Quyết định 806/QĐ-BNNMT 2026 công bố kết quả rà soát hộ nghèo cận nghèo năm 2025
Điều 1. Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025 trên phạm vi toàn quốc như sau: 1. Chung toàn quốc: Tỷ lệ nghèo đa chiều (gồm tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo) là 2,95%; tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 1.089.151 hộ. Trong đó: a) Tỷ lệ hộ nghèo là 1,30%, tổng số hộ nghèo là 480.278 hộ. b) Tỷ lệ hộ cận nghèo là 1,65%, tổng số hộ cận nghèo là 608.873 hộ. 2. Phân theo các vùng a) Trung du và miền núi phía Bắc: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 13,27%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 417.044 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 7,29%, tổng số hộ nghèo là 229.032 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 5,98%, tổng số hộ cận nghèo là 188.012 hộ. b) Đồng bằng sông Hồng: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 1,36%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 98.235 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 0,48%, tổng số hộ nghèo là 33.989 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 0,88%, tổng số hộ cận nghèo là 64.246 hộ. c) Bắc Trung Bộ: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 6,57%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 203.561 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 2,42%, tổng số hộ nghèo là 74.998 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 4,15%, tổng số hộ cận nghèo là 128.563 hộ. d) Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 5,17%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 231.419 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 2,26%, tổng số hộ nghèo là 101.070 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 2,91%, tổng số hộ cận nghèo là 130.349 hộ. đ) Đông Nam Bộ: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 0,29%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 16.331 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 0,11%, tổng số hộ nghèo là 6.015 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 0,18%, tổng số hộ cận nghèo là 10.316 hộ. e) Đồng bằng sông Cửu Long: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 2,74%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 122.561 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 0,79%, tổng số hộ nghèo là 35.174 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 1,95%, tổng số hộ cận nghèo là 87.387 hộ. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Tỷ lệ nghèo đa chiều, số hộ nghèo, hộ cận nghèo công bố tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội, các chính sách kinh tế, xã hội khác kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội, các chính sách kinh tế - xã hội khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Kiểm toán Nhà nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Sở NNMT các tỉnh, thành phố; - Bộ NNMT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ; Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để thực hiện); - Lưu: VT, VPQGGN(05b) KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hoàng Hiệp Phụ lục I. KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2025 THEO CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN PHẠM VI TOÀN QUỐC (Kèm theo Quyết định số 806/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) STT ĐỊA BÀN Tỷ lệ nghèo đa chiều Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo Tỷ lệ hộ nghèo Hộ nghèo Tỷ lệ hộ cận nghèo Hộ cận nghèo ĐƠN VỊ TÍNH (%) (Hộ) (%) (Hộ) (%) (Hộ) A CHUNG CẢ NƯỚC 2,95 1.089.151 1,30 480.278 1,65 608.873 B THEO CÁC VÙNG I Trung du và miền núi phía Bắc 13,27 417.044 7,29 229.032 5,98 188.012 1 Tuyên Quang 22,91 93.551 15,33 62.609 7,58 30.942 2 Cao Bằng 32,07 41.807 16,00 20.855 16,07 20.952 3 Lạng Sơn 9,12 18.221 2,32 4.643 6,80 13.578 4 Lào Cai 11,43 47.629 5,50 22.944 5,93 24.685 5 Thái Nguyên 7,67 32.954 4,32 18.568 3,35 14.386 6 Phú Thọ 5,82 58.556 2,68 26.941 3,14 31.615 7 Sơn La 16,94 51.001 9,37 28.212 7,57 22.789 8 Lai Châu 26,74 29.036 17,24 18.719 9,50 10.317 9 Điện Biên 30,83 44.289 17,78 25.541 13,05 18.748 II Đồng bằng sông Hồng 1,36 98.235 0,48 33.989 0,88 64.246 10 Thành phố Hà Nội 0,02 451 0,00 0 0,02 451 11 Thành phố Hải Phòng 1,12 14.517 0,13 1.693 0,99 12.824 12 Quảng Ninh 0,00 0 0,00 0 0,00 0 13 Hưng Yên 2,15 22.469 0,99 10.335 1,16 12.134 14 Bắc Ninh 2,14 21.312 0,56 7.783 1,58 13.529 15 Ninh Bình 3,15 39.486 1,13 14.178 2,02 25.308 III Bắc Trung Bộ 6,57 203.561 2,42 74.998 4,15 128.563 16 Thanh Hóa 5,81 59.027 1,21 12.275 4,60 46.752 17 Nghệ An 9,07 80.565 3,71 32.952 5,36 47.613 18 Hà Tĩnh 5,01 19.630 2,11 8.280 2,90 11.350 19 Quảng Trị 7,57 34.569 3,89 17.778 3,68 16.791 20 Thành phố Huế 2,85 9.770 1,08 3.713 1,77 6.057 IV Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên 5,17 231.419 2,26 101.070 2,91 130.349 21 Thành phố Đà Nẵng 3,56 28.173 2,48 19.629 1,08 8.544 22 Quảng Ngãi 4,37 23.760 2,50 13.594 1,87 10.166 23 Khánh Hòa 3,35 18.928 0,92 5.169 2,43 13.759 24 Đắk Lắk 8,95 74.512 4,13 34.411 4,82 40.101 25 Gia Lai 6,75 57.534 2,18 18.567 4,57 38.967 26 Lâm Đồng 3,19 28.512 1,09 9.700 2,10 18.812 V Đông Nam Bộ 0,29 16.331 0,11 6.015 0,18 10.316 27 Thành phố Hồ Chí Minh 0,03 1.161 0,03 1.121 0,00 40 28 Đồng Nai 0,41 4.945 0,24 2.907 0,17 2.038 29 Tây Ninh 1,30 10.225 0,25 1.987 1,05 8.238 VI Đồng bằng sông Cửu Long 2,74 122.561 0,79 35.174 1,95 87.387 30 Vĩnh Long 2,82 27.983 0,88 8.737 1,94 19.246 31 Thành phố Cần Thơ 3,20 30.254 0,59 5.582 2,61 24.672 32 An Giang 3,21 33.258 1,03 10.701 2,18 22.557 33 Đồng Tháp 2,10 20.121 0,70 6.698 1,40 13.423 34 Cà Mau 2,0 10.945 0,63 3.456 1,37 7.489
Phụ lục 2: KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2025 PHÂN THEO KHU VỰC, ĐỐI TƯỢNG (Kèm theo Quyết định số 806/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) STT ĐỊA BÀN Hộ nghèo Hộ cận nghèo Số hộ Nhân khẩu Khu vực thành thị Khu vực nông thôn Không có khả năng lao động Tổng số nhân khẩu của hộ nghèo không có khả năng lao động Số hộ Nhân khẩu Khu vực thành thị Khu vực nông thôn Không có khả năng lao động Tổng số nhân khẩu của hộ cận nghèo không có khả năng lao động A CHUNG CẢ NƯỚC 480.278 1.923.193 23.357 456.921 99.588 177.016 608.873 2.385.262 65.117 543.756 103.590 190.302 B THEO CÁC VÙNG I Trung du và miền núi phía Bắc 229.032 1.072.200 4.152 224.880 15.041 29.100 188.012 854.587 5.444 182.568 8.675 16.922 1 Tuyên Quang 62.609 310.309 364 62.245 2.517 5.975 30.942 149.663 564 30.378 742 1.989 2 Cao Bằng 20.855 98.695 132 20.723 497 819 20.952 98.136 235 20.717 134 302 3 Lạng Sơn 4.643 17.576 85 4.558 662 1.365 13.578 59.816 183 13.395 502 1.482 4 Lào Cai 22.944 114.425 748 22.196 1.608 3.790 24.685 120.447 901 23.784 978 2.288 5 Thái Nguyên 18.568 73.106 696 17.872 2.136 3.803 14.386 54.381 1.061 13.325 1.097 1.855 6 Phú Thọ 26.941 94.707 695 26.246 5.577 9.194 31.615 121.658 1.164 30.451 4.287 6.689 7 Sơn La 28.212 132.272 398 27.814 1.140 2.152 22.789 107.712 669 22.120 613 1.425 8 Lai Châu 18.719 91.272 506 18.213 526 1.176 10.317 51.041 425 9.892 136 372 9 Điện Biên 25.541 139.838 528 25.013 378 826 18.748 91.733 242 18.506 186 520 II Đồng bằng sông Hồng 33.989 64.985 5.973 28.016 22.396 28.449 64.246 162.095 13.057 51.189 34.622 46.825 10 Thành phố Hà Nội 0 0 0 0 0 0 451 617 26 425 361 400 11 Thành phố Hải Phòng 1.693 3.449 521 1.172 1.394 2.280 12.824 29.356 3.810 9.014 6.610 10.847 12 Quảng Ninh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 13 Hưng Yên 10.335 17.262 963 9.372 7.956 9.295 12.134 25.813 1.543 10.591 7.531 9.781 14 Bắc Ninh 7.783 21.805 1.390 6.393 1.937 2.915 13.529 44.543 2.647 10.882 1.659 2.938 15 Ninh Bình 14.178 22.469 3.099 11.079 11.109 13.959 25.308 61.766 5.031 20.277 18.461 22.859 III Bắc Trung Bộ 74.998 282.168 3.421 71.577 18.809 42.718 128.563 504.348 13.593 114.970 18.804 35.635 16 Thanh Hóa 12.275 47.002 460 11.815 3.166 16.807 46.752 185.659 5.747 41.005 4.935 8.506 17 Nghệ An 32.952 139.802 405 32.547 4.383 8.725 47.613 203.031 1.666 45.947 4.202 10.387 18 Hà Tĩnh 8.280 17.294 1.057 7.223 5.859 8.193 11.350 33.022 1.864 9.486 4.647 7.490 19 Quảng Trị 17.778 67.160 435 17.343 3.814 6.918 16.791 64.126 1.582 15.209 2.902 6.169 20 Thành phố Huế 3.713 10.910 1.064 2.649 1.587 2.075 6.057 18.510 2.734 3.323 2.118 3.083 IV Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên 101.070 383.523 5.240 95.830 24.802 44.572 130.349 512.568 13.022 117.327 19.628 43.861 21 Thành phố Đà Nẵng 19.629 63.705 2.047 17.582 8.250 11.313 8.544 28.436 632 7.912 2.363 4.493 22 Quảng Ngãi 13.594 38.389 679 12.915 5.626 8.312 10.166 35.558 1.041 9.125 2.602 4.617 23 Khánh Hòa 5.169 19.007 501 4.668 1.673 3.551 13.759 52.705 3.713 10.046 2.210 5.117 24 Đắk Lắk 34.411 146.353 900 33.511 5.063 13.283 40.101 155.983 4.509 35.592 6.569 16.237 25 Gia Lai 18.567 78.386 154 18.413 2.009 3.741 38.967 163.075 1.744 37.223 3.616 8.347 26 Lâm Đồng 9.700 37.683 959 8.741 2.181 4.372 18.812 76.811 1.383 17.429 2.268 5.050 V Đông Nam Bộ 6.015 13.198 993 5.022 4.141 6.862 10.316 32.115 1.155 9.161 2.958 5.863 27 Thành phố Hồ Chí Minh 1.121 2.151 655 466 852 1.456 40 43 36 4 0 0 28 Đồng Nai 2.907 5.695 193 2.714 2.276 3.554 2.038 7.239 132 1.906 509 1.047 29 Tây Ninh 1.987 5.352 145 1.842 1.013 1.852 8.238 24.833 987 7.251 2.449 4.816 VI Đồng bằng sông Cửu Long 35.174 107.119 3.578 31.596 14.399 25.315 87.387 319.549 18.846 68.541 18.903 41.196 30 Vĩnh Long 8.737 21.524 545 8.192 5.396 8.454 19.246 64.319 2.578 16.668 5.913 11.948 31 Thành phố Cần Thơ 5.582 19.194 972 4.610 1.752 3.779 24.672 97.966 8.573 16.099 3.780 10.447 32 An Giang 10.701 33.390 527 10.174 4.025 7.477 22.557 79.315 2.821 19.736 5.724 11.871 33 Đồng Tháp 6.698 20.879 1.216 5.482 2.277 3.648 13.423 49.457 3.912 9.511 2.287 4.087 34 Cà Mau 3.456 12.132 318 3.138 949 1.957 7.489 28.492 962 6.527 1.199 2.843
Phụ lục III. KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO DÂN TỘC THIỂU SỐ (DTTS) NĂM 2025 (Kèm theo Quyết định số 806/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) STT ĐỊA BÀN Tổng số hộ DTTS Hộ nghèo DTTS Hộ cận nghèo DTTS Tổng tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo DTTS Tỷ lệ hộ nghèo DTTS (so với tổng số hộ DTTS) Tỷ lệ hộ cận nghèo DTTS (so với tổng số hộ DTTS) Hộ Hộ Hộ % % % A CHUNG CẢ NƯỚC 3.407.399 331.002 301.092 18,55 9,71 8,84 B THEO CÁC VÙNG I Trung du và miền núi phía Bắc 1.615.799 209.631 164.018 23,12 12,97 10,15 1 Tuyên Quang 272.010 59.316 28.678 32,35 21,81 10,54 2 Cao Bằng 126.311 20.806 20.879 33,00 16,47 16,53 3 Lạng Sơn 161.675 4.369 13.125 10,82 2,70 8,12 4 Lào Cai 223.553 21.469 21.834 19,37 9,60 9,77 5 Thái Nguyên 166.480 15.666 10.372 15,64 9,41 6,23 6 Phú Thọ 225.932 16.669 18.070 15,38 7,38 8,00 7 Sơn La 248.179 27.433 22.414 20,08 11,05 9,03 8 Lai Châu 83.017 18.569 10.201 34,66 22,37 12,29 9 Điện Biên 108.642 25.334 18.445 40,30 23,32 16,98 II Đồng bằng sông Hồng 74.376 2.742 3.701 8,67 3,69 4,98 10 Thành phố Hà Nội 12.918 0 63 0,49 0,00 0,49 11 Thành phố Hải Phòng 1.178 5 9 1,18 0,42 0,76 12 Quảng Ninh - 0 0 0,00 0,00 0,00 13 Hưng Yên 20 10 10 100,0 50,0 50,0 14 Bắc Ninh 51.010 2.484 3.376 11,49 4,87 6,62 15 Ninh Bình 9.250 243 243 5,26 2,63 2,63 III Bắc Trung Bộ 330.106 45.628 51.323 29,37 13,82 15,55 16 Thanh Hóa 169.729 8.649 17.373 15,34 5,10 10,24 17 Nghệ An 111.439 24.973 26.786 46,45 22,41 24,04 18 Hà Tĩnh 590 39 49 14,92 6,61 8,31 19 Quảng Trị 32.722 10.253 5.463 48,03 31,33 16,70 20 Thành phố Huế 15.626 1.714 1.652 21,54 10,97 10,57 IV Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên 748.999 66.340 68.035 17,94 8,86 9,08 21 Thành phố Đà Nẵng 41.191 11.110 3.556 35,60 26,97 8,63 22 Quảng Ngãi 132.684 8.747 5.615 10,82 6,59 4,23 23 Khánh Hòa 54.910 3.404 4.784 14,91 6,20 8,71 24 Đắk Lắk 182.120 22.716 18.872 22,83 12,47 10,36 25 Gia Lai 181.450 15.179 26.687 23,08 8,37 14,71 26 Lâm Đồng 156.644 5.184 8.521 8,75 3,31 5,44 V Đông Nam Bộ 270.315 568 804 0,51 0,21 0,30 27 Thành phố Hồ Chí Minh 182.572 28 0 0,02 0,02 0,00 28 Đồng Nai 79.296 527 729 1,58 0,66 0,92 29 Tây Ninh 8.447 13 75 1,04 0,15 0,89 VI Đồng bằng sông Cửu Long 367.804 6.093 13.211 5,25 1,66 3,59 30 Vĩnh Long 102.553 1.199 2.822 3,92 1,17 2,75 31 Thành phố Cần Thơ 143.831 1.953 6.368 5,79 1,36 4,43 32 An Giang 94.133 2.381 3.146 5,87 2,53 3,34 33 Đồng Tháp 455 10 25 7,69 2,20 5,49 34 Cà Mau 26.832 550 850 5,22 2,05 3,17
