Quyết định 52/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Phụ lục II
BẢNG 2. CHU KỲ KINH DOANH CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
STT | Tên cây trồng | Chu kỳ kinh doanh (năm) | Thời gian kiến thiết cơ bản (năm) | Chu kỳ thu hoạch (năm) |
|---|---|---|---|---|
1 | Cây bơ | 20 | 03 | 17 |
2 | Cây ca cao | 25 | 03 | 22 |
3 | Cây cà phê | 20 | 03 | 17 |
4 | Cây cao su | 25 | 07 | 18 |
5 | Cây cau | 20 | 03 | 17 |
6 | Cây chanh dây | 03 | 0,5 | 2,5 |
7 | Cây chè xanh | 28 | 02 | 26 |
8 | Cây chôm chôm | 21 | 03 | 18 |
9 | Cây cóc | 10 | 02 | 08 |
10 | Cây dâu da | 27 | 02 | 25 |
11 | Cây dâu tằm | 09 | 0,5 | 8,5 |
12 | Cây điều | 30 | 03 | 27 |
13 | Cây đu đủ | 03 | 01 | 02 |
14 | Cây dừa | 21 | 03 | 18 |
15 | Cây gấc | 09 | 0,5 | 8,5 |
16 | Cây hồ tiêu | 23 | 03 | 20 |
17 | Cây khế | 20 | 03 | 17 |
18 | Cây lêkima | 20 | 03 | 17 |
19 | Cây mận | 11 | 02 | 09 |
20 | Cây mãng cầu | 12 | 02 | 10 |
21 | Cây măng cụt | 25 | 07 | 18 |
22 | Cây mít | 11 | 02 | 09 |
23 | Cây nhãn | 21 | 02 | 19 |
24 | Cây nhàu | 12 | 01 | 11 |
25 | Cây nho | 10 | 01 | 09 |
26 | Cây ổi | 09 | 01 | 08 |
27 | Cây sa kê | 30 | 03 | 27 |
28 | Cây sapoche | 20 | 03 | 17 |
29 | Cây sầu riêng | 17 | 04 | 13 |
30 | Cây sơri | 12 | 01 | 11 |
31 | Cây táo | 10 | 01 | 09 |
32 | Cây thanh long | 08 | 02 | 06 |
33 | Cây thanh trà | 20 | 03 | 17 |
34 | Cây vú sữa | 15 | 03 | 12 |
35 | Cây xoài | 16 | 03 | 13 |
36 | Cây bưởi | 16 | 03 | 13 |
37 | Cây cam, quýt | 11 | 03 | 08 |
38 | Cây chanh, tắc | 11 | 02 | 09 |
