Quyết định 641/QĐ-BNV 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư 09/2026/TT-BNV
| BỘ NỘI VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 641/QĐ-BNV | Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ:
a) Ngày 30/6/2026 đối với thủ tục hành chính quy định tại Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026;
b) Ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 đối với thủ tục hành chính quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung các Quyết định: số 321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025; số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025; số 640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; số 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025; số 04/QĐ-BNV ngày 05/01/2026; số 346/QĐ- BNV ngày 24/3/2026; số 431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026; số 458/QĐ-BNV ngày 21/4/2026; số 530/QĐ-BNV ngày 14/5/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNV ngày tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Văn bản quy định việc sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Điều kiện cung cấp DVCTT toàn trình |
Đã được công bố tại Quyết định |
Hiệu lực từ ngày |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||||||
|
I.1. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
||||||||
|
1 |
1.005129 |
Đăng ký hợp đồng cung ứng lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Bộ Nội vụ |
Đủ điều kiện |
458/QĐ- BNV ngày 21/4/2026 |
30/6/2026 |
|
II.2. Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động |
||||||||
|
2 |
1.000354 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Các Bộ có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được phân công tại Phụ lục I.4.1 ban hành kèm theo Phụ lục I.4 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP; Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh theo phân cấp được quy định tại Khoản 3 Điều 6 Nghị định số 84/2024/NĐ-CP |
Một phần |
530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
3 |
2.000199 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Một phần |
530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
|
4 |
1.000137 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Một phần |
530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
|
5 |
1.000131 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Giấy chứng nhận bị mất, hỏng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Một phần |
530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
|
6 |
1.000148 |
Cấp Chứng chỉ kiểm định viên |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cơ quan chuyên môn thuộc các Bộ có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được phân công tại Phụ lục I.4.1 ban hành kèm theo Phụ lục I.4 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP; Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh theo phân cấp được quy định tại Khoản 3 Điều 6 Nghị định số 84/2024/NĐ-CP |
Đủ điều kiện |
530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
7 |
2.000037 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Đủ điều kiện |
530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
|
8 |
1.000187 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên trong trường hợp hết hạn |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Đủ điều kiện |
530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
|
9 |
1.000183 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bị hỏng hoặc mất |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Đủ điều kiện |
530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
II.1. Lĩnh vực Lao động - Tiền lương |
||||||||
|
10 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lao động - Tiền lương |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Đủ điều kiện |
321/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
II.2. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
||||||||
|
11 |
1.015021 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
Đủ điều kiện |
530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 |
30/6/2026 |
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||
|
12 |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đủ điều kiện |
640/QĐ- BNV ngày 20/6/2025 |
30/6/2026 |
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Đã được công bố tại Quyết định |
Hiệu lực từ ngày |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||||
|
I.1. Lĩnh vực Lưu trữ |
|||||||
|
1 |
1.013929 |
Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu trữ |
Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước |
647/QĐ- BNV ngày 24/6/2025; 431/QĐ- BNV ngày 14/4/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
I.2. Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động |
|||||||
|
2 |
1.005451 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Bộ Nội vụ; Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh theo phân cấp được quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 84/2024/NĐ-CP |
323/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
3 |
1.005448 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C. |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Bộ Nội vụ; Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh theo phân cấp được quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 84/2024/NĐ-CP |
323/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
4 |
Xem xét, đánh giá điều kiện hoạt động của doanh nghiệp tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Bộ Nội vụ |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
||
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
II.1. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
|||||||
|
5 |
1.013733 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Quản lý lao động ngoài nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
458/QĐ- BNV ngày 21/4/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
II.2. Lĩnh vực Lưu trữ |
|||||||
|
6 |
1.013934 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu trữ |
Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
647/QĐ- BNV ngày 24/6/2025 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
II.3. Lĩnh vực Việc làm |
|||||||
|
7 |
2.002824 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
04/QĐ- BNV ngày 05/01/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
8 |
2.002825 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
04/QĐ- BNV ngày 05/01/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
9 |
2.002826 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
04/QĐ- BNV ngày 05/01/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
10 |
2.002827 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
04/QĐ- BNV ngày 05/01/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
11 |
2.002828 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (nếu được ủy quyền) |
04/QĐ-BNV ngày 05/01/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
II.4. Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động |
|||||||
|
12 |
2.000134 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
323/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
13 |
Xem xét, đánh giá điều kiện hoạt động của doanh nghiệp tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
||
|
14 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
323/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
15 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
323/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
II.5. Lĩnh vực Lao động - Tiền lương |
|||||||
|
16 |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lao động - Tiền lương |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
458/QĐ- BNV ngày 21/4/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
17 |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lao động - Tiền lương |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
458/QĐ- BNV ngày 21/4/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
18 |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lao động - Tiền lương |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
458/QĐ- BNV ngày 21/4/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
19 |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lao động - Tiền lương |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
458/QĐ- BNV ngày 21/4/2026 |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
