Quyết định 886/QĐ-UBND Lai Châu 2026 phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU 886 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lai Châu, ngày 07 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số 147/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; Căn cứ Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Căn cứ Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2704/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
(Có Kế hoạch chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường nơi có mỏ tổ chức thực hiện Kế hoạch kèm theo Quyết định này theo đúng quy định của Luật Đấu giá tài sản; Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 147/2025/QH15; Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
2. Thời gian thực hiện: Năm 2026, trường hợp trong năm 2026 chưa thực hiện đấu giá quyền khai thác khoáng sản hoặc tổ chức đấu giá không thành công, sẽ được chuyển sang đấu giá quyền khai thác khoáng sản trong năm tiếp theo.
3. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn kinh phí đấu giá quyền khai thác khoáng sản đã được Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hằng năm. Trường hợp kinh phí được giao không bảo đảm để thực hiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường lập dự toán kinh phí, gửi Sở Tài chính thẩm định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ sung kinh phí theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có mỏ đấu giá; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo) - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, truyền hình Lai Châu (truyền tin); - Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng tải); - VP UBND tỉnh: V1, Kt1, CB; - Lưu: VT, Kt7. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hà Trọng Hải |
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
I. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích Làm cơ sở tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản và thực hiện cấp giấy phép hoạt động khoáng sản theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15 và các quy định pháp luật khác có liên quan. Tăng cường công tác quản lý, khai thác và sử dụng khoáng sản hợp lý, tiết kiệm, gắn với yêu cầu phát triển bền vững; nâng cao hiệu quả kinh tế, phát huy tiềm năng khoáng sản, thu hút nhà đầu tư có đủ năng lực khai thác hiệu quả tài nguyên khoáng sản, đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhất là vật liệu xây dựng, tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
2. Yêu cầu Khu vực khoáng sản được đưa ra đấu giá phải phù hợp với Quy hoạch tỉnh, Quy hoạch sử dụng đất; không thuộc khu vực đã được cấp thẩm quyền khoanh định là khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản hoặc khu vực đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản còn đang hoạt động; đảm bảo các điều kiện để cấp phép hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật. Loại khoáng sản tổ chức đấu giá quyền khai thác phải đúng thẩm quyền cấp phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định hiện hành. Việc tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải bảo đảm theo đúng quy định của Luật Đấu giá tài sản; Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 147/2025/QH15; Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 c ủa Chính phủ và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
II. Nội dung
1. Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản gồm:
a) Khoáng sản nhóm I: mỏ vàng Nậm Cuổi, xã Nậm Cuổi.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 gửi kèm theo)
b) Khoáng sản nhóm II: mỏ đá phiến lợp Nậm Ban, xã Pa Tần.
(Chi tiết tại Phụ lục 2 gửi kèm theo)
c) Khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 19 điểm mỏ.
(Chi tiết tại Phụ lục 3 gửi kèm theo)
d) Khoáng sản cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường: 44 điểm mỏ.
(Chi tiết tại Phụ lục 4 gửi kèm theo)
đ) Khoáng sản sét làm vật liệu xây dựng thông thường: 8 điểm mỏ.
(Chi tiết tại Phụ lục 5 gửi kèm theo)
2. Phương thức tiến hành Tổ chức cuộc đấu giá theo đúng quy định của Luật Đấu giá tài sản; Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 147/2025/QH15; Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
3. Thời gian thực hiện Năm 2026, trường hợp trong năm 2026 chưa thực hiện đấu giá quyền khai thác khoáng sản hoặc tổ chức đấu giá không thành công, sẽ được chuyển sang đấu giá quyền khai thác khoáng sản trong năm tiếp theo.
4. Kinh phí thực hiện Từ nguồn kinh phí đấu giá quyền khai thác khoáng sản đã được Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hàng năm. Trường hợp nguồn kinh phí trên không đảm bảo để thực hiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường lập dự toán kinh phí thực hiện, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp bổ sung kinh phí để thực hiện.
III. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường Tổ chức lựa chọn và hợp đồng với đơn vị tư vấn lập đề án, thực hiện đánh giá tiềm năng, lập báo cáo kết quả đánh giá tiềm năng đối với các mỏ, khu vực khoáng sản chưa được đánh giá tiềm năng (trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề án, báo cáo kết quả đánh giá tiềm năng) theo quy định hiện hành và các điều kiện khác để tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản đảm bảo quy định. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xác định, trình phê duyệt giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước, tiêu chí về vốn chủ sở hữu của tổ chức tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với các mỏ được phê duyệt. Lựa chọn và hợp đồng thuê tổ chức đấu giá chuyên nghiệp đáp ứng điều kiện theo quy định hiện hành để thực hiện đấu giá quyền khai thác khoáng sản. Lập hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sản; thông báo kết quả trúng đấu giá; trình phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
2. Các sở, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các xã, phường nơi có mỏ theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình triển khai công tác đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo Kế hoạch này. Trong quá trình triển khai nếu có những vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
| PHỤ LỤC 1: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM I) | |||||||
| (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu) | |||||||
| Tọa độ | |||||||
| TT | Tên mỏ | Loại khoáng sản | Diện tích mỏ (ha) | Điểm góc | X | Y | Ghi chú |
| 1 | 2448212,00 | 554538,00 | |||||
| 2 | 2448079,00 | 554865,00 | |||||
| 3 | 2447977,00 | 554717,00 | |||||
| 4,9 | 4 | 2448130,00 | 554412,00 | ||||
| 5 | 2447321,00 | 555439,00 | |||||
| 6 | 2447477,00 | 555571,00 | |||||
| 7 | 2447352,00 | 555692,00 | |||||
| 8 | 2447314,00 | 556006,00 | |||||
| 9 | 2447483,00 | 555944,00 | |||||
| 1 | Mỏ Vàng Nậm Cuổi, xã Nậm Cuổi | Vàng | 8,9 | 10 | 2447212,00 | 555621,00 | |
| PHỤ LỤC 2: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM II) | |||||||
| (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu) | |||||||
| Tọa độ | |||||||
| TT | Tên mỏ | Loại khoáng sản | Diện tích mỏ (ha) | Điểm góc | X | Y | Ghi chú |
| 2467879,15 | 516479,32 | ||||||
| 2 | 2467767,03 | 516896,83 | |||||
| 3 | 2467616,01 | 516852,61 | |||||
| 1 | Mỏ Đá phiến lợp Nậm Ban, xã Pa Tần | Đá phiến lợp | 6,8 | 4 | 2467729,74 | 516434,73 | |
| PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM III ĐÁ LÀM VLXDTT) | ||||||
| (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu) | ||||||
| Tọa độ | ||||||
| TT | Tên mỏ | Diện tích mỏ (ha) | Điểm góc | X | Y | Ghi chú |
| 2482610,00 | 539117,00 | |||||
| 2 | 2482508,00 | 539336,00 | ||||
| 3 | 2482362,00 | 539259,00 | ||||
| 1 | Mỏ đá Hồng Thu Mông 4, phường Đoàn Kết | 4 | 4 | 2482469,00 | 539036,00 | |
| 1 | 2481134,00 | 541246,00 | ||||
| 2 | 2481294,00 | 541366,00 | ||||
| 3 | 2480986,00 | 541483,00 | ||||
| 2 | Mỏ đá Lảng Nhì Thàng 1, phường Đoàn Kết | 4,6 | 4 | 2480923,00 | 541336,00 | |
| 1 | 2481123,00 | 542881,00 | ||||
| 2 | 2481030,00 | 543116,00 | ||||
| 3 | 2480901,00 | 543064,00 | ||||
| 4 | 2480922,00 | 543001,00 | ||||
| 5 | 2480899,00 | 542990,00 | ||||
| 6 | 2480946,00 | 542879,00 | ||||
| 7 | 2481024,00 | 542913,00 | ||||
| 3 | Mỏ đá Hồng Thu Mông 6, phường Đoàn Kết | 3,5 | 8 | 2481055,00 | 542844,00 | |
| 1 | 2471550,00 | 554600,00 | ||||
| 2 | 2471340,00 | 554600,00 | ||||
| 3 | 2471201,00 | 554702,00 | ||||
| 4 | 2471151,00 | 554826,00 | ||||
| 5 | 2471066,00 | 554948,00 | ||||
| 6 | 2471036,00 | 555076,00 | ||||
| 7 | 2471089,00 | 555297,00 | ||||
| 8 | 2471149,00 | 555361,00 | ||||
| 9 | 2471327,00 | 555363,00 | ||||
| 10 | 2471465,00 | 555298,00 | ||||
| 11 | 2471551,00 | 555234,00 | ||||
| 12 | 2471627,00 | 555236,00 | ||||
| 13 | 2471707,00 | 555227,00 | ||||
| 14 | 2471779,00 | 555224,00 | ||||
| 15 | 2471856,00 | 555153,00 | ||||
| 16 | 2471882,00 | 555069,00 | ||||
| 17 | 2471820,00 | 554961,00 | ||||
| 18 | 2471872,00 | 554704,00 | ||||
| 4 | Mỏ đá Bản Giang, phường Tân Phong | 49,77 | 19 | 2471749,00 | 554605,00 | |
| 1 | 2473461,77 | 553082,19 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 2473681,10 | 553180,34 | |||||
| 3 | 2473450,72 | 553639,67 | ||||
| 4 | 2473202,64 | 553464,67 | ||||
| 5 | 2473215,03 | 553441,72 | ||||
| 6 | 2473328,66 | 553289,91 | ||||
| 7 | 2473346,17 | 553279,02 | ||||
| 8 | 2473391,93 | 553233,89 | ||||
| 9 | 2473414,70 | 553208,19 | ||||
| 10 | 2473429,15 | 553171,28 | ||||
| 11 | 2473436,73 | 553152,47 | ||||
| 1 | 2468165,13 | 566843,10 | ||||
| 2 | 2468173,14 | 566839,64 | ||||
| 3 | 2468188,44 | 566835,49 | ||||
| 4 | 2468196,97 | 566834,91 | ||||
| 5 | 2468207,44 | 566834,09 | ||||
| 6 | 2468223,16 | 566833,81 | ||||
| 7 | 2468233,54 | 566834,59 | ||||
| 8 | 2468286,44 | 566834,58 | ||||
| 9 | 2468305,29 | 566833,91 | ||||
| 10 | 2468315,89 | 566834,30 | ||||
| 11 | 2468307,27 | 566769,25 | ||||
| 12 | 2468258,03 | 566660,64 | ||||
| 13 | 2468239,54 | 566649,05 | ||||
| 14 | 2468215,80 | 566639,89 | ||||
| 15 | 2468186,77 | 566635,73 | ||||
| 16 | 2468168,30 | 566626,10 | ||||
| 17 | 2468163,53 | 566608,70 | ||||
| 18 | 2468167,71 | 566598,74 | ||||
| 19 | 2468164,28 | 566574,52 | ||||
| 20 | 2468143,83 | 566552,02 | ||||
| 21 | 2468140,55 | 566538,80 | ||||
| 22 | 2468169,66 | 566492,24 | ||||
| 23 | 2468143,10 | 566480,22 | ||||
| 24 | 2468120,26 | 566463,54 | ||||
| 25 | 2468082,31 | 566457,72 | ||||
| 26 | 2468015,19 | 566482,98 | ||||
| 27 | 2468027,20 | 566521,88 | ||||
| 28 | 2468020,75 | 566558,64 | ||||
| 29 | 2468011,59 | 566590,33 | ||||
| 30 | 2468006,37 | 566599,74 | ||||
| 31 | 2467998,55 | 566607,92 | ||||
| 6 | Mỏ đá Hua Bó 4, xã Bình Lư | 6,57 | 32 | 2467987,15 | 566613,55 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 2467952,56 | 566620,97 | |||||
| 34 | 2467932,07 | 566633,80 | ||||
| 35 | 2467927,80 | 566641,44 | ||||
| 36 | 2467919,39 | 566679,22 | ||||
| 37 | 2467913,39 | 566682,63 | ||||
| 38 | 2467910,27 | 566683,45 | ||||
| 39 | 2467911,88 | 566686,66 | ||||
| 40 | 2467990,44 | 566640,87 | ||||
| 41 | 2468087,88 | 566678,96 | ||||
| 42 | 2468100,30 | 566772,26 | ||||
| 43 | 2468132,60 | 566809,63 | ||||
| 44 | 2468159,27 | 566837,06 | ||||
| 45 | 2468165,13 | 566843,10 | ||||
| 1 | 2418056,00 | 579757,00 | ||||
| 2 | 2417962,00 | 579845,00 | ||||
| 3 | 2417886,00 | 579887,00 | ||||
| 4 | 2417819,00 | 579858,00 | ||||
| 5 | 2417782,00 | 579780,00 | ||||
| 6 | 2418002,00 | 579655,00 | ||||
| 1 | 2420177,62 | 581209,20 | ||||
| 2 | 2420086,96 | 581191,48 | ||||
| 3 | 2420062,99 | 581441,58 | ||||
| 4 | 2420242,23 | 581461,38 | ||||
| 5 | 2420282,87 | 581360,30 | ||||
| 1 | 2407003,00 | 587947,00 | ||||
| 2 | 2407160,00 | 587984,00 | ||||
| 3 | 2407243,00 | 588121,00 | ||||
| 4 | 2407299,00 | 588332,00 | ||||
| 5 | 2407054,00 | 588447,00 | ||||
| 9 | Mỏ đá Suối On, xã Khoen On | 14 | 6 | 2406850,00 | 588239,00 | |
| 1 | 2455691,00 | 541740,00 | ||||
| 2 | 2455655,00 | 541753,00 | ||||
| 3 | 2455605,00 | 541799,00 | ||||
| 4 | 2455514,00 | 541830,00 | ||||
| 5 | 2455432,00 | 541712,00 | ||||
| 6 | 2455593,00 | 541601,00 | ||||
| 7 | 2455658,00 | 541614,00 | ||||
| 10 | Mỏ đá Rền Thàng, xã Nậm Tăm | 3,6 | 8 | 2455687,00 | 541687,00 | |
| 1 | 2447365,00 | 496930,00 | ||||
| 2 | 2447346,00 | 496997,00 | ||||
| 3 | 2447321,00 | 497028,00 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 2447278,00 | 497038,00 | |||||
| 5 | 2447198,00 | 496979,00 | ||||
| 11 | Mỏ đá Nậm Nà, xã Nậm Hàng | 1,66 | 6 | 2447232,00 | 496882,00 | |
| 1 | 2470513,00 | 489410,00 | ||||
| 2 | 2470433,00 | 489337,00 | ||||
| 3 | 2470249,00 | 489224,00 | ||||
| 4 | 2470295,00 | 489003,00 | ||||
| 5 | 2470053,00 | 488980,00 | ||||
| 6 | 2469960,00 | 489050,00 | ||||
| 7 | 2469909,00 | 489154,00 | ||||
| 8 | 2469968,00 | 489304,00 | ||||
| 9 | 2470346,00 | 489518,00 | ||||
| 10 | 2470470,00 | 489486,00 | ||||
| 12 | Mỏ đá Pắc Pạ, xã Hua Bum | 16,9 | 11 | 2470484,00 | 489435,00 | |
| 1 | 2498574,00 | 463658,00 | ||||
| 2 | 2498573,00 | 463800,00 | ||||
| 3 | 2498473,00 | 463824,00 | ||||
| 4 | 2498429,00 | 463817,00 | ||||
| 5 | 2498478,00 | 463639,00 | ||||
| 1 | 2477062,00 | 465250,00 | ||||
| 2 | 2477022,00 | 465295,00 | ||||
| 3 | 2476972,00 | 465331,00 | ||||
| 4 | 2476914,00 | 465353,00 | ||||
| 5 | 2476856,00 | 465325,00 | ||||
| 6 | 2476821,00 | 465339,00 | ||||
| 7 | 2476805,00 | 465368,00 | ||||
| 8 | 2476769,00 | 465397,00 | ||||
| 9 | 2476759,00 | 465428,00 | ||||
| 10 | 2476765,00 | 465442,00 | ||||
| 11 | 2476628,00 | 465483,00 | ||||
| 12 | 2476372,00 | 465355,00 | ||||
| 13 | 2476095,00 | 465265,00 | ||||
| 14 | 2475903,00 | 465202,00 | ||||
| 15 | 2475978,00 | 464973,00 | ||||
| 16 | 2476125,00 | 464816,00 | ||||
| 17 | 2476132,00 | 464823,00 | ||||
| 18 | 2476178,00 | 464853,00 | ||||
| 19 | 2476226,00 | 464852,00 | ||||
| 20 | 2476365,00 | 464806,00 | ||||
| 21 | 2476414,00 | 464801,00 | ||||
| 22 | 2476466,00 | 464823,00 | ||||
| 14 | Mỏ đá Tà Tổng, Xã Tà Tổng | 38,6 | 23 | 2476489,00 | 464862,00 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 2476468,00 | 464869,00 | |||||
| 25 | 2476492,00 | 464992,00 | ||||
| 26 | 2476428,00 | 465088,00 | ||||
| 27 | 2476456,00 | 465136,00 | ||||
| 28 | 2476578,00 | 465118,00 | ||||
| 29 | 2476640,00 | 465150,00 | ||||
| 30 | 2476743,00 | 465129,00 | ||||
| 31 | 2476837,00 | 465078,00 | ||||
| 32 | 2476976,00 | 465178,00 | ||||
| 33 | 2476997,00 | 465208,00 | ||||
| 34 | 2477031,00 | 465213,00 | ||||
| 35 | 2477058,00 | 465228,00 | ||||
| 36 | 2476128,00 | 464605,00 | ||||
| 37 | 2476127,00 | 464631,00 | ||||
| 38 | 2476107,00 | 464693,00 | ||||
| 39 | 2476075,00 | 464707,00 | ||||
| 40 | 2476073,00 | 464701,00 | ||||
| 41 | 2476058,00 | 464688,00 | ||||
| 42 | 2476019,00 | 464689,00 | ||||
| 43 | 2476012,00 | 464672,00 | ||||
| 44 | 2476040,00 | 464634,00 | ||||
| 45 | 2476048,00 | 464599,00 | ||||
| 0,8 | 46 | 2476078,00 | 464611,00 | |||
| 47 | 2475896,00 | 464556,00 | ||||
| 48 | 2475905,00 | 464612,00 | ||||
| 49 | 2475897,00 | 464647,00 | ||||
| 50 | 2475864,00 | 464680,00 | ||||
| 51 | 2475810,00 | 464675,00 | ||||
| 52 | 2475819,00 | 464612,00 | ||||
| 53 | 2475824,00 | 464555,00 | ||||
| 54 | 2475870,00 | 464564,00 | ||||
| 55 | 2476965,00 | 464094,00 | ||||
| 56 | 2476925,00 | 464102,00 | ||||
| 57 | 2476869,00 | 464072,00 | ||||
| 58 | 2476831,00 | 464043,00 | ||||
| 59 | 2476830,00 | 464007,00 | ||||
| 60 | 2476855,00 | 463989,00 | ||||
| 61 | 2476882,00 | 463989,00 | ||||
| 62 | 2476943,00 | 464010,00 | ||||
| 14 | Mỏ đá Tà Tổng, Xã Tà Tổng | 1 | 63 | 2476958,00 | 464054,00 | |
| 1 | 2473467,00 | 477325,00 | ||||
| 2 | 2473423,00 | 477430,00 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 2473408,00 | 477537,00 | |||||
| 4 | 2473346,00 | 477476,00 | ||||
| 5 | 2473353,00 | 477389,00 | ||||
| 6 | 2473375,00 | 477320,00 | ||||
| 1,7 | 7 | 2473430,00 | 477254,00 | |||
| 1 | 2464620,00 | 484014,00 | ||||
| 2 | 2464594,00 | 484055,00 | ||||
| 3 | 2464501,00 | 484143,00 | ||||
| 4 | 2464451,00 | 484158,00 | ||||
| 5 | 2464415,00 | 484105,00 | ||||
| 6 | 2464479,00 | 484088,00 | ||||
| 7 | 2464507,00 | 484070,00 | ||||
| 8 | 2464530,00 | 484045,00 | ||||
| 9 | 2464545,00 | 484020,00 | ||||
| 1,2 | 10 | 2464552,00 | 483995,00 | |||
| 1,00 | 2448200,00 | 542595,00 | ||||
| 2,00 | 2448175,00 | 542722,00 | ||||
| 3,00 | 2447973,00 | 543068,00 | ||||
| 4,00 | 2447853,00 | 542983,00 | ||||
| 5,00 | 2447942,00 | 542664,00 | ||||
| 6,00 | 2448059,00 | 542503,00 | ||||
| 1,00 | 2452090,00 | 526995,00 | ||||
| 2,00 | 2452115,00 | 527278,00 | ||||
| 3,00 | 2451859,00 | 527270,00 | ||||
| 8,42 | 4,00 | 2451745,00 | 526991,00 | |||
| 1,00 | 2449284,00 | 528309,00 | ||||
| 2,00 | 2449039,00 | 528366,00 | ||||
| 3,00 | 2449065,00 | 528080,00 | ||||
| 6 | 4,00 | 2449287,00 | 528078,00 | |||
| PHỤ LỤC 4: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM III CÁT, SỎI LÀM VLXDTT) | ||||||
| (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu) | ||||||
| Tọa độ | ||||||
| TT | Tên mỏ | Diện tích mỏ (ha) | Điểm góc | X | Y | Ghi chú |
| 13 | 2468699,38 | 566783,84 | ||||
| 14 | 2468693,52 | 566842,07 | ||||
| 15 | 2468755,64 | 566867,69 | ||||
| 16 | 2468922,55 | 567043,56 | ||||
| 17 | 2469000,00 | 567078,83 | ||||
| 18 | 2469187,52 | 567093,57 | ||||
| 19 | 2469179,62 | 567009,02 | ||||
| 20 | 2469090,67 | 566966,81 | ||||
| 21 | 2468980,42 | 566929,88 | ||||
| 22 | 2468813,93 | 566851,69 | ||||
| 5,2 | 23 | 2468726,37 | 566782,26 | |||
| 24 | 2468442,50 | 565591,60 | ||||
| 25 | 2468495,05 | 565630,19 | ||||
| 26 | 2468481,79 | 565722,89 | ||||
| 27 | 2468505,70 | 565781,53 | ||||
| 28 | 2468439,23 | 565897,59 | ||||
| 29 | 2468410,81 | 565912,69 | ||||
| 30 | 2468341,25 | 566023,59 | ||||
| 31 | 2468355,15 | 566202,57 | ||||
| 32 | 2468349,98 | 566315,98 | ||||
| 33 | 2468390,45 | 566481,17 | ||||
| 34 | 2468326,65 | 566564,20 | ||||
| 35 | 2468306,85 | 566618,01 | ||||
| 36 | 2468340,22 | 566696,22 | ||||
| 37 | 2468463,94 | 566754,93 | ||||
| 38 | 2468636,59 | 566777,33 | ||||
| 39 | 2468625,26 | 566862,13 | ||||
| 40 | 2468446,72 | 566865,41 | ||||
| 41 | 2468317,82 | 566777,79 | ||||
| 42 | 2468271,76 | 566675,77 | ||||
| 43 | 2468261,77 | 566546,41 | ||||
| 44 | 2468234,03 | 566486,83 | ||||
| 45 | 2468226,16 | 566416,61 | ||||
| 46 | 2468238,78 | 566328,83 | ||||
| 47 | 2468183,56 | 566213,77 | ||||
| 48 | 2468270,67 | 566080,34 | ||||
| 49 | 2468351,56 | 565918,79 | ||||
| 1 | Mỏ Cát khu 2 suối Nậm Dê, xã Bình Lư | 13,44 | 50 | 2468407,40 | 565802,85 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 51 | 2468429,53 | 565668,51 | ||||
| 52 | 2468632,80 | 565378,42 | ||||
| 53 | 2468601,78 | 565517,69 | ||||
| 54 | 2468553,32 | 565577,34 | ||||
| 55 | 2468500,30 | 565613,94 | ||||
| 56 | 2468461,26 | 565584,31 | ||||
| 57 | 2468517,82 | 565516,44 | ||||
| 58 | 2468545,90 | 565467,14 | ||||
| 59 | 2468563,44 | 565379,41 | ||||
| 1 | 2465494,86 | 563008,37 | ||||
| 2 | 2465436,14 | 563017,15 | ||||
| 3 | 2465416,61 | 563033,65 | ||||
| 4 | 2465334,40 | 563058,20 | ||||
| 5 | 2465239,17 | 563050,55 | ||||
| 6 | 2465220,13 | 563054,78 | ||||
| 7 | 2465205,26 | 563041,79 | ||||
| 8 | 2465288,77 | 562984,87 | ||||
| 9 | 2465413,64 | 562953,68 | ||||
| 10 | 2465486,31 | 562944,28 | ||||
| 11 | 2465631,16 | 562918,76 | ||||
| 12 | 2465701,36 | 562877,91 | ||||
| 13 | 2465749,92 | 562878,66 | ||||
| 14 | 2465768,40 | 562953,98 | ||||
| 15 | 2465640,84 | 562984,21 | ||||
| 16 | 2465568,15 | 563001,39 | ||||
| 1 | 2437380,00 | 588456,00 | ||||
| 2 | 2437501,00 | 588447,00 | ||||
| 3 | 2437641,00 | 588420,00 | ||||
| 4 | 2437719,00 | 588370,00 | ||||
| 5 | 2437799,00 | 588241,00 | ||||
| 6 | 2437854,00 | 588213,00 | ||||
| 7 | 2438003,00 | 588277,00 | ||||
| 8 | 2438080,00 | 588470,00 | ||||
| 9 | 2438193,00 | 588531,00 | ||||
| 10 | 2438392,00 | 588426,00 | ||||
| 11 | 2438422,00 | 588482,00 | ||||
| 12 | 2438200,00 | 588604,00 | ||||
| 13 | 2438138,00 | 588612,00 | ||||
| 14 | 2438062,00 | 588550,00 | ||||
| 15 | 2437992,00 | 588370,00 | ||||
| 16 | 2437942,00 | 588288,00 | ||||
| 3 | Mỏ Cát lòng hồ thủy điện Mường Mít, xã Mường Than | 7,35 | 17 | 2437877,00 | 588276,00 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 18 | 2437805,00 | 588341,00 | ||||
| 19 | 2437766,00 | 588397,00 | ||||
| 20 | 2437513,00 | 588504,00 | ||||
| 21 | 2437365,00 | 588503,00 | ||||
| 1 | 2415681,25 | 586045,51 | ||||
| 2 | 2415658,42 | 586084,57 | ||||
| 3 | 2415508,28 | 586021,71 | ||||
| 4 | 2415419,10 | 585957,96 | ||||
| 5 | 2415473,94 | 585881,25 | ||||
| 1 | 2403997,00 | 589186,00 | ||||
| 2 | 2403961,00 | 589205,00 | ||||
| 3 | 2403990,00 | 589364,00 | ||||
| 4 | 2404020,00 | 589391,00 | ||||
| 5 | 2404250,00 | 589370,00 | ||||
| 6 | 2404243,00 | 589323,00 | ||||
| 7 | 2404125,00 | 589339,00 | ||||
| 5 | Mỏ cát bản Chế Hạng, xã Khoen On | 2,23 | 8 | 2404050,00 | 589298,00 | |
| 1 | 2406762,00 | 590035,00 | ||||
| 2 | 2406797,00 | 590117,00 | ||||
| 3 | 2406552,00 | 590218,00 | ||||
| 4 | 2406389,00 | 590313,00 | ||||
| 5 | 2406367,00 | 590255,00 | ||||
| 6 | 2406578,00 | 590113,00 | ||||
| 1 | 2435846,00 | 593174,00 | ||||
| 2 | 2435851,00 | 593198,00 | ||||
| 3 | 2435943,00 | 593193,00 | ||||
| 4 | 2435977,00 | 593203,00 | ||||
| 5 | 2436158,00 | 593300,00 | ||||
| 6 | 2436234,00 | 593279,00 | ||||
| 7 | 2436362,00 | 593209,00 | ||||
| 8 | 2436343,00 | 593184,00 | ||||
| 9 | 2436245,00 | 593222,00 | ||||
| 10 | 2436227,00 | 593261,00 | ||||
| 11 | 2436175,00 | 593274,00 | ||||
| 12 | 2436047,00 | 593212,00 | ||||
| 7 | Mỏ cát bản Sang Ngà - Nà Phát, xã Mường Than | 1,75 | 13 | 2435952,00 | 593143,00 | |
| 1 | 2455310,00 | 572530,00 | ||||
| 2 | 2455223,00 | 572467,00 | ||||
| 3 | 2455203,00 | 572413,00 | ||||
| 4 | 2455261,00 | 572189,00 | ||||
| 5 | 2455377,00 | 572070,00 | ||||
| 6 | 2455480,00 | 572044,00 | ||||
| 7 | 2455689,00 | 571856,00 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 8 | 2456069,00 | 571931,00 | ||||
| 9 | 2456233,00 | 572008,00 | ||||
| 10 | 2456427,00 | 572036,00 | ||||
| 11 | 2456640,00 | 571943,00 | ||||
| 12 | 2456544,00 | 571621,00 | ||||
| 13 | 2456472,00 | 571617,00 | ||||
| 14 | 2456530,00 | 571759,00 | ||||
| 15 | 2456530,00 | 571942,00 | ||||
| 16 | 2456108,00 | 571917,00 | ||||
| 17 | 2455936,00 | 571796,00 | ||||
| 18 | 2455723,00 | 571774,00 | ||||
| 19 | 2455638,00 | 571796,00 | ||||
| 20 | 2455587,00 | 571779,00 | ||||
| 21 | 2455541,00 | 571812,00 | ||||
| 22 | 2455380,00 | 571862,00 | ||||
| 23 | 2455132,00 | 572301,00 | ||||
| 24 | 2455118,00 | 572355,00 | ||||
| 25 | 2455130,00 | 572444,00 | ||||
| 8 | Mỏ Cát lòng hồ thủy điện Phiêng Khon, xã Mường Khoa | 20,4 | 26 | 2455248,00 | 572598,00 | |
| 1 | 2499905,09 | 526530,87 | ||||
| 2 | 2499978,17 | 526377,18 | ||||
| 3 | 2500025,28 | 525999,95 | ||||
| 4 | 2500110,76 | 525737,78 | ||||
| 5 | 2500268,09 | 525630,43 | ||||
| 6 | 2500449,94 | 525399,30 | ||||
| 7 | 2500730,07 | 525032,34 | ||||
| 8 | 2500990,70 | 524904,10 | ||||
| 9 | 2501106,63 | 524753,79 | ||||
| 10 | 2501157,41 | 524758,06 | ||||
| 11 | 2501021,50 | 524917,02 | ||||
| 12 | 2500758,16 | 525046,65 | ||||
| 13 | 2500467,09 | 525409,66 | ||||
| 14 | 2500282,96 | 525658,41 | ||||
| 15 | 2500131,04 | 525770,32 | ||||
| 16 | 2500069,39 | 526004,66 | ||||
| 17 | 2500008,85 | 526390,02 | ||||
| 18 | 2499937,99 | 526550,16 | ||||
| 50 | 2500954,99 | 523135,65 | ||||
| 51 | 2500844,42 | 522815,89 | ||||
| 52 | 2500652,90 | 522570,26 | ||||
| 53 | 2500604,96 | 522380,32 | ||||
| 10 | Mỏ cát Ma Ly Pho, sông Nậm Na xã Phong Thổ | 5,86 | 54 | 2500660,32 | 522231,64 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 55 | 2500688,86 | 522108,11 | ||||
| 56 | 2500571,67 | 521712,73 | ||||
| 57 | 2500597,49 | 521570,20 | ||||
| 58 | 2500621,92 | 521566,54 | ||||
| 59 | 2500609,77 | 521708,19 | ||||
| 60 | 2500709,28 | 522104,76 | ||||
| 61 | 2500681,70 | 522233,91 | ||||
| 62 | 2500635,93 | 522385,55 | ||||
| 63 | 2500678,85 | 522556,32 | ||||
| 64 | 2500872,52 | 522808,71 | ||||
| 10 | Mỏ cát Ma Ly Pho, sông Nậm Na xã Phong Thổ | 5,86 | 65 | 2500992,52 | 523117,15 | |
| 1 | 2500628,01 | 521556,00 | ||||
| 2 | 2500660,58 | 521450,92 | ||||
| 3 | 2500609,57 | 521277,08 | ||||
| 4 | 2500469,48 | 521097,74 | ||||
| 5 | 2500446,32 | 520991,39 | ||||
| 6 | 2500438,86 | 520537,36 | ||||
| 7 | 2500372,94 | 520294,06 | ||||
| 8 | 2500365,49 | 520143,76 | ||||
| 9 | 2500317,61 | 519872,99 | ||||
| 10 | 2500245,40 | 519669,71 | ||||
| 11 | 2500212,83 | 519551,98 | ||||
| 12 | 2500306,23 | 519243,93 | ||||
| 13 | 2500406,29 | 518996,70 | ||||
| 14 | 2500374,90 | 518798,14 | ||||
| 15 | 2500228,13 | 518661,57 | ||||
| 16 | 2500148,86 | 518535,21 | ||||
| 17 | 2500140,22 | 518371,97 | ||||
| 18 | 2500189,67 | 518069,02 | ||||
| 19 | 2500140,23 | 518070,58 | ||||
| 20 | 2500107,27 | 518376,68 | ||||
| 21 | 2500136,69 | 518554,06 | ||||
| 22 | 2500216,35 | 518693,75 | ||||
| 23 | 2500354,48 | 518833,45 | ||||
| 24 | 2500370,19 | 518931,57 | ||||
| 25 | 2500272,35 | 519261,10 | ||||
| 26 | 2500205,37 | 519418,95 | ||||
| 27 | 2500179,08 | 519555,91 | ||||
| 28 | 2500199,10 | 519686,98 | ||||
| 29 | 2500282,29 | 519946,76 | ||||
| 30 | 2500351,35 | 520166,52 | ||||
| 11 | Mỏ cát Hữu Nghị Sông Nậm Na, xã Phong Thổ | 12,65 | 31 | 2500336,44 | 520295,24 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 32 | 2500390,60 | 520542,46 | ||||
| 33 | 2500427,48 | 520620,56 | ||||
| 34 | 2500419,63 | 520915,27 | ||||
| 35 | 2500439,64 | 521087,15 | ||||
| 36 | 2500528,73 | 521234,70 | ||||
| 37 | 2500632,72 | 521451,70 | ||||
| 38 | 2500598,62 | 521556,00 | ||||
| 1 | 2473305,00 | 535989,00 | ||||
| 2 | 2473339,00 | 536063,00 | ||||
| 3 | 2473364,00 | 536087,00 | ||||
| 4 | 2473385,00 | 536097,00 | ||||
| 5 | 2473421,00 | 536101,00 | ||||
| 6 | 2473476,00 | 536086,00 | ||||
| 7 | 2473491,00 | 536087,00 | ||||
| 8 | 2473539,00 | 536147,00 | ||||
| 9 | 2473591,00 | 536192,00 | ||||
| 10 | 2473618,00 | 536223,00 | ||||
| 11 | 2473613,00 | 536244,00 | ||||
| 12 | 2473604,00 | 536284,00 | ||||
| 13 | 2473602,00 | 536298,00 | ||||
| 14 | 2473605,00 | 536322,00 | ||||
| 15 | 2473616,00 | 536344,00 | ||||
| 16 | 2473632,00 | 536363,00 | ||||
| 17 | 2473652,00 | 536376,00 | ||||
| 18 | 2473664,00 | 536378,00 | ||||
| 19 | 2473677,00 | 536374,00 | ||||
| 20 | 2473697,00 | 536354,00 | ||||
| 21 | 2473700,00 | 536322,00 | ||||
| 22 | 2473713,00 | 536297,00 | ||||
| 23 | 2473774,00 | 536231,00 | ||||
| 24 | 2473780,00 | 536155,00 | ||||
| 25 | 2473766,00 | 536154,00 | ||||
| 26 | 2473763,00 | 536227,00 | ||||
| 27 | 2473706,00 | 536289,00 | ||||
| 28 | 2473695,00 | 536310,00 | ||||
| 29 | 2473683,00 | 536347,00 | ||||
| 30 | 2473665,00 | 536360,00 | ||||
| 31 | 2473654,00 | 536361,00 | ||||
| 32 | 2473635,00 | 536349,00 | ||||
| 33 | 2473620,00 | 536333,00 | ||||
| 34 | 2473610,00 | 536316,00 | ||||
| 35 | 2473609,00 | 536300,00 | ||||
| 12 | Mỏ cát suối Lùng Cù xã Nậm Tăm | 1,15 | 36 | 2473622,00 | 536239,00 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 37 | 2473618,00 | 536212,00 | ||||
| 38 | 2473601,00 | 536181,00 | ||||
| 39 | 2473526,00 | 536105,00 | ||||
| 40 | 2473511,00 | 536085,00 | ||||
| 41 | 2473486,00 | 536073,00 | ||||
| 42 | 2473420,00 | 536083,00 | ||||
| 43 | 2473400,00 | 536088,00 | ||||
| 44 | 2473384,00 | 536085,00 | ||||
| 45 | 2473366,00 | 536072,00 | ||||
| 46 | 2473356,00 | 536060,00 | ||||
| 47 | 2473333,00 | 536007,00 | ||||
| 48 | 2473317,00 | 535981,00 | ||||
| 49 | 2472991,00 | 535973,00 | ||||
| 50 | 2472946,00 | 535979,00 | ||||
| 51 | 2472893,00 | 536024,00 | ||||
| 52 | 2472856,00 | 536028,00 | ||||
| 53 | 2472823,00 | 536011,00 | ||||
| 54 | 2472795,00 | 536005,00 | ||||
| 55 | 2472761,00 | 536005,00 | ||||
| 56 | 2472735,83 | 536019,30 | ||||
| 57 | 2472711,00 | 536068,00 | ||||
| 58 | 2472699,00 | 536106,00 | ||||
| 59 | 2472690,00 | 536154,00 | ||||
| 60 | 2472681,00 | 536174,00 | ||||
| 61 | 2472667,00 | 536185,00 | ||||
| 62 | 2472615,00 | 536193,00 | ||||
| 63 | 2472578,00 | 536206,00 | ||||
| 64 | 2472548,00 | 536223,00 | ||||
| 65 | 2472534,00 | 536243,00 | ||||
| 66 | 2472524,00 | 536272,00 | ||||
| 67 | 2472523,00 | 536293,00 | ||||
| 68 | 2472536,00 | 536338,00 | ||||
| 69 | 2472580,00 | 536451,00 | ||||
| 70 | 2472599,00 | 536521,00 | ||||
| 71 | 2472602,00 | 536567,00 | ||||
| 72 | 2472597,00 | 536585,00 | ||||
| 73 | 2472581,00 | 536596,00 | ||||
| 74 | 2472541,00 | 536594,00 | ||||
| 75 | 2472516,00 | 536575,00 | ||||
| 76 | 2472481,00 | 536539,00 | ||||
| 77 | 2472448,00 | 536534,00 | ||||
| 12 | Mỏ cát suối Lùng Cù xã Nậm Tăm | 2,47 | 78 | 2472418,00 | 536539,00 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 79 | 2472419,00 | 536553,00 | ||||
| 80 | 2472453,00 | 536555,00 | ||||
| 81 | 2472479,00 | 536565,00 | ||||
| 82 | 2472507,00 | 536594,00 | ||||
| 83 | 2472552,00 | 536615,00 | ||||
| 84 | 2472597,00 | 536613,00 | ||||
| 85 | 2472611,00 | 536600,00 | ||||
| 86 | 2472622,00 | 536580,00 | ||||
| 87 | 2472620,00 | 536520,00 | ||||
| 88 | 2472605,00 | 536447,00 | ||||
| 89 | 2472584,00 | 536381,00 | ||||
| 90 | 2472554,00 | 536304,00 | ||||
| 91 | 2472543,00 | 536288,00 | ||||
| 92 | 2472541,00 | 536278,00 | ||||
| 93 | 2472545,00 | 536263,00 | ||||
| 94 | 2472554,00 | 536247,00 | ||||
| 95 | 2472613,00 | 536212,00 | ||||
| 96 | 2472649,00 | 536208,00 | ||||
| 97 | 2472680,00 | 536197,00 | ||||
| 98 | 2472697,00 | 536183,00 | ||||
| 99 | 2472706,00 | 536170,00 | ||||
| 100 | 2472715,00 | 536133,00 | ||||
| 101 | 2472728,00 | 536070,00 | ||||
| 102 | 2472746,00 | 536031,00 | ||||
| 103 | 2472764,00 | 536022,00 | ||||
| 104 | 2472789,00 | 536023,00 | ||||
| 105 | 2472846,00 | 536046,00 | ||||
| 106 | 2472880,00 | 536047,00 | ||||
| 107 | 2472921,00 | 536028,00 | ||||
| 108 | 2472953,00 | 535995,00 | ||||
| 2,47 | 109 | 2472991,00 | 535992,00 | |||
| 110 | 2465222,00 | 540378,00 | ||||
| 111 | 2466072,00 | 539814,00 | ||||
| 112 | 2466538,00 | 539269,00 | ||||
| 113 | 2467317,00 | 538782,00 | ||||
| 114 | 2467487,00 | 538408,00 | ||||
| 115 | 2467412,00 | 538376,00 | ||||
| 116 | 2467253,00 | 538728,00 | ||||
| 117 | 2466482,00 | 539231,00 | ||||
| 118 | 2466036,00 | 539745,00 | ||||
| 13 | Mỏ cát suối Nậm Mạ xã Nậm Tăm | 119 | 2465160,00 | 540294,00 | ||
| 1 | 2462855,00 | 516735,00 | ||||
| 2 | 2462866,00 | 516775,00 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 3 | 2462708,00 | 516833,00 | ||||
| 4 | 2462527,00 | 516961,00 | ||||
| 5 | 2462391,00 | 517006,00 | ||||
| 6 | 2462381,00 | 516979,00 | ||||
| 7 | 2462567,00 | 516872,00 | ||||
| 14 | Mỏ Cát Hát Hơ sông Nậm Na, xã Lê Lợi | 8 | 2462796,00 | 516767,00 | ||
| 1 | 2459316,00 | 516577,00 | ||||
| 2 | 2459321,00 | 516656,00 | ||||
| 3 | 2459070,00 | 516579,00 | ||||
| 4 | 2458830,00 | 516508,00 | ||||
| 5 | 2458485,00 | 516467,00 | ||||
| 6 | 2457991,00 | 516527,00 | ||||
| 7 | 2457763,00 | 516517,00 | ||||
| 8 | 2457742,00 | 516444,00 | ||||
| 9 | 2458695,00 | 516423,00 | ||||
| 15 | Mỏ Cát Nậm Cày sông Nậm Na, xã Lê Lợi | 10 | 2459016,00 | 516479,00 | ||
| 1 | 2474231,35 | 534978,44 | ||||
| 2 | 2474210,74 | 535001,15 | ||||
| 3 | 2474179,38 | 535022,76 | ||||
| 4 | 2474153,98 | 535052,06 | ||||
| 5 | 2474152,10 | 535083,90 | ||||
| 6 | 2474144,60 | 535107,62 | ||||
| 7 | 2474129,84 | 535133,71 | ||||
| 8 | 2474121,70 | 535149,29 | ||||
| 9 | 2474107,57 | 535178,67 | ||||
| 10 | 2474107,17 | 535213,97 | ||||
| 11 | 2474109,58 | 535238,76 | ||||
| 12 | 2474119,04 | 535269,11 | ||||
| 13 | 2474141,35 | 535297,34 | ||||
| 14 | 2474153,87 | 535328,50 | ||||
| 15 | 2474160,87 | 535377,54 | ||||
| 16 | 2474174,37 | 535414,59 | ||||
| 17 | 2474174,64 | 535456,20 | ||||
| 18 | 2474166,41 | 535485,01 | ||||
| 19 | 2474141,47 | 535510,78 | ||||
| 20 | 2474130,48 | 535529,05 | ||||
| 21 | 2474111,00 | 535545,49 | ||||
| 22 | 2474078,21 | 535561,43 | ||||
| 23 | 2474064,49 | 535568,07 | ||||
| 24 | 2474040,77 | 535580,18 | ||||
| 25 | 2474013,17 | 535585,56 | ||||
| 16 | Mỏ cát suối Lùng Cù xã Hồng Thu | 2 | 26 | 2473988,52 | 535596,00 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 27 | 2473970,15 | 535600,68 | ||||
| 28 | 2473964,04 | 535596,65 | ||||
| 29 | 2473971,74 | 535585,69 | ||||
| 30 | 2473982,15 | 535575,06 | ||||
| 31 | 2473998,73 | 535564,51 | ||||
| 32 | 2474017,89 | 535553,68 | ||||
| 33 | 2474037,54 | 535545,67 | ||||
| 34 | 2474052,37 | 535541,59 | ||||
| 35 | 2474076,16 | 535537,83 | ||||
| 36 | 2474096,51 | 535531,72 | ||||
| 37 | 2474101,70 | 535528,04 | ||||
| 38 | 2474116,49 | 535516,35 | ||||
| 39 | 2474124,35 | 535508,05 | ||||
| 40 | 2474139,07 | 535491,94 | ||||
| 41 | 2474149,73 | 535472,09 | ||||
| 42 | 2474153,96 | 535454,88 | ||||
| 43 | 2474151,04 | 535429,31 | ||||
| 44 | 2474139,74 | 535390,81 | ||||
| 45 | 2474124,16 | 535353,37 | ||||
| 46 | 2474106,18 | 535331,58 | ||||
| 47 | 2474091,00 | 535311,23 | ||||
| 48 | 2474081,82 | 535288,28 | ||||
| 49 | 2474073,73 | 535254,02 | ||||
| 50 | 2474070,29 | 535228,20 | ||||
| 51 | 2474071,03 | 535209,12 | ||||
| 52 | 2474076,61 | 535182,23 | ||||
| 53 | 2474084,87 | 535163,33 | ||||
| 54 | 2474101,62 | 535143,53 | ||||
| 55 | 2474118,89 | 535121,75 | ||||
| 56 | 2474125,59 | 535108,50 | ||||
| 57 | 2474129,21 | 535075,69 | ||||
| 58 | 2474133,53 | 535050,35 | ||||
| 59 | 2474145,26 | 535035,52 | ||||
| 60 | 2474167,85 | 535015,93 | ||||
| 61 | 2474188,40 | 534988,30 | ||||
| 62 | 2474200,38 | 534978,49 | ||||
| 63 | 2474208,86 | 534975,55 | ||||
| 16 | Mỏ cát suối Lùng Cù xã Hồng Thu | 2 | 64 | 2474231,35 | 534978,44 | |
| 1 | 2448687,63 | 503480,27 | ||||
| 2 | 2448499,39 | 503728,89 | ||||
| 3 | 2448562,15 | 503770,73 | ||||
| 4 | 2448724,28 | 503701,69 | ||||
| 5 | 2448751,47 | 503766,55 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 6 | 2448588,30 | 503875,33 | ||||
| 7 | 2448434,23 | 503878,34 | ||||
| 8 | 2448365,49 | 504051,07 | ||||
| 9 | 2448277,62 | 504034,33 | ||||
| 10 | 2448316,34 | 503779,68 | ||||
| 11 | 2448546,03 | 503486,32 | ||||
| 1 | 2445930,00 | 508113,00 | ||||
| 2 | 2445303,00 | 508783,00 | ||||
| 3 | 2445148,00 | 509148,00 | ||||
| 4 | 2445177,00 | 509458,00 | ||||
| 5 | 2445250,00 | 509794,00 | ||||
| 6 | 2445169,00 | 510106,00 | ||||
| 7 | 2445037,00 | 510369,00 | ||||
| 8 | 2444981,00 | 510334,00 | ||||
| 9 | 2445066,00 | 510140,00 | ||||
| 10 | 2445169,00 | 509805,00 | ||||
| 11 | 2445090,00 | 509162,00 | ||||
| 12 | 2445278,00 | 508750,00 | ||||
| 13 | 2445819,00 | 508111,00 | ||||
| 1 | 2442235,11 | 516959,70 | ||||
| 2 | 2442105,83 | 516932,23 | ||||
| 3 | 2442045,18 | 516891,05 | ||||
| 4 | 2442076,08 | 516773,20 | ||||
| 5 | 2442149,30 | 516715,99 | ||||
| 6 | 2442223,67 | 516631,32 | ||||
| 7 | 2442434,29 | 516592,62 | ||||
| 8 | 2442445,63 | 516444,84 | ||||
| 9 | 2442219,10 | 516470,00 | ||||
| 10 | 2442088,38 | 516445,41 | ||||
| 11 | 2442110,40 | 516355,59 | ||||
| 12 | 2442195,08 | 516185,12 | ||||
| 13 | 2442175,84 | 515768,81 | ||||
| 14 | 2442127,10 | 515642,96 | ||||
| 15 | 2442022,42 | 515685,23 | ||||
| 16 | 2442136,50 | 515973,03 | ||||
| 17 | 2442152,22 | 516188,27 | ||||
| 18 | 2442074,99 | 516338,42 | ||||
| 19 | 2442023,16 | 516441,40 | ||||
| 20 | 2442132,14 | 516558,10 | ||||
| 21 | 2442074,94 | 516679,38 | ||||
| 22 | 2442022,30 | 516735,44 | ||||
| 19 | Mỏ cát ngã ba sông Đà, sông Nậm Na, xã Lê Lợi | 15,62 | 23 | 2441969,68 | 516921,94 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 24 | 2442064,64 | 517045,51 | ||||
| 25 | 2442212,23 | 517044,36 | ||||
| 1 | 2439108,85 | 525513,54 | ||||
| 2 | 2439156,59 | 525148,87 | ||||
| 3 | 2439333,55 | 524744,52 | ||||
| 4 | 2439562,55 | 524462,97 | ||||
| 5 | 2439834,97 | 524097,78 | ||||
| 6 | 2440194,28 | 523796,38 | ||||
| 7 | 2440415,22 | 523487,49 | ||||
| 8 | 2440689,79 | 523195,76 | ||||
| 9 | 2440932,71 | 522781,67 | ||||
| 10 | 2441143,48 | 522462,14 | ||||
| 11 | 2441268,97 | 522135,01 | ||||
| 12 | 2441369,79 | 521920,49 | ||||
| 13 | 2441317,23 | 521889,39 | ||||
| 14 | 2441173,21 | 522115,97 | ||||
| 15 | 2441094,14 | 522403,14 | ||||
| 16 | 2440987,96 | 522576,89 | ||||
| 17 | 2440828,15 | 522880,43 | ||||
| 18 | 2440649,04 | 523150,71 | ||||
| 19 | 2440380,90 | 523410,26 | ||||
| 20 | 2440172,82 | 523732,03 | ||||
| 21 | 2439941,15 | 523931,53 | ||||
| 22 | 2439714,84 | 524177,13 | ||||
| 23 | 2439518,56 | 524419,00 | ||||
| 24 | 2439279,93 | 524731,65 | ||||
| 25 | 2439092,76 | 525112,40 | ||||
| 26 | 2439067,03 | 525335,50 | ||||
| 20 | Mỏ cát Hang Tôm, xã Lê Lợi | 26,83 | 27 | 2439052,01 | 525511,39 | |
| 1 | 2479450,00 | 438858,00 | ||||
| 2 | 2479206,00 | 438855,00 | ||||
| 3 | 2479058,00 | 438888,00 | ||||
| 4 | 2478957,00 | 438993,00 | ||||
| 5 | 2478904,00 | 438949,00 | ||||
| 6 | 2479094,00 | 438836,00 | ||||
| 7 | 2479224,00 | 438744,00 | ||||
| 8 | 2479533,00 | 438749,00 | ||||
| 1 | 2493434,00 | 453145,00 | ||||
| 2 | 2493377,00 | 453505,00 | ||||
| 3 | 2493128,00 | 453659,00 | ||||
| 4 | 2493012,00 | 454071,00 | ||||
| 5 | 2493049,00 | 454189,00 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 6 | 2492920,00 | 454373,00 | ||||
| 7 | 2492510,00 | 454457,00 | ||||
| 8 | 2492364,00 | 454699,00 | ||||
| 9 | 2492225,00 | 454703,00 | ||||
| 10 | 2492359,00 | 454362,00 | ||||
| 11 | 2492879,00 | 454148,00 | ||||
| 12 | 2492994,00 | 453631,00 | ||||
| 13 | 2493290,00 | 453387,00 | ||||
| 14 | 2493318,00 | 453141,00 | ||||
| 1 | 2491769,10 | 455468,95 | ||||
| 2 | 2491750,40 | 455483,25 | ||||
| 3 | 2491582,69 | 455419,85 | ||||
| 4 | 2491512,37 | 455449,45 | ||||
| 5 | 2491528,85 | 455507,92 | ||||
| 6 | 2491495,07 | 455547,91 | ||||
| 7 | 2491418,81 | 455545,20 | ||||
| 8 | 2491380,51 | 455508,67 | ||||
| 9 | 2491336,58 | 455520,69 | ||||
| 10 | 2491299,31 | 455506,23 | ||||
| 11 | 2491284,02 | 455480,80 | ||||
| 12 | 2491289,81 | 455373,76 | ||||
| 13 | 2491377,80 | 455306,69 | ||||
| 14 | 2491557,78 | 455303,90 | ||||
| 15 | 2491709,13 | 455334,13 | ||||
| 23 | Mỏ Cát sông Đà 2 thuộc xã Mường Tè | 7,86 | 16 | 2491760,53 | 455397,19 | |
| 1 | 2487486,00 | 459968,00 | ||||
| 2 | 2487653,00 | 459967,00 | ||||
| 3 | 2487778,00 | 459955,00 | ||||
| 4 | 2487848,00 | 460004,00 | ||||
| 5 | 2487896,00 | 460090,00 | ||||
| 6 | 2487842,00 | 460178,00 | ||||
| 7 | 2487705,00 | 460275,00 | ||||
| 8 | 2487645,00 | 460373,00 | ||||
| 9 | 2487627,00 | 460367,00 | ||||
| 10 | 2487683,00 | 460265,00 | ||||
| 11 | 2487836,00 | 460138,00 | ||||
| 12 | 2487858,00 | 460099,00 | ||||
| 13 | 2487849,00 | 460036,00 | ||||
| 14 | 2487792,00 | 459989,00 | ||||
| 15 | 2487654,00 | 460003,00 | ||||
| 24 | Mỏ Cát suối Nậm Củm 1, xã Mường Tè | 2,4 | 16 | 2487488,00 | 460004,00 | |
| 1 | 2478881,58 | 469735,98 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 2 | 2478952,45 | 469429,60 | ||||
| 3 | 2478956,61 | 469223,27 | ||||
| 4 | 2479237,98 | 468727,23 | ||||
| 5 | 2479481,82 | 468235,37 | ||||
| 6 | 2479404,71 | 468210,36 | ||||
| 7 | 2479246,32 | 468608,44 | ||||
| 8 | 2479010,80 | 468973,16 | ||||
| 9 | 2478879,50 | 469302,47 | ||||
| 10 | 2478906,59 | 469465,04 | ||||
| 11 | 2478821,15 | 469713,05 | ||||
| 1 | 2479575,61 | 467908,68 | ||||
| 2 | 2479635,01 | 467526,75 | ||||
| 3 | 2479860,11 | 467126,59 | ||||
| 4 | 2480238,38 | 466933,28 | ||||
| 5 | 2480169,61 | 466845,74 | ||||
| 6 | 2479936,17 | 467029,15 | ||||
| 7 | 2479769,45 | 467083,33 | ||||
| 8 | 2479537,05 | 467601,78 | ||||
| 26 | Mỏ Cát Mường Tè 2, xã Mường Tè | 10,56 | 9 | 2479470,36 | 467894,09 | |
| 1 | 2480781,30 | 465951,11 | ||||
| 2 | 2481044,96 | 465738,53 | ||||
| 3 | 2481288,80 | 465545,74 | ||||
| 4 | 2481421,15 | 465410,26 | ||||
| 5 | 2481485,75 | 465300,85 | ||||
| 6 | 2481641,03 | 465113,27 | ||||
| 7 | 2481898,43 | 464992,39 | ||||
| 8 | 2481868,21 | 464928,82 | ||||
| 9 | 2481643,12 | 465039,29 | ||||
| 10 | 2481483,67 | 465175,79 | ||||
| 11 | 2481377,38 | 465347,74 | ||||
| 12 | 2481259,63 | 465492,59 | ||||
| 13 | 2480995,98 | 465688,50 | ||||
| 27 | Mỏ Cát Mường Tè 3, xã Mường Tè | 10,41 | 14 | 2480726,59 | 465888,94 | |
| 1 | 2482030,78 | 464906,94 | ||||
| 2 | 2482232,93 | 464729,78 | ||||
| 3 | 2482347,57 | 464387,98 | ||||
| 4 | 2482143,32 | 463881,53 | ||||
| 5 | 2482139,15 | 463562,65 | ||||
| 6 | 2482303,80 | 463314,64 | ||||
| 7 | 2482260,03 | 463285,45 | ||||
| 8 | 2482103,71 | 463533,47 | ||||
| 9 | 2482055,78 | 463781,49 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 10 | 2482193,33 | 464171,22 | ||||
| 11 | 2482289,21 | 464502,61 | ||||
| 12 | 2482139,15 | 464723,53 | ||||
| 28 | Mỏ Cát Mường Tè 4, xã Mường Tè | 10,37 | 13 | 2482012,01 | 464846,50 | |
| 1 | 2482570,57 | 462906,14 | ||||
| 2 | 2482624,76 | 462724,81 | ||||
| 3 | 2482858,18 | 462222,52 | ||||
| 4 | 2482958,22 | 462064,12 | ||||
| 5 | 2483295,87 | 461820,27 | ||||
| 6 | 2483687,70 | 461509,73 | ||||
| 7 | 2483635,59 | 461309,65 | ||||
| 8 | 2483383,41 | 461595,18 | ||||
| 9 | 2483193,75 | 461841,12 | ||||
| 10 | 2482981,16 | 461976,59 | ||||
| 11 | 2482841,51 | 462141,24 | ||||
| 12 | 2482720,63 | 462410,10 | ||||
| 13 | 2482603,92 | 462701,88 | ||||
| 29 | Mỏ Cát Mường Tè 5, xã Mường Tè | 13,24 | 14 | 2482519,51 | 462877,99 | |
| 1 | 2492437,00 | 458280,00 | ||||
| 2 | 2492449,00 | 458232,00 | ||||
| 3 | 2492411,00 | 458155,00 | ||||
| 4 | 2492529,00 | 458119,00 | ||||
| 5 | 2492598,00 | 458005,00 | ||||
| 6 | 2492627,00 | 457900,00 | ||||
| 7 | 2492959,00 | 457872,00 | ||||
| 8 | 2492970,00 | 457823,00 | ||||
| 9 | 2493180,00 | 457830,00 | ||||
| 10 | 2493364,00 | 457744,00 | ||||
| 11 | 2493572,00 | 457714,00 | ||||
| 12 | 2493794,00 | 457890,00 | ||||
| 13 | 2493654,00 | 458145,00 | ||||
| 14 | 2493618,00 | 458326,00 | ||||
| 15 | 2493398,00 | 458404,00 | ||||
| 16 | 2493336,00 | 458273,00 | ||||
| 17 | 2493500,00 | 457903,00 | ||||
| 18 | 2493470,00 | 457876,00 | ||||
| 19 | 2493133,00 | 457988,00 | ||||
| 20 | 2492850,00 | 458007,00 | ||||
| 21 | 2492550,00 | 458248,00 | ||||
| 30 | Mỏ Cát lòng hồ thủy điện Nậm Củm 4, xã Mường Tè | 34,9 | 22 | 2492530,00 | 458400,00 | |
| 1 | 2476218,00 | 482562,00 | ||||
| 2 | 2476212,00 | 482528,00 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 3 | 2476233,00 | 482496,00 | ||||
| 4 | 2476273,00 | 482472,00 | ||||
| 5 | 2476290,00 | 482475,00 | ||||
| 6 | 2476309,00 | 482500,00 | ||||
| 7 | 2476333,00 | 482556,00 | ||||
| 8 | 2476365,00 | 482580,00 | ||||
| 9 | 2476421,00 | 482586,00 | ||||
| 10 | 2476481,00 | 482573,00 | ||||
| 11 | 2476519,00 | 482541,00 | ||||
| 12 | 2476529,00 | 482505,00 | ||||
| 13 | 2476530,00 | 482458,00 | ||||
| 14 | 2476546,00 | 482446,00 | ||||
| 15 | 2476575,00 | 482442,00 | ||||
| 16 | 2476620,00 | 482449,00 | ||||
| 17 | 2476686,00 | 482473,00 | ||||
| 18 | 2476727,00 | 482481,00 | ||||
| 19 | 2476777,00 | 482522,00 | ||||
| 20 | 2476873,00 | 482531,00 | ||||
| 21 | 2476887,00 | 482548,00 | ||||
| 22 | 2476863,00 | 482618,00 | ||||
| 23 | 2476888,00 | 482625,00 | ||||
| 24 | 2476917,00 | 482529,00 | ||||
| 25 | 2476905,00 | 482498,00 | ||||
| 26 | 2476874,00 | 482490,00 | ||||
| 27 | 2476765,00 | 482481,00 | ||||
| 28 | 2476703,00 | 482439,00 | ||||
| 29 | 2476636,00 | 482422,00 | ||||
| 30 | 2476550,00 | 482419,00 | ||||
| 31 | 2476520,00 | 482431,00 | ||||
| 32 | 2476497,00 | 482460,00 | ||||
| 33 | 2476500,00 | 482503,00 | ||||
| 34 | 2476477,00 | 482543,00 | ||||
| 35 | 2476434,00 | 482563,00 | ||||
| 36 | 2476385,00 | 482564,00 | ||||
| 37 | 2476359,00 | 482546,00 | ||||
| 38 | 2476307,00 | 482462,00 | ||||
| 39 | 2476273,00 | 482446,00 | ||||
| 40 | 2476240,00 | 482452,00 | ||||
| 41 | 2476198,00 | 482486,00 | ||||
| 42 | 2476187,00 | 482544,00 | ||||
| 31 | Mỏ Cát suối Nậm Sì Lường, xã Bum Nưa và xã Bum Tở | 2,9 | 43 | 2476201,00 | 482575,00 | |
| 1 | 2473233,36 | 476809,36 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 2 | 2473369,74 | 476702,11 | ||||
| 3 | 2473496,65 | 476675,91 | ||||
| 4 | 2473688,86 | 476635,16 | ||||
| 5 | 2473776,27 | 476634,75 | ||||
| 6 | 2473880,03 | 476692,49 | ||||
| 7 | 2473958,68 | 476768,74 | ||||
| 8 | 2474112,80 | 476829,89 | ||||
| 9 | 2474137,58 | 476742,56 | ||||
| 10 | 2474013,07 | 476692,11 | ||||
| 11 | 2473902,82 | 476640,36 | ||||
| 12 | 2473808,53 | 476584,52 | ||||
| 13 | 2473683,22 | 476582,41 | ||||
| 14 | 2473618,50 | 476597,85 | ||||
| 15 | 2473482,87 | 476585,96 | ||||
| 16 | 2473341,43 | 476620,77 | ||||
| 17 | 2473178,55 | 476722,17 | ||||
| 1 | 2471949,76 | 477620,48 | ||||
| 2 | 2472127,00 | 477545,67 | ||||
| 3 | 2472244,19 | 477516,91 | ||||
| 4 | 2472325,35 | 477485,63 | ||||
| 5 | 2472412,03 | 477447,64 | ||||
| 6 | 2472485,00 | 477402,67 | ||||
| 7 | 2472565,87 | 477316,36 | ||||
| 8 | 2472651,47 | 477261,96 | ||||
| 9 | 2472628,98 | 477224,25 | ||||
| 10 | 2472529,97 | 477288,43 | ||||
| 11 | 2472450,55 | 477358,07 | ||||
| 12 | 2472307,47 | 477442,85 | ||||
| 13 | 2472228,96 | 477470,38 | ||||
| 14 | 2472116,01 | 477493,65 | ||||
| 15 | 2471947,62 | 477571,15 | ||||
| 1 | 2474750,00 | 483008,00 | ||||
| 2 | 2474735,00 | 483221,00 | ||||
| 3 | 2474592,00 | 483496,00 | ||||
| 4 | 2474446,00 | 483808,00 | ||||
| 5 | 2474469,00 | 484050,00 | ||||
| 6 | 2474625,00 | 484154,00 | ||||
| 7 | 2474854,00 | 484249,00 | ||||
| 8 | 2474827,00 | 484367,00 | ||||
| 9 | 2474487,00 | 484146,00 | ||||
| 10 | 2474307,00 | 483992,00 | ||||
| 34 | Mỏ Cát, sỏi suối Nậm Bum, xã Bum Nưa | 12,9 | 11 | 2474373,00 | 483748,00 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 12 | 2474511,00 | 483561,00 | ||||
| 13 | 2474616,00 | 483386,00 | ||||
| 14 | 2474677,00 | 482943,00 | ||||
| 1 | 2.470.216,00 | 516.357,00 | ||||
| 2 | 2.470.224,00 | 516.430,00 | ||||
| 3 | 2.470.013,00 | 516.466,00 | ||||
| 4 | 2.469.986,00 | 516.411,00 | ||||
| 1 | 2.476.952,36 | 479.820,91 | ||||
| 2 | 2.476.970,27 | 479.867,29 | ||||
| 3 | 2.475.764,78 | 480.163,26 | ||||
| 36 | Điểm sỏi, suối từ trường tiểu học số 2 xã Bum Tở (Điểm trường Nậm cấu) đến khu vực ngã ba suối Nậm Cấu và Nậm Bun | 7,18 | 4 | 2.475.773,08 | 480.091,70 | |
| 1 | 2.475.754,32 | 480.174,29 | ||||
| 2 | 2.475.698,28 | 480.173,36 | ||||
| 3 | 2475140,89 | 481904,49 | ||||
| 37 | Điểm sỏi suối từ đầu khu phố 11 đến ngã ba suối Nậm Cấu, xã Bum Tở | 6,29 | 4 | 2475156,36 | 481906,35 | |
| 1 | 2.488.682,00 | 460.948,00 | ||||
| 2 | 2.488.560,00 | 461.042,00 | ||||
| 3 | 2.488.342,00 | 461.090,00 | ||||
| 4 | 2.488.037,00 | 461.179,00 | ||||
| 5 | 2.487.930,00 | 461.144,00 | ||||
| 6 | 2.487.823,00 | 460.953,00 | ||||
| 7 | 2.487.857,00 | 460.940,00 | ||||
| 8 | 2.487.982,00 | 461.088,00 | ||||
| 9 | 2.488.131,00 | 461.126,00 | ||||
| 10 | 2.488.520,00 | 461.010,00 | ||||
| 38 | Mỏ Cát suối Nậm Củm, xã Mường Tè | 4,3 | 11 | 2.488.643,00 | 460.903,00 | |
| 1 | 2468314,2 | 517112,1 | ||||
| 2 | 2468320,9 | 517189,5 | ||||
| 3 | 2468008,2 | 517205,3 | ||||
| 4 | 2467555,8 | 517031,1 | ||||
| 5 | 2467481 | 516988,1 | ||||
| 6 | 2467370,9 | 516836,8 | ||||
| 7 | 2467194,7 | 516484,4 | ||||
| 8 | 2467141,9 | 516459 | ||||
| 9 | 2467062,7 | 516442,5 | ||||
| 10 | 2467005,6 | 516443,7 | ||||
| 11 | 2466977,2 | 516452,5 | ||||
| 12 | 2466978,2 | 516279,9 | ||||
| 13 | 2467178 | 516289,8 | ||||
| 39 | Cát sông Nậm Na xã Sìn Hồ và Xã Pa Tần | 18,3 | 14 | 2467284,7 | 516414,6 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 15 | 2467343,2 | 516583,7 | ||||
| 16 | 2467408,2 | 516727,3 | ||||
| 17 | 2467477,5 | 516831,2 | ||||
| 18 | 2467578,7 | 516892,9 | ||||
| 19 | 2467656,2 | 516915 | ||||
| 20 | 2467696,3 | 516947 | ||||
| 21 | 2467737,1 | 516994,5 | ||||
| 22 | 2467810,7 | 517034,2 | ||||
| 23 | 2467922,9 | 517068,3 | ||||
| 24 | 2467988,8 | 517079,3 | ||||
| 25 | 2468094,4 | 517107,9 | ||||
| 26 | 2468172,4 | 517132,1 | ||||
| 39 | Cát sông Nậm Na xã Sìn Hồ và Xã Pa Tần | 18,3 | 27 | 2468271,3 | 517119,9 | |
| 1 | 2.451.519,00 | 573.889,00 | ||||
| 2 | 2.451.548,00 | 573.760,00 | ||||
| 3 | 2.451.655,00 | 573.711,00 | ||||
| 4 | 2.451.796,00 | 573.670,00 | ||||
| 5 | 2.451.984,00 | 573.478,00 | ||||
| 6 | 2.452.104,00 | 573.354,00 | ||||
| 7 | 2.452.007,00 | 573.252,00 | ||||
| 8 | 2.451.880,00 | 573.419,00 | ||||
| 9 | 2.451.844,00 | 573.449,00 | ||||
| 10 | 2.451.748,00 | 573.564,00 | ||||
| 11 | 2.451.563,00 | 573.602,00 | ||||
| 12 | 2.451.468,00 | 573.730,00 | ||||
| 40 | Mỏ Cát lòng hồ thủy điện Phiêng Lúc, xã Tân Uyên | 10 | 13 | 2.451.505,00 | 573.936,00 | |
| 1 | 2.477.188,00 | 494.130,00 | ||||
| 2 | 2.477.183,00 | 494.357,00 | ||||
| 3 | 2.477.201,00 | 494.379,00 | ||||
| 4 | 2.477.215,00 | 494.496,00 | ||||
| 5 | 2.477.196,00 | 494.572,00 | ||||
| 6 | 2.477.202,00 | 494.594,00 | ||||
| 7 | 2.477.206,00 | 494.684,00 | ||||
| 8 | 2.477.212,00 | 494.687,00 | ||||
| 9 | 2.477.222,00 | 494.585,00 | ||||
| 10 | 2.477.295,00 | 494.437,00 | ||||
| 11 | 2.477.303,00 | 494.403,00 | ||||
| 12 | 2.477.326,00 | 494.378,00 | ||||
| 13 | 2.477.406,00 | 494.347,00 | ||||
| 14 | 2.477.441,00 | 494.347,00 | ||||
| 15 | 2.477.477,00 | 494.363,00 | ||||
| 41 | Cát lòng hồ thủy điện Nậm Bụm 2, xã Hua Bum | 4,7 | 16 | 2.477.532,00 | 494.370,00 | |
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 17 | 2.477.535,00 | 494.331,00 | ||||
| 18 | 2.477.458,00 | 494.326,00 | ||||
| 19 | 2.477.369,00 | 494.316,00 | ||||
| 20 | 2.477.315,00 | 494.312,00 | ||||
| 21 | 2.477.298,00 | 494.297,00 | ||||
| 22 | 2.477.253,00 | 494.209,00 | ||||
| 23 | 2.477.265,00 | 494.144,00 | ||||
| 1 | 2.477.887,00 | 510.174,00 | ||||
| 2 | 2.477.912,00 | 510.208,00 | ||||
| 3 | 2.477.917,00 | 510.295,00 | ||||
| 4 | 2.477.893,00 | 510.355,00 | ||||
| 5 | 2.477.885,00 | 510.410,00 | ||||
| 6 | 2.477.910,00 | 510.437,00 | ||||
| 7 | 2.477.923,00 | 510.495,00 | ||||
| 8 | 2.477.934,00 | 510.565,00 | ||||
| 9 | 2.477.939,00 | 510.615,00 | ||||
| 10 | 2.477.963,00 | 510.635,00 | ||||
| 11 | 2.477.913,00 | 510.675,00 | ||||
| 12 | 2.477.864,00 | 510.625,00 | ||||
| 13 | 2.477.846,00 | 510.597,00 | ||||
| 14 | 2.477.864,00 | 510.585,00 | ||||
| 15 | 2.477.872,00 | 510.552,00 | ||||
| 16 | 2.477.861,00 | 510.520,00 | ||||
| 17 | 2.477.822,00 | 510.475,00 | ||||
| 18 | 2.477.814,00 | 510.403,00 | ||||
| 19 | 2.477.839,00 | 510.350,00 | ||||
| 20 | 2.477.876,00 | 510.306,00 | ||||
| 42 | Mỏ Cát lòng hồ thủy điện Nậm Ban 2, xã Pa Tần | 3 | 21 | 2.477.879,00 | 510.253,00 | |
| 1 | 2.420.580,00 | 589.624,00 | ||||
| 2 | 2.420.896,00 | 589.716,00 | ||||
| 3 | 2.420.922,00 | 589.797,00 | ||||
| 4 | 2.420.735,00 | 589.896,00 | ||||
| 5 | 2.420.790,00 | 590.078,00 | ||||
| 6 | 2.420.820,00 | 590.177,00 | ||||
| 7 | 2.420.873,00 | 590.268,00 | ||||
| 8 | 2.420.948,00 | 590.387,00 | ||||
| 9 | 2.420.928,00 | 590.426,00 | ||||
| 10 | 2.420.874,00 | 590.352,00 | ||||
| 11 | 2.420.815,00 | 590.250,00 | ||||
| 12 | 2.420.736,00 | 590.070,00 | ||||
| 13 | 2.420.694,00 | 589.988,00 | ||||
| 14 | 2.420.673,00 | 589.855,00 | ||||
| Tọa độ | ||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | |||
| 15 | 2.420.656,00 | 589.761,00 | ||||
| 16 | 2.420.553,00 | 589.689,00 | ||||
| 1 | 2.449.609,01 | 574.080,80 | ||||
| 2 | 2.449.490,03 | 574.215,57 | ||||
| 3 | 2.449.283,87 | 573.999,73 | ||||
| 4 | 2.449.072,74 | 573.966,00 | ||||
| 5 | 2.449.070,84 | 573.852,35 | ||||
| 44 | Mỏ Cát Nậm Cần, xã Tân Uyên | 10 | 6 | 2.449.311,43 | 573.783,01 | |
| PHỤ LỤC 5: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM III SÉT LÀM VLXDTT) | |||||||
| (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu) | |||||||
| Tọa độ | |||||||
| TT | Tên mỏ | Loại khoáng sản | Diện tích mỏ (ha) | Điểm góc | X | Y | Ghi chú |
| 1 | 2463360,30 | 569198,32 | |||||
| 2 | 2463360,80 | 569305,14 | |||||
| 3 | 2462594,27 | 569302,32 | |||||
| 4 | 2462546,55 | 569273,35 | |||||
| 1 | Mỏ sét Nà Can, xã Bản Bo | Sét VLXDTT | 10 | 5 | 2462569,95 | 569159,16 | |
| 1 | 2457116,00 | 575420,00 | |||||
| 2 | 2456963,00 | 575571,00 | |||||
| 3 | 2456797,00 | 575637,00 | |||||
| 4 | 2456641,00 | 575487,00 | |||||
| 2 | Mỏ sét Tổ dân phố 5, xã Tân Uyên | Sét VLXDTT | 10 | 5 | 2456914,00 | 575230,00 | |
| 1 | 2449037,84 | 503239,07 | |||||
| 2 | 2449102,41 | 503282,65 | |||||
| 3 | 2448974,75 | 503507,13 | |||||
| 4 | 2448821,52 | 503594,22 | |||||
| 5 | 2448792,47 | 503402,11 | |||||
| 3 | Mỏ sét Nậm Nhùn, xã Nậm Hàng | Sét VLXDTT | 4,07 | 6 | 2448899,00 | 503442,48 | |
| 1 | 2491590,00 | 534805,00 | |||||
| 2 | 2491709,00 | 534571,00 | |||||
| 3 | 2491778,00 | 534307,00 | |||||
| 4 | 2491719,00 | 534293,00 | |||||
| 5 | 2491704,00 | 534317,00 | |||||
| 6 | 2491698,00 | 534341,00 | |||||
| 7 | 2491693,00 | 534360,00 | |||||
| 8 | 2491690,00 | 534380,00 | |||||
| 9 | 2491685,00 | 534400,00 | |||||
| 10 | 2491679,00 | 534419,00 | |||||
| 11 | 2491679,00 | 534440,00 | |||||
| 12 | 2491674,00 | 534459,00 | |||||
| 13 | 2491664,00 | 534485,00 | |||||
| 14 | 2491661,99 | 534497,00 | |||||
| 15 | 2491654,00 | 534521,00 | |||||
| 16 | 2491647,00 | 534521,00 | |||||
| 17 | 2491637,00 | 534551,00 | |||||
| 18 | 2491585,00 | 534669,00 | |||||
| 4 | Mỏ đất Phiêng Đanh, xã Phong Thổ | Sét VLXDTT | 3,6 | 19 | 2491518,00 | 534778,00 | |
| 1 | 2493980,00 | 528083,00 | |||||
| 2 | 2493886,00 | 528154,00 | |||||
| Tọa độ | |||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | ||||
| 3 | 2493912,00 | 528248,00 | |||||
| 4 | 2493916,00 | 528226,00 | |||||
| 5 | 2493923,00 | 528240,00 | |||||
| 6 | 2493940,00 | 528295,00 | |||||
| 7 | 2493948,00 | 528293,00 | |||||
| 8 | 2493956,00 | 528283,00 | |||||
| 9 | 2493970,00 | 528271,00 | |||||
| 10 | 2493993,00 | 528244,00 | |||||
| 11 | 2493998,00 | 528233,00 | |||||
| 12 | 2494022,00 | 528214,00 | |||||
| 13 | 2494036,00 | 528197,00 | |||||
| 14 | 2494043,00 | 528186,00 | |||||
| 1 | 2495436,00 | 527684,00 | |||||
| 2 | 2495902,00 | 527357,00 | |||||
| 3 | 2496026,00 | 527196,00 | |||||
| 4 | 2496020,00 | 527144,00 | |||||
| 5 | 2495913,00 | 527164,00 | |||||
| 6 | 2495905,00 | 527258,00 | |||||
| 7 | 2495837,00 | 527335,00 | |||||
| 8 | 2495666,00 | 527240,00 | |||||
| 9 | 2495632,00 | 527258,00 | |||||
| 10 | 2495696,00 | 527367,00 | |||||
| 11 | 2495672,00 | 527449,00 | |||||
| 12 | 2495622,00 | 527454,00 | |||||
| 13 | 2495581,00 | 527405,00 | |||||
| 14 | 2495567,00 | 527417,00 | |||||
| 15 | 2495554,00 | 527480,00 | |||||
| 16 | 2495400,00 | 527510,00 | |||||
| 6 | Mỏ đất Đoàn Kết 2 xã Phong Thổ | Sét VLXDTT | 8,7 | 17 | 2495367,00 | 527565,00 | |
| 1 | 2.429.383,89 | 591.727,24 | |||||
| 2 | 2.429.500,04 | 591.782,25 | |||||
| 3 | 2.429.433,81 | 591.922,40 | |||||
| 4 | 2.429.317,54 | 591.867,31 | |||||
| 1 | 2.431.438,00 | 593.165,00 | |||||
| 2 | 2.431.370,00 | 593.197,00 | |||||
| 3 | 2.431.345,00 | 593.199,00 | |||||
| 4 | 2.431.341,00 | 593.187,00 | |||||
| 5 | 2.431.340,00 | 593.173,00 | |||||
| 6 | 2.431.339,00 | 593.169,00 | |||||
| 7 | 2.431.335,00 | 593.153,00 | |||||
| 8 | 2.431.335,00 | 593.128,00 | |||||
| Tọa độ | |||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | ||||
| 9 | 2.431.337,00 | 593.122,00 | |||||
| 10 | 2.431.342,00 | 593.117,00 | |||||
| 11 | 2.431.341,00 | 593.117,00 | |||||
| 12 | 2.431.357,00 | 593.148,00 | |||||
| 13 | 2.431.373,00 | 593.148,00 | |||||
| 14 | 2.431.383,00 | 593.140,00 | |||||
| 15 | 2.431.422,00 | 593.128,00 | |||||
| 16 | 2.431.425,00 | 593.129,00 | |||||
| 0,48 | 17 | 2.431.427,00 | 593.134,00 | ||||
| 18 | 2.431.325,00 | 593.126,00 | |||||
| 19 | 2.431.314,00 | 593.202,00 | |||||
| 10 | 2.431.220,00 | 593.231,00 | |||||
| 21 | 2.431.205,00 | 593.206,00 | |||||
| 22 | 2.431.192,00 | 593.156,00 | |||||
| 23 | 2.431.190,00 | 593.137,00 | |||||
| 24 | 2.431.206,00 | 593.122,00 | |||||
| 25 | 2.431.221,00 | 593.132,00 | |||||
| 26 | 2.431.238,00 | 593.130,00 | |||||
| 27 | 2.431.252,00 | 593.118,00 | |||||
| 28 | 2.431.261,00 | 593.092,00 | |||||
| 29 | 2.431.283,00 | 593.086,00 | |||||
| 30 | 2.431.281,00 | 593.099,00 | |||||
| 31 | 2.431.299,00 | 593.106,00 | |||||
| 1,23 | 32 | 2.431.313,00 | 593.128,00 | ||||
| 33 | 2.431.229,00 | 592.913,00 | |||||
| 34 | 2.431.217,00 | 592.958,00 | |||||
| 35 | 2.431.119,00 | 592.938,00 | |||||
| 36 | 2.431.126,00 | 592.960,00 | |||||
| 37 | 2.431.148,00 | 592.965,00 | |||||
| 38 | 2.431.155,00 | 592.982,00 | |||||
| 39 | 2.431.155,00 | 593.003,00 | |||||
| 40 | 2.431.145,00 | 593.027,00 | |||||
| 41 | 2.431.122,00 | 593.032,00 | |||||
| 42 | 2.431.102,00 | 592.984,00 | |||||
| 43 | 2.431.094,00 | 592.952,00 | |||||
| 44 | 2.431.096,00 | 592.934,00 | |||||
| 45 | 2.431.081,00 | 592.931,00 | |||||
| 46 | 2.431.074,00 | 592.925,00 | |||||
| 47 | 2.431.071,00 | 592.890,00 | |||||
| 48 | 2.431.106,00 | 592.880,00 | |||||
| 8 | Mỏ sét Mường Than, Xã Than Uyên | Sét VLXDTT | 1,28 | 49 | 2.431.165,00 | 592.880,00 | |
| Tọa độ | |||||||
| Điểm góc | X | Y | Ghi chú | ||||
| 50 | 2.431.213,00 | 592.887,00 | |||||
