quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 43/2026/QĐ-TTg về quản lý Trục liên thông văn bản quốc gia (43/2026/QĐ-TTg) · 16/09/2026
  2. 02Quyết định 4939/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính (4939/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Quyết định 3657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian (3657/QĐ-UBND) · 12/09/2026
  4. 04Quyết định 73/2026/QĐ-UBND Lào Cai Quy định tiếp nhận xử lý thông tin phản ánh góp ý (73/2026/QĐ-UBND) · 11/09/2026
  5. 05Quyết định 2279/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính mới hỗ trợ lao động đi làm việc nước ngoài (2279/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  6. 06Nghị định 347/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung quy định khoa học, công nghệ, an ninh (347/2026/NĐ-CP) · 08/09/2026
  7. 07Quyết định 3212/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực báo chí (3212/QĐ-UBND) · 08/09/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 4015/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công chức, viên chức (4015/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 41/2026/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 35/2015/TT-NHNN về báo cáo thống kê (41/2026/TT-NHNN) · 25/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 805/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Biến đổi khí hậu
    Cơ quanỦy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
    Ngày BH03/06/2026
    Hiệu lực01/08/2026
    4 điều
    Quyết định

    Quyết định 805/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Biến đổi khí hậu

    Cơ quan ban hành
    Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
    Người ký
    Phan Văn Phúc
    Ngày ban hành
    03/06/2026
    Ngày hiệu lực
    01/08/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    TRUNG TÂM PHỤC VỤ
    HÀNH CHÍNH CÔNG
    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________

    Số: 805/QĐ-TTPVHCC

    Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội

    GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

    Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 2020;

    Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

    Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

    Căn cứ Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Văn bản số 7217/SNNMT-VP ngày 28/5/2026.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội, bao gồm: 07 TTHC cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội (thực hiện phân cấp, phân quyền theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026; Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

    (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

    Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết này, gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy định.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành.

    Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2026.

    Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
    - Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
    - Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
    - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
    - Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
    - TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
    - Lưu: VT, KSTTHC.

    GIÁM ĐỐC




    Phan Văn Phúc

    Phụ lục

    DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
    (Kèm theo Quyết định số 805/QĐ-TTPVHCC ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)

    STT

    Tên thủ tục hành chính

    Thời hạn giải quyết

    Địa điểm thực hiện

    Cách thức thực hiện

    Phí, lệ phí (nếu có)

    Căn cứ pháp lý

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (07 TTHC)

    1

    Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon (1.014129)

    Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc

    Thời gian thụ lý hồ sơ không bao gồm thời gian tổ chức chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ.

    Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

    Lựa chọn một trong các hình thức:

    - Nộp hồ sơ trực tiếp;

    - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công

    Không quy định

    - Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

    - Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 06/2022/NĐ-CP về giảm phát thải khí nhà kính">119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23/3/2026;

    - Mục I phần B Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    - Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

    2

    Đăng ký/ Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (1.014136)

    Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 15 ngày làm việc và 47 ngày, cụ thể:

    - Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.

    - Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc.

    - Thời hạn lấy ý kiến rộng rãi: 30 ngày.

    - Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 05 ngày làm việc.

    - Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc.

    - Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 10 ngày.

    - Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.

    Thời gian thụ lý hồ sơ không bao gồm thời gian tổ chức chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ.

    Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

    Lựa chọn một trong các hình thức:

    - Nộp hồ sơ trực tiếp;

    - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công

    Không quy định

    - Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

    - Khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 06/2022/NĐ-CP về giảm phát thải khí nhà kính">119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23/3/2026;

    - Mục II phần B Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

    - Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

    3

    Thay đổi thành phần tham gia dự án (1.014131)

    - Thời hạn giải quyết: 10 ngày.

    Thời gian thụ lý hồ sơ không bao gồm thời gian tổ chức chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ.

    Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

    Lựa chọn một trong các hình thức:

    - Nộp hồ sơ trực tiếp;

    - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công

    Không quy định

    - Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

    - Khoản 7 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 06/2022/NĐ-CP về giảm phát thải khí nhà kính">119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23/3/2026;

    - Mục III phần B Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    - Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

    4

    Hủy đăng ký dự án (1.014132)

    Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 30 ngày.

    Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

    Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

    Lựa chọn một trong các cách thức:

    - Nộp hồ sơ trực tiếp;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến;

    - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

    Không quy định

    - Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

    - Khoản 8 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 06/2022/NĐ-CP về giảm phát thải khí nhà kính">119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23/3/2026;

    - Mục IV phần B Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    - Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

    5

    Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (1.014133)

    Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 06 ngày làm việc và 30 ngày, cụ thể:

    - Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.

    - Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến: 03 ngày làm việc.

    - Thời hạn góp ý kiến: 15 ngày.

    - Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 15 ngày.

    Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

    Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

    Lựa chọn một trong các cách thức:

    - Nộp hồ sơ trực tiếp;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến;

    - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

    Không quy định

    - Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

    - Khoản 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 06/2022/NĐ-CP về giảm phát thải khí nhà kính">119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23/3/2026;

    - Mục V phần B Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    - Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

    6

    Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện (2.002848)

    Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc

    Thời gian thụ lý hồ sơ không bao gồm thời gian tổ chức chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ.

    Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

    Lựa chọn một trong các cách thức:

    - Nộp hồ sơ trực tiếp;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến;

    - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

    Không quy định

    - Khoản 3 Điều 13 Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon;

    - Điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 19 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    - Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

    7

    Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon (2.002849)

    Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc, cụ thể:

    - Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 02 ngày làm việc.

    - Thời hạn xem xét, cập nhật quyền sở hữu: 05 ngày làm việc.

    Thời gian thụ lý hồ sơ không bao gồm thời gian tổ chức chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ.

    Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

    Lựa chọn một trong các cách thức:

    - Nộp hồ sơ trực tiếp;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến;

    - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

    Không quy định

    - Khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 17 Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon;

    - Khoản 2 và khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 19 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    - Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →