Quyết định 588/QĐ-BNNMT 2026 công bố quyết toán vốn đầu tư công ngân sách Nhà nước 2024
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: 588/QĐ-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN theo năm ngân sách 2024 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 và số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/09/2025 quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính số 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021 và 91/2025/TT-BTC ngày 26/09/2025 quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán;
Căn cứ các Thông báo của Bộ Tài chính số 1137/TB-BTC ngày 11/12/2025 về việc thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn NSNN theo niên độ ngân sách năm 2024 (vốn trong nước) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và số 132/TB-BTC ngày 02/02/2026 về việc thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn NSNN theo niên độ ngân sách năm 2024 (vốn nước ngoài) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN theo năm ngân sách 2024 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Bộ Tài chính; - KBNN TW; - Lưu VT, TC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NĂM NGÂN SÁCH 2024
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 588/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Địa điểm mở tài khoản | Mã dự án đầu tư | Tổng mức đầu tư | Luỹ kế vốn đã thanh toán từ K/C đến hết niên độ năm trước | Số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước nộp điều chỉnh giảm trong năm 2024 | Thanh toán KLHT trong năm của phần vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ K/C đến hết niên độ ngân sách năm trước năm 2024 | Kế hoạch và thanh toán vốn đầu tư các năm trước được kéo dài thời gian thực hiện và thanh toán trong năm 2024 | Kế hoạch vốn đầu tư năm 2024 | Tổng cộng vốn đã thanh toán KLHT quyết toán trong năm 2024 | Luỹ kế số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi đến hết năm quyết toán | Lũy kế số vốn đã thanh toán từ K/C đến hết năm 2024 | |||||||||||
| Kế hoạch vốn được kéo dài | Thanh toán | Kế hoạch vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Số vốn còn lại chưa thanh toán hủy bỏ (nếu có) | Kế hoạch vốn đầu tư năm 2024 | Thanh toán | Kế hoạch vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Số vốn còn lại chưa thanh toán hủy bỏ (nếu có) | ||||||||||||||||
| Tổng số | Tr.đó: vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Tổng số | Số vốn thanh toán KLHT | Số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Tổng số | Số vốn thanh KLHT | Số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14 | 15=10-11-14 | 16 | 17=18+19 | 18 | 19 | 20 | 21=16-17-20 | 22=9+12+18 | 23=7-8-9+13+19 | 24=6-8+11+17 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
| 61.847.886.823.071 | 4.274.375.170.161 | 24.886.759.880 | 2.891.078.129.788 | 119.957.224.007 | 93.110.222.017 | 92.910.222.017 | 200.000.000 | - | 26.847.001.990 | 12.793.469.000.000 | 12.115.619.006.646 | 9.413.022.980.702 | 2.702.596.025.944 | 27.084.000.000 | 650.765.993.354 | 12.397.011.332.507 | 4.061.206.306.437 | 74.031.729.291.854 |
|
| Vốn trong nước |
|
|
| 56.588.704.760.359 | 4.258.045.045.286 | 24.886.759.880 | 2.877.687.361.713 | 119.506.234.540 | 92.659.232.550 | 92.459.232.550 | 200.000.000 | - | 26.847.001.990 | 12.174.930.000.000 | 11.781.338.333.925 | 9.078.742.307.981 | 2.702.596.025.944 | 27.084.000.000 | 366.507.666.075 | 12.048.888.902.244 | 4.058.266.949.637 | 68.437.815.566.954 |
|
| Vốn nước ngoài, trong đó: |
|
|
| 5.259.182.062.712 | 16.330.124.875 | - | 13.390.758.075 | 450.989.467 | 450.989.467 | 450.989.467 | - | - | - | 618.539.000.000 | 334.280.672.721 | 334.280.672.721 | - | - | 284.258.327.279 | 348.122.430.263 | 2.939.356.800 | 5.593.913.724.900 |
|
| - Theo cơ chế ghi thu, ghi chi |
|
|
| 5.259.182.062.712 | 16.330.124.875 | - | 13.390.768.075 | 450.989.467 | 450.989.467 | 450.989.467 | - | - | - | 618.539.000.000 | 334.280.672.721 | 334.280.672.721 | - | - | 284.258.327.279 | 348.122.430.263 | 2.939.356.800 | 5.593.913.724.900 |
|
| Trong đó: số vốn chưa được phân bổ |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.108.000.000 | - | - | - | - | 1.108.000.000 | - | - | - |
|
| - Theo cơ chế tài chính trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Quốc phòng |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
|
|
| 1.107.164.138.071 | 167.730.577.307 | 131.075.000 | 143.075.072.417 | 6.561.954.031 | 6.561.954.031 | 6.561.954.031 | - | - | - | 630.032.000.000 | 594.695.461.613 | 539.221.595.862 | 55.473.865.751 | 21.415.000.000 | 13.921.538.387 | 688.858.622.310 | 79.998.295.641 | 1.708.290.478.715 |
|
| Trong đó: Nguồn CK |
|
|
| 4.000.000.000 | 3.401.258.900 | - | 2.230.366.919 | - | - | - | - | - | - | 8.500.000.000 | 8.500.000.000 | 7.677.991.031 | 822.008.969 | - | - | 9.908.357.950 | 1.992.900.950 | 12.500.000.000 |
| 4 | Khoa học, công nghệ |
|
|
| 547.194.851.048 | 103.582.188.067 | - | 71.934.296.392 | 13.922.000.000 | 13.922.000.000 | 13.722.000.000 | 200.000.000 | - | - | 202.555.000.000 | 200.411.807.915 | 192.507.439.856 | 7.904.368.059 | - | 2.143.192.085 | 278.163.736.248 | 39.752.259.734 | 761.528.658.963 |
| 5 | Y tế, dân số và gia đình |
|
|
| 3.142.985.963 | 1.652.055.894 | - | 782.975.394 | - | - | - | - | - | - | 50.000.000.000 | 50.000.000.000 | 7.324.119.985 | 42.675.880.015 | - | - | 8.107.095.379 | 43.544.960.515 | 53.142.985.963 |
| 6 | Văn hóa, thông tin |
|
|
| 785.000.000 | 132.000.000 | - | 132.000.000 | - | - | - | - | - | - | 10.000.000.000 | 10.000.000.000 | 7.298.067.405 | 2.701.932.595 | - | - | 7.430.067.405 | 2.701.932.595 | 10.785.000.000 |
| 7 | Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Thể dục, thể thao |
|
|
| 62.930.979.931 | 758.064.455 | - | 758.064.455 | - | - | - | - | - | - | 10.859.000.000 | 10.416.257.147 | 10.416.257.147 | - | - | 442.742.853 | 11.174.321.602 | - | 73.347.237.078 |
| 9 | Bảo vệ môi trường |
|
|
| 1.564.731.455.094 | 193.839.100.194 | 513.486.020 | 154.359.135.248 | 5.663.665.000 | 1.740.485.010 | 1.740.485.010 | - | - | 3.923.179.990 | 373.609.000.000 | 334.164.659.798 | 311.203.049.489 | 22.961.610.309 | - | 39.444.340.202 | 467.302.669.747 | 61.928.089.235 | 1.900.123.113.882 |
| 9.1 | Vốn trong nước |
|
|
| 1.315.605.340.843 | 191.862.638.119 | 513.486.020 | 152.382.673.173 | 5.663.665.000 | 1.740.485.010 | 1.740.485.010 | - | - | 3.923.179.990 | 322.609.000.000 | 289.407.499.814 | 266.445.889.505 | 22.961.610.309 | - | 33.201.500.186 | 420.569.047.688 | 61.928.089.235 | 1.606.239.839.647 |
| 9.2 | Vốn nước ngoài |
|
|
| 249.126.114.251 | 1.976.462.075 | - | 1.976.462.075 | - | - | - | - | - | - | 51.000.000.000 | 44.757.159.984 | 44.757.159.984 | - | - | 6.242.840.016 | 46.733.622.059 | - | 293.883.274.235 |
|
| Trong đó: số vốn chưa được phân bổ |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.108.000.000 | - | - | - | - | 1.108.000.000 | - | - | - |
| 10 | Các hoạt động kinh tế |
|
|
| 58.004.782.235.010 | 3.805.032.059.592 | 23.646.198.860 | 2.519.060.461.230 | 92.541.604.976 | 70.885.782.976 | 70.885.782.976 | - | - | 21.655.822.000 | 11.378.114.000.000 | 10.805.415.847.183 | 8.234.957.477.968 | 2.570.458.369.215 | 5.669.000.000 | 567.029.152.817 | 10.824.903.722.174 | 3.832.783.768.717 | 68.857.437.666.309 |
| (1) | Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
|
| 57.497.977.704.487 | 3.746.659.840.802 | 16.170.587.860 | 2.479.742.563.774 | 92.541.604.976 | 70.885.782.976 | 70.885.782.976 | - | - | 21.655.822.000 | 10.781.084.000.000 | 10.343.960.320.638 | 7.956.041.343.004 | 2.387.918.977.634 | 5.669.000.000 | 431.454.679.362 | 10.506.669.689.754 | 3.638.665.666.802 | 67.896.653.220.241 |
|
| Vốn trong nước |
|
|
| 52.487.921.756.026 | 3.732.306.178.002 | 16.170.587.860 | 2.468.328.257.774 | 92.090.615.509 | 70.434.793.509 | 70.434.793.509 | - | - | 21.655.822.000 | 10.213.545.000.000 | 10.054.436.807.901 | 7.666.517.830.267 | 2.387.918.977.634 | 5.669.000.000 | 153.439.192.099 | 10.205.280.881.550 | 3.635.726.310.002 | 62.596.622.769.576 |
|
| Vốn nước ngoài |
|
|
| 5.010.055.948.461 | 14.353.662.800 | - | 11.414.306.000 | 450.989.467 | 450.989.467 | 450.989.467 | - | - | - | 567.539.000.000 | 289.523.512.737 | 289.523.512.737 | - | - | 278.015.487.263 | 301.388.808.204 | 2.939.356.800 | 5.300.030.450.665 |
| (2) | Công nghiệp |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (3) | Giao thông |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (4) | Khu công nghiệp và khu kinh tế |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (5) | Thương mại |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (6) | Cấp nước, thoát nước |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (7) | Kho tàng |
|
|
| 80.586.971.989 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 640.000.000 | 560.887.129 | 560.887.129 | - | - | 79.112.871 | 560.887.129 | - | 81.147.859.118 |
| (8) | Du lịch |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (9) | Viễn thông |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (10) | Bưu chính |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (11) | Công nghệ thông tin |
|
|
| 202.417.154.485 | 4.280.741.100 | - | 3.640.968.300 | - | - | - | - | - | - | 500.640.000.000 | 365.673.093.010 | 194.471.680.094 | 171.201.412.916 | - | 134.966.906.990 | 198.112.648.394 | 171.841.185.716 | 568.090.247.495 |
| (12) | Quy hoạch |
|
|
| 34.069.440.719 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 750.000.000 | 221.546.406 | 221.546.406 | - | - | 528.453.594 | 221.546.406 | - | 34.290.987.125 |
| (13) | Công trình công cộng tại các đô thị |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (14) | Cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất, hỗ trợ doanh nghiệp |
|
|
| 189.730.963.330 | 54.091.477.690 | 7.475.611.000 | 35.676.929.156 | - | - | - | - | - | - | 95.000.000.000 | 95.000.000.000 | 83.662.021.335 | 11.337.978.665 | - | - | 119.338.950.491 | 22.276.916.199 | 277.255.352.330 |
| 11 | Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
| 547.473.880.096 | 1.604.124.652 | 596.000.000 | 931.124.652 | 1.268.000.000 | - | - | - | - | 1.268.000.000 | 138.300.000.000 | 110.514.972.990 | 110.094.972.990 | 420.000.000 | - | 27.785.027.010 | 111.026.097.642 | 497.000.000 | 657.392.853.086 |
| 12 | Bảo đảm xã hội |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 13 | Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật |
|
|
| 9.681.297.858 | 45.000.000 | - | 45.000.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 45.000.000 | - | 9.681.297.858 |
| II | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A | CHƯƠNG 012 |
| * |
| 59.106.596.287.561 | 4.074.278.020.615 | 23.777.273.860 | 2.732.461.717.988 | 113.025.559.007 | 91.369.737.007 | 91.169.737.007 | 200.000.000 | - | 21.655.822.000 | 11.677.309.000.000 | 11.195.157.832.388 | 8.716.140.069.669 | 2.479.017.762.719 | 5.669.000.000 | 476.482.167.612 | 11.539.771.524.664 | 3.797.256.791.486 | 70.369.346.583.096 |
|
| Vốn trong nước |
| * |
| 54.092.540.339.100 | 4.056.523.098.915 | 23.777.273.860 | 2.718.817.045.069 | 112.574.569.540 | 90.918.747.540 | 90.718.747.540 | 200.000.000 | - | 21.655.822.000 | 11.101.270.000.000 | 10.897.134.319.651 | 8.418.938.565.901 | 2.478.195.753.750 | 5.669.000.000 | 198.466.680.349 | 11.228.474.358.510 | 3.792.324.533.736 | 65.056.816.132.431 |
|
| Vốn ngoài nước, trong đó |
| * |
| 5.010.055.948.461 | 14.353.662.800 | - | 11.414.306.000 | 450.989.467 | 450.989.467 | 450.989.467 | - | - | - | 567.539.000.000 | 289.523.512.737 | 289.523.512.737 | - | - | 278.015.487.263 | 301.388.808.204 | 2.939.356.800 | 5.300.030.450.665 |
|
| - Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi |
| * |
| 5.010.055.948.461 | 14.353.662.800 | - | 11.414.306.000 | 450.989.467 | 450.989.467 | 450.989.467 | - | - | - | 567.539.000.000 | 289.523.512.737 | 289.523.512.737 | - | - | 278.015.487.263 | 301.388.808.204 | 2.939.356.800 | 5.300.030.450.665 |
|
| - Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
| * |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
| * |
| 804.004.235.856 | 166.965.577.307 | 131.075.000 | 143.075.072.417 | 6.561.954.031 | 6.561.954.031 | 6.561.954.031 | - | - | - | 495.211.000.000 | 481.388.235.610 | 455.129.609.859 | 26.258.625.751 | - | 13.822.764.390 | 604.766.636.307 | 50.018.055.641 | 1.291.823.350.497 |
|
| Trong đó: Nguồn CK |
|
|
| 4.000.000.000 | 3.401.258.900 | - | 2.230.366.919 | - | - | - | - | - | - | 8.500.000.000 | 8.500.000.000 | 7.677.991.031 | 822.008.969 | - | - | 9.908.357.950 | 1.992.900.950 | 12.500.000.000 |
| 4 | Khoa học và công nghệ |
| * |
| 546.917.947.048 | 103.552.188.067 | - | 71.904.296.392 | 13.922.000.000 | 13.922.000.000 | 13.722.000.000 | 200.000.000 | - | - | 201.555.000.000 | 200.182.898.915 | 192.478.530.856 | 7.704.368.059 | - | 1.372.101.085 | 278.104.827.248 | 39.552.259.734 | 761.022.845.963 |
| 5 | Y tế, dân số và gia đình |
| * |
| 3.142.985.963 | 1.652.055.894 | - | 782.975.394 | - | - | - | - | - | - | 50.000.000.000 | 50.000.000.000 | 7.324.119.985 | 42.675.880.015 | - | - | 8.107.095.379 | 43.544.960.515 | 53.142.985.963 |
| 6 | Văn hoá thông tin |
| * |
| 785.000.000 | 132.000.000 | - | 132.000.000 | - | - | - | - | - | - | 10.000.000.000 | 10.000.000.000 | 7.298.067.405 | 2.701.932.595 | - | - | 7.430.067.405 | 2.701.932.595 | 10.785.000.000 |
| 8 | Thể dục thể thao |
| * |
| 62.930.979.931 | 758.064.455 | - | 758.064.455 | - | - | - | - | - | - | 10.859.000.000 | 10.416.257.147 | 10.416.257.147 | - | - | 442.742.853 | 11.174.321.602 | - | 73.347.237.078 |
| 10 | Các hoạt động kinh tế |
| * |
| 57.688.180.922.363 | 3.800.751.318.492 | 23.646.198.860 | 2.515.419.492.930 | 92.541.604.976 | 70.885.782.976 | 70.885.782.976 | - | - | 21.655.822.000 | 10.880.384.000.000 | 10.440.130.691.121 | 8.040.873.734.822 | 2.399.256.956.299 | 5.669.000.000 | 434.584.308.879 | 10.627.179.010.728 | 3.660.942.583.001 | 68.175.551.197.600 |
| (1) | Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
|
| 57.497.977.704.487 | 3.746.659.840.802 | 16.170.587.860 | 2.479.742.563.774 | 92.541.604.976 | 70.885.782.976 | 70.885.782.976 | - | - | 21.655.822.000 | 10.781.084.000.000 | 10.343.960.320.638 | 7.956.041.343.004 | 2.387.918.977.634 | 5.669.000.000 | 431.454.679.362 | 10.506.669.689.754 | 3.638.665.666.802 | 67.896.653.220.241 |
|
| Vốn trong nước |
|
|
| 52.487.921.756.026 | 3.732.306.178.002 | 16.170.587.860 | 2.468.328.257.774 | 92.090.615.509 | 70.434.793.509 | 70.434.793.509 | - | - | 21.655.822.000 | 10.213.545.000.000 | 10.054.436.807.901 | 7.666.517.830.267 | 2.387.918.977.634 | 5.669.000.000 | 153.439.192.099 | 10.205.280.881.550 | 3.635.726.310.002 | 62.596.622.769.576 |
|
| Vốn nước ngoài |
|
|
| 5.010.055 948.461 | 14.353.662.800 | - | 11.414.306.000 | 450.989.467 | 450.989.467 | 450.989.467 | - | - | - | 567.539.000.000 | 289.523.512.737 | 289.523.512.737 | - | - | 278.015.487.263 | 301.388.808.204 | 2.939.356.800 | 5.300.030.450.665 |
| (11) | Công nghệ thông tin |
|
|
| 472.254.546 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4.300.000.000 | 1.170.370.483 | 1.170.370.483 | - | - | 3.129.629.517 | 1.170.370.483 | - | 1.642.625.029 |
| (14) | Cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất, hỗ trợ doanh nghiệp |
|
|
| 189.730. 963.33 0 | 54.091.477.690 | 7.475.611.000 | 35.676.929.156 | - | - | - | - | - | - | 95.000.000.000 | 95.000.000.000 | 83.662.021.335 | 11.337.978.665 | - | - | 119.338.950.491 | 22.276.916.199 | 277.255.352.330 |
| 11 | Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể |
| * |
| 634.216.400 | 466.816.400 | - | 389.816.400 | - | - | - | - | - | - | 29.300.000.000 | 3.039.749.595 | 2.619.749.595 | 420.000.000 | - | 26.260.250.405 | 3.009.565.995 | 497.000.000 | 3.673.965.995 |
| II | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | CHƯƠNG 026 |
| * |
| 2.741.290.535.510 | 200.097.149.546 | 1.109.486.020 | 158.616.411.800 | 6.931.665.000 | 1.740.485.010 | 1.740.485.010 | - | - | 5.191.179.990 | 1.116.160.000.000 | 920.461.174.258 | 696.882.911.033 | 223.578.263.225 | 21.415.000.000 | 174.283.825.742 | 857.239.807.843 | 263.949.514.951 | 3.662.382.708.758 |
|
| Vốn trong nước |
|
|
| 2.492.164.421.259 | 198.120.687.471 | 1.109.486-.020 | 156.639.949.725 | 6.931.665.000 | 1.740.485.010 | 1.740.485.010 | - | - | 5.191.179.990 | 1.065.160.000.000 | 875.704.014.274 | 652.125.751.049 | 223.578.263.225 | 21.415.000.000 | 168.040.985.726 | 810.506.185.784 | 263.949.514.951 | 3.368.499.434.523 |
|
| Vốn nước ngoài, trong đó: |
|
|
| 249.126.114.251 | 1.976.462.075 | - | 1.976.462.075 | - | - | - | - | - | - | 51.000.000.000 | 44.757.159.984 | 44.757.159.984 | - | - | 6.242.840.016 | 46.733.622.059 | - | 293.883.274.235 |
|
| - Theo cơ chế ghi thu, ghi chi |
|
|
| 249.126.114.251 | 1.976.462.075 | - | 1.976.462.075 | - | - | - | - | - | - | 51.000.000.000 | 44.757.159.984 | 44.757.159.984 | - | - | 6.242.840.016 | 46.733.622.059 | - | 293.883.274.235 |
|
| - Theo cơ chế tài chính trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vốn đầu tư theo ngành, Iĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) |
|
|
| 2.741.290.535.510 | 200.097.149.546 | 1.10948Ố.020 | 158.616.411S00 | 6.931.665.000 | 1.740.485.010 | 1.740.485.010 | - | - | 5.191.179.990 | 1.116.160.000.000 | 920.461.174.258 | 696.882.911.033 | 223.578.263.225 | 21.415.000.000 | 174.283.825.742 | 857.239.807.843 | 263.949.514.951 | 3.662.382.708.758 |
| 3 | Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
|
|
| 303.159.902.215 | 765.000.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | 134.821.000.000 | 113.307.226.003 | 84.091.986.003 | 29.215.240.000 | 21.415.000.000 | 98.773.997 | 84.091.986.003 | 29.980.240.000 | 416.467.128.218 |
| 4 | Khoa học, công nghệ |
|
|
| 276.904.000 | 30.000.000 | - | 30.000.000 | - | - | - | - | - | - | 1.000.000.000 | 228.909.000 | 28.909.000 | 200.000.000 | - | 771.091.000 | 58.909.000 | 200.000.000 | 505.813.000 |
| 9 | Bảo vệ môi trường |
|
|
| 1.564.731.455.094 | 193.839.100.194 | - | 154.359.135.248 | - | - | 1.740.485.010 | - | - | 3.923.179.990 | 373.609.000.000 | 334.164.659.798 | 311.203.049.489 | 22.961.610.309 | - | 39.444.340.202 | 467.302.669.747 | 61.928.089.235 | 1.900.123.113.882 |
| 9.1 | Vốn trong nước |
|
|
| 1.315.605.340.843 | 191.862.638.119 | - | 152.382.673.173 | - | - | 1.740.485.010 | - | - | 3.923.179.990 | 322.609.000.000 | 289.407.499.814 | 266.445.889.505 | 22.961.610.309 | - | 33.201.500.186 | 420.569.047.688 | 61.928.089.235 | 1.606.239.839.647 |
| 9.2 | Vốn nước ngoài |
|
|
| 249.126.114.251 | 1.976.462.075 | - | 1.976.462.075 | - |
|
|
|
|
| 51.000.000.000 | 44.757.159.984 | 44.757.159.984 | - |
| 6.242.840.016 | 46.733.622.059 | - | 293.883.274.235 |
|
| Trong đó: số vốn chưa phân bổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.108.000.000 |
|
|
|
| 1.108.000.000 |
|
|
|
| 10 | Các hoạt động kinh tế |
|
|
| 316.601.312.647 | 4.280.741.100 | - | 3.640.968.300 | - | - | - | - | - | - | 497.730.000.000 | 365.285.156.062 | 194.083.743.146 | 171.201.412.916 | - | 132.444.843.938 | 197.724.711.446 | 171.841.185.716 | 681.886.468.709 |
| (7) | Kho tàng |
|
|
| 80.586.971.989 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 640.000.000 | 560.887.129 | 560.887.129 | - | - | 79.112.871 | 560.887.129 | - | 81.147.859.118 |
| (11) | Công nghệ thông tin |
|
|
| 201.944.899.939 | 4.280.741.100 | - | 3.640.968.300 | - | - | - | - | - | - | 496.340.000.000 | 364.502.722.527 | 193.301.309.611 | 171.201.412.916 | - | 131.837.277.473 | 196.942.277.911 | 171.841.185.716 | 566.447.622.466 |
| (12) | Quy hoạch |
|
|
| 34.069.440.719 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 750.000.000 | 221.546.406 | 221.546.406 | - | - | 528.453.594 | 221.546.406 | - | 34.290.987.125 |
| 11 | Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
| 546.839.663.696 | 1.137.308.252 | 596.000.000 | 541.308.252 | 1.268.000.000 | - | - | - | - | 1.268.000.000 | 109.000.000.000 | 107.475.223.395 | 107.475.223.395 | - | - | 1.524.776.605 | 108.016.531.647 | - | 653.718.887.091 |
| 13 | Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật |
|
|
| 9.681.297.858 | 45.000.000 | - | 45.000.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 45.000.000 | - | 9.681.297.858 |
| II | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
