quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị quyết 41/2026/QH16 về cơ chế đặc thù cho dự án APEC 2027 tại Phú Quốc (41/2026/QH16) · 24/08/2026
  2. 022026 sửa đổi Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW về phát triển đô thị bền vững (80/NQ-CP) · 02/04/2026
  3. 032026 triển khai tháo gỡ khó khăn cho các dự án tồn đọng kéo dài (17/NQ-CP) · 26/01/2026
  4. 04Nghị quyết 252/2025/QH15 sửa đổi Nghị quyết 81/2023/QH15 về Quy hoạch quốc gia 2021-2030 (252/2025/QH15) · 10/12/2025
  5. 05Nghị quyết 66.2/2025/NQ-CP: Xử lý khó khăn trong điều chỉnh quy hoạch quốc gia (66.2/2025/NQ-CP) · 28/08/2025
  6. 06Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (81/2023/QH15) · 09/01/2023
  7. 07Thông tư 02/2017/TT-BXD quy hoạch xây dựng nông thôn (02/2017/TT-BXD) · 01/03/2017
  8. 08Đối tượng được vay vốn hỗ trợ nhà ở (07/2013/TT-BXD) · 15/05/2013
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  3. 03Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  4. 04Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  5. 05Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 606/QĐ-TTg 2026 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Quảng Ninh đến 2050
    Cơ quanThủ tướng Chính phủ
    Ngày BH02/04/2026
    4 điều
    Quyết định

    Quyết định 606/QĐ-TTg 2026 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Quảng Ninh đến 2050

    Cơ quan ban hành
    Thủ tướng Chính phủ
    Người ký
    Trần Hồng Hà
    Ngày ban hành
    02/04/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
    _____________

    Số: 606/QĐ-TTg

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ________________________

    Hà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

    Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 11 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 10 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Nghị quyết số 06-NQ/TW ngày 24 tháng 01 năm 2022 của Bộ Chính trị về quy hoạch, xây dựng, quản lý và phát triển bền vững đô thị Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045; Kết luận số 224-KL/TW ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 06-NQ/TW , ngày 24 tháng 01 năm 2022 của Bộ Chính trị về quy hoạch, xây dựng, quản lý và phát triển bền vững đô thị Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;

    Căn cứ Nghị quyết số 81/2023/QH15 về Quy hoạch quốc gia 2021-2030">252/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 81/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Quốc hội về Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

    Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

    Căn cứ Quyết định số 891/QĐ-TTg ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn 2050;

    Căn cứ Quyết định số 80/QĐ-TTg ngày 11 tháng 02 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Ninh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung đô thị Quảng Ninh đến năm 2050, tầm nhìn đến năm 2075 với các nội dung chính sau:

    1. Phạm vi, quy mô và thời hạn lập quy hoạch:

    a) Phạm vi lập quy hoạch:

    b) Quy mô lập quy hoạch:

    c) Thời hạn quy hoạch:

    2. Quan điểm và mục tiêu quy hoạch:

    a) Quan điểm:

    b) Mục tiêu:

    3. Tính chất đ ô thị:

    4. Dự báo phát triển sơ bộ:

    a) Quy mô dân số:

    b) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất xây dựng:

    c) Dự kiến Quy mô khách du lịch:

    5. Những yêu cầu nghiên cứu đối với các nội dung quy hoạch:

    a) Phân tích vai trò, vị thế và các mối liên hệ vùng:

    b) Đánh giá hiện trạng tổng hợp:

    c) Đánh giá công tác quản lý và thực hiện quy hoạch

    d) Yêu cầu tuân thủ quy hoạch cấp trên

    e) Xác định tầm nhìn, mục tiêu và động lực phát triển:

    g) Dự báo và chỉ tiêu phát triển

    h) Mô hình cấu trúc phát triển

    i) Định hướng phát triển không gian:

    k) Định hướng kiến trúc cảnh quan:

    l) Định hướng phát triển không gian ngầm và hạ tầng ngầm:

    m) Định hướng quy hoạch sử dụng đất theo các giai đoạn:

    n) Định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kinh tế - xã hội:

    o) Định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:

    p) Bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu:

    q) Thực hiện quy hoạch:

    r) Quy định quản lý theo quy hoạch chung:

    6. Các yêu cầu trọng tâm đối với quy hoạch chung

    a) Liên kết vùng và vai trò động lực

    b) Kế thừa, rà soát và tích hợp các quy hoạch

    c) Phối hợp với nghiên cứu Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh

    d) Định hướng phát triển không gian

    e) Tổ chức thực hiện quy hoạch:

    g) Đảm bảo quốc phòng - an ninh và hợp tác quốc tế:

    7. Yêu cầu về Hồ sơ sản phẩm:

    8. Các yêu cầu, nguyên tắc về lấy ý kiến

    9. Yêu cầu trong quá trình tổ chức lập quy hoạch

    10. Tổ chức thực hiện:

    11. Kinh phí thực hiện

    Điều 2. Tổ chức thực hiện

    1. Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh chịu trách nhiệm toàn diện về hồ sơ, trình tự, thủ tục và về tính chính xác của các thông tin, số liệu, bản vẽ, hồ sơ sử dụng để lập Nhiệm vụ Quy hoạch chung đô thị Quảng Ninh đến năm 2050, tầm nhìn đến năm 2075 bảo đảm đúng quy định pháp luật; chủ trì phối hợp với các bộ, ngành liên quan tổ chức lập, trình duyệt Quy hoạch chung đô thị Quảng Ninh đến năm 2050, tầm nhìn đến năm 2075 theo quy định, không hợp thức các sai phạm (nếu có), không để xảy ra các chồng chéo, tranh chấp, khiếu kiện; không gây thất thoát, lãng phí tài sản của nhà nước.

    2. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định hồ sơ Nhiệm vụ Quy hoạch chung đô thị Quảng Ninh đến năm 2050, tầm nhìn đến năm 2075 bảo đảm đúng quy định pháp luật, không lãng phí. Giao Bộ Xây dựng hướng dẫn Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh trong quá trình tổ chức thực hiện lập Quy hoạch nêu trên bảo đảm tuân thủ đúng quy định pháp luật.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ: Xây dựng, Tài chính, Công an, Nông nghiệp và Môi trường, Quốc phòng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo, Công Thương, Khoa học và Công nghệ;
    - Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Quảng Ninh;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, NC, NN, KGVX, PL, V.I, QHĐP;
    - Lưu: VT, CN (2b).

    KT. THỦ TƯỚNG
    PHÓ THỦ TƯỚNG




    Trần Hồng Hà

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →