quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 43/2026/QĐ-TTg về quản lý Trục liên thông văn bản quốc gia (43/2026/QĐ-TTg) · 16/09/2026
  2. 02Quyết định 4939/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính (4939/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Quyết định 3657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian (3657/QĐ-UBND) · 12/09/2026
  4. 04Quyết định 73/2026/QĐ-UBND Lào Cai Quy định tiếp nhận xử lý thông tin phản ánh góp ý (73/2026/QĐ-UBND) · 11/09/2026
  5. 05Quyết định 2279/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính mới hỗ trợ lao động đi làm việc nước ngoài (2279/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  6. 06Nghị định 347/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung quy định khoa học, công nghệ, an ninh (347/2026/NĐ-CP) · 08/09/2026
  7. 07Quyết định 3212/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực báo chí (3212/QĐ-UBND) · 08/09/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 4015/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công chức, viên chức (4015/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 41/2026/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 35/2015/TT-NHNN về báo cáo thống kê (41/2026/TT-NHNN) · 25/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 775/QĐ-BKHCN 2026 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực viễn thông và internet
    Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
    Ngày BH02/02/2026
    3 điều
    Quyết định

    Quyết định 775/QĐ-BKHCN 2026 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực viễn thông và internet

    Cơ quan ban hành
    Bộ Khoa học và Công nghệ
    Người ký
    Phạm Đức Long
    Ngày ban hành
    02/02/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
    _______

    Số: 775/QĐ-BKHCN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________

    Hà Nội, ngày 02 tháng 02 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực
    viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý
    của Bộ Khoa học và Công nghệ

    ______________

    BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

    Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

    Căn cứ Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích;

    Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

    Căn cứ Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích;

    Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Chánh Văn phòng.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Thông tư số 01/2026/TT- BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.

    Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:

    - Như Điều 3;

    - Bộ trưởng (để b/c);

    - Các Thứ trưởng;

    - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);

    - Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

    - Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đưa tin trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ);

    - Văn phòng Bộ (KSTT);

    - Lưu: VT, KHTC.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG







    Phạm Đức Long

    DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH
    VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
    QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 775/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 02 năm 2026
    của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

    ________________

    1. Thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

    STT

    Tên thủ tục hành chính

    Tên

    VBQPPL liên quan

    Lĩnh vực

    Cơ quan thực hiện

    A

    Thủ tục hành chính nội bộ cấp trung ương

    1

    Thủ tục đăng ký hỗ trợ của doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ

    Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN

    Viễn thông và internet

    Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

    2

    Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức giao nhiệm vụ

    Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN

    Viễn thông và internet

    Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

    I. Thủ tục hành chính nội bộ cấp trung ương

    1. Thủ tục đăng ký hỗ trợ của doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ

    Trình tự thực hiện

    1. Đăng ký thực hiện nhiệm vụ: Doanh nghiệp viễn thông gửi hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ.

    2. Công bố đăng ký thực hiện nhiệm vụ:

    Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc thời hạn đăng ký thực hiện nhiệm vụ, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức công bố doanh nghiệp đã đăng ký thực hiện nhiệm vụ theo quy định. Trường hợp quá thời hạn nêu trên chưa tổ chức được việc công bố doanh nghiệp đăng ký thực hiện nhiệm vụ, Bộ Khoa học và Công nghệ có văn bản thông báo cho doanh nghiệp biết lý do và thay đổi thời gian công bố. Trừ trường hợp thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, việc công bố đăng ký thực hiện nhiệm vụ được mở công khai, có đại diện của các doanh nghiệp đã đăng ký và phải lập thành biên bản.

    3. Lựa chọn doanh nghiệp để giao nhiệm vụ:

    Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố, Bộ Khoa học và Công nghệ lựa chọn, quyết định giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp viễn thông và có văn bản thông báo cho doanh nghiệp biết và triển khai thực hiện theo quy định.

    Cách thức thực hiện

    Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

    - Nộp trực tuyến trên hệ thống văn bản điều hành (https://mst.gov.vn).

    - Nộp qua dịch vụ bưu chính.

    - Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Bộ Khoa học và Công nghệ.

    Thành phần, số lượng hồ sơ

    1. Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 13 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026.

    2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

    Thời hạn giải quyết

    20 ngày làm việc.

    (Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn đăng ký thực hiện nhiệm vụ, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố doanh nghiệp đã đăng ký thực hiện nhiệm vụ theo quy định; trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố doanh nghiệp đã đăng ký thực hiện nhiệm vụ, Bộ Khoa học và Công nghệ lựa chọn, quyết định giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp).

    Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

    Doanh nghiệp viễn thông

    Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

    Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Kế hoạch-Tài chính)

    Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

    Quyết định giao nhiệm vụ

    Phí, lệ phí (nếu có)

    Không

    Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)

    Văn bản đăng ký thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 13 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026.

    Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)

    Việc giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, ngoài việc đảm bảo các nguyên tắc đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, được thực hiện trong các trường hợp sau:

    a) Thực hiện phát triển mới, nâng cấp, duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập ở các khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền chưa ban hành các định mức chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập tại các khu vực này. Trường hợp đã có định mức chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập tại các khu vực này thì được thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông theo phương thức đấu thầu hoặc đặt hàng theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định này;

    b) Thực hiện nhiệm vụ phát triển, nâng cấp, duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông bắt buộc theo yêu cầu của Nhà nước, bảo đảm thông tin liên lạc trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật;

    c) Thực hiện các nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích kết hợp bảo vệ khu vực biên giới trên đất liền và chủ quyền vùng biển, hải đảo theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

    Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

    - Luật Viễn thông năm 2023.

    - Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích.

    - Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích.

    Mẫu số 13, Phụ lục I

    (Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 của Bộ KHCN)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    _______

    Số: .....

    V/v đăng ký thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________
    ...., ngày ... tháng ... năm .....

    Kính gửi: ....

    Căn cứ Quyết định số ..../QĐ-BKHCN ngày ... tháng ... năm ... của Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt kế hoạch cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ;

    Căn cứ văn bản số .../... ngày ... tháng ... năm ... của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc thông báo kế hoạch cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ.

    (Tên đơn vị) đăng ký thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Quyết định số ..../QĐ-BKHCN và dự kiến mức kinh phí đề nghị được hỗ trợ như sau:

    I. Nội dung đăng ký thực hiện nhiệm vụ:

    1. Tên nhiệm vụ 1: ............

    2. Tên nhiệm vụ 2:............

    ............

    II. Mức kinh phí đề nghị được hỗ trợ trong thời gian cung cấp dịch vụ:

    1. Tên nhiệm vụ 1: ............

    2. Tên nhiệm vụ 2: ............

    ............

    (Biểu 01 kèm theo)

    III. Các nội dung khác theo quy định của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.

    (Tên đơn vị) cam kết đáp ứng yêu cầu phổ cập dịch vụ viễn thông công ích.

    Đề nghị Quý cơ quan …..

    Nơi nhận:

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

    Biểu 01

    DANH SÁCH KHU VỰC VÀ KINH PHÍ ĐĂNG KÝ
    THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

     Tên dịch vụ: ...............

    Thời gian thực hiện:……

    (Kèm theo văn bản số .../... ngày ... của [Tên doanh nghiệp])

    I. Nhiệm vụ phát triển mới và duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông

    STT

    Tên tỉnh

    Tên xã

    Tên địa bàn, khu vực

    Địa điểm xác định khu vực lõm sóng

    Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (số tháng)

    Kinh phí

    (triệu đồng)

    Chi phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông

    Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông

    Chi phí thuê (nếu có)

    Chi phí khác

    Doanh thu phát sinh

    Kinh phí dự kiến được hỗ trợ

    A

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11=6+7+8+9-10

    12

    1

    2

    …

    Tổng:

    Số tiền ................ (Bằng chữ..............)

    Người lập biểu

    (Ký, ghi rõ họ tên)

    ....., ngày ... tháng ... năm ...

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


     

    Hướng dẫn cách ghi biểu:

    - Cột (1), cột (2): Ghi tên tỉnh, xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;

    - Cột (3); Ghi tên địa bàn, khu vực (thuộc khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển; riêng khu vực biên giới trên đất liền, chủ quyền vùng biển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ);

    - Cột (4): Địa điểm xác định khu vực lõm sóng theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của Bộ Khoa học và Công nghệ;

    - Cột (5): Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (7 năm - 84 tháng kể từ tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ).

    - Cột (6): Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông dự kiến.

    - Cột (7): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông dự kiến.

    - Cột (8): Chi phí thuê dự kiến (nếu có) theo quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư này (không trùng với nội dung chi phí tại cột (6), cột (7)).

    - Cột (9): Chi phí khác dự kiến theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.

    - Cột (10): Doanh thu phát sinh đề xuất theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.

    II. Nhiệm vụ nâng cấp và duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông.

    STT

    Tên tỉnh

    Tên xã

    Tên địa bàn, khu vực

    Địa điểm xác định khu vực lõm sóng

    Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (số tháng)

    Kinh phí

    (triệu đồng)

    Chi phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông

    Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông

    Chi phí thuê (nếu có)

    Chi phí khác

    Doanh thu phát sinh

    Kinh phí dự kiến được hỗ trợ

    A

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11=6+7+8+9-10

    12

    1

    2

    …

    Tổng:

    Số tiền ................ (Bằng chữ..............)

    Người lập biểu

    (Ký, ghi rõ họ tên)

    ....., ngày ... tháng ... năm ...

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

    Hướng dẫn cách ghi biểu:

    - Cột (1), cột (2): Ghi tên tỉnh, xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;

    - Cột (3): Ghi tên địa bàn, khu vực (thuộc khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển; riêng khu vực biên giới trên đất liền, chủ quyền vùng biển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ);

    - Cột (4): Địa điểm xác định khu vực lõm sóng theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của Bộ Khoa học và Công nghệ;

    - Cột (5): Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (7 năm - 84 tháng kể từ tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ).

    - Cột (6): Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông dự kiến được sử dụng để nâng cấp.

    - Cột (7): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông dự kiến.

    - Cột (8): Chi phí thuê dự kiến (nếu có) theo quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư này (không trùng với nội dung chi phí tại cột (6), cột (7)).

    - Cột (9): Chi phí khác dự kiến theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.

    - Cột (10): Doanh thu phát sinh đề xuất theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.

    III. Nhiệm vụ duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông.

    STT

    Tên tỉnh

    Tên xã

    Tên địa bàn, khu vực

    Địa điểm xác định khu vực lõm sóng

    Chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập năm trước liền kề (triệu đồng)

    Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (số tháng)

    Kinh phí hỗ trợ

    (triệu đồng)

    Chi phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông

    Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông

    Chi phí thuê (nếu có)

    Chi phí khác

    Doanh thu phát sinh năm trước liền kề (triệu đồng)

    Tổng cộng

    Chi phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông

    Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông

    Chi phí thuê (nếu có)

    Chi phí khác

    Doanh thu phát sinh

    Tổng cộng

    A

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10=5+6+7+8-9

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17=12+13+14+15-16

    1

    2

    …

    Tổng:

    Số tiền ................ (Bằng chữ..............)

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, ghi rõ họ tên)

    ....., ngày ... tháng ... năm ...

    ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP

    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

    Hướng dẫn cách ghi biểu:

    - Cột (1), cột (2): Ghi tên tỉnh, xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;

    - Cột (3); Ghi tên địa bàn, khu vực (thuộc khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển; riêng khu vực biên giới trên đất liền, chủ quyền vùng biển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ);

    - Cột (4): Địa điểm xác định khu vực lõm sóng theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của Bộ Khoa học và Công nghệ;

    - Cột (5): Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông thực tế theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp trong năm trước liền kề.

    - Cột (6): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông thực tế theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp trong năm trước liền kề.

    - Cột (7): Chi phí thuê thực tế (nếu có) theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp trong năm trước liền kề theo quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư này (không trùng với nội dung chi phí tại cột (5), cột (6)).

    - Cột (8): Chi phí khác thực tế theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp trong năm trước liền kề theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.

    - Cột (9): Ghi doanh thu phát sinh của năm trước liền kề theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.

    - Cột (11): Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ là số tháng đề nghị hỗ trợ tính từ thời điểm dự kiến bắt đầu tính hỗ trợ đến khi kết thúc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích hiện tại.

    - Cột (12): Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông theo thực tế của doanh nghiệp.

    - Cột (13): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông theo dự kiến của doanh nghiệp.

    - Cột (14): Chi phí thuê (nếu có) theo quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư này theo dự kiến của doanh nghiệp (không trùng với nội dung chi phí tại cột (12), cột (13)).

    - Cột (15): Chi phí khác theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP theo dự kiến của doanh nghiệp.

    - Cột (16): Doanh thu phát sinh dự kiến được xác định theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.

    2. Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức giao nhiệm vụ

    Trình tự thực hiện

    1. Căn cứ văn bản thông báo dự kiến giao nhiệm vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ, doanh nghiệp viễn thông gửi hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ.

    2. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký của doanh nghiệp, Bộ Khoa học và Công nghệ có văn bản thông báo cho doanh nghiệp biết việc tiếp nhận đăng ký của doanh nghiệp.

    3. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức lựa chọn doanh nghiệp và quyết định giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp thực hiện hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo quy định.

    Cách thức thực

    hiện

    Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

    - Nộp trực tuyến trên hệ thống văn bản điều hành (https://mst.gov.vn).

    - Nộp qua dịch vụ bưu chính.

    - Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Bộ Khoa học và Công nghệ.

    Thành phần, số lượng hồ sơ

    1. Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích của doanh nghiệp theo Mẫu số 12 Phụ lục VI Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026.

    2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

    Thời hạn giải quyết

    05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp, Bộ Khoa học và Công nghệ có văn bản thông báo việc tiếp nhận đăng ký của doanh nghiệp

    (chưa bao gồm thời gian tổ chức lựa chọn doanh nghiệp và thời gian quyết định giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp).

    Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

    Doanh nghiệp viễn thông

    Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

    Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Kế hoạch-Tài chính)

    Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

    Quyết định giao nhiệm vụ

    Phí, lệ phí (nếu có)

    Không

    Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)

    Văn bản đăng ký thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích của doanh nghiệp theo Mẫu số 12 Phụ lục VI Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026

    Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)

    Việc giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích, ngoài việc đảm bảo các nguyên tắc, điều kiện chung quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, được thực hiện khi đảm bảo các điều kiện:

    a) Phương thức giao nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích đã được quy định tại chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;

    b) Điều kiện quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP;

    c) Các điều kiện khác theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.

    Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

    - Luật Viễn thông năm 2023.

    - Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích.

    - Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích.

    Mẫu số 12, Phụ lục VI

    (Thông tư số 295/2025/NĐ-CP về Viễn thông công ích">01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 của Bộ KHCN)

    (Doanh nghiệp viễn thông)

    _____________

    Số: ......./.........

    V/v: Đăng ký thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ____________________

    ...., ngày....tháng....năm......

    Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ

    Căn cứ Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm....;

    Căn cứ..............;

    1. (Doanh nghiệp) đăng ký thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

    2. Thuyết minh, tài liệu hồ sơ kèm theo (nếu có).

    Kính đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt.

    Nơi nhận:

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

    BIỂU 01:

    DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

    Thời gian thực hiện:......

    (Kèm theo Văn bản số...ngày...tháng....năm....của ......)

    STT

    Dịch vụ

    Đơn vị tính

    Ước thực hiện kỳ trước

    Dự toán thực hiện kỳ này

    Sản lượng, khối lượng

    Mức hỗ trợ (đồng)

    Kinh phí (đồng)

    Sản lượng, khối lượng

    Mức hỗ trợ (đồng)

    Kinh phí (đồng)

    A

    B

    C

    1

    2

    3=1x2

    4

    5

    6=4x5

    7

    1

    2

    3

    ....

    Cộng

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, ghi rõ họ và tên)

    ..., ngày ...tháng ...năm....

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

    BIỂU 02:

    KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

    Dịch vụ: ......

    Thời gian thực hiện:.................

    (Kèm theo Văn bản số...........)

    I. Dự toán kinh phí

    STT

    Tỉnh, thành phố (nếu có)

    ước thực hiện kỳ trước

    Dự toán thực hiện kỳ này

    Sản lượng, khối lượng

    Mức hỗ trợ (đồng)

    Kinh phí (đồng)

    Sản lượng, khối lượng

    Mức hỗ trợ (đồng)

    Kinh phí

    (đồng)

    A

    B

    1

    2

    3=1x2

    4

    5

    6=4x5

    7

    1

    2

    3

    ....

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, ghi rõ họ và tên)

    ..., ngày ...tháng ...năm....

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

    II. Thuyết minh dự toán:
    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →