Quyết định 78/2005/QĐ-BNN Của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung, đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam
QUYẾT ĐỊNH
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 78/2005/QĐ-BNN, ngày 30 tháng 11 năm 2005
Về việc đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung, đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam.
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8
năm 2001;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:
a. Đăng ký chính thức: 04 hoạt chất với 4 tên thương phẩm (gồm thuốc trừ sâu 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm, thuốc trừ bệnh 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm, thuốc điều hoà sinh trưởng 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).
b. Đăng ký bổ sung: 161 loại thuốc (gồm 70 loại thuốc trừ sâu, 55 loại thuốc trừ bệnh, 23 loại thuốc trừ cỏ, 09 loại thuốc trừ ốc, 04 loại thuốc điều hoà sinh trưởng) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).
c. Đăng ký đặc cách: 45 loại thuốc có nguồn gốc sinh học (gồm 27 loại thuốc trừ sâu, 09 loại thuốc trừ bệnh, 07 loại thuốc điều hoà sinh trưởng, 01 loại thuốc trừ ốc, 01 loại thuốc trừ mối) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ởViệt Nam (có danh mục kèm theo).
Điều 2:Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Thông tư 62/2001/TT-BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 146/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 145/2002/QĐ-BNN ngày 18 tháng 12 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc ban hành Quy định về thủ tục đăng ký; sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói; xuất khẩu, nhập khẩu; buôn bán; bảo quản, vận chuyển; sử dụng; tiêu huỷ; nhãn thuốc; bao bì, đóng gói; hội thảo quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật.
Điều 3:Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Điều 4:Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
Thứ trưởng Bùi Bá Bổng
BỘ NÔNG NGHIỆP CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ CHÍNH THỨC VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2005/QĐ-BNN ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME) ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST) TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT) Thuốc trừ sâu: 1 Calypso 240 SC Thiacloprid Bọ trĩ hại lúa Bayer Vietnam Ltd 2 Resany 48 EC Chlorpyrifos Ethyl 30% + Phoxim 18% Rệp sáp hại cam Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến Thuốc trừ bệnh: 1 1 Ringo – L 20 SC Metominostrobin Khô vằn hại lúa Sumitomo Corporation Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 Stoplant 5 WP Uniconazole Điều hoà sinh trưởng lúa Công ty CP Đồng Xanh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2005/QĐ-BNN ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME) ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST) TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT) Thuốc trừ sâu: 1 Abatin 1.8 EC Abamectin Dòi đục lá hại cà chua Map Pacific Pte Ltd 2 Actara 25 WG Thiamethoxam Rệp, bọ phấn hại cà chua, dưa chuột, dưa lê, bắp cải, su hào, đậu đũa; rệp, bọ phấn, bọ trĩ hại dưa hấu, cà pháo; rệp, bọ phấn, bọ trĩ, sâu xám hại bí đao; rệp, bọ phấn, bọ trĩ, rầy chổng cánh hại cam, bưởi; rệp, rầy chổng cánh hại quất; rệp, ve sầu hại nhãn; rệp hại ổi; rầy, rệp hại xoài Syngenta Vietnam Ltd 3 Admitox 100 WP; 750WDG Imidacloprid Bọ trĩ hại lúa Công ty TNHH An Nông 4 Again 3 G Fipronil Sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH Lợi Nông 5 Alineki 350 WP Nereistoxin 340g/kg + Imidaclorpid 10g/kg Sâu cuốn lá hại lúa Công ty CP VT BVTV Hoà Bình 6 Annong - cap 20EC Ethoprophos Tuyến trùng hại hồ tiêu Công ty TNHH An Nông 7 Anphatox 100 SC Alpha - Cypermethrin Bọ trĩ hại lúa Công ty TNHH An Nông 8 Ascend 20 SP Acetamiprid Bọ phấn hại dưa hấu Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) 9 Atannong 50 EC Chlorfluazuron Sâu phao hại lúa Công ty TNHH An Nông 10 Biminy 90 SP Trichlorfon Sâu đục quả hại đậu tương Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến 11 Brightin 4.0 EC Abamectin Sâu khoang hại lạc Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí 12 Citrole 96.3EC Petroleum sprayoil Rệp muội, rệp sáp, nhện đỏ, sâu vẽ bùa hại cây có múi Total Fluides. Defense (Franch) 13 Cypermap 25 EC Cypermethrin Bọ trĩ hại lúa Map Pacific Pte Ltd 14 Dacloxin 40 WP Nereistoxin 38.3% + Imidacloprid 1.7% Rầy nâu hại lúa Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị 15 Finico 800 WG Fipronil Sâu đục thân hại ngô Công ty CP Nicotex 16 Fiprogen 0.3 G; 800WG Fipronil 0.3G:Sâu đục thân hại lúa 800WG:Sâu đục quả hại vải Công ty TNHH - TM Nông Phát 17 Fitex 10 WP Imidacloprid Rầy nâu hại lúa Công ty CP VT BVTV Hà Nội 18 Fortaras 25 WG Thiamethoxam Bọ trĩ hại lúa, rầy chổng cánh hại cam Công ty TNHH – TM Tân Thành 19 Imida 10 WP Imidacloprid Bọ trĩ hại lúa Công ty CP Long Hiệp 20 Kinalux 25 EC Quinalphos Sâu cuốn lá, sâu đục bẹ hại lúa United Phosphorus Ltd 21 Legend 5 SC; 800WG Fipronil 5SC:Sâu đục thân hại ngô 800WG:Sâu tơ hại bắp cải Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn 22 Lorsban 15 G Chlorpyrifos Ethyl Sâu đục thân, sâu đục bắp hại ngô Dow AgroSciences B.V 23 Mace 75 SP Acephate Sâu đục bẹ hại lúa Map Pacific Pte Ltd 24 Mapy 48 EC Chlorpyrifos Ethyl Sâu xanh hại đậu tương, mối hại công trình xây dựng Map Pacific Pte Ltd 25 Megarin 50 EC Permethrin Sâu xanh hại đậu tương Công ty TNHH TM Anh Thơ 26 Megaxam 25 WDG Thiamethoxam Bọ trĩ hại lúa Công ty TNHH TM Anh Thơ 27 Midan 10 WP Imidacloprid Rệp vẩy hại cà phê, bọ trĩ hại điều Công ty CP Nicotex 28 Midanix 60 WP Nereistoxin 58 % + Imidacloprid 2 % Sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa Công ty CP Nicotex 29 Miretox 2.5WP; 5EC; 10 EC Imidacloprid 2.5WP:Bọ trĩ hại lúa 10EC; 5EC:Rầy nâu hại lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 30 Mondeo 40 EC Chlorpyrifos Ethyl Sâu khoang hại lạc Công ty TNHH TM Anh Thơ 31 Monttar 3G, 7.5EC, 20 EC Chlorpyrifos methyl 3G:Sâu đục thân hại ngô 7.5EC; 20EC:Sâu cuốn lá hại ngô Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 32 Mopride 20 WP Acetamiprid Sâu xanh hại bắp cải, sâu cuốn lá hại lúa Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị 33 Mospilan 3 EC Acetamiprid Rầy xanh hại bông vải Nippon Soda Co., Ltd 34 Newmectin 0.2 ME Emamectin benzoate Sâu tơ hại bắp cải Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 35 Nicyper 4.5 EC Beta -Cypermethrin Rệp vẩy hại cà phê Công ty CP Nicotex 36 Nired 3 EC Acetamiprid Bọ trĩ hại lúa Công ty CP Nicotex 37 Nomida 10 WP; 50EC Imidacloprid Rầy nâu hại lúa Công ty CP BVTV Điền Thạnh 38 Oshin 20 WP Dinotefuran Rầy hại xoài, dòi đục lá hại dưa chuột, rầy chổng cánh hại cam, bọ phấn hại cà chua, bọ nhảy hại bắp cải Mitsui Chemicals, Inc. 39 Pegasus 500 SC Diafenthiuron Nhện lông nhung hại vải Syngenta Vietnam Ltd 40 Phantom 60 EC Diazinon Sâu đục thân, sâu đục bẹ hại lúa Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. 41 Phizin 800 WG Fipronil Sâu đục thân hại ngô Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị 42 Pyritox 480 EC Chlorpyrifos Ethyl Rệp vảy hại cà phê Công ty TNHH An Nông 43 Pysone 700 WG Imidacloprid Rầy nâu hại lúa Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị 44 Quintox 5EC; 10EC Quinalphos 5EC:Sâu cuốn lá hại ngô 10EC:Rệp sáp hại cà phê Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 45 Ranaxa 25 WG Thiamethoxam Bọ xít hại vải Công ty CP Đồng Xanh 46 Ranger 5 SC; 800WG Fipronil 5SC:Bọ trĩ hại lúa 800WG:Bọ trĩ, sâu cuốn lá hại lúa Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng 47 Regal 5 SC; 800WG Fipronil Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân hại lúa Công ty CP VT BVTV Hà Nội 48 Rigell 0.3 G Fipronil Sâu đục thân hại mía Công ty CP VT BVTV Hoà Bình 49 Rimon 10 EC Sâu xanh da láng hại lạc Makhteshim Chem. Ltd 50 Saliphos 35 EC Phosalone Bọ xít muỗi hại điều Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn 51 Sấm sét 25 WP Buprofezin Rầy nâu hại lúa Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến 52 Saromite 57 EC Propargite Nhện đỏ hại chè Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn 53 Sát trùng đan 29SL; 95BTN Nereistoxin 29SL:Sâu khoang hại đậu xanh 95BTN: Sâu đục thân hại lúa Công ty CP Nicotex 54 Sâu cuốn lá hại lúa Syngenta Vietnam Ltd 55 Sếu đỏ 3 EC Acetamiprid Rầy nâu hại lúa Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn 56 Sieusao 40 EC Chlorpyrifos methyl Sâu đục thân, rầy nâu, muỗi hành hại lúa; sâu đục quả, rệp hại đậu tương ; rệp, rệp sáp hại cà phê Công ty TNHH – TM Tân Thành 57 Sunrac 200 WP Acetamiprid Rầy nâu hại lúa Công ty CP VT BVTV Hoà Bình 58 Supergen 5 SC Fipronil Bọ trĩ, sâu phao, sâu keo, muỗi hành, sâu đục thân, rầy nâu hại lúa Công ty TNHH – TM Tân Thành 59 Tornado 25 EC Cypermethrin Sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít muỗi hại điều, rệp sáp hại cà phê Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. 60 Tư ếch 800 WG Fipronil Bọ trĩ hại dưa hấu Công ty CP Đồng Xanh 61 Tungcydan 30 EC Chlorpyriphos Ethyl 25% + Cypermethrin 5% Sâu xanh da láng, dòi đục lá hại đậu xanh; sâu róm hại điều Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng Tungcydan 55 EC Chlorpyriphos Ethyl 50 % + Cypermethrin 5% Rệp sáp hại cà phê 62 Tungent 5 SC Fipronil Sâu xanh hại lạc Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng 63 Tungrell 25 EC Quinalphos 20% + Cypermethrin 5% Sâu xanh da láng hại đậu tương, rệp sáp hại cà phê Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng 64 Vibafos 15 EC Chlorpyrifos Ethyl 14.8 % + Abamectin 0.2 % Sâu xanh da láng hại lạc Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam 65 Vietdan 3.6 H Nereistoxin Sâu đục thân hại lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 66 Virofos 20 EC Chlorpyrifos Ethyl Sâu xanh da láng hại đậu tương Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam 67 Visa 5 G Chlorpyrifos Ethyl 3% + Fenobucarb 2% Sâu đục thân hại lúa Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam 68 Viserin 4.5 EC Beta -Cypermethrin Sâu vẽ bùa hại cam Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam 69 Wofatac 350 EC Lambda-Cyhalothrin 15g/l + Profenofos 335 g/l Sâu khoang hại lạc Công ty CP VT BVTV Hà Nội 70 Yamida 100 EC; 100SL Imidacloprid 100EC:Sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh hại cam; rệp sáp hại xoài; rệp vảy hại vải thiều; bọ trĩ, rầy nâu hại lúa 100SL:Bọ trĩ hại dưa hấu, rầy bông hại xoài Jiangyin Jianglian Ind. Trade Co., Ltd Thuốc trừ bệnh: 1 Abenix 10 FL Albendazole Lem lép hạt, vàng lá hại lúa Công ty CP Nicotex 2 Aconeb 70 WP Propineb Thán thư hại xoài Công ty CP Đồng Xanh 3 Agofast 80 WP Fosetyl-Aluminium Chết nhanh hại hồ tiêu Công ty CP Đồng Xanh 4 Alphacol 70 WP Propineb Thán thư hại xoài Công ty CP VT BVTV Hoà Bình 5 Alpine 80 WDG Fosetyl-Aluminium Chết nhanh hại hồ tiêu, xì mủ hại cam Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn 6 Andoral 250 SC Carbendazim 200g/l + Iprodione 50g/l Lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH - TM Hoàng Ân Andoral 500 SC Carbendazim 400g/l + Iprodione 100g/l Lem lép hạt hại lúa Andoral 500 WP Carbendazim 400g/kg + Iprodione 100g/kg Lem lép hạt hại lúa 7 Anhvinh 50 SC Hexaconazole Lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH Lợi Nông 8 Antracol 70 WP Propineb Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt hại lúa Bayer Vietnam Ltd 9 Bemsai 262 WP Tricyclazole 250g/kg + Kasugamycin 12g/kg Đạo ôn hại lúa Công ty CP VT BVTV Hoà Bình 10 Bibim 750 WP Tricyclazole 700g/kg + Sulfur 50g/kg Đạo ôn hại lúa Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng 11 Binlazonethai 75WP Tricyclazole Đạo ôn hại lúa Công ty TNHH TM DV Long Vân 12 Cadazim 500 FL Carbendazim Công ty TNHH - TM Nông Phát 13 Callihex 50 SC Hexaconazole Vàng lá hại lúa Arysta Lifescience S.A.S, France 14 Carbenzim 500 FL Carbendazim Thán thư hại điều Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn 15 Carzole 20 WP Carbendazim 9.2% + Tricyclazole 5.8% + Validamycin 5.0% Đạo ôn hại lúa Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị 16 Curzate - M8 72WP Cymoxanil 8 % + Mancozeb 64 % Vàng lá hại lúa DuPont Vietnam Ltd 17 Dibazole 5 SC Hexaconazole Khô vằn hại lúa Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn 18 Dolazole 75 WP Tricyclazole Đạo ôn hại lúa Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng 19 Doroval 50 WP Iprodione Lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng 20 Dosay 45 WP Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12% Sương mai hại khoai tây Agria S.A, Bulgaria 21 Filia 525 SE Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l Đạo ôn hại lúa Syngenta Vietnam Ltd 22 Folicur 250 EW; 250 WG Tebuconazole 250EW:Vàng lá hại lúa 250WG:Khô vằn, đạo ôn hại lúa Bayer Vietnam Ltd 23 Forlita 250 EW Tebuconazole Đốm lá hại lạc, đậu tương, bệnh loét hại cam Công ty TNHH – TM Tân Thành 24 Forlitasuper 300EC Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l Lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH – TM Tân Thành 25 Forvilnew 250 SC Tricyclazole 220g/l + Hexaconazole 30g/l Đạo ôn hại lúa Công ty TNHH – TM Tân Thành 26 Fu-army 30 WP Isoprothiolane Đạo ôn hại lúa Công ty CP Nicotex 27 Fullcide 25 WP Tricyclazole Đạo ôn hại lúa Công ty TNHH - TM Nông Phát 28 Fungal 80 WG Fosetyl-Aluminium Phấn trắng hại dưa chuột Helm AG 29 Hexavil 5 SC; 8SC Hexaconazole Lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH - TM Nông Phát 30 Jiatrico 75 WP Tricyclazole Đạo ôn hại lúa Jia Non Enterprise Co., Ltd 31 Jiavin 5 SC Hexaconazole Khô vằn hại lúa Jia Non Enterprise Co., Ltd 32 Judi 5 SC Hexaconazole Đốm lá hại lạc Map Pacific Pte Ltd 33 Kabaran 2 SL Kasugamycin Đạo ôn hại lúa Công ty CP VT BVTV Hoà Bình 34 Kasai 21.2 WP Fthalide 20% + Kasugamycin 1.2% Vàng lá hại lúa Hokko Chem Ind Co., Ltd 35 Kos-tin 300 EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l Lem lép hạt hại lúa Công ty Liên doanh SX nông dược Kosvida 36 Love rice 66 WP Carbendazim 50 % + Metalaxyl 8 % + Cymoxanil 8 % Chết cây con hại dưa hấu Công ty TNHH - TM Thanh Điền 37 Map Jaho 77 WP Copper Hydroxide Ghẻ hại cam, thán thư hại xoài Map Pacific Pte Ltd 38 Map super 300 EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l Lem lép hạt hại lúa Map Pacific Pte Ltd 39 Mataxyl 500 WDG Metalaxyl Xì mủ hại cam Map Pacific Pte Ltd 40 Mexyl MZ 72 WP Mancozeb 64 % + Metalaxyl 8 % Chết nhanh hại hồ tiêu Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn 41 Nevo 330 EC Propiconazole 250g/l + Cyproconazole 80g/l Lem lép hạt, vàng lá hại lúa Syngenta Vietnam Ltd 42 Newzobim 75 WP Tricyclazole Đạo ôn hại lúa Công ty TNHH An Nông 43 Nofacol 70WP Propineb Thán thư hại xoài Công ty TNHH - TM Nông Phát 44 Nustar 20 DF Flusilazole Lem lép hạt hại lúa DuPont Vietnam Ltd 45 Siozol 500 WG Propiconazole Lem lép hạt hại lúa Sino Ocean Enterprises Ltd 46 TEPRO - Super 300EC Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l Lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí 47 Thio – M 500 FL Thiophanate -Methyl Thán thư hại hồ tiêu, xì mủ hại dưa hấu Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn 48 Tien sa 250 EC Propiconazole Lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn 49 Tilfugi 300 EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l Lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH – TM Tân Thành 50 Tilusa super 300EC Propiconazole Lem lép hạt, đạo ôn hại lúa Công ty CP VT BVTV Hoà Bình 51 Tilvil super 300EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l Lem lép hạt hại lúa Công ty CP VT BVTV Hoà Bình 52 Tinitaly surper 300.5 EC Difenoconazole 50g/l + Propiconazole 250.5g/l Lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH An Nông Tinitaly surper 300EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l Lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH An Nông 53 Vieteam 75 WP Sulfur 55% + Tricyclazole 20% Đạo ôn hại lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 54 Vixazol 275 SC Carbendazim 250g/l + Hexaconazole 25g/l Lem lép hạt hại lúa Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam 55 Xanizeb 72 WP Mancozeb 64% + Cymoxanil 8% Sương mai hại cà chua Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị Thuốc trừ cỏ: 1 Amet annong 800WP Ametryn Cỏ hại mía Công ty TNHH An Nông 2 Atra annong 800WP Atrazine Cỏ hại ngô Công ty TNHH An Nông 3 Catholis 43 EC Acetochlor 375 g/l + Oxyfluorfen 55g/l Cỏ hại lạc Công ty vật tư bảo vệ thực vật I 4 Chani 300 EC Pretilachlor 300 g/l + Fenclorim 100 g/l Cỏ hại lúa gieo Công ty CP Nicotex 5 Danphos 10 SC Bispyribac - sodium Cỏ hại lúa gieo Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn 6 Dany 20 DF Metsulfuron methyl Cỏ hại lúa gieo Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn 7 Domi 10 SC Bispyribac - sodium Cỏ hại lúa gieo Công ty CP Đồng Xanh 8 Dosate 75.7 WDG Glyphosate IPA Salt Cỏ hại vải Công ty TNHH - TM Đồng Xanh 9 Faster 33 EC Pendimethalin Cỏ hại lúa gieo Công ty CP Thuốc sát trùng Cần Thơ 10 Fenpre 300 EC Pretilachlor 300 g/l + Fenclorim 100 g/l Cỏ hại lúa gieo Công ty CP Đồng Xanh 11 Fezocet 40 WP Pyrazosulfuron Ethyl 1% + Mefenacet 39% Cỏ hại lúa gieo Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị 12 Jiafit 30 EC Pretilachlor 300 g/l + Fenclorim 100 g/l Cỏ hại lúa gieo Jia Non Enterprise Co., Ltd 13 Londax 10 WP Bensulfuron Methyl Cỏ hại lúa cấy DuPont Vietnam Ltd 14 Newmilce 100 SC Bispyribac - sodium Cỏ hại lúa gieo Công ty TNHH An Nông 15 Nimaxon 20 SL Paraquat Cỏ trên đất không trồng trọt Công ty CP Nicotex 16 Nonider 10 SC Bispyribac - sodium Cỏ hại lúa gieo Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 17 Proof 15 SL Glufosinate - ammonium Cỏ hại chuối Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) 18 Rocet 10 WP Quinclorac 0.5 % + Bensulfuron methyl 9.5 % Cỏ hại lúa cấy Công ty CP VT BVTV Hà Nội 19 Rus - annong 700WDG Pyrazosulfuron Ethyl Cỏ hại lúa gieo Công ty TNHH An Nông 20 Sirius 70 WDG Pyrazosulfuron Ethyl Cỏ hại lúa gieo, lúa cấy Nissan Chem. Ind Ltd 21 Supermix 32 WP Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 26% Cỏ hại lúa gieo DuPont Vietnam Ltd 22 Topgun 700 WP Quinclorac 500g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 70 g/kg + Fenoxaprop - P - Ethyl 130 g/kg Cỏ hại lúa gieo Map Pacific Pte Ltd 23 Vu gia 10 WP Pyrazosulfuron Ethyl Cỏ hại lúa gieo Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn Thuốc trừ ốc: 1 BenRide 250 EC Niclosamide ốc bươu vàng hại lúa Công ty TNHH An Nông 2 Bolis 4B, 6B Metaldehyde ốc bươu vàng hại lúa Công ty TNHH ADC 3 Catfish 70 WP Niclosamide ốc bươu vàng hại lúa Công ty CP Đồng Xanh 4 Clodansuper 250WP; 500WP; 700WP Niclosamide – olamine ốc bươu vàng hại lúa Công ty CP VT BVTV Hoà Bình 5 Dioto 25 EC Niclosamide ốc bươu vàng hại lúa Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn 6 Kiloc 60WP Metaldehyde 40% + Carbaryl 20% ốc bươu vàng hại lúa Công ty TNHH ADC 7 OBV -a700 WP Niclosamide ốc bươu vàng hại lúa Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng 8 Ossal 500 SC; 700WP Niclosamide ốc bươu vàng hại lúa Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát 9 TRIOC annong 80WP Metaldehyde ốc bươu vàng hại lúa Công ty TNHH An Nông Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 ACXONICannong 1.8DD Sodium para -nitrophenolate 0.9% + sodium ortho -nitrophenolate 0.6% + Sodium 5 -nitroguaiacolate 0.3% Kích thích sinh trưởng lúa Công ty TNHH An Nông 2 Atomin 15 WP Paclobutrazol Kích thích sinh trưởng sầu riêng Công ty TNHH - TM Thái Nông 3 Highplant 10 WP Gibberellic acid Điều hoà sinh trưởng lúa Công ty CP Đồng Xanh 4 Sài gòn P1 15 WP Paclobutrazol Kích thích ra hoa xoài Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CÓ NGUỒN GỐC SINH HỌC ĐƯỢC ĐĂNG KÝ ĐẶC CÁCH VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 78 /2005/QĐ-BNN ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME) ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST) TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT) Thuốc trừ sâu: 1 Abafax 1.8EC, 3.6EC Abamectin Sâu tơ hại bắp cải, nhện đỏ hại cam, bọ trĩ hại dưa hấu Công ty TNHH SX - TM Tô Ba 2 Abasuper 1.8EC, 3.6 EC Abamectin Bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; dòi đục lá hại cà chua; rệp muội hại đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ hại cam; rầy bông xoài, sâu ăn bông hại xoài Công ty TNHH - TM Tân Thành 3 Abatimec 1.8 EC Abamectin Sâu cuốn lá hại lúa Công ty TNHH - TM Đồng Xanh 4 Amatic (1010bt/ml) SC Bacillus thuringiensis. var.7216 Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu khoang hại lạc,đậu cô ve; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH Trường Thịnh 5 AMETINannong 1.8 EC,3.6EC Abamectin Sâu tơ hại bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié hại lúa; sâu xanh hại cà chua; bọ trĩ hại dưa hấu Công ty TNHH An Nông 6 Apache 1 EC Emamectin benzoate Nhện gié, sâu cuốn lá hại lúa; nhện đỏ hại cam Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng 7 A-Z annong 0.3EC, 0.03EC, 0.15EC Azadirachtin 0.3EC: sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh da láng hại cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; nhện đỏ hại cam; rệp muội hại thuốc lá; rệp sáp hại cà phê 0.03 EC, 0.15 EC:sâu xanh da láng hại cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; nhện đỏ hại cam; rệp muội hại thuốc lá; rệp sáp hại cà phê. Công ty TNHH An Nông 8 Aztron DF 35.000 DBM Unit/mg Bacillus thuringiensis var. aizawai Sâu đục trái hại xoài Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy 9 Biomax 1 EC Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% Sâu tơ hại bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; nhện đỏ hại quýt. Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn 10 Cahat 16 WP (16000 IU/mg) Bacillus thuringiensisvar. T 36 Sâu tơ hại bắp cải; sâu róm hại chè; sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; sâu xanh hại đậu tương Công ty TNHH Nam Nông Phát 11 Catcher 2 EC Abamectin Nhện đỏ hại chè; sâu vẽ bùa hại cam; sâu tơ hại bắp cải Sinon Corporation-Taiwan 12 Dylan 2 EC Emamectin benzoate Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại cải xanh; sâu xanh da láng hại hành; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi hại chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ hại cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả hại nhãn, vải; sâu xanh hại đậu xanh; sâu cuốn lá hại lúa Công ty CP Nicotex 13 Emaplant 1.9 EC Emamectin benzoate Sâu cuốn lá hại lúa; bọ trĩ hại dưa hấu; nhện đỏ hại cam; sâu tơ hại bắp cải Công ty TNHH TM Thanh Điền 14 EMETINannong 1.9 EC Emamectin benzoate Sâu xanh hại cà chua; sâu tơ hại bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; nhện đỏ hại cam Công ty TNHH An Nông 15 Fanty 3.6 EC Abamectin Sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié hại lúa; sâu tơ, sâu xanh hại bắp cải; bọ trĩ hại dưa hấu Công ty TNHH - TM Thôn Trang 16 Kozomi 0.3 EC Azadirachtin Rầy nâu hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh hại chè Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 17 Limater 7.5 EC Rotenone Sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh ,bọ nhẩy, rệp hại cải xanh; rệp, nhện đỏ, sâu đục quả hại ớt; rệp sáp hại bí xanh; nhện đỏ hại bí đỏ; rệp, sâu khoang hại thuốc lá; sâu xanh da láng,dòi đục lá hại đậu tương; sâu khoang hại lạc; rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi,bọ trĩ hại chè; sâu vẽ bùa, rệp sáp, nhện đỏ hại cam; bọ xít hại nhãn; sâu đục quả hại vải; rệp hại xoài; sâu đục quả hại vải; rệp sáp hại na; sâu ăn lá hại cây hồng; sâu róm hại ổi; nhện đỏ hại hoa hồng Công ty CP Nông Hưng 18 Newdelpel (16000 IU/mg) WP; (32000 IU/mg) WP; (64000 IU/mg) WDG Bacillusthuringiensisvar.kurstaki Sâu tơ hại bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; rầy xanh ,bọ cánh tơ hại chè; sâu xanh hại cà chua Công ty TNHH An Nông 19 Pesta 5 SL Eucalyptol Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; rệp muội hại cải bẹ; sâu khoang hại lạc,đậu côve; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; bọ trĩ hại dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ hại chè Công ty CP Nông nghiệp Thiên An 20 Pethian (4000 IU) SC Bacillus thuringiensis. var.7216 Sâu tơ hại su hào; sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu khoang hại lạc, đậu cove; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá hại lúa Công ty CP Nông nghiệp Thiên An 21 Proclaim 1.9 EC Emamectin benzoate Sâu cuốn lá hại lúa Syngenta Vietnam Ltd 22 Protect (8000 IU/mg) WP Bacillusthuringiensisvar.kurstaki Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu khoang hại lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH Trường Thịnh 23 Silsau 1.8EC, 3.6EC, 10WP Abamectin Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân, nhện gié,bọ trĩ hại lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng hại bắp cải; sâu xanh da láng hại lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ hại dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ hại cà chua ,ớt; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ hại cây có múi Công ty TNHH ADC 24 Sotox 0.3 SL Matrine Sâu tơ hại bắp cải, súp lơ; sâu xanh bướm trắng hại cải xanh; rệp muội hại su hào; dòi đục lá hại cải bó xôi; nhện đỏ, bọ trĩ hại dưa chuột; sâu đục quả hại đậu đũa; sâu xanh da láng hại hành; rệp muội, nhện đỏ, bọ trĩ hại cam; nhện đỏ hại nho; sâu xanh da láng hại đậu tương; sâu khoang hại lạc; sâu xanh hại thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh hại chè; nhện đỏ hại bông vải Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã 25 TP - Thần Điền 78DD Saponozit 46% + Saponin acid 32% Rệp hại đậu tương; bọ trĩ hại dưa chuột; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ hại chè Công ty TNNH Thành Phương 26 Tungatin 1.8 EC Abamectin Bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, bọ xít dài, sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; sâu xanh, dòi đục lá hại cà chua; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả hại đậu xanh; bọ cánh rơ, rầy xanh, nhện đỏ hại chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả hại cam Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng 27 Tungmectin 1.0 EC Emamectin benzoate Sâu xanh, dòi đục lá hại cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả hại đậu xanh; ruồì đục quả, sâu vẽ bùa hại cam; sâu cuốn lá nhỏ, sâu phao, sâu đục bẹ, bọ xít dài, bọ trĩ, nhện gié hại lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ hại chè Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng Thuốc trừ bệnh: 1 Bio - Humaxin Sen Vàng 15DD Trichoderma spp105CFU/ml 10% + K-Humate 5% Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá hại lúa Công ty TNHH An Hưng Tường 2 Lilacter 0.3 SL Eugenol Khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, vàng lá, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn hại lúa; héo xanh, mốc xám, giả sương mai hại dưa chuột; mốc xám hại cà pháo, đậu tương, hoa lyly; thán thư ớt; thán thư, sương mai hại vải; đốm lá hại na; phấn trắng, thán thư hại xoài, hoa hồng; sẹo hại cam; thối quả hại hồng; thối nõn hại dứa; thối búp hại chè. Công ty CP Nông Hưng 3 Poner 40 SP Streptomycin sulfate Thối nhũn hại bắp cải Công ty TNHH SX - TM - DV Tobon 4 Senly 2.1 SL Eugenol 2% + Carvacrol 0.1% Bạc lá, khô vằn hại lúa; phấn trắng hại bí xanh; giả sương mai hại dưa chuột; sương mai hại cà chua; thán thư hại ớt Công ty TNHH Trường Thịnh 5 Somec 2 SL Ningnanmycin Bệnh hoa lá hại thuốc lá; bệnh hoa lá, xoăn lá hại ớt; bạc lá hại lúa; thối rễ, khô dây hại bí xanh; phấn trắng hại dưa chuột; sương mai hại cà chua Công ty TNHH Trường Thịnh 6 Stop 15WP, 10DD Chitosan Đạo ôn, khô vằn hại lúa DNTN TM Tân Qui 7 TP - Zep 18 EC Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, dầu chanh) Đốm sọc vi khuẩn, khô vằn hại lúa Công ty TNHH Thành Phương 8 Tungvali 3 SL, 5SL, 5WP, 10WP Validamycin 3SL, 5SL: nấm hồng hại cao su 5SL, 5WP,10WP:khô vằn hại lúa Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng 9 Validan 5 DD Validamycin Nấm hồng hại cao su Công ty CP BVTV An Giang Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 Azoxim 20 SP Gibberellic acid Kích thích sinh trưởng chè, lúa Công ty CP Nicotex 2 M.A-Maral 10 DD Oligo -Alginate Kích thích sinh trưởng chè DNTN TM Tân Qui 3 ProGibb 10 SP, T 20 Tablet, 40%SG Gibberellic acid Kích thích sinh trưởng chè Valent BioSciences, USA 4 Siêu to hạt 25 SP Fugavic acid Kích thích sinh trưởng lúa, ngô, lạc, tiêu Công ty TNHH TM -SX Phước Hưng 5 Super GA3100 SP, 200 WP, 200 T Gibberellic acid Kích thích sinh trưởng lúa Công ty TNHH An Nông 6 Super sieu 1 SP Gibberellic acid 1% +5% N+5% P2O5+5% K2O +Vi lượng Kích thích sinh trưởng lúa, dưa chuột, dưa hấu, cà chua, đậu côve, bắp cải, chè Công ty TNHH SX - TM & DV Ngọc Tùng 7 Tungaba 20T Gibberellic acid Kích thích sinh trưởng lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu côve, cà chua, bắp cải, chè Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng Thuốc trừ ốc: 1 Dibonin super 5WP, 15WP Saponin Ốc bươu vàng hại lúa; ốc sên, ốc nhớt hại cải xanh Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn Thuốc trừ mối: 1 Metavina 10DP Metarhizium anisopliaevar.anisopliaeM2&M5 109- 1010bt/g Mối hại đê, đập và công trình kiến trúc Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối -Viện Khoa học Thủy lợi Metavina 80LS Metarhizium anisopliaevar.anisopliaeM1&M7 108- 109bt/ml Mối hại đê, đập Metavina 90DP Metarhizium anisopliaevar.anisopliaeM1&M3 109- 1010bt/g Mối hại công trình kiến trúc Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối -Viện Khoa học Thủy lợi KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
