Quyết định 92/QĐ-VSDC 2026 sửa đổi bổ sung Quyết định 42/QĐ-VSDC về kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến
| TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ Số: 92/QĐ-VSDC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày
29/4/2025 Hướng dẫn tham gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt
động nghiệp vụ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam
____________
TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Quyết định số 26/2022/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ thành lập, tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 1275/QĐ-BTC ngày 14 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Tổng Giám đốc Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam ban hành Hướng dẫn tham gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam ban hành Quy chế hoạt động lưu ký, thanh toán giao dịch hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon và thành viên lưu ký các-bon tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam;
Căn cứ Nghị quyết số 121/2026/NQ-HĐTV ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam thống nhất thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung liên quan đến kết nối hệ thống các-bon vào Hướng dẫn tham gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025;
Theo đề nghị của Trưởng ban Công nghệ Thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025 Hướng dẫn tham gia kết nối cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 4 như sau:
“2.3. Các thiết bị và phần mềm tin học:
- Đối với các Thành viên mới: Phải có đầy đủ các thiết bị tin học đáp ứng yêu cầu thiết lập điểm kết nối, bao gồm:
• 02 Router có cấu hình tối thiểu tương đương Cisco ISR 1000 Series với 02 cổng Ethernet;
• 01 Switch có cấu hình tối thiểu tương đương Cisco Catalyst 1000 Series;
• 02 Converter quang - điện có cấu hình tối thiểu FastEthernet 10/100Mbps;
• 01 máy chủ Gateway Client sử dụng cho thị trường Cổ phiếu, Trái phiếu chính phủ và Phái sinh (CSDR) có cấu hình tối thiểu: Server HP DL380G10 (Memory: 8GB, Storage: 240GB Solid-State Drive, 02 Ethernet 10/100).
- Đối với thành viên đăng ký tham thị trường Trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ (TPRL) hoặc thị trường Các-bon: Trang bị 01 máy chủ Gateway Client có cấu hình tối thiểu: Server HP DL380G10 (Memory: 8GB, Storage: 240GB Solid-State Drive, 02 Ethernet10/100). Thành viên có thể sử dụng chung máy chủ Gateway Client cho thị trường Các-bon và TPRL.”
2. Bổ sung vào Phụ lục 01 mục “III. Hoạt động nghiệp vụ thị trường Các-bon” theo nội dung tại Phụ lục 01 của Quyết định này.
3. Bổ sung vào Phụ lục 07 “Phần III. Phương thức trao đổi và chuẩn điện nghiệp vụ qua Cổng giao tiếp trực tuyến đối với hoạt động nghiệp vụ thị trường Các-bon” theo nội dung tại Phụ lục 02 của Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc Chi nhánh tại Tp. Hồ Chí minh, Trưởng các Ban thuộc Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - HĐTV (để b/c); - Ban TGĐ; - BKS; - Lưu: VT, CNTT (22b). | TỔNG GIÁM ĐỐC
Tạ Thanh Bình |
Phụ lục 01
(Kèm theo Quyết định số 92/QĐ-VSDC ngày 21/5/2026 về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025 Hướng dẫn tham
gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của
Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam)
III. Điện nghiệp vụ cho hoạt động lưu ký, thanh toán giao dịch hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon:
| STT | Giao dịch | Điện nghiệp vụ áp dụng |
| 1 | Hoạt động Lưu ký: |
|
| 1.1 | Cập nhật thông tin Mở/đóng tài khoản giao dịch của NĐT |
|
| a | Cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch của NĐT duyệt định kỳ | MT598 - Yêu cầu mở tài khoản giao dịch duyệt định kỳ; MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt định kỳ. |
| b | Cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch của NĐT duyệt tức thời | MT598 - Yêu cầu mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời; MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời. |
| c | Cập nhật thông tin đóng tài khoản giao dịch của NĐT | MT598 - Yêu cầu đóng tài khoản giao dịch; MT598 - Xác nhận kết quả đóng tài khoản giao dịch. |
| 1.2 | Đăng ký /hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon | MT598 - Yêu cầu đăng ký/ hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon; MT598 - Xác nhận kết quả đăng ký/ hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon. |
| 1.3 | Điều chỉnh thông tin loại hình tài khoản giao dịch các-bon | MT598 - Yêu cầu điều chỉnh thông tin loại hình tài khoản; MT598 - Xác nhận đồng ý/ từ chối điều chỉnh loại tài khoản các-bon. |
| 1.4 | Ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | MT544 - Xác nhận yêu cầu ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon |
| 1.5 | Rút ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | MT546 - Xác nhận yêu cầu rút ký gửi hạn ngạch, tín chỉ các-bon thành công |
| 1.6 | Phong tỏa/ giải tỏa hạn ngạch, tín chỉ các-bon | MT508 - Xác nhận phong tỏa/giải tỏa hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon |
| 1.7 | Chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon | MT598 - Yêu cầu chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon đã ký gửi; MT546 - Xác nhận yêu cầu chuyển khoản tất toán thành công; MT548 - Từ chối xác nhận yêu cầu chuyển khoản tất toán; MT544 - Thông báo hạch toán tăng tài khoản đối với bên nhận chuyển khoản. |
| 1.8 | Chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức. | - MT598 - Yêu cầu chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức - MT546 - Xác nhận yêu cầu chuyển để điều chỉnh loại hình tổ chức thành công - MT548 - Từ chối xác nhận yêu cầu chuyển khoản - MT598 - Thông báo hủy đăng ký tài khoản giao dịch cacbon cho TVLK - MT544 - Thông báo hạch toán tăng tài khoản đối với bên nhận chuyển khoản |
| 2 | Hoạt động Thanh toán: |
|
| 2.1 | Thanh toán giao dịch các-bon | MT598 – Thông báo KQGD các-bon không hợp lệ; MT518 – Thông báo KQGD các-bon và nghĩa vụ thanh toán các-bon cho bên mua; MT518 – Thông báo KQGD các-bon và nghĩa vụ thanh toán các-bon cho bên bán; MT598 – Chấp thuận/Không chấp thuận KQGD và nghĩa vụ thanh toán các-bon; MT546 – Thông báo ghi giảm các-bon bên bán; MT544 – Thông báo ghi tăng các-bon bên mua. |
| 2.2 | Loại bỏ thanh toán giao dịch các-bon | MT518 – Thông báo loại bỏ thanh toán giao dịch các-bon cho bên mua; MT518 – Thông báo loại bỏ thanh toán giao dịch các-bon cho bên bán. |
| 2.4 | Thông báo phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/tín chỉ các-bon cho nhà đầu tư | MT598 – TVLK thông báo phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/tín chỉ các-bon cho NĐT; MT598 – Hủy thông báo phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/tín chỉ các-bon cho NĐT. |
| 3 | Báo cáo |
|
| 3.1 | Tra xuất báo cáo nghiệp vụ: | MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo nghiệp vụ FileAct - Kết quả tra xuất báo cáo nghiệp vụ |
| 3.1.1 | DC017 - Báo cáo số dư tài khoản lưu ký các-bon | |
| 3.1.2 | DC018 - Báo cáo số dư lưu ký hạn ngạch, tín chỉ các-bon | |
| 3.1.3 | QS001 - Thông báo tổng hợp KQGD thị trường các-bon | |
| 3.1.4 | QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon | |
| 3.2 | Báo cáo Đối chiếu với TVLK | - Cuối ngày, hệ thống của VSDC gửi các báo cáo đối chiếu trong ngày đến TVLK, TCMTKTT bằng phương thức FileAct (Các TVLK sẽ nhận được file .par gửi kèm luôn cùng tệp tin dữ liệu fileAct (dạng csv). Cấu trúc file .par này theo đặc tả file .par gửi đến thư mục reception) |
| 3.2.1 | QS004 - Báo cáo tổng hợp KQGD hạn ngạch tín chỉ các-bon | |
| 3.2.1 | QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon | |
| 4 | Các điện nghiệp vụ khác | |
| 4.1 | Thông báo chứng khoán đăng ký mới | - MT598 - Thông báo chứng khoán đăng ký mới |
| 4.2 | Thông báo chứng khoán hủy đăng ký | - MT598 - Thông báo chứng khoán hủy đăng ký |
| 4.3 | Thông báo mã đợt đăng ký bổ sung | - MT598 - Thông báo mã đợt đăng ký bổ sung |
| 4.4 | Điều chỉnh thông tin nhà đầu tư | - MT598 – Yêu cầu điều chỉnh thông tin nhà đầu tư - MT598 - Xác nhận đồng ý/ từ chối điều chỉnh thông tin NĐT |
Phụ lục 02
(Kèm theo Quyết định số 92/QĐ-VSDC ngày 21/5/2026 về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025 Hướng dẫn tham
gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của
Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam)
PHẦN III
PHƯƠNG THỨC TRAO ĐỔI VÀ CHUẨN ĐIỆN NGHIỆP VỤ QUA CỔNG
GIAO TIẾP TRỰC TUYẾN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ THỊ
TRƯỜNG CÁC-BON
MỤC LỤC
I. QUY ĐỊNH PHƯƠNG THỨC TRAO ĐỔI ĐIỆN NGHIỆP VỤ
1. Khái niệm và thuật ngữ
2. Hạ tầng kết nối của hệ thống Cổng giao tiếp trực tuyến
2.1. Đường truyền kết nối
2.2. Các thiết bị kết nối
2.3. Máy VSDC.STP Client
2.4. Thiết bị ký số
3. Trao đổi điện nghiệp vụ giữa hệ thống của VSDC và Thành viên
3.1. Cấu trúc điện FIN
3.1.1. Quy định về cấu trúc điện FIN chuẩn gửi lên VSDC
3.1.2. Quy định về cấu trúc điện FIN chuẩn gửi từ VSDC về cho TVLK
3.1.3. Quy định mã BICCODE
3.1.4. ACK/NAK message from VSDC
3.2. Quy định về bộ ký tự hợp lệ và quy tắc chuyển đổi Tiếng Việt
3.2.1. Bộ ký tự hợp lệ
3.2.2. Quy tắc chuyển đổi Tiếng Việt:
II. CẤU TRÚC ĐIỆN NGHIỆP VỤ VÀ FILE ACT
1. Các giao dịch nghiệp vụ Lưu ký
1.1. Cập nhật thông tin mở/đóng tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT
1.1.1 Thành viên có thể lựa chọn sử dụng một trong hai hình thức cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT như sau:
1.1.2 Cập nhật thông tin đóng tài khoản giao dịch NĐT
1.2. Đăng ký /hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon
1.3. Điều chỉnh thông tin loại hình tài khoản giao dịch các-bon
1.4. Hủy đăng ký tài khoản tham gia hạn ngạch phát thải khí nhà kính khi cơ quan, tổ chức bị loại bỏ khỏi danh sách được phép giao dịch hạn ngạch phát thải khí nhà kính
1.5. Ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon
1.6. Rút ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon
1.7. Phong tỏa/ giải tỏa tín chỉ các-bon
1.8. Chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon đã ký gửi
1.9. Chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức
2. Nghiệp vụ hoạt động thanh toán giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon
2.1. Chi tiết các bước thực hiện trong sơ đồ luồng thanh toán giao dịch các-bon
2.2. Loại bỏ thanh toán giao dịch Các-bon
2.3. Xử lý lỗi sau giao dịch
2.4. Thông báo phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ cho nhà đầu tư
3. Báo cáo nghiệp vụ
3.1. Tra xuất báo cáo nghiệp vụ
3.2. Báo cáo đối chiếu với TVLK
4. Các điện nghiệp vụ khác
4.1. Thông báo mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đăng ký mới
4.2. Thông báo mã tín chỉ các-bon hủy đăng ký
4.3. Thông báo rút ký gửi để thu hồi toàn bộ tín chỉ
4.4. Điều chỉnh thông tin nhà đầu tư
I. QUY ĐỊNH PHƯƠNG THỨC TRAO ĐỔI ĐIỆN NGHIỆP VỤ
1. Khái niệm và thuật ngữ
| NỘI DUNG | DIỄN GIẢI |
| CSDL | Cơ sở dữ liệu |
| NHTT | Ngân hàng thanh toán |
| DCC | Cục biến đổi khí hậu |
| NĐT | Nhà đầu tư |
| CTCK | Công ty chứng khoán |
| SGDCK | Sở giao dịch chứng khoán |
| TVLK | Thành viên lưu ký |
| TKLK | Tài khoản lưu ký của nhà đầu tư |
| TKGD | Tài khoản giao dịch của nhà đầu tư |
| VSDC | Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam (VSDC) |
| VSDC.STP | Cổng giao tiếp trực tuyến giữa VSDC và Thành Viên |
| MTxxx | Là mã điện ISO15022, ví dụ MT589, MT910, … |
| fin | Mỗi tệp tin .fin theo tiêu chuẩn ISO15022 chứa nội dung thông tin điện MTxxx, các tệp tin .fin sẽ được trao đổi qua hạ tầng kết nối. |
| VSDC.Các-bon | Hệ thống đăng ký, lưu ký, thanh toán các-bon của VSDC |
| KQGD | Kết quả giao dịch |
| Các-bon | Hạn ngạch/ tín chỉ các-bon |
| TCMTKTT | Tổ chức mở tài khoản thanh toán |
2. Hạ tầng kết nối của hệ thống Cổng giao tiếp trực tuyến.
2.1. Đường truyền kết nối
Thành viên sử dụng hạ tầng đường truyền kết nối sẵn có cho Cổng giao tiếp trực tuyến (STP) với VSDC, bao gồm 01 đường truyền MPLS tốc độ 03 Mbps do Ban khách hàng tổ chức - Doanh nghiệp - Chi nhánh Tổng Công ty dịch vụ viễn thông - VNPT Vinaphone và 01 đường truyền MPLS tốc độ 03 Mbps do Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên viễn thông quốc tế FPT cung cấp.
Thành viên có thể thiết lập thêm hạ tầng đường truyền kết nối mới tùy theo nhu cầu của Thành viên.
2.2. Các thiết bị kết nối
Thành viên sử dụng các thiết bị kết nối sẵn có với VSDC, bao gồm:
- 02 Router có cấu hình tối thiểu tương đương Cisco ISR 1000 Series với 02 cổng Ethernet;
- 01 Switch có cấu hình tối thiểu tương đương Cisco Catalyst 1000 Series;
- 02 Converter quang - điện có cấu hình tối thiểu FastEthernet 10/100Mbps.
Thành viên có thể sử dụng các thiết bị kết nối mới tùy theo nhu cầu của Thành viên.
2.3. Máy VSDC.STP Client
Thành viên sử dụng máy VSDC.STP Client có cấu hình tối thiểu tương đương HP DL380G10 (Memory: 16GB, Storage: 240GB Solid-State Drive, 02 Ethernet10/100).
Máy VSDC.STP Client của Thành viên KHÔNG được sử dụng chung với các mục đích khác và không được cài đặt bất kỳ phần mềm nào khác ngoài các phần mềm sau:
- Hệ điều hành: Windows server 2016 hoặc mới hơn;
- Chương trình diệt virus: Kaspersky EndPoint Security 11 hoặc mới hơn;
- Java: Java Runtime Environment (JRE 1.8);
- Chương trình: VSDC.STP Client do VSDC cung cấp;
- Phần mềm truyền file, xử lý file giữa hệ thống của Thành viên với VSDC.STP Client do Thành viên phát triển, trang bị.
Thành viên có thể dùng chung máy VSDC.STP Client với hệ thống Trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ (nếu đã có sẵn) hoặc trang bị máy mới tùy theo nhu cầu của Thành viên.
2.4. Thiết bị ký số
Thành viên sử dụng 01 thiết bị USB Token với chữ ký số đại diện cho doanh nghiệp còn hiệu lực được cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số để truy cập hệ thống
3. Trao đổi điện nghiệp vụ giữa hệ thống của VSDC và Thành viên
Dưới đây là mô hình tổng thể các giao thức kết nối trao đổi thông tin nghiệp vụ giữa VSDC với hệ thống TVLK:
Hệ thống của Thành viên sẽ thực hiện việc trao đổi điện nghiệp vụ với hệ thống GateWay của VSDC theo phương thức sau:
- Hệ thống của Thành viên sẽ thực hiện gửi và nhận điện nghiệp vụ qua VSDC.STP Client theo phương thức tự động quét để nhận về và gửi file lên hệ thống thư mục được thiết lập trênVSDC.STP Client. Các file phải tuân theo cấu trúc điện FIN được mô tả tại Mục 2.1 và nguyên tắc chuyển đổi tiếng Việt tại Mục 2.2 dưới đây. Cấu trúc thư mục được thiết lập như sau:
Đường dẫn thư mục chính: D:\VSDClient\, trong thư mục này sẽ có các thư mục con: send, receive, archive, và error. Các thư mục này phục vụ các mục đích sau:
Thư mục Send: Phần mềm VSDC.STP Clientsử dụng thư mục Send để làm trạm trung chuyển điện nghiệp vụ gửi từ hệ thống BackOffice của Thành viên lên hệ thống Gateway của Thành viên. Khi nhân viên nghiệp vụ thực hiện một giao dịch, hệ thống BackOffice của Thành viên phải thực hiện tạo một điện tương ứng với giao dịch đó theo quy chuẩn VSDC yêu cầu và chuyển vào thư mục Send. Trong một chu kỳ nhất định, phần mềm VSDC.STP Client sẽ tự động quét thư mục này và gửi điện trong thư mục lên hệ thống GateWay của VSDC.
Thư mục Receive: Chứa các điện nghiệp vụ nhận được từ hệ thống GateWay của VSDC gửi về cho hệ thống của Thành viên, hệ thống BackOffice của Thành viên sẽ phải tự động quét liên tục thư mục này để nhận các điện mới khi có phát sinh.
Thư mục Archive: Chứa các tệp tin FIN và FileAct sẽ tự động chuyển vào thư mục archive.
Thư mục Error: VSDC.STP Client tự động chuyển điện sang thư mục Error trong trường hợp việc gửi điện từ VSDC.STP Client lên GateWay của VSDC bị lỗi.
- Thành viên sẽ thực hiện thiết lập kết nối từ VSDC.STP Client tới GateWay của VSDC để gửi và nhận điện nghiệp vụ với VSDC theo phương thức sau:
• Thiết lập kết nối theo phiên làm việc, sử dụng login bằng username/password và khóa (Token key) sử dụng chữ ký số đại diện cho doanh nghiệp còn hiệu lực được cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số để truy cập hệ thống.
• Hệ thống VSDC.STP Client và GateWay của VSDC sẽ thống nhất một session key chung để mã hóa thông tin trong suốt phiên làm việc.
• Trong quá trình kết nối, VSDC.STP Client và hệ thống GateWay của VSDC sẽ sử dụng message heartbeat để kiểm tra sự thông suốt của đường truyền.
• Sau khi phiên làm việc được thiết lập, VSDC.STP Client với hệ thống GateWay của VSDC thực hiện trao đổi điện nghiệp vụ tự động và liên tục.
Sơ đồ dưới đây mô tả kết cấu phiên làm việc giữa VSDC.STP Client với hệ thống GateWay của VSDC:
3.1. Cấu trúc điện FIN
3.1.1. Quy định về cấu trúc điện FIN chuẩn gửi lên VSDC
Các điện nghiệp vụ trao đổi giữa hệ thống của VSDC và TVLK được thể hiện dưới dạng điện FIN (File dữ liệu .fin). Một điện FIN gửi lên hệ thống VSDC gồm những BLOCK sau:
{1: BASIC HEADER BLOCK}
{2: APPLICATION HEADER BLOCK}
{4: TEXT BLOCK}
{5: TRAILER BLOCK}
Quy định nội dung của các BLOCK như sau:
- Block 1: {1: BASIC HEADER BLOCK}
| {1: | F | 01 | BANKBEBBAXXX | 2222 | 123456} |
| (a) | (b) | (c) | (d) | (e) | (f) |
(a) Block Identifier
Điền giá trị '1:'.
(b) Application Identifier
Điền giá trị 'F'.
(b) Service Identifier
Điền giá trị '01'.
(c) Sender’s Financial Entity Identifier with Logical Terminal Identifier (always A)
Giá trị BICCODE của bên gửi
(d) Session Number
Mã phiên
(e) Input Sequence Number (ISN)
Số thứ tự của điện gửi trong phiên (tự tăng)
Ghi chú: Trong 1 phiên, TVLK phải đảm bảo các điện gửi lên phải khác nhau về số thứ tự trong phiên
- Block 2: {2: APPLICATION HEADER BLOCK}
| {2: | I | 103 | VSDSVN03XXXX | X | X | X} |
| (a) | (b) | (c) | (d) | (e) | (f) | (g) |
(a) Block Identifier
Điền giá trị '2:'.
(b) Input Identifier
Điền giá trị 'I'.
(c) Message Type
Điền giá trị mã điện MT
(d) Receiver’s Financial Entity Identifier with Logical Terminal Identifier (always X)
Địa chỉ bên nhận, thông thường là VSDC BICODE
Hai giá trị XX cuối cùng quy định nơi nhận chứng từ cho thị trường các-bon: 03 (BICCODE VSDSVN03)
(e) Message Priority
Giá trị là: U (Khẩn) hoặc N (Thông thường)
(f) Delivery monitoring
Giá trị là 1 hoặc 3 cho Message Priority=U: 2 hoặc <null> cho Message Priority là N
(g) Obsolescence Period (optionally)
Tùy chọn của Block 2. Nếu có giá trị sẽ điền là 020
- Block 4: {4: TEXT BLOCK}
Điền nội dung điện.
Ghi chú: Tất cả các Ví dụ nêu trong quy trình nghiệp vụ dưới đây chỉ đưa thông tin trong Block này.
- Block 5: {5: TRAILER BLOCK}
Không quy định thông tin (điền theo mẫu trong Ví dụ dưới)
Ví dụ:
{1:F01VSDCTBVNAXXX0020000021}{2:I500VSDSVN03XXXXN}{4:
:16R:GENL
:20C::SEME//91303
:23G:NEWM
:98A::PREP//20140227
:22F::INST//REGI
:16S:GENL
:16R:REGDET
:20D::SHAR//VSDCTBXX
:22F::OWNT//OWNE
:35B::VN/TE4
:70C::REGI//LUU KY
:16R:FIA
:22F::REST//RSTR
:12A::CLAS//NORM/1
:70E::FIAN//Normal customer
:16S:FIA
:16R:FIAC
:36B::QREG//UNIT/100000
:95P::ACOW//VSDCTBXX
:97A::SAFE/CTBBD10003
:16S:FIAC
:16S:REGDET
:16R:CLTDET
:16R:ADDRESS
:17B::PERM//Y
:22F::TITL//MR01
:95S::ALTE//IDNO/VN/CTBDKSH03
:94G::ADDR//TP H?oof? Ch?is? Minh
:98A::PREP//20000606
:16S:ADDRESS
:16R:PERSDET
:98A::DBIR//20000606
:94C::NATO//VN
:70C::ADTX//Normal customer
:16S:PERSDET
:16S:CLTDET
-}{5:{MAC:00000000}{CHK:F1DBCA886BBF}{TNG:}}
3.1.2. Quy định về cấu trúc điện FIN chuẩn gửi từ VSDC về cho TVLK
Các điện nghiệp vụ trao đổi giữa hệ thống của VSDC và TVLK được thể hiện dưới dạng điện FIN (File dữ liệu .fin). Một điện FIN gửi lên hệ thống VSDC gồm những BLOCKs tương tự như mô tả ở mục 2.1.1 nhưng với một số điểm khác biệt ở BLOCK1 và BLOCK 2:
- Block 1: {1: BASIC HEADER BLOCK}
| {1: | F | 01 | BANKVNVVAXXX | 2222 | 123456} |
| (a) | (b) | (c) | (d) | (e) | (f) |
(a) Block Identifier
Giá trị là '1:'.
(b) Application Identifier
Giá trị là 'F'.
(c) Service Identifier
Giá trị là '01'.
(d) Sender’s Financial Entity Identifier with Logical Terminal Identifier (always A).
BICCODE của bên gửi
(e) Output Session Number
4 ký tự số đại diện cho phiên trao đổi
(f) Output Sequence Number (OSN)
Số thứ tự của điện gửi trong phiên (tự tăng)
Ghi chú: Trong 1 phiên, số thứ tự này là duy nhất.
- Block 2: {2: APPLICATION HEADER BLOCK}
| {2: | O | 103 | 1511010606 | BANKVNVVAXXX0325013085 | 010515 | 1149} | |
| (a) | (b) | (c) | (d) | (e) | (f) | (g) | |
(a) Số hiệu block, lấy giá trị là 2
(b) O cho “output”, hoặc nhận từ bên gửi
(c) Loại điện
(d) Thời điểm gửi tính theo mốc thời gian của bên gửi
(e) INPUT SEQUENCE NUMBER: gồm BICCODE bên nhận, số hiệu phiên và số thứ tự của điện1
(f) Ngày nhận theo mốc thời gian bên nhận
(g) Giờ nhận theo mốc thời gian bên nhận
3.1.3. Quy định mã BICCODE
Mã BICCODE cấp cho TVLK:
Mã BICCODE của các TVLK gồm 8 ký tự được cấp theo nguyên tắc sau:
VSD[3 ký tự Tên viết tắt của TVLK][XX]
Ví dụ: VSDSSIXX, VSDHSCXX, VSDKLSXX
Trong trường hợp tên viết tắt của TVLK nhiều hơn 3 ký tự sẽ thay thế các ký tự lớn hơn 3 vào các ký tự X phía sau. Ví dụ: VSDBVSCX, VSDACBSX, VSDFPTSX
Tra cứu danh sách tên viết tắt của các TVLK chi tiết tại phần danh sách thống kê TVLK của VSDC: http://vsd.vn/p5c27/danh-sach-thanh-vien.htm
Mã BICCODE của VSDC dành cho thị trường các-bon là: VSDSVN03
3.1.4. ACK/NAK message from VSDC
Nội dung điện ACK/NAK bao gồm 02 phần chính: Phần ACK/NAK và nội dung điện MT nghiệp vụ Client gửi lên.
Cấu trúc thông tin phần ACK/NAK gồm Block 1 (Basic Header) và Block 4 (Text Block)
- Block 1. Tương tự điện nghiệp vụ gửi từ TVLK lên VSDC nhưng (c) lấy giá trị là 21
| {1: | F | 21 | BANKBEBBAXXX | 2222 | 123456} |
| (a) | (b) | (c) | (d) | (e) | (f) |
| Tag | Field | Description |
| 177 | date –time | Thời gian điện ACK/NAK phản hồi |
| 451 | accept-reject | 0 = accepted (ACK) 1 = rejected (NAK) |
| 405 | rejection-reason | Chi tiết lỗi nếu giá trị của thẻ 451=1 |
Ví dụ điện NAK
{1:A21VNDZBET2AXXX0018000015}{4:{177:9703051524}{451:1}{405:H80}}
| {1:A21VNDZBET2AXXX0018000015} | Basic Header |
| {4:{177:9703051524} | Text Block |
| {451:1} | The message is rejected... |
| {405:H80}} | because of delivery option error (H80). |
Ví dụ điện ACK gửi về TVLK
{1:F21VSDCTBXXAXXX0020000021}{4:{177:20140314
17:28:37}{451:0}}}{1:F01VSDCTBXXAXXX0020000021}{2:I598VSDSVN03AXXXN}{4:
:20:9106
:12:001
:23G:NEWM/AOPN
:98A::PREP//20140227
:77E:NORMAL
:16R:REGDET
:97P::OWND//CTBBD10010
:95S::ALTE//IDNO/VN/CTBDKSH10
:95Q::ALTE//CTBN?DD?T10
:70E::ADTX//MO TAI KHOAN
:98A::DFON//20030827
:94G::ADDR//TP HCM
:70C::ADTX//a.nguyen(at)gmail.com
:70D::ADTX//(844).903666888
:16S:REGDET
-}{5:{MAC:00000000}{CHK:F1DBCA886BBF}{TNG:}}
Ví dụ điện NAK gửi về TVLK
{1:F21VSDCTBXXAXXX0020000021}{4:{177:20140314 17:27:49}{451:1}{405:NAK
[REQUESTID: duplicate]}}}{1:F01VSDCTBXXAXXX0020000021}{2:I598VSDSVN03AXXXN}{4:
:20:910
:12:001
:23G:NEWM/AOPN
:98A::PREP//20140227
:77E:NORMAL
:16R:REGDET
:97P::OWND//CTBBD10010
:95S::ALTE//IDNO/VN/CTBDKSH10
:95Q::ALTE//CTBN?DD?T10
:70E::ADTX//MO TAI KHOAN
:98A::DFON//20030827
:94G::ADDR//TP HCM
:70C::ADTX//a.nguyen(at)gmail.com
:70D::ADTX//(844).903666888
:16S:REGDET
-}{5:{MAC:00000000}{CHK:F1DBCA886BBF}{TNG:}}
Ví dụ điện NAK nghiệp vụ gửi về TVLK
{1:F21VSDCTBXXAXXX0020000021}{4:{177:20140314 17:29:32}{451:1}{405:NAK
Dong 1: TKGD CTBBD10010 da co giao dich dang ky 2013 dang cho xac nhan co ma chung tu (0107725127) thuoc giao dich quan ly 2012 co ma chung tu (0107725126)_}}}{1:F01VSDCTBXXAXXX0020000021}{2:I598VSDSVN03AXXXN}{4:
:20:91066
:12:001
:23G:NEWM/AOPN
:98A::PREP//20140227
:77E:NORMAL
:16R:REGDET
:97P::OWND//CTBBD10010
:95S::ALTE//IDNO/VN/CTBDKSH10
:95Q::ALTE//CTBN?DD?T10
:70E::ADTX//MO TAI KHOAN
:98A::DFON//20030827
:94G::ADDR//TP HCM
:70C::ADTX//a.nguyen(at)gmail.com
:70D::ADTX//(844).903666888
:16S:REGDET
-}{5:{MAC:00000000}{CHK:F1DBCA886BBF}{TNG:}}
3.2. Quy định về bộ ký tự hợp lệ và quy tắc chuyển đổi Tiếng Việt
3.2.1. Bộ ký tự hợp lệ
Các ký tự sau được coi là hợp lệ sử dụng trong nội dung của điện nghiệp vụ:
a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
/ - ? : ( ). , ' +
<Cr> (<carriage return>) <Space>
3.2.2. Quy tắc chuyển đổi Tiếng Việt:
Theo quy tắc này các ký tự tiếng Việt sẽ không được phép xuất hiện trực tiếp nên phải có nguyên tắc áp dụng để chuyển đổi từ tiếng Việt thành các ký tự latin.
Luật chuyển đổi từ chữ cái tiếng Việt sang ký tự latin thể hiện ở bảng dưới. Theo đó bên gửi sẽ phải thực hiện chuyển đổi từ tiếng Việt sang ký tự latin và bên nhận sẽ thực hiện chuyển đổi ngược lại.
Để báo cho bên nhận biết để thực hiện chuyển đổi, bên gửi sẽ sử dụng thêm ký tự chấm hỏi (?) vào trước và sau ký tự cần chuyển đổi.
Mỗi ký tự tiếng Việt cần chuyển đổi sẽ ánh xạ một-một với nhóm ký tự latin tương ứng (theo nguyên tắc đánh máy telex của bộ gõ tiếng Việt đang áp dụng).
Lưu ý độ dài ký tự sẽ được tính trên cơ sở chuỗi ký tự latin sau khi được chuyển đổi.
| Ký tự tiếng Việt | Ký tự latin |
| Ă | ?AW? |
| ă | ?aw? |
| Ơ | ?OW? |
| ơ | ?ow? |
| Ư | ?UW? |
| ư | ?uw? |
| Â | ?AA? |
| â | ?aa? |
| Ô | ?OO? |
| ô | ?oo? |
| Ê | ?EE? |
| ê | ?ee? |
| À | ?AF? |
| Á | ?AS? |
| Ả | ?AR? |
| Ã | ?AX? |
| Ạ | ?AJ? |
| à | ?af? |
| á | ?as? |
| ả | ?ar? |
| ã | ?ax? |
| ạ | ?aj? |
| Ầ | ?AAF? |
| Ấ | ?AAS? |
| Ẩ | ?AAR? |
| Ẫ | ?AAX? |
| Ậ | ?AAJ? |
| ầ | ?aaf? |
| ấ | ?aas? |
| ẩ | ?aar? |
| ẫ | ?aax? |
| ậ | ?aaj? |
| Ằ | ?AWF? |
| Ắ | ?AWS? |
| Ẳ | ?AWR? |
| Ẵ | ?AWX? |
| Ặ | ?AWJ? |
| ằ | ?awf? |
| ắ | ?aws? |
| ẳ | ?awr? |
| ẵ | ?awx? |
| ặ | ?awj? |
| Đ | ?DD? |
| đ | ?dd? |
| È | ?EF? |
| É | ?ES? |
| Ẻ | ?ER? |
| Ẽ | ?EX? |
| Ẹ | ?EJ? |
| è | ?ef? |
| é | ?es? |
| ẻ | ?er? |
| ẽ | ?ex? |
| ẹ | ?ej? |
| Ề | ?EEF? |
| Ế | ?EES? |
| Ể | ?EER? |
| Ễ | ?EEX? |
| Ệ | ?EEJ? |
| ề | ?eef? |
| ế | ?ees? |
| ể | ?eer? |
| ễ | ?eex? |
| ệ | ?eej? |
| Ì | ?IF? |
| Í | ?IS? |
| Ỉ | ?IR? |
| Ĩ | ?IX? |
| Ị | ?IJ? |
| ì | ?if? |
| í | ?is? |
| ỉ | ?ir? |
| ĩ | ?ix? |
| ị | ?ij? |
| Ò | ?OF? |
| Ó | ?OS? |
| Ỏ | ?OR? |
| Õ | ?OX? |
| Ọ | ?OJ? |
| ò | ?of? |
| ó | ?os? |
| ỏ | ?or? |
| õ | ?ox? |
| ọ | ?oj? |
| Ồ | ?OOF? |
| Ố | ?OOS? |
| Ổ | ?OOR? |
| Ỗ | ?OOX? |
| Ộ | ?OOJ? |
| ồ | ?oof? |
| ố | ?oos? |
| ổ | ?oor? |
| ỗ | ?oox? |
| ộ | ?ooj? |
| Ờ | ?OWF? |
| Ớ | ?OWS? |
| Ở | ?OWR? |
| Ỡ | ?OWX? |
| Ợ | ?OWJ? |
| ờ | ?owf? |
| ớ | ?ows? |
| ở | ?owr? |
| ỡ | ?owx? |
| ợ | ?owj? |
| Ù | ?UF? |
| Ú | ?US? |
| Ủ | ?UR? |
| Ũ | ?UX? |
| Ụ | ?UJ? |
| ù | ?uf? |
| ú | ?us? |
| ủ | ?ur? |
| ũ | ?ux? |
| ụ | ?uj? |
| Ừ | ?UWF? |
| Ứ | ?UWS? |
| Ử | ?UWR? |
| Ữ | ?UWX? |
| Ự | ?UWJ? |
| ừ | ?uwf? |
| ứ | ?uws? |
| ử | ?uwr? |
| ữ | ?uwx? |
| ự | ?uwj? |
| ỳ | ?yf? |
| ý | ?ys? |
| ỹ | ?yx? |
| ỵ | ?yj? |
| ỷ | ?yr? |
| Ỳ | ?YF? |
| Ý | ?YS? |
| Ỹ | ?YX? |
| Ỵ | ?YJ? |
| Ỷ | ?YR? |
| / | ?_? |
| & | ?_38? |
| # | ?_35? |
| % | ?_37? |
| \ | ?_92? |
Ví dụ 1: Chuỗi ký tự gốc mà bên gửi tạo trước khi thực hiện chuyển đổi: 4 ký tự
KHÓA
Điện ISO 15022 sau khi chuyển đổi: 7 ký tự
KH?OS?A
Chuỗi ký tự bên nhận chuyển đổi lại: 4 ký tự
KHÓA
Ví dụ 2: Chuỗi ký tự gốc mà bên gửi tạo trước khi thực hiện chuyển đổi
CÔNG TY SỮA
Điện ISO 15022 sau khi chuyển đổi
C?OO?NG TY S?UWX?A
Chuỗi ký tự bên nhận chuyển đổi lại:
CÔNG TY SỮA
II. CẤU TRÚC ĐIỆN NGHIỆP VỤ VÀ FILE ACT
1. Các giao dịch nghiệp vụ Lưu ký
1.1. Cập nhật thông tin mở/đóng tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT
1.1.1 Thành viên có thể lựa chọn sử dụng một trong hai hình thức cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT như sau:
a) Cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT duyệt định kỳ
(1). TVLK gửi yêu cầu cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch của NĐT đến VSD bằng điện MT598 - Yêu cầu mở tài khoản giao dịch duyệt định kỳ
(2). Cán bộ VSD thực hiện duyệt/từ chối duyệt yêu cầu cập nhật thông tin mở tài khoản và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt định kỳ
MT598 - Yêu cầu mở tài khoản giao dịch của NĐT duyệt định kỳ
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
|
| M | 20 |
| Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 |
|
| M | 12 |
| Sub-Message Type | Lấy giá trị 001 | 3!n | 2 |
|
| M | 77E |
| Proprietary Message | Loại tài khoản NORMAL: Tài khoản lưu ký thông thường | 73x | 3 |
|
| Bắt đầu khối: Thông tin chung |
| ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
|
| M | 23G | Function of the Message | Lấy giá trị là: NEWM | 4!c | 5 | ||
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Chức năng: Mở tài khoản: ACCT//AOPN | 4!c//4!c | 6 |
|
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
|
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
|
| Kết thúc khối: Thông tin chung |
| ||||||
| Bắt đầu khối: Thông tin chi tiết |
| ||||||
| M | 16R | REGDET |
| 9 |
| ||
| M | 97A | SAFE |
| Số tài khoản nhà đầu tư | :4!c//35x | 10 |
|
| M | 95Q | INVE |
| Tên đầy đủ nhà đầu tư | :4!c//4*35x | 11 |
|
| M | 95S | ALTE | Alternate ID | Thông tin đăng ký sở hữu, loại hình cổ đông
4!c đầu là qualifier
[8c] lấy giá trị VISD cho VSD
4!c sau là Loại hình cổ đông IDNO: Chứng minh thư CCPT: Hộ chiếu CORP: Giấy phép kinh doanh OTHR: Chứng thư khác FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài GOVT: Cơ quan chính phủ
2!a là Mã quốc gia theo chuẩn ISO 3166 (http://www.iso.org/iso/country_codes.htm) Dựa vào thông tin loại đăng ký sở hữu và quốc tịch sẽ suy ra Loại hình cổ đông. VD:
3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/IDNO/VN/123456789 (Cá nhân trong nước dùng chứng minh thư) 3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/ CCPT /VN/123456789 (Cá nhân trong nước dùng hộ chiếu) 4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/CCPT/JP/123456789 (Cá nhân nước ngoài dùng hộ chiếu) 4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/ARNU/JP/123456789 (Cá nhân nước ngoài dùng trading code) 5-Pháp nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/CORP/VN/123456789 95S::ALTE/VISD/OTHR/VN/123456789 6- Pháp nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/FIIN/JP/123456789 95S::ALTE/VISD/OTHR/JP/123456789 7- Nhà nước 95S::ALTE/VISD/GOVT/VN/123456789 | 4!c/8c/4!c/2!a/30x | 12 |
|
| M | 98A | ISSU | Ngày cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 13 |
| |
| M | 94G | ISSU |
| Nơi cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép | :4!c//2*35x | 14 |
|
| M | 94G | EMAI |
| Địa chỉ email Ký tự @ thay bằng (at) | :4!c//2*35x | 15 |
|
| M | 94G | PHON |
| Số điện thoại | :4!c//2*35x | 16 |
|
| M | 94G | ADDR |
| Địa chỉ thường trú | :4!c//2*35x | 17 |
|
| M | 94D | CITY |
| Thành phố | :4!c//[2!a]/35x | 18 |
|
| O | 70E | ADTX |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 19 |
|
| M | 16S | REGDET |
|
|
| 20 |
|
| End of Block: Detail request information |
| ||||||
MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt định kỳ
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
| M | 20 |
| Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSD trả lời | 16x | 1 |
| M | 12 |
| Sub-Message Type | Lấy giá trị 002 | 3!n | 2 |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Giá trị là NORMAL | 73x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G | Function of the Message | Giá trị là NEWM | 4!c | 5 | |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Chức năng: Mở tài khoản: ACCT//AOPN | 4!c//4!c | 6 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 16R | LINK |
|
| 8 | |
| M | 20C | RELA | Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện yêu cầu mở tài khoản | :4!c//16x | 9 | |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu khối: Trạng thái | ||||||
| M | 16R | STAT |
|
|
| 12 |
| M | 25D | IPRC |
| Giá trị phản hồi PACK: Đồng ý REJT: Từ chối | :4!c//4a | 13 |
| O | 70D | REAS |
| Nguyên nhân từ chối nếu giá trị của trường 25D=IPRC//REJT | :4!c//6*35x | 14 |
| M | 97A | SAFE |
| 35x: Số tài khoản của nhà đầu tư | :4!c//35x | 15 |
| M | 16S | STAT |
|
|
| 16 |
| Kết thúc khối: Trạng thái | ||||||
b) Cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT duyệt tức thời
(1). TVLK gửi yêu cầu cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch của NĐT duyệt tức thời đến VSD bằng điện MT598 - Yêu cầu mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời
(2). Hệ thống của VSD sẽ tự động xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời
Kết quả xử lý duyệt tự động được thể hiện trong nội dung điện MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời tại trường:25D//IPRC/. Cụ thể như sau:
- Trường hợp không có xung đột thông tin trong hệ thống Core, hệ thống của VSDC sẽ phản hồi kết quả PACK (Đồng ý) à Yêu cầu mở tài khoản được xác nhận thành công
- Trường hợp có phát sinh xung đột thông tin trong hệ thống Core, hệ thống của VSDC sẽ phản hồi kết quả REJT (Từ chối) à Yêu cầu mở tài khoản không thành công, Thành viên cần gửi văn bản yêu cầu VSDC phân quyền mở tài khoản này trên hệ thống Cổng giao tiếp điện tử (terminal) để cán bộ VSDC xem xét và thực hiện xử lý giao dịch này trên hệ thống của VSDC.
MT598 - Yêu cầu cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 001 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Loại tài khoản NORMAL: Tài khoản lưu ký thông thường | 73x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị là: NEWM | 4!c | 5 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Chức năng: Mở tài khoản: ACCT//AOPE | 4!c//4!c | 6 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu khối: Thông tin chi tiết | ||||||
| M | 16R | REGDET |
|
|
| 9 |
| M | 97A | SAFE |
| Số tài khoản nhà đầu tư | :4!c//35x | 10 |
| M | 95Q | INVE |
| Tên đầy đủ nhà đầu tư | :4!c//4*35x | 11 |
| M | 95S | ALTE | Alternate ID | Thông tin đăng ký sở hữu, loại hình cổ đông
4!c đầu là qualifier
[8c] lấy giá trị VISD cho VSD
4!c sau là Loại hình cổ đông IDNO: Chứng minh thư CCPT: Hộ chiếu CORP: Giấy phép kinh doanh OTHR: Chứng thư khác FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài GOVT: Cơ quan chính phủ
2!a là Mã quốc gia theo chuẩn ISO 3166 (http://www.iso.org/iso/country_codes.htm)
Dựa vào thông tin loại đăng ký sở hữu và quốc tịch sẽ suy ra Loại hình cổ đông. VD:
3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/IDNO/VN/123456789 (Cá nhân trong nước dùng chứng minh thư) 3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/ CCPT /VN/123456789 (Cá nhân trong nước dùng hộ chiếu) 4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/CCPT/JP/123456789 (Cá nhân nước ngoài dùng hộ chiếu) 4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/ARNU/JP/123456789 (Cá nhân nước ngoài dùng trading code) 5-Pháp nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/CORP/VN/123456789 95S::ALTE/VISD/OTHR/VN/123456789 6- Pháp nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/FIIN/JP/123456789 95S::ALTE/VISD/OTHR/JP/123456789 7- Nhà nước 95S::ALTE/VISD/GOVT/VN/123456789 | 4!c/8c/4!c/2!a/30x | 12 |
| M | 98A | ISSU |
| Ngày cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 13 |
| M | 94G | ISSU |
| Nơi cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép | :4!c//2*35x | 14 |
| M | 94G | EMAI |
| Địa chỉ email Ký tự @ thay bằng (at) | :4!c//2*35x | 15 |
| M | 94G | PHON |
| Số điện thoại | :4!c//2*35x | 16 |
| M | 94G | ADDR |
| Địa chỉ thường trú | :4!c//2*35x | 17 |
| M | 94D | CITY |
| Thành phố | :4!c//[2!a]/35x | 18 |
| O | 70E | ADTX |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 19 |
| M | 16S | REGDET |
|
|
| 20 |
| End of Block: Detail request information | ||||||
MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSD trả lời | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 002 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Giá trị là NORMAL | 73x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Giá trị là NEWM | 4!c | 5 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Chức năng: Mở tài khoản: ACCT//AOPE | 4!c//4!c | 6 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 20C | RELA |
| Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện yêu cầu mở tài khoản | :4!c//16x | 9 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu khối: Trạng thái | ||||||
| M | 16R | STAT |
|
|
| 12 |
| M | 25D | IPRC |
| Giá trị phản hồi PACK: Đồng ý REJT: Từ chối | :4!c//4a | 13 |
| O | 70D | REAS |
| Nguyên nhân từ chối nếu giá trị của trường 25D=IPRC//REJT | :4!c//6*35x | 14 |
| M | 97A | SAFE |
| 35x: Số tài khoản của nhà đầu tư | :4!c//35x | 15 |
| M | 16S | STAT |
|
|
| 16 |
| Kết thúc khối: Trạng thái | ||||||
1.1.2 Cập nhật thông tin đóng tài khoản giao dịch NĐT
(1). TVLK gửi yêu cầu cập nhật thông tin đóng tài khoản giao dịch của NĐT đến VSDC bằng điện MT598 - Yêu cầu đóng tài khoản giao dịch
(2). Hệ thống của VSDC sẽ xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện MT598 - Xác nhận kết quả đóng tài khoản giao dịch
MT598 - Yêu cầu cập nhật thông tin đóng tài khoản giao dịch của NĐT
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 001 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Loại tài khoản NORMAL: Tài khoản lưu ký thông thường | 73x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị là: NEWM | 4!c | 5 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Chức năng: Đóng tài khoản: ACCT//ACLS | 4!c//4!c | 6 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu khối: Thông tin chi tiết | ||||||
| M | 16R | REGDET |
|
|
| 9 |
| M | 97A | SAFE |
| Số tài khoản nhà đầu tư | :4!c//35x | 10 |
| M | 95Q | INVE |
| Tên đầy đủ nhà đầu tư | :4!c//4*35x | 11 |
| M | 95S | ALTE | Alternate ID | Thông tin đăng ký sở hữu, loại hình cổ đông
4!c đầu là qualifier
[8c] lấy giá trị VISD cho VSDC
4!c sau là Loại hình cổ đông IDNO: Chứng minh thư CCPT: Hộ chiếu CORP: Giấy phép kinh doanh OTHR: Chứng thư khác FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài GOVT: Cơ quan chính phủ
2!a là Mã quốc gia theo chuẩn ISO 3166 (http://www.iso.org/iso/country_codes.htm)
Dựa vào thông tin loại đăng ký sở hữu và quốc tịch sẽ suy ra Loại hình cổ đông. VD:
3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/IDNO/VN/123456789 (Cá nhân trong nước dùng chứng minh thư) 3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/ CCPT /VN/123456789 (Cá nhân trong nước dùng hộ chiếu) 4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/CCPT/JP/123456789 (Cá nhân nước ngoài dùng hộ chiếu) 4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/ARNU/JP/123456789 (Cá nhân nước ngoài dùng trading code) 5-Pháp nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/CORP/VN/123456789 95S::ALTE/VISD/OTHR/VN/123456789 6- Pháp nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/FIIN/JP/123456789 95S::ALTE/VISD/OTHR/JP/123456789 7- Nhà nước 95S::ALTE/VISD/GOVT/VN/123456789 | 4!c/8c/4!c/2!a/30x | 12 |
| M | 98A | ISSU |
| Ngày cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 13 |
| M | 94G | ISSU |
| Nơi cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép | :4!c//2*35x | 14 |
| M | 94G | EMAI |
| Địa chỉ email Ký tự @ thay bằng (at) | :4!c//2*35x | 15 |
| M | 94G | PHON |
| Số điện thoại | :4!c//2*35x | 16 |
| M | 94G | ADDR |
| Địa chỉ thường trú | :4!c//2*35x | 17 |
| M | 94D | CITY |
| Thành phố | :4!c//[2!a]/35x | 18 |
| O | 70E | ADTX |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 19 |
| M | 16S | REGDET |
|
|
| 20 |
| End of Block: Detail request information | ||||||
MT598 - Xác nhận kết quả đóng tài khoản giao dịch
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSDC trả lời | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 002 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Giá trị là NORMAL | 73x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Giá trị là NEWM | 4!c | 5 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Chức năng: Đóng tài khoản: ACCT//ACLS | 4!c//4!c | 6 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 20C | RELA |
| Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện yêu cầu mở tài khoản | :4!c//16x | 9 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu khối: Trạng thái | ||||||
| M | 16R | STAT |
|
|
| 12 |
| M | 25D | IPRC |
| Giá trị phản hồi PACK: Đồng ý REJT: Từ chối | :4!c//4a | 13 |
| O | 70D | REAS |
| Nguyên nhân từ chối nếu giá trị của trường 25D=IPRC//REJT | :4!c//6*35x | 14 |
| M | 97A | SAFE |
| 35x: Số tài khoản của nhà đầu tư | :4!c//35x | 15 |
| M | 16S | STAT |
|
|
| 16 |
| Kết thúc khối: Trạng thái | ||||||
1.2. Đăng ký /hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon
TVLK gửi cho VSDC: MT598 – Yêu cầu đăng ký/hủy đăng tài khoản giao dịch các-bon
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.STP kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 301 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Loại tài khoản NORMAL: Tài khoản lưu ký thông thường | 73x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị là: NEWM
| 4!c | 5 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Chức năng: • Mở tài khoản: ACCT//AOPN • Đóng tài khoản: ACCT//ACLS | 4!c//4!c | 6 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu khối: Thông tin chi tiết | ||||||
| M | 16R | REGDET | Registration Details | Mở khối Thông tin đăng ký |
| 9 |
| M | 97A | SAFE |
| Số tài khoản giao dịch của tổ chức | :4!c//35x | 10 |
| M | 95Q | INVE |
| Tên cơ sở, tổ chức | :4!c//4*35x | 11 |
| M | 95S | ALTE | Alternate ID | Định danh thay thế (Mã số giấy tờ, hoặc số ĐKKD) • [8c] lấy giá trị VISD cho VSD • 4!a = Loại giấy tờ IDNO: Chứng minh thư CCPT: Hộ chiếu CORP: Giấy phép kinh doanh (Mã số doanh nghiệp) OTHR: Chứng thư khác FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài GOVT: Cơ quan chính phủ • 2!a = Quốc gia (ISO country code, ví dụ VN, US, GB) • 35x = Số định danh chi tiết (ví dụ số đăng ký kinh doanh). Ví dụ: :95S::ALTE//VISD/ CORP /VN/[Mã số giấy tờ định danh] | 4!c//8c/4!c/2!a/30x | 12 |
| M | 98A | ISSU |
| Ngày cấp giấy tờ (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 13 |
| M | 94G | ISSU |
| Nơi cấp giấy tờ | :4!c//2*35x | 14 |
| O | 94G | EMAI |
| Địa chỉ email Ký tự @ thay bằng (at) | :4!c//2*35x | 15 |
| O | 94G | PHON |
| Số điện thoại | :4!c//2*35x | 16 |
| O | 94G | ADDR |
| Địa chỉ | :4!c//5*35x | 17 |
| M | 70E | ADTX | Additional Text | Account numbers: Dòng 1: ADTX //: Số tài khoản giao dịch. Ví dụ: ADTX//001C123456 Dòng 2: TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau: TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau: • Cá nhân trong nước = TYPE//DOMIND • Cá nhân nước ngoài = TYPE//FORIND • Tổ chức trong nước = TYPE//DOMCORP • Tổ chức nước ngoài = TYPE//FORCORP • Pháp nhân nhà nước = TYPE// GOVT | :4!c//4*35x | 18 |
| M | 22F | TPTY | Entity Category | Loại hình chủ thể: EMIT: cơ sở phát thải PROJ: chủ dự án tín chỉ ORGA: tổ chức khác | :4!c//4!c | 19 |
| M | 22F | ACTP | Account Type | Loại hình tài khoản: QUOT: hạn ngạch CRDT: tín chỉ | :4!c//4!c | 20 |
| M | 16S | REGDET |
|
|
| 21 |
| End of Block: Detail request information | ||||||
|
| ||||||
VSDC phản hồi kết quả: MT598 - Xác nhận kết quả đăng ký/ hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSDC trả lời | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị: 301 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Giá trị là: NORMAL | 3x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Giá trị là NEWM | 4!c | 5 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Chức năng: Đăng ký tài khoản: ACCT//AOPN Hủy đăng ký tài khoản: ACCT//ACLS | 4!c//4!c | 6 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 20C | RELA |
| Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện yêu cầu của TVLK gửi | :4!c//16x | 9 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu khối: Trạng thái | ||||||
| M | 16R | STAT |
|
|
| 12 |
| M | 25D | IPRC |
| Giá trị phản hồi PACK: Đồng ý REJT: Từ chối | :4!c//4a | 13 |
| O | 70D | REAS |
|
| :4!c//6*35x | 14 |
| O | 70E | ADTX |
| Account numbers: Số tài khoản giao dịch – bắt buộc phải có. Ví dụ: • :ADTX//001C123456 TYPE: Loại hình tài khoản lấy một trong các giá trị sau: • Cá nhân trong nước = TYPE//DOMIND • Cá nhân nước ngoài = TYPE//FORIND • Tổ chức trong nước = TYPE//DOMCORP • Tổ chức nước ngoài = TYPE//FORCORP BICCODE: Mã TVLK | :4!c//3*35x | 15 |
| M | 16S | STAT |
|
|
| 16 |
| Kết thúc khối: Trạng thái | ||||||
1.3. Điều chỉnh thông tin loại hình tài khoản giao dịch các-bon
Trường hợp TVLK yêu cầu điều chỉnh loại hình tài khoản lưu ký các-bon từ Hạn ngạch sang Tín chỉ và ngược lại, TVLK gửi điện yêu cầu điều chỉnh sang VSDC bằng điện MT598
(1). TVLK yêu cầu điều chỉnh loại hình tài khoản lưu ký các-bon từ Hạn ngạch sang Tín chỉ và ngược lại gửi cho VSDC thông qua điện MT 598.
(2) VSDC xác nhận kết quả đồng ý yêu cầu điều chỉnh của TVLK.
(3) VSDC từ chối điều chỉnh loại tài khoản giao dịch các-bon gửi DCC.
MT598 – Yêu cầu điều chỉnh thông tin loại hình tài khoản
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. | |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu tham chiếu của VSDC | 16x | 1 | ||
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị: 303 | 3!n | 2 | ||
| M | 77E |
| Proprietary Message | MODE: Điều chỉnh thông tin NĐT | 20*78x | 3 | |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | |||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 | |
| M | 97A | SAFE |
| Số tài khoản giao dịch của NĐT | :4!c//35x | 5 | |
| M | 95Q | INVE | Alternate Identification | Tên đầy đủ của NĐT | :4!c//4*35x | 6 | |
| M | 95S | ALTE | Alternate ID | Định danh thay thế (Mã số thuế, hoặc số ĐKKD) • [8c] lấy giá trị VISD cho VSD • 4!a = Loại giấy tờ IDNO: Chứng minh thư CCPT: Hộ chiếu TXID: Mã số thuế CORP: Giấy phép kinh doanh OTHR: Chứng thư khác FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài GOVT: Cơ quan chính phủ • 2!a = Quốc gia (ISO country code, ví dụ VN, US, GB) • 35x = Số định danh chi tiết (ví dụ số đăng ký kinh doanh). Ví dụ: :95S::ALTE//VISD/TXID/VN/[số định danh] | 4!a[/35x] | 7 | |
| M | 98A | ISSU |
| Ngày cấp giấy tờ (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 8 | |
| M | 22F | TPTY | Entity Category | Loại hình chủ thể: EMIT: cơ sở phát thải PROJ: chủ dự án tín chỉ ORGA: tổ chức khác | :4!c//4!c | 9 | |
| M | 22F | ACTP | Account Type | Loại hình tài khoản điều chỉnh QUOT: hạn ngạch CRDT: tín chỉ | :4!c//4!c | 10 | |
| M | 70E | REGI | Registration Narrative | Thông tin diễn giải bổ sung | 4*35x | 11 | |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 12 | |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | |||||||
MT598 - Xác nhận đồng ý/ từ chối điều chỉnh loại tài khoản các-bon gửi TVLK
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. | |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSDC trả lời | 16x | 1 | ||
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 116 | 3!n | 2 | ||
| M | 77E |
| Proprietary Message | Giá trị là MODE | 73x | 3 | |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | |||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 | |
| M | 23G |
| Function of the Message | Giá trị là NEWM | 4!c | 5 | |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Giá trị: ACCT// MODE | 4!c//4!c | 6 | |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 | |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 8 | |
| M | 20C | RELA |
| Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện MT598 yêu cầu điều chỉnh loại tài khoản các-bon | :4!c//16x | 9 | |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 | |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 | |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | |||||||
| Bắt đầu khối: Trạng thái | |||||||
| M | 16R | STAT |
|
|
| 12 | |
| M | 25D | IPRC | Processing Status Code | Trạng thái xử lý ACPT: Đồng ý REJT: Từ chối | :4!c//4a | 13 | |
| O | 70D | REAS | Reason Narrative | Nguyên nhân từ chối nếu giá trị của trường 25D=IPRC//REJT | :4!c//4*35x | 14 | |
| M | 16S | STAT |
|
|
| 16 | |
| Kết thúc khối: Trạng thái | |||||||
|
| |||||||
1.4. Hủy đăng ký tài khoản tham gia hạn ngạch phát thải khí nhà kính khi cơ quan, tổ chức bị loại bỏ khỏi danh sách được phép giao dịch hạn ngạch phát thải khí nhà kính
MT598 – VSDC gửi thông báo điều chỉnh loại hình tài khoản đến TVLK
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu tham chiếu của VSDC | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị: 303 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | MODE: Điều chỉnh thông tin NĐT | 20*78x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 13 |
| M | 97A | SAFE |
| Số tài khoản giao dịch của NĐT | :4!c//35x | 14 |
| M | 95Q | INVE | Alternate Identification | Tên đầy đủ của NĐT | :4!c//4*35x | 15 |
| M | 95S | ALTE | Alternate ID | Định danh thay thế (Mã số thuế, hoặc số ĐKKD) • [8c] lấy giá trị VISD cho VSD • 4!a = Loại giấy tờ IDNO: Chứng minh thư CCPT: Hộ chiếu TXID: Mã số thuế CORP: Giấy phép kinh doanh OTHR: Chứng thư khác FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài GOVT: Cơ quan chính phủ • 35x = Số định danh chi tiết (ví dụ số đăng ký kinh doanh). Ví dụ: :95S::ALTE//VISD/TXID/[số định danh] | 4!a[/35x] | 16 |
| M | 98A | ISSU |
| Ngày cấp giấy tờ (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 17 |
| M | 22F | TPTY | Entity Category | Loại hình chủ thể: EMIT: cơ sở phát thải PROJ: chủ dự án tín chỉ ORGA: tổ chức khác | :4!c//4!c | 18 |
| M | 22F | ACTP | Account Type | Loại hình tài khoản điều chỉnh QUOT: hạn ngạch CRDT: tín chỉ | :4!c//4!c | 19 |
| M | 70E | REGI | Registration Narrative | Thông tin diễn giải bổ sung | 4*35x | 20 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 21 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
1.5. Ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon
(1). DCC gửi yêu cầu Lưu ký hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đến VSDC bằng điện MT540.
(2). Hệ thống của VSDC sẽ xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện
• (2.1) MT544 - Nếu yêu cầu lưu ký được chấp thuận gửi phản hồi lại DCC
• (2.2) MT 544- Nếu yêu cầu lưu ký được chấp thuận gửi phản hồi lại TVLK
• (2.3) MT548 - Nếu yêu cầu lưu ký bị từ chối gửi phản hồi lại DCC lý do từ chối
MT544 – Xác nhận yêu cầu ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Chức năng điện (NEWM, DUPL…) | 4!c | 3 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message | :4!c//8!n | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 |
| M | 13A | LINK |
| Giá trị là :LINK//540 | :4!c//3!c | 6 |
| M | 20C | RELA | Reference | Số hiệu tham chiếu của điện MT540 - Yêu cầu ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | :4!c//16x | 7 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 9 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch | ||||||
| M | 16R | TRADDET |
|
|
| 10 |
| M | 98A | SETT | Settlement Date | Ngày hiệu lực ký gửi | :4!c//8!n | 11 |
| M | 35B |
| Identification of the Financial Instrument | Mã sản phẩm hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon lấy theo DCC quy định. Ví dụ: ISIN VN000000CARB | [ISIN1!e12!c] | 12 |
| M | 16R | FIA |
| Bắt đầu block FIA Sử dụng để xác định loại lưu ký (tự do, hạn chế chuyển nhượng…) |
| 13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| M | 12A | CLAS | Type of Financial Instrument | :CLAS//NORM: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon thông thường được giao dịch trên sàn :CLAS//PEND: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon chờ giao dịch 1!n: Phân loại hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon theo quy định của VSDC 1 – Loại phổ thông 2 – Loại hạn chế chuyển nhượng | :4!c//4!c/1!n | 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| M | 16S | FIA |
| Kết thúc block FIA |
| 15 |
| O | 70E | SPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 16 |
| M | 16S | TRADDET |
|
|
| 17 |
| Kết thúc Block: Thông tin giao dịch | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| M | 16R | FIAC |
|
|
| 18 |
| M | 36B | SETT | Quantity Settled | Số lượng chính xác hạn ngạch hoặc tín chỉ được ký gửi Giá trị của qualifier :SETT//UNIT, sử dụng cho hạn ngạch hoặc tín chỉ VD: :36B::SETT//UNIT/10000 | :4!c//4!c/15d | 19 |
| M | 97A | SAFE | Safekeeping Account | Số tài khoản lưu ký của nhà đầu tư Lấy từ trường FIAC 97A của điện MT 540. | :4!c//35x | 20 |
| M | 16S | FIAC |
|
|
| 21 |
| Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 22 |
| M | 22F | SETR | Indicator | Giá trị là :SETR//TRAD | :4!c//4!c | 23 |
| M | 22F | STCO |
| Giá trị là :STCO//PHYS | :4!c//4!c | 24 |
| Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 25 |
| M | 95P | PSET | Place of Settlement | BICCODE của VSDC | :4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 26 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 27 |
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 28 |
| M | 95P | DEAG | Delivering Party | BICCODE của DCC yêu cầu lưu ký | :4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 29 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 30 |
| Kết thúc Block: Đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16S | SETDET |
|
|
| 31 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán | ||||||
1.6. Rút ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon
(1). DCC gửi yêu cầu rút ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đến VSDC bằng điện MT542.
(2). Hệ thống của VSDC sẽ xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện
• (2.1) MT546 - Nếu yêu cầu rút lưu ký được chấp thuận gửi phản hồi lại DCC
• (2.2) MT 546- Nếu yêu cầu rút lưu ký được chấp thuận gửi phản hồi lại TVLK
• (2.3) MT548 - Nếu yêu cầu rút lưu ký bị từ chối, VSDC gửi phản hồi lại DCC lý do từ chối
MT546 - Xác nhận yêu cầu rút ký gửi hạn ngạch, tín chỉ các-bon thành công
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message |
| 4!c | 3 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message | :4!c//8!n | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 |
| M | 13A | LINK |
| Lấy giá trị :LINK//542 | :4!c//3!c | 6 |
| M | 20C | RELA | Reference | Tham chiếu đến điện MT542 yêu cầu rút | :4!c//16x | 7 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 9 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch | ||||||
| M | 16R | TRADDET |
|
|
| 10 |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hạch toán | :4!c//8!n | 11 |
| M | 35B |
|
| Mã sản phẩm hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon lấy theo DCC quy định. Ví dụ: ISIN VN000000CARB | [ISIN1!e12!c] | 12 |
| O | 70E | SPRO | Supplementary Processing | Thông tin xử lý bổ sung/ghi chú. | :4!c//10*35x | 13 |
| M | 16S | TRADDET |
|
|
| 14 |
| Kết thúc Block: Thông tin giao dịch | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| M | 16R | FIAC |
|
|
| 15 |
| M | 36B | SETT | Quantity of financial instrument | Khối lượng rút lưu ký
Giá trị của qualifier : SETT //UNIT/[số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon yêu cầu rút] | :4!c//4!c/15d | 16 |
| M | 97A | SAFE | Safekeeping Account | Số tài khoản lưu ký của nhà đầu tư | :4!c//35x | 17 |
| M | 16S | FIAC |
|
|
| 18 |
| Kết thúc Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 19 |
| M | 22F | SETR |
| Lấy giá trị :SETR//TRAD | :4!c//4!c | 20 |
| M | 22F | STCO |
| Lấy giá trị :STCO//PHYS | :4!c//4!c | 21 |
| Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 22 |
| M | 95C | PSET |
| Lấy giá trị :PSET//VN | :4!c//2!c | 23 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 24 |
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 25 |
| M | 95P | REAG | Party | BICCODE của VSDC | :4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 26 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 27 |
| Kết thúc Block: Đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16S | SETDET |
|
|
| 28 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán | ||||||
1.7. Phong tỏa/ giải tỏa tín chỉ các-bon
MT508 - Xác nhận phong tỏa/giải tỏa hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon của VSDC gửi TVLK
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị NEWM: Xác nhận | 4!c | 3 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message | :4!c//8!n | 4 |
| O | 16R | LINK |
|
|
| 5 |
| M | 13A | LINK |
| Lấy giá trị là :LINK//524 | :4!c//3!c | 6 |
| M | 20C |
|
| RELA: Tham chiếu đến yêu cầu phong tỏa/giải tỏa hạn ngạch của hệ thống VSDC (nếu có) | :4!c//16x | 7 |
| O | 16S | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 9 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch | ||||||
| M | 16R | INPOSDET |
|
|
| 10 |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK bên tài khoản phong tỏa | :4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 11 |
| M | 97A | SAFE | Account | Số tài khoản phong tỏa | :4!c//35x | 12 |
| M | 36B | SETT | Quantity | Khối lượng Giá trị của qualifier :SETT//UNIT, sử dụng cho hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | :4!c//4!c/15d | 13 |
| M | 35B |
|
| Mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 14 |
| M | 98A | SETT | Date | Ngày thanh toán | :4!c//8!n | 15 |
| O | 70E | SPRO |
| Ghi chú |
| 16 |
| M | 93A |
| Balance | Lấy giá trị :FROM//AVAL, Phong tỏa :FROM//PLED, Giải tỏa hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | :4!c//4!c | 17 |
| M | 93A |
| Balance | Lấy giá trị :TOBA//PLED, Phong tỏa :TOBA//AVAL, Giải tỏa hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | :4!c//4!c | 18 |
| M | 16S | INPOSDET |
|
|
| 19 |
| Kết thúc Block: Thông tin giao dịch | ||||||
1.8. Chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon đã ký gửi
(1). TVLK gửi yêu cầu chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon đã ký gửi cho VSDC bằng điện MT598.
(2). Hệ thống của VSDC sẽ xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện
• (2.1). Trường hợp giao dịch chuyển khoản được xử lý thành công, VSDC xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bên chuyển bằng điện MT546 - Xác nhận kết quả tất toán tài khoản.
• (2.2). Trường hợp giao dịch chuyển khoản được xử lý thành công, VSDC sẽ gửi điện MT544 - Xác nhận kết quả tất toán tài khoản đối với bên nhận chuyển khoản cho TVLK bên nhận tất toán.
• (2.3). Trường hợp giao dịch bị từ chối, VSDC xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bên chuyển bằng điện MT548 – Thông báo trạng thái từ chối
MT598 - Yêu cầu chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon đã ký gửi
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 115 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Lấy giá trị NORMAL | 73x | 4 |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c/4!c | 5 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | TBAC: Chuyển khoản toàn bộ và tất toán đóng tài khoản (Transfer Balance and Close) | :4!c//4!c | 6 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message | :4!c//8!n | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| M | 16R | REGDET |
|
|
| 9 |
| M | 97A | OWND |
| Số tài khoản lưu ký của nhà đầu tư | :4!c//35x | 10 |
| M | 95Q | INVE |
| Tên nhà đầu tư | :4!c//35x | 12 |
| M | 95S | ALTE | Alternate ID | Xem hướng dẫn trường 95S trong điện yêu cầu mở/đóng Tài khoản giao dịch | :4!c/[8c]/4!c/2!a/30x | 11 |
| M | 70E | ADTX |
| Địa chỉ | :4!c//10*35x | 13 |
| M | 98A | ISSU |
| Ngày cấp giấy đăng ký sở hữu | :4!c//8!n | 14 |
| O | 94G | ADDR |
| Nơi cấp giấy đăng ký sở hữu | :4!c//2*35x | 15 |
| M | 16S | REGDET |
|
|
| 16 |
| Kết thúc Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin bên nhận chuyển khoản | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 17 |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK bên nhận | :4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 18 |
| M | 97A | SAFE | Account | Số tài khoản lưu ký bên nhận | :4!c//35x | 19 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 20 |
| Kết thúc Block: Thông tin bên nhận chuyển khoản | ||||||
MT546 - Xác nhận yêu cầu chuyển khoản tất toán thành công
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
| 1 | |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu của tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 3 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo | :4!c//8!n | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
| 5 | |
| M | 13A | LINK |
| Lấy giá trị :LINK/598 | :4!c//3!c | 6 |
| M | 20C | RELA | Reference | Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu chuyển khoản tất toán MT 598 | :4!c//16x | 7 |
| M | 16S | LINK |
|
| 8 | |
| M | 16S | GENL |
|
| 9 | |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chuyển khoản | ||||||
| M | 16R | TRADDET |
|
| 10 | |
| M | 98A | SETT | Date | Ngày hạch toán | :4!c//8!n | 11 |
| M | 35B |
| Identification of the Financial Instrument | Mã hạn ngạch/ tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 12 |
| O | 70E | SPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 13 |
| M | 16S | TRADDET |
|
| 14 | |
| Kết thúc Block: Thông tin chuyển khoản | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản chuyển | ||||||
| M | 16R | FIAC |
|
| 15 | |
| M | 36B | SETT | Quantity | Khối lượng Giá trị của qualifier :SETT//UNIT/[số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon yêu cầu rút] | :4!c//4!c/15d | 16 |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK bên chuyển | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 17 |
| M | 97A | SAFE | Account | Tài khoản lưu ký bên chuyển | :4!c//35x | 18 |
| M | 16S | FIAC |
|
| 19 | |
| Kết thúc Block: Thông tin tài khoản chuyển | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản nhận | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
| 20 | |
| M | 22F | SETR | Indicator | Lấy giá trị từ GENL.22H của điện MT598 (chuyển khoản toàn bộ tài khoản) | :4!c//4!c | 21 |
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 21 |
| M | 95P | PSET | Party | BICCODE của VSDC | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 22 |
| O | 20C | PROC | Reference | :4!c//16x | 23 | |
| M | 16S | SETPRTY |
|
| 25 | |
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 26 |
| M | 95P | REAG | Party | BICCODE của TVLK bên nhận | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 27 |
| M | 97A | SAFE | Account | Số tài khoản lưu ký bên nhận | :4!c//35x | 28 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
| 29 | |
| M | 16S | SETDET |
|
| 30 | |
| Kết thúc Block: Thông tin tài khoản nhận | ||||||
MT548 - Từ chối xác nhận yêu cầu chuyển khoản tất toán
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G | INST | Function of the Message |
| 4!c | 3 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message | :4!c//8!n | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 |
| O | 13a | LINK | Number identification | Lấy giá trị :LINK//598 | :4!c//3!c | 6 |
| M | 20C | RELA | Reference | Số hiệu tham chiếu của yêu cầu chuyển khoản MT 598 | :4!c//16x | 7 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 16R | STAT |
|
|
| 9 |
| M | 25D | IPRC | Status | Lấy giá trị | :4!c//4!c | 10 |
| M | 16R | REAS |
|
|
| 11 |
| M | 24B | REJT | Reason | Lấy giá trị | :4!c//4!c | 12 |
| O | 70D | REAS |
| Nội dung từ chối | :4!c//6*35x | 13 |
| M | 16S | REAS |
|
|
| 14 |
| M | 16S | STAT |
|
|
| 15 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 16 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán chi tiết | ||||||
| O | 16R | SETTRAN |
|
|
| 17 |
| M | 35B |
| Identification of the Financial Instrument | Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 18 |
| M | 36B | SETT | Quantity | Khối lượng Giá trị của qualifier :SETT//UNIT, sử dụng cho số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon yêu cầu rút. | :4!c//4!c/15d | 19 |
| O | 19A | SETT | Amount |
| :4!c//[N]3!a15d | 20 |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK bên chuyển | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 21 |
| M | 97A | SAFE | Account | Tài khoản lưu ký bên chuyển | :4!c//35x | 22 |
| M | 22H | REDE | Indicator | Lấy giá trị :REDE//DELI | :4!c//4!c | 23 |
| M | 22H | PAYM | Indicator | Lấy giá trị :PAYM//FREE | :4!c//4!c | 24 |
| M | 22F | SETR | Indicator | Type of transfer get from Lấy giá trị từ GENL.22H của điện MT598 (chuyển khoản toàn bộ tài khoản) | :4!c//4!c | 25 |
| M | 22F | STCO |
| Lấy giá trị :STCO//DLWM | :4!c//4!c |
|
| M | 98A | SETT | Date | Ngày hạch toán | :4!c//8!n | 26 |
| O | 70E | SPRO | Narrative | Ghi chú | :4!c//10*35x | 27 |
| O | 16S | SETTRAN |
|
|
| 28 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán chi tiết | ||||||
MT598 – Thông báo hủy đăng ký tài khoản giao dịch cacbon cho TVLK
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.STP kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 301 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | DLST | 73x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị là: NEWM | 4!c | 5 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Đóng tài khoản: ACCT//ACLS | 4!c//4!c | 6 |
| M | 97A | SAFE |
| Số tài khoản giao dịch của tổ chức | :4!c//35x | 10 |
| M | 95Q | INVE |
| Tên cơ sở, tổ chức | :4!c//4*35x | 11 |
| M | 95S | ALTE |
| Mã số thuế :95S::ALTE//TXID/456789 | :4!c//4!c/35x |
|
| O | 70E | REGI | Registration Narrative | Thông tin diễn giải bổ sung | 4*35x |
|
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
MT544 – Thông báo hạch toán tăng tài khoản đối với bên nhận chuyển khoản
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. | |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | |||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 | |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 | |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 3 | |
| O | 98A | PREP | Preparation Date/ | Ngày tạo | :4!c//8!n | 4 | |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 | |
| M | 13A | LINK |
| Lấy giá trị :LINK//542 hoặc :LINK//598 | :4!c//3!c | 6 | |
| M | 20C | RELA | Reference | Số hiệu tham chiếu của yêu cầu chuyển khoản | :4!c//16x | 7 | |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 8 | |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 9 | |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | |||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch | |||||||
| M | 16R | TRADDET |
|
|
| 10 | |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hiệu lực | :4!c//8!n | 11 | |
| M | 35B |
|
| Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 12 | |
| M | 16R | FIA |
| Bắt đầu block FIA Sử dụng để xác định loại lưu ký (tự do, hạn chế chuyển nhượng…) |
| 12 | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| M | 12A | CLAS | Type of Financial Instrument | :CLAS//NORM: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon thông thường :CLAS//PEND: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon chờ giao dịch 1!n: Phân loại hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon theo quy định của VSDC 1 - CK phổ thông 2 - CK hạn chế chuyển nhượng 3 - CK ưu đãi biểu quyết 4 - CK ưu đãi cổ tức không biểu quyết 5 - CK ưu đãi hoàn lại không biểu quyết 6 - CK ưu đãi khác không biểu quyết | :4!c//4!c/1!n | 14 | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| M | 16S | FIA |
| Kết thúc block FIA |
| 19 | |
| O | 70E | SPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 13 | |
| M | 16S | TRADDET |
|
|
| 14 | |
| Kết thúc Block: Thông tin giao dịch | |||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết | |||||||
| M | 16R | FIAC |
|
|
| 15 | |
| M | 36B | SETT | Quantity of financial instrument | Khối lượng Giá trị của qualifier :SETT//UNIT, sử dụng cho hạn ngạch, tín chỉ | :4!c//4!c/15d | 16 | |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK nhận chuyển khoản | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 17 | |
| M | 97A | SAFE |
| Tài khoản lưu ký của nhà đầu tư nhận chuyển khoản | :4!c//35x | 18 | |
| M | 16S | FIAC |
|
|
| 19 | |
| Kết thúc Block: Thông tin chi tiết | |||||||
| Bắt đầu Block: Thanh toán chi tiết | |||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 20 | |
| M | 22F | SETR |
| Lấy giá trị từ GENL.22H của điện MT598 (chuyển khoản toàn bộ tài khoản) | :4!c//4!c | 21 | |
| Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán | |||||||
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 22 | |
| M | 95P | PSET | Place of settlement | BICCODE của VSDC | :4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 23 | |
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 24 | |
| M | 16R | SETPRTY |
|
| 25 | ||
| M | 95P | DEAG | BICCODE của TVLK bên chuyển | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 26 | ||
| M | 97A | SAFE | Account | Tài khoản lưu ký chuyển | :4!c//35x | 27 | |
| M | 16S | SETPRTY |
|
| 28 | ||
| Kết thúc Block: Đối tác thanh toán | |||||||
| M | 16S | SETDET |
| End of block SETDET |
| 29 | |
| Kết thúc Block: Thanh toán chi tiết | |||||||
1.9. Chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức.
(1). TVLK gửi yêu cầu chuyển khoản đến VSDC bằng điện MT598 - Chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức.
(2). Hệ thống của VSDC sẽ xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện
• (2.1). Trường hợp giao dịch chuyển khoản được xử lý thành công, VSDC xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bên chuyển bằng điện MT546 - Xác nhận kết quả chuyển khoản cho tài khoản bên chuyển
• (2.2). Trường hợp giao dịch chuyển khoản được xử lý thành công, VSDC sẽ gửi điện MT544 - Xác nhận kết quả chuyển khoản đối với bên nhận chuyển khoản cho TVLK bên nhận
• (2.3). Trường hợp giao dịch bị từ chối, VSDC xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bên chuyển bằng điện MT548 – Thông báo trạng thái từ chối
MT598 - Yêu cầu chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức.
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 112 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Lấy giá trị NORMAL | 73x | 4 |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c/4!c | 5 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | TWAC: Chuyển khoản toàn bộ nhưng không đóng tài khoản (Transfer Without Account Closing). (Dùng cho trường hợp Chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức) | :4!c//4!c | 6 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message | :4!c//8!n | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| M | 16R | REGDET |
|
|
| 9 |
| M | 97A | OWND |
| Số tài khoản lưu ký của tổ chức | :4!c//35x | 10 |
| M | 95Q | INVE |
| Tên tổ chức | :4!c//35x | 12 |
| M | 95S | ALTE | Alternate ID | Xem hướng dẫn trường 95S trong điện yêu cầu mở/đóng Tài khoản giao dịch | :4!c/[8c]/4!c/2!a/30x | 11 |
| M | 70E | ADTX |
| Địa chỉ | :4!c//10*35x | 13 |
| M | 98A | ISSU |
| Ngày cấp giấy đăng ký sở hữu | :4!c//8!n | 14 |
| O | 94G | PHON | Phone | Số điện thoại của tổ chức | :4!c//2*35x |
|
| O | 94C | NATO | Nationality | Quốc tịch hiện tại 2!a là Mã quốc gia theo chuẩn ISO 3166 (http://www.iso.org/iso/country_codes.htm) | :4!c//2!a | 16 |
| O | 94G | ADDR |
| Nơi cấp giấy đăng ký sở hữu | :4!c//2*35x | 15 |
| M | 16S | REGDET |
|
|
| 16 |
| Kết thúc Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin bên nhận chuyển khoản | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 17 |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK bên nhận | :4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 18 |
| M | 97A | SAFE | Account | Số tài khoản lưu ký bên nhận | :4!c//35x | 19 |
| O | 94C | NATO | Nationality | Quốc tịch mới (Sử dụng mã quốc gia theo ISO, ví dụ US, JP) | :4!c//2!a |
|
| O | 70E | SPRO |
| Ghi chú (Lý do điều chỉnh loại hình tổ chức). | :4!c//35x |
|
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 20 |
| Kết thúc Block: Thông tin bên nhận chuyển khoản | ||||||
MT546 - Xác nhận yêu cầu chuyển để điều chỉnh loại hình tổ chức thành công
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
| 1 | |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu của tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 3 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo | :4!c//8!n | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
| 5 | |
| M | 13A | LINK |
| Lấy giá trị :LINK/598 | :4!c//3!c | 6 |
| M | 20C | RELA | Reference | Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu chuyển khoản điều chỉnh loại hình tổ chức MT598 | :4!c//16x | 7 |
| M | 16S | LINK |
|
| 8 | |
| M | 16S | GENL |
|
| 9 | |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chuyển khoản | ||||||
| M | 16R | TRADDET |
|
| 10 | |
| M | 98A | SETT | Date | Ngày hạch toán | :4!c//8!n | 11 |
| M | 35B |
| Identification of the Financial Instrument | Mã hạn ngạch/ tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 12 |
| O | 70E | SPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 13 |
| M | 16S | TRADDET |
|
| 14 | |
| Kết thúc Block: Thông tin chuyển khoản | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản chuyển | ||||||
| M | 16R | FIAC |
|
| 15 | |
| M | 36B | SETT | Quantity | Khối lượng Giá trị của qualifier :SETT//UNIT/[số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon] | :4!c//4!c/15d | 16 |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK bên chuyển | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 17 |
| M | 97A | SAFE | Account | Tài khoản lưu ký bên chuyển | :4!c//35x | 18 |
| M | 16S | FIAC |
|
| 19 | |
| Kết thúc Block: Thông tin tài khoản chuyển | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản nhận | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
| 20 | |
| M | 22F | SETR | Indicator | Lấy giá trị từ GENL.22H của điện MT598 | :4!c//4!c | 21 |
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 21 |
| M | 95P | PSET | Party | BICCODE của VSDC | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 22 |
| O | 20C | PROC | Reference | :4!c//16x | 23 | |
| M | 16S | SETPRTY |
|
| 25 | |
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 26 |
| M | 95P | REAG | Party | BICCODE của TVLK bên nhận | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 27 |
| M | 97A | SAFE | Account | Số tài khoản lưu ký bên nhận | :4!c//35x | 28 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
| 29 | |
| M | 16S | SETDET |
|
| 30 | |
| Kết thúc Block: Thông tin tài khoản nhận | ||||||
MT548 - Từ chối xác nhận yêu cầu chuyển khoản
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G | INST | Function of the Message |
| 4!c | 3 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message | :4!c//8!n | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 |
| O | 13a | LINK | Number identification | Lấy giá trị :LINK//598 | :4!c//3!c | 6 |
| M | 20C | RELA | Reference | Số hiệu tham chiếu của yêu cầu chuyển khoản MT 598 | :4!c//16x | 7 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 16R | STAT |
|
|
| 9 |
| M | 25D | IPRC | Status | Lấy giá trị | :4!c//4!c | 10 |
| M | 16R | REAS |
|
|
| 11 |
| M | 24B | REJT | Reason | Lấy giá trị | :4!c//4!c | 12 |
| O | 70D | REAS |
| Nội dung từ chối | :4!c//6*35x | 13 |
| M | 16S | REAS |
|
|
| 14 |
| M | 16S | STAT |
|
|
| 15 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 16 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán chi tiết | ||||||
| O | 16R | SETTRAN |
|
|
| 17 |
| M | 35B |
| Identification of the Financial Instrument | Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 18 |
| M | 36B | SETT | Quantity | Khối lượng Giá trị của qualifier :SETT//UNIT, sử dụng cho số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | :4!c//4!c/15d | 19 |
| O | 19A | SETT | Amount |
| :4!c//[N]3!a15d | 20 |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK bên chuyển | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 21 |
| M | 97A | SAFE | Account | Tài khoản lưu ký bên chuyển | :4!c//35x | 22 |
| M | 22H | REDE | Indicator | Lấy giá trị :REDE//DELI | :4!c//4!c | 23 |
| M | 22H | PAYM | Indicator | Lấy giá trị :PAYM//FREE | :4!c//4!c | 24 |
| M | 22F | SETR | Indicator | Type of transfer get from Lấy giá trị từ GENL.22H của điện MT598 | :4!c//4!c | 25 |
| M | 22F | STCO |
| Lấy giá trị :STCO//DLWM | :4!c//4!c |
|
| M | 98A | SETT | Date | Ngày hạch toán | :4!c//8!n | 26 |
| O | 70E | SPRO | Narrative | Ghi chú | :4!c//10*35x | 27 |
| O | 16S | SETTRAN |
|
|
| 28 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán chi tiết | ||||||
MT598 – Thông báo hủy đăng ký tài khoản giao dịch cacbon cho TVLK
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.STP kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 301 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | DLST | 73x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị là: NEWM | 4!c | 5 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Đóng tài khoản: ACCT//ACLS | 4!c//4!c | 6 |
| M | 97A | SAFE |
| Số tài khoản giao dịch của tổ chức | :4!c//35x | 10 |
| M | 95Q | INVE |
| Tên cơ sở, tổ chức | :4!c//4*35x | 11 |
| M | 95S | ALTE |
| Mã số thuế :95S::ALTE//TXID/456789 | :4!c//4!c/35x |
|
| O | 70E | REGI | Registration Narrative | Thông tin diễn giải bổ sung | 4*35x |
|
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
MT544 – Thông báo hạch toán tăng tài khoản đối với bên nhận chuyển khoản
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. | |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | |||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 | |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 | |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 3 | |
| O | 98A | PREP | Preparation Date/ | Ngày tạo | :4!c//8!n | 4 | |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 | |
| M | 13A | LINK |
| Lấy giá trị :LINK//542 hoặc :LINK//598 | :4!c//3!c | 6 | |
| M | 20C | RELA | Reference | Số hiệu tham chiếu của yêu cầu chuyển khoản | :4!c//16x | 7 | |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 8 | |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 9 | |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | |||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch | |||||||
| M | 16R | TRADDET |
|
|
| 10 | |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hiệu lực | :4!c//8!n | 11 | |
| M | 35B |
|
| Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 12 | |
| M | 16R | FIA |
| Bắt đầu block FIA Sử dụng để xác định loại lưu ký (tự do, hạn chế chuyển nhượng…) |
| 12 | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| M | 12A | CLAS | Type of Financial Instrument | :CLAS//NORM: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon thông thường :CLAS//PEND: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon chờ giao dịch 1!n: Phân loại hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon theo quy định của VSDC 1 - CK phổ thông 2 - CK hạn chế chuyển nhượng 3 - CK ưu đãi biểu quyết 4 - CK ưu đãi cổ tức không biểu quyết 5 - CK ưu đãi hoàn lại không biểu quyết 6 - CK ưu đãi khác không biểu quyết | :4!c//4!c/1!n | 14 | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| M | 16S | FIA |
| Kết thúc block FIA |
| 19 | |
| O | 70E | SPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 13 | |
| M | 16S | TRADDET |
|
|
| 14 | |
| Kết thúc Block: Thông tin giao dịch | |||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết | |||||||
| M | 16R | FIAC |
|
|
| 15 | |
| M | 36B | SETT | Quantity of financial instrument | Khối lượng Giá trị của qualifier :SETT//UNIT, sử dụng cho hạn ngạch, tín chỉ | :4!c//4!c/15d | 16 | |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK nhận chuyển khoản | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 17 | |
| M | 97A | SAFE |
| Tài khoản lưu ký của nhà đầu tư nhận chuyển khoản | :4!c//35x | 18 | |
| M | 16S | FIAC |
|
|
| 19 | |
| Kết thúc Block: Thông tin chi tiết | |||||||
| Bắt đầu Block: Thanh toán chi tiết | |||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 20 | |
| M | 22F | SETR |
| Lấy giá trị từ GENL.22H của điện MT598 (chuyển khoản điều chỉnh loại hình tổ chức) | :4!c//4!c | 21 | |
| Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán | |||||||
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 22 | |
| M | 95P | PSET | Place of settlement | BICCODE của VSDC | :4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 23 | |
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 24 | |
| M | 16R | SETPRTY |
|
| 25 | ||
| M | 95P | DEAG | BICCODE của TVLK bên chuyển | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 26 | ||
| M | 97A | SAFE | Account | Tài khoản lưu ký chuyển | :4!c//35x | 27 | |
| M | 16S | SETPRTY |
|
| 28 | ||
| Kết thúc Block: Đối tác thanh toán | |||||||
| M | 16S | SETDET |
| End of block SETDET |
| 29 | |
| Kết thúc Block: Thanh toán chi tiết | |||||||
2. Nghiệp vụ hoạt động thanh toán giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon
Sơ đồ thanh toán giao dịch các-bon từ HNX đẩy về VSDC:
Mô tả luồng xử lý:
(1) TVLK gửi điện MT598. Yêu cầu đăng ký đăng ký tài khoản lưu ký hạn ngạch/ tín chỉ các-bon.
(2) Cán bộ VSDC nhận điện, xử lý nghiệp vụ và phản hồi bằng điện MT598. Xác nhận yêu cầu đăng ký/ hủy đăng ký tài khoản lưu ký hạn ngạch/ tín chỉ các-bon
(3) Nếu VSDC đồng ý đăng ký tài khoản lưu ký hạn ngạch/ tín chỉ các-bon sẽ thực hiện gửi điện đồng ý yêu cầu đăng ký tài khoản lưu ký hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho NHTT.
(4) Cuối ngày VSDC chuyển danh sách tài khoản giao dịch các-bon sang SGDCK.
(5) Nhận kết quả giao dịch hạn ngạch/ tín chỉ các-bon tại SGDCK được tự động chuyển realtime sang VSDC để thực hiện quá trình xử lý thanh toán sau giao dịch
(6) Hệ thống kiểm tra kết quả giao dịch hợp lệ/ không hợp lệ nhận từ SGDCK
(7) Sau khi kiểm tra giao dịch hạn ngạch/ tín chỉ các-bon không hợp lệ, hệ thống của VSDC sẽ gửi thông báo kết quả giao dịch không hợp lệ đến TVLK bên mua và bên bán bằng điện MT 598 thông báo Giao dịch không hợp lệ cho TVLK
(8) Sau khi kiểm tra giao dịch hạn ngạch/ tín chỉ các-bon hợp lệ, hệ thống của VSDC sẽ gửi thông báo kết quả giao dịch và nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon đến TVLK bên mua và bên bán bằng điện MT 518.
(9) TVLK bên mua, bên bán thực hiện xác nhận nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon với VSDC thông qua điện MT 598.
(10) Sau khi TVLK đã xác nhận nghĩa vụ thanh toán, VSDC gửi thông báo nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon đến NHTT bên mua thông qua điện MT 518.
(11) VSDC gửi thông báo nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon đến NHTT bên bán thông qua điện MT 518.
(12) NHTT gửi điện thông báo không chấp thuận nghĩa vụ thanh toán (nếu có) đến VSDC thông qua điện MT598.
(13) Nếu thông báo nghĩa vụ thanh toán hợp lệ, NHTT bên mua chuyển tiền từ bên mua sang bên NHTT nhận tiền bán, NHTT bên mua gửi xác nhận kết quả thanh toán tiền hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho VSDC thông qua điện MT900.
(14) NHTT bên bán nhận tiền sẽ gửi xác nhận kết quả thanh toán tiền hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho VSDC thông qua điện MT900.
(15) VSDC thực hiện kiểm tra giao dịch đáp ứng đủ các điều kiện thanh toán, VSDC thực hiện chuyển giao hạn ngạch/ tín chỉ các-bon bên bán cho bên mua và gửi thông báo
(16) VSDC gửi thông báo ghi tăng hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho bên mua thông qua điện MT544
(17) VSDC gửi thông báo ghi giảm hạn ngạch/ tín chỉ các-bon bên bán thông qua điện MT546.
(18) Trường hợp VSDC loại bỏ thanh toán theo yêu cầu của thành viên hoặc cơ quan quản lý, VSDC gửi thông báo rút nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho NHTT thông qua điện MT 598.
(19) Trong trường hợp NHTT bên mua và bên bán chưa thanh toán tiền, NHTT bên mua và bên bán gửi thông báo xác nhận rút thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho VSDC thông qua điện MT 598.
(20) Trong trường hợp NHTT bên mua hoặc bên bán đã xác nhận thanh toán tiền, NHTT gửi thông báo từ chối rút nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho VSDC thông qua điện MT 598.
(21) Khi đối chiếu cuối ngày với NHTT, NHTT thông báo tổng hợp số lượng điện nghiệp vụ đã trao đổi cho VSDC thông qua điện MT 598.
(22) Đối chiếu cuối ngày với TVLK, VSDC gửi báo cáo tổng hợp kết quả thanh toán các-bon đến TVLK thông qua điện ack và file .csv kết quả thanh toán các-bon.
2.1. Chi tiết các bước thực hiện trong sơ đồ luồng thanh toán giao dịch các-bon
(1) MT598 – Yêu cầu đăng ký tài khoản giao dịch các-bon
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.STP kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 301 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Loại tài khoản NORMAL: Tài khoản lưu ký thông thường | 73x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị là: NEWM | 4!c | 5 |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Chức năng: • Mở tài khoản: ACCT//AOPN • Đóng tài khoản: ACCT//ACLS | 4!c//4!c | 6 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu khối: Thông tin chi tiết | ||||||
| M | 16R | REGDET | Registration Details | Mở khối Thông tin đăng ký |
| 9 |
| M | 97A | SAFE |
| Số tài khoản giao dịch của tổ chức | :4!c//35x | 10 |
| M | 95Q | INVE |
| Tên cơ sở, tổ chức | :4!c//4*35x | 11 |
| M | 95S | ALTE | Alternate ID | Định danh thay thế (Mã số giấy tờ, hoặc số ĐKKD) • [8c] lấy giá trị VISD cho VSD • 4!a = Loại giấy tờ IDNO: Chứng minh thư CCPT: Hộ chiếu CORP: Giấy phép kinh doanh (Mã số doanh nghiệp) OTHR: Chứng thư khác FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài GOVT: Cơ quan chính phủ • 2!a = Quốc gia (ISO country code, ví dụ VN, US, GB) • 35x = Số định danh chi tiết (ví dụ số đăng ký kinh doanh). Ví dụ: :95S::ALTE//VISD/ CORP /VN/[Mã số giấy tờ định danh] | 4!c//8c/4!c/2!a/30x | 12 |
| M | 98A | ISSU |
| Ngày cấp giấy tờ (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 13 |
| M | 94G | ISSU |
| Nơi cấp giấy tờ | :4!c//2*35x | 14 |
| O | 94G | EMAI |
| Địa chỉ email Ký tự @ thay bằng (at) | :4!c//2*35x | 15 |
| O | 94G | PHON |
| Số điện thoại | :4!c//2*35x | 16 |
| O | 94G | ADDR |
| Địa chỉ | :4!c//5*35x | 17 |
| M | 70E | ADTX | Additional Text | Account numbers: Dòng 1: ADTX //: Số tài khoản giao dịch. Ví dụ: ADTX//001C123456 Dòng 2: TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau: TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau: • Cá nhân trong nước = TYPE//DOMIND • Cá nhân nước ngoài = TYPE//FORIND • Tổ chức trong nước = TYPE//DOMCORP • Tổ chức nước ngoài = TYPE//FORCORP • Pháp nhân nhà nước = TYPE// GOVT | :4!c//4*35x | 18 |
| M | 22F | TPTY | Entity Category | Loại hình chủ thể: EMIT: cơ sở phát thải PROJ: chủ dự án tín chỉ ORGA: tổ chức khác | :4!c//4!c | 19 |
| M | 22F | ACTP | Account Type | Loại hình tài khoản: QUOT: hạn ngạch CRDT: tín chỉ | :4!c//4!c | 20 |
| M | 16S | REGDET |
|
|
| 21 |
| End of Block: Detail request information | ||||||
|
| ||||||
(2) MT598 - Xác nhận kết quả đăng ký/ hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. | |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSDC trả lời | 16x | 1 | ||
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị: 301 | 3!n | 2 | ||
| M | 77E |
| Proprietary Message | Giá trị là: NORMAL | 3x | 3 | |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | |||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 | |
| M | 23G |
| Function of the Message | Giá trị là NEWM | 4!c | 5 | |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Chức năng: Đăng ký tài khoản: ACCT//AOPN Hủy đăng ký tài khoản: ACCT//ACLS | 4!c//4!c | 6 | |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 | |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 8 | |
| M | 20C | RELA |
| Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện yêu cầu của TVLK gửi | :4!c//16x | 9 | |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 | |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 | |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | |||||||
| Bắt đầu khối: Trạng thái | |||||||
| M | 16R | STAT |
|
|
| 12 | |
| M | 25D | IPRC |
| Giá trị phản hồi PACK: Đồng ý REJT: Từ chối | :4!c//4a | 13 | |
| O | 70D | REAS |
|
| :4!c//6*35x | 14 | |
| O | 70E | ADTX |
| Account numbers: Số tài khoản giao dịch – bắt buộc phải có. Ví dụ: • :ADTX//001C123456 TYPE: Loại hình tài khoản lấy một trong các giá trị sau: • Cá nhân trong nước = TYPE//DOMIND • Cá nhân nước ngoài = TYPE//FORIND • Tổ chức trong nước = TYPE//DOMCORP • Tổ chức nước ngoài = TYPE//FORCORP BICCODE: Mã TVLK | :4!c//3*35x | 15 | |
| M | 16S | STAT |
|
|
| 16 | |
| Kết thúc khối: Trạng thái | |||||||
(7) MT598 – Thông báo KQGD không hợp lệ
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 |
| Transaction Reference Number | Số hiệu tham chiếu của VSDC | 16x | 1 |
| M | 12 |
| Sub-Message Type | Lấy giá trị 000 | 3!n | 2 |
| O | 77E | PROC | Processing Info | Lấy giá trị: ERRTRADE | 6*35x | 3 |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị CANC: Kết quả giao dịch không hợp lệ | 4!c | 3 |
| M | 22F | TRTR | Indicator | Lấy giá trị là :TRTR//TRAD | :4!c//4!c | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 11 |
| M | 20C | TRRF | Reference | Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK/ Mã giao dịch VSDC | :4!c//16x | 12 |
| O | 70D | REAS | Reason Narrative | Nguyên nhân KQGD không hợp lệ | :4!c//6*35x | 33 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 13 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 14 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
(8) MT 518 – Thông báo KQGD và nghĩa vụ thanh toán cho bên Mua
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSD | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị NEWM: Thông báo KQGD mới | 4!c | 3 |
| M | 22F | TRTP | Indicator | Lấy giá trị là : TRTP //TRAD | :4!c//4!c | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 |
| M | 20C | PREV | Reference | Số hiệu tham chiếu của MT518 cần hủy nếu 23G=CANC | :4!c//16x | 6 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 7 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 20C | TRRF | Reference | Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK / Mã giao dịch VSD (Số hiệu này dùng làm key để map với thông báo thanh toán) | :4!c//16x | 9 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin xác nhận | ||||||
| M | 16R | CONFDET |
|
|
| 12 |
| M | 98C | TRAD |
| Thời điểm khớp lệnh | :4!c//8!n6!n | 13 |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hiệu lực | :4!c//8!n | 14 |
| M | 90B | DEAL | Price | Giá khớp
:90B::DEAL//ACTU/VND0001000000 | 4!c//4!c/3!a/15d | 15 |
| O | 19A | SETT | Settlement Amount | Giá trị thanh toán :19A::SETT//VND0100000000 | :4!c//[N]3!a15d | 16 |
| M | 22H | BUSE | Indicator | BUYI |
| 17 |
| M | 22H | PAYM | Indicator | Lấy giá trị APMT |
| 18 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 19 |
| M | 95R | AFFM |
| Lấy giá trị VSDSVN03 | :4!c//34x | 20 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 21 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 22 |
| M | 95R | BUYR |
| BICCODE của TVLK bên mua | :4!c//34x | 23 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 24 |
| M | 36B | SETT | Settlement Quantity | Khối lượng thanh toán SETT //UNIT/10.00 | :4!c//4!c/15d | 25 |
| M | 35B |
|
| Mã hạn ngạch, tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 26 |
| O | 70E | TPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 27 |
| M | 16S | CONFDET |
|
|
| 28 |
| Kết thúc Block: Thông tin xác nhận | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 29 |
| M | 22F | SETR | Indicator | Lấy giá trị :SETR//TRAD | :4!c//4!c | 30 |
| Bắt đầu Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
|
| 31 | |
| M | 95P | REAG | Receiving Agent | BICCODE của TVLK bên mua |
| 32 |
| M | 20C | PROC | Reference | Số hiệu lệnh bên mua |
| 33 |
| M | 70D | REGI | Narrative | Số tài khoản NĐT bên mua | 6*35x | 34 |
| M | 16S | SETPRTY | 35 | |||
| Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16S | SETDET |
|
|
| 36 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán | ||||||
(8) MT 518 – Thông báo KQGD và nghĩa vụ thanh toán cho bên Bán
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 36 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSD | :4!c//16x | 37 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị NEWM: Thông báo KQGD mới | 4!c | 38 |
| M | 22F | TRTP | Indicator | Lấy giá trị là : TRTP //TRAD | :4!c//4!c | 39 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 40 |
| M | 20C | PREV | Reference | Số hiệu tham chiếu của MT518 cần hủy nếu 23G=CANC | :4!c//16x | 41 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 42 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 43 |
| M | 20C | TRRF | Reference | Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK / Mã giao dịch VSD (Số hiệu này dùng làm key để map với thông báo thanh toán) | :4!c//16x | 44 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 45 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 46 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin xác nhận | ||||||
| M | 16R | CONFDET |
|
|
| 47 |
| M | 98C | TRAD |
| Thời điểm khớp lệnh | :4!c//8!n6!n | 48 |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hiệu lực | :4!c//8!n | 49 |
| M | 90B | DEAL | Price | Giá khớp
:90B::DEAL//ACTU/VND0001000000 | 4!c//4!c/3!a/15d | 50 |
| O | 19A | SETT | Settlement Amount | Giá trị thanh toán :19A::SETT//VND0100000000 | :4!c//[N]3!a15d | 51 |
| M | 22H | BUSE | Indicator | SELL |
| 52 |
| M | 22H | PAYM | Indicator | Lấy giá trị APMT |
| 53 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 54 |
| M | 95R | AFFM |
| Lấy giá trị VSDSVN03 | :4!c//34x | 55 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 56 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 57 |
| M | 95R | SELL |
| BICCODE của TVLK bên bán | :4!c//34x | 58 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 59 |
| M | 36B | SETT | Settlement Quantity | Khối lượng thanh toán SETT //UNIT/10.00 | :4!c//4!c/15d | 60 |
| M | 35B |
|
| Mã hạn ngạch, tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 61 |
| O | 70E | TPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 62 |
| M | 16S | CONFDET |
|
|
| 63 |
| Kết thúc Block: Thông tin xác nhận | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 64 |
| M | 22F | SETR | Indicator | Lấy giá trị :SETR//TRAD | :4!c//4!c | 65 |
| Bắt đầu Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
| 66 | ||
| M | 95P | DEAG | Delivering Agent | BICCODE của TVLK bên bán | 4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 67 |
| M | 20C | PROC | Reference | Số hiệu lệnh bên bán | 68 | |
| M | 70D | REGI | Narrative | Số tài khoản NĐT bên bán | 6*35x | 69 |
| M | 16S | SETPRTY | 70 | |||
| Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16S | SETDET |
|
|
| 36 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán | ||||||
(9) MT598 – TVLK Chấp thuận/Không chấp thuận thông báo nghĩa vụ thanh toán giao dịch Các-bon
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content |
| No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | 2 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 305 | 3!n | 3 | 4 | |
| M | 77E | PROC | Processing Narrative | Lấy giá trị TRADE | 20*78x | 5 | 6 |
| M | 16R | GENL |
|
|
| 7 | 8 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | :4!c//4!c | 9 | 10 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo | :4!c//8!n | 11 | 12 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 13 | 14 |
| M | 20C | PREV | Report Reference | Số hiệu điện MT518 thông báo KQGD Các-bon đã nhận | :4!c//35x | 15 | 16 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 17 | 18 |
| M | 16R | STAT |
|
|
| 19 | 20 |
| M | 20C | RELA | Report reference | Số hiệu kết quả khớp lệnh tại SGDCK/ Mã giao dịch VSDC cần hủy | :4!c//16x | 21 | 22 |
| M | 25D | STAT | Confirmation status | Giá trị của 16x là: CONF: Xác nhận REJT: Từ chối | :4!c//16x | 23 | 24 |
| O | 70D | REAS | Reason Narrative | Nguyên nhân từ chối | :4!c//6*35x | 25 | 26 |
| M | 16S | STAT |
|
|
| 27 | 28 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 29 | 30 |
(15) MT544 – Thông báo ghi tăng Các-bon cho bên mua
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 3 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date/ | Ngày tạo | :4!c//8!n | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 |
| M | 13A | LINK |
| Lấy giá trị :LINK//518 | :4!c//3!c | 6 |
| M | 20C | RELA | Reference | Số hiệu tham chiếu MT518 thông báo KQGD Các-bon | :4!c//16x | 7 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 9 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch | ||||||
| M | 16R | TRADDET |
|
|
| 10 |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hiệu lực | :4!c//8!n | 11 |
| M | 35B |
|
| Các-bon | [ISIN1!e12!c] | 12 |
| O | 70E | SPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 13 |
| M | 16S | TRADDET |
|
|
| 14 |
| Kết thúc Block: Thông tin giao dịch | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| M | 16R | FIAC |
|
|
| 15 |
| M | 36B | SETT | Settled Quantity | Khối lượng Giá trị của qualifier :SETT//UNIT | :4!c//4!c/15d | 16 |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK bên mua | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 17 |
| M | 97A | SAFE |
| Tài khoản NĐT bên mua | :4!c//35x | 18 |
| M | 16S | FIAC |
|
|
| 19 |
| Kết thúc Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| Bắt đầu Block: Thanh toán chi tiết | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 20 |
| M | 22F | SETR |
| Lấy giá trị từ :SETR//TRAD | :4!c//4!c | 21 |
| M | 22F | STCO | Settlement Transaction Condition | Lấy giá trị :STCO// NPAR Giao hạn ngạch, tín chỉ các-bon | :4!c//4!c | 22 |
| Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 23 |
| M | 95P | PSET | Place of settlement | BICCODE của VSDC | :4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 24 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 25 |
| M | 16R | SETPRTY |
|
| 26 | |
| M | 95P | DEAG | BICCODE của TVLK bên bán | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 27 | |
| M | 97A | SAFE | Account | Tài khoản NĐT bán | :4!c//35x | 28 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
| 29 | |
| Kết thúc Block: Đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16S | SETDET |
| End of block SETDET |
| 30 |
| Kết thúc Block: Thanh toán chi tiết | ||||||
(16): MT546 – Thông báo ghi giảm số hạn ngạch, tín chỉ Các-bon bên bán
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
| 1 | |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu của tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 3 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo | :4!c//8!n | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
| 5 | |
| M | 13A | LINK |
| Lấy giá trị :LINK/518 | :4!c//3!c | 6 |
| M | 20C | RELA | Reference | Tham chiếu đến số hiệu thông báo KQGD | :4!c//16x | 7 |
| M | 16S | LINK |
|
| 8 | |
| M | 16S | GENL |
|
| 9 | |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chuyển khoản | ||||||
| M | 16R | TRADDET |
|
| 10 | |
| M | 98A | SETT | Date | Ngày hạch toán | :4!c//8!n | 11 |
| M | 35B |
| Identification of the Financial Instrument | Mã sản phẩm hạn ngạch, tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 12 |
| O | 70E | SPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 13 |
| M | 16S | TRADDET |
|
| 14 | |
| Kết thúc Block: Thông tin chuyển khoản | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản chuyển | ||||||
| M | 16R | FIAC |
|
| 15 | |
| M | 36B | SETT | Settled Quantity | Khối lượng hạn ngạch, tín chỉ các-bon Giá trị của qualifier :SETT//UNIT | :4!c//4!c/15d | 16 |
| M | 95P | ACOW | Party | BICCODE của TVLK bên chuyển | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 17 |
| M | 97A | SAFE | Account | Tài khoản NĐT bên chuyển | :4!c//35x | 18 |
| M | 16S | FIAC |
|
| 19 | |
| Kết thúc Block: Thông tin tài khoản chuyển | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản nhận | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
| 20 | |
| M | 22F | SETR | Indicator | Lấy giá trị :SETR/TRAD | :4!c//4!c | 21 |
| M | 22F | STCO | Indicator | Lấy giá trị (thanh toán toàn bộ) | :4!c//4!c | 22 |
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 23 |
| M | 95P | PSET | Party | BICCODE của VSDC | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 24 |
| O | 20C | PROC | Reference | :4!c//16x | 25 | |
| M | 16S | SETPRTY |
|
| 26 | |
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 27 |
| M | 95P | REAG | Party | BICCODE của TVLK bên nhận | :4!c//4!a2!a2!c[3c] | 28 |
| M | 97A | SAFE | Account | Số tài khoản NĐT bên nhận | :4!c//35x | 29 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
| 30 | |
| M | 16S | SETDET |
|
| 31 | |
| Kết thúc Block: Thông tin tài khoản nhận | ||||||
2.2. Loại bỏ thanh toán giao dịch Các-bon
Sau khi VSDC thực hiện loại bỏ thanh toán giao dịch Các-bon, VSDC sẽ gửi điện thông báo loại bỏ thanh toán giao dịch cho thành viên lưu ký (TVLK) và TVLK đối ứng (nếu có) qua điện MT 518
MT518 – Thông báo loại bỏ thanh toán giao dịch Các-bon cho bên mua
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 71 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 72 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị CANC: Hủy thông báo KQGD Các-bon | 4!c | 73 |
| M | 22F | TRTR | Indicator | Lấy giá trị là :TRTR//TRAD | :4!c//4!c | 74 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 75 |
| M | 20C | PREV | Reference | Số hiệu điện tham chiếu của MT518 đã hủy | :4!c//35x | 76 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 77 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 78 |
| M | 20C | TRRF | Reference | Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK. | :4!c//35x | 79 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 80 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 81 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin xác nhận | ||||||
| M | 16R | CONFDET |
|
|
| 82 |
| M | 98C | TRAD |
| Thời điểm khớp lệnh | :4!c//8!n6!n | 83 |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hiệu lực | :4!c//8!n | 84 |
| M | 90B | DEAL | Price | Giá khớp | :4!c//3!a15d | 85 |
| O | 19A | SETT | Amount | Giá trị thanh toán | :4!c//[N]3!a15d | 86 |
| M | 22H | BUSE | Indicator | BUYI |
| 87 |
| M | 22H | PAYM | Indicator | Lấy giá trị APMT |
| 88 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 89 |
| M | 95R | AFFM |
| Lấy giá trị VSDSVN03 | :4!c//34x | 90 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 91 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 92 |
| M | 95R | BUYR |
| BICCODE của TVLK bên mua | :4!c//34x | 93 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 94 |
| M | 36B | CONF |
| Khối lượng hạn ngạch/ tín chỉ Các-bon CONF//UNIT | :4!c//4!c/15d | 95 |
| M | 35B |
|
| Mã sản phẩm hạn ngạch/ tín chỉ Các-bon | [ISIN1!e12!c] | 96 |
| O | 70E | TPRO |
| Ghi chú cho trường hợp loại bỏ: Nguyên nhân loại bỏ (thống nhất code các trường hợp loại bỏ) | :4!c//10*35x | 97 |
| M | 16S | CONFDET |
|
|
| 98 |
| Kết thúc Block: Thông tin xác nhận | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 99 |
| M | 22F | SETR | Indicator | Lấy giá trị :SETR//TRAD | :4!c//4!c | 100 |
| Bắt đầu Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
| 101 | ||
| M | 95P | REAG | Party | BICCODE bên mua | 102 | |
| M | 20C | PROC | Reference | Số hiệu lệnh bên mua | 103 | |
| M | 70D | REGI | Narrative | Số tài khoản NĐT bên mua | 6*35x | 104 |
| M | 16S | SETPRTY | 105 | |||
| Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16S | SETDET |
|
|
| 36 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán | ||||||
MT518 – Thông báo loại bỏ thanh toán giao dịch Các-bon cho bên bán
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị CANC: Hủy thông báo KQGD Các-bon | 4!c[/4!c] | 3 |
| M | 22F | TRTR | Indicator | Lấy giá trị là :TRTR//TRAD | :4!c//4!c | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 |
| M | 20C | PREV | Reference | Số hiệu điện tham chiếu của MT518 đã hủy | :4!c//16x | 6 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 7 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 20C | TRRF | Reference | Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK. | :4!c//16x | 9 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin xác nhận | ||||||
| M | 16R | CONFDET |
|
|
| 12 |
| M | 98C | TRAD |
| Thời điểm khớp lệnh | :4!c//8!n6!n | 13 |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hiệu lực | :4!c//8!n | 14 |
| M | 90B | DEAL | Price | Giá khớp | :4!c//3!a15d | 15 |
| O | 19A | SETT | Amount | Giá trị thanh toán | :4!c//[N]3!a15d | 16 |
| M | 22H | BUSE | Trade Detail Indicator | SELL for seller |
| 17 |
| M | 22H | PAYM | Payment Indicator | Hình thức thanh toán. Lấy giá trị APMT (DVP – có thanh toán tiền) | :4!c//4!c | 18 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 19 |
| M | 95R | AFFM |
| Lấy giá trị VSDSVN03 | :4!c//34x | 20 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 21 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 22 |
| M | 95R | SELL |
| BICCODE của TVLK bên bán | :4!c//34x | 23 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 24 |
| M | 36B | CONF |
| Khối lượng CONF//UNIT | :4!c//4!c/15d | 25 |
| M | 35B |
|
| Mã Các-bon | [ISIN1!e12!c] | 26 |
| O | 70E | TPRO |
| Ghi chú cho trường hợp loại bỏ: Nguyên nhân loại bỏ (thống nhất code các trường hợp loại bỏ) | :4!c//10*35x | 27 |
| M | 16S | CONFDET |
|
|
| 28 |
| Kết thúc Block: Thông tin xác nhận | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 29 |
| M | 22F | SETR | Indicator | Lấy giá trị :SETR//TRAD | :4!c//4!c | 30 |
| Bắt đầu Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
| 31 | ||
| M | 95P | DEAG | Party | BICCODE bên bán |
| 32 |
| M | 20C | PROC | Reference | Số hiệu lệnh bên bán |
| 33 |
| M | 70D | REGI | Narrative | Số tài khoản NĐT bên bán | 6*35x | 34 |
| M | 16S | SETPRTY |
| 35 | ||
| Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16S | SETDET |
|
|
| 36 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán | ||||||
2.3. Xử lý lỗi sau giao dịch
Sau khi nghiệp vụ điều chỉnh, việc xử lý lỗi được hoàn tất, VSDC sẽ gửi thông báo điều chỉnh KQGD Các-bon cho TVLK bằng điện MT 518 điều chỉnh thông báo KQGD Các-bon.
Trường hợp giao dịch liên quan đến TVLK đối ứng, VSDC gửi thông báo điều chỉnh KQGD cho TVLK qua điện MT 518
MT518 – Điều chỉnh thông báo KQGD Các-bon cho bên mua
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị NEWM: Thông báo KQGD Các-bon mới | 4!c | 3 |
| M | 22F | TRTR | Indicator | Lấy giá trị là :TRTR//TRAD | :4!c//4!c | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 |
| M | 20C | PREV | Reference | Số hiệu điện tham chiếu của MT518 đã sửa | :4!c//16x | 6 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 7 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 20C | TRRF | Reference | Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK. (Số hiệu này dùng làm key để map với thông báo thanh toán Các-bon) | :4!c//16x | 9 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 |
|
| ||||||
|
| ||||||
| M | 16R | CONFDET |
|
|
| 12 |
| M | 98C | TRAD |
| Thời điểm khớp lệnh | :4!c//8!n6!n | 13 |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hiệu lực | :4!c//8!n | 14 |
| M | 90B | DEAL | Price | Giá khớp | :4!c//3!a15d | 15 |
| O | 19A | SETT | Amount | Giá trị thanh toán | :4!c//[N]3!a15d | 16 |
| M | 22H | BUSE | Indicator | BUYI |
| 17 |
| M | 22H | PAYM | Indicator | Lấy giá trị APMT |
| 18 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 19 |
| M | 95R | AFFM |
| Lấy giá trị VSDSVN03 | :4!c//34x | 20 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 21 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 22 |
| M | 95R | BUYR |
| BICCODE của TVLK bên mua | :4!c//34x | 23 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 24 |
| M | 36B | CONF |
| Khối lượng CONF//UNIT | :4!c//4!c/15d | 25 |
| M | 35B |
|
| Mã Các-bon | [ISIN1!e12!c] | 26 |
| O | 70E | TPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 27 |
| M | 16S | CONFDET |
|
|
| 28 |
|
| ||||||
|
| ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 29 |
| M | 22F | SETR | Indicator | Lấy giá trị :SETR//TRAD | :4!c//4!c | 30 |
|
| ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
|
| 31 | |
| M | 95P | REAG | Party | BICCODE bên mua |
| 32 |
| M | 20C | PROC | Reference | Số hiệu lệnh bên mua |
| 33 |
| M | 70D | REGI | Narrative | Số tài khoản NĐT bên mua | 6*35x | 34 |
| M | 16S | SETPRTY | 35 | |||
| Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16S | SETDET |
|
|
| 36 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán | ||||||
MT518 – Điều chỉnh thông báo KQGD Các-bon cho bên bán
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 36 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 37 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị NEWM: Thông báo KQGD Các-bon mới | 4!c[/4!c] | 38 |
| M | 22F | TRTR | Indicator | Lấy giá trị là :TRTR//TRAD | :4!c//4!c | 39 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 40 |
| M | 20C | PREV | Reference | Số hiệu điện tham chiếu của MT518 đã sửa | :4!c//16x | 41 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 42 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 43 |
| M | 20C | TRRF | Reference | Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK. (Số hiệu này dùng làm key để map với thông báo thanh toán Các-bon) | :4!c//16x | 44 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 45 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 46 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin xác nhận | ||||||
| M | 16R | CONFDET |
|
|
| 47 |
| M | 98C | TRAD |
| Thời điểm khớp lệnh | :4!c//8!n6!n | 48 |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hiệu lực | :4!c//8!n | 49 |
| M | 90B | DEAL | Price | Giá khớp | :4!c//3!a15d | 50 |
| O | 19A | SETT | Amount | Giá trị thanh toán | :4!c//[N]3!a15d | 51 |
| M | 22H | BUSE | Indicator | SELL for seller |
| 52 |
| M | 22H | PAYM | Indicator | Lấy giá trị APMT |
| 53 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 54 |
| M | 95R | AFFM |
| Lấy giá trị VSDSVN03 | :4!c//34x | 55 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 56 |
| M | 16R | CONFPRTY |
|
|
| 57 |
| M | 95R | SELL |
| BICCODE của TVLK bên bán | :4!c//34x | 58 |
| M | 16S | CONFPRTY |
|
|
| 59 |
| M | 36B | CONF |
| Khối lượng CONF//UNIT | :4!c//4!c/15d | 60 |
| M | 35B |
|
| Mã Các-bon | [ISIN1!e12!c] | 61 |
| O | 70E | TPRO |
| Ghi chú | :4!c//10*35x | 62 |
| M | 16S | CONFDET |
|
|
| 63 |
| Kết thúc Block: Thông tin xác nhận | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 64 |
| M | 22F | SETR | Indicator | Lấy giá trị :SETR//TRAD | :4!c//4!c | 65 |
| Bắt đầu Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
| 66 | ||
| M | 95P | DEAG | Party | BICCODE bên bán |
| 67 |
| M | 20C | PROC | Reference | Số hiệu lệnh bên bán |
| 68 |
| M | 70D | REGI | Narrative | Số tài khoản NĐT bên bán | 6*35x | 69 |
| M | 16S | SETPRTY |
| 70 | ||
| Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16S | SETDET |
|
|
| 36 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán | ||||||
2.4. Thông báo phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ cho nhà đầu tư
(1). TVLK gửi đến VSDC thông báo kết quả phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho nhà đầu tư bằng điện MT 598
(2). Trường hợp TVLK có sai sót trong thông tin xác nhận phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho NĐT chưa đúng có thể hủy xác nhận bằng điện MT 598 gửi đến VSDC.
MT598 – TVLK thông báo kết quả phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho nhà đầu tư
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Tham chiếu số hiệu yêu cầu gửi từ TVLK | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị: 308 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Lấy giá trị CASH | 4!c/60x | 3 |
| M | 16R | GENL | 4 | |||
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 5 |
| M | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message | :4!c//8!n | 6 |
| M | 70E | SPRO |
| Dòng 1: Ngày giao dịch Dòng 2: Ngày thanh toán Dòng 3: Tổng số lượng TK của NĐT Dòng 4: Tổng số lượng Các-bon thanh toán Dòng 5: Tổng số tiền thanh toán Dòng 6: Ghi chú (nếu có). | :4!c//10*35x | 7 |
| M | 16S | GENL | 10 |
MT598 – Hủy thông báo kết quả phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho nhà đầu tư
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. | ||
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu điện tham chiếu của TVLK | 16x | 1 | |||
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 309 | 3!n | 2 | |||
| M | 77E |
| Proprietary Message | Giá trị là CASH | 73x | 3 | ||
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 | ||
| M | 23G |
| Function of the Message | Giá trị là NEWM | 4!c | 5 | ||
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 | ||
| M | 16R | LINK |
|
|
| 8 | ||
| M | 20C | RELA |
| Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện MT598 thông báo xác nhận phân bổ tiền cho NĐT | :4!c//16x | 9 | ||
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 | ||
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 | ||
| Kết thúc khối: Thông tin chung | ||||||||
| Bắt đầu khối: Trạng thái | ||||||||
| M | 16R | STAT |
|
|
| 12 | ||
| M | 25D | IPRC |
| Giá trị phản hồi: REJT: Từ chối xác nhận | :4!c//4a | 13 | ||
| O | 70D | REAS |
| Nguyên nhân từ chối | :4!c//6*35x | 14 | ||
| M | 16S | STAT |
|
|
| 16 | ||
| Kết thúc khối: Trạng thái | ||||||||
3. Báo cáo nghiệp vụ
3.1. Tra xuất báo cáo nghiệp vụ
(1). TVLK gửi yêu cầu lấy báo cáo cho VSDC bằng điện MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo nghiệp vụ.
(2). Hệ thống của VSDC sẽ gửi kết quả lấy báo cáo cho TVLK qua phương thức FileAct – Thông báo kết quả yêu cầu tra xuất báo cáo nghiệp vụ.
MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo nghiệp vụ
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 003 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Chi tiết tham số báo cáo (Các tham số báo cáo được tổ chức như sau Tên tham số #1: giá trị Tên tham số #2: giá trị … Tên tham số #n: giá trị) | 20*78x | 3 |
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 5 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo | :4!c/8c/30x | 6 |
| M | 13B | STAT | Report reference | Mã báo cáo | :4!c//30x | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo DC017
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 319 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Chi tiết tham số báo cáo (Các tham số báo cáo được tổ chức như sau BRID:0009 TXDATE:20230526 | 20*78x | 3 |
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 5 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo | :4!c/8c/30x | 6 |
| M | 13B | STAT | Report reference | DC017 | :4!c//30x | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo DC018
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 320 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Chi tiết tham số báo cáo (Các tham số báo cáo được tổ chức như sau BRID:0009 TXDATE:20230526 SICODE: VN2025212 | 20*78x | 3 |
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 5 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo | :4!c/8c/30x | 6 |
| M | 13B | STAT | Report reference | DC018 | :4!c//30x | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo QS001
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 321 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Chi tiết tham số báo cáo (Các tham số báo cáo được tổ chức như sau BRID:0009 TXDATE:20230526 | 20*78x | 3 |
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 5 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo | :4!c/8c/30x | 6 |
| M | 13B | STAT | Report reference | QS001 | :4!c//30x | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo QS008
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content/ Options | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 322 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Chi tiết tham số báo cáo (Các tham số báo cáo được tổ chức như sau BRID:0009 TXDATE:20230526 | 20*78x | 3 |
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 5 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo | :4!c/8c/30x | 6 |
| M | 13B | STAT | Report reference | QS008 | :4!c//30x | 7 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 8 |
FileAct – Thông báo kết quả yêu cầu tra xuất báo cáo nghiệp vụ.
| Tên | Loại dữ liệu | Ghi chú - Độ dài hoặc giá trị cho phép |
| SwiftTime | DateTime | <!SWIFTTIME> Thời điểm xử lý tại Gateway ISO 8601 datetime format <YYYY-MM-DD>T<HH:MM> Ví dụ: 2007-04-05T14:30 |
| NonRep | Boolean | Mặc định là FALSE string matches "FALSE" | "TRUE" |
| DeliveryTime | DateTime | <!DELIVERTIME> Thời điểm truyền dữ liệu ISO 8601 datetime format |
| MsgId | String | <!STPREFSEQID> Số sequence do Gateway tạo ra string length <= 40 |
| Creationtime | DateTime | <$FILECREATETIME> Thời điểm tạo tệp tin dữ liệu (thuộc tính của file dữ liệu) ISO 8601 datetime format |
| PDIndication | Boolean | Mặc định là FALSE string matches "FALSE" | "TRUE" |
| Requestor | UserDN | Thông tin bên gửi (BICCODE của VSDC) o=<$VSDCBICCODE>, o=swift string length <= 100 |
| Responder | UserDN | Thông tin bên nhận (BICCODE của TVLK) o=<$MEMBERBICCODE>, o=swift string length <= 100 |
| Service | String | Mặc định là: swift.corp.fast string length <= 30 |
| RequestType | String | Mặc định là camt.xxx.fisp.rep2 string length <= 30 |
| Priority | String | Mặc định là Normal string matches "Normal" | "Urgent" |
| RequestRef | String | <$REFREQID> Là số hiệu yêu cầu của TVLK (trường hợp có yêu cầu tạo báo cáo từ TVLK). string length <= 30 |
| TransferRef | String | <$EVENTCODE> Mã sự kiện (có thể là sự kiện yêu cầu từ TVLK) tạo ra báo cáo string length <= 30 |
| TransferDescription | String | <$EVENTNAME> string matches any* length <= 256 octet |
| TransferInfo | String | <$MEMBERBICCODE>.<$RPTCODE>.<$SYSDATE>.<$STPREFSEQID> string matches US ASCII* length <= 256 |
| PossibleDuplicate | Boolean | Mặc định là TRUE string matches "FALSE" | "TRUE" |
| OrigTransferRef | String | Số reference của BackOffice gửi ra (mặc định là corerefid) string length <= 30 |
| AckIndicator | Boolean | Mặc định là FALSE string matches "FALSE" | "TRUE" |
| LogicalName |
| Tên tệp tin dữ liệu Sw filename |
| FileDescription | String | Mô tả thêm (có thể không dùng) string matches any* length <= 256 octet |
| FileInfo | String | Mặc định: SwCompression=None string matches US ASCII* length <= 256 |
| Size |
| <$FILESIZE> Kích thước tệp tin dữ liệu integer <= 0 |
| SNLId | String | string length <= 30 |
| SNLEP | String | string length <= 15 |
| AckResponder | UserDN | <Không dùng> string length <= 100 |
| AckRequestType | String | <Không dùng> string length <= 30 |
| DigestAlgorithm | String | <Không dùng> string matches "SHA-1" | "SHA-256" |
| DigestValue | String | <Không dùng> string length <= 50 |
Danh sách tham số vào báo cáo được phép tra xuất từ đầu TVLK
| Báo cáo | Tên tham số | Code | Dạng Dữ liệu | Ví dụ |
| DC017 - Báo cáo số dư tài khoản lưu ký các-bon | Tại ngày | BUSDATE | Date | 15/04/2026 |
| TVLK | MICODE | Text | 021 | |
| DC018 - Báo cáo số dư lưu ký hạn ngạch, tín chỉ các-bon | Tại ngày | BUSDATE | Date | 15/04/2026 |
| TVLK | MICODE | Text | 021 | |
| QS001 – Thông báo tổng hợp KQGD thị trường các-bon |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục các báo cáo dạng CSV (chuyển về TVLK)
| Báo cáo | STT | Tên trường | Dạng dữ liệu | Ví dụ |
| DC017 - Báo cáo số dư tài khoản lưu ký các-bon | 1 | Mã hạn ngạch, tín chỉ các-bon | Text | VN2026 |
| 2 | Loại tài khoản: – Tự doanh – Môi giới trong nước – Môi giới nước ngoài | Text | Môi giới trong nước | |
| 3 | Số lượng giao dịch | Number | 100 | |
| 4 | Số lượng chờ thanh toán | Number | 0 | |
| 5 | Số lượng tạm giữ | Number | 200 | |
| 6 | Tổng cộng | Number | 300 | |
| DC018 - Báo cáo số dư lưu ký hạn ngạch, tín chỉ các-bon | 1 | Mã hạn ngạch, tín chỉ các-bon | Text | VN2026 |
| 2 | Tên tổ chức | Text | Xi Măng Bỉm Sơn | |
| 3 | Số ĐKSH | Text | 1234567890 | |
| 4 | Ngày cấp | Date | 02/10/2000 | |
| 5 | Loại hình nhà đầu tư: - Cá nhân trong nước - Cá nhân nước ngoài - Pháp nhân trong nước - Pháp nhân nước ngoài | Text | Pháp nhân trong nước | |
| 6 | Số tài khoản | Text | 001C123456 | |
| 7 | Loại tài khoản: – Lưu ký giao dịch – Tạm giữ – Chờ thanh toán | Text | Lưu ký giao dịch | |
| 8 | Số lượng | Number | 100 | |
| QS001 – Thông báo tổng hợp KQGD thị trường các-bon | 1 | Số hiệu lệnh | Text | VN2027-2604150000004 |
| 2 | Số xác nhận lệnh | Text | VN2027-2604150000006 | |
| 3 | Mã sản phẩm | Text | VN2027 | |
| 4 | Loại sản phẩm | Text | Hạn ngạch | |
| 5 | Số tài khoản | Text | 010C123456 | |
| 6 | Mã TV/TC đặt lệnh | Text | 010 | |
| 7 | Mã NHTT | Text | 996 | |
| 8 | Giá (VNĐ) | Number | 100000 | |
| 9 | Số lượng mua | Number | 10000 | |
| 10 | Giá trị mua (VNĐ) | Number | 1000000000 | |
| 11 | Số lượng bán | Number | 0 | |
| 12 | Giá trị bán (VNĐ) | Number | 0 | |
| 13 | TV đối ứng | Text | 004 | |
| 14 | NHTT đối ứng | Text | 995 | |
| 15 | Trạng thái | Text | Đã thanh toán/ Loại bỏ thanh toán | |
| QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon | 1 | Mã TVLK | Text | 010 |
| 2 | Số hiệu TKGD | Text | 010C123456 | |
| 3 | Họ và tên | Text | Xi măng Bỉm Sơn | |
| 4 | Mã số thuế | Text | 1234567890 | |
| 5 | Số ĐKSH | Text | 1234567890 | |
| 6 | Ngày cấp | Date | 12/02/2020 | |
| 7 | Loại hình nhà đầu tư: - Cá nhân trong nước - Cá nhân nước ngoài - Pháp nhân trong nước - Pháp nhân nước ngoài | Text | Pháp nhân trong nước | |
| 8 | Loại tài khoản: - Hạn ngạch - Tín chỉ | Text | Hạn ngạch | |
| 9 | Ngày đăng ký | Date | 12/04/2026 | |
| 10 | Ngày hủy đăng ký | Date |
| |
| 11 | Trạng thái: - Đang hoạt động - Đã hủy | Text | Đang hoạt động | |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
3.2. Báo cáo đối chiếu với TVLK
Cuối ngày, hệ thống của VSDC gửi các báo cáo đối chiếu trong ngày đến TVLK, TCMTKTT bằng phương thức FileAct. Các báo cáo gửi cho TVLK như sau:
- QS004 - Báo cáo tổng hợp KQGD hạn ngạch tín chỉ các-bon
- QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon
FileAct: Các TVLK sẽ nhận được file .par gửi kèm luôn cùng tệp tin dữ liệu fileAct (dạng csv). Cấu trúc file .par này theo đặc tả file .par gửi đến thư mục reception.
Mô tả định dạng file csv của các Báo cáo giao dịch Các-bon:
| Báo cáo | STT | Tên trường | Dạng dữ liệu | Ví dụ |
| QS004 - Báo cáo tổng hợp KQGD hạn ngạch tín chỉ các-bon | 1 | Số định danh | Text | 0123456789 |
| 2 | Ngày giao dịch | Date | 15/04/2026 | |
| 3 | Ngày thanh toán | Date | 15/04/2026 | |
| 4 | Số xác nhận lệnh | Text | VN2026-2604150000001 | |
| 5 | Trạng thái: - Đã thanh toán - Hủy thanh toán | Text |
| |
| 6 | TKGD mua | Text | 010C123456 | |
| 7 | TKGD bán | Text | 021C123456 | |
| 8 | Giá trị thanh toán | Number | 100000000 | |
| 9 | Số lượng | Number | 150000 | |
| 10 | TVLK mua | Text | 010 | |
| 11 | NHTT mua | Text | 999 | |
| 12 | TVLK bán | Text | 021 | |
| 13 | NHTT bán | Text | 999 | |
| 14 | Mã sản phẩm | Text | VN2026 | |
| 15 | Loại sản phẩm: - Hạn ngạch - Tín chỉ | Text | Hạn ngạch | |
| QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon | 1 | Mã TVLK | Text | 010 |
| 2 | Số hiệu TKGD | Text | 010C123456 | |
| 3 | Họ và tên | Text | Xi măng Bỉm Sơn | |
| 4 | Mã số thuế | Text | 1234567890 | |
| 5 | Số ĐKSH | Text | 1234567890 | |
| 6 | Ngày cấp | Date | 12/02/2020 | |
| 7 | Loại hình nhà đầu tư: - Cá nhân trong nước - Cá nhân nước ngoài - Pháp nhân trong nước - Pháp nhân nước ngoài | Text | Pháp nhân trong nước | |
| 8 | Loại tài khoản: - Hạn ngạch - Tín chỉ | Text | Hạn ngạch | |
| 9 | Ngày đăng ký | Date | 12/04/2026 | |
| 10 | Ngày hủy đăng ký | Date |
| |
| 11 | Trạng thái: - Đang hoạt động - Đã hủy | Text | Đang hoạt động | |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
4. Các điện nghiệp vụ khác
4.1. Thông báo mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đăng ký mới
(1). Hệ thống của DCC gửi thông báo mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đăng ký mới đến VSDC bằng điện MT598
(2) Ngay sau khi có giao dịch đăng ký mới hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon trên hệ thống VSDC, VSDC sẽ gửi thông báo mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đăng ký mới cho danh sách các Thành Viên có tham gia thị trường các-bon.
MT598 – Thông báo mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính đăng ký mới gửi VSDC
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu tham chiếu của DCC | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 007 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Giá trị là ISIN | 20*78x | 3 |
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 5 |
| O | 98A | PREP |
| Ngày tạo | :4!c//8!n | 6 |
| M | 35B |
|
| Mã Hạn ngạch phát thải khí nhà kính | [ISIN1!e12!c] | 7 |
| O | 70E | FIAN | Financial Instrument Attribute Narrative | Tên đầy đủ sản phẩm Hạn ngạch phát thải khí nhà kính. | 10*35x | 10 |
| M | 70E | SPRO | Special Processing | Dòng 1: ALOW (Loại sản phẩm hạn ngạch) Dòng 2: Kỳ tuân thủ Dòng 3: Ngày giao dịch đầu tiên YYYYMMDD Dòng 4: Ngày giao dịch cuối cùng (ngày đáo hạn) YYYYMMDD | :4!c//10*35x |
|
| M | 16S | GENL |
|
|
| 12 |
MT598 – Thông báo mã tín chỉ các-bon đăng ký mới gửi VSDC
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu tham chiếu của DCC | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 008 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Giá trị là ISIN | 20*78x | 3 |
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 5 |
| O | 98A | PREP |
| Ngày tạo | :4!c//8!n | 6 |
| M | 35B |
|
| Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 7 |
| O | 70E | FIAN | Financial Instrument Attribute Narrative | Tên đầy đủ sản phẩm tín chỉ các-bon | 10*35x | 10 |
| M | 70E | SPRO | Special Processing | Dòng 1: CRDT (Loại sản phẩm là tín chỉ) Dòng 2: Ngày cấp tín chỉ Dòng 3: Ngày giao dịch đầu tiên YYYYMMDD Dong 4: Tổ chức cấp tín chỉ các-bon | :4!c//10*35x |
|
| M | 16S | GENL |
|
|
| 12 |
4.2. Thông báo mã tín chỉ các-bon hủy đăng ký
(1). Hệ thống của DCC gửi thông báo hủy mã tín chỉ các-bon đến VSDC bằng điện MT598
(2.1) Ngay sau khi có giao dịch hủy đăng ký mã tín chỉ các-bon trên hệ thống VSDC, VSDC sẽ gửi thông báo mã tín chỉ các-bon bị hủy đăng ký cho danh sách các TVLK có tham gia thị trường các-bon bằng điện MT598.
(2.2) VSDC sẽ gửi thông báo rút mã tín chỉ các-bon bị hủy đăng ký cho các TVLK bằng điện MT546.
MT598–Thông báo mã tín chỉ các-bon hủy đăng ký
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu tham chiếu của DCC | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 100 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | Lấy giá trị DLST | 20*78x | 3 |
| M | 16R | GENL | 4 | |||
| M | 23G | NEWM | Function of the Message | Lấy giá trị NEWM | 4!c | 5 |
| M | 35B |
|
| Mã tín chỉ các-bon | [ISIN1!e12!c] | 6 |
| M | 70E | FIAN | Narrative | Dòng 1: Tên đầy đủ mã tín chỉ Dòng 2: Ngày hiệu lực hủy đăng ký (Định dạng: YYYYMMDD). | :4!c//10*35x | 7 |
| M | 16S | GENL |
4.3. Thông báo rút ký gửi để thu hồi toàn bộ tín chỉ
MT546 – Thông báo rút ký gửi tín chỉ các-bon cho TVLK
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| Bắt đầu Block: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 1 |
| M | 20C | SEME | Reference | Số hiệu tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 2 |
| M | 23G | NEWM | Function of the Message |
| 4!c | 3 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message | :4!c//8!n | 4 |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 5 |
| M | 13A | LINK |
| Lấy giá trị :LINK//598 | :4!c//3!c | 6 |
| M | 20C | RELA | Reference | Tham chiếu của VSDC | :4!c//16x | 7 |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 8 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 9 |
| Kết thúc Block: Thông tin chung | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch | ||||||
| M | 16R | TRADDET |
|
|
| 10 |
| M | 98A | SETT |
| Ngày hạch toán | :4!c//8!n | 11 |
| M | 35B |
|
| Mã sản phẩm hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon lấy theo DCC quy định. Ví dụ: ISIN VN000000CARB | [ISIN1!e12!c] | 12 |
| O | 70E | SPRO | Supplementary Processing | Thông tin xử lý bổ sung/ghi chú. | :4!c//10*35x | 13 |
| M | 16S | TRADDET |
|
|
| 14 |
| Kết thúc Block: Thông tin giao dịch | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| M | 16R | FIAC |
|
|
| 15 |
| M | 36B | SETT | Quantity of financial instrument | Khối lượng rút lưu ký
Giá trị của qualifier :SETT//UNIT/[số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon yêu cầu rút] | :4!c//4!c/15d | 16 |
| M | 97A | SAFE | Safekeeping Account | Số tài khoản lưu ký của nhà đầu tư | :4!c//35x | 17 |
| M | 16S | FIAC |
|
|
| 18 |
| Kết thúc Block: Thông tin chi tiết | ||||||
| Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETDET |
|
|
| 19 |
| M | 22F | SETR |
| Lấy giá trị :SETR//TRAD | :4!c//4!c | 20 |
| M | 22F | STCO |
| Lấy giá trị :STCO//PHYS | :4!c//4!c | 21 |
| Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 22 |
| M | 95C | PSET |
| Lấy giá trị :PSET//VN | :4!c//2!c | 23 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 24 |
| M | 16R | SETPRTY |
|
|
| 25 |
| M | 95P | REAG | Party | BICCODE của VSDC | :4!c//4!a2!a2!c[3!c] | 26 |
| M | 16S | SETPRTY |
|
|
| 27 |
| Kết thúc Block: Đối tác thanh toán | ||||||
| M | 16S | SETDET |
|
|
| 28 |
| Kết thúc Block: Thông tin thanh toán | ||||||
4.4. Điều chỉnh thông tin nhà đầu tư
MT598 – Yêu cầu điều chỉnh thông tin nhà đầu tư sở
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu tham chiếu của VSDC. | 16x | 1 | |
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 306 | 3!n | 2 | |
| M | 77E |
| Proprietary Message | MODE | 73x | 3 |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | ||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 |
| M | 23G |
| Function of the Message | Lấy giá trị là: NEWM | 4!c | 5 |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 |
| M | 97A | SAFE |
| Số tài khoản giao dịch của tổ chức | :4!c//35x | 8 |
| M | 95Q | INVE |
| Tên cơ sở, tổ chức | :4!c//4*35x | 9 |
| O | 95S | ALTE | Alternate ID | Định danh thay thế (Mã số giấy tờ, hoặc số ĐKKD) • [8c] lấy giá trị VISD cho VSD • 4!a = Loại giấy tờ IDNO: Chứng minh thư CCPT: Hộ chiếu CORP: Giấy phép kinh doanh (Mã số doanh nghiệp) OTHR: Chứng thư khác FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài GOVT: Cơ quan chính phủ • 2!a = Quốc gia (ISO country code, ví dụ VN, US, GB) • 35x = Số định danh chi tiết (ví dụ số đăng ký kinh doanh). Ví dụ: :95S::ALTE//VISD/ CORP /VN/[Mã số giấy tờ định danh] | 4!c//8c/4!c/2!a/30x | 12 |
| M | 98A | ISSU |
| Ngày cấp giấy tờ (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 13 |
| O | 94G | ISSU |
| Nơi cấp giấy tờ | :4!c//2*35x | 14 |
| O | 94G | EMAI |
| Địa chỉ email Ký tự @ thay bằng (at) | :4!c//2*35x | 10 |
| O | 94G | PHON |
| Số điện thoại | :4!c//2*35x | 11 |
| O | 94G | ADDR |
| Địa chỉ | :4!c//5*35x | 12 |
| O | 70E | ADTX | Additional Text | Account numbers: Dòng 1: ADTX //: Số tài khoản giao dịch. Ví dụ: ADTX//001C123456 Dòng 2: TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau: TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau: • Cá nhân trong nước = TYPE//DOMIND • Cá nhân nước ngoài = TYPE//FORIND • Tổ chức trong nước = TYPE//DOMCORP • Tổ chức nước ngoài = TYPE//FORCORP Pháp nhân nhà nước = TYPE// GOVT | :4!c//4*35x | 18 |
| M | 95S | ALTE | Alternate Identification | Giá trị định danh là Mã số thuế TXID :95S::ALTE//TXID/456789 | :4!c //4!a/35x | 13 |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 14 |
| End of Block: Detail request information | ||||||
|
| ||||||
MT598 - Xác nhận đồng ý/ từ chối điều chỉnh thông tin NĐT
| Status | Tag | Qualifier | Field Name | Description | Content | No. | |
| M | 20 | Transaction Reference Number | Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSDC trả lời | 16x | 1 | ||
| M | 12 | Sub-Message Type | Lấy giá trị 306 | 3!n | 2 | ||
| M | 77E |
| Proprietary Message | Giá trị là MODE | 73x | 3 | |
| Bắt đầu khối: Thông tin chung | |||||||
| M | 16R | GENL |
|
|
| 4 | |
| M | 23G |
| Function of the Message | Giá trị là NEWM | 4!c | 5 | |
| M | 22H | ACCT | Account Process Instruction | Giá trị: ACCT// MODE | 4!c//4!c | 6 | |
| O | 98A | PREP | Preparation Date | Ngày tạo message (YYYYMMDD) | :4!c//8!n | 7 | |
| M | 16R | LINK |
|
|
| 8 | |
| M | 20C | RELA |
| Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện MT598 yêu cầu điều chỉnh loại tài khoản các-bon | :4!c//16x | 9 | |
| M | 16S | LINK |
|
|
| 10 | |
| M | 16S | GENL |
|
|
| 11 | |
| Kết thúc khối: Thông tin chung | |||||||
| Bắt đầu khối: Trạng thái | |||||||
| M | 16R | STAT |
|
|
| 12 | |
| M | 25D | IPRC | Processing Status Code | Trạng thái xử lý ACPT: Đồng ý REJT: Từ chối | :4!c//4a | 13 | |
| O | 70D | REAS | Reason Narrative | Nguyên nhân từ chối nếu giá trị của trường 25D=IPRC//REJT | :4!c//4*35x | 14 | |
| M | 16S | STAT |
|
|
| 16 | |
| Kết thúc khối: Trạng thái | |||||||
|
| |||||||
___________________
1 The sender's full SWIFT address, the input session number, and the input sequence number
2 Financial institution specific
