Quyết định 964/QĐ-BNV 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước
| BỘ NỘI VỤ Số: 964/QĐ-BNV | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực công chức,
viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Vụ trưởng Vụ Công chức - Viên chức.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 727/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ (có danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Công chức - Viên chức, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
THU HỒI PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 964/QĐ-BNV ngày 15 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
______________________
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành lĩnh vực công chức, viên chức
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Tiếp nhận vào làm công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
Công chức |
Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức |
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công chức, viên chức
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
6.005259 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29/7/2026 |
Công chức, viên chức |
Cơ quan sử dụng công chức, viên chức hoặc cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ; cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm công chức, viên chức |
|
2 |
6.005260 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29/7/2026 |
Công chức, viên chức |
Cơ quan sử dụng công chức, viên chức hoặc cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ; cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm công chức, viên chức |
|
3 |
6.005261 |
Thôi việc đối với công chức |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29/7/2026 |
Công chức |
- Đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý: Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức. - Đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý: Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm công chức |
|
4 |
6.001684 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29/7/2026 |
Công chức, viên chức |
Đối với công chức: Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm công chức. Đối với viên chức: Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định. |
|
5 |
6.001689 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29/7/2026 |
Công chức, viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm công chức, viên chức |
|
6 |
6.001690 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29/7/2026 |
Công chức, viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm công chức, viên chức |
|
7 |
6.001695 |
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29/7/2026 |
Công chức |
Cơ quan có thẩm quyền luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý theo phân cấp quản lý cán bộ của Đảng và của pháp luật |
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Quyết định công bố TTHC |
|
1 |
6.005258 |
Tạm đình chỉ công tác đối với công chức |
Công chức |
Người đứng đầu cấp có thẩm quyền bổ nhiệm và quản lý; người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức |
Quyết định số 727/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 |
|
2 |
6.001693 |
Điều động công chức |
Công chức |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp quản lý công chức quyết định việc điều động hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật |
Quyết định số 727/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 |
|
3 |
6.001694 |
Biệt phái công chức, viên chức |
Công chức, viên chức |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân công, phân cấp quản lý công chức, viên chức và cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận công chức, viên chức biệt phái |
Quyết định số 727/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 |
|
4 |
6.001716 |
Nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
Công chức, viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
Quyết định số 727/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THỦ TỤC TIẾP NHẬN VÀO LÀM CÔNG CHỨC KHÔNG GIỮ CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
1. Trình tự thực hiện
- Căn cứ nhu cầu sử dụng nhân lực đáp ứng được ngay yêu cầu công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị, người phụ trách công tác tổ chức cán bộ của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng nghiên cứu, đề xuất tiếp nhận đối với người đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 300/2026/NĐ-CP).
- Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng quyết định tiếp nhận công chức theo thẩm quyền.
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người được đề nghị tiếp nhận vào làm công chức thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 300/2026/NĐ-CP).
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định tiếp nhận vào làm công chức.
8. Lệ phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15.
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2025/NĐ-CP.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. THỦ TỤC MIỄN NHIỆM ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
II. THỦ TỤC TỪ CHỨC ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
III. THỦ TỤC THÔI VIỆC ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC
IV. THỦ TỤC BỔ NHIỆM CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
V. THỦ TỤC BỔ NHIỆM LẠI CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
VI. THỦ TỤC KÉO DÀI THỜI GIAN GIỮ CHỨC VỤ ĐẾN TUỔI NGHỈ HƯU
VII. THỦ TỤC LUÂN CHUYỂN CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
