|
|
|
|
|
798. |
0604.20.10 |
- - Rêu và địa y |
x |
|
|
|
|
799. |
0604.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
0604.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
800. |
0604.90.10 |
- - Rêu và địa y |
x |
|
|
|
|
801. |
0604.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
07.01 |
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
|
|
|
802. |
0701.10.00 |
- Để làm giống |
x |
|
|
|
|
|
0701.90 |
- Loại khác |
|
|
|
|
|
803. |
0701.90.10 |
- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) |
|
|
x |
|
|
804. |
0701.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
805. |
0702.00.00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
07.03 |
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
0703.10 |
- Hành tây và hành, hẹ: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Hành tây: |
|
|
|
|
|
806. |
0703.10.11 |
- - - Củ giống |
x |
|
|
|
|
807. |
0703.10.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Hành, hẹ: |
|
|
|
|
|
808. |
0703.10.21 |
- - - Củ giống |
x |
|
|
|
|
809. |
0703.10.29 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0703.20 |
- Tỏi: |
|
|
|
|
|
810. |
0703.20.10 |
- - Củ giống |
x |
|
|
|
|
811. |
0703.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0703.90 |
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: |
|
|
|
|
|
812. |
0703.90.10 |
- - Củ giống |
x |
|
|
|
|
813. |
0703.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.04 |
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
0704.10 |
- Súp lơ (1) và súp lơ xanh: |
|
|
|
|
|
814. |
0704.10.10 |
- - Súp lơ (1) (Caulifower) |
x |
|
x |
|
|
815. |
0704.10.20 |
- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) |
x |
|
x |
|
|
816. |
0704.10.90 |
- - Súp lơ xanh khác |
x |
|
x |
|
|
817. |
0704.20.00 |
- Cải Bruc-xen |
x |
|
x |
|
|
|
0704.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
818. |
0704.90.10 |
- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
819. |
0704.90.20 |
- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
820. |
0704.90.30 |
- - Bắp cải khác |
x |
|
x |
|
|
821. |
0704.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.05 |
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
- Rau diếp, xà lách: |
|
|
|
|
|
822. |
0705.11.00 |
- - Xà lách cuộn (head lettuce) |
x |
|
x |
|
|
823. |
0705.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Rau diếp xoăn: |
|
|
|
|
|
824. |
0705.21.00 |
- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) |
x |
|
x |
|
|
825. |
0705.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.06 |
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
|
|
|
|
0706.10 |
- Cà rốt và củ cải: |
|
|
|
|
|
826. |
0706.10.10 |
- - Cà rốt |
x |
|
x |
|
|
827. |
0706.10.20 |
- - Củ cải |
x |
|
x |
|
|
828. |
0706.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
829. |
0707.00.00 |
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
x |
|
|
|
07.08 |
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
830. |
0708.10.00 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
x |
|
x |
|
|
|
0708.20 |
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
|
|
|
831. |
0708.20.10 |
- - Đậu Pháp (SEN) |
x |
|
x |
|
|
832. |
0708.20.20 |
- - Đậu dài |
x |
|
x |
|
|
833. |
0708.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
834. |
0708.90.00 |
- Các loại rau đậu khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.09 |
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
835. |
0709.20.00 |
- Măng tây |
x |
|
x |
|
|
836. |
0709.30.00 |
- Cà tím |
x |
|
x |
|
|
837. |
0709.40.00 |
- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle): |
|
|
|
|
|
838. |
0709.51.00 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
x |
|
x |
|
|
839. |
0709.52.00 |
- - Nấm thuộc chi Boletus |
x |
|
x |
|
|
840. |
0709.53.00 |
- - Nấm thuộc chi Cantharellus |
x |
|
x |
|
|
841. |
0709.54.00 |
- - Nấm hương (Lentinus edodes) |
x |
|
x |
|
|
842. |
0709.55.00 |
- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) |
x |
|
x |
|
|
843. |
0709.56.00 |
- - Nấm cục (Tuber spp.) |
x |
|
x |
|
|
|
0709.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
844. |
0709.59.20 |
- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. |
x |
|
x |
|
|
845. |
0709.59.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0709.60 |
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
|
|
|
|
|
846. |
0709.60.10 |
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
x |
|
x |
|
|
847. |
0709.60.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
848. |
0709.70.00 |
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
849. |
0709.91.00 |
- - Hoa a-ti-sô |
x |
|
x |
|
|
850. |
0709.92.00 |
- - Ô liu |
x |
|
x |
|
|
851. |
0709.93.00 |
- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) |
x |
|
x |
|
|
|
0709.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
852. |
0709.99.10 |
- - - Ngô ngọt |
x |
|
x |
|
|
853. |
0709.99.20 |
- - - Đậu bắp (Okra) |
x Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 180C. |
|
x |
|
|
854. |
0709.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.10 |
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh |
Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 180C. |
|
|
|
|
855. |
0710.10.00 |
- Khoai tây |
|
|
x |
|
|
|
|
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: |
|
|
|
|
|
856. |
0710.21.00 |
- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
x |
|
x |
|
|
857. |
0710.22.00 |
- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
x |
|
x |
|
|
858. |
0710.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
859. |
0710.30.00 |
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
x |
|
x |
|
|
860. |
0710.40.00 |
- Ngô ngọt |
x |
|
x |
|
|
861. |
0710.80.00 |
- Rau khác |
x |
|
x |
|
|
862. |
0710.90.00 |
- Hỗn hợp các loại rau |
x |
|
x |
|
|
|
07.11 |
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được |
Trừ loại đã bảo quản tạm thời bằng cách ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác |
|
|
|
|
|
0711.20 |
- Ôliu: |
|
|
|
|
|
863. |
0711.20.10 |
- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
864. |
0711.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0711.40 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri: |
|
|
|
|
|
865. |
0711.40.10 |
- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
866. |
0711.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle): |
|
|
|
|
|
|
0711.51 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus: |
|
|
|
|
|
867. |
0711.51.10 |
- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
868. |
0711.51.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0711.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
869. |
0711.59.10 |
- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
870. |
0711.59.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0711.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
|
|
|
|
|
871. |
0711.90.10 |
- - Ngô ngọt |
x |
|
x |
|
|
872. |
0711.90.20 |
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
x |
|
x |
|
|
873. |
0711.90.30 |
- - Nụ bạch hoa |
x |
|
x |
|
|
874. |
0711.90.40 |
- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
875. |
0711.90.50 |
- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ |
x |
|
x |
|
|
876. |
0711.90.60 |
- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
|
x |
|
|
877. |
0711.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
07.12 |
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
Trừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn |
|
|
|
|
878. |
0712.20.00 |
- Hành tây |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): |
|
|
|
|
|
879. |
0712.31.00 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
x |
|
x |
|
|
880. |
0712.32.00 |
- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) |
x |
|
x |
|
|
881. |
0712.33.00 |
- - Nấm tuyết (Tremella spp.) |
x |
|
x |
|
|
882. |
0712.34.00 |
- - Nấm hương (Lentinus edodes) |
x |
|
x |
|
|
|
0712.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
883. |
0712.39.10 |
- - - Nấm cục (truffles) |
x |
|
x |
|
|
884. |
0712.39.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0712.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
|
|
|
|
|
885. |
0712.90.10 |
- - Tỏi |
x |
|
x |
|
|
886. |
0712.90.20 |
- - Ngô ngọt |
x |
|
x |
|
|
887. |
0712.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.13 |
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. |
|
|
|
|
|
|
0713.10 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum): |
|
|
|
|
|
888. |
0713.10.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
889. |
0713.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.20 |
- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): |
|
|
|
|
|
890. |
0713.20.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
891. |
0713.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
|
|
|
|
0713.31 |
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: |
|
|
|
|
|
892. |
0713.31.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
893. |
0713.31.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.32 |
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) |
|
|
|
|
|
894. |
0713.32.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
895. |
0713.32.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.33 |
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris). |
|
|
|
|
|
896. |
0713.33.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
897. |
0713.33.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.34 |
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): |
|
|
|
|
|
898. |
0713.34.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
899. |
0713.34.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.35 |
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata): |
|
|
|
|
|
900. |
0713.35.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
901. |
0713.35.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
902. |
0713.39.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
903. |
0713.39.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.40 |
- Đậu lăng: |
|
|
|
|
|
904. |
0713.40.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
905. |
0713.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.50 |
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): |
|
|
|
|
|
906. |
0713.50.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
907. |
0713.50.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.60 |
- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): |
|
|
|
|
|
908. |
0713.60.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
909. |
0713.60.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0713.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
910. |
0713.90.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
911. |
0713.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
07.14 |
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
Trừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ - 180C |
|
|
|
|
|
0714.10 |
- Sắn: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: |
|
|
|
|
|
912. |
0714.10.11 |
- - - Lát đã được làm khô |
x |
|
x |
|
|
913. |
0714.10.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
914. |
0714.10.91 |
- - - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
915. |
0714.10.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0714.20 |
- Khoai lang: |
|
|
|
|
|
916. |
0714.20.10 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
917. |
0714.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0714.30 |
- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): |
|
|
|
|
|
918. |
0714.30.10 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
919. |
0714.30.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0714.40 |
- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): |
|
|
|
|
|
920. |
0714.40.10 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
921. |
0714.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0714.50 |
- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): |
|
|
|
|
|
922. |
0714.50.10 |
- - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
923. |
0714.50.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0714.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Lõi cây cọ sago: |
|
|
|
|
|
924. |
0714.90.11 |
- - - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
925. |
0714.90.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
926. |
0714.90.91 |
- - - Đông lạnh |
x |
|
x |
|
|
927. |
0714.90.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.01 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
Trừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
|
- Dừa: |
|
|
|
|
|
928. |
0801.11.00 |
- - Đã qua công đoạn làm khô |
x |
|
x |
|
|
929. |
0801.12.00 |
- - Dừa còn nguyên sọ |
x |
|
x |
|
|
930. |
0801.19.10 |
- - - - Quả dừa non (SEN) |
x |
|
x |
|
|
931. |
0801.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts): |
|
|
|
|
|
932. |
0801.21.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
933. |
0801.22.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Hạt điều: |
|
|
|
|
|
934. |
0801.31.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
935. |
0801.32.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.02 |
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
Trừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
|
- Quả hạnh nhân: |
|
|
|
|
|
936. |
0802.11.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
0802.12 |
- - Đã bóc vỏ: |
|
|
|
|
|
937. |
0802.12.10 |
- - - Đã chần (blanched) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
938. |
0802.12.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.): |
|
|
|
|
|
939. |
0802.21.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
940. |
0802.22.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả óc chó: |
|
|
|
|
|
941. |
0802.31.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
942. |
0802.32.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Hạt dẻ (Castanea spp.): |
|
|
|
|
|
943. |
0802.41.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
944. |
0802.42.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): |
|
|
|
|
|
945. |
0802.51.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
946. |
0802.52.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): |
|
|
|
|
|
947. |
0802.61.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
948. |
0802.62.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
949. |
0802.70.00 |
- Hạt cây côla (Cola spp.) |
x |
|
x |
|
|
950. |
0802.80.00 |
- Quả cau |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
951. |
0802.91.00 |
- - Hạt thông, chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
952. |
0802.92.00 |
- - Hạt thông, đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
953. |
0802.99.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.03 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
Trừ chuối thái lát, sấy khô và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
0803.10 |
- Chuối lá: |
|
|
|
|
|
954. |
0803.10.10 |
- - Tươi |
x |
|
x |
|
|
955. |
0803.10.20 |
- - Khô |
x |
|
x |
|
|
|
0803.90 |
- Loại khác |
|
|
|
|
|
956. |
0803.90.10 |
- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
957. |
0803.90.20 |
- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
958. |
0803.90.30 |
- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
959. |
0803.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.04 |
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
Trừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
|
|
|
|
960. |
0804.10.00 |
- Quả chà là |
x |
|
x |
|
|
961. |
0804.20.00 |
- Quả sung, vả |
x |
|
x |
|
|
962. |
0804.30.00 |
- Quả dứa |
x |
|
x |
|
|
963. |
0804.40.00 |
- Quả bơ |
x |
|
x |
|
|
|
0804.50 |
- Quả ổi, xoài và măng cụt: |
|
|
|
|
|
964. |
0804.50.10 |
- - Quả ổi |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Quả xoài: |
x |
|
|
|
|
965. |
0804.50.21 |
- - - Tươi |
x |
|
x |
|
|
966. |
0804.50.22 |
- - - Khô |
x |
|
x |
|
|
967. |
0804.50.30 |
- - Quả măng cụt |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.05 |
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô |
Trừ loại đã được chế biến sấy khô và đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn |
|
|
|
|
|
0805.10 |
- Quả cam: |
|
|
|
|
|
968. |
0805.10.10 |
- - Tươi |
x |
|
x |
|
|
969. |
0805.10.20 |
- - Khô |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: |
|
|
|
|
|
970. |
0805.21.00 |
- - Quả quýt các loại (kể cả quất) |
x |
|
x |
|
|
971. |
0805.22.00 |
- - Cam nhỏ (Clementines) |
x |
|
x |
|
|
972. |
0805.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
973. |
0805.40.00 |
- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) |
x |
|
x |
|
|
|
0805.50 |
- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): |
|
|
|
|
|
974. |
0805.50.10 |
- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
975. |
0805.50.20 |
- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) |
x |
|
x |
|
|
976. |
0805.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.06 |
Quả nho, tươi hoặc khô |
|
|
|
|
|
977. |
0806.10.00 |
- Tươi |
x |
|
x |
|
|
978. |
0806.20.00 |
- Khô |
x Trừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.07 |
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
|
|
|
|
|
|
|
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): |
|
|
|
|
|
979. |
0807.11.00 |
- - Quả dưa hấu |
x |
|
x |
|
|
980. |
0807.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
981. |
0807.20.00 |
- Quả đu đủ |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.08 |
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi |
|
|
|
|
|
982. |
0808.10.00 |
- Quả táo |
x |
|
x |
|
|
983. |
0808.30.00 |
- Quả lê |
x |
|
x |
|
|
984. |
0808.40.00 |
- Quả mộc qua |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.09 |
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
|
|
|
|
|
985. |
0809.10.00 |
- Quả mơ |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Quả anh đào: |
|
|
|
|
|
986. |
0809.21.00 |
- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) |
x |
|
x |
|
|
987. |
0809.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
988. |
0809.30.00 |
- Quả đào, kể cả xuân đào |
x |
|
x |
|
|
|
0809.40 |
- Quả mận và quả mận gai: |
|
|
|
|
|
989. |
0809.40.10 |
- - Quả mận |
x |
|
x |
|
|
990. |
0809.40.20 |
- - Quả mận gai |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.10 |
Quả khác, tươi |
|
|
|
|
|
991. |
0810.10.00 |
- Quả dâu tây |
x |
|
x |
|
|
992. |
0810.20.00 |
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) |
x |
|
x |
|
|
993. |
0810.30.00 |
- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ |
x |
|
x |
|
|
994. |
0810.40.00 |
- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium |
x |
|
x |
|
|
995. |
0810.50.00 |
- Quả kiwi |
x |
|
x |
|
|
996. |
0810.60.00 |
- Quả sầu riêng |
x |
|
x |
|
|
997. |
0810.70.00 |
- Quả hồng (Persimmons) |
x |
|
x |
|
|
|
0810.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
998. |
0810.90.10 |
- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN) |
x |
|
x |
|
|
999. |
0810.90.20 |
- - Quả vải |
x |
|
x |
|
|
1000 |
0810.90.30 |
- - Quả chôm chôm |
x |
|
x |
|
|
1001 |
0810.90.40 |
- - Quả bòn bon (Lanzones) |
x |
|
x |
|
|
1002 |
0810.90.50 |
- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) |
x |
|
x |
|
|
1003 |
0810.90.60 |
- - Quả me |
x |
|
x |
|
|
1004 |
0810.90.70 |
- - Quả khế |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1005 |
0810.90.91 |
- - - Salacca (quả da rắn) |
x |
|
x |
|
|
1006 |
0810.90.92 |
- - - Quả thanh long |
x |
|
x |
|
|
1007 |
0810.90.93 |
- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) |
x |
|
x |
|
|
1008 |
0810.90.94 |
- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1009 |
0810.90.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.11 |
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 180C |
|
|
|
|
1010 |
0811.10.00 |
- Quả dâu tây |
x |
|
x |
|
|
1011 |
0811.20.00 |
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai |
x |
|
x |
|
|
1012 |
0811.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.12 |
Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được |
Trừ loại được bảo quản tạm thời bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác |
|
|
|
|
1013 |
0812.10.00 |
- Quả anh đào |
x |
|
x |
|
|
|
0812.90 |
- Quả khác: |
|
|
|
|
|
1014 |
0812.90.10 |
- - Quả dâu tây |
x |
|
x |
|
|
1015 |
0812.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.13 |
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
Trừ các loại quả khô đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn |
|
|
|
|
1016 |
0813.10.00 |
- Quả mơ |
x |
|
x |
|
|
1017 |
0813.20.00 |
- Quả mận đỏ |
x |
|
x |
|
|
1018 |
0813.30.00 |
- Quả táo |
x |
|
x |
|
|
|
0813.40 |
- Quả khác: |
|
|
|
|
|
1019 |
0813.40.10 |
- - Quả nhãn |
x |
|
x |
|
|
1020 |
0813.40.20 |
- - Quả me |
x |
|
x |
|
|
1021 |
0813.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0813.50 |
- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: |
|
|
|
|
|
1022 |
0813.50.10 |
- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng |
x |
|
x |
|
|
1023 |
0813.50.20 |
- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng |
x |
|
x |
|
|
1024 |
0813.50.30 |
- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng |
x |
|
x |
|
|
1025 |
0813.50.40 |
- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng |
x |
|
x |
|
|
1026 |
0813.50.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1027 |
0814.00.00 |
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
x Trừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.01 |
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó |
|
|
|
|
|
|
|
- Cà phê, chưa rang: |
|
|
|
|
|
|
0901.11 |
- - Chưa khử chất caffeine: |
|
|
|
|
|
1028 |
0901.11.20 |
- - - Arabica (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1029 |
0901.11.30 |
- - - Robusta (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1030 |
0901.11.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0901.12 |
- - Đã khử chất caffeine: |
|
|
|
|
|
1031 |
0901.12.20 |
- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1032 |
0901.12.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Cà phê, đã rang: |
|
|
|
|
|
|
0901.21 |
- - Chưa khử chất caffeine: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1033 |
0901.21.11 |
- - - - Arabica (SEN) |
|
|
x |
|
|
1034 |
0901.21.12 |
- - - - Robusta (SEN) |
|
|
x |
|
|
1035 |
0901.21.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1036 |
0901.21.20 |
- - - Đã xay |
|
|
x |
|
|
|
0901.22 |
- - Đã khử chất caffeine: |
|
|
|
|
|
1037 |
0901.22.10 |
- - - Chưa xay |
|
|
x |
|
|
1038 |
0901.22.20 |
- - - Đã xay |
|
|
x |
|
|
1039 |
0901.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1040 |
0901.90.10 |
- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê |
x |
|
x Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm |
|
|
1041 |
0901.90.20 |
- - Các chất thay thế có chứa cà phê |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.02 |
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu |
Trừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
0902.10 |
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: |
|
|
|
|
|
1042 |
0902.10.10 |
- - Lá chè |
|
|
x |
|
|
1043 |
0902.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0902.20 |
- Chè xanh khác (chưa ủ men): |
|
|
|
|
|
1044 |
0902.20.10 |
- - Lá chè |
x |
|
x |
|
|
1045 |
0902.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0902.30 |
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: |
|
|
|
|
|
1046 |
0902.30.10 |
- - Lá chè |
|
|
x |
|
|
1047 |
0902.30.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0902.40 |
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: |
|
|
|
|
|
1048 |
0902.40.10 |
- - Lá chè |
|
|
x |
|
|
1049 |
0902.40.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1050 |
0903.00.00 |
Chè Paragoay (Maté) |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.04 |
Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền |
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
|
- Hạt tiêu: |
|
|
|
|
|
|
0904.11 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1051 |
0904.11.10 |
- - - Trắng |
|
|
x |
|
|
1052 |
0904.11.20 |
- - - Đen |
|
|
x |
|
|
1053 |
0904.11.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
0904.12 |
- - Đã xay hoặc nghiền: |
|
|
|
|
|
1054 |
0904.12.10 |
- - - Trắng |
|
|
x |
|
|
1055 |
0904.12.20 |
- - - Đen |
|
|
x |
|
|
1056 |
0904.12.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
|
|
|
|
|
|
0904.21 |
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1057 |
0904.21.10 |
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
x |
|
x |
|
|
1058 |
0904.21.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0904.22 |
- - Đã xay hoặc nghiền: |
|
|
|
|
|
1059 |
0904.22.10 |
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
|
|
x |
|
|
1060 |
0904.22.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.05 |
Vani. |
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
|
|
|
|
1061 |
0905.10.00 |
- Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1062 |
0905.20.00 |
- Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.06 |
Quế và hoa quế. |
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
|
|
|
|
|
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1063 |
0906.11.00 |
- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) |
x |
|
x |
|
|
1064 |
0906.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1065 |
0906.20.00 |
- Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.07 |
Đinh hương (cả quả, thân và cành) |
|
|
|
|
|
1066 |
0907.10.00 |
- Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1067 |
0907.20.00 |
- Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.08 |
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu |
|
|
|
|
|
|
|
- Hạt nhục đậu khấu: |
|
|
|
|
|
1068 |
0908.11.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1069 |
0908.12.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
- Vỏ nhục đậu khấu: |
|
|
|
|
|
1070 |
0908.21.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1071 |
0908.22.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
|
|
|
|
|
- Bạch đậu khấu: |
|
|
|
|
|
1072 |
0908.31.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1073 |
0908.32.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.09 |
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) |
|
|
|
|
|
|
|
- Hạt của cây rau mùi: |
|
|
|
|
|
1074 |
0909.21.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1075 |
0909.22.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
- Hạt cây thì là Ai cập: |
|
|
|
|
|
1076 |
0909.31.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1077 |
0909.32.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
|
|
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): |
|
|
|
|
|
|
0909.61 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1078 |
0909.61.10 |
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) |
x |
|
x |
|
|
1079 |
0909.61.20 |
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi) |
x |
|
x |
|
|
1080 |
0909.61.30 |
- - - Của cây ca-rum (caraway) |
x |
|
x |
|
|
1081 |
0909.61.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1082 |
0909.62.10 |
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) |
x |
|
x |
|
|
1083 |
0909.62.20 |
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi) |
x |
|
x |
|
|
1084 |
0909.62.30 |
- - - Của cây ca-rum (caraway) |
x |
|
x |
|
|
1085 |
0909.62.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.10 |
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác |
|
|
|
|
|
|
|
- Gừng: |
|
|
|
|
|
1086 |
0910.11.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
x |
|
x |
|
|
1087 |
0910.12.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
|
|
x |
|
|
1088 |
0910.20.00 |
- Nghệ tây |
x |
|
x |
|
|
1089 |
0910.30.00 |
- Nghệ (Curcuma) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Gia vị khác: |
|
|
|
|
|
|
0910.91 |
- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: |
|
|
|
|
|
1090 |
0910.91.10 |
- - - Cà ri (curry) |
x |
|
x |
|
|
1091 |
0910.91.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
0910.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1092 |
0910.99.10 |
- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế |
x |
|
x |
|
|
1093 |
0910.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.01 |
Lúa mì và meslin |
|
|
|
|
|
|
|
- Lúa mì Durum: |
|
|
|
|
|
1094 |
1001.11.00 |
- - Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1095 |
1001.19.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1096 |
1001.91.00 |
- - Hạt giống |
x |
|
|
|
|
|
1001.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1097 |
1001.99.11 |
- - - - Meslin (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1098 |
1001.99.12 |
- - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1099 |
1001.99.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1100 |
1001.99.91 |
- - - - Meslin |
x |
|
x |
|
|
1101 |
1001.99.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.02 |
Lúa mạch đen |
|
|
|
|
|
1102 |
1002.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1103 |
1002.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.03 |
Lúa đại mạch |
|
|
|
|
|
1104 |
1003.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1105 |
1003.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
10.04 |
Yến mạch |
|
|
|
|
|
1106 |
1004.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1107 |
1004.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.05 |
Ngô. |
|
|
|
|
|
1108 |
1005.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
|
1005.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1109 |
1005.90.10 |
- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN) |
x trừ loại đóng gói có ghi nhãn |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
1110 |
1005.90.91 |
- - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1111 |
1005.90.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.06 |
Lúa gạo |
|
|
|
|
|
|
1006.10 |
- Thóc: |
|
|
|
|
|
1112 |
1006.10.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
x |
|
|
|
|
1113 |
1006.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1006.20 |
- Gạo lứt: |
|
|
|
|
|
1114 |
1006.20.10 |
- - Gạo Hom Mali (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1115 |
1006.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1006.30 |
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): |
|
|
|
|
|
1116 |
1006.30.30 |
- - Gạo nếp (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1117 |
1006.30.40 |
- - Gạo Hom Mali (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1118 |
1006.30.50 |
- - Gạo Basmati (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1119 |
1006.30.60 |
- - Gạo Malys (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1120 |
1006.30.70 |
- - Gạo thơm khác (SEN) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1121 |
1006.30.91 |
- - - Gạo đồ (1) |
x |
|
x |
|
|
1122 |
1006.30.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
1006.40 |
- Tấm: |
|
|
|
|
|
1123 |
1006.40.10 |
- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) |
x |
|
|
|
|
1124 |
1006.40.90 |
- - Loại khác (SEN) |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.07 |
Lúa miến |
|
|
|
|
|
1125 |
1007.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1126 |
1007.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.08 |
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
|
|
|
|
|
1127 |
1008.10.00 |
- Kiều mạch |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Kê: |
|
|
|
|
|
1128 |
1008.21.00 |
- - Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1129 |
1008.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1130 |
1008.30.00 |
- Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
x |
|
x |
|
|
1131 |
1008.40.00 |
- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) |
x |
|
x |
|
|
1132 |
1008.50.00 |
- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa} |
x |
|
x |
|
|
1133 |
1008.60.00 |
- Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale) |
x |
|
x |
|
|
1134 |
1008.90.00 |
- Ngũ cốc loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.01 |
Bột mì hoặc bột meslin |
|
|
|
|
|
|
|
- Bột mì: |
|
|
|
|
|
1135 |
1101.00.19 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1136 |
1101.00.20 |
- Bột meslin |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.02 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
|
|
|
|
1137 |
1102.20.00 |
- Bột ngô |
x |
|
|
|
|
|
1102.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1138 |
1102.90.10 |
- - Bột gạo |
x |
|
|
|
|
1139 |
1102.90.20 |
- - Bột lúa mạch đen |
x |
|
|
|
|
1140 |
1102.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.03 |
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
|
|
|
|
|
|
|
- Dạng tấm và bột thô: |
|
|
|
|
|
1141 |
1103.11.00 |
- - Của lúa mì |
x |
|
x |
|
|
1142 |
1103.13.00 |
- - Của ngô |
x |
|
x |
|
|
|
1103.19 |
- - Của ngũ cốc khác: |
|
|
|
|
|
1143 |
1103.19.10 |
- - - Của meslin |
x |
|
x |
|
|
1144 |
1103.19.20 |
- - - Của gạo |
x |
|
x |
|
|
1145 |
1103.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1146 |
1103.20.00 |
- Dạng viên |
x |
|
x |
|
|
|
11.04 |
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
|
|
|
|
|
|
|
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: |
|
|
|
|
|
1147 |
1104.12.00 |
- - Của yến mạch |
x |
|
x |
|
|
|
1104.19 |
- - Của ngũ cốc khác: |
|
|
|
|
|
1148 |
1104.19.10 |
- - - Của ngô |
x |
|
x |
|
|
1149 |
1104.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): |
|
|
|
|
|
1150 |
1104.22.00 |
- - Của yến mạch |
x |
|
x |
|
|
1151 |
1104.23.00 |
- - Của ngô |
x |
|
x |
|
|
|
1104.29 |
- - Của ngũ cốc khác: |
|
|
|
|
|
1152 |
1104.29.20 |
- - - Của lúa mạch |
x |
|
x |
|
|
1153 |
1104.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1154 |
1104.30.00 |
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.05 |
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây |
|
|
|
|
|
1155 |
1105.10.00 |
- Bột, bột thô và bột mịn |
x |
|
|
|
|
1156 |
1105.20.00 |
- Dạng mảnh lát, hạt và viên |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.06 |
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
|
|
|
|
|
1157 |
1106.10.00 |
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 |
x |
|
x |
|
|
|
1106.20 |
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: |
|
|
|
|
|
1158 |
1106.20.10 |
- - Từ sắn |
x |
|
x |
|
|
1159 |
1106.20.20 |
- - Từ cọ sago |
x |
|
x |
|
|
1160 |
1106.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1161 |
1106.30.00 |
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.07 |
Malt, rang hoặc chưa rang |
|
|
|
|
|
1162 |
1107.10.00 |
- Chưa rang |
x |
|
|
|
|
|
11.08 |
Tinh bột; inulin |
|
|
|
|
|
|
|
- Tinh bột: |
|
|
|
|
|
1163 |
1108.14.00 |
- - Tinh bột sắn |
x |
|
|
|
|
|
1108.19 |
- - Tinh bột khác: |
|
|
|
|
|
1164 |
1108.19.10 |
- - - Tinh bột cọ sago |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.01 |
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
|
|
|
|
|
1165 |
1201.10.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1166 |
1201.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.02 |
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
|
|
|
|
|
1167 |
1202.30.00 |
- Hạt giống |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1168 |
1202.41.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
1169 |
1202.42.00 |
- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1170 |
1203.00.00 |
Cùi (cơm) dừa khô |
x |
|
x |
|
|
1171 |
1204.00.00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
x |
|
x |
|
|
|
12.05 |
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
|
1172 |
1205.10.00 |
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp |
x |
|
x |
|
|
1173 |
1205.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1174 |
1206.00.00 |
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
x |
|
x |
|
|
|
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
|
|
1207.10 |
- Hạt cọ và nhân hạt cọ: |
|
|
|
|
|
1175 |
1207.10.10 |
- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) |
x |
|
|
|
|
1176 |
1207.10.30 |
- - Nhân hạt cọ |
x |
|
x |
|
|
1177 |
1207.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Hạt bông: |
|
|
|
|
|
1178 |
1207.21.00 |
- - Hạt giống |
x |
|
|
|
|
1179 |
1207.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1180 |
1207.30.00 |
- Hạt thầu dầu |
x |
|
x |
|
|
|
1207.40 |
- Hạt vừng: |
|
|
|
|
|
1181 |
1207.40.10 |
- - Loại ăn được |
x |
|
x |
|
|
1182 |
1207.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1183 |
1207.50.00 |
- Hạt mù tạt |
x |
|
x |
|
|
1184 |
1207.60.00 |
- Hạt rum (Carthamus tinctorius) |
x |
|
x |
|
|
1185 |
1207.70.00 |
- Hạt dưa (melon seeds) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1186 |
1207.91.00 |
- - Hạt thuốc phiện |
x |
|
|
|
|
|
1207.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1187 |
1207.99.40 |
- - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe) |
x |
|
x |
|
|
1188 |
1207.99.50 |
- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu |
x |
|
x |
|
|
1189 |
1207.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
|
|
|
|
|
1190 |
1208.10.00 |
- Từ đậu tương |
x |
|
x |
|
|
1191 |
1208.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.09 |
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng |
|
|
|
|
|
1192 |
1209.10.00 |
- Hạt củ cải đường (sugar beet) |
x |
|
|
|
|
|
|
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: |
|
|
|
|
|
1193 |
1209.21.00 |
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) |
x |
|
|
|
|
1194 |
1209.22.00 |
- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) |
x |
|
|
|
|
1195 |
1209.23.00 |
- - Hạt cỏ đuôi trâu |
x |
|
|
|
|
1196 |
1209.24.00 |
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) |
x |
|
|
|
|
1197 |
1209.25.00 |
- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) |
x |
|
|
|
|
|
1209.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1198 |
1209.29.10 |
- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) |
x |
|
|
|
|
1199 |
1209.29.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1200 |
1209.30.00 |
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
1209.91 |
- - Hạt rau: |
|
|
|
|
|
1201 |
1209.91.10 |
- - - Hạt hành tây |
x |
|
|
|
|
1202 |
1209.91.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
1209.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1203 |
1209.99.20 |
- - - Hạt cây cao su |
x |
|
|
|
|
1204 |
1209.99.30 |
- - - Hạt cây kenaf |
x |
|
|
|
|
1205 |
1209.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
12.10 |
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
|
|
|
|
|
1206 |
1210.10.00 |
- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên |
x |
|
x |
|
|
1207 |
1210.20.00 |
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
|
|
x |
|
|
|
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
|
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý |
|
|
|
1211.20 |
- Rễ cây nhân sâm: |
Trừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn |
|
|
|
|
1208 |
1211.20.10 |
- - Tươi hoặc khô |
x |
|
|
|
|
1209 |
1211.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1210 |
1211.30.00 |
- Lá coca |
x |
|
|
|
|
1211 |
1211.50.00 |
- Cây ma hoàng |
x |
|
|
|
|
1212 |
1211.60.00 |
- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) |
x |
|
|
|
|
|
1211.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: |
|
|
|
|
|
1213 |
1211.90.13 |
- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) |
x |
|
|
|
|
1214 |
1211.90.15 |
- - - Rễ cây cam thảo |
x |
|
|
|
|
1215 |
1211.90.17 |
- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
x |
|
|
|
|
1216 |
1211.90.18 |
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
x |
|
|
|
|
1217 |
1211.90.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1218 |
1211.90.91 |
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
x |
|
|
|
|
1219 |
1211.90.92 |
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác |
x |
|
|
|
|
1220 |
1211.90.97 |
- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) |
x |
|
|
|
|
1221 |
1211.90.98 |
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
x |
|
|
|
|
1222 |
1211.90.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.12 |
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
Trừ các loại rong biển, tảo biển và tảo Spirulina |
|
|
|
|
|
|
- Rong biển và các loại tảo khác: |
|
|
|
|
|
|
1212.21 |
- - Thích hợp sử dụng cho người: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
1223 |
1212.21.11 |
- - - - Eucheuma spinosum(SEN) |
|
|
x |
|
|
1224 |
1212.21.12 |
- - - - Eucheuma cottonii (SEN) |
|
|
x |
|
|
1225 |
1212.21.13 |
- - - - Gracilaria spp. |
|
|
x |
|
|
1226 |
1212.21.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1227 |
1212.21.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
1212.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: |
|
|
|
|
|
1228 |
1212.29.20 |
- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô |
|
|
x |
|
|
1229 |
1212.29.30 |
- - - Loại khác, đông lạnh |
|
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1230 |
1212.91.00 |
- - Củ cải đường |
x |
|
x |
|
|
1231 |
1212.92.00 |
- - Quả minh quyết (carob) (1) |
x |
|
x |
|
|
|
1212.93 |
- - Mía đường: |
|
|
|
|
|
1232 |
1212.93.10 |
- - - Phù hợp để làm giống |
x |
|
|
|
|
1233 |
1212.93.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1234 |
1212.94.00 |
- - Rễ rau diếp xoăn |
x |
|
x |
|
|
|
1212.99 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
1235 |
1212.99.10 |
- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1236 |
1212.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1237 |
1213.00.00 |
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
x |
|
|
|
|
|
12.14 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
|
|
|
|
|
1238 |
1214.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
13.01 |
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) |
|
|
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý |
|
|
1239 |
1301.20.00 |
- Gôm Ả rập |
|
|
x |
|
|
|
1301.90 |
- Loại khác |
|
|
|
|
|
1240 |
1301.90.30 |
- - Nhựa cây gai dầu |
|
|
x |
|
|
1241 |
1301.90.40 |
- - Nhựa cánh kiến đỏ |
|
|
x |
|
|
1242 |
1301.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
13.02 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. |
|
|
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý |
|
|
|
|
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: |
|
|
|
|
|
1243 |
1302.12.00 |
- - Từ cam thảo |
|
|
x |
|
|
1244 |
1302.13.00 |
- - Từ hoa bia (hublong) |
|
|
x |
|
|
1245 |
1302.14.00 |
- - Từ cây ma hoàng |
|
|
x |
|
|
|
1302.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1246 |
1302.19.20 |
- - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu |
|
|
x |
|
|
1247 |
1302.19.40 |
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone |
|
|
x |
|
|
1248 |
1302.19.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1249 |
1302.20.00 |
- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic |
|
|
x |
|
|
|
|
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: |
|
|
|
|
|
1250 |
1302.32.00 |
- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar |
|
|
x |
|
|
|
1302.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan): |
|
|
|
|
|
1251 |
1302.39.11 |
- - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) |
|
|
x |
|
|
1252 |
1302.39.12 |
- - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN) |
|
|
x |
|
|
1253 |
1302.39.13 |
- - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) |
|
|
x |
|
|
1254 |
1302.39.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1255 |
1302.39.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.01 |
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1256 |
1401.10.00 |
- Tre |
x |
|
|
|
|
|
1401.20 |
- Song, mây: |
|
|
|
|
|
1257 |
1401.20.10 |
- - Nguyên cây |
x |
|
|
|
|
1258 |
1401.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
14.04 |
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
1259 |
1404.20.00 |
- Xơ của cây bông |
x |
|
|
|
|
|
1404.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1260 |
1404.90.30 |
- - Bông gòn |
x |
|
|
|
|
|
|
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
1261 |
1404.90.91 |
- - - Vỏ hạt cọ |
x |
|
|
|
|
1262 |
1404.90.92 |
- - - Chùm không quả của cây cọ dầu |
x |
|
|
|
|
1263 |
1404.90.99 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.01 |
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn. |
|
|
|
|
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
|
|
|
|
1264 |
1701.12.00 |
- - Đường củ cải |
|
|
x |
|
|
1265 |
1701.13.00 |
- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này |
|
|
x |
|
|
1266 |
1701.14.00 |
- - Các loại đường mía khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1267 |
1701.91.00 |
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
|
|
x |
|
|
|
1701.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1268 |
1701.99.10 |
- - - Đường đã tinh luyện |
|
|
x |
|
|
1269 |
1701.99.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.02 |
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. |
|
|
|
|
|
|
|
- Lactoza và xirô lactoza: |
|
|
|
|
|
1270 |
1702.11.00 |
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô |
|
|
x |
|
|
1271 |
1702.19.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1272 |
1702.20.00 |
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích |
|
|
x |
|
|
|
1702.30 |
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô: |
|
|
|
|
|
1273 |
1702.30.10 |
- - Glucoza |
|
|
x |
|
|
1274 |
1702.30.20 |
- - Xirô glucoza |
|
|
x |
|
|
1275 |
1702.40.00 |
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển |
|
|
x |
|
|
1276 |
1702.50.00 |
- Fructoza tinh khiết về mặt hóa học |
|
|
x |
|
|
|
1702.60 |
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: |
|
|
|
|
|
1277 |
1702.60.10 |
- - Fructoza |
|
|
x |
|
|
1278 |
1702.60.20 |
- - Xirô fructoza |
|
|
x |
|
|
|
1702.90 |
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Mantoza và xirô mantoza: |
|
|
|
|
|
1279 |
1702.90.11 |
- - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học |
|
|
x |
|
|
1280 |
1702.90.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1281 |
1702.90.20 |
- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên |
|
|
x |
|
|
1282 |
1702.90.30 |
- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) |
|
|
x |
|
|
1283 |
1702.90.40 |
- - Đường caramen |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): |
|
|
|
|
|
1284 |
1702.90.51 |
- - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) |
|
|
x |
|
|
1285 |
1702.90.59 |
- - - Loại khác (SEN) |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1286 |
1702.90.91 |
- - - Xi rô đường |
|
|
x |
|
|
1287 |
1702.90.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.03 |
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường. |
|
|
|
|
|
|
1703.10 |
- Mật mía: |
|
|
|
|
|
1288 |
1703.10.10 |
- - Đã pha hương liệu hoặc chất màu |
|
|
x |
|
|
1289 |
1703.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
1703.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1290 |
1703.90.10 |
- - Đã pha hương liệu hoặc chất màu |
|
|
x |
|
|
1291 |
1703.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
18.01 |
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang. |
|
|
|
|
|
1292 |
1801.00.10 |
- Đã lên men (SEN) |
x |
|
x |
|
|
1293 |
1801.00.90 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1294 |
1802.00.00 |
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. |
x |
|
|
|
|
|
18.03 |
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo. |
|
|
|
|
|
1295 |
1803.10.00 |
- Chưa khử chất béo |
|
|
x |
|
|
1296 |
1803.20.00 |
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1297 |
1804.00.00 |
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao. |
|
|
x |
|
|
|
18.06 |
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. |
|
|
|
|
|
1298 |
1806.10.00 |
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
x |
|
|
|
1806.20 |
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: |
|
|
|
|
|
1299 |
1806.20.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: |
|
|
|
|
|
1300 |
1806.31.00 |
- - Có nhân |
|
|
x |
|
|
1301 |
1806.32.00 |
- - Không có nhân |
|
|
x |
|
|
|
1806.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1302 |
1806.90.30 |
- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo |
|
|
x |
|
|
1303 |
1806.90.40 |
- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
x |
|
|
1304 |
1806.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
19.04 |
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
|
|
1904.10 |
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: |
|
|
|
|
|
1305 |
1904.10.10 |
- - Chứa ca cao |
|
|
x |
|
|
1306 |
1904.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
1904.20 |
- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và |
|
|
|
|
|
|
|
mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: |
|
|
|
|
|
1307 |
1904.20.10 |
- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang |
|
|
x |
|
|
1308 |
1904.20.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1309 |
1904.30.00 |
- Lúa mì bulgur (1) |
|
|
x |
|
|
|
1904.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1310 |
1904.90.10 |
- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ |
|
|
x |
|
|
1311 |
1904.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
20.01 |
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
|
|
|
1312 |
2001.10.00 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri |
|
|
x |
|
|
|
2001.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1313 |
2001.90.10 |
- - Hành tây |
|
|
x |
|
|
1314 |
2001.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
20.02 |
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
|
|
|
1315 |
2002.10.00 |
- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng |
|
|
x |
|
|
|
2002.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1316 |
2002.90.10 |
- - Bột cà chua dạng sệt (SEN) |
|
|
x |
|
|
1317 |
2002.90.20 |
- - Bột cà chua |
|
|
x |
|
|
1318 |
2002.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
20.03 |
Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
|
|
|
1319 |
2003.10.00 |
- Nấm thuộc chi Agaricus |
|
|
x |
|
|
|
2003.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1320 |
2003.90.10 |
- - Nấm cục (truffles) |
|
|
x |
|
|
1321 |
2003.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
20.04 |
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 |
|
|
|
|
|
1322 |
2004.10.00 |
- Khoai tây |
|
|
x |
|
|
|
2004.90 |
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
|
|
|
|
|
1323 |
2004.90.10 |
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
1324 |
2004.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
20.05 |
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 |
Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic |
|
|
|
|
|
2005.10 |
- Rau đồng nhất: |
|
|
|
|
|
1325 |
2005.10.20 |
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
1326 |
2005.10.30 |
- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng |
|
|
x |
|
|
|
2005.20 |
- Khoai tây: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Dạng thanh và que: |
|
|
|
|
|
1327 |
2005.20.11 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) |
|
|
x |
|
|
1328 |
2005.20.19 |
- - - Loại khác (SEN) |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1329 |
2005.20.91 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
|
x |
|
|
1330 |
2005.20.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1331 |
2005.40.00 |
- Đậu Hà lan (Pisum sativum) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
|
|
|
1332 |
2005.51.00 |
- - Đã bóc vỏ |
x |
|
x |
|
|
|
2005.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1333 |
2005.59.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
|
x |
|
|
1334 |
2005.59.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1335 |
2005.60.00 |
- Măng tây |
x |
|
x |
|
|
1336 |
2005.70.00 |
- Ô liu |
x |
|
x |
|
|
1337 |
2005.80.00 |
- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
|
|
|
|
|
1338 |
2005.91.00 |
- - Măng tre |
x |
|
x |
|
|
|
2005.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1339 |
2005.99.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
|
x |
|
|
1340 |
2005.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1341 |
2006.00.00 |
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường). |
|
|
x |
|
|
|
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
Trừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
|
Trừ các sản phẩm do Bộ Công Thương quản lý |
|
|
|
|
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: |
|
|
|
|
|
|
2008.11 |
- - Lạc: |
|
|
|
|
|
1342 |
2008.11.10 |
- - - Đã rang |
x |
|
|
|
|
1343 |
2008.40.00 |
- Lê |
x |
|
|
|
|
1344 |
2008.50.00 |
- Mơ |
x |
|
|
|
|
|
2008.60 |
- Anh đào (Cherries): |
|
|
|
|
|
1345 |
2008.60.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
2008.70 |
- Đào, kể cả quả xuân đào: |
|
|
|
|
|
1346 |
2008.70.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1347 |
2008.80.00 |
- Dâu tây: |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: |
|
|
|
|
|
1348 |
2008.91.00 |
- - Lõi cây cọ |
x |
|
|
|
|
|
2008.93 |
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea): |
|
|
|
|
|
|
2008.97 |
- - Dạng hỗn hợp: |
|
|
|
|
|
1349 |
2008.97.10 |
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
x |
|
|
|
|
1350 |
2008.97.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
2008.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1351 |
2008.99.10 |
- - - Quả vải |
x |
|
|
|
|
1352 |
2008.99.20 |
- - - Quả nhãn |
x |
|
|
|
|
1353 |
2008.99.30 |
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
x |
|
x |
|
|
1354 |
2008.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
20.09 |
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
Trừ các sản phẩm được đóng hộp do Bộ Công thương quản lý |
|
|
|
|
- Nước cam ép: |
|
|
|
|
|
1355 |
2009.11.00 |
- - Đông lạnh |
|
|
x |
|
|
1356 |
2009.12.00 |
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 |
|
|
x |
|
|
1357 |
2009.19.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm): |
|
|
|
|
|
1358 |
2009.21.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
|
|
x |
|
|
1359 |
2009.29.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: |
|
|
|
|
|
1360 |
2009.31.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
|
|
x |
|
|
1361 |
2009.39.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước dứa ép: |
|
|
|
|
|
1362 |
2009.41.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
|
|
x |
|
|
1363 |
2009.49.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1364 |
2009.50.00 |
- Nước cà chua ép |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước nho ép (kể cả hèm nho): |
|
|
|
|
|
1365 |
2009.61.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 30 |
|
|
x |
|
|
1366 |
2009.69.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước táo ép: |
|
|
|
|
|
1367 |
2009.71.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
|
|
x |
|
|
1368 |
2009.79.00 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: |
|
|
|
|
|
|
2009.81 |
- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): |
|
|
|
|
|
1369 |
2009.81.10 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
1370 |
2009.81.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2009.89 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1371 |
2009.89.10 |
- - - Nước ép từ quả lý chua đen |
|
|
x |
|
|
1372 |
2009.89.20 |
- - - Nước dừa (SEN) |
|
|
x |
|
|
1373 |
2009.89.30 |
- - - Nước dừa cô đặc (SEN) |
|
|
x |
|
|
1374 |
2009.89.40 |
- - - Nước xoài ép cô đặc |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1375 |
2009.89.91 |
- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
1376 |
2009.89.99 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2009.90 |
- Nước ép hỗn hợp: |
|
|
|
|
|
1377 |
2009.90.10 |
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1378 |
2009.90.91 |
- - - Dùng ngay được |
|
|
x |
|
|
1379 |
2009.90.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.01 |
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. |
|
|
|
|
|
|
|
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: |
|
|
|
|
|
|
2101.11 |
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Cà phê hòa tan (1): |
|
|
|
|
|
1380 |
2101.11.11 |
- - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg |
|
|
x |
|
|
1381 |
2101.11.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1382 |
2101.11.90 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2101.12 |
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: |
|
|
|
|
|
1383 |
2101.12.10 |
- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật |
|
|
x |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1384 |
2101.12.91 |
- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem |
|
|
x |
|
|
1385 |
2101.12.92 |
- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem |
|
|
x |
|
|
1386 |
2101.12.99 |
- - - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2101.20 |
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: |
|
|
|
|
|
1387 |
2101.20.20 |
- - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột |
|
|
x |
|
|
1388 |
2101.20.30 |
- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường |
|
|
x |
|
|
1389 |
2101.20.90 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1390 |
2101.30.00 |
- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.02 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế |
|
|
|
|
|
1391 |
2102.10.00 |
- Men sống |
x Áp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
1392 |
2102.30.00 |
- Bột nở đã pha chế |
|
|
x |
|
|
|
21.03 |
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. |
|
|
|
|
|
1393 |
2103.10.00 |
- Nước xốt đậu tương |
|
|
x |
|
|
1394 |
2103.20.00 |
- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác |
|
|
x |
|
|
1395 |
2103.30.00 |
- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến |
|
|
x |
|
|
|
2103.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: |
|
|
|
|
|
1396 |
2103.90.11 |
- - - Tương ớt |
|
|
x |
|
|
1397 |
2103.90.13 |
- - - Nước xốt loại khác |
|
|
x |
|
|
1398 |
2103.90.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: |
|
|
|
|
|
1399 |
2103.90.29 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.04 |
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất |
|
|
|
|
|
|
2104.10 |
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: |
|
|
|
|
|
1400 |
2104.10.91 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
|
|
x |
|
|
1401 |
2104.10.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
2104.20 |
- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: |
|
|
|
|
|
1402 |
2104.20.91 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
|
|
x |
|
|
1403 |
2104.20.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
21.06 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
|
1404 |
2106.10.00 |
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances ) |
|
|
x |
|
|
|
2106.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Đậu phụ: |
|
|
|
|
|
1405 |
2106.90.11 |
- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh |
|
|
x |
|
|
1406 |
2106.90.12 |
- - - Đậu phụ tươi (tofu) |
|
|
x |
|
|
1407 |
2106.90.19 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Chất chiết nấm men tự phân: |
|
|
|
|
|
1408 |
2106.90.41 |
- - - Dạng bột |
|
|
x |
|
|
1409 |
2106.90.49 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1410 |
2106.90.93 |
- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) |
|
|
x |
|
|
1411 |
2106.90.99 |
- - - Loại khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1412 |
2209.00.00 |
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc. |
|
|
x |
|
|
|
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
|
|
|
|
1413 |
2302.10.00 |
- Từ ngô |
x |
|
x |
|
|
|
2302.30 |
- Từ lúa mì: |
|
|
|
|
|
1414 |
2302.30.10 |
- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN) |
x |
|
x |
|
|
1415 |
2302.30.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
2302.40 |
- Từ ngũ cốc khác: |
|
|
|
|
|
1416 |
2302.40.10 |
- - Từ thóc gạo |
x |
|
x |
|
|
1417 |
2302.40.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1418 |
2302.50.00 |
- Từ cây họ đậu |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
|
|
|
|
|
2303.10 |
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: |
|
|
|
|
|
1419 |
2303.10.10 |
- - Từ sắn hoặc cọ sago |
x |
|
|
|
|
1420 |
2303.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1421 |
2303.20.00 |
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
x |
|
|
|
|
1422 |
2303.30.00 |
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.04 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
|
|
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1423 |
2304.00.10 |
- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Bột đậu tương thô: |
|
|
|
|
|
1424 |
2304.00.21 |
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người (SEN) |
|
|
x |
|
|
1425 |
2304.00.29 |
- - Loại khác |
|
|
x |
|
|
1426 |
2304.00.90 |
- Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1427 |
2305.00.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
x |
|
x Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm |
|
|
|
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
|
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm |
|
|
1428 |
2306.10.00 |
- Từ hạt bông |
x |
|
x |
|
|
1429 |
2306.20.00 |
- Từ hạt lanh |
x |
|
x |
|
|
1430 |
2306.30.00 |
- Từ hạt hướng dương |
x |
|
x |
|
|
|
|
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): |
|
|
|
|
|
|
2306.41 |
- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: |
|
|
|
|
|
1431 |
2306.41.10 |
- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp |
x |
|
x |
|
|
1432 |
2306.41.20 |
- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp |
x |
|
x |
|
|
|
2306.49 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1433 |
2306.49.10 |
- - - Từ hạt cải dầu rape khác |
x |
|
x |
|
|
1434 |
2306.49.20 |
- - - Từ hạt cải dầu colza khác |
x |
|
x |
|
|
1435 |
2306.50.00 |
- Từ dừa hoặc cùi dừa |
x |
|
x |
|
|
|
2306.60 |
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: |
|
|
|
|
|
1436 |
2306.60.10 |
- - Dạng xay hoặc dạng viên |
x |
|
x |
|
|
1437 |
2306.60.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
|
2306.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1438 |
2306.90.10 |
- - Từ mầm ngô |
x |
|
x |
|
|
1439 |
2306.90.90 |
- - Loại khác |
x |
|
x |
|
|
1440 |
2308.00.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
x |
|
|
|
|
|
23.09 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật (Trừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn và thức ăn hoàn chỉnh đã đóng bao, gói) |
|
|
|
|
|
|
2309.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Thức ăn hoàn chỉnh: |
|
|
|
|
|
1441 |
2309.90.11 |
- - - Loại dùng cho gia cầm |
x |
|
|
|
|
1442 |
2309.90.12 |
- - - Loại dùng cho lợn |
x |
|
|
|
|
1443 |
2309.90.13 |
- - - Loại dùng cho tôm |
x |
|
|
|
|
1444 |
2309.90.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.01 |
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá |
|
|
|
|
|
|
2401.10 |
- Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
|
|
|
|
|
1445 |
2401.10.10 |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
x |
|
|
|
|
1446 |
2401.10.20 |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
x |
|
|
|
|
1447 |
2401.10.40 |
- - Loại Burley |
x |
|
|
|
|
1448 |
2401.10.50 |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
x |
|
|
|
|
1449 |
2401.10.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
2401.20 |
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
|
|
|
|
|
1450 |
2401.20.10 |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
x |
|
|
|
|
1451 |
2401.20.20 |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
x |
|
|
|
|
1452 |
2401.20.30 |
- - Loại Oriental |
x |
|
|
|
|
1453 |
2401.20.40 |
- - Loại Burley |
x |
|
|
|
|
1454 |
2401.20.50 |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
x |
|
|
|
|
1455 |
2401.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
2401.30 |
- Phế liệu lá thuốc lá: |
|
|
|
|
|
1456 |
2401.30.10 |
- - Cọng thuốc lá |
x |
|
|
|
|
1457 |
2401.30.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.03 |
Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
|
|
|
|
|
|
|
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: |
|
|
|
|
|
|
2403.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1458 |
2403.19.20 |
- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1459 |
2940.00.00 |
Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39. |
|
|
x |
|
|
1460 |
3504.00.00 |
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa |
|
|
x Trừ các mặt hàng do. Bộ Y tế, Bộ Công Thương quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.01 |
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: |
|
|
|
|
|
1461 |
4401.11.00 |
- - Từ cây lá kim |
x |
|
|
|
|
1462 |
4401.12.00 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
x |
|
|
|
|
|
|
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: |
|
|
|
|
|
1463 |
4401.39.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối: |
|
|
|
|
|
1464 |
4401.41.00 |
- - Mùn cưa |
x |
|
|
|
|
1465 |
4401.49.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.03 |
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô |
Trừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác, từ cây lá kim: |
|
|
|
|
|
|
4403.21 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
|
|
1466 |
4403.21.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1467 |
4403.21.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.22 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: |
|
|
|
|
|
1468 |
4403.22.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1469 |
4403.22.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.23 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
|
|
1470 |
4403.23.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1471 |
4403.23.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.24 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: |
|
|
|
|
|
1472 |
4403.24.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1473 |
4403.24.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.25 |
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
|
|
1474 |
4403.25.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1475 |
4403.25.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.26 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1476 |
4403.26.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1477 |
4403.26.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
|
|
|
|
4403.41 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
|
|
1478 |
4403.41.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1479 |
4403.41.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.42 |
- - Gỗ Tếch (Teak): |
|
|
|
|
|
1480 |
4403.42.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1481 |
4403.42.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.49 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1482 |
4403.49.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1483 |
4403.49.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
4403.95 |
- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
|
|
1484 |
4403.95.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1485 |
4403.95.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.96 |
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: |
|
|
|
|
|
1486 |
4403.96.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1487 |
4403.96.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.97 |
- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): |
|
|
|
|
|
1488 |
4403.97.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1489 |
4403.97.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4403.98 |
- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): |
|
|
|
|
|
1490 |
4403.98.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1491 |
4403.98.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1492 |
4403.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1493 |
4403.99.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
x |
|
|
|
|
1494 |
4403.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.04 |
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự |
Trừ nan gỗ (chipw ood) |
|
|
|
|
1495 |
4404.10.00 |
- Từ cây lá kim |
x |
|
|
|
|
|
4404.20 |
- Từ cây không thuộc loài lá kim: |
|
|
|
|
|
1496 |
4404.20.90 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
44.06 |
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
- Loại chưa được ngâm tẩm: |
|
|
|
|
|
1497 |
4406.11.00 |
- - Từ cây lá kim |
x |
|
|
|
|
1498 |
4406.12.00 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
x |
|
|
|
|
|
44.07 |
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm |
|
|
|
|
|
|
|
- Từ cây lá kim: |
|
|
|
|
|
|
4407.11 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.): |
|
|
|
|
|
1499 |
4407.11.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1500 |
4407.11.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1501 |
4407.12.00 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) |
x |
|
|
|
|
1502 |
4407.13.00 |
- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) |
x |
|
|
|
|
1503 |
4407.14.00 |
- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) |
x |
|
|
|
|
|
4407.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1504 |
4407.19.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1505 |
4407.19.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Từ gỗ nhiệt đới |
|
|
|
|
|
|
4407.21 |
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): |
|
|
|
|
|
1506 |
4407.21.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1507 |
4407.21.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.22 |
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: |
|
|
|
|
|
1508 |
4407.22.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1509 |
4407.22.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.23 |
- - Gỗ Tếch (Teak): |
|
|
|
|
|
1510 |
4407.23.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1511 |
4407.23.20 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1512 |
4407.23.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.25 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: |
|
|
|
|
|
1513 |
4407.25.12 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1514 |
4407.25.13 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1515 |
4407.25.19 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
|
|
1516 |
4407.25.21 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1517 |
4407.25.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4407.26 |
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: |
|
|
|
|
|
1518 |
4407.26.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1519 |
4407.26.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1520 |
4407.26.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.27 |
- - Gỗ Sapelli: |
|
|
|
|
|
1521 |
4407.27.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1522 |
4407.27.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1523 |
4407.27.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.28 |
- - Gỗ Iroko: |
|
|
|
|
|
1524 |
4407.28.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1525 |
4407.28.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): |
|
|
|
|
|
1526 |
4407.29.12 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1527 |
4407.29.13 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1528 |
4407.29.19 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): |
|
|
|
|
|
1529 |
4407.29.22 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1530 |
4407.29.23 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1531 |
4407.29.29 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): |
|
|
|
|
|
1532 |
4407.29.32 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1533 |
4407.29.33 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1534 |
4407.29.39 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): |
|
|
|
|
|
1535 |
4407.29.42 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1536 |
4407.29.43 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1537 |
4407.29.49 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): |
|
|
|
|
|
1538 |
4407.29.51 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1539 |
4407.29.59 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.): |
|
|
|
|
|
1540 |
4407.29.72 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1541 |
4407.29.73 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1542 |
4407.29.79 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): |
|
|
|
|
|
1543 |
4407.29.82 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1544 |
4407.29.83 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1545 |
4407.29.89 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1546 |
4407.29.91 |
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1547 |
4407.29.92 |
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ |
x |
|
|
|
|
|
|
Merbau (Intsia spp.), loại khác |
|
|
|
|
|
1548 |
4407.29.94 |
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1549 |
4407.29.95 |
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác |
x |
|
|
|
|
1550 |
4407.29.96 |
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1551 |
4407.29.97 |
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác |
x |
|
|
|
|
1552 |
4407.29.98 |
- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1553 |
4407.29.99 |
- - - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
4407.91 |
- - Gỗ sồi (Quercus spp.): |
|
|
|
|
|
1554 |
4407.91.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
x |
|
|
|
|
1555 |
4407.91.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1556 |
4407.91.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.92 |
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): |
|
|
|
|
|
1557 |
4407.92.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1558 |
4407.92.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.93 |
- - Gỗ thích (Acer spp.): |
|
|
|
|
|
1559 |
4407.93.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1560 |
4407.93.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.94 |
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.): |
|
|
|
|
|
1561 |
4407.94.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1562 |
4407.94.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.95 |
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): |
|
|
|
|
|
1563 |
4407.95.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1564 |
4407.95.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.96 |
- - Gỗ bạch dương (Betula spp.): |
|
|
|
|
|
1565 |
4407.96.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1566 |
4407.96.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.97 |
- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): |
|
|
|
|
|
1567 |
4407.97.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1568 |
4407.97.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
4407.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1569 |
4407.99.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
x |
|
|
|
|
1570 |
4407.99.90 |
- - - Loại khác |
x |
|
|
|
|
1571 |
5001.00.00 |
Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. |
x |
|
|
|
|
1572 |
5003.00.00 |
Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). |
x |
|
|
|
|
1573 |
5201.00.00 |
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. |
x |
|
|
|
|
|
52.02 |
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). |
|
|
|
|
|
1574 |
5202.10.00 |
- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) |
x Trừ phế liệu chỉ |
|
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1575 |
5202.91.00 |
- - Bông tái chế |
x |
|
|
|
|
1576 |
5203.00.00 |
Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ. |
x |
|
|
|
|
|
53.01 |
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
|
|
|
1577 |
5301.10.00 |
- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
x |
|
|
|
|
|
|
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: |
|
|
|
|
|
1578 |
5301.21.00 |
- - Đã tách lõi hoặc đã đập |
x |
|
|
|
|
1579 |
5301.29.00 |
- - Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
53.02 |
Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
|
|
|
1580 |
5302.10.00 |
- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
x |
|
|
|
|
1581 |
5302.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
53.03 |
Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
|
|
|
1582 |
5303.10.00 |
- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
x |
|
|
|
|
1583 |
5303.90.00 |
- Loại khác |
x |
|
|
|
|
|
53.05 |
Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất |
|
|
|
|
1584 |
5305.00.10 |
- Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
x |
|
|
|
|
|
|
- Xơ dừa và xơ chuối abaca: |
|
|
|
|
|
1585 |
5305.00.21 |
- - Xơ dừa, loại thô |
x |
|
|
|
|
1586 |
5305.00.23 |
- - Xơ chuối abaca |
x |
|
|
|
|
IV. Giống cây trồng |
|
|
|||||
1587 |
1006.10.10 |
Lúa (Hạt lúa để làm giống) |
|
x |
|
- QCVN 01-50:2011/ BNNPTNT; - QCVN 01-51:2011/ BNNPTNT; - QCVN 01-54:2011/ BNNPTNT; - Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT |
Cục Trồng trọt |
1588 |
1005.10.00 |
Ngô (Hạt ngô để làm giống) |
|
x |
|
- QCVN 01-47:2011/ BNNPTNT; - QCVN 01-53:2011/ BNNPTNT; - Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT |
Cục Trồng trọt |
V. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
- QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT - Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cục Chăn nuôi |
|||||
1589 |
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học: Loại khác (Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit béo khác (Fatty acids)) |
|
x |
|
|
|
1590 |
2102.10.00 |
Men sống |
|
x |
|
|
|
1591 |
2102.20.10 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt) |
|
x |
|
|
|
1592 |
2102.20.90 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt). |
|
x |
|
|
|
1593 |
2921.19.00 |
Hợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: Loại khác: Taurine |
|
x |
|
|
|
1594 |
2922.41.00 |
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate) |
|
x |
|
|
|
1595 |
2922.42.10 |
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit Glutamic |
|
x |
|
|
|
1596 |
2922.42.20 |
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Muối natri của axit glutamic (MSG): Glutamate (Monosodium L-glutamate) |
|
x |
|
|
|
1597 |
2922.49.00 |
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Loại khác: Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine (L-Histidine); Leucine (L-Leucine, Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine). |
|
x |
|
|
|
1598 |
2922.50.10 |
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine |
|
x |
|
|
|
1599 |
2922.50.90 |
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine (L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine) |
|
x |
|
|
|
1600 |
29.22 |
Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng hợp khác |
|
x |
|
|
|
1601 |
2930.40.00 |
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Methionin: Methionine (DL-Methionine, L-Methionine) |
|
x |
|
|
|
1602 |
2930.90.90 |
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Loại khác: Loại khác: Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy Analogue Calcium); Cysteine (L-Cysteine); Cystine; DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid |
|
x |
|
|
|
1603 |
2933.99.90 |
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline) |
|
x |
|
|
|
1604 |
2936.21.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn xuất của chúng: Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene) |
|
x |
|
|
|
1605 |
2936.22.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate) |
|
x |
|
|
|
1606 |
2936.23.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5’-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate) |
|
x |
|
|
|
1607 |
2936.24.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide); Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate) |
|
x |
|
|
|
1608 |
2936.25.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride) |
|
x |
|
|
|
1609 |
2936.26.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B12 (Cyanocobalamin) |
|
x |
|
|
|
1610 |
2936.27.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn xuất của nó: Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium) |
|
x |
|
|
|
1611 |
2936.28.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn xuất của nó: Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha-tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol) |
|
x |
|
|
|
1612 |
2936.29.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng: Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol); Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine, L-Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L-tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA); Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25- hydroxy cholecalciferol); Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite) |
|
x |
|
|
|
1613 |
2936.90.00 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên. |
|
x |
|
|
|
1614 |
2835.25.10 |
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate |
|
x |
|
|
|
1615 |
2508.10.00 |
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonite |
|
x |
|
|
|
1616 |
2508.40.90 |
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét khác: Loại khác: Khoáng sét khác |
|
x |
|
|
|
1617 |
2510.20.90 |
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã nghiền: Loại khác: Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate |
|
x |
|
|
|
1618 |
2530.10.00 |
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở: Các chất khoáng khác |
|
x |
|
|
|
1619 |
2530.90.90 |
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất khoáng khác |
|
x |
|
|
|
1620 |
2842.10.00 |
Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Các chất khoáng khác |
|
x |
|
|
|
1621 |
1302.12.00 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
x |
|
|
|
1622 |
1302.13.00 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
x |
|
|
|
1623 |
1302.19 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
x |
|
|
|
1624 |
1302.39 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác. |
|
x |
|
|
|
1625 |
2804.90.00 |
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác: Selen |
|
x |
|
|
|
1626 |
2811.22.10 |
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Dạng bột: Silic dioxit |
|
x |
|
|
|
1627 |
2811.22.90 |
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Loại khác: Silic dioxit |
|
x |
|
|
|
1628 |
2817.00.10 |
Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxit |
|
x |
|
|
|
1629 |
2820.90.00 |
Mangan oxit: Loại khác: Mangan oxit |
|
x |
|
|
|
1630 |
2827.41.00 |
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit và clorua hydroxit của đồng |
|
x |
|
|
|
1631 |
28.29 |
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat |
|
x |
|
|
|
1632 |
28.33 |
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) |
|
x |
|
|
|
1633 |
28.35 |
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
x |
|
|
|
1634 |
2836.30.00 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1635 |
2836.99.90 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác: Hoá chất vô cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1636 |
2842.10.00 |
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1637 |
2915.50.00 |
Axit propionic, muối và este của nó |
|
x |
|
|
|
1638 |
2918.11.00 |
Axit lactic, muối và este của nó |
|
x |
|
|
|
1639 |
2918.14.00 |
Axit citric |
|
x |
|
|
|
1640 |
2923.10.00 |
Cholin và muối của nó |
|
x |
|
|
|
1641 |
2923.20.11 |
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực vật: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
x |
|
|
|
1642 |
2923.20.19 |
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại khác: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
x |
|
|
|
1643 |
2931.90.41 |
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen - hữu cơ |
|
x |
|
|
|
1644 |
2931.90.49 |
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ |
|
x |
|
|
|
1645 |
29.06 |
Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1646 |
29.14 |
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1647 |
29.33 |
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác) |
|
x |
|
|
|
1648 |
3103.11.10 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |
|
x |
|
|
|
1649 |
3103.19.10 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |
|
x |
|
|
|
1650 |
3201.90.00 |
Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm tạo màu |
|
x |
|
|
|
1651 |
3203.00.90 |
Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu |
|
x |
|
|
|
1652 |
3204.19.00 |
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19: Sản phẩm tạo màu |
|
x |
|
|
|
1653 |
3204.90.00 |
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác: Sản phẩm tạo màu |
|
x |
|
|
|
1654 |
3301.12.00 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1655 |
3301.13.00 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1656 |
3301.19.00 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1657 |
3301.24.00 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ): Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1658 |
3301.25.00 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà khác: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1659 |
3301.29.20 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đàn hương: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1660 |
3301.29.30 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả (citronella): Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1661 |
3301.29.50 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đinh hương (clove): Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1662 |
3301.29.70 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1663 |
3301.29.90 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khá: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1664 |
3301.90.90 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Loại khác: Loại khác: Tinh dầu thực vật |
|
x |
|
|
|
1665 |
3302.90.00 |
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùi |
|
x |
|
|
|
1666 |
2106.90.98 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chế phẩm hương liệu khác: Chất tạo mùi |
|
x |
|
|
|
1667 |
35.07 |
Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Enzyme |
|
x |
|
|
|
1668 |
2309.10.10 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Chứa thịt: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp |
|
x |
|
|
|
1669 |
2309.10.90 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp |
|
x |
|
|
|
1670 |
2309.90.20 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp |
|
x |
|
|
|
1671 |
2309.90.90 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp; Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Thức ăn đậm đặc loại khác. |
|
x |
|
|
|
VI. Muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
25.01 |
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và Natri Clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển. |
|
|
|
|
|
1672. |
2501.00.10 hoặc mã 2501.00.91 |
Muối thực phẩm (muối ăn) |
|
|
x |
QCVN 01-193:2021/BNNPTNT |
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1673. |
2501.00.93 |
Muối tinh |
|
|
x |
QCVN 01-194:2021/BNNPTNT |
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
VII. Thuốc thú y |
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT |
Cục Thú y |
|||||
1674. |
3002.15.00 |
Kháng thể dùng trong thú y |
|
x |
|
|
|
1675. |
3002.42.00 |
Vắc xin dùng trong thú y |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc kháng sinh: |
|
|
|
|
|
|
|
1. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. |
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
1676. |
3003.10.10 |
1.1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó |
|
x |
|
|
|
1677. |
3003.10.20 |
1.1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó |
|
x |
|
|
|
1678. |
3003.10.90 |
1.1.3. Loại khác nhóm 1.1 |
|
x |
|
|
|
1679. |
3003.20.00 |
1.2. Loại khác, chứa kháng sinh |
|
x |
|
|
|
1680. |
3003.90.00 |
1.3. Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
|
2. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. |
|
|
|
|
|
|
|
2.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
1681. |
3004.10.15 |
2.1.1. Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng |
|
x |
|
|
|
1682. |
3004.10.16 |
2.1.2. Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống |
|
x |
|
|
|
1683. |
3004.10.19 |
2.1.3. Loại khác |
|
x |
|
|
|
1684. |
3004.10.20 |
2.2. Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
3. Loại khác, chứa kháng sinh |
|
|
|
|
|
1685. |
3004.20.10 |
3.1. Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ 3.2. Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
x |
|
|
|
1686. |
3004.20.31 |
3.2.1 Dạng uống |
|
x |
|
|
|
1687. |
3004.20.32 |
3.2.2 Dạng mỡ |
|
x |
|
|
|
1688. |
3004.20.39 |
3.2.3 Dạng khác |
|
x |
|
|
|
|
|
3.3. Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
1689. |
3004.20.71 |
3.3.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ |
|
x |
|
|
|
1690. |
3004.20.79 |
3.3.2. Dạng khác |
|
x |
|
|
|
|
|
3.4. Các kháng sinh còn lại |
|
|
|
|
|
1691. |
3004.20.91 |
3.4.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ |
|
x |
|
|
|
1692. |
3004.20.99 |
3.4.2. Dạng khác |
|
x |
|
|
|
|
|
Sản phẩm chứa hormone: |
|
|
|
|
|
|
|
1. Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự |
|
x |
|
|
|
1693. |
3004.32.10 |
1.1. Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
x |
|
|
|
1694. |
3004.32.90 |
1.2. Loại khác |
|
x |
|
|
|
1695. |
3004.39.00 |
2. Chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm trên |
|
x |
|
|
|
1696. |
3006.60.00 |
3. Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng |
|
x |
|
|
|
1697. |
3004.49.51 |
Sản phẩm chứa berberine, dạng uống |
|
x |
|
|
|
|
|
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất |
|
|
|
|
|
|
|
1. Chứa nhiều hơn một loại vitamin |
|
|
|
|
|
1698. |
3004.50.21 |
1.1. Dạng uống |
|
x |
|
|
|
1699. |
3004.50.29 |
1.2. Dạng khác |
|
x |
|
|
|
|
|
2. Chứa một loại vitamin |
|
|
|
|
|
1700. |
3004.50.91 |
2.1. Vitamin A, B hoặc C |
|
x |
|
|
|
1701. |
3004.50.99 |
2.2. Các loại vitamin khác |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc khử trùng: |
|
|
|
|
|
1702. |
3004.90.30 |
1. Thuốc sát trùng |
|
x |
|
|
|
1703. |
3808.94.90 |
2. Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nước |
|
x |
|
|
|
|
|
Chất gây tê, gây mê |
|
|
|
|
|
1704. |
3004.90.41 |
1. Chứa procain hydroclorua |
|
x |
|
|
|
1705. |
3004.90.49 |
2. Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc giảm đau, hạ sốt |
|
|
|
|
|
1706. |
3004.90.51 |
1. Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) |
|
x |
|
|
|
1707. |
3004.90.59 |
2. Chứa hoạt chất khác |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc tẩy giun |
|
|
|
|
|
1708. |
3004.90.71 |
1. Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) |
|
x |
|
|
|
1709. |
3004.90.79 |
2. Chứa hoạt chất khác |
|
x |
|
|
|
1710. |
3004.90.98 |
Thuốc có nguồn gốc từ thực vật |
|
x |
|
|
|
1711. |
3507.90.00 |
Thuốc có chứa enzym |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc trừ côn trùng |
|
|
|
|
|
1712. |
3808.59.11 |
1. Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét trên vật nuôi dạng bình xịt |
|
x |
|
|
|
1713. |
3808.91.99 |
2. Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường nuôi |
|
x |
|
|
|
1714. |
3808.59.19 |
3. Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
Thuốc diệt chuột |
|
|
|
|
|
1715. |
3808.69.90 |
Chứa hoạt chất Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc trừ nấm |
|
|
|
|
|
1716. |
3808.92.90 |
Chứa hoạt chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấm |
|
x |
|
|
|
|
|
Thuốc thú y khác: |
|
|
|
|
|
1717. |
3004.90.99 |
Các loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại. |
|
x |
|
|
|
VIII. Phân bón |
QCVN 01-189:2019/BNNPTNT |
Cục Bảo vệ thực vật |
|||||
|
31.01 |
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. |
|
|
|
|
|
1718 |
3101.00.10 |
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật Phân bón hữu cơ; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng |
|
x |
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1719 |
3101.00.92 |
- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học |
|
x |
|
|
|
|
|
Phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón vi sinh vật; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng; phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng |
|
|
|
|
|
1720 |
3101.00.99 |
- - Loại khác Phân bón hữu cơ-vi sinh, phân bón hữu cơ-sinh học, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học, phân bón sinh học cải tạo đất, phân bón vi sinh vật, phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng, phân bón có chất điều hòa sinh trưởng, phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng không thuộc mã hàng 3101.00.10 và 3101.00.92 |
|
x |
|
|
|
|
31.02 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ. |
|
|
|
|
|
1721 |
3102.10.00 |
- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước (đối với urê sử dụng làm phân bón) |
|
x |
|
|
|
|
|
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: |
|
|
|
|
|
1722 |
3102.21.00 |
- - Amoni sulphat |
|
x |
|
|
|
1723 |
3102.29.00 |
- - Loại khác |
|
x |
|
|
|
1724 |
3102.60.00 |
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat |
|
x |
|
|
|
1725 |
3102.80.00 |
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac |
|
x |
|
|
|
1726 |
3102.90.00 |
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước Các hỗn hợp đã được chi tiết trong các nhóm trước (trừ Amoni Clorua dạng tinh khiết) có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng |
|
x |
|
|
|
|
31.03 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân). |
|
|
|
|
|
|
|
- Supephosphat: |
|
|
|
|
|
|
3103.11 |
- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: |
|
|
|
|
|
1727 |
3103.11.90 |
- - - Loại khác Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng |
|
x |
|
|
|
|
3103.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1728 |
3103.19.90 |
- - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
3103.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
1729 |
3103.90.10 |
- - Phân phosphat đã nung (SEN) |
|
x |
|
|
|
1730 |
3103.90.90 |
- - Loại khác Phân phosphat đã nung có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng |
|
x |
|
|
|
|
31.04 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali. |
|
|
|
|
|
1731 |
3104.20.00 |
- Kali clorua |
|
x |
|
|
|
1732 |
3104.30.00 |
- Kali sulphat |
|
x |
|
|
|
1733 |
3104.90.00 |
- Loại khác Kể cả kali clorua, kali sulphat có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng |
|
x |
|
|
|
|
31.05 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg. |
|
|
|
|
|
|
3105.10 |
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: |
|
|
|
|
|
1734 |
3105.10.10 |
- - Supephosphat và phân phosphat đã nung |
|
x |
|
|
|
1735 |
3105.10.20 |
- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
|
x |
|
|
|
1736 |
3105.10.90 |
- - Loại khác Kể cả phân bón trung lượng (trừ magie sunphat dạng tinh khiết), phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất |
|
x |
|
|
|
1737 |
3105.20.00 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
|
x |
|
|
|
1738 |
3105.30.00 |
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
|
x |
|
|
|
1739 |
3105.40.00 |
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
|
x |
|
|
|
|
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: |
|
|
|
|
|
1740 |
3105.51.00 |
- - Chứa nitrat và phosphat |
|
x |
|
|
|
1741 |
3105.59.00 |
- - Loại khác |
|
x |
|
|
|
1742 |
3105.60.00 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali |
|
x |
|
|
|
1743 |
3105.90.00 |
- Loại khác Kể cả phân bón trung lượng, phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ-khoáng |
|
x |
|
|
|
IX. Thuốc bảo vệ thực vật |
QCVN 01-188:2018/BNNPTNT |
Cục Bảo vệ thực vật |
|||||
|
38.08 |
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi). |
|
|
|
|
|
|
3808.91 |
- - Thuốc trừ côn trùng: |
|
|
|
|
|
1744 |
3808.91.10 |
- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate) |
|
x |
|
|
|
1745 |
3808.91.30 |
- - - Dạng bình xịt |
|
x |
|
|
|
1746 |
3808.91.99 |
- - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
3808.92 |
- - Thuốc trừ nấm: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Dạng bình xịt: |
|
|
|
|
|
1747 |
3808.92.11 |
- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh |
|
x |
|
|
|
1748 |
3808.92.19 |
- - - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
1749 |
3808.92.90 |
- - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
3808.93 |
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng: |
|
|
|
|
|
|
|
- - - Thuốc diệt cỏ: |
|
|
|
|
|
1750 |
3808.93.11 |
- - - - Dạng bình xịt |
|
x |
|
|
|
1751 |
3808.93.19 |
- - - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
1752 |
3808.93.20 |
- - - Thuốc chống nảy mầm |
|
x |
|
|
|
1753 |
3808.93.30 |
- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng |
|
x |
|
|
|
|
3808.94 |
- - Thuốc khử trùng: |
|
|
|
|
|
1754 |
3808.94.10 |
- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm |
|
x |
|
|
|
1755 |
3808.94.20 |
- - - Loại khác, dạng bình xịt |
|
x |
|
|
|
1756 |
3808.94.90 |
- - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
|
3808.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
1757 |
3808.99.10 |
- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm |
|
x |
|
|
|
1758 |
3808.99.90 |
- - - Loại khác |
|
x |
|
|
|
Ghi chú:
- KTCN: viết tắt của Kiểm tra chuyên ngành.
- KD: viết tắt của Kiểm dịch
- KTCL: viết tắt của Kiểm tra chất lượng
- KTATTP: viết tắt của Kiểm tra an toàn thực phẩm. Việc kiểm tra an toàn thực phẩm chỉ thực hiện đối với hàng hóa sử dụng với mục đích làm thực phẩm.
- TCQCKT/VBQPPL: Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật.
- Căn cứ đánh giá các mặt hàng kiểm tra tại Phụ lục Thông tư này là các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam, quy định quốc tế. Trường hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật dùng để kiểm tra tại Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa là các cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành (tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật; hoặc tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định được chỉ định theo quy định của pháp luật).
- Đối với các hàng hóa có mã HS trùng với mã HS của thuốc bảo vệ thực vật, phân bón nhưng nhập khẩu không dùng làm thuốc bảo vệ thực vật, phân bón thì không phải kiểm tra chất lượng theo quy định tại Thông tư này.
Phụ lục III
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH SAU THÔNG
QUAN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT |
Mã HS |
Mô tả sản phẩm, hàng hóa (theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC) |
Tên sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm tra chất lượng |
Tiêu chuẩn, QCKT |
Cơ quan kiểm tra |
I. Muối công nghiệp |
|
|
||||
1. |
2501.00.20 hoặc 2501.00.99 |
|
Muối công nghiệp (Muối mỏ chưa chế biến hoặc loại khác) |
x |
TCVN 9640:2013 |
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT |
II. Máy, thiết bị dùng trong nông nghiệp |
|
|
||||
2. |
8424 |
|
Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp |
x |
QCVN 01-182:2015/BNNPTNT |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
III. Keo dán gỗ |
|
|
||||
3. |
3506.10.00 hoặc 3506.91.90 hoặc 3506.99.00 |
|
Keo dán gỗ có chứa hàm lượng formaldehyde tự do |
x |
QCVN 03-01:2018/BNNPTNT |
Cục Lâm nghiệp |
IV. Thức ăn thủy sản; Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Cục Thủy sản |
|||||
A. Thức ăn thủy sản thành phẩm |
Cục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
|||||
4. |
2309.90.13 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại dùng cho tôm |
Thức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tôm |
x |
QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT |
|
5. |
2309.90.19 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại khác |
Thức ăn hoàn chỉnh loại khác |
x |
QCVN 02-31-1:2019/BNNPT NT |
|
6. |
1212.29.20 |
- Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác: - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô |
Rong biển và các loại tảo khác: Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng trong nuôi trồng thủy sản) |
x |
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT; QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT |
|
1212.29.30 |
- Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác: - - - Loại khác, đông lạnh |
x |
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT; QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT |
|
||
7. |
0511.91.20 |
Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) |
Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp egg) |
x |
QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT |
|
8. |
2309.90.20 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
x |
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT. |
|
9. |
2309.90.90 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: -- Loại khác |
Loại khác |
x |
QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT; QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT |
|
B. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm |
|
Cục Thuỷ sản |
||||
10. |
2842.10.00 |
Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
Zeolite |
x |
QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT |
|
11. |
2518.10.00 |
Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết |
Dolomite chưa nung hoặc thiêu kết |
x |
|
|
12. |
2518.20.00 |
Dolomite đã nung hoặc thiêu kết |
Dolomite đã nung hoặc thiêu kết |
x |
|
|
13. |
2522.10.00 |
Vôi sống |
Vôi sống |
x |
|
|
14. |
2522.20.00 |
Vôi tôi |
Vôi tôi |
x |
|
|
15. |
2836.50.90 |
- Canxi carbonat:
|
CaCO3 |
x |
|
|
16. |
3808.94.90 |
- - Thuốc khử trùng: - - - Loại khác |
Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản) |
x |
|
|
17. |
2842.90.90 |
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất axit: - Loại khác: - - Loại khác |
Kích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước, ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium humate,...) |
x |
QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT |
|
31.01 |
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật |
|
||||
|
31.02 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ |
|
|
|
|
|
31.03 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) |
|
|
|
|
|
31.04 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali |
|
|
|
|
|
31.05 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg |
|
|
|
|
18. |
3002.90.00 |
- Loại khác |
Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,...) |
x |
QCVN 02-32-1: 2019/BNNPTNT |
|
19. |
2306.90.90 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05: - Loại khác: - - Loại khác |
Saponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal). |
x |
QCVN 02-32-1: 2019/BNNPTNT |
|
3808.99.90 |
- Loại khác: - - Loại khác: - - - Loại khác |
|
||||
C. Nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản |
|
|||||
|
C1. Nguyên liệu có nguồn gốc động vật |
Cục Thú y thực hiện kiểm tra đối với nguyên liệu phải kiểm dịch đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
||||
20. |
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPT NT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
05.08 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
||||
21. |
04.01 |
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn. |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
04.02 |
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
||||
04.03 |
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
|
||||
04.04 |
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
||||
04.05 |
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
|
||||
|
04.06 |
Pho mát và curd |
|
|
|
|
|
04.07 |
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín |
|
|
|
|
|
04.08 |
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
|
|
|
0504.00.00 |
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
|
|
|
|
|
05.05 |
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ |
|
|
|
|
|
05.06 |
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
|
|
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
|
||||
22. |
04.10 |
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người |
|
||||
|
C2. Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật |
Cục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra nguyên liệu phải kiểm dịch đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
||||
|
Các loại hạt và sản phẩm từ hạt |
|
||||
23. |
10.01 |
Lúa mì và meslin |
Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
10.02 |
Lúa mạch đen |
|
||||
10.03 |
Lúa đại mạch |
|
||||
10.04 |
Yến mạch |
|
||||
10.05 |
Ngô |
|
||||
10.06 |
Lúa gạo |
|
||||
10.07 |
Lúa miến |
|
||||
10.08 |
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
|
||||
|
11.02 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
|
|
|
|
11.03 |
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
|
|
|
|
|
11.04 |
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
|
|
|
|
|
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
|
|
|
|
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
|
|
|
24. |
12.01 |
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPT NT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
|
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
|
|
|
|
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
||||
23.04 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
|
||||
25. |
12.02 |
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
1203.00.00 |
Cùi (cơm) dừa khô |
|
||||
1204.00.00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
||||
12.05 |
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
||||
1206.00.00 |
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
||||
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
||||
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
|
||||
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
||||
|
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
|
|
|
|
2305.00.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
|
|
|
|
|
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
|
|
|
26. |
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
Hạt khác |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
|
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
27. |
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác; |
x |
QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
23.04 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
|
||||
2305.00.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
|
||||
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
||||
28. |
07.01 |
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau...); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả. |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
|
0702.00.00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
07.03 |
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
07.04 |
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
07.05 |
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
07.06 |
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
0707.00.00 |
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
07.08 |
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
|
||||
|
07.09 |
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
07.10 |
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh |
|
|
|
|
|
07.12 |
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
|
|
|
07.13 |
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt |
|
|
|
|
|
07.14 |
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
|
|
|
|
|
08.01 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
|
|
08.02 |
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
|
|
08.03 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
|
|
|
|
08.04 |
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
|
||||
08.05 |
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô |
|
||||
08.06 |
Quả nho, tươi hoặc khô |
|
||||
08.07 |
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
|
||||
08.09 |
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
|
||||
08.10 |
Quả khác, tươi |
|
||||
08.11 |
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
||||
08.13 |
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
|
||||
0814.00.00 |
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
|
||||
11.05 |
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây |
|
||||
11.06 |
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
|
||||
11.07 |
Malt, rang hoặc chưa rang |
|
||||
|
11.08 |
Tinh bột; inulin |
|
|
|
|
1109.00.00 |
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
|
||||
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
||||
12.12 |
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
||||
12.14 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
|
||||
|
13.02 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật |
|
|
|
|
|
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
|
|
|
|
1213.00.00 |
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
|
|
|
|
29. |
1102.90.10 |
Bột gạo |
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác. |
x |
QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
1109.00.00 |
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
|
||||
|
2303.10.90 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: - - Loại khác |
|
|
|
|
30. |
2308.00.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu). |
x |
QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
31. |
02.09 |
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
04.05 |
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
|
||||
15.01 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 |
|
||||
|
15.02 |
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 |
|
|
|
|
15.03 |
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác |
|
||||
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
||||
15.05 |
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) |
|
||||
1506.00.00 |
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
||||
15.07 |
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
||||
15.08 |
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
||||
|
15.09 |
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
15.10 |
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 |
|
|
|
|
|
15.11 |
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) |
|
|
|
|
|
15.12 |
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
15.13 |
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
15.14 |
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
15.15 |
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
15.16 |
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
|
||||
15.17 |
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16 |
|
||||
|
15.18 |
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
32. |
2106.90.41 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Loại khác: - - Chất chiết nấm men tự phân: - - - Dạng bột |
Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo: - Sản phẩm từ nấm mem (saccharomyces cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân); - Rong, tảo có trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam; |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT |
|
2106.90.49 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Loại khác: - - Chất chiết nấm men tự phân: - - - Loại khác |
|
||||
|
3002.90.00 |
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến - - Loại khác |
- Sinh khối vi sinh vật, rong, tảo sử dụng trong thức ăn thủy sản. |
|
|
|
|
1212.29 |
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác - Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
2102.10.00 |
Men sống |
|
|
|
|
2102.20 |
Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết |
|
||||
|
C3. Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm |
Cục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024 |
||||
33. |
17.03 |
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường |
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo. |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT |
|
17.04 |
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao |
|
||||
19.04 |
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
||||
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
||||
34. |
2302.40.90 |
Loại khác |
Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
2303.30.00 |
Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
|
||||
2307.00.00 |
Bã rượu vang; cặn rượu |
|
||||
35. |
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác. |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
|
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
|
|
|
2308.00.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
||||
36. |
1108.11.00 |
Tinh bột mì |
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác. |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
1108.12.00 |
Tinh bột ngô |
|
||||
1108.13.00 |
Tinh bột khoai tây |
|
||||
|
1108.14.00 |
Tinh bột sắn |
|
|
|
|
1108.19 |
Tinh bột khác |
|
||||
1903.00.00 |
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự |
|
||||
37. |
17.01 |
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn. |
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác |
x |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
|
17.02 |
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
x |
|
|||
|
C4. Nguyên liệu thức ăn thuỷ sản khác |
Cục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
||||
38. |
0511.91.20 |
Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) |
Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg) |
x |
QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT |
|
39. |
2309.90.20 |
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, .... phụ gia) |
x |
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT |
|
V. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
|
|||||
A. Nguyên liệu có nguồn gốc động vật |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cục Thú y thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
||||
40. |
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản |
x |
|
|
41. |
05.08 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
x |
|
|
42. |
04.01 |
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn |
x |
|
|
43. |
04.02 |
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
x |
|
|
|
44. |
04.03 |
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
x |
|
|
|
45. |
04.04 |
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
x |
|
|
|
46. |
04.05 |
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
|
x |
|
|
47. |
04.06 |
Pho mát và curd |
|
x |
|
|
48. |
04.07 |
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín |
|
x |
|
|
49. |
04.08 |
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
x |
|
|
50. |
0410.10.00 |
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn trùng |
|
x |
|
|
51. |
0410.90.90 |
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác/Loại khác |
|
x |
|
|
52. |
0504.00.00 |
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
|
x |
|
|
53. |
05.05 |
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ |
|
x |
|
|
54. |
05.06 |
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
x |
|
|
55. |
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người |
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật |
x |
|
|
B. Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024. |
||||
56. |
10.01 |
Lúa mì và meslin |
Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc |
x |
|
|
57. |
10.02 |
Lúa mạch đen |
x |
|
|
|
58. |
10.03 |
Lúa đại mạch |
x |
|
|
|
59. |
10.04 |
Yến mạch |
x |
|
|
|
60. |
10.05 |
Ngô |
x |
|
|
|
61. |
10.06 |
Lúa gạo |
x |
|
|
|
62. |
10.07 |
Lúa miến |
x |
|
|
|
63. |
10.08 |
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
|
x |
|
|
64. |
11.02 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
x |
|
|
65. |
11.03 |
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
|
x |
|
|
66. |
11.04 |
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
|
x |
|
|
67. |
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
x |
|
|
68. |
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
x |
|
|
69. |
12.01 |
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
x |
|
|
70. |
12.04 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu |
x |
|
|
71. |
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
x |
|
|
|
72. |
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
x |
|
|
73. |
12.02 |
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều, hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu |
x |
|
|
74. |
1204.00.00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
x |
|
|
|
75. |
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
x |
|
|
76. |
08.01 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
x |
|
|
|
77. |
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
x |
|
|
|
78. |
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
x |
|
|
|
79. |
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
x |
|
|
|
80. |
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha |
Hạt khác |
x |
|
|
81. |
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
Hạt khác |
x |
|
|
82. |
23.04 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác |
x |
|
|
83. |
2305.00.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
x |
|
|
|
84. |
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
x |
|
|
|
85. |
07.01 |
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau...); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả. |
x |
|
|
86. |
0702.00.00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
|
|
87. |
07.03 |
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
x |
|
|
|
88. |
07.04 |
Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
89. |
07.05 |
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
90. |
07.06 |
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
91. |
0707.00.00 |
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
92. |
07.08 |
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
93. |
07.09 |
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
x |
|
|
94. |
07.10 |
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh |
|
x |
|
|
95. |
07.12 |
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
|
x |
|
|
96. |
07.13 |
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt |
|
x |
|
|
97. |
07.14 |
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
|
x |
|
|
98. |
08.01 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
x |
|
|
99. |
08.02 |
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
x |
|
|
100. |
08.03 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
|
x |
|
|
101. |
08.04 |
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
|
x |
|
|
102. |
08.05 |
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô |
|
x |
|
|
103. |
08.06 |
Quả nho, tươi hoặc khô |
|
x |
|
|
104. |
08.07 |
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
|
x |
|
|
105. |
08.09 |
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
|
x |
|
|
106. |
08.10 |
Quả khác, tươi |
|
x |
|
|
107. |
08.11 |
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
x |
|
|
108. |
08.13 |
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
|
x |
|
|
109. |
0814.00.00 |
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
|
x |
|
|
110. |
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
x |
|
|
111. |
12.12 |
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
x |
|
|
112. |
12.14 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
x |
|
|
|
113. |
13.02 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật |
x |
|
|
|
114. |
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
x |
|
|
115. |
1102.90.10 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại khác/Bột gạo |
|
x |
|
|
116. |
1109.00.00 |
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác. |
x |
|
|
117. |
2303.10.90 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác |
x |
|
|
|
118. |
17.03 |
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường |
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo. |
x |
|
|
119. |
17.04 |
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao |
x |
|
|
|
120. |
19.04 |
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
x |
|
|
121. |
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
x |
|
|
|
122. |
2302.40.90 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu: Từ ngũ cốc khác/Loại khác |
Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sảnxuất, chế biến cồn, rượu, bia |
x |
|
|
123. |
2303.30.00 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng |
x |
|
|
|
|
|
viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác/Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
|
|
|
|
124. |
2307.00.00 |
Bã rượu vang; cặn rượu |
|
x |
|
|
125. |
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm. |
x |
|
|
126. |
2308.00.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
x |
|
|
|
127. |
1108.11.00 |
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột mì |
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác. |
x |
|
|
128. |
1108.12.00 |
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột ngô |
x |
|
|
|
129. |
1108.13.00 |
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khoai tây |
x |
|
|
|
130. |
1108.14.00 |
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột sắn |
x |
|
|
|
131. |
1108.19 |
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khác |
x |
|
|
|
132. |
1903.00.00 |
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh |
x |
|
|
|
|
|
bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự |
|
|
|
|
133. |
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
- Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm từ cây cỏ trên cạn. - Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh. - Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây trồng. |
x |
|
|
134. |
12.12 |
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
x |
|
|
|
135. |
1213.00.00 |
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
x |
|
|
|
136. |
12.14 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
|
x |
|
|
137. |
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
|
x |
|
|
138. |
44.02 |
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối |
|
x |
|
|
139. |
44.05 |
Sợi gỗ; bột gỗ |
|
x |
|
|
C. Thức ăn truyền thống khác |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cục Chăn nuôi (những dòng hàng phải kiểm dịch tại Phụ lục II do Cục Thú y (đối với thức ăn có nguồn gốc động vật)/Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn có nguồn gốc thực vật) thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024) |
||||
140. |
02.09 |
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản |
x |
|
|
141. |
15.01 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 |
x |
|
|
|
142. |
15.02 |
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 |
x |
|
|
|
143. |
15.03 |
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác |
x |
|
|
|
144. |
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
x |
|
|
|
145. |
15.05 |
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) |
x |
|
|
|
146. |
15.06.00.00 |
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
x |
|
|
|
147. |
15.07 |
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
148. |
15.08 |
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
149. |
15.09 |
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
150. |
15.10 |
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 |
|
x |
|
|
151. |
15.11 |
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
152. |
15.12 |
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
153. |
15.13 |
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
154. |
15.14 |
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
155. |
15.15 |
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
x |
|
|
156. |
15.16 |
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
|
x |
|
|
157. |
15.17 |
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16 |
|
x |
|
|
158. |
15.18 |
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
x |
|
|
159. |
17.01 |
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn |
|
x |
|
|
160. |
17.02 |
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác |
x |
|
Cục Chăn nuôi (những dòng hàng có mã hS 1702.11.00 và 1702.19.00 phải kiểm dịch tại Phụ lục II do Cục Thú y thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024) |
161. |
25.01 |
Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển |
Muối ăn (NaCl) |
x |
|
|
162. |
3102.10.00 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại |
x |
|
|
163. |
2517.49.00 |
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Loại khác |
Bột đá, đá hạt, đá mảnh, calcium carbonate |
x |
|
|
164. |
2836.50.10 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm |
|
x |
|
|
165. |
2836.50.90 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại khác |
|
x |
|
|
166. |
2102.20.10 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vật |
Nấm men bất hoạt |
x |
|
|
167. |
2102.20.90 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác |
x |
|
|
|
D. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT; QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-90:2020/BNNPTNT |
Doanh nghiệp lựa chọn Cục Thú y/Cục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra chất lượng từ ngày 16 tháng 5 năm 2024 |
||||
168. |
2309.90.11 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại dùng cho gia cầm |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút) |
x |
|
|
169. |
2309.90.12 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại dùng cho lợn |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn |
x |
|
|
170. |
2309.10 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo |
x |
|
|
171. |
2309.90.19 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại khác |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác |
x |
|
|
Ghi chú:
- Đối với nguyên liệu dùng chung để sản xuất thức ăn chăn nuôi và sản xuất thức ăn thuỷ sản thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu đăng ký kiểm tra chất lượng tại Cục Thuỷ sản hoặc Cục Chăn nuôi. Nguyên liệu sản xuất thức ăn dùng chung phải đáp ứng quy định hiện hành đối với cả nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản. Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm cung cấp thông tin kết quả thực hiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu dùng chung trong chăn nuôi và thuỷ sản cho nhau để phối hợp quản lý.
