Quyết định 5942/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 duyệt quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực Hội nghị, Điện ảnh, Nghệ thuật
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 5942 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 14 9 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế; Điện ảnh; Nghệ thuật biểu diễn thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ti Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao ti Tờ trình số 11569/TTr-SVHTT ngày 20 tháng 8 năm 2026 và Tờ trình số 11753/TTr-SVHTT ngày 24 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế; Điện ảnh; Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao. Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa và Thể thao tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh, tái cấu trúc quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban
hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - TTUB: CT; các PCT; - VPUB: CVP, PCVP/VX; - Phòng VX; phòng HCQT (để thực hiện); - Trung tâm TTĐT TP; - Trung tâm PV HCC TP; - Lưu: VT, (KSTT/Hn). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Cường |
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế; Điện ảnh; Nghệ thuật biểu diễn thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
| STT | Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử |
| I. Lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế | |
| 1. | Thủ tục Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh |
| 2. | Thủ tục Phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh |
| II. Lĩnh vực Điện ảnh | |
| 3. | Thủ tục Phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
| 4. | Thủ tục Phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
| III. Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn | |
| 5. | Thủ tục Tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
| 6. | Thủ tục Ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ TTHC KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Thủ tục Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. Quy trình nội bộ
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Mã thủ tục: 3.000604
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; (i) Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. (ii) Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh. (iii) Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc Cổng dịch vụ công khác của Bộ Ngoại giao: https://dichvucong.mofa.gov.vn/
3. Hình thức thực hiện: Toàn trình.
4. Thời gian thực hiện:
- Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan.
- Không quá 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác.
5. Phí lệ phí: Không.
6. Yêu cầu về chuyển hồ sơ cho cơ quan xử lý hồ sơ: Chỉ chuyển hồ sơ điện tử.
7. Quy trình thực hiện:
Trình tự xử lý 1: Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Sở Văn hoá và Thể thao
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý. | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
| Trường hợp 1: Hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan. | ||||
| Bước 3.1 | Lấy ý kiến cơ quan, địa phương liên quan; Tổng hợp; Dự thảo Kết quả giải quyết | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 80 giờ làm việc | - Chuyên viên thụ lý tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan (Cơ quan, địa phương được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị). - Tổng hợp ý kiến của Cơ quan, địa phương; hon thiện hồ sơ, lập Phiếu trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. |
| Trường hợp 2: Đối với các trường hợp khác | ||||
| Bước 3.2 | Xử lý hồ sơ | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 32 giờ làm việc | - Công chức thụ l hồ sơ tiến hnh xem xt, kiểm tra hồ sơ theo quy định. - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập Phiếu trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. |
| Bước 4 | Xem xét, ký nháy văn bản | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 16 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trnh lãnh đạo Sở ký duyệt |
| Bước 5 | Xem xét, phê duyệt | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | 16 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình, ký kết quả giải quyết. |
| Bước 6 | Phát hành | Văn thư | 04 giờ làm việc | - Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. |
| Bước 7 | Trả kết quả Phê duyệt kết quả | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo. |
Trình tự xử lý 2: Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Trường hợp 1: Đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý. | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
| Trường hợp 1: Hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan. | ||||
| Bước 3.1 | Lấy ý kiến cơ quan, địa phương liên quan; Tổng hợp; Dự thảo Kết quả giải quyết | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 80 giờ làm việc | - Chuyên viên thụ lý tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan (Cơ quan, địa phương được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị). - Tổng hợp ý kiến của Cơ quan, địa phương; hon thiện hồ sơ, lập Phiếu trnh |
| và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. | ||||
| Trường hợp 2: Đối với các trường hợp khác | ||||
| Bước 3.2 | Xử lý hồ sơ | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 32 giờ làm việc | - Công chức thụ l hồ sơ tiến hnh xem xt, kiểm tra hồ sơ theo quy định. - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập Phiếu trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. |
| Bước 4 | Xem xét, ký nháy văn bản | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 16 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trnh lãnh đạo Sở ký duyệt |
| Bước 5 | Xem xét, phê duyệt | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | 16 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình, ký kết quả giải quyết. |
| Bước 6 | Phát hành | Văn thư | 04 giờ làm việc | - Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. |
| Bước 7 | Trả kết quả Phê duyệt kết quả | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo. |
Trường hợp 2: Chưa được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền Trường hợp 2.1: Hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan (Không quá 15 ngày làm việc)
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
| Bước 3 | Lấy ý kiến cơ quan, địa phương liên quan; Tổng hợp; Dự thảo Kết quả giải quyết | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 80 giờ làm việc | - Chuyên viên thụ lý tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan (Cơ quan, địa phương được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị). - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập tờ trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. |
| Bước 4 | Xem xét, trình duyệt | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt. |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Tờ trình, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư, trình UBND Thành phố. |
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Văn hóa và Thể thao | 02 giờ làm việc | - Kiểm tra thể thức văn bản, chuyển trả công chức thụ l hồ sơ trong trường hợp có li sai về thể thức văn bản. - Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu; chuyển hồ sơ, ti liệu liên quan đến UBND Thành phố. Hồ sơ trnh Lãnh đạo UBND Thành phồ gồm: • Tờ Trình của Sở Văn hoá và Thể thao. • Dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Văn bản trả lời cho phép hoặc không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). • Thành phần hồ sơ theo quy định. |
| Bước 7 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | Phòng HCTC - Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, ti liệu liên quan. Chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ. |
| Bước 8 | Rà soát, thẩm định hồ sơ trình của Sở Văn hóa và Thể thao | Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 08 giờ lm việc | Thẩm tra, xử lý hồ sơ, ti liệu liên quan: - Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm hồ sơ, dự thảo kết quả, trình lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trnh Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định. |
| - Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm dự thảo Công văn chuyển trả hồ sơ cho Sở Văn hóa và Thể thao, trình lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chuyển trả hồ sơ cho đơn vị chủ trì soạn thảo. | ||||
| Bước 09 | Xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ v Tờ trình của chuyên viên Phòng chuyên môn, ký Tờ trnh, trnh Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét. |
| Bước 10 | Xem xét, trình ký văn bản | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ v Tờ trình, ký Tờ trình, trình Lãnh đạo UBND Thành phố xem xét. |
| Bước 11 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND Thành phố | 04 giờ lm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan của Sở Văn hóa v Thể thao, ký duyệt kết quả giải quyết |
| Bước 12 | Phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ lm việc | Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hnh văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Văn hóa v Thể thao |
| Bước 13 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC | Văn thư đơn vị | 02 giờ lm việc | Tiếp nhận kết quả, lưu sổ theo dõi, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa. |
| Bước 14 | Trả kết quả | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp |
| không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo |
Trường hợp 2.2: Đối với các trường hợp khác (không quá 09 ngày làm việc)
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 24 giờ làm việc | - Chuyên viên thụ lý tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan (Cơ quan, địa phương được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị). - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập tờ trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. |
| Bước 4 | Xem xét, trình duyệt | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt. |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Tờ trình, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư, trình UBND Thành phố. |
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Văn hóa và Thể thao | 04 giờ làm việc | - Kiểm tra thể thức văn bản, chuyển trả công chức thụ l hồ sơ trong trường hợp có li sai về thể thức văn bản. - Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu; chuyển hồ sơ, ti liệu liên quan đến UBND Thành phố. Hồ sơ trnh Lãnh đạo UBND Thành phồ gồm: • Tờ Trình của Sở Văn hoá và Thể thao. • Dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Văn bản trả lời cho phép hoặc không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). • Thành phần hồ sơ theo quy định. |
| Bước 7 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | Phòng HCTC - Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, ti liệu liên quan. Chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ. |
| Bước 8 | Rà soát, thẩm định hồ sơ trình của Sở Văn hóa và Thể thao | Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng | 08 giờ lm việc | Thẩm tra, xử lý hồ sơ, ti liệu liên quan: - Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm hồ sơ, dự thảo kết quả, trình lãnh |
| UBND Thành phố | đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trnh Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định. - Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm dự thảo Công văn chuyển trả hồ sơ cho Sở Văn hóa và Thể thao, trình lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chuyển trả hồ sơ cho đơn vị chủ trì soạn thảo. | |||
| Bước 09 | Xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 06 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ v Tờ trình của chuyên viên Phòng chuyên môn, ký Tờ trnh, trnh Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét. |
| Bước 10 | Xem xét, duyệt, trình lấy ý kiến thành viên UBND Thành phố | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | 06 giờ làm việc | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ v Tờ trình, ký Tờ trình, trình Lãnh đạo UBND Thành phố xem xét. |
| Bước 11 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND Thành phố | 06 giờ lm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan của Sở Văn hóa v Thể thao, ký duyệt kết quả giải quyết |
| Bước 12 | Phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ lm việc | Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hnh văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Văn hóa v Thể thao |
| Bước 13 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC | Văn thư đơn vị | 02 giờ lm việc | Tiếp nhận kết quả, lưu sổ theo dõi, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa. |
| Bước 14 | Trả kết quả | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo |
II. Quy trình điện tử Trình tự xử lý 1: Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Sở Văn hoá và Thể thao
| Tổ chức – Cá nhân | BP một cửa | Cán bộ xử lý | LĐ phòng | LĐ đơn vị | Văn thư | |||||||||||||
| Nộp Trực tiếp | ||||||||||||||||||
| Đăng nhập cổng DVC | ||||||||||||||||||
| ển hồ sơ Tiếpn nhận và chuy | - Kê khai biểu mẫu điện tử. - Đính kèm tài liệu | |||||||||||||||||
| Nộp hồ sơ | Kiểm tra hồ sơ | |||||||||||||||||
| Từ chối hồ sơ | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||||||||||
| Chuyển hồ sơ | ||||||||||||||||||
| Bổ sung hồ sơ | ||||||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ | ||||||||||||||||||
| Xử lý lại | ||||||||||||||||||
| Xử lý lại | ||||||||||||||||||
| Tổng hợp đánh giá, thẩm định, xử lý trình lãnh đạo | ||||||||||||||||||
| ệt Thụ lý, xử lý hồ sơ, trình phê duy | ||||||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ, duyệt/trình lãnh đạo | ||||||||||||||||||
| Phê duyệt | ||||||||||||||||||
| Ký duyệt hồ sơ | ||||||||||||||||||
| Chuyển xử lý | ||||||||||||||||||
| Nhận kết quả | Trả kết quả | |||||||||||||||||
| Cho số, vào sổ phát hành | ||||||||||||||||||
| Trả kết quả | ||||||||||||||||||
Trình tự xử lý 2: Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Trường hợp 1: Đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền) lặp lại trình tự xử lý 1
Trường hợp 2: Chưa được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền Trường hợp 2.1: Hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan điện tử.
| Tổ chức – Cá nhân | BP một cửa | Cán bộ xử lý | LĐ phòng | LĐ Sở | Văn thư Sở | Văn thư VP UBND | Cán bộ UBND TP | LĐ phòng chuyên môn | LĐ VP UBND | LĐ Thnh phố | ||||||
| Nộp Trực | ||||||||||||||||
| Đăng nhập cổng DVC | ||||||||||||||||
| - Đính kèm tài liệu | ||||||||||||||||
| Tiếp nhận Hồ sơ trnh của Sở | ||||||||||||||||
| Nộp hồ sơ | Kiểm tra hồ sơ | Phân công xử lý | ||||||||||||||
| Từ chối hồ sơ | ||||||||||||||||
| ển hồ sơ Tiếp nhận và chuy | ||||||||||||||||
| Bổ sung hồ sơ | ||||||||||||||||
| Xử lý lại | ||||||||||||||||
| Tổng hợp đánh | ||||||||||||||||
Dự thảo Tờ trình
giá, thẩm định, kèm dự thảo kết xử lý trình lãnh quả giải quyết đạo kết quả giải quyết
| Trình duyệt | |||||||||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||||||||
| Xem xét hồ sơ, duyệt, trình Lãnh đạo Sở | |||||||||||||||||||||
| VB UBND chuyển trả | Rà soát hồ sơ, duyệt, trnh LĐ VP đạo Sở | ||||||||||||||||||||
| Phê duyệt hồ sơ | |||||||||||||||||||||
| Cho số, vào sổ phát hành | Rà soát hồ sơ, duyệt, trnh LĐ UBND TP | ||||||||||||||||||||
| Phê duyệt hồ sơ | |||||||||||||||||||||
| VB bổ sung hsơ | |||||||||||||||||||||
| VB chuy ển trả | |||||||||||||||||||||
| Chuyển phát hành | |||||||||||||||||||||
| Nhận kết quả | Trả kết quả | Cho số, vào sổ phát hành | |||||||||||||||||||
| Trả kết quả | |||||||||||||||||||||
Trình hợp 2.2: Đối với các trường hợp khác lặp lại trường hợp 2.1 .
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ TTHC KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH Thủ tục Phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc
thẩm quyền của cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. Quy trình nội bộ
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Mã thủ tục: 3.000605
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; (i) Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. (ii) Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh. (iii) Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc Cổng dịch vụ công khác của Bộ Ngoại giao: https://dichvucong.mofa.gov.vn/
3. Hình thức thực hiện: Toàn trình.
4. Thời gian thực hiện:
- Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan.
- Không quá 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác.
5. Phí lệ phí: Không.
6. Yêu cầu về chuyển hồ sơ cho cơ quan xử lý hồ sơ: Chỉ chuyển hồ sơ điện tử.
7. Quy trình thực hiện:
Trình tự xử lý 1: Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Sở Văn hoá và Thể thao
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý. | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
| Trường hợp 1: Hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan. | ||||
| Bước 3.1 | Lấy ý kiến cơ quan, địa phương liên quan; Tổng hợp; Dự thảo Kết quả giải quyết | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 80 giờ làm việc | - Chuyên viên thụ lý tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan (Cơ quan, địa phương được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị). - Tổng hợp ý kiến của Cơ quan, địa phương; hon thiện hồ sơ, lập Phiếu trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. |
| Trường hợp 2: Đối với các trường hợp khác | ||||
| Bước 3.2 | Xử lý hồ sơ | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 32 giờ làm việc | - Công chức thụ l hồ sơ tiến hnh xem xt, kiểm tra hồ sơ theo quy định. - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập Phiếu trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. |
| Bước 4 | Xem xét, ký nháy văn bản | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 16 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trnh lãnh đạo Sở ký duyệt |
| Bước 5 | Xem xét, phê duyệt | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | 16 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình, ký kết quả giải quyết. |
| Bước 6 | Phát hành | Văn thư | 04 giờ làm việc | - Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. |
| Bước 7 | Trả kết quả Phê duyệt kết quả | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo. |
Trình tự xử lý 2: Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Trường hợp 1: Đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý. | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
| Trường hợp 1: Hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan. | ||||
| Bước 3.1 | Lấy ý kiến cơ quan, địa phương liên quan; Tổng hợp; Dự thảo Kết quả giải quyết | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 80 giờ làm việc | - Chuyên viên thụ lý tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan (Cơ quan, địa phương được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị). - Tổng hợp ý kiến của Cơ quan, địa phương; hon thiện hồ sơ, lập Phiếu trnh |
| và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. | ||||
| Trường hợp 2: Đối với các trường hợp khác | ||||
| Bước 3.2 | Xử lý hồ sơ | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 32 giờ làm việc | - Công chức thụ l hồ sơ tiến hnh xem xt, kiểm tra hồ sơ theo quy định. - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập Phiếu trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. |
| Bước 4 | Xem xét, ký nháy văn bản | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 16 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trnh lãnh đạo Sở ký duyệt |
| Bước 5 | Xem xét, phê duyệt | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | 16 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình, ký kết quả giải quyết. |
| Bước 6 | Phát hành | Văn thư | 04 giờ làm việc | - Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. |
| Bước 7 | Trả kết quả Phê duyệt kết quả | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo. |
Trường hợp 2: Chưa được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền Trường hợp 2.1: Hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan (Không quá 15 ngày làm việc)
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
| Bước 3 | Lấy ý kiến cơ quan, địa phương liên quan; Tổng hợp; Dự thảo Kết quả giải quyết | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 80 giờ làm việc | - Chuyên viên thụ lý tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan (Cơ quan, địa phương được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị). - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập tờ trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. |
| Bước 4 | Xem xét, trình duyệt | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt. |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Tờ trình, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư, trình UBND Thành phố. |
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Văn hóa và Thể thao | 02 giờ làm việc | - Kiểm tra thể thức văn bản, chuyển trả công chức thụ l hồ sơ trong trường hợp có li sai về thể thức văn bản. - Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu; chuyển hồ sơ, ti liệu liên quan đến UBND Thành phố. Hồ sơ trnh Lãnh đạo UBND Thành phồ gồm: • Tờ Trình của Sở Văn hoá và Thể thao. • Dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Văn bản trả lời cho phép hoặc không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). • Thành phần hồ sơ theo quy định. |
| Bước 7 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | Phòng HCTC - Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, ti liệu liên quan. Chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ. |
| Bước 8 | Rà soát, thẩm định hồ sơ trình của Sở Văn hóa và Thể thao | Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 08 giờ lm việc | Thẩm tra, xử lý hồ sơ, ti liệu liên quan: - Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm hồ sơ, dự thảo kết quả, trình lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trnh Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định. |
| - Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm dự thảo Công văn chuyển trả hồ sơ cho Sở Văn hóa và Thể thao, trình lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chuyển trả hồ sơ cho đơn vị chủ trì soạn thảo. | ||||
| Bước 09 | Xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ v Tờ trình của chuyên viên Phòng chuyên môn, ký Tờ trnh, trnh Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét. |
| Bước 10 | Xem xét, trình ký văn bản | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ v Tờ trình, ký Tờ trình, trình Lãnh đạo UBND Thành phố xem xét. |
| Bước 11 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND Thành phố | 04 giờ lm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan của Sở Văn hóa v Thể thao, ký duyệt kết quả giải quyết |
| Bước 12 | Phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ lm việc | Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hnh văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Văn hóa v Thể thao |
| Bước 13 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC | Văn thư đơn vị | 02 giờ lm việc | Tiếp nhận kết quả, lưu sổ theo dõi, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa. |
| Bước 14 | Trả kết quả | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp |
| không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo |
Trường hợp 2.2: Đối với các trường hợp khác (không quá 09 ngày làm việc)
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Báo chí - Xuất bản | 24 giờ làm việc | - Chuyên viên thụ lý tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan (Cơ quan, địa phương được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị). - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập tờ trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. |
| Bước 4 | Xem xét, trình duyệt | Lãnh đạo Phòng Báo chí - Xuất bản | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt. |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Tờ trình, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư, trình UBND Thành phố. |
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Văn hóa và Thể thao | 04 giờ làm việc | - Kiểm tra thể thức văn bản, chuyển trả công chức thụ l hồ sơ trong trường hợp có li sai về thể thức văn bản. - Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu; chuyển hồ sơ, ti liệu liên quan đến UBND Thành phố. Hồ sơ trnh Lãnh đạo UBND Thành phồ gồm: • Tờ Trình của Sở Văn hoá và Thể thao. • Dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Văn bản trả lời cho phép hoặc không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế). • Thành phần hồ sơ theo quy định. |
| Bước 7 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | Phòng HCTC - Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, ti liệu liên quan. Chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ. |
| Bước 8 | Rà soát, thẩm định hồ sơ trình của Sở Văn hóa và Thể thao | Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng | 08 giờ lm việc | Thẩm tra, xử lý hồ sơ, ti liệu liên quan: - Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm hồ sơ, dự thảo kết quả, trình lãnh |
| UBND Thành phố | đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trnh Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định. - Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm dự thảo Công văn chuyển trả hồ sơ cho Sở Văn hóa và Thể thao, trình lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chuyển trả hồ sơ cho đơn vị chủ trì soạn thảo. | |||
| Bước 09 | Xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 06 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ v Tờ trình của chuyên viên Phòng chuyên môn, ký Tờ trnh, trnh Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét. |
| Bước 10 | Xem xét, duyệt, trình lấy ý kiến thành viên UBND Thành phố | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | 06 giờ làm việc | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ v Tờ trình, ký Tờ trình, trình Lãnh đạo UBND Thành phố xem xét. |
| Bước 11 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND Thành phố | 06 giờ lm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan của Sở Văn hóa v Thể thao, ký duyệt kết quả giải quyết |
| Bước 12 | Phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ lm việc | Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hnh văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Văn hóa v Thể thao |
| Bước 13 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC | Văn thư đơn vị | 02 giờ lm việc | Tiếp nhận kết quả, lưu sổ theo dõi, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa. |
| Bước 14 | Trả kết quả | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo |
II. Quy trình điện tử Trình tự xử lý 1: Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Sở Văn hoá và Thể thao
| Tổ chức – Cá nhân | BP một cửa | Cán bộ xử lý | LĐ phòng | LĐ đơn vị | Văn thư | |||||||||||||
| Nộp Trực tiếp | ||||||||||||||||||
| Đăng nhập cổng DVC | ||||||||||||||||||
| ển hồ sơ Tiếpn nhận và chuy | - Kê khai biểu mẫu điện tử. - Đính kèm tài liệu | |||||||||||||||||
| Nộp hồ sơ | Kiểm tra hồ sơ | |||||||||||||||||
| Từ chối hồ sơ | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||||||||||
| Chuyển hồ sơ | ||||||||||||||||||
| Bổ sung hồ sơ | ||||||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ | ||||||||||||||||||
| Xử lý lại | ||||||||||||||||||
| Xử lý lại | ||||||||||||||||||
| Tổng hợp đánh giá, thẩm định, xử lý trình lãnh đạo | ||||||||||||||||||
| ệt Thụ lý, xử lý hồ sơ, trình phê duy | ||||||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ, duyệt/trình lãnh đạo | ||||||||||||||||||
| Phê duyệt | ||||||||||||||||||
| Ký duyệt hồ sơ | ||||||||||||||||||
| Chuyển xử lý | ||||||||||||||||||
| Nhận kết quả | Trả kết quả | |||||||||||||||||
| Cho số, vào sổ phát hành | ||||||||||||||||||
| Trả kết quả | ||||||||||||||||||
Trình tự xử lý 2: Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Trường hợp 1: Đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền lặp lại trình tự xử lý 1
Trường hợp 2: Chưa được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền Trường hợp 2.1: Hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan điện tử.
| Tổ chức – Cá nhân | BP một cửa | Cán bộ xử lý | LĐ phòng | LĐ Sở | Văn thư Sở | Văn thư VP UBND | Cán bộ UBND TP | LĐ phòng chuyên môn | LĐ VP UBND | LĐ Thnh phố | ||||||
| Nộp Trực | ||||||||||||||||
| Đăng nhập cổng DVC | ||||||||||||||||
| - Đính kèm tài liệu | ||||||||||||||||
| Tiếp nhận Hồ sơ trnh của Sở | ||||||||||||||||
| Nộp hồ sơ | Kiểm tra hồ sơ | Phân công xử lý | ||||||||||||||
| Từ chối hồ sơ | ||||||||||||||||
| ển hồ sơ Tiếp nhận và chuy | ||||||||||||||||
| Bổ sung hồ sơ | ||||||||||||||||
| Xử lý lại | ||||||||||||||||
| Tổng hợp đánh | ||||||||||||||||
Dự thảo Tờ trình
giá, thẩm định, kèm dự thảo kết xử lý trình lãnh quả giải quyết đạo kết quả giải quyết
| Trình duyệt | |||||||||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||||||||
| Xem xét hồ sơ, duyệt, trình Lãnh đạo Sở | |||||||||||||||||||||
| VB UBND chuyển trả | Rà soát hồ sơ, duyệt, trnh LĐ VP đạo Sở | ||||||||||||||||||||
| Phê duyệt hồ sơ | |||||||||||||||||||||
| Cho số, vào sổ phát hành | Rà soát hồ sơ, duyệt, trnh LĐ UBND TP | ||||||||||||||||||||
| Phê duyệt hồ sơ | |||||||||||||||||||||
| VB bổ sung hsơ | |||||||||||||||||||||
| VB chuy ển trả | |||||||||||||||||||||
| Chuyển phát hành | |||||||||||||||||||||
| Nhận kết quả | Trả kết quả | Cho số, vào sổ phát hành | |||||||||||||||||||
| Trả kết quả | |||||||||||||||||||||
Trình hợp 2.2: Đối với các trường hợp khác lặp lại trường hợp 2.1 .
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ TTHC KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH Thủ tục Phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị
không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. Quy trình nội bộ
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) Mã thủ tục: 2.002897
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; (i) Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. (ii) Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh. (iii) Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc Cổng dịch vụ công khác của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch: https://dvc.bvhttdl.gov.vn/tiepnhan.
3. Hình thức thực hiện: Toàn trình.
4. Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Phí lệ phí: không quy định.
6. Yêu cầu về chuyển hồ sơ cho cơ quan xử lý hồ sơ: Chỉ chuyển hồ sơ điện tử.
7. Quy trình thực hiện: Trình tự xử lý 1: Phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu Trường hợp 1: Đã được Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi |
| xử lý | Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Nghệ thuật | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 24 giờ làm việc | - Công chức thụ l hồ sơ tiến hnh xem xt, kiểm tra hồ sơ theo quy định, lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có) - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập Phiếu trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Nghệ thuật | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 04 giờ làm việc | - Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung: tham mưu văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trnh lãnh đạo Sở ký duyệt. | |||
| Bước 4 | Xem xét, trình duyệt kết quả | Lãnh đạo Phòng Nghệ thuật | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 giờ làm việc | K nháy văn bản thông báo yêu cầu, bổ sung hồ sơ. |
| Thời gian xử lý | Ghi chú | |||
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 04 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Phiếu trình, ký kết quả giải quyết. | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 giờ làm việc | K văn bản thông báo yêu cầu, bổ sung hồ sơ. |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 04 giờ làm việc | - Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. | |||
| Bước 6 | Phát hành | Văn thư đơn vị | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 02 giờ làm việc | - Ký số văn bản trả lời, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. |
| Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khí trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo |
Trường hợp 2: Chưa được Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Nghệ thuật | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 06 giờ làm việc | - Công chức thụ l hồ sơ tiến hnh xem xt, kiểm tra hồ sơ theo quy định; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có) - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập Tờ trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Nghệ thuật | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 04 giờ làm việc | Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung: tham mưu văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trnh lãnh đạo Sở ký duyệt | |||
| Bước 4 | Xem xét, trình duyệt | Lãnh đạo Phòng Nghệ thuật | Trường hợp hồ sơ không hợp | K nháy văn bản thông báo yêu cầu, bổ sung hồ sơ. |
| lệ: 03 giờ làm việc | ||||
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Tờ trình, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư, trình UBND Thành phố. | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 giờ làm việc | K văn bản thông báo yêu cầu, bổ sung hồ sơ |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 02 giờ làm việc | - Kiểm tra thể thức văn bản, chuyển trả công chức thụ l hồ sơ trong trường hợp có li sai về thể thức văn bản. - Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu; chuyển hồ sơ, ti liệu liên quan đến UBND Thành phố. Hồ sơ trnh Lãnh đạo UBND Thành phồ gồm: • Tờ Trình của Sở Văn hoá và Thể thao. • Dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Văn bản đồng ý phát hành, phổ biến phim hoặc Văn bản không đồng ý) • Thành phần hồ sơ theo quy định. | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Văn hóa và Thể thao | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 02 giờ làm việc | - Ký số văn bản trả lời, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. |
| 01 giờ làm việc | Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, ti liệu liên quan và ghi giấy biên nhận. Chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 8 | Rà soát, thẩm định hồ sơ trình của Sở Văn hóa và Thể thao | Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 03 giờ làm việc | Thẩm tra, xử lý hồ sơ, ti liệu liên quan: - Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm hồ sơ, dự thảo kết quả, trnh lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố trnh Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trnh xin ý kiến của thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố. - Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm dự thảo Công văn chuyển trả hồ sơ cho Sở Văn hóa v Thể thao, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chuyển trả hồ sơ cho đơn vị chủ trì soạn thảo. |
| Bước 9 | Xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ và Tờ trình của chuyên viên Phòng chuyên môn, ký Tờ trnh, trnh Lãnh đạo Văn phòng UBND Thnh phố xem xét. Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem |
| xt, trnh Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trình xin ý kiến của thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố | ||||
| Bước 10 | Xem xét, duyệt, trình lấy ý kiến thành viên UBND Thành phố | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan, ký duyệt Tờ trình, trình xin ý kiến thành viên UBND Thành phố dự thảo kết quả. |
| Bước 11 | Lấy ý kiến thành viên UBND Thành phố | Thành viên UBND Thành phố | 04 giờ làm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan của Sở Văn hóa v Thể thao, cho ý kiến về kết quả giải quyết TTHC |
| Bước 12 | Tổng hợp ý kiến thành viên UBND Thành phố | Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Tổng hợp ý kiến thành viên UBND Thành phố về kết quả giải quyết TTHC, lập Tờ trình và trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thnh phố. (Nếu có ý kiến khác của thành viên UBND Thành phố liên quan tới nội dung hình thức, thể thức có thể điều chỉnh, chuyên viên phối hợp với Sở VHTT hoàn thiện tiếp thu hoặc không tiếp thu, hoàn chỉnh hồ sơ trnh Lãnh đạo Phòng chuyên môn, Văn phòng UBND Thành phố. Trong trường hợp nhiều thành viên UBND Thành phố có ý kiến đối với nội dung chuyên môn, chuyên viên báo cáo lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố và phối hợp chuyển trả lại hồ sơ cho Sở Văn hóa v Thể thao giải trình, bổ sung về nội dung). |
| Bước 13 | Duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | Lãnh đạo phòng Chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Nếu đa số các thành viên UBND Thành phố đồng ý v đã tiếp thu ý kiến của thành viên UBND Thành phố: Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố duyệt hồ sơ trnh Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố |
| Bước 14 | Xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND Thành phố | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan của Sở Văn hóa v Thể thao, duyệt hồ sơ, trnh Lãnh đạo UBND Thành phố dự thảo kết quả giải quyết TTHC phê duyệt |
| Bước 15 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan của Sở Văn hóa v Thể thao, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
| Bước 16 | Phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND Thành phố | 01 giờ làm việc | Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hnh văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Văn hóa và Thể thao |
| Bước 17 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC | Văn thư đơn vị | 01 giờ làm việc | Tiếp nhận kết quả, lưu sổ theo dõi, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa. |
| Bước 18 | Trả kết quả | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khí trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo. |
Trình tự xử lý 2: Phim phục vụ nhiệm vụ chính trị điều chỉnh từ hình thức không phát sinh doanh thu sang có phát sinh doanh thu lặp lại trình tự xử lý 1
II. Quy trình điện tử Trình tự xử lý 1: Phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu Trường hợp 1: Đã được Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền
| Tổ chức – Cá nhân | BP một cửa | Cán bộ xử lý | LĐ phòng | LĐ đơn vị | Văn thư | ||||||||||
| Nộp Trực tiếp | |||||||||||||||
| Đăng nhập cổng DVC | |||||||||||||||
| - Kê khai biểu mẫu điện tử. - Đính kèm tài liệu | |||||||||||||||
| ển hồ sơ Tiếpn nhận và chuy | |||||||||||||||
| Kiểm tra hồ sơ | |||||||||||||||
| Từ chối hồ sơ | |||||||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||||||||
| Chuyển hồ sơ | |||||||||||||||
| Bổ sung hồ sơ | |||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ | |||||||||||||||
| Xem xét | |||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||
| Tổng hợp đánh giá, thẩm định, xử lý trình lãnh đạo | |||||||||||||||
| Xem xét | |||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ, duyệt/trình lãnh đạo | |||||||||||||||
| Phê duyệt | |||||||||||||||
| Ký duyệt hồ sơ | |||||||||||||||
| Chuyển xử lý | |||||||||||||||
| Trả kết quả | |||||||||||||||
| Nhận kết quả | Cho số, vào sổ phát hành | ||||||||||||||
Trường hợp 2: Chưa được Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền điện tử.
| Tổ chức – Cá nhân | BP một cửa | Cán bộ xử lý | LĐ phòng | LĐ Sở | Văn thư Sở | Văn thư VP UBND | Cán bộ UBND TP | LĐ phòng chuyên môn | LĐ VP UBND | LĐ Thnh phố | |||||
| Nộp Trực | |||||||||||||||
| Đăng nhập cổng DVC | |||||||||||||||
| - Đính kèm tài liệu | |||||||||||||||
| Tiếp nhận Hồ sơ trnh của Sở | |||||||||||||||
| Nộp hồ sơ | Kiểm tra hồ sơ | Phân công xử lý | |||||||||||||
| Từ chối hồ sơ | |||||||||||||||
| ển hồ sơ Tiếp nhận và chuy | |||||||||||||||
| Bổ sung hồ sơ | |||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||
| Tổng hợp đánh | |||||||||||||||
Dự thảo Tờ trình
giá, thẩm định, kèm dự thảo kết xử lý trình lãnh quả giải quyết đạo kết quả giải quyết
| Trình duyệt | |||||||||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||||||||
| Xem xét hồ sơ, duyệt, trình Lãnh đạo Sở | |||||||||||||||||||||
| VB UBND chuyển trả | Rà soát hồ sơ, duyệt, trnh LĐ VP đạo Sở | ||||||||||||||||||||
| Phê duyệt hồ sơ | |||||||||||||||||||||
| Cho số, vào sổ phát hành | Rà soát hồ sơ, duyệt, trnh LĐ UBND TP | ||||||||||||||||||||
| Phê duyệt hồ sơ | |||||||||||||||||||||
| VB bổ sung hsơ | |||||||||||||||||||||
| VB chuy ển trả | |||||||||||||||||||||
| Trả kết quả | Chuyển phát hành | ||||||||||||||||||||
| Nhận kết quả | Cho số, vào sổ phát hành | ||||||||||||||||||||
| Trả kết quả | |||||||||||||||||||||
Trình tự xử lý 2: Phim phục vụ nhiệm vụ chính trị điều chỉnh từ hình thức không phát sinh doanh thu sang có phát sinh doanh thu lặp lại trình tự xử lý 1
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ TTHC KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH Thủ tục Phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị
có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. Quy trình nội bộ
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) Mã thủ tục: 2.002898
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; (i) Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. (ii) Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh. (iii) Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc Cổng dịch vụ công khác của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch: https://dvc.bvhttdl.gov.vn/tiepnhan.
3. Hình thức thực hiện: Toàn trình.
4. Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Phí lệ phí: không quy định.
6. Yêu cầu về chuyển hồ sơ cho cơ quan xử lý hồ sơ: Chỉ chuyển hồ sơ điện tử.
7. Quy trình thực hiện: Trường hợp 1: Đã được Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải |
| quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Nghệ thuật | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 80 giờ làm việc | - Công chức thụ l hồ sơ tiến hnh xem xt, kiểm tra hồ sơ theo quy định, lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có) - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập Phiếu trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Nghệ thuật | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 04 giờ làm việc | - Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung: tham mưu văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 16 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trnh lãnh đạo Sở ký duyệt. | |||
| Bước 4 | Xem xét, trình duyệt kết quả | Lãnh đạo Phòng Nghệ thuật | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 giờ làm việc | K nháy văn bản thông báo yêu cầu, bổ sung hồ sơ. |
| Thời gian xử lý | Ghi chú | |||
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 16 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Phiếu trình, ký kết quả giải quyết. | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 giờ làm việc | K văn bản thông báo yêu cầu, bổ sung hồ sơ. |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 04 giờ làm việc | - Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. | |||
| Bước 6 | Phát hành | Văn thư đơn vị | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 02 giờ làm việc | - Ký số văn bản trả lời, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. |
| Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khí trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo |
Trường hợp 2: Chưa được Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý | Bộ phận một cửa | Giờ hành chính (02 giờ làm việc) | - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. - Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Nghệ thuật | 02 giờ làm việc | Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 40 giờ làm việc | - Công chức thụ l hồ sơ tiến hnh xem xt, kiểm tra hồ sơ theo quy định; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có) - Tổng hợp, hon thiện hồ sơ, lập Tờ trnh và dự thảo kết quả trnh Lãnh đạo phòng xem xét. | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Nghệ thuật | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 04 giờ làm việc | Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung: tham mưu văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 08 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, k nháy văn bản trnh lãnh đạo Sở ký duyệt | |||
| Bước 4 | Xem xét, trình duyệt | Lãnh đạo Phòng Nghệ thuật | Trường hợp hồ sơ không hợp | K nháy văn bản thông báo yêu cầu, bổ sung hồ sơ. |
| lệ: 03 giờ làm việc | ||||
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 06 giờ làm việc | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Tờ trình, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư, trình UBND Thành phố. | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 giờ làm việc | K văn bản thông báo yêu cầu, bổ sung hồ sơ |
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 04 giờ làm việc | - Kiểm tra thể thức văn bản, chuyển trả công chức thụ l hồ sơ trong trường hợp có li sai về thể thức văn bản. - Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu; chuyển hồ sơ, ti liệu liên quan đến UBND Thành phố. Hồ sơ trnh Lãnh đạo UBND Thành phồ gồm: • Tờ Trình của Sở Văn hoá và Thể thao. • Dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Văn bản đồng ý phát hành, phổ biến phim hoặc văn bản không đồng ý). • Thành phần hồ sơ theo quy định. | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Văn hóa và Thể thao | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 02 giờ làm việc | - Ký số văn bản trả lời, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. |
| 02 giờ làm việc | Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, ti liệu liên quan và ghi giấy biên nhận. Chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 8 | Rà soát, thẩm định hồ sơ trình của Sở Văn hóa và Thể thao | Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 08 giờ làm việc | Thẩm tra, xử lý hồ sơ, ti liệu liên quan: - Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm hồ sơ, dự thảo kết quả, trnh lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố trnh Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trnh xin ý kiến của thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố. - Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm dự thảo Công văn chuyển trả hồ sơ cho Sở Văn hóa v Thể thao, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chuyển trả hồ sơ cho đơn vị chủ trì soạn thảo. |
| Bước 9 | Xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 06 giờ làm việc | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ và Tờ trình của chuyên viên Phòng chuyên môn, ký Tờ trnh, trnh Lãnh đạo Văn phòng UBND Thnh phố xem xét. Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem |
| xt, trnh Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trình xin ý kiến của thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố | ||||
| Bước 10 | Xem xét, duyệt, trình lấy ý kiến thành viên UBND Thành phố | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | 06 giờ làm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan, ký duyệt Tờ trình, trình xin ý kiến thành viên UBND Thành phố dự thảo kết quả. |
| Bước 11 | Lấy ý kiến thành viên UBND Thành phố | Thành viên UBND Thành phố | 08 giờ làm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan của Sở Văn hóa v Thể thao, cho ý kiến về kết quả giải quyết TTHC |
| Bước 12 | Tổng hợp ý kiến thành viên UBND Thành phố | Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 06 giờ làm việc | Tổng hợp ý kiến thành viên UBND Thành phố về kết quả giải quyết TTHC, lập Tờ trình và trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thnh phố. (Nếu có ý kiến khác của thành viên UBND Thành phố liên quan tới nội dung hình thức, thể thức có thể điều chỉnh, chuyên viên phối hợp với Sở VHTT hoàn thiện tiếp thu hoặc không tiếp thu, hoàn chỉnh hồ sơ trnh Lãnh đạo Phòng chuyên môn, Văn phòng UBND Thành phố. Trong trường hợp nhiều thành viên UBND Thành phố có ý kiến đối với nội dung chuyên môn, chuyên viên báo cáo lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố và phối hợp chuyển trả lại hồ sơ cho Sở Văn hóa v Thể thao giải trình, bổ sung về nội dung). |
| Bước 13 | Duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | Lãnh đạo phòng Chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố | 06 giờ làm việc | Nếu đa số các thành viên UBND Thành phố đồng ý v đã tiếp thu ý kiến của thành viên UBND Thành phố: Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố duyệt hồ sơ trnh Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố |
| Bước 14 | Xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND Thành phố | Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố | 06 giờ làm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan của Sở Văn hóa v Thể thao, duyệt hồ sơ, trnh Lãnh đạo UBND Thành phố dự thảo kết quả giải quyết TTHC phê duyệt |
| Bước 15 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND Thành phố | 06 giờ làm việc | Xem xét hồ sơ, ti liệu liên quan của Sở Văn hóa v Thể thao, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
| Bước 16 | Phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND Thành phố | 02 giờ làm việc | Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hnh văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Văn hóa và Thể thao |
| Bước 17 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC | Văn thư đơn vị | 02 giờ làm việc | Tiếp nhận kết quả, lưu sổ theo dõi, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa. |
| Bước 18 | Trả kết quả | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khí trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo. |
II. Quy trình điện tử Trường hợp 1: Đã được Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền
| Tổ chức – Cá nhân | BP một cửa | Cán bộ xử lý | LĐ phòng | LĐ đơn vị | Văn thư | ||||||||||
| Nộp Trực tiếp | |||||||||||||||
| Đăng nhập cổng DVC | |||||||||||||||
| - Kê khai biểu mẫu điện tử. - Đính kèm tài liệu | |||||||||||||||
| ển hồ sơ Tiếpn nhận và chuy | |||||||||||||||
| Kiểm tra hồ sơ | |||||||||||||||
| Từ chối hồ sơ | |||||||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||||||||
| Chuyển hồ sơ | |||||||||||||||
| Bổ sung hồ sơ | |||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ | |||||||||||||||
| Xem xét | |||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||
| Tổng hợp đánh giá, thẩm định, xử lý trình lãnh đạo | |||||||||||||||
| Xem xét | |||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ, duyệt/trình lãnh đạo | |||||||||||||||
| Phê duyệt | |||||||||||||||
| Ký duyệt hồ sơ | |||||||||||||||
| Chuyển xử lý | |||||||||||||||
| Trả kết quả | |||||||||||||||
| Nhận kết quả | Cho số, vào sổ phát hành | ||||||||||||||
Trường hợp 2: Chưa được Ủy ban nhân dân Thành phố uỷ quyền điện tử.
| Tổ chức – Cá nhân | BP một cửa | Cán bộ xử lý | LĐ phòng | LĐ Sở | Văn thư Sở | Văn thư VP UBND | Cán bộ UBND TP | LĐ phòng chuyên môn | LĐ VP UBND | LĐ Thnh phố | |||||
| Nộp Trực | |||||||||||||||
| Đăng nhập cổng DVC | |||||||||||||||
| - Đính kèm tài liệu | |||||||||||||||
| Tiếp nhận Hồ sơ trnh của Sở | |||||||||||||||
| Nộp hồ sơ | Kiểm tra hồ sơ | Phân công xử lý | |||||||||||||
| Từ chối hồ sơ | |||||||||||||||
| ển hồ sơ Tiếp nhận và chuy | |||||||||||||||
| Bổ sung hồ sơ | |||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||
| Tổng hợp đánh | |||||||||||||||
Dự thảo Tờ trình
giá, thẩm định, kèm dự thảo kết xử lý trình lãnh quả giải quyết đạo kết quả giải quyết
| Trình duyệt | |||||||||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||||||||
| Xem xét hồ sơ, duyệt, trình Lãnh đạo Sở | |||||||||||||||||||||
| VB UBND chuyển trả | Rà soát hồ sơ, duyệt, trnh LĐ VP đạo Sở | ||||||||||||||||||||
| Phê duyệt hồ sơ | |||||||||||||||||||||
| Cho số, vào sổ phát hành | Rà soát hồ sơ, duyệt, trnh LĐ UBND TP | ||||||||||||||||||||
| Phê duyệt hồ sơ | |||||||||||||||||||||
| VB bổ sung hsơ | |||||||||||||||||||||
| VB chuy ển trả | |||||||||||||||||||||
| Trả kết quả | Chuyển phát hành | ||||||||||||||||||||
| Nhận kết quả | Cho số, vào sổ phát hành | ||||||||||||||||||||
| Trả kết quả | |||||||||||||||||||||
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ TTHC KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Thủ tục Tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. Quy trình nội bộ
1. Quy trình gii quyt th tc: T chc cui mu. Mã th tc: 1.009399
2. Cách thc thc hin:
- Trc tip ti:
+ Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph; (i) Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. (ii) Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh. (iii) Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Thông qua dch v nh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quynh ca pháp lut.
- Trc tuyn ti Cng Dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn/ hoc Cng dch v công khác ca B thao và Du lch: https://dvc.bvhttdl.gov.vn/tiepnhan.
3. Hình thc thc hin: Toàn trình.
1
4. Thi gian thc hin: 12 ngày làm vic k t ngày nh h p l
5. Phí l phí: Không.
6. Yêu cu v chuyn h lý h chuyn h n t.
7. Quy trình thc hin: 1 Thi gian gii quyt th tc hành chính c ct gim theo Quynh s -UBND ngày 23/10/2025 ca y ban nhân dân Thành ph.
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý | B phn mt ca | Gi hành chính (02 gi làm vic) | - i vi h p nhn trc tuyn: tip nhn và chuyn h 08 gi làm vic k t khi H thng thông tin gii quyt th tc hành chính tip nhn h c theo thi hnh ti pháp lut chuyên ngành. - i vi h p nhn trc tip: tip nhn h s hóa và ký s h n t; chuy quan có thm quyn x lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | o Phòng Ngh thut | 02 gi làm vic | Phân công công chc th lý h |
| ng hp h hp l: 80 gi làm vic | - Công chc th l h ti n h nh xem x t, ki m tra h nh; ly ý ki có liên quan (nu có) - T ng h p, ho n thi n h p Phiu tr nh và d th o k t qu tr nh Lãnh o phòng xem xét. | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chc th lý h Phòng Ngh thut | ng hp h không hp l: 10 gi làm vic | - ng hp h n s i, b sung: tham n nhng ni dung cn si, b sung. |
| ng hp h hp l: 04 gi làm vic | o Phòng xem xét h n o S ký duyt | |||
| ng hp h không hp l: 03 gi làm vic | n thông báo yêu cu, b sung h | |||
| ng hp h hp l: 04 gi làm vic | L o S xem xét h và ký duyt Phiu trình, ký kt qu gii quyt. | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả | o S hóa và Th thao | ng hp h không hp l: 03 gi làm vic | Ký n thông báo yêu cu, b sung h |
| 04 gi làm vic | - Ký s kt qu gii quyt th tc hành chính, cp nht h thng thông tin gii quyt th tc hành chính - Chuyn kt qu n B phn mt cp nhn h nh. | |||
| Bước 7 | Trả kết quả | B phn mt ca | Theo giy hn | - Kim tra kt qu n t m b nh c khí tr kt qu gii quy ng hp không ký s nh tr h c hin lc phát hành. - thng kê và theo dõi, báo cáo. |
II. Quy trình điện tử
| T chc Cá nhân | BP mt ca | Cán b x lý | ||||||||||||||
| Nộp Trực tiếp | ||||||||||||||||
| Đăng nhập cổng DVC | ||||||||||||||||
| - Kê khai biểu mẫu điện tử. - Đính kèm tài liệu | ||||||||||||||||
| ển hồ sơ Tiếpn nhận và chuy | ||||||||||||||||
| Nộp hồ sơ | Kiểm tra hồ sơ | |||||||||||||||
| Từ chối hồ sơ | ||||||||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ | ||||||||||||||||
| Chuyển hồ sơ | ||||||||||||||||
| Bổ sung hồ sơ | ||||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ | ||||||||||||||||
| Xem xét | ||||||||||||||||
| Xử lý lại | ||||||||||||||||
| Tổng hợp đánh giá, thẩm định, xử lý trình lãnh đạo | ||||||||||||||||
| Xem xét | ||||||||||||||||
| ệt Thụ lý, xử lý hồ sơ, trình phê duy | Xử lý lại | |||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ, duyệt/trình lãnh đạo | ||||||||||||||||
| Phê duyệt | ||||||||||||||||
| Ký duyệt hồ sơ | ||||||||||||||||
| Chuyển xử lý | ||||||||||||||||
| Cho số, vào sổ phát hành | ||||||||||||||||
| Trả kết quả | Nhận kết quả | Trả kết quả/Yêu cầu bổ sung | ||||||||||||||
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ TTHC KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Thủ tục Ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. Quy trình nội bộ
1. Quy trình gii quyt th tc: Rc ngoài d i mu Mã th tc: 1.009403
2. Cách thc thc hin:
- Trc tip ti:
+ Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph; (i) Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. (ii) Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh. (iii) Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Thông qua dch v nh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quynh ca pháp lut.
- Trc tuyn ti Cng Dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn/ hoc Cng dch v công khác ca B thao và Du lch: https://dvc.bvhttdl.gov.vn/tiepnhan.
3. Hình thc thc hin: Toàn trình
1
4. Thi gian thc hin: 04 ngày làm vic k t ngày nh h p l
5. Phí l phí: Không.
6. Yêu cu v chuyn h lý h chuyn h n t
7. Quy trình thc hin: 1 Thi gian gii quyt th tc ct gim theo Quynh s -UBND ngày 23/10/2025 ca y ban nhân dân Thành ph.
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian xử lý | Ghi chú |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn xử lý. | B phn mt ca | Gi hành chính (02 gi làm vic) | - i vi h p nhn trc tuyn: tip nhn và chuyn h 08 gi làm vic k t khi H thng thông tin gii quyt th tc hành chính tip nhn h c theo thi hnh ti pháp lut chuyên ngành. - i vi h p nhn trc tip: tip nhn h s hóa và ký s h n t; chuy quan có thm quyn x lý. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công xử lý | o Phòng Ngh thut | 02 gi làm vic | Phân công công chc th lý h |
| ng hp h hp l: 16 gi làm vic | - Công chc th l h ti n h nh xem x t, ki m tra h nh; ly ý ki có liên quan (nu có) - T ng h p, ho n thi n h p Phiu tr nh và d th o k t qu tr nh Lãnh o phòng xem xét. | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chc th lý h Phòng Ngh thut | ng hp h không hp l: 10 gi làm vic | - ng hp h n s i, b sung: tham n nhng ni dung cn si, b sung. |
| ng hp h hp l: 04 gi làm vic | o Phòng xem xét h n o S ký duyt | |||
| ng hp h không hp l: 03 gi làm vic | n thông báo yêu cu, b sung h | |||
| ng hp h hp l: 04 gi làm vic | L o S xem xét h và ký duyt Phiu tr nh, ký kt qu gii quyt | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả | o S hóa và Th thao | ng hp h không hp l: 03 gi làm vic | Ký n thông báo yêu cu, b sung h |
| 04 gi làm vic | - Ký s kt qu gii quyt th tc hành chính, cp nht h thng thông tin gii quyt th tc hành chính - Chuyn kt qu n B phn mt cp nhn h nh. | |||
| Bước 7 | Trả kết quả | B phn mt ca | Theo giy hn | - Kim tra kt qu n t m b nh c khí tr kt qu gii quy ng hp không ký s nh tr h c hin lc phát hành. - ng kê và theo dõi, báo cáo |
II. Quy trình điện tử
| T chc Cá nhân | BP mt ca | Cán b x lý | |||||||||||||
| Nộp Trực tiếp | |||||||||||||||
| Đăng nhập cổng DVC | |||||||||||||||
| - Kê khai biểu mẫu điện tử. - Đính kèm tài liệu | |||||||||||||||
| ển hồ sơ Tiếpn nhận và chuy | |||||||||||||||
| Nộp hồ sơ | Kiểm tra hồ sơ | ||||||||||||||
| Từ chối hồ sơ | |||||||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||||||||
| Chuyển hồ sơ | |||||||||||||||
| Bổ sung hồ sơ | |||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ | |||||||||||||||
| Xem xét | |||||||||||||||
| Xử lý lại | |||||||||||||||
| Tổng hợp đánh giá, thẩm định, xử lý trình lãnh đạo | |||||||||||||||
| Xem xét | |||||||||||||||
| ệt Thụ lý, xử lý hồ sơ, trình phê duy | Xử lý lại | ||||||||||||||
| Rà soát hồ sơ, duyệt/trình lãnh đạo | |||||||||||||||
| Phê duyệt | |||||||||||||||
| Ký duyệt hồ sơ | |||||||||||||||
| Chuyển xử lý | |||||||||||||||
| Nhận kết quả | Trả kết quả/Yêu cầu bổ sung | Cho số, vào sổ phát hành | |||||||||||||
