Quyết định 17293/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố thủ tục hành chính mới và sửa đổi lĩnh vực xuất nhập khẩu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH Số: /QĐ-UBND 17293 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 21 9 Tây Ninh, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 6303/TTr-SCT ngày 25 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện 15 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh (gồm ban hành mới 01 TTHC và sửa đổi, bổ sung 14 TTHC), cụ thể như sau:
- Phụ lục 1: Danh mục 01 TTHC ban hành mới và 14 TTHC được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 2: Nội dung thực hiện 01 TTHC ban hành mới và 14 TTHC được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 3: Quy trình nội bộ giải quyết 01 TTHC ban hành mới và 14 TTHC được sửa đổi, bổ sung. (Kèm theo 97 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ Công Thương đảm bảo theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được
Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp); - CT, PCT.UBND tỉnh; - CVP, các PCVP.UBND tỉnh; - Sở Nội vụ (CCHC); - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Lưu: VT, HCC. QĐCB_TTHCMOI(01)-SDBS(14)_TTr6303 | KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Tấn Hòa |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH (Ban hành kèm theo Quyết định số 17293/QĐ-UBND ngày 21 / 9 /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
| Cách thức thực hiện | |||||||||||
| STT | Tên TTHC | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Phí, lệ phí (nếu có) | Địa điểm thực hiện | Cơ quan giải quyết TTHC | TTH C thực hiện phi địa giới hành chính | Trực tiếp | BC CI | Mức độ DVC Trực tuyến | Quyết định công bố của Bộ ngành |
| 1 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa | 1.002853 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định. | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| II | DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 14 TTHC | ||||||||||
| 1 | Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh | 1.013778 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định. | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 2 | Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh | 1.000421 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định. | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 3 | Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu | 2.001282 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 4 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu | 1.001238 | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 5 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất | 1.001062 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 6 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác | 1.000957 | 11.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 7 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập | 1.000905 | 11.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 8 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu | 1.000890 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 9 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu | 1.004191 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 10 | Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo | 1.000477 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| quy định pháp luật | |||||||||||
| 11 | Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu | 1.013771 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định. | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 12 | Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài | 2.001192 | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 13 | Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công | 2.001315 | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
| 14 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu | 1.002808 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định. | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. | X | X | X | Toàn trình | Quyết định số 2040/QĐ- BCT ngày 14/8/2026 của Bộ Công Thương |
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17293/QĐ-UBND ngày 21 /
9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 01 TTHC
1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa (Mã TTHC: 1.002853)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân gửi hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa đến cơ quan cấp phép. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để bổ sung, hoàn thiện. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan cấp phép xem xét sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép hoặc có văn bản thông báo từ chối sửa đổi, bổ sung, nêu rõ lý do.
* Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép, theo mẫu số 12 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
b) Tài liệu liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoặc tài liệu có liên quan đến việc mất, thất lạc, hư hỏng Giấy phép (nếu có): 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân. Trường hợp nộp trực tuyến, thương nhân nộp bản sao điện tử của các tài liệu được yêu cầu.
d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản thông báo từ chối sửa đổi, bổ sung, cấp lại.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/ CẤP LẠI GIẤY PHÉP Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
| TÊN THƯƠNG NHÂN Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ...., ngày .... tháng .... năm ..... |
- Tên thương nhân:
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
- Đã được cấp [Giấy phép…] ngày … tháng … năm, hiệu lực đến …. [Thương nhân] xin đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét sửa đổi, bổ sung/ cấp lại [Giấy phép…] theo các nội dung sau:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung (đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung) Thông tin cũ: Thông tin mới:
2. Lý do sửa đổi, bổ sung/ lý do đề nghị cấp lại
3. Hồ sơ kèm theo: ………………………………………………………… [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương./. B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 14 TTHC
1. Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (Mã TTHC: 1.013778)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Chủ hàng hoặc người thực hiện dịch vụ quá cảnh gửi hồ sơ đề nghị gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa đến cơ quan cấp phép. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để bổ sung, chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời cho phép hay không cho phép gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa. Trường hợp không cho phép, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của chủ hàng, theo mẫu
số 08 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Văn bản xác nhận của cơ quan Hải quan về tình trạng lô hàng quá cảnh: 01 bản chính.
+ Tờ khai Hải quan của lô hàng quá cảnh: 01 bản sao có đóng dấu của chủ hàng.
d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ hàng
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản của cơ quan cấp phép về việc cho phép gia hạn thời gian quá cảnh hoặc văn bản từ chối gia hạn.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa
| TÊN CHỦ HÀNG Số:… | ...., ngày .... tháng .... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên chủ hàng:
- Địa chỉ:
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: Đề nghị [cơ quan cấp phép] cho phép gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa theo các nội dung sau đây:
1. Giấy phép quá cảnh hàng hóa số …….. do [cơ quan cấp phép] cấp ngày ... tháng … năm 20....
2. Tờ khai hải quan số …….. ngày ... tháng ... năm 20...
3. Văn bản xác nhận của cơ quan Hải quan số …….. ngày ... tháng ... năm 20...
4. Chi tiết lô hàng quá cảnh:
| TT | Tên hàng | Mã HS | Số lượng /ĐVT | Trị giá | Tờ khai hải quan (số, ngày) | Cửa khẩu nhập hàng |
5. Lý do đề nghị gia hạn thời gian quá cảnh tại Việt Nam:
6. Thời gian đề nghị gia hạn: (Từ ngày ... tháng ... năm 20... đến ngày ... tháng ... năm 20...)
7. Địa chỉ nhận văn bản trả lời (của chủ hàng):
8. Các tài liệu kèm theo (nếu có)
| Người đại diện theo pháp luật của chủ hàng (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | diện theo pháp luật của chủ hàng (ký tên và đóng dấu) |
2. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh (Mã TTHC: 1.000421)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Chủ hàng hoặc người thực hiện dịch vụ quá cảnh gửi hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh theo đến cơ quan cấp phép. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây
Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để bổ sung, hoàn thiện. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan cấp phép xem xét sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép hoặc có văn bản thông báo từ chối sửa đổi, bổ sung, nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép của chủ hàng, theo mẫu số 12 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Các tài liệu liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoặc các tài liệu liên quan đến việc mất, thất lạc, hư hỏng Giấy phép (nếu có): 01 bản sao có đóng dấu của chủ hàng.
d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ hàng.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản thông báo từ chối sửa đổi, bổ sung, cấp lại.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh
| TÊN THƯƠNG NHÂN Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/ CẤP LẠI GIẤY PHÉP Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân:
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
- Đã được cấp [Giấy phép…] ngày … tháng … năm, hiệu lực đến …. [Thương nhân] xin đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét sửa đổi, bổ sung/ cấp lại [Giấy phép…] theo các nội dung sau:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung (đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung) Thông tin cũ: Thông tin mới:
2. Lý do sửa đổi, bổ sung/ lý do đề nghị cấp lại
3. Hồ sơ kèm theo: … [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương./.
3. Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (Mã TTHC: 2.001282)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
theo quy định tại Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương đến cơ quan cấp phép.
Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định hoặc cần bổ sung tài liệu giải trình, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để thương nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép gửi hồ sơ tới Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan để xin ý kiến. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn xin ý kiến của cơ quan cấp phép, Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan có văn bản trả lời cơ quan cấp phép về việc đồng ý hay không đồng ý cấp phép nhập khẩu. Trường hợp không đồng ý cấp phép, Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan nêu rõ lý do. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan, cơ quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh); hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu, theo mẫu số 01 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Tài liệu thuyết minh về kế hoạch sử dụng, quy trình quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong quá trình sử dụng; phương án xử lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sau khi sử dụng: 01 bản chính.
+ Báo cáo tình hình thực hiện các giấy phép đã được cấp trước đó (nếu có): 01 bản chính. Trường hợp nộp trực tuyến, thương nhân nộp bản sao điện tử của các tài liệu được yêu cầu.
d) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân..
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. Đơn đề nghị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu/ hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
| TÊN THƯƠNG NHÂN Số:……. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ...., ngày .... tháng .... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU/ HÀNG HÓA TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG
NHẬP KHẨU Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân:
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa với thông tin như sau:
1. Thông tin về hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu
- Tên hàng hóa
- Mô tả, đặc điểm kỹ thuật
- Mã HS
- Số lượng
- Xuất xứ, nguồn gốc
- Nhà sản xuất
- Tình trạng hàng hóa
2. Mục đích xuất khẩu/nhập khẩu (nêu rõ mục đích nhập khẩu phù hợp với mục đích quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định này).
3. Thuyết minh sự cần thiết phải xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa để phục vụ cho mục đích nêu tại mục 2.
4. Đối tác xuất khẩu/nhập khẩu
5. Thời gian dự kiến xuất khẩu/nhập khẩu
6. Thời gian dự kiến lưu tại nước ngoài (đối với hàng hóa xuất khẩu)/ hoặc lưu tại Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu).
7. Các tài liệu kèm theo: [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung kê khai và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này và cam kết thực hiện tuân thủ đúng quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân [Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (Mã TTHC: 1.001238)
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân gửi hồ sơ quy định đến cơ quan cấp CFS. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp CFS thông báo để thương nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép cấp CFS cho thương nhân. Trường hợp không cấp CFS, cơ quan cấp CFS có văn bản trả lời nêu rõ lý do. Cơ quan cấp CFS có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS đã cấp trước đó. Số lượng CFS được cấp cho hàng hóa theo yêu cầu của thương nhân * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi
nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp CFS theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính, thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
+ Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất khẩu: 01 bản chính.
+ Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa hoặc phiếu công bố sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa): 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
d) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân Việt Nam.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu hoặc văn bản trả lời từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ
tục): Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do CFS.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Hàng hóa có tiêu chuẩn công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (CFS)
| TÊN THƯƠNG NHÂN Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ...., ngày .... tháng .... năm ..... |
APPLICATION FOR CERTIFICATE OF FREE SALE (CFS)
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
Kính gửi: [Tên Cơ quan cấp CFS]
Phần 1 Thông tin thương nhân và nhà sản xuất Section 1 Firm/company/manufacturer’s Information
| Tên thương nhân | |
| 1 | Name of the trader |
| Mã số doanh nghiệp | |
| Địa chỉ | |
| 3 | Address |
| Điện thoại | |
| 4 | Contact Number |
| Thư điện tử | |
| 5 | Email address |
Trường hợp thương nhân xuất khẩu không trùng với nhà sản xuất thì cung cấp thêm thông tin từ mục 6 - 8 dưới đây: Đề nghị trên CFS thể hiện thông tin của ☐Thương nhân ☐Nhà sản xuất Phần 2 Thông tin hàng hóa xuất khẩu đề nghị cấp CFS Section 2 Product Information
| Tên nhà sản xuất | |
| 6 | Name of Manufacturer |
| Địa chỉ | |
| 7 | Address |
| Điện thoại | |
| 8 | Contact Number |
| Thư điện tử | |
| 9 | Email address |
1. Thông tin hàng hóa/ Product information
| STT N | Tên sản phẩm/ Name of products | Số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc Số đăng ký hoặc số tiếp nhận phiếu công bố sản phẩm/ Product standard certificate number or | Số hiệu tiêu chuẩn (nếu có) /Standard number (if applicable) | Thành phần, hàm lượng hoạt chất (nếu có)/ Ingredients, active ingredient content (If applicable) | Mã số HS hàng hóa /HS code | Nước nhập khẩu/ Country of import |
| registration number or Product notification number | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 |
2. Số lượng CFS đề nghị cấp/ Number of CFSs requested:……bản/copies Phần 3 Cam kết của thương nhân Section 3 Trader’s declaration Tôi xin cam kết những sản phẩm này tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng của Việt Nam. I declare that the kinds of products in this application comply with the standards and quality of Vietnam. Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai trong Đơn Đề nghị và các hồ sơ đính kèm. I hereby undertake to bear full legal responsibility before the law for the accuracy of the information declared in this Application and the accompanying documents.
5. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (Mã TTHC: 1.001062)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân có trụ sở chính hoặc nơi có kho, bãi hàng hóa tạm nhập, tái xuất). Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ:
Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép có văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất cho thương nhân. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất theo mẫu số 03 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Hợp đồng nhập khẩu và hợp đồng xuất khẩu: Mỗi loại 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
+ Báo cáo theo mẫu BC02 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương; về tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất đã được cấp (nếu có), nêu rõ số lượng hàng hóa đã tạm nhập, số lượng hàng hóa đã thực xuất: 01 bản chính.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân Việt Nam (trừ tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài).
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất hoặc văn bản từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (Mẫu BC02, Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI
| TÊN THƯƠNG NHÂN Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ...., ngày .... tháng .... năm ..... |
XUẤT Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân:
- Mã số doanh nghiệp:
- Loại hình doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
- Mã số tạm nhập, tái xuất (nếu có): ... [Thương nhân] xin kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa với các thông tin sau:
| STT | Mặt hàng | Mã HS (8 số) | Số lượng | Trị giá (USD) |
- Công ty bán hàng:
+ Theo hợp đồng nhập khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu nhập hàng:
+ Thời gian dự kiến tạm nhập:
- Công ty mua hàng:
+ Theo hợp đồng xuất khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu xuất hàng:
+ Thời gian dự kiến tái xuất: …………………………………………………… [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương. [Thương nhân] cam kết tại thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất không có vốn đầu tư nước ngoài và đảm bảo duy trì không có vốn đầu tư nước ngoài trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất.
6. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (Mã TTHC: 1.000957)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép quy định tại Điều 20 Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương đến cơ quan cấp phép.
Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, cơ quan cấp phép có văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép gửi văn bản kèm theo bộ hồ sơ đăng ký cấp phép của doanh nghiệp đến Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan để xin ý kiến. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến, Bộ, cơ quan ngang Bộ có văn bản trả lời cơ quan cấp phép. Trong thời hạn 3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định hoặc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan, cơ quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác theo mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Hợp đồng, thỏa thuận thuê, mượn: 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
d) Thời hạn giải quyết: 11.5 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân tạm nhập, tái xuất hàng hóa chưa được phép lưu hành, sử dụng tại Việt Nam
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác hoặc văn bản từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác .
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Mẫu Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TẠM NHẬP, TÁI XUẤT THEO HÌNH THỨC KHÁC
| TÊN THƯƠNG NHÂN Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ...., ngày .... tháng .... năm ..... |
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân:
- Mã số doanh nghiệp:
- Loại hình doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: [Thương nhân] xin tạm nhập, tái xuất hàng hóa với các thông tin sau:
| STT | Mặt hàng | Mã HS (8 số) | Số lượng | Trị giá (USD) |
- Mục đích tạm nhập tái xuất:
- Công ty cho thuê/mượn
- Theo hợp đồng/thỏa thuận số ... ngày ... tháng ... năm ...
- Thời gian dự kiến tạm nhập
- Thời gian dự kiến tái xuất
- Cửa khẩu nhập hàng:
- Cửa khẩu xuất hàng: [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương./.
7. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (Mã TTHC: 1.000905)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép quy định tại Điều 20 Nghị định Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương đến cơ quan cấp phép. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, cơ quan cấp phép có văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép gửi văn bản kèm theo bộ hồ sơ đăng ký cấp phép của doanh nghiệp đến Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan để xin ý kiến. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến, Bộ, cơ quan ngang Bộ có văn bản trả lời cơ quan cấp phép. Trong thời hạn 3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định hoặc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản này, cơ quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập theo mẫu số 05 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Hợp đồng, thỏa thuận sửa chữa, bảo hành hoặc hợp đồng, thỏa thuận cho thuê, mượn hàng hóa: 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
d) Thời hạn giải quyết: 11.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân tạm xuất, tái nhập hàng hóa thuộc Danh mục cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép tạm xuất, .tái nhập hoặc văn bản từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị cấp giấy phép tạm xuất, tái nhập
| TÊN THƯƠNG NHÂN Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ...., ngày .... tháng .... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TẠM XUẤT, TÁI NHẬP
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân:
- Mã số doanh nghiệp:
- Loại hình doanh nghiệp;
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: [Thương nhân] xin tạm xuất, tái nhập hàng hóa với các thông tin sau:
| STT | Mặt hàng | Mã HS (8 số) | Số lượng | Trị giá (USD) |
- Mục đích tạm xuất, tái nhập:
- Công ty thuê/mượn/nhận sửa chữa
- Theo hợp đồng/thỏa thuận số ... ngày ... tháng ... năm ...
- Thời gian dự kiến tạm xuất:
- Thời gian dự kiến tái nhập:
- Cửa khẩu nhập hàng:
- Cửa khẩu xuất hàng: [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương./.
8. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (Mã TTHC: 1.000890)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, cơ quan có thẩm quyền giải quyết có văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan có thẩm quyền giải quyết cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền giải quyết trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu theo mẫu số 06 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Hợp đồng mua hàng và hợp đồng bán hàng do thương nhân ký với thương
nhân nước ngoài: Mỗi loại 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
+ Báo cáo theo mẫu BC02 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương; tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu đã được cấp (nếu có), nêu rõ số lượng hàng hóa đã đưa vào, đưa ra khỏi Việt Nam: 01 bản chính.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu hoặc văn bản từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép chuyển khẩu.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện hoạt động kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Thương mại.
+ Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
| TÊN THƯƠNG NHÂN Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ...., ngày .... tháng .... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CHUYỂN KHẨU
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân:
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: [Thương nhân] xin kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa với các thông tin sau:
| STT | Mặt hàng | Mã HS (8 số) | Số lượng | Trị giá (USD) |
- Công ty bán hàng:
+ Theo hợp đồng nhập khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu nhập hàng:
- Công ty mua hàng:
+ Theo hợp đồng xuất khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu xuất hàng:
- Thời gian dự kiến đưa hàng vào/ra khỏi cửa khẩu Việt Nam [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương. [Thương nhân] cam kết không có vốn đầu tư nước ngoài, hiểu rõ và tuân
thủ quy định về việc trường hợp là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thì không thực hiện hoạt động kinh doanh chuyển khẩu./.
9. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu (Mã TTHC: 1.004191)
a) Trình tự thực hiện: * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân gửi hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương; đến cơ quan cấp phép. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, cơ quan cấp phép có văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép cho thương nhân.
Trường hợp không sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép, cơ quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép theo mẫu số 12 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Các tài liệu có liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoặc tài liệu có liên quan đến việc mất, thất lạc, hư hỏng Giấy phép (nếu có): 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu hoặc văn bản từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/ CẤP LẠI GIẤY PHÉP Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
| TÊN THƯƠNG NHÂN Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ...., ngày .... tháng .... năm ..... |
- Tên thương nhân:
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
- Đã được cấp [Giấy phép…] ngày … tháng … năm, hiệu lực đến …. [Thương nhân] xin đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét sửa đổi, bổ sung/ cấp lại [Giấy phép…] theo các nội dung sau:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung (đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung) Thông tin cũ: Thông tin mới:
2. Lý do sửa đổi, bổ sung/ lý do đề nghị cấp lại
3. Hồ sơ kèm theo: … [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương./.
10. Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (Mã TTHC: 1.000477)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Chủ hàng hoặc người thực hiện dịch vụ quá cảnh gửi hồ sơ đề nghị quá cảnh hàng hóa theo quy định đến cơ quan cấp phép. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép cấp Giấy phép cho chủ hàng. Trường hợp từ chối cấp Giấy phép, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh); hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo
pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị quá cảnh hàng hóa của chủ hàng, theo mẫu số 07 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Hợp đồng vận tải: 01 bản chính.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ hàng.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật hoặc văn bản từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Thương mại.
+ Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
| TÊN CHỦ HÀNG Số:… | ……...., ngày .... tháng .... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
I. Tên chủ hàng:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội dung sau:
1. Hàng hóa quá cảnh:
| STT | Tên hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá | Bao bì và ký mã hiệu | Ghi chú |
| 1 | ||||||
| 2 |
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Tuyến đường vận chuyển:
5. Phương tiện vận chuyển:
6. Thời gian dự kiến quá cảnh:
II. Người chuyên chở: (Nếu chủ hàng tự vận chuyển thì ghi “tự vận chuyển”. Nếu ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước thứ 3 thì ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của doanh nghiệp vận chuyển).
III. Địa chỉ nhận giấy phép (của chủ hàng):
11. Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (Mã TTHC: 1.013771)
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu đến cơ quan cấp phép. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của thương nhân, cơ quan cấp phép có văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép cấp Giấy phép gia công hàng hóa cho thương nhân. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép gia công hàng hóa, theo mẫu số 09 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hoặc tài liệu xác nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh (nếu có): 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân. Trường hợp nộp trực tuyến, thương nhân nộp bản sao điện tử của các tài liệu được yêu cầu.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu hoặc văn bản trả lời từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Quản lý ngoại thương
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị cấp Giấy phép gia công hàng hóa ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp giấy phép gia công hàng hóa Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
| TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ... / ... | ... , ngày ... tháng ... năm ... |
- Tên doanh nghiệp:
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: Địa điểm sản xuất: Số xưởng sản xuất: ... Số chuyền sản xuất: ... Số lượng lao động: Đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét cấp Giấy phép gia công hàng hóa, với các thông tin cụ thể như sau:
1. Tên, địa chỉ của các bên ký hợp đồng và bên gia công trực tiếp.
2. Tên, số lượng sản phẩm gia công.
3. Giá gia công.
4. Thời hạn thanh toán và phương thức thanh toán.
5. Danh mục, số lượng, trị giá nguyên liệu, phụ liệu, vật tư nhập khẩu và nguyên liệu, phụ liệu, vật tư sản xuất trong nước (nếu có) để gia công; định mức sử dụng nguyên liệu, phụ liệu, vật tư; định mức vật tư tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu trong gia công.
6. Danh mục và trị giá máy móc, thiết bị cho thuê, cho mượn hoặc tặng cho để phục vụ gia công (nếu có).
7. Biện pháp xử lý phế liệu, phế thải, phế phẩm và nguyên tắc xử lý máy móc, thiết bị thuê, mượn, nguyên liệu, phụ liệu, vật tư dư thừa sau khi kết thúc hợp đồng gia công.
8. Địa điểm và thời gian giao hàng.
9. Nhãn hiệu hàng hóa và tên gọi xuất xứ hàng hóa.
10. Thời hạn hiệu lực của hợp đồng. [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương và pháp luật có liên quan./.
12. Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài (Mã TTHC: 2.001192)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân nộp hồ sơ theo quy định đến cơ quan cấp phép. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo cho thương nhân để hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép gửi văn bản lấy ý kiến kèm theo bộ hồ sơ đầy đủ đến Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an, tùy thuộc vào sản phẩm gia công phục vụ lực lượng vũ trang nào. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ quan cấp phép, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có văn bản trả lời cơ quan cấp phép. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, cơ quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy phép, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài theo mẫu số 10 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Đơn đặt hàng hoặc văn bản đề nghị giao kết hợp đồng kèm theo 02 ảnh màu/01 mẫu sản phẩm đặt sản xuất, gia công: 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân. Đơn đặt hàng hoặc văn bản đề nghị giao kết hợp đồng phải thể hiện tối thiểu các nội dung: Tên, địa chỉ và điện thoại của bên đặt và bên nhận sản xuất, gia công, tên hàng, số lượng, giá trị thanh toán hoặc giá gia công, thời hạn thanh toán và phương thức thanh toán, địa điểm và thời gian giao hàng.
+ Hợp đồng, thỏa thuận mua sắm quân phục ký giữa bên đặt gia công với cơ quan chịu trách nhiệm cung cấp trực tiếp quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài hoặc văn bản của cơ quan chịu trách nhiệm cung cấp trực tiếp quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền nước đặt sản xuất, gia công hoặc văn bản của cơ quan đại diện ngoại giao của nước đặt sản xuất, gia công tại Việt Nam xác nhận đơn hàng được đặt để cung cấp cho lực lượng vũ trang nước ngoài sử dụng cuối cùng. Tài liệu phải thể hiện tối thiểu các nội dung: Nước nhập khẩu, tên đơn vị lực lượng vũ trang nước ngoài sử dụng cuối cùng sản phẩm quân phục; tên bên đặt sản xuất, gia công; tên thương nhân Việt Nam nhận sản xuất, gia công và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định.
d) Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài hoặc văn bản từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, gia công xuất khẩu quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. Đơn đề nghị cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực
lượng vũ trang nước ngoài ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
| TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ... / ... | ... , ngày ... tháng ... năm ... |
- Tên doanh nghiệp:
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
Địa điểm sản xuất: Số xưởng sản xuất: ... Số chuyền sản xuất: ... Số lượng lao động: Đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài thực hiện Đơn đặt hàng số ... ngày ... tháng ... năm ... / Văn bản giao kết hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ... cụ thể như sau.
- Người nhập khẩu: ........................... có địa chỉ tại:
- Nước đặt hàng:
- Nước nhập khẩu:
- Đơn vị sử dụng cuối cùng hàng quân phục:
- Tên hàng:
- Số lượng:
- Trị giá:
- Cảng đến:
- Mẫu nhập khẩu: [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương và pháp luật có liên quan./.
13. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công (Mã TTHC: 2.001315)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân đã được cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
kèm theo 02 ảnh màu/một mẫu sản phẩm đến cơ quan cấp phép được nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công.
Trường hợp thương nhân chưa được cấp Giấy phép gia công quân phục, việc nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công thực hiện như sau: Thương nhân nộp 01 bản chính đơn đề nghị nhập khẩu quân phục để làm mẫu, theo mẫu số 11 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương kèm theo 02 ảnh màu/một mẫu sản phẩm đến cơ quan cấp phép. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo cho thương nhân biết để hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép gửi văn bản lấy ý kiến kèm theo bộ hồ sơ đầy đủ đến Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an, tùy thuộc vào sản phẩm gia công phục vụ lực lượng vũ trang nào. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ quan cấp phép, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có văn bản trả lời cơ quan cấp phép. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, cơ quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy phép, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời nêu rõ lý
do.
* Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Thương nhân nộp 01 bản chính đơn đề nghị nhập khẩu quân phục để làm mẫu, theo mẫu số 11 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương kèm theo 02 ảnh màu/một mẫu sản phẩm đến cơ quan cấp phép.
d) Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công hoặc văn bản từ chối cấp phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
Đơn đề nghị nhập khẩu quân phục để làm mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
| TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ... / ... | ... , ngày ... tháng ... năm ... |
- Tên doanh nghiệp:
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc: Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: Đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét cho phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công xuất khẩu cho lực lượng vũ trang nước ngoài, cụ thể như sau:
- Người xuất khẩu: ... có địa chỉ tại: ...
- Nước đặt hàng:
- Đơn vị sử dụng cuối cùng hàng quân phục:
- Tên hàng:
- Số lượng:
- Trị giá: [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương và pháp luật có liên quan./.
14. Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu (Mã TTHC: 1.002808)
a) Trình tự thực hiện * Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Thương nhân gửi hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép theo quy định đến cơ quan cấp phép. Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết. * Bước 2: Giải quyết hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo cho thương nhân để bổ sung, hoàn thiện.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan cấp phép cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép cho thương nhân hoặc có văn bản thông báo từ chối sửa đổi, bổ sung, nêu rõ lý do. * Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
+ Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép, theo mẫu số 12 quy định tại Phụ lục VII Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương: 01 bản chính.
+ Các tài liệu chứng minh có liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung hoặc tài liệu liên quan đến việc mất, thất lạc, hư hỏng Giấy phép (nếu có): 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép gia công quân phục/ Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu được sửa đổi, bổ sung, cấp lại hoặc văn bản thông báo từ chối cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép gia công quân phục/ Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. Mẫu đề nghị đơn sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép gia công quân phục/
Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/ CẤP LẠI GIẤY PHÉP Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
| TÊN THƯƠNG NHÂN Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ...., ngày .... tháng .... năm ..... |
- Tên thương nhân:
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc:
Điện thoại: E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
- Đã được cấp [Giấy phép…] ngày … tháng … năm, hiệu lực đến …. [Thương nhân] xin đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét sửa đổi, bổ sung/ cấp lại [Giấy phép…] theo các nội dung sau:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung (đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung) Thông tin cũ: Thông tin mới:
2. Lý do sửa đổi, bổ sung/ lý do đề nghị cấp lại
3. Hồ sơ kèm theo: … [Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương./.
PHỤ LỤC 3
QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17293/QĐ-UBND ngày 21 /
9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 01 TTHC
1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa (Mã TTHC: 1.002853)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin | Lãnh đạo phòng Quản lý thương | ||
| giải quyết TTHC | mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc | |||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 14 TTHC
1. Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (Mã TTHC: 1.013778)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 03 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định | |||
2. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh (Mã TTHC: 1.000421)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định | |||
3. Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (Mã TTHC: 2.001282)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 04 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) | |||
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (Mã TTHC: 1.001238)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 30 phút làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 03 giờ làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 01 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 01 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 30 phút làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | |||
5. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (Mã TTHC: 1.001062)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | |||
6. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (Mã TTHC: 1.000957)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 02 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 02 giờ làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
7. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (Mã TTHC: 1.000905)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 02 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 02 giờ làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) | |||
8. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (Mã TTHC: 1.000890)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | |||
9. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu (Mã TTHC: 1.004191)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 01 ngày làm việc |
| quả giải quyết TTHC để xem xét | |||
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
10. Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (Mã TTHC: 1.000477)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã. | 02 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện thực tế tại cơ sở - Trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 24 giờ làm việc |
| Bước 4 | - Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC do công chức được phân công đề xuất - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả; thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức, viên chức Trung tâm PVHCC | 02 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | |||
11. Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (Mã TTHC: 1.013771)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định. | |||
12. Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài (Mã TTHC: 2.001192)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 11 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (Đã cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) | |||
13. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công (Mã TTHC: 2.001315)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 11 ngày làm việc |
| quả giải quyết TTHC để xem xét | |||
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
14. Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu (Mã TTHC: 1.002808)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| - Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời nhập lý do từ chối và nội dung hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và đính kèm trên hệ thống | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ | ||
| Bước 1 | Kiểm tra và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Công Thương (phòng Quản lý thương mại) | Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 giờ làm việc |
| Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thì tạo yêu cầu bổ sung hồ sơ trên hệ thống và chuyển công dân bổ sung (nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC để xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý thương mại | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Kiểm tra dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt Dự thảo trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; luân chuyển hồ sơ trên hệ thống. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Cho số văn bản, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Văn phòng Sở | 30 phút làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | - Phát hành kết quả giải quyết TTHC đã được phê duyệt; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương; | Công chức Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết TTHC (điện tử) từ Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn phòng Sở Công Thương | ||
| Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (nếu có); Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí (nếu có) | Công chức phòng Quản lý thương mại | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; Chuyển trả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/ chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức đăng ký nhận hồ sơ | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định | |||
