quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 726/QĐ-BHXH 2026 mức chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng bảo hiểm
Cơ quanBảo hiểm xã hội Việt Nam
Ngày BH27/08/2026
6 điều
Quyết định

Quyết định 726/QĐ-BHXH 2026 mức chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng bảo hiểm

Cơ quan ban hành
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Người ký
Trần Đình Liệu
Ngày ban hành
27/08/2026
Tình trạng
Chưa xác định

BỘ TÀI CHÍNH
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
___________
Số: 726/QĐ-BHXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH Ban hành mức chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 ;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 ; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 51/2024/QH15 ;

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ;

Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15 ;

Căn cứ Nghị định số 233/2025/NĐ-CP ngày 26/08/2025 của Chính phủ quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế;

Căn cứ Thông tư số 116/2025/TT-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế;

Căn cứ Quyết định số 3179/QĐ-BTC ngày 12/09/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 447/QĐ-BHXH ngày 18/3/2020 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành quy định về tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đối với các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Theo đề nghị của Trưởng ban Quản lý thu và phát triển người tham gia.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Mức chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng thu các khoản đóng của người tham gia bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), bảo hiểm y tế (BHYT) bắt buộc đối với doanh nghiệp siêu nhỏ, hộ kinh doanh cá thể, hợp tác xã và cơ quan tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế tại Việt Nam có sử dụng lao động; các khoản đóng của người tham gia BHXH tự nguyện, người tham gia bảo hiểm tai nạn lao động theo hình thức tự nguyện (BHTNLĐ tự nguyện), người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước (NSNN) hỗ trợ mức đóng và nhóm tự đóng BHYT.

Điều 2. Chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc

1. Mức chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

a) Bằng 3,5% trên số tiền thực thu đối với đối tượng tham gia năm đầu.

b) Bằng 1,5% trên số tiền thực thu đối với đối tượng tham gia từ năm thứ hai trở đi.

2. Xác định đơn vị, đối tượng tham gia làm căn cứ chi thù lao

2.1. Đơn vị: là doanh nghiệp siêu nhỏ, hộ kinh doanh cá thể, hợp tác xã và cơ quan tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế tại Việt Nam có sử dụng lao động lần đầu đăng ký tham gia BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc qua tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

2.2. Đối tượng tham gia

a) Đối tượng tham gia năm đầu: là người lần đầu tham gia BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc (không bao gồm những người đã tham gia BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc trước đó) tại đơn vị theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều này. Thời gian được tính mức chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng áp dụng cho người tham gia năm đầu đến hết tháng 12 năm đó (tối đa 12 tháng).

Ví dụ 1: Hộ kinh doanh B lần đầu đăng ký tham gia BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc cho 12 lao động lần đầu tham gia BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc từ tháng 3/2026 qua tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng X với tổng số tiền phải đóng BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc hằng tháng là 26.880.000 đồng. Tháng 6/2026, hộ kinh doanh B tăng thêm 2 lao động với tổng số tiền phải đóng BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc hằng tháng là 4.480.000 đồng (02 lao động đã tham gia BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc tại Hộ kinh doanh A).

Số tiền thù lao phải trả cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng X năm 2026 là 9.878.400 đồng = (26.880.000 x 3,5% x 10) + (4.480.000 x 1,5% x 7).

b) Đối tượng tiếp tục tham gia từ năm thứ hai trở đi: là người tham gia BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc tại đơn vị từ năm thứ hai trở đi.

Ví dụ 2: Hộ kinh doanh B nêu tại ví dụ 1 tiếp tục đăng ký tham gia BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc cho 14 lao động từ tháng 1/2027 với tổng số tiền phải đóng BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc hằng tháng là 31.360.000 đồng. Đến tháng 3/2027 tăng thêm 2 lao động với số tiền phải đóng BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc hằng tháng là 4.480.000 đồng (trong đó có 01 lao động tham gia BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc tại Doanh nghiệp A đến tháng 2/2027, chấm dứt hợp đồng và chuyển đến đóng tại hộ kinh doanh B từ 3/2027; 01 lao động lần đầu tham gia BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc).

Số tiền thù lao tính cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng X năm 2027 là 6.764.800 đồng = (31.360.000 x 1,5% x 12) + (2.240.000 x 1,5% x 10) + (2.240.000 x 3,5% x 10).

3. Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

a) Hằng tháng, BHXH cơ sở phối hợp tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng thực hiện đối soát danh sách người tham gia, số tiền đóng, số tiền chi thù lao; tổng hợp, báo cáo BHXH tỉnh trước ngày 06 tháng kế tiếp (Mẫu 01a-TL). Trước ngày 05/12 hằng năm, ước số tiền đóng, số tiền chi thù lao tháng 12, tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02a-TL), báo cáo BHXH tỉnh.

b) BHXH tỉnh tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 01b-TL), báo cáo BHXH Việt Nam trước ngày 07 tháng kế tiếp. Trước ngày 06/12 hằng năm, ước số tiền đóng, số tiền chi thù lao tháng 12, tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02b-TL), báo cáo BHXH Việt Nam.

c) Hằng tháng BHXH Việt Nam tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02c-TL).

Điều 3. Chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng và tự đóng BHYT

1. Mức chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng theo đợt phát sinh bằng tỷ lệ nhân với số tiền đóng của người tham gia theo bảng dưới đây:

TT

Người tham gia BHXH, BHYT

Mức chi thù lao

Vùng I

Vùng II

Vùng III

Tham gia lần đầu

Tiếp tục tham gia

Tham gia lần đầu

Tiếp tục tham gia

Tham gia lần đầu

Tiếp tục tham gia

1.1

BHXH tự nguyện

 

 

 

 

 

 

a)

Phương thức đóng hằng tháng, 3 tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng

17%

6%

18%

7%

19%

8%

b)

Phương thức đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần

 

 

 

 

 

 

-

12 tháng đầu

17%

 

18%

 

19%

 

-

Từ tháng thứ 13 trở đi

 

6%

 

7%

 

8%

c)

Phương thức đóng một lần cho những năm còn thiếu đối với người tham gia BHXH đã đủ điều kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy định nhưng thời gian đóng BHXH còn thiếu không quá 5 năm

 

6%

 

7%

 

8%

1.2.

BHTNLĐ tự nguyện

9%

4%

10%

5%

11%

6%

1.3.

BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng

 

 

 

 

 

 

a)

Người thuộc hộ gia đình cận nghèo

12%

13%

14%

b)

Học sinh, sinh viên

2%

2,3%

2,6%

c)

Người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

12%

13%

14%

d)

Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình theo quy định của pháp luật

12%

13%

14%

đ)

Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản

12%

13%

14%

e)

Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật

12%

13%

14%

g)

Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn thì được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHYT theo quy định của Chính phủ

12%

13%

14%

h)

Nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người

12%

13%

14%

i)

Nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh theo quy định tại khoản 8 Điều 3 của Nghị định số 18/2019/NĐ-CP">18/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh mà không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 12 của Luật BHYT

12%

13%

14%

1.4.

Tự đóng BHYT

Người tham gia lần đầu

Người tiếp tục tham gia

Người tham gia lần đầu

Người tiếp tục tham gia

Người tham gia lần đầu

Người tiếp tục tham gia

a)

Người thuộc hộ gia đình tham gia BHYT theo hình thức hộ gia đình

9%

3,5%

10%

4%

11%

4,5%

b)

Người sinh sống và làm việc, người được nuôi dưỡng, chăm sóc trong các tổ chức, cơ sở từ thiện, tôn giáo

9%

3,5%

10%

4%

11%

4,5%

c)

Người lao động trong thời gian nghỉ không hưởng lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động

9%

3,5%

10%

4%

11%

4,5%

2. Mức chi thù lao bổ sung trong năm cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng bằng tỷ lệ không quá 5% trên tổng số 7,5% số tiền thực thu của người tham gia

2.1. Mức dự kiến chi bổ sung theo tỷ trọng số tiền thực thu của người tham gia theo quy định tại khoản 1 Điều này được xác định:

a) Số tiền thực thu của người tham gia = số tiền đóng của người tham gia – số tiền hoàn trả cho người tham gia.

b) Xác định số thù lao được chi còn lại = (số tiền thực thu của người tham gia x 7,5% x 70%) – (số tiền thù lao đã chi theo đợt phát sinh).

c) Tỷ lệ phân bổ số thù lao bổ sung = số thù lao được chi còn lại/số tiền thực thu của người tham gia.

2.2. BHXH các cấp tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 3 Điều 2 Quyết định này.

2.3. Trước ngày 20/12, BHXH Việt Nam thông báo mức chi thù lao bổ sung (tỷ lệ phân bổ) để BHXH tỉnh/BHXH cơ sở xác định số tiền chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

2.4. Trước ngày 31/12, BHXH cơ sở xác định số tiền chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 03a-TL) và thực hiện chi bổ sung số tiền thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 04a-TL), quyết toán trong năm theo quy định. BHXH tỉnh tổng hợp chi bổ sung số tiền thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 03b-TL, Mẫu 04b-TL). BHXH Việt Nam tổng hợp chi bổ sung số tiền thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 04c-TL).

3. Phân vùng làm căn cứ chi thù lao

a) Vùng I gồm 9 thành phố: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Bắc Ninh, Quảng Ninh.

b) Vùng II gồm 14 tỉnh: Phú Thọ, Thái Nguyên, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Khánh Hòa, Tây Ninh, Vĩnh Long, An Giang, Đồng Tháp, Cà Mau.

c) Vùng III gồm 11 tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Tuyên Quang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ngãi, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk.

4. Xác định người tham gia làm căn cứ chi thù lao

a) Người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện lần đầu: Là người lần đầu tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện theo quy định tại điểm 1.1, điểm 1.2 khoản 1 Điều 3 Quyết định này (kể cả những người đã tham gia BHXH, BHTNLĐ bắt buộc) và đóng tiền liên tục kể từ ngày tham gia theo phương thức đóng. Thời gian được tính mức chi thù lao đối với tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng áp dụng cho người tham gia lần đầu không quá 12 tháng.

b) Người tham gia tự đóng BHYT lần đầu: Là người lần đầu tham gia theo nhóm tự đóng BHYT theo quy định tại điểm 1.4 khoản 1 Điều 3 Quyết định này (kể cả người đã tham gia ở các nhóm đối tượng khác) và đóng tiền liên tục kể từ ngày tham gia theo phương thức đóng. Thời gian được tính mức chi thù lao đối với tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng áp dụng cho người tham gia lần đầu không quá 12 tháng.

c) Người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện tiếp tục tham gia là người đang tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện hoặc đã có quá trình tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện đóng tiếp. Người tham gia BHXH tự nguyện đóng một lần cho những năm còn thiếu đối với người tham gia BHXH đã đủ điều kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy định nhưng thời gian đóng BHXH còn thiếu không quá 5 năm (60 tháng) theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật BHXH về BHXH tự nguyện.

Ví dụ 3: Ông Nguyễn Văn A (thuộc đối tượng khác ở vùng II) đăng ký tham gia BHXH tự nguyện lần đầu theo phương thức đóng 06 tháng với mức thu nhập tháng là 3.000.000 đồng tại tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng X từ tháng 1/2025 đến tháng 6/2025 với số tiền ông A phải đóng 6 tháng là 3.564.000 đồng = [(3.000.000 đồng x 22% x 6 tháng) - (1.500.000 đồng x 22% x 20% x 6 tháng)]. Tháng 8/2025 tiếp tục đóng tiền theo phương thức đóng 6 tháng (từ tháng 7-12/2025) đã đăng ký trước đó, số tiền ông A phải đóng 6 tháng là 3.564.000 đồng.

Số tiền thù lao tính cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng X áp dụng tỷ lệ đối với người tham gia lần đầu là 1.283.040 đồng = 7.128.000 x 18%

d) Người tham gia BHYT tự đóng tiếp tục tham gia là người tiếp tục đóng tiền khi thẻ BHYT hết hạn sử dụng.

Ví dụ 4: Ông Nguyễn Văn B (thành viên hộ gia đình đầu tiên đóng tiền trong năm 2025 trên địa bàn vùng I) tham gia BHYT hộ gia đình lần đầu theo phương thức đóng 3 tháng tại tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng X từ tháng ngày 01/5/2025 đến tháng 31/7/2025 với số tiền ông B phải đóng 3 tháng là 315.900 đồng. Ngày 01/8/2025, ông B đóng tiền phương thức 3 tháng đến ngày 31/10/2025. Ngày 10/11/2025, ông B đóng tiền phương thức 3 tháng đến ngày 28/02/2026.

Số tiền thù lao tính cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng X như sau:

- Theo phương thức đăng ký 3 tháng (đóng 02 lần liên tục) áp dụng tỷ lệ đối với người tham gia lần đầu là 56.862 đồng = 315.900 x 9% x 2.

- Lần đóng thứ 3, áp dụng tỷ lệ đối với người tiếp tục tham gia là 11.057 đồng = 315.900 x 3,5%.

đ) Trường hợp người tham gia BHXH tự nguyện đăng ký phương thức đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm (60 tháng) một lần theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 159/2025/NĐ-CP thì mức chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng áp dụng lần đầu tối đa không quá 12 tháng, từ tháng thứ 13 trở đi xác định theo mức chi thù lao người tiếp tục tham gia.

Ví dụ 5: Bà Nguyễn Thị C (đối tượng khác vùng II) tham gia BHXH tự nguyện lần đầu phương thức đóng một lần cho 3 năm về sau với mức thu nhập tháng là 5.000.000 đồng tại tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng X từ tháng 1/2026 với số tiền bà C phải đóng vào quỹ BHXH là 37.454.515 đồng, trong đó số tiền bà C phải đóng là 35.078.515 đồng (trong đó: năm thứ nhất là 12.177.453 đồng; năm thứ 2 là 11.686.647 đồng; năm thứ 3 là 11.214.414 đồng), NSNN hỗ trợ 3 năm là 2.376.000 đồng (mỗi năm là 792.000 đồng). Mức chi thù lao chi cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng X xác định như sau:

- Mức chi thù lao năm đầu là 2.191.942 đồng = 12.177.453 x 18%.

- Mức chi thù lao từ năm thứ hai, thứ ba là 1.603.074 đồng = 22.901.061 x 7%.

=> Số tiền thù lao phải chi trả cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng X là 3.795.016 đồng = (2.191.942 + 1.603.074).

5. Thực hiện thu hồi thù lao của tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng tương ứng trên số tiền hoàn trả cho người tham gia, trừ trường hợp hoàn trả tiền đóng cho người tham gia BHXH tự nguyện và nhóm tự đóng BHYT được NSNN đóng, hỗ trợ mức đóng theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

Điều 4. Nguyên tắc và tổ chức thực hiện chi thù lao

1. Đơn vị, người tham gia đã nộp hồ sơ hoặc tiền đóng qua tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng lần đầu; sau đó kể từ lần thứ hai trở đi, người tham gia nộp tiền đóng qua các hình thức khác (ngân hàng, trực tiếp cho cơ quan BHXH, Cổng Dịch vụ công Quốc gia) thì tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng vẫn được hưởng thù lao theo quy định.

2. Căn cứ hồ sơ gồm Tờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT (Mẫu TK1-TS ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH ), Danh sách tham gia, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN (Mẫu D02-LT ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH) do người tham gia hoặc đơn vị lập; số tiền thực thu đóng đủ vào quỹ BHXH, BHTN, BHYT, cơ quan BHXH trích chuyển thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng theo Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc (Mẫu D11e-TS). Định kỳ, BHXH các cấp lập bảng tổng hợp số phải trả thù lao BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc (Mẫu D11g-TS, Mẫu D11h-TS, Mẫu D11k-TS).

Ví dụ 6: Tháng 10/2026, Hộ kinh doanh A phải đóng vào quỹ BHXH, BHTN, BHYT là 10 triệu đồng. Ngày 31/10/2026, Hộ kinh doanh đóng 10 triệu đồng, cơ quan BHXH thực hiện thanh toán thù lao tháng 10/2026.

Ví dụ 7: Tháng 11/2026, Hộ kinh doanh A tại ví dụ 6 phải đóng vào quỹ BHXH, BHTN, BHYT là 10 triệu đồng. Ngày 30/11/2026, Hộ kinh doanh A đóng 9 triệu đồng, cơ quan BHXH chưa thực hiện thanh toán thù lao tháng 11/2026.

Ví dụ 8: Tháng 12/2026, Hộ kinh doanh A tại ví dụ 7 phải đóng vào quỹ BHXH, BHTN, BHYT là 10 triệu đồng. Ngày 31/12/2026, Hộ kinh doanh A đóng 11 triệu đồng, cơ quan BHXH thực hiện thanh toán thù lao tháng 11/2026 và tháng 12/2026.

Ví dụ 9: Trường hợp tháng 12/2026, Hộ kinh doanh A tại ví dụ 7 phải đóng vào quỹ BHXH, BHTN, BHYT là 10 triệu đồng. Ngày 31/12/2026, Hộ kinh doanh A đóng 10 triệu đồng, cơ quan BHXH chưa thực hiện thanh toán thù lao tháng 11/2026 và tháng 12/2026.

3. Căn cứ số tiền đóng của người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, BHYT tự đóng (không bao gồm số thu do ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân hỗ trợ); Danh sách tham gia BHXH tự nguyện (Mẫu D05-TS ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH ); Danh sách tham gia BHTNLĐ theo hình thức tự nguyện (Mẫu D06-TS ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH); Danh sách đối tượng tham gia BHYT (Mẫu số 3 ban hành kèm theo Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ); Danh sách thành viên hộ gia đình tham gia BHYT (Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định số 188/2025/NĐ-CP) do tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng lập, cơ quan BHXH trích chuyển thù lao theo đợt phát sinh cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng theo Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTNLĐ, BHYT (Mẫu D11-TS ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH ).

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.

2. Quy định tại khoản 5 Điều 3 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

3. Quyết định số 2222/QĐ-BHXH ngày 16/8/2022 của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam ban hành mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH tự nguyện, BHYT và các cơ sở giáo dục (được sửa đổi, bổ sung bởi các Quyết định: Quyết định số 2997/QĐ-BHXH ngày 26/10/2022; Quyết định số 1105/QĐ-BHXH ngày 25/7/2023; Quyết định số 1972/QĐ-BHXH ngày 22/12/2023, Quyết định số 1778/QĐ-BHXH ngày 30/10/2024) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 6. Trưởng ban Quản lý thu và phát triển người tham gia, Chánh Văn phòng BHXH Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam, Giám đốc BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Giám đốc BHXH Việt Nam (để b/c);
- Các Phó Giám đốc BHXH Việt Nam;
- Lưu: VT, QLT.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC





Trần Đình Liệu

BHXH TỈNH, THÀNH PHỐ…
BHXH CƠ SỞ…/PHÒNG QLT…
___________________________

 

Mẫu 01a-TL
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu 01a-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

TỔNG HỢP CHI THÙ LAO CHO TỔ CHỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG

Tháng …năm …

TT

Đối tượng tham gia/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

Mã Tổ chức hỗ trợ PTĐT

Số tiền đóng của người tham gia

Số tiền chi thù lao

Số tiền hoàn trả cho người tham gia

Số tiền thực thu của người tham gia

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Tổng số

Trong đó: Do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng

Tổng số

Trong đó: Do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9=1-5

10=2-7

I

BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

BHXH tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

BHTNLĐ tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Tự đóng BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…, ngày…tháng…năm…
GIÁM ĐỐC BHXH/TP QLT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BHXH TỈNH, THÀNH PHỐ…
_______________________

 

Mẫu 01b-TL
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu 01b-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

TỔNG HỢP CHI THÙ LAO CHO TỔ CHỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG

Tháng …năm …

TT

Đối tượng tham gia

Số tiền đóng của người tham gia

Số tiền chi thù lao

Số tiền hoàn trả cho người tham gia

Số tiền thực thu của người tham gia

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Tổng số

Trong đó: Do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng

Tổng số

Trong đó: Do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9=1-5

10=2-7

 

BHXH cơ sở…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BHXH tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

BHTNLĐ tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tự đóng BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BHXH cơ sở…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BHXH tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…, ngày…tháng…năm…
GIÁM ĐỐC BHXH…
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BHXH TỈNH, THÀNH PHỐ…
BHXH CƠ SỞ…/PHÒNG QLT…
___________________________

 

Mẫu 02a-TL
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu 02a-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

TỔNG HỢP CHI THÙ LAO CHO TỔ CHỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG

Tháng …năm …

TT

Đối tượng tham gia/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

Mã Tổ chức hỗ trợ PTĐT

Số tiền đóng của người tham gia

Số tiền chi thù lao

Số tiền hoàn trả cho người tham gia

Số tiền thực thu của người tham gia

Ước trong tháng

Lũy kế

Ước trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Tổng số

Trong đó: Do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng

Tổng số

Trong đó: Do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9=1-5

10=2-7

I

BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

BHXH tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

BHTNLĐ tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Tự đóng BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…, ngày…tháng…năm…
GIÁM ĐỐC BHXH/TP QLT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BHXH TỈNH, THÀNH PHỐ…
_______________________

 

Mẫu 02b-TL
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu 02b-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

TỔNG HỢP CHI THÙ LAO CHO TỔ CHỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG

Tháng …năm …

TT

Đối tượng tham gia

Số tiền đóng của người tham gia

Số tiền chi thù lao

Số tiền hoàn trả cho người tham gia

Số tiền thực thu của người tham gia

Ước trong tháng

Lũy kế

Ước trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Tổng số

Trong đó: Do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng

Tổng số

Trong đó: Do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9=1-5

10=2-7

 

BHXH cơ sở…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BHXH tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

BHTNLĐ tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tự đóng BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BHXH cơ sở…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BHXH tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…, ngày…tháng…năm…
GIÁM ĐỐC BHXH…
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
________________________

 

Mẫu 02c-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu 02c-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

TỔNG HỢP CHI THÙ LAO CHO TỔ CHỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG

Tháng …năm …

TT

Đối tượng tham gia

Số tiền đóng của người tham gia

Số tiền chi thù lao

Số tiền hoàn trả cho người tham gia

Số tiền thực thu của người tham gia

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Trong tháng

Lũy kế

Tổng số

Trong đó: Do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng

Tổng số

Trong đó: Do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9=1-5

10=2-7

 

BHXH tỉnh…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BHXH tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

BHTNLĐ tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tự đóng BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BHXH tỉnh…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BHXH tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…, ngày…tháng…năm…
TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ THU VÀ PTNTG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BHXH TỈNH, THÀNH PHỐ…
BHXH CƠ SỞ…/PHÒNG QLT…
___________________________

Mẫu 03a-TL
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu 03a-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG CHI THÙ LAO BỔ SUNG CHO TỔ CHỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG

Năm ….

TT

Đối tượng tham gia/tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

Mã tổ chức hỗ trợ PTĐT

Số tiền thực thu

Mức chi thù lao bổ sung

Số tiền thù lao được chi bổ sung

A

B

C

1

2

3=1*2

I

BHXH tự nguyện

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

2

Tổ chức…

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

II

BHTNLĐ tự nguyện

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

III

BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

IV

Tự đóng BHYT

 

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

…, ngày…tháng…năm…
GIÁM ĐỐC BHXH…
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BHXH TỈNH, THÀNH PHỐ…
_______________________

Mẫu 03b-TL
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu 03b-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG TỔNG HỢP CHI THÙ LAO BỔ SUNG CHO TỔ CHỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG

Năm ….

TT

Đối tượng tham gia/tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

Mã tổ chức hỗ trợ PTĐT

Số tiền thực thu

Số tiền thù lao được chi bổ sung

A

B

c

1

2

1

BHXH tự nguyện

 

 

 

-

Tổ chức…

 

 

 

-

Tổ chức…

 

 

 

…

…

 

 

 

2

BHTNLĐ tự nguyện

 

 

 

-

Tổ chức…

 

 

 

…

…

 

 

 

3

BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng

 

 

 

-

Tổ chức…

 

 

 

…

…

 

 

 

4

Tự đóng BHYT

 

 

 

-

Tổ chức…

 

 

 

…

…

 

 

 

Cộng:

 

 

 

…, ngày…tháng…năm…
GIÁM ĐỐC BHXH…
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BHXH TỈNH, THÀNH PHỐ…
BHXH CƠ SỞ…/PHÒNG QLT…
___________________________

Mẫu 04a-TL
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu 04a-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG CHI THÙ LAO BỔ SUNG CHO TỔ CHỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG

Năm ….

TT

Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

Mã tổ chức hỗ trợ PTĐT

Số tiền thực thu

Số tiền thù lao được chi bổ sung

A

B

C

1

2

1

Tổ chức…

 

 

 

2

Tổ chức…

 

 

 

3

…

 

 

 

…

…

 

 

 

…

…

 

 

 

Cộng

 

 

 

…, ngày…tháng…năm…
GIÁM ĐỐC BHXH/TP QLT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BHXH TỈNH, THÀNH PHỐ…
_______________________

Mẫu 04b-TL
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu 04b-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

TỔNG HỢP CHI THÙ LAO BỔ SUNG CHO TỔ CHỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG

Năm ….

TT

Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

Mã tổ chức hỗ trợ PTĐT

Số tiền thực thu

Số tiền thù lao được chi bổ sung

A

B

C

1

2

1

Tổ chức…

 

 

 

2

Tổ chức…

 

 

 

3

Tổ chức…

 

 

 

…

…

 

 

 

Cộng

 

 

 

…, ngày…tháng…năm…
GIÁM ĐỐC BHXH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
________________________

Mẫu 04c-TL
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu 04c-TL

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

TỔNG HỢP CHI THÙ LAO BỔ SUNG CHO TỔ CHỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG

Năm ….

TT

Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

Mã tổ chức hỗ trợ PTĐT

Số tiền thực thu

Số tiền thù lao được chi bổ sung

A

B

C

1

2

 

BHXH tỉnh

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

2

Tổ chức…

 

 

 

…

…

 

 

 

 

BHXH tỉnh

 

 

 

1

Tổ chức…

 

 

 

2

Tổ chức…

 

 

 

…

…

 

 

 

Cộng

 

 

 

…, ngày…tháng…năm…
TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ THU VÀ PTNTG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

HƯỚNG DẪN LẬP

1. Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 01a-TL)

1.1 Mục đích: Tổng hợp số tiền chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng hằng tháng.

1.2. Trách nhiệm lập: BHXH cơ sở/Phòng Quản lý thu

1.3. Thời gian lập: Hằng tháng

1.4. Căn cứ lập: Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTNLĐ, BHYT (Mẫu D11-TS ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH ); Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc (Mẫu D11e-TS).

1.5. Phương pháp lập

a) Phần thông tin chung

- Tên cơ quan BHXH cấp tỉnh.

- Tên cơ quan BHXH cơ sở/Phòng Quản lý thu và phát triển người tham gia.

- Kỳ báo cáo (tháng/năm).

b) Chỉ tiêu theo cột:

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi đối tượng tham gia, tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột C: Ghi mã tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột 1: Ghi số tiền đóng của người tham gia trong tháng

+ Chỉ tiêu BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc: Tổng số tiền người tham gia đóng (cột 2 + cột 9) tại Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc (Mẫu D11e-TS).

+ Chỉ tiêu BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT: Tổng số tiền người tham gia đóng cột 10 tại Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTNLĐ, BHYT (Mẫu D11-TS ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH ).

- Cột 2: Ghi lũy kế số tiền đóng của người tham gia = (cột 1 + lũy kế tháng trước).

- Cột 3: Ghi số tiền chi thù lao trong tháng

+ Chỉ tiêu BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc: Tổng số tiền phải trả thù lao (cột 16) tại Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc (Mẫu D11e-TS).

+ Chỉ tiêu BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT: Tổng số tiền phải chi thù lao (cột 11) tại Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTNLĐ, BHYT (Mẫu D11-TS ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH ).

- Cột 4: Ghi lũy kế số tiền chi thù lao = (cột 3 + lũy kế tháng trước).

- Cột 5: Ghi tổng số tiền hoàn trả cho người tham gia trong tháng.

+ Chỉ tiêu BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc: Tổng số tiền hoàn trả cho người tham gia trong tháng.

+ Chỉ tiêu BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT: Tổng số tiền phải Tổng số tiền phải hoàn trả người tham gia trong tháng (cột 19) tại Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTNLĐ, BHYT (Mẫu D11-TS ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH ).

- Cột 6: Ghi số tiền hoàn trả cho người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT trong tháng do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng.

- Cột 7: Ghi lũy kế tổng số tiền hoàn trả cho người tham gia = (cột 5 + lũy kế tháng trước).

- Cột 8: Ghi lũy kế số tiền hoàn trả cho người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng = (cột 6 + lũy kế tháng trước).

- Cột 9: Ghi số tiền thực thu của người tham gia trong tháng.

- Cột 10: Ghi lũy kế số tiền thực thu của người tham gia.

2. Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 01b-TL)

2.1. Mục đích: Tổng hợp số tiền chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng hằng tháng.

2.2. Trách nhiệm lập: BHXH tỉnh, thành phố

2.3. Thời gian lập: Hằng tháng

2.4. Căn cứ lập: Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 01a-TL).

2.5. Phương pháp lập

a) Phần thông tin chung

- Tên cơ quan BHXH Việt Nam

- Tên cơ quan BHXH tỉnh, thành phố

- Kỳ báo cáo (tháng/năm)

b) Chỉ tiêu theo cột:

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi tên cơ quan BHXH cơ sở, đối tượng tham gia.

- Chỉ tiêu đối tượng tham gia từ cột 1 đến cột 10 tương ứng với chỉ tiêu tại bảng Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 01a-TL) theo BHXH cơ sở quản lý.

3. Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02a-TL)

3.1 Mục đích: Tổng hợp số tiền chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng trong năm tại thời điểm tháng 12.

3.2. Trách nhiệm lập: BHXH cơ sở/Phòng Quản lý thu

3.3. Thời gian lập: Tháng 12 hằng năm

3.4. Căn cứ lập: Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTNLĐ, BHYT (Mẫu D11-TS ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH ); Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc (Mẫu D11e-TS); Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 01a-TL).

3.5. Phương pháp lập

a) Phần thông tin chung

- Tên cơ quan BHXH cấp tỉnh

- Tên cơ quan BHXH cơ sở/Phòng Quản lý thu và phát triển người tham gia

- Kỳ báo cáo (tháng/năm)

b) Chỉ tiêu theo cột:

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi đối tượng tham gia, tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột C: Ghi mã tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột 1: Ghi ước số tiền đóng của người tham gia trong tháng.

- Cột 2: Ghi lũy kế số tiền đóng của người tham gia = (cột 1 + lũy kế tháng trước).

- Cột 3: Ghi ước số tiền chi thù lao trong tháng.

- Cột 4: Ghi lũy kế số tiền chi thù lao = (cột 3 + lũy kế tháng trước).

- Cột 5: Ghi tổng số tiền hoàn trả cho người tham gia trong tháng.

- Cột 6: Ghi trong đó số tiền hoàn trả cho người tham gia trong tháng do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng.

- Cột 7: Ghi lũy kế tổng số tiền hoàn trả cho người tham gia.

- Cột 8: Ghi lũy kế số tiền hoàn trả cho người tham gia do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng.

- Cột 5: Ghi tổng số tiền hoàn trả cho người tham gia đến thời điểm tổng hợp, báo cáo.

+ Chỉ tiêu BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc: Tổng số tiền hoàn trả cho người tham gia trong tháng.

+ Chỉ tiêu BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT: Tổng số tiền phải Tổng số tiền phải hoàn trả người tham gia trong tháng (cột 19) tại Bảng chi tiết số phải trả thù lao BHXH, BHTNLĐ, BHYT (Mẫu D11-TS ban hành kèm theo Quyết định số 366/QĐ-BHXH ).

- Cột 6: Ghi số tiền hoàn trả cho người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT trong tháng do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng.

- Cột 7: Ghi lũy kế tổng số tiền hoàn trả cho người tham gia = (cột 5 + lũy kế tháng trước).

- Cột 8: Ghi lũy kế số tiền hoàn trả cho người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được NSNN đóng, hỗ trợ đóng = (cột 6 + lũy kế tháng trước).

- Cột 9: Ghi số tiền thực thu của người tham gia trong tháng.

- Cột 10: Ghi lũy kế số tiền thực thu của người tham gia.

4. Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02b-TL)

4.1. Mục đích: Tổng hợp số tiền chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng trong năm tại thời điểm tháng 12.

4.2. Trách nhiệm lập: BHXH tỉnh, thành phố

4.3. Thời gian lập: Tháng 12 hằng năm

4.4. Căn cứ lập: Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02a-TL).

4.5. Phương pháp lập

a) Phần thông tin chung

- Tên cơ quan BHXH Việt Nam

- Tên cơ quan BHXH tỉnh, thành phố

- Kỳ báo cáo (tháng/năm)

b) Chỉ tiêu theo cột:

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi tên cơ quan BHXH cơ sở, đối tượng tham gia.

- Chỉ tiêu đối tượng tham gia từ cột 1 đến cột 10 tương ứng với chỉ tiêu tại bảng Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02a-TL) theo BHXH cơ sở quản lý.

5. Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02c-TL)

5.1. Mục đích: Tổng hợp số tiền chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

5.2. Trách nhiệm lập: BHXH Việt Nam

54.3. Thời gian lập: hằng tháng

5.4. Căn cứ lập: Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02b-TL).

5.5. Phương pháp lập

a) Phần thông tin chung

- Tên cơ quan BHXH Việt Nam

- Kỳ báo cáo (tháng/năm)

b) Chỉ tiêu theo cột:

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi tên cơ quan BHXH tỉnh/đối tượng tham gia.

- Chỉ tiêu đối tượng tham gia từ cột 1 đến cột 10 tương ứng với chỉ tiêu tại bảng Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02b-TL) theo BHXH tỉnh quản lý.

6. Bảng chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 03a-TL)

6.1. Mục đích: Xác định số tiền chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng trong năm.

6.2. Trách nhiệm lập: BHXH cơ sở/Phòng Quản lý thu

6.3. Thời gian lập: Tháng 12 hằng năm

6.4. Căn cứ lập: Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 02a-TL); thông báo mức chi thù lao bổ sung (tỷ lệ phân bổ) của BHXH Việt Nam.

6.5. Phương pháp lập

a) Phần thông tin chung

- Tên cơ quan BHXH cấp trên

- Tên cơ quan BHXH

- Kỳ báo cáo (năm)

b) Chỉ tiêu theo cột:

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi đối tượng tham gia/tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

- Cột C: Ghi mã tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột 1: Ghi số tiền thực thu của người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT (cột 10 Mẫu 02a-TL) tương ứng theo từng tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột 2: Ghi tỷ lệ (%) mức chi thù lao bổ sung theo thông báo của BHXH Việt Nam.

- Cột 3: Ghi số tiền thù lao được chi bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

7. Bảng tổng hợp chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 03b-TL)

7.1. Mục đích: Tổng hợp số tiền chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng trong năm.

7.2. Trách nhiệm lập: BHXH tỉnh

7.3. Thời gian lập: Tháng 12 hằng năm

7.4. Căn cứ lập: Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 03a-TL).

7.5. Phương pháp lập

a) Phần thông tin chung

- Tên cơ quan BHXH Việt Nam

- Kỳ báo cáo (năm)

b) Chỉ tiêu theo cột:

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi đối tượng tham gia/tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

- Cột C: Ghi mã tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột 1: Ghi tổng hợp số tiền thực thu của người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT theo từng tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

Ví dụ: Tổ chức HTPTĐT Bưu điện có phát sinh số thực thu BHXH tự nguyện tại BHXH cơ sở Tây Hồ là 500 triệu đồng, tại BHXH cơ sở Hoàn Kiếm là 800 triệu đồng. Tại cột 1 ghi tổng số tiền thực thu của người tham gia BHXH tự nguyện của Tổ chức HTPTĐT Bưu điện là 800 triệu đồng.

- Cột 2: Ghi tổng hợp số tiền thù lao được chi bổ sung tương ứng theo số thực thu theo từng tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

8. Tổng hợp chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 04a-TL)

8.1. Mục đích: Tổng hợp số tiền chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng trong năm.

8.2. Trách nhiệm lập: BHXH cơ sở/Phòng Quản lý thu

8.3. Thời gian lập: Tháng 12 hằng năm

8.4. Căn cứ lập: Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 03a-TL).

8.5. Phương pháp lập

a) Phần thông tin chung

- Tên cơ quan BHXH cấp trên

- Tên cơ quan BHXH

- Kỳ báo cáo (năm)

b) Chỉ tiêu theo cột:

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

- Cột C: Ghi mã tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột 1: Ghi tổng số tiền thực thu của người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT tương ứng theo từng tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột 2: Ghi tổng số tiền thù lao được chi bổ sung tương ứng theo từng tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

9. Bảng tổng hợp chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 04b-TL)

9.1. Mục đích: Tổng hợp số tiền chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng trong năm.

9.2. Trách nhiệm lập: BHXH tỉnh

9.3. Thời gian lập: Tháng 12 hằng năm

9.4. Căn cứ lập: Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 04a-TL).

9.5. Phương pháp lập

a) Phần thông tin chung

- Tên cơ quan BHXH Việt Nam

- Tên cơ quan BHXH tỉnh

- Kỳ báo cáo (năm)

b) Chỉ tiêu theo cột:

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi đối tượng tham gia/tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

- Cột C: Ghi mã tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột 1: Ghi tổng hợp số tiền thực thu của người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT theo từng tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (như ví dụ trên).

- Cột 2: Ghi tổng hợp số tiền thù lao được chi bổ sung tương ứng theo số thực thu theo từng tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

10. Bảng tổng hợp chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 04c-TL)

10.1. Mục đích: Tổng hợp số tiền chi thù lao bổ sung cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng trong năm.

10.2. Trách nhiệm lập: BHXH Việt Nam

10.3. Thời gian lập: Tháng 12 hằng năm

10.4. Căn cứ lập: Tổng hợp chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (Mẫu 04b-TL).

10.5. Phương pháp lập

a) Phần thông tin chung

- Tên cơ quan BHXH Việt Nam

- Kỳ báo cáo (năm)

b) Chỉ tiêu theo cột:

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi đối tượng tham gia/tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng

- Cột C: Ghi mã tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng.

- Cột 1: Ghi tổng hợp số tiền thực thu của người tham gia BHXH tự nguyện, BHTNLĐ tự nguyện, BHYT được NSNN hỗ trợ mức đóng, tự đóng BHYT theo từng tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng theo địa bàn tỉnh (cột 1 Mẫu 04b).

- Cột 2: Ghi tổng hợp số tiền thù lao được chi bổ sung tương ứng theo số thực thu theo từng tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng (cột 2 Mẫu 04b).

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, TP…
BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ…

 

Mẫu D11e-TS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu D11e-TS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG CHI TIẾT SỐ PHẢI TRẢ THÙ LAO BHXH, BHTN, BHYT BẮT BUỘC

Tháng: ...

Mã đơn vị: …………………..; Tên đơn vị: ……………………………………………………………………………………..

STT

Mã nhân viên thu

Họ và tên người tham gia

Mã số BHXH

Tham gia năm đầu

Tiếp tục tham gia

Tổng số tiền phải trả thù lao

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Tỷ lệ % thù lao

Số tiền phải trả thù lao

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Tỷ lệ % thù lao

Số tiền phải trả thù lao

Tổng cộng

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

A

B

C

1

2=3+4+5+6

3

4

5

6

7

8=2*7

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

15=9*14

16=8+15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày   tháng   năm
GIÁM ĐỐC BHXH CƠ SỞ/
TP QUẢN LÝ THU VÀ PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA

(Ký, ghi rõ họ tên)

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, TP…
BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ…

 

Mẫu D11gt-TS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu D11gt-TS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG TỔNG HỢP SỐ PHẢI TRẢ THÙ LAO BHXH, BHTN, BHYT BẮT BUỘC

Tháng …..

STT

Mã đơn vị

Tên đơn vị

Tham gia năm đầu

Tham gia từ năm tiếp theo

Tổng số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Tổng cộng

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

A

B

C

1

2=3+4+5+6

3

4

5

6

7

8

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

15=7+14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày   tháng   năm
GIÁM ĐỐC BHXH CƠ SỞ/
TP QUẢN LÝ THU VÀ PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA

(Ký, ghi rõ họ tên)

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, TP…
BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ…

 

Mẫu D11gq-TS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu D11gq-TS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG TỔNG HỢP SỐ PHẢI TRẢ THÙ LAO BHXH, BHTN, BHYT BẮT BUỘC

Quý …..

STT

Mã đơn vị

Tên đơn vị

Tham gia năm đầu

Tham gia từ năm tiếp theo

Tổng số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Tổng cộng

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

A

B

C

1

2=3+4+5+6

3

4

5

6

7

8

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

15=7+14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày   tháng   năm
GIÁM ĐỐC BHXH CƠ SỞ/
TP QUẢN LÝ THU VÀ PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA

(Ký, ghi rõ họ tên)

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, TP…
BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ…

 

Mẫu D11gn-TS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu D11gn-TS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG TỔNG HỢP SỐ PHẢI TRẢ THÙ LAO BHXH, BHTN, BHYT BẮT BUỘC

Năm …..

STT

Mã đơn vị

Tên đơn vị

Tham gia năm đầu

Tham gia từ năm tiếp theo

Tổng số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Tổng cộng

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

A

B

C

1

2=3+4+5+6

3

4

5

6

7

8

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

15=7+14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày   tháng   năm
GIÁM ĐỐC BHXH CƠ SỞ/
TP QUẢN LÝ THU VÀ PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA

(Ký, ghi rõ họ tên)

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, TP…

 

Mẫu D11ht-TS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu D11ht-TS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG TỔNG HỢP SỐ PHẢI TRẢ THÙ LAO BHXH, BHTN, BHYT BẮT BUỘC

Tháng …..

STT

Mã đơn vị

Tên đơn vị

Tham gia năm đầu

Tham gia từ năm tiếp theo

Tổng số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Tổng cộng

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

A

B

C

1

2=3+4+5+6

3

4

5

6

7

8

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

15=7+14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày   tháng   năm
GIÁM ĐỐC BHXH TỈNH, TP
(Ký, ghi rõ họ tên)

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, TP…

 

Mẫu D11hq-TS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu D11hq-TS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG TỔNG HỢP SỐ PHẢI TRẢ THÙ LAO BHXH, BHTN, BHYT BẮT BUỘC

Quý …..

STT

Mã đơn vị

Tên đơn vị

Tham gia năm đầu

Tham gia từ năm tiếp theo

Tổng số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Tổng cộng

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

A

B

C

1

2=3+4+5+6

3

4

5

6

7

8

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

15=7+14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày   tháng   năm
GIÁM ĐỐC BHXH TỈNH, TP
(Ký, ghi rõ họ tên)

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, TP…

 

Mẫu D11hn-TS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu D11hn-TS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG TỔNG HỢP SỐ PHẢI TRẢ THÙ LAO BHXH, BHTN, BHYT BẮT BUỘC

Năm …..

STT

Mã đơn vị

Tên đơn vị

Tham gia năm đầu

Tham gia từ năm tiếp theo

Tổng số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Tổng cộng

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

A

B

C

1

2=3+4+5+6

3

4

5

6

7

8

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

15=7+14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày   tháng   năm
GIÁM ĐỐC BHXH TỈNH, TP
(Ký, ghi rõ họ tên)

BỘ TÀI CHÍNH
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

 

Mẫu D11kt-TS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu D11kt-TS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG TỔNG HỢP SỐ PHẢI TRẢ THÙ LAO BHXH, BHTN, BHYT BẮT BUỘC

Tháng …..

STT

Mã đơn vị

Tên đơn vị

Tham gia năm đầu

Tham gia từ năm tiếp theo

Tổng số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Tổng cộng

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

A

B

C

1

2=3+4+5+6

3

4

5

6

7

8

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

15=7+14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày   tháng   năm
TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ THU VÀ PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA
(Ký, ghi rõ họ tên)

BỘ TÀI CHÍNH
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

 

Mẫu D11kq-TS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu D11kq-TS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG TỔNG HỢP SỐ PHẢI TRẢ THÙ LAO BHXH, BHTN, BHYT BẮT BUỘC

Quý …..

STT

Mã đơn vị

Tên đơn vị

Tham gia năm đầu

Tham gia từ năm tiếp theo

Tổng số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Tổng cộng

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

A

B

C

1

2=3+4+5+6

3

4

5

6

7

8

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

15=7+14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày   tháng   năm
TB QUẢN LÝ THU VÀ PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA
(Ký, ghi rõ họ tên)

BỘ TÀI CHÍNH
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

 

Mẫu D11kn-TS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH
ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

Mẫu D11kn-TS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-BHXH ngày 27/8/2026 của BHXH Việt Nam)

BẢNG TỔNG HỢP SỐ PHẢI TRẢ THÙ LAO BHXH, BHTN, BHYT BẮT BUỘC

Năm …..

STT

Mã đơn vị

Tên đơn vị

Tham gia năm đầu

Tham gia từ năm tiếp theo

Tổng số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Số người

Số tiền đơn vị, người tham gia đóng

Số tiền phải trả thù lao

Tổng cộng

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

BHXH

BHYT

BHTN

TNLĐ, BNN

A

B

C

1

2=3+4+5+6

3

4

5

6

7

8

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

15=7+14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày   tháng   năm
TB QUẢN LÝ THU VÀ PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA
(Ký, ghi rõ họ tên)

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều6
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 012026 công bố Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm (32/NQ-CP) · 03/03/2026
  2. 022025 giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội đến 2030 (403/NQ-CP) · 10/12/2025
  3. 03Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Tây Ninh hỗ trợ bảo hiểm y tế cho Thanh niên nghĩa vụ Kinh tế - Quốc phòng (23/2025/NQ) · 10/12/2025
  4. 04Luật Kinh doanh bảo hiểm sửa đổi 2025, số 139/2025/QH15 (139/2025/QH15) · 10/12/2025
  5. 05Luật Bảo hiểm tiền gửi 2025, số 111/2025/QH15 (111/2025/QH15) · 10/12/2025
  6. 06Về chi phí bảo hiểm xã hội và thất nghiệp 2025-2027 (89/2025/UBTVQH15) · 10/07/2025
  7. 07Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND Hà Nội hỗ trợ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế (19/2025/NQ) · 09/07/2025
  8. 08Quy định chi tiết Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (12/2025/TT-BNV) · 30/06/2025
  9. 09Thông tư 11/2025/TT-BNV quy định chi tiết Luật Bảo hiểm xã hội tự nguyện (11/2025/TT-BNV) · 30/06/2025
  10. 10Nghị định 159/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội tự nguyện (159/2025/NĐ-CP) · 25/06/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026