| 2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau: - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Preventol BM 5 chứa các thành phần sau: 2-methyl-21 Lisothiazol-3-one và 1,2-benzisothiazol-3(2H)-one - Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Phổ hoạt động: Preventol® BM 5 là dung dịch nước có màu nhạt, dựa trên hỗn hợp các hoạt chất diệt khuẩn benzisothiazolinone (BIT) và methylisothiazolinone (MIT). Sự kết hợp này mang lại phổ hoạt động kháng khuẩn rộng, đặc biệt là chống lại vi khuẩn. Preventol® BM 5 có những đặc điểm ưu việt sau: + Phổ hoạt động rộng + Ổn định trong môi trường kiềm đến khoảng pH 10 + Nhiệt độ xử lý lên đến ít nhất 60°C + Khả năng tương thích tốt + Hàm lượng muối thấp, không chứa kim loại hóa trị hai + Không chứa dung môi hữu cơ Không chứa hợp chất hữu cơ dễ bay hơi VOC, không chứa chloromethylisothiazolinone CMIT, không chứa formaldehyde Preventol® BM 5 là dung dịch gốc nước, không chứa bất kỳ dung môi hay thành phần VOC nào. Chất diệt khuẩn này nổi bật nhờ độ ổn định tốt trong các sản phẩm kiềm ở độ pH khoảng 10 - do đó, hiệu quả kháng khuẩn được đảm bảo ngay cả trong thời gian bảo quản dài hơn. Ngoài ra, Preventol® BM 5 đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng mà sản phẩm cần được bảo vệ có hàm lượng VOC thấp hoặc không có VOC, ví dụ như sơn nội thất phát thải thấp hoặc nhũ tương polymer dùng trong sản xuất vật liệu xây dựng nội thất (thảm, chất kết dính, V.V.). Để bảo quản các loại sơn tường có hàm lượng khí thải thấp theo tiêu chuẩn RAL-UZ 102, Preventol® BM 5 có thể được sử dụng với liều lượng lên đến 0,40% (tương ứng với £ 200 ppm BIT/MIT (1:1)). Preventol® BM 5 có thể được thêm vào bất kỳ giai đoạn nào của quy trình sản xuất, nhưng tốt nhất nên thêm trực tiếp vào nước cấp, vì điều này giúp cải thiện vệ sinh quy trình, đặc biệt là trong giai đoạn đầu sản xuất. Tuy nhiên, nếu dự kiến nhiệt độ khá cao (> 60 °C) hoặc giá trị pH cao (> 10) xảy ra trong quá trình sản xuất, chất bảo quản nên được thêm vào cuối hoặc vào sản phẩm hoàn thiện. Phải đảm bảo phân bố đồng đều trong sản phẩm cần được bảo vệ để đạt được hiệu quả đáng tin cậy và đồng nhất. Điều này phải được thực hiện bằng cách áp dụng các biện pháp thích hợp trong sản xuất (khuấy, đảo, tuần hoàn, v.v.). Các thành phần bổ sung được đề xuất (tính theo phần trăm trọng lượng): Sơn nhũ tương, Nhũ tương polyme, Keo và chất kết dính, Chất tẩy rửa, Lớp phủ giấy: 0,1 - 0,4 - Hàm lượng tính trên trọng lượng: | Tên hóa chất | Số CAS | Hàm lượng (%) | | 2-methyl-2H-isothiazol-3-one | 2682-20-4 | >=2,5 -< 3 | | 1,2-benzisothiazol-3(2H)-one | 2634-33-5 | >=1,5 -< 2,5 | | water | 7732-18-5 | >=90 -< 100 | | Tổng | 100 | | - Thông số kỹ thuật: Đóng gói: 20KG/thùng | Đặc tính | Tiêu chuẩn | | Trạng thái | chất lỏng gần như trong suốt, không màu đến màu cam nhạt | | pH | 8.00-9.0 | | Khối lượng riêng | 1,015 - 1,04 g/cm3 | - Công dụng theo thiết kế: Để bảo quản các chế phẩm kỹ thuật gốc nước như sơn và chất phủ gốc nước, polyme nhũ tương, thạch cao, chất độn, bột màu, lớp phủ giấy, mực in, chất kết dính tổng hợp và tự nhiên, chất tẩy rửa và các sản phẩm tương tự. |
| 3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thống tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau: | Tên thương mại: Preventol BM 5 | | - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Preventol BM 5 chứa các thành phần sau: 2-methyl-2H-isothiazol-3-one và 1,2-benzisothiazol-3(2H)-one - Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Phổ hoạt động: Preventol® BM 5 là dung dịch nước có màu nhạt, dựa trên hỗn hợp các hoạt chất diệt khuẩn benzisothiazolinone (BIT) và methylisothiazolinone (MIT). Sự kết hợp này mang lại phổ hoạt động kháng khuẩn rộng, đặc biệt là chống lại vi khuẩn. Preventol® BM 5 có những đặc điểm ưu việt sau: + Phổ hoạt động rộng + Ổn định trong môi trường kiềm đến khoảng pH 10 + Nhiệt độ xử lý lên đến ít nhất 60 °C + Khả năng tương thích tốt + Hàm lượng muối thấp, không chứa kim loại hóa trị hai + Không chứa dung môi hữu cơ Không chứa hợp chất hữu cơ dễ bay hơi VOC, không chứa chloromethylisothiazolinone CMIT, không chứa formaldehyde Preventol® BM 5 là dung dịch gốc nước, không chứa bất kỳ dung môi hay thành phần VOC nào. Chất diệt khuẩn này nổi bật nhờ độ ổn định tốt trong các sản phẩm kiềm ở độ pH khoảng 10 - do đó, hiệu quả kháng khuẩn được đảm bảo ngay cả trong thời gian bảo quản dài hơn. Ngoài ra, Preventol® BM 5 đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng mà sản phẩm cần được bảo vệ có hàm lượng VOC thấp hoặc không có VOC, ví dụ như sơn nội thất phát thải thấp hoặc nhũ tương polymer dùng trong sản xuất vật liệu xây dựng nội thất (thảm, chất kết dính, v.v.). Để bảo quản các loại sơn tường có hàm lượng khí thải thấp theo tiêu chuẩn RAL-UZ 102, Preventol® BM 5 có thể được sử dụng với liều lượng lên đến 0,40% (tương ứng với £ 200 ppm BIT/MIT (1:1)). Preventol® BM 5 có thể được thêm vào bất kỳ giai đoạn nào của quy trình sản xuất, nhưng tốt nhất nên thêm trực tiếp vào nước cấp, vì điều này giúp cải thiện vệ sinh quy trình, đặc biệt là trong giai đoạn đầu sản xuất. Tuy nhiên, nếu dự kiến nhiệt độ khá cao (> 60 °C) hoặc giá trị pH cao (> 10) xảy ra trong quá trình sản xuất, chất bảo quản nên được thêm vào cuối hoặc vào sản phẩm hoàn thiện. Phải đảm bảo phân bố đồng đều trong sản phẩm cần được bảo vệ để đạt được hiệu quả đáng tin cậy và đồng nhất. Điều này phải được thực hiện bằng cách áp dụng các biện pháp thích hợp trong sản xuất (khuấy, đảo, tuần hoàn, V.V.). Các thành phần bổ sung được đề xuất (tính theo phần trăm trọng lượng): Sơn nhũ tương, Nhũ tương polyme, Keo và chất kết dính, Chất tẩy rửa, Lớp phủ giấy: 0,1 - 0,4 - Hàm lượng tính trên trọng lượng: | Tên hóa chất | Số CAS | Hàm lượng (%) | | 2-methyl-2H-isothiazol-3-one | 2682-20-4 | >=2,5 -< 3 | | 1,2-benzisothiazol-3(2H)-one | 2634-33-5 | >=1,5 -< 2,5 | | water | 7732-18-5 | >=90 -< 100 | | Tổng | 100 | | - Thông số kỹ thuật: Đóng gói: 20KG/ thùng | Đặc tính | Tiêu chuẩn | | Trạng thái | chất lỏng gần như trong suốt, không màu đến màu cam nhạt | | pH | 8.00-9.0 | | Khối lượng riêng | 1,015 - 1,04 g/cm3 | - Công dụng theo thiết kế: Để bảo quản các chế phẩm kỹ thuật gốc nước như sơn và chất phủ gốc nước, polyme nhũ tương, thạch cao, chất độn, bột màu, lớp phủ giấy, mực in, chất kết dính tổng hợp và tự nhiên, chất tẩy rửa và các sản phẩm tương tự. | | Ký, mã hiệu, chủng loại: Preventol BM 5 | Nhà sản xuất: Lanxess Pte. Ltd | thuộc nhóm 38.08 “Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).”, phân nhóm “- Loại khác:”, phân nhóm 3808.99 “- - Loại khác:”, mã số 3808.99.90 “- - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. |