Quyết định 55/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: 55/2024/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày 20 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND
“Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất và Quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.”
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Điều 2, điểm b khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 3 Quy định áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND
a) Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Điều 2 như sau:
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
c) Tính thuế sử dụng đất;
d) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
đ) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
e) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
g) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
h) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
i) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
k) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
l) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;
m) Giá đất tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
n) Giá đất tính tiền sử dụng đất khi bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi cho hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất ở, đang sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;
o) Các trường hợp khác phải áp dụng bảng giá đất theo quy định của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và pháp luật có liên quan.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 2. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025:
1. Phụ lục I: Bảng giá đất ở đô thị gồm: 1. Thành phố Điện Biên Phủ; 2. Huyện Điện Biên Đông; 3. Huyện Mường Ảng; 4. Huyện Tuần Giáo; 5. Huyện Mường Chà; 6. Huyện Tủa Chùa; 7. Thị xã Mường Lay.
2. Phụ lục II: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản) tại đô thị gồm: 1. Thành phố Điện Biên Phủ; 2. Huyện Điện Biên Đông; 3. Huyện Mường Ảng; 4. Huyện Tuần Giáo; 5. Huyện Mường Chà; 6. Huyện Tủa Chùa; 7. Thị xã Mường Lay.
3. Phụ lục III: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị gồm: 1. Thành phố Điện Biên Phủ; 2. Huyện Điện Biên Đông; 3. Huyện Mường Ảng; 4. Huyện Tuần Giáo; 5. Huyện Mường Chà; 6. Huyện Tủa Chùa; 7. Thị xã Mường Lay.
4. Phụ lục IV: Bảng giá đất ở tại nông thôn gồm: 1.Thành phố Điện Biên Phủ; 2. Huyện Điện Biên; 3. Huyện Điện Biên Đông; 4. Huyện Mường Ảng; 5. Huyện Tuần Giáo; 6. Huyện Mường Nhé; 7. Huyện Mường Chà; 8. Huyện Nậm Pồ; 9. Huyện Tủa Chùa; 10. Thị xã Mường Lay.
5. Phụ lục V: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản) tại nông thôn gồm: 1. Thành phố Điện Biên Phủ; 2. Huyện Điện Biên; 3. Huyện Điện Biên Đông; 4. Huyện Mường Ảng; 5. Huyện Tuần Giáo; 6. Huyện Mường Nhé; 7. Huyện Mường Chà; 8. Huyện Nậm Pồ; 9. Huyện Tủa Chùa; 10. Thị xã Mường Lay.
6. Phụ lục VI: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn gồm: 1. Thành phố Điện Biên Phủ; 2. Huyện Điện Biên; 3. Huyện Điện Biên Đông; 4. Huyện Mường Ảng; 5. Huyện Tuần Giáo; 6. Huyện Mường Nhé; 7. Huyện Mường Chà; 8. Huyện Nậm Pồ; 9. Huyện Tủa Chùa; 10. Thị xã Mường Lay.
7. Phụ lục VII: Bảng giá đất nông nghiệp gồm: 1. Thành phố Điện Biên Phủ; 2. Huyện Điện Biên; 3. Huyện Điện Biên Đông; 4. Huyện Mường Ảng; 5. Huyện Tuần Giáo; 6. Huyện Mường Nhé; 7. Huyện Mường Chà; 8. Huyện Nậm Pồ; 9. Huyện Tủa Chùa; 10. Thị xã Mường Lay.
8. Phụ lục VIII: Bảng giá các loại đất khác gồm 06 bảng:
a) Bảng 1: Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt;
b) Bảng 2: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;
c) Bảng 3: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
d) Bảng 4: Đất chưa sử dụng;
đ) Bảng 5: Đất nông nghiệp khác;
e) Bảng 6: Đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường.”
b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 3 như sau:
“b) Các xã: Thanh Minh, Mường Phăng, Pá Khoang, Nà Nhạn, Nà Tấu thành phố Điện Biên Phủ; các xã còn lại của huyện Điện Biên và các huyện còn lại trong tỉnh.
Vị trí 1: phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.”
c) Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5 Điều 3 như sau:
“4. Vị trí của các loại đất tại Phụ lục II; Phụ lục III; Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4 của Phụ lục VIII tại đô thị và Phụ lục V; Phụ lục VI; Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4 của Phụ lục VIII tại nông thôn xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường
a) Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
b) Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
b) Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
5. Đối với đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh:
Thửa đất có các cạnh (mặt) tiếp giáp với 2 tuyến đường trở lên có tên trong bảng giá đất thì được nhân với hệ số K = 1,05 của tuyến đường có giá đất cao nhất.
Thửa đất nhìn ra khu thương mại, dịch vụ hoặc chợ thì được nhân với hệ số K = 1,05 của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.
Thửa đất nhìn ra khu cây xanh (khu cây xanh có đường dạo hoặc công viên), hồ nước hoặc tiếp giáp với 01 mặt thoáng thì được nhân với hệ số K = 1,03 của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.
Thửa đất bị đường đâm vào hướng chính của nhà ở, trụ sở, văn phòng thì bằng 90% mức giá đất của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.
Thửa đất nhìn ra hoặc tiếp giáp khu nghĩa trang, nghĩa địa, chùa, đình, đền, miếu, từ đường, khu xử lý chất thải bằng 95% mức giá đất của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.”
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 và Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024./.
2. HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG | ||||||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||||||
I | Đường 19,5 m |
|
|
| ||||
1 | - Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) | 3,740 | 1,540 |
| ||||
2 | Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến trụ sở Kho bạc Nhà nước và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2). | 4,400 | 1,760 |
| ||||
3 | Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) | 1,705 | 660 |
| ||||
4 | Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) | 1,595 | 605 | 275 | ||||
5 | Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện – trường tiểu học – Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) | 1,760 | 770 |
| ||||
6 | Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) | 1,980 | 880 |
| ||||
7 | Khu vực đấu giá tổ 5 |
|
|
| ||||
Từ thửa 168 đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) | 2,640 | |||||||
8 | Từ thửa 158 đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước) | 1,760 |
|
| ||||
9 | Từ thửa 152 đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) | 3,960 |
|
| ||||
10 | Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) | 2,420 |
|
| ||||
11 | Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) | 880 |
|
| ||||
II | Trục đường đôi |
|
|
| ||||
1 | - Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) | 3,795 | 1,650 |
| ||||
2 | - Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) | 3,795 | 1,650 |
| ||||
III | Đường 16,5m |
|
|
| ||||
1 | Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật đến khu ngã tư Chi cục thuế (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) | 1,870 | 990 |
| ||||
2 | Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) | 1,320 | 550 |
| ||||
3 | Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) | 1,100 | 440 |
| ||||
4 | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) | 1,760 | 770 |
| ||||
5 | Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m | 1,760 | 770 |
| ||||
6 | Đoạn từ ngã ba Bưu điện – Trạm Bảo vệ thực vật – Chi cục thú y đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) | 1,760 | 770 |
| ||||
IV | Đường 13,5m |
|
|
| ||||
1 | - Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn mới) | 1,100 | 440 | 198 | ||||
2 | - Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 | 1,320 | 550 | 264 | ||||
3 | - Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 | 770 | 330 | 154 | ||||
4 | Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) | 1,540 | 660 | 275 | ||||
5 | Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở thị trấn (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đển hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) | 880 | 385 | 165 | ||||
V | Đường 11,5 m |
|
|
| ||||
1 | Đoạn từ cổng huyện đội vòng ra sau trụ sở Huyện ủy và UBND huyện, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện đến ngã ba trường THCS – THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) | 1,056 | 440 | 187 | ||||
2 | Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT huyện qua cổng UBND huyện khu vực Toà án huyện xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện – trường Tiểu học thị trấn (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện – trường Tiểu học thị trấn). | 1,056 | 440 | 187 | ||||
3 | Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện lên trước cổng UBND huyện, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. | 1,056 | 440 | 187 | ||||
4 | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 | 770 | 330 | 154 | ||||
VI | Đường khác và các vị trí còn lại |
|
|
| ||||
1 | Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) | 770 | 330 | 132 | ||||
2 | Đoạn từ ngã tư phòng Văn hóa – Hạt kiểm lâm tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) | 825 | 385 | 165 | ||||
3 | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 | 935 | 616 |
| ||||
4 | Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa | 440 | 264 | 110 | ||||
5 | Đoạn từ ngã ba Thị trấn – Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) | 495 | 275 | 132 | ||||
6 | Đoạn từ ngã 3 Thị trấn – Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) | 495 | 275 | 132 | ||||
7 | Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son qua cổng Bệnh viện, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) | 495 | 275 | 132 | ||||
8 | Khu quy hoạch dân cư phía Bắc | 660 | 385 | 165 | ||||
9 | Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi | 660 | 308 | 143 | ||||
10 | Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 | 770 | 330 | 132 | ||||
11 | Đường đôi sân vận động | 2,860 | 1,320 | 550 | ||||
12 | Các vị trí còn lại | 374 | 165 | 99 | ||||
VII | Khu tái định cư Đường giao thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) thị trấn Điện Biên Đông |
|
|
| ||||
1 | Đường nhựa có khổ rộng 19,5m | 1,800 |
|
| ||||
2 | Đường nhựa có khổ rộng 13,5m | 1,400 |
|
| ||||
3 | Đường nhựa có khổ rộng 11,5m | 1,000 |
|
| ||||
3. HUYỆN MƯỜNG ẢNG | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I. | Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ẳng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng tở đến chân đèo Tẳng Quái) |
|
|
|
1 | Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9 |
|
|
|
1.1 | Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) | 2,530 | 1,012 | 759 |
1.2 | Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) | 2,750 | 1,100 | 825 |
1.3 | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) | 3,300 | 2,640 | 2,090 |
2 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
|
|
|
2.1 | Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) | 3,850 | 1,540 | 1,155 |
2.2 | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) | 4,400 | 1,760 | 1,320 |
3 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình). |
|
|
|
3.1 | Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) | 4,950 | 2,156 | 1,485 |
3.2 | Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5). | 5,060 | 2,618 | 1,518 |
4 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) |
|
|
|
4.1 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) | 5,005 | 2,002 | 1,502 |
4.2 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). | 3,520 | 1,408 | 1,056 |
5 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống cua chân đèo. |
|
|
|
5.1 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) | 3,190 | 1,276 | 957 |
5.2 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân | 2,970 | 1,188 | 891 |
5.3 | Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống cua chân đèo | 1,650 | 660 | 495 |
II. | Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau: |
|
|
|
1 | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
|
|
|
1.1 | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) | 6,930 | 2,915 | 2,079 |
1.2 | Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) | 6,490 | 2,585 | 1,947 |
1.3 | Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m | 5,500 | 2,112 | 1,650 |
1.4 | Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón | 3,850 | 1,540 | 1,155 |
1.5 | Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 đến thửa đất số 16B - 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 3,500 | 1,400 | 1,050 |
1.6 | Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B - 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 858 | 343 | 257 |
1.7 | Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón | 495 | 198 | 149 |
2 | Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. | 5,060 | 2,024 | 1,518 |
3 | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP6) | 5,060 | 2,024 | 1,518 |
4 | Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) | 2,860 | 1,144 | 858 |
5 | Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) | 2,768 | 1,107 | 830 |
6 | Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) | 1,320 | 528 | 396 |
7 | Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông |
|
|
|
7.1 | Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) | 5,500 | 2,200 | 1,650 |
7.2 | Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông | 4,950 | 1,980 | 1,485 |
7.3 | Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) | 3,850 | 1,540 | 1,155 |
8 | Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 | 1,430 | 572 | 429 |
9 | Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL 279 | 1,650 | 660 | 495 |
10 | Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
|
|
10.1 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón | 605 | 290 | 182 |
10.2 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 | 935 | 449 | 281 |
10.3 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 | 990 | 475 | 297 |
10.4 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 | 1,045 | 502 | 314 |
10.5 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 | 825 | 396 | 248 |
10.6 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 | 825 | 396 | 248 |
10.7 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 | 715 | 343 | 215 |
10.8 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 | 660 | 317 | 198 |
11 | Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn | 385 | 185 | 116 |
12 | Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng | 286 | 138 | 86 |
13 | Các đoạn đường từ trung tâm hành chính huyện đến tiếp giáp đường 42m |
|
|
|
13.1 | Đoạn từ trung tâm hành chính huyện đến cầu hồ điều hoà | 3,850 |
|
|
13.2 | Đoạn từ cầu hồ điều hoà đến giáp đường 42m |
|
|
|
13.2a | Từ cầu hồ điều hoà lô C3-LK37B đến hết biên đất lô C3-HT59 đối diện là hết biên đất lô C3-HT60 | 7,122 |
|
|
13.2b | Từ lô C3-HT62 đến giáp đường 42m | 7,000 |
|
|
14 | Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 | 5,020 |
|
|
15 | Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) | 3,850 |
|
|
16 | Các đoạn đường trục 42m | 3,300 | 1,320 | 990 |
17 | Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) | 3,850 |
|
|
18 | Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) | 2,420 |
|
|
19 | Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) | 1,870 |
|
|
20 | Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 | 2,750 |
|
|
21 | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 | 2,500 | 1,000 |
|
22 | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ảng Cang | 3,000 | 1,200 |
|
23 | Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa | 2,000 | 800 |
|
4. HUYỆN TUẦN GIÁO |
|
|
|
| |
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
I | Đường QL 6A |
|
|
|
|
1 | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung | 15,400 | 5,500 | 3,630 | 2,530 |
2 | Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh | 13,200 | 5,500 | 3,630 | 2,530 |
3 | Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh. | 8,800 | 2,530 | 1,210 | 605 |
4 | Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. | 6,768 | 2,166 | 1,083 | 609 |
5 | Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) | 11,000 | 4,400 |
|
|
6 | Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 12,100 | 3,850 | 1,650 | 825 |
7 | Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 8,800 | 4,400 | 1,870 | 550 |
8 | Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 5,500 | 2,750 | 1,870 | 550 |
9 | Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính | 1,980 | 1,100 | 770 |
|
II | Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả |
|
|
|
|
1 | Từ QL6 lên đến cổng huyện đội | 5,500 | 1,980 | 1,100 | 550 |
2 | Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng | 3,300 | 990 | 550 |
|
3 | Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân | 1,100 | 660 | 495 |
|
4 | Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền | 3,300 | 1,870 |
|
|
5 | Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 3,300 | 1,870 | 1,265 |
|
6 | Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đooạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung | 2,200 | 1,320 | 660 |
|
7 | Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,200 | 1,320 | 715 | 330 |
8 | Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 880 | 528 | 352 | 176 |
9 | Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,100 | 660 | 440 | 220 |
III | Đoạn đường QL 279 |
|
|
|
|
1 | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận | 14,640 | 5,490 | 3,172 | 2,074 |
2 | Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 12,240 | 5,490 | 3,172 | 2,074 |
3 | Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên | 11,797 | 4,276 | 2,654 | 1,254 |
4 | Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) | 5,500 | 3,190 | 1,980 | 935 |
5 | Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu | 5,172 | 3,879 | 2,586 | 1,293 |
6 | Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga | 3,300 | 2,310 | 1,870 | 1,100 |
7 | Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. | 10,266 | 4,491 | 3,336 | 1,668 |
8 | Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ) | 2,000 | 1,200 | 600 |
|
IV | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả |
|
|
|
|
1 | Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết | 1,760 | 880 | 715 | 495 |
2 | Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,640 | 1,650 | 1,210 | 660 |
3 | Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,870 | 1,100 | 715 | 495 |
4 | Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) | 1,870 | 1,100 | 715 | 495 |
5 | Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê) | 1,870 | 1,100 | 715 | 495 |
6 | Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng | 1,870 | 1,100 | 715 | 495 |
7 | Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 3,805 | 2,238 | 1,455 | 1,007 |
8 | Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục | 1,650 | 1,100 | 715 | 495 |
9 | Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,100 | 715 | 495 |
|
10 | Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết | 1,100 | 1,100 | 715 |
|
11 | QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) | 1,100 | 1,100 | 715 |
|
12 | Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,100 | 660 | 440 | 220 |
13 | Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 880 | 528 | 352 | 176 |
V | Đường nội thị |
|
|
|
|
1 | Đoạn đường sau chợ số 1 | 1,870 | 1,210 | 605 |
|
2 | Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương | 2,200 | 1,210 | 605 |
|
3 | Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn | 3,300 | 1,980 | 1,430 |
|
4 | Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện | 2,200 | 1,155 | 770 |
|
5 | Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan | 2,200 | 1,155 | 770 |
|
6 | Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên | 2,750 | 1,870 | 1,100 |
|
7 | Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông | 1,650 | 583 | 352 |
|
8 | Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang | 3,052 | 1,078 | 651 |
|
9 | Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện | 1,650 | 583 | 352 |
|
10 | Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo | 1,100 | 583 | 352 |
|
11 | Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) | 1,650 | 1,100 | 660 |
|
12 | Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn | 1,650 | 583 | 352 |
|
13 | Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương | 1,100 | 583 | 352 |
|
14 | Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 | 4,400 | 1,650 |
|
|
15 | Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận | 1,100 | 550 |
|
|
16 | Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát | 2,020 | 842 |
|
|
17 | Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon | 880 | 550 |
|
|
18 | Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông | 4,149 | 1,348 | 934 |
|
19 | Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang | 5,489 | 1,921 | 1,372 |
|
20 | Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiên đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,940 | 1,715 | 1,225 |
|
21 | Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 | 2,443 | 1,710 | 1,222 |
|
22 | Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 | 2,440 | 1,708 | 1,220 |
|
23 | Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn | 990 | 550 | 352 |
|
24 | Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng | 990 | 550 | 352 |
|
25 | Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) | 2,021 | 1,263 | 808 |
|
26 | Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn | 660 | 385 |
|
|
27 | Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An | 2,500 | 1,500 | 800 |
|
28 | Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,021 | 1,263 |
|
|
29 | Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân | 2,021 | 1,263 |
|
|
30 | Đoạn đường từ nhà ông khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,036 | 1,273 |
|
|
31 | Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang | 2,036 | 1,273 |
|
|
5. HUYỆN MƯỜNG CHÀ | |||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí còn lại | ||
I | QUỐC LỘ 12 |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường | 553 | 220 | 116 |
|
2 | Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên) | 2,176 | 440 | 330 |
|
3 | Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) | 3,200 |
|
|
|
4 | Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp) | 4,400 |
|
|
|
5 | Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 04 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ | 6,000 |
|
|
|
6 | Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 1 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Binh Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). | 4,400 |
|
|
|
7 | Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết ) | 2,550 | 605 | 385 | 281 |
8 | Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) | 1,700 | 385 | 281 | 220 |
9 | Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. | 1,666 | 308 | 155 |
|
10 | Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết mốc lộ giới Thị trấn Mường Chà. | 553 | 248 | 127 |
|
II | Đường Nội thị 10m khu A |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi | 572 |
|
|
|
2 | Đoạn từ SN 05 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình | 572 |
|
|
|
3 | Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 32 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể). | 418 |
|
|
|
III | Đường Vành đai 7m |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 02 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 32 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) | 462 | 352 |
|
|
2 | Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân | 462 |
|
|
|
3 | Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) | 440 | 264 |
|
|
4 | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh). | 352 | 242 |
|
|
5 | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). | 385 | 248 |
|
|
6 | Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) | 578 |
|
|
|
IV | Đường nội thị 5m |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ) | 308 |
|
|
|
V | Khu dân cư sau Nhà thi đấu |
|
|
|
|
1 | Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện đến giáp suối Nậm Mươn | 308 |
|
|
|
2 | Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà | 462 |
|
|
|
3 | Khu A, tổ dân phố 7: Khu đất đấu giá và giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá (bổ sung mới) | 3,080 |
|
|
|
VI | Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10 | 209 | 143 | 77 |
|
2 | Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 | 176 | 127 | 77 |
|
VII | Khu dân cư sau sân vận động |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) đến đất nhà Sán - Chung | 352 |
|
|
|
VIII | Khu dân cư sau cây xăng số 8 |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) | 462 | 308 | 220 |
|
IX | Khu B |
|
|
|
|
1 | Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân | 275 |
|
|
|
6. HUYỆN TỦA CHÙA | |||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
1 | Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng- phía thị trấn đến hết đất trường Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm Giáo dục thường xuyên. |
|
|
|
|
1.1 | Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) | 4,570 | 1,959 | 1,045 | 718 |
1.2 | Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an huyện (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) | 6,646 | 2,848 | 1,519 | 1,044 |
1.3 | Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) | 4,570 | 1,959 | 1,045 | 718 |
1.4 | - Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. | 3,300 | 1,430 | 880 | 605 |
1.5 | Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. | 3,086 | 1,234 | 864 | 494 |
1.6 | Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). | 1,650 | 880 | 550 | 330 |
1.7 | Đoạn 7: Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ thị trấn. | 880 | 660 | 550 | 385 |
2 | Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện. |
|
|
|
|
2.1 | Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). | 4,570 | 1,959 | 1,045 | 718 |
2.2 | - Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện | 1,980 | 990 | 660 | 396 |
3 | Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9. | 2,200 | 1,100 | 770 | 440 |
4 | Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. |
|
|
|
|
4.1 | - Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 | 1,980 | 990 | 660 | 330 |
4.2 | Đoạn 2: Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng Huyện đội, UBND huyện (đối diện bên kia đường là đất ông Uyên Ngân) đến hết đất phòng Lao động - Thương binh và xã hội (đối diện hết đất phòng Tài nguyên và Môi trường) | 1,865 | 816 | 350 | 291 |
4.2a | Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mì - thửa đất số 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là từ đất phòng Nông nghiệp và PTNT) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện | 2,050 | 897 | 384 | 320 |
5 | Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện. | 2,750 | 1,320 | 880 | 660 |
6 | Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện. | 2,750 | 1,100 | 770 | 440 |
7 | Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện. | 1,650 | 990 | 550 | 330 |
8 | Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (Bỏ từ "bao gồm cả phía đối diện" do toàn bộ là đất của trường THPT đã dc nêu ở mục 1.1.3) | 880 | 550 | 385 | 165 |
9 | Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện. | 770 | 495 | 440 | 330 |
10 | Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện. | 1,980 | 990 | 715 | 385 |
11 | Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 | 1,430 | 935 | 550 | 385 |
12 | Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. | 2,750 | 1,100 | 770 | 440 |
13 | Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21. | 1,980 | 990 | 715 | 385 |
14 | Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm). | 1,430 | 715 | 495 | 275 |
15 | Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04. | 770 | 495 | 440 | 330 |
16 | Các đoạn đường còn lại của thị trấn | 660 | 385 | 275 | 220 |
17 | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) |
|
|
|
|
17.1 | Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). | 2,750 | 1,375 | 825 | 605 |
17.2 | Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). | 1,100 | 550 | 330 | 242 |
17.3 | Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa 487 tờ BĐ 109 đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). | 2,200 | 1,320 | 770 | 484 |
17.4 | Đoạn 4: Từ hết đất trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) | 1,100 | 550 | 330 | 242 |
18 | Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) |
|
|
|
|
18.1 | Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) | 880 | 440 | 220 | 187 |
18.2 | Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) | 440 | 275 | 220 | 187 |
19 | Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực | 330 | 165 | 110 | 72 |
20 | Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten | 275 | 143 | 99 | 61 |
21 | Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng) | 210 | 168 | 126 | 105 |
22 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất là đất ở đô thị tại thôn Huổi Lực thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa | 370 | 185 | 123 | 80 |
7. THỊ XÃ MƯỜNG LAY | |||||
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| PHƯỜNG SÔNG ĐÀ |
|
|
|
|
I | Đường Lê Thái Tổ |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. | 880 |
|
|
|
2 | Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là của hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) | 1,062 |
|
|
|
3 | Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là của hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) | 1,386 |
|
|
|
4 | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) | 1,342 |
|
|
|
5 | Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã ) đến hết nhà máy gạch Tuynel. | 710 |
|
|
|
6 | Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min | 495 |
|
|
|
II | Đường giao thông khu Tổ 1 - Tổ 4 |
|
|
|
|
1 | Đường Nguyễn Bá Lạc ( hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) | 1,188 |
|
|
|
2 | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). | 1,062 |
|
|
|
3 | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). | 1,461 |
|
|
|
4 | Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). | 968 |
|
|
|
5 | Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). | 1,277 |
|
|
|
6 | Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). | 1,219 |
|
|
|
7 | Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); | 1,062 |
|
|
|
8 | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạ | 1,062 |
|
|
|
9 | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quản trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) | 1,062 |
|
|
|
10 | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) | 1,062 |
|
|
|
11 | Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). | 957 |
|
|
|
12 | Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; | 1,062 |
|
|
|
13 | Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. | 1,045 |
|
|
|
14 | Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. | 957 |
|
|
|
15 | Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. | 957 |
|
|
|
III | Khu Tổ 5 |
|
|
|
|
1 | Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). | 585 |
|
|
|
2 | Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. | 585 |
|
|
|
3 | Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 | 585 |
|
|
|
4 | Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) | 523 |
|
|
|
5 | Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). | 585 |
|
|
|
6 | Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). | 585 |
|
|
|
7 | Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. | 585 |
|
|
|
8 | Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng) | 523 |
|
|
|
IV | Trục đường Quốc lộ 12. |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá | 814 |
|
|
|
V | Bản Vùng Cao |
|
|
|
|
1 | Bản Huổi Min | 123 |
|
|
|
| PHƯỜNG NA LAY |
|
|
|
|
A | Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát |
|
|
|
|
I | Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). | 1,518 |
|
|
|
2 | Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). | 1,430 |
|
|
|
II | Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
|
1 | Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Gíáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) | 1,078 |
|
|
|
2 | Đường Sùng Phái Sinh: |
|
|
|
|
2.1 | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; | 737 |
|
|
|
2.2 | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). | 737 |
|
|
|
2.3 | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. | 1,078 |
|
|
|
3 | Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã | 737 |
|
|
|
4 | Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. | 1,001 |
|
|
|
5 | Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường | 864 |
|
|
|
6 | Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. | 761 |
|
|
|
7 | Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh | 693 |
|
|
|
8 | Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh | 693 |
|
|
|
9 | Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp | 737 |
|
|
|
10 | Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); | 814 |
|
|
|
11 | Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
|
11.1 | Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). | 737 |
|
|
|
11.2 | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). | 792 |
|
|
|
12 | Đường CL13 |
|
|
|
|
12.1 | Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp ( ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp | 814 |
|
|
|
12.2 | Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim | 726 |
|
|
|
13 | Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 dường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh | 858 |
|
|
|
14 | Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). | 864 |
|
|
|
15 | Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) | 864 |
|
|
|
16 | Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) | 864 |
|
|
|
17 | Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đừơng Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. | 864 |
|
|
|
18 | Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp | 864 |
|
|
|
19 | Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim | 737 |
|
|
|
20 | Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim | 737 |
|
|
|
21 | Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). | 737 |
|
|
|
22 | Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp | 737 |
|
|
|
23 | Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm | 693 |
|
|
|
24 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) | 693 |
|
|
|
25 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) | 693 |
|
|
|
26 | Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; | 693 |
|
|
|
27 | Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; | 763 |
|
|
|
B | Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát |
|
|
|
|
I | Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) | 1,760 |
|
|
|
| Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). | 2,750 |
|
|
|
| Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). | 1,980 |
|
|
|
| Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. | 1,078 |
|
|
|
II | Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
|
1 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; | 1,047 |
|
|
|
2 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. | 2,297 |
|
|
|
3 | Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 891 |
|
|
|
4 | Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) | 891 |
|
|
|
5 | Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). | 891 |
|
|
|
6 | Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay). | 1,948 |
|
|
|
7 | Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 891 |
|
|
|
8 | ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. | 891 |
|
|
|
9 | Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót | 891 |
|
|
|
10 | Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót | 891 |
|
|
|
11 | Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; | 616 |
|
|
|
12 | Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). | 616 |
|
|
|
13 | Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); | 693 |
|
|
|
14 | Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); | 693 |
|
|
|
15 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. | 660 |
|
|
|
16 | Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. | 616 |
|
|
|
17 | Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 891 |
|
|
|
18 | Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyễn Giáp (đầu cầu Nậm Cản). | 847 |
|
|
|
III | Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát |
|
|
|
|
1 | Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
|
1.1 | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) | 891 |
|
|
|
1.2 | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 | 803 |
|
|
|
2 | Đường NN2: Đoạn từ nút giao với Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42) | 737 |
|
|
|
3 | Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) | 737 |
|
|
|
4 | Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp | 737 |
|
|
|
5 | Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp | 737 |
|
|
|
6 | Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp | 737 |
|
|
|
7 | Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp | 737 |
|
|
|
8 | Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp | 737 |
|
|
|
C | Khu vực bản Hốc đến Bệnh viện thị xã |
|
|
|
|
I | Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
|
1 | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ Cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) | 1,078 |
|
|
|
2 | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay) | 1,650 |
|
|
|
II | Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 |
|
|
|
|
1 | Đường 12 Tháng 12 |
|
|
|
|
1.1 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) | 3,280 |
|
|
|
1.2 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) | 1,650 |
|
|
|
1.3 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) | 1,980 |
|
|
|
1.4 | Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoàng Văn Tấm xã Lay Nưa) | 1,155 |
|
|
|
2 | Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn | 1,642 |
|
|
|
3 | Đường Bế Văn Đàn |
|
|
|
|
3.1 | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đết nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) | 1,342 |
|
|
|
3.2 | Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) | 1,621 |
|
|
|
4 | Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | 1,155 |
|
|
|
5 | Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; | 1,155 |
|
|
|
6 | Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; | 1,155 |
|
|
|
7 | Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. | 1,155 |
|
|
|
8 | Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 | 1,155 |
|
|
|
9 | Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | 1,232 |
|
|
|
10 | Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 | 1,232 |
|
|
|
11 | Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; | 2,310 |
|
|
|
12 | Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 | 1,155 |
|
|
|
13 | Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 | 1,155 |
|
|
|
14 | Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 | 1,232 |
|
|
|
III | Đường giao thông bản Hốc |
|
|
|
|
1 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) | 1,100 |
|
|
|
2 | Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 | 770 |
|
|
|
3 | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 | 1,069 |
|
|
|
4 | Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 | 770 |
|
|
|
5 | Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; | 770 |
|
|
|
6 | Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 | 770 |
|
|
|
7 | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến Hết đất ông Khoàng Văn Lập thửa 6 tờ 28. | 770 |
|
|
|
D | Trục đường quốc lộ 6 |
|
|
|
|
1 | Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến hết địa phận thị xã Mường Lay | 431 | 354 | 286 | 187 |
2. HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Đường 19,5 m |
|
|
|
1 | - Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) | 2,618 | 1,078 |
|
2 | Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến trụ sở Kho bạc Nhà nước và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2). | 3,080 | 1,194 |
|
3 | Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) | 1,194 | 462 |
|
4 | Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) | 1,117 | 424 | 193 |
5 | Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện – trường tiểu học – Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) | 1,232 | 539 |
|
6 | Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) | 1,386 | 616 |
|
II | Trục đường đôi |
|
|
|
1 | - Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) | 2,657 | 1,155 |
|
2 | - Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) | 2,657 | 1,155 |
|
III | Đường 16,5m |
|
|
|
1 | Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật đến khu ngã tư Chi cục thuế (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) | 1,309 | 693 |
|
2 | Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) | 924 | 385 |
|
3 | Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) | 770 | 308 |
|
4 | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) | 1,232 | 539 |
|
5 | Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m | 1,232 | 539 |
|
6 | Đoạn từ ngã ba Bưu điện – Trạm Bảo vệ thực vật – Chi cục thú y đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) | 1,232 | 539 |
|
IV | Đường 13,5m |
|
|
|
1 | - Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn mới) | 770 | 308 | 139 |
2 | - Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 | 924 | 385 | 185 |
3 | - Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 | 539 | 231 | 108 |
4 | Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) | 1,078 | 462 | 193 |
5 | Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở thị trấn (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đển hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) | 616 | 270 | 116 |
V | Đường 11,5 m |
|
|
|
1 | Đoạn từ cổng huyện đội vòng ra sau trụ sở Huyện ủy và UBND huyện, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện đến ngã ba trường THCS – THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) | 739 | 308 | 131 |
2 | Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT huyện qua cổng UBND huyện khu vực Toà án huyện xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện – trường Tiểu học thị trấn (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện – trường Tiểu học thị trấn). | 739 | 308 | 131 |
3 | Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện lên trước cổng UBND huyện, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. | 739 | 308 | 131 |
4 | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 | 539 | 231 | 108 |
VI | Đường khác và các vị trí còn lại |
|
|
|
1 | Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) | 539 | 231 | 92 |
2 | Đoạn từ ngã tư phòng Văn hóa – Hạt kiểm lâm tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) | 578 | 270 | 116 |
3 | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 | 655 | 431 |
|
4 | Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa | 308 | 185 | 77 |
5 | Đoạn từ ngã ba Thị trấn – Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) | 347 | 193 | 92 |
6 | Đoạn từ ngã 3 Thị trấn – Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) | 347 | 193 | 92 |
7 | Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son qua cổng Bệnh viện, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) | 347 | 193 | 92 |
8 | Khu quy hoạch dân cư phía Bắc | 462 | 270 | 116 |
9 | Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi | 462 | 216 | 100 |
10 | Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 | 539 | 231 | 92 |
11 | Đường đôi sân vận động | 2,002 | 924 | 385 |
12 | Các vị trí còn lại | 262 | 116 | 69 |
3. HUYỆN MƯỜNG ẢNG | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ẳng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng tở đến chân đèo Tẳng Quái) |
|
|
|
1 | Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9. |
|
|
|
1.1 | Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) | 1,771 | 708 | 531 |
1.2 | Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) | 1,925 | 770 | 578 |
1.3 | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) | 2,310 | 1,848 | 1,463 |
2 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
|
|
|
2.1 | Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) | 2,695 | 1,078 | 809 |
2.2 | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) | 3,080 | 1,232 | 924 |
3 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình). |
|
|
|
3.1 | Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) | 3,465 | 1,509 | 1,040 |
3.2 | Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5). | 3,542 | 1,833 | 1,063 |
4 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) |
|
|
|
4.1 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) | 3,504 | 1,401 | 1,051 |
4.2 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). | 2,464 | 986 | 739 |
5 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống cua chân đèo. |
|
|
|
5.1 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) | 2,233 | 893 | 670 |
5.2 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân | 2,079 | 832 | 624 |
5.3 | Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống cua chân đèo | 1,155 | 462 | 347 |
II. | Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau: |
|
|
|
1 | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
|
|
|
1.1 | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) | 4,851 | 2,041 | 1,455 |
1.2 | Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) | 4,543 | 1,810 | 1,363 |
1.3 | Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m | 3,850 | 1,478 | 1,155 |
1.4 | Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón | 2,695 | 1,078 | 809 |
2 | Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. | 3,542 | 1,417 | 1,063 |
3 | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP6) | 3,542 | 1,417 | 1,063 |
4 | Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) | 2,002 | 801 | 601 |
5 | Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) | 1,938 | 775 | 581 |
6 | Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) | 924 | 370 | 277 |
7 | Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông |
|
|
|
7.1 | Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) | 3,850 | 1,540 | 1,155 |
7.2 | Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông | 3,465 | 1,386 | 1,040 |
7.3 | Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) | 2,695 | 1,078 | 809 |
8 | Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 | 1,001 | 400 | 300 |
9 | Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL 279 | 1,155 | 462 | 347 |
10 | Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
|
|
10.1 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón | 424 | 203 | 127 |
10.2 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 | 655 | 314 | 196 |
10.3 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 | 693 | 333 | 208 |
10.4 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 | 732 | 351 | 219 |
10.5 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 | 578 | 277 | 173 |
10.6 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 | 578 | 277 | 173 |
10.7 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 | 501 | 240 | 150 |
10.8 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 | 462 | 222 | 139 |
11 | Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn | 270 | 129 | 81 |
12 | Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng | 200 | 96 | 60 |
13 | Các đoạn đường trục 42m | 2,310 | 924 | 693 |
14 | Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) | 2,695 |
|
|
15 | Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) | 1,694 |
|
|
16 | Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) | 1,309 |
|
|
17 | Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 | 1,925 |
|
|
18 | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 | 1,750 | 700 |
|
19 | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ảng Cang | 2,100 | 840 |
|
20 | Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa | 1,400 | 560 |
|
4. HUYỆN TUẦN GIÁO |
|
|
| |
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Đường QL 6A |
|
|
|
1 | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung | 10,780 | 3,850 | 2,541 |
2 | Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh | 9,240 | 3,850 | 2,541 |
3 | Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh. | 6,160 | 1,771 | 847 |
4 | Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. | 4,738 | 1,516 | 758 |
5 | Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) | 7,700 | 3,080 |
|
6 | Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 8,470 | 2,695 | 1,155 |
7 | Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 6,160 | 3,080 | 1,309 |
8 | Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 3,850 | 1,925 | 1,309 |
9 | Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính | 1,386 | 770 | 539 |
II | Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả |
|
|
|
1 | Từ QL6 lên đến cổng huyện đội | 3,850 | 1,386 | 770 |
2 | Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng | 2,310 | 693 | 385 |
3 | Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân | 770 | 462 | 347 |
4 | Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền | 2,310 | 1,309 |
|
5 | Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,310 | 1,309 | 886 |
6 | Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung | 1,540 | 924 | 501 |
7 | Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,540 | 924 | 501 |
8 | Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 616 | 370 | 246 |
9 | Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 770 | 462 | 308 |
III | Đoạn đường QL 279 |
|
|
|
1 | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận | 10,248 | 3,843 | 2,221 |
2 | Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 8,568 | 3,843 | 2,220 |
3 | Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên | 8,258 | 2,993 | 1,858 |
4 | Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) | 3,850 | 2,233 | 1,386 |
5 | Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu | 3,620 | 2,715 | 1,810 |
6 | Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga | 2,310 | 1,617 | 1,309 |
7 | Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. | 7,186 | 3,144 | 2,336 |
8 | Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ) | 1,400 | 840 | 420 |
IV | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả |
| - |
|
1 | Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết | 1,232 | 616 | 501 |
2 | Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,848 | 1,155 | 847 |
3 | Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,309 | 770 | 501 |
4 | Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) | 1,309 | 770 | 501 |
5 | Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê) | 1,309 | 770 | 501 |
6 | Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng | 1,309 | 770 | 501 |
7 | Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,664 | 1,567 | 1,019 |
8 | Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục | 1,155 | 770 | 501 |
9 | Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 770 | 501 | 347 |
10 | Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết | 770 | 770 | 501 |
11 | QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) | 770 | 770 | 501 |
12 | Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 770 | 462 | 308 |
13 | Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 616 | 370 | 246 |
V | Đường nội thị |
|
|
|
1 | Đoạn đường sau chợ số 1 | 1,309 | 847 | 424 |
2 | Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương | 1,540 | 847 | 424 |
3 | Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn | 2,310 | 1,386 | 1,001 |
4 | Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện | 1,540 | 809 | 539 |
5 | Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan | 1,540 | 809 | 539 |
6 | Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên | 1,925 | 1,309 | 770 |
7 | Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông | 1,155 | 408 | 246 |
8 | Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang | 2,136 | 755 | 456 |
9 | Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện | 1,155 | 408 | 246 |
10 | Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo | 770 | 408 | 246 |
11 | Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) | 1,155 | 770 | 462 |
12 | Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn | 1,155 | 408 | 246 |
13 | Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương | 770 | 408 | 246 |
14 | Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 | 3,080 | 1,155 |
|
15 | Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận | 770 | 385 |
|
16 | Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát | 1,414 | 589 |
|
17 | Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon | 616 | 385 |
|
18 | Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông | 2,904 | 944 | 653 |
19 | Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang | 3,842 | 1,345 | 961 |
20 | Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiên đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,058 | 1,200 | 858 |
21 | Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 | 1,710 | 1,197 | 855 |
22 | Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 | 1,708 | 1,196 | 854 |
23 | Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn | 693 | 385 | 246 |
24 | Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng | 693 | 385 | 246 |
25 | Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) | 1,415 | 884 | 566 |
26 | Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn | 462 | 270 |
|
27 | Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An | 1,750 | 1,050 | 560 |
28 | Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,415 | 884 |
|
29 | Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân | 1,415 | 884 |
|
30 | Đoạn đường từ nhà ông khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,425 | 891 |
|
31 | Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang | 1,425 | 891 |
|
5. HUYỆN MƯỜNG CHÀ | ||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | QUỐC LỘ 12 |
|
|
|
1 | Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường | 387 | 154 | 81 |
2 | Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên). | 1,523 | 308 | 231 |
3 | Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực). | 2,240 |
|
|
4 | Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). | 3,080 |
|
|
5 | Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 04 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. | 4,200 |
|
|
6 | Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 1 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Binh Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). | 3,080 |
|
|
7 | Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết ) | 1,785 | 424 | 270 |
8 | Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) | 1,190 | 417 | 309 |
9 | Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. | 1,166 | 216 | 108 |
10 | Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết mốc lộ giới Thị trấn Mường Chà. | 387 | 174 | 89 |
II | Đường Nội thị 10m khu A |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi | 400 |
|
|
2 | Đoạn từ SN 05 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình | 400 |
|
|
3 | Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 32 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể). | 293 |
|
|
III | Đường Vành đai 7m |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 02 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 32 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) | 323 | 246 |
|
2 | Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân | 323 |
|
|
3 | Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) | 308 | 185 |
|
4 | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh). | 246 | 169 |
|
5 | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). | 270 | 173 |
|
6 | Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) | 404 |
|
|
IV | Đường nội thị 5m |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ) | 216 |
|
|
V | Khu dân cư sau Nhà thi đấu |
|
|
|
1 | Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện đến giáp suối Nậm Mươn | 216 |
|
|
2 | Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà | 323 |
|
|
VI | Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10. | 146 | 100 | 54 |
2 | Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 | 123 | 89 | 54 |
VII | Khu dân cư sau sân vận động |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) đến đất nhà Sán - Chung | 246 |
|
|
VIII | Khu dân cư sau cây xăng số 8 |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) | 323 | 216 | 154 |
IX | Khu B |
|
|
|
1 | Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân | 193 |
|
|
6. HUYỆN TỦA CHÙA | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
1 | Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng- phía thị trấn đến hết đất trường Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm Giáo dục thường xuyên. |
|
|
|
1.1 | Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) | 3,199 | 1,371 | 731 |
1.2 | Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an huyện (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) | 4,652 | 1,994 | 1,063 |
1.3 | Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) | 3,199 | 1,371 | 731 |
1.4 | Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. | 2,310 | 1,001 | 616 |
1.5 | Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. | 2,160 | 864 | 605 |
1.6 | Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). | 1,155 | 616 | 385 |
1.7 | Đoạn 7: Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ thị trấn. | 616 | 462 | 385 |
2 | Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện. |
|
|
|
2.1 | Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). | 3,199 | 1,371 | 732 |
2.2 | Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện | 1,386 | 693 | 462 |
3 | Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9. | 1,540 | 770 | 539 |
4 | Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. |
|
|
|
4.1 | Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 | 1,386 | 693 | 462 |
4.2 | Đoạn 2: Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng Huyện đội, UBND huyện (đối diện bên kia đường là đất ông Uyên Ngân) đến hết đất phòng Lao động - Thương binh và xã hội (đối diện hết đất phòng Tài nguyên và Môi trường) | 1,306 | 571 | 245 |
4.2a | Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mì - thửa đất số 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là từ đất phòng Nông nghiệp và PTNT) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện | 1,435 | 628 | 269 |
5 | Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện. | 1,925 | 924 | 616 |
6 | Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện. | 1,925 | 770 | 539 |
7 | Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện. | 1,155 | 693 | 385 |
8 | Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (Bỏ từ "bao gồm cả phía đối diện" do toàn bộ là đất của trường THPT đã dc nêu ở mục 1.1.3) | 616 | 385 | 270 |
9 | Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện. | 539 | 347 | 308 |
10 | Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện. | 1,386 | 693 | 501 |
11 | Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 | 1,001 | 655 | 385 |
12 | Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. | 1,925 | 770 | 539 |
13 | Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21. | 1,386 | 693 | 501 |
14 | Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm). | 1,001 | 501 | 347 |
15 | Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04. | 539 | 347 | 308 |
16 | Các đoạn đường còn lại của thị trấn | 462 | 270 | 193 |
17 | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) |
|
|
|
17.1 | Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). | 1,925 | 963 | 578 |
17.2 | Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). | 770 | 385 | 231 |
17.3 | Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa 487 tờ BĐ 109 đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). | 1,540 | 924 | 539 |
17.4 | Đoạn 4: Từ hết đất trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) | 770 | 385 | 231 |
18 | Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) |
|
|
|
18.1 | Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) | 616 | 308 | 154 |
18.2 | Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) | 308 | 193 | 154 |
19 | Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực | 231 | 116 | 77 |
20 | Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten | 193 | 100 | 69 |
21 | Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng) | 147 | 118 | 88 |
7. THỊ XÃ MƯỜNG LAY | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| PHƯỜNG SÔNG ĐÀ |
|
|
|
I | Đường Lê Thái Tổ |
|
|
|
1 | Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. | 616 |
|
|
2 | Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là của hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) | 743 |
|
|
3 | Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là của hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) | 970 |
|
|
4 | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) | 939 |
|
|
5 | Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã ) đến hết nhà máy gạch Tuynel. | 497 |
|
|
6 | Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min | 347 |
|
|
II | Đường giao thông khu Tổ 1 - Tổ 4 |
|
|
|
1 | Đường Nguyễn Bá Lạc ( hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) | 832 |
|
|
2 | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). | 743 |
|
|
3 | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). | 1023 |
|
|
4 | Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). | 678 |
|
|
5 | Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). | 894 |
|
|
6 | Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). | 853 |
|
|
7 | Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); | 743 |
|
|
8 | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạ | 743 |
|
|
9 | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quản trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) | 743 |
|
|
10 | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) | 743 |
|
|
11 | Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). | 670 |
|
|
12 | Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; | 743 |
|
|
13 | Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. | 732 |
|
|
14 | Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. | 670 |
|
|
15 | Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. | 670 |
|
|
III | Khu Tổ 5 |
|
|
|
1 | Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). | 410 |
|
|
2 | Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. | 410 |
|
|
3 | Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 | 410 |
|
|
4 | Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) | 366 |
|
|
5 | Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). | 410 |
|
|
6 | Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). | 410 |
|
|
7 | Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. | 410 |
|
|
8 | Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng) | 366 |
|
|
IV | Trục đường Quốc lộ 12. |
|
|
|
1 | Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá | 570 |
|
|
V | Bản Vùng Cao |
|
|
|
1 | Bản Huổi Min | 86 |
|
|
| PHƯỜNG NA LAY |
|
|
|
A | Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát |
|
|
|
I | Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
1 | Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). | 1063 |
|
|
2 | Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). | 1001 |
|
|
II | Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
1 | Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Gíáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) | 755 |
|
|
2 | Đường Sùng Phái Sinh: |
|
|
|
2.1 | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 516 |
|
|
2.2 | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã) | 516 |
|
|
2.3 | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 755 |
|
|
3 | Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã | 516 |
|
|
4 | Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. | 701 |
|
|
5 | Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường | 604 |
|
|
6 | Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. | 533 |
|
|
7 | Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh | 485 |
|
|
8 | Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh | 485 |
|
|
9 | Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp | 516 |
|
|
10 | Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); | 570 |
|
|
11 | Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
11 | Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). | 516 |
|
|
11 | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). | 554 |
|
|
12 | Đường CL13 |
|
|
|
12.1 | Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp ( ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp | 570 |
|
|
12.2 | Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim | 508 |
|
|
13 | Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 dường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh | 601 |
|
|
14 | Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). | 604 |
|
|
15 | Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) | 604 |
|
|
16 | Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) | 604 |
|
|
17 | Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đừơng Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. | 604 |
|
|
18 | Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp | 604 |
|
|
19 | Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim | 516 |
|
|
20 | Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim | 516 |
|
|
21 | Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). | 516 |
|
|
22 | Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp | 516 |
|
|
23 | Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm | 485 |
|
|
24 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) | 485 |
|
|
25 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) | 485 |
|
|
26 | Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2 | 485 |
|
|
27 | Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh | 534 |
|
|
B | Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát |
|
|
|
I | Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
1 | Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) | 1232 |
|
|
2 | Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) | 1925 |
|
|
3 | Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) | 1386 |
|
|
4 | Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. | 755 |
|
|
II | Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
1 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3 | 733 |
|
|
2 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã | 1608 |
|
|
3 | Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 624 |
|
|
4 | Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) | 624 |
|
|
5 | Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản) | 624 |
|
|
6 | Ngách 02 Ngõ195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay) | 1364 |
|
|
7 | Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 624 |
|
|
8 | ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót | 624 |
|
|
9 | Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót | 624 |
|
|
10 | Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót | 624 |
|
|
11 | Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp | 431 |
|
|
12 | Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49) | 431 |
|
|
13 | Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44) | 485 |
|
|
14 | Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16) | 485 |
|
|
15 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước | 462 |
|
|
16 | Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 431 |
|
|
17 | Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 624 |
|
|
18 | Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyễn Giáp (đầu cầu Nậm Cản) | 593 |
|
|
III | Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát |
|
|
|
1 | Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
1 | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) | 624 |
|
|
1 | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 | 562 |
|
|
2 | Đường NN2: Đoạn từ nút giao với Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42) | 516 |
|
|
3 | Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) | 516 |
|
|
4 | Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp | 516 |
|
|
5 | Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp | 516 |
|
|
6 | Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp | 516 |
|
|
7 | Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp | 516 |
|
|
8 | Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp | 516 |
|
|
C | Khu vực bản Hốc đến Bệnh viện thị xã |
|
|
|
I | Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
1 | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ Cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) | 755 |
|
|
2 | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay) | 1155 |
|
|
II | Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 |
|
|
|
1 | Đường 12 Tháng 12 |
|
|
|
1.1 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) | 2296 |
|
|
1.2 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) | 1155 |
|
|
1.3 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) | 1386 |
|
|
1.4 | Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoàng Văn Tấm xã Lay Nưa) | 809 |
|
|
2 | Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn | 1149 |
|
|
3 | Đường Bế Văn Đàn |
|
|
|
3.1 | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đết nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) | 939 |
|
|
3.2 | Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) | 1135 |
|
|
4 | Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | 809 |
|
|
5 | Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; | 809 |
|
|
6 | Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; | 809 |
|
|
7 | Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. | 809 |
|
|
8 | Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 | 809 |
|
|
9 | Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | 862 |
|
|
10 | Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 | 862 |
|
|
11 | Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; | 1617 |
|
|
12 | Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 | 809 |
|
|
13 | Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 | 809 |
|
|
14 | Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 | 862 |
|
|
III | Đường giao thông bản Hốc |
|
|
|
1 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) | 770 |
|
|
2 | Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 | 539 |
|
|
3 | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 | 748 |
|
|
4 | Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 | 539 |
|
|
5 | Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; | 539 |
|
|
6 | Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 | 539 |
|
|
7 | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến Hết đất ông Khoàng Văn Lập thửa 6 tờ 28. | 539 |
|
|
D | Trục đường Quốc lộ 6 |
|
|
|
1 | Đoạn từ ngã ba Đường quốc lộ 12 đến hết địa phận thị xã Mường Lay | 302 | 283 | 229 |
2. HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Đường 19,5 m |
|
|
|
1 | - Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) | 2,992 | 1,232 |
|
2 | Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến trụ sở Kho bạc Nhà nước và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2). | 3,520 | 1,408 |
|
3 | Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) | 1,364 | 528 |
|
4 | Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) | 1,276 | 484 | 220 |
5 | Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện – trường tiểu học – Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) | 1,408 | 616 |
|
6 | Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) | 1,584 | 704 |
|
II | Trục đường đôi |
|
|
|
1 | - Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) | 3,036 | 1,320 |
|
2 | - Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) | 3,036 | 1,320 |
|
III | Đường 16,5m |
|
|
|
1 | Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật đến khu ngã tư Chi cục thuế (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) | 1,496 | 792 |
|
2 | Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) | 1,056 | 440 |
|
3 | Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) | 880 | 352 |
|
4 | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) | 1,408 | 616 |
|
5 | Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m | 1,408 | 616 |
|
6 | Đoạn từ ngã ba Bưu điện – Trạm Bảo vệ thực vật – Chi cục thú y đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) | 1,408 | 616 |
|
IV | Đường 13,5m |
|
|
|
1 | - Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn mới) | 880 | 352 | 158 |
2 | - Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 | 1,056 | 440 | 211 |
3 | - Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 | 616 | 264 | 123 |
4 | Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) | 1,232 | 528 | 220 |
5 | Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở thị trấn (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đển hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) | 704 | 308 | 132 |
V | Đường 11,5 m |
|
|
|
1 | Đoạn từ cổng huyện đội vòng ra sau trụ sở Huyện ủy và UBND huyện, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện đến ngã ba trường THCS – THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) | 845 | 352 | 150 |
2 | Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT huyện qua cổng UBND huyện khu vực Toà án huyện xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện – trường Tiểu học thị trấn (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện – trường Tiểu học thị trấn). | 845 | 352 | 150 |
3 | Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện lên trước cổng UBND huyện, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. | 845 | 352 | 150 |
4 | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 | 616 | 264 | 123 |
VI | Đường khác và các vị trí còn lại |
|
|
|
1 | Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) | 616 | 264 | 106 |
2 | Đoạn từ ngã tư phòng Văn hóa – Hạt kiểm lâm tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) | 660 | 308 | 132 |
3 | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 | 748 | 493 |
|
4 | Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa | 352 | 211 | 88 |
5 | Đoạn từ ngã ba Thị trấn – Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) | 396 | 220 | 106 |
6 | Đoạn từ ngã 3 Thị trấn – Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) | 396 | 220 | 106 |
7 | Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son qua cổng Bệnh viện, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) | 396 | 220 | 106 |
8 | Khu quy hoạch dân cư phía bắc | 528 | 308 | 132 |
9 | Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi | 528 | 246 | 114 |
10 | Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 | 616 | 264 | 106 |
11 | Đường đôi sân vận động | 2,288 | 1,056 | 440 |
12 | Các vị trí còn lại | 299 | 132 | 79 |
3. HUYỆN MƯỜNG ẢNG | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ẳng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng tở đến chân đèo Tẳng Quái) |
|
|
|
1 | Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9 |
|
|
|
1.1 | Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) | 2,024 | 810 | 607 |
1.2 | Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) | 2,200 | 880 | 660 |
1.3 | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) | 2,640 | 2,112 | 1,672 |
2 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
|
|
|
2.1 | Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) | 3,080 | 1,232 | 924 |
2.2 | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) | 3,520 | 1,408 | 1,056 |
3 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình) |
|
|
|
3.1 | Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) | 3,960 | 1,725 | 1,188 |
3.2 | Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) | 4,048 | 2,094 | 1,214 |
4 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) |
|
|
|
4.1 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) | 4,004 | 1,602 | 1,201 |
4.2 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). | 2,816 | 1,126 | 845 |
5 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống cua chân đèo. |
|
|
|
5.1 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) | 2,552 | 1,021 | 766 |
5.2 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân | 2,376 | 950 | 713 |
5.3 | Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống cua chân đèo | 1,320 | 528 | 396 |
II | Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau: |
|
|
|
1 | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
|
|
|
1.1 | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) | 5,544 | 2,332 | 1,663 |
1.2 | Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) | 5,192 | 2,068 | 1,558 |
1.3 | Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m | 4,400 | 1,690 | 1,320 |
1.4 | Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón | 3,080 | 1,232 | 924 |
2 | Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa | 4,048 | 1,619 | 1,214 |
3 | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP6) | 4,048 | 1,619 | 1,214 |
4 | Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) | 2,288 | 915 | 686 |
5 | Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) | 2,214 | 886 | 664 |
6 | Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) | 1,056 | 422 | 317 |
7 | Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông |
|
|
|
7.1 | Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) | 4,400 | 1,760 | 1,320 |
7.2 | Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông | 3,960 | 1,584 | 1,188 |
7.3 | Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) | 3,080 | 1,232 | 924 |
8 | Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 | 1,144 | 458 | 343 |
9 | Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL 279 | 1,320 | 528 | 396 |
10 | Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
|
|
10.1 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón | 484 | 232 | 145 |
10.2 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 | 748 | 359 | 224 |
10.3 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 | 792 | 380 | 238 |
10.4 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 | 836 | 401 | 251 |
10.5 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 | 660 | 317 | 198 |
10.6 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 | 660 | 317 | 198 |
10.7 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 | 572 | 275 | 172 |
10.8 | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 | 528 | 253 | 158 |
11 | Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn | 308 | 148 | 92 |
12 | Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng | 229 | 110 | 69 |
13 | Các đoạn đường trục 42m | 2,640 | 1,056 | 792 |
14 | Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) | 3,080 |
|
|
15 | Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) | 1,936 |
|
|
16 | Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) | 1,496 |
|
|
17 | Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 | 2,200 |
|
|
18 | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP7 | 2000 | 800 |
|
19 | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ảng Cang | 2400 | 960 |
|
20 | Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa | 1600 | 640 |
|
4. HUYỆN TUẦN GIÁO |
|
|
| |
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Đường QL 6A |
|
|
|
1 | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung | 12,320 | 4,400 | 2,904 |
2 | Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh | 10,560 | 4,400 | 2,904 |
3 | Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh. | 7,040 | 2,024 | 968 |
4 | Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. | 5,414 | 1,733 | 866 |
5 | Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) | 8,800 | 3,520 |
|
6 | Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 9,680 | 3,080 | 1,320 |
7 | Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 7,040 | 3,520 | 1,496 |
8 | Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 4,400 | 2,200 | 1,496 |
9 | Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính | 1,584 | 880 | 616 |
II | Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả |
|
|
|
1 | Từ QL6 lên đến cổng huyện đội | 4,400 | 1,584 | 880 |
2 | Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng | 2,640 | 792 | 440 |
3 | Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân | 880 | 528 | 396 |
4 | Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền | 2,640 | 1,496 |
|
5 | Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,640 | 1,496 | 1,012 |
6 | Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đooạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung | 1,760 | 1,056 | 572 |
7 | Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,760 | 1,056 | 572 |
8 | Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 704 | 422 | 282 |
9 | Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 880 | 528 | 352 |
III | Đoạn đường QL 279 |
|
|
|
1 | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận | 11,712 | 4,392 | 2,538 |
2 | Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 9,792 | 4,392 | 2,538 |
3 | Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên | 9,438 | 3,421 | 2,123 |
4 | Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) | 4,400 | 2,552 | 1,584 |
5 | Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu | 4,138 | 3,103 | 2,069 |
6 | Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga | 2,640 | 1,848 | 1,496 |
7 | Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. | 8,213 | 3,593 | 2,669 |
8 | Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ) | 1,600 | 960 | 480 |
IV | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả |
|
|
|
1 | Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết | 1,408 | 704 | 572 |
2 | Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,112 | 1,320 | 968 |
3 | Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,496 | 880 | 572 |
4 | Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) | 1,496 | 880 | 572 |
5 | Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê) | 1,496 | 880 | 572 |
6 | Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng | 1,496 | 880 | 572 |
7 | Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 3,044 | 1,790 | 1,164 |
8 | Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục | 1,320 | 880 | 572 |
9 | Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 880 | 572 | 396 |
10 | Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết | 880 | 880 | 572 |
11 | QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) | 880 | 880 | 572 |
12 | Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 880 | 528 | 352 |
13 | Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 704 | 422 | 282 |
V | Đường nội thị |
|
|
|
1 | Đoạn đường sau chợ số 1 | 1,496 | 968 | 484 |
2 | Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương | 1,760 | 968 | 484 |
3 | Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn | 2,640 | 1,584 | 1,144 |
4 | Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện | 1,760 | 924 | 616 |
5 | Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan | 1,760 | 924 | 616 |
6 | Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên | 2,200 | 1,496 | 880 |
7 | Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông | 1,320 | 466 | 282 |
8 | Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang | 2,442 | 863 | 521 |
9 | Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện | 1,320 | 466 | 282 |
10 | Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo | 880 | 466 | 282 |
11 | Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) | 1,320 | 880 | 528 |
12 | Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn | 1,320 | 466 | 282 |
13 | Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương | 880 | 466 | 282 |
14 | Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 | 3,520 | 1,320 |
|
15 | Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận | 880 | 440 |
|
16 | Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát | 1,616 | 673 |
|
17 | Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon | 704 | 440 |
|
18 | Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông | 3,319 | 1,079 | 747 |
19 | Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang | 4,391 | 1,537 | 1,098 |
20 | Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiên đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 2,352 | 1,372 | 980 |
21 | Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 | 1,954 | 1,368 | 977 |
22 | Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 | 1,952 | 1,366 | 976 |
23 | Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn | 792 | 440 | 282 |
24 | Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng | 792 | 440 | 282 |
25 | Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) | 1,617 | 1,011 | 647 |
26 | Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn | 528 | 308 |
|
27 | Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An | 2,000 | 1,200 | 640 |
28 | Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,617 | 1,011 |
|
29 | Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân | 1,617 | 1,011 |
|
30 | Đoạn đường từ nhà ông khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) | 1,629 | 1,018 |
|
31 | Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang | 1,629 | 1,018 |
|
5. HUYỆN MƯỜNG CHÀ | ||||
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | QUỐC LỘ 12 |
|
|
|
1 | Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường | 442 | 176 | 92 |
2 | Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên). | 1,741 | 352 | 264 |
3 | Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực). | 2,560 |
|
|
4 | Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). | 3,520 |
|
|
5 | Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 04 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. | 12,000 |
|
|
6 | Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 1 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Binh Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). | 3,520 |
|
|
7 | Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết ) | 2,040 | 484 | 308 |
8 | Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) | 1,360 | 308 | 225 |
9 | Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. | 1,333 | 339 | 169 |
10 | Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết mốc lộ giới Thị trấn Mường Chà. | 442 | 272 | 139 |
II | Đường Nội thị 10m khu A |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi | 458 |
|
|
2 | Đoạn từ SN 05 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình | 458 |
|
|
3 | Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 32 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể). | 334 |
|
|
III | Đường Vành đai 7m | 0 |
|
|
1 | Đoạn từ SN 02 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 32 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) | 370 | 282 |
|
2 | Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân | 370 |
|
|
3 | Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) | 352 | 211 |
|
4 | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh). | 282 | 194 |
|
5 | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). | 308 | 198 |
|
6 | Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) | 462 |
|
|
IV | Đường nội thị 5m |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ) | 246 |
|
|
V | Khu dân cư sau Nhà thi đấu |
|
|
|
1 | Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện đến giáp suối Nậm Mươn | 246 |
|
|
2 | Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà | 370 |
|
|
VI | Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10. | 167 | 114 | 62 |
2 | Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 | 141 | 101 | 62 |
VII | Khu dân cư sau sân vận động |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) đến đất nhà Sán - Chung | 282 |
|
|
VIII | Khu dân cư sau cây xăng số 8 |
|
|
|
1 | Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) | 370 | 246 | 176 |
IX | Khu B |
|
|
|
1 | Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân | 220 |
|
|
6. HUYỆN TỦA CHÙA | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
1 | Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng- phía thị trấn đến hết đất trường Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm Giáo dục thường xuyên. |
|
|
|
1.1 | Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) | 3,656 | 1,567 | 836 |
1.2 | Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an huyện (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) | 5,317 | 2,279 | 1,215 |
1.3 | Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) | 3,656 | 1,567 | 836 |
1.4 | Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. | 2,640 | 1,144 | 704 |
1.5 | Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. | 2,469 | 988 | 691 |
1.6 | Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). | 1,320 | 704 | 440 |
1.7 | Đoạn 7: Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ thị trấn. | 704 | 528 | 440 |
2 | Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện. |
|
|
|
2.1 | - Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). | 3,656 | 1,567 | 836 |
2.2 | - Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện | 1,584 | 792 | 528 |
3 | Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9. | 1,760 | 880 | 616 |
4 | Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. |
|
|
|
4.1 | - Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 | 1,584 | 792 | 528 |
4.2 | Đoạn 2: Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng Huyện đội, UBND huyện (đối diện bên kia đường là đất ông Uyên Ngân) đến hết đất phòng Lao động - Thương binh và xã hội (đối diện hết đất phòng Tài nguyên và Môi trường) | 1,492 | 653 | 280 |
4.2a | Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mì - thửa đất số 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là từ đất phòng Nông nghiệp và PTNT) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện | 1,640 | 718 | 308 |
5 | Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện. | 2,200 | 1,056 | 704 |
6 | Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện. | 2,200 | 880 | 616 |
7 | Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện. | 1,320 | 792 | 440 |
8 | Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (Bỏ từ "bao gồm cả phía đối diện" do toàn bộ là đất của trường THPT đã dc nêu ở mục 1.1.3) | 704 | 440 | 308 |
9 | Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện. | 616 | 396 | 352 |
10 | Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện. | 1,584 | 792 | 572 |
11 | Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 | 1,144 | 748 | 440 |
12 | Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. | 2,200 | 880 | 616 |
13 | Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21. | 1,584 | 792 | 572 |
14 | Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm). | 1,144 | 572 | 396 |
15 | Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04. | 616 | 396 | 352 |
16 | Các đoạn đường còn lại của thị trấn | 528 | 308 | 220 |
17 | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) |
|
|
|
17.1 | Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). | 2,200 | 1,100 | 660 |
17.2 | Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). | 880 | 440 | 264 |
17.3 | Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa 487 tờ BĐ 109 đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). | 1,760 | 1,056 | 616 |
17.4 | Đoạn 4: Từ hết đất trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) | 880 | 440 | 264 |
18 | Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) |
|
|
|
18.1 | Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) | 704 | 352 | 176 |
18.2 | Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) | 352 | 220 | 176 |
19 | Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực | 264 | 132 | 88 |
20 | Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten | 220 | 114 | 79 |
21 | Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng) | 168 | 134 | 101 |
7. THỊ XÃ MƯỜNG LAY | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| PHƯỜNG SÔNG ĐÀ |
|
|
|
I | Đường Lê Thái Tổ |
|
|
|
1 | Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. | 704 |
|
|
2 | Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là của hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) | 849 |
|
|
3 | Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là của hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) | 1109 |
|
|
4 | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) | 1074 |
|
|
5 | Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã ) đến hết nhà máy gạch Tuynel. | 568 |
|
|
6 | Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min | 396 |
|
|
II | Đường giao thông khu Tổ 1 - Tổ 4 |
|
|
|
1 | Đường Nguyễn Bá Lạc ( hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) | 950 |
|
|
2 | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). | 849 |
|
|
3 | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). | 1169 |
|
|
4 | Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). | 774 |
|
|
5 | Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). | 1022 |
|
|
6 | Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). | 975 |
|
|
7 | Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); | 849 |
|
|
8 | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạ | 849 |
|
|
9 | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quản trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) | 849 |
|
|
10 | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) | 849 |
|
|
11 | Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). | 766 |
|
|
12 | Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; | 849 |
|
|
13 | Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. | 836 |
|
|
14 | Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. | 766 |
|
|
15 | Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. | 766 |
|
|
III | Khu Tổ 5 |
|
|
|
1 | Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). | 468 |
|
|
2 | Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. | 468 |
|
|
3 | Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 | 468 |
|
|
4 | Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) | 418 |
|
|
5 | Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). | 468 |
|
|
6 | Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). | 468 |
|
|
7 | Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. | 468 |
|
|
8 | Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng) | 418 |
|
|
IV | Trục đường Quốc lộ 12. |
|
|
|
1 | Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá | 651 |
|
|
V | Bản Vùng Cao |
|
|
|
1 | Bản Huổi Min | 99 |
|
|
| PHƯỜNG NA LAY |
|
|
|
A | Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát |
|
|
|
I | Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
1 | Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). | 1214 |
|
|
2 | Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). | 1144 |
|
|
II | Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
1 | Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Gíáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) | 862 |
|
|
2 | Đường Sùng Phái Sinh: |
|
|
|
2.1 | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; | 590 |
|
|
2.2 | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). | 590 |
|
|
2.3 | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. | 862 |
|
|
3 | Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã | 590 |
|
|
4 | Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. | 801 |
|
|
5 | Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường | 691 |
|
|
6 | Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. | 609 |
|
|
7 | Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh | 554 |
|
|
8 | Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh | 554 |
|
|
9 | Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp | 590 |
|
|
10 | Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); | 651 |
|
|
11 | Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
11.1 | Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). | 590 |
|
|
11.2 | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). | 634 |
|
|
12 | Đường CL13 |
|
|
|
12.1 | Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp ( ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp | 651 |
|
|
12.2 | Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim | 581 |
|
|
13 | Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 dường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh | 686 |
|
|
14 | Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). | 691 |
|
|
15 | Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) | 691 |
|
|
16 | Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) | 691 |
|
|
17 | Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đừơng Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. | 691 |
|
|
18 | Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp | 691 |
|
|
19 | Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim | 590 |
|
|
20 | Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim | 590 |
|
|
21 | Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). | 590 |
|
|
22 | Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp | 590 |
|
|
23 | Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm | 554 |
|
|
24 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) | 554 |
|
|
25 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) | 554 |
|
|
26 | Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; | 554 |
|
|
27 | Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; | 610 |
|
|
B | Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát |
|
|
|
I | Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
1 | Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) | 1408 |
|
|
2 | Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). | 2200 |
|
|
3 | Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). | 1584 |
|
|
4 | Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. | 862 |
|
|
II | Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
1 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; | 838 |
|
|
2 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. | 1838 |
|
|
3 | Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 713 |
|
|
4 | Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) | 713 |
|
|
5 | Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). | 713 |
|
|
6 | Ngách 02 Ngõ195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay). | 1558 |
|
|
7 | Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 713 |
|
|
8 | ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. | 713 |
|
|
9 | Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót | 713 |
|
|
10 | Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót | 713 |
|
|
11 | Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; | 493 |
|
|
12 | Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). | 493 |
|
|
13 | Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); | 554 |
|
|
14 | Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); | 554 |
|
|
15 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. | 528 |
|
|
16 | Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. | 493 |
|
|
17 | Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp | 713 |
|
|
18 | Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyễn Giáp (đầu cầu Nậm Cản). | 678 |
|
|
III | Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát |
|
|
|
1 | Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
1.1 | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) | 713 |
|
|
1.2 | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 | 642 |
|
|
2 | Đường NN2: Đoạn từ nút giao với Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42) | 590 |
|
|
3 | Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) | 590 |
|
|
4 | Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp | 590 |
|
|
5 | Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp | 590 |
|
|
6 | Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp | 590 |
|
|
7 | Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp | 590 |
|
|
8 | Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp | 590 |
|
|
C | Khu vực bản Hốc đến Bệnh viện thị xã |
|
|
|
I | Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
1 | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ Cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) | 862 |
|
|
2 | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay) | 1320 |
|
|
II | Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 |
|
|
|
1 | Đường 12 Tháng 12 |
|
|
|
1.1 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) | 2624 |
|
|
1.2 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) | 1320 |
|
|
1.3 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) | 1584 |
|
|
1.4 | Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoàng Văn Tấm xã Lay Nưa) | 924 |
|
|
2 | Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn | 1314 |
|
|
3 | Đường Bế Văn Đàn |
|
|
|
3.1 | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đết nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) | 1074 |
|
|
3.2 | Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) | 1297 |
|
|
4 | Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | 924 |
|
|
5 | Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; | 924 |
|
|
6 | Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; | 924 |
|
|
7 | Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. | 924 |
|
|
8 | Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 | 924 |
|
|
9 | Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | 986 |
|
|
10 | Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 | 986 |
|
|
11 | Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; | 1848 |
|
|
12 | Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 | 924 |
|
|
13 | Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 | 924 |
|
|
14 | Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 | 986 |
|
|
III | Đường giao thông bản Hốc |
|
|
|
1 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) | 880 |
|
|
2 | Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 | 616 |
|
|
3 | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 | 855 |
|
|
4 | Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 | 616 |
|
|
5 | Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; | 616 |
|
|
6 | Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 | 616 |
|
|
7 | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến Hết đất ông Khoàng Văn Lập thửa 6 tờ 28. | 616 |
|
|
D | Trục đường Quốc lộ 6 |
|
|
|
1 | Đoạn từ ngã ba Đường quốc lộ 12 đến hết địa phận thị xã Mường Lay | 345 | 283 | 229 |
PHỤ LỤC IV: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN | |||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55//2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên) | |||||
1. THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
I | Xã Thanh Minh |
|
|
|
|
1 | Trung tâm xã Thanh Minh |
|
|
|
|
1.1 | Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 | 1,044 | 696 | 464 | 348 |
1.2 | Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 | 812 | 580 | 348 | 232 |
2 | Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi | 696 | 464 | 348 | 232 |
3 | Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi | 464 | 348 | 232 | 116 |
4 | Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
4.1 | - Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 | 5,800 | 2,900 | 1,740 | 1,160 |
4.2 | -Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh | 3,320 | 1,650 | 990 | 660 |
5 | Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam | 3,248 | 1,624 | 928 | 696 |
6 | Đường Lia 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh | 3,248 | 1,624 | 928 | 696 |
7 | Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) | 3,712 | 2,552 | 1,856 | 1,160 |
8 | Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng |
|
|
|
|
8.1 | Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca | 1,180 | 826 | 590 | 351 |
8.2 | Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh | 1,015 | 716 | 478 | 330 |
8.3 | Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận xã Thanh Minh | 870 | 580 | 464 | 232 |
9 | Các đường còn lại thuộc các bản: Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm | 696 | 464 | 348 | 232 |
10 | Các đường còn lại thuộc bản Nà Nghè | 464 | 348 | 232 | 116 |
11 | Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường bệnh viện đi Tà Lèng đến hết địa phận Thành Phố | 1,392 | 696 | 464 | 232 |
12 | Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam | 3,248 | 1,624 | 928 | 696 |
II | Xã Pá Khoang |
|
|
|
|
1 | Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè: Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón | 217 | 166 | 128 |
|
2 | Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông | 166 | 128 | 108 |
|
3 | Đoạn từ ngã ba bản Hả II gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ. | 217 | 166 | 128 |
|
4 | Đường Nà Nhạn - Mường Phăng: Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng | 357 | 230 | 179 |
|
5 | Đường vào Hồ Pa Khoang: Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn | 179 | 140 | 108 |
|
6 | Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè | 179 | 140 | 108 |
|
7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 128 | 108 | 102 |
|
8 | Các vị trí còn lại trong xã | 108 | |||
III | Xã Mường Phăng |
|
|
|
|
1 | Khu Trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 702 | 357 | 281 |
|
2 | Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn | 447 | 293 | 204 |
|
3 | Đường vào Hầm Đại Tướng: Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) | 230 | 179 | 128 |
|
4 | Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè: Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang | 230 | 179 | 128 |
|
5 | Đường đi Nà Tấu: Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu | 191 | 153 | 115 |
|
6 | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương | 128 | 108 | 102 |
|
7 | Các vị trí còn lại trong xã | 102 | |||
IV | Xã Nà Tấu |
|
|
|
|
1 | QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm | 574 | 357 | 230 |
|
2 | QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu | 2,552 | 1,276 | 702 |
|
3 | QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn | 5,104 | 2,807 | 1,276 |
|
4 | Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B | 1,610 | 805 | 447 |
|
5 | Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 | 1,770 | 885 | 492 |
|
6 | Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống | 1,786 | 510 | 255 |
|
7 | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương | 153 | 115 | 102 |
|
8 | Các vị trí còn lại trong xã | 102 | |||
V | Xã Nà Nhạn |
|
|
|
|
1 | QL 279: Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 | 1,021 | 638 | 383 |
|
2 | QL 279: Đoạn từ km 60 đến km 62 | 638 | 383 | 230 |
|
3 | QL 279: Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ | 447 | 293 | 204 |
|
4 | Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang | 293 | 179 | 128 |
|
5 | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương | 153 | 128 | 115 |
|
6 | Các vị trí còn lại trong xã | 102 | |||
2. HUYỆN ĐIỆN BIÊN | ||||
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | KHU VỰC TRUNG TÂM HUYỆN LỴ PÚ TỬU |
|
|
|
1 | Đoạn từ Huyện đội Điện Biên đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa) | 1,595 |
|
|
2 | Đường nội bộ 29,5m | 1,595 |
|
|
3 | Đường nội bộ 22,5m | 1,408 |
|
|
4 | Đường nội bộ 13,5m | 1,265 |
|
|
5 | Đường nội bộ 11,5m | 1,045 |
|
|
6 | Đường nội bộ 10,5m | 990 |
|
|
7 | Đường nội bộ 7,5m | 880 |
|
|
8 | Đường nội bộ 5,5m | 840 |
|
|
1 | Xã Thanh Xương |
|
|
|
1.1 | QL 279: Đoạn từ giáp ranh thành phố Điện Biên phủ về phía nam đến hết đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện); về phía đông đến đường rẽ vào UBND huyện. | 10,500 | 5,550 | 3,885 |
1.2 | QL 279: Đoạn tiếp giáp từ đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện), về phía đông giáp đường vào UBND huyện đến hết cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a. | 8,800 | 5,280 | 3,520 |
1.3 | QL 279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An. | 3,300 | 880 | 495 |
1.4 | Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp thành phố Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. | 3,850 | 2,035 | 1,045 |
1.5 | Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. | 3,340 | 1,670 | 1,002 |
1.6 | Đường đi Pú Tửu: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. | 1,760 | 880 | 528 |
1.7 | Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương | 880 | 605 | 352 |
1.8 | Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới | 770 | 462 | 308 |
1.9 | Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) | 715 | 385 | 308 |
1.10 | Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến hết ranh giới thành phố Điện Biên Phủ | 1,100 | 704 | 495 |
1.11 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 590 | 413 | 295 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 512 | 343 | 256 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 400 | 256 | 180 | |
1.12 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
1.13 | Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) | 2,680 | 1,343 | 806 |
1.14 | Khu dân cư mới Bom La |
|
|
|
a | Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) | 7,180 |
|
|
b | Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) | 6,223 |
|
|
c | Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) | 5,777 |
|
|
d | Đường nội bộ 15m (Lô LK1) | 5,197 |
|
|
đ | Đường nội bộ 15m (Lô LK13) | 4,090 |
|
|
e | Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) | 3,760 |
|
|
g | Đường nội bộ 13m (Lô LK2 + LK3 + LK15 + LK16 + LK17 + LK18 + LK19 + LK21) | 3,580 |
|
|
h | Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) | 3,480 |
|
|
i | Đường nội bộ 11m (Các lô LK4 + LK5 + LK6+ LK7 + LK14 + LK15) | 3,344 |
|
|
2 | Xã Thanh An |
|
|
|
2.1 | QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng | 2,000 | 1,166 | 611 |
2.2 | Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) | 5,500 | 2,750 | 1,540 |
2.3 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông | 680 | 396 | 283 |
2.4 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong | 1,050 | 722 | 500 |
2.5 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5) | 770 | 462 | 308 |
2.6 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên | 230 | 161 | 115 |
2.7 | Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt | 800 | 503 | 385 |
2.8 | Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông | 1,330 | 755 | 400 |
2.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 800 | 536 | 400 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 734 | 499 | 396 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 600 | 390 | 300 | |
2.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
3 | Xã Noong Hẹt |
|
|
|
3.1 | Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 | 7,400 | 3,685 | 1,650 |
3.2 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ | 9,020 | 4,400 | 2,200 |
3.3 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ | 10,500 | 5,500 | 3,850 |
3.4 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt | 9,570 | 4,675 | 2,200 |
3.5 | Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại | 9,570 | 4,675 | 2,200 |
3.6 | Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ | 6,060 |
|
|
3.7 | Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất | 6,600 | 3,300 | 1,650 |
3.8 | Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh | 4,960 | 2,475 | 1,485 |
3.9 | Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông | 2,420 | 1,320 | 660 |
3.10 | Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non | 3,080 | 1,705 | 880 |
3.11 | Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn | 690 | 469 | 380 |
3.12 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 680 | 435 | 340 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 619 | 415 | 328 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 580 | 406 | 290 | |
3.13 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
4 | Xã Pom Lót |
|
|
|
4.1 | QL 279: Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) | 4,960 | 2,530 | 1,485 |
4.2 | QL 279: Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh | 4,440 | 2,775 | 1,332 |
4.3 | QL 279: Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm. | 3,520 | 2,035 | 990 |
4.4 | QL 279: Đoạn từ cầu Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) | 2,450 | 1,332 | 666 |
4.5 | QL 279: Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư | 1,100 | 605 | 385 |
4.6 | Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 | 4,180 | 2,420 | 1,100 |
4.7 | Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót | 2,940 | 1,665 | 833 |
4.8 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 730 | 445 | 350 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 673 | 458 | 363 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 501 | 326 | 251 | |
4.9 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
5 | Xã Sam Mứn |
|
|
|
5.1 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa | 1,980 | 1,100 | 605 |
5.2 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) | 2,290 | 1,145 | 664 |
5.3 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường). | 1,700 | 969 | 510 |
5.4 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội | 770 | 440 | 286 |
5.5 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam | 440 | 308 | 220 |
5.6 | Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt | 1,150 | 817 | 587 |
5.7 | Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) | 500 | 335 | 250 |
5.8 | Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã | 500 | 340 | 255 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 500 | 340 | 270 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 400 | 260 | 200 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 300 | 210 | 162 | |
5.9 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
6 | Xã Noong Luống |
|
|
|
6.1 | Đường đi pa thơm: Từ đất nhà bà Chấn (thửa 123, tờ bản đồ 24-E) đến hết ao ông Muôn (thửa đất số 243, tờ bản đồ 24-E) | 970 | 563 | 407 |
6.1a | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Từ giáp xã Thanh Yên đến ngã tư UBND xã Noong Luống | 1,000 | 580 | 420 |
6.2 | Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi | 1,000 | 540 | 430 |
6.3 | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống | 900 | 540 | 324 |
6.3a | Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống | 800 | 480 | 288 |
6.4 | Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên). | 570 | 399 | 285 |
6.5 | Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật | 450 | 316 | 226 |
6.6 | Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân). | 450 | 316 | 226 |
6.7 | Đường đi U Va: Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 | 450 | 316 | 226 |
6.8 | Đường đi U Va: Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va | 560 | 336 | 263 |
6.9 | Đường Co Luống - U Va | 720 | 461 | 324 |
6.9a | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót | 700 | 420 | 252 |
6.10 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 450 | 306 | 248 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 345 | 224 | 173 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 300 | 210 | 162 | |
6.11 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
7 | Xã Thanh Nưa |
|
|
|
7.1 | QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao | 3,900 | 2,054 | 1,055 |
7.2 | QL 12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển | 2,800 | 1,624 | 672 |
7.3 | QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa | 1,320 | 748 | 396 |
7.4 | Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập | 670 | 392 | 280 |
7.5 | Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học | 304 | 200 | 155 |
7.6 | Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông. | 670 | 392 | 280 |
7.6a | Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) | 1,100 | 660 | 440 |
7.7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 800 | 560 | 400 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 739 | 451 | 370 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 600 | 384 | 270 | |
7.8 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
8 | Xã Hua Thanh |
|
|
|
8.1 | QL 12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu. | 770 | 440 | 286 |
8.2 | QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng | 390 | 266 | 178 |
8.3 | QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn | 390 | 266 | 178 |
8.4 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 220 | 154 | 121 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 204 | 143 | 110 | |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. | 187 | 143 | 110 | |
8.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
9 | Xã Thanh Luông |
|
|
|
9.1 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông | 3,510 | 2,036 | 913 |
9.2 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 | 2,970 | 1,650 | 880 |
9.3 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông. | 2,150 | 1,247 | 688 |
9.4 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông | 310 | 205 | 167 |
9.5 | Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) | 1,280 | 909 | 653 |
9.6 | Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 | 1,550 | 899 | 651 |
9.7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông | 2,300 | 1,242 | 667 |
9.7a | Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông | 1,680 | 907 | 487 |
9.8 | Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà. | 990 | 715 | 495 |
9.8a | Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng với đường đi xã Thanh Luông (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa | 3,080 | 1,786 | 801 |
9.8b | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng | 1,000 | 710 | 580 |
9.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 550 | 352 | 275 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 482 | 328 | 260 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 400 | 260 | 200 | |
9.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
10 | Xã Thanh Hưng |
|
|
|
10.1 | QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 | 3,800 | 2,204 | 912 |
10.2 | Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh | 3,800 | 2,286 | 1,270 |
10.2a | Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) | 4,620 | 2,772 | 1,540 |
10.3 | Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung | 2,550 | 1,554 | 888 |
10.4 | Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang | 1,440 | 777 | 422 |
10.5 | Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) | 1,760 | 880 | 528 |
10.6 | Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) | 2,750 | 1,595 | 660 |
10.7 | Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông | 1,430 | 770 | 418 |
10.7a | Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m | 2,155 | 1,164 | 625 |
10.8 | Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) | 660 | 385 | 275 |
10.8a | Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. | 560 | 281 | 168 |
10.8b | Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng với đường đi xã Thanh Luông (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến Cầu suối Hoong Pinh | 3,080 | 1,786 | 801 |
10.8c | Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) | 1,250 | 725 | 525 |
10.8d | Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông | 500 | 270 | 145 |
10.8đ | Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai | 500 | 270 | 145 |
10.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 600 | 414 | 276 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 550 | 336 | 275 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 500 | 320 | 225 | |
10.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
11 | Xã Thanh Chăn |
|
|
|
11.1 | QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc. | 3,400 | 1,870 | 918 |
11.2 | QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng. | 2,805 | 1,595 | 770 |
11.3 | QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên. | 1,870 | 935 | 550 |
11.4 | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thuỷ nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) | 1,310 | 786 | 524 |
11.5 | Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thuỷ nông đến hết đất nhà ông Thắng | 1,310 | 786 | 524 |
11.6 | Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp nhà ông Thắng đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) | 800 | 328 | 224 |
11.7 | QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch | 800 | 328 | 224 |
11.8 | Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông | 740 | 311 | 222 |
11.8a | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên:Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) | 1,000 | 600 | 400 |
11.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 600 | 378 | 282 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 571 | 411 | 297 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 400 | 260 | 200 | |
11.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
12 | Xã Thanh Yên |
|
|
|
12.1 | Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh). | 1,980 | 1,100 | 605 |
12.2 | Khu ngã ba Noong Cống: Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) | 605 | 385 | 275 |
12.3 | Khu ngã tư Tiến Thanh: Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường). | 3,150 | 1,827 | 945 |
12.4 | Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1. | 2,470 | 1,309 | 741 |
12.5 | Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) | 1,520 | 1,049 | 608 |
12.6 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 395 | 265 | 198 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 343 | 233 | 189 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 310 | 202 | 155 | |
12.7 | Các vị trí còn lại trong xã | 132 | 110 | 99 |
III | CÁC XÃ VÙNG NGOÀI |
|
|
|
1 | Xã Núa Ngam |
|
|
|
1.1 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam | 420 | 276 | 207 |
1.2 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 | 1,100 | 560 | 440 |
1.3 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông | 630 | 441 | 284 |
1.4 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông | 330 | 264 | 198 |
1.5 | Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 | 264 | 176 | 132 |
1.6 | Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông | 166 | 122 | 100 |
1.7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 133 | 111 | 100 |
1.8 | Các vị trí còn lại trong xã | 99 | 94 | 88 |
2 | Xã Hẹ Muông |
|
|
|
2.1 | QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp | 138 | 115 | 92 |
2.2 | QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh | 166 | 133 | 100 |
2.3 | QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông | 138 | 115 | 92 |
2.4 | Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã | 110 | 99 | 88 |
2.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 88 | ||
3 | Xã Na Tông |
|
|
|
3.1 | QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I | 166 | 133 | 100 |
3.2 | QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II | 330 | 198 | 154 |
3.3 | QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố | 166 | 133 | 100 |
3.4 | QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà | 277 | 178 | 133 |
3.5 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 133 | 111 | 100 |
3.6 | Các vị trí còn lại trong xã | 88 | ||
4 | Xã Mường Nhà |
|
|
|
4.1 | QL279C: Đoạn từ giáp xã Na Tông đến đường rẽ lên bản Na Ố | 440 | 275 | 198 |
4.2 | QL279C: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) | 660 | 385 | 253 |
4.2a | QL279C: Đoạn từ đường rẽ lên bản Na Ố đến tiếp giáp nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) | 370 | 215 | 141 |
4.3 | QL279C: Đoạn từ Cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) | 1,274 | 699 | 445 |
4.4 | QL279C: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm | 385 | 253 | 176 |
4.5 | QL279C: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến giáp xã Phu Luông | 244 | 144 | 100 |
4.6 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương | 99 | 94 | 88 |
4.7 | Các vị trí còn lại trong xã | 88 | ||
5 | Xã Mường Pồn |
|
|
|
5.1 | QL 12: Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) | 279 | 179 | 134 |
5.2 | QL 12: Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh | 440 | 275 | 198 |
5.3 | QL 12: Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn, huyện Mường Chà | 190 | 146 | 112 |
5.4 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương | 110 | 94 | 88 |
5.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 88 | ||
6 | Xã Phu Luông |
|
|
|
6.1 | QL 279C: Đoạn từ giáp xã Mường Nhà đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) | 244 | 144 | 100 |
6.2 | QL 279C: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) | 385 | 264 | 176 |
6.3 | QL 279C: Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) | 420 | 289 | 200 |
6.4 | QL 279C: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2 | 550 | 308 | 187 |
6.5 | QL 279C: Đoạn từ Cầu Na Há 2 đến hết địa phận xã Phu Luông. | 244 | 144 | 100 |
6.6 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 99 | 94 | 88 |
6.7 | Các vị trí còn lại trong xã | 88 | ||
7 | Xã Mường Lói |
|
|
|
7.1 | QL 279C: Đoạn từ giáp địa phận xã Phu Luông đến giáp Đồn Biên phòng 433 | 187 | 143 | 110 |
7.2 | QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng 433 đến ngã 3 đi Sơn La | 330 | 198 | 154 |
7.3 | QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na | 155 | 122 | 94 |
7.4 | QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào | 138 | 115 | 92 |
7.5 | Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói | 134 | 112 | 90 |
7.6 | Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La | 134 | 112 | 90 |
7.7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 99 | 94 | 88 |
7.8 | Các vị trí còn lại trong xã | 88 | ||
8 | Xã Na Ư |
|
|
|
8.1 | QL 279: Đoạn từ giáp xã Pom Lót đến biên giới Việt Nam - Lào | 180 | 150 | 120 |
8.2 | Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) | 110 | 99 | 88 |
8.3 | Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me | 133 | 111 | 89 |
8.4 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 110 | 99 | 88 |
8.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 88 | ||
9 | Xã Pa Thơm |
|
|
|
9.1 | Đoạn từ giáp xã Noong Luống đến cầu bê tông suối Tát Mạ | 129 | 105 | 94 |
9.2 | Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá | 143 | 99 | 88 |
9.3 | Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm | 129 | 105 | 94 |
9.4 | Trục đường vào bản Pa Xa Lào | 133 | 100 | 89 |
9.5 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 110 | 94 | 88 |
9.6 | Các vị trí còn lại trong xã | 88 | ||
IV | Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh) |
|
|
|
1 | Thửa đất số 01 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (QL279 và đường nhựa 13,5m) | 26,952 |
|
|
2 | Thửa đất số 2,6,7,9,11,13,14,16,17,19,21 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường QL279 | 25,403 |
|
|
3 | Thửa đất số 05 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (Đường nhựa 13,5m và đường nhựa 11,5m) | 10,825 |
|
|
4 | Thửa đất số 3,4 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13,5m | 13,323 |
|
|
5 | Thửa đất số 8,10,12,15,18,20 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m | 6,758 |
|
|
6 | Thửa đất số 1,6,7 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 13,5m và đường nhựa 11,5m) | 10,331 |
|
|
7 | Thửa đất số 2,3,4,5,8,9 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13,5m | 8,324 |
|
|
8 | Thửa đất số 2,3,4,5,8,9 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m | 5,842 |
|
|
9 | Thửa đất số 23,24,26,27,38 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7,5m) | 5,993 |
|
|
10 | Thửa đất số 10,21 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m | 4,840 |
|
|
11 | Thửa đất số 22,28 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7,5m) | 5,082 |
|
|
12 | Thửa đất số 36,40,41 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m | 4,840 |
|
|
13 | Thửa đất số 39 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7,5m) | 5,082 |
|
|
V | Khu đất đấu giá thôn 24 xã Noong Hẹt |
|
|
|
1 | Các thửa đất số 5, 8, 29, 33, 6, 7, 10, 11, 34, 9, 36, 38, 39, 46, 30 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m | 3661 |
|
|
2 | Các thửa đất số 58, 47, 48, 55, 56, 57, 52, 53, 54 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m | 3761 |
|
|
3 | Các thửa đất số 4, 32, 35 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m) | 3815 |
|
|
4 | Các thửa đất số 45, 50, 51 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: đường nhựa 9,5m và đường nhựa 11,5m) | 3932 |
|
|
5 | Các thửa đất số 2, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 40, 41, 42, 43, 49 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m | 3,550 |
|
|
6 | Các thửa đất số 1, 12, 13, 14, 44 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m) | 3,728 |
|
|
VI | Khu đất 05-06 xã Thanh Luông |
|
|
|
1 | Các thửa đất số 1 lô LK-05, thửa đất số 2, 3 lô LK-04, thửa đất số 2, 3 lô LK-03, thửa đất số 2, 3 lô LK-02, thửa đất số 2, 3 lô LK-01 tiếp giáp mặt đường bê tông 11,5 m. | 1,180 |
|
|
2 | Các thửa đất số 3, 4, 5 lô LK-05, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK04, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-03, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-02, thửa đất số 2, 35, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-01, thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 lô LK-06 tiếp giáp mặt đường bê tông 10,0 m | 1,120 |
|
|
3 | Các thửa đất số 2 lô LK-05, thửa đất số 1, 4 lô LK-04, thửa đất số 1, 4 lô LK-03, thửa đất số 1, 4 lô LK-02, thửa đất số 1, 4 lô LK-01 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 11,5 m và đường bê tông 10,0 m | 1,239 |
|
|
4 | Các thửa đất số 6 lô LK-05, thửa đất số 8, 9 lô LK-04, thửa đất số 8, 9 lô LK-03, thửa đất số 8, 9 lô LK-02, thửa đất số 8, 9 lô LK-01, thửa đất 16 lô LK-06 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 10,0 m và đường bê tông 10,0 m | 1,176 |
|
|
VI | Khu đất giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã Thanh Hưng huyện Điện Biên |
|
|
|
1 | Các thửa đất từ số 02 đến số 08, từ số 10 đến số 16, từ số 18 đến số 24 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 3,5m | 530 |
|
|
2 | Các thửa đất số 01, 09, 17 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: Đường bê tông 3,5m và đường nhựa từ 3 đến dưới 7m) | 640 |
|
|
VII | Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2 |
|
|
|
1 | Các thửa đất (gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 16,17, 18, 19, 20) tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 4,3m | 900 |
|
|
2 | Các thửa đất (gồm các thửa số: 3, 14, 15) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3m và đường bê tông 3m | 945 |
|
|
3 | Các thửa đất (gồm các thửa số: 8, 21) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3m và đường bê tông 4,3m | 945 |
|
|
3. HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG | ||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | XÃ PHÌ NHỪ |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km, hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km, hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất) | 418 | 275 | 176 |
2 | Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) | 583 | 330 | 165 |
3 | Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) | 935 | 495 | 220 |
4 | Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch | 242 | 143 | 110 |
5 | Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m | 528 | 242 | 143 |
6 | Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 | 319 | 209 | 110 |
7 | Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) | 385 | 242 | 121 |
8 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 83 | 77 | 66 |
II | XÃ MƯỜNG LUÂN |
|
|
|
1 | Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp -Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) | 583 | 385 | 253 |
2 | Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) | 715 | 330 | 165 |
3 | Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan – Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm – Lê Thanh Nga) | 363 | 242 | 110 |
4 | Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca – Na Pục | 330 | 220 | 110 |
5 | Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói | 220 | 99 | 77 |
6 | Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ | 220 | 99 | 77 |
7 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 83 | 77 | 66 |
8 | Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km | 187 | 88 | 66 |
III | XÃ KEO LÔM |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) | 550 | 308 | 220 |
2 | Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) | 605 | 418 | 275 |
3 | Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 | 319 | 209 | 110 |
4 | Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km | 352 | 242 | 110 |
5 | Khu tái định cư bãi Huổi Po |
|
|
|
| Đường bê tông có khổ rộng 3 m | 160 |
|
|
6 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 83 | 77 | 66 |
IV | XÃ PU NHI |
|
|
|
1 | Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) | 484 | 253 | 143 |
2 | Các bản dọc trục đường huyện lộ | 275 | 160 | 88 |
3 | Khu vén dân tái định cư |
|
|
|
| - Các lô từ N1 đến N26 | 297 |
|
|
| - Các lô từ N26-1 đến N28-2 | 341 |
|
|
| - Các lô từ N53 đến N70 | 264 |
|
|
| - Các lô từ N34 đến N52 | 231 |
|
|
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 83 | 77 | 66 |
5 | Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) | 187 | 99 | 77 |
V | XÃ LUÂN GIÓI |
|
|
|
1 | Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) | 330 | 198 | 99 |
2 | Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân | 187 | 99 | 77 |
3 | Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) | 132 | 88 | 77 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 83 | 77 | 66 |
VI | XÃ CHIỀNG SƠ |
|
|
|
1 | Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang | 308 | 187 | 88 |
2 | Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) | 165 | 99 | 77 |
3 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 83 | 77 | 66 |
4 | Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m | 165 | 110 | 88 |
5 | Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ | 110 | 88 | 77 |
VII | XÃ NA SON |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) | 473 | 264 | 154 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 176 | 99 | 77 |
3 | Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng) | 220 | 143 | 88 |
4 | Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 | 198 | 121 | 77 |
5 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 83 | 77 | 66 |
VIII | XÃ XA DUNG |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường: đi bản Chóng 600m, đi Phì Nhừ 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) | 385 | 297 | 165 |
2 | Khu tái định cư tại bản Mường tỉnh A: |
|
|
|
| Đường bê tông có khổ rộng 4 m | 160 |
|
|
3 | Các bản dọc trục đường liên xã | 143 | 88 | 77 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 77 | 72 | 66 |
IX | XÃ PHÌNH GIÀNG |
|
|
|
1 | Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) | 330 | 165 | 88 |
2 | Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có | 242 | 110 | 83 |
3 | Các bản dọc trục đường liên xã | 143 | 88 | 77 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 77 | 72 | 66 |
X | XÃ HÁNG LÌA |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng | 330 | 176 | 99 |
2 | Đoạn từ trụ sở UBND xã mới sang xã Tìa Dình 1 km | 275 | 132 | 77 |
3 | Các bản dọc trục đường liên xã | 143 | 88 | 77 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 77 | 72 | 66 |
XI | XÃ TÌA DÌNH |
|
|
|
1 | Khu Quy hoạch trung tâm xã |
|
|
|
| Đường nhựa 9,5m | 420 |
|
|
| Đường nhựa 6,5m | 390 |
|
|
| Đường nhựa 4 m | 360 |
|
|
2 | Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình) | 275 | 154 | 88 |
3 | Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở | 176 | 99 | 83 |
4 | Các bản dọc trục đường liên xã | 143 | 88 | 77 |
5 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 77 | 72 | 66 |
XII | XÃ PÚ HỒNG |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) | 308 | 165 | 88 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 143 | 88 | 77 |
3 | Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) | 154 | 99 | 77 |
4 | Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) | 176 | 110 | 88 |
5 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 77 | 72 | 66 |
XIII | XÃ NONG U |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất) | 363 | 209 | 143 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 209 | 165 | 77 |
3 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 83 | 77 | 66 |
4 | Đoạn dọc QL 12 | 110 | 99 | 88 |
5 | Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường) | 110 | 99 | 88 |
4. HUYỆN MƯỜNG ẢNG | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
1 | Xã Ẳng Nưa |
|
|
|
1.1 | Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) | 517 | 259 | 155 |
1.2 | Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung | 451 | 226 | 135 |
1.3 | Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức | 407 | 204 | 122 |
1.4 | Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới ( Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) | 407 | 204 | 122 |
1.5 | Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư ( gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) | 517 | 259 | 155 |
1.6 | Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng ( biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) | 594 | 297 | 178 |
1.7 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
1.7.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). | 231 | 116 | 69 |
1.7.2 | Các vị trí còn lại. | 132 | 66 | 40 |
1.8 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
1.8.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) | 143 | 72 | 43 |
1.8.2 | Các vị trí còn lại | 121 | 61 | 36 |
1.9 | Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) | 495 | 248 | 149 |
2 | Xã Ẳng Cang |
|
|
|
2.1 | Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná. | 770 | 385 | 231 |
2.2 | Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 |
|
|
|
2.2.1 | Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng | 154 |
|
|
2.2.2 | Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư | 132 |
|
|
2.2.3 | Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná | 154 |
|
|
2.3 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
2.3.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 154 | 77 | 62 |
2.3.2 | Các vị trí còn lại. | 121 | 61 | 28 |
2.4 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
2.4.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 121 | 62 | 36 |
2.4.2 | Các vị trí còn lại | 99 | 50 | 28 |
2.5 | Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm | 495 | 248 | 149 |
2.6 | Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng | 385 | 193 | 116 |
2.7 | Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa | 495 | 248 | 149 |
3 | Xã Ẳng Tở |
|
|
|
3.1 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
3.1.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 132 | 77 | 62 |
3.1.2 | Các vị trí còn lại. | 121 | 61 | 28 |
3.2 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
3.2.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 121 | 62 | 36 |
3.2.2 | Các vị trí còn lại | 99 | 50 | 28 |
3.3 | Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng) | 880 | 440 | 264 |
3.4 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất trụ sở xã Ẳng Tở. |
|
|
|
3.4.1 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) | 880 | 440 | 264 |
3.4.2 | Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) | 1,100 | 550 | 330 |
3.4.3 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) | 990 | 495 | 297 |
3.4.4 | Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ | 275 | 138 | 83 |
3.4.5 | Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ đến giáp ranh xã Ngối Cáy | 165 | 83 | 50 |
3.4.6 | Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng | 330 | 165 | 99 |
4 | Xã Búng Lao |
|
|
|
4.1 | Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng |
|
|
|
4.1.1 | Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) | 2,944 | 1,472 | 883 |
4.1.2 | Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) | 3,781 | 1,891 | 1,134 |
4.1.3 | Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) | 5,500 | 2,750 | 1,650 |
4.1.4 | Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng. | 2,750 | 1,375 | 825 |
4.1.5 | Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo | 2,200 | 1,100 | 660 |
4.2 | Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ |
|
|
|
4.2.1 | Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. | 880 | 440 | 264 |
4.2.2 | Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. | 770 | 385 | 231 |
4.2.3 | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ | 660 | 330 | 198 |
4.3 | Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu). | 990 | 495 | 297 |
4.4 | Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) | 800 | 400 | 240 |
4.5 | Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi | 880 | 440 | 264 |
4.6 | Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. | 880 | 440 | 264 |
4.7 | Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên | 1,100 | 550 | 330 |
4.8 | Đoạn từ Cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở) | 990 | 495 | 297 |
4.9 | Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan | 880 | 440 | 264 |
4.10 | Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao | 770 | 385 | 231 |
4.11 | Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) | 880 | 440 | 264 |
4.12 | Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) | 770 | 385 | 231 |
4.13 | Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng) | 770 | 385 | 231 |
4.14 | Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ | 880 | 440 | 264 |
4.15 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). | 154 | 77 | 62 |
- | Các vị trí còn lại. | 132 | 66 | 40 |
4.16 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) | 121 | 61 | 36 |
- | Các vị trí còn lại | 99 | 50 | 30 |
5 | Xã Xuân Lao |
|
|
|
5.1 | Đoạn đường liên xã từ đầu cầu số 1 đến đầu cầu số 2 | 198 | 154 | 69 |
5.2 | Đoạn từ cầu số 2 đến hết bản Thẳm Tọ | 176 | 123 | 53 |
5.3 | Đoạn từ cầu số 1 đến hết bản Kéo | 165 | 123 | 50 |
5.4 | Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) | 165 | 83 | 50 |
5.5 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). | 110 | 77 | 33 |
- | Các vị trí còn lại. | 99 | 50 | 30 |
5.6 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) | 99 | 62 | 30 |
- | Các vị trí còn lại | 88 | 44 | 28 |
6 | Xã Mường Lạn |
|
|
|
6.1 | Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn | 275 | 138 | 83 |
6.2 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 121 | 77 | 36 |
- | Các vị trí còn lại. | 110 | 55 | 33 |
6.3 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 99 | 62 | 30 |
- | Các vị trí còn lại | 88 | 44 | 28 |
7 | Xã Nặm Lịch |
|
|
|
7.1 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten. | 275 | 143 | 88 |
7.1a | Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch | 220 | 121 | 66 |
7.1b | Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn | 187 | 99 | 55 |
7.2 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã). | 121 | 77 | 36 |
- | Các vị trí còn lại. | 110 | 55 | 33 |
7.3 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 99 | 62 | 30 |
- | Các vị trí còn lại | 88 | 44 | 28 |
8 | Xã Mường Đăng |
|
|
|
8.1 | Đoạn từ trường THCS đến hết bản Ban | 275 | 138 | 83 |
8.2 | Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm | 242 | 121 | 73 |
8.3 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 132 | 69 | 62 |
- | Các vị trí còn lại. | 121 | 61 | 36 |
8.4 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) | 99 | 62 | 30 |
- | Các vị trí còn lại | 88 | 44 | 28 |
9 | Xã Ngối Cáy |
|
|
|
9.1 | Trung tâm xã đến cầu treo bản Cáy | 253 | 127 | 76 |
9.2 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 121 | 77 | 36 |
- | Các vị trí còn lại. | 110 | 55 | 33 |
9.3 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) | 99 | 62 | 30 |
- | Các vị trí còn lại | 88 | 44 | 28 |
10 | Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 | 660 | 330 | 198 |
5. HUYỆN TUẦN GIÁO | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Xã Quài Cang |
|
|
|
| Quốc lộ 6A |
|
|
|
1 | Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái | 3,300 | 1,430 | 880 |
2 | Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông | 2,420 | 1,100 | 770 |
3 | Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu | 1,650 | 990 | 495 |
4 | Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang | 1,540 | 935 | 462 |
5 | Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cón | 1,100 | 935 | 462 |
6 | Từ nhà ông Tiêng bản Cón đến nhà ông Thi bản Cón | 1,540 | 935 | 462 |
7 | Các bản: Ten Cá, bản Cong, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Hán, bản Cuông, bản Trạng | 198 | 132 | 88 |
8 | Các bản còn lại | 275 | 187 | 110 |
9 | Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang | 550 | 330 | 220 |
II | Xã Quài Nưa |
|
|
|
1 | Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã cũ đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân | 1,320 | 935 | 495 |
2 | Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng | 2,530 | 1,100 | 495 |
3 | Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) | 2,230 | 1,593 | 717 |
4 | Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) | 2,230 | 1,593 | 717 |
5 | Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) | 1,367 | 760 |
|
6 | Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa | 1,367 | 760 | 456 |
7 | Bản Ma Khúa | 198 | 132 | 99 |
8 | Các bản còn lại | 253 | 176 | 88 |
III | Xã Quài Tở |
|
|
|
| Quốc lộ 6A đi Hà Nội |
|
|
|
1 | Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về phía Hà Nội đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng | 7,414 | 3,336 | 2,039 |
2 | Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110) | 6,281 | 2,810 | 1,653 |
3 | Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) | 2,750 | 1,320 | 550 |
4 | Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm) | 2,523 | 1,262 | 505 |
5 | Quốc lộ 6 rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) | 1,980 | 1,100 | 770 |
6 | Các bản: Hua Ca, bản Hới 1, bản Hới 2, bản Món, bản Có, bản Đứa | 198 | 132 | 88 |
7 | Bản Thẳm Pao | 132 | 88 | 77 |
8 | Các bản còn lại | 308 | 198 | 110 |
IV | Xã Mùn Chung |
|
|
|
1 | Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay | 1,650 | 660 | 330 |
2 | Đường vào trường cấp III Mùn Chung | 715 | 297 | 176 |
3 | Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo | 715 | 297 | 176 |
4 | Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) | 1,100 | 457 | 271 |
5 | Các bản: Huổi Cáy, Co Sản | 121 | 88 | 77 |
6 | Các bản còn lại | 220 | 121 | 88 |
V | Xã Nà Tòng |
|
|
|
1 | Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã bán kính 500m | 385 | 253 | 165 |
2 | Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá | 220 | 110 | 88 |
3 | Các bản còn lại | 121 | 88 | 77 |
VI | Xã Pú Nhung |
|
|
|
1 | Trung tâm xã (bán kính 500m) | 528 | 253 | 165 |
2 | Các bản: Tênh Lá, Trung Dình | 132 | 88 | 77 |
3 | Các bản còn lại | 165 | 110 | 77 |
VII | Xã Mường Mùn |
|
|
|
1 | Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn | 1,650 | 385 | 286 |
2 | Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh | 880 | 275 | 165 |
3 | Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay | 660 | 275 | 165 |
4 | Từ ngã ba Mường Mùn đến bản Hồng Phong | 550 | 275 | 165 |
5 | Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 | 121 | 88 | 77 |
6 | Các bản còn lại | 220 | 110 | 88 |
VIII | Xã Chiềng Sinh |
|
|
|
1 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Chiềng Đông | 2,170 | 930 | 388 |
2 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Chiềng An (đi về phía huyện Tuần Giáo) | 1,657 | 994 | 414 |
3 | Các bản: Bản Dửn, bản Hiệu 1, bản Hiệu 2, Pa Sát, bản Xôm | 220 | 187 | 110 |
4 | Các bản vùng còn lại | 308 | 198 | 99 |
IX | Xã Chiềng Đông |
|
|
|
1 | Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua UBND xã đi về phía xã Chiềng Sinh 350 m (lấy trọn thửa đất) | 1,650 | 660 | 275 |
2 | Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn | 132 | 99 | 77 |
3 | Các bản còn lại | 308 | 165 | 99 |
X | Xã Nà Sáy |
|
|
|
1 | Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Ửng Cương (đường đi Mường Thín); Đoạn từ sau nhà ông Diên đến hết nhà ông Ơn Minh (đường Nà Sáy - bản Khong) | 550 | 253 | 132 |
2 | Bản Nậm Cá | 165 | 99 | 77 |
3 | Các bản còn lại | 275 | 165 | 110 |
XI | Xã Mường Khong |
|
|
|
1 | Trung tâm xã vùng thấp (bán kính 500m) | 297 | 220 | 143 |
2 | Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm | 132 | 99 | 77 |
3 | Các bản còn lại | 198 | 165 | 110 |
XII | Xã Rạng Đông |
|
|
|
1 | Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã | 554 | 255 | 122 |
2 | Các bản: Xá Nhè, Hang Á | 132 | 99 | 88 |
3 | Các bản còn lại | 198 | 132 | 77 |
XIII | Xã Mường Thín |
|
|
|
1 | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Khai Hoang. | 385 | 253 | 132 |
2 | Bản Thẳm Xả | 132 | 99 | 77 |
3 | Các bản còn lại | 198 | 165 | 110 |
XIV | Xã Tỏa Tình |
|
|
|
1 | Đoạn đường từ ngã ba đường cũ, đường mới đến hết địa phận Tuần Giáo hướng đi về phía Hà Nội | 550 | 275 | 165 |
2 | Trung tâm xã cũ và UBND mới (bán kính 500 m) | 330 | 165 | 110 |
3 | Các bản: Háng Tàu, Tỏa Tình | 165 | 110 | 88 |
4 | Các bản còn lại | 132 | 99 | 88 |
XV | 4 xã còn lại: Pú Xi, Tênh Phông, Ta Ma, Phình Sáng |
|
|
|
1 | Trung tâm 4 xã vùng cao bán kính 500m và khu trung tâm UBND xã Phình Sáng mới (bản Háng Khúa) | 286 | 165 | 121 |
2 | Các bản còn lại. | 132 | 99 | 77 |
XVI | Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã trên địa bàn huyện | 539 | 270 | 198 |
6. HUYỆN MƯỜNG NHÉ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
|
|
|
1.1 | Trục đường 39m | 3,850 |
|
|
1.2 | Trục đường 36m | 3,300 |
|
|
1.3 | Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé | 3,300 |
|
|
1.4 | Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé đến cầu Nà Pán | 3,000 |
|
|
1.5 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18m (khu đất quy hoạch khách sạn) | 1,800 |
|
|
1.6 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) | 1,700 |
|
|
1.7 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) | 2,500 |
|
|
1.8 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) | 2,000 |
|
|
1.9 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m ( nhà nghỉ Trúc An) | 3,000 |
|
|
1.10 | Các trục đường 18m còn lại | 1,440 |
|
|
1.11 | Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 | 1,440 |
|
|
1.12 | Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) | 1,440 |
|
|
1.13 | Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) | 1,500 |
|
|
1.14 | Các trục đường 15m còn lại | 1,300 |
|
|
1.15 | Trục đường 13m | 1,204 |
|
|
1.16 | Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) | 1,050 |
|
|
1.17 | Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) | 1000 |
|
|
1.18 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) | 200 |
|
|
1.19 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) | 260 |
|
|
1.20 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố | 520 |
|
|
1.21 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cầu Nậm Pố đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) | 960 |
|
|
1.22 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) | 3,000 |
|
|
1.23 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) | 4,000 |
|
|
1.24 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) | 1,200 |
|
|
1.25 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) | 300 |
|
|
1.26 | Đường QL 4H: Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải | 225 |
|
|
1.27 | Đường liên bản: Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé | 390 |
|
|
1.28 | Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán | 195 | 144 | 99 |
1.29 | Các bản gần trung tâm huyện: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới | 195 | 144 | 99 |
1.30 | Các đường liên thôn bản còn lại | 110 | 88 | 66 |
| 2 - Xã Quảng Lâm |
|
|
|
2.1 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng | 110 | 88 | 66 |
2.2 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui | 192 | 121 | 72 |
2.3 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | 108 | 86 | 61 |
2.4 | Đường liên xã: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm đến hết ranh giới bản Dền Thàng | 110 | 88 | 66 |
2.5 | Đường liên xã: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | 99 | 83 | 61 |
2.6 | Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) | 100 | 80 | 60 |
2.7 | Các đường liên thôn bản còn lại | 88 | 77 | 66 |
| 3 - Xã Nậm Kè |
|
|
|
3.1 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè | 120 | 98 | 83 |
3.2 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai | 132 | 110 | 88 |
3.3 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè | 198 | 143 | 99 |
3.4 | Đường Quốc lộ 4H: - Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) | 132 | 110 | 88 |
3.5 | Các đường nội, liên thôn bản còn lại | 88 | 77 | 66 |
| 4 - Xã Mường Toong |
|
|
|
4.1 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) | 132 | 110 | 66 |
4.2 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) | 234 | 156 | 90 |
4.3 | Đường QL 4H: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé | 144 | 120 | 72 |
4.4 | Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm xã Nậm Vì | 100 | 80 | 65 |
4.5 | Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch | 90 | 77 | 61 |
4.6 | Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè | 90 | 77 | 61 |
4.7 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 88 | 77 | 61 |
| 5 - Xã Pá Mỳ |
|
|
|
5.1 | Trung tâm xã : Bản Pá Mỳ 1 | 105 | 94 | 72 |
5.2 | Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ | 110 | 100 | 90 |
5.3 | Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 | 88 | 66 | 61 |
5.4 | Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 | 88 | 66 | 55 |
| 6 - Xã Huổi Lếch |
|
|
|
6.1 | Trung tâm xã : Bản Huổi Lếch | 105 | 94 | 72 |
6.2 | Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 | 88 | 77 | 66 |
6.3 | Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 | 88 | 77 | 66 |
6.4 | Bản Pa Tết | 80 | 60 | 50 |
| 7 - Xã Nậm Vì |
|
|
|
7.1 | Trung tâm xã : Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm | 105 | 94 | 72 |
7.2 | Các bản Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2 | 88 | 72 | 61 |
7.3 | Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ | 88 | 77 | 66 |
| 8 - Xã Chung Chải |
|
|
|
8.1 | Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến đầu bản Đoàn Kết | 105 | 83 | 66 |
8.2 | Quốc lộ 4H: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 (trung tâm xã) | 182 | 120 | 94 |
8.3 | Quốc lộ 4H: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. | 105 | 88 | 66 |
8.4 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Chung Chải. | 105 | 88 | 66 |
8.5 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 88 | 77 | 61 |
| 9 - Xã Leng Su Sìn |
|
|
|
9.1 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ ranh giới giáp xã Chung Chải đến cầu Suối Voi | 99 | 88 | 77 |
9.2 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) | 132 | 110 | 99 |
9.3 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã | 99 | 88 | 77 |
9.4 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 66 | 61 | 55 |
| 10 - Xã Sen Thượng |
|
|
|
10.1 | Trung tâm xã : Bản Sen Thượng | 110 | 99 | 88 |
10.2 | Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San | 88 | 77 | 66 |
10.3 | Bản Lò San Chái | 77 | 66 | 55 |
| 11 - Xã Sín Thầu |
|
|
|
11.1 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) | 94 | 77 | 66 |
11.2 | Quốc lộ 4H2: Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ) | 140 | 100 | 85 |
11.3 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ thửa 72, tờ BDĐC 123 ( cầu Tả Co Khừ) đến Cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu) | 120 | 110 | 100 |
11.4 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải | 110 | 100 | 90 |
11.5 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 77 | 72 | 61 |
7. HUYỆN MƯỜNG CHÀ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Xã Mường Mươn |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1; | 165 | 110 | 77 |
2 | Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang; | 242 | 132 | 88 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 99 | 77 | 66 |
II | Xã Na Sang |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn đến cầu Mường Mươn; | 242 | 132 | 88 |
2 | Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới thị trấn Mường Chà; | 220 | 127 | 83 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 99 | 77 | 66 |
III | Xã Sa Lông |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà đến hết ranh giới bản Háng Lìa; | 242 | 132 | 88 |
2 | Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa đến hết ranh giới bản Sa Lông 1; | 220 | 127 | 83 |
3 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 đến ranh giới xã Huổi Lèng; | 154 | 99 | 77 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 99 | 77 | 66 |
IV | Xã Huổi Lèng |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Sa Lông đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1; | 187 | 110 | 83 |
2 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến ranh giới xã Mường Tùng; | 132 | 94 | 77 |
3 | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở; | 116 | 88 | 72 |
3a | Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Hừa Ngà | 110 | 84 | 68 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 99 | 77 | 66 |
V | Xã Mường Tùng |
|
|
|
1 | Đường QL 12 đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng đến ranh giới xã Lay Nưa; | 253 | 138 | 88 |
2 | Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới xã Lay Nưa; | 242 | 132 | 88 |
3 | Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) | 187 | 110 | 83 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 99 | 77 | 66 |
VI | Xã Ma Thì Hồ |
|
|
|
1 | Đường QL 4H từ ranh giới thị trấn Mường Chà đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H; | 132 | 94 | 77 |
2 | Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1; | 198 | 110 | 83 |
3 | Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn; | 132 | 94 | 77 |
4 | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 đến ranh giới xã Huổi Lèng; | 116 | 88 | 72 |
5 | Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang; | 99 | 77 | 66 |
6 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 94 | 77 | 66 |
VII | Xã Sá Tổng |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay đến ranh giới xã Hừa Ngài; | 198 | 110 | 83 |
2 | Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da; | 127 | 88 | 66 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 94 | 77 | 66 |
VIII | Xã Pa Ham |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2; | 132 | 94 | 77 |
2 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2; | 209 | 110 | 83 |
3 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nận Nèn; | 132 | 94 | 77 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 94 | 77 | 90 |
IX | Xã Nậm Nèn |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A; | 143 | 94 | 77 |
2 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút; | 198 | 110 | 83 |
3 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mùn; | 143 | 94 | 77 |
4 | Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 đường QL 6 từ bản phiêng đất A đến ranh giới xã Hừa Ngài | 110 | 90 | 70 |
5 | Đoạn từ ngã tư QL 6 rẽ vào xã Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới xã Huổi Mí | 110 | 90 | 70 |
6 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 94 | 77 | 66 |
X | Xã Hừa Ngài |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng đến ranh giới xã Pa Ham; | 127 | 94 | 77 |
2 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Huổi Lèng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B; | 132 | 94 | 77 |
3 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn; | 110 | 77 | 66 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 94 | 77 | 66 |
XI | Xã Huổi Mí |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2; | 90 | 70 | 60 |
2 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản huổi Mí 1; | 94 | 77 | 66 |
3 | Trung tâm xã Huổi Mí; | 110 | 77 | 66 |
4 | Đường tỉnh lộ từ ranh giới trung tâm xã đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2; | 94 | 77 | 66 |
5 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 88 | 72 | 66 |
8. HUYỆN NẬM PỒ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Khu quy hoạch trung tâm huyện |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua đến hết ranh giới bản Huổi Đáp | 495 | 297 | 149 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới bản Huổi Đáp đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua | 330 | 165 | 110 |
3 | Đường QH 32m (trải nhựa 16m) | 2,330 |
|
|
4 | Đường Bê tông 16,5m | 2,110 |
|
|
5 | Đường Bê tông 13,5m | 1,800 |
|
|
6 | Đường Bê tông 12m | 1,611 |
|
|
7 | Đường Bê tông 10m | 1,460 |
|
|
8 | Khu TDC số 01 và 02: Đường đất 7,6m | 398 |
|
|
9 | Các đường nội trung tâm huyện còn lại | 275 | 165 | 110 |
II | Xã Nà Hỳ |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) | 132 | 94 | 77 |
2 | Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) đến cầu Huổi Bon | 495 | 297 | 149 |
3 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ đến cầu Huổi Bon | 495 | 297 | 149 |
4 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) đến cầu Huổi Hoi | 495 | 297 | 149 |
5 | Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Huổi Bon đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) | 869 | 596 | 435 |
6 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán | 275 | 165 | 110 |
7 | Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 | 330 | 165 | 110 |
8 | Đường nội, liên thôn bản còn lại | 132 | 94 | 77 |
III | Xã Vàng Đán |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh | 88 | 72 | 66 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 | 110 | 83 | 66 |
3 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc đến ranh giới giáp xã Nà Bủng | 88 | 72 | 66 |
4 | Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù | 88 | 72 | 66 |
5 | Các đường nội, liên thôn, bản | 77 | 66 | 61 |
IV | Xã Nà Bủng |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới xã Vàng Đán đến trường mầm non Nà Bủng | 88 | 72 | 66 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới trường mầm non Nà Bủng đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng | 121 | 83 | 66 |
3 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng đến hộ ông Đỗ Danh Nhân | 105 | 77 | 66 |
4 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới hộ ông Đỗ Danh Nhân đến đồn biên phòng Nà Bủng | 105 | 77 | 66 |
5 | Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 | 88 | 72 | 66 |
6 | Các đường nội, liên thôn, bản | 77 | 66 | 61 |
V | Xã Nậm Chua |
|
|
|
1 | Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nà Hỳ | 110 | 83 | 66 |
2 | Đoạn từ ngã 3 Nậm Chua - Phiêng Ngúa | 88 | 72 | 66 |
3 | Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nậm Nhừ | 88 | 72 | 66 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 77 | 66 | 61 |
VI | Xã Nậm Tin |
|
|
|
1 | Từ cầu Huổi Đắp theo đường tỉnh lộ 145 đến bản Tàng Do giáp trường THCS Tàng Do | 88 | 72 | 66 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 từ cầu treo Vàng Lếch đến cầu Huổi Đắp | 110 | 83 | 66 |
3 | Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin | 88 | 72 | 66 |
4 | Từ trường THCS Tàng Do theo đường tỉnh lộ 145 đến giáp ranh xã Nà Khoa; từ cầu Vàng Lếch đến giáp ranh xã Chà Cang; | 110 | 83 | 66 |
5 | Các trục đường nội, liên thôn, bản; | 77 | 66 | 61 |
VII | Xã Nậm Nhừ |
|
|
|
1 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 | 110 | 83 | 66 |
2 | Đường liên xã từ ranh giới bản Nậm Nhừ 1 đến hết ranh giới xã Nậm Nhừ | 88 | 72 | 66 |
3 | Đoạn từ ngã ba đối diện hộ ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ | 99 | 77 | 66 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 77 | 66 | 61 |
VIII | Xã Nà Khoa |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Tin đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua | 88 | 72 | 66 |
2 | Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa | 88 | 72 | 66 |
3 | Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến hộ ông Lường Văn Ven | 132 | 94 | 77 |
4 | Đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới hộ ông Lường Văn Ven đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Nhừ | 88 | 72 | 66 |
5 | Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến hộ ông Ma Văn Phương | 132 | 94 | 77 |
6 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới hộ ông Ma Văn Phương đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Na Cô Sa | 88 | 72 | 66 |
7 | Các trục đường nội, liên thôn bản | 77 | 66 | 61 |
IX | Xã Na Cô Sa |
|
|
|
1 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 | 110 | 83 | 66 |
2 | Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) | 165 | 143 | 110 |
3 | Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm | 110 | 83 | 66 |
4 | Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) | 165 | 143 | 110 |
5 | Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 | 110 | 83 | 66 |
6 | Các đường nội, liên thôn, bản | 77 | 66 | 61 |
X | Xã Si Pa Phìn |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Ma Thì Hồ đến cây xăng xã Si Pa Phìn | 165 | 143 | 110 |
2 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn đến đài truyền thanh, truyền hình xã | 275 | 165 | 110 |
3 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã đến ranh giới xã Phìn Hồ | 165 | 143 | 110 |
4 | Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) | 275 | 165 | 110 |
5 | Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn | 165 | 143 | 110 |
6 | Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong | 275 | 165 | 110 |
7 | Đường nội, liên thôn bản | 110 | 83 | 66 |
XI | Xã Phìn Hồ |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H từ ranh giới giáp xã Si Pa Phìn đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh | 132 | 94 | 77 |
2 | Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Hồng | 176 | 132 | 88 |
3 | Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà Hồng đến giáp đất hộ ông Măng | 132 | 94 | 77 |
4 | Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Măng đến đất hộ Huệ Nhàn | 176 | 132 | 88 |
5 | Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Chà Nưa | 132 | 94 | 77 |
6 | Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 hướng đi trung tâm huyện Nậm Pồ đến ranh giới xã Phìn Hồ với xã Nà Hỳ | 99 | 77 | 66 |
7 | Đoạn từ ngã ba rẽ lên trung tâm xã Phìn Hồ đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ | 132 | 94 | 77 |
8 | Đường nội, liên thôn bản | 94 | 72 | 66 |
XII | Xã Chà Nưa |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh tới xã Phìn Hồ đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự 1 | 132 | 79 | 55 |
2 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự 1 đến hết ranh giới bản Cấu xã Chà Nưa với xã Chà Cang | 176 | 132 | 88 |
3 | Đường hướng đi trung tâm huyện từ ranh giới xã Phìn Hồ đến ranh giới xã Nà Hỳ | 99 | 61 | 44 |
4 | Đường nội, liên thôn bản | 94 | 72 | 66 |
XIII | Xã Chà Cang |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H từ ranh giới xã Chà Cang xã Chà Nưa đến giáp đất hộ ông Vệ Thìn | 132 | 94 | 77 |
2 | Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Vệ Thìn đến hộ ông Mạnh - Yến | 660 | 352 | 275 |
3 | Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng | 418 | 275 | 176 |
4 | Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến hết ranh giới xã Chà Cang | 132 | 94 | 77 |
5 | Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang | 660 | 352 | 275 |
6 | Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết | 330 | 220 | 165 |
7 | Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở | 132 | 94 | 77 |
8 | Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ đến ranh giới xã Chà Cang với xã Nậm Tin | 110 | 83 | 66 |
9 | Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới | 572 | 341 | 286 |
10 | Các đường liên, nội thôn bản | 88 | 72 | 66 |
XIV | Xã Pa Tần |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Chà Cang đến ngã ba Huổi Sâu | 132 | 94 | 77 |
2 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong | 176 | 132 | 88 |
3 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm | 99 | 72 | 66 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 77 | 66 | 61 |
XV | Xã Chà Tở |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu | 110 | 83 | 66 |
2 | Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười ( TT xã) | 165 | 110 | 88 |
3 | Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng | 110 | 83 | 66 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 94 | 72 | 66 |
XVI | Xã Nậm Khăn |
|
|
|
1 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết | 94 | 72 | 66 |
2 | Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính | 94 | 72 | 66 |
3 | Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nậm Khăn | 132 | 79 | 55 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 77 | 66 | 61 |
9. HUYỆN TỦA CHÙA | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
1 | Xã Mường Báng |
|
|
|
- | Đoạn 1: Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa 175 tờ bản đồ 137 | 1,100 | 550 | 330 |
- | Đoạn 2: Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện). | 660 | 440 | 220 |
- | Các thôn bản vùng thấp xã Mường Báng | 275 | 143 | 99 |
- | Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng | 110 | 88 | 66 |
2 | Xã Xá Nhè |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường); Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 đến đường vào hang động xã Xá Nhè | 275 | 143 | 99 |
- | Các thôn, bản còn lại | 110 | 88 | 66 |
3 | Xã Tả Sìn Thàng |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã), từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m ) | 275 | 143 | 99 |
- | Các thôn, bản còn lại | 110 | 88 | 66 |
4 | Xã Mường Đun |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m); Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m); Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m) | 165 | 99 | 77 |
- | Các thôn, bản còn lại | 110 | 99 | 88 |
5 | Xã Sính Phình |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) | 165 | 99 | 77 |
- | Các thôn, bản còn lại | 110 | 88 | 66 |
6 | Xã Tủa Thàng |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 450 m so với trụ sở xã) | 165 | 99 | 77 |
- | Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đường rẽ đi xã Xá Nhè | 143 | 88 | 66 |
- | Các thôn, bản còn lại | 110 | 88 | 66 |
7 | Xã Tả Phìn |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đường đi Sính Phình, đường đi Tào Cu Nhe. | 165 | 99 | 77 |
- | Các thôn, bản còn lại | 110 | 88 | 66 |
8 | Xã Sín Chải |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) | 132 | 99 | 88 |
- | Các thôn, bản còn lại | 110 | 88 | 66 |
9 | Xã Lao Xả Phình |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã) | 132 | 99 | 88 |
- | Các thôn, bản còn lại | 110 | 88 | 66 |
10 | Xã Huổi Só |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã) | 132 | 99 | 88 |
- | Các thôn, bản còn lại | 110 | 88 | 66 |
11 | Xã Trung Thu |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã) | 132 | 99 | 88 |
- | Các thôn, bản còn lại | 110 | 88 | 66 |
10. THỊ XÃ MƯỜNG LAY | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Trục đường Tỉnh lộ 142. |
|
|
|
1 | Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) | 726 | 616 | 435 |
2 | Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận thị xã Mường Lay. | 660 | 539 | 374 |
3 | Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết đất thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với đường NC12 hết bản Na Ka) | 880 |
|
|
II | Trục đường Quốc lộ 12. |
|
|
|
1 | Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái. | 726 | 462 | 385 |
2 | Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán | 649 | 539 | 358 |
3 | Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận thị xã Mường Lay | 495 | 473 | 341 |
III | Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. |
|
|
|
1 | Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc | 726 |
|
|
2 | Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm | 726 |
|
|
3 | Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). | 633 |
|
|
4 | Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12. | 847 |
|
|
5 | Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp | 726 |
|
|
IV | Các bản vùng cao |
|
|
|
1 | Bản Hô Huổi Luông | 72 |
|
|
2 | Bản Hô Nậm Cản | 72 |
|
|
3 | Bản Huổi Luân | 72 |
|
|
V | Các đường nội bản vùng thấp |
|
|
|
| - Đường nhựa | 440 |
|
|
| - Các trục đường bê tông nội bản | 386 |
|
|
| - Các trục đường đất nội bản | 220 |
|
|
PHỤ LỤC V: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản) | ||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55//2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên) | ||||
1. THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Xã Thanh Minh |
|
|
|
1 | Trung tâm xã Thanh Minh |
|
|
|
1.1 | Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 | 731 | 487 | 325 |
1.2 | Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 | 568 | 406 | 244 |
2 | Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi | 487 | 325 | 244 |
3 | Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi | 325 | 244 | 162 |
4 | Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
4.1 | - Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 | 4,060 | 2,030 | 1,218 |
4.2 | -Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh | 2,324 | 1,155 | 693 |
5 | Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam | 2,274 | 1,137 | 650 |
6 | Đường Lia 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh | 2,274 | 1,137 | 650 |
7 | Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) | 2,598 | 1,786 | 1,299 |
8 | Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng |
|
|
|
8.1 | Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca | 826 | 578 | 413 |
8.2 | Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh | 711 | 502 | 334 |
8.3 | Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận xã Thanh Minh | 609 | 406 | 325 |
9 | Các đường còn lại thuộc các bản: Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm | 487 | 325 | 244 |
10 | Các đường còn lại thuộc bản Nà Nghè | 325 | 244 | 162 |
11 | Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường bệnh viện đi Tà Lèng đến hết địa phận Thành Phố | 974 | 487 | 325 |
12 | Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam | 2,274 | 1,137 | 650 |
II | Xã Pá Khoang |
|
|
|
1 | Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè: Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón | 152 | 116 | 89 |
2 | Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông | 116 | 89 | 76 |
3 | Đoạn từ ngã ba bản Hả II gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ. | 152 | 116 | 89 |
4 | Đường Nà Nhạn - Mường Phăng: Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng | 250 | 161 | 125 |
5 | Đường vào Hồ Pa Khoang: Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn | 125 | 98 | 76 |
6 | Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè | 125 | 98 | 76 |
7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 89 | 76 | 71 |
8 | Các vị trí còn lại trong xã | 76 | ||
III | Xã Mường Phăng |
|
|
|
1 | Khu Trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 491 | 250 | 197 |
2 | Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn | 313 | 205 | 143 |
3 | Đường vào Hầm Đại Tướng: Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) | 161 | 125 | 89 |
4 | Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè: Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang | 161 | 125 | 89 |
5 | Đường đi Nà Tấu: Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu | 134 | 107 | 80 |
6 | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương | 89 | 76 | 71 |
7 | Các vị trí còn lại trong xã | 82 | ||
IV | Xã Nà Tấu |
|
|
|
1 | QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm | 402 | 250 | 161 |
2 | QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu | 1,786 | 893 | 491 |
3 | QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn | 3,573 | 1,965 | 893 |
4 | Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B | 1,127 | 564 | 313 |
5 | Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 | 1,239 | 620 | 344 |
6 | Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống | 1,250 | 357 | 179 |
7 | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương | 107 | 80 | 71 |
8 | Các vị trí còn lại trong xã | 82 | ||
V | Xã Nà Nhạn |
|
|
|
1 | QL 279: Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 | 715 | 447 | 268 |
2 | QL 279: Đoạn từ km 60 đến km 62 | 447 | 268 | 161 |
3 | QL 279: Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ | 313 | 205 | 143 |
4 | Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang | 205 | 125 | 89 |
5 | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương | 107 | 89 | 80 |
6 | Các vị trí còn lại trong xã | 82 | ||
2. HUYỆN ĐIỆN BIÊN | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | KHU VỰC TRUNG TÂM HUYỆN LỴ PÚ TỬU |
|
|
|
1 | Đoạn từ Huyện đội Điện Biên đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa) | 1,117 |
|
|
2 | Đường nội bộ 29,5m | 1,117 |
|
|
3 | Đường nội bộ 22,5m | 986 |
|
|
4 | Đường nội bộ 13,5m | 886 |
|
|
5 | Đường nội bộ 11,5m | 732 |
|
|
6 | Đường nội bộ 10,5m | 693 |
|
|
7 | Đường nội bộ 7,5m | 616 |
|
|
8 | Đường nội bộ 5,5m | 588 |
|
|
1 | Xã Thanh Xương |
|
|
|
1.1 | QL 279: Đoạn từ giáp ranh thành phố Điện Biên phủ về phía nam đến hết đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện); về phía đông đến đường rẽ vào UBND huyện. | 7,350 | 3,885 | 2,720 |
1.2 | QL 279: Đoạn tiếp giáp từ đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện), về phía đông giáp đường vào UBND huyện đến hết cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a. | 6,160 | 3,696 | 2,464 |
1.3 | QL 279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An. | 2,310 | 616 | 347 |
1.4 | Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp thành phố Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. | 2,695 | 1,425 | 732 |
1.5 | Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. | 2,338 | 1,169 | 701 |
1.6 | Đường đi Pú Tửu: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. | 1,232 | 616 | 370 |
1.7 | Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương | 616 | 424 | 246 |
1.8 | Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới | 539 | 323 | 216 |
1.9 | Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) | 501 | 270 | 216 |
1.10 | Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến hết ranh giới thành phố Điện Biên Phủ | 770 | 493 | 347 |
1.11 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 413 | 289 | 207 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 358 | 240 | 179 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 280 | 179 | 126 | |
1.12 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
1.13 | Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) | 1,876 | 940 | 564 |
1.14 | Khu dân cư mới Bom La |
|
|
|
a | Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) | 5,026 |
|
|
b | Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) | 4,356 |
|
|
c | Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) | 4,044 |
|
|
d | Đường nội bộ 15m (Lô LK1) | 3,638 |
|
|
đ | Đường nội bộ 15m (Lô LK13) | 2,863 |
|
|
e | Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) | 2,632 |
|
|
g | Đường nội bộ 13m (Lô LK2 + LK3 + LK15 + LK16 + LK17 + LK18 + LK19 + LK21) | 2,506 |
|
|
h | Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) | 2,436 |
|
|
i | Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15) | 2,341 |
|
|
2 | Xã Thanh An |
|
|
|
2.1 | QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng | 1,400 | 816 | 427 |
2.2 | Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) | 3,850 | 1,925 | 1,078 |
2.3 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông | 476 | 277 | 198 |
2.4 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong | 735 | 505 | 350 |
2.5 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5) | 539 | 323 | 216 |
2.6 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên | 161 | 113 | 81 |
2.7 | Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt | 560 | 352 | 269 |
2.8 | Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông | 931 | 528 | 280 |
2.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 560 | 375 | 280 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 514 | 349 | 277 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 420 | 273 | 210 | |
2.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
3 | Xã Noong Hẹt |
|
|
|
3.1 | Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 | 5,180 | 2,580 | 1,155 |
3.2 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ | 6,314 | 3,080 | 1,540 |
3.3 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ | 7,350 | 3,850 | 2,695 |
3.4 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt | 6,699 | 3,273 | 1,540 |
3.5 | Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại | 6,699 | 3,273 | 1,540 |
3.6 | Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ | 4,242 |
|
|
3.7 | Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất | 4,620 | 2,310 | 1,155 |
3.8 | Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh | 3,472 | 1,733 | 1,040 |
3.9 | Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông | 1,694 | 924 | 462 |
3.10 | Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non | 2,156 | 1,194 | 616 |
3.11 | Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn | 483 | 328 | 266 |
3.12 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 476 | 305 | 238 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 433 | 290 | 230 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 406 | 284 | 203 | |
3.13 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
4 | Xã Pom Lót |
|
|
|
4.1 | QL 279: Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) | 3,472 | 1,771 | 1,040 |
4.2 | QL 279: Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh | 3,108 | 1,943 | 932 |
4.3 | QL 279: Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm. | 2,464 | 1,425 | 693 |
4.4 | QL 279: Đoạn từ cầu Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) | 1,715 | 932 | 466 |
4.5 | QL 279: Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư | 770 | 424 | 270 |
4.6 | Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 | 2,926 | 1,694 | 770 |
4.7 | Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót | 2,058 | 1,166 | 583 |
4.8 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 511 | 312 | 245 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 471 | 320 | 254 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 351 | 228 | 175 | |
4.9 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
5 | Xã Sam Mứn |
|
|
|
5.1 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa | 1,386 | 770 | 424 |
5.2 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) | 1,603 | 802 | 465 |
5.3 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường). | 1,190 | 678 | 357 |
5.4 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội | 539 | 308 | 200 |
5.5 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam | 308 | 216 | 154 |
5.6 | Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt | 805 | 572 | 411 |
5.7 | Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) | 350 | 235 | 175 |
5.8 | Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã | 350 | 238 | 179 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 350 | 238 | 189 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 280 | 182 | 140 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 210 | 147 | 113 | |
5.9 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
6 | Xã Noong Luống |
|
|
|
6.1 | Đường đi pa thơm: Từ đất nhà bà Chấn (thửa 123, tờ bản đồ 24-E) đến hết ao ông Muôn ( thửa đất số 243, tờ bản đồ 24-E) | 679 | 394 | 285 |
6.1a | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Từ giáp xã Thanh Yên đến ngã tư UBND xã Noong Luống | 700 | 406 | 294 |
6.2 | Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi | 700 | 378 | 301 |
6.3 | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống | 630 | 378 | 227 |
6.3a | Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống | 560 | 336 | 202 |
6.4 | Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên). | 399 | 279 | 200 |
6.5 | Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật | 315 | 221 | 158 |
6.6 | Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân). | 315 | 221 | 158 |
6.7 | Đường đi U Va: Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 | 315 | 221 | 158 |
6.8 | Đường đi U Va: Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va | 392 | 235 | 184 |
6.9 | Đường Co Luống - U Va | 504 | 323 | 227 |
6.9a | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót | 490 | 294 | 176 |
6.10 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 315 | 214 | 173 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 242 | 157 | 121 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 210 | 147 | 113 | |
6.11 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
7 | Xã Thanh Nưa |
|
|
|
7.1 | QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao | 2,730 | 1,437 | 738 |
7.2 | QL 12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển | 1,960 | 1,137 | 470 |
7.3 | QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa | 924 | 524 | 277 |
7.4 | Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập | 469 | 274 | 196 |
7.5 | Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học | 213 | 140 | 109 |
7.6 | Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông. | 469 | 274 | 196 |
7.6a | Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) | 770 | 462 | 308 |
7.7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 560 | 392 | 280 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 517 | 316 | 259 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 420 | 269 | 189 | |
7.8 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
8 | Xã Hua Thanh | 0 | 0 | 0 |
8.1 | QL 12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu. | 539 | 308 | 200 |
8.2 | QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng | 273 | 186 | 124 |
8.3 | QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn | 273 | 186 | 124 |
8.4 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 154 | 108 | 85 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 142 | 100 | 77 | |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. | 131 | 100 | 77 | |
8.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
9 | Xã Thanh Luông |
|
|
|
9.1 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông | 2,457 | 1,425 | 639 |
9.2 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 | 2,079 | 1,155 | 616 |
9.3 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông. | 1,505 | 873 | 482 |
9.4 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông | 217 | 144 | 117 |
9.5 | Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) | 896 | 636 | 457 |
9.6 | Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 | 1,085 | 629 | 456 |
9.7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông | 1,610 | 869 | 467 |
9.7a | Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông | 1,176 | 635 | 341 |
9.8 | Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà. | 693 | 501 | 347 |
9.8a | Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng với đường đi xã Thanh Luông (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa | 2,156 | 1,250 | 561 |
9.8b | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng | 700 | 497 | 406 |
9.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 385 | 246 | 193 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 337 | 229 | 182 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 280 | 182 | 140 | |
9.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
10 | Xã Thanh Hưng |
|
|
|
10.1 | QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 | 2,660 | 1,543 | 638 |
10.2 | Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh | 2,660 | 1,600 | 889 |
10.2a | Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) | 3,234 | 1,940 | 1,078 |
10.3 | Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung | 1,785 | 1,088 | 622 |
10.4 | Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang | 1,008 | 544 | 295 |
10.5 | Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) | 1,232 | 616 | 370 |
10.6 | Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) | 1,925 | 1,117 | 462 |
10.7 | Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông | 1,001 | 539 | 293 |
10.7a | Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m | 1,509 | 815 | 437 |
10.8 | Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) | 462 | 270 | 193 |
10.8a | Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. | 385 | 193 | 116 |
10.8b | Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng với đường đi xã Thanh Luông (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến Cầu suối Hoong Pinh | 2,156 | 1,250 | 561 |
10.8c | Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) | 875 | 508 | 368 |
10.8d | Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông | 350 | 189 | 102 |
10.8đ | Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai | 350 | 189 | 102 |
10.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 420 | 290 | 193 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 385 | 235 | 193 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 350 | 224 | 158 | |
10.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
11 | Xã Thanh Chăn |
|
|
|
11.1 | QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc. | 2,380 | 1,309 | 643 |
11.2 | QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng. | 1,964 | 1,117 | 539 |
11.3 | QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên. | 1,309 | 655 | 385 |
11.4 | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thuỷ nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) | 917 | 550 | 367 |
11.5 | Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thuỷ nông đến hết đất nhà ông Thắng | 917 | 550 | 367 |
11.6 | Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp nhà ông Thắng đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) | 560 | 230 | 157 |
11.7 | QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch | 560 | 230 | 157 |
11.8 | Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông | 518 | 218 | 155 |
11.8a | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên:Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) | 700 | 420 | 280 |
11.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 420 | 265 | 197 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 400 | 288 | 208 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 280 | 182 | 140 | |
11.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
12 | Xã Thanh Yên |
|
|
|
12.1 | Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh). | 1,386 | 770 | 424 |
12.2 | Khu ngã ba Noong Cống: Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) | 424 | 270 | 193 |
12.3 | Khu ngã tư Tiến Thanh: Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường). | 2,205 | 1,279 | 662 |
12.4 | Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1. | 1,729 | 916 | 519 |
12.5 | Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) | 1,064 | 734 | 426 |
12.6 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 277 | 185 | 138 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 240 | 163 | 132 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 217 | 141 | 109 | |
12.7 | Các vị trí còn lại trong xã | 92 | 77 | 69 |
III | CÁC XÃ VÙNG NGOÀI |
|
|
|
1 | Xã Núa Ngam |
|
|
|
1.1 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam | 294 | 193 | 145 |
1.2 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 | 770 | 392 | 308 |
1.3 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông | 441 | 309 | 198 |
1.4 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông | 231 | 185 | 139 |
1.5 | Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 | 185 | 123 | 92 |
1.6 | Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông | 116 | 85 | 70 |
1.7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 93 | 78 | 70 |
1.8 | Các vị trí còn lại trong xã | 69 | 65 | 62 |
2 | Xã Hẹ Muông |
|
|
|
2.1 | QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp | 97 | 81 | 64 |
2.2 | QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh | 116 | 93 | 70 |
2.3 | QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông | 97 | 81 | 64 |
2.4 | Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã | 77 | 69 | 62 |
2.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 62 | ||
3 | Xã Na Tông |
|
|
|
3.1 | QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I | 116 | 93 | 70 |
3.2 | QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II | 231 | 139 | 108 |
3.3 | QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố | 116 | 93 | 70 |
3.4 | QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà | 194 | 124 | 93 |
3.5 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 93 | 78 | 70 |
3.6 | Các vị trí còn lại trong xã | 62 | ||
4 | Xã Mường Nhà |
|
|
|
4.1 | QL279C: Đoạn từ giáp xã Na Tông đến đường rẽ lên bản Na Ố | 308 | 193 | 139 |
4.2 | QL279C: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) | 462 | 270 | 177 |
4.2a | QL279C: Đoạn từ đường rẽ lên bản Na Ố đến tiếp giáp nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) | 259 | 150 | 98 |
4.3 | QL279C: Đoạn từ Cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) | 892 | 489 | 311 |
4.4 | QL279C: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm | 270 | 177 | 123 |
4.5 | QL279C: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến giáp xã Phu Luông | 171 | 101 | 70 |
4.6 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương | 69 | 65 | 62 |
4.7 | Các vị trí còn lại trong xã | 62 | ||
5 | Xã Mường Pồn |
|
|
|
5.1 | QL 12: Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) | 195 | 125 | 94 |
5.2 | QL 12: Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh | 308 | 193 | 139 |
5.3 | QL 12: Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn, huyện Mường Chà | 133 | 102 | 78 |
5.4 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương | 77 | 65 | 62 |
5.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 62 | ||
6 | Xã Phu Luông |
|
|
|
6.1 | QL 279C: Đoạn từ giáp xã Mường Nhà đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) | 171 | 101 | 70 |
6.2 | QL 279C: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) | 270 | 185 | 123 |
6.3 | QL 279C: Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) | 294 | 202 | 140 |
6.4 | QL 279C: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2 | 385 | 216 | 131 |
6.5 | QL 279C: Đoạn từ Cầu Na Há 2 đến hết địa phận xã Phu Luông. | 171 | 101 | 70 |
6.6 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 69 | 65 | 62 |
6.7 | Các vị trí còn lại trong xã | 62 | ||
7 | Xã Mường Lói |
|
|
|
7.1 | QL 279C: Đoạn từ giáp địa phận xã Phu Luông đến giáp Đồn Biên phòng 433 | 131 | 100 | 77 |
7.2 | QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng 433 đến ngã 3 đi Sơn La | 231 | 139 | 108 |
7.3 | QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na | 109 | 85 | 66 |
7.4 | QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào | 97 | 81 | 64 |
7.5 | Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói | 94 | 78 | 63 |
7.6 | Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La | 94 | 78 | 63 |
7.7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 69 | 65 | 62 |
7.8 | Các vị trí còn lại trong xã | 62 | ||
8 | Xã Na Ư |
|
|
|
8.1 | QL 279: Đoạn từ giáp xã Pom Lót đến biên giới Việt Nam - Lào | 126 | 105 | 84 |
8.2 | Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) | 77 | 69 | 62 |
8.3 | Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me | 93 | 78 | 62 |
8.4 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 77 | 69 | 62 |
8.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 62 | ||
9 | Xã Pa Thơm |
|
|
|
9.1 | Đoạn từ giáp xã Noong Luống đến cầu bê tông suối Tát Mạ | 90 | 74 | 66 |
9.2 | Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá | 100 | 69 | 62 |
9.3 | Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm | 90 | 74 | 66 |
9.4 | Trục đường vào bản Pa Xa Lào | 93 | 70 | 62 |
9.5 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 77 | 65 | 62 |
9.6 | Các vị trí còn lại trong xã | 62 | ||
3. HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG | ||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | XÃ PHÌ NHỪ |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km, hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km, hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất) | 293 | 193 | 123 |
2 | Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) | 408 | 231 | 116 |
3 | Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) | 655 | 347 | 154 |
4 | Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch | 169 | 100 | 77 |
5 | Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m | 370 | 169 | 100 |
6 | Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 | 223 | 146 | 77 |
7 | Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) | 270 | 169 | 85 |
8 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 58 | 54 | 46 |
II | XÃ MƯỜNG LUÂN |
|
|
|
1 | Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) | 408 | 270 | 177 |
2 | Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) | 501 | 231 | 116 |
3 | Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan – Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm – Lê Thanh Nga) | 254 | 169 | 77 |
4 | Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca – Na Pục | 231 | 154 | 77 |
5 | Tiếp theo thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói | 154 | 69 | 54 |
6 | Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ | 154 | 69 | 54 |
7 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 58 | 54 | 46 |
8 | Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km | 131 | 62 | 46 |
III | XÃ KEO LÔM |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) | 385 | 216 | 154 |
2 | Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) | 424 | 293 | 193 |
3 | Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 | 223 | 146 | 77 |
4 | Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km | 246 | 169 | 77 |
5 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 58 | 54 | 46 |
IV | XÃ PU NHI |
|
|
|
1 | Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) | 339 | 9,361 | 100 |
2 | Các bản dọc trục đường huyện lộ | 193 | 112 | 62 |
3 | Khu vén dân tái định cư |
|
|
|
| - Các lô từ N1 đến N26 | 208 |
|
|
| - Các lô từ N26-1 đến N28-2 | 239 |
|
|
| - Các lô từ N53 đến N70 | 185 |
|
|
| - Các lô từ N34 đến N52 | 162 |
|
|
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 58 | 54 | 46 |
5 | Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) | 131 | 69 | 54 |
V | XÃ LUÂN GIÓI |
|
|
|
1 | Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) | 231 | 139 | 69 |
2 | Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân | 131 | 69 | 54 |
3 | Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) | 92 | 62 | 54 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 58 | 54 | 46 |
VI | XÃ CHIỀNG SƠ |
|
|
|
1 | Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang | 216 | 131 | 62 |
2 | Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) | 116 | 69 | 54 |
3 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 58 | 54 | 46 |
4 | Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m | 116 | 77 | 62 |
5 | Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ | 77 | 62 | 54 |
VII | XÃ NA SON |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) | 331 | 185 | 108 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 123 | 69 | 54 |
3 | Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng) | 154 | 100 | 62 |
4 | Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 | 139 | 85 | 54 |
5 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 58 | 54 | 46 |
VIII | XÃ XA DUNG |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường: đi bản Chóng 600m, đi Phì Nhừ 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) | 270 | 208 | 116 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 100 | 62 | 54 |
3 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 54 | 50 |
|
IX | XÃ PHÌNH GIÀNG |
|
|
|
1 | Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) | 231 | 116 | 62 |
2 | Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có | 169 | 77 | 58 |
3 | Các bản dọc trục đường liên xã | 100 | 62 | 54 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 54 | 50 | 46 |
X | XÃ HÁNG LÌA |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng | 231 | 123 | 69 |
2 | Đoạn từ trụ sở UBND xã mới sang xã Tìa Dình 1 km | 193 | 92 | 54 |
3 | Các bản dọc trục đường liên xã | 100 | 62 | 54 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 54 | 50 | 46 |
XI | XÃ TÌA DÌNH |
|
|
|
1 | Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình) | 193 | 108 | 62 |
2 | Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở | 123 | 69 | 58 |
3 | Các bản dọc trục đường liên xã | 100 | 62 | 54 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 54 | 50 | 46 |
XII | XÃ PÚ HỒNG |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) | 216 | 116 | 62 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 100 | 62 | 54 |
3 | Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) | 108 | 69 | 54 |
4 | Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) | 123 | 77 | 62 |
5 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 54 | 50 | 46 |
XIII | XÃ NONG U |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất) | 254 | 146 | 100 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 146 | 116 | 54 |
3 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 58 | 54 | 46 |
4 | Đoạn dọc QL 12 | 77 | 69 | 62 |
5 | Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường) | 77 | 69 | 62 |
4. HUYỆN MƯỜNG ẢNG | ||||
ĐVT: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
1 | Xã Ẳng Nưa |
|
|
|
1.1 | Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) | 362 | 181 | 109 |
1.2 | Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung | 316 | 158 | 95 |
1.3 | Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức | 285 | 142 | 85 |
1.4 | Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới ( Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) | 285 | 142 | 85 |
1.5 | Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư ( gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) | 362 | 181 | 109 |
1.6 | Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng ( biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) | 416 | 208 | 125 |
1.7 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
1.7.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). | 162 | 81 | 49 |
1.7.2 | Các vị trí còn lại. | 92 | 46 | 28 |
1.8 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
1.8.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) | 100 | 50 | 30 |
1.8.2 | Các vị trí còn lại | 85 | 42 | 25 |
1.9 | Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) | 347 | 173 | 104 |
2 | Xã Ẳng Cang |
|
|
|
2.1 | Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná. | 539 | 270 | 162 |
2.2 | Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 |
|
|
|
2.2.1 | Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng | 108 |
|
|
2.2.2 | Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư | 92 |
|
|
2.2.3 | Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná | 108 |
|
|
2.3 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
2.3.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 108 | 54 | 43 |
2.3.2 | Các vị trí còn lại. | 85 | 42 | 19 |
2.4 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
2.4.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 85 | 43 | 25 |
2.4.2 | Các vị trí còn lại | 69 | 35 | 19 |
2.5 | Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm | 347 | 173 | 104 |
2.6 | Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng | 270 | 135 | 81 |
2.7 | Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa | 347 | 173 | 104 |
3 | Xã Ẳng Tở |
|
|
|
3.1 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
3.1.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 92 | 54 | 43 |
3.1.2 | Các vị trí còn lại. | 85 | 42 | 19 |
3.2 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
3.2.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 85 | 43 | 25 |
3.2.2 | Các vị trí còn lại | 69 | 35 | 19 |
3.3 | Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng) | 616 | 308 | 185 |
3.4 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất trụ sở xã Ẳng Tở. |
|
|
|
3.4.1 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) | 616 | 308 | 185 |
3.4.2 | Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) | 770 | 385 | 231 |
3.4.3 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) | 693 | 347 | 208 |
3.4.4 | Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ | 193 | 96 | 58 |
3.4.5 | Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ đến giáp ranh xã Ngối Cáy | 116 | 58 | 35 |
3.4.6 | Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng | 231 | 116 | 69 |
4 | Xã Búng Lao |
|
|
|
4.1 | Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng |
|
|
|
4.1.1 | Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) | 2,061 | 1,030 | 618 |
4.1.2 | Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) | 2,647 | 1,323 | 794 |
4.1.3 | Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) | 3,850 | 1,925 | 1,155 |
4.1.4 | Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng. | 1,925 | 963 | 578 |
4.1.5 | Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo | 1,540 | 770 | 462 |
4.2 | Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ |
|
|
|
4.2.1 | Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. | 616 | 308 | 185 |
4.2.2 | Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. | 539 | 270 | 162 |
4.2.3 | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ | 462 | 231 | 139 |
4.3 | Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu). | 693 | 347 | 208 |
4.4 | Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) | 560 | 280 | 168 |
4.5 | Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi | 616 | 308 | 185 |
4.6 | Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. | 616 | 308 | 185 |
4.7 | Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên | 770 | 385 | 231 |
4.8 | Đoạn từ Cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở) | 693 | 347 | 208 |
4.9 | Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan | 616 | 308 | 185 |
4.10 | Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao | 539 | 270 | 162 |
4.11 | Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) | 616 | 308 | 185 |
4.12 | Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) | 539 | 270 | 162 |
4.13 | Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng) | 539 | 270 | 162 |
4.14 | Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ | 616 | 308 | 185 |
4.15 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). | 108 | 54 | 43 |
- | Các vị trí còn lại. | 92 | 46 | 28 |
4.16 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) | 85 | 42 | 25 |
- | Các vị trí còn lại | 69 | 35 | 21 |
5 | Xã Xuân Lao |
|
|
|
5.1 | Đoạn đường liên xã từ đầu cầu số 1 đến đầu cầu số 2 | 139 | 108 | 49 |
5.2 | Đoạn từ cầu số 2 đến hết bản Thẳm Tọ | 123 | 86 | 37 |
5.3 | Đoạn từ cầu số 1 đến hết bản Kéo | 116 | 86 | 35 |
5.4 | Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) | 116 | 58 | 35 |
5.5 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). | 77 | 54 | 23 |
- | Các vị trí còn lại. | 69 | 35 | 21 |
5.6 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) | 69 | 43 | 21 |
- | Các vị trí còn lại | 62 | 31 | 19 |
6 | Xã Mường Lạn |
|
|
|
6.1 | Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn | 193 | 96 | 58 |
6.2 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 85 | 54 | 25 |
- | Các vị trí còn lại. | 77 | 39 | 23 |
6.3 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 69 | 43 | 21 |
- | Các vị trí còn lại | 62 | 31 | 19 |
7 | Xã Nặm Lịch |
|
|
|
7.1 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten. | 193 | 100 | 62 |
7.1a | Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch | 154 | 85 | 46 |
7.1b | Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn | 131 | 69 | 39 |
7.2 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã). | 85 | 54 | 25 |
- | Các vị trí còn lại. | 77 | 39 | 23 |
7.3 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 69 | 43 | 21 |
- | Các vị trí còn lại | 62 | 31 | 19 |
8 | Xã Mường Đăng |
|
|
|
8.1 | Đoạn từ trường THCS đến hết bản Ban | 193 | 96 | 58 |
8.2 | Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm | 169 | 85 | 51 |
8.3 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 92 | 49 | 43 |
- | Các vị trí còn lại. | 85 | 42 | 25 |
8.4 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) | 69 | 43 | 21 |
- | Các vị trí còn lại | 62 | 31 | 19 |
9 | Xã Ngối Cáy |
|
|
|
9.1 | Trung tâm xã đến cầu treo bản Cáy | 177 | 89 | 53 |
9.2 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 85 | 54 | 25 |
- | Các vị trí còn lại. | 77 | 39 | 23 |
9.3 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) | 69 | 43 | 21 |
- | Các vị trí còn lại | 62 | 31 | 19 |
10 | Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 | 462 | 231 | 139 |
5. HUYỆN TUẦN GIÁO | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Xã Quài Cang |
|
|
|
| Quốc lộ 6A |
|
|
|
1 | Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái | 2,310 | 1,001 | 616 |
2 | Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông | 1,694 | 770 | 539 |
3 | Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu | 1,155 | 693 | 347 |
4 | Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang | 1,078 | 655 | 323 |
5 | Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cón | 770 | 655 | 323 |
6 | Từ nhà ông Tiêng bản Cón đến nhà ông Thi bản Cón | 1,078 | 655 | 323 |
7 | Các bản: Ten Cá, bản Cong, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Hán, bản Cuông, bản Trạng | 139 | 92 | 62 |
8 | Các bản còn lại | 193 | 131 | 77 |
9 | Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang | 385 | 231 | 154 |
II | Xã Quài Nưa |
|
|
|
1 | Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã cũ đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân | 924 | 655 | 347 |
2 | Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng | 1,771 | 770 | 347 |
3 | Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) | 1,561 | 1,115 | 502 |
4 | Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) | 1,561 | 1,115 | 502 |
5 | Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) | 957 | 532 |
|
6 | Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa | 957 | 532 | 319 |
7 | Bản Ma Khúa | 139 | 92 | 69 |
8 | Các bản còn lại | 177 | 123 | 62 |
III | Xã Quài Tở |
|
|
|
| Quốc lộ 6A đi Hà Nội |
|
|
|
1 | Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về phía Hà Nội đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng | 5,190 | 2,335 | 1,427 |
2 | Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110) | 4,397 | 1,967 | 1,157 |
3 | Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) | 1,925 | 924 | 385 |
4 | Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm) | 1,766 | 883 | 353 |
5 | Quốc lộ 6 rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) | 1,386 | 770 | 539 |
6 | Các bản: Hua Ca, bản Hới 1, bản Hới 2, bản Món, bản Có, bản Đứa | 139 | 92 | 62 |
7 | Bản Thẳm Pao | 92 | 62 | 54 |
8 | Các bản còn lại | 216 | 139 | 77 |
IV | Xã Mùn Chung |
|
|
|
1 | Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay | 1,155 | 462 | 231 |
2 | Đường vào trường cấp III Mùn Chung | 501 | 208 | 123 |
3 | Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo | 501 | 208 | 123 |
4 | Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) | 770 | 320 | 190 |
5 | Các bản: Huổi Cáy, Co Sản | 85 | 62 | 54 |
6 | Các bản còn lại | 154 | 85 | 62 |
V | Xã Nà Tòng |
|
|
|
1 | Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã bán kính 500m | 270 | 177 | 116 |
2 | Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá | 154 | 77 | 62 |
3 | Các bản còn lại | 85 | 62 | 54 |
VI | Xã Pú Nhung |
|
|
|
1 | Trung tâm xã (bán kính 500m) | 370 | 177 | 116 |
2 | Các bản: Tênh Lá, Trung Dình | 92 | 62 | 54 |
3 | Các bản còn lại | 116 | 77 | 54 |
VII | Xã Mường Mùn |
|
|
|
1 | Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn | 1,155 | 270 | 200 |
2 | Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh | 616 | 193 | 116 |
3 | Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay | 462 | 193 | 116 |
4 | Từ ngã ba Mường Mùn đến bản Hồng Phong | 385 | 193 | 116 |
5 | Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 | 85 | 62 | 54 |
6 | Các bản còn lại | 154 | 77 | 62 |
VIII | Xã Chiềng Sinh |
|
|
|
1 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Chiềng Đông | 1,519 | 651 | 271 |
2 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Chiềng An (đi về phía huyện Tuần Giáo) | 1,160 | 696 | 290 |
3 | Các bản: Bản Dửn, bản Hiệu 1, bản Hiệu 2, Pa Sát, bản Xôm | 154 | 131 | 77 |
4 | Các bản vùng còn lại | 216 | 139 | 69 |
IX | Xã Chiềng Đông |
|
|
|
1 | Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua UBND xã đi về phía xã Chiềng Sinh 350 m (lấy trọn thửa đất) | 1,155 | 462 | 193 |
2 | Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn | 92 | 69 | 54 |
3 | Các bản còn lại | 216 | 116 | 69 |
X | Xã Nà Sáy |
|
|
|
1 | Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Ửng Cương (đường đi Mường Thín); Đoạn từ sau nhà ông Diên đến hết nhà ông Ơn Minh (đường Nà Sáy - bản Khong) | 385 | 177 | 92 |
2 | Bản Nậm Cá | 116 | 69 | 54 |
3 | Các bản còn lại | 193 | 116 | 77 |
XI | Xã Mường Khong |
|
|
|
1 | Trung tâm xã vùng thấp (bán kính 500m) | 208 | 154 | 100 |
2 | Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm | 92 | 69 | 54 |
3 | Các bản còn lại | 139 | 116 | 77 |
XII | Xã Rạng Đông |
|
|
|
1 | Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã | 388 | 178 | 85 |
2 | Các bản: Xá Nhè, Hang Á | 92 | 69 | 62 |
3 | Các bản còn lại | 139 | 92 | 54 |
XIII | Xã Mường Thín |
|
|
|
1 | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Khai Hoang. | 270 | 177 | 92 |
2 | Bản Thẳm Xả | 92 | 69 | 54 |
3 | Các bản còn lại | 139 | 116 | 77 |
XIV | Xã Tỏa Tình |
|
|
|
1 | Đoạn đường từ ngã ba đường cũ, đường mới đến hết địa phận Tuần Giáo hướng đi về phía Hà Nội | 385 | 193 | 116 |
2 | Trung tâm xã cũ và UBND mới (bán kính 500 m) | 231 | 116 | 77 |
3 | Các bản: Háng Tàu, Tỏa Tình | 116 | 77 | 62 |
4 | Các bản còn lại | 92 | 69 | 62 |
XV | 4 xã còn lại: Pú Xi, Tênh Phông, Ta Ma, Phình Sáng |
|
|
|
1 | Trung tâm 4 xã vùng cao bán kính 500m và khu trung tâm UBND xã Phình Sáng mới (bản Háng Khúa) | 200 | 116 | 85 |
2 | Các bản còn lại. | 92 | 69 | 54 |
XVI | Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã trên địa bàn huyện | 377 | 189 | 138 |
6. HUYỆN MƯỜNG NHÉ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
|
|
|
1.1 | Trục đường 39m | 2,695 |
|
|
1.2 | Trục đường 36m | 2,310 |
|
|
1.3 | Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé | 2,310 |
|
|
1.4 | Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé đến cầu Nà Pán | 2,100 |
|
|
1.5 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18m (khu đất quy hoạch khách sạn) | 1,260 |
|
|
1.6 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) | 1,190 |
|
|
1.7 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) | 1,750 |
|
|
1.8 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) | 1,400 |
|
|
1.9 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m ( nhà nghỉ Trúc An) | 2,100 |
|
|
1.10 | Các trục đường 18m còn lại | 1,008 |
|
|
1.11 | Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 | 1,008 |
|
|
1.12 | Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) | 1,008 |
|
|
1.13 | Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) | 1,050 |
|
|
1.14 | Các trục đường 15m còn lại | 910 |
|
|
1.15 | Trục đường 13m | 843 |
|
|
1.16 | Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) | 735 |
|
|
1.17 | Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) | 700 |
|
|
1.18 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) | 140 |
|
|
1.19 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) | 182 |
|
|
1.20 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố | 364 |
|
|
1.21 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cầu Nậm Pố đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) | 672 |
|
|
1.22 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) | 2,100 |
|
|
1.23 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) | 2,800 |
|
|
1.24 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) | 840 |
|
|
1.25 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) | 210 |
|
|
1.26 | Đường QL 4H: Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải | 158 |
|
|
1.27 | Đường liên bản: Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé | 273 |
|
|
1.28 | Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán | 137 | 101 | 69 |
1.29 | Các bản gần trung tâm huyện: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới | 137 | 101 | 69 |
1.30 | Các đường liên thôn bản còn lại | 77 | 62 | 46 |
| 2 - Xã Quảng Lâm |
|
|
|
2.1 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng | 77 | 62 | 46 |
2.2 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui | 134 | 85 | 50 |
2.3 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | 76 | 60 | 42 |
2.4 | Đường liên xã: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm đến hết ranh giới bản Dền Thàng | 77 | 62 | 46 |
2.5 | Đường liên xã: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | 69 | 58 | 42 |
2.6 | Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) | 70 | 56 | 42 |
| 3 - Xã Nậm Kè |
|
|
|
3.1 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè | 84 | 68 | 58 |
3.2 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai | 92 | 77 | 62 |
3.3 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè | 139 | 100 | 69 |
3.4 | Đường Quốc lộ 4H: - Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) | 92 | 77 | 62 |
3.5 | Các đường nội, liên thôn bản còn lại | 62 | 54 | 46 |
| 4 - Xã Mường Toong |
|
|
|
4.1 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) | 92 | 77 | 46 |
4.2 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) | 164 | 109 | 63 |
4.3 | Đường QL 4H: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé | 101 | 84 | 50 |
4.4 | Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm xã Nậm Vì | 70 | 56 | 46 |
4.5 | Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch | 63 | 54 | 43 |
4.6 | Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè | 63 | 54 | 43 |
4.7 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 62 | 54 | 42 |
| 5 - Xã Pá Mỳ |
|
|
|
5.1 | Trung tâm xã : Bản Pá Mỳ 1 | 73 | 65 | 50 |
5.2 | Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ | 77 | 70 | 63 |
5.3 | Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 | 62 | 46 | 42 |
5.4 | Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 | 62 | 46 | 39 |
| 6 - Xã Huổi Lếch |
|
|
|
6.1 | Trung tâm xã : Bản Huổi Lếch | 73 | 65 | 50 |
6.2 | Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 | 62 | 54 | 46 |
6.3 | Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 | 62 | 54 | 46 |
6.4 | Bản Pa Tết | 56 | 42 | 35 |
| 7 - Xã Nậm Vì |
|
|
|
7.1 | Trung tâm xã : Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm | 73 | 65 | 50 |
7.2 | Các bản Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2 | 62 | 50 | 42 |
7.3 | Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ | 62 | 54 | 46 |
| 8 - Xã Chung Chải |
|
|
|
8.1 | Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến đầu bản Đoàn Kết | 73 | 58 | 46 |
8.2 | Quốc lộ 4H: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 (trung tâm xã) | 127 | 84 | 65 |
8.3 | Quốc lộ 4H: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. | 73 | 62 | 46 |
8.4 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Chung Chải. | 73 | 62 | 46 |
8.5 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 62 | 54 | 42 |
| 9 - Xã Leng Su Sìn |
|
|
|
9.1 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ ranh giới giáp xã Chung Chải đến cầu Suối Voi | 69 | 62 | 54 |
9.2 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) | 92 | 77 | 69 |
9.3 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã | 69 | 62 | 54 |
9.4 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 46 | 42 | 39 |
| 10 - Xã Sen Thượng |
|
|
|
10.1 | Trung tâm xã : Bản Sen Thượng | 77 | 69 | 62 |
10.2 | Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San | 62 | 54 | 46 |
10.3 | Bản Lò San Chái | 54 | 46 | 39 |
| 11 - Xã Sín Thầu |
|
|
|
11.1 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) | 65 | 54 | 46 |
11.2 | Quốc lộ 4H2: Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ) | 98 | 70 | 60 |
11.3 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ thửa 72, tờ BDĐC 123 ( cầu Tả Co Khừ) đến Cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu) | 84 | 77 | 70 |
11.4 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải | 77 | 70 | 63 |
11.5 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 54 | 50 | 42 |
7. HUYỆN MƯỜNG CHÀ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Xã Mường Mươn |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1; | 116 | 77 | 54 |
2 | Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang; | 169 | 92 | 62 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 69 | 54 | 46 |
II | Xã Na Sang |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn đến cầu Mường Mươn; | 169 | 92 | 62 |
2 | Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới thị trấn Mường Chà; | 154 | 89 | 58 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 69 | 54 | 46 |
III | Xã Sa Lông |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà đến hết ranh giới bản Háng Lìa; | 169 | 92 | 62 |
2 | Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa đến hết ranh giới bản Sa Lông 1; | 154 | 89 | 58 |
3 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 đến ranh giới xã Huổi Lèng; | 108 | 69 | 54 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 69 | 54 | 46 |
IV | Xã Huổi Lèng |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Sa Lông đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1; | 131 | 77 | 58 |
2 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến ranh giới xã Mường Tùng; | 92 | 65 | 54 |
3 | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở; | 81 | 62 | 50 |
3a | Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Hừa Ngà | 77 | 59 | 48 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 69 | 54 | 46 |
V | Xã Mường Tùng |
|
|
|
1 | Đường QL 12 đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng đến ranh giới xã Lay Nưa; | 177 | 96 | 62 |
2 | Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới xã Lay Nưa; | 169 | 92 | 62 |
3 | Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) | 131 | 77 | 58 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 69 | 54 | 46 |
VI | Xã Ma Thì Hồ |
|
|
|
1 | Đường QL 4H từ ranh giới thị trấn Mường Chà đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H; | 92 | 66 | 54 |
2 | Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1; | 139 | 77 | 58 |
3 | Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn; | 92 | 65 | 54 |
4 | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 đến ranh giới xã Huổi Lèng; | 81 | 62 | 50 |
5 | Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang; | 69 | 54 | 46 |
6 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 65 | 54 | 46 |
VII | Xã Sá Tổng |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay đến ranh giới xã Hừa Ngài; | 139 | 77 | 58 |
2 | Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da; | 89 | 62 | 46 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 65 | 54 | 46 |
VIII | Xã Pa Ham |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2; | 92 | 65 | 54 |
2 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2; | 146 | 77 | 58 |
3 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nận Nèn; | 92 | 65 | 54 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 65 | 54 | 46 |
IX | Xã Nậm Nèn |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A; | 100 | 65 | 54 |
2 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút; | 139 | 77 | 58 |
3 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mùn; | 100 | 65 | 54 |
4 | Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 đường QL 6 từ bản phiêng đất A đến ranh giới xã Hừa Ngài | 77 | 63 | 49 |
5 | Đoạn từ ngã tư QL 6 rẽ vào xã Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới xã Huổi Mí | 77 | 63 | 49 |
6 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 65 | 54 | 46 |
X | Xã Hừa Ngài |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng đến ranh giới xã Pa Ham; | 89 | 65 | 54 |
2 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Huổi Lèng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B; | 92 | 65 | 54 |
3 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn; | 77 | 54 | 46 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 65 | 54 | 46 |
XI | Xã Huổi Mí |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2; | 66 | 54 | 46 |
2 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản huổi Mí 1; | 65 | 54 | 46 |
3 | Trung tâm xã Huổi Mí; | 77 | 54 | 46 |
4 | Đường tỉnh lộ từ ranh giới trung tâm xã đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2; | 65 | 54 | 46 |
5 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 62 | 50 | 46 |
7. HUYỆN MƯỜNG CHÀ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Xã Mường Mươn |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1; | 116 | 77 | 54 |
2 | Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang; | 169 | 92 | 62 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 69 | 54 | 46 |
II | Xã Na Sang |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn đến cầu Mường Mươn; | 169 | 92 | 62 |
2 | Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới thị trấn Mường Chà; | 154 | 89 | 58 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 69 | 54 | 46 |
III | Xã Sa Lông |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà đến hết ranh giới bản Háng Lìa; | 169 | 92 | 62 |
2 | Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa đến hết ranh giới bản Sa Lông 1; | 154 | 89 | 58 |
3 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 đến ranh giới xã Huổi Lèng; | 108 | 69 | 54 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 69 | 54 | 46 |
IV | Xã Huổi Lèng |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Sa Lông đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1; | 131 | 77 | 58 |
2 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến ranh giới xã Mường Tùng; | 92 | 65 | 54 |
3 | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở; | 81 | 62 | 50 |
3a | Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Hừa Ngà | 77 | 59 | 48 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 69 | 54 | 46 |
V | Xã Mường Tùng |
|
|
|
1 | Đường QL 12 đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng đến ranh giới xã Lay Nưa; | 177 | 96 | 62 |
2 | Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới xã Lay Nưa; | 169 | 92 | 62 |
3 | Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) | 131 | 77 | 58 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 69 | 54 | 46 |
VI | Xã Ma Thì Hồ |
|
|
|
1 | Đường QL 4H từ ranh giới thị trấn Mường Chà đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H; | 92 | 66 | 54 |
2 | Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1; | 139 | 77 | 58 |
3 | Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn; | 92 | 65 | 54 |
4 | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 đến ranh giới xã Huổi Lèng; | 81 | 62 | 50 |
5 | Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang; | 69 | 54 | 46 |
6 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 65 | 54 | 46 |
VII | Xã Sá Tổng |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay đến ranh giới xã Hừa Ngài; | 139 | 77 | 58 |
2 | Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da; | 89 | 62 | 46 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 65 | 54 | 46 |
VIII | Xã Pa Ham |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2; | 92 | 65 | 54 |
2 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2; | 146 | 77 | 58 |
3 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nận Nèn; | 92 | 65 | 54 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 65 | 54 | 46 |
IX | Xã Nậm Nèn |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A; | 100 | 65 | 54 |
2 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút; | 139 | 77 | 58 |
3 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mùn; | 100 | 65 | 54 |
4 | Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 đường QL 6 từ bản phiêng đất A đến ranh giới xã Hừa Ngài | 77 | 63 | 49 |
5 | Đoạn từ ngã tư QL 6 rẽ vào xã Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới xã Huổi Mí | 77 | 63 | 49 |
6 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 65 | 54 | 46 |
X | Xã Hừa Ngài |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng đến ranh giới xã Pa Ham; | 89 | 65 | 54 |
2 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Huổi Lèng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B; | 92 | 65 | 54 |
3 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn; | 77 | 54 | 46 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 65 | 54 | 46 |
XI | Xã Huổi Mí |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2; | 66 | 54 | 46 |
2 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản huổi Mí 1; | 65 | 54 | 46 |
3 | Trung tâm xã Huổi Mí; | 77 | 54 | 46 |
4 | Đường tỉnh lộ từ ranh giới trung tâm xã đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2; | 65 | 54 | 46 |
5 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 62 | 50 | 46 |
8. HUYỆN NẬM PỒ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Khu quy hoạch trung tâm huyện |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua đến hết ranh giới bản Huổi Đáp | 347 | 208 | 104 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới bản Huổi Đáp đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua | 231 | 116 | 77 |
2a | Đường QH 32m (trải nhựa 16m) | 1,631 |
|
|
2b | Đường Bê tông 16,5m | 1,477 |
|
|
2c | Đường Bê tông 13,5m | 1,260 |
|
|
2d | Đường Bê tông 12m | 1,128 |
|
|
2đ | Đường Bê tông 10m | 1,022 |
|
|
3 | Các đường nội trung tâm huyện còn lại | 193 | 116 | 77 |
II | Xã Nà Hỳ |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) | 92 | 65 | 54 |
2 | Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) đến cầu Huổi Bon | 347 | 208 | 104 |
3 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ đến cầu Huổi Bon | 347 | 208 | 104 |
4 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) đến cầu Huổi Hoi | 347 | 208 | 104 |
5 | Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Huổi Bon đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) | 608 | 417 | 304 |
6 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán | 193 | 116 | 77 |
7 | Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 | 231 | 116 | 77 |
8 | Đường nội, liên thôn bản còn lại | 92 | 65 | 54 |
III | Xã Vàng Đán |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh | 62 | 50 | 46 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 | 77 | 58 | 46 |
3 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc đến ranh giới giáp xã Nà Bủng | 62 | 50 | 46 |
4 | Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù | 62 | 50 | 46 |
5 | Các đường nội, liên thôn, bản | 54 | 46 | 42 |
IV | Xã Nà Bủng |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới xã Vàng Đán đến trường mầm non Nà Bủng | 62 | 50 | 46 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới trường mầm non Nà Bủng đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng | 85 | 58 | 46 |
3 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng đến hộ ông Đỗ Danh Nhân | 73 | 54 | 46 |
4 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới hộ ông Đỗ Danh Nhân đến đồn biên phòng Nà Bủng | 73 | 54 | 46 |
5 | Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 | 62 | 50 | 46 |
6 | Các đường nội, liên thôn, bản | 54 | 46 | 42 |
V | Xã Nậm Chua |
|
|
|
1 | Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nà Hỳ | 77 | 58 | 46 |
2 | Đoạn từ ngã 3 Nậm Chua - Phiêng Ngúa | 62 | 50 | 46 |
3 | Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nậm Nhừ | 62 | 50 | 46 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 54 | 46 | 42 |
VI | Xã Nậm Tin |
|
|
|
1 | Từ cầu Huổi Đắp theo đường tỉnh lộ 145 đến bản Tàng Do giáp trường THCS Tàng Do | 62 | 50 | 46 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 từ cầu treo Vàng Lếch đến cầu Huổi Đắp | 77 | 58 | 46 |
3 | Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin | 62 | 50 | 46 |
4 | Từ trường THCS Tàng Do theo đường tỉnh lộ 145 đến giáp ranh xã Nà Khoa; từ cầu Vàng Lếch đến giáp ranh xã Chà Cang; | 77 | 58 | 46 |
5 | Các trục đường nội, liên thôn, bản; | 54 | 46 | 42 |
VII | Xã Nậm Nhừ |
|
|
|
1 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 | 77 | 58 | 46 |
2 | Đường liên xã từ ranh giới bản Nậm Nhừ 1 đến hết ranh giới xã Nậm Nhừ | 62 | 50 | 46 |
3 | Đoạn từ ngã ba đối diện hộ ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ | 69 | 54 | 46 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 54 | 46 | 42 |
VIII | Xã Nà Khoa |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Tin đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua | 62 | 50 | 46 |
2 | Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa | 62 | 50 | 46 |
3 | Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến hộ ông Lường Văn Ven | 92 | 65 | 54 |
4 | Đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới hộ ông Lường Văn Ven đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Nhừ | 62 | 50 | 46 |
5 | Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến hộ ông Ma Văn Phương | 92 | 65 | 54 |
6 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới hộ ông Ma Văn Phương đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Na Cô Sa | 62 | 50 | 46 |
7 | Các trục đường nội, liên thôn bản | 54 | 46 | 42 |
IX | Xã Na Cô Sa |
|
|
|
1 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 | 77 | 58 | 46 |
2 | Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) | 116 | 100 | 77 |
3 | Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm | 77 | 58 | 46 |
4 | Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) | 116 | 100 | 77 |
5 | Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 | 77 | 58 | 46 |
6 | Các đường nội, liên thôn, bản | 54 | 46 | 42 |
X | Xã Si Pa Phìn |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Ma Thì Hồ đến cây xăng xã Si Pa Phìn | 116 | 100 | 77 |
2 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn đến đài truyền thanh, truyền hình xã | 193 | 116 | 77 |
3 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã đến ranh giới xã Phìn Hồ | 116 | 100 | 77 |
4 | Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) | 193 | 116 | 77 |
5 | Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn | 116 | 100 | 77 |
6 | Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong | 193 | 116 | 77 |
7 | Đường nội, liên thôn bản | 77 | 58 | 46 |
XI | Xã Phìn Hồ |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H từ ranh giới giáp xã Si Pa Phìn đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh | 92 | 65 | 54 |
2 | Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Hồng | 123 | 92 | 62 |
3 | Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà Hồng đến giáp đất hộ ông Măng | 92 | 65 | 54 |
4 | Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Măng đến đất hộ Huệ Nhàn | 123 | 92 | 62 |
5 | Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Chà Nưa | 92 | 65 | 54 |
6 | Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 hướng đi trung tâm huyện Nậm Pồ đến ranh giới xã Phìn Hồ với xã Nà Hỳ | 69 | 54 | 46 |
7 | Đoạn từ ngã ba rẽ lên trung tâm xã Phìn Hồ đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ | 92 | 65 | 54 |
8 | Đường nội, liên thôn bản | 65 | 50 | 46 |
XII | Xã Chà Nưa |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh tới xã Phìn Hồ đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự 1 | 92 | 55 | 39 |
2 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự 1 đến hết ranh giới bản Cấu xã Chà Nưa với xã Chà Cang | 123 | 92 | 62 |
3 | Đường hướng đi trung tâm huyện từ ranh giới xã Phìn Hồ đến ranh giới xã Nà Hỳ | 69 | 42 | 31 |
4 | Đường nội, liên thôn bản | 65 | 50 | 46 |
XIII | Xã Chà Cang |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H từ ranh giới xã Chà Cang xã Chà Nưa đến giáp đất hộ ông Vệ Thìn | 92 | 65 | 54 |
2 | Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Vệ Thìn đến hộ ông Mạnh - Yến | 462 | 246 | 193 |
3 | Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng | 293 | 193 | 123 |
4 | Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến hết ranh giới xã Chà Cang | 92 | 65 | 54 |
5 | Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang | 462 | 246 | 193 |
6 | Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết | 231 | 154 | 116 |
7 | Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở | 92 | 65 | 54 |
8 | Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ đến ranh giới xã Chà Cang với xã Nậm Tin | 77 | 58 | 46 |
9 | Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới | 400 | 239 | 200 |
10 | Các đường liên, nội thôn bản | 62 | 50 | 46 |
XIV | Xã Pa Tần |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Chà Cang đến ngã ba Huổi Sâu | 92 | 65 | 54 |
2 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong | 123 | 92 | 62 |
3 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm | 69 | 50 | 46 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 54 | 46 | 42 |
XV | Xã Chà Tở |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu | 77 | 58 | 46 |
2 | Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười ( TT xã) | 116 | 77 | 62 |
3 | Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng | 77 | 58 | 46 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 65 | 50 | 46 |
XVI | Xã Nậm Khăn |
|
|
|
1 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết | 65 | 50 | 46 |
2 | Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính | 66 | 50 | 46 |
3 | Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nậm Khăn | 92 | 55 | 39 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 54 | 46 | 42 |
9. HUYỆN TỦA CHÙA | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
1 | Xã Mường Báng |
|
|
|
- | Đoạn 1: Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa 175 tờ bản đồ 137 | 770 | 385 | 231 |
- | Đoạn 2: Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện). | 462 | 308 | 154 |
- | Các thôn bản vùng thấp xã Mường Báng | 193 | 100 | 69 |
- | Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng | 77 | 62 | 46 |
2 | Xã Xá Nhè |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường); Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 đến đường vào hang động xã Xá Nhè | 193 | 100 | 69 |
- | Các thôn, bản còn lại | 77 | 62 | 46 |
3 | Xã Tả Sìn Thàng |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã), từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m ) | 193 | 100 | 69 |
- | Các thôn, bản còn lại | 77 | 62 | 46 |
4 | Xã Mường Đun |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m); Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m); Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m) | 116 | 69 | 54 |
- | Các thôn, bản còn lại | 77 | 69 | 62 |
5 | Xã Sính Phình |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) | 116 | 69 | 54 |
- | Các thôn, bản còn lại | 77 | 62 | 46 |
6 | Xã Tủa Thàng |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 450 m so với trụ sở xã) | 116 | 69 | 54 |
- | Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đường rẽ đi xã Xá Nhè | 100 | 62 | 46 |
- | Các thôn, bản còn lại | 77 | 62 | 46 |
7 | Xã Tả Phìn |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đường đi Sính Phình, đường đi Tào Cu Nhe. | 116 | 69 | 54 |
- | Các thôn, bản còn lại | 77 | 62 | 46 |
8 | Xã Sín Chải |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) | 92 | 69 | 62 |
- | Các thôn, bản còn lại | 77 | 62 | 46 |
9 | Xã Lao Xả Phình |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã) | 92 | 69 | 62 |
- | Các thôn, bản còn lại | 77 | 62 | 46 |
10 | Xã Huổi Só |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã) | 92 | 69 | 62 |
- | Các thôn, bản còn lại | 77 | 62 | 46 |
11 | Xã Trung Thu |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã) | 92 | 69 | 62 |
- | Các thôn, bản còn lại | 77 | 62 | 46 |
10. THỊ XÃ MƯỜNG LAY | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Trục đường Tỉnh lộ 142. |
|
|
|
1 | Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) | 508 | 431 | 304 |
2 | Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận thị xã Mường Lay. | 462 | 377 | 262 |
3 | Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết đất thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với đường NC12 hết bản Na Ka) | 616 |
|
|
II | Trục đường Quốc lộ 12. |
|
|
|
1 | Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái. | 508 | 323 | 270 |
2 | Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán | 454 | 377 | 250 |
3 | Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận thị xã Mường Lay | 347 | 331 | 239 |
III | Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. |
|
|
|
1 | Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc | 508 |
|
|
2 | Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm | 508 |
|
|
3 | Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). | 443 |
|
|
4 | Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12. | 593 |
|
|
5 | Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp | 508 |
|
|
IV | Các bản vùng cao |
|
|
|
1 | Bản Hô Huổi Luông | 50 |
|
|
2 | Bản Hô Nậm Cản | 50 |
|
|
3 | Bản Huổi Luân | 50 |
|
|
V | Các đường nội bản vùng thấp |
|
|
|
| - Đường nhựa | 308 |
|
|
| - Các trục đường bê tông nội bản | 270 |
|
|
| - Các trục đường đất nội bản | 154 |
|
|
PHỤ LỤC VI: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN | ||||
(Ban hành kèm theo Quyết định: 55/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 | ||||
1. THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Xã Thanh Minh |
|
|
|
1 | Trung tâm xã Thanh Minh |
|
|
|
1.1 | Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 | 835 | 557 | 371 |
1.2 | Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 | 650 | 464 | 278 |
2 | Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi | 557 | 371 | 278 |
3 | Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi | 371 | 278 | 186 |
4 | Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
4.1 | - Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 | 4,640 | 2,320 | 1,392 |
4.2 | -Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh | 2,656 | 1,320 | 792 |
5 | Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam | 2,598 | 1,299 | 742 |
6 | Đường Lia 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh | 2,598 | 1,299 | 742 |
7 | Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) | 2,970 | 2,042 | 1,485 |
8 | Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng |
|
|
|
8.1 | Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca | 944 | 661 | 472 |
8.2 | Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh | 812 | 573 | 382 |
8.3 | Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận xã Thanh Minh | 696 | 464 | 371 |
9 | Các đường còn lại thuộc các bản: Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm | 557 | 371 | 278 |
10 | Các đường còn lại thuộc bản Nà Nghè | 371 | 278 | 186 |
11 | Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường bệnh viện đi Tà Lèng đến hết địa phận Thành Phố | 1,114 | 557 | 371 |
12 | Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam | 2,598 | 1,299 | 742 |
II | Xã Pá Khoang |
|
|
|
1 | Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè: Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón | 174 | 133 | 102 |
2 | Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông | 133 | 102 | 87 |
3 | Đoạn từ ngã ba bản Hả II gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ. | 174 | 133 | 102 |
4 | Đường Nà Nhạn - Mường Phăng: Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng | 286 | 184 | 143 |
5 | Đường vào Hồ Pa Khoang: Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn | 143 | 112 | 87 |
6 | Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè | 143 | 112 | 87 |
7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 102 | 87 | 82 |
8 | Các vị trí còn lại trong xã | 87 | ||
III | Xã Mường Phăng |
|
|
|
1 | Khu Trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 561 | 286 | 225 |
2 | Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn | 357 | 235 | 163 |
3 | Đường vào Hầm Đại Tướng: Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) | 184 | 143 | 102 |
4 | Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè: Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang | 184 | 143 | 102 |
5 | Đường đi Nà Tấu: Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu | 153 | 122 | 92 |
6 | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương | 102 | 87 | 82 |
7 | Các vị trí còn lại trong xã | 82 | ||
IV | Xã Nà Tấu |
|
|
|
1 | QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm | 459 | 286 | 184 |
2 | QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu | 2,042 | 1,021 | 561 |
3 | QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn | 4,083 | 2,246 | 1,021 |
4 | Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B | 1,288 | 644 | 358 |
5 | Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 | 1,416 | 708 | 394 |
6 | Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống | 1,429 | 408 | 204 |
7 | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương | 122 | 92 | 82 |
8 | Các vị trí còn lại trong xã | 82 | ||
V | Xã Nà Nhạn |
|
|
|
1 | QL 279: Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 | 817 | 510 | 306 |
2 | QL 279: Đoạn từ km 60 đến km 62 | 510 | 306 | 184 |
3 | QL 279: Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ | 357 | 235 | 163 |
4 | Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang | 235 | 143 | 102 |
5 | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương | 122 | 102 | 92 |
6 | Các vị trí còn lại trong xã | 82 | ||
2. HUYỆN ĐIỆN BIÊN | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | KHU VỰC TRUNG TÂM HUYỆN LỴ PÚ TỬ |
|
|
|
1 | Đoạn từ Huyện đội Điện Biên đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa) | 1,276 |
|
|
2 | Đường nội bộ 29,5m | 1,276 |
|
|
3 | Đường nội bộ 22,5m | 1,126 |
|
|
4 | Đường nội bộ 13,5m | 1,012 |
|
|
5 | Đường nội bộ 11,5m | 836 |
|
|
6 | Đường nội bộ 10,5m | 792 |
|
|
7 | Đường nội bộ 7,5m | 704 |
|
|
8 | Đường nội bộ 5,5m | 672 |
|
|
1 | Xã Thanh Xương |
|
|
|
1.1 | QL 279: Đoạn từ giáp ranh thành phố Điện Biên phủ về phía nam đến hết đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện); về phía đông đến đường rẽ vào UBND huyện. | 8,400 | 4,440 | 3,108 |
1.2 | QL 279: Đoạn tiếp giáp từ đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện), về phía đông giáp đường vào UBND huyện đến hết cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a. | 7,040 | 4,224 | 2,816 |
1.3 | QL 279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An. | 2,640 | 704 | 396 |
1.4 | Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp thành phố Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. | 3,080 | 1,628 | 836 |
1.5 | Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. | 2,672 | 1,336 | 802 |
1.6 | Đường đi Pú Tửu: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. | 1,408 | 704 | 422 |
1.7 | Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương | 704 | 484 | 282 |
1.8 | Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới | 616 | 370 | 246 |
1.9 | Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) | 572 | 308 | 246 |
1.10 | Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến hết ranh giới thành phố Điện Biên Phủ | 880 | 563 | 396 |
1.11 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 472 | 330 | 236 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 410 | 274 | 205 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 320 | 205 | 144 | |
1.12 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
1.13 | Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) | 2,144 | 1,074 | 644 |
1.14 | Khu dân cư mới Bom La |
|
|
|
a | Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) | 5,744 |
|
|
b | Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) | 4,978 |
|
|
c | Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) | 4,622 |
|
|
d | Đường nội bộ 15m (Lô LK1) | 4,158 |
|
|
đ | Đường nội bộ 15m (Lô LK13) | 3,272 |
|
|
e | Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) | 3,008 |
|
|
g | Đường nội bộ 13m (Lô 3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) | 2,864 |
|
|
h | Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) | 2,784 |
|
|
i | Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15) | 2,675 |
|
|
2 | Xã Thanh An |
|
|
|
2.1 | QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng | 1,600 | 932 | 488 |
2.2 | Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) | 4,400 | 2,200 | 1,232 |
2.3 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông | 544 | 316 | 226 |
2.4 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong | 840 | 577 | 400 |
2.5 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5) | 616 | 370 | 246 |
2.6 | Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên | 184 | 129 | 92 |
2.7 | Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt | 640 | 403 | 308 |
2.8 | Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông | 1,064 | 604 | 320 |
2.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 640 | 429 | 320 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 587 | 399 | 317 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 480 | 312 | 240 | |
2.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
3 | Xã Noong Hẹt |
|
|
|
3.1 | Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 | 5,920 | 2,948 | 1,320 |
3.2 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ | 7,216 | 3,520 | 1,760 |
3.3 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ | 8,400 | 4,400 | 3,080 |
3.4 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt | 7,656 | 3,740 | 1,760 |
3.5 | Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại | 7,656 | 3,740 | 1,760 |
3.6 | Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ | 4,848 |
|
|
3.7 | Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất | 5,280 | 2,640 | 1,320 |
3.8 | Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh | 3,968 | 1,980 | 1,188 |
3.9 | Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông | 1,936 | 1,056 | 528 |
3.10 | Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non | 2,464 | 1,364 | 704 |
3.11 | Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn | 552 | 375 | 304 |
3.12 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 544 | 348 | 272 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 495 | 332 | 262 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 464 | 325 | 232 | |
3.13 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
4 | Xã Pom Lót |
|
|
|
4.1 | QL 279: Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) | 3,968 | 2,024 | 1,188 |
4.2 | QL 279: Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh | 3,552 | 2,220 | 1,066 |
4.3 | QL 279: Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm. | 2,816 | 1,628 | 792 |
4.4 | QL 279: Đoạn từ cầu Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) | 1,960 | 1,066 | 533 |
4.5 | QL 279: Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư | 880 | 484 | 308 |
4.6 | Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 | 3,344 | 1,936 | 880 |
4.7 | Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót | 2,352 | 1,332 | 666 |
4.8 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 584 | 356 | 280 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 538 | 366 | 291 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 401 | 261 | 200 | |
4.9 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
5 | Xã Sam Mứn |
|
|
|
5.1 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa | 1,584 | 880 | 484 |
5.2 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) | 1,832 | 916 | 531 |
5.3 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường). | 1,360 | 775 | 408 |
5.4 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội | 616 | 352 | 229 |
5.5 | Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam | 352 | 246 | 176 |
5.6 | Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt | 920 | 653 | 469 |
5.7 | Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) | 400 | 268 | 200 |
5.8 | Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã | 400 | 272 | 204 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 400 | 272 | 216 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 320 | 208 | 160 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 240 | 168 | 130 | |
5.9 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
6 | Xã Noong Luống |
|
|
|
6.1 | Đường đi pa thơm: Từ đất nhà bà Chấn (thửa 123, tờ bản đồ 24-E) đến hết ao ông Muôn ( thửa đất số 243, tờ bản đồ 24-E) | 776 | 450 | 326 |
6.1a | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Từ giáp xã Thanh Yên đến ngã tư UBND xã Noong Luống | 800 | 464 | 336 |
6.2 | Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi | 800 | 432 | 344 |
6.3 | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống | 720 | 432 | 259 |
6.3a | Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống | 640 | 384 | 230 |
6.4 | Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên). | 456 | 319 | 228 |
6.5 | Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật | 360 | 253 | 181 |
6.6 | Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân). | 360 | 253 | 181 |
6.7 | Đường đi U Va: Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 | 360 | 253 | 181 |
6.8 | Đường đi U Va: Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va | 448 | 269 | 211 |
6.9 | Đường Co Luống - U Va | 576 | 369 | 259 |
6.9a | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót | 560 | 336 | 202 |
6.10 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 360 | 245 | 198 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 276 | 179 | 138 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 240 | 168 | 130 | |
6.11 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
7 | Xã Thanh Nưa |
|
|
|
7.1 | QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao | 3,120 | 1,643 | 844 |
7.2 | QL 12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển | 2,240 | 1,299 | 538 |
7.3 | QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa | 1,056 | 598 | 317 |
7.4 | Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập | 536 | 314 | 224 |
7.5 | Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học | 243 | 160 | 124 |
7.6 | Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông. | 536 | 314 | 224 |
7.6a | Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) | 880 | 528 | 352 |
7.7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 640 | 448 | 320 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 591 | 361 | 296 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 480 | 307 | 216 | |
7.8 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
8 | Xã Hua Thanh | 0 | 0 | 0 |
8.1 | QL 12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu. | 616 | 352 | 229 |
8.2 | QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng | 312 | 213 | 142 |
8.3 | QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn | 312 | 213 | 142 |
8.4 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 176 | 123 | 97 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 163 | 114 | 88 | |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. | 150 | 114 | 88 | |
8.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
9 | Xã Thanh Luông |
|
|
|
9.1 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông | 2,808 | 1,629 | 730 |
9.2 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 | 2,376 | 1,320 | 704 |
9.3 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông. | 1,720 | 998 | 550 |
9.4 | Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông | 248 | 164 | 133 |
9.5 | Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) | 1,024 | 727 | 522 |
9.6 | Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 | 1,240 | 719 | 521 |
9.7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông | 1,840 | 994 | 534 |
9.7a | Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông | 1,344 | 726 | 390 |
9.8 | Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà. | 792 | 572 | 396 |
9.8a | Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng với đường đi xã Thanh Luông (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa | 2,464 | 1,429 | 641 |
9.8b | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng | 800 | 568 | 464 |
9.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 440 | 282 | 220 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 386 | 262 | 208 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 320 | 208 | 160 | |
9.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
10 | Xã Thanh Hưng |
|
|
|
10.1 | QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 | 3,040 | 1,763 | 730 |
10.2 | Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh | 3,040 | 1,829 | 1,016 |
10.2a | Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) | 3,696 | 2,218 | 1,232 |
10.3 | Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung | 2,040 | 1,243 | 710 |
10.4 | Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang | 1,152 | 622 | 337 |
10.5 | Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) | 1,408 | 704 | 422 |
10.6 | Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) | 2,200 | 1,276 | 528 |
10.7 | Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông | 1,144 | 616 | 334 |
10.7a | Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m | 1,724 | 931 | 500 |
10.8 | Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) | 528 | 308 | 220 |
10.8a | Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. | 440 | 220 | 132 |
10.8b | Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng với đường đi xã Thanh Luông (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến Cầu suối Hoong Pinh | 2,464 | 1,429 | 641 |
10.8c | Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) | 1,000 | 580 | 420 |
10.8d | Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông | 400 | 216 | 116 |
10.8đ | Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai | 400 | 216 | 116 |
10.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 480 | 331 | 221 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 440 | 268 | 220 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 400 | 256 | 180 | |
10.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
11 | Xã Thanh Chăn |
|
|
|
11.1 | QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc. | 2,720 | 1,496 | 734 |
11.2 | QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng. | 2,244 | 1,276 | 616 |
11.3 | QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên. | 1,496 | 748 | 440 |
11.4 | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thuỷ nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) | 1,048 | 629 | 419 |
11.5 | Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thuỷ nông đến hết đất nhà ông Thắng | 1,048 | 629 | 419 |
11.6 | Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp nhà ông Thắng đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) | 640 | 262 | 179 |
11.7 | QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch | 640 | 262 | 179 |
11.8 | Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông | 592 | 249 | 178 |
11.8a | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên:Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) | 800 | 480 | 320 |
11.9 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 480 | 302 | 226 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 457 | 329 | 238 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 320 | 208 | 160 | |
11.10 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
12 | Xã Thanh Yên |
|
|
|
12.1 | Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh). | 1,584 | 880 | 484 |
12.2 | Khu ngã ba Noong Cống: Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) | 484 | 308 | 220 |
12.3 | Khu ngã tư Tiến Thanh: Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường). | 2,520 | 1,462 | 756 |
12.4 | Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1. | 1,976 | 1,047 | 593 |
12.5 | Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) | 1,216 | 839 | 486 |
12.6 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên | 316 | 212 | 158 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m | 274 | 187 | 151 | |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m | 248 | 161 | 124 | |
12.7 | Các vị trí còn lại trong xã | 106 | 88 | 79 |
III | CÁC XÃ VÙNG NGOÀI |
|
|
|
1 | Xã Núa Ngam |
|
|
|
1.1 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam | 336 | 221 | 166 |
1.2 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 | 880 | 448 | 352 |
1.3 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông | 504 | 353 | 227 |
1.4 | Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông | 264 | 211 | 158 |
1.5 | Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 | 211 | 141 | 106 |
1.6 | Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông | 133 | 98 | 80 |
1.7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 106 | 89 | 80 |
1.8 | Các vị trí còn lại trong xã | 79 | 75 | 70 |
2 | Xã Hẹ Muông |
|
|
|
2.1 | QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp | 110 | 92 | 74 |
2.2 | QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh | 133 | 107 | 80 |
2.3 | QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông | 110 | 92 | 74 |
2.4 | Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã | 88 | 79 | 70 |
2.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 70 | ||
3 | Xã Na Tông |
|
|
|
3.1 | QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I | 133 | 107 | 80 |
3.2 | QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II | 264 | 158 | 123 |
3.3 | QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố | 133 | 107 | 80 |
3.4 | QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà | 222 | 142 | 107 |
3.5 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 106 | 89 | 80 |
3.6 | Các vị trí còn lại trong xã | 70 | ||
4 | Xã Mường Nhà |
|
|
|
4.1 | QL279C: Đoạn từ giáp xã Na Tông đến đường rẽ lên bản Na Ố | 352 | 220 | 158 |
4.2 | QL279C: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) | 528 | 308 | 202 |
4.2a | QL279C: Đoạn từ đường rẽ lên bản Na Ố đến tiếp giáp nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) | 296 | 172 | 112 |
4.3 | QL279C: Đoạn từ Cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) | 1,019 | 559 | 356 |
4.4 | QL279C: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm | 308 | 202 | 141 |
4.5 | QL279C: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến giáp xã Phu Luông | 195 | 115 | 80 |
4.6 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương | 79 | 75 | 70 |
4.7 | Các vị trí còn lại trong xã | 70 | ||
5 | Xã Mường Pồn |
|
|
|
5.1 | QL 12: Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) | 223 | 143 | 108 |
5.2 | QL 12: Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh | 352 | 220 | 158 |
5.3 | QL 12: Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn, huyện Mường Chà | 152 | 116 | 90 |
5.4 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương | 88 | 75 | 70 |
5.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 70 | ||
6 | Xã Phu Luông |
|
|
|
6.1 | QL 279C: Đoạn từ giáp xã Mường Nhà đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) | 195 | 115 | 80 |
6.2 | QL 279C: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) | 308 | 211 | 141 |
6.3 | QL 279C: Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) | 336 | 231 | 160 |
6.4 | QL 279C: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2 | 440 | 246 | 150 |
6.5 | QL 279C: Đoạn từ Cầu Na Há 2 đến hết địa phận xã Phu Luông. | 195 | 115 | 80 |
6.6 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 79 | 75 | 70 |
6.7 | Các vị trí còn lại trong xã | 70 | ||
7 | Xã Mường Lói |
|
|
|
7.1 | QL 279C: Đoạn từ giáp địa phận xã Phu Luông đến giáp Đồn Biên phòng 433 | 150 | 114 | 88 |
7.2 | QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng 433 đến ngã 3 đi Sơn La | 264 | 158 | 123 |
7.3 | QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na | 124 | 98 | 75 |
7.4 | QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào | 110 | 92 | 74 |
7.5 | Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói | 107 | 90 | 72 |
7.6 | Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La | 107 | 90 | 72 |
7.7 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 79 | 75 | 70 |
7.8 | Các vị trí còn lại trong xã | 70 | ||
8 | Xã Na Ư |
|
|
|
8.1 | QL 279: Đoạn từ giáp xã Pom Lót đến biên giới Việt Nam - Lào | 144 | 120 | 96 |
8.2 | Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) | 88 | 79 | 70 |
8.3 | Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me | 106 | 89 | 71 |
8.4 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 88 | 79 | 70 |
8.5 | Các vị trí còn lại trong xã | 70 | ||
9 | Xã Pa Thơm |
|
|
|
9.1 | Đoạn từ giáp xã Noong Luống đến cầu bê tông suối Tát Mạ | 103 | 84 | 75 |
9.2 | Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá | 114 | 79 | 70 |
9.3 | Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm | 103 | 84 | 75 |
9.4 | Trục đường vào bản Pa Xa Lào | 106 | 80 | 71 |
9.5 | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. | 88 | 75 | 70 |
9.6 | Các vị trí còn lại trong xã | 70 | ||
3. HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG | ||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | XÃ PHÌ NHỪ |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km, hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km, hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất) | 334 | 220 | 141 |
2 | Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) | 466 | 264 | 132 |
3 | Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) | 748 | 396 | 176 |
4 | Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch | 194 | 114 | 88 |
5 | Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m | 422 | 194 | 114 |
6 | Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 | 255 | 167 | 88 |
7 | Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) | 308 | 194 | 97 |
8 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 66 | 62 | 53 |
II | XÃ MƯỜNG LUÂN |
|
|
|
1 | Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) | 466 | 280 | 184 |
2 | Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) | 572 | 264 | 132 |
3 | Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan – Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm – Lê Thanh Nga) | 290 | 194 | 88 |
4 | Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca – Na Pục | 264 | 176 | 88 |
5 | Tiếp theo thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói | 176 | 79 | 62 |
6 | Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ | 176 | 79 | 62 |
7 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 66 | 62 | 53 |
8 | Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km | 150 | 70 | 53 |
III | XÃ KEO LÔM |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) | 440 | 246 | 176 |
2 | Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) | 484 | 334 | 220 |
3 | Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 | 255 | 167 | 88 |
4 | Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km | 282 | 194 | 88 |
5 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại |
| 62 | 53 |
IV | XÃ PU NHI |
|
|
|
1 | Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) | 387 | 9,361 | 100 |
2 | Các bản dọc trục đường huyện lộ | 220 | 128 | 70 |
3 | Khu vén dân tái định cư |
|
|
|
| - Các lô từ N1 đến N26 | 238 |
|
|
| - Các lô từ N26-1 đến N28-2 | 273 |
|
|
| - Các lô từ N53 đến N70 | 211 |
|
|
| - Các lô từ N34 đến N52 | 185 |
|
|
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 66 | 62 | 53 |
5 | Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) | 150 | 79 | 62 |
V | XÃ LUÂN GIÓI |
|
|
|
1 | Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) | 264 | 158 | 79 |
2 | Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân | 150 | 79 | 62 |
3 | Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) | 106 | 70 | 62 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 66 | 62 | 53 |
VI | XÃ CHIỀNG SƠ |
|
|
|
1 | Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang | 246 | 150 | 70 |
2 | Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) | 132 | 79 | 62 |
3 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 66 | 62 | 53 |
4 | Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m | 132 | 88 | 70 |
5 | Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ | 88 | 70 | 62 |
VII | XÃ NA SON |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) | 378 | 211 | 123 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 141 | 79 | 62 |
3 | Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng) | 176 | 114 | 70 |
4 | Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 | 158 | 97 | 62 |
5 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 66 | 62 | 53 |
VIII | XÃ XA DUNG |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường: đi bản Chóng 600m, đi Phì Nhừ 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) | 308 | 238 | 132 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 114 | 70 | 62 |
3 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 62 | 57 |
|
IX | XÃ PHÌNH GIÀNG |
|
|
|
1 | Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) | 264 | 132 | 70 |
2 | Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có | 194 | 88 | 66 |
3 | Các bản dọc trục đường liên xã | 114 | 70 | 62 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 62 | 57 | 53 |
X | XÃ HÁNG LÌA |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng | 264 | 141 | 79 |
2 | Đoạn từ trụ sở UBND xã mới sang xã Tìa Dình 1 km | 220 | 106 | 62 |
3 | Các bản dọc trục đường liên xã | 114 | 70 | 62 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 62 | 57 | 53 |
XI | XÃ TÌA DÌNH |
|
|
|
1 | Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình) | 160 | 112 | 64 |
2 | Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở | 141 | 79 | 66 |
3 | Các bản dọc trục đường liên xã | 114 | 70 | 62 |
4 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 62 | 57 | 53 |
XII | XÃ PÚ HỒNG |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) | 246 | 132 | 70 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 114 | 70 | 62 |
3 | Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) | 123 | 79 | 62 |
4 | Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) | 141 | 88 | 70 |
5 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 62 | 57 | 53 |
XIII | XÃ NONG U |
|
|
|
1 | Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất) | 290 | 167 | 114 |
2 | Các bản dọc trục đường liên xã | 167 | 132 | 62 |
3 | Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại | 66 | 62 | 53 |
4 | Đoạn dọc QL 12 | 88 | 79 | 70 |
5 | Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường) | 88 | 79 | 70 |
4. HUYỆN MƯỜNG ẢNG | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
1 | Xã Ẳng Nưa |
|
|
|
1.1 | Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) | 414 | 207 | 124 |
1.2 | Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung | 361 | 180 | 108 |
1.3 | Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức | 326 | 163 | 98 |
1.4 | Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới ( Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) | 326 | 163 | 98 |
1.5 | Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư ( gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) | 414 | 207 | 124 |
1.6 | Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng ( biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) | 475 | 238 | 143 |
1.7 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
1.7.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). | 185 | 92 | 55 |
1.7.2 | Các vị trí còn lại. | 106 | 53 | 32 |
1.8 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
1.8.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) | 114 | 57 | 34 |
1.8.2 | Các vị trí còn lại | 97 | 48 | 29 |
1.9 | Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) | 396 | 198 | 119 |
2 | Xã Ẳng Cang |
|
|
|
2.1 | Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná. | 616 | 308 | 185 |
2.2 | Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 |
|
|
|
2.2.1 | Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng | 123 |
|
|
2.2.2 | Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư | 106 |
|
|
2.2.3 | Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná | 123 |
|
|
2.3 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
2.3.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 123 | 62 | 49 |
2.3.2 | Các vị trí còn lại. | 97 | 48 | 22 |
2.4 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
2.4.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 97 | 49 | 29 |
2.4.2 | Các vị trí còn lại | 79 | 40 | 22 |
2.5 | Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm | 396 | 198 | 119 |
2.6 | Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng | 308 | 154 | 92 |
2.7 | Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa | 396 | 198 | 119 |
3 | Xã Ẳng Tở |
|
|
|
3.1 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
3.1.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 106 | 62 | 49 |
3.1.2 | Các vị trí còn lại. | 97 | 48 | 22 |
3.2 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
3.2.1 | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 97 | 49 | 29 |
3.2.2 | Các vị trí còn lại | 79 | 40 | 22 |
3.3 | Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng) | 704 | 352 | 211 |
3.4 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất trụ sở xã Ẳng Tở. |
|
|
|
3.4.1 | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) | 704 | 352 | 211 |
3.4.2 | Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) | 880 | 440 | 264 |
3.4.3 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) | 792 | 396 | 238 |
3.4.4 | Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ | 220 | 110 | 66 |
3.4.5 | Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ đến giáp ranh xã Ngối Cáy | 132 | 66 | 40 |
3.4.6 | Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng | 264 | 132 | 79 |
4 | Xã Búng Lao |
|
|
|
4.1 | Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng |
|
|
|
4.1.1 | Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) | 2,355 | 1,178 | 707 |
4.1.2 | Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) | 3,025 | 1,512 | 907 |
4.1.3 | Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) | 4,400 | 2,200 | 1,320 |
4.1.4 | Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng. | 2,200 | 1,100 | 660 |
4.1.5 | Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo | 1,760 | 880 | 528 |
4.2 | Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ |
|
|
|
4.2.1 | Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. | 704 | 352 | 211 |
4.2.2 | Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. | 616 | 308 | 185 |
4.2.3 | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ | 528 | 264 | 158 |
4.3 | Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu). | 792 | 396 | 238 |
4.4 | Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) | 640 | 320 | 192 |
4.5 | Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi | 704 | 352 | 211 |
4.6 | Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. | 704 | 352 | 211 |
4.7 | Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên | 880 | 440 | 264 |
4.8 | Đoạn từ Cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở) | 792 | 396 | 238 |
4.9 | Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan | 704 | 352 | 211 |
4.1 | Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao | 616 | 308 | 185 |
4.11 | Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) | 704 | 352 | 211 |
4.12 | Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) | 616 | 308 | 185 |
4.13 | Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng) | 616 | 308 | 185 |
4.14 | Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ | 704 | 352 | 211 |
4.15 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). | 123 | 62 | 49 |
- | Các vị trí còn lại. | 106 | 53 | 32 |
4.16 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) | 97 | 48 | 29 |
- | Các vị trí còn lại | 79 | 40 | 24 |
5 | Xã Xuân Lao |
|
|
|
5.1 | Đoạn đường liên xã từ đầu cầu số 1 đến đầu cầu số 2 | 158 | 123 | 55 |
5.2 | Đoạn từ cầu số 2 đến hết bản Thẳm Tọ | 141 | 99 | 42 |
5.3 | Đoạn từ cầu số 1 đến hết bản Kéo | 132 | 99 | 40 |
5.4 | Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) | 132 | 66 | 40 |
5.5 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). | 88 | 62 | 26 |
- | Các vị trí còn lại. | 79 | 40 | 24 |
5.6 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) | 79 | 49 | 24 |
- | Các vị trí còn lại | 70 | 35 | 22 |
6 | Xã Mường Lạn |
|
|
|
6.1 | Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn | 220 | 110 | 66 |
6.2 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 97 | 62 | 29 |
- | Các vị trí còn lại. | 88 | 44 | 26 |
6.3 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 79 | 49 | 24 |
- | Các vị trí còn lại | 70 | 35 | 22 |
7 | Xã Nặm Lịch |
|
|
|
7.1 | Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten. | 220 | 114 | 70 |
7.1a | Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch | 176 | 97 | 53 |
7.1b | Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn | 150 | 79 | 44 |
7.2 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã). | 97 | 62 | 29 |
- | Các vị trí còn lại. | 88 | 44 | 26 |
7.3 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) | 79 | 49 | 24 |
- | Các vị trí còn lại | 70 | 35 | 22 |
8 | Xã Mường Đăng |
|
|
|
8.1 | Đoạn từ trường THCS đến hết bản Ban | 220 | 110 | 66 |
8.2 | Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm | 194 | 97 | 58 |
8.3 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 106 | 55 | 49 |
- | Các vị trí còn lại. | 97 | 48 | 29 |
8.4 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) | 79 | 49 | 24 |
- | Các vị trí còn lại | 70 | 35 | 22 |
9 | Xã Ngối Cáy |
|
|
|
9.1 | Trung tâm xã đến cầu treo bản Cáy | 202 | 101 | 61 |
9.2 | Các bản vùng thấp: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). | 97 | 62 | 29 |
- | Các vị trí còn lại. | 88 | 44 | 26 |
9.3 | Các bản vùng cao: |
|
|
|
- | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) | 79 | 49 | 24 |
- | Các vị trí còn lại | 70 | 35 | 22 |
10 | Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 | 528 | 264 | 158 |
5. HUYỆN TUẦN GIÁO |
|
|
| |||||
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||||||
I | Xã Quài Cang |
|
|
| ||||
| Quốc lộ 6A |
|
|
| ||||
1 | Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái | 2,640 | 1,144 | 704 | ||||
2 | Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông | 1,936 | 880 | 616 | ||||
3 | Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu | 1,320 | 792 | 396 | ||||
4 | Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang | 1,232 | 748 | 370 | ||||
5 | Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cón | 880 | 748 | 370 | ||||
6 | Từ nhà ông Tiêng bản Cón đến nhà ông Thi bản Cón | 1,232 | 748 | 370 | ||||
7 | Các bản: Ten Cá, bản Cong, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Hán, bản Cuông, bản Trạng | 158 | 106 | 70 | ||||
8 | Các bản còn lại | 220 | 150 | 88 | ||||
9 | Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang | 440 | 264 | 176 | ||||
II | Xã Quài Nưa |
|
|
| ||||
1 | Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã cũ đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân | 1,056 | 748 | 396 | ||||
2 | Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng | 2,024 | 880 | 396 | ||||
3 | Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) | 1,784 | 1,274 | 573 | ||||
4 | Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) | 1,784 | 1,274 | 573 | ||||
5 | Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) | 1,094 | 608 |
| ||||
6 | Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa | 1,094 | 608 | 364 | ||||
7 | Bản Ma Khúa | 158 | 106 | 79 | ||||
8 | Các bản còn lại | 202 | 141 | 70 | ||||
III | Xã Quài Tở |
|
|
| ||||
| Quốc lộ 6A đi Hà Nội |
|
|
| ||||
1 | Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về phía Hà Nội đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng | 5,931 | 2,669 | 1,631 | ||||
2 | Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110) | 5,025 | 2,248 | 1,323 | ||||
3 | Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) | 2,200 | 1,056 | 440 | ||||
4 | Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm) | 2,018 | 1,009 | 404 | ||||
5 | Quốc lộ 6 rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) | 1,584 | 880 | 616 | ||||
6 | Các bản: Hua Ca, bản Hới 1, bản Hới 2, bản Món, bản Có, bản Đứa | 158 | 106 | 70 | ||||
7 | Bản Thẳm Pao | 106 | 70 | 62 | ||||
8 | Các bản còn lại | 246 | 158 | 88 | ||||
IV | Xã Mùn Chung |
|
|
| ||||
1 | Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay | 1,320 | 528 | 264 | ||||
2 | Đường vào trường cấp III Mùn Chung | 572 | 238 | 141 | ||||
3 | Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo | 572 | 238 | 141 | ||||
4 | Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) | 880 | 366 | 217 | ||||
5 | Các bản: Huổi Cáy, Co Sản | 97 | 70 | 62 | ||||
6 | Các bản còn lại | 176 | 97 | 70 | ||||
V | Xã Nà Tòng |
|
|
| ||||
1 | Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã bán kính 500m | 308 | 202 | 132 | ||||
2 | Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá | 176 | 88 | 70 | ||||
3 | Các bản còn lại | 97 | 70 | 62 | ||||
VI | Xã Pú Nhung |
|
|
| ||||
1 | Trung tâm xã (bán kính 500m) | 422 | 202 | 132 | ||||
2 | Các bản: Tênh Lá, Trung Dình | 106 | 70 | 62 | ||||
3 | Các bản còn lại | 132 | 88 | 62 | ||||
VII | Xã Mường Mùn |
|
|
| ||||
1 | Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn | 1,320 | 308 | 229 | ||||
2 | Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh | 704 | 220 | 132 | ||||
3 | Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay | 528 | 220 | 132 | ||||
4 | Từ ngã ba Mường Mùn đến bản Hồng Phong | 440 | 220 | 132 | ||||
5 | Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 | 97 | 70 | 62 | ||||
6 | Các bản còn lại | 176 | 88 | 70 | ||||
VIII | Xã Chiềng Sinh |
|
|
| ||||
1 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Chiềng Đông | 1,736 | 744 | 310 | ||||
2 | Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Chiềng An (đi về phía huyện Tuần Giáo) | 1,326 | 795 | 331 | ||||
3 | Các bản: Bản Dửn, bản Hiệu 1, bản Hiệu 2, Pa Sát, bản Xôm | 176 | 150 | 88 | ||||
4 | Các bản vùng còn lại | 246 | 158 | 79 | ||||
IX | Xã Chiềng Đông |
|
|
| ||||
1 | Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua UBND xã đi về phía xã Chiềng Sinh 350 m (lấy trọn thửa đất) | 1,320 | 528 | 220 | ||||
2 | Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn | 106 | 79 | 62 | ||||
3 | Các bản còn lại | 246 | 132 | 79 | ||||
X | Xã Nà Sáy |
|
|
| ||||
1 | Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Ửng Cương (đường đi Mường Thín); Đoạn từ sau nhà ông Diên đến hết nhà ông Ơn Minh (đường Nà Sáy - bản Khong) | 440 | 202 | 106 | ||||
2 | Bản Nậm Cá | 132 | 79 | 62 | ||||
3 | Các bản còn lại | 220 | 132 | 88 | ||||
XI | Xã Mường Khong |
|
|
| ||||
1 | Trung tâm xã vùng thấp (bán kính 500m) | 238 | 176 | 114 | ||||
2 | Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm | 106 | 79 | 62 | ||||
3 | Các bản còn lại | 158 | 132 | 88 | ||||
XII | Xã Rạng Đông |
|
|
| ||||
1 | Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã | 443 | 204 | 98 | ||||
2 | Các bản: Xá Nhè, Hang Á | 106 | 79 | 70 | ||||
3 | Các bản còn lại | 158 | 106 | 62 | ||||
XIII | Xã Mường Thín |
|
|
| ||||
1 | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Khai Hoang. | 308 | 202 | 106 | ||||
2 | Bản Thẳm Xả | 106 | 79 | 62 | ||||
3 | Các bản còn lại | 158 | 132 | 88 | ||||
XIV | Xã Tỏa Tình |
|
|
| ||||
1 | Đoạn đường từ ngã ba đường cũ, đường mới đến hết địa phận Tuần Giáo hướng đi về phía Hà Nội | 440 | 220 | 132 | ||||
2 | Trung tâm xã cũ và UBND mới (bán kính 500 m) | 264 | 132 | 88 | ||||
3 | Các bản: Háng Tàu, Tỏa Tình | 132 | 88 | 70 | ||||
4 | Các bản còn lại | 106 | 79 | 70 | ||||
XV | 4 xã còn lại: Pú Xi, Tênh Phông, Ta Ma, Phình Sáng |
|
|
| ||||
1 | Trung tâm 4 xã vùng cao bán kính 500m và khu trung tâm UBND xã Phình Sáng mới (bản Háng Khúa) | 229 | 132 | 97 | ||||
2 | Các bản còn lại. | 106 | 79 | 62 | ||||
XVI | Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã trên địa bàn huyện | 431 | 216 | 158 | ||||
6. HUYỆN MƯỜNG NHÉ | ||||||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||||||
| 1 - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé |
|
|
| ||||
1.1 | Trục đường 39m | 3,080 |
|
| ||||
1.2 | Trục đường 36m | 2,640 |
|
| ||||
1.3 | Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé | 2,640 |
|
| ||||
1.4 | Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé đến cầu Nà Pán | 2,400 |
|
| ||||
1.5 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18m (khu đất quy hoạch khách sạn) | 1,440 |
|
| ||||
1.6 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) | 1,360 |
|
| ||||
1.7 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) | 2,000 |
|
| ||||
1.8 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) | 1,600 |
|
| ||||
1.9 | Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m ( nhà nghỉ Trúc An) | 2,400 |
|
| ||||
1.10 | Các trục đường 18m còn lại | 1,152 |
|
| ||||
1.11 | Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 | 1,152 |
|
| ||||
1.12 | Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) | 1,152 |
|
| ||||
1.13 | Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) | 1,200 |
|
| ||||
1.14 | Các trục đường 15m còn lại | 1,040 |
|
| ||||
1.15 | Trục đường 13m | 963 |
|
| ||||
1.16 | Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) | 840 |
|
| ||||
1.17 | Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) | 800 |
|
| ||||
1.18 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) | 160 |
|
| ||||
1.19 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) | 208 |
|
| ||||
1.20 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố | 416 |
|
| ||||
1.21 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cầu Nậm Pố đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) | 768 |
|
| ||||
1.22 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) | 2,400 |
|
| ||||
1.23 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) | 3,200 |
|
| ||||
1.24 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) | 960 |
|
| ||||
1.25 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) | 240 |
|
| ||||
1.26 | Đường QL 4H: Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải | 180 |
|
| ||||
1.27 | Đường liên bản: Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé | 312 |
|
| ||||
1.28 | Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán | 156 | 115 | 79 | ||||
1.29 | Các bản gần trung tâm huyện: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới | 156 | 115 | 79 | ||||
1.30 | Các đường liên thôn bản còn lại | 88 | 70 | 53 | ||||
| 2 - Xã Quảng Lâm |
|
|
| ||||
2.1 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng | 88 | 70 | 53 | ||||
2.2 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui | 154 | 97 | 57 | ||||
2.3 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | 86 | 69 | 48 | ||||
2.4 | Đường liên xã: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm đến hết ranh giới bản Dền Thàng | 88 | 70 | 53 | ||||
2.5 | Đường liên xã: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | 79 | 66 | 48 | ||||
2.6 | Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) | 80 | 64 | 48 | ||||
2.7 | Các đường liên thôn bản còn lại | 70 | 62 | 53 | ||||
| 3 - Xã Nậm Kè |
|
|
| ||||
3.1 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè | 96 | 78 | 66 | ||||
3.2 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai | 106 | 88 | 70 | ||||
3.3 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè | 158 | 114 | 79 | ||||
3.4 | Đường Quốc lộ 4H: - Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) | 106 | 88 | 70 | ||||
3.5 | Các đường nội, liên thôn bản còn lại | 70 | 62 | 53 | ||||
| 4 - Xã Mường Toong |
|
|
| ||||
4.1 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) | 106 | 88 | 53 | ||||
4.2 | Đường Quốc lộ 4H: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) | 187 | 125 | 72 | ||||
4.3 | Đường QL 4H: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé | 115 | 96 | 58 | ||||
4.4 | Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm xã Nậm Vì | 80 | 64 | 52 | ||||
4.5 | Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch | 72 | 62 | 49 | ||||
4.6 | Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè | 63 | 54 | 43 | ||||
4.7 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 70 | 62 | 48 | ||||
| 5 - Xã Pá Mỳ |
|
|
| ||||
5.1 | Trung tâm xã : Bản Pá Mỳ 1 | 84 | 75 | 57 | ||||
5.2 | Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ | 88 | 80 | 72 | ||||
5.3 | Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 | 70 | 53 | 48 | ||||
5.4 | Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 | 70 | 53 | 44 | ||||
| 6 - Xã Huổi Lếch |
|
|
| ||||
6.1 | Trung tâm xã : Bản Huổi Lếch | 84 | 75 | 57 | ||||
6.2 | Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 | 70 | 62 | 53 | ||||
6.3 | Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 | 70 | 62 | 53 | ||||
6.4 | Bản Pa Tết | 64 | 48 | 40 | ||||
| 7 - Xã Nậm Vì |
|
|
| ||||
7.1 | Trung tâm xã : Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm | 84 | 75 | 57 | ||||
7.2 | Các bản Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2 | 70 | 57 | 48 | ||||
7.3 | Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ | 70 | 62 | 53 | ||||
| 8 - Xã Chung Chải |
|
|
| ||||
8.1 | Quốc lộ 4H: Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến đầu bản Đoàn Kết | 84 | 66 | 53 | ||||
8.2 | Quốc lộ 4H: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 (trung tâm xã) | 146 | 96 | 75 | ||||
8.3 | Quốc lộ 4H: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. | 84 | 70 | 53 | ||||
8.4 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Chung Chải. | 84 | 70 | 53 | ||||
8.5 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 70 | 62 | 48 | ||||
| 9 - Xã Leng Su Sìn |
|
|
| ||||
9.1 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ ranh giới giáp xã Chung Chải đến cầu Suối Voi | 79 | 70 | 62 | ||||
9.2 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) | 106 | 88 | 79 | ||||
9.3 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã | 79 | 70 | 62 | ||||
9.4 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 53 | 48 | 44 | ||||
| 10 - Xã Sen Thượng |
|
|
| ||||
10.1 | Trung tâm xã : Bản Sen Thượng | 88 | 79 | 70 | ||||
10.2 | Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San | 70 | 62 | 53 | ||||
10.3 | Bản Lò San Chái | 62 | 53 | 44 | ||||
| 11 - Xã Sín Thầu |
|
|
| ||||
11.1 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) | 75 | 62 | 53 | ||||
11.2 | Quốc lộ 4H2: Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ) | 112 | 80 | 68 | ||||
11.3 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ thửa 72, tờ BDĐC 123 ( cầu Tả Co Khừ) đến Cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu) | 96 | 88 | 80 | ||||
11.4 | Quốc lộ 4H2: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải | 88 | 80 | 72 | ||||
11.5 | Các đường nội liên thôn bản còn lại | 62 | 57 | 48 | ||||
7. HUYỆN MƯỜNG CHÀ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Xã Mường Mươn |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1; | 132 | 88 | 62 |
2 | Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang; | 194 | 106 | 70 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 79 | 62 | 53 |
II | Xã Na Sang |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn đến cầu Mường Mươn; | 194 | 106 | 70 |
2 | Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới thị trấn Mường Chà; | 176 | 101 | 66 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 79 | 62 | 53 |
III | Xã Sa Lông |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà đến hết ranh giới bản Háng Lìa; | 194 | 106 | 70 |
2 | Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa đến hết ranh giới bản Sa Lông 1; | 176 | 101 | 66 |
3 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 đến ranh giới xã Huổi Lèng; | 123 | 79 | 62 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 79 | 62 | 53 |
IV | Xã Huổi Lèng |
|
|
|
1 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Sa Lông đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1; | 150 | 88 | 66 |
2 | Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến ranh giới xã Mường Tùng; | 106 | 75 | 62 |
3 | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở; | 92 | 70 | 57 |
3a | Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Hừa Ngà | 97 | 74 | 60 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 79 | 62 | 53 |
V | Xã Mường Tùng |
|
|
|
1 | Đường QL 12 đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng đến ranh giới xã Lay Nưa; | 202 | 110 | 70 |
2 | Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới xã Lay Nưa; | 194 | 106 | 70 |
3 | Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) | 150 | 88 | 66 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 79 | 62 | 53 |
VI | Xã Ma Thì Hồ |
|
|
|
1 | Đường QL 4H từ ranh giới thị trấn Mường Chà đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H; | 106 | 75 | 62 |
2 | Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1; | 158 | 88 | 66 |
3 | Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn; | 106 | 75 | 62 |
4 | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 đến ranh giới xã Huổi Lèng; | 92 | 70 | 57 |
5 | Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang; | 79 | 62 | 53 |
6 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 75 | 62 | 53 |
VII | Xã Sá Tổng |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay đến ranh giới xã Hừa Ngài; | 158 | 88 | 66 |
2 | Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da; | 101 | 70 | 53 |
3 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 75 | 62 | 53 |
VIII | Xã Pa Ham |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2; | 106 | 75 | 62 |
2 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2; | 167 | 88 | 66 |
3 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nận Nèn; | 106 | 75 | 62 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 75 | 62 | 53 |
IX | Xã Nậm Nèn |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A; | 114 | 75 | 62 |
2 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút; | 158 | 88 | 66 |
3 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mùn; | 114 | 75 | 62 |
4 | Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 đường QL 6 từ bản phiêng đất A đến ranh giới xã Hừa Ngài | 88 | 72 | 56 |
5 | Đoạn từ ngã tư QL 6 rẽ vào xã Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới xã Huổi Mí | 88 | 72 | 56 |
6 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 75 | 62 | 53 |
X | Xã Hừa Ngài |
|
|
|
1 | Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng đến ranh giới xã Pa Ham; | 101 | 75 | 62 |
2 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Huổi Lèng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B; | 106 | 75 | 62 |
3 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn; | 88 | 62 | 53 |
4 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 75 | 62 | 53 |
XI | Xã Huổi Mí |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2; | 75 | 62 | 53 |
2 | Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản huổi Mí 1; | 75 | 62 | 53 |
3 | Trung tâm xã Huổi Mí; | 88 | 62 | 53 |
4 | Đường tỉnh lộ từ ranh giới trung tâm xã đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2; | 75 | 62 | 53 |
5 | Các trục đường liên thôn, liên bản; | 70 | 57 | 53 |
8. HUYỆN NẬM PỒ | ||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Khu quy hoạch trung tâm huyện |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua đến hết ranh giới bản Huổi Đáp | 396 | 238 | 119 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới bản Huổi Đáp đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua | 264 | 132 | 88 |
3 | Đường QH 32m (trải nhựa 16m) | 1,864 |
|
|
4 | Đường Bê tông 16,5m | 1,688 |
|
|
5 | Đường Bê tông 13,5m | 1,440 |
|
|
6 | Đường Bê tông 12m | 1,289 |
|
|
7 | Đường Bê tông 10m | 1,168 |
|
|
8 | Các đường nội trung tâm huyện còn lại | 220 | 132 | 88 |
II | Xã Nà Hỳ |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) | 106 | 75 | 62 |
2 | Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) đến cầu Huổi Bon | 396 | 238 | 119 |
3 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ đến cầu Huổi Bon | 396 | 238 | 119 |
4 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) đến cầu Huổi Hoi | 396 | 238 | 119 |
5 | Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Huổi Bon đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) | 695 | 477 | 348 |
6 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán | 220 | 132 | 88 |
7 | Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 | 264 | 132 | 88 |
8 | Đường nội, liên thôn bản còn lại | 106 | 75 | 62 |
III | Xã Vàng Đán |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh | 70 | 57 | 53 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 | 88 | 66 | 53 |
3 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc đến ranh giới giáp xã Nà Bủng | 70 | 57 | 53 |
4 | Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù | 70 | 57 | 53 |
5 | Các đường nội, liên thôn, bản | 62 | 53 | 48 |
IV | Xã Nà Bủng |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới xã Vàng Đán đến trường mầm non Nà Bủng | 70 | 57 | 53 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới trường mầm non Nà Bủng đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng | 97 | 66 | 53 |
3 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng đến hộ ông Đỗ Danh Nhân | 84 | 62 | 53 |
4 | Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới hộ ông Đỗ Danh Nhân đến đồn biên phòng Nà Bủng | 84 | 62 | 53 |
5 | Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 | 70 | 57 | 53 |
6 | Các đường nội, liên thôn, bản | 62 | 53 | 48 |
V | Xã Nậm Chua |
|
|
|
1 | Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nà Hỳ | 88 | 66 | 53 |
2 | Đoạn từ ngã 3 Nậm Chua - Phiêng Ngúa | 70 | 57 | 53 |
3 | Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nậm Nhừ | 70 | 57 | 53 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 62 | 53 | 48 |
VI | Xã Nậm Tin |
|
|
|
1 | Từ cầu Huổi Đắp theo đường tỉnh lộ 145 đến bản Tàng Do giáp trường THCS Tàng Do | 70 | 57 | 53 |
2 | Đường tỉnh lộ 145 từ cầu treo Vàng Lếch đến cầu Huổi Đắp | 88 | 66 | 53 |
3 | Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin | 70 | 57 | 53 |
4 | Từ trường THCS Tàng Do theo đường tỉnh lộ 145 đến giáp ranh xã Nà Khoa; từ cầu Vàng Lếch đến giáp ranh xã Chà Cang | 88 | 66 | 53 |
5 | Các trục đường nội, liên thôn, bản | 62 | 53 | 48 |
VII | Xã Nậm Nhừ |
|
|
|
1 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 | 88 | 66 | 53 |
2 | Đường liên xã từ ranh giới bản Nậm Nhừ 1 đến hết ranh giới xã Nậm Nhừ | 70 | 57 | 53 |
3 | Đoạn từ ngã ba đối diện hộ ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ | 79 | 62 | 53 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 62 | 53 | 48 |
VIII | Xã Nà Khoa |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Tin đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua | 70 | 57 | 53 |
2 | Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa | 70 | 57 | 53 |
3 | Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến hộ ông Lường Văn Ven | 106 | 75 | 62 |
4 | Đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới hộ ông Lường Văn Ven đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Nhừ | 70 | 57 | 53 |
5 | Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến hộ ông Ma Văn Phương | 106 | 75 | 62 |
6 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới hộ ông Ma Văn Phương đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Na Cô Sa | 70 | 57 | 53 |
7 | Các trục đường nội, liên thôn bản | 62 | 53 | 48 |
IX | Xã Na Cô Sa |
|
|
|
1 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 | 88 | 66 | 53 |
2 | Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) | 132 | 114 | 88 |
3 | Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm | 88 | 66 | 53 |
4 | Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) | 132 | 114 | 88 |
5 | Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 | 88 | 66 | 53 |
6 | Các đường nội, liên thôn, bản | 62 | 53 | 48 |
X | Xã Si Pa Phìn |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Ma Thì Hồ đến cây xăng xã Si Pa Phìn | 132 | 114 | 88 |
2 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn đến đài truyền thanh, truyền hình xã | 220 | 132 | 88 |
3 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã đến ranh giới xã Phìn Hồ | 132 | 114 | 88 |
4 | Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) | 220 | 132 | 88 |
5 | Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn | 132 | 114 | 88 |
6 | Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong | 220 | 132 | 88 |
7 | Đường nội, liên thôn bản | 88 | 66 | 53 |
XI | Xã Phìn Hồ |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H từ ranh giới giáp xã Si Pa Phìn đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh | 106 | 75 | 62 |
2 | Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Hồng | 141 | 106 | 70 |
3 | Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà Hồng đến giáp đất hộ ông Măng | 106 | 75 | 62 |
4 | Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Măng đến đất hộ Huệ Nhàn | 141 | 106 | 70 |
5 | Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Chà Nưa | 106 | 75 | 62 |
6 | Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 hướng đi trung tâm huyện Nậm Pồ đến ranh giới xã Phìn Hồ với xã Nà Hỳ | 79 | 62 | 53 |
7 | Đoạn từ ngã ba rẽ lên trung tâm xã Phìn Hồ đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ | 106 | 75 | 62 |
8 | Đường nội, liên thôn bản | 75 | 57 | 53 |
XII | Xã Chà Nưa |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh tới xã Phìn Hồ đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự 1 | 106 | 63 | 44 |
2 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự 1 đến hết ranh giới bản Cấu xã Chà Nưa với xã Chà Cang | 141 | 106 | 70 |
3 | Đường hướng đi trung tâm huyện từ ranh giới xã Phìn Hồ đến ranh giới xã Nà Hỳ | 79 | 48 | 35 |
4 | Đường nội, liên thôn bản | 75 | 57 | 53 |
XIII | Xã Chà Cang |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H từ ranh giới xã Chà Cang xã Chà Nưa đến giáp đất hộ ông Vệ Thìn | 106 | 75 | 62 |
2 | Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Vệ Thìn đến hộ ông Mạnh - Yến | 528 | 282 | 220 |
3 | Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng | 334 | 220 | 141 |
4 | Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến hết ranh giới xã Chà Cang | 106 | 75 | 62 |
5 | Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang | 528 | 282 | 220 |
6 | Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết | 264 | 176 | 132 |
7 | Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở | 106 | 75 | 62 |
8 | Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ đến ranh giới xã Chà Cang với xã Nậm Tin | 88 | 66 | 53 |
9 | Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới | 458 | 273 | 229 |
10 | Các đường liên, nội thôn bản | 70 | 57 | 53 |
XIV | Xã Pa Tần |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Chà Cang đến ngã ba Huổi Sâu | 106 | 75 | 62 |
2 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong | 141 | 106 | 70 |
3 | Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm | 79 | 57 | 53 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 62 | 53 | 48 |
XV | Xã Chà Tở |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu | 88 | 66 | 53 |
2 | Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười ( TT xã) | 132 | 88 | 70 |
3 | Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng | 88 | 66 | 53 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 75 | 57 | 53 |
XVI | Xã Nậm Khăn |
|
|
|
1 | Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết | 75 | 57 | 53 |
2 | Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính | 75 | 58 | 53 |
3 | Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nậm Khăn | 106 | 63 | 44 |
4 | Các đường nội, liên thôn, bản | 62 | 53 | 48 |
9. HUYỆN TỦA CHÙA | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
1 | Xã Mường Báng |
|
|
|
- | Đoạn 1: Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa 175 tờ bản đồ 137 | 880 | 440 | 264 |
- | Đoạn 2: Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện). | 528 | 352 | 176 |
- | Các thôn bản vùng thấp xã Mường Báng | 220 | 114 | 79 |
- | Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng | 88 | 70 | 53 |
2 | Xã Xá Nhè |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường); Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 đến đường vào hang động xã Xá Nhè | 220 | 114 | 79 |
- | Các thôn, bản còn lại | 88 | 70 | 53 |
3 | Xã Tả Sìn Thàng |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã), từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m ) | 220 | 114 | 79 |
- | Các thôn, bản còn lại | 88 | 70 | 53 |
4 | Xã Mường Đun |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m); Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m); Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m) | 132 | 79 | 62 |
- | Các thôn, bản còn lại | 88 | 79 | 70 |
5 | Xã Sính Phình |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) | 132 | 79 | 62 |
- | Các thôn, bản còn lại | 88 | 70 | 53 |
6 | Xã Tủa Thàng |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 450 m so với trụ sở xã) | 132 | 79 | 62 |
- | Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đường rẽ đi xã Xá Nhè | 114 | 70 | 53 |
- | Các thôn, bản còn lại | 88 | 70 | 53 |
7 | Xã Tả Phìn |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đường đi Sính Phình, đường đi Tào Cu Nhe. | 132 | 79 | 62 |
- | Các thôn, bản còn lại | 88 | 70 | 53 |
8 | Xã Sín Chải |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) | 106 | 79 | 70 |
- | Các thôn, bản còn lại | 88 | 70 | 53 |
9 | Xã Lao Xả Phình |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã) | 106 | 79 | 70 |
- | Các thôn, bản còn lại | 88 | 70 | 53 |
10 | Xã Huổi Só |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã) | 106 | 79 | 70 |
- | Các thôn, bản còn lại | 88 | 70 | 53 |
11 | Xã Trung Thu |
|
|
|
- | Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã) | 106 | 79 | 70 |
- | Các thôn, bản còn lại | 88 | 70 | 53 |
10. THỊ XÃ MƯỜNG LAY | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
I | Trục đường Tỉnh lộ 142 |
|
|
|
1 | Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) | 581 | 493 | 348 |
2 | Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận thị xã Mường Lay. | 528 | 431 | 299 |
3 | Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết đất thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với đường NC12 hết bản Na Ka) | 704 |
|
|
II | Trục đường Quốc lộ 12. |
|
|
|
1 | Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái. | 581 | 370 | 308 |
2 | Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán | 519 | 431 | 286 |
3 | Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận thị xã Mường Lay | 396 | 378 | 273 |
III | Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. |
|
|
|
1 | Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc | 581 |
|
|
2 | Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm | 581 |
|
|
3 | Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). | 506 |
|
|
4 | Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12. | 678 |
|
|
5 | Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp | 581 |
|
|
IV | Các bản vùng cao |
|
|
|
1 | Bản Hô Huổi Luông | 57 |
|
|
2 | Bản Hô Nậm Cản | 57 |
|
|
3 | Bản Huổi Luân | 57 |
|
|
V | Các đường nội bản vùng thấp |
|
|
|
| - Đường nhựa | 352 |
|
|
| - Các trục đường bê tông nội bản | 309 |
|
|
| - Các trục đường đất nội bản | 176 |
|
|
PHỤ LỤC VII: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | ||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55//2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên) | ||||
1. THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ | ||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||
STT | Loại đất | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
1 | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) |
|
|
|
- | Các phường: Nam Thanh; Noong Bua; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình | 82 | 80 | 78 |
- | Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh | 70 | 68 | 66 |
- | Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang | 70 | 65 | 58 |
2 | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
- | Các phường: Nam Thanh; Noong Bua; Him Lam; Thanh Trường | 70 | 68 | 66 |
- | Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh | 60 | 58 | 56 |
- | Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang | 55 | 52 | 47 |
3 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
- | Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình | 70 | 68 | 66 |
- | Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh | 60 | 58 | 56 |
- | Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang | 50 | 47 | 43 |
4 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
- | Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường | 60 | 58 | 56 |
- | Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh | 40 | 38 | 36 |
- | Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang | 40 | 37 | 35 |
| Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
- | Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình | 82 | 80 | 78 |
- | Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh | 70 | 68 | 66 |
- | Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang | 58 | 54 | 50 |
| Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
- | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
| Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình. Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh | 9 | 8 | 7 |
- | Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
|
|
|
| Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình. Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh | 8 | 7 | 6 |
- | Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang | 8 | 7 | 7 |
| Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
- | Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình | 70 | 68 | 66 |
- | Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh | 70 | 68 | 66 |
- | Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang | 57 | 54 | 50 |
| Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
- | Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình | 82 | 80 | 78 |
- | Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh | 70 | 68 | 66 |
- | Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang | 58 | 54 | 50 |
2. HUYỆN ĐIỆN BIÊN | |||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||||
STT | Loại đất | Giá đất | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
| Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
| |
1 | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) |
|
|
| |
- | Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh | 80 | 75 | 68 | |
- | Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói | 70 | 65 | 58 | |
2 | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
| |
- | Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh | 62 | 58 | 55 | |
- | Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói | 55 | 52 | 47 | |
3 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
|
|
| |
- | Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh | 60 | 55 | 52 | |
- | Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói | 50 | 47 | 43 | |
4 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
|
|
| |
- |
| 47 | 45 | 42 | |
- | Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói | 40 | 37 | 35 | |
| Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
| |
- | Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh | 70 | 66 | 60 | |
- | Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói | 58 | 54 | 50 | |
| Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) |
|
|
| |
- | Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh | 9 | 8 | 8 | |
- | Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói | 8 | 7 | 7 | |
| Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| |
- | Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh | 62 | 58 | 55 | |
- | Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói | 57 | 54 | 50 | |
| Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
| |
- | Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh | 70 | 66 | 60 | |
- | Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói | 58 | 54 | 50 | |
3. HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Loại đất | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
| |
1 | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) |
|
|
|
- | Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U | 58 | 56 | 54 |
- | Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói | 55 | 53 | 51 |
- | Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình | 50 | 48 | 46 |
2 | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
- | Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U | 45 | 42 | 39 |
- | Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói | 43 | 40 | 38 |
- | Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình | 40 | 38 | 36 |
3 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
- | Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U | 42 | 40 | 38 |
- | Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói | 40 | 38 | 36 |
- | Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình | 38 | 35 | 33 |
4 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
- | Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U | 32 | 30 | 28 |
- | Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói | 30 | 28 | 26 |
- | Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình | 28 | 26 | 24 |
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
| |
- | Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U | 48 | 45 | 43 |
- | Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói | 46 | 44 | 42 |
- | Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình | 43 | 40 | 38 |
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
| |
1 | Đất rừng sản xuất | 8 | 7 | 6 |
2 | Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 7 | 6 | 6 |
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| |
- | Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U | 45 | 43 | 40 |
- | Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói | 43 | 41 | 38 |
- | Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình | 40 | 38 | 36 |
| Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
- | Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U | 48 | 45 | 43 |
- | Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói | 46 | 44 | 42 |
- | Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình | 43 | 40 | 38 |
4. HUYỆN MƯỜNG ẢNG | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Loại đất | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
1 | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) |
|
|
|
- | Thị trấn Mường Ảng | 43 | 39 | 36 |
- | Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, | 40 | 37 | 35 |
- | Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng | 34 | 31 | 28 |
2 | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
- | Thị trấn Mường Ảng | 33 | 31 | 30 |
- | Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, | 29 | 28 | 25 |
- | Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng | 26 | 24 | 22 |
3 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
- | Thị trấn Mường Ảng | 34 | 32 | 31 |
- | Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, | 31 | 27 | 25 |
- | Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng | 25 | 22 | 20 |
4 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
- | Thị trấn Mường Ảng | 21 | 17 | 15 |
- | Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, | 19 | 16 | 15 |
- | Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng | 19 | 15 | 13 |
| Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
- | Thị trấn Mường Ảng | 41 | 38 | 36 |
- | Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, | 36 | 34 | 32 |
- | Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng | 32 | 28 | 26 |
| Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
- | Đất rừng sản xuất: |
|
|
|
| + Thị trấn Mường Ảng | 8 | 7 | 7 |
| + Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở, Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng | 8 | 7 | 6 |
- | Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 7 | 6 | 6 |
| Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
- | Thị trấn Mường Ảng | 42 | 36 | 31 |
- | Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, | 36 | 31 | 26 |
- | Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng | 31 | 31 | 26 |
| Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
- | Thị trấn Mường Ảng | 41 | 38 | 36 |
- | Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, | 36 | 34 | 32 |
- | Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng | 32 | 28 | 26 |
5. HUYỆN TUẦN GIÁO |
|
|
| |
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 | ||
STT | Loại đất | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
1 | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) |
|
|
|
- | Thị trấn Tuần Giáo | 70 | 60 | 55 |
- | Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông | 62 | 58 | 55 |
- | Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn | 58 | 55 | 50 |
- | Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi | 55 | 52 | 50 |
2 | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
- | Thị trấn Tuần Giáo | 60 | 55 | 50 |
- | Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông | 55 | 52 | 50 |
- | Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn | 50 | 46 | 42 |
- | Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi | 46 | 45 | 42 |
3 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
- | Thị trấn Tuần Giáo | 50 | 46 | 42 |
- | Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông | 48 | 46 | 42 |
- | Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn | 42 | 38 | 35 |
- | Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi | 40 | 38 | 35 |
4 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
- | Thị trấn Tuần Giáo | 40 | 38 | 35 |
- | Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông | 40 | 38 | 35 |
- | Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn | 35 | 30 | 27 |
- | Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi | 30 | 28 | 26 |
| Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
- | Thị trấn Tuần Giáo | 60 | 58 | 55 |
- | Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông | 60 | 58 | 55 |
- | Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn | 50 | 45 | 40 |
- | Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi | 47 | 42 | 40 |
| Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
- | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
| + Thị trấn Tuần Giáo | 10 | 9 | 9 |
| + Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông | 9 | 7 | 7 |
| + Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn | 9 | 7 | 7 |
| + Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi | 9 | 7 | 7 |
- | Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 9 | 7 | 7 |
| Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
- | Thị trấn Tuần Giáo | 65 | 60 | 55 |
- | Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông | 62 | 58 | 55 |
- | Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn | 58 | 55 | 50 |
- | Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi | 55 | 52 | 48 |
| Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
- | Thị trấn Tuần Giáo | 60 | 58 | 55 |
- | Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông | 60 | 58 | 55 |
- | Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn | 50 | 45 | 40 |
- | Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi | 47 | 42 | 40 |
6. HUYỆN MƯỜNG NHÉ | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Loại đất | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm | ||||
1 | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) |
|
|
|
- | Xã Mường Nhé | 47 | 39 | 31 |
- | Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu | 42 | 34 | 28 |
- | Các xã : Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng | 37 | 31 | 26 |
2 | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
- | Xã Mường Nhé | 36 | 30 | 26 |
- | Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu | 35 | 28 | 24 |
- | Các xã : Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng | 30 | 25 | 22 |
3 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
- | Xã Mường Nhé | 34 | 29 | 23 |
- | Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu | 31 | 28 | 22 |
- | Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng | 28 | 24 | 20 |
4 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
- | Xã Mường Nhé | 25 | 21 | 17 |
- | Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu | 23 | 20 | 16 |
- | Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng | 21 | 19 | 17 |
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm | ||||
- | Xã Mường Nhé | 47 | 39 | 31 |
- | Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu | 42 | 34 | 28 |
- | Các xã : Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng | 35 | 31 | 26 |
Bảng 3: Đất lâm nghiệp | ||||
- | Đất rừng sản xuất | 8 | 6 | 6 |
- | Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 6 | 5 | 5 |
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản | ||||
- | Xã Mường Nhé | 47 | 39 | 31 |
- | Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu | 42 | 37 | 29 |
- | Các xã : Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng | 35 | 30 | 26 |
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung | ||||
- | Xã Mường Nhé | 47 | 39 | 31 |
- | Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu | 42 | 34 | 28 |
- | Các xã : Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng | 35 | 31 | 26 |
7. HUYỆN MƯỜNG CHÀ | ||||||||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||||||||
STT | Loại đất | Giá đất | ||||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||||||||
| Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
| ||||||
1 | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) |
|
|
| ||||||
- | Thị trấn Mường Chà | 58 | 54 | 50 | ||||||
- | Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng | 50 | 46 | 42 | ||||||
- | Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí | 44 | 40 | 36 | ||||||
2 | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
| ||||||
- | Thị trấn Mường Chà | 44 | 42 | 40 | ||||||
- | Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng | 36 | 32 | 28 | ||||||
- | Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí | 33 | 29 | 26 | ||||||
3 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
|
|
| ||||||
- | Thị trấn Mường Chà | 36 | 34 | 32 | ||||||
- | Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi lèng, Mường Tùng | 27 | 25 | 23 | ||||||
- | Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí | 24 | 22 | 20 | ||||||
4 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
|
|
| ||||||
- | Thị trấn Mường Chà; các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng | 24 | 20 | 17 | ||||||
- | Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí | 21 | 17 | 14 | ||||||
| Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| ||||||
- | Thị trấn Mường Chà | 58 | 54 | 50 | ||||||
- | Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi lèng, Mường Tùng | 52 | 48 | 46 | ||||||
- | Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí | 52 | 48 | 46 | ||||||
| Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
| ||||||
- | Thị trấn Mường Chà | 48 | 44 | 42 | ||||||
- | Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi lèng, Mường Tùng | 42 | 38 | 34 | ||||||
- | Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí | 39 | 35 | 32 | ||||||
| Bảng 4: Đất Lâm nghiệp |
|
|
| ||||||
- | Đất rừng sản xuất | 8 | 7 | 6 | ||||||
- | Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 7 | 6 | 5 | ||||||
| Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
| ||||||
- | Thị trấn Mường Chà | 48 | 44 | 42 | ||||||
- | Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi lèng, Mường Tùng | 42 | 38 | 34 | ||||||
- | Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí | 39 | 35 | 32 | ||||||
8. HUYỆN NẬM PỒ | ||||||||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||||||||
STT | Loại đất | Giá đất | ||||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||||||||
| Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
| ||||||
1 | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) |
|
|
| ||||||
- | Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ | 45 | 38 | 30 | ||||||
- | Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ | 40 | 33 | 26 | ||||||
- | Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán | 38 | 30 | 25 | ||||||
- | Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn | 35 | 28 | 23 | ||||||
2 | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
| ||||||
- | Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ | 38 | 33 | 28 | ||||||
- | Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ | 35 | 29 | 26 | ||||||
- | Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán | 32 | 28 | 25 | ||||||
- | Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn | 28 | 25 | 22 | ||||||
3 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
|
|
| ||||||
- | Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ | 35 | 30 | 25 | ||||||
- | Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ | 33 | 28 | 23 | ||||||
- | Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán | 32 | 27 | 23 | ||||||
- | Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn | 30 | 25 | 21 | ||||||
4 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
|
|
| ||||||
- | Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ | 28 | 25 | 23 | ||||||
- | Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ | 26 | 23 | 21 | ||||||
- | Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán | 25 | 22 | 19 | ||||||
- | Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn | 22 | 20 | 18 | ||||||
| Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
| ||||||
- | Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ | 40 | 36 | 32 | ||||||
- | Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ | 37 | 33 | 29 | ||||||
- | Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán | 35 | 30 | 25 | ||||||
- | Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn | 30 | 26 | 22 | ||||||
| Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
| ||||||
- | Đất rừng sản xuất | 9 | 7 | 7 | ||||||
- | Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 8 | 6 | 6 | ||||||
| Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| ||||||
- | Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ | 53 | 45 | 40 | ||||||
- | Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ | 48 | 40 | 36 | ||||||
- | Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán | 45 | 38 | 35 | ||||||
- | Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn | 40 | 35 | 33 | ||||||
| Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
| ||||||
- | Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ | 40 | 36 | 32 | ||||||
- | Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ | 37 | 33 | 29 | ||||||
- | Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán | 35 | 30 | 25 | ||||||
- | Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn | 30 | 26 | 22 | ||||||
9. HUYỆN TỦA CHÙA | |||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | |||||
STT | Loại đất | Giá đất | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
| ||
1 | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) |
|
|
| |
- | Thị trấn Tủa Chùa | 46 | 42 | 39 | |
- | Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình | 39 | 35 | 33 | |
- | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | 26 | 23 | 20 | |
2 | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
| |
- | Thị trấn Tủa Chùa | 39 | 35 | 33 | |
- | Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình | 33 | 29 | 26 | |
- | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | 26 | 23 | 20 | |
3 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
|
|
| |
- | Thị trấn Tủa Chùa | 33 | 29 | 26 | |
- | Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình | 26 | 23 | 21 | |
- | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | 21 | 18 | 16 | |
4 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
|
|
| |
- |
| 23 | 20 | 17 | |
- | Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình | 21 | 18 | 16 | |
- | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | 20 | 16 | 13 | |
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
| ||
- | Thị trấn Tủa Chùa | 39 | 35 | 33 | |
- | Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình | 33 | 29 | 26 | |
- | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | 26 | 23 | 20 | |
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
| ||
- | Đất rừng sản xuất | 8 | 7 | 7 | |
- | Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 8 | 7 | 5 | |
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| ||
- | Thị trấn Tủa Chùa | 39 | 35 | 33 | |
- | Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình | 36 | 33 | 26 | |
- | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | 33 | 26 | 23 | |
| Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
| |
- | Thị trấn Tủa Chùa | 39 | 35 | 33 | |
- | Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình | 33 | 29 | 26 | |
- | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | 26 | 23 | 20 | |
10. THỊ XÃ MƯỜNG LAY | ||||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||
STT | Loại đất | Giá đất | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
| |
1 | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) |
|
|
|
| Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa | 56 | 52 | 48 |
2 | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
| Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa | 42 | 38 | 34 |
3 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa | 34 | 30 | 26 |
4 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa | 24 | 20 | 17 |
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
| |
| Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa | 46 | 42 | 38 |
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
| |
- | Đất rừng sản xuất | 8 | 7 | 6 |
- | Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 7 | 6 | 5 |
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| |
| Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa | 56 | 50 | 46 |
| Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
| Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa | 46 | 42 | 38 |
PHỤ LỤC VIII-BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55//2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
- Bảng 1: Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng khu vực, vị trí tương ứng.
- Bảng 2: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh bằng mức giá đất ở có cùng khu vực, vị trí tương ứng.
- Bảng 3: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản nằm trên cùng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn quy định trong Bảng giá đất; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng khu vực, vị trí tương ứng
- Bảng 4: Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.
- Bảng 5: Đất nông nghiệp khác
Mức giá đất của từng khu vực, đoạn đường, từng vị trí bằng (=) 80% giá đất bằng trồng cây hàng năm khác theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
- Bảng 6: Đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
Mức giá đất của từng khu vực, đoạn đường, từng vị trí bằng (=) 150% (1,5 lần) mức giá đất nông nghiệp của từng loại đất trong bảng giá đất.
