quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 43/2026/QĐ-TTg về quản lý Trục liên thông văn bản quốc gia (43/2026/QĐ-TTg) · 16/09/2026
  2. 02Quyết định 4939/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính (4939/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Quyết định 3657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian (3657/QĐ-UBND) · 12/09/2026
  4. 04Quyết định 73/2026/QĐ-UBND Lào Cai Quy định tiếp nhận xử lý thông tin phản ánh góp ý (73/2026/QĐ-UBND) · 11/09/2026
  5. 05Quyết định 2279/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính mới hỗ trợ lao động đi làm việc nước ngoài (2279/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  6. 06Nghị định 347/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung quy định khoa học, công nghệ, an ninh (347/2026/NĐ-CP) · 08/09/2026
  7. 07Quyết định 3212/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực báo chí (3212/QĐ-UBND) · 08/09/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 4015/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công chức, viên chức (4015/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 41/2026/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 35/2015/TT-NHNN về báo cáo thống kê (41/2026/TT-NHNN) · 25/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 658/QĐ-BYT 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực khám chữa bệnh
    Cơ quanBộ Y tế
    Ngày BH16/03/2026
    4 điều
    Quyết định

    Quyết định 658/QĐ-BYT 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực khám chữa bệnh

    Cơ quan ban hành
    Bộ Y tế
    Người ký
    Nguyễn Tri Thức
    Ngày ban hành
    16/03/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BỘ Y TẾ
    _______

    Số: 658/QĐ-BYT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________
    Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
    khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại
    Thông tư số 57/2024/TT-BYT về phân cấp giải quyết thủ tục hành chính khám chữa bệnh">02/2026/TT-BYT ngày 04/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế

    ____________

    BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

    Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

    Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

    Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

    Căn cứ Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ về quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo;

    Căn cứ Thông tư số 57/2024/TT-BYT về phân cấp giải quyết thủ tục hành chính khám chữa bệnh">02/2026/TT-BYT ngày 04/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT về phân cấp giải quyết thủ tục hành chính khám chữa bệnh">02/2026/TT-BYT ngày 04/02/2026 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/3/2026.

    Điều 3. Bãi bỏ phần danh mục và nội dung của thủ tục hành chính “Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh” (mã 1.012280) tại Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 148/2025/NĐ-CP.

    Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế; người đứng đầu cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Đ/c Bộ trưởng (để báo cáo);
    - Các Thứ trưởng;
    - Bộ Tư pháp - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Cổng Thông tin điện tử, Bộ Y tế;
    - Các Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế;
    - Các Bệnh viện trực thuộc các Trường Đại học;
    - Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam;
    - Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC;
    - Lưu: VT, BMTE.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG







    Nguyễn Tri Thức

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG
    THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 658/QĐ-BYT ngày 16 tháng 3 năm 2026
    của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

    TT

    Mã TTHC

    Tên thủ tục hành chính

    Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung

    Lĩnh vực

    Cơ quan thực hiện

    1

    1.012280

    Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

    Thông tư số 57/2024/TT-BYT về phân cấp giải quyết thủ tục hành chính khám chữa bệnh">02/2026/TT-BYT ngày 05/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    I. Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).

    1. Bộ Y tế:

    a) Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện tư nhân trừ các trường hợp thuộc điểm b mục này;

    b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện y học cổ truyền tư nhân.

    2. Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

    a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;

    b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (trừ bệnh viện tư nhân).

    II. Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (không phải danh mục kỹ thuật loại đặc biệt) của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).

    1. Bộ Y tế:

    a) Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc điểm b, c mục này;

    b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.

    c) Cục Bà mẹ và Trẻ em: đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhà nước trực thuộc Bộ Y tế đề nghị cho phép thực hiện các danh mục kỹ thuật về hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.

    2. Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

    a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;

    b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (bao gồm cả bệnh viện tư nhân).

    III. Trường hợp III: (Khoản 10 Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP): Bộ Y tế

    a) Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung danh mục kỹ thuật loại đặc biệt trừ các trường hợp thuộc điểm b, c mục này;

    b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền đề nghị bổ sung danh mục kỹ thuật loại đặc biệt thuộc danh mục kỹ thuật y học cổ truyền.

    c) Cục Bà mẹ và Trẻ em: Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị cho phép thực hiện các danh mục kỹ thuật loại đặc biệt về phụ sản - sơ sinh để thực hiện hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.

    Biểu mẫu kèm theo:

    Mẫu 02 - Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    (Kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________
    …….1…., ngày … tháng ... năm ...

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    …………………2……………….

    Kính gửi:………………………3………………….

    Tên cơ sở đề nghị: ……………………………………..................................................…………..

    Địa chỉ:4………………………………………....................................................................………..

    Điện thoại:…………………………….Số Fax:………………Email (nếu có):………....................

    Trường hợp đề nghị:5………………………………………………...............................................

    Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép: …………………………....................……………………..

    Thời gian làm việc hằng ngày: …………………...............................……………………………..

    Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:6

    (1)………………………………………………………............................................………………..

    (2)……………………………………………………….............................................………………..

    (3)……………………………………………………….............................................………………..

    …………………………………………………………..............................................………………..

    Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.

    ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ7

    _____________________________

    1 Địa danh.

    2 Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.

    3 Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.

    4 Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    5 Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số……../2023/NĐ-CP.

    6 Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ....../2023/NĐ-CP.

    7 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.

    Mẫu 08 - Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    (Kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)

    BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ, TỔ CHỨC
    VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

    I. THÔNG TIN CHUNG

    1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:    

    2. Địa chỉ:        

    Điện thoại:        Số Fax: Email:  

    3. Quy mô:        giường bệnh

    II. TỔ CHỨC

    1. Hình thức tổ chức:……………………………1………………….......................…………...

    2. Cơ cấu tổ chức: …………………………2…………………..............................…………...

    III. NHÂN SỰ

    1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:

    STT

    Họ và tên

    Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp

    Phạm vi hoạt động chuyên môn

    Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)

    Tên khoa, phòng, bộ phận chuyên môn

    Vị trí, chức danh được bổ nhiệm

    1

    2

    ...

    2. Danh sách người hành nghề:

    STT

    Họ và tên

    Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp

    Phạm vi hoạt động chuyên môn

    Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)

    Vị trí chuyên môn

    1

    2

    …

    3. Danh sách người làm việc:

    STT

    Họ và tên

    Văn bằng chuyên môn

    Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)

    Vị trí làm việc3

    1

    2

    ...

    IV. THIẾT BỊ Y TẾ

    STT

    Tên thiết bị

    Ký hiệu (MODEL)

    Hãng sản xuất

    Xuất xứ

    Năm sản xuất

    Số lượng

    Tình trạng sử dụng (%)

    1

    2

    3

    V. CƠ SỞ VẬT CHẤT

    1. Tổng diện tích mặt bằng:

    2. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):

    3. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên môn, xét nghiệm, buồng bệnh:

    4. Bố trí các bộ phận chuyên môn (liệt kê cụ thể):

    5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:

    a) Xử lý nước thải:

    b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:

    6. An toàn bức xạ:

    7. Hệ thống phụ trợ:

    a) Phòng cháy chữa cháy:

    b) Khí y tế:

    c) Máy phát điện:

    d) Thông tin liên lạc:

    8. Cơ sở vật chất khác (nếu có):

    ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ1

    _____________________________

    1 Ghi cụ thể tên hình thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023.

    2 Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    3 Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.

    1 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.

    Phụ lục I

    MẪU BẢN XÁC NHẬN THỰC HÀNH KỸ THUẬT
    THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM

    (Kèm theo Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ)

    TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN1
    TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
    CHỮA BỆNH

    ______
    Số: ........./..........

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    ………., ngày ... tháng ... năm ..…...

    BẢN XÁC NHẬN THỰC HÀNH KỸ THUẬT
    THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM

    ………………………………..  2 ……………………………………………..xác nhận:

    Họ và tên: ………………………………..………………………………………………

    Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………..………………………………..

    Nơi cư trú: ………………………………..………………………………………………

    Số căn cước công dân/số định danh cá nhân/số hộ chiếu 3: ………………………

    Ngày cấp: ……………………………….. Nơi cấp: ……………………………………

    Văn bằng chuyên môn: …………………4……………..  Năm tốt nghiệp: …………

    Đã trực tiếp thực hành …………(số)........... chu kỳ thụ tinh trong ống nghiệm về:

    □ Kỹ năng lâm sàng5                           □ Kỹ năng Lab5

    Tại: ……………6…………… do ………….…7………………… hướng dẫn và đạt kết quả như sau:

    1. Thời gian thực hành: …………………………………………………………………………

    2. Năng lực chuyên môn: ………………………………8………………………………………

    3. Đạo đức nghề nghiệp: ………………………………9…………………………………………

    Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chịu trách nhiệm về Bản xác nhận này.

    ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH10
    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
    hoặc ký điện tử theo quy định của pháp luật)

    _____________________

    1 Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    2 Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Nghị định này)

    3 Ghi số căn cước công dân, trường hợp không có thì ghi số định danh cá nhân, số hộ chiếu còn hạn sử dụng.

    4 Ghi rõ theo văn bằng chuyên môn được đào tạo.

    5 Đánh dấu vào ô phù hợp.

    6 Ghi rõ tên bộ phận chuyên môn đã thực hành.

    7 Họ và tên người chịu trách nhiệm chính trong việc hướng dẫn thực hành.

    8 Nhận xét cụ thể về khả năng thực hành kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.

    9 Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký thực hành đối với đồng nghiệp và người bệnh. 

    10 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →